• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 825/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa danh mục quy trình thủ tục môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/06/2025 09:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 825/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 825/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 825/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 825/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Vvicng b chuẩn a danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực môi tng thuộc phm vi chức năng quản lý
ca SNông nghiệp và Môi trưng tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph vthực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính ph hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một ca ln thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định s 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
nh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
n cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 825 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 06 tháng 5 năm 2025
2
n cứ Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực bảo
vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
92/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chc năng quản của Sở Nông nghiệp và Môi trưng tỉnh Bình Thuận
(chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội b giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các quan, tchức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- SKhoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục I
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 825 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
I
THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
1
1.010733
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường
50 ngày,
gồm:
+ Thẩm định:
30 ngày;
+ Phê duyệt:
20 ngày.
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
01/2022/NQ-
HĐND ngày
25/01/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tỉnh (mc
thu phí ph
thuộc nhóm dự
án tổng vn
đầu tư)
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
2
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
2
1.010735
Thẩm định
phương án cải
tạo, phục hồi
môi trường
trong hoạt động
khai thác
khoáng sản (báo
cáo riêng theo
quy định tại
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
45 ngày,
gm:
+ Thẩm định:
30 ngày;
+ Phê duyệt:
15 ngày.
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
03/2022/NQ-
HĐND ngày
25/5/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tỉnh (mc
thu phí ph
thuc tng vn
đầu tư)
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
3
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
3
1.010727
Cấp giấy phép
môi trường
20 ngày
1
Một
phần
x
Ngh quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022 ca
HĐND tnh, c
th:
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp t
chc khảo sát,
kim tra thc
tế): 14.000.000
đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp
không tổ chc
Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
27 ngày
2
Chưa
trin
khai
1
Đối với dự án đầu không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp GPMT được thực hiện trên môi trường
điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải quyết là 20 ngày .
2
Đối với các trường hợp còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường): Thời gian giải quyết là 27 ngày (trong đó: Thời hạn thm định h sơ, trả kết qu sau khi nhận được h sơ chỉnh sa, b sung theo
yêu cầu của cơ quan cp giy php môi trường tối đa là 15 ngày; đã rút ngắn từ 30 ngày còn 27 ngày theo tại Quyết định 1970/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh).
4
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
khảo sát, kiểm
tra thc tế):
10.600.000
đồng/ giấy phép.
4
1.010728
Cấp đổi giấy
phép môi trường
10 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/-CP
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
5
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
5
1.010729
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường
25 ngày
Toàn
trình
x
Ngh quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022 ca
HĐND tỉnh,
bng
50% mức phí
cp lần đầu
tương ng, c
th:
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp t
chc khảo sát,
kim tra thc
tế): 7.000.000
đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định
đối vi d án
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
6
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
đầu tư, sở
(trường hp
không tổ chc
khảo sát, kiểm
tra thc tế):
5.300.000 đồng/
giấy phép.
6
1.010730
Cấp lại giấy
phép môi trường
20 ngày
3
Chưa
triển
khai
x
Ngh quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022 ca
HĐND tỉnh, c
th:
Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
3
Đối với dự án đầu không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được thực hiện khi có u cầu của chdự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp GPMT được thực hiện trên môi trường
điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải quyết là 20 ngày .
7
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
30 ngày
4
Chưa
trin
khai
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp t
chc khảo sát,
kim tra thc
tế): 14.000.000
đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(tng hp
không tổ chc
khảo sát, kiểm
tra thc tế):
10.600.000
đồng/ giấy phép.
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
4
Đối với các trường hợp còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường): Thời gian giải quyết là 30 ngày (Thời hạn thm định h sơ, trả kết qu sau khi nhận được h chỉnh sa, b sung theo yêu cầu
của cơ quan cp giy php môi trường tối đa là 15 ngày).
