• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 674/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 674/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 674/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 674/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 674/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Môi tờng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa pơng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một sđiều của c Ngh định liên quan đến kim st thủ tục
hành chính;
n cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thc hiện thủ tục hành chính theochế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị định số 367/2025/-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
nh chính theo chế một cửa, một cửa ln thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 279/-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và i trường vviệc ng bố thủ tục nh chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
2
lĩnh vực địa chất và khng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ ng
nghiệp i trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
258/TTr-SNNMT ngày 13/03/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực Địa chất Khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng qun nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường
như sau:
1. ng bố 04 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Địa chất
Khoáng sản thuộc phạm vi chức ng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Sửa đổi, bổ sung 34 danh mục thủ tục hành chính thay thế tại số th
tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,
24, 25, 26, 31, 32, 33, 34 Mục I; Số thứ tự 1, 2 Mục II, Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bDanh mục thủ tục hành chính mới ban hành bị i bỏ lĩnh
vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và i trường; Số thứ t1, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 3024/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ng
bố Danh mc thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính mi ban hành trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số thứ tự 1,
Phụ lục I ban nh kèm theo Quyết định số 3385/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
của Chtịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mc thủ tục hành chínhphê
duyệt Quy trình nội bgiải quyết thủ tục nh chính mới ban hành trong lĩnh
vực Địa chấtKhoáng sản thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Sở
Nông nghiệpMôi trường.
3. Bãi bỏ 05 danh mục thủ tc hành chính tại số thứ tự 27, 28, 29, 30, 35
Mục I, Phụ lc I ban nh kèm theo Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày
08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phc lc I
Danh mc th tc hành cnh mi ban hành lĩnh vực Địa cht và Khoáng sn
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
TT
n th tc
hành cnh
Thi hn
gii quyết
Cách thc
thc hin
Phí, L p
ng)
n c pháp lý
1
Khai thác thông
tin, d liệu đa
cht, khoáng sn
1.014786
05 ngày làm
vic, k t
ngày tiếp
nhận đầy đ
h hp l
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Min p khi
khai thác, s
dng thông
tin, d liu v
địa cht,
khoáng sn
đối vi thông
tin bn
được công b
công khai trên
Cng thông
tin địa cht
khoáng sn
quc gia.
- Tr trường
hp nêu trên,
t chc,
nhân khai
thác, s dng
thông tin, d
- Lut Đa cht khoáng sn
(Lut s 54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
khoáng sản quy đnh chi
2
liu v địa
cht, khng
sn phi np
phí, l ptheo
quy định ti
Điu 2, Điu 4
khon 1
Điu 5 Thông
số
11/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B trưởng
B i chính
quy đnh mc
thu, chế độ
thu, np, qun
s dng
phí khai thác
s dng i
liệu đa cht,
khoáng sn.
tiết Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Luật Địa cht
khoáng sn;
- Ngh định s 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 ca Chính ph
quy đnh v thu thp, qun lý,
khai thác s dng thông tin,
d liu tài nguyên môi trưng;
- Thông s 87/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưởng B ng nghip và
Môi trường quy đnh trình t,
th tc giao np, thu nhn, cung
cp thông tin, d liệu địa cht,
khoáng sn;
- Thông số 11/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca B trưởng
Bi cnh quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun và s
dng p khai thác s dng i
liệu địa cht, khoáng sn.
2
Chp thun vic
ly mẫu để nghiên
cu, th nghim
công ngh chế
biến khoáng sn
1.014787
- Thi hn tiếp
nhn kim
tra h : 03
ngày làm vic,
k t khi nhn
h sơ;
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Không
- Lut Đa cht khoáng sn
(Lut s 54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
147/2025/QH15);
3
- Thi hn
thm đnh h
sơ: 15 ngày
làm vic, k t
ngày nhn
được h
hp l (trường
hp phi ý
kiến chp
thun bng
văn bản ca
Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh, thi
gian thm
định được
tăng thêm 10
ngày làm
vic);
- Thi hn
xem xét, quyết
định: 03 ngày
làm vic, k t
ngày nhn
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr
kết qu gii
quyết: 01 ngày
- Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
khoáng sản quy đnh chi
tiết Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Luật Địa cht
khoáng sn;
- Thông s 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/4/2025 ca
B trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định v phân cp
tr ng tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lưng
công tác thăm khoáng sản đối
vi tng loi khoáng sn; mu,
nội dung đề án báo cáo kết
qu thăm dò khoáng sản;
- Thông s 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 ca
4
làm vic, k t
ngày nhn
được kết qu
gii quyết.
B trưởng B ng nghip và
Môi trường sửa đổi, b sung mt
s điều ca mt s thông tư
thuộc lĩnh vực đa cht
khoáng sn.
3
La chn t chc,
nhân để np h
đ ngh cp
giy phép khai
thác khoáng sn
1.014788
26 ngày làm
vic, k t
ngày nhn
được h
ca t chc,
cá nhân đầu
tiên có nhu
cu khai thác
khoáng sn
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Không
- Lut Đa cht khoáng sn
(Lut s 54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
khoáng sản quy đnh chi
tiết Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Luật Địa cht
khoáng sn;
5
- Thông s 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 ca
B trưởng B ng nghip và
Môi trường quy đnh v khai
thác khoáng sn, khai thác tn
thu khoáng sn và thu hi
khoáng sn;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B ng nghip
Môi trường sửa đổi, b sung mt
s điu ca mt s thông
thuộc lĩnh vực đa cht và
khoáng sn.
4
Chp thun thay
đổi ni dung đề án
thăm khoáng
sn
1.014789
24 ngày m
vic, k t
ngày nhn
đưc n bn
theo quy đnh
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Không
- Lut Đa cht khoáng sn
(Lut s 54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 193/2025/NĐ-CP
6
ngày 02/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Luật Địa cht
khoáng sản quy đnh chi
tiết Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Luật Địa cht
khoáng sn;
- Thông s 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 ca
B trưởng B ng nghip và
Môi trường quy định mu báo
cáo, tài liu, giy phép quyết
định trong hoạt động thăm
khoáng sn;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B ng nghip
Môi trường sửa đổi, b sung mt
s điu ca mt s thông
thuộc lĩnh vực đa cht và
khoáng sn.
7
Phc lc II
Danh mc th tục hành cnh được sa đổi, b sung lĩnh vực Đa cht và Khoáng sn
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
(tên cũ)
Tên th tc
hành chính
(tên mi)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
n cứ pháp lý
I
CP TNH: 32 TTHC
1
Lựa chọn tổ
chức, nhân
để xem xét
cấp giấy phép
thăm
khoáng sản
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản.
1.014260
(Không thay đổi)
29 ngày làm vic
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
54/2024/QH15);
- Ngh định s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
8
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v phân cp
tr ng i nguyên
khoáng sn; pơng
pháp, khối lượng ng
tác thăm khng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni
dung đề án báo cáo
kết qu thăm
khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
9
địa cht khoáng
sn.
2
Cp Giy
phép thăm
khoáng sn
1.014261
(Không thay
đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim
tra h : 03
ngày m vic,
k t khi nhn
h sơ đề ngh
ca t chc,
nhân;
- Thi hn
thm định h
sơ: 70 ngày, kể
t ngày nhn
được h đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
cần chnh
sa, b sung,
thi gian thm
địnhn li sau
khi nhn được
h hn
thin ca t
chc, nhân
được tăng thêm
21 ngày làm
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
* Mức thu lệ phí
cấp giy phép
hoạt động
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thm
định đánh giá
trữ lượng
khoáng sản
lệ p cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ
th:
- Diện tích thăm
nhỏ hơn 100
- Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
10
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr
kết qu: 02
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được kết qu
gii quyết h
sơ.
hec-ta (ha),
mức thu
4.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Din tích tm
t 100 ha đến
50.000 ha, mc
thu
10.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Din tích thăm
trên 50.000
ha, mc thu
15.000.000
đng/01 giy
phép.
hành Lut Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo o,
tài liu, giy phép
quyết định trong hot
động thăm khoáng
sn;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca
B trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v phân cp
tr ng tài
nguyên khng sn;
phương pháp, khối
ợng công tác thăm
dò khoáng sn đối vi
11
tng loi khoáng sn;
mu, ni dung đề án
o cáo kết qu
thăm dò khoáng sản;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưng B Nông
nghiệp Môi trưng
sửa đổi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh
vực địa cht
khoáng sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun s dng p
thm định đánh giá trữ
ng khng sn
l p cp giy phép
hot động khoáng sn.
