• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 674/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 674/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 674/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 674/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 674/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
2
lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
258/TTr-SNNMT ngày 13/03/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
như sau:
1. Công bố 04 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Địa chất
và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Sửa đổi, bổ sung 34 danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ
tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,
24, 25, 26, 31, 32, 33, 34 Mục I; Số thứ tự 1, 2 Mục II, Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh
vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Số thứ tự 1, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 3024/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số thứ tự 1,
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 3385/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi bỏ 05 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 27, 28, 29, 30, 35
Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày
08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phục lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Khai thác thông
tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
1.014786
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Miễn phí khi
khai thác, sử
dụng thông
tin, dữ liệu về
địa chất,
khoáng sản
đối với thông
tin cơ bản
được công bố
công khai trên
Cổng thông
tin địa chất và
khoáng sản
quốc gia.
- Trừ trường
hợp nêu trên,
tổ chức, cá
nhân khai
thác, sử dụng
thông tin, dữ
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản và quy định chi
2
liệu về địa
chất, khoáng
sản phải nộp
phí, lệ phí theo
quy định tại
Điều 2, Điều 4
và khoản 1
Điều 5 Thông
tư số
11/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp, quản
lý và sử dụng
phí khai thác
và sử dụng tài
liệu địa chất,
khoáng sản.
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 của Chính phủ
quy định về thu thập, quản lý,
khai thác và sử dụng thông tin,
dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 87/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định trình tự,
thủ tục giao nộp, thu nhận, cung
cấp thông tin, dữ liệu địa chất,
khoáng sản;
- Thông tư số 11/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác và sử dụng tài
liệu địa chất, khoáng sản.
2
Chấp thuận việc
lấy mẫu để nghiên
cứu, thử nghiệm
công nghệ chế
biến khoáng sản
1.014787
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03
ngày làm việc,
kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Không
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
3
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 15 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ (trường
hợp phải có ý
kiến chấp
thuận bằng
văn bản của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh, thời
gian thẩm
định được
tăng thêm 10
ngày làm
việc);
- Thời hạn
xem xét, quyết
định: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 01 ngày
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản và quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phân cấp
trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
4
làm việc, kể từ
ngày nhận
được kết quả
giải quyết.
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản.
3
Lựa chọn tổ chức,
cá nhân để nộp hồ
sơ đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
1.014788
26 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
của tổ chức,
cá nhân đầu
tiên có nhu
cầu khai thác
khoáng sản
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Không
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản và quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản;
5
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về khai
thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi
khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản.
4
Chấp thuận thay
đổi nội dung đề án
thăm dò khoáng
sản
1.014789
24 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn bản
theo quy định
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Không
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
6
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản và quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định mẫu báo
cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và
khoáng sản.
7
Phục lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(tên cũ)
Tên thủ tục
hành chính
(tên mới)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH: 32 TTHC
1
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét
cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản ở
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản.
1.014260
(Không thay đổi)
29 ngày làm việc
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
8
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp
trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công
tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
9
địa chất và khoáng
sản.
2
Cấp Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014261
(Không thay
đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03
ngày làm việc,
kể từ khi nhận
hồ sơ đề nghị
của tổ chức, cá
nhân;
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: 70 ngày, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
* Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
10
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả
kết quả: 02
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được kết quả
giải quyết hồ
sơ.
hec-ta (ha),
mức thu là
4.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức
thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000
ha, mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép.
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp
trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối
lượng công tác thăm
dò khoáng sản đối với
11
từng loại khoáng sản;
mẫu, nội dung đề án
và báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh
vực địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản.
12
3
Cấp lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014262
(Không thay
đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
trình phê duyệt:
24 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy
định (trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
13
được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản.
4
Gia hạn giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014263
(Không thay đổi)
- Thời gian tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
14
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha),
mức thu là
2.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha
đến 50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000
ha, mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản;
15
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
5
Điều chỉnh
giấy phép
thăm dò
khoáng sản
1.014264
(Không thay đổi)
* Trường hợp
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân
thăm dò khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ và xem
xét, quyết định:
12 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả
kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
16
kết quả giải
quyết.
* Trường hợp
trả lại một phần
diện tích khu vực
thăm dò khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm việc);
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản.
