• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 845/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình một cửa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 16:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 845/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các xã, phường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 845/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 845/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 845/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 845 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 11 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế một
cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và UBND các xã, phường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Cnh
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v ng quc gia;
Căn c Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tng 6
năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt
ca ln thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ny 15 tng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Cnh ph hưng dn thi hành mt s ni dung ca
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin
th tcnh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia;
Căn c Quyết đnh s 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 ca B Ni v
v vic ng b th tc nh chính quy định ti Ngh định s 03/2026/NĐ-CP ngày 09
tng 01 năm 2026 ca Chính ph v t chc, hot đng ca qu hi, qu t thin;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Ni v ti T trình s 1012/TTr-SNV ngày
10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết định này danh mc 12 thủ tục hành chính
mới ban hành; danh mục 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ phê duyệt 12 quy trình
nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông trong
lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và
UBND các , phưng (Ph lc I đính m).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho S
Ni v, Trung m Phc v hành chính công thành ph, UBND c , phường thực
hiện các công việc sau:
1. Theo chc năng, nhim v đưc giao trách nhim cp nht Cơ s d
liu quc gia v TTHC. Hoàn thành vic cu hình TTHC trên H thng thông tin
gii quyết TTHC sau khi Quyết định này hiu lc thi hành (Ph lc II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành
chính liên quan theo quy định tại Quyết định s 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm
2026 ca B Ni v.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
- Bãi b 14 th tc hành chính mã s 1.013017, 1.013018, 1.013019,
1.013020, 1.013021, 1.013022, 1.013023, 1.013711, 1.013712, 1.013713, 1.013714,
1.013715, 1.013716, 1.013717 ti Quyết định s 1786/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6
năm 2025 ca Ch tch UBND thành ph Huế v vic ng b danh mc th tc
nh chính mi ban nh, sa đổi, b sung, bãi b lĩnh vc qun nhà nưc v hi,
qu; lao động, tin lương thuc phm vi chc năng qun lý ca S Ni v.
- i b 14 quy tnh gii quyết th tc nh chính mã s 1.013017, 1.013018,
1.013019, 1.013020, 1.013021, 1.013022, 1.013023, 1.013711, 1.013712, 1.013713,
1.013714, 1.013715, 1.013716, 1.013717 ti Quyết định s 2825/QĐ-UBND ngày
05 tháng 9 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế v vic phê duyt quy trình
gii quyết th tc hành cnh trong lĩnh vc Ni v thc hin tiếp nhn, tr kết qu
không ph thuc vào địa gii hành chính ti B phn Mt ca c cp thuc phm
vi, chc năng qun lý nhà nước ca S Ni v.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Gm đốc S Ni v;
Ch tch UBND c xã, phưng; Th trưngc cơ quan, đơn v và các t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 845 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc hin
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
I
TH TC NH CHÍNH CP TNH
1.
45 ngày làm vic k t ngày cơ quan
có thm quyn nhn đ h sơ hp l.
2.
45 ngày m vic k t ngày cơ quan
có thm quyn nhn đ h sơ hp l.
3.
- 45 ngày m vic k t ngày cơ
quan có thm quyn nhn đ h sơ
hp l và ý kiến ca c cơ quan ln
quan v vic công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 45 ny làm vic kể từ ngày
quan thẩm quyền nhận đủ hồ
hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
4.
45 ngày m vic k t ngày cơ quan
có thm quyn nhn đủ h sơ hp l.
Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính công
ích.
Đa đim: Trung
tâm Phc v hành
cnh công cp xã
hoc Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh ph (S
01 Lê Lai, tnh
ph Huế) hoc np
trc tuyến trên
Cng Dch v ng
quc gia.
Không
Ngh đnh s
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
ca Chính ph v
t chc, hot
đng ca qu
hi, qu t thin.
- quan
thực hiện: Sở
Nội vụ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
4
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc hin
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
5.
- 45 ngày m vic k t ngày cơ
quan có thm quyn nhn đ h sơ
hp l v vic cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
- 45 ngày làm vic k t ngày cơ
quan có thm quyn nhn đ h sơ
hp l và ý kiến ca c cơ quan ln
quan v vic cp giy phép thành lp
và công nhn điu l qu tn cơ s
m rng phm vi hot động.
6.