12
3
Cp li giy
phép thăm
khoáng sn
1.014262
(Không thay
đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ny
làm vic, k t
khi nhn h ;
- Thi hn thm
định h
trình pduyt:
24 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được h
đáp ng quy
định (trường hp
h cn chnh
sa, b sung,
thi gian thm
địnhn li sau
khi nhận được
h sơ hoàn thiện
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh
phê duyt: 05
ngày làm vic,
k t ngày nhn
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
13
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr
kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhận được
kết qu gii
quyết.
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn.
4
Gia hn giy
phép thăm
khoáng sn
1.014263
(Không thay đổi)
- Thi gian tiếp
nhn và kim tra
h : 03 ngày
làm vic, k t
khi nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
cần chnh
sa, b sung,
thi gian thm
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Mc thu l phí
cp giy phép
hot động
khoáng sn áp
dng theo quy
định ti Thông
s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
- Lut Đa cht
khoáng sn (Lut s
54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
14
địnhn li sau
khi nhận được
h sơ hoàn thiện
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr
kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhận được
kết qu gii
quyết
Phc v
hành chính
công cp
dng phí thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hot động
khoáng sn, c
th:
- Din tích tm
nh hơn 100
hec-ta (ha),
mc thu
2.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Din tích thăm
t 100 ha
đến 50.000 ha,
mc thu
5.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Din tích thăm
trên 50.000
ha, mc thu
7.500.000
đng/01 giy
phép.
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn;
15
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
5
Điu chnh
giy phép
thăm
khoáng sn
1.014264
(Không thay đổi)
* Trường hp
thay đổi tên t
chc, nhân
thăm dò khoáng
sn:
- Thi hn tiếp
nhn, thm định
h xem
xét, quyết đnh:
12 ngàym
vic, k t ngày
nhận được h
đáp ứng quy
định;
- Thi hn tr
kết qu: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
B phn
Tiếp nhn
tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
16
kết qu gii
quyết.
* Trưng hp
tr li mt phn
din tích khu vc
thăm dò khoáng
sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ny
làm vic, k t
khi nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
cần chnh
sa, b sung,
thi gian thm
địnhn li sau
khi nhận được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm vic);
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn.
17
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr
kết qu: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
kết qu gii
quyết.
6
Tr li giy
phép thăm
khoáng sn
1.014268
(Không thay đổi)
- Thi gian tiếp
nhn và kim tra
h sơ: 03 ny
làm vic, k t
khi nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
cần chnh
sa, b sung,
thi gian thm
địnhn li sau
khi nhận được
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
18
h sơ hoàn thiện
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr
kết qu: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
kết qu gii
quyết.
hành chính
công cp
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Đa cht và
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa
cht và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn.
19
7
Chp thun
chuyn
nhượng quyn
thăm
khoáng sn
1.014271
Chuyn nhượng
quyền thăm
khoáng sn
1.014271
- Thi gian tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ny
làm vic, k t
khi nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
cần chnh
sa, b sung,
thi gian thm
địnhn li sau
khi nhận được
h sơ hoàn thin
ca t chc,
nhân được tăng
thêm 21 ngày
làm vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Mc thu l p
cp giy phép
hot động
khoáng sn áp
dng theo quy
định ti Thông
s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng phí thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hot động
khoáng sn, c
th:
- Din tích tm
nh hơn 100
hec-ta (ha),
mc thu
2.000.000
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
20
- Thi hn tr
kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhận được
kết qu gii
quyết.
đồng/01 giy
phép;
- Din tích thăm
t 100 ha
đến 50.000 ha,
mc thu
5.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Din tích thăm
trên 50.000
ha, mc thu
7.500.000
đng/01 giy
phép.
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn.
8
Thăm b
sung để nâng
cp tài
nguyên, tr
ng khng
sn
1.014273
(Không thay đi)
- Thi gian thm
định h sơ: 19
ngày làm vic,
k t ngày tiếp
nhn h
(trường hợp đề
án thăm dò cần
chnh sa, b
sung thì thi hn
gii quyết tăng
thêm 05 ngày
làm vic) không
tính thi gian t
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
21
chc, nhân
chnh sa, b
sung, hoàn thin
h sơ;
- Thi hn xem
xét, chp thun
tr kết qu: 05
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h trình
phê duyt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
22
động thăm dò khoáng
sn;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v phân cp
tr ng i nguyên
khoáng sn; pơng
pháp, khối lượng ng
tác thăm khng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni
dung đề án báo cáo
kết qu thăm
khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
23
9
Cp giy phép
khai thác
khoáng sn
1.014257
(Không thay đi)
* Trường hp t
chức, cá nhân đề
ngh cp giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm III (tr
trường hp cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm III làm vt
liu xây dng
thông thường để
phc v cho các
công trình, d án
quy định ti các
điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều
55 ca Luật Địa
cht khoáng
sn); giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm I ti
khu vc
khoáng sn phân
tán, nh l đã
được B trưng
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
* Mc thu l
phí cp Giy
phép khai thác
khoáng sn áp
dng theo quy
định ti Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng p thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hoạt đng
khoáng sn, c
th:
(1) Giy phép
khai thác cát,
si lòng sui:
- công sut
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
24
B Nông nghip
Môi trường
khoanh định
công b:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 60
ngày, k t ngày
nhận được h
đáp ứng quy định
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
mc thu
1.000.000
đồng/01 giy
phép;
- công sut
khai thác t
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mc
thu là
10.000.000
đồng/01 giy
phép;
- công sut
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mc thu
15.000.000
đồng/01 giy
phép;
(2) Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu xây
dng thông
thường không
s dng vt liu
n công nghip,
tr các loi đã
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông s
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
quy định v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
- Thông s
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B i
25
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 1
Điều 72 của Luật
Địa chất
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hn kiểm
tra, soát
thm định hồ sơ:
15 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ
(trường hợp lấy ý
kiến quan
liên quan thuộc
Ủy ban nhân n
cấp tỉnh, thời gian
quy định ti
đim (1) nêu
trên:
- Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch dưới 10 ha
công sut
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm, mc
thu
là15.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch t 10 ha tr
lên ng sut
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
nguyên Môi trường
(nay B ng
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca
Lut Bo v môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B ng
nghip Môi trường
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư
s 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
26
gii quyết ng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp
hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn li sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân
được ng thêm
05 ngày làm
việc);
- Thi hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày m việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình p
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhn được
quyết định của
Chủ tch Ủy ban
nhân n cấp
tỉnh;Thi hn trả
loi hoạt động
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch dưới 10 ha
công sut
khai thác t
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn tr
hot động khai
thác cát, si
lòng sui quy
định ti điểm
(1) nêu trên,
mc thu là
20.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Khng sn
làm vt liu xây
dng thông
thường din
ch t 10 ha tr
lên công sut
khai thác t
100.000
phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
27
kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn
bản, i liệu chứng
minh việc thực
hin các nghĩa vụ
tài chính liên
quan.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2
Điều 72 của Luật
Địa chất
khoáng sản đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
- Thời hạn kiểm
tra, soát
thm định hồ sơ:
09 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận hồ
(trường hợp lấy ý
kiến quan
liên quan thuộc
Ủy ban nhân n
m
3
/năm tr lên,
tr hot động
khai thác cát,
si lòng sui
quy định ti
đim (1) nêu
trên, mc thu
30.000.000
đồng/01 giy
phép;
(3) Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
nguyên liu xi
măng; khoáng
sn làm vt liu
xây dng thông
thường
s dng vt liu
n ng nghip;
đá p lát
nước khoáng,
mc thu
40.000.000
đồng/01 giy
phép.
(4) Giy phép
khai thác
khoáng sn quý
28
cấp tỉnh, thời gian
gii quyết ng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp
hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định
còn li sau khi
nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân
được ng thêm
03 ngày làm
việc);
- Thời hn xem
xét, quyết định: 02
ngày m việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ trình p
duyệt;
- Thời hạn thông
báo kết qu gii
quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhn được
quyết định của
Chủ tch Ủy ban
nhân n cấp tỉnh;
hiếm, mc thu
là 80.000.000
đồng/01 giy
phép.
