• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 902/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 TTHC được sửa đổi, quy trình thực hiện cơ chế một cửa lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/07/2024 10:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 902/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Toàn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 902/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 902/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 902/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hoà Bình, ngày tháng
năm 20
2
4
QUYT ĐỊNH
Về việcng bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyt
quy trình ni b thc hiện chế mt cửa trong giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
–––––––––––
CH TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ
sung, bãi btrong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao
thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Giao thông vận tải tại Tờ trình số 83/TTr-
SGTVT ngày 23/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tc hành chính
(19 thủ tục hành chính cấp tỉnh) được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ phê duyệt quy
trình nội bộ thực hiện chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh
Hòa Bình.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Phụ lc Danh mục và nội dung cụ thể ca TTHC tại Quyết định này được công
khai trên Cơ sở dliệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
Dịch vụ công của tỉnh (địa ch: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử
của n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh a chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn); Trang
Thông tin điện t ca S Giao thông vn ti tỉnh Hòa Bình (địa ch:
(sogiaothong.hoabinh.gov.vn).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ny 01 tng 6 m 2024.
Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụnh chính công theo quy định.
902
27
05
2
- Giao Sở Thông tin và Truyền thông:
+ Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ca tỉnh công
khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định;
+ Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải các quan có liên quan
n cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
nh chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Thời gian chậm nhất ngày 27 tháng 5 năm 2024.
Điu 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc c Sở: Giao
thông vận tải, Thông tin Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thành phố c tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng.03b)
KT.
CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Toàn
3
Phụ lục I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––––––
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT Tên TTHC/Mã TTHC
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Ti
ế
p nh
n qua
dch v BCCI
Tên VBQPPL
quy định ni
dung sửa đổi,
b sung
Ti
ế
p
nhn
Tr
kết
qu
1
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
2.001002.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình;
- Dịch vcông trực tuyến.
- N
ộp trực tiếp: 135.000
đồng/lần.
- Nộp trc tuyến: 115.000
đồng/lần.
x x
Thông số
05/2024/TT-
BGTVT ngày
31/3/2024 của
Bộ trưởng B
Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông liên
quan đến lĩnh
vực vận tải
đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải
đường bộ,
phương tiện và
2
Cấp li Giấy phép lái xe quốc tế
1.002300.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình;
- Dịch vcông trực tuyến.
- N
ộp trực tiếp: 135.000
đồng/lần.
- Nộp trc tuyến: 115.000
đồng/lần.
x x
3
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật vgiao thông
đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở
đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn
hoạt đng
2.000769.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình;
- Dịch vcông trực tuyến.
Theo quy định tại Thông
liên tịch số 72/2011/TTLT-
BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của BTài chính
- Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn cơ chế quản lý tài
chính đào tạo lái xe cơ giới
đường bộ
x x
902
27
4
4
Cấp mi Giấy phép lái xe
1.002835.
000.00.00.H28
10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc
kỳ sát hạch trả giấy phép lái xe sau
khi người đạt kết qu kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy
phép lái xe.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình;
- Dịch vcông trực tuyến.
-
Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe
các hạng xe A1, A2, A3, A4:
Sát hạch lý thuyết: 60.000
đồng/lần, Sát hạch thực
hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe
ô tô (hạng xe B1, B2, C, D,
E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần, Sát hạch
thc hành trong hình:
350.000 đồng/lần, Sát hạch
thực hành trên đường giao
thông: 80.000 đồng/lần, Sát
hạch lái xe ô tô bằng phần
mm mô phỏng các tình
huống giao thông: 100.000
đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái
xe: 135.000 đồng/lần.
x x
người lái.
5
Cấp li Giấy phép lái xe
1.002820.
000.00.00.H28
-
Trường hợp
cấp lại Giấy phép lái xe
bị mất, còn thời hạn sử dụng hoc quá
thời hạn sử dụng dưới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày
nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh nộp lệ phí
theo quy định, nếu không phát hin
giấy phép lái xe đang bị c quan
thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong
hồ của quan quản sát hạch, thì
được cấp lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày được xét cấp lại giấy phép lái
xe, SGiao thông vận tải thực hiện cấp
lại giấy phép lái xe và trả giấy phép lái
xe khi người lái xe đã hoàn thành nghĩa
vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
-
Phí sát hạch
lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe
các hạng xe A1, A2, A3, A4:
Sát hạch lý thuyết: 60.000
đồng/lần, Sát hạch thực
hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe
ô tô (hạng xe B1, B2, C, D,
E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần, Sát hạch
thc hành trong hình:
350.000 đồng/lần, Sát hạch
thực hành trên đường giao
thông: 80.000 đồng/lần, Sát
hạch lái xe ô tô bằng phần
mm mô phỏng các tình
x x
5
trường hợp không cấp lại giấy phép lái
xe thì phải trả lời nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại Giấy phép i xe
quá thời hạn sử dụng; Giấy phép lái xe
bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng
trở lên: 10 ngày làm việc, kể t ngày
kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái
xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát
hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp giấy phép lái xe.
huống giao thông: 100.000
đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái
xe: 135.000 đồng/lần.
6
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
1.002809.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện t qua hệ
thống định danh và xác thực điện tử).
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình;
- Dịch vcông trực tuyến.
Lệ phí cấp giấy phép lái xe
đối với nộp trực tiếp:
135.000 đồng/lần, nộp trực
tuyến: 115.000 đồng/lần.
x x
7
Đổi giấy phép
lái xe do ngành Công
an cấp
1.002801
.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
135.000 đồng/lần x x
8
Đổi Giấy phép
lái xe quân sự do Bộ
Quốc phòng cấp
1.002804
.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
135.000 đồng/lần x x
9
Đổi Giấy
phép lái xe hoặc bằng lái xe
của nước ngoài cấp
1.002796
.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
135.000 đồng/lần x x
10
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe
của nước ngoài cấp cho khách du lịch
nước ngoài lái xe vào Việt Nam
1.002793
.
000.00.00.H28
05 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình;
- Dịch vcông trực tuyến.
135.000 đồng/lần x x
11
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số xe máy chuyên dùng lần đầu
1.002030.
000.00.00.H28
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày ktừ
ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
200.000 đồng/lần/phương
tin.
x x
6
-
Thời hạn cp giấy chứng nhận đăng
ký, biển số: 03 ngày m việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
12
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số xe máy chuyên dùng có thời hạn
2.000872.
000.00.00.H28
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày ktừ
ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng
ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
200.000 đồng/lần/phương
tiện.
x x
13
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm
thời xe máy chuyên dùng
1.001919
.
000.00.00.H28
03 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
70.000 đồng/lần/phương
tin.
x x
14
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
1.001896.
000.00.00.H28
-
Trường hợp thay đổi các thông tin
liên quan đến chủ sở hữu (không thay
đổi chủ sở hữu); Giấy chứng nhận đăng
ký hoặc biển số bị hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký:
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời gian
không quá 15 ngày m vic kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:
+ Thời hạn kiểm tra hồ , viết giấy
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
- Lệ phí đổi giấy đăng ký
m theo biển số: 200.000
đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí đổi giấy đăng ký
không kèm theo bin số:
50.000 đồng/lần/phương
tin;
- Lệ phí đóng lại skhung,
số máy: 50.000
đồng/lần/phương tiện.
x x
7
hẹn: 01 ngày m việc kể tngày nhận
được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ
ngày viết giấy hẹn; trưng hợp xe y
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương thời hạn kiểm tra
không quá 05 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng
ký, biển số: 03 ngày m việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
15
Cấp li Giấy chứng nhận đăng ký,
bin số xe máy chuyên dùng bị mt
2.000847.
000.00.00.H28
-
Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên
Trang thông tin điện tử của Sở Giao
thông vận tải: 02 ngày m việc k từ
khi nhận h sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký: 3 ngày m việc kể từ ngày
hết thời gian đăng tải.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký
kèm theo biển số: 200.000
đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký
không kèm theo biển số:
50.000 đồng/lần/phương
tin.
x x
16
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên
dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
2.000881.
000.00.00.H28
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày ktừ
ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng
ký, biển số: 03 ngày m việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
- Lệ phí cấp giấy đăng ký
không kèm theo biển số:
50.000 đồng/lần/phương
tin.
x x
8
kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
17
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên
dùng khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
1.002007
.
000.00.00.H28
03 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
Không có. x x
18
Đăng xe máy chuyên dùng từ tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
khác chuyển đến
1.001994.
000.00.00.H28
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn
kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày ktừ
ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng
ký, biển số: 03 ngàym vic kể từ
ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập
kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
200.000 đồng/lần/phương
tin;
x x
19
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
1.001826
.
000.00.00.H28
02 ngày làm việc.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
Không có. x x
9
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
hồ
TTHC
Tên thủ tục hành cnh
Quyết định công b của Ch
tịch UBND tỉnh
1
1.001970.000.00.
00.H28
Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường
bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
Quyết định số 3140/QĐ-UBND
ngày 22/6/2016
10
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT TTHC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày / 5 /2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––––
TT n thủ tục hành chính Thời gian giải quyết
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày)
B1: Tiếp
nhận hồ
B2: Phân
công xử lý
B3: Thụ
hồ
B4: Lãnh
đạo phòng
xét duyệt
B5: Lãnh
đạo đơn vị
xét duyệt
B6: Văn
thư
B7: Chuyên
viên trả kết
quả ra
TTHCC
B8: Trả kết
quả
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
Cấp Giấy phép lái xe
quốc tế
05 ngày làm việc 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
2
Cấp lại Giấy phép lái xe
quốc tế
05 ngày làm việc 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
3
Đổi, cấp lại Chứng chỉ
bồi dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường
bộ cho người điều khiển
xe máy chuyên dùng
trường hợp sở đào tạo
đã cấp Chứng chỉ không
còn hoạt động
05 ngày làm việc 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
4
Cấp mi Giấy phép lái xe
10 ngày làm việc, kể từ ngày
kết thúc kỳ sát hạch trả
giấy phép lái xe sau khi người
đạt kết quả kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ
phí cấp giấy phép lái xe.
1 ngày 1 ngày 2 ngày 1 ngày 2 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày
5
Cấp li Giấy phép lái xe
-
Trường hợp cấp lại Giấy
phép lái xe bị mất, còn thời
hạn sử dụng hoặc quá thời hạn
sử dụng dưới 03 tháng:
0,5 ngày
1 ngày
0,5 ngày
1 ngày
1 ngày
2 ngày
0,5 ngày
1 ngày
1 ngày
2 ngày
0,5 ngày
1 ngày
0,5 ngày
1 ngày
0,5 ngày
1 ngày
902
27
11
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ
ngày np đủ hồ sơ, chụp ảnh
nộp lệ phí theo quy định,
nếu không phát hin giấy phép
lái xe đang bị các cơ quan
thm quyền thu giữ, xử ; có
tên trong hồ sơ của cơ quan
quản sát hạch, thì được cấp
lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày được xét cấp
lại giấy phép lái xe, Sở Giao
thông vận tải thực hiện cấp lại
giấy phép lái xe và trả giấy
phép lái xe khi người lái xe đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ
phí cấp giấy phép lái xe;
trường hợp không cấp lại giấy
phép lái xe thì phải trả lời
nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại Giấy
phép lái xe quá thời hạn s
dụng; Giấy phép lái xe bị mất,
quá thời hạn sử dụng từ 3
tháng trở lên: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày kết thúc kỳ
sát hạch và trả giấy phép lái xe
sau khi người đạt kết quả kỳ
sát hạch đã hoàn thành nghĩa
vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái
xe.