8
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
II
TH TỤC HÀNH CHINH CP HUYN (04 TTHC)
1
1.010723
Cấp giấy phép
môi trường
20 ngày
5
Toàn
trình
x
Ngh quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022 ca
HĐND tỉnh, c
th:
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp t
chc khảo sát,
kim tra thc
tế): 7.200.000
đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
30 ngày
6
Chưa
trin
khai
5
Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp GPMT được thực hiện trên môi trường
điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải quyết là 20 ngày .
6
Đối với các trường hợp còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vmôi trường): Thời gian giải quyết là 30 ngày (Thời hạn thm định h sơ, trả kết qu sau khi nhận được h chỉnh sa, b sung theo yêu cầu
của cơ quan cp giy php môi trường tối đa là 10 ngày).
9
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
(trường hp
không tổ chc
khảo sát, kiểm
tra thc tế):
5.300.000 đồng/
giấy phép.
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
2
1.010724
Cấp đổi giấy
phép môi trường
10 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
10
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
3
1.010725
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường
25 ngày
Toàn
trình
x
Ngh quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022 ca
HĐND tỉnh,
bng
50% mức phí
cp lần đầu
tương ng, c
th:
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp t
chc khảo sát,
kim tra thc
tế): 3.600.000
đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định
đối vi d án
Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
11
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
đầu tư, sở
(trường hp
không tổ chc
khảo sát, kiểm
tra thc tế):
2.650.000 đồng/
giấy phép.
4
1.010726
Cấp lại giấy
phép môi trường
20 ngày
7
Toàn
trình
x
Ngh quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022 ca
HĐND tỉnh, c
th:
Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
7
Đối với dự án đầu không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được thực hiện khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp GPMT được thực hiện trên môi trường
điện tử thông qua hệ thống DVC trực tuyến toàn trình (quy định tại khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/ 01/2025 của Chính phủ): Thời gian giải quyết là 20 ngày .
12
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
30 ngày
8
Chưa
trin
khai
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp t
chc khảo sát,
kim tra thc
tế): 7.200.000
đồng/ giấy phép;
- Phí thẩm định
đối vi d án
đầu tư, sở
(trường hp
không tổ chc
khảo sát, kiểm
tra thc tế):
5.300.000 đồng/
giấy phép.
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
III
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
1.010736
Tham vấn trong
đánh giá tác
15 ngày
Chưa
trin
x
Không quy định
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
8
Đối với các trường hợp còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường): Thời gian giải quyết 30 ngày (Thời hạn thm định h sơ, trả kết qu sau khi nhận được h chỉnh sa, b sung theo yêu cầu
ca cơ quan cp giy php môi trường tối đa là 10 ngày).
13
ST
T
Mã số
TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức thc
hin
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phí, lệ phí
(nếu có)
động môi trường
khai
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ; Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ TNMT; Thông
số 07/2025/TT-
BTNMT ngày
28/02/2025 của Chính
phủ sửa đổi, b sung
Thông số
02/2022/TT-BTNMT.
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 825 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trường - Mã số TTHC: 1.010733
2.1. Quy trình thẩm định o cáo đánh giá tác động môi trường: Thời hạn giải quyết là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trình
tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định,
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản lý môi trường thuộc Sở ng
nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/30 ngày
B3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đo Sở tổ chức công tác
thẩm định, văn bản thông báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm
tra, khảo sát thực tế dự án (nếu quy định) và tổ chức phiên
họp thẩm định;
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định để trả kết
quả giải quyết TTHC (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh
phê duyệt) hoặc tham mưu tờ trình, dự thảo Quyết định phê
duyệt trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
thẩm định.
29,5 ngày/30
ngày
2
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ thông báo kết quả họp thẩm đnh không
thông qua hoặc tng qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung thì
công chức tiếp nhận h (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo kết quả họp thẩm định thông qua
thì công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) chuyển hồ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ liên thông UBND tỉnh xem xét phê
duyệt kết quả thẩm định.