17
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả
kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
6
Trả lại giấy
phép thăm dò
khoáng sản
1.014268
(Không thay đổi)
- Thời gian tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
18
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả
kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
hành chính
công cấp xã
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản.
19
7
Chấp thuận
chuyển
nhượng quyền
thăm dò
khoáng sản
1.014271
Chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản
1.014271
- Thời gian tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung,
thời gian thẩm
định còn lại sau
khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha),
mức thu là
2.000.000
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
20
- Thời hạn trả
kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
kết quả giải
quyết.
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha
đến 50.000 ha,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000
ha, mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép.
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản.
8
Thăm dò bổ
sung để nâng
cấp tài
nguyên, trữ
lượng khoáng
sản
1.014273
(Không thay đổi)
- Thời gian thẩm
định hồ sơ: 19
ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp đề
án thăm dò cần
chỉnh sửa, bổ
sung thì thời hạn
giải quyết tăng
thêm 05 ngày
làm việc) không
tính thời gian tổ
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
21
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Thời hạn xem
xét, chấp thuận
và trả kết quả: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình
phê duyệt
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
22
động thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp
trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công
tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
23
9
Cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản
1.014257
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III (trừ
trường hợp cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản); giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
* Mức thu lệ
phí cấp Giấy
phép khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
24
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 60
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
mức thu là
1.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mức
thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường không
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp,
trừ các loại đã
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
25
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian
quy định tại
điểm (1) nêu
trên:
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm, mức
thu
là15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
26
giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;Thời hạn trả
loại hoạt động
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ
hoạt động khai
thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm
(1) nêu trên,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác từ
100.000
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
27
kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên
quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động
khai thác cát,
sỏi lòng suối
quy định tại
điểm (1) nêu
trên, mức thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
nguyên liệu xi
măng; khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường mà có
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp;
đá ốp lát và
nước khoáng,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác
khoáng sản quý
28
cấp tỉnh, thời gian
giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp
hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
03 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình phê
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
hiếm, mức thu
là 80.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác
khoáng sản đặc
biệt và độc hại,
mức thu là
100.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng sản
lộ thiên trừ các
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu
trên:
- Không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép;
29
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ
chức đề nghị cấp
giấy phép ngay
khi nhận đủ văn
bản, tài liệu
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan.
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu
là 50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(7) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng sản
trong hầm lò
trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức
thu là
60.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(8) Giấy phép
khai thác tận
thu khoáng sản,
mức thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép.
10
Cấp lại giấy
phép khai
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
Bộ phận
Tiếp nhận
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
Không quy
định
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
30
thác khoáng
sản
1.014265
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III (trừ
trường hợp cấp
lại giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản); giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm I tại
khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Qua bưu
chính công
ích.
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
31
khoanh định và
công bố:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời thẩm định
hồ sơ: 60 ngày,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông
32
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
33
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
34
11
Gia hạn giấy
phép khai
thác khoáng
sản
1.014266
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực có khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
* Mức thu lệ
phí cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản (gia
hạn) áp dụng
theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
35
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khoản 1 Điều 72
của Luật Địa
mức thu là
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mức
thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường không
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp,
trừ các loại đã
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
36
chất và khoáng
sản đề nghị gia
hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV:
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
11 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời
gian giải quyết
tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
quy định tại
điểm (1) nêu
trên:
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm, mức
thu là7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
loại hoạt động
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
37
05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa
vụ tài chính có
liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
quy định tại
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ
hoạt động khai
thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm
(1) nêu trên,
mức thu là
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
38
khoản 2 Điều 72
của Luật Địa
chất và khoáng
sản đề nghị cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời
gian giải quyết
tăng thêm 03
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
trừ hoạt động
khai thác cát,
sỏi lòng suối
quy định tại
điểm (1) nêu
trên, mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
nguyên liệu xi
măng; khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường mà có
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp;
đá ốp lát và
nước khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(4) Giấy phép
khai thác
khoáng sản quý
hiếm, mức thu
39
được tăng thêm
03 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ
chức đề nghị gia
hạn giấy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu
chứng minh việc
thực hiện các
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác
khoáng sản
đặc biệt và độc
hại, mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(6) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng sản
lộ thiên trừ các
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu
trên:
- Không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
40
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan.
