• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 860/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Danh mục TTHC sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/05/2024 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 860/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 860/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 860/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 860/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
: /QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi b trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhim Văn png Chính ph hưng dn nghip v v kim soát th tc nh chính;
n c Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết định s 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 ca B Giao thông
vn ti v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi b trong lĩnh
vc đường b thuc phm vi chức năng qunca B Giao thông vn ti;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Giao thông vn ti ti T trình s 43/TTr-
SGTVT ngày 20/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Có Ph
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải xây dựng và phê duyệt quy
trình nội bộ đối với thtục hành chính tại Điều 1. Phối hợp với Sở Thông tin
Truyền thông xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải
quyết thtục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ
ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Giao thông
vn ti, S Thông tin và Truyn thông; Trung tâm Phc v nh chính ng tnh
và các t chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, HCC, KTN
.(đ/c Hiếu)
, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
13
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐƢỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
1. Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- nhân nộp đơn đề nghị cấp Giấy phép lái xe quốc tế (IDP) tại Sở Giao thông
vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- nhân khi nộp đơn trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải, phải xuất trình bản
chính giấy phép lái xe quốc gia do Việt Nam cấp, hộ chiếu, thẻ thƣờng trú (đối với
ngƣời nƣớc ngoài) để thực hiện kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của việc cấp IDP
và phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí khi đƣợc tiếp nhận hồ sơ theo quy định; khi
nộp đơn qua hệ thống dịch vcông trực tuyến, nhân kê khai theo hƣớng dẫn
phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, tính hợp pháp của nội dung đã khai,
phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí thông qua chức năng thanh toán lệ phí của hệ
thống dịch vụ công trực tuyến nộp phí sử dụng dịch vụ khác theo nhu cầu của
cá nhân.
Trƣờng hợp đơn đề nghị không đúng theo quy định, cơ quan tiếp nhận đơn có trách
nhiệm thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hthống dịch vụ công trực
tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc cấp IDP cho nhân;
trƣờng hợp không cấp IDP thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp IDP theo mẫu quy định.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đƣợc đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định.
1.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
1.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
14
- quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe quốc tế.
1.8. Phí, lệ phí:
- Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
- Nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lái xe quốc tế;
- Giấy phép lái xe quốc tế do Việt Nam cấp.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Ngƣời Việt Nam, ngƣời nƣớc ngoài thẻ thƣờng trú tại Việt Nam, giấy phép
lái xe quốc gia do Việt Nam cấp bằng vật liệu PET. còn giá trị sử dụng.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
(1) Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế;
(2) Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông tƣ số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ;
(3) Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tƣ liên quan đến lĩnh vực
vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
(4) Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Btrƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí sát hạch i xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
(5) Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số Thông tƣ quy định về phí, lphí của Bộ trƣởng B Tài chính
nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
15
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Kính gửi:………………………………………………………
Tôi là (Full name): ........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) .....................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) …………...cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ............
tháng (month)……. năm (year)……. nơi cấp (Place of issue):………………………
hoặc Số định danh cá nhân (personal indentification No.):…………………………….
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ số (Current driving licence No.): .............
quan cấp (Issuing Office): ......................................................................................
Tại (Place ofissue): .......................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month) ........ m (year) .............
do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
…………………………………………………………………………………………..
....................... , date .... month ....... year ……….
NGƢỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature and Full name)
Ảnh
nh
màu photograph
3 x 4 Cm
16
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ DO VIỆT NAM CẤP
TRANG 1
(Mặt ngoài của trang bìa trước)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL MOTOR TRAFFIC
GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
INTERNATIONAL DRIVING PERMIT
Số: …………………..
No.
Công ước về Giao thông đường bộ ngày 8 tháng 11 năm 1968
Convention on Road Traffic of 8 November 1968
Có giá trị đến:
Valid until
quan cấp: .........................................................................................................
Issued by
Nơi cấp:………………………………………………………….Ngày:
………………
At Date
Số giấy phép lái xe quốc gia: ..............................................................................
Number of domestic driving permit
(1)
(1) Chữ ký dấu của cơ quan cấp IDP.
17
TRANG 2
(Mặt trong của trang bìa trước)
Giấy phép này không có giá trị trong lãnh thổ của nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
This permit is not valid for the territory of Socialist Republic of Viet Nam.
Có giá trị trong nh thổ của tất cả các bên tham gia với các điều kiện phù hợp với
giấy phép lái xe quốc gia. Những hạng xe đƣợc phép lái là những hạng ghi tại cuối
quyển này.
It is valid for the territories of all the other Contracting Parties on condition that it
is presented with the corresponding domestic driving permit. The categories of
vehicles for which the permit is valid are stated at the end of the booklet.
Giấy phép này sẽ không có hiệu lực tại lãnh thổ của bên tham gia khác khi ngƣời
có tên trong đó đăng ký thƣờng trú tại Quốc gia đó.
This permit shall cease to be valid in the territory of another Contracting Party if
its holder establishes his normal residence there.
18
TRANG 3
Phần khai về ngƣời lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Việt
PHN KHAI V NGƢỜI LÁI XE
Họ và tên:
Tên khác:
Nơi sinh:
Ngày sinh:
Địa chi thƣờng trú:
19
TRANG 5
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Anh
20
TRANG 6
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Nga
21
TRANG 7
Phần khai về ngƣời lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Tây Ban Nha
22
TRANG 8
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Pháp
23
TRANG 9
Quy định hạng xe được điều khiển in bằng tiếng Pháp
(1) Vị trí đóng dấu hạng xe điều khiển đƣợc cấp.
(2) Vị trí đóng dấu giáp lai.
(3) Vị trí chữ ký của ngƣời đƣợc cấp IDP.
24
2. Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Trƣờng hợp Giấy phép lái xe quốc tế (IDP) bị mất hoặc hỏng, nhân nộp
đơn đề nghị cấp IDP tại Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- nhân khi nộp đơn trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải, phải xuất trình bản
chính giấy phép lái xe quốc gia do Việt Nam cấp, hộ chiếu, thẻ thƣờng trú (đối với
ngƣời nƣớc ngoài) để thực hiện kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của việc cấp IDP
và phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí khi đƣợc tiếp nhận hồ sơ theo quy định; khi
nộp đơn qua hệ thống dịch vcông trực tuyến, nhân kê khai theo hƣớng dẫn
phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, tính hợp pháp của nội dung đã khai,
phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí thông qua chức năng thanh toán lệ phí của hệ
thống dịch vụ công trực tuyến nộp phí sử dụng dịch vụ khác theo nhu cầu của
cá nhân.
Trƣờng hợp đơn đề nghị không đúng theo quy định, cơ quan tiếp nhận đơn có trách
nhiệm thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hthống dịch vụ công trực
tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc cấp IDP cho nhân;
trƣờng hợp không cấp IDP thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp IDP theo mẫu quy định.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đƣợc đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định.
2.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
2.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe quốc tế.
25
2.8. Phí, lệ phí:
- Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
- Nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lái xe quốc tế;
- Giấy phép lái xe quốc tế do Việt Nam cấp.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Ngƣời Việt Nam, ngƣời nƣớc ngoài thẻ thƣờng trú tại Việt Nam, giấy phép
lái xe quốc gia do Việt Nam cấp bằng vật liệu PET. còn giá trị sử dụng.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
(1) Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế;
(2) Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng B Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ;
(3) Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tƣ liên quan đến lĩnh vực
vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
(4) Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Btrƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí sát hạch lái xe; lphí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt đng trên các loại phƣơng tiện lệ pđăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
(5) Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số
điều của một số Thông tƣ quy định về phí, lphí của Bộ trƣởng B Tài chính
nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
26
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Kính gửi:………………………………………………………
Tôi là (Full name): ........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) .....................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) …………...cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ............
tháng (month)……. năm (year)……. nơi cấp (Place of issue):………………………
hoặc Số định danh cá nhân (personal indentification No.):…………………………….
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ số (Current driving licence No.): .............
quan cấp (Issuing Office): ......................................................................................
Tại (Place ofissue): .......................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month) ........ m (year) .............
do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
…………………………………………………………………………………………..
....................... , date .... month ....... year ……….
NGƢỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature and Full name)
Ảnh
nh
màu photograph
3 x 4 Cm
27
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ DO VIỆT NAM CẤP
TRANG 1
(Mặt ngoài của trang bìa trước)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ QUỐC TẾ
INTERNATIONAL MOTOR TRAFFIC
GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
INTERNATIONAL DRIVING PERMIT
Số: …………………..
No.
Công ước về Giao thông đường bộ ngày 8 tháng 11 năm 1968
Convention on Road Traffic of 8 November 1968
Có giá trị đến:
Valid until
quan cấp: .........................................................................................................
Issued by
Nơi cấp:………………………………………………………….Ngày:
………………
At Date
Số giấy phép lái xe quốc gia: ..............................................................................
Number of domestic driving permit
(1)
(1) Chữ ký dấu của cơ quan cấp IDP.
28
TRANG 2
(Mặt trong của trang bìa trước)
Giấy phép này không có giá trị trong lãnh thổ của nƣớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
This permit is not valid for the territory of Socialist Republic of Viet Nam.
giá trị trong lãnh thổ của tất cả các bên tham gia với các điều kiện phù hợp với
giấy phép lái xe quốc gia. Những hạng xe đƣợc phép lái là những hạng ghi tại cuối
quyển này.
It is valid for the territories of all the other Contracting Parties on condition that it
is presented with the corresponding domestic driving permit. The categories of
vehicles for which the permit is valid are stated at the end of the booklet.
Giấy phép này sẽ không có hiệu lực tại lãnh thổ của bên tham gia khác khi ngƣời
có tên trong đó đăng ký thƣờng trú tại Quốc gia đó.
This permit shall cease to be valid in the territory of another Contracting Party if
its holder establishes his normal residence there.