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chc, nhân hoặc chuyển hồ liên thông
UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian: 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
2.2 Quy trình phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động i trường (áp dụng đối với hồ sơ báo cáo đánh g
tác động môi trường đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu): Thời hạn giải quyết 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(trong đó thời gian luân chuyển hồ và giải quyết của Sởng nghiệp và Môi trường13 ngày, thời gian giải quyết của UBND
tỉnh là 7 ngày).
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
13 ngày/20 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Kiểm tra tiếp nhận lại hồ sau khi Chủ đầu đã
được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu (hồ đã được tổ
chức thẩm định).
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/13 ngày
3
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản lý môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ
sơ;
- ng chức Phòng tham mưu tờ trình, dự thảo Quyết
định phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh
phê duyệt kết quả thẩm định hoặc tham mưu văn bản trả
hồ (nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê
duyệt)
- Chuyển hồ giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê
duyệt thì công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt
thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp và
Môi trường) chuyển hồ đến công chức (Quầy
VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông
UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm định.
12 ngày/13 ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết qu của
VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt.
0,5 ngày/13 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/20 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho công chức VP.
UBND tỉnh xử
0,5 ngày/7,0 ngày
B6
UBND tnh
(VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0 ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
4
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Tổng thời gian: 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
2. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) - Mã số TTHC: 1.010735
2.1. Quy trình thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (áp dụng đối với hồ sơ chưa
được tổ chức họp Hội đồng thẩm định): Thời hạn giải quyết là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, phải nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/30 ngày
B3
Sở Tài nguyên và Môi trường
(Phòng Quản lý môi trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, soát thành phần
hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức
công tác thẩm định, văn bn thông báo thu phí thẩm
định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án (nếu
quy định) và tổ chức phiên họp thẩm định;
- Tham u văn bn thông báo kết quả thẩm định để
trả kết quả giải quyết TTHC (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh phê duyệt) hoặc tham mưu tờ trình,
dự thảo Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký,
29,5 ngày/30 ngày
5
trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ thông báo kết quhọp thẩm định
không thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh
sửa, bổ sung thì công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở
Nông nghiệp Môi trường) trả kết quả gii quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ thông báo kết quả họp thẩm định
thông qua t công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở
Nông nghiệp Môi trường) chuyển hồ đến công
chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ
liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm
định.
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân hoặc chuyển hồ sơ
liên thông UBND tỉnh xem xét phê duyệt.
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
2.2 Quy trình phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (áp dụng đối
với h đã được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm định): Thời hạn giải quyết 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường 8,0 ngày, thời gian giải quyết
của UBND tỉnh 7,0 ngày).
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
8,0 ngày/15 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Kiểm tra tiếp nhận lại hồ sau khi Chủ đầu đã được
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu (hồ đã được tổ chức
thẩm định).
Giờ hành chính
6
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc S
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/8,0 ngày
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản lý môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ
sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ trình, dự thảo Quyết định
phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh phê
duyệt kết quả thẩm định hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt)
- Chuyển hồ giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ không đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê
duyệt thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân.
+ Đối với hồ đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt
thì công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) chuyển hồ đến công chức (Quầy
VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông UBND
tỉnh xem xét phê duyệt kết quả thẩm định.
7,0 ngày/8,0 ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồcho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ sơ nếu văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện trình UBND tỉnh phê duyệt.
0,5 ngày/8,0 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/15 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho ng chức VP.
UBND tỉnh xử
0,5 ngày/7,0 ngày
B6
UBND tnh (VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0 ngày
7
tỉnh)
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
3. Cấp giấy phép môi trường - số TTHC: 1.010727
3.1. Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được thực hiện khi có
yêu cầu của chdự án đầu tư về tiếp nhận và trả kết quả cấp GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống
DVC trực tuyến toàn trình
1
: Thời hạn giải quyết 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l.
