• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 908/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa danh mục quy trình thủ tục lâm nghiệp kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 908/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 908/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 908/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 908/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hoá thủ tục hành
chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 908 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 15 tháng 5 năm 2025
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
117/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 908 /QĐ-UBND ngày 15 / 5 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận)
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (24 TTHC)
1
1.012921
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của địa
phương
30 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
của Chính phủ
2
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh
phân khu chức năng
của khu rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản lý
55 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
3
1.011470
Phê duyệt Phương
án khai thác thực vật
rừng thông thường
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
10 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Thông tư số
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
2
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Nông nghiệp và Môi
trường hoặc Cơ quan
có thẩm quyền phê
duyệt nguồn vốn
trồng rừng
Bộ Nông nghiệp
và PTNT;
- Thông tư số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
4
3.000198
Công nhận, công
nhận lại nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
16 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
- Công
nhận lâm
phần tuyển
chọn:
600.000
đồng/lô
giống;
- Công
nhận vườn
giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống;
- Bình
tuyển, công
nhận cây
mẹ, cây
- Thông tư số
22/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Luật phí và lệ
phí năm 2015.
- Thông tư số
14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018
của Bộ Tài chính.
3
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đầu dòng,
vườn giống
cây lâm
nghiệp,
rừng giống:
Hội đồng
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
đối với
hoạt động
bình tuyển,
công nhận
do cơ quan
địa phương
thực hiện.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
của Chính phủ
4
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tỉnh quyết định đầu
tư
6
1.007917
Phê duyệt Phương
án trồng rừng thay
thế đối với trường
hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
- 30 ngày
đối với
trường hợp
không kiểm
tra thực địa.
- 45 ngày
đối với
trường hợp
phải kiểm
tra thực địa
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Thông tư số
25/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Thông tư số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Thông tư số
24/2024/TT-
BNNPTNT ngày
12/12/2024 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
7
1.007916
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế
- 22 ngày
đối với
trường hợp
UBND tỉnh
bố trí đất
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Thông tư số
25/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp
5
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trồng rừng
trên địa bàn;
- Trường
hợp UBND
tỉnh không
bố trí đất
trồng rừng
trên địa bàn:
+ 57 ngày
khi chủ dự
án không
nộp ngay số
tiền trồng
rừng thay
thế;
+ 37 ngày
(trường hợp
số tiền đã
nộp theo
đơn giá
trồng rừng
của UBND
tỉnh nơi đề
nghị nộp
tiền thấp
và PTNT.
- Thông tư số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 Bộ
Nông nghiệp và
PTNT.
- Thông tư số
24/2024/TTBNN
PTNT ngày
12/12/2024 Bộ
Nông nghiệp và
PTNT.
6
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hơn số tiền
phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của tỉnh nơi
tiếp nhận
trồng rừng
thay thế);
+ 42 ngày
(trường hợp
số tiền đã
nộp theo
đơn giá
trồng rừng
của UBND
tỉnh nơi đề
nghị nộp
tiền cao hơn
số tiền phải
nộp theo
đơn giá
trồng rừng
của tỉnh nơi
tiếp nhận
7
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trồng rừng
thay thế).
8
1.000084
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
9
1.000081
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
10
1.000071
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt
động phi dự án được
hỗ trợ tài chính của
Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng cấp tỉnh
40 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018
của Chính phủ
8
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
11
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng
(đối với bên sử dụng
dịch vụ môi trường
rừng trong phạm vi
địa giới hành chính
của một tỉnh)
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018
của Chính phủ
12
1.000055
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là
tổ chức
28 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
13/2023/TT-
BNNPTNT ngày
30/11/2023 Bộ
Nông nghiệp và
PTNT.
13
1.012692
Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác
- 35 ngày;
- 48 ngày
khi chủ rừng
là các đơn vị
trực thuộc
các bộ,
ngành
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
9
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
14
1.012691
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức
tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
15
1.012689
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
16
1.012688
Quyết định giao
rừng cho tổ chức
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
17
1.012690
Phê duyệt Phương
án sử dụng rừng đối
với các công trình
kết cấu hạ tầng phục
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
10
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa
phương quản lý
18
1.012413
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng
- 12 ngày
làm việc đối
với diện tích
rừng do
UBND tỉnh
quản lý;
- 20 ngày
làm việc khi
diện tích
rừng thuộc
phạm vi
quản lý của
chủ rừng là
các đơn vị
trực thuộc
các bộ,
ngành chủ
quản
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
27/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024
của Chính phủ
19
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ
- 05 ngày
làm việc
trường hợp
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024
11
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
rừng trồng, chế biến,
nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
không phải
xác minh.
