• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 95/QĐ-SXD Quảng Nam 2025 TTHC được sửa đổi lĩnh vực đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/03/2025 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 95/QĐ-SXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Tâm
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 95/QĐ-SXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 95/QĐ-SXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 95/QĐ-SXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND TỈNH QUẢNG NAM
SỞ XÂY DỰNG
#SoKyHieuVanBan
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
#DiaDiemNgayBanHanh
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố th tụcnh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tụcnh chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ v sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tụcnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hưng dn nghip v v kim soát th tcnh chính;
Căn cứ Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Nam Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn c cấu
tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam;
Căn c Quyết định s 1833/QĐ-UBND ny 30/8/2023 ca Ch tch UBND
tnh Qung Nam v vic y quynng b danh mc và phê duyt quy trình ni b
gii quyết th tcnh chính thuc ngành, lĩnh vc qun lý;
Căn cứ Quyết định số 120/QĐ-BGTVT ngày 07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Giao thông
vận tải;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Sở.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết định lên
trang Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Quảng Nam theo địa chỉ
2
http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các quan, đơn vị, địa phương, tổ chức,
nhân truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- Cập nhật, đồng bộ Danh mục thủ tục hành chính lên Trang thông tin điện
tử của Sở Xây dựng; phối hợp với Trung Tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
niêm yết dữ liệu đúng theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin Truyền thông
Quảng Nam thuộc Sở Khoa học Công nghệ thiết lập quy trình điện tử vào Hệ
thống thông tin Một cửa điện t tỉnh theo quy định.
Điu 3. Quyết định nàyhiu lc thi hành k t ngày .
Điu 4. Th trưng c S, Ban, ngành; Ch tch UBND các huyn, th xã,
thành ph; Ch tch UBND các xã, phường, th trn; các t chc và cá nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điu 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Bộ Xây dựng;
- UBND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CNTT và TT Quảng Nam;
- Các phòng, đơn vị thuộc Sở;
- Lưu: VT, VP.
TUQ.
CH
TỊCH
UBND
TỈNH
GIÁM ĐỐC
#ChuKyLanhDao
Phụ lục
TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONGNH
VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NG
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y DỰNG TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số:95/QĐ-SXD ngày 20 tháng 3 năm 2025 của
Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tc hành chính được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực đường
bthuộc phạm vi chc năng quản của Sy dựng tỉnh Quảng Nam
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực hiện
Thủ tục hành chính do Trung ương và địa phương giải quyết
1
1.004088.H47
Đăng phương tiện
lần đầu đối với phương
tiện chưa khai thác trên
đường thủy nội địa
Thông số
60/2024/TT-
BGTVT ngày
17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông quy
định về đăng
phương tiện
thủy nội địa
quy định thi,
kiểm tra, cấp,
cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn,
chứng chỉ
chuyên môn
thuyền viên,
người lái
phương tiện
thủy nội địa
Cục Đường
thủy nội địa
Việt Nam,
Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
vực, Sở Xây
dựng,
quan quản
giao
thông cấp
huyện, cấp
2
1.004047.H47
Đăng phương tiện
lần đầu đối với phương
tiện đang khai thác trên
đường thủy nội địa
3
1.004036.H47
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển từ cơ quan đăng
ký khác sang cơ quan
đăng phương tiện
thủy nội địa
4
2.001711.H47
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
phương tiện thay đổi
tên, tính năng kỹ thuật
5
1.004002.H47
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chuyển quyền s hữu
phương tiện nhưng
không thay đổi quan
đăng ký phương tiện
6
1.003970.H47
Đăng lại phương
2
tiện trong trường hợp
chuyển quyền s hữu
phương tiện đồng thời
thay đổi quan đăng
ký phương tiện
7
1.006391.H47
Đăng lại phương
tiện trong trường hợp
chủ phương tiện thay
đổi trụ sở hoặc nơi
đăng hộ khẩu
thường trú của chủ
phương tiện sang đơn
vị hành chính cấp tỉnh
khác
Thông số
60/2024/TT-
BGTVT ngày
17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông quy
định về đăng
phương tiện
thủy nội địa
quy định thi,
kiểm tra, cấp,
cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn,
chứng chỉ
chuyên môn
thuyền viên,
người lái
phương tiện
thủy nội địa
Cục Đường
thủy nội địa
Việt Nam,
Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
vực, Sở Xây
dựng,
quan quản
giao
thông cấp
huyện, cấp
8
1.003930.H47
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng phương
tiện
9
2.001659.H47
Xóa đăng phương
tiện
10
1.003135.H47
Cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
Cục Đường
thủy nội địa
Việt Nam;
Sở Xây
dựng; sở
đào tạo
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên
đường thủy nội đa
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
4
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định đối
với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
* Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc các
loại giấy tờ sau đây để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Giấy chứng nhận an toàn k thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn
hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu theo quy định của pháp luật đối
với phương tiện được nhập khẩu;
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện đối với
phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động trụ sở tại Việt Nam đối với tổ
chức nước ngoài hoặc giấy tờ chứng minh được phép trú tại Việt Nam đối
với cá nhân nước ngoài;
- Hợp đồng cho thuê tài chính đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề
nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú
của bên thuê.
