• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 908/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa danh mục quy trình thủ tục lâm nghiệp kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 908/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 908/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 908/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 908/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục hành
chính; Nghị định s107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Cnh phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một ca liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về công b chun hoá th tc hành
chính lĩnh vực lâm nghip kim lâm thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 908 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 15 tháng 5 năm 2025
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
117/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn a danh mục thủ tục hành chính trong nh vực m nghiệp
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của Sở ng nghiệpMôi trường
tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội b giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các quan, tổ chức, nn có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
PH LC I
DANH MC CHUN HOÁ TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM THUC
PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG TNH BÌNH THUN
(Kèm theo Quyết đnh s 908 /QĐ-UBND ngày 15 / 5 /2025 ca Ch tch UBND tnh Bình Thun)
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I
Th tc hành chính cp tnh (24 TTHC)
1
1.012921
Thanh rng trng
thuc thm quyn
quyết định của địa
phương
30 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
của Chính phủ
2
1.012687
Phê duyệt điều chnh
phân khu chức năng
ca khu rừng đặc
dng thuộc địa
phương quản lý
55 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
3
1.011470
Phê duyệt Phương
án khai thác thc vt
rừng thông thường
thuc thm quyn
gii quyết ca S
10 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Thông số
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca
2
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Nông nghip và Môi
trường hoặc quan
có thm quyn phê
duyt ngun vn
trng rng
B Nông nghip
và PTNT;
- Thông số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca
B Nông nghip
và PTNT.
4
3.000198
Công nhn, công
nhn li ngun ging
cây trng lâm nghip
16 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
- Công
nhn lâm
phn tuyn
chn:
600.000
đồng/lô
ging;
- Công
nhận vườn
ging:
2.400.000
đồng/vườn
ging;
- Bình
tuyn, công
nhn cây
m, cây
- Thông s
22/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021 ca
B ng nghip
PTNT.
- Lut phí l
phí năm 2015.
- Thông số
14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018
ca B Tài chính.
3
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đầu dòng,
n ging
cây lâm
nghip,
rng ging:
Hội đồng
nhân dân
cp tnh
quyết định
đối vi
hoạt động
bình tuyn,
công nhn
do quan
địa phương
thc hin.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điều chnh thiết
kế, d toán công
trình lâm sinh s
dng vn đầu
công đối vi các d
án do Ch tch U
ban nhân dân cp
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
của Chính phủ
4
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tnh quyết định đầu
6
1.007917
Phê duyt Phương
án trng rng thay
thế đối với trường
hp ch d án t
trng rng thay thế
- 30 ngày
đối vi
trường hp
không kim
tra thực địa.
- 45 ngày
đối vi
trường hp
phi kim
tra thực địa
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Thông s
25/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Thông s
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Thông s
24/2024/TT-
BNNPTNT ngày
12/12/2024 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
7
1.007916
Chp thun np tin
trng rng thay thế
đối với trường hp
ch d án không t
trng rng thay thế
- 22 ngày
đối vi
trường hp
UBND tnh
b trí đất
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Thông s
25/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp
5
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trng rng
trên địa bàn;
- Trường
hp UBND
tnh không
b trí đất
trng rng
trên địa bàn:
+ 57 ngày
khi ch d
án không
np ngay s
tin trng
rng thay
thế;
+ 37 ngày
(trường hp
s tiền đã
np theo
đơn giá
trng rng
ca UBND
tỉnh nơi đề
ngh np
tin thp
và PTNT.
- Thông s
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 Bộ
Nông nghiệp
PTNT.
- Thông s
24/2024/TTBNN
PTNT ngày
12/12/2024 Bộ
Nông nghiệp
PTNT.
6
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hơn số tin
phi np
theo đơn giá
trng rng
ca tnh nơi
tiếp nhn
trng rng
thay thế);
+ 42 ngày
(trường hp
s tiền đã
np theo
đơn giá
trng rng
ca UBND
tỉnh nơi đề
ngh np
tiền cao hơn
s tin phi
np theo
đơn giá
trng rng
ca tnh nơi
tiếp nhn
7
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trng rng
thay thế).