- 13 ngày
làm việc
trường hợp
phải xác
minh.
của Chính phủ
20
3.000159
Xác nhận nguồn gốc
gỗ trước khi xuất
khẩu
- 04 ngày
làm việc đối
với trường
hợp thông
hường.
- 06 ngày
làm việc đối
với trường
hợp có
thông tin vi
phạm
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024
của Chính phủ
21
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
- 35 ngày
đối với
trường hợp
chủ rừng là
các đơn vị
không trực
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
12
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thuộc các
bộ, ngành;
- 48 ngày
khi chủ rừng
là các đơn vị
trực thuộc
các bộ,
ngành.
22
1.004815
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài
động vật rừng, thực
vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm Nhóm II
và động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục II và
III CITES
- 05 ngày
(trường hợp
thông
thường);
- 27 ngày
làm việc
(trường hợp
cần kiểm tra
thực tế).
Một
phần
x
Không quy
định
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019
của Chính phủ.
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP
ngày 22/9/2021
của Chính phủ.
23
1.000047
Phê duyệt phương án
khai thác động vật
rừng thông thường
từ tự nhiên
10 ngày
Một
phần
x
Không quy
định
Thông tư số
26/2022/TT-
BNNPTNT của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
13
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
24
1.000045
Xác nhận bảng kê
lâm sản.
- 02 ngày
làm việc
trường hợp
không phải
xác minh;
- 04 ngày
làm việc
trường hợp
phải xác
minh;
- 08 ngày
trường hợp
phải xác
minh nhiều
nội dung
phức tạp.
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Thông tư số
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
- Thông tư số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
II
Thủ tục hành chính cấp huyện (07 TTHC)
1
1.012922
Lập biên bản kiểm
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại
rừng trồng
05 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
của Chính phủ
14
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu
tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
của Chính phủ
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư
hoặc hộ gia đình cá
nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ
chức các hoạt động
du lịch sinh thái
22 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
13/2023/TT-
BNNPTNT ngày
30/11/2023 của
Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
4
1.011471
Phê duyệt Phương
án khai thác thực vật
rừng loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của
Bộ Bộ Nông
nghiệp và PTNT.
15
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
5
1.007919
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã quyết
định đầu tư
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định
58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024
của Chính phủ
6
1.012695
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư tự
nguyện trả lại rừng
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
7
1.012694
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
16
S
T
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
III
Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao
rừng cho hộ gia đình,
cá nhân và cộng
đồng dân cư
50 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 908 /QĐ-UBND ngày 15 / 5 /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
1. Thủ tục thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương (Mã số TTHC: 1.012921)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ
sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định
thanh lý rừng trồng; Tổ chức xác minh, kiểm tra hiện trường; Tổ
chức họp Hội đồng thẩm định
17,5 ngày
Chuyển hồ sơ và Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng
trình Sở NN&MT xem xét trình UBND tỉnh
03 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Xem xét trình UBND tỉnh quyết định thanh lý rừng trồng
03 ngày
Bộ phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
2
Bước 5
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày
2. Thủ tục phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (Mã số TTHC: 1.012687)
Trình tự
công
việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ
sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến thẩm định
bằng văn bản của các sở, ngành, địa phương có liên quan
05 ngày
Các sở, ngành, địa phương
có liên quan
Trả lời bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục
Kiểm lâm)
15 ngày
3
Chi cục Kiểm lâm
Tổng hợp, hoàn thành kết quả thẩm định và tham mưu Sở NN&MT
trình UBND tỉnh
15 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tổng hợp hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định
điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
7,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng Hành chính Tổ
chức - Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
- Xem xét, thẩm tra hồ sơ, Ký ban hành Quyết định điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng.
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC
tỉnh.
11 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày
4
3. Thủ tục phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế (Mã số TTHC:
1.007917)
* Đối với trường hợp không kiểm tra thực địa: 30 ngày.
Trình tự
công
việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi
trường giải quyết
0,5 ngày
Phòng chuyên môn Sở
Tham mưu thành lập hội đồng và tổ chức thẩm định phê duyệt
phương án và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét trình UBND tỉnh
18 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xem xét, trình UBND tỉnh.