6
Đổi Giấy phép lái xe do
ngành Giao thông vận tải
cấp
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ đúng theo quy
định (bao gồm xác thc tài
khoản định danh điện tử qua
hệ thống định danh xác
thc điện tử).
0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
12
7
Đổi giấy phép lái xe do
ngành Công an cấp
05 ngày làm việc. 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
8
Đổi Giấy phép lái xe
quân sự do Bộ Quốc
phòng cấp
05 ngày làm việc. 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
9
Đổi Giấy phép lái xe
hoặc bằng lái xe của ớc
ngoài cấp
05 ngày làm việc. 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
10
Đổi Giấy phép lái xe
hoặc bằng lái xe của ớc
ngoài cấp cho khách du
lịch nước ngoài lái xe vào
Việt Nam
05 ngày làm việc. 0,5 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 01 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày 0,5 ngày
11
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng lần đầu
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết
giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không
quá 05 ngày kể từ ngày viết
giấy hẹn; trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp
đăng ký: thời hạn kiểm tra
không quá 05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận đăng ký, biển số: 03
ngày m việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đi với
trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký.
12
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng có thời hạn
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết
giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
13
hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không
quá 05 ngày kể từ ngày viết
giấy hẹn; trường hợp xe máy
chuyên ng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp
đăng ký: thời hạn kiểm tra
không quá 05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận đăng ký, biển số: 03
ngày m việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với
trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký.
13
Cấp Giấy chứng nhận
đăng tạm thời xe máy
chuyên dùng
03 ngày làm việc. 0,5 ngày 0,25 ngày 0,75 ngày 0,25 ngày 0,5 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày
14
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
- Trường hợp thay đổi các
thông tin liên quan đến chủ sở
hữu (không thay đổi chủ s
hữu); Giấy chứng nhận đăng
ký hoặc biển số bị hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời
gian không quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp cải tạo, thay đổi
màu sơn:
+ Thời hạn kiểm tra h sơ,
viết giấy hẹn: 01 ngày làm
0,5 ngày
0,25 ngày
0,75 ngày
0,25 ngày
0,5 ngày
0,25 ngày
0,25 ngày
0,25 ngày
14
việc k từ
ngày nhận được hồ
;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn;
trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương thời hạn
kiểm tra không quá 05 ny
kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số: 03
ngày m việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đi với
trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký.
15
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng bị mất
-
Thời hạn Sthực hiện đăng
tải trên Trang thông tin điện tử
của Sở Giao thông vận tải: 02
ngày làm việc kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký: 3 ngày làm việc
kể tngày hết thi gian đăng
tải.
16
Sang n chủ s hữu xe
máy chuyên dùng trong
cùng một tỉnh, thành phố
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết
giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không
quá 05 ngày kể từ ngày viết
giấy hẹn; trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp
15
đăng ký: thời hạn kiểm tra
không quá 05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận đăng ký, biển số: 03
ngày m việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đi với
trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký.
17
Di chuyển đăng xe
máy chuyên dùng khác
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
03 ngày làm việc. 0,5 ngày 0,25 ngày 0,75 ngày 0,25 ngày 0,5 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày
18
Đăng xe máy chuyên
dùng từ tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
khác chuyển đến
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết
giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không
quá 05 ngày kể từ ngày viết
giấy hẹn; trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động,
tập kết ngoài địa phương cấp
đăng ký: thời hạn kiểm tra
không quá 05 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận đăng ký, biển số: 03
ngày m việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đi với
trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký.
19
Thu hồi Giấy chứng nhận
02
ngày làm việc
. 0,25 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày 0,25 ngày
16
đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
ngày
17
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHỊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
1. Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- nhân nộp đơn đề nghị cấp Giấy phép lái xe quốc tế (IDP) tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- nhân khi nộp đơn trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa
Bình, phải xuất trình bản chính giấy phép lái xe quốc gia do Việt Nam cấp, hộ chiếu, th
thường trú (đối với người nước ngoài) để thực hiện kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của
việc cấp IDP phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí khi được tiếp nhận hồ sơ theo quy
định; khi nộp đơn qua hthống dịch vụ công trực tuyến, cá nhân kê khai theo hướng dẫn
phải chịu trách nhiệm về tính chính c, tính hợp pháp của nội dung đã khai, phải
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí thông qua chứcng thanh toán lệ phí của hệ thống dịch
vụ công trực tuyến và nộp phí sử dụng dịch vụ khác theo nhu cầu của cá nhân.
Trường hợp đơn đề nghị không đúng theo quy định, quan tiếp nhận đơn
trách nhiệm thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi chonhân trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể t ngày tiếp nhận đơn;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghcấp IDP
đúng theo quy định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc cấp IDP cho nhân; trường
hợp không cấp IDP thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh
Hòa Bình hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lưng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cp IDP theo mẫu quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định.
1.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
902
27
18
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy phép lái xe quốc tế.
1.8. Phí, lệ phí:
- Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
- Nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cp Giấy phép lái xe quốc tế;
- Giy phép lái xe quốc tế do Việt Nam cấp.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người Việt Nam, người nước ngoài có thẻ thường trú tại Việt Nam, có giấy phép
i xe quốc gia do Việt Nam cấp bằng vật liệu PET. còn giá trị sử dụng.
1.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế;
- Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Btrưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số 12/2017/TT-BGTVT
ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định vđào tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lphí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của
một số Thông quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích
sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
19
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom Happiness
________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Ảnh
u photograph
3 x 4 cm
Kính gửi (To): …………………………..
Tôi là (Full name):…………………………………
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ………………………………
Số hộ chiếu (Passport No.) ………………cấp ngày (Issuing date): ngày (date): …………… tháng
(month) ………………năm (year) i cấp………………(Place of issue): ………………
hoặc Số định danh cá nhân (personal indentification No.): ………………
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current driving licence No.): ………………
Cơ quan cấp (Issuing Office): ………………………………
Tại (Place of issue): ………………………………
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):…. tháng (month) …. năm (year) ……
Lý do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
……………………………………………………………………
…….., date …. month …. year …..
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature and Full name)
20
MẪU GIẤY PP LÁI XE QUỐC TẾ DO VIỆT NAM CẤP
TRANG 1
(Mặt ngoài của trang bìa trước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL MOTOR TRAFFIC
GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
INTERNATIONAL DRIVING PERMIT
Số: ………………..
No.
Công ước về Giao thông đường bộ ngày 8 tháng 11 năm 1968
Convention on Road Traffic of 8 November 1968
Có giá trị đến:
Valid until
Cơ quan cấp: ………………………………………………
Issued by
i cấp: ………………………………Ngày: ………………
At Date
Số giấy phép lái xe quốc gia: …………………………………………
Number of domestic driving permit
____________
(1)
(1) Chữ ký dấu của cơ quan cấp IDP.
TRANG 2
(Mặt trong của trang bìa trước)
Giấy phép này không có giá trị trong lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
This permit is not valid for the territory of Socialist Republic of Viet Nam.
giá trtrong lãnh thổ của tất cả c bên tham gia với các điều kiện phù hợp với giấy phép lái xe
quốc gia. Những hạng xe đưc phép lái là những hạng ghi tại cuối quyển này.
It is valid for the territories of all the other Contracting Parties on condition that it is presented with
the corresponding domestic driving permit. The categories of vehicles for which the permit is valid are stated at
the end of the booklet.
Giấy phép y sẽ không có hiệu lực tại lãnh thổ của bên tham gia kc khi người có tên trong đó đăng
ký thường trú tại Quốc gia đó.
This permit shall cease to be valid in the territory of another Contracting Party if its holder establishes
his normal residence there.
21
TRANG 3
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Việt
22
TRANG 5
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Anh
23
TRANG 6
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Nga
24
TRANG 7
Phần khai về người lái xe phân hạng IDP in bằng tiếng Tây Ban Nha
25
TRANG 8
Phần khai về người lái xe phân hạng IDP in bằng tiếng Pháp
26
TRANG 9
Quy định hạng xe được điều khiển in bằng tiếng Pháp
(1) Vị trí đóng dấu hạng xe điều khiển được cấp.
(2) Vị trí đóng dấu giáp lai.
(3) Vị trí chữ ký của người được cấp IDP.
27
2. Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
2.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Trường hợp Giấy phép lái xe quốc tế (IDP) bị mất hoặc hư hỏng, cá nhân nộp
đơn đề nghị cấp IDP tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- nhân khi nộp đơn trực tiếp tại Trung m Phục vụ hành chính công tỉnh
Hòa Bình, phải xuất trình bản chính giấy phép lái xe quốc gia do Việt Nam cấp, hộ
chiếu, thẻ thường trú i với người nưc ngoài) để thực hiện kiểm tra tính chính xác,
hợp pháp của việc cấp IDP và phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí khi được tiếp nhận
hồ theo quy định; khi nộp đơn qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nhân
khai theo hướng dẫn và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, tính hợp pháp của nội
dung đã khai, phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí thông qua chức năng thanh toán
lệ phí của hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nộp phí sử dụng dịch vụ khác theo nhu
cầu của cá nhân.
Trường hợp đơn đề nghị không đúng theo quy định, quan tiếp nhận đơn
trách nhiệm thông o trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ ng
trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn;
- Trong thời hạn 05 ny m việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc cấp IDP cho cá nhân; trường
hợp không cấp IDP thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Hòanh hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cp IDP theo mẫu quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ny m việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định.
2.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan phối hợp: Không có.
28
2.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe quốc tế.
2.8. Phí, lệ phí:
- Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
- Nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần.
2.9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Đơn đề nghị cp Giấy phép lái xe quốc tế;
- Giy phép lái xe quốc tế do Việt Nam cấp.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người Việt Nam, người ớc ngoài thẻ thường ttại Việt Nam, giấy
phép lái xe quốc gia do Việt Nam cấp bằng vật liệu PET. còn giá trị sử dụng.
2.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế;
- Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát
hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông s37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng BTài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí t hạch lái xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển
xe máy chuyên dùng;
- Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến
khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
29
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom Happiness
__________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Ảnh
màu photograph
3 x 4 cm
Kính gửi (To): …………………………..
Tôi là (Full name):…………………………………
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ………………………………
Số hộ chiếu (Passport No.) ………………cấp ngày (Issuing date): ngày (date): …………… tháng
(month) ………………năm (year) i cấp………………(Place of issue): ………………
hoặc Số định danh cá nhân (personal indentification No.): ………………
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current driving licence No.): ………………
Cơ quan cấp (Issuing Office): ………………………………
Tại (Place of issue): ………………………………
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):…. tháng (month) …. năm (year) ……
Lý do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
……………………………………………………………………
…….., date …. month …. year …..
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature and Full name)
30
MU GIY PHÉP LÁI XE QUC T DO VIT NAM CP
TRANG 1
(Mặt ngoài của trang bìa trước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL MOTOR TRAFFIC
GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
INTERNATIONAL DRIVING PERMIT
Số: ………………..