8
1.000084
Phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
ng, gii trí trong
rừng đặc dng thuc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
9
1.000081
Phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
ng, gii trí trong
rng phòng h hoc
rng sn xut thuc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
10
1.000071
Phê duyệt chương
trình, d án và hot
động phi d án được
h tr tài chính ca
Qu bo v phát
trin rng cp tnh
40 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018
của Chính phủ
8
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
11
1.000058
Min, gim tin dch
v môi trường rng
i vi bên s dng
dch v môi trường
rng trong phm vi
địa gii hành chính
ca mt tnh)
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018
của Chính phủ
12
1.000055
Phê duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng ca ch rng
t chc
28 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
13/2023/TT-
BNNPTNT ngày
30/11/2023 Bộ
Nông nghiệp
PTNT.
13
1.012692
Quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích s
dng rng sang mc
đích khác
- 35 ngày;
- 48 ngày
khi ch rng
là các đơn vị
trc thuc
các b,
ngành
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
9
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
14
1.012691
Quyết định thu hi
rừng đối vi t chc
t nguyn tr li
rng
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
15
1.012689
Quyết đnh chuyn
mục đích s dng
rng sang mục đích
khác đối vi t chc
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
16
1.012688
Quyết định giao
rng cho t chc
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
17
1.012690
Phê duyệt Phương
án s dng rừng đối
vi các công trình
kết cu h tng phc
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
10
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
v bo v phát
trin rng thuộc địa
phương quản lý
18
1.012413
Phê duyt hoặc điều
chỉnh Phương án
tm s dng rng
- 12 ngày
làm việc đối
vi din tích
rng do
UBND tnh
qun lý;
- 20 ngày
làm vic khi
din tích
rng thuc
phm vi
qun ca
ch rng là
các đơn vị
trc thuc
các b,
ngành ch
qun
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
27/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024
của Chính phủ
19
3.000160
Phân loi doanh
nghip trng, khai
thác cung cp g
- 05 ngày
làm vic
trường hp
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024
11
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
rng trng, chế biến,
nhp khu, xut
khu g
không phi
xác minh.
- 13 ngày
làm vic
trường hp
phi xác
minh.
của Chính phủ
20
3.000159
Xác nhn ngun gc
g trước khi xut
khu
- 04 ngày
làm việc đối
với trường
hp thông
ng.
- 06 ngày
làm việc đối
với trường
hp
thông tin vi
phm
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024
của Chính phủ
21
3.000152
Quyết định ch
trương chuyển mc
đích s dng rng
sang mục đích khác
- 35 ngày
đối vi
trường hp
ch rng là
các đơn vị
không trc
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
12
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thuc các
b, ngành;
- 48 ngày
khi ch rng
là các đơn vị
trc thuc
các b,
ngành.
22
1.004815
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trng các loài
động vt rng, thc
vt rng nguy cp,
quý, hiếm Nhóm II
và đng vt, thc vt
hoang dã nguy cp
thuc Ph lc II
III CITES
- 05 ngày
(trường hp
thông
thưng);
- 27 ngày
làm vic
(trường hp
cn kim tra
thc tế).
Mt
phn
x
Không quy
định
- Ngh định s
06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019
ca Chính ph.
- Ngh định s
84/2021/NĐ-CP
ngày 22/9/2021
ca Chính ph.
23
1.000047
Phê duyệt phương án
khai thác động vt
rừng thông thường
t t nhiên
10 ngày
Mt
phn
x
Không quy
định
Thông số
26/2022/TT-
BNNPTNT ca
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
13
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
24
1.000045
Xác nhn bng
lâm sn.
- 02 ngày
làm vic
trường hp
không phi
xác minh;
- 04 ngày
làm vic
trường hp
phi xác
minh;
- 08 ngày
trường hp
phi xác
minh nhiu
ni dung
phc tp.
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Thông s
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Thông s
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
II
Th tc hành chính cp huyn (07 TTHC)
1
1.012922
Lp biên bn kim
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thit hi
rng trng
05 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
ca Chính ph
14
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.012531
H tr tín dụng đầu
trồng rng g ln
đối vi ch rng
h gia đình, cá nhân
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định
58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
ca Chính ph
3
3.000250
Phê duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng ca ch rng
h gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân
hoc h gia đình
nhân liên kết thành
nhóm h, t hp tác
trường hp t
chc các hoạt động
du lch sinh thái
22 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
13/2023/TT-
BNNPTNT ngày
30/11/2023 ca
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
4
1.011471
Phê duyệt Phương
án khai thác thc vt
rng loài thông
thưng thuc thm
quyn gii quyết ca
y ban nhân dân cp
huyn
10 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca
B B Nông
nghiệp và PTNT.
