- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 973/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 973/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phùng Đức Tiến |
| Trích yếu: | Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 973/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 973/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
_________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung các quy trình giải quyết thủ tục hành chính có mã số: 1.004925, 1.004803, 1.003790, 1.003761 tại Phụ lục I và thủ tục hành chính mã số 1.003821 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN VÀ
KIỂM NGƯ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH
VỰC THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| STT | Mã số TTHC | Tên quy trình nội bộ giải quyết TTHC | Quyết định công bố TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Ghi chú |
| 1 | 1.004925 | Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) | Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 | Thủy sản và Kiểm ngư | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư |
|
| 2 | 1.004803 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) | Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 | Thủy sản và Kiểm ngư | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư |
|
| 3 | 1.014949 | Cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) | Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 | Thủy sản và Kiểm ngư | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư |
|
| 4 | 1.003361 | Cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro | Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 | Thủy sản và Kiểm ngư | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư |
|
| 5 | 1.003790 | Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro | Quyết định số 814/QĐ-BNNMT ngày 11/3/2026 | Thủy sản và Kiểm ngư | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư |
|
| 6 | 1.003821 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) | Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 | Thủy sản và Kiểm ngư | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC
THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Mục I. Quy trình cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục
loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu
có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên
cứu khoa học, hợp tác quốc tế) (Mã số TTHC: 1.004925)
(Quy trình này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan khi giải quyết Hồ sơ)
A. Sơ đồ quy trình: tổng thời gian giải quyết quy trình đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
B. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
| STT | Cụm từ | Viết tắt |
| 1 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Bộ NNMT |
| 2 | Bộ trưởng | BT |
| 3 | Bộ phận Một cửa Bộ Nông nghiệp và Môi trường | BPMC |
| 4 | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | VPB |
| 5 | Văn phòng Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | VPC |
| 6 | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | Cục TSKN |
| 7 | Phòng Giống và Thức ăn thuỷ sản | Phòng GTATS |
| 8 | Hồ sơ | HS |
| 9 | Lãnh đạo | LĐ |
| 10 | Giấy phép xuất khẩu | GPXK |
C. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
- Văn phòng Cục TSKN chuyển hồ sơ Phòng GTATS xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển tới Cục TSKN.
2. Bước 2. Lãnh đạo phòng GTATS chuyển viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
3. Bước 3. Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu Phiếu trình và Tờ trình trình lãnh đạo Phòng GTATS, Cục trưởng Cục TSKN để trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ.
c) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: dự thảo văn bản của Cục TSKN/Phiếu trình, Tờ trình của Bộ NNMT.
4. Bước 4. Trình Cục trưởng Cục TSKN
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo phòng GTATS
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo phòng GTATS trình Cục trưởng Cục TSKN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu trình và dự thảo Giấy phép để trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với hồ sơ hợp lệ.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/Phiếu trình, dự thảo Giấy phép
5. Bước 5. Kiểm tra thể thức, thẩm quyền
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo VPC
b) Mô tả công việc:
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức, thẩm quyền văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu trình và dự thảo Giấy phép để trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với hồ sơ hợp lệ.
- Văn bản hợp lệ, trình Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký ban hành hoặc trình Bộ NNMT; văn bản không hợp lệ chuyển Bước 3, Bước 4.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/Phiếu trình, Tờ trình của Bộ NNMT.
6. Bước 6. Lãnh đạo Cục TSKN xem xét
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
- Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển bước Bước 7
Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 3, Bước 4
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/Phiếu trình, dự thảo Giấy phép.
7. Bước 7. Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Văn phòng Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN
8. Bước 8. Kiểm tra thể thức, thẩm quyền
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Văn phòng Bộ
b) Mô tả công việc:
Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Lãnh đạo Cục TSKN trình Bộ. Lãnh đạo Văn phòng Bộ kiểm tra thể thức, thẩm quyền đối với Phiếu trình và dự thảo Giấy phép để trình Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ban hành.
- Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển Bước 9
Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký trình nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 3, Bước 4
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Phiếu trình và dự thảo Giấy phép xuất khẩu loài thủy sản.
9. Bước 9. Lãnh đạo Bộ NNMT xem xét
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Bộ NNMT
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo Bộ NNMT xem xét:
- Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển bước Bước 10
- Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 3, Bước 4
c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Giấy phép xuất khẩu loài thuỷ sản.
10. Bước 10. Ban hành Giấy phép xuất khẩu
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Văn phòng Bộ NNMT
b) Mô tả công việc:
Ban hành Giấy phép xuất khẩu loài thuỷ sản
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Giấy phép xuất khẩu loài thuỷ sản.
D. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 07 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ đến khi Bộ Nông nghiệp và Môi trường; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ Cục TSKN chịu trách nhiệm trước LĐ Bộ về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung, Phiếu trình, Giấy phép xuất khẩu.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung, phiếu trình, Giấy phép xuất khẩu.
- LĐ VPB Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- LĐ VP Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định./.