3.1.1 Quy trình nội bthẩm định hồ cấp giấy phép môi trường p dụng đối với hồ chưa tổ chức họp Hội đồng thẩm
định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT): Thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường 13 ngày, thời
gian giải quyết của UBND tỉnh là 7,0 ngày.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
13,0 ngày/20,0
ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp Môi trường xử
0,5 ngày/13,0
ngày
1
Khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ.
8
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, soát thành phần hồ
sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức công
tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp GPMT, văn bản thông
báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự
án đầu tư, sở (nếu quy định) tổ chức phiên họp
thẩm định hoặc họp đoàn kiểm tra cấp GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định hoặc
thông báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết
TTHC (nếu không đđiều kiện trình UBND tỉnh cấp phép)
hoặc tham mưu ttrình, dự thảo Giấy phép môi trường trình
Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ sơ có thông báo kết quả họp thẩm định không
thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung
hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ có thông báo kết quả họp thẩm định thông
qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy
Sở ng nghiệp Môi trường) chuyển hồ đến Công
chức (Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hliên
thông UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
12,0 ngày/13,0
ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của
VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc
trả hồ nếu văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp
phép.
0,5 ngày/13,0
ngày
9
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/20 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho công chức VP. UBND
tỉnh xử
0,5 ngày/7,0 ngày
B6
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhn trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0 ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 20 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
3.1.2 Quy trình nội bộ cấp GPMT đối với hồ sau khi chỉnh sa, b sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm địnhp dụng đối
với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT và có thông báo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa, bổ
sung): Thời hạn giải quyết 15 ngày
2
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ và giải quyết của S
Nông nghiệp vài trường 10,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh 5,0 ngày).
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
10,0 ngày/15 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi tờng thuộc Sở
0,5 ngày/10,0 ngày
2
Khoản 6 khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
10
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
B3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, soát thành phần hồ
sơ;
- Công chức Phòng tham mưu ttrình, dự thảo Giấy pp
môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp
phép hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều
kiện trình UBND tỉnh cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép thì công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì
công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) chuyển hồ đến ng chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp
GPMT.
9,0 ngày/10,0 ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồcho công chức tiếp nhận trả kết quả của
VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ nếu văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
0,5 ngày/10,0 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
5,0 ngày/15 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho VP. UBND tỉnh
xử
0,5 ngày/5,0 ngày
B6
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
4,0 ngày/5,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhn trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/5,0 ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành chính
11
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
3.2. Đối với cơ sở, dự án đầu tư còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường), không thuộc trường
hợp 3.1 (Chưa triển khai mức độ DVC trực tuyến): Thời hạn giải quyết 27 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Thời hạn thẩm
định h sơ, tr kết qu sau khi nhn được h chỉnh sa, b sung theo yêu cầu của quan cp giy phép môi trường tối đa 15
ngày).
3.2.1 Quy trình nội bộ thẩm định hồ sơ và cấp GPMT (áp dụng đối với hồ sơ chưa tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn
kiểm tra cấp GPMT): Thời gian luân chuyển hồ giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường là 20 ngày, thời gian giải quyết
của UBND tỉnh 7,0 ngày.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
20,0 ngày/27,0
ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp Môi trường xử
0,5 ngày/20,0
ngày
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản lý môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức công tác
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp GPMT, văn bản thông báo
thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự án
19,0 ngày/20,0
ngày
12
đầu tư, sở (nếu quy định) tổ chức phiên họp thẩm
định hoặc họp đoàn kiểm tra cấp GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định hoặc thông
báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết TTHC (nếu
không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham
mưu tờ trình, dự thảo Giấy pp môi trường trình Lãnh đạo
Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ có thông báo kết quả họp thẩm định không
thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung
hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ thông báo kết quả họp thẩm định thông
qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) chuyển hồ đến công chức
(Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông
UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc tr
hồ nếu văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp pp.
