• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 936/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 936/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 936/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 936/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 936/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mc dch v công trc tuyến toàn trình và dch v công
trc tuyến mt phn thuc phm vi, chc năng quản lý nhà nước
ca S Nông nghiệp và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính ph quy định v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính; n c Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12
năm 2021 ca Chính ph sửa đi Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính ph
v thc hin th tc nh chính trên i trường đin t; Căn c Ngh định s
42/2022/-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 ca Chính ph quy định cung cp thông
tin dch v công trc tuyến của cơ quan nhà nước trên i trưng mng;
n c Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 m 2023 ca
Văn phòng Chính phủ quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s
a h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính
trên môi trường đin t;
Theo đề ngh ca Giám đốc S ng nghiệp Môi trường ti T trình s
289/TTr - SNNMT ngày 21 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định y Danh mc 191 dch v công
trc tuyến (bao gm: 52 dch v công trc tuyến toàn trình, 139 dch v công trc
tuyến mt phn) và Danh mc 71 th tục hành chính không xác đnh dch v công
trc tuyến thuc phm vi, chức năng quản nhà c ca S Nông nghip và
Môi tng.
( Ph lc Danh mc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký. S Nông nghip
Môi trường, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tnh, S Khoa hc Công ngh
trách nhiệm như sau:
1. S Nông nghip Môi trường t chc trin khai thc hin dch v công
trc tuyến trên H thng Thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh theo
Danh mục được phê duyệt. Thường xuyênsoát, đánh giá, đề xuất phương án sa
đổi, b sung quy định tại các văn bản quy phm pháp lut liên quan, thc hin i
cu trúc quy trình, cung cp dch v công trc tuyến toàn trình, dch v công trc
tuyến mt phn thuc phm vi, chức năng quản trình Ch tch y ban nhân dân
tnh phê duyệt theo quy định. Đy mnh công tác ph biến, thông tin, tuyên truyn,
khuyến khích,thúc đy doanh nghiệp và người dân np h sơ trc tuyến, thanh toán
trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia và H thng Thông tin gii quyết th
tc hành chính ca tnh.
2. n phòng UBND tnh ch trì, phi hp với các quan, đơn v có liên
quan theo dõi, kiểm tra, đôn đc vic trin khai, thc hin dch v công trc tuyến
của các quan, đơn vị trên H thng Thông tin gii quyết th tc hành chính ca
tnh. Phi hp với các quan, đơn v có liên quan qun lý, vn hành H thng
Thông tin gii quyết th tc hành chính ca tỉnh đm bo hoạt động thông sut
đáp ng c yêu cu v chức năng, k thut, an toàn, an ninh thông tin. Tích hp,
cung cp Danh mc dch v công trc tuyến đã được phê duyt trên Cng Dch v
công quc gia; phi hp với các quan, đơn vị cp nht, hiu chnh, b sung ni
dung tng tin, biu mu th tc hành chính trên sở d liu quc gia v th tc
nh chính và H thng Thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh.
3. S Khoa hc và Công ngh phi hp với các quan, đơn v liên quan,
đảm bảo các điều kin v h tng công ngh thông tin; tiêu chun k thut, ch ký
s và các điều kiện có liên quan đ trin khai thc hin vic cung cp dch v công
trc tuyến ca tỉnh được thun li, hiu quả. Tham mưu, đ xut vi U ban nhân
n tnh các gii pháp nâng cao chất lượng, hiu qu cung cp dch v công trc
tuyến tn đa bàn tnh, ch đạo, hướng dẫn các quan báo chí đy mnh công tác
truyn thông v ý nghĩa, tm quan trng, các quy trình thc hin dch v công trc
tuyến; truyn thông các mô hình tt, cách làm hay, sáng to, hiu qu trong trin
khai thc hin.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông nghip
Môi trường; Giám đốc S Khoa hc Công ngh; Th trưởng các s, ban,
ngành; Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph; Ch tch y ban
nhân dân c xã, phưng, th trấn các quan, t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- B Khoa hc và Công ngh (Cc Chuyển đi s);
- Ch tch, Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Viễn thôngn La (VNPT);
- Trung tâm Phc vnh chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- u: VT, KSTTHC, Hương (3b).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hng Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
TT
Tên thủ tục
hành chính
số
TTHC
Cách thức thực
hiện tại Quyết
định phê duyệt
Danh mục
TTHC hiện nay
Trực tuyến toàn
trình
1
Trực tuyến một
phần
2
Đề xuất
nâng lên
toàn trình
Kng xác
định là DVC
trực tuyến
3
A
CẤP TỈNH: 42 TTHC
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1
Công bố Danh mc khu đất
dự kiến thực hiện dự án t
điểm thực hiện dự án nhà
thương mi thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang quyn sử
dụng đất
2.002750
x
2
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyn sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hin dự án sử dụng
đất đối với trường hợp thuộc
1.012752.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư
người xin giao đất, th
đất là tổ chức trong nước, tổ
chức n giáo, tổ chức n
giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng
ngoại giao
3
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyn sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hin dự án sử dụng
đất đối với trường hợp không
thuộc din chấp thuận ch
trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo pháp luật v
đầu mà người xin giao đất,
th đất là t chức trong
nước, tổ chức n giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài, tổ
chức nước ngoài chức
năng ngoại giao
1.012755.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Giao đất, cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa chn nhà
đầu thực hiện dự án sử
1.012757.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
dụng đất
5
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc din chấp thuận
ch trương đầu , chấp
thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu
người xin chuyn mc
đích sử dụng đất là tổ chức
trong nước
1.012758.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
6
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc din chấp
thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về
đầu tư người xin chuyển
mục đích sử dụng đất là tổ
chức trong nước
1.012759.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
7
Chuyển nh thức giao đất,
cho th đất mà người sử
dụng đất là tổ chức kinh tế,
đơn vị sự nghiệp công lập,