29
TRANG 3
Phần khai về ngƣời lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Việt
PHN KHAI V NGƢỜI LÁI XE
Họ và tên:
Tên khác:
Nơi sinh:
Ngày sinh:
Địa chi thƣờng trú:
30
TRANG 5
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Anh
31
TRANG 6
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Nga
32
TRANG 7
Phần khai về ngƣời lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Tây Ban Nha
33
TRANG 8
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Pháp
34
TRANG 9
Quy định hạng xe được điều khiển in bằng tiếng Pháp
(4) Vị trí đóng dấu hạng xe điều khiển đƣợc cấp.
(5) Vị trí đóng dấu giáp lai.
(6) Vị trí chữ ký của ngƣời đƣợc cấp IDP.
35
3. Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao thông
đƣờng bộ cho ngƣời điều khiển xe máy chuyên dùng trƣờng hợp sở đào
tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời Chứng chỉ bị hỏng, bị mất nộp hồ đến Sở Giao thông vận tải i
quản lý cơ sở cấp Chứng chỉ.
b) Giải quyết TTHC:
- Sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải đổi, cấp lại Chứng chỉ.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi, cấp lại Chứng chỉ theo mẫu quy định;
- 03 ảnh màu kích thƣớc 2x3cm chụp không quá 06 tháng, kiểu Giấy chứng
minh nhân dân.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm
tra.
3.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
3.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Chứng chỉ bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao thông đƣờng bộ cho ngƣời
điều khiển xe máy chuyên dùng.
3.8. Phí, lệ phí:
- Theo quy định tại Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hƣớng dẫn chế quản
tài chính đào tạo lái xe cơ giới đƣờng bộ.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đƣờng bộ;
- Chứng chỉ bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao thông đƣờng bộ.
36
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông s 06/2011/TT-BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao thông đƣờng bộ
cho ngƣời điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đƣờng bộ;
- Thông s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ
Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hƣớng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái
xe cơ giới đƣờng bộ.
37
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ BỒI DƢỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƢỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƢỜNG BỘ
Kính gửi: …………………………….
Tôi là: .....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân:………………..………
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp………. nơi cấp: .....................................
Hiện tôi đã có Chứng chỉ bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao thông đƣờng bộ do
………. cấp
Số Chứng chỉ: ……… ……… cấp ngày …….… tháng ……….. năm ……… ...
do xin đổi, cấp lại: ...........................................................................................
Đề nghị …………… đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dƣỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đƣờng bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đƣờng bộ.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
………, ngày ….. tháng …. năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
nh
2X3 cm
38
MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƢỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƢỜNG BỘ
CHỨNG CHỈ BỒI DƢỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
Mặt trƣớc:
BỘ GTVT CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
XXXXXX/MT (1)
CHỨNG CHỈ BỒI DƢỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
Họ và tên…………………………………
Ngày sinh…………………………………
Nơi cƣ trú…………………………………
…, ngày….tháng……năm 20…
THỦ TRƢỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Không thời hạn
Mặt sau:
NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÖ Ý
1. Phải xuất trình Chứng chỉ để kiểm tra khi ngƣời
làm nhiệm vụ trật tự an toàn giao thông yêu cầu.
2. Nghiêm cấm hành vi tẩy xóa Chứng chỉ.
3. Trƣờng hợp mất, hỏng phải làm thủ tục cấp đổi,
cấp lại tại nơi cấp Chứng chỉ lần đầu hoặc Sở Giao
thông vận tải.
1. Kích thƣớc: - Chiều dài: 86 mm;
- Chiều rộng: 54 mm.
2. Bảo mật chống làm giả:
- Loại giấy tốt, có hoa văn chống làm giả, nền màu vàng nhạt;
- Có viền đỏ xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
3. Cách ghi
3.1. Tại vị trí (1): Scấp Chứng chỉ gồm 6 chữ số tự nhiên từ nhỏ đến lớn. Hai tự
cuối MT số cấp đăng ký quy định cho các tỉnh, thành phố tại Thông quy định về cấp,
thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đƣờng bộ.
3.2. In Chứng chỉ dùng phông chữ Vntime, màu của chữ và số màu đen; họ tên
ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ phông chữ VntimeH màu đen.
3.3. Dấu đóng trên Chứng chỉ hai dấu: dấu thu nhỏ loại dấu nổi đóng giáp lai với
ảnh của ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ và dấu mực đỏ đóng vào vị trí ngƣời ký cấp Chứng chỉ.
nh
2x3
cm
39
4. Cấp mới Giấy phép lái xe
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời học lái xe lần đầu, Ngƣời học lái xe nâng hạng, Ngƣời dân tộc thiểu số
không biết đọc, viết tiếng Việt học lái xe mô tô hạng A1, hạng A4 lập hồ sơ, nộp
tại Cơ sở đào tạo;
- Cơ sở đào tạo lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Ngƣời đạt kết quả kỳ sát hạch đƣợc cấp giấy phép lái xe đúng hạng đã trúng
tuyển; đối với trƣờng hợp nâng hạng phải xuất trình bản chính giấy phép lái xe
khi đến nhận giấy phép lái xe;
- Căn cứ quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch, Sở Giao thông vận tải
cấp giấy phép lái xe cho ngƣời trúng tuyển. Ngày trúng tuyển ghi tại mặt sau
giấy phép lái xe là ngày ký quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch;
- Thời gian cấp giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc, kể từ
ngày kết thúc kỳ sát hạch trả giấy phép lái xe sau khi ngƣời đạt kết quả kỳ sát
hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Ngƣời học lái xe: Nộp trực tiếp;
- sở đào tạo nộp bằng một trong các hình thức: trực tiếp, bƣu chính, văn bản
điện tử đồng thời truyền dữ liệu qua hệ thống thông tin giấy phép lái xe.
4.3.Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu
- Hồ sơ do ngƣời học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thƣờng trú hoặc chứng minh thƣ ngoại giao hoặc
chứng minh thƣ công vụ đối với ngƣời nƣớc ngoài;
+ Giấy khám sức khoẻ của ngƣời lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy
định.
- Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của ngƣời học lái xe;
+ Chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với ngƣời dự sát hạch lái xe hạng
A4, B1, B2 và C;
+ Danh sách đề nghị sát hạch của sở đào tạo lái xe tên của ngƣời dự sát
hạch.
* Đối với người dự sát hạch nâng hạng giấy phép lái xe lên hạng B1, B2, C, D, E
và các hạng F
40
- Hồ sơ do ngƣời học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thƣờng trú hoặc chứng minh tngoại giao hoặc
chứng minh thƣ công vụ đối với ngƣời nƣớc ngoài;
+ Giấy khám sức khoẻ của ngƣời lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy
định;
+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung học sở hoặc bằng cấp tƣơng đƣơng trở lên
đối với trƣờng hợp nâng hạng giấy phép lái xe lên các hạng D, E (xuất trình bản
chính khi kiểm tra hồ sơ dự sát hạch);
+ Bản khai thời gian hành nghề và skm lái xe an toàn theo mẫu quy định.
- Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của ngƣời học lái xe;
+ Chứng chỉ đào tạo nâng hạng;
+ Danh sách đề nghị sát hạch của sở đào tạo lái xe tên của ngƣời dự sát
hạch nâng hạng.
- Người dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt học lái xe hạng
A1, hạng A4
- Hồ sơ của ngƣời học lái xe: Giấy khám sức khoẻ của ngƣời lái xe do cơ sở y tế
có thẩm quyền cấp theo quy định.
- Hồ sơ do Cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của ngƣời học lái xe;
+ Chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đối với ngƣời dự sát hạch lái xe hạng
A4;
+ Danh sách đề nghị sát hạch của sở đào tạo lái xe tên của ngƣời dự sát
hạch.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi
ngƣời đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái
xe.
4.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
4.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
41
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
4.8. Phí, lệ phí:
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch thuyết:
60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trong hình: 350.000 đồng/lần, Sát hạch
thực hành trên đƣờng giao thông: 80.000 đồng/lần, Sát hạch lái xe ô tô bằng phần
mềm mô phỏng các tình huống giao thông: 100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp Giấy phép lái xe;
- Bản khai thời gian nh nghề và số km lái xe an toàn;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là công dân Việt Nam, ngƣời nƣớc ngoài đƣợc phép cƣ trú hoặc đang làm việc,
học tập tại Việt Nam.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép i xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một s
điều Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép i xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
42
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN Đ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Tôi là: .............................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ....................................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ...............................................
hoặc Hộ chiếu số…………… ngàycấp ………………….nơi cấp: ..............................
Đã có giấy phép lái xe số: ...................................... hạng ...............................................
do: ........................................................................................... cấp ngày: .. / ...... / ........
Đề nghị cho tôi đƣợc học, dự sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng: .......
Đăng ký tích hợp giấy phép lái xe □
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ với hình thức tƣớc quyền sử
dụng giấy phép lái xe: không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm.
................ , ngày . tháng ...... năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
nh màu
3x4 cm
Chp không
quá 06 tháng
43
MẪU BẢN KHAI THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI
THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
Tôi là: ................................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ......................................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ..................................................
hoặc Hộ chiếu số………………. ngày cấp……….. nơi cấp: ..........................................
Hiện tại tôi có giấy phép lái xe số: ............................ , hạng .........................................
do: ........................................................................................................ cấp ngày: .. / ....
/ … ....
Từ ngày đƣợc cấp giấy phép lái xe đến nay, tôi đã có ....................... m lái xe và có
.......... km lái xe an toàn.
Đề nghị ......................................................................... cho tôi đƣợc dự sát hạch nâng
hạng lấy giấy phép lái xe hạng .....
Tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về nội dung khai trên.