- Trong ng 30 ngày làm vic k
t ngày nhn đưc đ h sơ đ
ngh qu t gii th hp l, cơ
quan nhà nưc có thm quyn
văn bn ly ý kiến các cơ quan
liên quan thôngo trên Cng
thông tin đin t ca UBND
thành ph v vic qu t gii th.
- Sau 30 ny m vic k t ngày
cơ quan nhà nưc tng báo vic
qu t gii th không đơn
khiếu ni, phn đối ca cá nhân, t
chc liên quan nhn đưc đy đủ
ý kiến ca các cơ quan liên quan, cơ
quan n nưc thm quyn xem
xét, ra quyết định gii th qu.
Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính công
ích.
Đa đim: Trung
tâm Phc v hành
cnh công cp xã
hoc Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh ph (S
01 Lê Lai, tnh
ph Huế) hoc np
trc tuyến trên
Cng Dch v ng
quc gia.
Không
Ngh đnh s
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
ca Chính ph v
t chc, hot
đng ca qu
hi, qu t thin.
- quan
thực hiện: Sở
Nội vụ.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
5
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc hin
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1.
45 ngày làm vic k t ngày cơ quan
có thm quyn nhn đ h sơ hp l.
2.
45 ngày làm vic k t ngày cơ quan
có thm quyn nhn đ h sơ hp l.
3.
- 45 ngày m vic k t ngày cơ
quan có thm quyn nhn đ h sơ
hp l và ý kiến ca c cơ quan ln
quan v vic công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 45 ny làm vic kể từ ngày
quan thẩm quyền nhận đủ hồ
hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
4.
45 ngày làm vic k t ngày cơ quan
có thm quyn nhn đ h sơ hp l.
5.
45 ngày làm việc kể từ ngày
quan thẩm quyền nhận được đủ
hồ hợp lệ.
Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính công
ích.
Đa đim: Trung
tâm Phc v hành
cnh công cp xã
hoc Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh ph (S
01 Lê Lai, tnh
ph Huế) hoc np
trc tuyến trên
Cng Dch v ng
quc gia.
Không
Ngh đnh s
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
ca Chính ph v
t chc, hot
đng ca qu
hi, qu t thin.
Cơ quan thc
hin và có
thm quyn
quyết đnh:
UBND cp xã.
6
Stt
Thời gian giải quyết
Cách thc và
đa đim thc hin
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
6.
- Trong vòng 30 ngày làm vic k t
ngày nhn đưc đ h sơ đ ngh qu
t gii th hp l, cơ quan nhà nưc có
thm quyn có văn bn ly ý kiến các
cơ quan liên quan và thông báo trên
Cng thông tin đin t ca UBND
thành ph v vic qu t gii th.
- Sau 30 ny m vic k t ngày
cơ quan nhà nưc tng báo vic
qu t gii th không đơn
khiếu ni, phn đối ca cá nhân, t
chc liên quan nhn đưc đy đủ
ý kiến ca các cơ quan liên quan, cơ
quan n nưc thm quyn xem
xét, ra quyết định gii th qu.
Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua dch
v bưu chính công
ích.
Đa đim: Trung
tâm Phc v hành
cnh công cp xã
hoc Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh ph (S
01 Lê Lai, tnh
ph Huế) hoc np
trc tuyến trên
Cng Dch v ng
quc gia.
Không
Ngh đnh s
03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026
ca Chính ph v
t chc, hot
đng ca qu xã
hi, qu t thin.
Cơ quan thc
hin và có
thm quyn
quyết đnh:
UBND cp xã.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Stt
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý
quy định việc bãi bỏ TTHC
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
1.013017
Th tc Cp giy pp thành lp và công nhn điu l Qu
2.
1.013018
Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công
nhận thành viên Hội đồng quản quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quảnquỹ
3.
1.013019
Th tc Công nhn điu l (sa đi, b sung) qu; đổi n qu
4.
1.013020
Th tc Cp li giy pp thành lp công nhn điu l qu
Quyết định s
627/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 ca B
trưởng B Ni v v
vic công b th tc
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09/01/2026 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của
quỹhội, quỹ từ thiện
7
Stt
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố
Căn cứ pháp lý
quy định việc bãi bỏ TTHC
5.
1.013021
Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
thời hạn hoạt động
6.
1.013022
Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
7.
1.013023
Thủ tục Quỹ tự giải thể
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1.
1.013711
Th tc Cp giy phép thành lp và ng nhn điu l Qu
2.
1.013712
Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công
nhận thành viên Hội đồng quản quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quảnquỹ
3.
