• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 797/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 15:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 797/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 797/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 797/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 797/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b thuc
thm quyn
gii quyết ca S Công Thương tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2015;
n c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 tháng 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hóa th tc hành chính
ni b trong h thng hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
n cứ Quyết định s 1128/QĐ-BCT ngày 23 tháng 4 năm 2025 ca B
ng Thương v vic công b th tc hành chính ni b trong h thng hành
chính nhà nước thuc phm vi chức năng quản lý ca Bng Thương;
n c Kế hoch s 4163/KH-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023 ca y
ban nhân dân tnh Lai Châu v việc soát, đơn gin hóa th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn
tnh Lai Châu;
Theo đề ngh của Giám đốc S ng Thương ti T trình s 897/TTr-SCT
ngày 07 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 thủ tục hành chính nội bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng y ban nhân dân tnh thc hin cp nht, công
khai các th tc nh chính ni b được công b ti Quyết định này trên Cng
Thông tin điện t tnh Lai Châu theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 5 năm 2025
797
2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các quan, tổ chức các nhân ln quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc Kim soát TTHC-VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- V: V2, V3, KT, KS, CB;
- u: VT, Ks2.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Ph lc:
TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC THM QUYN
GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lai Châu)
PHN I:
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT
Tên TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan thực hin
1
Th tc thẩm định cấp cơ sở
kế hoch khuyến công quc
gia
Lĩnh vực Công
nghiệp địa phương
S Công Thương
2
Th tục Điều chnh, b sung
và ngng triển khai đề án
khuyến công
Lĩnh vực Công
nghiệp địa phương
S Công Thương
3
Th tc xây dựng Chương
trình khuyến công địa
phương giai đon
Lĩnh vực Công
nghiệp địa phương
UBND tnh, S
Công Thương, các
s, ngành liên quan,
UBND cp huyn
4
quan nhà nước thm
quyn ly ý kiến B Công
Thương trước khi cấp, điều
chnh, gia hn Giy phép
thành lập Văn phòng đại
diện trường hp ni dung
Văn phòng đại din không
phù hp vi cam kết ca
Vit Nam hoặc thương nhân
c ngoài, vùng lãnh th
tham gia điều ước quc tế
mà Vit Nam là thành viên
Lĩnh vực thương mại,
qun lý ngoại thương
S Công Thương
5
Tham vn ý kiến của
quan quản ngành, lĩnh
vực, địa phương về hp
đồng theo mẫu, điu kin
giao dch chung
Lĩnh vực Bo v
quyn lợi người tiêu
dùng
S Công Thương và
cơ quan quản lý
chuyên ngành, lĩnh
vực, địa phương liên
quan
2
6
Cung cp danh sách t
chc, cá nhân kinh doanh áp
dng hợp đồng theo mu,
điu kin giao dch chung
trong giao dch với người
tiêu dùng
Lĩnh vực Bo v
quyn lợi người tiêu
dùng
S Công Thương và
cơ quan quản lý
chuyên ngành, lĩnh
vực, địa phương liên
quan
7
Xin ý kiến x tài sn
tang vật, phương tin vi
phm hành chính b tch thu
Lĩnh vực Qun lý th
trường
S Công Thương, Sở
Tài chính
3
PHN II:
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
NI B THUC THM QUYN GII QUYT CA
S CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
1. Th tc hành chính: Thẩm định cấp sở kế hoch khuyến công
quc gia
a) Trình t thc hin:
- c 1: Trung tâm Khuyến công và c đơn v lp h sơ đ án
khuyến công theo quy đnh ti Đim a; Khon 1; Điu 10 ca Thông tư s
36/2013/TT-BCT hoc Bản đăng ký kế hoch khuyến công quc gia, gi v
S ng Thương.
- c 2: S Công Thương t chc thẩm đnh cấp s các đề án thông
qua b máy giúp vic hoc Hội đng thẩm đnh do Giám đc S Công Thương
quyết đnh thành lp.