No.
Công ước về Giao thông đường bộ ngày 8 tháng 11 năm 1968
Convention on Road Traffic of 8 November 1968
Có giá trị đến:
Valid until
Cơ quan cấp: ………………………………………………
Issued by
i cấp: ………………………………Ngày: ………………
At Date
Số giấy phép lái xe quốc gia: …………………………………………
Number of domestic driving permit
____________
(1)
(1) Chữ ký dấu của cơ quan cấp IDP.
31
TRANG 2
(Mặt trong của trang bìa trước)
Giấy phép này không có giá trị trong lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
This permit is not valid for the territory of Socialist Republic of Viet Nam.
giá trtrong lãnh thổ của tất cả c bên tham gia với các điều kiện phù hợp với giấy phép lái xe
quốc gia. Những hạng xe được phép lái những hạng ghi tại cuối quyển này.
It is valid for the territories of all the other Contracting Parties on condition that it is presented with
the corresponding domestic driving permit. The categories of vehicles for which the permit is valid are stated at
the end of the booklet.
Giấy phép y sẽ không có hiệu lực tại lãnh thổ của bên tham gia kc khi người có tên trong đó đăng
ký thường trú tại Quốc gia đó.
This permit shall cease to be valid in the territory of another Contracting Party if its holder establishes
his normal residence there.
32
TRANG 3
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Việt
33
TRANG 5
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Anh
34
TRANG 6
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Nga
35
TRANG 7
Phần khai về người lái xe phân hạng IDP in bằng tiếng Tây Ban Nha
36
TRANG 8
Phần khai về người lái xe phân hạng IDP in bằng tiếng Pháp
37
TRANG 9
Quy định hạng xe được điều khiển in bằng tiếng Pháp
(1) Vị trí đóng dấu hạng xe điều khiển được cấp.
(2) Vị trí đóng dấu giáp lai.
(3) Vị trí chữ ký của người được cấp IDP.
38
3. Đổi, cấp lại Chứng chbồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường
bộ cho người điều khiển xe máy chuyên ng trường hợp sở đào tạo đã cấp
Chng chỉ không còn hoạt động
3.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người Chứng chỉ bị hỏng, bị mất nộp hồ đến Trung tâm Phục v hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Giao thông
vận tải đổi, cấp lại Chứng chỉ.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hòa Bình.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi, cấp lại Chứng chỉ theo mẫu quy định;
- 03 ảnh màu kích thước 2x3cm chụp không quá 06 tháng, kiểu Giấy chứng minh
nhân dân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
3.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều
khiển xe máy chuyên dùng.
3.8. Phí, lệ phí:
- Theo quy định tại Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế quản lý tài chính
đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ;
39
- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
3.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 06/2011/TT-BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bcho người
điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ Tài
chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế quản tài chính đào tạo lái xe cơ giới
đườngbộ.
40
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT V GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Ảnh 2x3 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP
LUẬT
VỀ
GIAO
THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
Kính gửi: …………………………………
Tôi là: ………………………………………………………
Ngày tháng năm sinh: ……………………………………
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: …………………
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp……………nơi cấp: …………
Hiện tôi đã Chứng ch bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
do…………………cấp
Số Chứng chỉ: .................. cấp ngày tháng … năm ….
Lý do xin đổi, cấp lại: ………………………………………………………
Đề nghị…………………đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật v giao thông đường b
để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
……., ngày … tháng … năm 20…
NGƯỜI
M
ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
41
MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT V GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Mặt trước:
BỘ GTVT
XXXXXX/MT (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Ảnh
2x3 cm
Họ
tên
………………………………………
Ngày sinh ……………………………………
i cư trú
……………………………………
Không thời hạn
…..,
ngày ... tháng ... năm 20 ...
THỦ
TRƯỞNG
ĐƠN
VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mặt sau:
NGƯỜI ĐIỀU CẦN CHÚ Ý
1. Phải xuất trình Chứng chỉ để kiểm tra khi người làm nhiệm vụ trật tự an toàn giao thông yêu cầu.
2. Nghiêm cấm hành vi tẩy xóa Chứng chỉ.
3. Trường hợp mất, hỏng phải làm thủ tục cấp đổi, cấp lại tại nơi cấp Chứng chỉ lần đầu hoặc Sở Giao thông vận
tải.
1. Kích thước: Chiều dài: 86 mm; Chiều rộng: 54 mm.
2. Bảo mật chống làm giả:
- Loại giấy tốt, có hoa văn chống làm giả, nền màu vàng nhạt;
- Có viền đỏ xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
3. Cách ghi
3.1. Tại vị trí (1): S cấp Chứng chỉ gồm 6 chữ số tự nhiên từ nhỏ đến lớn. Hai ký tự cuối MT số
cấp đăng quy định cho các tỉnh, thành phố tại Thông quy định vcấp, thu hồi đăng ký, biển số xe y
chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ.
3.2. In Chứng chỉ dùng phông chữ Vntime, màu của chữ số màu đen; họ tên người được cấp
Chứng chỉ phông chữ VntimeH màu đen.
3.3. Dấu đóng trên Chứng chỉ hai dấu: dấu thu nhỏ loại dấu nổi đóng giáp lai với ảnh của người
được cấp Chứng chỉ dấu mực đỏ đóng vào vị trí người cấp Chứng chỉ.
42
4. Cấp mới Giấy phép lái xe
4.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người học lái xe lần đầu, Người học lái xe nâng hạng, Người dân tộc thiểu số
không biết đọc, viết tiếng Việt học lái xe tô hạng A1, hạng A4 lập hồ sơ, nộp tại
sở đào tạo;
- sở đào tạo lái xe lập hồ sơ gi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hòa Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Người đạt kết quả kỳ sát hạch được cấp giấy phép lái xe đúng hạng đã trúng
tuyển; đối với trường hợp nâng hạng phải xuất trình bản chính giấy phép lái xe khi đến
nhận giấy phép lái xe;
- Căn cứ quyết định công nhận trúng tuyển kỳ t hạch, Sở Giao thông vận tải cấp
giấy phép lái xe cho người trúng tuyển. Ngày trúng tuyển ghi tại mặt sau giấy phép lái xe
ngày ký quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch;
- Thời gian cấp giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc, kể từ
ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép i xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Người học lái xe: Nộp trực tiếp;
- Cơ sở đào tạo nộp bằng một trong các hình thức: trực tiếp, u chính, văn bản
điện tử đồng thời truyền dữ liệu qua hệ thống thông tin giấy phép lái xe.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Đối vi ngưi dựt hạch lái xe lần đầu
- Hồ sơ do người học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
+ Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định.
- Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học lái xe;
+ Chứng chỉ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với ngưi dự sát hạch lái xe hạng
A4, B1, B2 và C;
+ Danh sách đề nghị sát hạch của sở đào tạo lái xe có tên của ni dự sát
hạch.
43
* Đối với người dự sát hạchng hạng giấy phép lái xe lên hạng B1, B2, C, D, E
và các hạng F
- Hồ sơ do người học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
+ Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sy tế thẩm quyền cấp theo quy
định;
+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung học sở hoặc bằng cấp ơng đương trở lên đối
với trường hợp nâng hạng giấy phép lái xe lên các hạng D, E (xuất trình bản chính khi
kiểm tra hồ sơ dự sát hạch);
+ Bản khai thời gian hành nghề và số km lái xe an toàn theo mẫu quy định.
- Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học lái xe;
+ Chứng chỉ đào tạo nâng hạng;
+ Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe có tên của người dự sát hạch
ng hạng.
* Người dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt học lái xehạng A1,
hạng A4
- Hồ của người học lái xe: Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế
có thẩm quyền cấp theo quy định.
- Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học lái xe;
+ Chứng chỉ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với ngưi dự sát hạch lái xe hạng
A4;
+ Danh sách đề nghị sát hạch của sở đào tạo lái xe tên của người dự sát
hạch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch trả giấy phép lái xe sau khi
người đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
4.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
44
- Cơ quan phối hợp: Không có.
4.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
4.8. Phí, lệ phí:
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch thuyết:
60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô(hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch thuyết:
100.000 đồng/lần, t hạch thực hành trong hình: 350.000 đồng/lần, t hạch thực nh
trên đường giao thông: 80.000 đồng/lần, Sát hạch lái xe ô bằng phần mềm phỏng
các tình huống giao thông: 100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp Giấy phép lái xe;
- Bản khai thời gian hành nghề và số km lái xe an toàn;
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- công dân Việt Nam, người ớc ngoài được phép trú hoặc đang làm việc,
học tập tại Việt Nam.
4.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sa đổi, bổ sung một số điều
Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 ca Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông s 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
45
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
nh màu 3cm
x 4cm
chụp kng
quá 06 tháng
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
HỌC,
T
HẠCH
ĐỂ
CẤP
GIẤY
PHÉP
LÁI
XE
Kính gửi: ……………………………
Tôi là: ………………………………………………………
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ………………………
hoặc Hộ chiếu số………………………ngày cấp …… nơi cấp: ……
Đã có giấy phép lái xe số: ………………………hạng………………………
do: ………………………………………………cấp ngày: / …. /
Đề nghị cho tôi được học, dự sát hạch để cấp giấy phép lái xe hng: ……………
Đăng tích hợp giấy phép lái xe □
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép
lái xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
……, ngày tháng … năm 20…
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
46
MẪU BẢN KHAI THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
BẢN KHAI
THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
Tôi là:……………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: ………………………….………………
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ……………………
hoặc Hộ chiếu số……………… ngày cấp …….... nơi cấp: ………………
Hiện tại tôi có giấy phép lái xe số: ………………, hạng………………
do: ………………………………cấp ngày: ……/……/……
Từ ngày được cấp giấy phép lái xe đến nay, tôi đã ……… năm lái xe có……………km lái xe
an toàn.
Đề nghị …………… cho tôi được dự sát hạch nâng hạng lấy giấy phép lái xe hạng………………
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật v nội dung khai trên.
…., ngày tháng năm 20….
NGƯỜI
KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
47
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước
2. Mặt sau:
a) In từng hạng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ mà người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 s tự động.
c) Đối vi giấy phép i xe hạng A1 cấp cho người khuyết tật điều khin xe ba bánh dùng cho
người khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép i xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tự đng
chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng s tự động, trọng tải thiết kế ới 3500kg có cơ cấu điều
khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tự động chở ni đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự động, có trọng tải thiết kế ới
48
3500kg có cơ cấu điu khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số t động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tự động chở ni đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới
3500kg cơ cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên
nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay
trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ni đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự động, có trọng tải thiết kế ới
3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hạn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề “GIẤY PHÉP I XE/ DRIVER’S LICENSE”, “CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN”, chữSố/No.” và “ Ngày trúng tuyển” có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoc vật liệu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, có hoa văn màu
vàngm và các ký hiu bảo mật.
e) mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên kết với hệ thống
thông tin quản giấy phép lái xe.
49
5. Cấp lại Giấy phép lái xe
5.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người có giấy phép lái xe bị mất; quá thời hạn sử dụng nộp hồ sơ đề nghị cấp lại
Giy phép lái xe Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình .
b) Gii quyết TTHC:
* Trưng hợp giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng
- Người có giấy phép lái xe quá hạn sử dụng t 03 tháng đến dưới 01 năm, phải dự
sát hạch lại thuyết; quá hạn sử dụng từ 01 năm trở lên, phải sát hạch lại lý thuyết, thực
nh lái xe trong hình và trên đường.
