• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 898/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 18:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 898/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Văn Anh Tuấn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 898/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 898/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 898/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
#SoKyHieuVanBan
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
#DiaDiemNgayBanHanh
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục th tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của UBND tỉnh
Quảng Nam về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu t
chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Quyết định s 1833/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 ca Ch tch UBND
tnh Qung Nam v vic y quyn công b danh mc và p duyt quy trình ni b
gii quyết th tc hành cnh thuc ngành, lĩnh vc qun ;
Căn c Quyết đnh s 161/QĐ-BGTVT ngày 19/02/2024 ca B trưởng B Giao
thông vn ti v vic công b th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh
vc đường thy thuc phm vi chc năng qun ca B Giao thông vn ti;
Căn c Quyết đnh s 290/QĐ-BGTVT ny 22/3/2024 ca B trưởng B Giao
thông vn ti v vic công b th tc nh cnh được sa đổi, b sung lĩnh vc
đưng thy thuc phm vi chc năng qun ca B Giao thông vn ti;
Theo đ nghị của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số
1208/TTr-SGTVT ngày 08/4/2024 về vic đ nghị phê duyệt Quyết định công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam.
2
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 thủ tục hành chính mới ban
nh 08 thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức ng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông
vận tải tỉnh Quảng Nam.
(Chi tiết tại Phụ lụcm theo).
Điu 2. Tổ chức thực hiện:
1. n phòng UBND tỉnh trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết định lên
trang Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Quảng Nam theo địa chỉ
http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các quan, đơn vị, địa phương, tổ chức,
nhân truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
- Cập nhật, đồng bộ Danh mục thủ tục hành chính lên Trang thông tin điện
tử của Sở Giao thông vận tải; phối hợp với Trung Tâm Phục vụ nh chính công
tỉnh để niêm yết dữ liệu đúng theo quy định.
- Phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Nam
thuộc Sở Thông tin Truyền thông thiết lập quy trình điện tử vào Hệ thống thông
tin Một cửa điện tử tỉnh theo quy định.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S Giao thông vn ti, Th
trưng các S, Ban, ngành, Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph thuc tnh
và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điu 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Bộ Giao thông vận tải;
- UBND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở: GTVT; TT và TT;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CNTT và TT Quảng Nam;
- Lưu: VT, VP.
TUQ.
CH
TỊCH
GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
#ChuKyLanhDao
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm
2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
STT
số hồ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL
quy định sửa
đổi, bổ sung
quan
thực hiện
1
2.001219.0
00.00.00.H
47
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại
vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải
Sở Giao
thông
vận tải
(Kể từ
ngày 01
tháng 01
năm
2025)
2
2.001218.0
00.00.00.H
47
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu
sắc dễ quan sát
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
3
2.001217.0
00.00.00.H
47
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu
sắc dễ quan sát
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
4
2.001215.0
Đăng phương tiện hoạt
Nghị định số
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024 sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Nghị định
số
48/2019/NĐ-
CP ngày
05/6/2019 của
Chính phủ quy
định về quản
hoạt động của
phương tiện
phục vụ vui
chơi, giải trí
dưới nước
Ủy ban
2
00.00.00.H
47
động vui chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
nhân dân
cấp
huyện
5
2.001214.0
00.00.00.H
47
Đănglại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
6
2.001212.0
00.00.00.H
47
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
7
2.001211.0
00.00.00.H
47
Xóa đăng phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
quan
thực
hin
I. Thủ tục hành chính do Trung ương, Sở GTVT và địa phương cp huyn
giải quyết
1
1.004248.00
0.00.00.H47
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa
Bộ Giao
thông
vận tải;
Cục
Đường
thủy nội
địa Việt
Nam; Sở
Giao
thông
vận tải
2
1.004242.00
0.00.00.H47
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
Nghị định số
06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021
của Chính phủ
quy định về
quản hoạt
động đường
thủy nội địa
Bộ Giao
thông
vận tải;
Cục
Đường
thủy nội
3
địa Việt
Nam; Sở
Giao
thông
vận tải
3
1.009444.00
0.00.00.H47
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
Bộ Giao
thông
vận tải,
Cục
Đường
thủy nội
địa Việt
Nam, Sở
Giao
thông
vận tải,
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
II. Thủ tục hành chính do địa phương cp huyn giải quyết
4
1.009452.00
0.00.00.H47
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
5
1.009453.00
0.00.00.H47
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
6
1.009454.00
0.00.00.H47
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyn
7
1.009455.00
0.00.00.H47
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công
trình chính
8
1.003658.00
0.00.00.H47
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
Nghị định số
06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021
của Chính phủ
quy định về
quản hoạt
động đường
thủy nội địa
Ủy ban
nhân dân
cấp huyn
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG NAM
1. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Tổ chức, nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ chưa hợp lệ thì trong
thời gian 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức,
nhân hoàn thiện hồ theo quy định;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ hợp lệ, Sở
Giao thông vận tải gửi văn bản (kèm theo một bộ bản sao hồ quy định) đến
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực nếu vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới
nước nằm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia, Cảng vụ hàng hải khu vực
nếu vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước nằm trên vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải để lấy ý kiến;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải khu vực văn
bản trả lời. Hết thời gian quy định mà không văn bản trả lời, coi như Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải khu vực đồng ý chấp thuận hoạt
động vui chơi giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải theo đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời
của Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc
kể từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến, Sở Giao thông vận tải văn bản
chấp thuận; trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
5
1.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử đồ vị trí thiết lập báo
hiệu hoặc đồ vị trí thiết lập phao và cờ hiệu;
- Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương án bảo đảm an
ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạnngăn ngừa ô nhiễm môi trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ (mỗi loại 01 bản).