(5) Giy phép
khai thác
khoáng sn đặc
biệt độc hi,
mc thu
100.000.000
đồng/01 giy
phép.
(6) Giy phép
khai thác các
loi khoáng sn
l thiên tr các
loi khoáng sn
đã quy đnh ti
đim 1, điểm 2,
đim 3, điểm 4,
đim 5 u
trên:
- Không s
dng vt liu n
công nghip,
mc thu
40.000.000
đồng/01 giy
phép;
29
- Thi hn tr kết
qu: n giao
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV cho t
chc đề ngh cp
giy phép ngay
khi nhn đ n
bn, tài liu
chng minh vic
thc hin các
nghĩa vụ i
chính liên
quan.
- s dng vt
liu n công
nghip mc thu
50.000.000
đng/01 giy
phép.
(7) Giy phép
khai thác các
loi khoáng sn
trong hm
tr các loi
khoáng sản đã
quy định ti
đim 2, điểm 3,
đim 4, điểm 5
nêu tn, mc
thu
60.000.000
đồng/01 giy
phép.
(8) Giy phép
khai thác tn
thu khoáng sn,
mc thu
5.000.000
đồng/01 giy
phép.
10
Cp li giy
phép khai
(Không thay đi)
* Trường hp t
chc, nhân đề
B phn
Tiếp nhn
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
Không quy
định
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
30
thác khoáng
sn
1.014265
ngh cp li giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm III (tr
trường hp cp
li giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm III làm
vt liu xây dng
thông thường để
phc v cho các
công trình, d án
quy định ti các
điểm a, b, c, d và
đ khoản 1a Điều
55 ca Lut Địa
cht khoáng
sn); giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm I ti
khu vc
khoáng sn phân
tán, nh l đã
được B trưng
B Nông nghip
Môi trường
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Qua u
chính ng
ích.
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
31
khoanh định
công b:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi thm đnh
h sơ: 60 ngày,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
- Thông s
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B i
nguyên Môi trường
(nay B ng
32
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
* Trường hp t
chc, cá nhân đề
ngh cp li giy
phép khai tc
khoáng sn
nhóm III làm vt
liu xây dng
thông thường để
phc v cho các
công trình, d án
quy định ti các
điểm a, b, c, d
đ khon 1a Điu
55 ca Luật Đa
cht khoáng
sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 45
ngày, k t ngày
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca
Lut Bo v môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B ng
nghiệp Môi trường
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư
s 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v
môi trường.
33
nhận được h
đáp ứng quy định
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
34
11
Gia hn giy
phép khai
thác khoáng
sn
1.014266
(Không thay đi)
* Trường hp t
chc, nhân đề
ngh gia hn giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm III; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm I ti khu
vc khoáng
sn phân tán,
nh l đã đưc
B trưng B
Nông nghip
Môi trường
khoanh định
công b:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 24
ngày m vic,
k t ngày nhn
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
* Mc thu l
phí cp giy
phép khai thác
khoáng sn (gia
hn) áp dng
theo quy đnh
ti Thông s
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng p thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hot động
khoáng sn, c
th:
(1) Giy phép
khai thác cát,
si lòng sui:
- công sut
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
35
được h sơ đáp
ng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
* Trường hp t
chc, cá nhân
quy định ti
khoản 1 Điều 72
ca Luật Đa
mc thu
500.000
đồng/01 giy
phép;
- công sut
khai thác t
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mc
thu là
5.000.000
đồng/01 giy
phép;
- công sut
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mc thu
7.500.000
đồng/01 giy
phép;
(2) Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu xây
dng thông
thường không
s dng vt liu
n công nghip,
tr các loi đã
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc nh vc
địa cht khoáng
sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
36
cht khoáng
sản đề ngh gia
hn giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm IV:
- Thi hn kim
tra, soát
thm định h :
11 ngày m
vic, k t ngày
tiếp nhn h
(trường hp ly ý
kiến quan
liên quan thuc
y ban nhân dân
cp tnh, thi
gian gii quyết
tăng tm 05
ngày làm vic;
trường hp h
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm đnh n li
sau khi nhn
được h hoàn
thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
quy định ti
đim (1) nêu
trên:
- Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch dưới 10 ha
công sut
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm, mc
thu là7.500.000
đồng/01 giy
phép;
- Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch t 10 ha tr
lên ng sut
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
loi hoạt động
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
37
05 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhận được h
trình phê duyt;
- Thi hn thông
báo kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
quyết định ca
Ch tch y ban
nhân n cp
tnh;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhận đủ văn bản,
tài liu chng
minh vic thc
hin các nghĩa
v i chính
liên quan.
* Trường hp t
chc, cá nhân
quy định ti
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch dưới 10 ha
công sut
khai thác t
100.000
m
3
/năm tr lên,
than bùn tr
hot động khai
thác cát, si
lòng sui quy
định ti điểm
(1) nêu trên,
mc thu là
10.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Khoáng sn
làm vt liu xây
dng thông
thường din
ch t 10 ha tr
lên công sut
khai thác t
100.000
m
3
/năm tr lên,
38
khoản 2 Điều 72
ca Luật Đa
cht khoáng
sản đề ngh cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV:
- Thi hn kim
tra, soát
thm đnh h :
07 ngày m
vic, k t ngày
tiếp nhn h
(trường hp ly ý
kiến quan
liên quan thuc
y ban nhân dân
cp tnh, thi
gian gii quyết
tăng tm 03
ngày làm vic;
trường hp h
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm đnh n li
sau khi nhn
được h hoàn
thin ca t
chc, nhân
tr hot động
khai thác cát,
si lòng sui
quy định ti
đim (1) nêu
trên, mc thu
15.000.000
đồng/01 giy
phép;
(3) Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
nguyên liu xi
măng; khoáng
sn làm vt liu
xây dng thông
thường
s dng vt liu
n ng nghip;
đá p lát
nước khoáng,
mc thu
20.000.000
đồng/01 giy
phép;
(4) Giy phép
khai thác
khoáng sn quý
hiếm, mc thu
39
được ng thêm
03 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
02 ngày m
vic, k t ngày
nhận được h
trình phê duyt;
- Thi hn thông
báo kết qu gii
quyết: 01 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
quyết định ca
Ch tch y ban
nhân n cp
tnh;
- Thi hn tr kết
qu: n giao
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV cho t
chức đề ngh gia
hn giy phép
ngay khi nhn đ
văn bản, tài liu
chng minh vic
thc hin các
là 40.000.000
đồng/01 giy
phép.
(5) Giy phép
khai thác
khoáng sn
đặc bit độc
hi, mc thu là
50.000.000
đồng/01 giy
phép.
(6) Giy phép
khai thác các
loi khoáng sn
l thiên tr các
loi khoáng sn
đã quy đnh ti
đim 1, điểm 2,
đim 3, điểm 4,
đim 5 u
trên:
- Không s
dng vt liu n
công nghip,
mc thu
20.000.000
đồng/01 giy
phép;
40
nghĩa vụ i
chính liên
quan.
- s dng vt
liu n công
nghip mc thu
25.000.000
đng/01 giy
phép;
(7) Giy phép
khai thác các
loi khoáng sn
trong hm
tr các loi
khoáng sản đã
quy định ti
đim 2, điểm 3,
đim 4, điểm 5
nêu tn, mc
thu
30.000.000
đồng/01 giy
phép.