Mục II. Quy trình Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối
với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
(Mã số TTHC: 1.004803)
1. Trường hợp Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (cấp mới)
A. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
| STT | CỤM TỪ | VIẾT TẮT |
| 1 | Bộ phận Một cửa Bộ Nông nghiệp và Môi trường | BPMC |
| 2 | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | Cục TSKN |
| 3 | Văn phòng Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | VPC |
| 4 | Phòng Giống và Thức ăn thủy sản | Phòng GTATS |
| 5 | Chuyên viên xử lý | CVXL |
| 6 | Thủ tục hành chính | TTHC |
B. Sơ đồ quy trình: Tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
C. Mô tả quy trình thực hiện
Tổng thời gian giải quyết trong quy trình nội bộ tối đa thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cụ thể như sau:
1. Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển Lãnh đạo Cục TSKN giao Phòng GTATS, Chuyên viên xử lý.
2. Bước 2. Lãnh đạo phòng GTATS chuyển viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
3. Bước 3. Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo phòng GTATS và chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu phiếu thẩm định trình lãnh đạo Phòng GTATS ký trình Cục TSKN.
c) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ
4. Bước 4. Trình Cục trưởng Cục TSKN ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo phòng GTATS và chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ soạn thảo Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản trình lãnh đạo Phòng GTATS để trình Lãnh đạo Cục TSKN.
- Liên hệ, thông báo cho cơ sở đăng ký về Quyết định kiểm tra
c) Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Quyết định của Cục TSKN thành lập đoàn kiểm tra điều kiện thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
5. Bước 5. Thực hiện kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Thành viên đoàn kiểm tra; tổ chức, cá nhân (Chuyên viên, Lãnh đạo phòng Giống thức ăn thủy sản)
b) Mô tả công việc:
- Nếu cơ sở đủ điều kiện theo yêu cầu: lập Biên bản kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chuyển Bước 6.
- Nếu cơ sở không đáp ứng điều kiện, lập biên bản kiểm tra, nêu rõ thời gian khắc phục. Sau khi khắc phục có văn bản thông báo đến cơ quan có thẩm quyền để tổ chức kiểm tra nội dung đã khắc phục.
- Nếu nội dung khắc phục đạt yêu cầu: dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chuyển B6.
- Nếu nội dung khắc phục không đạt yêu cầu: dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân lý do không đạt, chuyển B6.
c) Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: lập Biên bản kiểm tra, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
6. Bước 6. Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện.
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên, lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Cục; bộ phận một cửa
b) Mô tả công việc:
- Trình Cục TSKN ban hành: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nội dung không đạt.
- Bước 6.1 Kiểm tra thể thức, thẩm quyền, trình Lãnh đạo Cục TSKN (thời gian 0,5 ngày)
- Bước 6.2 - Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển bước B6.3 (thời gian 0,5 ngày)
Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển bước B6
- Bước 6.3 Ban hành văn bản trả lời và gửi kết quả xử lý TTHC cho tổ chức cá nhân (thời gian 0,5 ngày).
D. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 10 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của Hồ sơ và nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- LĐ VP Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (cấp lại)
A. Sơ đồ quy trình: tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ.
B. Mô tả quy trình thực hiện
Tổng thời gian gửi quyết trong quy trình nội bộ tối đa thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cụ thể như sau:
1. Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển Cục TSKN giao Lãnh đạo phòng GTATS, Chuyên viên xử lý.
2. Bước 2. Lãnh đạo phòng GTATS chuyển viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
3. Bước 3. Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo phòng GTATS và chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ đạt yêu cầu; dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chuyển Bước 4;
- Hồ sơ không đạt yêu cầu, trình Cục trưởng Cục TSKN thông báo cho tổ chức, cá nhân về tính đầy đủ của hồ sơ và đề nghị bổ sung nội dung còn thiếu.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân về tính đầy đủ của hồ sơ và đề nghị bổ sung nội dung còn thiếu.
4. Bước 4. Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện.
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên, Lãnh đạo Phòng GTATS, lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Cục TSKN; bộ phận một cửa.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên dự thảo văn bản trả lời/Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện và trình Lãnh đạo Phòng GTATS.
- Trình Cục TSKN ban hành: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện hoặc văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nội dung không đạt.
- Bước 4.1:
+ Lãnh đạo Phòng GTATS xem xét, chuyển Lãnh đạo VPC (0,25 ngày).
+ Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra thể thức, thẩm quyền, trình Lãnh đạo Cục TSKN ký (thời gian 0,25 ngày)
+ Lãnh đạo Cục xem xét, ký (0,25 ngày).
- Bước 4.2: Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển bước Bước 4.3
Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước B4
- Bước 4.3: Ban hành văn bản trả lời/Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện gửi kết quả xử lý TTHC cho tổ chức cá nhân (thời gian 0,25 ngày).
C. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của Hồ sơ và nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- LĐ VP Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định.
Mục III. Quy trình cấp, cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) (Mã số TTHC: 1.014949)
1. Trường hợp cấp mới
(Quy trình này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan khi giải quyết Hồ sơ)
A. Sơ đồ quy trình: Tổng thời gian giải quyết quy trình nội bộ tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
B. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
| STT | Cụm từ | Viết tắt |
| 1 | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | Cục TSKN |
| 2 | Cục trưởng | CT |
| 3 | Bộ phận Một cửa Cục Thủy sản và Kiểm ngư | BPMC |
| 4 | Văn phòng Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | VPC |
| 5 | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | Cục TSKN |
| 6 | Phòng Giống và Thức ăn thuỷ sản | Phòng GTATS |
| 7 | Hồ sơ | HS |
| 8 | Lãnh đạo | LĐ |
| 9 | Giấy phép xuất khẩu | GPXK |
C. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và xử lý.