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải
khu vực văn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến của Sở Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải ra văn bản chấp thuận: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định xin
ý kiến.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải.
- quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp
thuận.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
6
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
7
Mẫu đơn đề nghị:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /ĐĐN-………… (1)
……… (địa danh), ngày tháng năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc chấp thuận tổ chức hoạt động vui chơi giải trí dưới nước……..(2)
Kính gửi: ………………………….(3)………………….
1. Căn cứ pháp lý
Căn cứ Nghị định số..../2019/NĐ-CP ngày ... tháng ..... năm 2019 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới nước.
Căn cứ...........................................(4)................................................................
2. Nội dung đề xuất
a) Chiều dài vùng hoạt động ………………km (từ ……….đến………….);
b) Chiều rộng vùng hoạt động …………….km (từ …….....đến………….);
c) Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác: từ giờ... phút, ngày... tháng...năm... đến giờ... phút,
ngày... tháng...năm...;
d) Các nội dung khác…………… (5)………… kính đề nghị ……….(3) …………. xem xét,
công bố vùng hoạt động …………..(2) ………………
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …….(7)
THỦ TRƯỞNG(6)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên quan có thẩm quyền công bố theo quy định tại Nghị định này.
(4) Nêu: Quyết định phê duyệt (nếu có) hoặc nhu cầu hoạt động của tổ chức, cá nhân.
(5) Tên quan, tổ chức, cá nhân.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Chữ viết tắt tên quan tham mưusố lượng bản lưu (nếu cần).
8
2. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, ng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu
màu sắc dễ quan sát
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Tổ chức, nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ chưa hợp lệ, trong
thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức,
nhân hoàn thiện hồ theo quy định;
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố, cho phép hoạt động; trường hợp
không giải quyết phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
2.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Hồ công bố vùng hoạt động dự án đầu xây dựng (01 bộ hồ sơ,
mỗi loại 01 bản), gồm:
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử đồ vị trí thiết lập báo
hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải hoặc đồ bố
trí phao cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải;
+ Bản sao chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử quyết định
9
phê duyệt dự án (nếu có);
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử Phương án bảo đảm an
ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạnngăn ngừa ô nhiễm môi trường;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử bản vẽ hoàn công công
trình, bao gồm cả hải đồ hoặc bản đồ thể hiện vị trí.
- Hồ công bố vùng hoạt động không dự án đầu xây dựng (01 bộ
hồ sơ, mỗi loại 01 bản), gồm:
+ Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Đơn đề nghị theo Mẫu;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử đồ vị trí thiết lập báo
hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động giáp ranh với vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải hoặc đồ bố
trí phao cờ hiệu đối với trường hợp vùng hoạt động không giáp ranh với
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải;
+ Bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử phương án bảo đảm an
ninh, an toàn, cứu hộ, cứu nạnngăn ngừa ô nhiễm môi trường.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố, cho phép
hoạt động: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công
bố.
10
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
11
Mẫu đơn đề nghị:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /ĐĐN-…………….(1)
…….(địa danh), ngày tháng năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước ………...(2)
Kính gửi: ………………………(3).............................
1. Căn cứ pháp lý
Căn cứ Nghị định số………../2019/NĐ-CP ngày ... tháng …..năm 2019 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới nước.
Căn cứ ......................................................(4) …………………………………………..
2. Nội dung đề xuất
a) Chiều dài vùng hoạt động: ………………km (từ………….…....đến……...……….);
b) Chiều rộng vùng hoạt động: …...………...km (từ………………đến………….….. );
c) Tọa độ các điểm xác định vùng hoạt động (theo Hệ quy chiếuHệ tọa độ quốc gia VN-
2000):………………………………………………………………………………
d) Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác .........................................................................
đ) Các nội dung...........…………..……. (5).......................................................... kính đề nghị ……(3)
……...xem xét, công bố vùng hoạt động ……………..(2) …………
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …….(7)
THỦ TRƯỞNG (6)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên quan có thẩm quyền công bố theo quy định tại Nghị định này.
(4) Nêu: Quyết định phê duyệt (nếu có).