15
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
5
1.007919
Thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điu chnh thiết
kế, d toán công
trình lâm sinh s
dng vn đầu
công đối vi các d
án do Ch tch U
ban nhân dân cp
huyn, cp quyết
định đầu tư
15 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định
58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
ca Chính ph
6
1.012695
Quyết định thu hi
rừng đối vi h gia
đình, nhân
cng đồng dân tự
nguyn tr li rng
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
ca Chính ph
7
1.012694
Quyết đnh chuyn
mục đích s dng
rng sang mục đích
khác đối vi cá nhân
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
ca Chính ph
16
S
T
T
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
III
Th tc hành chính cp xã (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao
rng cho h gia đình,
nhân cng
đồng dân cư
50 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
ca Chính ph
PH LC II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s 908 /QĐ-UBND ngày 15 / 5 /2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Bình Thun)
1. Th tc thanh lý rng trng thuc thm quyn quyết đnh của địa phương (Mã số TTHC: 1.012921)
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp nhn h
sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy đnh,
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
Chi cc Kim lâm
Tham mưu Sở trình UBND tnh thành lp Hội đồng thẩm đnh
thanh rng trng; T chc xác minh, kim tra hiện trường; T
chc hp Hội đồng thẩm định
17,5 ngày
Chuyn h Báo cáo kết qu thẩm định thanh rng trng
trình S NN&MT xem xét trình UBND tnh
03 ngày
c 3
S Nông nghip Môi
trường
Xem xét trình UBND tnh quyết định thanh lý rng trng
03 ngày
B phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trưng
Vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhn và tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
2
c 5
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy VP.UBND
tnh)
Tiếp nhn h sơ, chuyển h cho phòng chuyên môn VP. UBND
tnh x
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h sơ, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy VP.UBND
tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn và tr kết qu ca S Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 30 ngày
2. Th tc phê duyệt điu chnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dng thuộc địa phương quản (Mã s TTHC: 1.012687)
Trình t
công
vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn h
sơ và lp giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy đnh,
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
Chi cc Kim lâm
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ly ý kiến thẩm định
bằng văn bản ca các sở, ngành, địa phương có liên quan
05 ngày
Các sở, ngành, địa phương
có liên quan
Tr li bằng văn bn gi S Nông nghiệp Môi trường (Chi cc
Kim lâm)
15 ngày
3
Chi cc Kim lâm
Tng hp, hoàn thành kết qu thẩm định tham mưu Sở NN&MT
trình UBND tnh
15 ngày
c 3
S Nông nghip Môi
trường
Tng hp h sơ, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết định
điu chnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dng
7,5 ngày
Văn t S Nông nghip
Môi trường
Vào s văn bn, lưu h sơ, chuyn h sơ cho phòng Hành cnh T
chc - Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy VP.UBND
tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
- Xem xét, thm tra h sơ, Ký ban hành Quyết định điều chnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dng.
- Vào s văn bn, lưu tr h sơ, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC
tnh.
11 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy VP.UBND
tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn và tr kết qu ca S Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 55 ngày
4
3. Th tc pduyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế (Mã s TTHC:
1.007917)
* Đi với trường hp không kim tra thực địa: 30 ngày.
Trình t
công
vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
Văn thư Sở Nông nghip Môi
trường
Chuyn h sơ cho Phòng chuyên môn S Nông nghip và Môi
trường gii quyết
0,5 ngày
Phòng chuyên môn S
Tham mưu thành lp hội đồng và t chc thẩm định phê duyt
phương án trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng
xem xét trình UBND tnh
18 ngày
Lãnh đạo S Nông nghip
Môi trường
Xem xét, trình UBND tnh.
1 ngày
B phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trưng
Vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm HCC tnh (Quy S
Nông nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
c 3
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho bộ phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 5
UBND tnh
Xem xét h sơ, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
8,5 ngày
5
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 30 ngày
* Đi với trường hp phi kim tra thc đa: 45 ngày.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Văn thư Sở Nông nghip và
Môi trường
Chuyn h sơ cho Phòng chuyên môn Sở Nông nghip và Môi
trường gii quyết
0,5 ngày
Phòng chuyên môn S
Tham mưu thành lp hội đồng và t chc thẩm định phê duyt
phương án trình Lãnh đạo S Nông nghiệp i trường
xem xét trình UBND tnh
32 ngày
Lãnh đạo S Nông nghip
Môi trường
Xem xét, trình UBND tnh.
