• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 866/QĐ-UBND Nghệ An 2025 công bố TTHC nội bộ giữa các cơ quan Nhà nước lĩnh vực Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/04/2025 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 866/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan Nhà nước lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 866/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 866/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 866/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 3 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Công bố th tục hành chính nội bộ giữa các quan nhà ớc
lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản
của Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà ớc giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 793/KH-UBND ngày 14/11/2022 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống quan
hành chính nhà ớc tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 31/TTr-SNV ngày
21/02/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ
giữa các quan nhà ớc lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức ng quảncủa
Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An.
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
i bỏ thủ tục hành chính số 6, 7, 13 mục II của Phần I (Danh mục); số 6, 7,
13 mục II Phần II (Nội dung cụ thể) ban hành kèm theo Quyết định số 2219/QĐ-
UBND ngày 25/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục
nh chính nội bộ giữa các quan nhà nước thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Giám
đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh các t chc, nhân có liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cnh VP UBND tỉnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT
(V).
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Bùi
Đình
Long
2
DANH MỤC
Thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan nhà nước
lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản
của Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
n th tục hành chính
nội bộ
Lĩnh vực
quan
thc hiện
quan
phối hợp
1
Đề nghị hủy bỏ quyết định
tặng danh hiệu thi đua hoc
hình thức khen tởng, thu
hồi hiện vật khen thưởng
tiền thưởng
Thi đua
Khen
thưởng
Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
huyện, UBND
cấp
2
Đề nghị tước, phục hồi
trao lại danh hiệu vinh dự nhà
nước
Thi đua
Khen
thưởng
Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
huyện, UBND
cấp
3
Xây
dựng
Tờ
trình
dự
thảo
Nghị quyết HĐND tỉnh về
giao biên chế công chức
quan, tổ chức hành chính;
phê duyệt tổng số người làm
việc lao động hợp đồng
hưởng ơng từ ngân sách
trong các đơn vị sự nghiệp
chưa tự đảm bảo chi thường
xuyên tổ chức Hội hằng
m.
Tổ chức
biên chế
Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành,
UBND cấp
huyện
4
Xét nâng
bậc
lương
trước
thời hạn do lập thành tích
xuất sắc của cán bộ, công
chức, viên chức
Công
chức, viên
chức
Sở Nội vụ Sở, ban, ngành,
UBND cấp
huyện, UBND
cấp
5
Nâng
bậc
lương
thường
xuyên/ Nâng phụ cấp thâm
niên vượt khung
Công
chức, viên
chức
Sở Nội vụ Sở, ban, ngành,
UBND cấp
huyện, UBND
cấp
6
Đền
chi phí
đào
tạo
của
cán bộ, công chức, viên chức
Công
chức, viên
chức
Sở Nội vụ Sở, ban, ngành,
UBND cấp
4
Tiếp nhn hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ Nghệ
An, số 30, đường Phan Đăng u, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc trực tuyến
qua Hệ thống quảnn bản điềunh (lOffice).
c) Thành phần, số lượng hồ
- Hồ đề nghị hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng có 01 bộ (bản chính) gồm:
+ Tờ trình của bộ, ban, ngành, tỉnh đề nghị thu hồi đối với từng danh hiệu
thi đua, loại hình khen tởng của cá nhân, tập thể, hộ gia đình;
+ Báo cáo tóm tắt của quan trực tiếp trình khen thưởng về lý do trình cấp
thẩm quyền hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
(kèm theo Quyết định khen thưởng)
đ) Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi
đua hoặcnh thức khen thưởng
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể t khi nhận được quyết định hủy bỏ
quyết định khen tởng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc quyết định hủy
bỏ quyết định khen thưởng cấp nhà ớc thì quan, đơn vị, địa phương tập
thể, cá nhân, hộ gia đình bị hủy bỏ quyết định khen thưởng có trách nhiệm nộp lại
đầy đủ hiện vật khen thưởng bị thu hồi tiền thưởng đã nhận về Ủy ban nhân dân
tỉnh (qua Sở Nội vụ);
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hiện vật thu hồi, Ủy
ban nhân dân tỉnh gửi hiện vật thu hồi về Bộ Nội vụ.