- c 3: Sau khi thm định, các đề án được tng hp theo mẫu quy đnh
kèm h đề án hoc Bn đăng kế hoch khuyến công quc gia gi v Cc
Đổi mi sáng to, Chuyển đổi xanh Khuyến công để thẩm định cp Bộ; đồng
thi gi y ban nhân dân cp tnh danh mục đề án, nhim v để báo cáo.
b) Cách thc thc hin: Np trực tuyến thông qua H thng Quản văn
bản điềunh hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Sở Công Thương.
c) Thành phn h :
- Công văn đề nghị của đơn vị;
- Danh mục đề án, nhiệm vụ đăng ký kế hoạch khuyến công quốc gia;
- Đề án khuyến công được lập theo quy định tại Điều 5 của Thông tư s
36/2013/TT-BCT;
- Văn bản đề nghị hỗ trợ của đơn vị thụ hưởng (đối với đề án đơn vị
thực hiện đề án không đồng thời là đơn vị thụ hưởng);
- Một số dạng đề án phải kèm theo các tài liệu như quy định tại Phụ lục
2 của Thông tư s 36/2013/TT-BCT.
d) S ng h sơ: 02 b h i với trường hp np qua dch v bưu
chính hoc trc tiếp ti S Công Thương).
đ) Thi hn gii quyết: Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Trung tâm Khuyến công
4
các đơn vị thc hiện đề án trên địa bàn tnh.
g) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S ng Thương.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: H đăng kế hoch khuyến
công quc gia.
i) Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính ph
v khuyến công.
- Thông số 36/2013/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2013 ca B Công
Thương Quy đnh v vic xây dng kế hoch, t chc thc hin qun lý kinh
phí khuyến công quc gia.
- Thông số 17/2018/TT-BCT ngày 10 tháng 7 năm 2018 ca B Công
Thương sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27
tháng 12 năm 2013 ca B Công Thương Quy đnh v vic xây dng kế hoch,
t chc thc hin và qun lý kinh phí khuyến công quc gia.
2. Th tc hành chính: Điu chnh, b sung và ngng triển khai đề án
khuyến công
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Đơn v thc hiện đ án khuyến ng phi văn bn gi S
ng Thương, trong đó nêu rõ lý do điu chnh, b sung hoc ngng thc
hiện đ án.
- c 2:
+ Đi với đ án khuyến công quc gia:
S Công Thương xác nhn hoặc văn bản đề ngh gi Cc Đổi mi
sáng to, Chuyển đổi xanh và Khuyến công.
Đối với các đề án nhóm do S Công Thương thẩm định, đăng (tr đ
án nhóm h tr ng dng máy móc tiên tiến vào sn xut công nghip - tiu
th công nghiệp), khi điu chnh thay đổi địa điểm, đơn v phi hợp, đơn v th
ng, S Công Thương chu trách nhim kim tra, thẩm định và điu chnh
kế hoch thc hiện, đồng thi gửi văn bản điều chnh v Cc Đổi mi sáng to,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công để theo dõi, tm ng, thanh quyết toán.
+ Đi với đ án khuyến công địa phương:
5
S Công Thương kim tra, thẩm đnh p duyệt các đ ngh điu
chỉnh: Thay đổi địa điểm, đơn v th ởng, đơn vị phi hp, thi gian (trong
m tài chính) thc hiện đ án; các điu chỉnh không làm thay đi hoc gim
tng mc kinh phí h tr đ án t ngun kinh phí khuyến công địa phương.
S Công Thương tham mưu trình UBND tnh phê duyt đi vi c đ
ngh điu chỉnh: Tăng tng mc kinh phí h trợ, thay đi ni dung của đề án
khuyến công; các đ ngh b sung thc hiện đ án khuyến công mi hoc
ngng trin khai thc hiện đ án khuyến công.
b) Cách thc thc hin: Np trực tuyến thông qua H thng Quản văn
bản điềunh hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Sở Công Thương.
c) Thành phn h :
- Văn bản đ ngh điu chnh, b sung hoc ngng thc hiện đề án ca
đơn vị.
- Tài liu chng minh nội dung điều chnh, b sung hoc ngng thc hin
đề án (nếu có).
d) S ng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối ng thc hin th tc hành chính: Trung tâm Khuyến công
các đơn vị thc hiện đề án trên địa bàn tnh.
g) quan giải quyết th tc hành cnh: UBND tnh, S Công Thương.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản đ ngh hoặc văn bản
điu chnh.
i) Phí, L phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính ph
v khuyến công.
