• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2651/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2651/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tô Anh Dũng
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2651/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2651/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2651/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic y quyền cho Giám đốc S Khoa hc và Công ngh gii quyết
các th tục hành chính trong lĩnh vực khoa hc và công ngh thuc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 133/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Khoa học Công nghệ; 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 quy định
chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo về chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học công
nghệ công lập, nhân lực, nhân tài giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công
nghệ đổi mới sáng tạo; 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số; 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Công nghệ cao;
Căn cứ Ngh quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph v
phân cp, ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi quản lý nhà nước ca B Khoa hc và Công ngh;
Căn c các Thông của B trưng B Khoa hc Công ngh s:
01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 hướng dn thc hin mt s điu ca
Ngh định s 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành Lut Vin thông v hoạt động viễn thông công ích chế tài chính
thc hin hoạt động vin thông công ích; 21/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026
sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông để phân cp, ct giảm, đơn giản
hóa th tục hành chính trong lĩnh vực vin thông thuc phm vi qun nhà
c ca B Khoa hc Công ngh; 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 quy
định vic phân cp thm quyn cp, cấp đi, sửa đi, b sung, gia hn, thu hi
giy phép s dng tn s tuyến điện, x đ ngh ngng s dng tn s
tuyến đin; 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 quy định tiêu chí, điều kin,
thm quyn, trình t, th tc cp, thu hi Giy chng nhận sở ươm tạo công
ngh cao, công ngh chiến lược, ươm tạo doanh nghip công ngh cao, doanh
nghip công ngh chiến lược; 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 ban hành
mu h đăng ký, mẫu văn bn công nhn, xác nhn, mu biên bn kim tra
trung tâm nghiên cu phát trin công ngh cao, trung tâm nghiên cu
phát trin công ngh chiến lược, doanh nghip khi nghip công ngh cao,
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
2651
21 8
2
doanh nghip khi nghip công ngh chiến c, doanh nghip sn xut sn
phm công ngh cao, doanh nghip công ngh cao, doanh nghip công ngh
chiến lược; tiêu chí, thm quyn, th tc xác nhn, mu h sơ đăng ký, mẫu văn
bn xác nhn, mu biên bn kim tra sn phm công ngh cao được khuyến
khích phát trin, sn phm công ngh chiến lược; quy định trường hp thu hi,
hy b hiu lực văn bn xác nhn sn phm công ngh cao đưc khuyến khích
phát trin, sn phm công ngh chiến lược;
Căn cứ Quyết định s 92/2025/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 ca y ban
nhân n tỉnh Thanh Hóa quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu
t chc ca S Khoa hc và Công ngh tnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định s 75/2026/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 ca y ban
nhân dân tnh Thanh Hóa ban hành Quy chế làm vic ca y ban nhân dân tnh
Thanh Hóa nhim k 2026 - 2031;
Theo đề ngh của Giám đốc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
3740/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ giải quyết
100 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này hiệu lực thi hành đến
hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chc
thực hiện đầy đủ, đúng quy định của pháp luật đối với nội dung được ủy quyền;
chịu trách nhiệm trước pháp luật trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực
hiện nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này; báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung liên quan đến nhiệm vụ được ủy quyền hoặc
báo cáo đột xuất khi có yêu cầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đốc các s;
Trưởng các ban, ngành, đơn vị cp tnh; Ch tch y ban nhân dân các xã,
phưng; Th trưởng các quan, đơn vị c nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- Bộ Tư pháp (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- VCCI Chi nhánh Thanh Hóa - Ninh Bình;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NNMT (CưngNM), HCC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Tô Anh Dũng
Phụ lục
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
1
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
2
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
3
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
4
Cấp lại giấy phép u chính khi bị mất hoặc hỏng không sử dụng được (phạm
vi liên tỉnh, quốc tế)
5
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
6
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động u chính khi bị mất hoặc hỏng
không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
7
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên
tỉnh, quốc tế)
II
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
8
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
9
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
10
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
11
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện ớc ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
12
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
13
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối
với đài trái đất của quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
14
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
15
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách ớc ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
4
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
16
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách ớc ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
17
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sdụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
18
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách ớc ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
19
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
20
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
21
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
22
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
23
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây
24
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây
25
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài truyền thanh không dây
26
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế
27
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu hoạt
động tuyến quốc tế
28
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế
29
Cấp Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá
30
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá
31
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
5
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
32
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến điện
thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến dẫn đường hàng
không
33
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến dẫn đường hàng