* Trường hợp chủ phương tiện sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục
hồi phương tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp luật khi thực hiện
đăng không phải xuất trình hoặc gửi Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc
hợp đồng đóng mới phương tiện đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
5
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
1.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng
nhưng không thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện đủ htheo quy định sẽ được quan đăng phương tiện
đăng vào Sổ đăng phương tiện thủy nội địa cấp Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện thủy nội địa.
- Trường hợp chủ phương tiện nhân chưa hộ khẩu thường trú nhưng
đăng ký tạm trú tại địa phương thì việc đăng ký phương tiện được thực hiện như
trường hợp có hộ khẩu đăng ký thường trú.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
6
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
7
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chưa khai thác, đăng ký lần đầu)
Kính gửi: ………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ……………đại diện cho các đồng sở hữu ……...........……
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........…………...........
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1):…………………………………….......................……………………
- Điện thoại: ………………………………. Email: ……................……………………
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: ………………………… Ký hiệu thiết kế: ….........................………
Công dụng: ……………………………….......................................……………………
Năm và nơi đóng: ………………………………..........................………………………
Cấp tàu: …………………………………… Vật liệu vỏ: ……..................……………
Chiều dài thiết kế: ……….....….....……. m Chiều dài lớn nhất: ……........…..........….m
Chiều rộng thiết kế: ………..........…….. m Chiều rộng lớn nhất: ……….................... m
Chiều cao mạn: ………….........………. m Chiều chìm: ……..................……….........m
Mạn khô: ………………….........….... m Trọng tải toàn phần: ….................……... tấn
Số người được phép chở: …......………. người Sức kéo, đẩy: ….............…………....
tấn Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): ……..............................…………
…………………………………………………………...………………………………............
.....
Máy phụ (nếu có): ……………………………....................................…………………
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có): …...…….ngày …..... tháng ….... năm 20 …........….
Do cơ quan …………………………………………. cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số: ………..........……................
………………………...........…… do cơ quan ………………......................……. cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ……..........…. ngày …...…. tháng ….... năm 20 …........
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng
phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
8
Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng
không thuộc diện đăng kiểm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI
ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 15 tấn hoặc
có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức
ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người)
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………...… đại diện cho các đồng sở hữu …………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ……….......……...................
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1):..…………………………………………....…………………………
- Điện thoại: ……………………...…. Email: …………………………………………
Loại phương tiện: ………………………………………………………………………
Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………
Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (..….x……..…x…...…..x..…..) m
Máy (loại, công suất): ………………………….../……………………….… (sức ngựa)
Khả năng khai thác: a) Trọng tải toàn phần: ……….............……………………. tấn.
b) Sức chở người: ………………..............................………….. người.
Tình trạng thân vỏ: ……………………......…………………………………………….
Tình trạng hoạt động của máy: ………………………...……………………………….
Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:..........mm.
Dụng cụ cứu sinh: số lượng ……………….… (chiếc); Loại ………………………….
Đèn tín hiệu:……………………...…………………………………………………….
Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
9
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng và có kích thước
10
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
11
2. Đăng phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên
đường thủy nội đa
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
12
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định đối
với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
* Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc các
loại giấy tờ sau đây để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn
hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
- Hợp đồng cho thuê tài chính đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề
nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú
của bên thuê.
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện đối với
phương tiện thuộc diện đăng kiểm để quan đăng ký phương tiện kiểm tra, trừ
trường hợp chủ phương tiện sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi
phương tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp luật đối với phương
tiện được đóng mới trong nước sau ngày 01/01/2005.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
13
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
2.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng
nhưng không thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện đủ htheo quy định sẽ được quan đăng phương tiện
đăng vào Sổ đăng phương tiện thủy nội địa cấp Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện thủy nội địa.
- Trường hợp chủ phương tiện nhân chưa hộ khẩu thường trú nhưng
đăng ký tạm trú tại địa phương thì việc đăng ký phương tiện được thực hiện như
trường hợp có hộ khẩu đăng ký thường trú.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
14
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện đang khai thác, đăng ký lần đầu)
Kính gửi: ……………………………………………………………….