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu
là 25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng sản
trong hầm lò
trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức
thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
12
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản
1.014267
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
41
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ
lượng khoáng
sản được phép
khai thác; Tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
Thay đổi, bổ
sung phương
pháp khai thác;
Trả lại một phần
diện tích khai
thác; Bổ sung
khai thác khoáng
sản đi kèm, trừ
trường hợp quy
định tại điểm i
khoản 1 Điều 64
Nghị định số
193/2025/NĐ-
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
42
CP ngày
02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại
điểm a khoản 23
Điều 1 của Nghị
định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
Tăng mức sâu
khai thác hoặc
mở rộng ranh
giới khu vực khai
thác sau khi kết
quả thăm dò
xuống sâu, mở
rộng được cơ
quan nhà nước,
người có thẩm
quyền công
nhận; mở rộng
ranh giới khu
vực khai thác
khoáng sản nhằm
khai thác tối đa
trữ lượng khoáng
sản đã phê duyệt
hoặc công nhận
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
43
trong báo cáo kết
quả thăm dò
khoáng sản;
Điều chỉnh nội
dung chế biến
khoáng sản, mục
đích sử dụng,
tiêu thụ khoáng
sản đối với giấy
phép khai thác
khoáng sản được
cấp trước
ngày16/01/2026:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
44
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt
(trường hợp lấy ý
kiến Thủ tướng
Chính phủ trước
khi quyết định
việc điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng sản
đất hiếm thì thời
gian lấy ý kiến
không tính vào
thời hạn giải
quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
45
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
I tại khu vực có
khoáng sản phân
tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
khoanh định và
công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá
nhân khai thác
khoáng sản; Điều
chỉnh tọa độ các
điểm khép góc
khu vực khai thác
khoáng sản do
46
sai lệch trong
chuyển đổi hệ tọa
độ địa lý hoặc
các nguyên nhân
khách quan
nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ
lượng khoáng
sản đã được phê
duyệt, công
nhận; Bổ sung
khai thác khoáng
sản đi kèm là
khoáng sản
nhóm III làm vật
liệu xây dựng
thông thường,
khoáng sản
nhóm IV (bao
gồm đất, đá tầng
phủ, xen kẹp
được xác định
phải thải loại
trong dự án đầu
tư khai thác
khoáng sản) để
phục vụ cho các
công trình, dự án
quy định tại các
47
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
xem xét, quyết
định: 12 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
48
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực có khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố có một
phần diện tích bị
công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
xem xét, quyết
49
định: 24 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản được
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
lượng) khoáng
sản quy định
trong giấy phép;
Mở rộng diện
tích, thay đổi
chiều sâu khai
thác khoáng sản;
50
Trả lại một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản;
Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV hoặc
một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản:
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
11 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
51
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời
gian giải quyết
tăng thêm 05
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
52
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa
vụ tài chính có
liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất và
khoáng sản được
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (trữ
lượng) khoáng
sản quy định
trong giấy phép;
Mở rộng diện
tích, thay đổi
53
chiều sâu khai
thác khoáng sản;
Trả lại một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản; Tăng công
suất khai thác
khoáng sản;
Thay đổi tên gọi
của tổ chức, cá
nhân được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV; Thay
đổi hoặc bổ sung
công trình, dự án
sử dụng khoáng
sản hoặc một
phần diện tích
khu vực khai
thác khoáng sản
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản:
54
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp lấy ý
kiến cơ quan có
liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời
gian giải quyết
tăng thêm 03
ngày làm việc;
trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
03 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
55
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao
giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV cho tổ
chức đề nghị điều
chỉnh giấy phép
ngay khi nhận đủ
văn bản, tài liệu
chứng minh việc
thực hiện các
nghĩa vụ tài
chính có liên
quan
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép khai thác
56
khoáng sản
nhóm IV đề nghị
điều chỉnh công
suất khai thác
khoáng sản
nhóm IV để phục
vụ công trình, dự
án quy định tại
các điểm a, b, c,
d và đ khoản 1a
Điều 55 của Luật
Địa chất và
khoáng sản:
Thời hạn giải
quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ.