(5) Tên quan, tổ chức, cá nhân.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Chữ viết tắt tên quan tham mưusố lượng bản lưu (nếu cần).
12
3. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc
vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, ng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu
màu sắc dễ quan sát
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Tổ chức, nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Ủy ban nhân dân cấp huyện 01 bản chính
hoặc biểu mẫu điện tử đơn đề nghị theo Mẫu.
b) Giải quyết TTHC:
Chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Ủy ban
nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố đóng, không cho phép hoạt động tại
vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
3.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo Mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công bố đóng, không
cho phép hoạt động: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
13
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công
bố.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
14
Mẫu đơn đề nghị:
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /ĐĐN-………….(1)
…….(địa danh), ngày tháng năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về công bố đóng vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước
………………………….(2)
Kính gửi: ................................(3)…………………..
1. Căn cứ pháp lý
Căn cứ Nghị định số ………./2019/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2019 của Chính phủ quy định về
quảnhoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới nước.
Căn cứ : ..........................................................(4) …………………….……………….
2. Nội dung đề xuất
a) Lý do của việc đóng vùng hoạt động;
b) Địa danh;
c) Chiều dài vùng hoạt động: ………………......km
(từ……………….. đến……………..);
d) Chiều rộng vùng hoạt động: …………………km
(từ………………. đến………...…...);
đ) Thời gian bắt đầu đóng vùng hoạt động: ……………………………….……………….;
e) Các nội dung khác........…………(5).................... kính đề nghị ………(3).…… xem xét, công bố
đóng vùng hoạt động ………….(2) ………………………………………
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, .........(7)
THỦ TRƯỞNG (6)
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ký hiệu viết tắt của quan, tổ chức (đơn vị, doanh nghiệp).
(2) Nêu tên vùng hoạt động (nếu có).
(3) Nêu tên quan có thẩm quyền công bố theo quy định tại Nghị định này.
(4) Nêu: Quyết định phê duyệt (nếu có), hoặc căn cứ vào nhu cầu....
(5) Tên quan, tổ chức, cá nhân.
(6) Thẩm quyền ký là Thủ trưởng quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Chữ viết tắt tên quan tham mưusố lượng bản lưu (nếu cần).
15
4. Đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Tổ chức,nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc bằng
hình thức phù hợp khác 01 bộ hồ đến quan đăngphương tiện.
b) Giải quyết TTHC:
- quan đăngphương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ
không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ theo quy định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan đăng phương tiện cấp Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho chủ
phương tiện; trường hợp không cấp phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
4.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp, gồm:
+ Đơn đề nghị đăngphương tiện theo Mẫu;
+ Biên lai nộp lệ phí trước bạ (bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao
điện tử) đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ.
- Giấy tờ phải xuất trình khi nộp hồ gồm bản chính các loại sau:
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường của phương tiện
còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm;
+ Giấy phép hoặc tờ khai phương tiện nhập khẩu theo quy định của pháp
luật đối với phương tiện được nhập khẩu;
+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện: Hợp đồng mua bán hoặc
16
hợp đồng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương;
+ Giấy tờ chứng minh được phép hoạt động trụ sở tại Việt Nam đối
với tổ chức nước ngoài hoặc giấy tờ chứng minh được phép trú tại Việt Nam
đối với cá nhân nước ngoài.
(Trường hợp chủ phương tiện đồng thời chủ sở đóng mới, hoán cải,
sửa chữaphục hồi phương tiện được phép hoạt động theo quy định của pháp
luật, khi thực hiện đăng phương tiện không phải xuất trình Giấy tờ chứng
minh quyền sở hữu phương tiện: Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng đóng mới
phương tiện hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho chủ phương
tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
4.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- quan phối hợp: Không có.
4.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
đăngphương tiện.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
17
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
18
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNGPHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
(Dùng cho phương tiện đănglần đầu)
Kính gửi: ……………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: …………..…….đại diện cho các đồng sở hữu ……………….
- Trụ sở chính:
(1)……………………………………………..……………………………..
- Điện thoại:……………………….Email:…………………….……………………………
Đề nghị quan cấp đăngphương tiện với đặc điểm bản như sau:
Tên phương tiện:…………………….……..hiệu thiết kế: ………………..……
Công dụng: …………………………………….…………………………………….
Nămnơi đóng:……………………… ……………………………………………
Cấp tàu: ………………….… Vật liệu vỏ: …………………………………………..
Chiều dài thiết kế: ………………..…… m Chiều dài lớn nhất: ………..…………… m
Chiều rộng thiết kế: …………….……. m Chiều rộng lớn nhất: ……….….………. m
Chiều cao mạn: ……………….……… m Chiều chìm: …………...…….………… m
Mạn khô: ……………………..……… m Trọng tải toàn phần: …….………..……tấn
Số người được phép chở: ……….… người Sức khéo, đẩy: ………………..……... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): ....................................................