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………… đại diện cho các đồng sở hữu …….........……
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:……...; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):……..
- Trụ sở chính (1): …………………………………..…………………………………..
- Điện thoại: …………..……….. Email: ……………………………………………….
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………….......………. Chiều cao mạn: ………………...……….m
Năm hoạt động: ……………..………….... Chiều chìm: ……………....................… m
Công dụng: ……………………………... Mạn khô: ……........……………....……..m
Năm và nơi đóng: ……………….....…...... Trọng tải toàn phần: …………………...tấn
Vật liệu vỏ: ………………………............. Số người có thể chở: ……...……….. người
Chiều dài lớn nhất: ………………..…..(m) Sức kéo, đẩy .................…...…………. tấn
Chiều rộng lớn nhất: ………...………. (m)
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): ………..................…………….
……………………………………………………………………………..…………….........
Máy phụ (nếu có): …………………………………………………...………………….
Phương tiện này được (mua lại, hoặc đóng tại...): ………………….....……………….
………………………………... (cá nhân hoặc tổ chức) ……………….........................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….…………
Thời gian (mua, tặng, đóng) ………………………. ngày ...….. tháng …..... năm …....
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số …………………..... ngày …..... tháng …..... năm .…..
Nay đề nghị ………………………………………………... đăng ký phương tiện trên.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
về quyền sở hữu hợp pháp đối với phương tiện và lời khai trên.
Xác nhận của đại diện chính quyền địa
phương cấp xã
(Nội dung: Xác nhận ông, bà ……… đăng ký
hộ khẩu thường trú tại địa phương có phương
tiện nói trên và không tranh chấp về quyền sở
hữu)
(Ký tên, đóng dấu)
………., ngày ….. tháng ….. năm 20.…
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
15
Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng
không thuộc diện đăng kiểm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI
ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 15 tấn hoặc
có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức
ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người)
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………...… đại diện cho các đồng sở hữu …………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ……….......……...................
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1):..…………………………………………....…………………………
- Điện thoại: ……………………...…. Email: …………………………………………
Loại phương tiện: ………………………………………………………………………
Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………
Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (..….x……..…x…...…..x..…..) m
Máy (loại, công suất): ………………………….../……………………….… (sức ngựa)
Khả năng khai thác: a) Trọng tải toàn phần: ……….............……………………. tấn.
b) Sức chở người: ………………..............................………….. người.
Tình trạng thân vỏ: ……………………......…………………………………………….
Tình trạng hoạt động của máy: ………………………...……………………………….
Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:..........mm.
Dụng cụ cứu sinh: số lượng ……………….… (chiếc); Loại ………………………….
Đèn tín hiệu:……………………...…………………………………………………….
Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
16
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
17
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
18
3. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ quan đăng ký
khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý nsau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu h
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
19
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc) đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện thuộc diện phải
nộp lệ phí trước bạ;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định đối
với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
* Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc các
loại giấy tờ sau đây để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Giấy chứng nhận an toàn k thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn
hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện
được cho, tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật đối với phương tiện thuộc
diện đăng kiểm;
- Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động trụ sở tại Việt Nam đối với tổ
chức nước ngoài hoặc giấy tờ chứng minh được phép trú tại Việt Nam đối
với cá nhân nước ngoài;
- Hợp đồng cho thuê tài chính đối với trường hợp tổ chức cho thuê tài chính đề
nghị được đăng ký phương tiện tại nơi đăng hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú
của bên thuê.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
20
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
3.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng
nhưng không thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp sau:
- Chuyển quyền sở hữu;
- Thay đổi tên, tính năng kỹ thuật;
- Trụ sở hoặc nơi đăng thường tcủa chủ phương tiện chuyển sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác;
- Chuyển từ quan đăng khác sang quan đăng phương tiện thủy nội
địa.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
21
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa)
Kính gửi: ………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………..…… đại diện cho các đồng sở hữu …......……….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Tên cơ quan cấp đăng ký trước đây: …………………………………………………..
- Trụ sở chính (1): ………………………………………………....……………………
- Điện thoại: …………………………………. Email: …………………...…………….
- Số giấy chứng nhận đăng ký:.........................................................................................
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………………...............................................……..……………….
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có): ……………...ngày …... tháng …... năm 20 …..........
Do cơ quan …………………………………………………………..….....………. cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số………...................………
do cơ quan ………………………….......................................................………….. cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số …….........…. ngày …….... tháng ….. năm 20 …..……
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng
phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
22
Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng
không thuộc diện đăng kiểm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI
ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 15 tấn hoặc
có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức
ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người)
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………...… đại diện cho các đồng sở hữu …………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ……….......……...................
