• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 877/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục liên thông Trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 877/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 877/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 877/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 877/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYT ĐNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính
liên thông trong lĩnh vc Trồng trọt thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN N TỈNH
n c Lut T chức cnh quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghđịnh số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy
09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo đề nghị của Gim đc SNông nghiệp vi tng tại T tnh
số 237/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp Môi trường trch nhiệm chủ trì, phi hp
với cc quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến
đi với thủ tục hành chính đưc công b tại Điu 1 Quyết định này theo quy
định.
Điều 3. Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Gim đc Sở Nông
nghiệp Môi trường, Gim đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường cc tổ chức, c nhân liên
quan chịu trch nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
i nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, cc PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- P.HC-TC;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
877
11
3
1
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC TRNG TRT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1
Cấp Thẻ gim định
viên quyn đi với
ging cây trồng
1.012001.H21
12,75 ngày
kể từ ngày
nhận đưc
hồ sơ hp lệ
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt)
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
8,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày.
2.3. Chuyên viên gii quyết: 6,5 ngày
2.4. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày.
2.6. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 01 ngày
2.7. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,25 ngày.
04 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản: 3,5 ngày.
3.2. Văn thư o sổ, chuyển trả kết quả cho Trung m Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
2
Cấp lại Thẻ gim định
viên quyn đi với
ging cây trồng
1.012002.H21
7,25 ngày
kể từ ngày
nhận đưc
hồ sơ hp lệ
2.1. Quyết định cấp li Thẻ giám định viên
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt).
3,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.1. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 02 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 0,5 ngày
2.6. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,25 ngày.
3,5 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt
văn bản: 03 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
3,75 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đưc
yêu cầu của
người đưc
cấp Thẻ
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi
do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuc trung ương gây ra
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt)
2,25 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày m
việc.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 01 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày làm
việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày làm việc.
2.5. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 0,25 ngày làm việc.
2.6. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,25 ngày làm việc.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
1,25 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt
văn bản: 0,75 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc.
3
Thu hồi Thẻ gim
định viên quyn đi
với ging y trồng
theo yêu cầu của tổ
chức, c nhân
1.011999.H21
26,75 ngày
(Kể từ ngày
nhận đưc
yêu cầu thu
hồi đến khi
người đưc
cấp Thẻ có ý
kiến)
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt)
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
22,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày.
2.2. Chuyên viên gii quyết: 20,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 01 ngày.
2.6. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,25 ngày.
04 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản: 3,5 ngày.
3.2. Văn thư o sổ, chuyển trả kết quả cho Trung m Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
4
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức gim định
quyn đi với ging
cây trồng
1.012003.H21
15 ngày
kể từ ngày
nhận đưc
hồ sơ hp lệ
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt)
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
10,75 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt phân công
gii quyết: 0,5 ngày.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2.2. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày.
2.3. Chuyên viên gii quyết: 08 ngày
2.4. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày.
2.6. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 01 ngày.
2.7. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,5 ngày.
04 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản: 3,5 ngày.
3.2. Văn thư o sổ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức gim
định quyn đi với
ging cây trồng
1.012004.H21
10 ngày
kể từ ngày
nhận đưc
hồ sơ hp lệ
5.1. Quyết định Cấp li Giấy chứng nhn tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt).
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
6,25 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt phân công
gii quyết: 0,5 ngày.
2.2. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày.
2.3. Chuyên viên gii quyết: 04 ngày.
2.4. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày.
2.6. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 0,5 ngày.
2.7. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,5 ngày.
3,5 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt
văn bản: 03 ngày.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
3,5 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đưc
yêu cầu của
tổ chức
gim định
quyn đi
với ging
cây trồng
5.2. Trường hợp Giấy chứng nhn tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trc thuc trung ương
0,25 ngày
làm việc
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt)
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
2,25 ngày
làm việc
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày m
việc .
2.2. Chuyên viên gii quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày làm
việc.
2.4. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày làm việc.
2.5. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 0,5 ngày làm việc.
2.6. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,25 ngày làm việc.
01 ngày
làm việc
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh duyệt
văn bản: 0,5 ngày làm việc.
3.2. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc.
6
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức gim
định quyn đi với
ging cây trồng theo
22,75 ngày
(Kể từ ngày
nhận đưc
yêu cầu thu
0,25 ngày
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh, xã, phường:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi
cục Trồng trt và Bo v thc vt)
Quyết định s
416/QĐ-UBND
29/01/2026
18,5 ngày
Bước 2. Sở Nông nghiệp Môi trường (Chi cục Trồng trt và
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
TTHC theo
quy định
Thời gian
thc hiện
TTHC của
từng
quan
Quy trình các bước giải quyết TTHC
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ tịch
UBND tỉnh
yêu cầu của tổ chức,
cá nhân
1.012000.H21
hồi đến khi
tổ chức
đưc cấp
Giấy chứng
nhận có ý
kiến)
Bo v thc vt) giải quyết hồ sơ, cụ thể:
2.2. Lãnh đạo Phòng Trng trt phân công th lý: 0,25 ngày.
2.3. Chuyên viên gii quyết: 16,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Phòng Trng trt duyt thông qua: 0,25 ngày.
2.5. Lãnh đạo Chi cc Trng trt và Bo v thc vt thông qua
kết qu trình S: 0,25 ngày.
2.6. Lãnh đạo S ký duyt kết qu: 01 ngày.
2.7. Văn thư Sở vào s, chuyn kết qu đến Văn phòng UBND
tnh: 0,25 ngày.
04 ngày
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể:
3.1. Chuyên viên giải quyết tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh
ký duyệt văn bản: 3,5 ngày.
3.2. Văn thư o sổ, chuyển trả kết quả cho Trung m Phục vụ
hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày.
Tổng cng: 06 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 877/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục liên thông Trồng trọt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×