• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 702/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 702/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 702/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 702/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 702/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá nh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghip và Môi trường
áp dụng trên địa bàn tnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
n cứ Luật Tchức cnh quyn địa phương ny 19 tháng 02m 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/-CP ngày 08 tng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tục nh cnh (đã được sửa đi, b sung bi Ngh định s
92/2017/-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph); Ngh định s
61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc nh cnh ã được sửa đổi, bsung
bi Ngh định s 107/2021/-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca Chính ph);
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính ph v ng dn nghip v kim soát th tục hành chính; Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính ph v
Hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 ca Chính ph;
n cứ Quyết đnh s 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 ca B
trưng B Nông nghiệp Môi trưng v vic công b chun hoá th tc hành
chính lĩnh vực Lâm nghip Kim lâm thuc phm vi chức năng quản lý nhà
nước ca Bng nghip và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip Môi trường tnh Giang
ti T trình s 89/TTr-SNNMT-VP ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm m của ngành Nông nghip Môi
trường áp dụng trên địa bàn tnh Hà Giang (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lc thi nh kể t ngày ký bannh.
Th tục hành chính lĩnh vc m nghip, Kim lâm ti Quyết định s
345/-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2025 ca y ban nhân dân tnh v vic công
b Danh mc th tc hành chính chun hóa thuc thm quyn gii quyết ca y
ban nhân dân các cấp trên đa bàn tnh Giang hết hiu lc thi hành k t ngày
Quyết định này có hiu lc thi hành.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thtrưởng c S, Ban, Nnh; Chtịch Uban nhân n các huyện,
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nn dân các xã, phường, thị trn c tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu tch nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- u: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
A
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I
Lĩnh vc: Lâm nghip
1
1.012921
Thanh lý rng trng
thuc thm quyn
quyết định ca đa
phương
30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
2
1.012687
Phê duyệt điều chnh
phân khu chức năng
55 ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
4
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
ca khu rừng đặc
dng thuộc địa
phương quản lý
l
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
3
1.011470
Phê duyệt Phương án
khai thác thc vt
rừng thông thường
thuc thm quyn
gii quyết ca S
Nông nghip và Môi
trường hoặc Cơ quan
có thm quyn phê
duyt ngun vn
trng rng
10 ngày, k t ngày
nhận đ h sơ hợp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
5
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
4
3.000198
Công nhn, công
nhn li ngun ging
cây trng lâm nghip
18 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
- Công nhn
lâm phn
tuyn chn:
600.000
đồng/lô
ging;
- Công nhn
n ging:
2.400.000
đồng/vườn
ging.
- Bình tuyn,
công nhn
cây m, cây
đầu dòng,
n ging
cây lâm
nghip, rng
ging: Theo
quy định ti
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
6
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Ngh quyết s
32/2016/NQ-
HĐND ngày
21/7/2016 ca
HĐND tỉnh
Hà Giang.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điều chnh thiết
kế, d toán công
trình lâm sinh s
dng vốn đầu tư
công đối vi các d
án do Ch tch U
ban nhân dân cp
tnh quyết định đầu
15 ngày, k t ngày
nhận được h sơ đầy
đủ, hp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
6
1.007917
Phê duyệt Phương án
trng rng thay thế
đối với trường hp
ch d án t trng
- Trong thi hn 30
ngày k t ngày nhn
đưc h sơ hợp l
i với trường hp
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
7
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
rng thay thế
không phi kim tra,
đánh giá Phương án
trng rng ti thc
địa);
- Trong thi hn 45
ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp
l i với trường hp
phi kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng
rng ti thc đa)
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
7
1.007916
Chp thun np tin
trng rng thay thế
đối với trường hp
ch d án không t
trng rng thay thế
(i) Trường hp y
ban nhân dân cp
tnh b trí đất để
trng rừng trên địa
bàn: 22 ngày k t
ngày nhận đưc h
sơ đầy đủ, hp l.
(ii) Trường hp y
ban nhân dân cp
tnh không b trí
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
8
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
được đất để trng
rừng trên địa bàn:
+ Trường hp ch d
án không đề ngh
np ngay s tin
trng rng thay thế
theo đơn giá trồng
rng ca y ban
nhân dân cp tnh nơi
đề ngh np tin: 57
ngày k t ngày nhn
đưc h sơ đầy đủ,
hp l.
+ Trường hp ch
d án đề ngh np
ngay s tin trng
rng thay thế theo
đơn giá trồng rng
ca y ban nhân dân
cp tnh nơi đề ngh
np tin: 37 ngày
k t ngày nhn
đưc h sơ đầy đủ,
hp l đối với trường
hp s tiền đã nộp
ca B Nông nghip
và Môi trường.