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1):..…………………………………………....…………………………
- Điện thoại: ……………………...…. Email: …………………………………………
Loại phương tiện: ………………………………………………………………………
Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………
Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (..….x……..…x…...…..x..…..) m
Máy (loại, công suất): ………………………….../……………………….… (sức ngựa)
Khả năng khai thác: a) Trọng tải toàn phần: ……….............……………………. tấn.
b) Sức chở người: ………………..............................………….. người.
Tình trạng thân vỏ: ……………………......…………………………………………….
Tình trạng hoạt động của máy: ………………………...……………………………….
Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:..........mm.
Dụng cụ cứu sinh: số lượng ……………….… (chiếc); Loại ………………………….
Đèn tín hiệu:……………………...…………………………………………………….
Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
23
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
24
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
25
4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính
năng kỹ thuật
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
26
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng ký
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đối với phương tiện đăng lại do thay đổi tính năng kỹ thuật:
+ Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định;
+ Biên lai nộp lệ phí trước b(bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ;
+ Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định đối
với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
- Đối với phương tiện đăng lại do thay đổi tên:
+ Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định;
+ Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa theo quy định đối
với phương tiện không thuộc diện đăng kiểm.
* Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc: Giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp
còn hiệu lực sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật đối với phương
tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
27
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
4.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa;
- Bản khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng
nhưng không thuộc diện đăng kiểm;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp sau:
- Chuyển quyền sở hữu;
- Thay đổi tên, tính năng kỹ thuật;
- Trụ sở hoặc nơi đăng thường trú của chủ phương tiện chuyển sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác;
- Chuyển từ quan đăng khác sang quan đăng phương tiện thủy nội
địa.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
28
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………... đại diện cho các đồng sở hữu ……......….…
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): …………………...........…...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………...…………………………..…………………
- Điện thoại: ………………….……. Email: ………………………………………….
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện có đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………......………… Số đăng ký: …………………………….….
Số giấy chứng nhận đăng ký:...........................................................................................
Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện trên với lý do (2):.....................................
……………………………………………………………………………..…...……….
Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật
về quản lý và sử dụng phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (3)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nêu các thông số kỹ thuật thay đổi của phương tiện xin đăng ký lại
(3) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
29
Mẫu Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa phải đăng ký nhưng
không thuộc diện đăng kiểm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI
ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 15 tấn hoặc
có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức
ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người)
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………...… đại diện cho các đồng sở hữu …………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ……….......……...................
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1):..…………………………………………....…………………………
- Điện thoại: ……………………...…. Email: …………………………………………
Loại phương tiện: ………………………………………………………………………
Vật liệu đóng phương tiện: ……………………………………………………………
Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (..….x……..…x…...…..x..…..) m
Máy (loại, công suất): ………………………….../……………………….… (sức ngựa)
Khả năng khai thác: a) Trọng tải toàn phần: ……….............……………………. tấn.
b) Sức chở người: ………………..............................………….. người.
Tình trạng thân vỏ: ……………………......…………………………………………….
Tình trạng hoạt động của máy: ………………………...……………………………….
Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:..........mm.
Dụng cụ cứu sinh: số lượng ……………….… (chiếc); Loại ………………………….
Đèn tín hiệu:……………………...…………………………………………………….
Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
30
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
31
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
32
5. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền shữu phương
tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chtrên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ nộp trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
33
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
* Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc các
loại giấy tờ sau đây để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định điều chuyển phương tiện của
quan thẩm quyền hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện được cho,
tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ phương tiện tổ
chức, nhân nước ngoài đứng tên đăng lại phương tiện thì phải xuất trình
hoặc gửi giấy tchứng minh được phép hoạt động trụ sở tại Việt Nam
hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam;
- Giấy chứng nhận an toàn k thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn
hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
34
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
5.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp sau:
- Chuyển quyền sở hữu;
- Thay đổi tên, tính năng kỹ thuật;
- Trụ sở hoặc nơi đăng thường trú của chủ phương tiện chuyển sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác;
- Chuyển từ quan đăng khác sang quan đăng phương tiện thủy nội
địa.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
35
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….… đại diện cho các đồng sở hữu ……..………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………......................………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………………………………..………………………
- Điện thoại: ……………………. Email: …………………………..……….….……….
- Số giấy chứng nhận đăng ký:............................................................................................
Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………………… Số đăng ký: ……………..……………………….
Phương tiện này được (mua lại, hoặc điều chuyển …): ……………………………….…
từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị) ………………………………….…………….…….
