• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 746/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/03/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 746/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 746/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 746/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 746/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
S
:
/
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng m 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, lĩnh vực quản lý
đê điều và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát thtục hành chính và Nghị định s92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ vviệc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của B Nông
nghiệp Môi trường v vic công b th tục hành chính lĩnh vực quản đê
điều phòng, chng thiên tai thuc phm vi chức năng quản ca B ng
nghiệp và Môi trường.
n cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của B Nông
nghiệp và Môi trường vvic công b thtục hành chính lĩnh vực thy li thuc
phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca BNông nghiệp và Môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình s
131/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục th tục nh chính
nh vực thủy lợi lĩnh vực quản đê điều và phòng chng thiên tai thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung đính kèm). Cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 01 th tục hành chính;
- Sửa đổi bổ sung: 19 thủ tục hành chính;
- Thay thế: 02 thủ tục hành chính thành 01 thủ tục hành chính;
746
2
- i bỏ: 02 thủ tục hành chính.
2. Cấp
- Ban hành mới: 01 thủ tc hành chính;
- Sửa đổi bổ sung: 19 thủ tục hành chính;
- i bỏ: 01 thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được
quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi
bỏ, hủy bỏ thì áp dng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Th tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, nh vực quản lý đê điều
phòng chng thiên tai ng b tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm
hiệu lực tại Quyết định s 494/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 Quyết đnh
s 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
c quyết định hết hiệu lực thi hành:
(1) Quyết định s 2226/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh về
việc công b thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thẩm quyền giải quyết
của Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai.
(2) Quyết định s 1326/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh về
việc công b chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của Nông nghiệp và
i trường.
(3) Quyết định s 1738/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 của UBND tỉnh về
việc công b chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đê điều
phòng, chng thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
(4) Quyết định s 2227/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh về
việc ng b Danh mc thtục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tc hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Quản đê điều phòng, chng thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cấp trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v nh chính công
tnh, Ủy ban nhân dân xã/phưng các quan, đơn v liên quan có trách
3
nhim t chc niêm yết, công khai danh mc th tc hành chính này ti tr s
làm việc, trên Trang thông tin điện t ti B phn tiếp nhn h trả kết
qu của đơn v; phi hp vi đơn vliên quan st, đảm bảo thực hiện đúng
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có
thẩm quyền công b; trin khai tiếp nhn x th tc hành chính cho cá
nhân, tchức theo quy định ti Quyết định này.
2. n phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
ng nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục nội dung TTHC đã được công b lên sở dữ liệu Quc gia về thủ tục
nh chính.
3. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm xây dựng quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định
y phi hợp với các đơn vliên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập
nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết
th tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Giám đc Trung tâm Phc v nh chính công tnh, y ban nhân dân
xã/phưng các tchc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Trường Sơn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY LỢI LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐỀ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban dân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, B SUNG
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.004427
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp
15 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; khoản 1 Điều 22;
Điều 23 Nghị định số
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
STT
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
DVC
trực
tuyến
Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
Phê duyệt phương
án bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
22
ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia.
Toàn
trình
- Cơ quan c thm quyn
quyết định: Ch tch y
ban nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc
hin: S Nông nghip và
Môi trường.
Không
Điều 13, Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-BNNMT
ngày 9/2/2026 của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
2
2.001796
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.và Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
khoản 1
Điều 22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
3
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Ch tịch
UBND cấp tỉnh
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trc tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15
ngày11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15; Điểm b khoản 1
Điều 19; Điều 20;
Khoản 1 Điều 24; Điều 25
Nghị địnhsố
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường theo QĐ
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
4
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và
các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Luật số 146/2025/QH15
ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép của Ch tịch
UBND cấp tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
nghiệp Môi
trường.
22; Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
5
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn các
hoạt động gây nổ khác
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
7 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; khoản 1
Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
6
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được
cấp bị thay đổi do
chuyển nhượng, sáp
nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
03 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện giới,
trừ xe tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
7 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
Khoản 1 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ- CP
ngày 25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
8
1.004385
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu
năm trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
7 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
Khoản 1
Điều 22; Điều 23 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20;
Khoản 1 Điều 22; Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
10
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
7 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Điều 24,
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
11
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa,
phương tiện giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa
thô thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
3 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
-
Khoản 4, 6 Điều 15; điểm
b khoản 1 Điều 19; Khoản 1
Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
12
1.003867
Thẩm định quy trình vận
hành đối với công trình
thủy lợi lớn công trình
thủy lợi vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phê
duyệt
20 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 7; Khoản 2 Điều 9,
Thông số 08/2026/TT-
BNNMT ngày 26/01/2026
Nội dung
TTHC thực hiện
theo Quyết định
số 498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
13
2.001804
Phê duyệt phương án,
cắm mốc chỉ giới phạm
vi bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê duyệt
18 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 22, Điều 23 Thông
số 08/2026/TT BNNMT ngày
26/01/2026
Nội dung
TTHC thực hiện
theo Quyết định
số 498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
14
1.003232
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh công bố
công khai quy trình vận
hành hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND
cấp tỉnh
30 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14ngày19/6/2017
và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.
Nội dung
TTHC thực hiện
theo Quyết định
số 498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
15
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
15 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
Nội dung
TTHC thực hiện
theo Quyết định
số 498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
16
1.003211
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng ph thiên
tai cho công trình, vùng
hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp
tỉnh
20 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
17
1.003203
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng ph với
tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
20 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.