- BPMC chuyển hồ sơ Phòng GTATS xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển tới Phòng GTATS.
2. Bước 2. Lãnh đạo phòng GTATS chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
3. Bước 3. Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu Báo cáo thẩm định và Dự thảo GPXK trình lãnh đạo Phòng GTATS, trình Cục trưởng Cục TSKN ký ban hành GPXK.
c) Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: dự thảo văn bản của Cục TSKN/Báo cáo Thẩm định, Dự thảo GPXK trình Lãnh đạo Phòng GTATS.
4. Bước 4. Trình Cục trưởng Cục TSKN
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo phòng GTATS
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo phòng GTATS trình Cục trưởng Cục TSKN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Báo cáo kết quả thẩm định và dự thảo GPXK trình Cục trưởng Cục TSKN đối với hồ sơ hợp lệ.
c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Dự thảo Văn bản trả lời của Cục TSKN/ Báo cáo thẩm định, dự thảo GPXK
5. Bước 5. Kiểm tra thể thức, thẩm quyền
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo VPC
b) Mô tả công việc:
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc dự thảo Giấy phép để trình Cục trưởng đối với hồ sơ hợp lệ.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/ Dự thảo GPXK.
6. Bước 6. Lãnh đạo Cục TSKN xem xét
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
- Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển bước Bước 7
- Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 3, Bước 4
c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/ GPXK.
7. Bước 7. Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân/ Ban hành GPXK
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Văn phòng Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ. Ban hành GPXK giống thủy sản
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/ GPXK
D. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 07 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ đến khi Cục TSKN trả kết quả; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp phép xuất khẩu giống thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung thẩm định, nội dung công văn và Giấy phép xuất khẩu.
- LĐ VP Cục chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định./.
2. Trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép xuất khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu)
A. Sơ đồ quy trình: Tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ
B. Mô tả quy trình thực hiện
Tổng thời gian gửi quyết trong quy trình nội bộ tối đa thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cụ thể như sau:
1. Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển Cục TSKN giao Lãnh đạo phòng GTATS, Chuyên viên xử lý.
2. Bước 2. Lãnh đạo phòng GTATS chuyển viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
3. Bước 3. Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ đạt yêu cầu; dự thảo Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản, chuyển Bước 4;
- Hồ sơ không đạt yêu cầu, dự thảo văn bản trả lời trình Lãnh đạo Phòng GTATS, trình Cục trưởng Cục TSKN thông báo cho tổ chức, cá nhân về tính đầy đủ của hồ sơ và đề nghị bổ sung nội dung còn thiếu.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: dự thảo Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản hoặc dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân về tính đầy đủ của hồ sơ và đề nghị bổ sung nội dung còn thiếu.
4. Bước 4. Trình Cục trưởng Cục TSKN
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Phòng GTATS.
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo phòng GTATS trình Cục trưởng Cục TSKN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc dự thảo Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản trình Cục trưởng Cục TSKN đối với hồ sơ hợp lệ.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Dự thảo Văn bản trả lời của Cục TSKN/ dự thảo Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản
5. Bước 5. Kiểm tra thể thức, thẩm quyền
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo VPC
b) Mô tả công việc:
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ hoặc dự thảo Giấy phép cấp lại để trình Cục trưởng đối với hồ sơ hợp lệ.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/ Dự thảo Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản.
6. Bước 6. Lãnh đạo Cục TSKN xem xét
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
- Trường hợp 1: Đồng ý ký, chuyển bước Bước 7
- Trường hợp 2: Không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 3, Bước 4
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN/ Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản.
7. Bước 7. Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân/ Ban hành Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Văn phòng Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ. Ban hành Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
d) Kết quả sản phẩm: Văn bản của Cục TSKN
C. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp lại Giấy phép xuất khẩu giống thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung thẩm định, nội dung công văn và Giấy phép cấp lại xuất khẩu giống thủy sản.
- LĐ VP Cục chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định./.
Mục IV. Quy trình Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với
trường hợp không phải đánh giá rủi ro (Mã số TTHC: 1.003790)
(Quy trình này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, nhập khẩu thuỷ sản sống chưa có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học hoặc nhập khẩu thuỷ sản sống đã được đánh giá rủi ro dùng làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí)
1. Trường hợp cấp mới
A. Sơ đồ quy trình: tổng thời gian giải quyết quy trình nội bộ tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
B. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
| STT | Cụm từ | Viết tắt |
| 1 | Đánh giá rủi ro | ĐGRR |
| 2 | Giấy phép nhập khẩu | GPNK |
| 3 | Quyết định | QĐ |
| 4 | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | CTSKN |
| 5 | Hồ sơ | HS |
| 6 | Lãnh đạo | LĐ |
| 7 | Cục trưởng | CT |
| 8 | Thủ tục hành chính | TTHC |
| 9 | Phòng Giống và Thức ăn thuỷ sản | P. GTATS |
| 10 | Văn phòng Cục Thủy sản và Kiểm ngư | VPC |
| 11 | Văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về | VBTB |
| 12 | Bộ phận một cửa | BPMC |
C. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và xử lý.
- BPMC chuyển hồ sơ Cục TSKN (Phòng GTATS xử lý).
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển tới Cục TSKN (Phòng GTATS).
2. Bước 2: Lãnh đạo phòng GTATS chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc
3. Bước 3: Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng GTATS.
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu dự thảo Phiếu thẩm định hồ sơ và GPNK trình lãnh đạo Phòng GTATS để xem xét, trình Cục trưởng Cục TSKN.