- Thời gian cấp lại giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc, ktừ
ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép i xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp l phí cấp giấy phép lái xe.
* Trưng hợp giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn s
dụng dưi 03 tháng
- Khi đến thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép lái xe tại nơi tiếp nhận hồ sơ của Sở
Giao thông vận tải, người lái xe chụp ảnh trực tiếp xuất trình bản chính các hồ đ
đối chiếu (trừ các bản chính đã gửi). Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ,
chụp ảnh nộp lệ phí theo quy định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các
quan thẩm quyền thu giữ, xử lý; tên trong hồ của quan quản sát hạch,
thì đưc cấp lại giấy phép lái xe.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe và trả giấy phép lái xe khi người
i xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trường hợp không cấp lại
giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
* Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở n,
tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, không thuộc trường hợp đang bị các cơ
quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý:
- Sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, phải dự sát hạch lại:
+ Quá hạn sử dụng từ 03 tháng đến dưi 01 năm, phải dự sát hạch lại lý thuyết;
+ Quá hạn sử dụng từ 01 m trở lên, phải sát hạch lại thuyết, thực hành lái xe
trong hình và trên đường.
- Thời gian cấp lại giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc, ktừ
ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép i xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
5.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trưng hợp giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng
50
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ tờng trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định.
* Trưng hợp giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn s
dụng dưi 03 tháng
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có);
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định, trừ trưng hợp cấp lại giấy phép lái xe không thời hạn các hạng A1, A2, A3.
* Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở n,
tên trong hồ sơ của quan quản lý sát hạch, không thuộc trường hợp đang bị các
quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản chính hồ sơ gốc của giấy phép lái xe bị mất (nếu có);
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ tờng trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời
hạn sử dụng dưới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh và nộp lệ phí theo quy
định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các quan thẩm quyền thu giữ,
xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe và trả giấy phép lái xe khi người
i xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trường hợp không cấp lại
giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng; Giấy phép lái xe bị
mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát
hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kt hạch đã hoàn thành nghĩa vụ
nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
5.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
51
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
5.8. Phí, lệ phí:
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch thuyết:
60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô(hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch thuyết:
100.000 đồng/lần, t hạch thực hành trong hình: 350.000 đồng/lần, Sát hạch thực nh
trên đường giao thông: 80.000 đồng/lần, Sát hạch lái xe ô bằng phần mềm phỏng
các tình huống giao thông: 100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung mt số điều
Thông s12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông s 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hạch lái xe; lphí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
52
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải………………………..
Tôi là: ………………..………………..………………..………………..
Ngày tháng năm sinh: ………………..………………..………………..
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ………………..…
hoặc Hộ chiếu số……………….. ngày cấp ……….. nơi cấp: ………………..
Đã học lái xe ti: ……………………………..…..năm………………..
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng: ………………..số: ………………..
do: ………………..………………..cấp ngày……/……/……..
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng: …………
Lý do: ………………..………………..………………..
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép
lái xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
…….., ngày tháng … năm 20….
NGƯỜI
M
ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ mới.
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước:
2. Mặt sau
a) In từng hạng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ mà người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 s tự động.
c) Đối vi giấy phép i xe hạng A1 cấp cho người khuyết tật điều khiển xe ba bánh dùng cho
người khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép i xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tự đng
chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng stự động, trọng tải thiết kế dưới 3500kg cấu điều
khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tự động chở ni đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự động, có trọng tải thiết kế ới
3500kg có cơ cấu điu khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số t động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tự động chở ni đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới
3500kg cơ cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên
nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay
trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ni đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự động, có trọng tải thiết kế ới
3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hạn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề “GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE”, “CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN”, chữSố/No.” và “Ngày trúng tuyển” có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoc vật liệu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, có hoa văn màu
vàngm và các ký hiu bảo mật.
e) mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên kết với hệ thống
thông tin quản lý giấy phép lái xe.
6. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
6.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Cá nhân lập hồ sơ gửi Trung tâm Phục vụ hành cnh công tỉnh Hòa Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ sơ khi tiếp nhận; trường hợp hkhông
đúng theo quy định, phải thông o trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- nhân nộp hồ trực tiếp trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi được tiếp nhận hồ sơ theo quy định; khi nộp hồ sơ qua hệ thống dịch
vụ ng trực tuyến phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe thông qua
chức năng thanh toán của hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo quy định nộp phí sử
dụng dịch vụ khác theo nhu cầu của cá nhân;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định
(bao gồm xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh xác thực điện
tử), Sở Giao thông vận tải thực hiện việc đổi giấy phép lái xe; trường hợp không đổi giấy
phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải lưu trữ bản chính hồ đổi giấy phép lái xe của ngành
Giao thông vận tải cấp (trừ trường hợp đổi giấy phép i xe qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến). Cắt góc giấy phép lái xe (trừ giấy phép lái xe do nước ngoài cấp), giao
cho người lái xe bảo quản (trường hợp đổi giấy phép lái xe trực tuyến toàn trình, người
i xe chịu trách nhiệm gửi giấy phép lái xe đến quan cấp giấy phép lái xe để hủy
theo quy định);
- Trường hợp người lái xe nhu cầu đổi giấy phép lái xe xuống hạng thấp hơn,
phải khai tại Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe chịu trách nhiệm về nội
dung kê khai.
6.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định, trừ trưng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
- Bản sao giấy phép lái xe hộ chiếu còn thời hạn s dụng (đối với người nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định
(bao gồm xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh xác thực điện
tử).
6.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
6.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực
tuyến: 115.000 đồng/lần.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người giấy phép lái xe thời hạn thực hiện việc đổi giấy phép i xe trước
khi hết thời hạn sử dụng; người có giấy phép lái xe bị hỏng còn thời hạn sử dụng được
đổi giấy phép lái xe.
- Người giấy phép lái xe hạng E đ55 tuổi đối với nam 50 tuổi đối với nữ,
nhu cầu tiếp tục lái xe, nếu đủ sức khỏe theo quy định, được xét đổi giấy phép lái xe
từ hạng D trở xuống.
6.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số 12/2017/TT-BGTVT
ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông s 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 sa đổi, bổ sung một số điều của
một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích
sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải………
Tôi là: …………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………………………
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: …………………..
hoặc Hộ chiếu số ................... ngày cấp .................... i cấp:…………………….
Đã học lái xe ti:…………………………………..năm……………………..
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng: ...................................... số:…………………….
do: …………………………………………………….cấp ngày…../……/…….
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng:…..
Lý do: …………………………………………………………………………………..
Vi phạm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép
lái xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
…….., ngày …. tháng..năm 20….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
MẪU GIẤY PP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước
2. Mặt sau:
a) In từng hạng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ mà người lái xe được phép điều khiển (hin thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự đng.
c) Đối với giấy phép i xe hạng A1 cấp cho người khuyết tật điều khiển xe ba bánh dùng cho
người khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tô tự động
chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng s tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg cấu điều
khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự đng, trọng tải thiết kế ới
3500kg có cơ cấu điu khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tđng, trọng tải thiết kế dưới
3500kg cơ cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên
nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay
trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tự đng, có trọng tải thiết kế dưới
3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." và "Ngày trúng tuyển" có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoặc vt liệu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, hoa văn màu
vàngm và các ký hiu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên kết với hệ thống
thông tin quản lý giấy phép lái xe.
7. Đổi Giấy phép lái xe do ngànhng an cấp
7.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người lái xe lập hồ gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa
Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trường hợp hồ sơ không
đúng theo quy định, phải thông o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ
sung hoặc sửa đổi cho cá nhân trong thời hạn 02 ngàym việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trường hợp phát hiện nghi vấn, Sở Giao thông vận tải văn bản đề nghị
Cục Cảnh sát giao thông thuộc Bộ Công an hoặc Sở Giao thông vận tải quản lý giấy phép
i xe xác minh;
- nhân nộp hồ trực tiếp có tch nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi được tiếp nhận hồ sơ theo quy định;
- Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trc
tiếp tại Sở Giao thông vận tải và phải xuất trình bản chính các hồ sơ để đối chiếu (trừ các
bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định,
Sở Giao thông vận tải thực hiện vic đổi giấy phép lái xe; tờng hợp không đổi giấy
phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải u trữ bản sao hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc giấy phép
i xe do ngành Công an cấp trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp giấy phép lái xe. Cắt
góc giấy phép lái xe cũ, giao cho người lái xe bảo quản;
7.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8
năm 1995:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Hồ sơ gốc (nếu có);
* Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp từ ngày 01 tháng 8 năm 1995:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản sao giấy phép lái xe; Bản sao Quyết định ra khỏi ngành hoặc nghỉ u của
cấp có thẩm quyền hoặc bản sao Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thôi không
tiếp tục phục vụ trong lực lượng Công an xã hoặc bản sao Quyết định chấm dứt hợp đồng
lao động quyết định tuyển dụng hoặc hợp đng lao động từ 12 tháng trở lên của các
đơn vị trong Công an nhân dân;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định, trừ trưng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3.
* Hồ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp cho học viên hệ dân sự các
trưng Công an nhân dân trưc ngày 31 tháng 7 năm 2020:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định, trừ trưng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
- Bản sao Quyết định công nhận tốt nghiệp của các Trường, Học viện trong Công
an nhân dân;
- Hồ sơ gốc do ngành Công an cấp, gồm: Đơn đề nghị sát hạch, cấp, đổi giấy phép
i xe xác nhận của thủ trưởng đơn vị nơi công tác; Giấy Chứng nhận sức khỏe của
người i xe; Chứng chỉ tốt nghiệp chương trình đào tạo lái xe; Biên bản tổng hợp kết
quả sát hạch lái xe;
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
7.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: S Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận ti;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
7.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người có giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sau ngày 31 tháng 7 năm 1995,
còn thời hạn sử dụng, khi thôi không tiếp tục phục vụ trong ngành Công an (xuất ngũ,
chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm dứt hợp đồng lao động trong Công an nhân dân), nếu
nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
- Người giấy phép i xe của ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng 8
m 1995 bị hỏng có nhu cầu đổi, có tên trong sổ lưu được xét đổi giấy phép lái xe mới.
7.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của B trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số 12/2017/TT-BGTVT
ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định vđào tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của c Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải
Tôi là: …………………………………………………………………………
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………………………..
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: …………………..
hoặc Hộ chiếu số……………….ngày cấp……………nơi cấp:…………………
Đã học lái xe ti:………………………………………năm…………………….
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:……………………..số:……………………….
do:…………………………………………….cấp ngày………./………/……………
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng: ……..
Lý do: …………………………………………………………………………………….
Vi phạm nh chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép lái
xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
………, ngày….tháng….năm 20….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trưng hợp lập lại hồ sơ mới.