12
Điu chnh
giy phép
khai thác
khoáng sn
1.014267
(Không thay đi)
* Trường hp t
chc, cá nhân
được cp giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm III; giy
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Luật Địa cht
khoáng sn (Lut s
54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
41
phép khai thác
khng sn nhóm
I ti khu vc
khng sn phân
tán, nh l đã
đưc B tng
B Nông nghip
Môi trường
khoanh định
công b đề ngh:
Điu chnh tr
ng khoáng
sản được phép
khai thác; Tăng
hoc gim công
sut khai thác;
Thay đổi, b
sung phương
pháp khai thác;
Tr li mt phn
din tích khai
thác; B sung
khai thác khoáng
sn đi kèm, tr
trường hp quy
định ti điểm i
khon 1 Điu 64
Ngh định s
193/2025/NĐ-
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
42
CP ngày
02/7/2025 đưc
sa đổi, b sung
theo quy định ti
điểm a khon 23
Điu 1 ca Ngh
định s
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
ca Chính ph;
Tăng mc sâu
khai thác hoc
m rng ranh
gii khu vc khai
thác sau khi kết
qu thăm
xung sâu, m
rộng được
quan nhà nước,
người thm
quyn công
nhn; m rng
ranh gii khu
vc khai thác
khoáng sn nhm
khai thác ti đa
tr ng khoáng
sn đã phê duyt
hoc công nhn
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
43
trong báo cáo kết
qu thăm
khoáng sn;
Điu chnh ni
dung chế biến
khoáng sn, mc
đích s dng,
tiêu th khoáng
sn đối vi giy
phép khai thác
khoáng sn được
cp trước
ngày16/01/2026:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 24
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
44
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt
(trường hp ly ý
kiến Th ng
Chính ph trước
khi quyết định
việc điều chnh
giy phép khai
thác khoáng sn
đất hiếm tthi
gian ly ý kiến
không tính vào
thi hn gii
quyết h sơ);
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
45
được kết qu gii
quyết.
* Trường hp t
chc, cá nhân
được cp giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm III; giy
phép khai thác
khng sn nhóm
I ti khu vc
khng sn phân
tán, nh l đã
đưc B tng
Bng nghip
Môi trưng
khoanh định
ng b đề ngh:
Thay đi tên gi
ca t chc,
nhân khai thác
khoáng sn; Điu
chnh ta độ các
điểm khép góc
khu vc khai thác
khoáng sn do
46
sai lch trong
chuyn đổi h ta
độ địa hoc
các nguyên nhân
khách quan
nhưng không dn
đến thay đổi tr
ng khoáng
sản đã đưc phê
duyt, công
nhn; B sung
khai thác khoáng
sản đi m
khoáng sn
nhóm III làm vt
liu xây dng
thông thường,
khoáng sn
nhóm IV (bao
gm đất, đá tng
ph, xen kp
được xác định
phi thi loi
trong d án đu
khai thác
khoáng sn) để
phc v cho các
công trình, d án
quy định ti các
47
điểm a, b, c, d
đ khon 1a Điu
55 ca Lut Địa
cht khoáng
sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h
xem xét, quyết
định: 12 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
h đáp ng
quy định;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được kết qu gii
quyết.
* Trường hp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
48
khoáng sn
nhóm III; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm I ti khu
vc khoáng
sn phân tán,
nh l đã đưc
B trưởng B
Nông nghip
Môi trường
khoanh định
công b mt
phn din tích b
công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc tm
thi cm hot
động khoáng
sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h
xem xét, quyết
49
định: 24 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
h đáp ng
quy định;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được kết qu gii
quyết.
* Trường hp t
chc, nhân quy
định ti khon 1
Điu 72 ca Lut
Địa cht
khoáng sn được
cp giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm IV đề
nghị: Thay đổi
khối lượng (tr
ng) khoáng
sản quy định
trong giy phép;
M rng din
tích, thay đổi
chiu sâu khai
thác khoáng sn;
50
Tr li mt phn
din tích khu vc
khai thác khoáng
sn; Tăng ng
sut khai thác
khoáng sn;
Thay đổi tên gi
ca t chc, cá
nhân được cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV hoc
mt phn din
tích khu vc khai
thác khoáng sn
b công b khu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc tm
thi cm hot
động khoáng
sn:
- Thi hn kim
tra, soát
thm định h :
11 ngày m
vic, k t ngày
tiếp nhn h
(trường hp ly ý
51
kiến quan
liên quan thuc
y ban nhân dân
cp tnh, thi
gian gii quyết
tăng tm 05
ngày làm vic;
trường hp h
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm đnh n li
sau khi nhn
được h hoàn
thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
05 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn thông
báo kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
52
quyết định ca
Ch tch y ban
nhân n cp
tnh;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhận đủ văn bản,
tài liu chng
minh vic thc
hin các nghĩa
v i chính
liên quan.
* Trường hp t
chc, nhân quy
định ti khon 2
Điu 72 ca Lut
Địa cht
khoáng sn được
cp giy phép
khai thác khoáng
sn nhóm IV đề
ngh: Thay đổi
khi ng (tr
ng) khoáng
sn quy định
trong giy phép;
M rng din
tích, thay đổi
53
chiu sâu khai
thác khoáng sn;
Tr li mt phn
din tích khu vc
khai thác khoáng
sn; ng công
sut khai thác
khoáng sn;
Thay đổi tên gi
ca t chc,
nhân được cp
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV; Thay
đổi hoc b sung
công trình, d án
s dng khoáng
sn hoc mt
phn din tích
khu vc khai
thác khoáng sn
b công bkhu
vc cm hot
động khoáng sn
hoc khu vc tm
thi cm hot
động khoáng
sn:
54
- Thi hn kim
tra, soát
thm định h :
07 ngày m
vic, k t ngày
tiếp nhn h
(trường hp ly ý
kiến quan
liên quan thuc
y ban nhân dân
cp tnh, thi
gian gii quyết
tăng tm 03
ngày làm vic;
trường hp h
cn chnh sa, b
sung, thi gian
thm đnh n li
sau khi nhn
được h hoàn
thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
03 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
02 ngày m
vic, k t ngày
55
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn thông
báo kết qu gii
quyết: 01 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
quyết định ca
Ch tch y ban
nhân n cp
tnh;
- Thi hn tr kết
qu: n giao
giy phép khai
thác khoáng sn
nhóm IV cho t
chc đề ngh điu
chnh giy phép
ngay khi nhn đ
văn bn, i liu
chng minh vic
thc hin các
nghĩa vụ i
chính liên
quan
* Trường hp t
chc, nhân
được cp giy
phép khai thác
56
khoáng sn
nhóm IV đề ngh
điều chnh công
sut khai thác
khoáng sn
nhóm IV đ phc
v công trình, d
án quy định ti
các điểm a, b, c,
d đ khon 1a
Điu 55 ca Lut
Địa cht
khoáng sn:
Thi hn gii
quyết: 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhn đưc
h sơ.
13
Tr li giy
phép khai
thác khoáng
sn
1.014269
(Không thay đi)
* Trường hp t
chức, cá nhân đề
ngh tr li giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm II; giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm III; giy
phép khai thác
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
57
khoáng sn
nhóm I ti khu
vc khoáng
sn phân tán,
nh l đã đưc
B trưng B
Nông nghip
Môi trường
khoanh định
công b:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 24
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
58
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii
quyết.
* Trường hp t
chc, nhân đề
ngh tr li giy
phép khai thác
khoáng sn
nhóm IV
- Thi hn kim
tra, soát
thm định h :
18 ngày m
vic, k t ngày
tiếp nhn h sơ;
- Thi hn xem
xét, quyết định:
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v ni dung
đề án đóng ca m
khoáng sn, phương án
đóng cửa m khoáng
sn mu văn bản
trong h đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
59
03 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn thông
báo kết qu gii
quyết: 02 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
quyết định ca
Ch tch y ban
nhân n cp
tnh;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày m
vic, k t ngày
nhận đủ văn bản,
tài liu chng
minh vic thc
hin các nghĩa
v i chính
liên quan.
