• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 972/QĐ-UBND TP.HCM 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực Thủy lợi

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 31/03/2024 09:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 972/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 972/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 972/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 972/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi
thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sa đổi bổ sung một số điêu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
cnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tụcnh chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn nghiệp vvkiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc S Nông nghiệp Phát triểnng thôn tại
Tờ trình số 857/TTr-SNN ngày 21 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản của
Sở Nông nghiệp Pt triển nông tn.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử
của y ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://hochiminhcity.gov.vn/
(Bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
i bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính thứ tự B.1 tại danh mục
th tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 393/QĐ-UBND ngày 09
tháng 02 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố
2
danh mc thtục hành cnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Phát trin ng thôn.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n Thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện,
thành phố Thủ Đức c tchức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm Tin học, Trung tâm Công báo;
- Phòng Kiểm soát TTHC;
- Lưu: VT, KSTT/Tr.
CHỦ TỊCH
Phan Văn Mãi
DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH LĨNH VC THỦY LỢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA NHIỀU CƠ QUAN
(Chi cục Thủy lợi, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Ghi chú
Lĩnh vực Thủy lợi
1
Cấp giấy phép
cho các hoạt
động trong phạm
vi bảo vệ công
trình thủy lợi:
Xây dựng công
trình mới; Lập
bến, bãi tập kết
nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
tư, phương tiện;
Khoan, đào khảo
sát địa chất,
thăm dò, khai
thác khoáng sản,
vật liệu xây
dựng, khai thác
nước dưới đất;
Xây dựng công
trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp
25 (hai
mươi lăm)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
1. Chi cục
Thủy lợi:
Đối với công
trình thủy lợi
thuộc thẩm
quyền quản lý
của Ủy ban
nhân dân
Thành phố trừ
công trình
thủy lợi đã
phân cấp cho
Ủy ban nhân
dân cấp
huyện quản
lý.
2. Ủy ban
nhân dân
quận, huyện,
thành phố
Thủ Đức:
Không
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, nhân nộp hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của
Chi cục Thủy lợi hoặc y ban nhân dân quận,
huyện, thành phố Thủ Đức (dựa vào công trình
thuộc thẩm quyền quản lý của y ban nhân dân
Thành phố đã phân cấp).
- Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ,
Chi cục Thủy lợi, y ban nhân dân quận,
huyện, thành phố Thủ Đức xem xét, kiểm tra hồ
sơ; trường hợp hồ không hợp lệ thông báo
cho tổ chức, nhân để hoàn thiện hồ theo
quy định.
- Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt:
+ Đối với hồ thuộc công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân
Thành phố trừ công trình thủy lợi đã phân cấp
cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ hợp lệ, Chi cục Thủy lợi
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Ghi chú
phép của y ban
nhân dân tỉnh
Đối với công
trình thủy lợi
được Ủy ban
nhân dân
Thành phố
phân cấp
quản lý.
thực hiện thủ tục tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu
đủ điều kiện thì trình Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; trường hợp
không đủ điều kiện thì Chi cục Thủy lợi trả lại
hồ thông báo bằng văn bản do không
cấp giấy phép.
+ Đối với hồ thuộc công trình thủy lợi được
Ủy ban nhân dân Thành phố phân cấp quản lý
Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ hợp lệ, y ban nhân dân
quận, huyện, thành phố Thủ Đức tổ chức thẩm
định hồ lấy ý kiến chuyên ngành của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn. Trường
hợp đủ điều kiện Ủy ban nhân dân quận, huyện,
thành phố Thủ Đức cấp phép; trường hợp
không đủ điều kiện thì Ủy ban nhân dân quận,
huyện, thành phố Thủ Đức trả lại hồ sơ và
thông báo bằng văn bản do không cấp giấy
phép.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Đối với tổ chức thực hiện dự án đầu
xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình
thủy lợi (thiết kế xây dựng thực hiện theo
trình tự một bước):
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01
(quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2018);
- họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề
nghị cấp phép;
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Ghi chú
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác
công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao Quyết định phê duyệt quy hoạch;
- Bản sao Chủ trương đầu (Quyết định hoặc
Nghị quyết);
- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
- Bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc Đăng ký môi trường hoặc Kế
hoạch bảo vệ môi trường (nếu còn hiệu lực) đã
được quan thẩm quyền phê duyệt theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Đối với trường hợp ssản xuất kinh doanh
đã được đăng Kế hoạch bảo vệ môi trường
còn hiệu lực nhu cầu đề nghị cấp phép đấu
nối xthải vào công trình thủy lợi thì áp dụng
theo điều khoản chuyển tiếp tại khoản 2 Điều
171 Luật Bảo vệ môi trường; các trường hợp
còn lại áp dụng theo Điều 30 Điều 49 Luật
Bảo vệ môi trường.
- Bản sao Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo
kinh tế - kthuật đầu xây dựng [Mẫu số 02a
Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023]
- Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt.
2.2. Đối với tổ chức thực hiện dự án đầu
xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Ghi chú
thủy lợi (thiết kế xây dựng thực hiện theo
trình tự hai bước):
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01
(quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2018);
- họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề
nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác
công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao Quyết định phê duyệt quy hoạch;
- Bản sao Chủ trương đầu (Quyết định hoặc
Nghị quyết);
- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
- Bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc Đăng ký môi trường hoặc Kế
hoạch bảo vệ môi trường (nếu còn hiệu lực) đã
được quan thẩm quyền phê duyệt theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Đối với trường hợp ssản xuất kinh doanh
đã được đăng Kế hoạch bảo vệ môi trường
còn hiệu lực nhu cầu đề nghị cấp phép đấu
nối xthải vào công trình thủy lợi thì áp dụng
theo điều khoản chuyển tiếp tại khoản 2 Điều
171 Luật Bảo vệ môi trường; các trường hợp
còn lại áp dụng theo Điều 30 Điều 49 Luật
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Ghi chú
Bảo vệ môi trường.
- Bản sao Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu y dựng; Bản vẽ
thiết kế cơ sở;
- Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt.
2.3. Đối với tổ chức thực hiện dự án đầu
xây dựng trong phạm vi bảo vệ của công trình
thủy lợi (thiết kế xây dựng thực hiện theo
trình tự ba bước):
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01
(quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2018);
- họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề
nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác
công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bản sao Quyết định phê duyệt quy hoạch;
- Bản sao Chủ trương đầu (Quyết định hoặc
Nghị quyết);
- Bản sao Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã
được quan thẩm quyền phê duyệt theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Bản sao Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu y dựng; Bản vẽ
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Ghi chú
thiết kế cơ sở;
- Bản sao Thông báo kết quả thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế sở (thiết kế
kỹ thuật); Bản vẽ thiết kế kỹ thuật;
- Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt.
2.4. Đối với cá nhân, tổ chức:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01
(quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2018);
- họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề
nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức, nhân khai thác
công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động
đến việc quản lý, khai thác và an toàn công
trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
- Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
3. Cơ quan giải quyết TTHC
3.1. Đối với công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền quản của Ủy ban nhân dân Thành
phố trừ công trình thủy lợi đã phân cấp cho
Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
- Cơ quan thực hiện thủ tục: Chi cục Thủy lợi.
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: SNông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
3.2. Đối với công trình thủy lợi được Ủy ban
nhân dân Thành phố phân cấp quản : Ủy
ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 972/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×