9
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
theo đơn giá trồng
rng ca y ban
nhân dân cp tnh nơi
đề ngh np tin thp
hơn số tin phi np
theo đơn giá trồng
rng ca tỉnh nơi tiếp
nhn trng rng thay
thế; 42 ngày k t
ngày nhận đưc h
sơ đầy đủ, hp l đối
với trường hp s
tiền đã nộp theo đơn
giá trng rng ca
y ban nhân dân cp
tỉnh nơi đề ngh np
tiền cao hơn số tin
phi nộp theo đơn
giá trng rng ca
tỉnh nơi tiếp nhn
trng rng thay thế.
8
1.000084
Phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
ng, gii trí trong
rừng đặc dng thuc
45 ngày, k t ngày
nhận được h sơ hợp
l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
10
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
địa phương quản lý
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
9
1.000081
Phê duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
ng, gii trí trong
rng phòng h hoc
rng sn xut thuc
địa phương quản lý
45 ngày, k t ngày
nhận được h sơ hợp
l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
11
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
10
1.000071
Phê duyệt chương
trình, d án và hot
động phi d án được
h tr tài chính ca
Qu bo v và phát
trin rng cp tnh.
40 ngày làm vic
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
11
1.000058
Min, gim tin chi
tr dch v môi
trường rừng (đối vi
bên s dng dch v
môi trường rng
trong phạm vi địa
gii hành chính ca
15 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
12
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
mt tnh)
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
12
1.000055
Phê duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun lý rng bn
vng ca ch rng là
t chc
28 ngày k t ngày
nhận đ h sơ hợp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
II
Lĩnh vc: Kim lâm
13
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
1
1.012692
Quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác
- HĐND tỉnh xem
xét, quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác: 35 ngày,
k t ngày nhận đủ h
hợp l (ct gim
còn 33 ngày).
- Trường hp din
tích rng chuyn mc
đích sử dng sang
mục đích khác thuộc
phm vi qun ca
ch rừng các đơn vị
trc thuc các b,
ngành: HĐND tỉnh
xem xét, quyết định
điu chnh ch trương
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác: 48 ngày,
k t ngày nhận đủ h
hợp l (ct gim
còn 46 ngày).
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
14
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
2
1.012691
Quyết định thu hi
rừng đối vi t chc
t nguyn tr li
rng
20 ngày, k t ngày
nhận được h
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 ca B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
3
1.012689
Quyết định chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
khác đối vi t chc
20 ngày, k t ngày
nhận được h sơ hợp
l (ct gim còn 19
ngày)
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
15
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
4
1.012688
Quyết định giao rng
cho t chc
- UBND tnh ban
hành Quyết định giao
rng: 35 ngày, k t
ngày nhận đưc h
sơ đầy đủ, chính xác.
- S Nông nghip và
Phát trin nông thôn
phi hp vi UBND
cp huyn, UBND
cp xã t chc bàn
giao rng ti thực địa
cho t chc: 10 ngày,
k t ngày nhn
đưc Quyết định
giao rng ca UBND
tnh.
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
5
1.012690
Phê duyệt Phương án
s dng rừng đối vi
các công trình kết
15 ngày, k t ngày
nhận được h sơ hợp
l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
16
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
cu h tng phc v
bo vphát trin
rng thuộc địa
phương quản lý
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
6
1.012413
Phê duyt hoc điu
chnh Phương án tạm
s dng rng
- Trưng hp din tích
rng tm s dng
thuc phm vi qun
ca y ban nhân dân
cp tnh: 12 ngày làm
vic, k t ngày S
Nông nghip và Pt
trin nông tn nhn
đưc h sơ hợp l.
- Trưng hp din tích
rng tm s dng
thuc phm vi qun
ca ch rng các
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
17
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
đơn v trc thuc các
b, ngành ch qun:
20 ny m vic, k
t ngày S ng
nghip Phát trin
nông thôn nhn đưc
h sơ hp l.
ca B Nông nghip
và Môi trường.
7
3.000160
Phân loi doanh
nghip trng, khai
thác và cung cp g
rng trng, chế biến,
nhp khu, xut khu
g
- Trường hp không
kim tra, xác minh:
05 ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ đầy đ, hp l.
- Trường hp phi
kim tra, xác minh:
13 ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ đầy đ, hp l.
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
18
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
8
3.000159
Xác nhn ngun gc
g trước khi xut
khu
- 04 ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ đầy đ, hp l.
