• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 821/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 14/03/2026 11:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 821/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thuỷ lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 821/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 821/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 821/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Thuỷ lợi
thuc phm vi chc năng quản lý ca Sở Nông nghiệp và Môi trưng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Lut T chức cnh quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 m 2010 của Cnh
ph về kim sot thtc hnh chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ny 07 thng
8 m 2017 của Cnh ph sửa đổi, bổ sung một s điều của cc Ngh định liên
quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
n c Ngh đnh s118/2025/-CP ngy 09 thng 6 m 2025 của Chính
ph v thực hin thtc hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ ng quc gia;
n cứ Ngh định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 m 2025 của
Chính phủ Ngh định sửa đổi, bổ sung một s điều của Ngh định s118/2025/NĐ-
CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ v thc hiện th tục hnh cnh theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cng Dịch vụ công
quốc gia;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 m 2017 của Bộ
trưởng, Ch nhim Văn phòng Cnh ph hướng dẫn nghiệp vụ v kim sot thủ
tục hnh chính;
n cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09 tng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ ng nghiệp v i trường vvic ng bthủ tục hnh chính nh vực
thulợi thuộc phạm vi chức ng quản lý nh nước của Bộ ng nghiệp v Môi
trường;
Theo đngh của Gim đc S Nông nghip v i trưng tại Tờ tnh số
218/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính ban
hành mới; 23 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Thuỷ lợi thuộc phạm vi chc năng quản lý của Sở Nông nghip
i trưng theo Quyết định s 498/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 02 m 2026
của B trưởng Bộ ng nghiệp vài tờng.
821
06
3
2
Điều 2. Sở Nông nghiệp và i trường chủ trì, phi hợp với các quan liên
quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ ng trực tuyến đi với thủ tục hành chính
được công b tại Điều 1 Quyết địnhy theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phưng; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và c quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành ./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC
(KSTT)
.
1
DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 23 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THU LỢI
THUỘC PHẠM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA SỞ NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
STT
Tên TTHC/
Mã TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn và trả
kết quả giải quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ thuc
o địa
giới hành
chính
Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của B Nông nghiệp và Môi trường
1
Phê duyệt phương
án bảo vệ công
trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
1.014847.H21
22 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quc gia hoặc ứng
dụng định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật s
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Điều 13, Nghị định s
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Cấp
tỉnh
x
Tổng cng: 01 TTHC
2
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Cấp giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; y
dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
1.004427.H21
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15, Điều 19;
Điều 20; khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
2
Cấp giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ
lợi đi với hoạt
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
-
- Luật Thủy lợi s
08/2007/QH14
ngày 19/6/2017
Luật
146/2025/QH15
Cấp
tỉnh
x
3
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
động du lịch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh
2.001796.H21
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1
Điều 19; Điều 20;
khoản 1 Điều 22;
Điều 23 Nghị định
s 40/2026/-CP
ngày 25/01/2026.
3
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung
giấy phép cho các
hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ
lợi: Xây dựng
công trình mới;
Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
liệu, vật tư,
phương tiện; Xây
dựng ng trình
ngầm thuộc thẩm
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 1
Điều 24; Điều 25
Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
4
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
2.001426.H21
4
Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt
động y nổ khác
trong phạm vi bảo
vệ công trình thu
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tich
UBND cấp tỉnh
2.001795.H21
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều
22; Điều 23 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
5
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung
giấy phép nổ mìn
các hoạt động
gây nổ khác trong
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
Cấp
tỉnh
x
5
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
phạm vi bảo vệ
ng trình thuỷ
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
1.003870.H21
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều
15; Điểm b khoản
1 Điều 19; khoản 1
Điều 24; Điều 25
Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
6
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi trong trường
hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp
bị thay đổi do
chuyển nhượng,
sáp nhập, chia
tách, cấu lại tổ
chức thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 2
khoản 4 Điều
26 Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
6
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
1.003893.H21
7
Cấp giấy phép
hoạt động của
phương tiện thy
nội địa, phương
tiện giới, trừ
xe tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội địa t
trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi của Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh
2.001793.H21
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, khoản 2
khoản 4 Điều
26 Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
8
Cấp giấy phép
cho các hoạt động
trồng y lâu năm
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Chủ tịch
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Toàn
trình
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều
15; Điểm a khoản
Cấp
tỉnh
x
7
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
UBND cấp tỉnh
1.004385.H21
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều
22; Điều 23 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
9
Cấp giấy phép
nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
2.001791.H21
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều
22; Điều 23 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
10
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung
giấy phép cho các
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Cấp
tỉnh
x
8
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thu
lợi đi với hoạt
động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh
1.003880.H21
theo quy định
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trc tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ng dụng
định danh quc
gia.