- Lãnh đạo phòng GTATS trình Cục trưởng Cục TSKN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu thẩm định hồ sơ và GPNK.
c) Thời hạn giải quyết: 4,5 ngày làm việc đối với (3,5 ngày đối với chuyên viên, 01 ngày đối với Lãnh đạo Phòng GTATS)
d) Kết quả sản phẩm: văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu thẩm định hồ sơ và GPNK.
4. Bước 4: Trình Cục trưởng Cục TSKN xem xét và ban hành
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: LĐ Cục TSKN, Lãnh đạo VPC, BPMC.
b) Mô tả công việc
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức, thẩm quyền văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu thẩm định, GPNK. Văn bản hợp lệ, trình Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký ban hành; văn bản không hợp lệ chuyển Bước 2.
- Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
+ Trường hợp đồng ý: ký, chuyển để ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK;
+ Trường hợp không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 2
c) Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày.
- VP Cục TSKN: 0,5 ngày.
- LĐ Cục TSKN: 0,5 ngày.
- BPMC: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành.
D. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 07 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp hồ sơ cấp mới Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ Phòng GTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học, thực tiễn và toàn diện về nội dung Văn bản thông báo, Giấy phép nhập khẩu.
- LĐ Văn phòng Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục TSKN gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay đổi thông tin nhà xuất khẩu, cửa khẩu nhập, kích cỡ loài thủy sản, địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc thay đổi, bổ sung nhà xuất khẩu, của khẩu nhập trên Giấy phép)
A. Sơ đồ quy trình: tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ.
B. Mô tả quy trình thực hiện
Tổng thời gian gửi quyết trong quy trình nội bộ tối đa thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cụ thể như sau:
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và xử lý.
- BPMC chuyển hồ sơ Cục TSKN (Phòng GTATS xử lý).
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển tới Cục TSKN (Phòng GTATS).
2. Bước 2: Lãnh đạo phòng GTATS chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
3. Bước 3: Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng GTATS.
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu dự thảo GPNK trình lãnh đạo Phòng GTATS để xem xét, trình Cục trưởng Cục TSKN.
- Lãnh đạo phòng GTATS trình Cục trưởng Cục TSKN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc đối với đối với chuyên viên, 0,25 ngày đối với Lãnh đạo Phòng GTATS.
d) Kết quả sản phẩm: văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu thẩm định hồ sơ và GPNK.
4. Bước 4: Trình Cục trưởng Cục TSKN xem xét và ban hành
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: LĐ Cục TSKN, Lãnh đạo VPC, BPMC.
b) Mô tả công việc
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức, thẩm quyền văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK. Văn bản hợp lệ, trình Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký ban hành; văn bản không hợp lệ chuyển Bước 2.
- Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
+ Trường hợp đồng ý: ký, chuyển để ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK;
+ Trường hợp không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 2
c) Thời hạn giải quyết: 0,75 ngày.
- VP Cục TSKN: 0,25 ngày.
- LĐ Cục TSKN: 0,25 ngày.
- BPMC: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành.
D. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp hồ sơ cấp lại Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ Phòng GTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học, thực tiễn và toàn diện về nội dung Văn bản thông báo, Giấy phép nhập khẩu.
- LĐ Văn phòng Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục TSKN gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định.
Mục VI. Quy trình Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với
trường hợp phải đánh giá rủi ro (Mã số TTHC: 1.003361)
1. Trường hợp cấp mới
(Quy trình này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, nhập khẩu thủy sản sống chưa có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam lần đầu nhập khẩu về Việt Nam để làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí)
A. Sơ đồ quy trình: Tổng thời gian giải quyết quy trình nội bộ tối đa 28 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
B. Các cụm từ viết tắt sử dụng trong quy trình
| STT | Cụm từ | Viết tắt |
| 1 | Đánh giá rủi ro | ĐGRR |
| 2 | Giấy phép nhập khẩu | GPNK |
| 3 | Quyết định | QĐ |
| 4 | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | CTSKN |
| 5 | Hồ sơ | HS |
| 6 | Lãnh đạo | LĐ |
| 7 | Cục trưởng | CT |
| 8 | Thủ tục hành chính | TTHC |
| 9 | Phòng Giống và Thức ăn thuỷ sản | P. GTATS |
| 10 | Văn phòng Cục Thủy sản và Kiểm ngư | VPC |
| 11 | Văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về | VBTB |
| 12 | Bộ phận một cửa | BPMC |
C. Mô tả quy trình thực hiện
1. Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
- BPMC chuyển hồ sơ về Cục TSKN (Phòng GTATS) xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển tới Cục TSKN (Phòng GTATS).
2. Bước 2. Thẩm định, kiểm tra hồ sơ, họp hội đồng đánh giá
2. 1. Xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN, Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- LĐ Cục TSKN giao LĐ Phòng GTATS.
- LĐ Phòng GTATS phân công chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự phù hợp của hồ sơ.
c) Thời hạn giải quyết: 06 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ (thực hiện theo quy trình tại mục 2, Bước 2)
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu dự thảo Phiếu thẩm định hồ sơ và dự kiến danh sách thành phần Hội đồng trình lãnh đạo Phòng GTATS để xem xét, trình Cục trưởng Cục TSKN (thực hiện theo quy trình tại Mục 3 Bước 2)
2. 2. Ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/ bổ sung hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: LĐ Cục TSKN, Lãnh đạo VPC, BPMC.
b) Mô tả công việc
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức, thẩm quyền văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc Phiếu thẩm định, GPNK. Văn bản hợp lệ, trình Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký ban hành; văn bản không hợp lệ chuyển Mục 1 Bước 2.
- Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
+ Trường hợp đồng ý: ký, chuyển để ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
+ Trường hợp không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Mục 1 Bước 2
c) Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
- VP Cục TSKN: 0,25 ngày.
- LĐ Cục TSKN: 0,5 ngày.
- BPMC: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành.
3. 2. Xử lý hồ sơ (sau khi chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ nhận được hồ sơ hợp lệ)
3.1. Thẩm định Hồ sơ, dự thảo quyết định thành lập Hội đồng
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN, VPC, lãnh đạo Phòng GTATS; Chuyên viên xử lý hồ sơ, đơn vị và các nhân có liên quan.
b) Mô tả công việc:
- Chuyên viên xử lý hồ sơ tiếp tục kiểm tra thành phần, số lượng Hồ sơ và tính hợp lệ của các tài liệu theo quy định, dự thảo phiếu thẩm định hồ sơ kèm theo dự thảo xin ý kiến về thành phần hội đồng
- Lãnh đạo Phòng GTATS rà soát lại Hồ sơ theo phiếu thẩm định, thành phần Hội đồng tham dự; trường hợp phiếu thẩm định, hồ sơ chưa bảo đảm chất lượng, thành phần Hội đồng chưa đủ, chuyên môn chưa phù hợp để tham mưu khách quan. Lãnh đạo Phòng GTATS trả lại để chuyển Chuyên viên xử lý hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến chỉ đạo trên Hồ sơ công việc; Trường hợp đồng ý với nội dung Phiếu thẩm định, Lãnh đạo Phòng GTATS ký phiếu thẩm định, ký trình xin ý kiến về thành phần Hội đồng;
- Lãnh đạo Cục TSKN xem xét nội dung thẩm định, xem xét đề xuất về thành phần Hội đồng; trường hợp thành phần hội đồng chưa đủ, đạt yêu cầu, chuyển lại để lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên xử lý lại;
c) Thời hạn giải quyết: 4,5 ngày
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 3,5 ngày để rà soát hồ sơ trình phiếu thẩm định, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng
- Lãnh đạo Phòng GTATS: 0,5 ngày
- Lãnh đạo Cục TSKN: 0,5 ngày
d) Kết quả sản phẩm: Phiếu thẩm định hồ sơ và ý kiến chỉ đạo về thành phần Hội đồng
2. 4. Họp Hội đồng và Báo cáo kết quả họp Hội đồng
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN, VPC, LĐ Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Văn thư Cục TSKN
b) Mô tả công việc:
- Ngay sau khi nhận được ý kiến đồng ý của Cục trưởng về thành phần Hội đồng, Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu Quyết định thành lập hội đồng đánh giá rủi ro, liên hệ với các thành viên tham gia Hội đồng xin ý kiến về thời gian họp gửi trước tài liệu; dự thảo Giấy mời họp;
- Lãnh đạo Phòng GTATS trình Quyết định Thành lập hội đồng. Phê duyệt nội dung Giấy mời Họp chuyển Văn phòng Cục TSKN;
- Lãnh đạo Văn phòng Cục TSKN rà soát nội dung trình Lãnh đạo cục Quyết định thành lập hội đồng; Ký ban hành Giấy mời họp;
- Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành Quyết định thành lập Hội đồng;
- Chuyên gia tham dự Hội đồng: căn cứ vào các nội dung tổ chức, cá nhân cung cấp tại bản Thuyết minh đặc tính sinh học thủy sản sống nhập khẩu; căn cứ các báo cáo khoa học về loài thủy sản sống nhập khẩu, các chuyên gia phân tích nguy cơ gây hại của sinh vật nhập khẩu (nguy cơ mang mầm bệnh, lây lan bệnh sang loài bản địa, ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và hệ sinh thái); xác định khả năng xâm lấn, thiết lập quần đàn tại vùng sinh thái của Việt Nam; xác định khả năng mất an toàn thực phẩm (nếu có); rà soát các thông tin trong hồ sơ: mục đích nhập khẩu, kế hoạch kiểm soát thủy sản sống nhập khẩu. Từ những nội dung phân tích, thành viên Hội đồng thảo luận có cấp phép nhập khẩu hay không? Trường hợp cấp phép nhập khẩu cần kèm theo các điều kiện gì? Trường hợp không cấp phép nhập khẩu đưa ra lý do cụ thể. Lập Biên bản họp hội đồng và 01 Báo cáo gửi Cục trưởng kết quả họp hội đồng đánh giá rủi ro.
c) Thời hạn giải quyết: 15,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 02 ngày trình Quyết định Thành lập Hội đồng, Giấy mời Họp Hội đồng; chuyển tài liệu (Giấy mời, Phiếu nhận xét của thành viên hội đồng, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thủy sản sống); Biên bản họp Hội đồng, Báo cáo kết quả họp Hội đồng.