e) Đối tượng thực hiện thủ tụcnh chính
Tập thể, cá nhân, hộ gia đình hành vi thuộc các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 93 của Luật Thi đua, khen thưởng bị hủy bỏ quyết định tặng danh
hiệu thi đua, hình thức khen thưởng bị thu hồi hiện vật, tiền thưởng đã nhận:
- Có hành vi gian dối trong việc kê khai công trạng, thành tích để được tặng
danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng;
- Cung cấp thông tin sai sự thật hoặc làm gi hồ sơ, giấy tờ để đề nghị tặng
danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng;
- Thẩm định, xét, duyệt, đề nghị danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
trái quy định của pháp luật;
- kết luận, quyết định, bản án của quan thẩm quyền về việc người
đã được tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng vi phạm, khuyết điểm
dẫn đến không bảo đảm tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng trong khoảng thời gian tính thành tích hoặc liên quan đến công trình, tác
phẩm sở để tặng giải thưởng.
f) quan thực hiện thủ tụcnh chính
5
Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính
Quyết định của Chủ tịch ớc; Thủ tướng Chính phủ (đối với khen thưởng
cấp nhà nước).
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh (đối với khen thưởng cấp tỉnh).
h) Phí, lệ phí
Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu)
Không có.
l) n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
2. Thủ tục đề nghị ớc, phục hồi trao lại danh hiệu vinh dự Nhà
nước
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: quan trực tiếp trình khen thưởng cho nhân thuộc thẩm quyền
adung hoặc giải trình lý do đề nghị và ý kiến của cấp có thẩm quyền.
Bước 2: Sở Nội vụ căn cứ nội dung Tờ trình báo cáo tóm tắt đó trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị tước, đề nghị phục hồi trao lại danh hiệu
vinh dự nhà ớc.
Bước 3: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trình đề nghị Thủ tướng Chính phủ
tước, đề nghị phục hồi trao lại danh hiệu vinh dự nhà nước
Bước 4: Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
b) Cách thức thực hiện
Tiếp nhn hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ Nghệ
An, số 30, đường Phan Đăng u, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc trực tuyến
qua Hệ thống quảnn bản điềunh (lOffice).
c) Thành phần, số lượng hồ
- Hồ đề nghị ớc, đề nghị phục hồi trao lại danh hiệu vinh dự nhà
nước có 01 bộ (bản chính) mỗi cấp đề nghị gồm:
+ Tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
6
+ Báo cáo tóm tắt của quan trc tiếp trình khen thưởng trong đó nêu
nội dung hoặc giải trình lý do đề nghị và ý kiến của cấpthẩm quyền.
d) Thời hạn giải quyết
- Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể t ngày bản án hiệu lực pháp luật, quan
trình khen tởng trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ đề nghị Chủ tịch
nước quyết định việc ớc danh hiệu vinh dự nhà ớc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tụcnh chính
- nhân, pháp nhân thương mại được tặng thưởng danh hiệu vinh dự nhà
nước có hành vi vi phạm thuộc các khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 93 của Luật
Thi đua, khen thưởng thì bị ớc danh hiệu vinh dự nhà nước
- nhân, pháp nhân thương mại bị tước danh hiệu vinh dự nhà nước
sau đó bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật tuyên không có tội,
miễn trách nhiệm hình sự hoặc không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 3,
khoản 4 và khoản 5 Điều 93 của Luật Thi đua, khen thưởng thì được phục hồi
trao lại danh hiệu vinh dự nhà ớc.
e) quan thực hiện thủ tụcnh chính
Sở Nội vụ
f) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính
Quyết định của Chủ tịch nước về việc ớc, phục hồitrao lại danh hiệu
vinh dự nhà nước
g) Lệ phí
Không có.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Không có.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có)
- Tại khoản 6, Điu 75 Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của
Chính phủ
k) n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.