2 ngày
B phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trưng
Vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm HCC tnh (Quy S
Nông nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
c 3
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho ng chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
6
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h chuyn h sơ cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 5
UBND tnh
Xem xét h sơ, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
8,5 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 45 ngày
4. Th tc chp thun np tin trng rng thay thế đối với trường hp ch d án không t trng rng thay thế (Mã s TTHC:
1.007916).
* Trường hp UBND tnh b trí đất trng rng trên địa bàn: 22 ngày.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Văn phòng Sở
Tiếp nhn h sơ và chuyển h sơ cho bộ phn chuyên môn x
lý.
0,25 ngày
Chuyên viên Văn phòng Sở
Tham mưu trình UBND tỉnh v vic chp thun np tin, thi
gian và s tin phi np trên din tích phi trng rng thay thế
ca D án.
3 ngày
Lãnh đạo S
Xem xét và ký ban hành T trình.
0,25 ngày
7
B phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trưng
Vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm HCC tnh (Quy S
Nông nghiệp và Môi trường)
0,25 ngày
c 3
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho ng chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h chuyn h sơ cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 5
UBND tnh
Xem xét h sơ, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC,
chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
3 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
* Ghi chú:
- Sau khi nhận được thông báo ca UBND tnh, trong thi gian 10 ngày Ch d án phi thc hin nộp đủ s tin trng rng
thay thế vào Qu Bo v và phát trin rng cp tnh.
- Trong thi gian 5 ngày sau khi Ch d án np tin, Qu Bo v phát trin rng cp tnh thông báo bằng văn bản cho
Ch d án v vic hoàn thành nghĩa vụ trng rng thay thế.
Tng thi gian thc hin hoàn thành TTHC: 22 ngày
8
* Trường hp UBND tnh không b trí đt trng rng trên địa bàn:
+ Trường hp ch d án không đề ngh np ngay s tin trng rng thay thế theo đơn giá trồng rng ca UBND cp tnh nơi
đề ngh np tin: 57 ngày.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
Văn thư Văn phòng Sở
Tiếp nhn h sơ và chuyển h sơ cho bộ phn chuyên môn x
lý.
0,5 ngày
Chuyên viên Văn phòng Sở
Tham mưu Lãnh đạo S trình UBND tnh xem xét, gi h sơ đề
ngh B Nông nghiệp Môi trường chp thun vic np tin
trng rng thay thế v Qu Bo v và Phát trin Việt Nam để t
chc trng rng thay thế tại địa phương khác.
4 ngày
Lãnh đạo S
Xem xét và ký ban hành T trình.
0,5 ngày
B phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trưng
Vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
c 3
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn và tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy VP.UBND
tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h sơ cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 5
UBND tnh
Có văn bản gi B Nông nghiệp và Môi trường
1,5 ngày
9
c 6
B Nông nghip Môi
trường
văn bản đề ngh y ban nhân dân cp tỉnh nơi tiếp nhn trng
rng thay thế cung cp thông tin v địa điểm trng rng thay thế
và đơn giá trồng rng.
5 ngày
c 7
UBND tnh nơi tiếp nhn
trng rng thay thế
Có văn bản xác nhn v vic b trí địa điểm trng rng thay thế
và đơn giá trồng rng.
12 ngày
c 8
B Nông nghip và Môi
trường
văn bản gi y ban nhân dân cp tỉnh i tiếp nhn trng
rng thay thế kèm theo bn sao quyết định phê duyệt đơn giá
trng rng thay thế.
3 ngày
c 9
y ban nhân dân cp tỉnh nơi
đề ngh np tin trng rng
thay thế
Có văn bản thông báo Ch d án v thi gian và s tin Ch d
án phi nộp để trng rng thay thế và chuyn kết qu cho Trung
tâm HCC tnh.
4 ngày
c 10
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy VP.UBND
tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 11
Công chc ti Trung tâm
HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
* Ghi chú:
- Trong thi gian 10 ngày k t khi nhận được văn bản ca UBND tnh nơi đề ngh np tin trng rng thay thế, Ch d án
phi np tin v Qu Bo v và Phát trin rng cp tỉnh nơi Chủ d án np h sơ theo quy đnh.
- Trong thi gian 5 ngày k t khi nhận được s tin ca Ch d án np, Qu Bo vPhát trin rng cp tnh chuyn tin
v Qu Bo v và Phát trin Việt Nam theo quy định.