- Lãnh đạo Phòng GTATS: 0,25 ngày trình Quyết định thành lập Hội đồng, phê duyệt Giấy mời họp;
- Lãnh đạo Văn phòng Cục: 0,25 ngày trình, ban hành Quyết định, Giấy mời, gửi tài liệu cho các đơn vị có liên quan
- Lãnh đạo Cục: 01 ngày
- Chuyên gia tham dự Hội đồng: 12 ngày
+ 11 ngày nghiên cứu tài liệu cho ý kiến tại Phiếu nhận xét của thành viên Hội đồng;
+ 0,5 ngày hoàn thiện Biên bản họp hội đồng;
+ 0,5 ngày báo cáo Cục trưởng về kết quả họp hội đồng;
(Không quá 0,5 ngày hoàn thiện lại hồ sơ, giải trình, chỉnh sửa tính từ ngày nhận được ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Cục về nội dung cần làm rõ trong Báo cáo kết quả họp hội đồng (nếu có))
d) Kết quả sản phẩm:
- Quyết định thành lập Hội đồng; Giấy mời họp Hội đồng;
- Biên bản họp Hội đồng; Báo cáo Kết quả họp Hội đồng gửi Cục trưởng Cục TSKN (đối với trường hợp Cục trưởng Cục TSKN không là Chủ tịch Hội đồng khoa học).
3. Bước 3: Trình ban hành GPNK/VBTB
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Phòng GTATS, Văn phòng Cục, lãnh đạo Cục, chuyên viên xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục TSKN có ý kiến chỉ đạo tại Báo cáo kết quả họp hội đồng đánh giá rủi ro; Lãnh đạo PGTATS chuyển hồ sơ hội đồng, hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thủy sản sống cho Chuyên viên xử lý;
- Chuyên viên xử lý căn cứ vào Biên bản họp Hội đồng, Báo cáo kết quả Họp hội đồng, Ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Cục TSKN.
+ Trường hợp hội đồng không đồng ý cấp phép hoặc đề nghị chỉnh sửa hồ sơ, Chuyên viên xử lý tham mưu Công văn trả lời tổ chức, cá nhân.
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ không cần bổ sung hồ sơ, hội đồng đồng ý cấp phép, Chuyên viên xử lý tham mưu Phiếu thẩm định, Giấy phép nhập khẩu;
- Lãnh đạo Phòng GTATS rà soát lại Hồ sơ theo Biên bản họp Hội đồng, Báo cáo kết quả Họp hội đồng, Ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Cục TSKN.
+ Trường hợp hội đồng không đồng ý cấp phép hoặc đề nghị chỉnh sửa hồ sơ, Lãnh đạo Phòng GTATS ký trình văn bản trả lời;
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ không cần bổ sung hồ sơ, hội đồng đồng ý cấp phép, Lãnh đạo Phòng GTATS phê duyệt Phiếu thẩm định, ký trình Giấy phép nhập khẩu.
- Lãnh đạo VPC rà soát thể thức, trình lãnh đạo Cục TSKN
- Lãnh đạo Cục TSKN xem xét nội dung thẩm định, xem xét Biên bản họp Hội đồng, Báo cáo kết quả Họp hội đồng.
+ Trường hợp hội đồng không đồng ý cấp phép hoặc đề nghị chỉnh sửa hồ sơ xin cấp phép Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản thông báo kết quả giải quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ không cần bổ sung hồ sơ, hội đồng đồng ý cấp phép, Lãnh đạo Cục TSKN ký Giấy phép nhập khẩu.
c) Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý hồ sơ: 0,5 ngày để tham mưu văn bản thông báo trả kết quả, Phiếu thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép
- Lãnh đạo Phòng GTATS: 0,25 ngày đối với phê duyệt nội dung, trình tham mưu văn bản thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc Phiếu thẩm định, dự thảo Giấy phép;
- Lãnh đạo Văn phòng Cục: 0,25 ngày rà soát, ký trình thông báo kết quả giải quyết TTHC hoặc Giấy phép
- Lãnh đạo Cục TSKN: 0,5 ngày rà soát, ký thông báo kết quả giải quyết TTHC hoặc Giấy phép
d) Kết quả sản phẩm:
- Công văn thông báo kết quả giải quyết TTHC;
- Hoặc Phiếu thẩm định hồ sơ, Giấy phép nhập khẩu.
4. Bước 4: Thông báo trả kết quả giải quyết Hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Văn phòng Cục
b) Mô tả công việc:
- Sau khi Lãnh đạo Cục TSKN ký thông báo Kết quả Giải quyết TTHC hoặc Giấy phép, Văn thư Cục vào sổ, cho số, ban hành gửi đến các nơi theo nơi nhận;
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày.
d) Kết quả sản phẩm:
- Thông báo Kết quả Giải quyết TTHC
- Hoặc Giấy phép kèm theo Kế hoạch kiểm soát thủy sản sống nhập khẩu được phê duyệt.
C. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 28 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp hồ sơ cấp mới Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ Phòng GTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học, thực tiễn và toàn diện về nội dung Văn bản thông báo, Giấy phép nhập khẩu.
- LĐ Văn phòng Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục TSKN gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định.
2. Trường hợp cấp lại (trong trường hợp giấy phép bị mất hoặc bị hỏng hoặc có thay đổi thông tin nhà xuất khẩu, cửa khẩu nhập, kích cỡ loài thủy sản, địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc thay đổi, bổ sung nhà xuất khẩu, của khẩu nhập trên Giấy phép)
A. Sơ đồ quy trình: tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ.
B. Mô tả quy trình thực hiện
Tổng thời gian gửi quyết trong quy trình nội bộ tối đa thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cụ thể như sau:
1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và xử lý.