0,5 ngày/20,0
ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/27 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho Công chức VP. UBND
tỉnh xử
0,5 ngày/7,0 ngày
B6
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0
ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của Sở
0,5 ngày/7,0
13
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Nông nghiệp và Môi trường
ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 27 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
3.2.2 Quy trình nội bộ cấp GPMT đối với hsau khi chnh sa, b sung theo u cầu của cơ quan thẩm định (áp dụng đối
với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT và có thông báo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa, bổ
sung): Thời hạn giải quyết 15 ngày
3
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ và giải quyết của S
Nông nghiệp vài trường 8,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh 7,0 ngày).
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
8,0 ngày/15 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc S
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/8,0 ngày
B3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, soát thành phần hồ
sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường trình nh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép
7,0 ngày/8,0 ngày
3
Khoản 6 khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
14
hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép tcông chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì
công chức tiếp nhn hồ (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) chuyển hồ đến công chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp
GPMT.
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của
VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ nếu văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
0,5 ngày/8,0 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/15 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho VP. UBND tỉnh xử
0,5 ngày/7,0
ngày
B6
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0
ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0
ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
15
4. Cấp đổi giấy phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010728:
Thời hạn giải quyết 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ giải quyết của Sở Nông
nghiệp Môi trường là 5,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh 5,0 ngày)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
5,0 ngày/10 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc S
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/5,0 ngày
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản lý môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử , rà soát thành phần hồ
- Công chức Phòng xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản trình UBND tỉnh xem xét hoặc thông báo trả hồ nếu
chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép.
- Ký văn bản trình UBND tỉnh xem xét cấp đổi giấy phép
hoặc thông báo trả hồ nếu chưa đủ điều kiện cấp phép
nêu do chuyển hồ đến Trung tâm HCC tỉnh.
4,0 ngày/5,0 ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ nếu văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép.
0,5 ngày/5,0 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
5,0 ngày/10 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho Công chức VP.
0,5 ngày/5,0
16
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
UBND tỉnh xử
ngày
B6
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
4,0 ngày/5,0
ngày
B7
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/5,0
ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 10 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
5. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010729
Thời hạn giải quyết 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển h và giải quyết của Sở
Nông nghiệp vài trường 18,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là 7,0 ngày)
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
18,0 ngày/25 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc S
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/18,0
ngày
B3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Lãnh đạo Phòng phân công xlý, soát thành phần hồ
17,0 ngày/18,0
17
(Phòng Quản lý môi trường)
sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức ng
tác thẩm định hoặc đoàn kiểm tra (nếu có), văn bản thông
báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế dự
án đầu tư, cơ sở (nếu có quy định);
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả giải quyết TTHC
(nếu không đủ điu kiện trình UBND tỉnh cấp phép điều
chỉnh) hoặc tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy phép môi
trường điều chỉnh trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh
cấp phép.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối vi hồ chưa đđiều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép điều chỉnh thì công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở
Nông nghiệp Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì
Công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) chuyển hồ đến Công chức (Quầy VP.UBND
tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông UBND tỉnh xem
xét cấp GPMT điều chỉnh.
ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của
VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp điều chỉnh
giấy phép hoặc trả hồ sơ nếu có văn bản thông báo chưa đủ
điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép.
0,5 ngày/18,0
ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/25 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho Công chức VP.
UBND tỉnh xử
0,5 ngày/7,0
ngày
B6
UBND (VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0
ngày
18
B7
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0
ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 25 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
6. Cấp lại giấy phép môi trường - Mã số TTHC: 1.010730
6.1. Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; được thực hiện khi có
yêu cầu của chủ dự án đầu về tiếp nhận trả kết quả cấp lại GPMT được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống
DVC trực tuyến toàn trình
4
: Thời hạn giải quyết 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định h sơ, trả
kết qu sau khi nhận được h chỉnh sa, b sung theo yêu cầu ca cơ quan cấp lại giy phép môi trường tối đa05 ngày).
