- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2324/QĐ-BTC 2022 về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng năm 2023
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2324/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Thị Tuyết Nhung |
| Trích yếu: | Về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng năm 2023 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/11/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Kế toán-Kiểm toán | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2324/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2324/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH
Số: 2324/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng năm 2023
________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011;
Căn cứ Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập;
Căn cứ Nghị định 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng;
Căn cứ Thông tư số 183/2013/TT-BTC ngày 04/12/2013 của Bộ Tài chính về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho 35 doanh nghiệp kiểm toán và 857 kiểm toán viên hành nghề có tên trong danh sách kèm theo được thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khác quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ) trong năm 2023 kể từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023.
Điều 2. Các doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận có trách nhiệm tuân thủ đúng các quy định về kiểm toán đơn vị có lợi ích công chúng theo quy định tại Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ) và Thông tư số 183/2013/TT-BTC ngày 04/12/2013 của Bộ Tài chính về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, các doanh nghiệp kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 1; - Lãnh đạo Bộ (để báo cáo); - Vụ Pháp chế; - UBCKNN; - Lưu: VT, Cục QLKT (40).
| TL. BỘ TRƯỞNG KT. CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN PHÓ CỤC TRƯỞNG
Lê Thị Tuyết Nhung |
DANH SÁCH TỔ CHỨC KIỂM TOÁN ĐƯỢC CHẤP THUẬN
THỰC HIỆN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 2324/QĐ-BTC ngày 14/11/2022 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên tổ chức kiểm toán | Tên viết tắt | Địa chỉ trụ sở |
| 27 | Công ty TNHH Kiểm toán CPA VIETNAM | CPA VIET | Tầng 8 tòa nhà VG, 235 Nguyễn Trãi, |
DANH SÁCH KIỂM TOÁN VIÊN ĐĂNG KÝ
THỰC HIỆN KIỂM TOÁN CHO ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 2324/QĐ-BTC ngày 14/11/2022 của Bộ Tài chính)
| SL | Tên kiểm toán viên | Giới | Năm | Chức vụ | Số Giấy chứng | Ngày cấp | Thời hạn Giấy chứng | Thời hạn thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng |
| ||
| Ngày bắt | Ngày kết | Ngày bắt đầu | Ngày kết | ||||||||
| 27. Công ty TNHH Kiểm toán CPA VIETNAM (#137) |
| ||||||||||
| 1 | Nguyễn Phú Hà | Nam | 1972 | Chủ tịch HĐTV/ | 0389-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 2 | Nguyễn Tài Dũng | Nam | 1962 | Phó Tổng Giám đốc | 0133-2023-137-1 | 31/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 3 | Phan Thanh Nam | Nam | 1978 | Phó Tổng Giám đốc | 1009-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 4 | Nguyễn Ngọc Khánh | Nam | 1984 |
| 2999-2019-137-1 | 05/10/2018 | 01/01/2019 | 31/12/2023 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 5 | Nguyễn Thị Mai Hoa | Nữ | 1983 | GĐ kiểm toán | 2326-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 6 | Nguyễn Thị Thu Hà | Nữ | 1968 | Phó GĐ chi nhánh | 1387-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 7 | Nguyễn Thị Hồng Liên | Nữ | 1969 | Giám đốc chi nhánh | 0445-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 8 | Nguyễn Quỳnh Trang | Nữ | 1981 |
| 1469-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 9 | Nguyễn Thị Trúc Giang | Nữ | 1986 |
| 2272-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 10 | Nguyễn Trung Khánh | Nam | 1980 |
| 1128-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 11 | Bùi Thị Thúy | Nữ | 1975 | Phó Tổng Giám đốc | 0580-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 12 | Vũ Ngọc Án | Nam | 1957 | Phó Tổng Giám đốc | 0496-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 13 | Lưu Minh Tới | Nam | 1976 | Phó Giám đốc chi | 3920-2022-137-1 | 13/10/2021 | 01/01/2022 | 31/12/2026 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 14 | Vũ Xuân Hùng | Nam | 1989 |
| 4015-2022-137-1 | 13/10/2021 | 01/01/2022 | 31/12/2026 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 15 | Lưu Anh Tuấn | Nam | 1978 |
| 1026-2019-137-1 | 29/11/2019 | 29/11/2019 | 31/12/2023 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 16 | Lê Mạnh Hùng | Nam | 1984 |
| 4301-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 17 | Nguyễn Hữu Vinh | Nam | 1984 |
| 4333-2023-137-2 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 18 | Đỗ Thế Hưng | Nam | 1982 |
| 4266-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 19 | Phạm Thanh Nga | Nữ | 1984 |
| 1930-2021-137-1 | 03/02/2021 | 03/02/2021 | 31/12/2025 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 20 | Phan Huy Thắng | Nam | 1969 | Phó Tổng Giám đốc | 0147-2023-137-1 | 19/10/2022 | 01/01/2023 | 31/12/2027 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 21 | Trần Minh Nghiệp | Nam | 1978 |
| 4937-2019-137-1 | 30/9/2019 | 30/9/2019 | 31/12/2023 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 22 | Nguyễn Thị Ngọc | Nữ | 1973 |
| 2980-2019-137-1 | 05/10/2018 | 01/01/2019 | 31/12/2023 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 23 | Đinh Thị Luyến | Nữ | 1970 |
| 4468-2019-137-1 | 05/07/2019 | 05/07/2019 | 31/12/2023 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 24 | Vũ Anh Tuấn | Nam | 1980 |
| 3011-2022-137-1 | 31/12/2021 | 01/01/2022 | 31/12/2026 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
| 25 | Trần Thị Thu Huyền | Nữ | 1983 |
| 3993-2022-137-1 | 04/04/2022 | 04/04/2022 | 31/12/2026 | 01/01/2023 | 31/12/2023 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!