người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vn đầu tư nước ngoài
1.012760.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
8
Giao đất, cho thđất tquỹ
đất do tổ chức, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài sử dụng
đất quy định tại Điều 180
Luật Đất đai, do công ty
1.012761.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
4
nông, lâm trường quản , sử
dụng quy định tại Điều 181
Luật Đất đai Đất đai
người xin giao đất, cho th
đất là tổ chức trong nước,
người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vn đầu tư nước ngoài
9
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất
do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử
dụng đất mà người sử dụng
đất là tổ chức trong nước, tổ
chức n giáo, tổ chức n
giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng
ngoại giao
1.012762.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
10
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất
do sai sót về ranh giới, vị t,
diện tích, mục đích sử dụng
giữa bn đồ quy hoạch, bản
đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất
số liệu bàn giao đất trên
thực địa mà người sử dụng
1.012763.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
5
đất là tổ chức trong nước, tổ
chức n giáo, tổ chức n
giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng
ngoại giao
11
Chấp thuận tổ chức kinh tế
nhận chuyn nhượng, th
quyn sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyn sử dụng đất
để thực hiện dự án
Mã TTHC: 1.012764
1.012764.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
12
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất ln đầu đối với t
chức đang sử dụng đất
1.012753.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
13
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với người
gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài
1.012754.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
14
Đăng ký đất đai ln đầu đối
với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản lý
1.012756.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
15
Đăng biến động quyền sử
dụng đất, quyn sở hữu tài
1.012765.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
6
sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền
sử dụng đất nông nghiệp
không theo phương án dồn
điền, đổi thửa, chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho
quyn sdụng đất, quyền s
hữu i sản gắn liền với đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, quyn sở hữu tài sản gắn
liền với đất; cho thuê, cho
th li quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
000.00.00.
H52
công ích
16
Bán hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức th
đất trả tin hàng năm
1.012820.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
17
Xóa đăng thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng
Mã TTHC: 1.012766
1.012766.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
18
Đăng biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc thay
đổi thông tin về nời sử
dụng đất, chủ sở hữu i sản
gắn liền với đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc có thay đổi quyn
đối với thửa đất liền kề; giảm
diện tích thửa đất do sạt lt
1.012768.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
7
nhiên
19
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giy
chng nhận hoặc đăng ký
thay đổi v tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã
đăng ký
1.012769.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
20
Đăng ký biến động thay đổi
quyn sdụng đất, quyền s
hữu tài sản gắn liền với đất
do chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc chuyển đổi
mô hình tổ chức
1.012770.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
21
Đăng biến động đối với
trường hợp thay đổi quyn sử
dụng đất, quyn sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo tha
thuận của các thành viên hộ
gia đình hoặc của vợ
chng; quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt
đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng công
tnh ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng
quyn sử dụng đất là i sản
công theo quy định của pháp
luật v quản lý, sử dụng i
sản ng; nhận quyền sử
dụng đất, quyn sở hữu tài
sản gắn liền với đất theo kết
quả gii quyết tranh chấp,
1.012772.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
8
khiếu nại, tố o v đất đai;
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất do xử tài sản thế
chấp quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đã
được đăng ký, bao gm cả xử
khoản n nguồn gốc từ
khoản nợ xấu của t chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
22
Đăng biến động đối với
trường hợp thành viên của h
gia đình hoặc nhân đang
sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nn sử dụng
đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
Mã TTHC: 1.012793
1.012793.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
23
Đăng biến động đối với
trường hợp điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp
Giy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch y
dựng chi tiết cho chủ đầu tư
dự án có nhu cầu
1.012794.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
24
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ p trước b
1.012795.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
25
Đăng ký chuyển mục đích sử
dụng đất không phải xin phép
quan nhà nước thẩm
1.012815.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
9
quyn
26
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất đối với trường
hợp hộ gia đình, nhân
đang sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà nước
giao đất, cho th đất, công
nhận quyn sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
1.012813.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
27
Đăng ký, cấp Giy chứng
nhận đối với thửa đất diện
tích tăng thêm do thay đổi
ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
1.012781.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
28
Đăng ký, cấp Giy chứng
nhận đối với trường hợp cá
nhân, hộ gia đình đã được
cấp Giy chứng nhận một
phần diện ch vào loại đất
trước ny 01 tng 7 năm
2004, phần diện tích còn li
của thửa đất chưa được cấp
Giy chng nhận
1.012782.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
29
Cấp đổi Giấy chứng nhận
1.012783.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
30
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
1.012784.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
31
Cấp li Giấy chứng nhận do
bị mất
1.012786.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
10
000.00.00.