6.1.1 Quy trình nội bthẩm định hồ cấp lại GPMT (áp dụng đối với hồ chưa tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn
kiểm tra cấp lại GPMT): Thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường là 13 ngày, thời gian giải
quyết của UBND tỉnh là 7,0 ngày.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
13,0 ngày/20,0 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
4
Khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ.
19
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp Môi trường xử
0,5 ngày/13,0
ngày
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức công tác
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp lại GPMT, văn bản thông
báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo t thực tế dự
án đầu tư, sở (nếu quy định) và tổ chức phiên họp thẩm
định hoặc họp đoàn kiểm tra cấp lại GPMT;
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định hoặc thông
báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết TTHC (nếu
không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham
mưu tờ trình, dự thảo Giấy pp môi trường trình Lãnh đạo
Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ có thông báo kết quả họp thẩm định không
thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung
hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép tcông chức tiếp nhận hồ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ thông báo kết quả họp thẩm định thông
qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) chuyển hồ đến công chức
(Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông
UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
12,0 ngày/13,0
ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc tr
0,5 ngày/13,0
ngày
20
Môi trường)
hồ nếu văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp pp.
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/20 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho Công chức VP. UBND
tỉnh xử
0,5 ngày/7,0 ngày
B6
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0 ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 20 ngày (k từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
6.1.2 Quy trình nội bộ cấp lại GPMT đối với hồ sau khi chỉnh sa, b sung theo yêu cầu của cơ quan thẩm định (áp dụng
đối với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp GPMT và có thôngo kết quả thẩm định yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung): Thời hạn giải quyết 15 ngày
5
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết của
Sở Nông nghiệp Môi trường10,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh5,0 ngày).
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
10,0 ngày/15 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc S
0,5 ngày/10,0 ngày
5
Khoản 6 khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
21
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Nông nghiệp và Môi trường xử lý
B3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, soát thành phần hồ
sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường trình nh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép
hoặc tham mưu văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép)
- Chuyển hồ sơ giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép t công chức tiếp nhận hồ sơ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
nhân.
+ Đối với hồ sơ đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì
Công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) chuyển hồ đến Công chức (Quầy VP.UBND
tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông UBND tỉnh xem
xét cấp GPMT.
9,0 ngày/10,0 ngày
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của
VP.UBND tỉnh hoặc trả hồ nếu văn bản thông báo
chưa đủ điều kiện cấp phép.
0,5 ngày/10,0 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
5,0 ngày/15 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho VP. UBND tỉnh xử
0,5 ngày/5,0 ngày
B6
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
4,0 ngày/5,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/5,0 ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
22
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
6.2. Đối với cơ sở, dự án đầu tư còn lại (quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường), không thuộc trường
hợp 6.1 (Chưa triển khai mức độ DVC trực tuyến): Thời hạn giải quyết 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Thời hạn thẩm
định h sơ, tr kết qu sau khi nhn được h chỉnh sa, b sung theo yêu cầu của quan cp giy phép môi trường tối đa15
ngày).
6.2.1 Quy trình nội bộ thẩm định hồ cấp lại GPMT (áp dụng đối với hồ chưa tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đn
kiểm tra cấp GPMT): Thời gian luân chuyển hồ giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường là 23 ngày, thời gian giải quyết
của UBND tỉnh 7,0 ngày.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
23,0 ngày/30,0 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc Sở
Nông nghiệp Môi trường xử
0,5 ngày/23,0
ngày
B3
Sở Nông nghiệp Môi
trường (Phòng Quản môi
trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức công tác
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra cấp lại GPMT, văn bản thông
báo thu phí thẩm định; tổ chức kiểm tra, khảo t thực tế dự
án đầu tư, sở (nếu quy định) và tổ chức phiên họp thẩm
định hoặc họp đoàn kiểm tra cấp lại GPMT;
22,0 ngày/23,0
ngày
23
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả thẩm định hoặc thông
báo kết quả của kiểm tra để trả kết quả giải quyết TTHC (nếu
không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép) hoặc tham
mưu tờ trình, dự thảo Giấy pp môi trường trình Lãnh đạo
Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ có thông báo kết quả họp thẩm định không
thông qua hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung
hoặc thông báo kết quả kiểm tra chưa đủ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
+ Đối với hồ thông báo kết quả họp thẩm định thông
qua hoặc thông báo kết quả kiểm tra đ điều kiện trình
UBND tỉnh cấp phép thì Công chức tiếp nhận hồ (Quầy
Sở Nông nghiệp Môi trường) chuyển hồ đến Công chức
(Quầy VP.UBND tỉnh) tiếp nhận, chuyển hồ liên thông
UBND tỉnh xem xét cấp GPMT.
