• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 748/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường, Khí tượng thủy văn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/05/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 748/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi trường, lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 748/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 748/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 748/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính đưc chun hóa trong lĩnh
vc Môi trường, lĩnh vc Khí tượng thủy văn thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Sng nghiệp và Môi trường tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính;
Căn c Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến kim st th tc
hành chính;
Căn c Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngay 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca ln thông trong gii quyết th
tc hành chính;
n cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Văn phòng Chính
ph v thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính ph hướng dn nghip v kim soát th tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph v ng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc ng bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
UỶ BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
748
Căn cứ Quyết định s 580/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường v vic công b chun hóa th tục nh chính lĩnh vực ktưng thu
văn thuộc phm vi chức năng quản lý nhà c ca B Nông nghiệp i trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 14 Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi trưng,nh vực Khí tượng thủy văn
thuc phạm vi chức ng quản lý nhà nưc của Sở Nông nghiệp i trường
tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. c thủ tục hành
chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Sở Nông nghiệpMôi trưng chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị,
địa phương có liên quan tham mưu Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính đối với c Danh mục thủ tục hành chính tại Phụ lục
kèm theo quyết định này, trình UBND tỉnh ban hành trước ngày 15/5/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND c , phường, thị trấn; Thủ
trưởng các quan, đơn vị nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V2, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, Ks5.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Phục lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, LĨNH VỰC MÔI
TRƯNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết đnh số: /-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
I
LĨNH VC KHÍ TƯNG THỦY VĂN
1
Cp giy phép hot
động d báo, cnh
báo khí tượng thy
văn
Tổng số ngày
giải quyết: 17
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Hai
(02) ngày làm
việc.
- Thời hạn tiến
hành thẩm định,
thẩm tra, khảo
sát, đánh giá, kết
luận Cấp
phép: Mười lăm
(15) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hp
lệ.
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca
Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
Ngh định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khí
ợng thủy
văn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 ca
2
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường.
2
Sửa đổi, b sung, gia
hn giy phép hot
động d báo, cnh
báo khí tượng thy
văn
Tổng số ngày
giải quyết: 17
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Hai
(02) ngày làm
việc.
- Thời hạn tiến
hành thẩm định,
thẩm tra, khảo
sát, đánh giá, kết
luận cấp
phép: Mười lăm
(15) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hp
lệ.
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca
Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
Ngh định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khí
ợng thủy
văn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 ca
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh
3
doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường.
3
Cp li giy phép
hot đng d báo,
cảnh báo khí tượng
thủy văn
Thời hạn tiến
hành thẩm định,
thẩm tra, khảo
sát, đánh giá, kết
luận cấp
phép: Năm (05)
ngày làm việc k
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca
Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
Ngh định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật Khí
ợng thủy văn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 ca
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường
4
II
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường
Tổng số ngày tối
đa 40 ngày, cụ
th như
sau:
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ:
không quy
định.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: Tối đa
28
(hai mươi tám)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ
đối với trường
hợp
thẩm định báo
cáo đánh gtác
động môi trường
của các dự án
Ngh quyết s
42/2021/NQ -
HĐND ngày
10/8/2021 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 của
Chính
phủ quy định chi tiết một sđiều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 m 2025 của
Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của
Luật Bảo vệ i trường;
- Thông số 07/2025/TT-
5
đầu nhóm II
quy định tại các
điểm c, d, đ e
khoản 4 Điều 28
của Luật Bảo vệ
môi trường
thuộc thẩm
quyền thẩm định
của UBND tỉnh
(quy định tại
khoản 3 Điều 35
của
Luật Bảo vmôi
trường).
- Thời điểm
thông báo kết
quả: trong thời
hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: tối đa
12
(ời hai) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ
môi trường.