H52
công ích
32
Đăng ký đất đai đối với
trường hợp chuyển nhượng
dự án bất động sản
1.012788.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
33
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp
1.012790.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
34
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của
pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu i sản
gắn liền với đất phát hiện
cấp lại Giấy chứng nhn sau
khi thu hi
1.012791.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
35
Đăng ký, cấp Giy chứng
nhận đối vi trường hợp đã
chuyn quyền sử dụng đất
trước ny 01 tng 8 năm
2024 màn chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng
nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyn quyền theo quy định
1.012785.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
36
Đăng ký, cấp Giy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người nhận
chuyn nhượng quyn sử
dụng đất, quyn sở hữu nhà
ở, ng trình xây dựng trong
dự án bất động sản
1.012787.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
37
Cung cấp thông tin, dữ liệu
1.012789.
Trực tuyến, trực
x
Không
11
đất đai
000.00.00.
H52
tiếp, bưu cnh
công ích
38
Gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng đất
tổ chức trong nước, t
chức n giáo, tổ chức n
giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng
ngoại giao
1.012792.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
39
Điều chỉnh thời hn sử dụng
đất của dự án đầu tư
người sử dụng đất là tổ chức
trong nước, tổ chức n giáo,
tổ chức n giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài, tổ
chức nước ngoài chức
năng ngoại giao
1.012802.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
40
Sử dụng đất kết hợp đa mc
đích mà người sử dụng t
chức
1.012803.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
41
Thẩm đnh, phê duyệt
phương án sử dụng đất
1.012821.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
42
Gii quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Ch
tch y ban nhân n cấp
1.012805.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
12
tnh
H52
II
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI: 07 TTHC
1
Cấp Giy chng nhận đủ điều
kiện chăn ni đối với chăn
nuôi trang trại quy mô lớn
1.008128.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Cấp Giy chng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt hàng.
1.008126.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Cấp li Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn ni đối với
chăn ni trang trại quy mô
lớn
1.008129.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Cấp li Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn
chăn ni thương mại, thức
ăn chăn nuôi theo đặt hàng
1.008127.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Đề xuất htrợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn ni
đối với các chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật Đầu tư công
1.012832.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Quyết định hỗ trợ đầu dự
án nâng cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các cnh sách
hỗ trđầu theo Luật Đầu
tưng
1.012833.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
13
7
Quyết định h trđi với các
chính sách ng cao hiệu quả
chăn nuôi sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn nn sách nhà
nước
1.012834.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
III
LĨNH VỰC THÚ Y: 11 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận sở
an toàn dch bệnh động vật
(cấp Tỉnh)
1.011475.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Cấp Giy chng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
1.001686.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Cấp giấy chứng nhn kiểm
dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
2.000873.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Cấp giấy chứng nhn kiểm
dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyn
ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
1.002338.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Cấp Giấy chứng nhận vùng
an toàn dch bệnh động vật
(cấp Tỉnh)
1.011478.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Cấp giy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
1.004022.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
14
7
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị
mất, sai t, hng; thay
đổi thông tin liên quan đến
nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
1.005319.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
8
Cấp li Giấy chứng nhận
sở an toàn dịch bệnh động vật
(cấp Tỉnh)
1.011477.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
9
Cấp li Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú
y
1.004839.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
10
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động
vật (cấp Tnh)
1.011479.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
11
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyn
cơ quan quản chuyên ngành
thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm
phòng, chữa bệnh, phu thuật
động vật; vấn các hoạt động
liên quan đến nh vực thú y;
khám bệnh, chẩn đoán bệnh,
t nghim bệnh động vật;
buôn bán thuốc thú y)
2.001064.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
IV
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC: 23 TTHC
1
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm nước dưới đất, giấy
1.012500.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
15
phép khai thác tài nguyên
nước
H52
công ích
2
Trả li giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nhỏ.