- Trường hp khi có
thông tin vi phm: 06
ngày làm vic k t
ngày nhận đưc h
sơ đầy đủ, hp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính nh vc
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
9
3.000152
Quyết định ch
trương chuyn mc
đích s dng rng
sang mc đích khác
- HĐND tỉnh xem
xét, quyết định ch
trương chuyển mc
đích sử dng rng
sang mục đích khác:
35 ngày, k t ngày
nhận đ h sơ hợp l
(ct gim còn 33
ngày)
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
19
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
- Trường hp din
tích rng chuyn
mục đích sử dng
sang mục đích khác
thuc phm vi qun
lý ca ch rng là
các đơn vị trc thuc
các b, ngành:
HĐND tỉnh xem xét,
quyết định ch
trương chuyển mc
đích sử dng rng
sang mục đích khác:
48 ngày, k t ngày
nhận đ h sơ hợp l
(ct gim còn 46
ngày)
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
10
1.004815
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trng các loài
động vt rng, thc
vt rng nguy cp,
quý, hiếm Nhóm II
và động vt, thc vt
hoang dã nguy cp
thuc Ph lc II và
III CITES.
- Thời gian cấp mã
số: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
kiểm tra thực tế các
điều kiện nuôi, trồng,
không quá 30 ngày.
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
20
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
- Đối với các loài
động vật hoang
thuộc Phụ lục CITES
thuộc các lớp thú,
chim, bò sát lần đầu
tiên đăng ký nuôi tại
cơ sở:
+ Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đăng ký mã số cơ
sở, Cơ quan cấp mã
số có trách nhiệm gửi
văn bản đề nghị xác
nhận đến Cơ quan
khoa học CITES Việt
Nam.
+ Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể t
ngày nhận được văn
bản của Cơ quan cấp
mã số, Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam
trách nhiệm trả lời
bằng văn bản đối với
nội dung xác nhận
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
21
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
ảnh hưởng hoặc
không ảnh hưởng
của việc nuôi sinh
sản, nuôi sinh trưởng
đến sự tồn tại của
loài nuôi và các loài
khác có liên quan
trong tự nhiên.
- Thời gian cơ quan
cấp mã số gửi thông
tin về Cơ quan thẩm
quyền quản lý
CITES Việt Nam để
đăng tải mã số đã cấp
lên Cổng thông tin
điện tử của Cơ quan
thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày cấpsố cơ sở
nuôi, trồng.
B
TTHC CP HUYN
I
Lĩnh vực: Kim lâm
22
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
1
1.000047
Phê duyệt phương án
khai thác động vật
rừng thông thường từ
tự nhiên.
10 ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp
l.
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
2
1.000045
Xác nhn bng kê
lâm sn.
Trường hợp không
phải xác minh: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp phi
xác minh: 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ.
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
23
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
- Trường hợp xác
minh nhiều nội
dung phức tạp:
Không quá 08 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ.
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
3
1.012695
Quyết định thu hi
rừng đối vi h gia
đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư tự
nguyn tr li rng
20 ngày, k t ngày
nhận được h
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 ca B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
4
1.012694
Quyết định chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
20 ngày, k t ngày
nhận được h sơ hợp
l (Ct gim còn 19
ngày)
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
24
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
khác đối vi cá nhân
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
5
3.000154
Th tc hải quan đối
vi g nhp khu
Tu theo từng trường
hợp được quy định
ti Quyết định s
2770/QĐ- BTC ngày
25/12/2015 ca B
Tài chính
20.000
đồng
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
25
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
II
Lĩnh vực: Lâm nghip
1
1.012922
Lp biên bn kim
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mc đ thit hi rng
trng
05 ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp
l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
2
1.012531
H tr tín dụng đầu
tư trồng rng g ln
đối vi ch rng là
h gia đình, cá nhân
20 ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp
l.
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
26
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
3
3.000250
Phê duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun lý rng bn
vng ca ch rng là
h gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư
hoc h gia đình cá
nhân liên kết thành
nhóm h, t hp tác
trường hp có t
chc các hoạt động
du lch sinh thái
22 ngày, k t ngày
nhận được h sơ đầy
đủ, hp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
4
1.011471
Phê duyệt Phương án
khai thác thc vt
rng loài thông
thường thuc thm
quyn gii quyết ca
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
27
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
y ban nhân dân cp
huyn
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
5
1.007919
Thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điều chnh thiết
kế, d toán công
trình lâm sinh s
dng vốn đầu tư
công đối vi các d
án do Ch tch U
ban nhân dân cp
huyn, cp xã quyết
định đầu tư
15 ngày, k t ngày
nhận được h sơ đầy
đủ, hp l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.
28
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
C
TTHC CP XÃ
I
Lĩnh vc: Kim lâm
1
1.012693
Quyết định giao rng
cho h gia đình, cá
nhân và cộng đồng
dân cư
50 ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp
l
Không
Quyết định s
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường v vic công
b chun hoá th tc
hành chính lĩnh vực
Lâm nghip
Kim lâm thuc
phm vi chức năng
quản n c
ca B Nông nghip
và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 702/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×