- Trong thi gian 10 ngày, Qu Bo v và Phát trin Vit Nam chuyn tin v Qu Bo v và Phát trin cp tỉnh nơi được la
chn trng rng thay thế theo quy định.
Tng thi gian thc hin hoàn thành TTHC: 57 ngày
10
+ Trường hp ch d án đề ngh np ngay s tin trng rng thay thế theo đơn giá trồng rng ca UBND cp tỉnh nơi đ
ngh np tin: 37 ngày hoc 42 ngày.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Văn thư Văn phòng Sở
Tiếp nhn h sơ và chuyển h sơ cho bộ phn chuyên môn
x lý.
0,5 ngày
Chuyên viên Văn phòng Sở
Tham mưu trình UBND tnh v vic chp thun np tin, thi
gian s tin phi np trên din tích phi trng rng thay thế
ca Ch d án.
2,5 ngày
Lãnh đạo S
Xem xét và ký ban hành T trình.
0,5 ngày
B phận Văn thư Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào s, chuyn kết qu đến Trung tâm HCC tnh (Quy S
Nông nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
c 3
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip và
Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h sơ cho bộ phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 5
UBND tnh
Kim tra h sơ, ban hành thông báo v vic chp thun np
tin, thi gian và s tin phi np trên din tích phi trng
rng thay thế cho Ch d án.
3 ngày
c 6
Ch d án
Np tin v Qu Bo v Phát trin rng cp tỉnh nơi Chủ
d án np h sơ theo quy định
10 ngày
11
c 7
Qu Bo v và Phát trin rng
cp tnh
Thông báo bằng văn bản cho Ch d án v vic hoàn thành
nghĩa vụ trng rng thay thế
5 ngày
c 8
UBND tỉnh nơi tiếp nhn h
trng rng thay thế
Thông báo bằng văn bản cho Ch d án v s tin chênh lch
v đơn giá trồng rng thay thế
4 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 10
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip và
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
* Ghi chú:
- Trưng hp s tin nộp ban đầu thấp hơn, trong thi gian 10 ngày Ch d án phi np b sung s tin chênh lch vào Qu Bo
v và Phát trin rng cp tnh.
- Trường hp s tin nộp ban đầu cao hơn, trong thời gian 15 ngày Qu Bo v và Phát trin rng cp tnh làm th tc hoàn tr
li s tin chênh lch cho Ch d án.
Tng thi gian thc hin hoàn thành TTHC: 37 ngày hoc 42 ngày
5. Th tc phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
(Mã s TTHC: 1.000084).
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ly ý kiến thm
định bằng văn bản của cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan
4,5 ngày
12
c 3
Các quan, tổ chc, nhân
liên quan
Tr li bằng văn bản gi S Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cc Kim lâm)
15 ngày
c 4
Chi cc Kim lâm
Tng hp, hoàn thành kết qu thẩm định tham mưu Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tnh
14 ngày
c 5
Văn thư S Nông nghip và Môi
trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho bộ phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 8
UBND tnh
Xem xét h , Ký ban hành Quyết định phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí và chuyn
kết qu cho Trung tâm HCC tnh
10 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhntr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 10
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 45 ngày
13
6. Th tc pduyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý (Mã s TTHC: 1.000081)
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường ly ý kiến thm
định bằng văn bản của cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan
6 ngày
c 3
Các cơ quan, tổ chc, cá nhân
có liên quan
Tr li bằng văn bản gi S Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cc Kim lâm)
15 ngày
c 4
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Tng hp, hoàn thành kết qu thẩm định tham mưu Sở
NN&MT trình UBND tnh
14 ngày
c 5
Văn thư S Nông nghip và Môi
trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho bộ phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 8
UBND tnh
Xem xét h , Ký ban hành Quyết định phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí và chuyn
kết qu cho Trung tâm HCC tnh
9 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhntr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
14
c 10
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 45 ngày
7. Th tc phê duyệt chương trình, d án và hoạt động phi d án được h tr tài chính ca Qu bo v và phát trin rng cp
tnh (Mã s TTHC: 1.000071).