1 ngày
Bộ phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở
Nông nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
Bước 3
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
8,5 ngày
5
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày
* Đối với trường hợp phải kiểm tra thực địa: 45 ngày.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi
trường giải quyết
0,5 ngày
Phòng chuyên môn Sở
Tham mưu thành lập hội đồng và tổ chức thẩm định phê duyệt
phương án và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét trình UBND tỉnh
32 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Xem xét, trình UBND tỉnh.
2 ngày
Bộ phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở
Nông nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
Bước 3
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
6
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
8,5 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày
4. Thủ tục chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (Mã số TTHC:
1.007916).
* Trường hợp UBND tỉnh bố trí đất trồng rừng trên địa bàn: 22 ngày.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Văn phòng Sở
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử
lý.
0,25 ngày
Chuyên viên Văn phòng Sở
Tham mưu trình UBND tỉnh về việc chấp thuận nộp tiền, thời
gian và số tiền phải nộp trên diện tích phải trồng rừng thay thế
của Dự án.
3 ngày
Lãnh đạo Sở
Xem xét và ký ban hành Tờ trình.
0,25 ngày
7
Bộ phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở
Nông nghiệp và Môi trường)
0,25 ngày
Bước 3
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC,
chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
3 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
* Ghi chú:
- Sau khi nhận được thông báo của UBND tỉnh, trong thời gian 10 ngày Chủ dự án phải thực hiện nộp đủ số tiền trồng rừng
thay thế vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
- Trong thời gian 5 ngày sau khi Chủ dự án nộp tiền, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh có thông báo bằng văn bản cho
Chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế.
Tổng thời gian thực hiện hoàn thành TTHC: 22 ngày
8
* Trường hợp UBND tỉnh không bố trí đất trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền: 57 ngày.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
Văn thư Văn phòng Sở
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử
lý.
0,5 ngày
Chuyên viên Văn phòng Sở
Tham mưu Lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh xem xét, gửi hồ sơ đề
nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền
trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển Việt Nam để tổ
chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác.
4 ngày
Lãnh đạo Sở
Xem xét và ký ban hành Tờ trình.
0,5 ngày
Bộ phận Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Có văn bản gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1,5 ngày
9
Bước 6
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng thay thế
và đơn giá trồng rừng.
5 ngày
Bước 7
UBND tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế
Có văn bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế
và đơn giá trồng rừng.
12 ngày
Bước 8
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng thay thế kèm theo bản sao quyết định phê duyệt đơn giá
trồng rừng thay thế.
3 ngày
Bước 9
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền trồng rừng
thay thế
Có văn bản thông báo Chủ dự án về thời gian và số tiền Chủ dự
án phải nộp để trồng rừng thay thế và chuyển kết quả cho Trung
tâm HCC tỉnh.
4 ngày
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
* Ghi chú:
- Trong thời gian 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản của UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế, Chủ dự án
phải nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi Chủ dự án nộp hồ sơ theo quy định.
- Trong thời gian 5 ngày kể từ khi nhận được số tiền của Chủ dự án nộp, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh chuyển tiền
về Quỹ Bảo vệ và Phát triển Việt Nam theo quy định.
- Trong thời gian 10 ngày, Quỹ Bảo vệ và Phát triển Việt Nam chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển cấp tỉnh nơi được lựa
chọn trồng rừng thay thế theo quy định.
Tổng thời gian thực hiện hoàn thành TTHC: 57 ngày
10
+ Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 37 ngày hoặc 42 ngày.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Văn thư Văn phòng Sở
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
xử lý.
0,5 ngày
Chuyên viên Văn phòng Sở
Tham mưu trình UBND tỉnh về việc chấp thuận nộp tiền, thời
gian và số tiền phải nộp trên diện tích phải trồng rừng thay thế
của Chủ dự án.
2,5 ngày
Lãnh đạo Sở
Xem xét và ký ban hành Tờ trình.
0,5 ngày
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở
Nông nghiệp và Môi trường)
0,5 ngày
Bước 3
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Kiểm tra hồ sơ, ký ban hành thông báo về việc chấp thuận nộp
tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên diện tích phải trồng
rừng thay thế cho Chủ dự án.