1.012501.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch
1.012502.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
1.012503.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành th nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
1.012504.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công
tnh cấp cho sinh hoạt đã đi
o vận hành được cấp
giấy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền cấp
quyn
1.012505.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
7
Cấp giấy phép thăm nước
dưới đất đối với công trình
quy mô dưới 3.000 m3/ny
đêm
1.004232.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
8
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm nước dưới đất
đối với công trình quy mô
dưới 3.000 m3/ngày đêm
1.004228.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
9
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình
quy mô dưới 3.000 m3/ny
đêm
1.004223.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
16
10
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình quy mô
dưới 3.000 m3/ngày đêm
1.004211.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
11
Cấp giy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nh
1.004122.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
12
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan nước
dưới đất quy mô vừa và nhỏ
2.001738.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
13
Cấp lại giy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nh
1.004253.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
14
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công
tnh chưa vận hành
1.009669.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
15
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công
tnh đã vn hành
2.001770.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
16
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
1.004283.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
17
Đăng khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
1.011516.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
18
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các
trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024)
1.004179.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
19
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
1.004167.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
17
nước bin
H52
công ích
20
Trả lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giy phép khai
thác tài nguyên nước
1.011518.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
21
Cấp lại giấy pp thăm
nước dưới đất, giy phép khai
thác tài nguyên nước
1.000824.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
22
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn nước
của hồ chứa thủy đin
2.001850.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
23
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức,
nhân (đối với trường hợp
quan tchức ly ý kiến là Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
Số hồ sơ TTHC:
1.001740.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
V
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN: 3 TTHC
1
Cấp giy phép hoạt động dự
o, cảnh báo khí tượng thủy
văn
1.000987.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Sửa đi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh o khí tượng thy văn
1.000970.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Cấp li giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
1.000943.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VI
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI: 3 TTHC
18
1
Điều chỉnh n kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không
thuộc thm quyền quyết định
chtrương tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ (cấp Tỉnh)
1.008410.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Phê duyệt Văn kiện viện tr
quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không
thuộc thm quyền quyết định
chtrương tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ (cấp Tỉnh)
1.008409.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khn cấp để cứu
trợ thuộc thẩm quyền của y
ban nhân n các Cấp Tỉnh,
thành phố trực thuộc Cấp
Trung ương
1.008408.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VII
LĨNH VỰC THỦY LỢI: 19 TTHC
1
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mc
chỉ giới phạm vi bảo vng
tnh thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tnh quản
2.001804.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phm vi bảo v
công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tin;
Khoan, đào khảo t địa chất,
thăm , khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai
1.004427.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
19
thác nước dưới đất; y
dựng ng trình ngầm thuộc
thẩm quyn cấp phép của
UBND tỉnh
3
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phm vi bảo v
công trình thuỷ li đối với
hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dch vụ thuộc thẩm
quyn cấp phép của UBND
Cấp Tỉnh
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Cấp giấy phép nổ n các
hoạt đng gây nổ khác trong
phạm vi bảo v công trình
thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp
Tỉnh
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tin thy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương
tin thủy nội địa thô trong
phạm vi bảo v công trình
thuỷ lợi của UBND Cấp Tỉnh
2.001793.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong
phạm vi bảo v công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyn
cấp phép của UBND Cấp
Tỉnh
1.004385.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
7
Cấp giy phép nuôi trng
thủy sản trong phm vi bảo
vệ ng trình thu lợi thuộc
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
20
thẩm quyn cấp phép của
UBND Cấp Tnh
8
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách,
hng thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp
Tỉnh
1.003921.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
9
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thy lợi trong
trường hợp tên chủ giy phép
đã được cấp bị thay đổi do
chuyn nhượng, sáp nhập,
chia tách, cấu li tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND Cấp Tỉnh
1.003893.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giy pp cho các hoạt
động trong phm vi bảo v
công trình thuỷ li đối với
hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dch vụ thuộc thẩm
quyn cấp phép của UBND
Cấp Tỉnh
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh ni
dung giy pp cho các hoạt
động trong phm vi bảo v
công trình thuỷ lợi: Nuôi
trng thủy sản; Nổ mìn
các hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp phép
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
21
của UBND Cấp Tỉnh.
12
Phê duyệt, điều chỉnh quy
tnh vận hành đối với công
tnh thủy lợi lớn công
tnh thủy lợi vừa do UBND
Cấp Tỉnh quản
1.003867.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
13
Cấp gia hạn, điều chỉnh ni
dung giy pp cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương
tin; Khoan, đào khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác
khoáng sản, vật liệu y
dựng, khai thác nước dưới
đất; y dựng ng trình
ngầm thuộc thẩm quyn cấp
phép của UBND Cấp Tnh
1.004427.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
14
Cấp gia hạn, điều chỉnh ni
dung giy pp cho các hoạt
động trong phm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt đng của
phương tin thy ni địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương
tin thủy nội đa thô thuộc
thẩm quyn cấp phép của
UBND Cấp Tnh.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
15
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh ng b công khai
quy trình vận hành hồ chứa
1.003232.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
22
nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tnh
H52
16
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kim đnh an
toàn đập, hồ chứa thủy li
thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp Tỉnh
1.003221.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
17
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp Tỉnh
1.003211.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
18
Thẩm định, phê duyệt
phương án ng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyn của UBND Cấp Tỉnh
1.003203.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
19
Phê duyệt phương án bảo v
đập, h chứa nước thuộc
thẩm quyn của UBND Cấp
Tỉnh
1.003188.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VIII
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG: 2 TTHC
1
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa
sản xuất trong nước được
quản bởi các quy chuẩn k
thuật quc gia do B Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn ban hành
1.009478.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
1.011647.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
IX
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN: 1 TTHC
23
Cấp Giy chng nhận cơ sở
đủ điều kin an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh nông, lâm, thy
sản
2.001827.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
X
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 4 TTHC
1
Công nhận làng nghề truyn
thống
1.003727.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
2
Công nhận nghề truyn thống
1.003712.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
3
Công nhận làng ngh
1.003695.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
4
Hỗ trợ dự án liên kết
1.003397.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
XI
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP: 3 TTHC
1
Công nhận doanh nghip nông
nghiệp ứng dụng công ngh cao
1.003388.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Công nhn lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công
1.003371.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
24
ngh cao
000.00.00.