- Thông số 36/2013/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2013 ca B Công
Thương Quy đnh v vic xây dng kế hoch, t chc thc hin qun lý kinh
phí khuyến công quc gia.
- Thông số 17/2018/TT-BCT ngày 10 tháng 7 năm 2018 ca B Công
Thương sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27
tháng 12 năm 2013 ca B Công Thương Quy đnh v vic xây dng kế hoch,
6
t chc thc hin và qun lý kinh phí khuyến công quc gia.
3. Th tc hành chính: Xây dựng Chương trình khuyến công địa
phương giai đoạn
a) Trình t thc hin:
c 1: S Công Thương chủ trì, phi hp vi các s, ngành liên quan,
UBND cp huyn xây dng d thảo Chương trình khuyến công địa phương giai
đon, lp h trình UBND tỉnh xem xét, phê duyt.
c 2: UBND tnh ban hành Quyết định phê duyệt chương trình khuyến
công địa phương giai đoạn.
b) Cách thc thc hin: Np trực tuyến thông qua H thng Quản lý văn
bản và điều hành.
c) Thành phn h sơ:
T trình đề ngh ban hành Quyết đnh phê duyệt Chương trình khuyến
công địa phương giai đoạn.
D tho Quyết đnh phê duyt Cơng trình khuyến ng đa phương
giai đon.
d) S ng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thi hn gii quyết: Không quy định.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Công Thương
g) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt Chương
trình khuyến công địa phương giai đoạn.
i) Phí, L phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 ca Chính ph
v khuyến công.
Thông s 46/2012/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2012 ca B Công
Thương quy đnh chi tiết mt s ni dung ca Ngh định s 45/2012/NĐ-CP
ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính ph v khuyến công.
II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI, QUN LÝ NGOẠI THƯƠNG
Th tc hành chính: quan nhà nước có thm quyn ly ý kiến B
7
Công Thương trước khi cấp, điều chnh, gia hn Giy phép thành lập Văn
phòng đại diện trường hp ni dung Văn phòng đại din không phù hp
vi cam kết ca Vit Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuc quc
gia, vùng lãnh th tham gia điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Trong trưng hp nội dung Văn phòng đại din của thương
nhân nước ngoài không phù hp vi cam kết ca Vit Nam hoc thương nhân
c ngoài không thuc quc gia, vùng lãnh th tham gia điều ước quc tế
Vit Nam là thành viên, S Công Thương ban hành văn bn ly ý kiến B Công
Thương trước khi cấp, điều chnh, gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đi
din của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- c 2: Sau khi nhận được văn bản xin ý kiến ca S Công Thương, Bộ
Công Thương văn bn nêu ý kiến đồng ý hoc không đồng ý cấp, điều
chnh gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đi din của thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- ớc 3. Trên sở ý kiến ca B ng Thương, Sở Công Thương cp
hoc không cp, điều chnh, gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đại din
của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
b) Cách thc thc hin: Phát hành văn bản tham vn qua H thng Qun
lý văn bản và điều hành hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phn h sơ:
Văn bản lấy ý kiến của Bộ Công Thương về việc nội dung Văn phòng đi
din của thương nhân nước ngoài không phù hp vi cam kết ca Vit Nam
hoặc thương nhân nước ngoài không thuc quc gia, vùng lãnh th tham gia
điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên.
d) S ng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn
xin ý kiến ca S ng Thương.
e) Cơ quan lấy ý kiến: B Công Thương.
g) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S ng Thương.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản tr li ý kiến ca S
Công Thương.
i) Phí, L phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
8
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
III. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
1. Th tc hành chính: Tham vn ý kiến của quan quản ngành,
lĩnh vực, địa phương về hợp đồng theo mẫu, điều kin giao dch chung
a) Trình t thc hin:
- c 1: Trong trường hp cn thiết, S Công Thương ban hành văn bn
tham vn ý kiến ca quan quản chuyên ngành, lĩnh vực, địa phương liên
quan v hợp đồng theo mẫu, điều kin giao dch chung theo mu s 07 ti Ph
lc kèm theo Ngh định s 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph.