Máy phụ (nếu có…………………………..………………………………………………
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có):.......... ngày ……….... tháng ……..…… năm 20……
Do quan ……………………..…………………………...………………………cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường số:……………….............do quan
……………….........................................................................................…cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ………… ngày ………... tháng …..….... năm 20……..…..
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương
tiện.
…….., ngày …… tháng …… năm ……
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đănghộ khẩu thường trú hoặc nơi đăngtạm trú
đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưahộ khẩu thường trú nhưngđăngtạm trú
tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiệntổ chức, phảingười đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
19
5. Đănglại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Tổ chức, nhân gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến đến quan đăng phương tiện lần đầu 01 bản
chính hoặc biểu mẫu điện tử đơn đề nghị theo Mẫu.
- Trường hợp cần chuyển đăng phương tiện sang quan đăng phương
tiện của địa phương khác, chủ phương tiện nộp đơn đề nghị chuyển, nơi đăng
ký, nêu nơi đăngmới nộp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện đã
được cấp trước đó. quan đăng nơi chủ phương tiện đề nghị đăng
phương tiện, căn cứ sở dữ liệu của phương tiện để cấp Giấy chứng nhận
đăng phương tiện mới cho chủ phương tiện với các nội dung thông tin đăng
giữ nguyên như Giấy chứng nhận đăngphương tiện cũ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp thay đổi tên phương tiện, thay đổi thông số kỹ thuật, thay đổi chủ
sở hữu phương tiện:
+ quan đăng phương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ
không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ theo quy định tại Nghị định này.
+ quan đăng phương tiện thu hồi Giấy chứng nhận đăngđã cấp trước
đó, tiêu hủy theo quy định.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, quan
đăng phương tiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho chủ
phương tiện; trường hợp không cấp phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cần chuyển đăng phương tiện sang quan đăng phương
tiện của địa phương khác:
+ Chủ phương tiện nộp đơn đề nghị chuyển, nơi đăng ký, nêu nơi đăng
mớinộp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện đã được cấp trước đó.
+ quan đăngnơi chủ phương tiện đề nghị đăngphương tiện, căn cứ
sở dữ liệu của phương tiện để cấp Giấy chứng nhận đăng phương tiện mới
cho chủ phương tiện với các nội dung thông tin đăng giữ nguyên như Giấy
chứng nhận đăngphương tiện cũ.
5.2. Cách thức thực hiện:
20
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
5.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp thay đổi tên phương tiện:
+ Đơn đề nghị đăngphương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng đã được cấp trước đó xuất trình Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn hiệu lực đối
với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp thay đổi thông số kỹ thuật
+ Đơn đề nghị đăngphương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng phương tiện đã được cấp trước đó, biên lai hoặc
giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu có);
+ Xuất trình Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của
phương tiện còn hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp thay đổi chủ sở hữu phương tiện:
+ Đơn đề nghị đăngphương tiện theo Mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng phương tiện đã được cấp trước đó, biên lai hoặc
giấy chứng nhận đã nộp phí, lệ phí (nếu có);
+ Xuất trình giấy tờ chứng minh quyền sở hữu phương tiện theo quy định: Hợp
đồng mua bán hoặc hợp đồng đóng mới phương tiện hoặc các giấy tờ khác
giá trị tương đương;
+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của phương tiện còn
hiệu lực đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm.
- Trường hợp cần chuyển đăng phương tiện sang quan đăng phương
tiện của địa phương khác:
+ Đơn đề nghị chuyển, nơi đăng nêu nơi đăng mới nộp lại Giấy
chứng nhận đăngphương tiện đã được cấp trước đó.
21
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho chủ phương tiện:
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
5.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng
phương tiện.
5.8. Phí, lệ phí: Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí
dưới nước.
22
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNGPHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
(Dùng cho phương tiện đănglại)
Kính gửi: ................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ............đại diện cho các đồng sở hữu .................................
- Trụ sở chính: (1)................................................................................ .............................
- Điện thoại: ................................................. Email: .......................................................
Đề nghị quan cấp đăngphương tiện với đặc điểm bản như sau:
Tên phương tiện: ................................................. Số đăng ký: .......................................
do............................................... cấp ngày………...... tháng............... năm ...................
Nay đề nghị đănglại phương tiện với lý do:
................................................................................................... ........................................
.................................................. .......... ..............................................................................
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệmchấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản
lý và sử dụng phương tiện.
......., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
Ghi chú:
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đănghộ khẩu thường trú hoặc nơi đăngtạm trú
đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưahộ khẩu thường trú nhưngđăngtạm trú
tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiệntổ chức, phảingười đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
23
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Tổ chức, nhân nhu cầu nộp trực tiếp 01 bộ hồ hoặc gửi qua hệ
thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến quan đăng phương
tiện.
b) Giải quyết TTHC:
- quan đăngphương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ
không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ theo quy định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan đăng phương tiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho
chủ phương tiện; trường hợp không cấp phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng bị hỏng, quan đăng
phương tiện thu lại tiêu hủy Giấy chứng nhận đăng phương tiện bị
hỏng theo quy định.