.......... , ngày .. tháng ....... năm 20
NGƢỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
44
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
a) In từng hạng giấy phép lái xe giới đƣờng bộ ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 stự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi
là: “Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng
45
tải thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải,
ghi là:
f) tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung
(trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải,
chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
2. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ,
các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật ơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
46
5. Cấp lại Giấy phép lái xe
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời giấy phép lái xe bị mất; quá thời hạn sử dụng nộp hồ đề nghị cấp
lại Giấy phépi xe đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng
- Ngƣời giấy phép lái xe quá hạn sử dụng từ 03 tháng đến dƣới 01 năm, phải
dự sát hạch lại thuyết; quá hạn sdụng t01 năm trở lên, phải sát hạch lại
thuyết, thực hành lái xe trong hình và trên đƣờng.
- Thời gian cấp lại giấy phép i xe chậm nhất không quá 10 ngày m việc, kể
từ ngày kết thúc ksát hạch trả giấy phép lái xe sau khi ngƣời đạt kết quả kỳ
sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
- Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sdụng hoặc quá thời hạn
sử dụng dưới 03 tháng
- Khi đến thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép lái xe tại i tiếp nhận hồ của
Sở Giao thông vận tải, ngƣời lái xe chụp ảnh trực tiếp và xuất trình bản chính các
hồ để đối chiếu (trừ các bản chính đã gửi). Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày
nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh nộp lệ ptheo quy định, nếu không phát hiện giấy
phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; tên trong hồ
của cơ quan quản lý sát hạch, thì đƣợc cấp lại giấy phép lái xe.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày đƣợc xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe trả giấy phép lái xe
khi ngƣời lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trƣờng
hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở lên,
tên trong hồ của quan quản sát hạch, không thuộc trường hợp đang
bị các cơ quan thẩm quyền thu giữ, xử lý:
- Sau 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ hợp lệ theo quy định, phải dự t hạch
lại:
+ Quá hạn sử dụng từ 03 tháng đến dƣới 01 năm, phải dự sát hạch lại lý thuyết;
+ Quá hạn sử dụng từ 01 năm trở lên, phải sát hạch lại lý thuyết, thực hành lái xe
trong hình và trên đƣờng.
- Thời gian cấp lại giấy phép i xe chậm nhất không quá 10 ngày m việc, kể
từ ngày kết thúc ksát hạch trả giấy phép lái xe sau khi ngƣời đạt kết quả kỳ
sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
5.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng
47
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thƣờng thoặc chứng minh thƣ ngoại giao hoặc
chứng minh thƣ công vụ đối với ngƣời nƣớc ngoài;
- Giấy khám sức khoẻ của ngƣời lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
quy định.
* Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử
dụng dưới 03 tháng
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có);
- Giấy khám sức khoẻ của ngƣời lái xe do sy tế thẩm quyền cấp theo
quy định, trừ trƣờng hợp cấp lại giấy phép lái xe không thời hạn các hạng A1,
A2, A3.
- Trường hợp giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng t03 tháng trở lên,
tên trong hồ của quan quản sát hạch, không thuộc trường hợp đang
bị các cơ quan thẩm quyền thu giữ, xử lý:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản chính hồ sơ gốc của giấy phép lái xe bị mất (nếu có);
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thƣờng trú hoặc chứng minh thƣ ngoại giao hoặc
chứng minh thƣ công vụ đối với ngƣời nƣớc ngoài;
- Giấy khám sức khoẻ của ngƣời lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
quy định.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Trƣờng hợp cấp lại Giấy phép lái xe bị mất, n thời hạn sử dụng hoặc quá
thời hạn sử dụng dƣới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh nộp lệ phí theo
quy định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các quan thẩm
quyền thu giữ, xlý; tên trong hcủa quan quản sát hạch, thì đƣợc
cấp lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày đƣợc xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe trả giấy phép lái xe
khi ngƣời lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trƣờng
hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp cấp lại Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng; Giây phép lái xe bị
mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết
thúc kỳ sát hạch trả giấy phép lái xe sau khi ngƣời đạt kết quả kỳ sát hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
5.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
5.6. quan thực hiện TTHC:
48
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
5.8. Phí, lệ phí:
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch thuyết:
60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trong hình: 350.000 đồng/lần, Sát hạch
thực hành trên đƣờng giao thông: 80.000 đồng/lần, Sát hạch lái xe ô tô bằng phần
mềm mô phỏng các tình huống giao thông: 100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép i xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một s
điều Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
49
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là: .....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: .......... hoặc Hộ chiếu số ngày
.......................................................................................................................... cấp nơi
cấp: .......................................................................................................................
Đã học lái xe tại: ............................................................... năm .............................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng: ................................. số: ..................................
do: ................................................................................ cấp ngày /… .... /........
Đề nghị cho tôi đƣợc đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ hạng: .....
do: .................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ với hình thức tƣớc quyền sử
dụng giấy phép lái xe: không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
............. , ngày .... tháng ..... năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
50
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
a) In từng hạng giấy phép lái xe giới đƣờng bộ ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 stự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi
là: “Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng stự động, trọng
tải thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
51
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải,
ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung
(trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải,
chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
3. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ,
các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật ơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
52
6. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Cá nhân lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trƣờng hợp hồ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi cho
nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- nhân nộp hồ sơ trực tiếp có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi đƣợc tiếp nhận hồ theo quy định; khi nộp hồ qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến phải hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép
lái xe thông qua chức năng thanh toán của hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo
quy định và nộp phí sử dụng dịch vụ khác theo nhu cầu của cá nhân;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đhồ đúng theo quy
định (bao gồm xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh
xác thực điện tử), Sở Giao thông vận tải thực hiện việc đổi giấy phép lái xe;
trƣờng hợp không đổi giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ do;
- Sở Giao thông vận tải lƣu trữ bản chính hồ đổi giấy phép lái xe của ngành
Giao thông vận tải cấp (trừ trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến). Cắt góc giấy phép lái xe (trừ giấy phép lái xe do nƣớc ngoài
cấp), giao cho ngƣời lái xe bảo quản (trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe trực tuyến
toàn trình, ngƣời lái xe chịu trách nhiệm gửi giấy phép lái xe đến quan cấp
giấy phép lái xe để hủy theo quy định);
- Trƣờng hợp ngƣời lái xe có nhu cầu đổi giấy phép lái xe xuống hạng thấp hơn,
phải khai rõ tại Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe và chịu trách nhiệm về
nội dung kê khai.
6.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua hthống dịch vụ công trực
tuyến.
6.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Giấy khám sức khỏe của ngƣời lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
quy định, trừ trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
- Bản sao giấy phép lái xe và hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với ngƣời nƣớc
ngoài, ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
(bao gồm xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác
53
thực điện tử).
6.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
6.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
6.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép i xe đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực
tuyến: 115.000 đồng/lần.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Ngƣời có giấy phép lái xe có thời hạn thực hiện việc đổi giấy phép lái xe trƣớc
khi hết thời hạn sử dụng; ngƣời có giấy phép lái xe bị hỏng còn thời hạn sử dụng
đƣợc đổi giấy phép lái xe.
- Ngƣời giấy phép lái xe hạng E đủ 55 tuổi đối với nam 50 tuổi đối với
nữ, nhu cầu tiếp tục lái xe, nếu đủ sức khỏe theo quy định, đƣợc xét đổi giấy
phép lái xe từ hạng D trở xuống.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định vđào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trƣởng BGiao
thông vận tải quy định vcấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng BGiao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bsung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
- Thông s63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của một số Thông quy định về phí, lệ phí của Bộ trƣởng Bộ Tài chính nhằm
54
khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
55
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là: .....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: .......................................
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp……………nơi cấp: ...............................
Đã học lái xe tại: ............................................................... năm .............................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng: ..................................số: ...................................
do: ................................................................................. cấp ngày… . /… .... / ........
Đề nghị cho tôi đƣợc đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ hạng: ......
do: .................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ với hình thức tƣớc quyền sử
dụng giấy phép lái xe: không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
............. , ngày .... tháng ..... năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
56
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
a) In từng hạng giấy phép lái xe giới đƣờng bộ ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
57
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ
khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải,
chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
3. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ,
các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trực tiếp trên giấy phép
lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật tƣơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
58
7. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trƣờng hợp hồ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung
cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ;
- Trƣờng hợp phát hiện nghi vấn, Sở Giao thông vận tải văn bản đề nghị
Cục Cảnh sát giao thông thuộc Bộ Công an hoặc Sở Giao thông vận tải quản
giấy phép lái xe xác minh;
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi đƣợc tiếp nhận hồ theo quy định;
- Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, ngƣời lái xe phải chụp ảnh trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải và phải xuất trình bản chính các hồ sơ để đối chiếu
(trừ các bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc đổi giấy phép lái xe; trƣờng hợp
không đổi giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải lƣu trữ bản sao hồ đổi giấy phép lái xe hoặc giấy
phép lái xe do ngành Công an cấp trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp giấy
phép lái xe. Cắt góc giấy phép lái xe cũ, giao cho ngƣời lái xe bảo quản;
7.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
7.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Hồ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp trước ngày 01 tháng
8 năm 1995:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Hồ sơ gốc (nếu có);
* Hồ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp từ ngày 01 tháng 8 năm
1995:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản sao giấy phép lái xe; Bản sao Quyết định ra khỏi ngành hoặc nghỉ hƣu của
cấp thẩm quyền hoặc bản sao Quyết định của cấp thẩm quyền về việc thôi
không tiếp tục phục vụ trong lực lƣợng Công an hoặc bản sao Quyết định
chấm dứt hợp đồng lao động quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động
từ 12 tháng trở lên của các đơn vị trong Công an nhân dân;
- Giấy khám sức khỏe của ngƣời i xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
59
quy định, trừ trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3.
- Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp cho học viên hệ dân sự các
trường Công an nhân dân trước ngày 31 tháng 7 năm 2020:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Giấy khám sức khỏe của ngƣời lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
quy định, trừ trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
- Bản sao Quyết định công nhận tốt nghiệp của các Trƣờng, Học viện trong
Công an nhân dân;
- Hồ gốc do ngành ng an cấp, gồm: Đơn đnghị sát hạch, cấp, đổi giấy
phép lái xe xác nhận của thủ trƣởng đơn vị nơi công tác; Giấy Chứng nhận
sức khỏe của ngƣời lái xe; Chứng chỉ tốt nghiệp chƣơng trình đào tạo lái xe;
Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch lái xe;
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
7.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
7.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
7.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Ngƣời giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sau ngày 31 tháng 7 năm
1995, còn thời hạn sử dụng, khi thôi không tiếp tục phục vụ trong ngành Công an
(xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ hƣu, chấm dứt hợp đồng lao động trong Công an
nhân dân), nếu có nhu cầu đƣợc đổi giấy phép lái xe;
- Ngƣời có giấy phép lái xe mô tô của ngành Công an cấp trƣớc ngày 01 tháng 8
năm 1995 bị hỏng nhu cầu đổi, tên trong sổ lƣu đƣợc xét đổi giấy phép lái
xe mới.
60
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06/7/2015 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao thông vận tải quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
61
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là: .....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ......................................
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp……………. nơi cấp: ............................
Đã học lái xe tại: ............................................................... m .............................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:.................................. số: ..................................
do: ................................................................................ cấp ngày… . /… .... / ........
Đề nghị cho tôi đƣợc đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ hạng: ......
do: .................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ với hình thức tƣớc quyền sử
dụng giấy phép lái xe: không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
.............. , ngày .... tháng ..... năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
62
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
1. Mặt trƣớc:
2. Mặt sau:
a) In từng hạng giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ mà ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe mô tô ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi
là: “Ô tô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng
tải thiết kế dƣới 3500kg có cơ cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
63
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 stự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải,
ghi là:
f) tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng stự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung
(trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải,
chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
3. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ,
các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật tƣơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
64
8. Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ sơ khi tiếp nhận; trƣờng hợp hồ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung
cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02 ngày m việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ;
- Trƣờng hợp phát hiện nghi vấn, Sở Giao thông vận tải văn bản đề nghị
Cục Xe - Máy thuộc Bộ Quốc phòng xác minh;
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi đƣợc tiếp nhận hồ sơ theo quy định;
- Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, ngƣời lái xe phải chụp ảnh trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải và phải xuất trình bản chính các hồ sơ để đối chiếu
(trừ các bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc đổi giấy phép lái xe; trƣờng hợp
không đổi giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải lƣu trữ bản sao hồ đổi giấy phép lái xe hoặc giấy
phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp
giấy phép lái xe. Cắt góc giấy phép lái xe cũ, giao cho ngƣời lái xe bảo quản.
8.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
8.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định.
- Bản sao Quyết định thôi phục vụ trong Quân đội do Thủ trƣởng cấp Trung
đoàn trở lên ký. Đối với lao động hợp đồng trong các doanh nghiệp quốc phòng:
Bản sao quyết định chấm dứt hợp đồng lao động, thời hạn không quá 06 tháng
tính từ ngày cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp quốc phòng ký.
- Giấy khám sức khỏe của ngƣời lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
quy định, trừ trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3.
- Bản sao giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
8.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
8.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
65
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
8.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Ngƣời có giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng khi thôi phục vụ trong
quân đội (phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ hƣu, chấm dứt hợp đồng lao
động trong các doanh nghiệp quốc phòng…), nếu nhu cầu đƣợc đổi giấy phép
lái xe.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
66
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là: .....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ......................................
hoặc Hộ chiếu số ……………..ngày cấp………….. nơi cấp: .............................
Đã học lái xe tại: ............................................................... m .............................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:.................................. số: ..................................
do: ................................................................................ cấp ngày… . /… .... / ........
Đề nghị cho tôi đƣợc đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ hạng: ......
do: .................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ với hình thức tƣớc quyền sử
dụng giấy phép lái xe: không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
.............. , ngày .... tháng ..... năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
67
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
a) In từng hạng giấy phép lái xe giới đƣờng bộ ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 stự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi
là: “Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng
68
tải thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải,
ghi là:
f) tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung
(trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải,
chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
3. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ,
các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trc tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật tƣơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
69
9. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nƣớc ngoài cấp
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trƣờng hợp hồ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung
cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ;
- Trƣờng hợp phát hiện nghi vấn về việc nhập cảnh, trú của ngƣời nƣớc
ngoài tại Việt Nam, Sở Giao thông vận tải văn bản đề nghị Bộ Ngoại giao,
Cục Quản Xuất nhập cảnh thuộc Bộ Công an, Phòng Quản xuất nhập Cảnh
thuộc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng xác minh;
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi đƣợc tiếp nhận hồ theo quy định;
- Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, ngƣời lái xe phải chụp ảnh trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải và phải xuất trình bản chính các hồ sơ để đối chiếu
(trừ các bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc đổi giấy phép lái xe; trƣờng hợp
không đổi giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe lƣu trữ bản sao hồ sơ đổi giấy phép
lái xe hoặc bằng lái xe của nƣớc ngoài trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp giấy
phép lái xe.
9.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp.
9.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe;
- Bản dịch giấy phép lái xe nƣớc ngoài ra tiếng Việt đƣợc bảo chứng chất lƣợng
dịch thuật của quan ng chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt
Nam mà ngƣời dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; đối
với ngƣời Việt Nam xuất trình hợp pháp hóa lãnh sự giấy phép lái xe hoặc bằng
lái xe của nƣớc ngoài theo quy định của pháp luật về chứng nhận lãnh sự, hợp
pháp hóa lãnh sự, trừ các trƣờng hợp đƣợc miễn trừ theo quy định của pháp luật;
- Giấy khám sức khỏe của ngƣời lái xe do sở y tế thẩm quyền cấp theo
quy định; trừ trƣờng hợp đổi giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thƣờng trú hoặc chứng minh thƣ ngoại giao hoặc
chứng minh thƣ công vụ; bản sao giấy tờ xác minh định lâu dài tại Việt Nam
đối với ngƣời nƣớc ngoài.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
70
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
9.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
9.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
9.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe;
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Ngƣời nƣớc ngoài trú, làm việc, học tập tại Việt Nam, giấy chứng minh
thƣ ngoại giao, giấy chứng minh thƣ công vụ, thẻ tạm trú, thẻ trú, thẻ lƣu trú,
thẻ thƣờng trú với thời gian từ 03 tháng trở lên, giấy phép lái xe quốc gia còn
thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe Việt Nam đƣợc xét đổi sang giấy phép
lái xe tƣơng ứng của Việt Nam;
- Ngƣời Việt Nam (mang quốc tịch Việt Nam) trong thời gian trú, học tập,
làm việc nƣớc ngoài đƣợc nƣớc ngoài cấp giấy phép lái xe quốc gia, còn thời
hạn sử dụng, nếu nhu cầu lái xe Việt Nam đƣợc xét đổi sang giấy phép lái
xe tƣơng ứng của Việt Nam.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
71
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là: .....................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................................................................................
Số Căn cƣớc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: .......................................
hoặc Hộ chiếu số………….. ngày cấp…………. nơi cấp: ..................................
Đã học lái xe tại: ............................................................... năm .............................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng: ..................................số: ...................................
do: ................................................................................. cấp ngày… . /… .... / ........
Đề nghị cho tôi đƣợc đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ hạng: ......
do: .................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ với hình thức tƣớc quyền sử
dụng giấy phép lái xe: không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
............. , ngày .... tháng ..... năm 20
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
71
, ngày (date) tháng (month) năm
(year)
NGƢỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(Signature and Full name)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
APPLICATION FORM FOR EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho ngƣời nƣớc ngoài) - (For Foreigner only)
Kính gửi (To): Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name): ...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ...............................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) ...................... cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ..........
tháng (month) ........................................... m (year)… ................................................
nơi cấp (Place of issue): ............................
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ số (Current Driver,s Licence No.): .............
quan cấp (Issuing Office): .........................................................................................
Tại (Place of issue): .........................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month) .......... m (year) ...............
do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence):……..
Định cƣ lâu dài tại Việt Nam/không định cƣ lâu dài tại Việt Nam (Long time of
staying in Viet Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên và ảnh; trang thị thực nhập cảnh) [Copy of passport
(included pages: full name, photograph, valid visa)] (Đối với trƣờng hợp chƣa có số
định danh cá nhân (In case there is no personal indentification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sự thật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is
correct and true.
72
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
a) In từng hạng giấy phép lái xe giới đƣờng bộ ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi
73
là: “Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng
tải thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 stự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế ới 3500kg có cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải, ghi
là:
“ Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg có cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung
(trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay
phải, chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
3. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu
đỏ, các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời i xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật ơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
74
10. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nƣớc ngoài cấp cho khách du
lịch nƣớc ngoài lái xe vào Việt Nam
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ngƣời lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra hồ khi tiếp nhận; trƣờng hợp hồ không
đúng theo quy định, phải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung
cần bổ sung hoặc sửa đổi cho nhân trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ;
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
giấy phép lái xe khi đƣợc tiếp nhận hồ theo quy định;
- Khi đến nhận giấy phép lái xe, ngƣời lái xe xuất trình bản chính các hồ để
đối chiếu (trừ các bản chính đã gửi);
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc đổi giấy phép lái xe; trƣờng hợp
không đổi giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do;
- Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lái xe lƣu trữ bản sao hồ sơ đổi giấy phép
lái xe hoặc bằng lái xe của nƣớc ngoài trong thời hạn 02 năm kể từ ngày cấp giấy
phép lái xe.
