• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 769/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 769/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 769/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 769/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 769/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung
trong lĩnh vc Thú y thuc phm vi, chc năng qun lý nhà nưc
ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định ln quan đến kim soát
th tc nh chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim n phòng Chính ph ng dn nghip v v kim soát th tc nh cnh;
Căn c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết đnh s 1214/QĐ-BNN-TY ngày 26/4/2024 ca B trưởng B
Nông nghip Pt trin nông thôn v vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vc Thú y thuc phm vi chức năng quản ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip Phát trin nông thôn ti
T trình s 102/TTr-SNN ngày 03/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định y Danh mc th tc nh cnh
đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Ty thuc phm vi, chc năng quản lý n
c ca S Nông nghip Phát trin nông tn trên địa bàn tnh Bc Giang (
Ph lc kèm theo).
Điều 2. Th tc hành chính Cp giy chng nhn kim dch đng vt,
sn phẩm đng vt trên cn vn chuyn ra khỏi đa n cp tỉnh” thuc lĩnh vc
2
thú y ban hành kèm theo Quyết định s 101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 ca
Ch tch UBND tnh v vic công b B th tc hành chính thuc phm vi chc
ng qun ca S Nông nghip v Phát trin nông thôn Bc Giang hết hiu
lc thinh k t ngày Quyết định này có hiu lc thi hành.
Điều 3. Giao Giám đốc S Nông nghip Phát trin nông thôn xây dng
và phê duyt quy trình ni b đối vi các th tc hành chính quy định tại Điu 1.
Phi hp vi S Thông tin Truyn tng soát, sửa đổi quy trình đin t
cp nht trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang
trong thi hn 05 ngày k t ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 4. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Nông nghip
Phát trin nông tn, S Thông tin và Truyn thông, Trung m Phc v hành
chính ng tnh; UBND các huyn, th , thành ph t chc, nhân có liên
quan căn c Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC);
- TT Tnh y, TT ND tnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh:
+ CVP, KGVX
(đ/c Thăng),
HCC, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC THÚ Y
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /5/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
TTHC
Lĩnh vực/tên th tục hành
chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch
vụ bưu
chính công
ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở ng
nghiệp
PTNT
Các đơn vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
1.002338
Cp giy chng nhn kim
dịch động vt, sn phm
động vt trên cn vn chuyn
ra khi đa bàn cp tnh
-Trường hợp
1
1
: 5 ngày
- Trường hợp
2
2
: 1 ngày
-Trường hợp
1: 5 ngày
- Trường
hp 2: 1
ngày
Ghi chú: - Thi hn gii quyết được tính bng ngày làm vic;
- Nơi tiếp nhn h sơ: Trung tâm Phục v hành chính công tnh Bc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang,
1
Đối với động vt, sn phẩm động vt xut phát t cơ sở theo quy định ti khoản 1 Điều 37 Lut Thú y.
2
Đối với động vt, sn phẩm động vt xut phát t cơ sở đã được công nhn an toàn dch bnh hoặc đã được giám sát không có mm bnh hoặc đã được phòng bnh bng vc xin và còn min dch bo h vi các bệnh theo quy định
ti Ph lc XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT BNNPTNT (được sửa đổi, b sung tại Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT
2
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn;S điện thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818.
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.Cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động vt trên cn
vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh
a) Trình t thc hin:
ớc 1: Trước khi vn chuyển đng vt, sn phẩm động vt ra khỏi địa bàn
cp tnh, ch hàng phải đăng kiểm dch vi Chi cc chức năng qun
chuyên ngành thú y cp tnh hoc Trm thuc Chi cc chức năng quản
chuyên ngành thú y cp tnh được y quyền (sau đây gọi quan kiểm dch
động vt nội địa).
c 2: Tiến hành kim dch và cp Giy chng nhn kim dch.