14
Chp thun
chuyn
nhượng
quyn khai
thác khoáng
sn
Chuyn nhượng
quyn khai thác
khoáng sn
1.014270
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
* Mức thu lệ
phí cấp lại
giy phép khai
thác khoáng
sản khi
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
60
1.014270
- Thi hn thm
định h : 24
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sn áp
dụng theo quy
định tại Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ trưởng
Bộ i chính
quy định mức
thu, chế độ
thu, nộp, quản
và sử dụng
phí thẩm định
đánh giá tr
lượng khoáng
sản lệ p
cấp giấy phép
hoạt động
khoáng sản,
cụ thể:
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
61
(1) Giấy phép
khai thác cát,
sỏi lòng suối:
- công suất
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
mức thu
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- công suất
khai thác từ
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mức
thu
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
công suất
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mức thu
7.500.000
đồng/01 giy
phép;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
62
(2) Giấy phép
khai thác
khoáng sản làm
vật liệu xây
dựng thông
thường không
sử dụng vật liu
nổ công nghip,
trừ các loại đã
quy định tại
đim (1) nêu
trên:
Giấy phép khai
thác khoáng
sản làm vật liu
xây dựng thông
thường có diện
ch dưới 10 ha
công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm, mức
thu
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
- Giy phép
khai thác
phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
63
khoáng sn làm
vật liệu y
dựng thông
thường có diện
ch từ 10 ha tr
lên công suất
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
loại hoạt động
khai thác
khoáng sn làm
vật liệu y
dựng thông
thường có diện
ch dưới 10 ha
công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn tr
hoạt động khai
thác cát, sỏi
lòng suối quy
định tại điểm
(1) nêu trên,
mức thu
64
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản
làm vật liu
xây dựng
thông thường
din tích từ
10 ha trở n
ng suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt
động khai thác
cát, sỏi lòng
suối quy định
tại điểm (1)
nêu trên, mức
thu
15.000.000
đồng/01 giy
phép;
(3) Giấy phép
khai thác
khoáng sản
65
làm nguyên
liu xi măng;
khoáng sản
làm vật liu
xây dựng
thông thường
sử dụng
vật liu nổ
công nghiệp;
đá ốp lát
nước khoáng,
mức thu
20.000.000
đồng/01 giy
phép.
(4) Giấy phép
khai thác
khoáng sản
quý hiếm,
mức thu
40.000.000
đồng/01 giy
phép.
(5) Giấy phép
khai thác
66
khoáng sản
đặc biệt
độc hại, mức
thu
50.000.000
đồng/01 giy
phép
(6) Giấy phép
khai thác c
loại khoáng
sản lộ thiên tr
các loại
khoáng sản đã
quy định tại
đim 1, đim
2, điểm 3,
đim 4, điểm 5
nêu trên:
- Không s
dụng vật liu
nổ công
nghiệp, mức
thu
20.000.000
67
đồng/01 giy
phép;
- sử dụng
vt liệu nổ công
nghiệp mức thu
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép
khai thác các
loại khoáng
sản trong hầm
lò trừ c loại
khoáng sản đã
quy định tại
đim 2, đim
3, điểm 4,
đim 5 u
trên, mức thu
là 30.000.000
đồng/01 giy
phép.
15
Cấp đổi giy
phép khai
(Không thay đổi)
* Trưng hp t
chc, nhân đề
ngh cp đổi giy
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
* Trường hp
cấp đổi giy
phép khai thác
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
68
thác khoáng
sn
1.014272
phép khai thác
khoáng sản đối
vi giy phép
khai thác khoáng
sản được cp
trước ngày
01/01/2026
ni dung giy
phép khai thác
khoáng sn
không quy định
din tích khu vc
khai thác khoáng
sn hoc mc
sâu được phép
khai thác:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h
xem xét, quyết
định: 12 ngày
làm vic, k t
ngày nhn đưc
h đáp ng
quy đnh (trường
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Qua u
chính ng
ích.
khoáng sn kết
hp vi cp li
li hoặc điều
chnh giy phép
khai thác
khoáng sn:
Không quy
định;
* Trưng hp
cấp đổi giy
phép khai thác
khoáng sn kết
hp vi gia hn
giy phép khai
thác khoáng
sn:
Mc thu l phí
cp giy phép
khai thác
khoáng sn áp
dng theo quy
định ti Thông
số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
69
hp ly ý kiến
Th ng Chính
ph trước khi
quyết định vic
cp đổi giy phép
khai thác khoáng
sn đất hiếm thì
thi gian ly ý
kiến không tính
vào thi hn gii
quyết h sơ);
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
được kết qu gii
quyết.
* Trường hp t
chc, nhân đề
ngh: (1) Cp đổi
giy phép khai
thác khoáng sn
đối vi giy phép
khai thác khoáng
sản được cp
trước ngày
01/01/2026
ni dung giy
phép khai thác
chế độ thu, np,
qun s
dng p thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hoạt đng
khoáng sn, c
th:
(1) Giy phép
khai thác cát,
si lòng sui:
- công sut
khai thác dưới
5.000 m
3
/năm,
mc thu
500.000
đồng/01 giy
phép;
- công sut
khai thác t
5.000 m
3
/năm
đến 10.000
m
3
/năm, mc
thu 5.000.000
đồng/01 giy
phép;
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
70
khoáng sn
không quy định
tr ng hoc
khối lượng
khoáng sn được
phép khai thác
hoc không quy
định thi hn
khai thác; (2)
Thc hin vic
cấp đổi giy
phép khai thác
khoáng sn kết
hp vi gia hn,
cp li hoặc điều
chnh giy phép
khai thác khoáng
sn;(3) Cp đổi
giy phép khai
thác khoáng sn
đối vi giy phép
khai thác khoáng
sản được cp
trước ngày
01/01/2026
ni dung giy
phép khai thác
khoáng sn đồng
thi thuc nhiu
- ng sut
khai thác trên
10.000 m
3
/năm,
mc thu
7.500.000
đồng/01 giy
phép;
(2) Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu xây
dng thông
thường không
s dng vt liu
n công nghip,
tr các loi đã
quy định ti
đim (1) nêu
trên:
- Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch dưới 10 ha
công sut
khai thác dưới
100.000
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
phí cp giy phép hot
động khoáng sn;
- Thông s
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B i
nguyên Môi trường
(nay B ng
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca
Lut Bo v môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B ng
nghiệp Môi trường
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư
s 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành mt s
71
trường hp sau:
không quy định
tr ng hoc
khối lượng
khoáng sản được
phép khai thác,
không quy định
thi hn khai
thác, không quy
định din tích
khu vc khai
thác khoáng sn
hoc mc sâu
được phép khai
thác
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 24
ngày làm vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
m
3
/năm, mc
thu
7.500.000
đồng/01 giy
phép;
- Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch t 10 ha tr
lên ng sut
khai thác dưới
100.000
m
3
/năm hoặc
loi hoạt động
khai thác
khoáng sn làm
vt liu y
dng thông
thường din
ch dưới 10 ha
công sut
khai thác t
100.000
m
3
/năm trở lên,
than bùn tr
hot động khai
điu ca Lut Bo v
môi trường.
72
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt
(trường hp ly ý
kiến Th ng
Chính ph trước
khi quyết định
vic cp đổi giy
phép khai thác
khoáng sn đất
hiếm tthi gian
ly ý kiến không
tính vào thi hn
gii quyết h sơ);
- Thi hn tr kết
qu gii quyết: 02
ngày làm vic, k
t ngày nhn
thác cát, si
lòng sui quy
định ti điểm
(1) nêu trên,
mc thu
10.000.000
đồng/01 giy
phép;
- Khoáng sn
làm vt liu xây
dng thông
thường din
ch t 10 ha tr
lên ng sut
khai thác t
100.000
m
3
/năm tr lên,
tr hot động
khai thác cát,
si lòng sui
quy định ti
đim (1) nêu
trên, mc thu
15.000.000
đồng/01 giy
phép;
(3) Giy phép
khai thác
khoáng sn làm
73
được kết qu gii
quyết.
nguyên liu xi
măng; khoáng
sn làm vt liu
xây dng thông
thường
s dng vt liu
n ng nghip;
đá p lát
nước khoáng,
mc thu
20.000.000
đồng/01 giy
phép.
(4) Giy phép
khai thác
khoáng sn quý
hiếm, mc thu
là 40.000.000
đồng/01 giy
phép.
(5) Giy phép
khai thác
khoáng sn
đặc bit độc
hi, mc thu
50.000.000
đồng/01 giy
phép.
74
(6) Giy phép
khai thác các
loi khoáng sn
l thiên tr các
loi khoáng sn
đã quy đnh ti
đim 1, điểm 2,
đim 3, điểm 4,
đim 5 u
trên:
- Không s
dng vt liu n
công nghip,
mc thu
20.000.000
đồng/01 giy
phép;
- s dng vt
liu n công
nghip mc thu
25.000.000
đng/01 giy
phép;
(7) Giy phép
khai thác các
loi khoáng sn
trong hm
tr các loi
khoáng sản đã
75
quy định ti
đim 2, điểm 3,
đim 4, điểm 5
nêu tn, mc
thu
30.000.000
đồng/01 giy
phép.