7
3. Thủ tục xây dựng tờ trình và d thảo Ngh quyết ND tỉnh về giao
biên chế công chức quan, tổ chức hành chính; phê duyệt tổng số người làm
việc lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách trong các đơn vị sự
nghiệp chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và tổ chức Hội hằng năm.
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trên cơ sở Kế hoạch (tham u HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết)
của UBND tỉnh, Phòng Tổ chức biên chế Tổ chức phi chính phủ thuộc Sở Nội
vụ xây dựng văn bản của Sở Nội vụ gửi các quan, đơn vịo cáo tình hình sử
dụng biên chế, số lượng người làm việc của năm báo cáo xây dựng kế hoạch
biên chế, số lượng ngườim việc năm liền kề sau;
Bước 2: Căn cứ công n của Sở Nội vụ, các quan, đơn vị gửi báo cáo
tình hình sử dụng biên chế, số lượng người làm việc xây dựng kế hoạch biên
chế, số lượng ngườim việc m sau liền kề về Sở Nội vụ.
Bước 3: Trên sở o cáo của các quan, đơn vị gửi, Phòng Tổ chức biên
chếTổ chức phi chính ph tổng hợp xây dựng dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh
dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh.
Bước 4: Phòng Tổ chức biên chếTổ chức phi chính phủ xin ý kiến Lãnh
đạo các phòng, ban, liên quan thuộc Sở Nội vụ; tham mưu Sở Nội vụ xin ý kiến
các sở, ban, ngành có liên quan.
Bước 5: Tiếp thu ý kiến các tổ chức, đơn vị (tại ớc 4) Phòng Tổ chức biên
chế Tổ chức phi chính phủ hoàn thiện Tờ trình của UBND tỉnh dự thảo Nghị
quyết của HĐND tỉnh tham mưu Sở Nội vụ ban hành Báo cáo, Báo cáo tiếp thu
giải trình Tờ trình của Sở Nội vụ về biên chế công chức, số ợng người làm
việc m sau liền kề, trình Phó Chủ tịch UBND tỉnh (phụ trách Sở Nội vụ) và các
sở, ban, ngành có liên quan nghe và cho ý kiến.
Bước 6: Tiếp thu ý kiến của Phó Ch tịch UBND tỉnh và các sở, ban, ngành
liên quan, Sở Nội vụ (Phòng Tổ chức biên chế Tổ chức phi chính phủ chủ
trì) hoàn thiện Tờ trình của UBND tỉnh dự thảo Nghị quyết của ND tỉnh,
trình UBND tỉnh thông qua;
Bước 7: Tiếp thu ý kiến của UBND tỉnh, Sở Nội vụ (Phòng Tổ chức biên
chế Tổ chức phi chính phủ chủ trì) trình Ban cán sự đảng UBND tỉnh cho ý
kiến;
Bước 8. Tiếp thu ý kiến của Ban cán sự đảng UBND tỉnh và UBND tỉnh, Sở
Nội vụ (Phòng Tổ chức biên chế Tổ chức phi chính phủ chủ trì) hoàn thiện Tờ
trình của Ban cán sự đảng UBND tỉnh, trình Ban Thường vụ Tỉnh uỷ xem xét, cho
ý kiến hoàn thiện Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết trình ND
tỉnh (qua Ban Pháp chế HĐND tỉnh thầm định);
Bước 9: Sau khi ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ Ban Pháp chế
HĐND tỉnh, Sở Nội vụ (Phòng Tổ chức biên chế Tổ chức phi chính phủ ch trì)
hoàn thiện Tờ trình (hoặc o cáo giải trình) của UBND tỉnh dự thảo Nghị
quyết, trình HĐND tỉnh tng qua.