- c 2: Các các cơ quan quản ngành, nh vực, địa phương liên quan
trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình trách nhim phi hp vi S
Công Thương trong vic kim soát hợp đồng theo mu, điều kin giao dch
chung và có trách nhim tr lời đề ngh tham vn ca S Công Thương.
b) Cách thc thc hin: Phát hành văn bản tham vn qua H thng Qun
lý văn bản và điều hành hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phn h sơ:
Văn bản tham vấn về hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung của
Sở Công Thương.
d) S ng h sơ: 01 b h .
đ) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được đề ngh
tham vn ca S Công Thương.
e) Cơ quan tham vn ý kiến: Các cơ quan qun lý ngành, lĩnh vực, địa
pơng.
g) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Sng Thương.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản tr li tham vn v hp
đồng theo mẫu, điều kin giao dch chung ca các quan quản ngành, lĩnh
vực, địa phương.
i) Phí, L phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 07 ti Ph lc kèm theo Ngh định
s 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph.
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không.
9
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Bo v quyn lợi người tiêu dùng.
2. Th tc hành chính: Cung cp danh sách t chc, nhân kinh
doanh áp dng hợp đồng theo mẫu, điu kin giao dch chung trong giao
dch với người tiêu dùng
a) Trình t thc hin:
- c 1: S Công Thương soát, tng hp danh sách t chc, nhân
kinh doanh áp dng hợp đồng theo mẫu, điu kin giao dch chung trong giao
dch với người tiêu dùng.
- c 2: S Công Thương báo cáo B ng Thương về tình hình kim
soát hợp đồng theo mẫu, điều kin giao dịch chung trên địa bàn tnh (thi gian t
15 tháng 12 năm trước đến ngày 14 tháng 12 ca k báo cáo).
b) Cách thc thc hin: Phát hành Báo cáo qua H thng Quản lý văn bản
và điều hành hoặc dịch vụ bưu chính.
c) Thành phn h sơ:
Báo cáo tình hình kim soát hợp đồng theo mẫu, điều kin giao dch chung
trên đa bàn tnh.
d) S ng h sơ: 01 b h .
đ) Thi hn gii quyết: Trước ngày 25 tháng 12 hàng năm.
e) Cơ quan nhận báo cáo: B Công Thương.
g) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S ng Thương.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Báo cáo tình hình kim soát hp
đồng theo mẫu, điều kin giao dịch chung trên địa bàn tnh.
i) Phí, L phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ti Ph lc kèm theo Ngh định
s 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph.
l) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 55/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut Bo v quyn lợi người tiêu dùng.
IV. LĨNH VỰC QUN LÝ TH TRƯỜNG
Th tc nh chính: Xin ý kiến x tài sn tang vật, phương tiện
10
vi phm hành chính b tch thu
a) Trình t thc hin:
c 1: Sau khi quyết định tch thu hoc Quyết định x pht vi phm
hành chính, đơn v trc tiếp qun tài sn lp 01 b h đề xut phương án
x tài sn gi S Công Thương.
c 2: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ của đơn vị trc
tiếp qun tài sn, S Công Thương lp 01 b h đề xuất phương án x
tài sn gi S Tài chính xin ý kiến.
c 3: Trong thi hn 15 ngày sau khi ý kiến ca S Tài chính, S
Công Thương xem xét, phê duyệt phương án xử tài sn hoặc văn bn hi
đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sn không phù hp.
b) Cách thc thc hin: Np trực tuyến thông qua H thng quản văn
bản và điều hành hoặc dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Sở Công Thương.
c) Thành phn h sơ:
- T trình ca đơn vị trc tiếp qun tài sn v việc đề ngh phê duyt
phương án xử lý tài sn: 01 bn chính;
- Phương án xử tài sản do đơn vị trc tiếp qun tài sn lp theo Mu
s 05-PA ban hành: 01 bn chính;
- Quyết định tch thu hoc Quyết định x pht vi phm hành chính: 01
bn sao;
- Giy t khác có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
d) S ng h : 01 b h sơ.
