• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2262/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/09/2025 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2262/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2262/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2262/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2262/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; bị bãi bỏ lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
975/TTr-SNNMT ngày 30/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công bố 37 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, trong đó: 35
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh và 02 danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã.
(có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 23 danh mục thủ tủc hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh lĩnh vực địa chất và khoáng sản tại thứ tự số 01 đến số 23 Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
08
09
2025
2262
2
việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phục lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết đinh số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH: 35 TTHC
1
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm dò
khoáng sản ở khu vực
không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014260
24 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
2262
08
09
2025
4
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân cấp trữ
lượng và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng
loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề
án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
2
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014261
60 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
- 4.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
hec-ta (ha);
- 10.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với Diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha;
-15.000.000
đồng/01 giấy
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
5
phép đối với
Diện tích
thăm dò trên
50.000 ha.
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng
công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
3
Cấp lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.014262
32 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Nộp trực tiếp;
bưu chính
hoặc trực
tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
6
chính công
tỉnh
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân cấp trữ
lượng và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng
loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề
án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
4
Gia hạn Giấy phép
thăm dò khoáng sản
Mã TTHC: 1.014263
24 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
- 2.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với Diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
hec-ta (ha);
- 5.000.000
đồng/01
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
7
chính công
tỉnh
giấy phép
đối với Diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha;
- 7.500.000
đồng/01 giấy
phép đối với
dự án Diện
tích thăm dò
trên 50.000
ha
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân cấp trữ
lượng và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng
loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề
án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
5
Điều chỉnh Giấy phép
thăm dò khoáng sản
- Trường
hợp tổ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Nộp trực tiếp;
qua bưu
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
8
Mã TTHC: 1.014264
chức, cá
nhân được
cấp giấy
phép thăm
dò khoáng
sản thay
đổi tên gọi:
14 ngày
làm việc;
- Trường
hợp trả lại
một phần
diện tích
khu vực
thăm dò
khoáng
sản: 24
ngày làm
việc;
- Trường
hợp một
phần diện
tích thăm
dò khoáng
sản bị
công bố là
khu vực
cấm hoạt
động
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
chính hoặc
trực tuyến
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân cấp trữ
lượng và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng
loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề
án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
9
khoáng
sản hoặc
khu vực
tạm thời
cấm hoạt
động
khoáng
sản: 12
ngày làm
việc
6
Trả lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản Mã
TTHC: 1.014268
24 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
10
7
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014271
24 ngày
làm việc
(trong
trường
hợp hồ sơ
phải chỉnh
sửa, bổ
sung, thời
gian thẩm
định sẽ
kéo dài
thêm tối
đa 25
ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
- 2.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với Diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
hec-ta (ha);
- 5.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với Diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha;
- 7.500.000
đồng/01 giấy
phép đối với
Diện tích
thăm dò trên
50.000 ha.
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
8
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, trữ
24 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
Nộp trực tiếp;
qua bưu
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
11
lượng khoáng sản Mã
TTHC: 1.014273
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
chính hoặc
trực tuyến
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phân cấp trữ
lượng và tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng
loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề
án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
9
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản
55 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Nộp trực tiếp;
qua bưu
Thông tư số
10/2024/TT-
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
12
Mã TTHC: 1.014257
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
chính hoặc
trực tuyến
BTC ngày
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phương pháp
xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết
toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong
13
đấu giá quyền khai thác khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
10
Cấp lại Giấy phép khai
thác khoáng sản Mã
TTHC: 1.014265
55 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
14
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
11
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản Mã
TTHC: 1.014266
32 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
15
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
12
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014267
Trường
hợp tổ
chức, cá
nhân đề
nghị điều
chỉnh một
trong các
nội dung:
điều chỉnh
trữ lượng
khoáng
sản được
phép khai
thác; tăng
hoặc giảm
công suất
khai thác;
thay đổi,
bổ sung
phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
16
pháp khai
thác; trả lại
một phần
diện tích
khai thác;
một phần
diện tích bị
công bố là
khu vực
cấm hoạt
động
khoáng
sản hoặc
khu vực
tạm thời
cấm hoạt
động
khoáng
sản; bổ
sung khai
thác
khoáng
sản đi
kèm; thời
hạn giải
quyết là:
32 ngày
làm việc;
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường Quy
định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản và mẫu văn bản
trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản.