MẪU GIẤY PP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước:
2. Mặt sau:
a) In tng hạng giấy phép i xe cơ giới đường b mà người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người
khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tô tự động chở
người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải thiết kế dưới 3500kg cấu điều khiển đèn
pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg
có cơ cu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg
có cơ cu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trkhuyết tật tay trái,
tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg,
không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoặc vật liu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, hoa văn màu
vàngm và các ký hiu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên kết với hệ thống
thông tin quản lý giấy phép lái xe.
8. Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
8.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người lái xe lập hồ gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa
Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trường hợp hồ sơ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ
sung hoặc sửa đổi cho cá nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trường hợp phát hiện nghi vấn, Sở Giao thông vận tải văn bản đề nghị
Cục Xe - y thuộc Bộ Quốc phòng xác minh;
- nhân nộp hồ trực tiếp có tch nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi được tiếp nhận hồ sơ theo quy định;
- Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp nh trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải và phải xuất trình bản chính các hồ sơ để đối chiếu (trừ các
bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định,
Sở Giao thông vận tải thực hiện vic đổi giấy phép lái xe; trưng hợp không đổi giấy
phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải u trữ bản sao hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc giấy phép
i xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp giấy phép lái
xe. Cắt góc giấy phép lái xe cũ, giao cho người lái xe bảo quản.
8.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định.
- Bản sao Quyết định ti phục vụ trong Quân đội do Thủ trưởng cấp Trung đoàn
trở lên ký. Đối với lao động hợp đồng trong các doanh nghiệp quốc phòng: Bản sao
quyết định chấm dứt hợp đồng lao động, thời hạn không quá 06 tháng tính từ ngày cấp
thẩm quyền của doanh nghiệp quốc phòng ký.
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định, trừ trưng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3.
- Bản sao giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
8.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
8.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
8.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
8.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giy phép lái xe cơ giới đưng bộ.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người giấy phép lái xe quân s còn thời hạn sử dụng khi thôi phục vụ trong
quân đội (phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ u, chấm dứt hợp đồng lao động
trong các doanh nghiệp quốc phòng...), nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe.
8.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải……..
Tôi là: ……………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh:……………………………………………………..
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân:………………….
hoặc Hộ chiếu số…………….ngày cấp………………nơi cấp:……………………….
Đã học lái xe ti:…………………………………..năm……………………….
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:……………..số:………………………………
do:………………………………………cấp ngày……./………/……….
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng: ……..
Lý do: ………………………………………………………………………………….
Vi phạm nh chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép lái
xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
………, ngày…..tháng…..năm 20….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
MẪU GIẤY PP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước:
2. Mặt sau:
a) In tng hạng giấy phép i xe cơ giới đường b mà người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người
khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tự động chở
người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải thiết kếới 3500kg cấu điều khiển đèn
pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg
có cơ cu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg
có cơ cu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái,
tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg,
không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." và "Ngày trúng tuyển" có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người i xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoặc vật liu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, hoa văn màu
vàngm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên kết với hệ thống
thông tin quản lý giấy phép lái xe.
9. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
9.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người lái xe lập hồ gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa
Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trường hợp hồ sơ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ
sung hoặc sửa đổi cho cá nhân trong thời hạn 02 ngàym việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trường hợp phát hiện nghi vấn vviệc nhập cảnh, trú của người nước
ngoài tại Việt Nam, S Giao thông vận tải văn bản đề nghị Bộ Ngoại giao, Cục Quản
Xuất nhập cảnh thuộc Bộ Công an, Phòng Quản xuất nhập Cảnh thuộc Công an
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xác minh;
- nhân nộp hồ trực tiếp có tch nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi được tiếp nhận hồ sơ theo quy định;
- Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp nh trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải và phải xuất trình bản chính các hồ sơ để đối chiếu (trừ các
bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định,
Sở Giao thông vận tải thực hiện vic đổi giấy phép lái xe; trưng hợp không đổi giấy
phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe lưu trữ bản sao hồ đổi giấy phép
i xe hoặc bằng i xe của ớc ngoài trong thời hạn 02 năm kể t ngày cấp giấy phép
i xe.
9.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe;
- Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất ợng
dịch thuật của quan Công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam
người dịch m việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; đối với người Việt
Nam xuất trình hợp pháp hóa lãnh sự giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
theo quy định của pháp luật về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, trừ các trường
hợp được miễn trừ theo quy định của pháp luật;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo quy
định; trừ trường hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ; bản sao giấy tờ xác minh định lâu dài tại Việt Nam đối với
người c ngoài.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
9.5. Đốiợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
9.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: S Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
9.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đưng bộ.
9.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Giy phép lái xe cơ giới đưng bộ.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam, giấy chứng minh
thư ngoại giao, giấy chứng minh thư ng vụ, thẻ tạm trú, thẻ trú, thẻ lưu trú, thẻ
thường trú với thời gian từ 03 tháng trở lên, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử
dụng, nếu nhu cầu lái xe Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe ơng ứng
của Việt Nam;
- Người Việt Nam (mang quốc tịch Việt Nam) trong thời gian cư trú, học tập, làm
việc nước ngoài được nước ngoài cấp giấy phép lái xe quốc gia, còn thời hạn sử dụng,
nếu có nhu cầu lái xe Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tươngng của Việt
Nam.
9.11. Căn cpháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Btrưng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
ĐƠN ĐỀ NGH ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải……………….
Tôi là: ……………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh:……………………………………………………………..
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân:……………………….
hoặc Hộ chiếu số…………..ngày cấp……………nơi cấp:………………………….
Đã học lái xe ti:………………………………………năm………………………..
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:………………………số:………………………….
do: .................................................................................. cấp ngày ...... /........... / .........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng: …………
Lý do: ……………………………………………………………………………………..
Vi phạm hành chính trong lĩnh vc giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép
lái xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
…………..,
ngày……tháng……..năm 20…
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom Happiness
----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG B
APPLICATION FORM FOR EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho người nước ngoài) - (For Foreigner only)
Kính gửi (To): Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name): …………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh (date of birth)…………………………………………………
Số hộ chiếu (Passport No.) ........... cấp ngày (Issuing date): ngày (date):…………..
tháng (month)……………….năm (year) ………….nơi cấp (Place of issue):………..
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current Driver,s Licence No.): ……..
Cơ quan cấp (Issuing Office): ……………………………………………………………..
Tại (Place of issue): ………………………………………………………………………….
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):……..tháng (month)………………năm (year)……….
Lý do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence): ………
…………………………………………………………………………………………………..
Định u dài tại Việt Nam/không đnh cư lâu dài tại Việt Nam (Long time of staying in Viet
Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên và ảnh; trang thị thực nhập cảnh) [Copy of passport (included pages:
full name, photograph, valid visa)] i với trường hợp chưa số định danh nhân (In case there is no
personal indentification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sthật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is correct and true.
…….., ngày (date)……tháng (month)….năm (year)…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(Signature and Full name)
MẪU GIẤY PP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước:
2. Mặt sau:
a) In từng hạng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ người lái xe được phép điều khiển (hin thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho nời khuyết tật điều khiển xe ba bánh dùng cho
người khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tô tự động
chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải thiết kế dưới 3500kg cơ cấu điều
khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tđng, trọng tải thiết kế dưới
3500kg có cơ cấu điu khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tđng, trọng tải thiết kế ới
3500kg cơ cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên
nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay
trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên ng số tđng, trọng tải thiết kế dưới
3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." và "Ngày trúng tuyển" có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoặc vt liệu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, hoa văn màu
vàngm và các ký hiu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên kết với hệ thống
thông tin quản lý giấy phép lái xe.
10. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du
lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
10.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Người lái xe lp hồ gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa
Bình.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trường hợp hồ sơ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ
sung hoặc sa đổi cho cá nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- nhân nộp hồ trực tiếp có tch nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi được tiếp nhận hồ sơ theo quy định;
- Khi đến nhận giấy phép lái xe, người lái xe xuất trình bản chính các hồ sơ để đối
chiếu (trừ các bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định,
Sở Giao thông vận tải thực hiện vic đổi giấy phép lái xe; trưng hợp không đổi giấy
phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe lưu trữ bản sao hồ đổi giấy phép
i xe hoặc bằng i xe của ớc ngoài trong thời hạn 02 năm kể t ngày cấp giấy phép
i xe.
10.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính.
10.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Vit được bảo chứng chất lượng
dịch thuật của quan công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam
người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; trường hợp phát hiện
nghi vấn, quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Đại sứ quán, Lãnh sự
quán của quốc gia cấp giấy phép lái xe tại Việt Nam xác minh;
- Bản sao chứng thực danh sách xuất nhập cảnh của Bộ Công an hoặc bản sao
hộ chiếu gồm phần số hộ chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng trang
thị thực nhập cảnh vào Việt Nam;
- 01 nh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền ảnh màu xanh, kiểu chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
10.5. Đối tượng thực hin TTHC: Cá nhân.
10.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: S Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
10.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đưng bộ;
- Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Khách du lịch nước ngoài lái xe đăng ký nước ngoài vào Việt Nam, có giấy phép
i xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang
giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng BGiao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom Happiness
------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
APPLICATION FORM FOR EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho người nước ngoài) - (For Foreigner only)
Kính gửi (To): Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name): ……………………………………………………………………..
Ngày tháng năm sinh (date of birth)……………………………………………………
Số hộ chiếu (Passport No.) ........... cấp ngày (Issuing date): ngày (date):……………..
tháng (month)………..năm (year)………..nơi cấp (Place of issue): ………………..
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current Driver,s Licence No.): ……..
Cơ quan cấp (Issuing Office): ………………………………………………………….
Tại (Place of issue): …………………………………………………………………….
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ......... tháng (month) ................. m (year)……………
Lý do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence):…………
………………………………………………………………………………………………..
Định cưu dài tại Việt Nam/không định cư lâu dài tại Việt Nam (Long time of staying in Viet Nam/Short
time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên ảnh; trang ththực nhập cảnh) [Copy of passport (included pages: full
name, photograph, valid visa)] (Đối với trường hợp chưa số định danh cá nhân (In case there is no personal
indentification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sự thật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is correct and true.
…….., ngày (date)……tháng (month)….năm (year)…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(Signature and Full name)
MẪU GIẤY PP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
1. Mặt trước:
2. Mặt sau:
a) In tng hạng giấy phép i xe cơ giới đường b mà người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự đng, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự đng.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho người khuyết tật điều khiển xe mô tô ba bánh dùng cho người
khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số t động cấp cho người khuyết tật tay trái, ghi là: “Ô tự động chở
người đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải thiết kếới 3500kg cấu điều khiển đèn
pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật tay phải, ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg
có cơ cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với người khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 s tự động cấp cho người khuyết tật chân phải, ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng s tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg
có cơ cu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với người khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái,
tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tô tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng tải thiết kế dưới 3500kg,
kng chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cp cho người khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trường hợp đặc thù được ghi rõ điều kiện hn chế tại mặt sau của giấy phép lái xe.
3. Quych:
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." và "Ngày trúng tuyển" có màu đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET hoặc vật liu tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương, hoa văn màu
vàngm và các ký hiu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên kết với hệ thống
thông tin quản lý giấy phép lái xe.
11. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
11.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập hồ theo quy định và nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình nơi chủ sở hữu có trụ schính hoặc nơi đăng ký
thường trú.