10.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu chính.
10.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu quy định;
- Bản dịch giấy phép lái xe nƣớc ngoài ra tiếng Việt đƣợc bảo chứng chất lƣợng
dịch thuật của cơ quan công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam
ngƣời dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; trƣờng
hợp phát hiện có nghi vấn, quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đnghị
Đại sứ quán, nh sự quán của quốc gia cấp giấy phép lái xe tại Việt Nam xác
minh;
- Bản sao có chứng thực danh sách xuất nhập cảnh của Bộ Công an hoặc bản
sao hộ chiếu gồm phần số hộ chiếu, họ n ảnh ngƣời đƣợc cấp, thời hạn sử
dụng và trang thị thực nhập cảnh vào Việt Nam;
- 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền ảnh màu xanh, kiểu chứng minh nhân dân
hoặc thẻ căn cƣớc công dân.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
75
10.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Cá nhân.
10.6. quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép lái xe giới đƣờng bộ.
10.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ;
- Giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Khách du lịch nƣớc ngoài i xe đăng ký nƣớc ngoài vào Việt Nam, giấy
phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu nhu cầu lái xe Việt Nam
đƣợc xét đổi sang giấy phép lái xe tƣơng ứng của Việt Nam;
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đƣờng
bộ;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông tƣ số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
76
, ngày (date) tháng (month) năm
(year)
NGƢỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(Signature and Full name)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
APPLICATION FORM FOR EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho ngƣời nƣớc ngoài) - (For Foreigner only)
Kính gửi (To): Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name): ...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ...............................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) ...................... cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ..........
tháng (month) ........................................... m (year)… ................................................
nơi cấp (Place of issue): ............................
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ số (Current Driver,s Licence No.): .............
quan cấp (Issuing Office): .........................................................................................
Tại (Place of issue): .........................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month) .......... m (year) ...............
do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence):……..
Định cƣ lâu dài tại Việt Nam/không định cƣ lâu dài tại Việt Nam (Long time of
staying in Viet Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên và ảnh; trang thị thực nhập cảnh) [Copy of passport
(included pages: full name, photograph, valid visa)] (Đối với trƣờng hợp chƣa có số
định danh cá nhân (In case there is no personal indentification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sự thật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is
correct and true.
77
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƢỜNG BỘ
a) In từng hạng giấy phép lái xe cơ giới đƣờng bộ mà ngƣời lái xe đƣợc phép điều
khiển (hiển thị bằng tiếng Việt và tiếng Anh).
b) Đối với hạng giấy phép lái xe số tự động, ghi là: Xe ô tô hạng B1 số tự động.
c) Đối với giấy phép lái xe hạng A1 cấp cho ngƣời khuyết tật điều khiển xe mô tô ba
bánh dùng cho ngƣời khuyết tật, ghi là: Xe mô tô ba bánh dùng cho ngƣời khuyết tật.
d) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái, ghi
là: “Ô tô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải chuyên dùng số tự động, có trọng
78
tải thiết kế dƣới 3500kg có cơ cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay trái, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay trái.”
đ) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 stự động cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải, ghi
là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển đèn pha, đèn xi nhan phù hợp với ngƣời
khuyết tật tay phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật tay phải.”.
e) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải,
ghi là:
f) tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng stự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg cấu điều khiển ga động cơ, phanh chân phù hợp với ngƣời
khuyết tật chân phải, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật chân phải.”.
g) Đối với giấy phép lái xe hạng B1 số tự động cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung
(trừ khuyết tật tay trái, tay phải, chân phải), ghi là:
“Ô tự động chở ngƣời đến 9 chỗ ngồi, ô tải chuyên dùng số tự động, trọng tải
thiết kế dƣới 3500kg, không chuyên nghiệp.
Điều kiện hạn chế: Cấp cho ngƣời khuyết tật nói chung (trừ khuyết tật tay trái, tay phải,
chân phải).”.
h) Đối với một số trƣờng hợp đặc thù đƣợc ghi điều kiện hạn chế tại mặt sau của
giấy phép lái xe.
3. Quy cách:
a) Kích thƣớc: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE GIỚI
ĐƢỜNG BỘ ĐƢỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ,
các chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của ngƣời lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời đƣợc in trc tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giy phép lái xe.
đ) Phôi đƣợc làm bằng vật liệu PET hoặc vật liệu tiêu chuẩn k thuật tƣơng đƣơng,
hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin quản lý giấy phép lái xe.
79
11. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập hồ theo quy định nộp tại Sở Giao
thông vận tải nơi chủ sở hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thƣờng trú.
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ sơ và thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ:
- Trƣờng hợp hsơ đăng chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận
tải hƣớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trƣờng hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không q05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn.
Đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phƣơng cấp đăng ký thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra
xe máy chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc
văn bản đề nghị.
- Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc
kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: trƣờng hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong
Biên bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng vào sổ quản đăng xe máy
chuyên dùng; trƣờng hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho
chủ phƣơng tiện và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
- Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng đƣợc
tính từ ngày cấp đăng ký đến hết thời hạn của Giấy phép đầu tƣ hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tƣ.
11.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi chủ sở
hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thƣờng trú.
80
11.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ khai đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng theo mẫu;
+ Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
đƣợc đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
- Bản chính giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (là một trong những
giấy tờ sau):
+ Phiếu kiểm tra chất lƣợng xuất xƣởng theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nƣớc.
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng xe máy
chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lƣợng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập khẩu theo quy định của Bộ
trƣởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng xe cải tạo theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm
tra chất lƣợng xuất xƣởng hoặc Giấy chứng nhận chất lƣợng an toàn kthuật
bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra
chất lƣợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập
khẩu. Trƣờng hợp thay thế tổng thành máy, khung xe phải giấy tờ mua bán
tổng thành máy hoặc khung xe thay thế theo quy định. Nếu tổng thành máy,
khung xe thay thế đƣợc sdụng từ các xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp đăng
ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số theo mẫu số 1 của Phụ lục 2 ban
hành kèm theo Thông tƣ 22/2019/TT-BGTVT.
+ Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nƣớc:
* Quyết định tịch thu sung quỹ nnƣớc của cấp thẩm quyền theo quy
định của pháp luật;
* Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nƣớc do Bộ Tài chính phát hành
(trƣờng hợp tài sản xử lý theo hình thức thanh lý); biên bản bàn giao tiếp nhận tài
sản (trƣờng hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp
81
luật.
+ Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng
* Quyết định xử vật chứng của quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân
hoặc Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
* Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy
định của pháp luật (nếu là ngƣời bị hại).
- Trƣờng hợp nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên
dùng; giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (đối với trƣờng hợp xe
máy chuyên dùng bị xử tịch thu sung quỹ nhà nƣớc hoặc xe máy chuyên dùng
quyết định xử vật chứng) thì tổ chức, nhân khi đăng phải nộp bản
chính bản sao cho mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng (trừ trƣờng
hợp xe máy chuyên dùng chƣa đăng ký, khi di chuyển trên đƣờng bộ phải đƣợc
đăng tạm thời). Sở Giao thông vận tải nơi đăng trách nhiệm xác nhận
bằng văn bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về việc đang lƣu giữ bản chính.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hsơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể tngày
nhận đƣợc hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trƣờng hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể tngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký.
11.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
11.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
11.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp lần đầu giấy đăng kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phƣơng
tiện.
82
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
83
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. m sản xuất: ………………
12. ớc sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lƣợng: ………… (kg)
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Đề nghị
Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
1
2
3
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
84
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Biển số đề nghị cấp ……………………
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Số biển số cũ (nếu có):……………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
85
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trƣớc:
b) Mặt sau:
86
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu
chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không đƣợc viết tay. Tên của giấy
chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tƣơng ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
87
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc biển số
a) Biển phía trƣớc: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quy cách
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và đƣợc tráng
lớp sơn phản quang màu vàng rơm;
b) Đƣờng viền xung quanh: chữ, số đƣợc dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đƣờng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20
mm; khoảng cách giữa chữ và số đƣợc chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự đƣợc sắp xếp nhƣ sau:
a) Ký tự 1 2 mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tƣ này;
b) Ký tự 3 quy định về loại loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: Bánh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) Ký tự 4 là một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau
đây: A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiệu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trƣớc: Các ký tự đƣợc bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký
tự 1,2,3,4, tiếp theo ký hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11
mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự đƣợc bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký
tự 1,2,3,4. Hàng dƣới là các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
88
Biển số phía sau
Biển số phía trước
29 LA
0001
29LA-0001
89
12. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
12.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ shữu xe máy chuyên dùng đƣợc tạm nhập, tái xuất thuộc các chƣơng
trình dự án của nƣớc ngoài đầu tƣ tại Việt Nam, các dự án ODA đầu tại Việt
Nam lập hồ theo quy định và nộp tại Sở Giao thông vận tải nơi chủ sở hữu
trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thƣờng trú.
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ sơ và thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ:
- Trƣờng hợp hsơ đăng chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận
tải hƣớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trƣờng hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không q05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn.
Đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phƣơng cấp đăng ký thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra
xe máy chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc
văn bản đề nghị.
- Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc
kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: trƣờng hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong
Biên bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng vào sổ quản đăng xe máy
chuyên dùng; trƣờng hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho
chủ phƣơng tiện và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
- Hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng đƣợc
tính từ ngày cấp đăng ký đến hết thời hạn của Giấy phép đầu tƣ hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tƣ.
12.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi chủ sở
90
hữu có trụ sở chính hoặc nơi đăng ký thƣờng trú.