- quan đăng phương tiện thông báo trên các phương tiện thông tin
đại chúng trên cổng thông tin điện tử của quan về các trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận đăngphương tiện.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
6.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng ký: đơn đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đăng phương tiện theo Mẫu, trong đó nêu rõ do chịu trách
nhiệm về tính trung thực nội dung khai báo.
- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng bị hỏng: đơn đề nghị cấp lại
Giấy chứng nhận đăng phương tiện theo Mẫu nộp lại Giấy chứng nhận
24
đăngphương tiện đã được cấp trước đó.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện cho chủ phương
tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
đăngphương tiện.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
25
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNGPHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI
GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Kính gửi: ....................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ............đại diện cho các đồng sở hữu ..................................
- Trụ sở chính: (1)..............................................................................................................
- Điện thoại: ................................................. Email: ........................................................
Đề nghị quan đăngcấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện với đặc điểm bản như sau:
Tên phương tiện: ............................................. Số đăng ký: ............................................
do...................... cấp ngày.................. tháng................ năm ............................................
Lý do xin cấp lại:
................................................................................................... .....................................
................................................................................. .......................................................
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai
của mình.
......., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
Ghi chú:
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đănghộ khẩu thường trú hoặc nơi đăngtạm trú
đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưahộ khẩu thường trú nhưngđăngtạm trú
tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiệntổ chức, phảingười đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
26
7. Xóa đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Tổ chức,nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc bằng
hình thức phù hợp khác 01 bộ hồ đến quan đăngphương tiện.
b) Giải quyết TTHC:
- quan đăngphương tiện tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ
không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
hướng dẫn người nộp hoàn thiện hồ theo quy định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
quan đăng phương tiện cấp giấy chứng nhận xóa đăng phương tiện cho
chủ phương tiện theo Mẫu; trường hợp không cấp phảivăn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
- quan đăng phương tiện thông báo trên các phương tiện thông tin
đại chúng trên cổng thông tin điện tử của quan về các trường hợp xóa
đăngphương tiện.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp; hoặc
- Qua hệ thống bưu chính; hoặc
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
7.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị xóa đăngphương tiện theo Mẫu;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăngphương tiện đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận xóa đăng phương tiện cho chủ phương
tiện: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
27
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
7.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
- quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận
xóa đăngphương tiện.
7.8. Phí, lệ phí: Không có.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề nghị.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
28
Mẫu đơn đề nghị:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG
PHƯƠNG TIỆN VUI CHƠI GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Kính gửi: ....................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ............đại diện cho các đồng sở hữu
....................................................................................................... ..........................
- Trụ sở chính: ……………….………(1)......................................................................
............................................................................................ .....................................
- Điện thoại: ................................................. Email: .............................................
Đề nghị quan xóa đăngphương tiện với đặc điểm bản như sau:
Tên phương tiện: .................................Số đăng ký: .............. ................................
Lý do xóa đăng ký: ................................................................................................
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
......., ngày ... tháng ... năm ...
CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
Ghi chú:
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đănghộ khẩu thường trú hoặc nơi đăngtạm trú
đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưahộ khẩu thường trú nhưngđăngtạm trú
tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiệntổ chức, phảingười đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
29
8. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Trước khi đưa công trình cảng thủy nội địa vào khai thác, chủ cảng thủy
nội địa nộp hồ đề nghị công bố hoạt động theo quy định như sau:
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Nộp
hồ đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa trên
đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường
thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia), Sở Giao thông
vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường
thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội
địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) để thẩm định.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Nộp hồ đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa
trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địavùng nước, vùng đất vừa trên
đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy
nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ
trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài các
trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định) hoặc Sở Giao thông vận
tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương bến thủy
nội địa trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trừ trường hợp cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài các trường hợp khác do
Bộ Giao thông vận tải quyết định).
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nhận hồ trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận
hồ hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ không đầy đủ
theo quy định thì trả lại ngay hướng dẫn tổ chức, nhân hoàn thiện lại hồ
sơ; trường hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ không đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ văn bản tổ chức, nhân qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác,
nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
30
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện
thì báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ báo cáo thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành quyết
định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Cục
Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải ban hành quyết định
công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa theo mẫu;
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
văn bản phê duyệt dự án đầu xây dựng cảng thủy nội địa của quan
thẩm quyền;
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng cảng thủy nội địa do quan có thẩm quyền
cấp;
- Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật công trình
cảng thủy nội địa;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng;
bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng mặt cắt ngang công trình cảng
thủy nội địa;
- Biên bản nghiệm thu kết quả tìm vật chướng ngại trong vùng nước
cảng; biên bản xác nhận thiết lập báo hiệu tại cảng;
- Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của
pông-tông, phao neo thuộc đối tượng phải đăng kiểm (nếu sử dụng pông-tông
làm cầu cảng);
- Văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của quan thẩm
31
quyền theo quy định;
- Bản sao giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài);
- Bản sao quyết định công bố mở luồng chuyên dùng của quan thẩm
quyền (nếu có) đối với trường hợp cảng thủy nội địaluồng chuyên dùng.