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
B phận văn thư Quỹ Bo v
Phát trin rng tnh
Tiếp nhn h sơ và chuyển h sơ cho bộ phn chuyên môn
x
0,5 ngày
CBCC phòng chuyên môn ca
Qu Bo v Phát trin rng tnh
Ban điều hành Qu ch trì, phi hp với các quan chức
năng tổ chc thẩm định, báo cáo Hội đồng qun Qu thông
qua, trình y ban nhân dân tnh phê duyt
25 ngày
c 3
Lãnh đạo S Nông nghip và
Môi trường
Ký ban hành T trình
1,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghip và
Môi trường
Vào s văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết qu cho phòng HCTH
Qu Bo v Phát trin rng tnh
0,5 ngày
c 4
Qu Bo v Phát trin rng tnh
Chuyn h sơ đến Trung tâm HCC tnh (Quy S Nông
nghiệp và Môi trường)
01 ngày
15
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho bộ phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 7
UBND tnh
Xem xét, thm tra h sơ, Ký ban hành Quyết định và chuyn
kết qu cho Trung tâm HCC tnh
10 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 40 ngày làm vic
8. Th tc min, gim tin dch v môi trường rừng (đối vi bên s dng dch v môi trường rng trong phạm vi địa gii
hành chính ca mt tnh) - Mã s TTHC: 1.000058.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Phòng chuyên môn Chi cc
Kim lâm
Thm tra h sơ, xác minh và dự thảo văn bản trình lãnh đạo
phòng, trình lãnh đo Chi cc.
6,5 ngày
Lãnh đạo Chi cc
Xem xét, trình lãnh đạo S Nông nghiệp và Môi trường.
1 ngày
16
c 3
Lãnh đạo S Nông nghip và
Môi trường
Ký ban hành T trình.
1 ngày
Văn thư Sở Nông nghip và
Môi trường
Vào s văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết qu cho Chi cc Kim
lâm
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h sơ cho bộ phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h sơ, Ký ban hành Quyết định và chuyn kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
4,5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 15 ngày làm vic
9. Th tc p duyt hoc điu chnh phương án qun lý rng bn vng ca ch rng là t chc (Mã s TTHC: 1.000055).
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
17
Phòng chuyên môn Chi cc
Kim lâm
Tham mưu ly ý kiến ca các S, Ban, Ngành ln quan và UBND
cp huyn nơi ch rng đưc giao đất, giao rng hoc cho th
đt. Tng hp ý kiến, đánh giá, hn thin báo cáo thẩm định và
trình Lãnh đo Chi cc xem xét.
18 ngày
Lãnh đo Chi cc Kim m
Xem xét, tham mưu Sở Nông nghip và Môi trưng trình UBND
tnh phê duyt phương án
1 ngày
c 3
S Nông nghip và Môi trưng
Xem xét, thm tra h trình UBND tnh phê duyt phương án
1,5 ngày
Văn thư S Nông nghip và Môi
tng
Vào s văn bản, lưu hồ sơ, chuyn kết qu cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h sơ cho bộ phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 7
UBND tnh
Xem xét h , Ký ban hành quyết đnh phê duyt phương án
chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh.
5,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 28 ngày
18
10. Th tc quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Mã s TTHC: 1.012692).
* Đi với trường hp ch rừng là các đơn vị không trc thuc các b, ngành: Thi gian gii quyết là 35 ngày k t ngày nhn
h sơ hợp l.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp
nhn h và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Kim tra, t chc thẩm đnh h xây dựng d tho báo
cáo trình S Nông nghiệp và Môi trường xem xét
15 ngày
c 3
S Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, tng hp báo cáo kết qu thẩm định, trình y ban
nhân dân tnh xem xét, quyết định
9 ngày
Văn thư S Nông nghip và Môi
tng
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn kết qu cho Chi cc Kim
lâm chuyn h sơ cho Trung tâm HCC.
0,5 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
c 6
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho b phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 7
UBND tnh
Xem t h , tham mưu T trình xin ý kiến ca Hội đng
nhân dân tnh quyết đnh điu chnh ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác
7 ngày
19
c 8
Hội đồng nhân dân tnh
Ký ban nh Quyết đnh điu chnh ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác Chuyn kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
02 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 10
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 35 ngày
* Trường hp din tích rng chuyn mục đích s dng sang mục đích khác thuộc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn
v trc thuc các b, ngành: 48 ngày k t ngày nhn h sơ hợp l.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp
nhn h và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm
Kim tra, t chc thẩm đnh h xây dựng d tho báo
cáo trình S Nông nghiệp và Môi trường xem xét
14,5 ngày
c 3
S Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, tng hp báo cáo kết qu thẩm định, trình y ban
nhân dân tnh xem xét, quyết định
9 ngày
Văn thư S Nông nghip và
Môi trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn kết qu cho Chi cc Kim
lâm chuyn Trung tâm HCC tnh
0,5 ngày
20
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho b phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h sơ, tham mưu văn bn trình Lãnh đạo UBND tnh
ly ý kiến thng nht ca các b, ngành liên quan
4 ngày
Các b, ngành
Có ý kiến bằng văn bản gi y ban nhân dân tnh
15 ngày
UBND tnh
Tng hp ý kiến, tham mưu T tnh xin ý kiến ca Hội đồng
nhân dân tnh v ch trương điều chnh chuyn mục đích
s dng rng sang mc đích khác
3 ngày
c 7
Hội đồng nhân dân tnh
Ký ban nh Quyết đnh điu chnh ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác Chuyn kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