8
Bước 10: Sau khi có Nghị quyết của ND tỉnh, Sở Nội vụ (Phòng Tổ chức
biên chếTổ chức phi chính phủ chủ trì) tham mưu UBND tỉnh ban hành Thông
o biên chế công chức Quyết định giao số lượng người làm việc cho các
quan, đơn v sự nghiệp chưa tự đảm bảo chi thường xuyên tổ chức Hội theo quy
định.
b) Cách thức thực hiện:
Trực tuyến qua Hệ thống quản văn bản điều hành (lOffice) hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính tới Sở Nội vụ Nghệ An, số 30, đường Phan Đăng u, thành
phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần h sơ: Báo cáo tình hình sử dụng biên chế công chức, số lượng
người làm việc của m báo cáo và kế hoạch biên chế công chức, số lượng người
m việc của m sau liền kề.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 200 ngày làm việc.
- Trước ngày 01/6 hàng m, Sở Nội vụ n bản gửi quan, đơn vị đề
nghị báo cáo tình hình sử dụng biên chế, số lượng người làm việc của m báo cáo
kế hoạch biên chế, số lượng người làm việc của năm sau liền kề.
- Sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ họp HĐND tỉnh cuối m, Sở Nội vụ
tham u UBND tỉnh ban hành Thông báo biên chế công chức Quyết định giao
số ợng người làm việc cho các quan, đơn vị sự nghiệp chưa tự đảm bảo chi
thường xuyên và tổ chức Hội.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC nội hộ: Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các
huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị sự nghiệp thuộc UBNND tỉnh các tổ chức
Hội được giao biên chế.
e) quan/ngườithẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Chủ tịch UBND
tỉnh.
f) Kết quả thực hiện TTHC nội hộ:
- Nghị quyết về giao biên chế công chức trong các quan, t chức nh
chính Nghị quyết pduyệt tổng số người làm việc lao động hợp đồng hưởng
lương từ ngân sách trong các đơn vị chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và tổ chức
Hội của HĐND tỉnh;
- Thông báo biên chế công chức trong các quan, tổ chứcnh chính
Quyết định giao số lượng người làm việc cho các quan, đơn vị sự nghiệp chưa
tự đảm bảo chi thường xuyên và tổ chức Hội của UBND tỉnh.
g) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội hộ (nếu có): Không quy định.
k) n cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
9
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
- Luật Cán bộ công chức ngày 13/11/2008, Luật Viên chức ngày 15/11/2010;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chứcLuật Viên chức;
các n bản Ngh định, Thông hướng dẫn thi hành.
- Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về v trí việc
m, biên chế công chức;
- Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về
vị trí việcm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập;
- Quyết định 32/2023/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND tỉnh Nghệ
An quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của S Nội vụ tỉnh
Nghệ An.
- Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của UBND tỉnh Nghệ
An về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức,
viên chức, người lao động trong các quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản của
UBND tỉnh Nghệ An.
4. Xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc của cán
bộ, công chức, viên chức
a) Trình tự thực hiện: Kng quy định.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
d) Thành phần hồ
- Văn bản đề nghị của quan, đơn vị;
- Danh sách trích ngang n bộ, công chức, viên chức, người lao động đề nghị
ng bậc lương trước thời hạn;
- Biên bản họp Hội đồng xét nâng bậc lương trước thời hạn của quan, đơn
vị;
- Quy chếng bậc ơng trước thời hạn của quan, đơn vị;
- Bản sao các thành tích của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
được đề nghịng bậc lương trước thời hạn;
- Bản sao quyết định nâng bậc lương liền kề (trường hợp đã quyết định
ng ngạch, thăng hạng thì phải quyết định nâng lương liền trước khi nâng
ngạch/thăng hạng).