3 ngày
Bước 6
Chủ dự án
Nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi Chủ
dự án nộp hồ sơ theo quy định
10 ngày
11
Bước 7
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh
Thông báo bằng văn bản cho Chủ dự án về việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
5 ngày
Bước 8
UBND tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ
trồng rừng thay thế
Thông báo bằng văn bản cho Chủ dự án về số tiền chênh lệch
về đơn giá trồng rừng thay thế
4 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 10
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
* Ghi chú:
- Trường hợp số tiền nộp ban đầu thấp hơn, trong thời gian 10 ngày Chủ dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
- Trường hợp số tiền nộp ban đầu cao hơn, trong thời gian 15 ngày Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh làm thủ tục hoàn trả
lại số tiền chênh lệch cho Chủ dự án.
Tổng thời gian thực hiện hoàn thành TTHC: 37 ngày hoặc 42 ngày
5. Thủ tục phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
lý (Mã số TTHC: 1.000084).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến thẩm
định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
4,5 ngày
12
Bước 3
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan
Trả lời bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cục Kiểm lâm)
15 ngày
Bước 4
Chi cục Kiểm lâm
Tổng hợp, hoàn thành kết quả thẩm định và tham mưu Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh
14 ngày
Bước 5
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 8
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
10 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 10
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày
13
6. Thủ tục phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý (Mã số TTHC: 1.000081)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến thẩm
định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
6 ngày
Bước 3
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan
Trả lời bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
cục Kiểm lâm)
15 ngày
Bước 4
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Tổng hợp, hoàn thành kết quả thẩm định và tham mưu Sở
NN&MT trình UBND tỉnh
14 ngày
Bước 5
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 8
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
9 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
14
Bước 10
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày
7. Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp
tỉnh (Mã số TTHC: 1.000071).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Bộ phận văn thư Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
xử lý
0,5 ngày
CBCC phòng chuyên môn của
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh
Ban điều hành Quỹ chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức
năng tổ chức thẩm định, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ thông
qua, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
25 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Ký ban hành Tờ trình
1,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho phòng HCTH
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh
0,5 ngày
Bước 4
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh
Chuyển hồ sơ đến Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
01 ngày
15
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 7
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, Ký ban hành Quyết định và chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
10 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc
8. Thủ tục miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh) - Mã số TTHC: 1.000058.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Phòng chuyên môn Chi cục
Kiểm lâm
Thẩm tra hồ sơ, xác minh và dự thảo văn bản trình lãnh đạo
phòng, trình lãnh đạo Chi cục.
6,5 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1 ngày
16
Bước 3
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Ký ban hành Tờ trình.
1 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm
lâm
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định và chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
4,5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
9. Thủ tục phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (Mã số TTHC: 1.000055).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
17
Phòng chuyên môn Chi cục
Kiểm lâm
Tham mưu lấy ý kiến của các Sở, Ban, Ngành liên quan và UBND
cấp huyện nơi chủ rừng được giao đất, giao rừng hoặc cho thuê
đất. Tổng hợp ý kiến, đánh giá, hoàn thiện báo cáo thẩm định và
trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
18 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND
tỉnh phê duyệt phương án
1 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, thẩm tra hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt phương án
1,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 7
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành quyết định phê duyệt phương án và
chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
5,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày
18
10. Thủ tục quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Mã số TTHC: 1.012692).
* Đối với trường hợp chủ rừng là các đơn vị không trực thuộc các bộ, ngành: Thời gian giải quyết là 35 ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp
nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Kiểm tra, tổ chức thẩm định hồ sơ và xây dựng dự thảo báo
cáo trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
15 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết quả thẩm định, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
9 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm
lâm chuyển hồ sơ cho Trung tâm HCC.
0,5 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
Bước 6
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 7
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, tham mưu Tờ trình xin ý kiến của Hội đồng
nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
7 ngày
19
Bước 8
Hội đồng nhân dân tỉnh
Ký ban hành Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
02 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 10
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày
* Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn
vị trực thuộc các bộ, ngành: 48 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp
nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm
Kiểm tra, tổ chức thẩm định hồ sơ và xây dựng dự thảo báo
cáo trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
14,5 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết quả thẩm định, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
9 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm
lâm chuyển Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
20
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, tham mưu văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh
lấy ý kiến thống nhất của các bộ, ngành liên quan
4 ngày
Các bộ, ngành
Có ý kiến bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh
15 ngày
UBND tỉnh
Tổng hợp ý kiến, tham mưu Tờ trình xin ý kiến của Hội đồng
nhân dân tỉnh về chủ trương điều chỉnh chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