(i) Kim dịch động vt vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh:
* Đối với đng vt xut phát t sở theo quy đnh ti khoản 1 Điều 37 Lut
Thú y, Cơ quan kiểm dịch động vt nội địa thc hiện như sau:
+ Kim tra lâm sàng;
+ Ly mu xét nghim bnh theo quy định ti Mc I ca Ph lc XI ban hành
kèm theo Thông số 25/2016/TT-BNNPNT (được sửa đổi, b sung tại Thông
s 09/2022/TT-BNNPTNT và Thông tư s 04/2024/TT-BNNPTNT): Mu xét
nghim là mu gp t 05 mẫu đơn thành 01 mẫu để xét nghim tác nhân gây bnh.
Ch gp mẫu đơn cùng loài động vt, cùng lô hàng, cùng một cơ sở chăn nuôi hoc
thu gom, kinh doanh đng vật. Trường hp không th gp mẫu đ xét nghim theo
mu gp, xét nghim các tác nhân gây bnh theo mẫu đơn;
+ Niêm phong, kẹp chì phương tiện cha đựng, vn chuyển động vt;
+ Hướng dn, giám sát ch hàng thc hiện tiêu độc kh trùng phương tiện
chứa đựng, vn chuyển động vt;
+ Cp Giy chng nhn kim dch trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày
bắt đầu kim dch nếu đáp ứng yêu cu kim dch; trường hợp kéo dài hơn 05 ngày
làm vic quan quản chuyên ngành thú y địa phương thông báo, tr li bng
văn bản nêu do; trưng hợp động vt không bảo đảm các yêu cu v sinh
thú y, quan kiểm dịch động vt không cp Giy chng nhn kim dch, tiến
hành x lý theo quy định và thông báo, tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Thông báo cho cơ quan kiểm dịch động vt nội địa nơi đến qua thư điện t
hoặc fax các thông tin sau đây: S Giy chng nhn kim dch, ngày cp, s ng
hàng, mục đích s dng, bin kiểm soát phương tiện vn chuyn. Thc hin thông
báo ngay sau khi cp Giy chng nhn kim dịch đối với động vt vn chuyển để
làm ging, tng hp thông báo theo tuần đối với động vt vn chuyển đ giết m.
* Đối với động vt xut phát t sở đã được công nhn an toàn dch bnh
hoặc đã được giám sát không mm bnh hoặc đã đưc phòng bnh bng vc
xin còn min dch bo h vi các bệnh theo quy định ti Ph lc XI ban hành
kèm theo Thông số 25/2016/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, b sung tại Thông
4
s 09/2022/TT-BNNPTNT), cơ quan kiểm dịch động vt nội địa thc hiện như sau:
+ Niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vn chuyển động vt;
+ Hướng dn, giám sát ch hàng thc hiện tiêu độc kh trùng phương tiện
chứa đựng, vn chuyn động vt;
+ Cp Giy chng nhn kim dch trong thi hn 01 ngày làm vic, k t
ngày nhận được đăng ký kiểm dch;
+ Thông báo cho quan kiểm dịch động vt nội địa nơi đến qua thư đin t
hoặc fax các thông tin sau đây: S Giy chng nhn kim dch, ngày cp, s ng
hàng, mục đích s dng, bin kiểm soát phương tiện vn chuyn. Thc hin thông
báo ngay sau khi cp Giy chng nhn kim dịch đối với động vt vn chuyển đ
làm ging, tng hp thông báo theo tuần đối với động vt vn chuyển đ giết m.