16
Công nhn
kết qu thăm
khng sn
thuc thm
quyn cp
giy phép ca
U ban nhân
dân cp tnh
1.014466
Công nhn kết
qu thăm dò
khoáng sn
1.014466
* Trường hp t
chc, nhân đề
ngh công nhn
kết qu thăm
khoáng sn
nhóm I quy
phân tán, nh
l; khoáng sn
nhóm II:
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Np phí thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn áp
dụng Thông tư
s 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
- Luật Địa cht và
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
76
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 02 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 45
ngày, k t ngày
nhận được h
đáp ứng quy định
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
07 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 03 ngày làm
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng p thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hoạt đng
khoáng sn:
* Tổng chi phí
thăm
khoáng sản
thực tế (không
bao gồm thuế
GTGT):
- Đến 01 t
đồng: 10 triu
đồng;
- Trên 01 đến
10 t đồng: 10
triu đng +
(0,5% x phn
tng chi phí
trên 1 t đồng);
- Trên 10 đến
20 t đồng: 55
triu đng +
(0,3% x phn
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
77
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết
* Trường hp t
chc, nhân đề
ngh công nhn
kết qu thăm
khoáng sn nhóm
III vic thm
đnh, trình Ch tch
y ban nhân dân
cp tnh xem xét
công nhn kết qu
thăm khoáng
sn không phi
thông qua Hi
đng vn k
thut
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 02 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 24
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
tng chi phí
trên 10 t
đồng);
- Trên 20 t
đồng: 85 triu
đồng + (0,2% x
phn tng chi
phí trên 20 t
đồng)
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v phân cp
tr ng i nguyên
khoáng sn; pơng
pháp, khối lượng ng
tác thăm khng
sản đối vi tng loi
khoáng sn; mu, ni
dung đề án báo cáo
kết qu thăm
khoáng sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
78
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
07 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 01 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết
* Trường hp t
chc, nhân đề
ngh công nhn
kết qu thăm
khoáng sn nhóm
III vic thm
đnh, trình Ch tch
phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
79
y ban nhân dân
cp tnh xem xét
ng nhn kết
qu thăm
khng sn
phi thông qua
Hi đồng vn
k thut
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 02 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 31
ngày, k t ngày
nhận được h
đáp ứng quy định
(trường hp h
cn chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
80
- Thi hn xem
xét, quyết định:
07 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
17
Phê duyệt đề
án đóng ca
m khoáng
sn
1.014274
(Không thay đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 50
ngày, k t ngày
nhận được h
đáp ứng quy định
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Luật Địa cht
khoáng sn (Lut s
54/2024/QH15);
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành
81
còn li sau khi
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh
phê duyt: 08
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết:
02 ngày m
vic, k t ngày
nhận được kết
qu gii quyết.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
Luật Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
82
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
18
Điu chnh
ni dung đề án
đóng ca m
khoáng sn đã
được phê
duyt
1.014276
(Không thay đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h
trình phê duyt:
50 ngày, k t
ngày nhn được
h đáp ng
quy đnh (trường
hp h cn
chnh sa, b
sung, thi gian
thm đnh n li
sau khi nhn
được h hoàn
thin ca t
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh đnh s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
phân quyn, phân cp
83
chc, nhân
được ng thêm
21 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh
phê duyt: 05
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết:
02 ngày m
vic, k t ngày
nhận được kết
qu gii quyết.
trong nh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B i
nguyên Môi trường
(nay B ng
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca
Lut Bo v môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B ng
nghiệp Môi trường
sửa đổi, b sung mt
84
s điều của Thông tư
s 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
19
Chp thun
phương án
đóng ca m
khoáng sn
1.014277
(Không thay đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 16
ngày m vic,
k t ngày
phiếu tiếp nhn
h (trường
hp h cn
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
85
chnh sa, b
sung, thi gian
thm đnh n li
sau khi nhn
được h hoàn
thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
08 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh
phê duyt: 05
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết:
02 ngày m
vic, k t ngày
nhận được kết
qu gii quyết.
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh đnh s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
phân quyn, phân cp
trong nh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 ca
B trưởng B i
nguyên Môi trường
(nay B ng
nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca
86
Lut Bo v môi
trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B ng
nghip Môi tng
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư
s 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
20
Quyết định
đóng ca m
khoáng sn
(Không thay đổi)
* Trưng hp
ban hành quyết
định đóng ca
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
87
1.014278
m khoáng sn
sau khi t chc,
nhân hoàn
thành các hng
mc khi
ng công vic
theo đề án đóng
ca m khoáng
sn được phê
duyt hoc
phương án đóng
ca m khoáng
sản đã được
chp thun:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 40
ngày, k t ngày
nhn đưc h sơ
đáp ứng quy định
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Qua u
chính ng
ích.
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh đnh s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
phân quyn, phân cp
trong nh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
88
nhn đưc h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
12 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh
phê duyt: 05
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu gii quyết:
02 ngày m
vic, k t ngày
nhận được kết
qu gii quyết
* Trưng hp
ban hành quyết
định đóng ca
m khoáng sn
đối vi giy phép
khai thác khoáng
sn, giy phép
khai thác tn thu
khoáng sn
chm dt hiu
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
89
lc nhưng chưa
tiến hành hot
động khai thác
khoáng sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h
xem xét, quyết
định: 24 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
h sơ đáp ng
quy định;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đưc kết
qu gii quyết.
90
21
Quyết toán
tin cp
quyn khai
thác khoáng
sn
1.014295
(Không thay đổi)
* Đối vi các
trường hp: (1)
Quyết toán theo
định k 5 năm
mt ln; (2)
Quyết toán khi
gia hạn, điều
chnh, cp li
giy phép khai
thác khoáng sn,
khai thác tn thu
khoáng sn, giy
xác nhn đăng
thu hi khoáng
sn, văn bn
chp thun, cho
phép khai thác,
thu hi khoáng
sn; chuyn
nhượng quyn
khai thác khoáng
sn, khai thác
tn thu khoáng
sn; (3) Quyết
toán khi đóng
ca m; giy xác
nhận đăng ký thu
hi khoáng sn,
văn bản chp
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Thông số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy định v phương
pháp xác đnh chi p
đánh giá tiềm năng
khoáng sn, thăm
khoáng sn phi hoàn
tr; mu văn bản trong
91
thun, cho phép
khai thác, thu hi
khoáng sn hết
hiu lc; giy
phép khai thác
khoáng sn, khai
thác tn thu
khoáng sn hết
hiu lực nhưng
không phải đóng
ca m theo quy
định tại điểm a
khoản 4 Điều 82
Luật Địa cht và
khoáng sn:
Thi hn quyết
toán tin cp
quyn khai thác
khoáng sn là 90
ngày, k t ngày
nhận đ h đề
ngh quyết toán
tin cp quyn
khai thác khoáng
sn hp l
(trường hp phi
b sung, hoàn
thin h sơ thì
thi gian t chc,
h sơ xác đnh, phê
duyệt chi pđánh giá
tim năng khoáng sản,
thăm khoáng sn
phi hoàn tr; mẫu văn
bn trong h sơ xác
định, pduyt, quyết
toán tin cp quyn
khai thác khoáng sn;
mu văn bản trong đấu
giá quyn khai thác
khoáng sn;
- Thông s
05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
Sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông
s 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 ca B
Nông nghip Môi
trường quy định v
phương pháp xác đnh
chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
khoáng sn phi
hoàn tr; mẫu văn bản
92
nhân b sung,
hoàn thin h
không tính o
thi gian quyết
toán tin cp
quyn khai thác
khoáng sn)
* Đối với trường
hp quyết toán
tin cp quyn
khai thác khoáng
sn, tin trúng
đấu giá quyn
khai thác khoáng
sn ln đầu theo
quy định ti đim
b khon 9 Điu
111 ca Lut Địa
cht khoáng
sn: Thi hn
quyết toán tin
cp quyn khai
thác khoáng sn
trước ngày
31/12/2026.
trong h sơ xác đnh,
phê duyt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng
sản, thăm khoáng
sn phi hoàn tr; mu
văn bản trong h
xác định, phê duyt,
quyết toán tin cp
quyn khai thác
khoáng sn; mẫu văn
bản trong đu giá
quyn khai thác
khoáng sn.