13
Trả lại giấy
phép khai
thác khoáng
sản
1.014269
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm II; giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm III; giấy
phép khai thác
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
57
khoáng sản
nhóm I tại khu
vực có khoáng
sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
khoanh định và
công bố:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
58
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị trả lại giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn kiểm
tra, rà soát và
thẩm định hồ sơ:
18 ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
59
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết quả giải
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng
minh việc thực
hiện các nghĩa
vụ tài chính có
liên quan.
14
Chấp thuận
chuyển
nhượng
quyền khai
thác khoáng
sản
Chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản
1.014270
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
* Mức thu lệ
phí cấp lại
giấy phép khai
thác khoáng
sản khi
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
60
1.014270
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp, quản
lý và sử dụng
phí thẩm định
đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí
cấp giấy phép
hoạt động
khoáng sản,
cụ thể:
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
61
(1) Giấy phép
khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
mức thu là
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mức
thu là
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
Có công suất
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
62
(2) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường không
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp,
trừ các loại đã
quy định tại
điểm (1) nêu
trên:
Giấy phép khai
thác khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm, mức
thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép
khai thác
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
63
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
loại hoạt động
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ
hoạt động khai
thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm
(1) nêu trên,
mức thu là
64
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông thường
có diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng
suối quy định
tại điểm (1)
nêu trên, mức
thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác
khoáng sản
65
làm nguyên
liệu xi măng;
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông thường
mà có sử dụng
vật liệu nổ
công nghiệp;
đá ốp lát và
nước khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác
khoáng sản
quý hiếm,
mức thu là
40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác
66
khoáng sản
đặc biệt và
độc hại, mức
thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép
(6) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng
sản lộ thiên trừ
các loại
khoáng sản đã
quy định tại
điểm 1, điểm
2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên:
- Không sử
dụng vật liệu
nổ công
nghiệp, mức
thu là
20.000.000
67
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp mức thu
là 25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng
sản trong hầm
lò trừ các loại
khoáng sản đã
quy định tại
điểm 2, điểm
3, điểm 4,
điểm 5 nêu
trên, mức thu
là 30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
15
Cấp đổi giấy
phép khai
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp đổi giấy
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
* Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
68
thác khoáng
sản
1.014272
phép khai thác
khoáng sản đối
với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản
không quy định
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản hoặc mức
sâu được phép
khai thác:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
xem xét, quyết
định: 12 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định (trường
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Qua bưu
chính công
ích.
khoáng sản kết
hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác
khoáng sản:
Không quy
định;
* Trường hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng
sản:
Mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
69
hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính
phủ trước khi
quyết định việc
cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng
sản đất hiếm thì
thời gian lấy ý
kiến không tính
vào thời hạn giải
quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và
nội dung giấy
phép khai thác
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
thể:
(1) Giấy phép
khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- Có công suất
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
mức thu là
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất
khai thác từ
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mức
thu là5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
70
khoáng sản
không quy định
trữ lượng hoặc
khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác
hoặc không quy
định thời hạn
khai thác; (2)
Thực hiện việc
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản;(3) Cấp đổi
giấy phép khai
thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 và
nội dung giấy
phép khai thác
khoáng sản đồng
thời thuộc nhiều
- Có công suất
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường không
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp,
trừ các loại đã
quy định tại
điểm (1) nêu
trên:
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác dưới
100.000
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số
71
trường hợp sau:
không quy định
trữ lượng hoặc
khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác,
không quy định
thời hạn khai
thác, không quy
định diện tích
khu vực khai
thác khoáng sản
hoặc mức sâu
được phép khai
thác
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
m
3
/năm, mức
thu là
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
loại hoạt động
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn trừ
hoạt động khai
điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
72
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt
(trường hợp lấy ý
kiến Thủ tướng
Chính phủ trước
khi quyết định
việc cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đất
hiếm thì thời gian
lấy ý kiến không
tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm
(1) nêu trên,
mức thu
là10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông
thường có diện
tích từ 10 ha trở
lên và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
trừ hoạt động
khai thác cát,
sỏi lòng suối
quy định tại
điểm (1) nêu
trên, mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
73
được kết quả giải
quyết.
nguyên liệu xi
măng; khoáng
sản làm vật liệu
xây dựng thông
thường mà có
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp;
đá ốp lát và
nước khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác
khoáng sản quý
hiếm, mức thu
là 40.000.000
đồng/01 giấy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác
khoáng sản
đặc biệt và độc
hại, mức thu là
50.000.000
đồng/01 giấy
phép.
