• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 803/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình thủ tục hành chính thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/06/2025 09:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 803/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 803/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 803/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 803/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 803 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 05 tháng 5 năm 2025
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
86/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
(chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục I
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 803 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận)
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (19 TTHC)
1
1.004427
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới;
Lập bn, bãi tập kt
nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đo
khảo sát đa chất,
thăm dò, khai thác
khoáng sản, vật liệu
xây dựng, khai thác
nước dưới đất; Xây
dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của
20 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
2
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
UBND Cấp Tỉnh.
2
2.001796
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi đối với
hoạt động du lch,
thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dch vụ thuộc
thẩm quyền cấp
phép của UBND
tỉnh.
15 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
3
2.001795
Cấp giấy phép nổ
mìn v các hoạt
động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND
tỉnh.
15 ngy
lm việc
Ton
trình
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
4
2.001793
Cấp giấy phép hoạt
động của phương
tiện thủy nội đa,
07 ngy
lm việc
Ton
trình
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
3
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội đa thô sơ
trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi
của UBND tỉnh
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
5
1.004385
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trồng
cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp
phép của UBND
tỉnh.
10 ngy
lm việc
Ton
trình
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
6
2.001791
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp
phép của UBND
tỉnh.
15 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
4
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
ngy 27/6/2023.
7
1.003921
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi
trong trường hợp b
mất, b rách, hư
hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
03 ngy
lm việc
Ton
trình
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
8
1.003893
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi
trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã
được cấp b thay đổi
do chuyển nhượng,
sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND
tỉnh.
03 ngy
lm việc
Ton
trình
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
9
1.003880
Cấp gia hạn, điều
10 ngy
Chưa
x
Không
- Luật Thủy lợi số
5
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt
động: du lch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dch vụ thuộc
thẩm quyền cấp
phép của UBND
tỉnh.
lm việc
triển
khai
quy
đnh
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
10
1.003870
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn v
các hoạt động gây nổ
khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
10 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
11
1.003867
Phê duyệt, điều
27 ngy
Chưa
x
Không
- Luật Thủy lợi số
6
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
chỉnh quy trình vận
hnh đối với công
trình thủy lợi lớn v
công trình thủy lợi
vừa do UBND tỉnh
quản lý
lm việc
triển
khai
quy
đnh
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Thông tư
05/2018/TTBNNPT
NT ngy 15/5/2018.
12
2.001426
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi: xây dựng
công trình mới; Lập
bn, bãi tập kt
nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Khoan,
đo khảo sát đa
chất, thăm dò, khai
thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai
thác nước dưới đất;
13 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
7
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
13
2.001401
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thủy
nội đa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương
tiện thủy nội đa thô
sơ thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND
tỉnh.
05 ngy
lm việc
Ton
trình
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
ngy 14/5/2018;
- Ngh đnh số
40/2023/NĐ- CP
ngy 27/6/2023.
14
2.001804
Phê duyệt phương
án, điều chỉnh
phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo
vệ công trình thủy
24 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
67/2018/NĐ- CP
8
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
lợi trên đa bn
UBND tỉnh quản lý
ngy 14/5/2018;
15
1.003232
Thẩm đnh, phê
duyệt, điều chỉnh v
công bố công khai
quy trình vận hnh
hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của
UBND tỉnh
27 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngy19/6/2017;
- Ngh đnh
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
16
1.003221
Thẩm đnh, phê
duyệt đề cương, kt
quả kiểm đnh an
ton đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh
15 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngy19/6/2017;
- Ngh đnh
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
17
1.003211
Thẩm đnh, phê
duyệt phương án
20 ngy
lm việc
Chưa
triển
x
Không
quy
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
9
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ
du đập trong quá
trình thi công thuộc
thẩm quyền của
UBND tỉnh
khai
đnh
ngy19/6/2017;
- Ngh đnh
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
18
1.003203
Thẩm đnh, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
20 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngy19/6/2017;
- Ngh đnh
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
19
1.003188
Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
nước thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh
27 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngy19/6/2017;
- Ngh đnh
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
10
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
II
Thủ tục hành chính cấp huyện (05 TTHC)
01
2.001627
Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình vận
hnh đối với công
trình thủy lợi lớn v
công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp
tỉnh phân cấp
30 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Thông tư
05/2018/TTBNNPT
NT ngy 15/5/2018.