Địa chỉ: ………………………………………………….………………………………
Đã đăng ký tại …………………...……………… ngày ….... tháng ..….. năm ………….
Nay đề nghị ………………………………………………. đăng ký lại phương tiện trên.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện và chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
36
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
n phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
37
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
38
6. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền shữu phương
tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính t05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân có trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
39
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc), đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
* Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gc các
loại giấy tờ sau đây để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm tra:
- Hợp đồng mua bán phương tiện hoặc quyết định điều chuyển phương tiện của
quan thẩm quyền hoặc giấy tờ khác chứng minh phương tiện được cho,
tặng, thừa kế theo quy định của pháp luật. Trường hợp chủ phương tiện tổ
chức, nhân nước ngoài đứng tên đăng lại phương tiện thì phải xuất trình
hoặc gửi giấy tchứng minh được phép hoạt động trụ sở tại Việt Nam
hoặc giấy tờ chứng minh được phép cư trú tại Việt Nam;
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn
hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
40
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
6.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp sau:
- Chuyển quyền sở hữu;
- Thay đổi tên, tính năng kỹ thuật;
- Trụ sở hoặc nơi đăng thường trú của chủ phương tiện chuyển sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác;
- Chuyển từ quan đăng khác sang quan đăng phương tiện thủy nội
địa.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ny 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
41
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….… đại diện cho các đồng sở hữu ……..………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………......................………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………………………………..………………………
- Điện thoại: ……………………. Email: …………………………..……….….……….
- Số giấy chứng nhận đăng ký:............................................................................................
Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………………… Số đăng ký: ……………..……………………….
Phương tiện này được (mua lại, hoặc điều chuyển …): ……………………………….…
từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị) ………………………………….…………….…….
Địa chỉ: ………………………………………………….………………………………
Đã đăng ký tại …………………...……………… ngày ….... tháng ..….. năm ………….
Nay đề nghị ………………………………………………. đăng ký lại phương tiện trên.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện và chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
42
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
43
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
44
7. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ
sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
45
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại quan đăng phương tiện: Đơn đề nghị
đăng ký lại phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc Giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực
đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm
tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
7.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
7.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa;
46
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp sau:
- Chuyển quyền sở hữu;
- Thay đổi tên, tính năng kỹ thuật;
- Trụ sở hoặc nơi đăng thường trú của chủ phương tiện chuyển sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác;
- Chuyển từ quan đăng khác sang quan đăng phương tiện thủy nội
địa.
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
47
Mẫu Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chỉ thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….…… đại diện cho các đồng sở hữu ….......………
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): …………………...…………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:..............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………..………………………...….……..………
- Điện thoại: ……………………. Email: ………………………….………………….
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện: ……….. Số đăng ký: ………………..…………...
Số giấy chứng nhận đăng ký:..............................................................................................
Nay đề nghị đăng ký lại phương tiện theo địa chỉ mới là:.………..…………..
…………………………………………………………………………………….……..
Với lý do…………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật
về quản lý và sử dụng phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện nhân chưa hộ khẩu thường trú nhưng
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
48
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
49
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
50
8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
51
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp để lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: Đơn đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định;
- Xuất trình hoặc gửi bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc Giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực
đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm để cơ quan đăng ký phương tiện kiểm
tra.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
8.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
8.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
8.8. Phí, lệ phí: 70.000 đồng/giấy.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
52
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa bị mất, hỏng được cấp lại
khi có đủ hồ sơ theo quy định.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
53
Mẫu Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY
NỘI ĐỊA
Kính gửi: ……………………………………………………………….
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………..…… đại diện cho các đồng sở hữu …..………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ……………....…………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1): …………………………….………………………………………
- Điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện: …………………… Số đăng ký: ………………
Số giấy chứng nhận đăng ký:............................................................................................
Nay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa với lý do:
……………………………………………………………………...……………………
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về
lời khai của mình.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
54
Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./ĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….…………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
Ghi chú:
55
* Giấy chứng nhận đăng phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng kích thước
như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
56
9. Xóa đăng ký phương tiện
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan đăng ký phương tiện:
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và các Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
tổ chức, thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB của tổ chức, cá nhân.
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
+ Thực hiện đăng ký phương tiện mang cấp VR-SB, phương tiện không có động
trọng tải toàn phần trên 15 tấn, phương tiện động tổng công suất máy
chính trên 15 sức ngựa, phương tiện sức chở trên 12 người của tổ chức,
nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương đó.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện của Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện, cấp xã.
