• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 702/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 702/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 702/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 702/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 702/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghiệp và Môi trường
áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về
Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành
chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Giang
tại Tờ trình số 89/TTr-SNNMT-VP ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghiệp và Môi
trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm tại Quyết định số
345/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang hết hiệu lực thi hành kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
1
1.012921
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của địa
phương
30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh
phân khu chức năng
55 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
4
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
của khu rừng đặc
dụng thuộc địa
phương quản lý
lệ
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
3
1.011470
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật
rừng thông thường
thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường hoặc Cơ quan
có thẩm quyền phê
duyệt nguồn vốn
trồng rừng
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
5
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
4
3.000198
Công nhận, công
nhận lại nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
18 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Công nhận
lâm phần
tuyển chọn:
600.000
đồng/lô
giống;
- Công nhận
vườn giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống.
- Bình tuyển,
công nhận
cây mẹ, cây
đầu dòng,
vườn giống
cây lâm
nghiệp, rừng
giống: Theo
quy định tại
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
6
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Nghị quyết số
32/2016/NQ-
HĐND ngày
21/7/2016 của
HĐND tỉnh
Hà Giang.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu
tư
15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
6
1.007917
Phê duyệt Phương án
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án tự trồng
- Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
(đối với trường hợp
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
7
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
rừng thay thế
không phải kiểm tra,
đánh giá Phương án
trồng rừng tại thực
địa);
- Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ (đối với trường hợp
phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng
rừng tại thực địa)
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
7
1.007916
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế
(i) Trường hợp Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh bố trí đất để
trồng rừng trên địa
bàn: 22 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh không bố trí
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
8
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
được đất để trồng
rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự
án không đề nghị
nộp ngay số tiền
trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng
rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền: 57
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
+ Trường hợp chủ
dự án đề nghị nộp
ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền: 37 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với trường
hợp số tiền đã nộp
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
9
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
theo đơn giá trồng
rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền thấp
hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay
thế; 42 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ đối
với trường hợp số
tiền đã nộp theo đơn
giá trồng rừng của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền cao hơn số tiền
phải nộp theo đơn
giá trồng rừng của
tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế.
8
1.000084
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc
45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
10
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
địa phương quản lý
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
9
1.000081
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
11
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
10
1.000071
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt
động phi dự án được
hỗ trợ tài chính của
Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng cấp tỉnh.
40 ngày làm việc
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
11
1.000058
Miễn, giảm tiền chi
trả dịch vụ môi
trường rừng (đối với
bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng
trong phạm vi địa
giới hành chính của
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
12
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
một tỉnh)
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
12
1.000055
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là
tổ chức
28 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
II
Lĩnh vực: Kiểm lâm
13
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
1
1.012692
Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác
- HĐND tỉnh xem
xét, quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 35 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (cắt giảm
còn 33 ngày).
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển mục
đích sử dụng sang
mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý của
chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ,
ngành: HĐND tỉnh
xem xét, quyết định
điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 48 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (cắt giảm
còn 46 ngày).
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
14
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
2
1.012691
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức
tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
3
1.012689
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ (cắt giảm còn 19
ngày)
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
15
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
4
1.012688
Quyết định giao rừng
cho tổ chức
- UBND tỉnh ban
hành Quyết định giao
rừng: 35 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, chính xác.
- Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
phối hợp với UBND
cấp huyện, UBND
cấp xã tổ chức bàn
giao rừng tại thực địa
cho tổ chức: 10 ngày,
kể từ ngày nhận
được Quyết định
giao rừng của UBND
tỉnh.
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
5
1.012690
Phê duyệt Phương án
sử dụng rừng đối với
các công trình kết
15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
16
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
cấu hạ tầng phục vụ
bảo vệ và phát triển
rừng thuộc địa
phương quản lý
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
6
1.012413
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm
sử dụng rừng
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 12 ngày làm
việc, kể từ ngày Sở
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của chủ rừng là các
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
17
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành chủ quản:
20 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn nhận được
hồ sơ hợp lệ.
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
7
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ
rừng trồng, chế biến,
nhập khẩu, xuất khẩu
gỗ
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh:
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh:
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
18
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
8
3.000159
Xác nhận nguồn gốc
gỗ trước khi xuất
khẩu
- 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp khi có
thông tin vi phạm: 06
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
9
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
- HĐND tỉnh xem
xét, quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác:
35 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(cắt giảm còn 33
ngày)
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
19
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
- Trường hợp diện
tích rừng chuyển
mục đích sử dụng
sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản
lý của chủ rừng là
các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành:
HĐND tỉnh xem xét,
quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác:
48 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(cắt giảm còn 46
ngày)
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
10
1.004815
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài
động vật rừng, thực
vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm Nhóm II
và động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục II và
III CITES.
- Thời gian cấp mã
số: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
kiểm tra thực tế các
điều kiện nuôi, trồng,
không quá 30 ngày.
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
20
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
- Đối với các loài
động vật hoang dã
thuộc Phụ lục CITES
thuộc các lớp thú,
chim, bò sát lần đầu
tiên đăng ký nuôi tại
cơ sở:
+ Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đăng ký mã số cơ
sở, Cơ quan cấp mã
số có trách nhiệm gửi
văn bản đề nghị xác
nhận đến Cơ quan
khoa học CITES Việt
Nam.
+ Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản của Cơ quan cấp
mã số, Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam
có trách nhiệm trả lời
bằng văn bản đối với
nội dung xác nhận
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
21
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
ảnh hưởng hoặc
không ảnh hưởng
của việc nuôi sinh
sản, nuôi sinh trưởng
đến sự tồn tại của
loài nuôi và các loài
khác có liên quan
trong tự nhiên.
- Thời gian cơ quan
cấp mã số gửi thông
tin về Cơ quan thẩm
quyền quản lý
CITES Việt Nam để
đăng tải mã số đã cấp
lên Cổng thông tin
điện tử của Cơ quan
thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng.
B
TTHC CẤP HUYỆN
I
Lĩnh vực: Kiểm lâm
22
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
1
1.000047
Phê duyệt phương án
khai thác động vật
rừng thông thường từ
tự nhiên.
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2
1.000045
Xác nhận bảng kê
lâm sản.
Trường hợp không
phải xác minh: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp phải
xác minh: 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
23
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
- Trường hợp xác
minh có nhiều nội
dung phức tạp:
Không quá 08 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
3
1.012695
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư tự
nguyện trả lại rừng
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
4
1.012694
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ (Cắt giảm còn 19
ngày)
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
24
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
khác đối với cá nhân
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
5
3.000154
Thủ tục hải quan đối
với gỗ nhập khẩu
Tuỳ theo từng trường
hợp được quy định
tại Quyết định số
2770/QĐ- BTC ngày
25/12/2015 của Bộ
Tài chính
20.000
đồng
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
25
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
II
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
1
1.012922
Lập biên bản kiểm
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng
trồng
05 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu
tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
26
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư
hoặc hộ gia đình cá
nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ
chức các hoạt động
du lịch sinh thái
22 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
4
1.011471
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật
rừng loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
27
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
5
1.007919
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã quyết
định đầu tư
15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
28
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý cho
việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
C
TTHC CẤP XÃ
I
Lĩnh vực: Kiểm lâm
1
1.012693
Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân và cộng đồng
dân cư
50 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Không
Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT
ngày 29 tháng 4
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường về việc công
bố chuẩn hoá thủ tục
hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng
quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 702/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 702/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×