(ii) Kim dch sn phẩm động vt trên cn vn chuyn ra khỏi địa bàn cp
tnh
* Đối vi sn phẩm động vt xut phát t sở theo quy định ti khon 1
Điu 37 Luật Thú y, cơ quan kiểm dịch động vt nội địa thc hiện như sau:
+ Kim tra thc trạng hàng hóa; điu kin bao gói, bo qun sn phẩm đng
vt;
+ Ly mu kim tra các ch tiêu v sinh thú y theo quy đnh ti Ph lc XI
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT;
+ Niêm phong, kẹp chì phương tin chứa đng, vn chuyn sn phẩm động
vt;
+ Hướng dn, giám sát ch hàng thc hiện tiêu độc kh trùng phương tiện
chứa đựng, vn chuyn sn phẩm động vt;
+ Cp Giy chng nhn kim dch trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày
bắt đầu kim dch nếu đáp ứng yêu cu kim dịch; trường hợp kéo dài hơn 05 ngày
làm vic quan quản chuyên ngành thú y địa phương thông báo, tr li bng
văn bản nêu do; trưng hp sn phẩm động vt không bảo đảm các yêu
cu v sinh thú y, quan kiểm dịch động vt không cp Giy chng nhn kim
dch, tiến hành x theo quy đnh và thông báo, tr li bằng văn bản và nêu rõ
do;
+ Tng hp thông báo theo tuần cho quan kim dch động vt nội địa nơi
đến qua thư điện t hoặc fax các thông tin sau đây: Số Giy chng nhn kim dch,
ngày cp, loi hàng, s ng hàng, mục đích sử dng, bin kiểm soát phương tin
vn chuyn.
* Đối vi sn phẩm động vt xut phát t sở đã đưc công nhn an toàn
dch bnh hoặc đã được giám sát không mm bnh hoặc đã được phòng bnh
bng vc xin còn min dch bo h vi các bệnh theo quy định ti Ph lc XI
ban hành kèm theo Thông s 25/2016/TT-BNNPTNT; t sở chế, chế biến
được định k kim tra v sinh thú y; quan kiểm dịch động vt nội địa thc hin
như sau:
5
+ Niêm phong, kẹp chì phương tin chứa đng, vn chuyn sn phẩm động
vt;
+ Hướng dn, giám sát ch hàng thc hiện tiêu độc kh trùng phương tiện
chứa đựng, vn chuyn sn phẩm động vt;
+ Cp Giy chng nhn kim dch trong thi hn 01 ngày làm vic, k t
ngày nhận được đăng ký kiểm dch;
+ Tng hp thông báo theo tuần cho quan kim dịch động vt nội địa nơi
đến qua thư điện t hoặc fax các thông tin sau đây: Số Giy chng nhn kim dch,
ngày cp, loi hàng, s ng hàng, mục đích sử dng, bin kiểm soát phương tin
vn chuyn.
b) Cách thc thc hin: không quy định
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
Giấy đăng ký theo Mẫu 1 Ph lục V ban hành kèm theo Thông tư s
25/2016/TT-BNNPTNT (được sửa đi, b sung tại Thông tư s 04/2024/TT-
BNNPTNT ngày 01/4/2024)
* S ng h sơ: Không quy định
d) Thi hn gii quyết:
(i) Kim dịch động vt vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh:
* Đối với động vt xut phát t cơ s theo quy định ti khoản 1 Điều 37 Lut
Thú y: Cp Giy chng nhn kim dch trong thi hn 05 ngày làm vic, k t
ngày bắt đầu kim dch.
* Đối với động vt xut phát t s đã đưc công nhn an toàn dch bnh
hoặc đã được giám sát không mm bnh hoặc đã đưc phòng bnh bng vc
xin còn min dch bo h vi các bệnh theo quy định ti Ph lc XI ban hành
kèm theo Thông số 25/2016/TT-BNNPTNT BNNPTNT (được sửa đổi, b sung
tại Thông s 09/2022/TT-BNNPTNT): Cp Giy chng nhn kim dch trong
thi hn 01 ngày làm vic, k t ngày nhận được đăng ký kiểm dch.
ii) Kim dch sn phẩm động vt trên cn vn chuyn ra khỏi địa bàn cp
tnh
* Đối vi sn phẩm động vt xut phát t s theo quy định ti khon 1
Điu 37 Lut Thú y: Cp Giy chng nhn kim dch trong thi hn 05 ngày làm
vic, k t ngày bắt đầu kim dch.
