• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 896/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/06/2025 15:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 896/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bạc Liêu (Lĩnh vực: Đăng kiểm, Đường bộ, Đường thủy nội địa)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 896/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 896/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 896/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU
(Lĩnh vực: Đăng kiểm, Đường bộ, Đường thủy nội địa)
(Ban hành kèm theo Quyết định S: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Nội dung sửa đổi, bổ sung
I. LĨNH VỰC: ĐĂNG KIỂM (04 TTHC)
01
1.013105. H04
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
02
1.013110. H04
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
03
1.001322.H04
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe
cơ giới
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
04
1.001296.H04
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe
giới
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
2
II. LĨNH VỰC: ĐƯỜNG BỘ (25 TTHC)
05
1.000703.
000.00.00.H04
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động cơ
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
06
2.002286.
000.00.00.H04
Cấp lại Giấy pp kinh doanh vận
tải bằng xe ô , bằng xe bốn nh
gắn động cơ khi có sự thay đổi
liên quan đến nội dung của Giấy
phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
07
2.002287.
000.00.00.H04
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn
bánh gắn động trường hợp
Giấy phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
08
2.002285.
000.00.00.H04
Đăng khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
09
2.002288.
000.00.00.H04
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô
tô, xe bốn bánh có gắn động
kinh doanh vận tải
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
3
10
1.001023.
000.00.00.H04
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
11
1.002877.
000.00.00.H04
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
12
1.000672.
000.00.00.H04
Công bố lại bến xe khách
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
13
1.000660.
000.00.00.H04
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
14
1.001737.
000.00.00.H04
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Trung Quốc
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
15
1.001577.
000.00.00.H04
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
4
16
1.002286.
000.00.00.H04
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Lào, Campuchia
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
17
1.002268.
000.00.00.H04
Đăng khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
18
1.002861.H04
Cấp, cấp lại giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Lào
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
19
1.002856.
000.00.00.H04
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Lào
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
20
1.002063.
000.00.00.H04
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
Lào
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
21
1.010707.
000.00.00.H04
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
các nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên giới
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
5
22
1.001765.
000.00.00.H04
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
23
1.004993.
000.00.00.H04
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
24
1.001751.
000.00.00.H04
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
25
1.001623.H04
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe
ô khi điều chỉnh hạng xe đào
tạo, lưu lượng đào tạo thay
đổi địa điểm đào tạo
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
26
1.001777.
000.00.00.H04
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
27
1.005210.
000.00.00.H04
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe
ô khi bị mất, b hỏng, sự
thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
6
28
1.000028.
000.00.00.H04
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
Sửa đổi quan giải quyết th tục
nh chính từ “S Giao thông vận
tải thành “Sy dựng
29
1.002046.
000.00.00.H04
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của
các nước thực hiện Hiệp định
GMS
Sửa đổi quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”
III. LĨNH VỰC: ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (25 TTHC)
30
1.000344.
000.00.00.H04
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng
hóa siêu trọng trên đường thủy
nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy.
31
1.003135.
000.00.00.H04
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
7
32
1.004242.
000.00.00.H04
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
33
1.004259.
000.00.00.H04
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
34
1.004261.
000.00.00.H04
Cấp Giấy phép vận tải qua biên
giới
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
8
35
2.001998.
000.00.00.H04
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
sở đủ Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội
địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
36
2.002001.
000.00.00.H04
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch
vụ đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
37
1.009442.
000.00.00.H04
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội
địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
9
38
1.009443.
000.00.00.H04
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
39
1.009445.
000.00.00.H04
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
40
1.009446.
000.00.00.H04
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong
trường hợp bến thủy nội địa
quy mô, thông s kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy
nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
10
41
1.009448.
000.00.00.H04
Thiết lập khu neo đậu
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
42
1.009449.
000.00.00.H04
Công bố hoạt động khu neo đậu
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
43
1.009450.
000.00.00.H04
Công bố đóng khu neo đậu
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
11
44
1.009451.
000.00.00.H04
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công
trình xây dựng, hoạt động trên
đường thủy nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
45
1.009456.
000.00.00.H04
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
46
1.009458.
000.00.00.H04
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn
nhu cầu tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
12
47
1.009459.
000.00.00.H04
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với luồng địa
phương
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
48
1.009460.
000.00.00.H04
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không nhu cầu
khai thác, sử dụng
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
49
1.009461.
000.00.00.H04
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
13
50
1.009462.
000.00.00.H04
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
51
1.009463.
000.00.00.H04
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối
với công trình không thuộc kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa
các hoạt động trên đường
thủy nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
52
1.009464.
000.00.00.H04
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
14
53
1.009465.
000.00.00.H04
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
54
2.001219.
000.00.00.H04
Chấp thuận hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải
- Sửa đổi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính từ “Sở Giao thông vận
tải” thành “Sở Xây dựng”.
- Sửa đổi lĩnh vực từ “Đường thủy
nội địa” thành “Hàng hải và đường
thủy”.
TỔNG SỐ: 54 TTHC./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 896/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×