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
điểm b khoản 1
Điều 19; khoản 1
Điều 24; Điều 25
Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
11
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung
giấy phép cho các
hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thu
lợi: Trồng cây lâu
năm; Hoạt động
của phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều
15; điểm b khoản 1
Điều 19; Khoản 1
Điều 24; Điều 25
Nghị định s
Cấp
tỉnh
x
9
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
giới, trừ xe tô,
xe gắn máy,
phương tiện thủy
nội địa thô
thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp
tỉnh.
2.001401.H21
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
12
Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình
vận hành đi với
công trình thủy
lợi lớn ng
trình thủy lợi vừa
do UBND tỉnh
quản lý
1.003867.H21
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 7 khoản
2 Điều 9 Thông
s 08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
10
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
13
Phê duyệt phương
án, điều chỉnh
phương án cắm
mc chỉ giới
phạm vi bảo vệ
công trình thủy
lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản
2.001804.H21
18 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch v
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 22, Điều 23
Thông s
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
Cấp
tỉnh
x
14
Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh
và công b công
khai quy trình vận
hành hồ chứa
nước thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh
1.003232.H21
30 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Toàn
trình
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày19/6/2017;
- Khoản 1; điểm c
khoản 2; điểm b
khoản 4; điểm c
khoản 7 - Điều 12,
Nghị định
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018
Cấp
tỉnh
x
11
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
của Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa nước.
15
Thẩm định, p
duyệt đề cương,
kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ
chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
1.003221.H21
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm b
khoản 2; khoản 4 -
Điều 19, Nghị định
114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018
của Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa nước.
Cấp
tỉnh
x
16
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; điểm b
khoản 2; khoản 4 -
Cấp
tỉnh
x
12
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
trong quá trình thi
công thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh
1.003211.H21
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
Điều 19, Nghị định
114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018
của Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa nước.
17
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
hung khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp
tỉnh
1.003203.H21
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thời gian
giải quyết
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Khoản 1; khoản
2; điểm c khoản 4;
điểm c, d khoản 5 -
Điều 26, Nghị định
s 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018
của Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa nước.
Cấp
tỉnh
x
13
STT
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhn và
trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
TTHC
Tổng cng: 17 TTHC
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Cấp thc hiện
Mức đ DVC
trc tuyến
Tên văn bản quy phm pháp lut quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính bị bãi b ti Quyết định số 498/-BNNMT ngày 09/02/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường
hợp bị mất, bị rách, hỏng thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
1.003921.000.00.00.H21
Cấp tỉnh
Toàn trình
- Luật Thủy lợi s 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật s 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị
định s 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
1
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
1.003188.000.00.00.H21
Cấp tỉnh
Toàn trình
- Luật Thủy lợi s 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật s 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định s
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
Tổng cng: 02 TTHC
14
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (19 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (12 TTHC)
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Phê duyệt phương án bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
1.014848.H21
20 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điều 7, Điều 9
Thông s
08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
-
x
2
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật
tư, phương tiện; y dựng
công trình ngầm do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân
13 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
Điều 15, Điều 19;
Điều 20; khoản 2
-
x
15
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
1.014849.H21
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Điều 22; Điều 23
Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
3
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
đi với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ
ngầm do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã.
1.014850.H21
08 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1
Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định
s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
-
x
4
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật
08 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8
-
x
16
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm
do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
1.014851.H21
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19;
Điều 20; Khoản 2
Điều 24; Điều 25
Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
5
Cấp giấy phép nổ mìn
các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công
trình thy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
1.014852.H21
08 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1
Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định
s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
-
x
6
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
05 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
-
x
17
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
Nuôi trồng thủy sản; Nổ
mìn các hoạt động gây
nổ khác do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
1.014853.H21
hồ sơ hợp lệ
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều
15; Điểm b khoản
1 Điều 19; Điều
23; khoản 2 Điều
24; Điều 25, Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
7
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia
tách, cấu lại tổ chức do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
1.014854.H21
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 3, 4
Điều 26, Nghị định
s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
-
x
8
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội
05 ngày m
việc kể từ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
-
x
18
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
địa, phương tiện giới,
trừ xe tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa
thô trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
1.014859.H21
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều
22, Điều 23 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
9
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng y lâu
năm trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
1.014860.H21
05 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều
22; Điều 23 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
-
x
19
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
ngày 25/01/2026
10
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
1.014862.H21
08 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều
15; Điểm a khoản
1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều
22; Điều 23 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
-
x
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
đi với hoạt động: du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ
do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
05 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
Một
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều
15; Khoản 2, Điều
24; Điều 25 Nghị
định s
-
x
20
STT
Tên TTHC/ Mã TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp nhn
và trả kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới hành
chính
1.014863.H21
định danh quc gia.