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Công chức tiếp nhận trả kết quả của
VP.UBND tỉnh trình UBND tỉnh xem xét cấp phép hoặc tr
hồ nếu văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp pp.
0,5 ngày/23,0
ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/30 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho Công chức VP. UBND
tỉnh xử
0,5 ngày/7,0 ngày
B6
UBND tỉnh (VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, duyệt kết quả TTHC, chuyển
kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0 ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0 ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
24
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Tổng thời gian: 30 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)
6.2.2 Quy trình nội bộ cấp lại GPMT đối với hồ sau khi chnh sa, b sung theou cầu của quan thẩm định (áp dụng
đối với hồ sơ đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định, Đoàn kiểm tra cấp lại GPMT có thông báo kết quthẩm định yêu cầu chỉnh
sửa, bổ sung): Thời hạn giải quyết 15 ngày
6
kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (trong đó thời gian luân chuyển hồ sơ và giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường là 8,0 ngày, thời gian giải quyết của UBND tỉnh là 7,0 ngày).
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
hực hiện
Phần 1
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
8,0 ngày/15 ngày
B1
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy
định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, nêu rõ lý do.
Giờ hành chính
B2
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho Phòng Quản môi trường thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường xử lý
0,5 ngày/8,0 ngày
B3
Sở Nông nghiệp và Môi trường
( Phòng Quản lý môi trường)
- Lãnh đạo Phòng phân công xử lý, rà soát thành phần hồ sơ;
- Công chức Phòng tham mưu tờ trình, dự thảo Giấy phép
môi trường trình Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh cấp phép
hoặc tham mưu văn bản trả hồ (nếu không đủ điều kiện
trình UBND tỉnh cấp phép)
- Chuyển hồ giải quyết TTHC đến Trung tâm HCC tỉnh
7,0 ngày/8,0 ngày
6
Khoản 6 khoản 9 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
25
(Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với hồ không đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp
phép thì Công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường) trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân.
+ Đối với hồ đủ điều kiện trình UBND tỉnh cấp phép thì
Công chức tiếp nhận hồ (Quầy Sở Nông nghiệp Môi
trường) chuyển hồ đến Công chức (Quầy VP.UBND tỉnh)
tiếp nhận, chuyển hồ liên thông UBND tỉnh xem xét cấp
GPMT.
B4
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Môi trường)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh hoc trả hồ nếu văn bn thông báo ca
đủ điều kiện cấp phép.
0,5 ngày/8,0 ngày
Phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh
Xử lý và phê duyệt hồ sơ
7,0 ngày/15 ngày
B5
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ cho VP. UBND tỉnh xử
0,5 ngày/7,0
ngày
B6
UBND tỉnh ( VP.UBND tỉnh)
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,0 ngày/7,0
ngày
B7
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy VP.UBND tỉnh)
Chuyển hồ cho công chức tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày/7,0
ngày
B8
Công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy S ng nghiệp
Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, nhân; thu phí, lệ p (nếu có)
Giờ hành chính
Tổng thời gian: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 825/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa danh mục quy trình thủ tục môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×