17
- Trường
hợp tổ
chức, cá
nhân đề
nghị điều
chỉnh thay
đổi tên gọi
hoặc điều
chỉnh tọa
độ các
điểm khép
góc khu
vực khai
thác
khoáng
sản do sai
lệch trong
chuyển đổi
hệ tọa độ
địa lý hoặc
các
nguyên
nhân
khách
quan
nhưng
không dẫn
đến thay
đổi trữ
18
lượng
khoáng
sản đã
được phê
duyệt,
công nhận;
thời hạn
giải quyết
là: 12
ngày làm
việc;
- Trường
hợp một
phần diện
tích khai
thác bị
công bố là
khu vực
cấm hoạt
động
khoáng
sản hoặc
khu vực
tạm thời
cấm hoạt
động
khoáng
sản, Bộ
Nông
19
nghiệp và
Môi
trường có
quyết định
điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng
sản trong
thời hạn
24 ngày
13
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014269
32 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
20
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
14
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản
Mã TTHC: 1.014270
32 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
(1) Giấy
phép khai
thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công
suất khai
thác dưới
5.000
m3/năm,
mức thu là
500.000
đồng/01
giấy phép;
- Có công
suất khai
thác từ
5.000
m3/năm đến
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
21
10.000
m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Có công
suất khai
thác trên
10.000
m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy
phép khai
thác khoáng
sản làm vật
liệu xây
dựng thông
thường
không
sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, trừ
các loại đã
quy định tại
điểm (1) nêu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
22
trên:
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
23
khai thác
dưới
100.000
m3/năm
hoặc loại
hoạt động
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m3/năm trở
lên, than
bùn trừ hoạt
608
động khai
thác cát, sỏi
lòng suối
quy định tại
điểm (1) nêu
trên, mức
thu là
10.000.000
24
đồng/01
giấy phép;
- Khoáng
sản làm vật
liệu xây
dựng thông
thường có
diện tích từ
10 ha trở
lên và công
suất khai
thác từ
100.000
m3/năm trở
lên, trừ hoạt
động khai
thác cát,
sỏi lòng
suối quy
định tại
điểm (1) nêu
trên, mức
thu là
15.000.000
đồng/01
giấy
phép;
(3) Giấy
phép khai
25
thác khoáng
sản làm
nguyên liệu
xi măng;
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường mà
có sử dụng
vật liệu nổ
công
nghiệp; đá
ốp
lát và nước
khoáng,
mức thu là
20.000.000
đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy
phép khai
thác khoáng
sản quý
hiếm, mức
thu là
40.000.000
đồng/01
giấy phép.
26
(5) Giấy
phép khai
thác khoáng
sản đặc biệt
và độc hại,
mức thu là
50.000.000
đồng/01
giấy phép.
(6) Giấy
phép khai
thác các loại
khoáng sản
lộ thiên trừ
các loại
khoáng sản
đã quy định
tại điểm 1,
điểm 2,
điểm 3,
điểm 4,
điểm 5 nêu
trên:
- Không sử
dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, mức
thu là
20.000.000
27
đồng/01
giấy phép;
- Có sử
dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức
thu là
25.000.000
đồng/01
giấy phép;
(7) Giấy
phép khai
thác các loại
khoáng sản
trong hầm lò
trừ các loại
khoáng sản
đã quy định
tại điểm 2,
điểm 3,
điểm 4,
điểm 5 nêu
trên, mức
thu là
30.000.000
đồng/01
giấy phép.
15
Cấp đổi Giấy phép khai
thác khoáng sản
- Trường
hợp cấp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Nộp trực tiếp;
qua bưu
* Trường
hợp cấp đổi
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
28
Mã TTHC: 1.014272
đổi giấy
phép khai
thác
khoáng
sản; thời
hạn giải
quyết là:
52 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày);
- Trường
hợp cấp
đổi giấy
phép khai
thác
khoáng
sản kết
hợp với
gia hạn,
cấp lại
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
chính hoặc
trực tuyến
giấy phép
khai thác
khoáng sản
kết hợp với
cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy
phép khai
thác khoáng
sản: Không
quy định.
* Trường
hợp cấp đổi
giấy phép
khai thác
khoáng sản
kết hợp với
gia hạn
giấy phép
khai thác
khoáng sản
thì mức thu
lệ phí cấp
giấy phép
khai thác
khoáng
sản áp dụng
theo quy
định tại
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành
29
hoặc điều
chỉnh giấy
phép khai
thác
khoáng
sản; thời
hạn giải
quyết là:
32 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
ngày
05/02/2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
thẩm định
đánh giá trữ
lượng
khoáng sản
và lệ phí cấp
giấy phép
hoạt động
khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy
phép khai
thác cát, sỏi
lòng suối:
- Có công
suất khai
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
30
thác dưới
5.000
m3/năm,
mức thu là
500.000
đồng/01
giấy phép;
- Có công
suất khai
thác từ
5.000
m3/năm đến
10.000
m3/năm,
mức thu là
5.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Có công
suất khai
thác trên
10.000
m3/năm,
mức thu là
7.500.000
đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy
phép khai
31
thác khoáng
sản làm vật
liệu xây
dựng thông
thường
không
sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, trừ
các loại đã
quy định tại
điểm (1) nêu
trên:
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m3/năm,
mức thu là
7.500.000
32
đồng/01
giấy phép;
626
- Giấy phép
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m3/năm
hoặc loại
hoạt động
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
33
100.000
m3/năm trở
lên, than
bùn trừ hoạt
động khai
thác cát, sỏi
lòng suối
quy định tại
điểm (1) nêu
trên, mức
thu là
10.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Khoáng
sản làm vật
liệu xây
dựng thông
thường có
diện tích từ
10 ha trở
lên và công
suất khai
thác từ
100.000
m3/năm trở
lên, trừ hoạt
động khai
thác cát,
34
sỏi lòng
suối quy
định tại
điểm (1) nêu
trên, mức
thu là
15.000.000
đồng/01
giấy
phép;
(3) Giấy
phép khai
thác khoáng
sản làm
nguyên liệu
xi măng;
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường mà
có sử dụng
vật liệu nổ
công
nghiệp; đá
ốp
lát và nước
khoáng,
mức thu là
35
20.000.000
đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy
phép khai
thác khoáng
sản quý
hiếm, mức
thu là
40.000.000
đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy
phép khai
thác khoáng
sản đặc biệt
và độc hại,
mức thu là
50.000.000
đồng/01
giấy phép.