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
12
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện
giới, trừ xe tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội
địa thô do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
1.014864.H21
02 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quc
gia hoặc ứng dụng
định danh quc gia.
Mt
phần
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều
15; Khoản 2 Điều
24; Điều 25 Nghị
định s
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
-
x
Tổng cng: 12 TTHC
21
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
STT
Tên TTHC/ Mã
TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC không
phụ thuc
vào địa giới
hành chính
Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Thẩm định quy trình
vận hành đi với công
trình thủy lợi lớn
công trình thủy lợi vừa
do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
phê duyệt.
2.014865.H21
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục v
hành chính công
xã, phường hoặc
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Toàn
trình
- Trình
t thực
hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Kết
quthực
hiện;
- Mẫu
đơn,
mẫu t
khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1; khoản
3; điểm a khoản 4;
điểm a khoản 5 -
Điều 7, Nghị định
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018
của Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa
nước.
-
x
2
Thẩm định, p duyệt
phương án ứng phó
thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục v
hành chính công
Toàn
trình
- Trình
t thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
-
x
22
STT
Tên TTHC/ Mã
TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC không
phụ thuc
vào địa giới
hành chính
công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp
1.003446.H21
xã, phường hoặc
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1; khoản
3; điểm a khoản 4;
điểm a khoản 5 -
Điều 7, Nghị định
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018
của Chính phủ về
quản an toàn
đập, hồ chứa
nước.
3
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó
với tình hung khẩn
cấp thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã.
1.003440.H21
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục v
hành chính công
xã, phường hoặc
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch v
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1; khoản
3; điểm a khoản 4;
điểm a khoản 5 -
Điều 26, Nghị định
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018
của Chính phủ về
Quản an toàn
-
x
23
STT
Tên TTHC/ Mã
TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC không
phụ thuc
vào địa giới
hành chính
gia.
đập, hồ chứa nước.
4
Hỗ trợ đầu xây
dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thủy lợi nội
đồng tưới tiên tiến,
tiết kiệm ớc (Đi
với nguồn vn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa
phương nguồn vn
hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự
toán cho UBND cấp xã
thực hiện)
2.001621.H21
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục v
hành chính công
xã, phường hoặc
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch v
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Thành
phần h
sơ;
- Đi
tượng
thực
hiện;
- Kết
quthực
hiện
TTHC;
- Tên
mẫu
đơn,
mẫu t
khai;
- Căn cứ
pháp lý
-
Nghị định s
77/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 05
năm 2018 của
Chính phủ.
-
x
5
Phê duyệt, công b
công khai quy trình
vận hành hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND
cấp xã
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục v
hành chính công
xã, phường hoặc
Toàn
trình
- Kết
quthực
hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
-
x
24
STT
Tên TTHC/ Mã
TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC không
phụ thuc
vào địa giới
hành chính
1.003347.H21
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch v
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Điểm c khoản 7
Điều 12 Nghị định
s 114/2018/NĐ-
CP ngày
04/9/2018.
- Khoản 2 Điều 17,
Nghị định s
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
6
Phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND
cấp xã
1.003471.H21
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường u
điện đến Trung
tâm Phục v
hành chính công
xã, phường hoặc
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch v
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Toàn
trình
- Kết
quthực
hiện
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý
-
- Luật Thủy lợi s
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017
Luật s
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 2
Điều 19 Nghị định
s 114/2018/NĐ-
CP ngày
04/9/2018;
- Khoản 3, Điều
17, Nghị định s
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
-
x
25
STT
Tên TTHC/ Mã
TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC không
phụ thuc
vào địa giới
hành chính
của Chính phủ
Tổng cng: 06 TTHC
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (01 TTHC)
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Cấp thc hiện
Mức đ DVC
trc tuyến
Tên văn bản quy phm pháp lut quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính được bị bãi b ti Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường
1
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên
địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
1.013768.H21
Cấp tỉnh
Toàn trình
Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định s
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
Tổng cng: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 821/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×