74
(6) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng sản
lộ thiên trừ các
loại khoáng sản
đã quy định tại
điểm 1, điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu
trên:
- Không sử
dụng vật liệu nổ
công nghiệp,
mức thu là
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu
là 25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng sản
trong hầm lò
trừ các loại
khoáng sản đã
75
quy định tại
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức
thu là
30.000.000
đồng/01 giấy
phép.
16
Công nhận
kết quả thăm
dò khoáng sản
thuộc thẩm
quyền cấp
giấy phép của
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
1.014466
Công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản
1.014466
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản
nhóm I có quy
mô phân tán, nhỏ
lẻ; khoáng sản
nhóm II:
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Nộp phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản áp
dụng Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
76
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 45
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản:
* Tổng chi phí
thăm dò
khoáng sản
thực tế (không
bao gồm thuế
GTGT):
- Đến 01 tỷ
đồng: 10 triệu
đồng;
- Trên 01 đến
10 tỷ đồng: 10
triệu đồng +
(0,5% x phần
tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng);
- Trên 10 đến
20 tỷ đồng: 55
triệu đồng +
(0,3% x phần
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
77
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
III và việc thẩm
định, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả
thăm dò khoáng
sản mà không phải
thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ
thuật
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 24
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
tổng chi phí
trên 10 tỷ
đồng);
- Trên 20 tỷ
đồng: 85 triệu
đồng + (0,2% x
phần tổng chi
phí trên 20 tỷ
đồng)
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản;
- Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phân cấp
trữ lượng và tài nguyên
khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công
tác thăm dò khoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo
kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
78
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị công nhận
kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm
III và việc thẩm
định, trình Chủ tịch
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
79
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét
công nhận kết
quả thăm dò
khoáng sản mà
phải thông qua
Hội đồng tư vấn
kỹ thuật
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
80
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
17
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng
sản
1.014274
(Không thay đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 50
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
81
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 08
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết:
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
82
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
18
Điều chỉnh
nội dung đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản đã
được phê
duyệt
1.014276
(Không thay đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
trình phê duyệt:
50 ngày, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định (trường
hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp
83
chức, cá nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết:
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
84
số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
19
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
1.014277
(Không thay đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc,
kể từ ngày có
phiếu tiếp nhận
hồ sơ (trường
hợp hồ sơ cần
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
85
chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định còn lại
sau khi nhận
được hồ sơ hoàn
thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết:
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường
(nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành một số điều của
86
Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
20
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
(Không thay đổi)
* Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
87
1.014278
mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức,
cá nhân hoàn
thành các hạng
mục và khối
lượng công việc
theo đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản được phê
duyệt hoặc
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được
chấp thuận:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Qua bưu
chính công
ích.
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
88
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
12 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định
phê duyệt: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết:
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết
* Trường hợp
ban hành quyết
định đóng cửa
mỏ khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản, giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
chấm dứt hiệu
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
89
lực nhưng chưa
tiến hành hoạt
động khai thác
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ và
xem xét, quyết
định: 24 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng
quy định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
90
21
Quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản
1.014295
(Không thay đổi)
* Đối với các
trường hợp: (1)
Quyết toán theo
định kỳ 5 năm
một lần; (2)
Quyết toán khi
gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại
giấy phép khai
thác khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản, giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản, văn bản
chấp thuận, cho
phép khai thác,
thu hồi khoáng
sản; chuyển
nhượng quyền
khai thác khoáng
sản, khai thác
tận thu khoáng
sản; (3) Quyết
toán khi đóng
cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản,
văn bản chấp
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phương
pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong
91
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết
hiệu lực; giấy
phép khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu
khoáng sản hết
hiệu lực nhưng
không phải đóng
cửa mỏ theo quy
định tại điểm a
khoản 4 Điều 82
Luật Địa chất và
khoáng sản:
Thời hạn quyết
toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản hợp lệ
(trường hợp phải
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì
thời gian tổ chức,
hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác
định, phê duyệt, quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số
05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường quy định về
phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản
92
cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian quyết
toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản)
* Đối với trường
hợp quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản, tiền trúng
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản lần đầu theo
quy định tại điểm
b khoản 9 Điều
111 của Luật Địa
chất và khoáng
sản: Thời hạn
quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
trước ngày
31/12/2026.