02
1.003471
Thẩm đnh, phê
duyệt đề cương, kt
quả kiểm đnh an
ton đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND
cấp huyện
15 ngy
lm việc
Một
phần
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
03
1.003459
Thẩm đnh, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ
du đập trong quá
20 ngy
lm việc
Một
phần
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
114/2018/NĐ- CP
11
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
trình thi công thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp huyện
(trên đa bn từ 02
xã trở lên).
ngy 04/9/2018.
04
1.003456
Thẩm đnh, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND Cấp
huyện (trên đa bn
từ 02 xã trở lên)
20 ngy
lm việc
Một
phần
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
05
1.003347
Thẩm đnh, phê
duyệt, điều chỉnh v
công bố công khai
quy trình vận hnh
hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp huyện
30 ngy
lm việc
Một
phần
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
12
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
III
Thủ tục hành chính cấp xã (03 TTHC)
01
1.003446
Thẩm đnh, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ
du đập trong quá
trình thi công thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp xã
20 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018..
02
1.003440
Thẩm đnh, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
20 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngy
19/6/2017;
- Ngh đnh số
114/2018/NĐ- CP
ngy 04/9/2018.
03
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thuỷ lợi nội
đồng v tưới tiên
tin, tit kiệm nước
(đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tip, ngân
sách đa phương v
07 ngy
lm việc
Chưa
triển
khai
x
Không
quy
đnh
Ngh đnh số
77/2018/NĐ-CP
ngy 16/05/2018
.
13
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Cách thức thực
hiện
Căn cứ pháp lý
Mức độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
nguồn vốn hợp pháp
khác của đa phương
phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực
hiện)
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 803 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.004427)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
10 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
2
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày làm
việc
02. Thủ tục cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 2.001796)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
3
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
7 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh
4,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm
việc
03. Thủ tục cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 2.001795).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
4
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
7 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh
4,5 ngày làm
việc
5
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm
việc
04. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh (Mã TTHC: 2.001793)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
01 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
6
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh
2,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
07 ngày làm
việc
05. Thủ tục cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.004385)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
Giờ hành
chính
7
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
03 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
3,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
8
06. Thủ tục cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh (Mã TTHC: 2.001791)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
07 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
9
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
4,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm
việc
07. Thủ tục cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư
hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.003921)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
1,5 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
10
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm
việc
08. Thủ tục cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép
đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (Mã
TTHC: 1.003893)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
11
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
1,5 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
03 ngày làm
việc
12
09. Thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ (Mã TTHC: 1.003880)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
03 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
13
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
3,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
10. Thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng
thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.003870)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
14
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
03 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
3,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày làm
việc
11. Thủ tục phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh
quản lý (Mã TTHC: 1.003867).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
15
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC..
14 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
9,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
27 ngày làm
việc
16
12. Thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai
thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(Mã TTHC: 2.001426)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
06 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
17
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
3,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
13 ngày làm
việc
13. Thủ tục cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (Mã TTHC: 2.001401)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
18
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
0,5 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh.
01 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
05 ngày làm
việc
19
14. Thủ tục phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản lý (Mã TTHC: 2.001804).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC..
12 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
8,5 ngày làm
việc
20
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
24 ngày làm
việc
15. Thủ tục thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.003232).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC..
14 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
21
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
9,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
27 ngày làm
việc
16. Thủ tục thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(Mã TTHC: 1.003221)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại
hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra,
hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
22
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
07 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP.
UBND tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết
quả cho Trung tâm HCC tỉnh
4,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
15 ngày làm
việc
17. Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.003211)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
23
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
10 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày làm
việc
24
18. Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh (Mã TTHC:
1.003203)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC.
10 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
25
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày làm
việc
19. Thủ tục phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh (Mã TTHC: 1.003188).
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, lập giấy tiếp
nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Sở, phòng chuyên
môn xử lý.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ theo quy định, trả lại hồ
sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
Giờ hành
chính
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai xem xét, kiểm tra, hồ
sơ. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận thì trả lại hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.
03 ngày làm
việc
- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai thẩm định hồ sơ, báo
cáo kết quả thẩm định, tờ trình (kèm dự thảo quyết định của
UBND tỉnh) trình trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả TTHC..
14 ngày làm
việc
- Chuyển kết quả cho công chức Sở tại Trung tâm HCC.
Bước 3
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết quả của
VP.UBND tỉnh (Trung tâm HCC tỉnh)
0,25 ngày làm
việc
Bước 4
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy VP.UBND
tỉnh)
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn VP. UBND
tỉnh xử lý
0,25 ngày làm
việc
26
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
9,5 ngày làm
việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
27 ngày làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 803/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 803/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×