12.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
* Giấy phép đầu tƣ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tƣ (bản sao xuất trình
bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực);
* Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
* Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc n bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
* Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
* Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật;
* Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
đƣợc đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
* Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
* Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
- Bản chính giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (là một trong những
giấy tờ sau):
+ Phiếu kiểm tra chất lƣợng xuất xƣởng theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nƣớc.
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng xe máy
chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lƣợng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập khẩu theo quy định của Bộ
trƣởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng xe cải tạo theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm
tra chất lƣợng xuất xƣởng hoặc Giấy chứng nhận chất lƣợng an toàn kthuật
bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra
chất lƣợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập
khẩu. Trƣờng hợp thay thế tổng thành máy, khung xe phải giấy tờ mua bán
tổng thành máy hoặc khung xe thay thế theo quy định. Nếu tổng thành máy,
khung xe thay thế đƣợc sdụng từ các xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp đăng
ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số theo mẫu số 1 của Phụ lục 2 ban
hành kèm theo Thông tƣ 22/2019/TT-BGTVT.
+ Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nƣớc:
* Quyết định tịch thu sung quỹ nnƣớc của cấp thẩm quyền theo quy
định của pháp luật;
91
* Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nƣớc do Bộ Tài chính phát hành
(trƣờng hợp tài sản xử lý theo hình thức thanh lý); biên bản bàn giao tiếp nhận tài
sản (trƣờng hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp
luật.
+ Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng
* Quyết định xử vật chứng của quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân
hoặc Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
* Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy
định của pháp luật (nếu là ngƣời bị hại).
* Trƣờng hợp nhiều xe chung một giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên
dùng, giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng bị xử tịch thu sung quỹ nhà nƣớc hoặc xe máy chuyên dùng có
quyết định xử vật chứng) thi tchức, nhân khi đăng phải nộp bản chính
bản sao cho mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng (trừ trƣờng hợp xe
máy chuyên dùng chƣa đăng ký, khi di chuyển trên đƣờng bộ phải đƣợc đăng
tạm thời). Sở Giao thông vận tải nơi đăng trách nhiệm xác nhận bằng văn
bản với tổ chức, cá nhân đăng ký về việc đang lƣu giữ bản chính.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hsơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể tngày
nhận đƣợc hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trƣờng hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể tngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký.
12.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
12.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
12.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe y chuyên dùng.
12.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp thời hạn giấy đăng kèm theo biển số: 200.000
đồng/lần/phƣơng tiện.
92
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
12.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
93
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp
Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên
……, ngày…..tháng…..năm……….
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): ………
11. Màu sơn:………………………
12. ớc sản xuất:..………………
13. Số động cơ:……………………
14. Công suất: …………(kW)……...
15. Năm sản xuất: ………………
16. Số khung:………………… …….
17. Trọng lƣợng: …………… (kg)
94
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Biển số đề nghị cấp: ... …………………………
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:……………………………………
Cán bộ làm thủ tục Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
*Ghi chú:
- Đánh dấu "x" vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
95
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều dài: 95 mm;
- Chiều rộng: 60 mm;
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt;
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký có then hạn xe máy chuyên dùng :
96
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trọng giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in,
kiểu chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không đƣợc viết tay. Tên của
giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
c) Mục công suất ghi công suất của máy chính theo hồ sơ kỹ thuật.
97
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc biển số
a) Biển phía trƣớc: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quy cách
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và đƣợc tráng
lớp sơn phản quang màu vàng rơm;
b) Đƣờng viền xung quanh: chữ, số đƣợc dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đƣờng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20
mm; khoảng cách giữa chữ và số đƣợc chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự đƣợc sắp xếp nhƣ sau:
a) Ký tự 1 2 mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tƣ này;
b) Ký tự 3 quy định về loại loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: Bánh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) Ký tự 4 là một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau
đây: A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiệu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trƣớc: Các ký tự đƣợc bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký
tự 1,2,3,4, tiếp theo ký hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11
mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự đƣợc bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký
tự 1,2,3,4. Hàng dƣới là các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
98
Biển số phía sau
Biển số phía trước
29LA - 0001
29LA
0001
99
13. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
13.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chƣa đăng ký, khi di chuyển trên đƣờng bộ
lập hồ sơ theo quy định và nộp tại Sở Giao thông vận tải nơi gần nhất.
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ sơ và thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
- Trƣờng hợp hsơ đăng chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận
tải hƣớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trƣờng hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng
nhận đăng tạm thời vào sổ quản đăng xe máy chuyên dùng. Trƣờng
hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
- Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời có thời hạn 20 ngày kể từ ngày cấp.
13.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi gần
nhất.
13.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Tờ khai cấp Giấy chứng nhận đăng tạm thời xe máy chuyên dùng theo
mẫu;
* Giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (bản sao và xuất trình bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực) là một trong những giấy tờ sau:
* Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc n bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
* Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
* Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật; + Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho n thuê xe máy chuyên
dùng đƣợc đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
* Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
100
* Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
* Giấy tờ xác định nguồn gốc xe máy chuyên dùng (bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực) là một trong những giấy tờ sau:
+ Phiếu kiểm tra chất lƣợng xuất xƣởng theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp trong nƣớc.
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng xe máy
chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lƣợng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập khẩu theo quy định của Bộ
trƣởng Bộ Giao thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu.
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng xe cải tạo theo quy định của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải đối với xe máy chuyên dùng đã qua cải tạo kèm theo Phiếu kiểm
tra chất lƣợng xuất xƣởng hoặc Giấy chứng nhận chất lƣợng an toàn kthuật
bảo vệ môi trƣờng xe máy chuyên dùng nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra
chất lƣợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trƣờng xe y chuyên dùng nhập
khẩu. Trƣờng hợp thay thế tổng thành máy, khung xe phải giấy tờ mua bán
tổng thành máy hoặc khung xe thay thế theo quy định. Nếu tổng thành máy,
khung xe thay thế đƣợc sdụng từ các xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp đăng
ký, phải có tờ khai thu hồi đăng ký, biển số theo mẫu số 1 của Phụ lục 2 ban
hành kèm theo Thông tƣ 22/2019/TT-BGTVT.
+ Đối với xe máy chuyên dùng bị xử lý tịch thu sung quỹ nhà nƣớc:
* Quyết định tịch thu sung quỹ nnƣớc của cấp thẩm quyền theo quy
định của pháp luật;
* Hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nƣớc do Bộ Tài chính phát hành
(trƣờng hợp tài sản xử lý theo hình thức thanh lý); biên bản bàn giao tiếp nhận tài
sản (trƣờng hợp xử lý tài sản theo hình thức điều chuyển) theo quy định của pháp
luật.
+ Đối với xe máy chuyên dùng có quyết định xử lý vật chứng
* Quyết định xử vật chứng của quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân
hoặc Tòa án nhân dân theo quy định của pháp luật;
* Phiếu thu tiền hoặc giấy biên nhận tiền hoặc biên bản bàn giao theo quy
định của pháp luật (nếu là ngƣời bị hại).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
13.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
101
b) quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
13.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
13.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kèm theo biển số tạm thời: 70.000
đồng/lần/phƣơng tiện.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
13.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ pđăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
102
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ………………
12. ớc sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lƣợng: …………… (kg)
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật
Đề nghị Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
ngày…..tháng…..năm
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
103
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số đăng ký tạm thời:………………… cấp ngày… tháng……năm………
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:……………………………………
Cán bộ làm thủ tục Trƣởng phòng duyệt Giám đốc
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng kèm theo hồ sơ 01 bản;
- Lưu Sở Giao thông vận tải 01 bản.
104
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều rộng: 100 mm,
- Chiều dài: 140 mm, .
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, nền màu vàng nhạt.
3. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu
chữ Unicode, cỡ chữ 14, không đƣợc viết tay.
b) Tên của “Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe y chuyên dùng” viết in. hoa, cỡ
chữ 14.
c) Số thứ tự của Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu
từ 00001. Cỡ số 16 đậm.
d) Thời gian hiệu lực là 20 ngày kể từ ngày cấp.
Sở GTVT CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Số…………../XMCD
Tên chủ sở hữu………………………………………………………
Địa chỉ thƣờng trú………………………………………………………
Tên xe máy chuyên dùng………………………………………………
Nhãn hiệu (kiểu loại)………………….Màu sơn……………………
..……….ngày…..tháng……năm………
Giám đốc Sở GTVT
Có giá trị đến:…./………/…………..
105
14. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
14.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng cải tạo, thay đổi màu sơn; thay đổi c
thông tin liên quan đến chủ sở hữu (không thay đổi chủ sở hữu); Giấy chứng
nhận đăng hoặc biển số bị hỏng lập hồ theo quy định và nộp tại Sở Giao
thông vận tải nơi đã đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ sơ và thông báo cho chủ
sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
- Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đtheo quy định thì Sở Giao thông vận tải hƣớng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại.
- Trƣờng hợp hồ đầy đủ theo quy định: trong thời gian không quá 03 ngày
làm việc Sở Giao thông vận tải cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký cho chủ sở hữu,
thu cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng đã cấp; trong thời
gian không quá 15 ngày làm việc, Sở Giao thông vận tải cấp đổi biển số theo
đúng số đã cấp cho chủ sở hữu, thu lại biển số hỏng.
- Trƣờng hợp đăng xe máy chuyên ng cải tạo: hồ đăng đầy đủ theo
quy định tSở Giao thông vận tải Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe
máy chuyên dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn. Đối với trƣờng
hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng
thì SGiao thông vận tải nhận hồ văn bản đề nghị SGiao thông vận tải
nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra xe máy chuyên
dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề
nghị.
+ Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc
kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: trƣờng hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong
Biên bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng vào sổ quản đăng ký xe máy
chuyên dùng; trƣờng hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho
chủ phƣơng tiện và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
106
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
14.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã đăng
xe máy chuyên dùng.