6
không tính vào
thời
gian giải quyết
th tục hành
chính của
quan cấp phép
2
Thẩm định phương
án ci to, phc hi
môi trường trong
hoạt động khai thác
khoáng sn (báo cáo
riêng theo quy định
ti khon 2 Điều 36
Ngh định s
08/2022/NĐ-CP)
Tổng số ngày tối
đa 25 ngày, cụ
th:
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ
hợp lệ của hồ
sơ: không quy
định.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ:
+ Tối đa 17
(ời bảy ngày)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê
duyệt hồ sơ:
+ Tối đa 8 (tám)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ
Ngh quyết s
42/2021/NQ -
HĐND ngày
10/8/2021 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định
chi tiết một số điều ca Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường
7
3
Cp giy phép môi
trưng
-
Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ:
không quy định.
- Đối với trường
hợp Dự án đầu
tư, s không
thuộc đối tượng
phải vận
hành thnghiệm
công trình xử
chất thải: Thời
gian giải quyết
th tục hành
chính cấp giấy
phép môi trường
tối đa 15
(ời lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm
định h sơ, trả
kết quả sau khi
nhận được hồ
Ngh quyết s
31/2022/NQ-
HĐND ngày
20/7/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 của
Chính ph quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 m 2025 của
Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều ca
Ngh định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết một
số điều của Lut Bảo vệ môi
trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ i trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ tởng Bộ Tài
nguyên Môi trường sửa đổi, bổ
8
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cầu của quan
cấp giấy phép
môi
trường tối đa
05 (năm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Đối với các
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường ti
đa 22 (hai
mươ hai) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ (trong đó thời
hạn thẩm định
hồ sơ, tr kết
quả sau khi nhận
được hồ
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cầu của quan
cấp giấy phép
môi
sung một số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Lut Bảo vệ môi trường .
9
trường tối đa
15 (mười lăm)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian phân
tích mẫu cht
thải hoàn
thiện hồ
không tính vào
thời
gian giải quyết
th tục hành
chính của
quan cấp phép
4
Cấp đổi giy phép
môi trường
-
Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ
hợp lệ của hồ
sơ: không quy
định.
- Thời hạn cấp
đổi giấy phép
môi trường: Tối
đa 10 (mười)
ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ
không quy
định
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 của
Chính ph quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 m 2025 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều ca Luật Bảo
10
chức, nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ
không tính vào
thời
gian giải quyết
th tục hành
chính của
quan cấp phép.
vệ môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ i trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Lut Bảo vệ môi trường
5
Cấp điều chnh giy
phép môi trường
- Thời hạn trả
lời về tính đầy
đủ hợp lệ của
hồ sơ: Không
quy định.
- Thời hạn cấp
điều chỉnh giấy
phép môi
trường:
Tối đa 15 (i
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
Ngh quyết s
31/2022/NQ-
HĐND ngày
20/7/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 của
Chính ph quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 m 2025 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/-CP ngày 10
11
hợp
lệ.
Thời gian tổ
chức, nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ
không tính vào
thời
gian giải quyết
th tục hành
chính của
quan cấp phép
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Lut Bảo vệ môi trường
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Lut Bảo vệ môi trường.
6
Cp li giy phép
môi trường
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ:
không quy
định.
- Thời hạn cấp
lại giấy phép
môi trường:
+ Tối đa 22 (hai
Ngh quyết s
31/2022/NQ-
HĐND ngày
20/7/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 m 2025 của
12
mươi hai) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy định tại
điểm b khoản 4
Điều 43 Luật
Bảo vệ môi
trường;
+ Tối đa 17
(ời bảy) ngày
kể t ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ,
trong trường hợp
việc tiếp nhận
tr kết quả cấp
lại giấy phép
môi trường được
thực hiện trên
môi trường điện
tử thông qua hệ
thống dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình của
quan cấp phép
đối với d án
đầu tư, sở
không thuộc đối
ợng phải vận
hành thử nghiệm
công trình xử
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều ca Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Lut Bảo vệ môi trường
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Lut Bảo vệ môi trường.
13
chất thải và khi
yêu cầu của
ch dự án đầu
tư.