trong hồ sơ xác định,
phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ
xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn
bản trong đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản.
22
Bổ sung khối
lượng công
tác thăm dò
khi giấy phép
(Không thay đổi)
12 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Nông
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
93
thăm dò
khoáng sản đã
hết thời hạn
1.014291
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ phận
Một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Qua bưu
chính công
ích.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
94
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định mẫu báo cáo,
tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng
sản.
23
Chấp thuận
thăm dò
khoáng sản tại
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản,
khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản đối với
khoáng sản
nhóm II,
nhóm III và
nhóm IV
1.014292
Chấp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sản tại
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm
hoạt động
khoáng sản
1.014292
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ: 32 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đề nghị của
tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm vệc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Chấp thuận
95
khai thác
khoáng sản
tại khu vực
cấm hoạt
động khoáng
sản, khu vực
tạm
thời cấm
hoạt động
khoáng sản
đối với
khoáng sản
nhóm II, nhóm
III và nhóm
IV
1.014293
nhận được kết
quả giải quyết.
hành chính
công cấp xã
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng sản
96
24
Cấp giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
1.014279
(Không thay đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 16
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
08 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản,
mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác tận
thu khoáng sản
là 5.000.000
đồng/01 giấy
phép
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
97
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số nội dung về
quản lý dự án đầu tư
xây dựng;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường) quy định
98
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
99
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
25
Gia hạn giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
1.014280
(Không thay đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản,
mức thu lệ phí
cấp giấy phép
khai thác tận
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
100
05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
thu khoáng sản
(gia hạn) là
2.500.000
đồng/01 giấy
phép
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung
101
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
26
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
1.014281
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị điều chỉnh
một trong các
nội dung: điều
chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân;
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
102
trả lại một phần
diện tích khai
thác; một phần
diện tích bị công
bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản; bổ
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
103
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân
khai thác tận thu
khoáng sản đề
nghị thay đổi tên
tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
và ra quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
104
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
27
Trả lại giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
1.014282
(Không thay đổi)
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm
việc);
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
105
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án
106
đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
28
Chấp thuận
chuyển
nhượng
quyền khai
thác tận thu
khoáng sản
1.014283
Chuyển nhượng
quyền khai thác
tận thu khoáng
sản
1.014283
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 08
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp
ứng quy định
(trường hợp hồ
sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời
gian thẩm định
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản và
lệ phí cấp giấy
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
107
còn lại sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân
được tăng thêm
05 ngày làm
việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
phép hoạt động
khoáng sản,
mức thu lệ phí
cấp lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản khi
chuyển nhượng
quyền khai thác
tận thu khoáng
sản là
2.500.000
đồng/01 giấy
phép
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
108
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
29
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản
1.014256
(Không thay đổi)
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản trong các
trường hợp quy
định tại các điểm
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
109
a, b, c và đ khoản
1 Điều 75 của
Luật Địa chất và
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31
ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu
tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
110
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị
sử dụng
khoáng sản dôi
dư đã được tập
kết tại bãi thải,
bãi chứa nằm
trên địa bàn từ 02
đơn vị hành
chính cấp xã trở
lên để phục vụ
cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản:
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
111
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 10
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của chủ đầu
tư, nhà đầu tư
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
* Thuộc một
trong các trường
hợp sau: (1) Tổ
chức, cá nhân
(đã được cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
trước ngày
16/01/2026) đề
nghị sử dụng
khoáng sản là
khối lượng tài
nguyên nằm
địa chất và khoáng
sản;
112
trong ranh giới
khu vực được
phép khai thác
mà bắt buộc phải
khai đào, bốc
xúc mới thi công
được công trình
khai thác mỏ; (2)
Tổ chức, cá nhân
đề nghị sử dụng
khoáng sản đã
khai thác, thu hồi
trong phạm vi
ranh giới, diện
tích khu vực thực
hiện dự án đầu
tư khai thác
khoáng sản theo
giấy phép khai
thác khoáng sản
và đang được
lưu giữ hoặc tập
kết tại các kho
chứa, bãi chứa
quy định tại
khoản 9 Điều 4
của Luật số
147/2025/QH15:
113
- Thời hạn tiếp
nhận và thẩm
định hồ sơ: 07
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của tổ chức,
cá nhân;
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
30
Chấp thuận
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm
IV tại khu vực
không đấu giá
quyền khai
(Không thay đổi)
09 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(không tính thời
gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện
hồ sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
114
thác khoáng
sản
1.014289
đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ).
