- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2168/QĐ-BKHCN 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2168/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Đức Long |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2168/QĐ-BKHCN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2168/QĐ-BKHCN
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 2168/QĐ-BKHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h); -Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin); - Lưu: VT, CTS, VPB (KSTT). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ ĐƯỢC THAY THẾ
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
___________________
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A | Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||
| 1. | 1.011883 | Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 2. | 1.011886 | Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 3. | 1.004426 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 4. | 1.004186 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 5. | 1.010259 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 6. | 1.010260 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 7. | 1.010261 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 8. | 1.010262 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 9. | 1.010269 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 10. | 1.010270 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 11. | 1.010271 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 12. | 1.010277 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 13. | 1.010278 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 14. | 1.010279 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 15. | 1.010301 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 16. | 1.010302 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 17. | 1.010303 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển). | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 18. | 1.010305 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 19. | 1.010306 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 20. | 1.010307 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 21. | 1.004500 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 22. | 1.010268 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 23. | 1.010276 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 24. | 1.010288 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 25. | 1.010272 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 26. | 1.010280 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 27. | 1.010308 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 28. | 1.010316 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 29. | 1.010317 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 30. | 1.010293 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình: tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 31. | 1.010294 | Gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình: tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất: mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1l, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài. Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 32. | 1.010295 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1l, 1m:) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 33. | 1.010265 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây, | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 34. | 1.010266 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 35. | 1.010267 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 36. | 1.010281 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 37. | 1.010282 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 38. | 1.010283 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 39. | 1.010285 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 40. | 1.010286 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 41, | 1.010287 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực |
| 42. | 3.000411 | Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| B | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||
|
| 2.002777 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 2. | 2.002778 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 3. | 2.002775 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 4. | 2.002779 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 5. | 2.002781 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 6. | 2.002782 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 7. | 2.002776 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 8. | 2.002787 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 9. | 2.002783 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 10. | 2.002784 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| H, | 2.002785 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 12. | 2.002786 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 13. | 2.002788 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 14. | 2.002789 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 15. | 2.002780 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| 16. | 2.002790 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế | Lĩnh Vực | Cơ quan thực hiện |
| A | Thủ tục hành chính cấp trung ương | |||||
| 1. | 1.011887 | Cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Cấp trực tiếp giấy phép sử dụng băng tần | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 2 | 1.010309 | Cấp giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | |
| 3 | 1.011888 | Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 4 | 1.010311 | Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | |
| 5 | 1.011889 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử đối tượng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện |
| 6 | 1.010312 | Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh). | Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ | Tần số vô tuyến điện | Cục Tần số vô tuyến điện | |
| B | Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Không. | |||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!