1,5 ngày
c 9
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
S Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 10
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 48 ngày
21
11. Th tc quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (Mã s TTHC: 1.012691).
Trình t
công
vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim m (Phòng
chuyên môn)
Kim tra h sơ, tham mưu S Nông nghiệp Môi trường
trình UBND tnh
9,5 ngày
c 3
S Nông nghiệp và Môi trường
Trình y ban nhân dân tnh xem xét, ban hành quyết định thu
hi rng
4 ngày
Văn t S Nông nghip Môi
trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho b phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h , Ký ban hành Quyết định thu hi rng và
chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh.
5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhntr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
22
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 20 ngày
12. Th tc Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (Mã s TTHC: 1.012689)
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy đnh, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy đnh,
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Kim tra h sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường
trình UBND tnh
7 ngày
c 3
S Nông nghip Môi
trường
Trình y ban nhân dân tnh ban hành quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác
2 ngày
Văn thư S Nông nghip và
Môi trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip và
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn và tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,5 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h sơ cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,5 ngày
23
c 6
UBND tnh
Xem xét h sơ, Ký ban nh Quyết định chuyn mục đích s
dng rng sang mục đích khác chuyn kết qu cho Trung m
HCC tnh.
9 ngày
c 7
Công chc ti Trung m HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 20 ngày
13. Th tc Quyết định giao rừng cho tổ chức (Mã s TTHC: 1.012688)
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy đnh,
ng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim m (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường kim tra h giao
rng và ni dung giao rừng theo quy định.
9 ngày
Tham u Sở Nông nghiệp Môi tng phi hp vi y
ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp t chc kim
tra hin trng khu rng ti thực địa d kiến giao
9 ngày
Tng hợp, tham mưu S lp t trình kèm theo h sơ, trình Ủy
ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao rng cho t
chc
4 ngày
24
c 3
S Nông nghip Môi
trường
Tng hp h sơ, trình Chủ tch y ban nhân dân tnh quyết
định điều chnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dng
5 ngày
Văn thư S Nông nghip và
Môi trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn kết qu cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy Sng nghip và
Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h cho bộ phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h , Ký ban hành Quyết định giao rng cho t chc
và chuyn kết qu cho Trung m HCC tnh.
6 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip và
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
* Ghi chú:
Trong thi gian 10 ngày k t ngày nhận được Quyết định giao rng ca y ban nhân dân cp tnh, S Nông nghip Môi
trường thông báo cho t chc thc hiện nghĩa vụ tài chính (nếu ); phi hp vi y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân
dân cp xã t chc bàn giao rng ti thực địa cho t chc.
Tng thi gian thc hin hoàn thành TTHC: 45 ngày
25
14. Th tc phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý (Mã s TTHC: 1.012690)
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Kim tra h sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường
trình UBND tnh
6,5 ngày
c 3
S Nông nghiệp và Môi trường
Trình y ban nhân dân tnh xem xét, phê duyt
2 ngày
Văn t S Nông nghip
Môi trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho b phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h sơ, Ký ban hành Quyết định phê duyt phương án
s dng rng và chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh.
5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
26
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 15 ngày
15. Th tc phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (Mã s TTHC: 1.012413).
* Tng hp din tích rng thuc phm vi qunca UBND tnh
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, công
chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận hẹn ngày
trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, công chức tại
Trung tâm HCC không tiếp nhận hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu kim tra, xác minh, t chc thẩm đnh; Tng hp, hn
thin báo cáo thm định tham mưu Sở Nông nghip và Môi
tng trình UBND tnh phê duyt phương án.
05 ngày
c 3
S Nông nghip và Môi trưng
Ký ban hành T trình UBND tnh phê duyt phương án
1,5 ngày
Văn t S Nông nghip và Môi
tng
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn kết qu cho Chi cc Kim
lâm.