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc
bản sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
8.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
8.6. quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải,
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải.
- quan phối hợp: Không có.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
32
8.8. Phí, lệ phí:
- Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000 đồng/lần.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
33
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ............................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ..............................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ ...........................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ……………. huyện (quận) ..........................
Tỉnh (thành phố) .......................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ............................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ....................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến,
kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .....................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ .....................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ............................................................................
34
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở…
hành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ...................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các
quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội
dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định
công bố.
35
9. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Cảng thủy nội địa phải công bố lại hoạt động trong các trường hợp sau:
+ Thay đổi quy mô, công năng của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi vùng đất, vùng nước của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi chủ cảng, bến thủy nội địa.
- Trước khi đưa công trình cảng thủy nội địa vào khai thác, chủ cảng thủy
nội địa nộp hồ đề nghị công bố hoạt động theo quy định như sau:
+ Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Nộp
hồ đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa trên
đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường
thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia), Sở Giao thông
vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường
thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội
địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) để thẩm định.
+ Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Nộp hồ đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa
trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địavùng nước, vùng đất vừa trên
đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy
nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ
trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài các
trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định) hoặc Sở Giao thông vận
tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương bến thủy
nội địa trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trừ trường hợp cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài các trường hợp khác do
Bộ Giao thông vận tải quyết định).
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nhận hồ trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận
36
hồ hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ không đầy đủ
theo quy định thì trả lại ngay hướng dẫn tổ chức, nhân hoàn thiện lại hồ
sơ; trường hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ không đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ văn bản tổ chức, nhân qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác,
nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện
thì báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ báo cáo thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành quyết
định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Cục
Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải ban hành quyết định
công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa theo mẫu;
- Hồ (đối với phần thay đổi kết cấu công trình của cảng thủy nội địa):
+ Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật công trình
cảng thủy nội địa;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng;
bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng mặt cắt ngang công trình cảng
thủy nội địa;
+ Biên bản nghiệm thu kết quả tìm vật chướng ngại trong vùng nước
cảng; biên bản xác nhận thiết lập báo hiệu tại cảng;
+ Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của
pông- tông, phao neo thuộc đối tượng phải đăng kiểm (nếu sử dụng pông-tông
37
làm cầu cảng);
+ Văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của quan thẩm
quyền theo quy định.
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu
văn bản của quan thẩm quyền về việc thay đổi vùng đất, vùng nước (đối
với trường hợp thay đổi vùng đất, vùng nước của cảng thủy nội địa);
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
các văn bản chứng minh việc thay đổi chủ cảng, bến (đối với trường hợp thay
đổi chủ cảng thủy nội địa).
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc
bản sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định.
- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
9.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
9.6. quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải,
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải.
- quan phối hợp: Không có.
38
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
9.8. Phí, lệ phí:
- Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000 đồng/lần.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
39
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ............................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ..............................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ ...........................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ……………. huyện (quận) ..........................
Tỉnh (thành phố) .......................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ............................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ....................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến,
kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .....................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ .....................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ............................................................................
40
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở… hành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ...................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các
quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội
dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định
công bố.
41
10. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Chủ cảng, bến có nhu cầu gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa nộp hồ
đến quan có thẩm quyền sau:
- Bộ Giao thông vận tải: gia hạn đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên
đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường
thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải các trường hợp khác do Bộ
Giao thông vận tải quyết định;
- Sở Giao thông vận tải: gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy
nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa
địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy
nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải các trường hợp
khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện gia hạn bến thủy nội địa, bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, quan thẩm quyền bố hoạt động cảng, bến thủy nội địa văn bản
gia hạn hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
10.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc bằng hình thức phù hợp khác.
10.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa;
- Giấy tờ liên quan đến đất xây dựng cảng, bến thủy nội địa được quan
thẩm quyền gia hạn thời hạn sử dụng.
42
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ sơ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
10.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
10.6. quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Bộ Giao thông vận tải; Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ Giao thông vận tải; Cục Đường
thủy nội địa Việt Nam; Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Văn bản gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa.
10.8. Phí, lệ phí: Không có.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Không có.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa.
11. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
43
- Chủ đầu nộp 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, trước khi văn bản
thỏa thuận, Ủy ban nhân dân cấp huyện lấy ý kiến của Chi cục đường thủy nội
địa khu vực;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chi cục đường thủy nội địa khu vực văn
bản trả lời;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chi
cục đường thủy nội địa khu vực, Ủy ban nhân dân cấp huyện văn bản thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
- Trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, trước khi thẩm
định, thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện lấy ý
kiến của Cảng vụ hàng hải bằng văn bản. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Cảng vụ hàng hảivăn bản trả lời.
