• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 845/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình một cửa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 16:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 845/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các xã, phường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 845/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 845/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 845/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 845 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 11 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và UBND các xã, phường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1012/TTr-SNV ngày
10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính
mới ban hành; danh mục 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 12 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và
UBND các xã, phường (Phụ lục I đính kèm).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường thực
hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành (Phụ lục II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm
2026 của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 14 thủ tục hành chính mã số 1.013017, 1.013018, 1.013019,
1.013020, 1.013021, 1.013022, 1.013023, 1.013711, 1.013712, 1.013713, 1.013714,
1.013715, 1.013716, 1.013717 tại Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội,
quỹ; lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
- Bãi bỏ 14 quy trình giải quyết thủ tục hành chính mã số 1.013017, 1.013018,
1.013019, 1.013020, 1.013021, 1.013022, 1.013023, 1.013711, 1.013712, 1.013713,
1.013714, 1.013715, 1.013716, 1.013717 tại Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày
05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nội vụ thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 845 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
4.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ về
tổ chức, hoạt
động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
4
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
5.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở
mở rộng phạm vi hoạt động.
6.
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề
nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ
quan nhà nước có thẩm quyền có
văn bản lấy ý kiến các cơ quan
liên quan và thông báo trên Cổng
thông tin điện tử của UBND
thành phố về việc quỹ tự giải thể.
- Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan nhà nước thông báo việc
quỹ tự giải thể mà không có đơn
khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ
chức liên quan và nhận được đầy đủ
ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xem
xét, ra quyết định giải thể quỹ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ về
tổ chức, hoạt
động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Nội vụ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
5
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
4.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan
có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.
45 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan có thẩm quyền nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ về
tổ chức, hoạt
động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp xã.
6
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
6.
- Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ
tự giải thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có
thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các
cơ quan liên quan và thông báo trên
Cổng thông tin điện tử của UBND
thành phố về việc quỹ tự giải thể.
- Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày
cơ quan nhà nước thông báo việc
quỹ tự giải thể mà không có đơn
khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ
chức liên quan và nhận được đầy đủ
ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ
quan nhà nước có thẩm quyền xem
xét, ra quyết định giải thể quỹ.
Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố (Số
01 Lê Lai, thành
phố Huế) hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
Nghị định số
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
của Chính phủ về
tổ chức, hoạt
động của quỹ xã
hội, quỹ từ thiện.
Cơ quan thực
hiện và có
thẩm quyền
quyết định:
UBND cấp xã.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Stt
Mã
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý
quy định việc bãi bỏ TTHC
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
1.013017
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ
2.
1.013018
Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
3.
1.013019
Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
4.
1.013020
Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Quyết định số
627/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện
7
Stt
Mã
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý
quy định việc bãi bỏ TTHC
5.
1.013021
Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn hoạt động
6.
1.013022
Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
7.
1.013023
Thủ tục Quỹ tự giải thể
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
1.013711
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ
2.
1.013712
Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
3.
1.013713
Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
4.
1.013714
Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
5.
1.013715
Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn hoạt động
6.
1.013716
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
7.
1.013717
Thủ tục quỹ tự giải thể
hành chính mới ban
hành hoặc sửa đổi, bổ
sung hoặc bãi bỏ lĩnh
vực quản lý nhà nước
về hội, quỹ thuộc
phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nội
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 845 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 38 ngày
làm việc tại Sở Nội vụ và 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
viên chức
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Tổ chức - Công
chức, viên chức
- Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp các cơ quan có liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký Quyết định .
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
2. Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận hội
đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 38 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ và 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
04 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Tổ chức - Công
chức, viên chức
- Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp các cơ quan có liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
3. Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ, đổi tên quỹ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ
hợp lệ về việc đổi tên quỹ. Trong đó: 38 ngày làm việc tại Sở Nội vụ, 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Tổ chức - Công
chức, viên chức
- Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp các cơ quan có liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
4. Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Trong đó: 38 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ, 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Tổ chức - Công
- Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
284 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
chức, viên chức
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp các cơ quan có liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
5. Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ; 45 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động. Trong đó: 38 ngày
làm việc tại Sở Nội vụ, 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
04 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Tổ chức - Công
chức, viên chức
- Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp các cơ quan có liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
6. Thủ tục Quỹ tự giải thể
- Thời hạn giải quyết: Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải thể hợp lệ, cơ quan
nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành
phố về việc quỹ tự giải thể. Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải thể mà không có đơn
khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có
thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ. Trong đó: 23 ngày làm việc tại Sở Nội vụ, 07 ngày tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
180 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Tổ chức - Công
chức, viên chức
- Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Trường hợp các cơ quan có liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
164 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chức,
viên chức
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Ký Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
vụ hành chính công thành/Trả kết quả giải quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố.
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
296 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp xã
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
2. Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội
đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
24
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp xã
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký quyết định
08 giờ
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
3. Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý
kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; 45 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI UBND CẤP XÃ
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp xã
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
04 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
4. Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp xã
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
5. Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp xã
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
6. Thủ tục quỹ tự giải thể
- Thời hạn giải quyết: Trong vòng 30 ngày làm việc tại UBND cấp xã kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị quỹ tự giải
thể hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cổng thông tin điện
tử của UBND thành phố về việc quỹ tự giải thể. Sau 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ tự giải
thể mà không có đơn khiếu nại, phản đối của cá nhân, tổ chức liên quan và nhận được đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan,
cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, ra quyết định giải thể quỹ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
04 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI UBND CẤP XÃ
236 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và thực hiện quy trình lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ sơ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp xã
176 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp xã
Ký quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 845/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các xã, phường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 845/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2825/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×