* Đối vi sn phm đng vt xut phát t sở đã được công nhn an toàn
dch bnh hoặc đã được giám sát không mm bnh hoặc đã được phòng bnh
bng vc xin còn min dch bo h vi các bệnh theo quy định ti Ph lc XI
ban hành kèm theo Thông số 25/2016/TT-BNNPTNT, t sở chế, chế biến
được đnh k kim tra v sinh thú y: Cp Giy chng nhn kim dch trong thi
hn 01 ngày làm vic, k t ngày nhận được đăng ký kiểm dch.
6
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e) quan thực hin th tc hành chính: Chi cc chức năng quản lý
chuyên ngành thú y cp tnh hoc Trm thuc Chi cc chức năng quản
chuyên ngành thú y cp tỉnh được y quyn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Giy chng nhn kim dịch động vt vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh
theo Mu 12a Ph lc V ban hành kèm theo Thông s 25/2016/TTBNNPTNT
trong trường hp Chi cc có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cp tnh không
thc hin vic y quyn kim dch và cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn
phẩm động vt ra khỏi địa bàn cp tnh;
- Giy chng nhn kim dịch động vt vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh
theo Mu 12b Ph lục V ban hành kèm theo Thông s 25/2016/TTBNNPTNT
trong trường hp Chi cc chức năng quản chuyên ngành thú y cp tnh thc
hin vic y quyn kim dch cp giy chng nhn kim dịch động vt, sn
phẩm động vt ra khỏi địa bàn cp tnh;
- Giy chng nhn kim dch sn phẩm động vt vn chuyn ra khỏi địa bàn
cp tnh theo Mu 12c Ph lục V ban hành kèm theo Thông s 25/2016/TT-
BNNPTNT trong trường hp Chi cc chức năng qun chuyên ngành thú y
cp tnh không thc hin vic y quyn kim dch cp giy chng nhn kim
dịch động vt, sn phẩm động vt ra khỏi địa bàn cp tnh;
- Giy chng nhn kim dch sn phẩm động vt vn chuyn ra khỏi địa bàn
cp tnh theo Mu 12d Ph lục V ban hành kèm theo Thông s 25/2016/TT-
BNNPTNT trong trường hp Chi cc chức năng qun chuyên ngành thú y
cp tnh thc hin vic y quyn kim dch cp giy chng nhn kim dch
động vt, sn phẩm động vt ra khỏi địa bàn cp tnh.
h) Phí, l phí:
- Phí kim dch động vt, sn phẩm đng vật: Theo quy đnh tại Thông số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưởng B Tài chính quy đnh v mc
thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y;
- Chi p khác: Biu khung giá dch v ban hành kèm theo Thông s
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính quy đnh khung
giá dch v tiêm phòng, tiêu đc, kh trùng cho động vt, chẩn đoán thú y và dch
v kim nghim thuốc dùng cho động vt.
i) Mẫu đơn, mu t khai hành chính:
Giấy đăng ký theo Mẫu 1 Ph lục V ban hành kèm theo Thông tư s
25/2016/TT-BNNPTNT (được sửa đi, b sung tại Thông tư s 04/2024/TT-
BNNPTNT).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không quy định
l) Căn c pháp lý:
- Lut Thú y ngày 19/6/2015;
7
- Thông tư s 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy định v kim dịch động vt, sn phm
động vt trên cn;
- Thông s 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca B trưởng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
- Thông tư s 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 ca B trưởng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông
tư quy định v kim dịch động vt, sn phẩm động vt trên cn;
- Thông tư s 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 ca B trưởng B
Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông
tư quy định v kim dịch động vt, sn phẩm động vt trên cn.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưởng B Tài
chính quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác thú
y
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh khung giá dch v tiêm phòng, tiêu độc, kh trùng cho động vt,
chẩn đoán thú y và dịch v kim nghim thuốc dùng cho động vt.
8
Mu 1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ KIM DỊCH ĐỘNG VT, SN PHM ĐNG VT VN
CHUYN RA KHỎI ĐỊA BÀN CP TNH
Số:…………/ĐK-KDĐV
Kính gửi: …………………………………………………………..