11.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa theo
mẫu;
- Bản sao văn bản chấp thuận chủ trương đầu dự án của quan
thẩm quyền (nếu có);
- đồ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể hiện địa
danh, vị trí công trình, vùng đất, vùng nước trước bến thủy nội địa, trình
(km) sông, kênh, rạch và các công trình liền kề (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Chi cục đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải (đối với
trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển) văn bản trả lời:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy
44
ban nhân dân cấp huyện.
- Thời hạn thẩm định, thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục đường thủy
nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển).
11.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
11.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện;
- quan phối hợp: Chi cục Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng
hải.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến.
11.8. Phí, lệ phí: Không có.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa.
45
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gửi: ……….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ...........................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số....ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ: ………………………………….. số điện thoại liên hệ: .......................
Đề nghị xây dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa) ...............
1. Vị trí dự kiến xây dựngtọa độ (3)................................................................
Từ km thứ ……………………. đến km thứ .......................................................
Trên bờ (phải hay trái) ………. sông, kênh) .......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) …………………. huyện (quận) .............
Tỉnh (thành phố): .................................................................................................
2. Quy mô dự kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích sử dụng ............................................................................................
4. Phạm vi vùng đất sử dụng ................................................................................
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ...m; có sức chở... hành khách.
6. Phạm vi vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng từ mép ngoài cầu
cảng, bến...m);
7. Thời gian thực hiện: .........................................................................................
8. Hồ gửi kèm: .................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh
46
các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và
nội dung trong văn bản thỏa thuận xây dựng, (thiết lập) cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Đối với bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
47
12. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông,
bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
12.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ đầu nộp 01 bộ hồ đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành văn bản thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng bến gửi chủ đầu tư.
12.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc hình thức phù hợp khác.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu;
- Bản vẽ mặt bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể hiện địa
danh, vị trí công trình lân cận, vùng đất, vùng nước trước bến, trình (km)
sông, kênh, rạch.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
12.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
12.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
48
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện;
- quan phối hợp: Không có.
12.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến.
12.8. Phí, lệ phí: Không có.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
12.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa.
49
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gửi: ……….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ...........................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số....ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ: ………………………………….. số điện thoại liên hệ: .......................
Đề nghị xây dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa) ...............
1. Vị trí dự kiến xây dựngtọa độ (3)................................................................
Từ km thứ ……………………. đến km thứ .......................................................
Trên bờ (phải hay trái) ………. sông, kênh) .......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) …………………. huyện (quận) .............
Tỉnh (thành phố): .................................................................................................
2. Quy mô dự kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích sử dụng ............................................................................................
4. Phạm vi vùng đất sử dụng ................................................................................
5. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ...m; có sức chở... hành khách.
6. Phạm vi vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng từ mép ngoài cầu
cảng, bến...m);
7. Thời gian thực hiện: .........................................................................................
8. Hồ gửi kèm: .................................................................................................
50
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện nghiêm chỉnh
các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và
nội dung trong văn bản thỏa thuận xây dựng, (thiết lập) cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Đối với bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
51
13. Công bố hoạt động bến thủy nội địa
13.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
Trước khi đưa công trình bến thủy nội địa vào khai thác, chủ bến thủy nội
địa nộp hồ đề nghị công bố hoạt động đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nhận hồ trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận
hồ hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ không đầy đủ
theo quy định thì trả lại ngay hướng dẫn tổ chức, nhân hoàn thiện lại hồ
sơ; trường hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ không đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ văn bản tổ chức, nhân qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác,
nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công bố hoạt động bến
thủy nội địa.
13.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
13.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa theo mẫu;
- Bản sao chứng thực quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng bến
thủy nội địa của quan có thẩm quyền hoặc bản sao và xuất trình bản chính để
đối chiếu đối với bến thủy nội địadự án đầu xây dựng;
- Bản sao chứng thực giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng bến thủy nội
địa hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bến
phao;
- Bản sao chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật
của chủ đầu (đối với bến thủy nội địa dự án đầu xây dựng) hoặc
phương án khai thác bến thủy nội địa;
52
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bản vẽ hoàn công mặt bằng,
mặt chiếu đứng, mặt cắt ngang công trình đối với bến thủy nội địa dự án đầu
xây dựng;
- Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của kết
cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng kiểm (nếu
sử dụng kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông làm cầu bến hoặc bến phao).
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc
bản sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
13.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
13.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện;
- quan phối hợp: Không có.
13.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa.
13.8. Phí, lệ phí:
- Phí Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa.
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
53
13.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
54
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ............................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ..............................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ ...........................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ……………. huyện (quận) ..........................
Tỉnh (thành phố) .......................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ............................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ....................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến,
kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .....................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ .....................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ............................................................................
55
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở… hành khách.
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ...................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các
quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội
dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định
công bố.