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
115
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản;
31
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV
1.014290
(Không thay đổi)
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ 8
ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(thời gian lấy ý
kiến chuyên gia,
cơ quan có liên
quan trong
trường hợp cần
thiết không tính
vào thời gian
thẩm định hồ
sơ);
- Thời hạn xem
xét, quyết định
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản
(Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
116
và trả kết quả: 02
ngày làm việc,
kể từ khi hoàn
thành nội dung
thẩm định hồ sơ.
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản.
117
32
Giao nộp, thu
nhận thông
tin, dữ liệu địa
chất, khoáng
sản
1.014346
(Không thay đổi)
* Trường hợp
giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa
chất, khoáng
sản:10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
giao nộp hợp lệ;
* Trường hợp
giao nộp mẫu
vật địa chất,
khoáng sản, mẫu
vật bảo tàng: 05
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ mẫu vật hợp
lệ
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng
sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
118
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
87/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định trình tự, thủ
tục giao nộp, thu nhận,
cung cấp thông tin, dữ
liệu địa chất, khoáng
sản.
II
CẤP XÃ: 02 TTHC
1
Cấp giấy xác
nhận đăng ký
thu hồi
khoáng sản
1.014258
Xác nhận đăng
ký thu hồi
khoáng sản
1.014258
* Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản trong các
trường hợp quy
định tại điểm d
khoản 1 Điều 75
của Luật Địa
chất và khoáng
sản
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng
sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
119
- Thời hạn tiếp
nhận và kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 31
ngày làm việc, kể
từ ngày có phiếu
tiếp nhận hồ sơ
(Trường hợp hồ
sơ phải bổ sung,
hoàn thiện thì thời
gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem
xét, quyết định:
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác
120
nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu
tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị
sử dụng khoáng
sản dôi dư đã
được tập kết tại
bãi thải, bãi chứa
trở lên để phục vụ
cho các công
trình, dự án quy
định tại các điểm
a, b, c, d và đ
khoản 1a Điều
55 của Luật Địa
chất và khoáng
sản
- Thời hạn tiếp
nhận, thẩm định
hồ sơ và xem xét,
quyết định: 10
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị của chủ đầu
tư, nhà đầu tư
tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực
địa chất và khoáng
sản.
121
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được kết
quả giải quyết.
2
Quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản
1.014259
(Không thay đổi)
Thời hạn quyết
toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản là 90
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản hợp lệ
(trường hợp phải
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ thì
thời gian tổ chức,
cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
không tính vào
thời gian quyết
toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản).
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/Bộ
phận Một
cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu
chính công
ích.
Không
- Luật Địa chất và
khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Địa chất và khoáng
sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành
Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
122
một số điều của Nghị
định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và
khoáng sản và quy
định chi tiết Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định về phương
pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác
123
định, phê duyệt, quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông tư số
05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư
số 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường quy định về
phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định,
phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ
124
xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn
bản trong đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản.
125
Phục lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
1
1.014285.H52
Cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
Điều 89 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
2
1.014286.H52
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Điều 90 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
126
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
3
1.014287.H52
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Điều 91 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
4
1.014288.H52
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
Điều 92 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
5
1.014293.H52
Chấp thuận khai thác khoáng sản
tại khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khoáng
sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
Điều 14 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Sở Nông nghiệp và Môi
trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 674/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 674/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 674/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×