• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2848/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/08/2026 10:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2848/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2848/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2848/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2848/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 6 năm 2026
QUYT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2839/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị
bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
2848
26
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
2052/TTr-SKHCN ngày 22/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính
(sau đây gọi TTHC) mới ban hành, 05 TTHC bị bãi bỏ phê duyệt 03 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các quan,
đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự từ 05 đến 09 tại
Phụ lục (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính)
kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
Kiểm tra chất
lượng hàng
hóa nhập
khẩumức
độ rủi ro cao
(địa phương)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: 01
ngày làm việc kể từ ngày hồ đầy đủ,
hợp lệ;
- Trường hợp hồ đầy đủ nhưng không
đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm
việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01
ngày kể từ ngày hồ đầy đủ hợp lệ);
- Trường hợp hồ không đầy đủ theo
quy định: 08 ngày làm việc không tính
thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ
sung hồ từ ngày tiếp nhận 01 ngày
kể từ ngày hồ đầy đủ, hợp lệ);
- Trường hợp tổ chức, nhân nhập
khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ
trong thời hạn quy định: Trong thời hạn
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
2848
26
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn
bổ sung hồ sơ.
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
2
Chỉ định tổ
chức đánh giá
sự phù hợp
lần đầu (địa
phương)
- Trường hợp hồ không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc kể từ ngày hồ đầy đủ,
hợp lệ và không tính thời gian đánh giá
tại sở, thời gian khắc phục đánh
giá lại (nếu có);
- Trường hợp tổ chức chứng nhận phải
khắc phục các nội dung quy định trong
biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết
quả hành động khắc phục theo biên bản
đánh giá thực tế.
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
3
Đăng thay
đổi, bổ sung
Quyết định
chỉ định tổ
chức đánh giá
sự phù hợp
(địa phương)
a) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu
hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định:
- Trường hợp hồ không đầy đủ theo
quy định: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: 10
ngày làm việc kể từ ngày hồ đầy đủ,
hợp lệ và không tính thời gian đánh giá
tại sở, thời gian khắc phục đánh
giá lại (nếu có);
- Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù
hợp phải khắc phục các nội dung quy
định trong biên bản đánh giá thực tế: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo
cáo kết quả hành động khắc phục theo
biên bản đánh giá thực tế.
b) Trường hợp tổ chức chứng nhận
Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng
thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức: 05
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ
đầy đủhợp lệ. Trường hợp không
đáp ứng yêu cầu, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trả lời và nêu rõ lý do.
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Nghệ An (số 16,
đường Trường Thi,
phường Trường Vinh,
tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến
toàn trình qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21/11/2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa ngày 18/6/2025;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
6
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
số
TTHC
Tên thủ tục hành chính bị bãi
bỏ
Tên VBQPPL quy định
nội dung bãi bỏ
Lĩnh vực
quan thực hiện
1.
2.001259
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
quan kiểm tra chuyên
ngành thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở Khoa học
và Công nghệ
2.
1.001392
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
quan kiểm tra chuyên
ngành thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Sở Khoa học
và Công nghệ
3.
2.001208
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp hoạt động thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7
hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
4.
2.001100
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được
chỉ định.
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5.
2.001501
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp.
Nghị định số 37/2026/NĐ-
CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩumức độ rủi ro cao (địa phương)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày làm việc
là 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ:
+ S hóa h sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc nh
chính (tr trường hp h sơ np trc tuyến) và lp, gi Giy
Tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu cho t chc, cá nhân; chuyn
h sơ cho chuyên viên phòng chuyên n theo Quyết đnh phân
ng công vic ca Lãnh đo S Khoa hc và ng ngh.
+ Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ t ng chc, viên chc
ti Trung m Phc v hành cnh ng lp, gi Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ cho t chc, nhân.
0,5 giờ
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản
đo lường chất lượng
- Nghiên cứu hồ ;
3,5 giờ
Toàn
trình
9
+ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu
d thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức, cá nhân; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
(Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 7 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quảnđo lường
chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
I
Trường hợp hồ không đầy đủ
Bước 3
T chức, cá nhân
B sung, hoàn thiện hồ
56 giờ
Bước 4
Chuyên viên Phòng Quản
đo lường chất lượng
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo
Phòng Quản đo lường chất lượng. Trường hợp hồ đầy đủ
nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: thời gian khắc phục 05
ngày làm việc.
01 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Chứng minh việc khắc phục về nhãn
40 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Phòng Quản đo
lường chất lượng
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
Bước 7
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
1,5 giờ
10
Bước 8
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân
đăngnhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
0,5 giờ
Bước 9
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm
05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ đầy đủhợp lệ, tương đương 48 giờ).
- Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc (gồm 07 ngày bổ sung hồ
từ ngày tiếp nhận 01 ngày kể từ ngày hồ đầy đủ, hợp lệ, tương đương 64 giờ) không tính
thời gian xin gia hạn.