H52
công ích
3
Phê duyt Kế hoạch khuyến
nông địa phương
1.003618.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XII
LĨNH VỰC THỦY SẢN: 13 TTHC
1
Công nhận và giao quyn
quản cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai
Cấp huyn trở lên)
PKS22A
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Sửa đổi, b sung nội dung
quyết địnhng nhận và giao
quyn quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn t
hai Cấp huyện trở lên)
PKS23A
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Cấp, cấp lại giy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng ging thuỷ sản
(trừ sở sản xuất, ương
dưỡng ging thủy sản b mẹ,
cơ sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời ging thy sản b
mẹ và ging thủy sản không
phải là ging thủy sản bố mẹ)
1.004918.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Cấp, cấp lại giy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng
thủy
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vn
đầu tư nước ngoài)
1.004915.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Cấp giy chng nhận cơ sở
Trực tuyến, trực
x
Không
25
đủ điều kin nuôi trồng thủy
sản (theo yêu
cầu)
1.004913.
000.00.00.
H52
tiếp, bưu cnh
công ích
6
Cấp, cấp lại giy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản
lng bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực
1.004692.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
7
Cấp, cấp lại giy phép khai
thác thy sản
1.004359.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
8
Hỗ trợ mt lần sau đầu
đóng mới tàu cá
1.004056.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
9
Xóa đăng ký tàu cá
1.003681.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
10
Cấp, cấp lại Giy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác
(theo yêu cầu)
1.003666.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
11
Cấp giy chng nhận đăng
tàu cá
1.003650.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
12
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
tàu cá
1.003634.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
13
Cấp giy chng nhận đăng
tạm thời tàu cá
1.003586.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
26
H52
XIII
LĨNH VỰC KIỂM LÂM: 10 TTHC
1
Quyết đnh điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích
khác
1.012692.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Quyết đnh thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyn trả li
rừng
1.012691.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Quyết đnh chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
1.012689.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Quyết đnh giao rừng cho tổ
chức
1.012688.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng đối với các công trình
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo
vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản
1.012690.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án tạm sử dụng rừng
1.012413.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
7
Phân loại doanh nghiệp
trng, khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ
3.000160.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
8
Xác nhn nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
3.000159.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
27
9
Quyết đnh chủ trương
chuyn mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
3.000152.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
10
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm Nhóm II và động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục II, III CITES
1.004815.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XIV
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP: 11 TTHC
1
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của
địa phương
1.012921.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Phê duyệt điều chỉnh phân
khu chứcng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương
quản
1.012687.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Phê duyệt Phương án khai
thác thực vật rừng thông
thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn hoặc Cơ quan thẩm
quyn p duyệt nguồn vốn
trng rừng
1.011470.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Công nhận, công nhn li
nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp
3.000198.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Thẩm định thiết kế, dự toán
1.007918.
Trực tuyến, trực
x
Không
28
hoặc thẩm định điều chỉnh,
thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự án do
Chủ tch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu tư.
000.00.00.
H52
tiếp, bưu cnh
công ích
6
Phê duyệt Phương án trng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng
thay thế
1.007917.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
7
Chấp thuận nộp tin trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng
rừng thay thế
1.007916.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
8
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản
1.000084.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
9
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng
phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
10
Miễn gim tin chi trả dịch
vụ môi trường rừng (đối với
tổ chức, cá nhân sử dụng dch
vụ môi trường rừng nằm
trong phạm vi 01 tnh)
1.000058.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
11
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
1.000055.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XV
LĨNH VỰC ĐA DẠNG SINH HỌC: 2 TTHC
29
1
Cấp Giy chng nhận Cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh hc
1.008682.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
2
Cấp giy pp trao đổi, mua,
bán, tặng cho, thuê, lưu giữ,
vận chuyn mẫu vật của li
thuộc danh mục loài được ưu
tiên bảo vệ
1.008675.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XVI
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN: 17 TTHC
1
Cấp Giy pp thăm
khoáng sản
1.000778.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
2
Gia hạn Giấy phép thăm
khoáng sản
1.004481.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
3
Chuyển nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
2.001814.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
4
Trả lại Giấy phép thăm
khoáng sản hoặc trả li một
phần diện tích thăm
khoáng sản
1.005408.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
5
Phê duyệt tr lượng khoáng
sản
2.001787.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
6
Chấp thuận tiến hành khảo
sát thực đa, lấy mẫu trên mặt
đất để lựa chn diện tích lập
đề án thăm khoáng sản
1.004083.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
30
7
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp
Giy pp khai thác khoáng
sản ở khu vực dự án đầu
tư xây dựng công trình
1.004446.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
8
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa
có thăm khoáng sản
1.004434.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
9
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có
kết quả thăm khoáng sản
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt
1.004433.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
10
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
2.001783.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