56
14. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
14.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Trước khi đưa bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính vào khai thác, chủ bến nộp hồ đến Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc bằng hình thức phù hợp khác.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn nghị công bố hoạt động theo mẫu;
- Hồ thiết kế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu
có), bản sao có chứng thực giấy tờ về sử dụng đất để xây dựng bến (đối với bến
khách ngang sông); bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường của kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải
đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông làm bến).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
14.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
14.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
57
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện;
- quan phối hợp: Không có.
14.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa.
14.8. Phí, lệ phí:
- Phí Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa.
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
14.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
58
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ............................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ..............................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ ...........................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ……………. huyện (quận) ..........................
Tỉnh (thành phố) .......................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ............................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ....................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến,
kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .....................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ .....................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ............................................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở… hành khách.
59
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ...................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các
quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội
dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định
công bố.
60
15. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
15.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Bến thủy nội địa phải công bố lại hoạt động trong các trường hợp sau:
+ Thay đổi quy mô, công năng của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi vùng đất, vùng nước của cảng, bến thủy nội địa;
+ Thay đổi chủ cảng, bến thủy nội địa.
- Trước khi đưa công trình bến thủy nội địa vào khai thác, chủ bến thủy
nội địa nộp hồ đề nghị công bố hoạt động đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nhận hồ trực tiếp, nếu hồ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận
hồ hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ không đầy đủ
theo quy định thì trả lại ngay hướng dẫn tổ chức, nhân hoàn thiện lại hồ
sơ; trường hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ không đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ văn bản tổ chức, nhân qua hệ thống bưu chính hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác,
nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công bố hoạt động bến
thủy nội địa.
15.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
15.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công bố lại hoạt động cảng, bến thủy nội địa theo mẫu;
- Hồ (đối với phần thay đổi kết cấu công trình của bến thủy nội địa):
+ Bản sao chứng thực quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật
61
của chủ đầu (đối với bến thủy nội địa dự án đầu xây dựng) hoặc
phương án khai thác bến thủy nội địa;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bản vẽ hoàn công mặt bằng,
mặt chiếu đứng, mặt cắt ngang công trình đối với bến thủy nội địa dự án đầu
xây dựng;
+ Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường của kết
cấu nổi, phương tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng kiểm (nếu
sử dụng kết cấu nổi, phương tiện, pông-tông làm cầu bến hoặc bến phao).
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu
văn bản của quan thẩm quyền về việc thay đổi vùng đất, vùng nước (đối
với trường hợp thay đổi vùng đất, vùng nước của bến thủy nội địa);
- Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
các văn bản chứng minh việc thay đổi chủ bến (đối với trường hợp thay đổi chủ
bến thủy nội địa).
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc
bản sao điện tử các thành phần hồ tương ứng theo quy định).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
15.5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
15.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
huyện;
- quan phối hợp: Không có.
15.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
62
- Quyết định công bố lại hoạt động bến thủy nội địa.
15.8. Phí, lệ phí:
- Phí Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Đơn đề nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định
về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quảnhoạt động đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địađường sắt.
63
Mẫu:
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/…
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
Kính gửi: ………….(1)
Căn cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày…tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................
Người đại diện theo pháp luật: .................................................................................
Đăng ký doanh nghiệp (hộ gia đình): số…ngày … tháng … năm .... tại ….
Địa chỉ: …………. số điện thoại liên hệ: .................................................................
Đề nghị công bố cảng (bến) thủy nội địa (2) ............................................................
1. Vị trí cảng (bến)tọa độ (3) ..............................................................................
Từ km thứ ………….. đến km thứ ...........................................................................
Trên bờ (phải hay trái) ……………. sông, kênh ......................................................
Thuộc địa phận:(phường, thị trấn) ……………. huyện (quận) ..........................
Tỉnh (thành phố) .......................................................................................................
2. Cảng (bến) thuộc loại ............................................................................................
3. Phạm vi vùng đất sử dụng ....................................................................................
4. Quy mô về sở hạ tầng (kết cấu công trình cầu cảng (công trình bến), số lượng cầu cảng, bến,
kích thước bản, công trình cầu cảng, bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
5. Thiết bị xếp dỡ hàng hóa: .....................................................................................
6. Phạm vi vùng nước sử dụng .................................................................................
7. Phạm vi vùng nước khu neo đậu…….tại vị trí có tọa độ .....................................
8. Phương án khai thác cảng (bến) ............................................................................
9. Dự kiến tiếp nhận phương tiệnmớn nước ... m hoặc trọng tải ...tấn;sức chở… hành khách.
64
10. Thời gian hoạt động: từ ngày....tháng.…năm... đến ngày ...tháng...năm...
11. Hồ gửi kèm: ...................................................................................................
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các
quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp luật khác có liên quan và nội
dung quy định trong quyết định công bố hoạt động cảng (bến).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
TỔ CHỨC (CÁ NHÂN)
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) quan có thẩm quyền công bố.
(2) Tên cảng (bến).
(3) Hệ tọa độ VN 2000.
- Trường hợp bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01 quyết định
công bố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 898/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực đường thủy nội địa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×