đ) Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhận được văn bản đ ngh
kèm theo Phương án xử lý tài sn của đơn vị trc tiếp qun lý tài sn.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đối tượng được giao qun
tài sn.
g) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Công Thương, S Tài chính:
Người đứng đầu các cơ quan.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo phê duyt phương án
x lý tài sn.
i) Phí, L phí: Không quy định.
k) Tên mẫu đơn, mu t khai: Phương án xử lý tài sn/Mu s 05-PA.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
11
- Lut Qun lý, s dng tài sản công năm 2017;
- Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định
thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đối vi tài
sản được xác lp quyn s hu toàn dân;
- Ngh quyết s 37/2024/NQ-HĐND ngày 20/8/2024 của Hội đồng nhân
n tnh Lai Châu v việc ban hành Quy đnh phân cp qun lý, s dng tài sn
công thm quyn quyết định vic mua sm hàng hóa, dch v thuc phm vi
qun lý ca tnh Lai Châu./.
12
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC CHỦ QUẢN (1)
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC (2)
___________
Số: …/...(3)…-…(4)
V/v tham vấn về hợp đồng theo
mẫu, điều kiện giao dịch
chung
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..(5), ngày… tháng năm
Kính gửi: …(6)
Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định số…..ngày tháng
năm của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vquyền
lợi người tiêu dùng, …(2) tham vấn ý kiến của …(6) liên quan đến hợp đồng
theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về các nội dung sau:
… (7)
Đề nghị …(6) gửi ý kiến trả lời nội dung tham vấn trước ngày về ..(2)
theo địa chỉ: ...
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...(8)..(9).
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
__________________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà ớc bannh n bản.
(5) Địa danh.
(6) Tên quan, tổ chức được lấy ý kiến góp ý hồ đăng ký hợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung.
(7) Cơ quan, tổ chức ban hành công văn ghi rõ nội dung cần lấy ý kiến góp ý.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
13
Mẫu số 06
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH KIỂM SOÁT HỢP ĐỒNG THEO MẪU,
ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH CHUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH,
THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
I. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KIỂM SOÁT HỢP ĐỒNG THEO
MẪU, ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH CHUNG
1. Về kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc
phạm vi phải đăng theo Quyết định số… ngày…tháng…năm của Thủ
tướng Chính phủ
1.1. Về chấp hành trách nhiệm đăng ký của tổ chức, cá nhân kinh doanh
- Tổng hợp số liệu v s lượng tổ chức, cá nhân kinh doanh tại địa
phương sử dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung (HĐTM,
ĐKGDC) thuộc phạm vi phải đăng ký.
- Thực trạng chấp nh trách nhiệm đăng của tổ chức, nhân kinh
doanh.
1.2. Về tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đăng ký HĐTM, ĐKGDC
- Tổng hợp số liệu tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đăng ký.
- Thời gian phê duyệt hồ đăng ký, số hồ phê duyệt đúng thời hạn;
trước thời hạn; quá thời hạn.
- Phạm vi, nội dung kiểm soát.
- Hình thức trả lời kết quả đăng (mỗi lĩnh vực kèm theo 02 mẫu thông
báo (thông báo về việc hoàn thành trách nhiệm đăng ký; thông báo về việc kết
quả thẩm định hồ sơ đăng ký) đính kèm hồ sơ HĐTM, ĐKGDC).
- Công bố công khai và lưu trữ trên cổng thông tin điện tử địa phương.
1.3. Về xử kiến nghị, phản ánh, khiếu nại của tổ chức, nhân kinh
doanh và người tiêu dùng liên quan đến HĐTM, ĐKGDC (nếu có)
- Số lượng kiến nghị, phản ánh, khiếu nại.
- Lĩnh vực và nội dung kiến nghị, phản ánh, khiếu nại phổ biến.
- Kết quả giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại.
1.4. Về công tác thanh tra, kiểm tra và xử vi phạm liên quan đến
HĐTM, ĐKGDC
- Số lượng các đoàn thanh tra, kiểm tra; lĩnh vực thanh tra, kiểm tra.
- Các vi phạm chủ yếu.
- Kết quả xử lý vi phạm.