- Cơ quan quản lý giao thông cấp huyện:
+ Thực hiện đăng phương tiện động tổng công suất máy chính từ 05
sức ngựa đến 15 sức ngựa hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người của tổ
chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa bàn quản lý.
+ Tổ chức, thực hiện đăng phương tiện thuộc thẩm quyền đăng phương
tiện cấp xã.
- Cấp xã thực hiện đăng ký phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ
01 tấn đến 15 tấn hoặc sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện
động công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc sức chở dưới 05 người
của tổ chức, nhân trụ sở hoặc nơi đăng hộ khẩu thường trú tại địa bàn
quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
Cơ quan đăng ký phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ
và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì trả lại và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu hồ sơ
đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận hồ thông báo thời hạn trả kết quả, nếu
hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì có văn bản gửi tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
tổ chức, nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có), quan đăng
57
cấp giấy chứng nhận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tổ chức,
nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
9.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
9.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản giao thông cấp
huyện, cấp xã;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thủy nội địa Việt
Nam, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Sở Xây dựng, quan quản lý giao
thông cấp huyện, cấp xã;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa.
9.8. Phí, lệ phí: Không có.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Xóa đăng ký phương tiện được áp dụng trong các trường hợp sau:
- Phương tiện bị mất tích.
- Phương tiện bị phá hủy.
- Phương tiện không còn khả năng phục hi.
58
- Chuyển quyền sở hữu phương tiện.
- Thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
- Theo đề nghị ca ch phương tiện.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông quy định vđăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa.
59
Mẫu Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi: ……………………………………………………………….
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………..…… đại diện cho các đồng sở hữu …….....……….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........………………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước
điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá
nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ……………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………. Email: …………………………………
Đề nghị cơ quan xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………………… Số đăng ký: …………….……….……………….
Số giấy chứng nhận đăng ký:..............................................................................................
Nay đề nghị ……………………………………………xóa đăng ký phương tiện trên.
do xóa đăng ký ………………………………………………………………………
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp
hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
………., ngày ….. tháng ….. năm 20……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký
tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có
đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
60
Mẫu Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…………./XĐK
GIẤY CHỨNG NHẬN
XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………. Số đăng ký: ………………………..…….…
Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................
Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện
tử hoặc số hộ chiếu:.......; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):.......
Địa chỉ chủ phương tiện: ………………………………………………………………..….
Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau:
Cấp phương tiện: ……………….………… Công dụng: …….…………...………………
Năm và nơi đóng: ……………………………………………………………………………
Chiều dài thiết kế: …………………....…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m
Chiều rộng thiết kế: …….……………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m
Chiều cao mạn: ….………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m
Mạn khô: ……….……………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….……….
Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….………….……………
Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………
..................................................................................................................................................
……….., ngày …... tháng …... năm …...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(Chức danh người ký, ký, đóng dấu, ghi rõ họ và
tên)
Số sêri: ……………………….
61
10. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
nhân nhu cầu xét cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM nộp hồ
đến:
- Cục Đường thy nội địa Việt Nam:
+ Đối với GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng nhì trở lên trên phạm
vi cả nước (tr các Sở Xây dựng đã được giao thực hiện) GCNKNCM
thuyền trưởng hạng tư trở lên, máy trưởng hạng ba trở lên đối với sđào tạo
trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.
+ Đối với CCCM đặc biệt.
- Sở Xây dựng:
+ Đối với GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba, hạng GCNKNCM máy
trưởng hạng ba;
+ Các Sở Xây dựng (tỉnh Bến Tre, Bình Định, Mau, Ninh Bình, Quảng Trị)
đối với GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng nhì trở lên; quyết định
công nhận kết quả kim tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi CCCM đặc biệt;
+ Đối với Sở Xây dựng (trừ Sở Xây dựng các tỉnh: Bến Tre, Bình Định,
Mau, Ninh Bình, Quảng Trị) đối với GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng
hạng nhất, hạng nhì; đối với CCCM đặc biệt khi được Bộ Xây dựng phân quyền.
- Cơ sở đào tạo đ điều kiện theo quy định:
+ Đối với chứng chỉ nghiệp v và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản;
+ Đối với CCCM đặc biệt.
b) Giải quyết TTHC:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Xây dựng hoặc sở đào tạo tiếp
nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý nsau:
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ hợp lệ thì viết giấy hẹn lấy kết quả
giải quyết làm thủ tục xét cấp, cấp lại, chuyển đổi; nếu hồ sơ không hợp lệ
theo quy định thì hướng dẫn cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;
- Trường hợp hồ nhận qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác,
nếu hồ không hợp lệ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Xây dựng
hoặc sở đào tạo phải văn bản gửi nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hhợp lệ người
đề nghị xét cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM đã nộp phí, lệ phí theo
62
quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Xây dựng hoặc cơ sở đào
tạo thực hiện xét cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM theo quy định tại
Thông tư này.