3 ngày
Bước 7
Hội đồng nhân dân tỉnh
Ký ban hành Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
1,5 ngày
Bước 9
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 10
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 48 ngày
21
11. Thủ tục quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (Mã số TTHC: 1.012691).
Trình tự
công
việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh
9,5 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định thu
hồi rừng
4 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định thu hồi rừng và
chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
22
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày
12. Thủ tục Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (Mã số TTHC: 1.012689)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh
7 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
2 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,5 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
23
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác và chuyển kết quả cho Trung tâm
HCC tỉnh.
9 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày
13. Thủ tục Quyết định giao rừng cho tổ chức (Mã số TTHC: 1.012688)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra hồ sơ giao
rừng và nội dung giao rừng theo quy định.
9 ngày
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức kiểm
tra hiện trạng khu rừng tại thực địa dự kiến giao
9 ngày
Tổng hợp, tham mưu Sở lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao rừng cho tổ
chức
4 ngày
24
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tổng hợp hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết
định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định giao rừng cho tổ chức
và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
6 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
* Ghi chú:
Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định giao rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi
trường thông báo cho tổ chức thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có); phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân
dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức.
Tổng thời gian thực hiện hoàn thành TTHC: 45 ngày
25
14. Thủ tục phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý (Mã số TTHC: 1.012690)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh
6,5 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt
2 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành Quyết định phê duyệt phương án
sử dụng rừng và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
26
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày
15. Thủ tục phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (Mã số TTHC: 1.012413).
* Trường hợp diện tích rừng thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, công
chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày
trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, công chức tại
Trung tâm HCC không tiếp nhận hồ sơ và thông báo rõ lý do
cho tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu kiểm tra, xác minh, tổ chức thẩm định; Tổng hợp, hoàn
thiện báo cáo thẩm định và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND tỉnh phê duyệt phương án.
05 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ký ban hành Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt phương án
1,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm
lâm.
0.5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
27
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, Ký ban hành quyết định phê duyệt phương án và
chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
4 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc
* Trường hợp diện tích rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Tham mưu kiểm tra, xác minh, tổ chức thẩm định; Tổng hợp, hoàn
thiện báo cáo thẩm định và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi
trường trình UBND tỉnh phê duyệt phương án.
05 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ký ban hành Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt phương án
1,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả cho Chi cục Kiểm lâm.
0.5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
28
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Ban hành văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến của các bộ, ngành
chủ quản.
2,5 ngày
Bộ, ngành chủ quản
Có ý kiến gửi UBND tỉnh
5 ngày
UBND tỉnh
Tổng hợp ý kiến, ban hành quyết định phê duyệt phương án và
chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
4,5 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
16. Thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (Mã số TTHC: 3.000152)
* Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh khi chủ rừng là các đơn vị không trực thuộc các bộ, ngành: Thời gian giải quyết là 35 ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ
hành chính
29
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Kiểm tra, tổ chức thẩm định hồ sơ và xây dựng dự thảo báo cáo
trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
15 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết quả thẩm định, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
9,5 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
- Xem xét hồ sơ, tham mưu Tờ trình xin ý kiến của Hội đồng nhân
dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
- Ký ban hành Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC
tỉnh.
9 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày
30
* Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành: Thời gian giải quyết là 48 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận
hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
Bước 2
Chi cục Kiểm lâm (Phòng
chuyên môn)
Kiểm tra, tổ chức thẩm định hồ sơ và xây dựng dự thảo báo cáo
trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét
15 ngày
Bước 3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Xem xét, tổng hợp báo cáo kết quả thẩm định, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định
9 ngày
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chi cục Kiểm lâm.
0,5 ngày
Bước 4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày
Bước 5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn
của VP.UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Xem xét hồ sơ, có văn bản lấy ý kiến thống nhất của các bộ, ngành
liên quan
2,5 ngày
Các bộ, ngành
Có ý kiến bằng văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh
15 ngày
31
UBND tỉnh
- Tổng hợp ý kiến, tham mưu Tờ trình xin ý kiến của Hội đồng
nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
- Ký ban hành Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác và chuyển kết quả cho Trung tâm HCC
tỉnh.
05 ngày
Bước 7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 48 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 908/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 908/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×