- BPMC chuyển hồ sơ Cục TSKN (Phòng GTATS xử lý).
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
d1. Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
d2. Hồ sơ đầy đủ: BPMC chuyển tới Cục TSKN (Phòng GTATS).
2. Bước 2: Lãnh đạo phòng GTATS chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày làm việc
3. Bước 3: Thẩm định hồ sơ
a) Tổ chức/cá nhân chịu trách nhiệm: Chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ, Lãnh đạo Phòng GTATS.
b) Mô tả công việc:
- Hồ sơ chưa hợp lệ/bổ sung hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu lãnh đạo Phòng GTATS trình lãnh đạo Cục TSKN ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ;
- Hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ tham mưu dự thảo GPNK trình lãnh đạo Phòng GTATS để xem xét, trình Cục trưởng Cục TSKN.
- Lãnh đạo phòng GTATS trình Cục trưởng Cục TSKN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày làm việc đối với đối với chuyên viên, 0,25 ngày đối với Lãnh đạo Phòng GTATS.
d) Kết quả sản phẩm: văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK.
4. Bước 4: Trình Cục trưởng Cục TSKN xem xét và ban hành
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: LĐ Cục TSKN, Lãnh đạo VPC, BPMC.
b) Mô tả công việc
- Lãnh đạo VPC kiểm tra thể thức, thẩm quyền văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK. Văn bản hợp lệ, trình Lãnh đạo Cục TSKN xem xét ký ban hành; văn bản không hợp lệ chuyển Bước 2.
- Lãnh đạo Cục TSKN xem xét:
+ Trường hợp đồng ý: ký, chuyển để ban hành văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân về nội dung không hợp lệ/bổ sung hồ sơ hoặc GPNK;
+ Trường hợp không đồng ý hoặc đồng ý ký nhưng cần chỉnh sửa nội dung văn bản, chuyển Bước 2
c) Thời hạn giải quyết: 0,75 ngày.
- VP Cục TSKN: 0,25 ngày.
- LĐ Cục TSKN: 0,25 ngày.
- BPMC: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm: Văn bản do Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành.
D. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp hồ sơ cấp lại Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ Phòng GTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học, thực tiễn và toàn diện về nội dung Văn bản thông báo, Giấy phép nhập khẩu.
- LĐ Văn phòng Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục TSKN gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC
THUỶ SẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mục VI. Quy trình Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ
và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
(Mã số TTHC: 1.003821)
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG QUY TRÌNH
| STT | CỤM TỪ | VIẾT TẮT |
| 1 | Bộ phận Một cửa Bộ Nông nghiệp và Môi trường | BPMC |
| 2 | Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | Cục TSKN |
| 3 | Văn phòng Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư | VPC |
| 4 | Phòng Giống và Thức ăn thủy sản | Phòng GTATS |
| 5 | Chuyên viên xử lý | CVXL |
| 6 | Thủ tục hành chính | TTHC |
| 7 | Giấy chứng nhận | GCN |
1. Trường hợp Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (cấp mới)
A. Sơ đồ quy trình: Tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
B. Mô tả quy trình thực hiện
Thời gian tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở, cụ thể như sau:
1. Bước 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục TSKN, Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
- Lãnh đạo Cục TSKN giao Phòng GTATS, Chuyên viên xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ đầy đủ thành phần chuyển từ BPMC tới Cục TSKN, Phòng GTATS và chuyên viên xử lý hồ sơ và chuyển Bước 2
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN, Lãnh đạo VPC, Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ về mặt thành phần, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự phù hợp của hồ sơ.
- Hồ sơ đáp ứng quy định, Chuyên viên dự thảo, Lãnh đạo Phòng GTATS trình, Lãnh đạo VP Cục rà soát về thể thức, Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện tại cơ sở;
- Hồ sơ không đáp ứng quy định, Chuyên viên dự thảo, Lãnh đạo Phòng GTATS trình, Lãnh đạo VPC rà soát về thể thức, Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành văn bản yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung theo quy định
c) Thời hạn giải quyết: 3 ngày.
- Chuyên viên xử lý: 2 ngày
- LĐ Phòng: 0,25 ngày
- LĐ Văn phòng: 0,25 ngày
- LĐ Cục: 0,5 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện tại cơ sở chuyển Bước 3
3. Bước 3: Kiểm tra thực tế tại Cơ sở
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ và thành viên Đoàn kiểm tra
b) Mô tả công việc:
Sau khi Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra ký ban hành, trong thời gian hiệu lực của Quyết định, Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản tại cơ sở theo yêu cầu tại Biên bản kiểm tra (Nghị định số 37/2024/NĐ-CP) và lập Biên bản kiểm tra theo mẫu, hướng dẫn tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Biên bản kiểm tra được ký, đóng dấu theo quy định.