Thời gian phân
tích mẫu cht
thải của quan
cấp phép thời
gian hoàn
thiện h sơ đề
nghị cấp lại giấy
phép môi trường
của chủ dự án
đầu tư, sở
không
tính vào thời hạn
cấp lại giy phép
môi trường.
14
B. DANH MỤC THHC CẤP HUYỆN
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm, thi gian, cách thc tiếp
nhn và tr kết qu TTHC
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
I
LĨNH VC MÔI TRƯỜNG
1
Cp giy phép môi
trưng
-
Đối với trường
hợp Dự án đầu
tư, sở không
thuộc đối tượng
phải vận
hành thnghiệm
công trình xử
chất thải: Thời
gian giải quyết
th tục hành
chính cấp giy
phép môi trường
tối đa 15
(ời lăm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm
định h sơ, trả
kết quả sau khi
nhận được hồ sơ
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cầu của quan
1. Địa điểm thc hin: Trung m
Phc v hành chính công tnh Lai
Châu.
- Địa ch: Tng 1, Tòa nhà s 2, khu
hp khối các đơn vị s nghip tnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành ph Lai Châu tnh Lai Châu.
- Đin thoi: 0213.3796. 888.
2. Thi gian nhn h tr kết
qu:
Vào các ngày làm vic trong tun
(tr ngày l, ngày tết, ngày ngh theo
quy định):
+ Bui sáng: T 07h30' đến 11h30'.
+ Bui chiu: T 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thc np h nhn kết
qu:
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Lai Châu.
- Np h và nhận kết qu qua dch
v bưu chính.
Ngh quyết s
31/2022/NQ-
HĐND ngày
20/7/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều
15
cấp giấy phép
môi
trường tối đa
05 (năm) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Đối với c
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường ti
đa 22 (hai
mươi hai) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ (trong đó thời
hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhn
được hồ
chỉnh sửa, bổ
sung theo yêu
cầu của quan
cấp giấy phép
môi trường ti
đa 10 (mười)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
của Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 m
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
16
đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian phân
tích mẫu cht
thải hoàn
thiện hồ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
quan cấp
phép .
2
Cấp đổi giy phép
môi trường
- Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ:
không quy
định.
- Thời hạn cấp
đổi giấy phép
môi trường: Tối
đa 10 (mười)
ngày k từ
ngày nhận được
hồ đầy đ,
hợp lệ
1. Địa điểm thc hin: Trung m
Phc v hành chính công tnh Lai
Châu.
- Địa ch: Tng 1, Tòa nhà s 2, khu
hp khối các đơn vị s nghip tnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành ph Lai Châu tnh Lai Châu.
- Đin thoi: 0213.3796. 888.
2. Thi gian nhn h tr kết
qu:
Vào các ngày làm vic trong tun
(tr ngày l, ngày tết, ngày ngh theo
quy định):
+ Bui sáng: T 07h30' đến 11h30'.
+ Bui chiu: T 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thc np h nhn kết
qu:
Không quy
định
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
17
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Lai Châu.
- Np h và nhận kết qu qua dch
v bưu chính.
trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 m
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường
3
Cấp điều chnh giy
phép môi trường
- Thời hạn trả
lời về tính đầy
đủ hợp lệ của
hồ sơ: Không
quy định.
- Thời hạn cấp
điều chỉnh giy
phép môi
trường:
Tối đa 15 (ời
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đ,
hợp
lệ.
Thời gian tổ
chức, nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ
không tính vào
1. Địa điểm thc hin: Trung m
Phc v hành chính công tnh Lai
Châu.
- Địa ch: Tng 1, Tòa nhà s 2, khu
hp khối các đơn vị s nghip tnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành ph Lai Châu tnh Lai Châu.
- Đin thoi: 0213.3796. 888.
2. Thi gian nhn h tr kết
qu:
Vào các ngày làm vic trong tun
(tr ngày l, ngày tết, ngày ngh theo
quy định):
+ Bui sáng: T 07h30' đến 11h30'.