- Khi m thủ tục đăng trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải
giấy ủy quyền của chsở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức
phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đăng chưa đầy đủ theo quy định tSở Giao thông vận tải
ớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
+ Trường hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định tSở Giao thông vận tải
Giy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ
ngày viết giấy hẹn.
Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phương cấp đăng thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ văn bản đnghị Sở Giao
thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy
chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị.
- Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian và địa
điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm
tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài
địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt
yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng và vào sổ quản đăng xe y chuyên dùng; trường hợp kết quả
kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trước khi
nhận kết quả thủ tục hành chính.
- Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng thi hạn xe máy chuyên dùng được
tính t ngày cấp đăng đến hết thời hạn của Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
11.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Hòanh nơi chủ sở hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thường trú.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Bản chính giấy tờ c định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyn theo quy
định của pháp luật.
- Bản chính giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (mt trong những
giấy tờ sau):
+ Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước.
+ Giấy chứng nhận chất ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trưng xe máy
chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi tng xe máy chuyên ng nhập khẩu theo quy định của Btrưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
+ Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy định của Btrưởng BGiao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. Trường hợp thay thế tổng
thành máy, khung xe phải giấy tờ mua bán tổng thành máy hoặc khung xe thay thế
theo quy định. Nếu tổng thành máy, khung xe thay thế được s dụng từ các xe máy
chuyên dùng đã được cấp đăng ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số theo mẫu số 1
của Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT.
+ Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước:
* Quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước của cấp thẩm quyền theo quy định
của pháp luật;
* Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nnước do Bộ Tài chính phát hành
(trường hợp tài sản xử theo hình thức thanh lý); biên bản n giao tiếp nhận tài sản
(trường hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp luật.
+ Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng
* Quyết định xử vật chứng của quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân hoặc
Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
* Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy định
của pháp luật (nếu là người bị hại).
- Trường hợp nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên
dùng; giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (đối với trường hợp xe máy
chuyên dùng bị xử tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc xe máy chuyên ng quyết
định xử lý vật chng) thì tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho
mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký (trừ trường hợp xe máy chuyên dùng chưa
đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận tải
nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, nhân đăng ký về việc
đang lưu giữ bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm
tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng
đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
11.5. Đối tượng thực hin TTHC: Tổ chức, cá nhân.
11.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
11.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp lần đầu giấy đăng kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương
tiện.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Giy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 m 2019 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. n chủ sở hữu: …………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………..
3. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………..
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăngkinh
doanh): ........... ; ngày cấp: ............... ; Nơi cấp:…………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):…………………………………………….
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..... …………………………………………………..
7. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………
8. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh): ……………….;
ngày cấp: ……………..; Nơi cấp: ………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng: ………………………………………………….
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): ……………. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………… 15. Năm sản xuất: …………………
12. Nước sản xuất: …………………… 16. S khung: ………………….
13. Số động cơ: ………………………. 17. Trọng lượng: ………………(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………………..
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội
dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
1
2
3
Nội dung khai trên đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đ nghị
Sở Giao thông vận tải ……………………………….xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe
máy chuyên dùng khai trên.
……., ngày…..tháng…..năm…….
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Số biển số cũ (nếu có): …………………….Biển số đề nghị cấp……………………..
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ
phù hợp với dòng để trống. Không được viết tay. Tên của giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tương ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
MẪU BIỂN S ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước biển số
a) Biển phía trước: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quych
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chng sự hao mòn kim loại cao được tráng lớp sơn phản quang
màu vàng rơm;
b) Đường viền xung quanh: chữ, số được dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đường viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên chữ số cuối cùng là 20 mm; khoảng cách giữa
chữ và số được chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số:
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự được sắp xếp như sau:
a) Ký tự 1 và 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tư này;
b) Ký tự 3 quy định v loại loại bánh xe di chuyn:
L: bánh lốp;
S: nh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) tự 4 một trong những bảng hệ thống chữ i tiếng Việt sau đây:
A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số:
a) Biển phía trước: Các ký tự được bố trí thành một hàng, đầu tiên là các tự 1,2,3,4, tiếp theo là ký hiệu
chống làm giả, có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11 mm, tiếp theo là là các ký t 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự được bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký tự 1,2,3,4. Hàng dưới là các ký
tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
12. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hn
12.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng được tm nhập, tái xuất thuộc các chương trình
dự án của nước ngoài đầu tại Việt Nam, các dự án ODA đầu tư tại Việt Nam lập hồ
theo quy định nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình nơi chủ sở
hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thường trú.
- Khi m thủ tục đăng trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải
giấy ủy quyền của chsở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức
phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đăng chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
ớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
+ Trường hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định tSở Giao thông vận tải
Giy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ
ngày viết giấy hẹn.
Đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phương cấp đăng thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ văn bản đnghị Sở Giao
thông vận tải nơi có xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra xe y
chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày k từ ngày nhận được văn bản đề
nghị.
- Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian và địa
điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Biên bản kiểm
tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài
địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt
yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng và vào sổ quản đăng xe y chuyên dùng; trường hợp kết quả
kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có trách nhiệm hoàn thành nộp lệ ptrước khi
nhận kết quả thủ tục hành chính.
- Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng thi hạn xe máy chuyên dùng được
tính t ngày cấp đăng đến hết thời hạn của Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
12.2. ch thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại SGiao thông vận tải nơi chủ sở
hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thường trú.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Giấy phép đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu (bản sao và xuất trình
bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thc);
- Bản chính giấy tờ c định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyn theo quy
định của pháp luật.
- Bản chính giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (là một trong những
giấy tờ sau):
+ Phiếu kiểm tra chất ợng xuất xưởng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước.
+ Giấy chứng nhận chất ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trưng xe máy
chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi tng xe máy chuyên ng nhập khẩu theo quy định của Btrưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
+ Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. Trường hợp thay thế tổng
thành máy, khung xe phải giấy tờ mua bán tổng thành máy hoặc khung xe thay thế
theo quy định. Nếu tổng thành máy, khung xe thay thế được sử dụng t các xe máy
chuyên dùng đã được cấp đăng ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số theo mẫu số 1
của Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT.
+ Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước:
* Quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước của cấp có thẩm quyền theo quy định
của pháp luật;
* Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nnước do Bộ Tài chính phát hành
(trường hợp tài sản xử theo hình thức thanh lý); biên bản n giao tiếp nhận tài sản
(trường hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyn) theo quy định của pháp luật.
+ Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng
* Quyết định xử vật chứng của quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân hoặc
Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
* Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy định
của pháp luật (nếu là người bị hại).
- Trường hợp nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên
dùng, giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (trường hợp xe máy chuyên dùng
bị xử tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc xe máy chuyên dùng quyết định xử vật
chứng) thi tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính bản sao cho mỗi xe tại Sở
Giao thông vận tải nơi đăng ký (trừ trường hợp xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di
chuyển trên đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận tải nơi đăng ký có
trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, nhân đăng về việc đang lưu giữ
bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm
tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng
đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
12.5. Đối tượng thực hin TTHC: Tổ chức, cá nhân.
12.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
12.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
12.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp thời hạn giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương
tiện.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng;
- Giy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
12.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 m 2019 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. n chủ sở hữu: ……………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): …………..; ngày cấp: …………………; Nơi cấp:………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): …………………………………………….
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………….
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ………….; ngày cấp: ………..; Nơi cấp: …………..
9. Loại xe máy chuyên dùng: ……………………………………………………….
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………. 14. Công suất: ………(kW)………….
11. Màu sơn: ………………………… 15. Năm sản xuất: …………………
12. Nước sản xuất: …………………. 16.Số khung: ……………………
13. Số động cơ:……………………… 17.Trọng lượng: ………………(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): ………………………………………….
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cấp giấy t
Ngày cấp
Số trang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải ……………………………………..xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
bin số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên
……., ngày….tháng…..năm…..
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Biển số đề nghị cấp: …………………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:…………………………………..
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
Gm
đốc
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú:
- Đánh dấu "x" vào các ô tươngng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm;
- Chiều rộng: 60 mm;
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt;
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký có then hạn xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
ĐẶC ĐIỂM
Nhãn hiệu:…………………………….Mầu
sơn………………………
Nước sản xuất: ………………………………………………………
Số động cơ: …………………………..Số
khung………………………
Công suất động cơ: …………………Trọng lượng…..Kg
ch thước bao (dài x rộng x cao):……………………….
Ngày tháng năm
Sở GTVT………………..
(ký tên, đóng dấu)
Có giá trị đến:
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trọng giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ
phù hợp với dòng để trống. Không được viết tay. Tên của giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
c) Mục công suất ghi công suất của máy chính theo hồ sơ kỹ thuật.
MẪU BIỂN S ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước biển số
a) Biển phía trước: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quych
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao được tráng lớp sơn phản quang
màu vàng rơm;
b) Đường viền xung quanh: chữ, số được dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đường viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên ch số cuối cùng 20 mm; khoảng cách giữa
chữ và số được chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số:
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự được sắp xếp như sau:
a) Ký tự 1 và 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tư này;
b) Ký tự 3 quy định v loại loại bánh xe di chuyn:
L: bánh lốp;
S: nh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) tự 4 một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau đây:
A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số:
a) Biển phía trước: Các ký tự được bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký tự 1,2,3,4, tiếp theo là ký hiệu
chống làm giả, có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11 mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự được bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký tự 1,2,3,4. Hàng dưới là các ký
tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
13. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
13.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ lập
hồ sơ theo quy định và nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Khi m thủ tục đăng trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy quyền phải
giấy ủy quyền của chsở hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức
phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đăng chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
ớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
+ Trường hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời và vào sổ quản lý đăng ký xey chuyên dùng. Trường hợp không cấp phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trước khi
nhận kết quả thủ tục hành chính.
- Giy chứng nhận đăng ký tạm thời có thời hạn 20 ngày kể từ ngày cấp.
13.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi gần nhất.
13.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Giy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (bản sao xuất trình bn
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực) là một trong những giấy tờ sau:
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp có thẩm quyền đồng ý thanh lý xe theo quy định của pháp luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
được đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyền theo quy
định của pháp luật.
- Giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực) là một trong những giấy tờ sau:
+ Phiếu kiểm tra chất ợng xuất xưởng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nước.
+ Giấy chứng nhận chất ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trưng xe máy
chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi tng xe máy chuyên ng nhập khẩu theo quy định của Btrưởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
+ Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy định của Btrưởng BGiao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng hoặc Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu. Trường hợp thay thế tổng
thành máy, khung xe phải giấy tờ mua bán tổng thành máy hoặc khung xe thay thế
theo quy định. Nếu tổng thành máy, khung xe thay thế được s dụng từ các xe máy
chuyên dùng đã được cấp đăng ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số theo mẫu số 1
của Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT.
+ Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nước:
* Quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước của cấp thẩm quyền theo quy định
của pháp luật;
* Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nnước do Bộ Tài chính phát hành
(trường hợp tài sản xử theo hình thức thanh lý); biên bản n giao tiếp nhận tài sản
(trường hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp luật.
+ Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng
* Quyết định xử vật chứng của quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân hoặc
Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
* Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản n giao theo quy định
của pháp luật (nếu là người bị hại).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13.5. Đối tượng thực hin TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
13.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
13.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
13.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kèm theo biển số tạm thời: 70.000
đồng/lần/phương tiện.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng;
- Giy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
13.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 m 2019 của B trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chđược hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
TỜ KHAI
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): ........................................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật
Đề nghị S Giao thông vận tải …………………………………………………………….. xemt cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
........, ngày........tháng........năm......
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số đăng ký tạm thời: ……………………………. cấp ngày .... tng …. năm ……
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến: ................................................................
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng kèm theo hồ sơ 01 bản;
- Lưu Sở Giao thông vận tải 01 bản.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều rộng: 100 mm,
- Chiều dài: 140 mm, .
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm gi: Loại giấy tốt, nền màu vàng nhạt.
Sở GTVT
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
GIẤY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Số ........./XMCD
n chủ sở hữu ...............................................................................................
Địa chỉ thường trú ...........................................................................................
Tên xe máy chuyên dùng .................................................................................
Nhãn hiệu (kiểu loại) ……………………………… Màu n ……………………………………
……. ngày. tháng ….m
Giám đốc Sở GTVT
Có giá trị đến: ……../………/………..
3. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ
14, không được viết tay.
b) n của “Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng” viết in. hoa, cỡ chữ 14.
c) Số thứ tự của Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng 5 chữ số, bắt đầu từ 00001. Cỡ số 16
đậm.
d) Thời gian hiệu lực 20 ngày kể từ ngày cấp.
14. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
14.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu có xe máy chuyên dùng cải tạo, thay đổi màu sơn; thay đổi các thông
tin liên quan đến chủ sở hữu (không thay đổi chủ sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký
hoặc biển số bị hỏng lập hồ theo quy định và nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hòa Bình.
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn để kiểm tra; tờng hợp không chính chủ thì người được y quyền phải
giấy ủy quyền của chủ s hữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tổ chức
phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hướng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại.
- Trường hợp hồ đầy đủ theo quy định: trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc Sở Giao thông vận tải cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký cho chủ sở hữu, thu cắt
góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng đã cấp; trong thời gian không quá 15
ngày làm việc, Sở Giao thông vận tải cấp đổi biển số theo đúng số đã cấp cho chủ sở
hữu, thu lại biển số hỏng.
- Trường hợp đăng ký xe máy chuyên dùng cải tạo: hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy
định thì Sở Giao thông vận tải Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên
dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn. Đối với trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng thì Sở Giao thông vận tải
nhận hồ văn bản đề nghSở Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang
hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày k
từ ngày nhận đưc văn bản đề nghị.
+ Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Bn bản
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trưng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài
địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong Biên bản đạt
yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng vào sổ quản đăng xe máy chuyên dùng; trường hợp kết quả
kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho chủ phương tiện và nêu rõ lý do.
-
Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lphí trưc khi
nhận kết quả thủ tục hành chính.
14.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã đăng
ký xe máy chuyên dùng.
14.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã được cấp;
- Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng xe cải tạo theo quy định của Bộ Giao
thông vận ti đối với trưng hợp xe máy chuyên dùng cải tạo;
- Quyết định hoặc giấy tờ về việc thay đổi do quan thẩm quyền cấp đối với
trường hợp chủ sở hữu thay đổi thông tin liên quan (bản sao xuất trình bản chính để
đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp thay đổi các thông tin liên quan đến chủ sở hữu (không thay đổi chủ
sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số bị hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký: 03 ngày làm việc kể t ngày nhận hồ sơ đầy
đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp cải tạo, thay đổi màu n:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể t ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể
từ ngày nhận đưc văn bản đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết qukiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
14.5. Đốing thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
14.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người thẩm quyền được u quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
14.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
14.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí đổi giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí đóng lại số khung, số máy: 50.000 đồng/lần/phương tiện.
14.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai hành chính, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
14.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 m 2019 của Bộ trưởng B
Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY
CHUN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): ........................................................................
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là .................. Do Sở Giao thông vận tải ................. cấp ngày
.... tháng …. năm ……
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: .................................
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã khai
trên.
........, ngày........tháng........năm......
Người khai
(Ký, ghi
rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, số biển số cũ: ...............................................
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày........tháng........năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: - Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính.
- Cán bộ làm thủ tục phải chéo vào vị trí dán trà s động cơ, s khung.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
ĐẶC ĐIỂM
Nhãn hiệu:
……………………………………
Mầu sơn
…………………………………………
Nước sản xuất:
.................................
…………………………………………………………….
Số động cơ:
…………………………………………….
Số khung
……………………………….
Công suất động cơ: ................................................. Trọng lượng .......... Kg
Kích thước bao (dài x rng x cao): ................................................................
-
Đăng ký lần
đầu:
Ngày tháng
năm
Sở GTVT …………..
(ký tên, đóng dấu)
-
Sang tên chủ sở hữu:
-
Cấp li đăng ký:
-
Mất chứng từ gốc:
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ
phù hợp với dòng để trống. Không được viết tay. Tên của giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tương ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ kỹ thuật.
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước biển số
a) Biển phía trước: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quych
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao được tráng lớp n phản quang
màu vàng rơm;
b) Đường viền xung quanh: chữ, số được dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đưng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách t mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20 mm; khoảng cách giữa
chữ và số được chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự được sắp xếp như sau:
a) Ký tự 1 và 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tư y;
b) Ký tự 3 quy định v loi loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: nh tp, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) tự 4 một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau đây:
A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiu sổ của biển số xe máy chun dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trước: Các ký tự được b trí thành một hàng, đầu tiên là các tự 1,2,3,4, tiếp theo ký hiệu
chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11 mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự được bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký tự 1,2,3,4. Hàng dưới là các ký
tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
15. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
15.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu có xe máy chuyên dùng bị mất Giấy chứng nhận đăng ký, biển s
lập hồ sơ theo quy định và nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình.
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ shữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc n cước công dân hoặc hộ chiếu
còn thời hạn để kiểm tra; tờng hợp không chính chủ thì người được y quyền phải
giấy ủy quyền của chủ shữu theo quy định của pháp luật; người đại diện cho tchức
phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hướng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải
đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải trong thời hạn 15 ngày.
Hết thời gian đăng tải nếu không nhận được ý kiến phản hồi liên quan đến tranh chấp xe
máy chuyên dùng đề nghị cấp lại đăng ký, trong thời hạn không quá 3 ngày làm việc Sở
Giao thông vận tải cấp lại Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng cho chủ s
hữu.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trước khi
nhận kết quả thủ tục hành chính.
15.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã đăng
ký xe máy chuyên dùng.
15.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng theo
mẫu;
- Bản thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương
đăng ký theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông
vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 3 ngày làm việc kể từ ngày hết thời
gian đăng tải.
15.5. Đốing thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
15.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người thẩm quyền được uquyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
15.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
15.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí cấp lại giấy đăng không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương
tiện;
15.9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai hành chính, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng;
- Bản thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương
đăng ký;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 m 2019 của Bộ trưởng B
Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy
chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY
CHUN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): ........................................................................
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là .............................. Do Sở Giao thông vận tải cấp ngày
.... tháng …. năm ……
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: ...............................
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem t đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã
khai trên.
........ ngày........tháng........năm......
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, số biển số cũ: ...............................................
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
........ ngày........tháng........năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: - Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính.
- Cán bộ làm thủ tục phải chéo vào v trí dán trà số động cơ, số khung.
Mẫu Bản thông báo công khai trên pơng tiện thông tin đại chúng tại địa
phương đăng ký
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ
XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Họ và tên chủ sở hữu: ............................ Số CMND (Căn cước hoặc hộ chiếu) ………
Ngày cấp: ............................................. Nơi cấp ……………………………………………
Địa chỉ thường trú: ..........................................................................................................
Hiện tôi là chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có đặc điểm sau:
Loại xe máy chuyên dùng: …………………………. Màu sơn …………………………….
Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………………………..…. Công suất …………………………..
Nước sản xuất: ……………………………………… Năm sản xuất ………………………
Sổ động cơ: ………………………………………….. Số khung ……………………………
Kích thước bao (dài x rộng x cao): ........................... Trọng lượng ……………………………..
Nay tôi xin thông báo công khai, nếu ai có tranh chấp quyn sở hữu chiếc xe máy chuyên dùng nêu trên
xin gửi về Sở Giao thông vận tải .......................................................
Sau 07 ngày k từ khi đăng tải thông báo này, nếu không tranh chấp, SGiao thông vận tải sẽ tiến
hành làm thủ tục đăng ký cho tôi theo quy định của pháp luật.
Ch phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhn của đơn vị đăng thông báo:
Đã thực hiện thông báo công khai tại .....................
Thời hạn thông o là 07 ngày: Từ ngày .../..../.... đến ngày ..../..../…..
........, ngày........tháng........năm......
Thủ trưởng đơn vị thông báo
(Ký tên,
đóng dấu)
* Ghi chú:
Bản thông báo này được lưu trong hồ sơ tại Sở Giao thông vận tải.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm gi: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
ĐẶC ĐIỂM
Nhãn hiệu:
……………………………………
Mầu sơn
…………………………………………
Nước sản xuất:
.................................
…………………………………………………………….
Số động cơ:
…………………………………………….
Số khung
……………………………….
Công suất động cơ: ................................................. Trọng lượng .......... Kg
Kích thước bao (dài x rng x cao): ................................................................
-
Đăng ký lần đầu:
Ngày tháng
năm
Sở GTVT …………..
(ký tên, đóng dấu)
-
Sang tên chủ sở hữu:
-
Cấp li đăng ký:
-
Mất chứng từ gốc:
4. Cách ghi:
a) Chữ số ghi trong giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ
chữ phù hợp vi dòng để trống. Không được viết tay. Tên của giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tương ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động chính theo hồ sơ kỹ thuật.
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUNNG
1. Kích thước biển số
a) Biển phía trước: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quych
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và được tráng lớp sơn phản quang
màu vàng rơm;
b) Đường viền xung quanh: chữ, số được dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đưng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khong cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên chữ số cuối cùng 20 mm; khoảng cách
giữa chữ và số được chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự được sắp xếp như sau:
a) Ký tự 1 và 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tư y;
b) Ký tự 3 quy định v loi loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: nh tp, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) tự 4 một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau đây:
A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiu sổ của biển số xe máy chun dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trước: Các ký tự được b trí thành một hàng, đầu tiên các tự 1,2,3,4, tiếp theo
hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11 mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các tự được bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các tự 1,2,3,4. Hàng dưới
các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
16. Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành
phố
16.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Xe máy chuyên dùng được mua bán, cho, tặng, thừa kế trong cùng một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương phải thực hiện thủ tục đăng sang tên chủ sở hữu.
Chủ s hữu xe máy chuyên dùng lập hồ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hòa Bình.
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn ớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy
quyền phải giấy ủy quyền của chủ shữu theo quy định của pháp luật; ngưi đại
diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ kết quả thông báo cho
chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tSở Giao thông vận tải hướng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định:
+ Sở Giao thông vận tải Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy
chuyên dùng không quá 05 ny kể từ ngày viết giấy hẹn.