11
Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
1.004345.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
12
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản hoặc trả li một
phần diện tích
1.004135.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
13
Đóng cửa mkhoáng sản
1.004367.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
14
Giy pp khai thác tận thu
khoáng sản
2.001781.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
31
15
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
1.004343.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
16
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu
2.001777.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
17
Đăng ký khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng thông
thường trong diện tích dự án
xây dựng công tnh (đã
được quan nhà nước
thẩm
quyền phê duyệt
hoặc cho phép đầu mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử
dụng cho xây dựng công trình
đó) bao gồm cả đăng khối
lượng cát, si thu hi t dự
án nạo vét, khơi thông luồng
lạch
1.004132.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
XVII
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG: 07 TTHC
1
Thẩm định, phê duyệt
phương cải tạo, phục hồi môi
trường đối với hoạt động khai
thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định Khoản 2
Điều 36 Nghị định
08/2022/NĐ-CP)
1.010735.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
02
Thẩm định o cáo đánh giá
tác đng môi trường
1.010733.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
32
03
Cấp lại giấy phép môi trường
1.010730.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
04
Cấp đổi giấy phép môi
trường
1.010728.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
05
Cấp giy pp môi trường
1.010727.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
06
Cấp điều chỉnh giy phép
môi trường
1.01072
9.000.0
0.00.H5
2
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
7
Thẩm định, phê duyệt
phương án cải to, phục hồi
môi trường đối với hoạt động
khai thác khoáng sản (trường
hợp phương án báo cáo
đánh giá tác động môi trường
không cùng quan thẩm
quyn p duyệt)
2.001767.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
XVIII
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ: 02 TTHC
1
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chng chỉ hành nghề đo đạc
bản đồ hạng II
1.000049.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phm đo đạc và bn đồ
1.011671.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XIX
LĨNH VỰC TỔNG HỢP: 01 TTHC
33
1
Khai thác sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên môi
trường
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XX
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT: 07 TTHC
1
Xác nhận ni dung quảng cáo
phân bón
1.007933.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Cấp Giy chng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
1.007931.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Cấp li Giấy chứng nhận đủ
điều kiện bn bán phân bón
1.007932.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật đối với các lô
vật thể vn chuyển từ vùng
nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
1.003984.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Cấp Giy xác nhận ni dung
quảng o thuốc bảo vthực
vật (thuộc thẩm quyền giải
quyết của tỉnh)
1.004493.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Cấp Giy chng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật
1.004363.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
7
Cấp li Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
1.004346.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
34
XXI
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 11 TTHC
1
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết đnh ng nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pp vô tính
1.008003.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Nộp tin để nhà nước bổ
sung diện tích đất chuyên
trng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình diện
tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn 2 huyn trở lên
1.012848.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với
công trình diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa n
2 huyện trở lên
1.012847.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Quyết định cho phép tổ chức,
nhân khác sử dụng ging
cây trồng được bảo hộ là kết
quả của nhiệm v khoa học
công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
1.012075.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Giao quyn đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả
của nhiệm v khoa học
công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước
1.012074.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
6
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám đnh quyền đối với
giống cây trồng
1.012003.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
35
H52
7
Cấp li Giy chứng nhận tổ
chức giám định quyn đối
với ging cây trồng
1.012004.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
8
Cấp Thẻ giám đnh viên
quyn đối với ging y
trng
1.012001.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
9
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyn đối với ging y
trng
1.012002.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
10
Thu hi Thẻ giám định viên
quyn đối với ging y
trng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
1.011999.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
11
Thu hồi Giy chứng nhn tổ
chức giám định quyn đối
với ging cây trồng
1.012000.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
TT
Tên thủ tục
hành chính
số
TTHC
Cách thức thực
hiện tại Quyết
định phê duyệt
Danh mục
TTHC hiện nay
Trực tuyến toàn
trình
1
Trực tuyến một
phần
2
Đề xuất
nâng lên
toàn trình
Kng xác
định là DVC
trực tuyến
3
B
CẤP HUYỆN: 53 thủ tục
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI: 20 TTHC
1
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyn sử dụng đất, không
1.012771.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
36
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hin dự án sử dụng
đất đối với trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư
theo quy đnh của pháp luật
về đầu mà người xin giao
đất, thuê đất là cá nhân
H52
2
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyn sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hin dự án sử dụng
đất đối với trường hợp không
thuộc din chấp thuận ch
trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu tư mà ni
xin giao đất, thuê đất là cá
nhân
1.012773.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
3
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp thuộc din chấp thuận
ch trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu
người xin chuyn mc
đích sử dụng đất là cá nhân
1.012774.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
4
Cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất đối với trường
hợp không thuộc din chấp
thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo
1.012775.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
37
quy đnh của pháp luật về đất
đai mà người xin chuyển mc
đích sử dụng đất là hộ gia
đình, cá nhân
5
Chuyển nh thức giao đất,
cho th đất mà người sử
dụng đất là h gia đình, cá
nhân
1.012776.