10.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến hoặc hình thức phù hợp khác.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo quy định;
- 02 (hai) ảnh màu hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp
không quá 06 tháng;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận sức khỏe do
cơ sở y tế có thẩm quyền cấp;
- Xuất trình bản chính để kiểm tra (trong trường hợp gửi trực tiếp) hoặc bản điện
tử hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao chứng thực (trong trường hợp gửi qua
đường bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc theo hình thức
phù hợp khác) của các loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng hoặc máy
trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn hoặc bản dịch công chứng sang tiếng Việt
(đối với các loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng hoặc máy trưởng hoặc
chứng chỉ chuyên môn do các quan thẩm quyền của nước ngoài cấp) để
chứng minh đủ điều kiện xét cấp, cấp lại, chuyển đổi tương ứng với loại
GCNKNCM, CCCM theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ người
đề nghị xét cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM đã nộp phí, lệ phí theo
quy định.
10.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Cá nhân.
10.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Sở Xây
dựng, Cơ sở đào tạo;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường thuỷ nội địa Việt
Nam, Sở Xây dựng, Cơ sở đào tạo;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
63
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.
10.8. Phí, lệ phí:
- Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy
trưởng: 50.000 đng/giấy;
- Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Đơn đề nghị d học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM,
CCCM;
- Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đáp ứng các quy định tại Điều 15, Điều 16 và Điều 17 của Thông số
40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận
khả năng chuyên môn, chng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường sắt.
64
Mẫu đơn đề nghị dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
Ảnh màu cỡ
2x3 cm, ảnh
chụp không
quá 06 tháng
(*)
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp) .......................…………......
Tên tôi là: ……………………………………….………………...
Sinh ngày............tháng….....năm........................................................
Điện thoại: ...............................; Email: ............................................
Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số
căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............................
Tôi đã tốt nghiệp ngành học: ........................, khóa: ….., Trường: ..............................đã được
cấp bằng, GCNKNCM, CCCM số: ......................ngày…...tháng.......năm….........
Quá trình làm việc trên phương tiện thủy nội địa:
TỪ. ..............ĐẾN
CHỨC DANH
NƠI LÀM VIỆC
SỐ PTTNĐ
GHI CHÚ
Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
GCNKNCM, CCCM, tôi thấy đủ điều kiện:
+ Dự học để thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: □
+ Dự thi, kiểm tra cấp GCNKNCM, CCCM: □
+ Xét cấp GCNKNCM, CCCM: □
+ Cấp lại GCNKNCM, CCCM: □
+ Chuyển đổi GCNKNCM, CCCM: □
Đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp) ……………cho tôi được dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp
lại, chuyển đổi:
...........................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
……, ngày …… tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(*) 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng.
65
Mẫu Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
I. MẪU GIẤY GCNKNCM, CCCM
1. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng
2. Mẫu giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng
66
3. Mẫu chứng chỉ chuyên môn
4. Nội dung giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
(1): Hạng GCNKNCM, loại CCCM (T3, M3, LPT,...): phông chữ Times New
Roman chữ in hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(2): Họ và tên: ghi rõ họ, chữ đệm, tên, phông chữ Times New Roman chữ in
hoa, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(3): Ngày sinh: ghi ngày, tháng, năm sinh, phông chữ Times New Roman chữ
thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(4): Nơi cư trú: ghi xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố), phông ch
Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(5): Tỉnh, thành phố: nơi cơ quan có thẩm quyền cấp, phông chữ Times New
Roman chữ thường, màu đen, in nghiêng, cỡ chữ 8.
(6): Ngày …tháng …năm: ngày ký cấp GCNKNCM, phông chữ Times New
Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(7): Chức danh người ký: phông chữ Times New Roman chữ hoa, màu đen, in
đậm, cỡ chữ 8.
(8): Tên người ký: ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên, phông chữ Times New Roman
chữ thường, màu đen, in đậm, cỡ chữ 8.
(9): Số thứ tự ca GCNKNCM, CCCM và mã hiệu vùng của cơ quan cấp, phông
chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, in đậm cỡ chữ 10.