14.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp;
- Bản chính Giấy chứng nhận chất lƣợng xe cải tạo theo quy định của Bộ Giao
thông vận tải đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng cải tạo;
- Quyết định hoặc giấy tờ về việc thay đổi do quan thẩm quyền cấp đối
với trƣờng hợp chủ sở hữu thay đổi thông tin liên quan (bản sao và xuất trình bản
chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết:
- Trƣờng hợp thay đổi các thông tin liên quan đến chủ sở hữu (không thay đổi
chủ sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số bị hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
đầy đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời gian không quá 15 ngày m việc ktừ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Trƣờng hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc
hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng thời hạn kiểm tra không
quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký.
14.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
14.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
14.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
107
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
14.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí đổi giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phƣơng tiện;
- Lệ phí đổi giấy đăng không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phƣơng
tiện;
- Lệ phí đóng lại số khung, số máy: 50.000 đồng/lần/phƣơng tiện.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
14.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
108
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY
CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ………………
12. ớc sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lƣợng: …………… (kg)
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là…………………Do Sở Giao thông
vận tải ………….. cấp ngày …….tháng ..... năm…………….
do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:………………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng đã khai trên.
ngày…..tháng…..năm
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
109
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, số biển số cũ:………………………………
……. ngày.…..tháng…...năm
Cán bộ làm thủ tục Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú: - Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính.
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
110
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trƣớc:
b) Mặt sau:
111
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in,
kiểu chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không đƣợc viết tay. Tên của
giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tƣơng ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
112
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc biển số
a) Biển phía trƣớc: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quy cách
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và đƣợc tráng
lớp sơn phản quang màu vàng rơm;
b) Đƣờng viền xung quanh: chữ, số đƣợc dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đƣờng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20
mm; khoảng cách giữa chữ và số đƣợc chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự đƣợc sắp xếp nhƣ sau:
a) Ký tự 1 2 mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tƣ này;
b) Ký tự 3 quy định về loại loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: Bánh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) Ký tự 4 là một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau
đây: A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiệu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trƣớc: Các ký tự đƣợc bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký
tự 1,2,3,4, tiếp theo ký hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11
mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự đƣợc bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký
tự 1,2,3,4. Hàng dƣới là các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
113
15. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
15.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng bị mất Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
lập hồ sơ theo quy định và nộp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã đăng xe máy
chuyên dùng.
- Khi làm thủ tục đăng trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân
hoặc hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ thì ngƣời
đƣợc ủy quyền phải giấy ủy quyền của chshữu theo quy định của pháp
luật; ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ thông báo cho
chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
- Trƣờng hợp hồ sơ chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hƣớng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại.
- Trong thời hạn 02 ngày m việc kể từ khi nhận hồ sơ, Sở Giao thông vận tải
đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải trong thời hạn 15
ngày. Hết thời gian đăng tải nếu không nhận đƣợc ý kiến phản hồi liên quan đến
tranh chấp xe máy chuyên dùng đề nghcấp lại đăng ký, trong thời hạn không
quá 3 ngày làm việc Sở Giao thông vận tải cấp lại Giấy chứng nhận đăng xe
máy chuyên dùng cho chủ sở hữu.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
15.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã
đăng ký xe máy chuyên dùng.
15.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng theo
mẫu;
- Bản thông báo công khai trên phƣơng tiện thông tin đại chúng tại địa phƣơng
đăng ký theo mẫu.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao
114
thông vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 3 ngày làm việc kể tngày hết
thời gian đăng tải.
15.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
15.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
15.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
15.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phƣơng tiện;
- Lệ phí cấp lại giấy đăngkhông kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phƣơng
tiện;
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng;
- Bản thông báo công khai trên phƣơng tiện thông tin đại chúng tại địa phƣơng
đăng ký;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Btrƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông tƣ số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
115
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY
CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ………………
12. ớc sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lƣợng: …………… (kg)
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là…………………Do Sở Giao thông
vận tải ………….. cấp ngày …….tháng ..... năm…………….
do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:………………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng đã khai trên.
ngày…..tháng…..năm
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
116
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, số biển số cũ:………………………………
……. ngày.…..tháng…...năm
Cán bộ làm thủ tục Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú: - Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính.
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
117
Mẫu Bản thông báo công khai trên phƣơng tiện thông tin đại chúng tại địa
phƣơng đăng ký
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ
XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Họ và tên chủ sở hữu:………………….Số CMND (Căn cƣớc hoặc hộ chiếu)………
Ngày cấp:……………………….Nơi cấp……………………………………………..
Địa chỉ thƣờng trú:…………………………………………………………………….
Hiện tôi là chủ sở hữu xe y chuyên dùng có đặc điểm sau:
Loại xe máy chuyên dùng:…………………………Màu sơn………………………
Nhãn hiệu (mác, kiểu):……………………………..Công suất……………………….
Nƣớc sản xuất:……………………………………...Năm sản xuất…………………
Sổ động cơ:…………………………..…………….Số khung………………………
Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao):…………………..Trọng lƣợng………………
Nay tôi xin thông báo công khai, nếu ai có tranh chấp quyền sở hữu chiếc xe máy
chuyên dùng nêu trên xin gửi về Sở Giao thông vận tải…………………………
Sau 07 ngày kể từ khi đăng tải thông báo này, nếu không có tranh chấp, Sở Giao
thông vận tải sẽ tiến hành làm thủ tục đăng ký cho tôi theo quy định của pháp luật.
Chủ phƣơng tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của đơn vị đăng thông báo:
Đã thực hiện thông báo công khai tại…………..
Thời hạn thông báo là 07 ngày: Từ ngày.../ ... / ... đến ngày ... / ... /
ngày…..tháng…..năm… .....
Thủ trƣởng đơn vị thông báo
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú:
Bản thông báo này được lưu trong hồ sơ tại Sở Giao thông vận tải.
118
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trƣớc:
b) Mặt sau:
119
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe y chuyên dùng là chữ in, kiểu
chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không đƣợc viết tay. Tên của giấy
chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tƣơng ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
120
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc biển số
a) Biển phía trƣớc: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quy cách
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống shao mòn kim loại cao và đƣợc tráng lớp
sơn phản quang màu vàng rơm;
b) Đƣờng viền xung quanh: chữ, số đƣợc dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đƣờng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20
mm; khoảng cách giữa chữ và số đƣợc chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự đƣợc sắp xếp nhƣ sau:
a) Ký tự 1 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tƣ này;
b) Ký tự 3 quy định về loại loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: Bánh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) Ký tự 4 là một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau
đây: A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiệu sổ của biển số xe y chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trƣớc: Các ký tự đƣợc bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký
tự 1,2,3,4, tiếp theo ký hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11
mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự đƣợc bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các
tự 1,2,3,4. Hàng dƣới là các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
121
16. Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành
phố
16.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Xe máy chuyên dùng đƣợc mua bán, cho, tặng, thừa kế trong cùng một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ƣơng phải thực hiện thủ tục đăng sang tên chủ sở
hữu. Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập hồ nộp tại Sở Giao thông vận tải
nơi xe máy chuyên dùng đã đăng ký.
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hkết quả thông báo cho
chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hƣớng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
Trƣờng hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định:
+ Sở Giao thông vận tải có Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên
dùng không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn.
Đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phƣơng cấp đăng ký thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra
xe máy chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc
văn bản đề nghị.
+ Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày kết thúc kiểm tra: trƣờng hợp kết
quả kiểm tra đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký xe
máy chuyên dùng theo tên của chủ sở hữu mới, giữ nguyên biển số cũ đã cấp, cắt
góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng ký của chủ sở hữu cũ, vào Sổ quản
đăng ký xe máy chuyên dùng. Trƣờng hợp không cấp phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
122
16.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy
chuyên dùng đã đăng ký.
16.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ khai đăng xe máy chuyên dùng theo mẫu;
+ Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
đƣợc đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
(Trƣờng hợp nhiều xe chung một giấy tờ giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy
chuyên dùng thi tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho
mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng (trừ trƣờng hợp Xe máy chuyên
dùng chƣa đăng ký, khi di chuyển trên đƣờng bộ phải đƣợc đăng ký tạm thời). Sở
Giao thông vận tải nơi đăng trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ
chức, cá nhân đăng ký về việc đang lƣu giữ bản chính).
+ Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp (bản sao xuất
trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
16.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hsơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể tngày
nhận đƣợc hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trƣờng hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể tngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký.
16.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
16.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
123
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
16.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
16.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phƣơng tiện;
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
16.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
16.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
124
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. m sản xuất: ………………
12. ớc sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lƣợng: ………… (kg)
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Đề nghị
Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
1
2
3
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
125
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Biển số đề nghị cấp ……………………
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Số biển số cũ (nếu có):……………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
126
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trƣớc:
b) Mt sau:
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu
chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không đƣợc viết tay. Tên của giấy
chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tƣơng ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
127
17. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ƣơng
17.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Xe máy chuyên dùng đƣợc mua bán, đƣợc cho, tặng, thừa kế khác tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ƣơng phải làm thủ tục di chuyển, đăng sang tên chủ sở
hữu. Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập hnộp tại Sở Giao thông vận tải
nơi xe máy chuyên dùng đã đăng ký.
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hồ kết quả thông
báo cho chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc
hồ sơ.
- Trƣờng hợp hồ chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải hƣớng
dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại.
- Trƣờng hợp hồ đầy đủ theo quy định, trong thời gian không quá 03 ngày
làm việc, Sở Giao thông vận tải cấp Phiếu di chuyển đăng xe máy chuyên
dùng, thu lại biển số, cắt góc phía trên bên phải Giấy chứng nhận đăng xe
máy chuyên dùng, vào Sổ quản trả hồ xe máy chuyên dùng đã đăng
cho chủ sở hữu. Trƣờng hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
17.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy
chuyên dùng đã đăng ký.