Thủ tục này đã
được ủy quyền
cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
theo
755/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025
của UBND tỉnh
II
LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1
1.008408
P duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ thuộc thẩm
quyền ca Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam
cấp tỉnh
3 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ủy ban nhân dân
các tỉnh, Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
Không
- Ngh định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020 ca
Chính ph,
- Ngh định số
53/2026/NĐ-CP ngày
05/02/2026 ca Chính ph
Nội dung
TTHC thực hiện
theo Quyết định
số 494/QĐ-
BNNMT ngày
6/2/2026 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
2
1.013644
Cấp phép đối với các hoạt
động liên quan đến đê điều
thuộc trách nhiệm của U
ban nhân dân tỉnh
20 ngày
làm việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ
công quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ủy ban nhân dân
các tỉnh.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.và Môi
trường.
Không
-
Luật Đê điều ngày 29 tháng
11 năm 2006;
-
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng, chống
thiên tai Luật Đê điều
ngày 17/6/2020
Nội dung
TTHC thực hiện
theo Quyết định
số 494/QĐ-
BNNMT ngày
6/2/2026 của
Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
A.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. CẤP XÃ
B1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
STT
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
trực
tuyến
Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
1.014846
Phê duyệt văn kiện, điều
chỉnh văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp dể
khắc phục hậu quả thiên
tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ
trương tiếp nhận của
Thủ tướng Chính phủ
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công
quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định: Ch
tch y ban nhân dân
cp xã.
- Cơ quan trực tiếp thc
hin: cơ quan chuyên
môn v nông nghip và
môi trường cp xã
Không
Ngh định số
53/2026/NĐ-
CP ngày
05/02/2026
Nội dung TTHC thực
hiện theo Quyết định số
498/QĐ-BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường.
(thay thế mã 1.008409
và mã 1.008410)
STT
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
trực
tuyến
Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
Phê duyệt phương án bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
20
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Trực tuyến qua
Cổng dịch vụ công
quốc gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn vng
nghiệp và môi trường
cp xã
Không
Điều 13, Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-BNNMT
ngày 9/2/2026
của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
B2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1
-
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới;
Lập bến, i tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
13
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15, Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nộidung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
2
-
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ
do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
8
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
3
-
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới;
Lập bến, i tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện;
8
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia .
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19
Điều 20; Khoản 2 Điều
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Xây dựng công trình ngầm
do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
nông nghip và
môi trường cp xã
24; Điều 25 Nghđịnh
số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
4
-
Cấp giấy phép nổ mìn
các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
8
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
5
-
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn
các hoạt động gây nổ khác
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
5
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều 19;
Điều 23; khoản 2 Điều 24;
Điều 25, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
6
-
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển
nhượng, p nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
2
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 3, 4 Điều 26,
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
7
-
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa
thô trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
5
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều 22, Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
8
-
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu
năm trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
5
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia .
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
9
-
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã
8
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia .
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm
a khoản 1 Điều 19; Điều
20; Khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định s
40/2026/NĐ-CP
ngày25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
10
-
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động: du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ
do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
5
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15;
Khoản 2, Điều 24; Điều 25
Nghị định số 40/2026/NĐ
CP ngày 25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
11
-
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện
giới, trừ xe tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội
địa thô do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
2
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp .
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
Khoản 2 Điều 24; Điều 25
Nghị định số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
12
2.001627
Thẩm định quy trình vận
hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
phê duyệt
20
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Điều 7, Điều 9 Thông tư
số 08/2026/TT- BNNMT
ngày 26/01/2026.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
13
1.003446
Thẩm đnh, phê duyệt
phương án ứng ph thiên
tai cho công trình, vùng hạ
du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã.
20
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/09/2018.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
14
20
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.003440
Thẩm đnh, phê duyệt
phương án ứng ph với
tình huống khẩn cấp thuộc
thẩm quyền của UBND
cấp xã.
ngày làm
việc
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
19/6/2017 Luật và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/09/2018.
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
15
.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng
phát triển thủy lợi nhỏ,
thủy lợi nội đồng tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa
phương nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực hiện).
7
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
- Nghị định số
77/2018/NĐ-CP ngày
16/05/2018
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
16
1.003347
Phê duyệt, công bố công
khai quy trình vận hành hồ
chứa nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
30
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
-
Khoản 2, Điều 17, Ngh
định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
17
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
10
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia.
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
Khoản 3, Điều 17, Ngh
định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chống
thiên tai cấp trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm
y tế, bảo hiểm xã hội
10
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia .
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
y ban nhân dân
cp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: cơ quan
chuyên môn v
nông nghip và
môi trường cp xã
Không
Ngh định số
66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 ca Chính
ph, Ngh định số
53/2026/NĐ-CP ngày
05/02/2026 ca Chính
ph
Nộidung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
494/QĐ-
BNNMT ngày
6/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
2
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động từ
5% trở lên) cho lực lượng
xung ch phòng chống
thiên tai cấp xã chưa tham
gia bảo hiểm xã hội
13
ngày làm
việc
- Trực tiếp hoặc
bưu chính tại Bộ
phận Một cửa
cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên cổng dịch
vụ công quốc
gia .
Toàn
trình
- Cơ quan c thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
- Cơ quan trực tiếp
thc hin: y ban
nhân dân cp xã
Không
Ngh định số 66/2021/NĐ-
CP ngày 06/7/2021 ca
Chính ph, Ngh định số
53/2026/NĐ-CP ngày
05/02/2026 ca Chính ph
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
494/QĐ-
BNNMT ngày
6/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường.
Phần chữ “in nghiêng” là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
CẤP TỈNH
1
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
-
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
-
Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
Quy định tại Quyết định
số 498/QĐ-BNNMT
ngày 9/2/2026 của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường.
2
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
-
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
-
Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
II
CẤP XÃ
1
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp
Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Quy định tại Quyết
định số 498/QĐ-
BNNMT ngày
9/2/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 746/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, quản lý đê điều và phòng chống thiên tai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1326/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×