đ) Số lượng hồ sơ: 01 bộ (riêng đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc
diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý và diện Chủ tịch UBND tỉnh quyết định: 02
bộ).
e) Thời hạn giải quyết: Không quy định
10
f) Đối tượng thực hiện thủ tụcnh chính: Cán bộ, công chức, viên chức.
g) quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định nâng bậc lương trước
thời hạn
i) Lệ phí: Không.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Điu kiện xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với CBCCVC, NLĐ phải
đạt đủ 02 tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2 Điu 2 Thông 08/2013/TT BNV và
lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm v đã được cấpthẩm quyền quyết
định công nhận bằng n bản, nếu chưa xếp bậc ơng cuối ng trong ngạch hoặc
trong chức danh tính đến ngày 31 tháng 12 của m xét nâng bậc lương trước
thời hạn còn thiếu từ 12 tháng tr xuống để được nâng bậc lương thường xuyên thì
được xét nâng một bậc lương trước thời hạn tối đa là 12 tháng so với thời gian quy
định tại Đim a Khoản 1 Điu 2 Thông 08/2013/TT-BNV. Theo đó, nếu năm
t nâng bậc lương trước thời hạnnăm N, m đủ điều kiện nâng lương thường
xuyên m N+1, thì việc xét nâng bậc ơng trước thời hạn được thực hiện trong
m N đối với CBCCVC, NLĐ đủ điều kiện nâng ơng thường xuyên trong m
N+1 (tức từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 năm N+1). Đối với các trường hợp tính
đến ngày 31/12 của m N đã đủ thời gian nâng bậc lương thường xuyên thì không
thực hiện việc xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong
thực hiện nhiệm vụ.
- Thành tích để xét nâng bậc lương trước thời hạn được thực hiện theo Điu
5 Quy chế. Thành tích để xét nâng bậc ơng trước thời hạn được xác định theo
thời điểm ban hành quyết định công nhận thành tích đạt được trong khoảng thời
gian 6 năm gần nhất đối vớic ngạch các chức danh yêu cầu trình độ đào
tạo từ cao đẳng tr lên 4 năm gần nhất đối với các ngạch các chức danh
u cầu trình độ đào tạo từ trung cấp tr xuống tính đến ngày 31 tháng 12 của m
N. Riêng đối với trường hợp đã được nâng bậc lương trước thời hạn thì tất cả các
thành tích đạt được trước ngày có quyết định nâng bậc lương trước thời hạn trong
khoảng thời gian (6 năm4 năm) nêu trên không đượcnh để xét nâng bậc lương
trước thời hạn cho lần sau.
m) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ Nội vụ
hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên nâng bậc lương trước
thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chứcngười lao động;
- Thông số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ
sung chế động bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn chế
11
độ phụ cấp thâm niên ợt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức người
lao động.
5. Nâng bậc ơng thường xuyên, nâng phụ cấp thâm niên vượt khung
a) Trình tự thực hiện: Kng quy định.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
*) Thành phần hồ
- Tờ trình, danh sách đề nghị bậc ơng thường xuyên, phụ cấp thâm niên
vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề;
- Quyết địnhng bậc lương, phụ cấp TNVK, thâm niên nghề liền kề;
- Quyết định kỷ luật (trường hợp kéo dài thời gian do bị kỷ luật hoặc khác)…;
- Trích Biên bản họp t bậc ơng thường xuyên, phụ cấp thâm niên vượt
khung, phụ cấp thâm niên nghề (trường hợp chậm nâng lương, đến hạn nâng ơng
nhưng không đượcng thì phải đượcu rõ lý do trong Biên bản).
*) Số lượng hồ sơ: 01 bộ (riêng đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc
diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý: 02 bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cán bộ, công chức, viên chức.
e) quan thực hiện thủ tụcnh chính: Sở Nội vụ
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định nâng bậc lương, nâng
phụ cấp thâm niên ợt khung
g) Lệ phí: Không.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
k) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Thông số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công
chức, viên chức;
- Thông số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên nâng bậc lương trước
thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chứcngười lao động;
- Thông số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời
12
hạnchế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức
người lao động.