- Trường hợp tổ chức, nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ trong thời hạn quy định:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc (tương đương 08 giờ) kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ.
II
Trường hợp hồ đầy đủ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản đo
lường chất lượng
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
Toàn
trình
11
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
2,5 giờ
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân
đăngnhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
0,5 giờ
Bước 6
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 01 ngày làm việc (tương đương 08
giờ) kể từ ngày nhận hồ đầy đủ.
12
2. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày làm việc
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ:
+ S a h sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc nh
chính (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) lp, gi Giy
Tiếp nhn h sơ hn tr kết qu cho t chc, nhân; chuyn
h sơ cho chuyên vn phòng chuyên môn theo Quyết định phân
ng công vic ca Lãnh đo S Khoa hc và ng ngh.
+ Trường hp t chi tiếp nhn h sơ thì ng chc, viên chc
ti Trung tâm Phc v nh cnh ng lp, gi Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ cho t chc, nhân.
01 giờ
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản
đo lường chất lượng
- Nghiên cứu hồ sơ;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu
T trình và d thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, nhân; chuyển tiếp đến mục (I) của quy
trình.
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quảnđo lường
chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
08 giờ
Toàn
trình
13
I
Trường hợp hồ không đầy đủ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản đo
lường chất lượng
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
02 giờ
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban
nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
01 giờ
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của Ủy
ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh.
01 giờ
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử
hồ
01 giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
08 giờ
Bước 9
Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân
đăngnhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
01 giờ
14
Bước 10
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 03 ngày làm việc (tương đương 24
giờ) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
đo lường chất lượng
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản đo
lường chất lượng
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
08 giờ
Toàn
trình
15
Bước 6
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban
nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
03 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của Ủy
ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử
hồ
04 giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
+ Đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng lực thực tế;
Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức
đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập
đoàn đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá.
28 giờ
Bước 10
Chuyên gia/đoàn đánh giá
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù
hợp;
- Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực tế gửi biên
bản về quan chỉ định trong vòng 05 ngày.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
16
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội
dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn
không quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo
kết quả hành động khắc phục về Ủy ban nhân dân tỉnh
240 giờ (Không
tính vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Bước 11
Chuyên viên Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh
giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
36 giờ
Bước 12
Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân
đăngnhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ
Bước 13
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
17
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ) kể từ ngày hồ
đầy đủ, hợp lệ không tính thời gian đánh giá tại sở, thời gian khắc phục đánh giá lại (nếu
có).
- Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá
thực tế: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động
khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế.
3. Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày làm việc
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h sơ:
+ S a h sơ vào H thng thông tin gii quyết th tc nh
chính (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) lp, gi Giy
Tiếp nhn h sơ hn tr kết qu cho t chc, nhân; chuyn
h sơ cho chuyên vn phòng chuyên môn theo Quyết định phân
ng công vic ca Lãnh đo S Khoa hc và ng ngh.
+ Trường hp t chi tiếp nhn h sơ thì ng chc, viên chc
ti Trung tâm Phc v nh cnh ng lp, gi Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ cho t chc, nhân.
01 giờ
Toàn
trình
18
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản
đo lường chất lượng
- Nghiên cứu hồ sơ;
+ Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu
T trình và d thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, nhân; chuyển tiếp đến mục (I) của quy
trình.
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết
quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quảnđo lường
chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
08 giờ
I
Trường hợp hồ không đầy đủ
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản đo
lường chất lượng
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
01 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
02 giờ
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban
nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
01 giờ
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của Ủy
ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
01 giờ
19
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử
hồ
01 giờ
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
08 giờ
Bước 9
Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân
đăngnhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
01 giờ
Bước 10
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 03 ngày làm việc (tương đương 24
giờ) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ
20
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
đo lường chất lượng
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản đo
lường chất lượng
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
08 giờ
Bước 6
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số, phát hành văn bản;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban
nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
03 giờ
Bước 7
Bộ phận tiếp nhận của Ủy
ban nhân dân tỉnh đặt tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
02 giờ
Bước 8
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử
hồ
04 giờ
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ :
+ D thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC, đối với trường hợp không tổ chức
28 giờ
Toàn
trình
21
đánh giá năng lực thực tế; chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức
đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập
đoàn đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá.
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù
hợp;
- Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực tế gửi biên
bản về quan chỉ định trong vòng 05 ngày.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
Bước 10
Chuyên gia/đoàn đánh giá
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội
dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn
không quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo
kết quả hành động khắc phục về Ủy ban nhân dân tỉnh.
240 giờ (không
tính vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Bước 11
Chuyên viên Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh
giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
36 giờ
Bước 12
Văn thư Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân
đăngnhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ
22
Bước 13
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định).
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ) kể từ ngày hồ
đầy đủ, hợp lệ không tính thời gian đánh giá tại sở, thời gian khắc phục đánh giá lại (nếu
có).
- Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá
thực tế: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động
khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2848/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2848/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1905/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×