không
34
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến
dẫn đường hàng không
35
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không nghiệp vụ tuyến dẫn đường hàng
không
36
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài,
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
37
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
38
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất,
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách
nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
39
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin
tuyến điện nội bộ của quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài,
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
40
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với các giấy phép
mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1
III
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
41
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải
doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn
thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà
nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh
nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ
6
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
42
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
các doanh nghiệp viễn thông (trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp
dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất)
43
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
44
Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch v thuộc
“Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”
45
Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu
46
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
47
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
48
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng
tr loi hình dch v vin thông c định mặt đt (dch v vin thông cung cp trên
mng vin thông c định mặt đất) đi với trưng hp tại điểm a khoản 2 Điều 36
Ngh định s 163/2024/NĐ-CP
49
Sửa đổi, b sung giy phép cung cp dch v vin thông không h tng mng
tr loi hình dch v vin thông c định mặt đt (dch v vin thông cung cp trên
mng vin thông c định mặt đất) đối với trưng hp tại điểm a, đim b khon 1
Điu 36 Ngh định s 163/2024/NĐ-CP
50
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
51
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyền hình quốc gia
52
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyền hình quốc gia
53
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc
gia, đài truyền hình quốc gia
54
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
55
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
56
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
57
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
58
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
7
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
59
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
60
Phân bổ mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn
ngắn theo phương thức đấu giá
61
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
62
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng
tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
63
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu mức độ rủi ro cao đối với sản phẩm,
hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông
64
Th tc đăng ký h tr s dng dch v vin thông ph cp
IV
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
65
Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
66
Đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
67
Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
68
Đề nghị điều chỉnh thnghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
69
Đề nghị thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
70
Đề nghị gia hạn thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
71
Đề nghị kết thúc thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
72
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm kiểm soát sản phẩm, dịch vứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
V
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
73
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)
74
Đăng thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa
phương)
VI
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
75
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện
khác; thay đổi quy phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức x
76
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện
khác; thay đổi quy phạm vi hoạt động của sở bức xạ; chấm dứt hoạt
động của cơ sở bức xạ.
8
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
77
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong
chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron hạt mang điện
khác
78
Cấp Giấy phép tiếnnh công việc bức xạ - sdụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
79
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - thay đổi quy phạm vi hoạt
động của cơ sở bức xạ.
80
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
81
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn sở sử dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp).
82
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
83
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
84
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
85
Cấp Chứng ch hành ngh dch v h tr ng dụng năng lưng nguyên t.
86
Cấp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Lắp
đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
87
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng ng nguyên t -
Đánh giá hoạt độ phóng xạ.
88
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ h trứng dụng năng lượng nguyên tử -
Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
89
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Tẩy
xạ.
90
Cấp Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t - Thử
nghiệm thiết bị bức xạ.
91
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ.
92
Sửa đổi Giấy đăng hoạt động dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên t -
Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử
nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị
ghi đo bức xạ
VII
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
93
Thủ tục đặt tchức xét tặng giải thưởng của tổ chức, nhân trú hoặc hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam
94
Thủ tục đặt tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, nhân không trú,
không hoạt động tại Việt Nam
9
STT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
95
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược,
ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (cấp
tỉnh)
96
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ng nghệ chiến
lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến ợc
(cấp tỉnh)
97
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược (Cấp tỉnh)
98
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao
99
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi
nghiệp công nghệ chiến lược
100
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản
phẩm công nghệ chiến lược (cấp tỉnh)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2651/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2651/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×