6. Đền bù chi phí đào tạo của cán bộ, công chức, viên chức
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: Các quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức phải đền
bù chi phí đào tạo gửi hồ về Sở Nội vụ;
ớc 2: Sau khi nhận hồ sơ, Sở Nội vụ tham u thành lập Hội đồng xét đền
bù chi phí đào tạo;
ớc 3: Sở Nội vụ tổ chức họp Hội đồngt đền bù chi phí đào tạo;
ớc 4: Sở Nội vụ tham mưu ban hành quyết định hoặc ban hành quyết định
đền bù chi phí đào tạo.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
*) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị của quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức;
các quyết định về tuyển dụng, bổ nhiệm ngch, cử đi đào tạo của cán bộ, công
chức, viên chức được cử đi đào tạo và các văn bản khác có liên quan.
*) Số ợng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Không
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND
cấp huyện, UBND cấp.
e) quan thực hiện thủ tụcnh chính: Sở Nội vụ
f) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Quyết định đền bù chi phí đào tạo
g) Lệ phí: Không
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
k) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
- Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 101/2017/NĐ-CP;
13
- Thông số 01/2018/TT-BNV ngày 08/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phủ về đào tạo, bồi ỡng cán bộ, công chức, viên chức.
7. Cấp th cán bộ, công chức lần đầu
a) Trình tự thực hiện: Kng quy định
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
e) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Cán bộ,ng chức
f) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị quản lý, sử dụng
cán bộ, công chức
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp thẻ đối với Cán bộ,
công chức
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thẻ việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức;
- Quyết định s 651/QĐ-BNV ngày 16/9/2024 của B trưởng Bộ Nội v Bãi
bỏ toàn bộ Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức, viên chức điện tử.
8. Cấp đổi th cán bộ, công chức (trường hợp thay đổi thông tin ghi trên
th; th bị mất, bị hỏng....)
a) Trình tự thực hiện: Kng quy định
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
e) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Cán bộ,ng chức
f) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị quản lý, sử dụng
cán bộ, công chức
14
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Quyết định cấp đổi thẻ đối với cán
bộ, công chức
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thẻ việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức;
- Quyết định số 651/QĐ-BNV ngày 16/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ bãi
bỏ toàn bộ Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức, viên chức điện tử.
9. Thu hồi th cán bộ, công chức
a) Trình tự thực hiện: Kng quy định
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
e) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Cán bộ,ng chức
f) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị quản lý, sử dụng
cán bộ, công chức
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi thẻ đối với Cán
bộ, công chức
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k). Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thẻ việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức;
- Quyết định số 651/QĐ-BNV ngày 16/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ bãi
bỏ toàn bộ Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức, viên chức điện tử./.
14
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Quyết định cấp đổi thẻ đối với cán
bộ, công chức
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thẻ việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức;
- Quyết định số 651/QĐ-BNV ngày 16/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ bãi
bỏ toàn bộ Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức, viên chức điện tử.
9. Thu hồi th cán bộ, công chức
a) Trình tự thực hiện: Kng quy định
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến qua Hệ thống quản văn
bản điều hành (IOffice) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
e) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Cán bộ,ng chức
f) quan thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị quản lý, sử dụng
cán bộ, công chức
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi thẻ đối với Cán
bộ, công chức
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k). Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l) n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ quy định về mẫu thẻ việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức,
viên chức;
- Quyết định số 651/QĐ-BNV ngày 16/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ bãi
bỏ toàn bộ Quyết định số 838/QĐ-BNV ngày 25/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Quy định kỹ thuật đối với thẻ cán bộ, công chức, viên chức điện tử./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 866/QĐ-UBND Nghệ An 2025 công bố TTHC nội bộ giữa các cơ quan Nhà nước lĩnh vực Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2219/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×