22
B sung khi
ng công
tác thăm
khi giy phép
(Không thay đổi)
12 ngày làm vic
k t ngày tiếp
nhn h
B phn
Tiếp nhn
tr kết qu
ca S Nông
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
93
thăm
khoáng sn đã
hết thi hn
1.014291
nghip
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B phn
Mt ca ti
Trung m
Phc v
hành chính
công cp xã
- Qua u
chính ng
ích.
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
94
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh mu báo cáo,
tài liu, giy phép
quyết đnh trong hot
động thăm dò khoáng
sn.
23
Chp thun
thăm
khoáng sn ti
khu vc cm
hot động
khoáng sn,
khu vc tm
thi cm hot
động khoáng
sn đối vi
khoáng sn
nhóm II,
nhóm III
nhóm IV
1.014292
Chp thuận thăm
dò, khai thác
khoáng sn ti
khu vc cm
hot động
khoáng sn, khu
vc tm thi cm
hot động
khoáng sn
1.014292
- Thi hn tiếp
nhn, thm đnh
h : 32 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
h đ ngh ca
t chc, cá nhân;
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày làm vc,
k t ngày nhn
được h trình
phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Chấp thuận
95
khai thác
khoáng sản
tại khu vực
cấm hoạt
động khoáng
sản, khu vực
tm
thi cm
hot động
khoáng sn
đối vi
khoáng sn
nhóm II, nhóm
III nhóm
IV
1.014293
nhn được kết
qu gii quyết.
hành chính
công cp
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht và khoáng sn
96
24
Cp giy phép
khai thác tn
thu khoáng
sn
1.014279
(Không thay đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 16
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhn đưc h sơ
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
08 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
05 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng p thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hot động
khoáng sn,
mc thu l phí
cp giy phép
khai thác tn
thu khoáng sn
là 5.000.000
đồng/01 giy
phép
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
97
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Ngh đnh s
15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính
ph quy định chi tiết
mt s ni dung v
qun d án đầu
y dng;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/022 ca B
trưởng B i nguyên
i trường (nay
B ng nghip
Môi trường) quy đnh
98
chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 ca
B trưởng B ng
nghiệp Môi trường
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư
s 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
99
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
phí cp giy phép hot
động khoáng sn.
25
Gia hn giy
phép khai
thác tn thu
khoáng sn
1.014280
(Không thay đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 08
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng phí thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
phép hot động
khoáng sn,
mc thu l phí
cp giy phép
khai thác tn
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
100
05 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
thu khoáng sn
(gia hn)
2.500.000
đồng/01 giy
phép
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v ni dung
101
đề án đóng ca m
khoáng sn, phương án
đóng cửa m khoáng
sn mu văn bản
trong h đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
26
Điu chnh
giy phép
khai thác tn
thu khoáng
sn
1.014281
(Không thay đổi)
* Trường hp t
chc, cá nhân
khai thác tn thu
khoáng sản đề
ngh điều chnh
mt trong các
nội dung: điều
chnh khối lượng
khoáng sản; tăng
hoc gim công
sut khai thác;
thay đổi tên t
chc, nhân;
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
102
tr li mt phn
din tích khai
thác; mt phn
din tích b công
b khu vc
cm hoạt động
khoáng sn hoc
khu vc tm thi
cm hot động
khoáng sn; b
sung khai thác
khoáng sản đi
kèm:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 08
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
103
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
05 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
* Trường hp t
chc, nhân
khai thác tn thu
khoáng sn đề
ngh thay đổi tên
t chc, nhân:
- Thi hn tiếp
nhn, thm đnh
ra quyết định:
03 ngày m
vic, k t ngày
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v ni dung
đề án đóng ca m
khoáng sn, phương án
đóng cửa m khoáng
sn mu văn bản
trong h đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
104
nhận được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu 02 ngày m
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
27
Tr li giy
phép khai
thác tn thu
khoáng sn
1.014282
(Không thay đổi)
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 08
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
05 ngày m
vic);
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
105
- Thi hn xem
xét, quyết định:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v ni dung
đề án đóng ca m
khoáng sn, phương án
106
đóng cửa m khoáng
sn mu văn bản
trong h đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
28
Chp thun
chuyn
nhượng
quyn khai
thác tn thu
khoáng sn
1.014283
Chuyn nhượng
quyn khai thác
tn thu khoáng
sn
1.014283
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 03 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h : 08
ngày m vic,
k t ngày nhn
được h sơ đáp
ứng quy đnh
(trường hp h
sơ cần chnh sa,
b sung, thi
gian thẩm đnh
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Theo quy định
tại Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định mc thu,
chế độ thu, np,
qun s
dng p thm
định đánh giá
tr ng
khoáng sn
l pcp giy
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
107
còn li sau khi
nhận được h
hoàn thin ca t
chc, nhân
được ng thêm
05 ngày m
vic);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhn đưc h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 02 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
Phc v
hành chính
công cp
phép hot động
khoáng sn,
mc thu l phí
cp li Giy
phép khai thác
khoáng sn khi
chuyển nhượng
quyn khai thác
tn thu khoáng
sn là
2.500.000
đồng/01 giy
phép
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
108
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
- Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 ca
B trưởng B i
chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng p
thm định đánh giá tr
ng khoáng sn và l
phí cp giy phép hot
động khoáng sn
29
Xác nhn
đăng ký thu
hi khoáng
sn
1.014256
(Không thay đổi)
* Trường hp t
chc, cá nhân đề
ngh cp giy
xác nhận đăng
thu hi khoáng
sn trong các
trường hp quy
định ti các đim
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
109
a, b, c đ khon
1 Điu 75 ca
Luật Địa cht
khoáng sn:
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 01 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 31
ngày làm vic, k
t ngày phiếu
tiếp nhn h
(Trưng hp h
phi b sung,
hoàn thin thì thi
gian t chc,
nhân đăng thu
hi khng sn
hoàn thin h
không tính vào
thi gian thm
định);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
07 ngày m
vic, k t ngày
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Đa cht và
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa
cht và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
110
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
* Trường hp ch
đầu tư, n đầu
hoc nhà thu
thi ng đề ngh
s dng
khoáng sn dôi
đã được tp
kết ti bãi thi,
bãi cha nm
trên địa bàn t 02
đơn v hành
chính cp tr
lên để phc v
cho các công
trình, d án quy
định ti các điểm
a, b, c, d đ
khon 1a Điu
55 ca Lut Địa
cht khoáng
sn:
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v ni dung
đề án đóng ca m
khoáng sn, phương án
đóng cửa m khoáng
sn mu văn bản
trong h đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
111
- Thi hn tiếp
nhn, thm định
h xem xét,
quyết đnh: 10
ngày m vic,
k t ngày nhn
được văn bản đề
ngh ca ch đầu
tư, nhà đầu
hoc nhà thu thi
công;
- Thi hn tr kết
qu: 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
* Thuc mt
trong các trường
hp sau: (1) T
chc, cá nhân
(đã đưc cp
giy phép khai
thác khoáng sn
trước ngày
16/01/2026) đề
ngh s dng
khoáng sn
khối ng tài
nguyên nm
địa cht khoáng
sn;
112
trong ranh gii
khu vc được
phép khai thác
bt buc phi
khai đào, bc
xúc mi thi công
được công trình
khai thác m; (2)
T chc, nhân
đề ngh s dng
khoáng sản đã
khai thác, thu hi
trong phm vi
ranh gii, din
tích khu vc thc
hin d án đầu
khai thác
khoáng sn theo
giy phép khai
thác khoáng sn
đang đưc
lưu giữ hoc tp
kết ti các kho
cha, bãi cha
quy định ti
khoản 9 Điều 4
ca Lut s
147/2025/QH15:
113
- Thi hn tiếp
nhn thm
định h sơ: 07
ngày m vic,
k t ngày nhn
được văn bản đề
ngh ca t chc,
cá nhân;
- Thi hn xem
xét, quyết đnh:
03 ngày m
vic, k t ngày
nhận được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 01 ngày m
vic, k t ngày
nhận được kết
qu gii quyết.
30
Chấp thuận
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm
IV ti khu vc
không đấu giá
quyn khai
(Không thay đổi)
09 ngày làm vic
k t ngày tiếp
nhn h
(không tính thi
gian t chc,
nhân hoàn thin
h trong
trường hp
quan tiếp nhn
h văn bn
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
114
thác khoáng
sn
1.014289
đề ngh t chc,
nhân b sung,
hoàn thin h
sơ).