Đối với trường hợp xe máy chun dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phương cấp đăng ký thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở Giao
thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy
chuyên dùng, thời hạn kim tra không quá 05 ngày ktừ ngày nhận được văn bản đề
nghị.
+ Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Biên
bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra: trường hợp kết
quả kiểm tra đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng theo tên của chủ shữu mới, giữ nguyên biển sđã cấp, cắt góc phía
trên bên phải Giấy chứng nhận đăng ký của chsở hữu cũ, vào Sổ quản lý đăngxe
máy chuyên dùng. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trước
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
16.2. Cách thức thc hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy
chuyên dùng đã đăng ký.
16.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
được đăng ký quyền s hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia ca quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
(Trường hợp nhiều xe chung một giấy tờ giấy tờ xác định quyền s hữu xe máy
chuyên dùng thi tổ chức, nhân khi đăng phải nộp bản chính và bản sao cho mỗi
xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng (trtrường hợp Xe máy chuyên dùng chưa
đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận
tải nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về
việc đang lưu giữ bản chính).
- Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã được cấp (bản sao xuất
trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
16.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp
xe y chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể tngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe y chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
16.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
16.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người có thẩm quyền đưc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
16.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
16.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp giấy đăng không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương
tiện;
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
16.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
16.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Btrưởng B Giao
thông vận tải sa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển
xe máy chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): ........................................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày
cấp
Số trang
1
2
3
Nội dung khai trên đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Sở Giao thông
vận tải ………………………………………………. xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc
xe máy chuyên dùng khai trên.
........, ngày........tháng........năm......
Người khai
(
, ghi rõ họ tên
)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Số biển số cũ (nếu có): ................................ Biển số đề nghị cấp …………………………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x ” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm gi: Loại giấy tốt, hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
ĐẶC ĐIỂM
Nhãn hiệu:
……………………………………
Mầu sơn
…………………………………………
Nước sản xuất: ............................
…………………………………………………………….
Số động cơ:
…………………………………………….
Số khung
……………………………….
Công suất động cơ: ................................................. Trọng lượng .......... Kg
Kích thước bao
(dài x rộng x cao): ................................................................
-
Đăng ký lần đầu:
Ngày tháng
năm
Sở GTVT …………..
(ký tên, đóng dấu)
-
Sang tên chủ sở hữu:
-
Cấp li đăng ký:
-
Mất chứng từ gốc:
4. Cách ghi:
a) Chữ số ghi trong giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ
chữ phù hợp vi dòng để trống. Không được viết tay. Tên ca giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tương ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động chính theo hồ sơ kỹ thuật.
17. Di chuyển đăng xe máy chuyên dùng khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
17.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Xe máy chuyên dùng được mua bán, được cho, tặng, thừa kế khác tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương phải làm thủ tục di chuyển, đăng sang n chủ sở hu.
Chủ s hữu xe máy chuyên dùng lập hồ nộp tại Trung m Phục vụ hành chính
công tỉnh Hòa Bình.
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với quan cp đăng ký, chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn ớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy
quyền phải giấy ủy quyền của chủ shữu theo quy định của pháp luật; người đại
diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ có kết quả thông
o cho chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hướng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại.
- Trường hợp hồ đầy đủ theo quy định, trong thời gian không quá 03 ngày
làm việc, Sở Giao thông vận tải cấp Phiếu di chuyển đăng xe máy chuyên dùng,
thu lại biển số, cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên
dùng, vào Squản và trả hồ xe y chuyên dùng đã đăng cho chủ sở hữu.
Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trước
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
17.2. Cách thức thc hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy
chuyên dùng đã đăng ký.
17.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
được đăng ký quyền s hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của cơ quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia ca quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
(Trường hợp nhiều xe chung một giấy tờ giấy tờ xác định quyền s hữu xe máy
chuyên dùng thi tổ chức, nhân khi đăng phải nộp bản chính và bản sao cho mỗi
xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng (trtrường hợp Xe máy chuyên dùng chưa
đăng ký, khi di chuyển trên đường bộ phải được đăng ký tạm thời). Sở Giao thông vận
tải nơi đăng ký có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về
việc đang lưu gi bản chính).
- Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã được cấp (bản sao xuất
trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
17.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
17.5. Đốing thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
17.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người có thẩm quyền đưc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
17.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng.
17.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng.
17.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
17.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Btrưởng B Giao
thông vận tải sa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến nh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
TỜ KHAI
DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): ........................................................................
Biển số đăng ký: ……………………… Ngày cấp ………… Cơ quan cấp ……………………
Nay tôi xin được di chuyển xe máy chuyên dùng nói trên đến Sở Giao thông vận tải ................. đ được
tiếp tục đăng ký.
........, ngày........tháng........năm......
Ch phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:
Đã di chuyển đăng xe máy chuyên dùng Biển đăng ký: …………………………… đến Sở Giao
thông vận tải: ……………………………………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày........tháng........năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- 01 Cho chủ sở hữu kèm hồ sơ;
- 01 Lưu tại Sở GTVT nơi di chuyển đi.
n Sở Giao thông vận tải di chuyển
đi
…………………………..
__________
Số: …./DC
-
XMCD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm …….
PHIẾU DI CHUYỂN ĐĂNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): .....................................................
Biển số đăng ký: …………….. đã được Sở Giao thông vn tải cấp ……………………………… ngày
……/……/……
Nay di chuyển đến Sở Giao thông vận tải ……………………. để làm thủ tục cấp đăng cho chủ
phương tiện.
Các loại giấy tờ kèm theo hồ sơ, bao gồm:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cấp giấy t
Ngày cấp
Số trang
1
2
3
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
........, ngày........tháng........năm......
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Phiếu này được lập thành 03 bản:
- Gửi Cục Đường bộ Việt Nam 01 bản;
- Gửi Sở Giao thông vận tải nơi di chuyển đến 01 bản;
- Lưu ti Sở Giao thông vận tải nơi di chuyển đi 01 bản
18. Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác chuyển đến
18.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập 01 (một) bộ hồ theo quy định nộp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình;
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với quan cp đăng ký, chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc n ớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ thì người được ủy
quyền phải giấy ủy quyền của chủ shữu theo quy định của pháp luật; người đại
diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ có kết quả thông
o cho chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký chưa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
hướng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trường hợp hồ đăng ký đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải có
Giy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ
ngày viết giấy hẹn.
Đối với trường hợp xe máy chun dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phương cấp đăng ký thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ sơ có văn bản đề nghị Sở Giao
thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy
chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đ
nghị.
- Sở Giao thông vận tải tổ chc kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian và
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành Biên
bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được
kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký: trường hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong Biên
bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chủ
sở hữu xe máy chuyên dùng vào sổ quản đăng xe máy chuyên dùng; trường
hợp kết quả kiểm tra không đạt u cầu thì thông báo cho chủ phương tiện nêu
lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trước
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
18.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy
chuyên dùng chuyển đến.
18.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định;
- Bản chính Phiếu di chuyển đăng xe máy chuyên dùng đã được cấp theo
quy định kèm theo hồ sơ xe máy chuyên dùng đã đăng ký.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
18.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp
xe y chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá 05 ngày kể t ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể tngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe y chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
18.5. Đốing thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
18.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người có thẩm quyền đưc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
18.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
18.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
18.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
18.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến nh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển
xe máy chuyên dùng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): .....................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
1
2
3
Nội dung khai trên đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Sở Giao thông
vận tải …………………………………………. xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe
máy chuyên dùng khai trên.
........, ngày........tháng........năm......
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy cnh
- Đăng ký lần đầu □;
Số biển số cũ (nếu có): ............................ Biển số đề nghị cấp …………………………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x ” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm gi: Loại giấy tốt, hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
ĐẶC ĐIỂM
Nhãn hiệu:
……………………………………
Mầu sơn
…………………………………………
Nước sản xuất: ............................
…………………………………………………………….
Số động cơ:
…………………………………………….
Số khung
……………………………….
Công suất động cơ:
................................................. Trọng lượng .......... Kg
Kích thước bao (dài x rng x cao): ................................................................
-
Đăng ký lần đầu:
Ngày tháng
năm
Sở GTVT …………..
(ký tên, đóng dấu)
-
Sang tên chủ sở hữu:
-
Cấp li đăng ký:
-
Mất chứng từ gốc:
4. Cách ghi:
a) Chữ số ghi trong giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ
chữ phù hợp vi dòng để trống. Không được viết tay. Tên ca giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tương ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động chính theo hồ sơ kỹ thuật.
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUNNG
1. Kích thước biển số
a) Biển phía trước: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quych
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và được tráng lớp sơn phản quang
màu vàng rơm;
b) Đường viền xung quanh: chữ, số được dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đưng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khong cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên chữ số cuối cùng 20 mm; khoảng cách
giữa chữ và số được chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự được sắp xếp như sau:
a) Ký tự 1 và 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tư y;
b) Ký tự 3 quy định v loi loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: nh tp, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) tự 4 một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau đây:
A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiu sổ của biển số xe máy chun dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trước: Các ký tự được bố trí thành một ng, đầu tiên là các ký tự 1,2,3,4, tiếp theo
hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11 mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các tự được bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các tự 1,2,3,4. Hàng dưới
các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
19. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
19.1. Trình t thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập 01 (một) bộ hồ theo quy định nộp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình;
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với quan cp đăng ký, chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn ớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trường hợp không chính chủ tngười được ủy
quyền phải giấy ủy quyền của chủ shữu theo quy định của pháp luật; người đại
diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Gii quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ, thu lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số, vào Sổ quản đăng xe máy chuyên ng trả lại hồ đăng cho chủ sở
hữu trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp quan có thẩm quyền phát hiện vi phạm quy định về cấp
đăng ký, biển số, Sở Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký, biển số đã cấp và công bố trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải.
19.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã
đăng ký.
19.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, biển số (trừ trường
hợp bị mất).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
19.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
19.5. Đốing thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
19.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc người có thẩm quyền đưc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hin:
Không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
19.7. Kết quả của việc thc hiện TTHC:
- Thu lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số, vào Sổ quản đăng xe máy
chuyên dùng.
19.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng.
19.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
19.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 16/6/2019 của Bộ trưởng B Giao
thông vận ti quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Btrưởng B Giao
thông vận tải sa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực
vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
TỜ KHAI
THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: .......................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: ...............................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): …… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ...................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): .............................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: ...........................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): …… ; ngày
cấp: ……………. ; Nơi cấp: ……………….
9. Loại xe máy chuyên dùng: ....................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): .................................. 14. Công suất: …………(kW)……….
11. Màu sơn: ………………………………………. 15. Năm sản xuất: ……………………
12. Nước sản xuất: ………………………………... 16. Số khung: ………………………..
13. Số động cơ: ……………………………………. 17. Trọng lượng: .………………..(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)): .....................................................
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là ......................................
Do Sở Giao thông vận tải ................................. cấp ngày .... tháng …. năm ……
Lý do xin thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: .........................................
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị ......................................... thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đã
khai trên.
........, ngày........tháng........năm......
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày ......./……………/…………
Lưu hồ sơ đăng ký tại Sở Giao thông vận tải ……………………………………………..
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng 02 bản;
- Sở Giao thông vận tải lưu hồ sơ 01 bản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 902/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hòa Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×