000.00.00.
H52
Không
x
6
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất
do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử
dụng đất mà người sử dụng
đất là hộ gia đình, cá nhân
1.012777.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
7
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất
do sai sót về ranh giới, vị t,
diện tích, mục đích sử dụng
giữa bn đồ quy hoạch, bản
đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất
số liệu bàn giao đất trên
thực địa người sử dụng
đất là hộ gia đình, cá nhân
1.012778.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
8
Giao đất, cho thđất tquỹ
đất do tổ chức, người gốc
Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài sử dụng
1.012779.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
38
đất quy định tại Điều 180
Luật Đất đai, do công ty
nông, lâm trường quản , sử
dụng quy định tại Điều 181
Luật Đất đai người xin
giao đất, cho th đất là cá
nhân
9
Giao đất thu tin sử
dụng đất không thông qua
đấu giá, không đấu thầu lựa
chn nhà đầu thực hiện dự
án sử dụng đất đối với
nhân là cán b, công chức,
viên chc, quan tại ngũ,
quân nhân chuyên nghiệp,
công chức quốc phòng, công
nhân viên chức quốc
phòng, sĩ quan, h sĩ quan,
công nhân ng an, người
làm ng tác cơ yếu và ni
làm công tác khác trong tổ
chức yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước chưa
được giao đất ở, nở; giáo
viên, nhân viên y tế đang
công tác tại các biên giới,
hải đảo thuộc vùng điều
kiện kinh tế - hội khó
khăn, vùng điều kiện kinh
tế - xã hi đặc biệt khó khăn
nhưng chưa đất ở, nhà
tại nơi công tác hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà theo quy định của
1.012780.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
39
pháp luật về nhà ở; nhân
thường t tại xã mà không
đất chưa được Nhà
nước giao đất hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà theo quy định của
pháp luật về nhà ở; nhân
thường t tại thị trấn thuộc
vùng có điều kiện kinh tế -
hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn mà không đất
chưa được Nhà nước giao
đất
10
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với
nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình đang sử dụng đất
1.012814.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
11
Xác định lại diện tích đất
của hộ gia đình, nhân đã
được cấp Giấy chứng nhận
trước ny 01 tng 7 năm
2004
1.012817.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
Không
x
12
Cấp li Giấy chứng nhận do
bị mất
1.012819.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
13
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp lần đầu có sai sót
1.012796.
000.00.00.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
40
H52
14
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy đnh của
pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu i sản
gắn liền với đất phát hiện
cấp lại Giấy chứng nhn sau
khi thu hi
1.012818.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
x
Không
15
Đăng ký, cấp Giy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn liền
với đất đối với trường hợp
tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng
đồng dân cư hoặc mở rộng
đường giao thông
1.012816.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
16
Gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hn sử dụng đất
người xin gia hạn sử dụng đất
cá nhân, cộng đồng dân
1.012807.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
17
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp của nhân khi
hết hạn sử dụng đất.
1.012808.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
18
Điều chỉnh thời hn sử dụng
đất của dự án đầu tư
người sử dụng đất là nhân,
cộng đồng dân cư
1.012809.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
19
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích người sdụng
nhân
1.012810.
000.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
20
Gii quyết tranh chấp đất đai
Trực tuyến, trực
Không
x
41
thuộc thẩm quyền của Chủ
tch UBND cấp huyện
1.012811.
000.00.00.
H52
tiếp, bưu cnh
công ích
II
LĨNH VỰC KIỂM LÂM: 05 TTHC
1
Phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
1.000047.0
00.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
2
Xác nhn bảng kê lâm sản
1.000045.0
00.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
3
Quyết định thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, nhân,
cộng đồng dân tự nguyện
trả li rừng
1.012695.0
00.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
1.012694.0
00.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
5
Thủ tục hải quan đối với gỗ
nhập khẩu
3.000154.0
00.00.00.