- Số thứ tự: đánh số theo tuần tự bắt đầu từ số 000000 01;
- Mã hiệu vùng của GCNKNCM, CCCM theo quy định tại Mc II của Phụ lục
67
này:
+ GCNKNCM, CCCM do Sở Xây dựng cấp ghi mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001 AG; số CCCM: 00000001 AG
+ GCNKNCM, CCCM do cơ sở đào tạo cấp ghi tên viết tắt của cơ sở đào tạo và
ghi mã hiệu vùng.
Ví dụ: Số GCNKNCM: 00000001 ĐTI.HD; Số CCCM: 00000001 ĐTII.SG
(10): Cấp lần đầu: ghi ngày/tháng/năm của GCNKNCM, CCCM đã được cấp
lần đầu tiên; phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ chữ 8.
(11): Có giá trị đến: phông chữ Times New Roman chữ thường, màu đen, cỡ
chữ 8. Nếu người có GCNKNCM có tuổi lao động ngắn hơn 5 năm thì ghi hạn
đến ngày (tháng) sinh nhật.
5. Chất liệu, kích thước, hoa văn, màu sắc
a) Phôi GCNKNCM thuyền trưởng được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: nền màu xanh nước biển, khung màu vàng, khoảng cách từ
khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ
bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển.
Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung
đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
b) Phôi GCNKNCM máy trưởng được in trên chất liệu giấy chuyên dùng
Mặt ngoài: nền màu đỏ thẫm, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến
mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nên màu đỏ, chữ bên trong
khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển.
Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung
đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
c) Phôi chứng ch huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ được in
trên chất liệu giy chuyên dùng
Mặt ngoài: nền màu xanh nước biển, khung màu vàng, khoảng cách từ
khung đến mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nền màu đỏ, chữ
bên trong khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển.
Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung
đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
d) Phôi chứng ch chuyên môn đặc biệt được in trên chất liệu giấy chuyên
dùng
Mặt ngoài: nền màu đỏ thẫm, khung màu vàng, khoảng cách từ khung đến
mép giấy phía ngoài là 02 mm, Quốc huy màu vàng, nên màu đỏ, chữ bên trong
68
khung và mỏ neo màu vàng.
Mặt trong: nền màu trắng, hình hoa văn lượn sóng màu xanh nước biển.
Khung màu đỏ, kích thước trong khung 80mm x 55mm, khoảng cách từ khung
đến mép giấy phía ngoài là 01 mm, các nội dung còn lại chữ màu đen.
II. MÃ VÙNG CỦA GCNKNCM, CCCM TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
STT
Tên địa phương
Mã hiệu
vùng
STT
Tên địa phương
Mã hiệu
vùng
1
An Giang
AG
33
Kiên Giang
KG
2
Bạc Liêu
BL
34
Lạng Sơn
LS
3
Bắc Kạn
BC
35
Lai Châu
LC
4
Bắc Giang
BG
36
Lâm Đồng
5
Bắc Ninh
BN
37
Lào Cai
LK
6
Bà Rịa-Vũng Tàu
BV
38
Kon Tum
KT
7
Bến Tre
BTr
39
Long An
LA
8
Bình Dương
BD
40
Nam Định
9
Bình Định
41
Nghệ An
NA
10
Bình Thuận
BTh
42
Ninh Bình
NB
11
Bình Phước
BP
43
Ninh Thuận
NT
12
Cà Mau
CM
44
Phú Thọ
PT
13
Cần Thơ
CT
45
Phú Yên
PY
14
Cao Bằng
CB
46
Quảng Bình
QB
15
Đà Nẵng
ĐNa
47
Quảng Nam
QNa
16
Đắk Lắk
ĐL
48
Quảng Ngãi
QNg
17
Đắk Nông
ĐNô
49
Quảng Ninh
QN
18
Điện Biên
ĐB
50
Quảng Trị
QT
19
Đồng Nai
ĐN
51
Sóc Trăng
ST
20
Đồng Tháp
ĐT
52
Sơn La
SL
21
Gia Lai
GL
53
Tây Ninh
TN
22
Hà Giang
HG
54
Thái Bình
TB
23
Hà Nam
HNa
55
Thái Nguyên
TNg
24
Hà Nội
HN
56
Thanh Hóa
TH
25
Hà Tĩnh
HT
57
Thừa Thiên Huế
TTH
26
Hải Dương
HD
58
Tiền Giang
TG
69
27
Hải Phòng
HP
59
Trà Vinh
TV
28
Hậu Giang
HGi
60
Tuyên Quang
TQ
29
Hòa Bình
HB
61
Vĩnh Long
VL
30
TP. Hồ Chí Minh
SG
62
Vĩnh Phúc
VP
31
Hưng Yên
HY
63
Yên Bái
YB
32
Khánh Hòa
KH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 95/QĐ-SXD của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×