H tên ch hàng (hoặc người đi din): .........................................................
Địa ch giao dch: ............................................................................................
Chng minh nhân dân số: ……………………Cấp ngày ……../…../……… tại
Đin thoại: …………………….Fax: ……………………..Email: ...............
Đề ngh được làm th tc kim dch sng sau:
I/ ĐNG VT:
Loi đng vt
Ging
Tui
Tính bit
Mục đích sử dng
Đực
Cái
Tng s
Tng s (viết bng ch): .................................................................................
Nơi xuất phát: .................................................................................................
Tình trng sc khe đng vt: ........................................................................
.........................................................................................................................
S động vt trên xut phát t vùng/cơ sở an toàn vi bnh: ..........................
………………………………………… theo Quyết đnh s
……/……..ngày…../…./…..của
………………. (1) ………………………………….(nếu có).
S động vt trên đã đưc xét nghim các bnh sau (nếu có):
1/ ……………..………………Kết qu xét nghim s
………/……..ngày……../……./………
2/ ……………..………………Kết qu xét nghim s
………/……..ngày……../……./………
9
3/ ……………..………………Kết qu xét nghim s
………/……..ngày……../……./………
4/ ……………..………………Kết qu xét nghim s
………/……..ngày……../……./………
5/ ……………..………………Kết qu xét nghim s
………/……..ngày……../……./………
S động vt trên đã đưc tiêm phòng vc xin vi các bnh sau (loi vc xin, nơi sn
xut):
1/ …………………………………………………….tiêm phòng
ngày……../……./……
2/ …………………………………………………….tiêm phòng
ngày……../……./……
3/ …………………………………………………….tiêm phòng
ngày……../……./……
4/ …………………………………………………….tiêm phòng
ngày……../……./……
5/ …………………………………………………….tiêm phòng
ngày……../……./……
II/ SN PHẨM ĐNG VT:
Tên hàng
Quy cách đóng
gói
S ng
(2)
Khi lưng
(kg)
Mục đích sử dng
Tng s
Tng s (viết bng ch): ................................................................................
S sn phm đng vật trên đã được xét nghim các ch tiêu v sinh thú y theo kết qu xét
nghim s ………./……..ngày……./……./………..của ……………….(3)…………….
(nếu có).
Tên, đa ch cơ sở sn xut: ............................................................................
.........................................................................................................................
Đin thoại: ………………………………………………..Fax: .....................
III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:
Tên t chc, cá nhân nhp hàng: ....................................................................
Địa ch: ...........................................................................................................
Đin thoại: ……………………………..Fax: .................................................
Nơi đến (cui cùng): .......................................................................................
10
Phương tiện vn chuyn: ................................................................................
Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyn (nếu có):
1/ ………………………………….……….S ợng: ……………Khối lưng:
2/ ………………………………….……….S ợng: ……………Khối lưng:
3/ ………………………………….……….S ợng: ……………Khối lưng:
Điu kin bo qun hàng trong quá trình vn chuyn: ....................................
Các vt dng khác liên quan kèm theo: ..........................................................
.........................................................................................................................
Các giy t liên quan kèm theo: ......................................................................
.........................................................................................................................
Địa đim kim dch: .......................................................................................
Thi gian kim dch: .......................................................................................
Tôi xin cam đoan vic đăng ký trên hoàn toàn đúng sự tht và cam kết chấp hành đúng
pháp lut thú y.
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm………………………
…………………………………………………………
………… vào hồi ……giờ……. ngày …../…../…….
Vào sổ đăng ký số……………. ngày …../…../…….
KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đăng ký tại………………………….
Ngày …….tháng ……năm …….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
- Đơn đăng ký được làm 02 bn: 01 bản do cơ quan kiểm dch đng vt gi, 01 bn do
ch hàng hoc người đại din gi;
- Cá nhân đăng ký không có con du, ch ký và ghi rõ h tên;
- (1) Tên cơ quan cp giy chng nhn.
- (2) S ng kin, thùng, hp, ....

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 769/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×