H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
III
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP : 05 TTHC
42
1
Lập biên bản kim tra hin
trường c định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng
trng
1.012922
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
2
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
1.012531
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
3
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng h gia
đình, nhân, cộng đồng n
hoặc hộ gia đình cá nhân
liên kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác trường hợp tổ
chức các hoạt động du lịch
sinh thái
3.000250
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
4
Phê duyệt Phương án khai
thác thực vật rừng li thông
thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
1.011471
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
không
5
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự án do
Ch tch Uỷ ban nhân dân
cấp huyện, cấp xã quyết định
đầu tư
1.007919
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
IV
LĨNH VỰC THỦY LỢI: 05 TTHC
43
1
Phê duyệt, điều chỉnh quy
tnh vận hành đối với công
tnh thủy lợi lớn công
tnh thủy lợi vừa do UBND
cấp Tỉnh phân cấp (UBND
cấp huyện phê duyệt)
2.001627.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh ng b công khai
quy trình vận hành h chứa
nước thuộc thẩm quyền của
UBND huyn
1.003347.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kim đnh an
toàn đập, hồ chứa thủy li
thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp huyn
1.003471.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
4
Thẩm đnh, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND
Cấp huyn (trên địa bàn từ 02
trở lên)
1.003459.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
5
Thẩm định, phê duyệt
phương án ng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyn của UBND Cấp huyện
(trên địan từ 02 xã trở lên)
1.003456.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
V
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC: 02 TTHC
44
1
Đăng khai thác, sử dụng
nước dưới đất
1.001662.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức,
nhân (đối với trường hợp
quan tchức ly ý kiến là y
ban nhân dân cấp huyện)
1.001645.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VI
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG: 4 TTHC
1
Cấp lại giấy phép môi trường
1.010726.0
00.00.00.H
52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
2
Cấp giy pp môi trường
1.010723.0
00.00.00.H
52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
3
Cấp điều chỉnh giy phép
môi trường
1.010725.0
00.00.00.H
52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
4
Cấp đổi giấy phép môi
trường
1.010724.0
00.00.00.H
52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
Không
x
45
VII
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT : 2 TTHC
1
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với
công trình diện tích đất
trng lúa trên địa bàn huyện
1.012849.0
00.00.00.H
52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Nộp tin để nhà nước bổ
sung diện tích đất chuyên
trng lúa bị mất hoặc tăng
hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình diện
tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn huyện
1.012850.0
00.00.00.H
52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VIII
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN: 1 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận sở
đủ điều kin an toàn thực
phẩm đối vi sở sản xuất,
kinh doanh nông, lâm, thủy
sản
2.001827.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
IX
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 1 TTHC
1
Hỗ trợ dự án liên kết
1.003434.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
X
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI: 2 TTHC
46
1
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã
cung cấp vật tư phối ging,
công phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí liều
tinh để thực hiện phi ging
cho lợn nái đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
1.012836.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Quyết đnh phê duyệt kinh p
hỗ trợ đào to, tập huấn để
chuyn đổi từ chăn nuôi sang
các nghề khác; chi p cho
nhân được đào tạo về k thuật
phối ging nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lng bảo quản tinh
cho người làm dịch vụ
phối ging nhân tạo gia súc
(trâu, bò) đi với các cnh
sách sử dụng vn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
1.012837.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XI
LĨNH VỰC THỦY SẢN: 3 TTHC
1
Sửa đi, bổ sung ni dung
quyết định công nhận giao
quyn quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa n
quản )
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Công bố mở cảng cá loại 3
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
47
3
Công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản )
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
XII
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP: 01 TTHC
1
Phê duyt Kế hoạch khuyến
nông địa phương
1.003605.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
TT
Tên thủ tục
hành chính
số
TTHC
Cách thức thực
hiện tại Quyết
định phê duyệt
Danh mục
TTHC hiện nay
Trực tuyến toàn
trình
1
Trực tuyến một
phần
2
Đề xuất
nâng lên
toàn trình
Kng xác
định là DVC
trực tuyến
3
C
CẤP XÃ: 14 TTHC
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI: 01 TTHC
1
Hòa gii tranh chấp đất đai
1.003554.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
II
LĨNH VỰC THỦY LỢI: 03 TTHC
1
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
trin thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi
nội đồng và tưới tiên tiến, tiết
kiệm nước (Đối với nguồn
2.001621.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
48
vốn hỗ trợ trực tiếp, nn
sách địa phương nguồn
vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực hiện)
2
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá tnh thi ng
thuộc thẩm quyền của UBND
cấp xã
1.003446.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Thẩm định, phê duyệt
phương án ng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyn của UBND cấp
1.003440.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
III
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI: 2 TTHC
1
Hỗ trợ khám chữa bnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chng thiên
tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế,
bảo hiểm xã hộ.
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Trợ cấp tin tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động t
5% tr lên) cho lực lượng
xung kích phòng chng thiên
tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
III
LĨNH VỰC KIỂM LÂM: 1 TTHC
49
1
Quyết đnh giao rừng cho h
gia đình , cá nhân và cộng
đồng dân
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
IV
LĨNH VỰC ĐA DẠNG SINH HỌC: 1 TTHC
1
Xác nhn hợp đồng nguồn
gen và chia sẻ lợi ích
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
V
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG: 1 TTHC
01
Tham vấn trong đánh g tác
động môi trường
1.010736.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VII
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO: 3 TTHC
1
Công nhn h nghèo, h cn
nghèo; h thoát nghèo, h
thoát cận nghèo đnh k hàng
năm
1.011606.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
2
Coonbg nhn h thoát nghèo,
h thoát cận nghèo thường
xuyên hàng năm
1.011608.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
3
Công nhn h làm nông
nghip, lâm nghiệp, ngư
nghip và diêm nghip có
mc sng trung bình
1.011609.00
0.00.00.H52
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
VIII
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 1 TTHC
1
Chuyn đổi cấu cây trng,
vt nuôi trên đất trng lúa
Trực tuyến, trực
tiếp, bưu cnh
công ích
x
Không
IX
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP: 1 TTHC
1
Phê duyt Kế hoạch khuyến
Trực tuyến, trực
x
Không
50
nông địa phương
1.003596.00
0.00.00.H52
tiếp, bưu cnh
công ích

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 936/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×