0.5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn h sơ cho b phn chuyên
môn ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
27
c 6
UBND tnh
Xem xét h , Ký ban hành quyết đnh phê duyt phương án và
chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh.
4 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chức tiếp nhn và tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 12 ngày làm vic
* Trưng hp din tích rng thuc phm vi qun lý ca ch rng là các đơn vị trc thuc các b, ngành ch qun.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian thc
hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu kim tra, xác minh, t chc thm đnh; Tng hp, hn
thin báo cáo thẩm đnh tham mưu S Nông nghip và Môi
tng trình UBND tnh phê duyt phương án.
05 ngày
c 3
S Nông nghip và Môi trưng
Ký ban hành T trình UBND tnh phê duyt phương án
1,5 ngày
Văn t S Nông nghip và Môi
tng
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn kết qu cho Chi cc Kim lâm.
0.5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho ng chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
28
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Ban hành văn bn ca UBND tnh xin ý kiến ca các b, ngành
ch qun.
2,5 ngày
B, ngành ch qun
Có ý kiến gi UBND tnh
5 ngày
UBND tnh
Tng hp ý kiến, ban nh quyết đnh p duyt pơng án và
chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh.
4,5 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 20 ngày m vic
16. Th tc quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Mã s TTHC: 3.000152)
* Trường hp Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mục đích khác thuộc thm quyn ca Hội đồng
nhân dân cp tnh khi ch rng là các đơn v không trc thuc các b, ngành: Thi gian gii quyết là 35 ngày k t ngày nhn h
sơ hợp l.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi
hành chính
29
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Kim tra, t chc thẩm định h sơ xây dựng d tho báo o
trình S Nông nghiệp và Môi trường xem xét
15 ngày
c 3
S Nông nghip và Môi trường
Xem xét, tng hp báo cáo kết qu thẩm định, trình y ban
nhân dân tnh xem xét, quyết định
9,5 ngày
Văn t S Nông nghip
Môi trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho ng chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
- Xem t h sơ, tham mưu Tờ trình xin ý kiến ca Hội đồng nhân
dân tnh v ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác
- Ký ban hành Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng
rng sang mục đích khác và chuyn kết qu cho Trung tâm HCC
tnh.
9 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 35 ngày
30
* Trường hp din tích rng chuyn mục đích sử dng sang mục đích khác thuộc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn vị
trc thuc các b, ngành: Thi gian gii quyết là 48 ngày k t ngày nhn h sơ hợp l.
Trình t
công vic
Chc danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h sơ.
- Trường hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhn
h sơ và lập giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, phải nêu rõ lý do.
Gi hành chính
c 2
Chi cc Kim lâm (Phòng
chuyên môn)
Kim tra, t chc thẩm định h sơ xây dựng d tho báo o
trình S Nông nghiệp và Môi trường xem xét
15 ngày
c 3
S Nông nghiệp Môi trường
Xem xét, tng hp báo cáo kết qu thẩm định, trình y ban
nhân dân tnh xem xét, quyết định
9 ngày
Văn thư S Nông nghip
Môi trường
Vào s văn bn, u h sơ, chuyn h sơ cho Chi cc Kim lâm.
0,5 ngày
c 4
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Chuyn h cho ng chức tiếp nhn tr kết qu ca
VP.UBND tnh (Trung tâm HCC tnh)
0,25 ngày
c 5
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn h cho b phn chuyên môn
ca VP.UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 6
UBND tnh
Xem xét h , có văn bn ly ý kiến thng nht ca các b, nnh
liên quan
2,5 ngày
Các b, ngành
Có ý kiến bằng văn bản gi y ban nhân dân tnh
15 ngày
31
UBND tnh
- Tng hp ý kiến, tham mưu T trình xin ý kiến ca Hội đồng
nhân dân tnh v ch trương chuyển mục đích sử dng rng
sang mục đích khác
- Ký ban hành Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng
rng sang mục đích khác và chuyn kết qu cho Trung tâm HCC
tnh.
05 ngày
c 7
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy VP.UBND tnh)
Chuyn h cho công chc tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
c 8
Công chc ti Trung tâm HCC
tnh (Quy S Nông nghip
Môi trường)
Tr kết qu cho t chc, cá nhân; thu phí, l phí (nếu có)
Gi hành chính
Tng thi gian thc hin TTHC: 48 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 908/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×