1.013713
Th tc Công nhn điu l (sa đi, b sung) qu; đổi n qu
4.
1.013714
Th tc Cp li giy phép thành lp và công nhn điu l qu
5.
1.013715
Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
thời hạn hoạt động
6.
1.013716
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
7.
1.013717
Thủ tục quỹ tự giải thể
nh chính mi ban
nh hoc sa đổi, b
sung hoc bãi b lĩnh
vc qun lý nhà nước
v hi, qu thuc
phm vi chc năng
qun lý ca B Ni
Ph lc II
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
THC HIN THEO CƠ CH MT CA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NỘI VỤ
(kèm theo Quyết định số 845 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic k t ngày cơ quan có thm quyn nhn đầy đ h sơ hp l. Trong đó: 38 ngày
làm vic ti S Ni v và 07 ngày làm vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng T chc - Công chc,
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
viên chc
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng T chc - Công
chc, viên chc
- Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Trường hợp các quan liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 gi
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chc,
viên chc
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ cho B phn
TN&TKQ ca Văn png UBND thành ph ti Trung m Phc
v hành chính công thành/Tr kết qu gii quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
nh đo Văn phòng UBND tnh ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định .
04 giờ
Bước 3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 gi
2. Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công nhận thành viên Hội đồng quản quỹ; công nhận hội
đồng quảnquỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày quan thẩm quyền nhận đủ hồ hợp lệ. Trong đó: 38 ngày làm
vic ti S Ni v và 07 ngày làm vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
04 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng T chc - Công chc,
viên chc
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng T chc - Công
chc, viên chc
- Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Trường hợp các quan liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 gi
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chc,
viên chc
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
o s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ cho B phn
TN&TKQ ca Văn phòng UBND thành ph ti Trung tâm
Phc v hành chính công thành/Tr kết qu gii quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
nh đo Văn phòng UBND tnh ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 gi
3. Thủ tục Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ, đổi tên quỹ
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic k t ngày cơ quan thm quyn nhn đủ h sơ hp l ý kiến ca các cơ quan
liên quan v vic công nhn điu l (sa đổi, b sung) qu; 45 ngày làm vic k t ngày cơ quan có thm quyn nhn đủ h sơ
hp l v vic đổi tên qu. Trong đó: 38 ny m vic ti S Ni v, 07 ngày m vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng T chc - Công chc,
viên chc
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng T chc - Công
chc, viên chc
- Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Trường hợp các quan liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 gi
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chc,
viên chc
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
o s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ cho B phn
TN&TKQ ca Văn png UBND thành ph ti Trung m Phc
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
v hành chính công thành/Tr kết qu gii quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
nh đo Văn phòng UBND tnh ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 gi
4. Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉthời hạn hoạt động
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic k t ngày cơ quan có thm quyn nhn đủ h sơ hp l.Trong đó: 38 ngày làm
vic ti S Ni v, 07 ngày làm vic ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng T chc - Công chc,
viên chc
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng T chc - Công
- Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
284 gi
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
chc, viên chc
nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Trường hợp các quan liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chc,
viên chc
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ cho B phn
TN&TKQ ca Văn png UBND thành ph ti Trung m Phc
v hành chính công thành/Tr kết qu gii quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
nh đo Văn phòng UBND tnh ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 gi
5. Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic k t ngày cơ quan thm quyn nhn đủ h sơ hp l v vic cho phép hp nht,
sáp nhp, chia, tách qu; 45 ngày làm vic k t ngày cơ quan có thm quyn nhn đủ h sơ hp l và ý kiến ca các cơ quan
liên quan v vic cp giy phép thành lp và công nhn điu l qu trên cơ s m rng phm vi hot động. Trong đó: 38 ngày
m vic ti S Ni v, 07 ngàym vic ti UBND tnh ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
04 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
300 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng T chc - Công chc,
viên chc
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng T chc - Công
chc, viên chc
- Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Trường hợp các quan liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
284 gi
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chc,
viên chc
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
o s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ cho B phn
TN&TKQ ca Văn phòng UBND thành ph ti Trung tâm
Phc v hành chính công thành/Tr kết qu gii quyết TTHC.