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
115
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn;
31
Xác nhn kết
qu kho sát,
đánh giá
thông tin
chung đối vi
khoáng sn
nhóm IV
1.014290
(Không thay đổi)
- Thi hn thm
định h 8
ngày k t ngày
tiếp nhn h
(thi gian ly ý
kiến chuyên gia,
cơ quan có liên
quan trong
trường hp cn
thiết không tính
vào thi gian
thm đnh h
sơ);
- Thi hn xem
xét, quyết đnh
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut
Địa cht khoáng sn
(Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
116
tr kết qu: 02
ngày m vic,
k t khi hoàn
thành ni dung
thm đnh h sơ.
Phc v
hành chính
công cp
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn.
117
32
Giao np, thu
nhn thông
tin, d liu địa
cht, khoáng
sn
1.014346
(Không thay đổi)
* Trường hp
giao np báo
cáo, d liu địa
cht, khoáng
sn:10 ngày m
vic, k t ngày
nhận được h
giao np hp l;
* Trưng hp
giao np mu
vt địa cht,
khoáng sn, mu
vt bo ng: 05
ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ mu vt hp
l
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điều ca Lut
Địa cht khoáng
sn (Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
118
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
87/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh trình t, th
tc giao np, thu nhn,
cung cp thông tin, d
liệu địa cht, khoáng
sn.
II
CP XÃ: 02 TTHC
1
Cp giy xác
nhận đăng ký
thu hi
khoáng sn
1.014258
Xác nhận đăng
thu hi
khoáng sn
1.014258
* Trường hp t
chc, cá nhân đề
ngh cp giy
xác nhận đăng
thu hi khoáng
sn trong các
trường hp quy
định tại điểm d
khoản 1 Điều 75
ca Luật Đa
cht khoáng
sn
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điều ca Lut
Địa cht khoáng
sn (Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
119
- Thi hn tiếp
nhn kim tra
h sơ: 01 ngày
làm vic, k t khi
nhn h ;
- Thi hn thm
định h sơ: 31
ngày làm vic, k
t ngày phiếu
tiếp nhn h
(Trưng hp h
phi b sung,
hoàn thin thì thi
gian t chc,
nhân đăng thu
hi khng sn
hoàn thin h
không tính vào
thi gian thm
định);
- Thi hn xem
xét, quyết định:
07 ngày m
vic, k t ngày
nhn được h
trình phê duyt;
- Thi hn tr kết
qu: 05 ngày làm
vic, k t ngày
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành
Lut Đa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điều bin pháp thi
hành Luật Địa cht
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa cht
và khoáng sn;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy đnh v khai thác
khoáng sn, khai thác
120
nhn được kết
qu gii quyết.
* Trường hp ch
đầu tư, n đầu
hoc nhà thu
thi ng đề ngh
s dng khoáng
sn dôi đã
được tp kết ti
bãi thi, bãi cha
tr lên để phc v
cho các công
trình, d án quy
định ti các điểm
a, b, c, d đ
khon 1a Điu
55 ca Luật Địa
cht khoáng
sn
- Thi hn tiếp
nhn, thm định
h xem xét,
quyết đnh: 10
ngày m vic,
k t ngày nhn
được văn bản đề
ngh ca ch đầu
tư, nhà đầu
tn thu khoáng sn
thu hi khoáng sn;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghip Môi trường
quy đnh v ni dung
đề án đóng ca m
khoáng sn, phương án
đóng cửa m khoáng
sn mu văn bản
trong h đóng cửa
m khoáng sn;
- Thông s
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường
sửa đi, b sung mt
s điều ca mt s
thông thuộc lĩnh vực
địa cht khoáng
sn.
121
hoc nhà thu thi
công;
- Thi hn tr kết
qu: 03 ngày làm
vic, k t ngày
nhn được kết
qu gii quyết.
2
Quyết toán
tin cp
quyn khai
thác khoáng
sn
1.014259
(Không thay đổi)
Thi hn quyết
toán tin cp
quyn khai thác
khoáng sn 90
ngày, k t ngày
nhn đ h đề
ngh quyết toán
tin cp quyn
khai thác khng
sn hp l
(trường hp phi
b sung, hoàn
thin h sơ thì
thi gian t chc,
nhân b sung,
hoàn thin h
không tính o
thi gian quyết
toán tin cp
quyn khai thác
khoáng sn).
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
tnh/B
phn Mt
ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công cp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua u
chính ng
ích.
Không
- Lut Đa cht
khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Lut sa đổi, b sung
mt s điều ca Lut
Địa cht khoáng
sn (Lut s
147/2025/QH15);
- Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 ca
Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh
Lut Địa cht
khoáng sn;
- Ngh định s
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 ca Chính
ph sa đổi, b sung
122
mt s điều ca Ngh
định s 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph quy
định chi tiết mt s
điu bin pháp thi
hành Luật Đa cht và
khoáng sn quy
định chi tiết Lut sa
đổi, b sung mt s
điều ca Luật Địa
cht và khoáng sn;
- Thông số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 ca B
trưởng B ng
nghiệp Môi trường
quy định v phương
pháp xác đnh chi p
đánh giá tiềm năng
khoáng sn, thăm
khoáng sn phi hoàn
tr; mu văn bản trong
h sơ xác đnh, phê
duyệt chi pđánh giá
tim năng khoáng sản,
thăm khoáng sn
phi hoàn tr; mẫu văn
bn trong h sơ xác
123
định, pduyt, quyết
toán tin cp quyn
khai thác khoáng sn;
mu văn bản trong đấu
giá quyn khai thác
khoáng sn;
- Thông số
05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 ca
B tng B Nông
nghiệp Môi trường
Sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư
s 38/2025/TT-
BNNMT ngày
02/7/2025 ca B
Nông nghip i
trường quy đnh v
phương pháp xác đnh
chi p đánh giá tiềm
năng khng sản, thăm
khoáng sn phi
hoàn tr; mu văn bản
trong h xác định,
phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng
sản, thăm khoáng
sn phi hn tr; mu
văn bản trong h
124
xác định, phê duyt,
quyết toán tin cp
quyn khai thác
khoáng sn; mu văn
bản trong đấu giá
quyn khai thác
khoáng sn.
125
Phc lc III
Danh mc th tc hành cnh b bãi b lĩnh vực Địa cht và Khoáng sn
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
STT
s TTHC
Tên th tc hành chính
n c pháp
Cơ quan thc hin
1
1.014285.H52
Cp Giy phép khai thác khoáng
sn nhóm IV
Điu 89 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph đưc sa đổi, b
sung theo quy định ti Ngh định s
21/2026/-CP ngày 16/01/2026
ca Chính ph.
S Nông nghip và Môi
trường
2
1.014286.H52
Gia hn Giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV
Điu 90 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph đưc sa đổi, b
sung theo quy định ti Ngh định s
21/2026/-CP ngày 16/01/2026
ca Chính ph.
S Nông nghip và Môi
trường
126
STT
s TTHC
Tên th tc hành chính
n c pháp
Cơ quan thc hin
3
1.014287.H52
Điu chnh Giy phép khai thác
khoáng sn nhóm IV
Điu 91 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph đưc sa đổi, b
sung theo quy định ti Ngh định s
21/2026/-CP ngày 16/01/2026
ca Chính ph.
S Nông nghip và Môi
trường
4
1.014288.H52
Tr li Giy phép khai thác khoáng
sn nhóm IV
Điu 92 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph đưc sa đổi, b sung
theo quy định ti Ngh định s
21/2026/-CP ngày 16/01/2026
ca Chính ph.
S Nông nghip và Môi
trường
5
1.014293.H52
Chp thun khai thác khoáng sn
ti khu vc cm hot động khoáng
sn, khu vc tm thi cm hot
động khoáng sản đối vi khoáng
sn nhóm II, nhóm III, nhóm IV
Điu 14 Ngh đnh s
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
ca Chính ph đưc sa đổi, b
sung theo quy định ti Ngh định s
21/2026/-CP ngày 16/01/2026
ca Chính ph.
S Nông nghip i
trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 674/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và Khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 674/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×