14
2. Về kiểm soát HĐTM, ĐKGDC không thuộc phạm vi phải đăng ký theo
quy định tại Điều Nghị định số… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
2.1. Về chấp hành pháp luật bảo vệ quyền lợi người tu dùng
(BVQLNTD) về HĐTM, ĐKGDC của tổ chức, cá nhân kinh doanh
- Tổng hợp số liệu v s lượng tổ chức, cá nhân kinh doanh tại địa
phương có sử dụng HĐTM, ĐKGDC.
- Thực trạng chấp hành pháp luật BVQLNTD vHĐTM, ĐKGDC của tổ
chức, cá nhân kinh doanh.
2.2. Về xử lý kiến nghị, phản ánh, khiếu nại của người tiêu dùng liên quan
đến HĐTM, ĐKGDC (nếu có)
- Số lượng kiến nghị, phản ánh, khiếu nại.
- Lĩnh vực và nội dung kiến nghị, phản ánh, khiếu nại phổ biến.
- Kết quả giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại.
2.3. Về công tác thanh tra, kiểm tra và xử vi phạm liên quan đến
HĐTM, ĐKGDC
- Số lượng các đoàn thanh tra, kiểm tra; lĩnh vực thanh tra, kiểm tra.
- Các vi phạm chủ yếu.
- Kết quả xử lý vi phạm.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ KẾT QUẢ CÔNG TÁC KIỂM SOÁT
HĐTM, ĐKGDC
1. Thuận lợi.
2. Khó khăn và nguyên nhân.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
- Đối với trung ương.
- Đối với địa phương (bao gồm cả các tổ chức hội tham gia bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng).
- Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh.
- Đối với người tiêu dùng.
15
Mu s 05-PA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------------
PHƯƠNG ÁN
X LÝ TÀI SN XÁC LP QUYN S HU TOÀN DÂN
Căn cứ Lut Qun lý, s dng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Chng khoán; Lut Kế toán; Lut
Kiểm toán độc lp; Luật Ngân sách nnước; Lut Qun lý, s dng tài sn
công; Lut Qun thuế; Lut Thuế thu nhp nhân, Lut D tr quc gia,
Lut Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số …../2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của
Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài
sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Quyết định số…..ngày...tháng....năm ... v tch thu tài sn/Quyết
định s ngày....tháng....năm….. về x pht vi phm hành chính/Quyết định
số….ngày....tháng....năm….về xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn/Hp
đồng tng cho số….ngày....tháng....năm…. hoc Hợp đồng chuyn quyn s hu
khác quy định tại Điều 223 Bộ luật Dân sự;
Tn cơ s đ xuất pơng án x lý tài sn ca đơn v ch trì qun
tài sn/ quan cấp trên ca đơn v ch trì quản lý tài sn (trong trường hợp
đơn vch trì quản tài sản có cơ quan cp trên); cơ quan quản lý tài sản
ng lp phương án x tài sản c lập quyn s hữu toàn dân vi các ni
dung chính sau:
1. Thông tin v tài sn:
- Chng loi, s ng, chất lượng tài sn, ngun gc xut xứ, m sn
xuất, nước sn xut...
- Đưc xác lp quyn s hu toàn dân theo Quyết định s.....
ngày....tháng.... năm... về tch thu tài sn/Quyết định
số…..ngày....tháng....năm….. v x pht vi phm hành chính/Quyết đnh
số……ngày.... tháng.... năm…..v xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn/Hp
đồng tng cho số……. ngày.... tháng.... năm.... hoc Hợp đồng chuyn quyn s
hữu khác quy định tại Điều 223 B lut Dân s.
2. Giá tr tài sn (nếu có):
3. Hình thc xtài sn:
16
4. Cơ quan ch trì và cơ quan phối hp x lý tài sn:
5. Thi hn x lý:
6. Chi phí x lý:
7. Qun lý, s dng s tiền thu được t x lý tài sn:
8. Các ni dung khác (nếu có).
* Trường hp tng hp tài sn ca nhiu Quyết định tch thu/Quyết định
v x pht vi phm hành chính/Quyết định xác lp tcác ch tiêu này th
tng hp ti biu.
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 797/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×