04 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 3.3
nh đo Văn phòng UBND tnh ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 gi
6. Thủ tục Quỹ tự giải thể
- Thi hn gii quyết: Trongng 30 ngày làm vic k t ngày nhn được đủ h sơ đề ngh qu t gii th hp l, cơ quan
nhà nưc thm quyn văn bn ly ý kiến các cơ quan liên quan thông báo trên Cng thông tin đin t ca UBND thành
ph v vic qu t gii th. Sau 30 ngày làm vic k t ngày cơ quan nhà nưc thông báo vic qu t gii th không có đơn
khiếu ni, phn đối ca cá nhân, t chc liên quan và nhn được đầy đủ ý kiến ca các cơ quan liên quan, cơ quan nhà nước có
thm quyn xemt, ra quyết định gii th qu. Trong đó: 23 ny m vic ti S Ni v, 07 ngày ti UBND thành ph.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI SỞ NỘI VỤ
180 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng T chc - Công chc,
viên chc
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng T chc - Công
chc, viên chc
- Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Trường hợp các quan liên quan thống nhất, lập dự
thảo, trình lãnh đạo Phòng.
164 gi
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Công chc,
viên chc
Xem xét, xác nhận dự thảo Tờ trình.
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Sở Nội vụ
Tờ trình trình Chủ tịch UBND thành phố.
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư của Sở Nội vụ
Vào s văn bn, đóng du, ký s, chuyn h sơ cho B phn
TN&TKQ ca Văn png UBND thành ph ti Trung m Phc
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
v hành chính công thành/Tr kết qu gii quyết TTHC.
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Nội vụ
chuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố thụ lý.
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố.
40 giờ
Bước 3.3
nh đo Văn phòng UBND tnh ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Quyết định.
04 giờ
Bước 3.5
B phn văn thư Văn phòng UBND
thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 gi
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic ti UBND cp k t ngày nhn đầy đủ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TI UBND CP
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hi
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
296 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
nghị bổ sung hồ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp
quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
2. Th tc Công nhn qu đủ điu kin hot động và công nhn thành viên Hi đồng qun lý qu; công nhn Hi
đồng qun lý qu khi thay đổi, b sung thành viên hoc hết nhim k
24
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic ti UBND cp k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TI UBND CP
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hi
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp
quyết định
08 giờ
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
3. Th tc Công nhn điu l (sa đi, b sung) qu; đổi tên qu
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic ti UBND cp xã k t ngày cơ quan có thm quyn nhn đủ h sơ hp l và ý
kiến cac cơ quan liên quan v vic công nhn điu l (sa đổi, b sung) qu; 45 ngày làm vic ti UBND cp xã k t ngày
cơ quan thm quyn nhn đ h sơ hp l v vic đổin qu.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TI UBND CP
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hi
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp
quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
04 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
4. Th tc Cho phép qu hot động tr li sau khi b tm đình ch hot động
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm việc tại UBND cấpkể từ ngày nhn đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TI UBND CP
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hi
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp
quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
5. Th tc Hp nht,p nhp, chia, tách qu
- Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic ti UBND cp k t ngày nhn được đ h sơ hp l.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TI UBND CP
356 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hi
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp
296 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp
quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
6. Th tc qu t gii th
- Thi hn gii quyết: Trong vòng 30 ngày làm vic ti UBND cp xã k t ngày nhn được đ h sơ đ ngh qu t gii
th hp l, cơ quan nhà nước thm quyn có văn bn ly ý kiến các cơ quan liên quan và thông báo trên Cng thông tin đin
t ca UBND thành ph v vic qu t gii th. Sau 30 ngày làm vic k t ngày cơ quan nhà nước thông báo vic qu t gii
th mà không có đơn khiếu ni, phn đi ca nhân, t chc liên quan nhn được đầy đủ ý kiến ca các cơ quan liên quan,
cơ quan nhà nưc thm quyn xemt, ra quyết định gii th qu.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nội vụ (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
04 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
TI UBND CP
236 giờ
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hi
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội
Nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề
nghị bổ sung hồ (nếu có); hoàn chỉnh dự thảo trình lãnh
đạo Phòng Văn hóa - Xã hội.
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
Thẩm định, xem xét, ký trình Chủ tịch UBND cấp
176 giờ
Bước 2.4
Chuyên viên, Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Thẩm tra dự thảo trình, trình Chủ tịch UBND cấp quyết
định.
48 giờ
Bước 2.5
Chủ tịch UBND cấp
quyết định
08 giờ
Bước 2.6
Bộ phận văn thư Văn phòng
HĐND&UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn tn H thng tng tin gii quyết TTHC B Ni v.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định
(nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 845/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và phê duyệt quy trình một cửa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2825/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×