+ Bui chiu: T 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thc np h nhn kết
qu:
Ngh quyết s
31/2022/NQ-
HĐND ngày
20/7/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành
18
thời
gian giải quyết
th tục hành
chính của
quan cấp phép.
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Lai Châu.
- Np h và nhận kết qu qua dch
v bưu chính.
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 m
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
4
Cp li giy phép
môi trường
-
Thời hạn kiểm
tra, trả lời về
tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ:
Không quy
định.
- Thời hạn cấp
lại giấy phép
môi trường:
+ Tối đa 22 (hai
mươi hai) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
theo quy định tại
điểm b khoản 4
Điều 43 Luật
Bảo vệ môi
1. Địa điểm thc hin: Trung m
Phc v hành chính công tnh Lai
Châu.
- Địa ch: Tng 1, Tòa nhà s 2, khu
hp khối các đơn vị s nghip tnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành ph Lai Châu tnh Lai Châu.
- Đin thoi: 0213.3796. 888.
2. Thi gian nhn h tr kết
qu:
Vào các ngày làm vic trong tun
(tr ngày l, ngày tết, ngày ngh theo
quy định):
+ Bui sáng: T 07h30' đến 11h30'.
+ Bui chiu: T 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thc np h nhn kết
Ngh quyết s
31/2022/NQ-
HĐND ngày
20/7/2022 ca
Hội đồng nhân
dân tnh Lai
Châu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
19
trường;
456
+ Tối đa 17
(ời bảy) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ,
trong trường
hợp việc tiếp
nhận trả kết
quả cấp lại giấy
phép môi trường
được
thực hiện trên
môi trường đin
tử thông qua hệ
thống dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình của
quan cấp phép
đối với dự án
đầu tư, sở
không thuộc đối
ợng phải vận
hành thnghiệm
công trình xử
chất thải và khi
yêu cầu của
ch dự án đầu
tư.
Thời gian phân
tích mẫu cht
qu:
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Lai Châu.
- Np h và nhận kết qu qua dch
v bưu chính.
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 m
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
20
thải của quan
cấp phép thời
gian hoàn
thiện h đề
nghị cấp lại giấy
phép môi trường
của chủ dự án
đầu tư, sở
không tính vào
thời hạn cấp lại
giấy phép môi
trường
21
C. DANH MỤC TTHC CẤP
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn gii
quyết
Địa điểm, thi gian, cách thc tiếp
nhn và tr kết qu TTHC
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
I
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1
Tham vn trong
đánh giá tác động
môi trường
-
Thời hạn kiểm
tra về tính đầy
đủ của hồ sơ:
không quy định.
491
- Thời hạn xử lý,
trả kết quả: Tối
đa 12 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận
được văn bản đề
nghị của chdự
án đầu tư.
Trường hợp
không văn
bản trả
lời trong thi
hạn quy định
được coi
thống nhất với
nội dung tham
vấn
1. Địa điểm thc hin: Trung m
Phc v hành chính công tnh Lai
Châu.
- Địa ch: Tng 1, Tòa nhà s 2, khu
hp khối các đơn vị s nghip tnh
Lai Châu, phường Đông Phong,
thành ph Lai Châu tnh Lai Châu.
- Đin thoi: 0213.3796. 888.
2. Thi gian nhn h tr kết
qu:
Vào các ngày làm vic trong tun
(tr ngày l, ngày tết, ngày ngh theo
quy định):
+ Bui sáng: T 07h30' đến 11h30'.
+ Bui chiu: T 13h30' đến 17h00'.
3. Cách thc np h nhn kết
qu:
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Lai Châu.
- Np h và nhận kết qu qua dch
v bưu chính.
Không quy
định
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Lut Bảo vệ môi trường;
- Thông số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Căn cứ Thông s07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 m
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
22
số điều của Thông s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 748/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi trường, lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×