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện hoặc khắc phục được các điều kiện nêu tại Biên bản kiểm tra điều kiện, đáp ứng điều kiện theo quy định chuyển Bước 4
- Trường hợp không cấp Chuyên viên dự thảo văn bản, Lãnh đạo Phòng GTATS trình, Lãnh đạo VP Cục rà soát về thể thức, Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành nêu rõ lý do.
c) Thời hạn giải quyết: 04 ngày.
d) Kết quả sản phẩm:
- Biên bản kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
- Hoặc văn bản nêu rõ lý do không cấp
4. Bước 4: Trình phê duyệt Quyết định, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN, Lãnh đạo Văn phòng Cục TSKN, Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ
b) Mô tả công việc:
Chuyên viên trực tiếp xử lý dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyển Lãnh đạo Văn phòng Cục rà soát thể thức văn bản, trình Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành
c) Thời hạn giải quyết: 2 ngày.
- LĐ Văn phòng 0,25 ngày
- LĐ Cục: 0,5 ngày
- LĐ Phòng GTATS: 0,25 ngày
- Chuyên viên xử lý: 1 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
Quyết định và GCN đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
5. Bước 5. Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Cục TSKN.
b) Mô tả công việc:
LĐ Cục ký Quyết định và GCN, BPMC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
c) Thời hạn giải quyết: 0,5 ngày
c) Kết quả sản phẩm:
- Quyết định và Giấy chứng nhận được chuyển đi tổ chức, cá nhân
C. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 10 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của Hồ sơ và nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- LĐ VP Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định./.
2. Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (cấp lại)
A. Sơ đồ quy trình: Tổng thời hạn giải quyết quy trình nội bộ tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, đúng quy định
B. Mô tả quy trình thực hiện
Thời gian tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, cụ thể như sau:
1. Bước 1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Lãnh đạo Cục TSKN, Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
- BPMC tiếp nhận hồ sơ của tổ chức/cá nhân đề nghị trực tiếp, thông qua dịch vụ bưu công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến bộ phận một cửa hoặc Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. BPMC kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ hồ sơ, bộ phận một cửa hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ và thông báo lý do cho tổ chức/cá nhân; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và chuyển về Cục TSKN xử lý.
- Lãnh đạo Cục TSKN giao Phòng GTATS, Chuyên viên xử lý.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày.
d) Kết quả, sản phẩm
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
- Hồ sơ đầy đủ thành phần chuyển từ BPMC tới Cục TSKN, Phòng GTATS và chuyên viên xử lý hồ sơ và chuyển Bước 2
2. Bước 2: Xử lý hồ sơ, trình phê duyệt Quyết định cấp lại, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: Lãnh đạo Cục TSKN, Lãnh đạo VP Cục, Lãnh đạo Phòng GTATS, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ.
b) Mô tả công việc:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ về mặt thành phần, chuyên viên trực tiếp xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự phù hợp của hồ sơ.
- Hồ sơ đáp ứng quy định, Chuyên viên dự thảo, Lãnh đạo Phòng GTATS trình, Lãnh đạo VP Cục rà soát về thể thức, Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành Quyết định cấp lại kèm theo GCN;
- Hồ sơ không đáp ứng quy định, Chuyên viên dự thảo, Lãnh đạo Phòng GTATS trình, Lãnh đạo VP Cục rà soát về thể thức, Lãnh đạo Cục TSKN ký ban hành văn bản yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung theo quy định
c) Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày.
- Chuyên viên xử lý: 0,5 ngày
- LĐ Phòng: 0,25 ngày
- LĐ Văn phòng: 0,25 ngày
- LĐ Cục: 0,5 ngày
d) Kết quả sản phẩm:
Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung
hoặc Quyết định cấp lại kèm theo GCN chuyển Bước 3
3. Bước 3. Trả kết quả
a) Đơn vị/cá nhân chịu trách nhiệm: BPMC, Cục TSKN.
b) Mô tả công việc:
LĐ Cục ký Quyết định và GCN, BPMC trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
c) Thời hạn giải quyết: 0,25 ngày
c) Kết quả sản phẩm:
- Quyết định và Giấy chứng nhận được chuyển đi tổ chức, cá nhân
C. Nguyên tắc và trách nhiệm thực hiện
- Thời hạn giải quyết TTHC này là 02 ngày kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; thời hạn giải quyết được hiểu là thời gian tối đa thực hiện và không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phòng GTATS là đơn vị xử lý trực tiếp Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, chịu trách nhiệm toàn diện về pháp lý của Hồ sơ và nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- Chuyên viên trực tiếp xử lý Hồ sơ chịu trách nhiệm trước LĐ các cấp trong tham mưu các nội dung chuyên môn để giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và quy trình này; có trách nhiệm dự thảo văn bản hành chính theo đúng mẫu và thể thức văn bản theo quy định.
- LĐ PGTATS chịu trách nhiệm trước LĐ Cục về tính pháp lý, khoa học thực tiễn và toàn diện về nội dung Quyết định, Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
- LĐ VP Cục TSKN chịu trách nhiệm rà soát về thể thức, kỹ thuật trình bày và thủ tục phát hành văn bản theo Quy chế làm việc của Cục TSKN.
- Chuyên viên thực hiện TTHC tại Quy trình này phải cập nhật toàn bộ văn bản giải quyết TTHC trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Bộ NNMT ngay tại thời điểm thực hiện; Kết quả giải quyết TTHC được công khai trên Cổng thông tin Bộ NNMT.
- Đối với hồ sơ chậm tiến độ, trong thời hạn chậm theo quy định, Chuyên viên xử lý dự thảo Văn bản thông báo của Cục gửi tới BPMC kèm theo Văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo mẫu. Lãnh đạo Cục TSKN ký văn bản xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân theo quy định./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!