17.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Tờ khai di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
+ Bản chính giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy chuyên dùng (là một trong
những giấy tờ sau):
+ Hợp đồng mua bán, cho tặng hoặc văn bản thừa kế theo quy định của pháp
luật;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính;
+ Văn bản của cấp thẩm quyền đồng ý thanh xe theo quy định của pháp
luật;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê xe máy chuyên dùng
128
đƣợc đăng ký quyền sở hữu theo quy định của pháp luật;
+ Quyết định tiếp nhận viện trợ của quan thẩm quyền theo quy định của
pháp luật;
+ Quyết định xuất, bán hàng dự trữ quốc gia của quan thẩm quyền theo
quy định của pháp luật.
(Trƣờng hợp nhiều xe chung một giấy tờ giấy tờ xác định quyền sở hữu xe máy
chuyên dùng thi tổ chức, cá nhân khi đăng ký phải nộp bản chính và bản sao cho
mỗi xe tại Sở Giao thông vận tải nơi đăng (trừ trƣờng hợp Xe máy chuyên
dùng chƣa đăng ký, khi di chuyển trên đƣờng bộ phải đƣợc đăng tạm thời).
Sở Giao thông vận tải nơi đăng trách nhiệm xác nhận bằng văn bản với tổ
chức, cá nhân đăng ký về việc đang lƣu giữ bản chính).
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp (bản sao xuất
trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
17.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ đầy đủ theo quy định.
17.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
17.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời có thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
17.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng.
17.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng.
17.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
17.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
1. Thông s22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
2. Thông s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái.
129
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
DI CHUYỂN ĐĂNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
Biển số đăng ký:……………Ngày cấp…………….Cơ quan cấp……………….
Nay tôi xin đƣợc di chuyển xe máy chuyên dùng nói trên đến SGiao thông vận tải
……………………….để đƣợc tiếp tục đăng ký.
…………, ngày…..tháng…..năm ……..
Chủ phƣơng tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): ………
11. Màu sơn:………………………
12. ớc sản xuất:..………………
13. Số động cơ:……………………
14. Công suất: …………(kW)……...
15. Năm sản xuất: ………………
16. Số khung:………………… …….
17. Trọng lƣợng: …………… (kg)
130
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:
Đã di chuyển đăng ký xe y chuyên dùng Biển đăng ký:……………………..
Giao thông vận tải:……………………………..
……. ngày.…..tháng…...năm ……
Cán bộ làm thủ tục Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- 01 Cho chủ sở hữu kèm hồ sơ;
- 01 Lưu tại Sở GTVT nơi di chuyển đi.
đến Sở
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
131
Tên Sở Giao thông vận tải di CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
chuyển đi Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… ngày……tháng…….năm ……..
PHIẾU DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
Biển số đăng ký:………………….đã đƣợc Sở Giao thông vận tải cấp………………
ngày ……/……./ ………..
Nay di chuyển đến Sở Giao thông vận tải………………………….để làm thủ tục cấp
đăng ký cho chủ phƣơng tiện.
Các loại giấy tờ kèm theo hồ sơ, bao gồm:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
1
2
3
...
Số:………/DC-XMCD
10.Nhãn hiệu (mác, kiểu): ……………
11.Màu sơn:………………………
12.Nƣớc sản xuất:..………………
13.Số động cơ:………………………
14.Công suất: …………(kW)……...
15.Năm sản xuất: ………………
16.Số khung:………………… …….
17.Trọng lƣợng: …………… (kg)
132
ngày.…..tháng…...năm
* Phiếu này được lập thành 03 bản:
- Gửi Cục Đường bộ Việt Nam 01 bản;
- Gửi Sở Giao thông vận tải nơi di chuyển đến 01 bản;
- Lưu tại Sở Giao thông vận tải nơi di chuyển đi 01 bản
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
133
18. Đăng xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ƣơng khác chuyển đến
18.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập 01 (một) bộ hồ theo quy định nộp tại
Sở Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng chuyển đến;
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với cơ quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ tngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra nội dung hkết quả thông
báo cho chủ sở hữu trong thời gian tối đa 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc
hồ sơ.
Trƣờng hợp hồ đăng chƣa đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
hƣớng dẫn chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện lại;
- Trƣờng hợp hồ đăng đầy đủ theo quy định thì Sở Giao thông vận tải
Giấy hẹn kiểm tra. Thời gian kiểm tra xe máy chuyên dùng không q05 ngày
kể từ ngày viết giấy hẹn.
Đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phƣơng cấp đăng ký thì Sở Giao thông vận tải nhận hồ có văn bản đề nghị Sở
Giao thông vận tải nơi xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết kiểm tra
xe máy chuyên dùng, thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc
văn bản đề nghị.
- Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra xe máy chuyên dùng theo thời gian
địa điểm ghi trong giấy hẹn, việc kiểm tra xe máy chuyên dùng phải lập thành
Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc
kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: trƣờng hợp kết quả kiểm tra các hạng mục trong
Biên bản đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng vào sổ quản đăng xe máy
chuyên dùng; trƣờng hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu thì thông báo cho
chủ phƣơng tiện và nêu rõ lý do.
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trách nhiệm hoàn thành nộp lệ phí trƣớc
khi nhận kết quả thủ tục hành chính.
18.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi xe máy
chuyên dùng chuyển đến.
134
18.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định;
- Bản chính Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng đã đƣợc cấp theo quy
định kèm theo hồ sơ xe máy chuyên dùng đã đăng ký.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
18.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hsơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể tngày
nhận đƣợc hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trƣờng hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể tngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận đƣợc kết quả kiểm tra đối với trƣờng hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phƣơng cấp đăng ký.
18.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
18.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
18.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
18.8. Phí, lệ phí, giá:
- Lệ phí cấp giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phƣơng tiện;
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng.
18.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
18.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trƣởng
135
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ đƣợc hoạt động trên các loại phƣơng tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
136
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. m sản xuất: ………………
12. ớc sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lƣợng: ………… (kg)
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật. Đề nghị
Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
…,
ngày…..tháng…..năm……….
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
1
2
3
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
137
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Biển số đề nghị cấp ……………………
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
Số biển số cũ (nếu có):……………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
138
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trƣớc:
b) Mặt sau:
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu
chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không đƣợc viết tay. Tên của giấy
chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tƣơng ứng với từng mục đã in sẵn.
c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001.
d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
139
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thƣớc biển số
a) Biển phía trƣớc: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quy cách
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và đƣợc tráng
lớp sơn phản quang màu vàng rơm;
b) Đƣờng viền xung quanh: chữ, số đƣợc dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đƣờng viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20
mm; khoảng cách giữa chữ và số đƣợc chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự đƣợc sắp xếp nhƣ sau:
a) Ký tự 1 2 mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tƣ này;
b) Ký tự 3 quy định về loại loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: Bánh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) Ký tự 4 là một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau
đây: A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiệu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trƣớc: Các ký tự đƣợc bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký
tự 1,2,3,4, tiếp theo ký hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11
mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự đƣợc bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký
tự 1,2,3,4. Hàng dƣới là các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
Biển số phía sau
29 LA
0001
Biển số phía trước
29LA - 0001
140
19. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
19.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng lập 01 (một) bộ hồ theo quy định nộp tại
Sở Giao thông vận tải nơi đã đăng ký;
- Khi làm thủ tục đăng ký trực tiếp với quan cấp đăng ký, chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng phải xuất trình chứng minh nhân dân hoặc căn cƣớc công dân hoặc
hộ chiếu còn thời hạn để kiểm tra; trƣờng hợp không chính chủ thì ngƣời đƣợc
ủy quyền phải giấy ủy quyền của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật;
ngƣời đại diện cho tổ chức phải có giấy giới thiệu của tổ chức đó.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ, thu lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số, vào Sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng và trả lại hồ sơ đăng ký cho chủ
sở hữu trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
- Trƣờng hợp quan thẩm quyền phát hiện vi phạm quy định về cấp
đăng , biển số, Sở Giao thông vận tải ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số đã cấp công btrên Trang thông tin điện tử của Sở Giao
thông vận tải.
19.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải nơi đã đăng
ký.
19.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng, biển số (trừ trƣờng
hợp bị mất).
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 (một) bộ.
19.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc hồ sơ.
19.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
19.6. quan thực hiện TTHC:
a) quan thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;
b) quan hoặc ngƣời thẩm quyền đƣợc uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
c) quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
d) quan phối hợp: Không có.
141
19.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thu lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số, vào Sổ quản đăng xe máy
chuyên dùng.
19.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính, mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển sxe máy chuyên dùng.
19.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
19.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 16/6/2019 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trƣởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Thông liên quan đến lĩnh
vực vận tải đƣờng bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đƣờng bộ, phƣơng tiện và ngƣời lái.
142
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
18. Kích thƣớc bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là……………………..
Do Sở Giao thông vận tải…………………….cấp ngày …tháng…năm……
do xin thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:……………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật.
Đề nghị…………………………………………… thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe y chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số biển số:………….Ngày cấp Số đăng ký quản ………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): ………
11. Màu sơn:………………………
12. ớc sản xuất:..………………
13. Số động cơ:……………………
14. Công suất: …………(kW)……...
15. Năm sản xuất: ………………
16. Số khung:………………… …….
17. Trọng lƣợng: …………… (kg)
143
Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày …/……/ ………
Lƣu hồ sơ đăng ký tại Sở Giao thông vận tải.………………………….
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng 02 bản;
- Sở Giao thông vận tải lưu hồ sơ 01 bản.
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trƣởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 860/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Danh mục TTHC sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×