(6) Giấy
phép khai
thác các loại
khoáng sản
lộ thiên trừ
các loại
khoáng sản
đã quy định
36
tại điểm 1,
điểm 2,
điểm 3,
điểm 4,
điểm 5 nêu
trên:
- Không sử
dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, mức
thu là
20.000.000
đồng/01
giấy phép;
- Có sử
dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức
thu là
25.000.000
đồng/01
giấy phép;
(7) Giấy
phép khai
thác các loại
khoáng sản
trong hầm lò
trừ các loại
khoáng sản
37
đã quy định
tại điểm 2,
điểm 3,
điểm 4,
điểm 5 nêu
trên, mức
thu là
30.000.000
đồng/01
giấy phép.
16
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản Mã
TTHC: 1.014274
52 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
38
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
17
Điều chỉnh nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được phê duyệt
Mã TTHC: 1.014276
48 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
25 ngày)
Bộ phận tiếp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
39
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
18
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014277
24 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
10 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
40
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
19
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
Mã TTHC: 1.014278
40 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
15 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
41
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
20
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014295
67 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phương pháp
xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ
sơ xác định, phê duyệt, quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản.
42
21
Cấp Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014279
24 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
10 ngày).
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
5.000.000
đồng/01
giấy phép
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
43
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
22
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014280
14 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
05 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
2.500.000
đồng/01 giấy
phép
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành
44
một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
23
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
Mã TTHC: 1.014281
14 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
45
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
24
Trả lại giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014282
14 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
05 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
46
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
25
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai
thác tận thu khoáng sản
Mã TTHC: 1.014283
18 ngày
làm việc
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
05 ngày)
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
2.500.000
đồng/01
giấy phép
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
47
khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
26
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
Mã TTHC: 1.014256
37 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản,
48
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
27
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV
Mã TTHC: 1.014285
- Đối với
tổ chức, cá
nhân quy
định tại
khoản 1
Điều 72
của Luật
Địa chất
và khoáng
sản; thời
gian giải
quyết là:
24 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
- 15.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với Giấy
phép khai
thác khoáng
sản làm vật
liệu xây
dựng thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m
3
/năm;
- 20.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với Giấy
phép khai
thác khoáng
sản làm vật
liệu xây
dựng thông
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
49
thêm tối đa
05 ngày).
- Đối với
tổ chức, cá
nhân quy
định tại
khoản 2
Điều 72
của Luật
Địa chất
và khoáng
sản; thời
gian giải
quyết là:
12 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
03 ngày).
thường có
diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m
3
/năm
hoặc loại
hoạt động
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở
lên, than
bùn trừ hoạt
động khai
thác cát, sỏi
lòng suối
quy định tại
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
50
điểm (1) nêu
trên;
- 30.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với
Khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt
động khai
thác cát, sỏi
lòng suối.
28
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV
Mã TTHC: 1.014286
Đối với tổ
chức, cá
nhân quy
định tại
khoản 1
Điều 72
của Luật
Địa chất
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
- 7.500.000
đồng/01
giấy phép
đối với
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
51
và khoáng
sản; thời
gian giải
quyết là:
20 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
05 ngày);
- Đối với
tổ chức, cá
nhân quy
định tại
khoản 2
Điều 72
của Luật
Địa chất
và khoáng
sản; thời
chính công
tỉnh
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m
3
/năm;
- 10.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
khai thác
dưới
100.000
m
3
/năm
hoặc loại
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
52
gian giải
quyết là:
10 ngày
làm việc,
Nộp trực
tiếp; qua
bưu chính
hoặc trực
tuyến kể
từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
(trường
hợp phải
bổ sung,
chỉnh sửa
hồ sơ, thời
gian giải
quyết có
thể kéo dài
thêm tối đa
03 ngày).
hoạt động
khai thác
khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
thường có
diện tích
dưới 10 ha
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở
lên, than
bùn trừ hoạt
động khai
thác cát, sỏi
lòng suối
quy định tại
điểm (1) nêu
trên;
- 15.000.000
đồng/01
giấy phép
đối với
Khoáng sản
làm vật liệu
xây dựng
thông
53
thường có
diện tích từ
10 ha trở lên
và công suất
khai thác từ
100.000
m
3
/năm trở
lên, trừ hoạt
động khai
thác cát, sỏi
lòng suối.
29
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
Mã TTHC: 1.014287
- Đối với
tổ chức, cá
nhân quy
định tại
khoản 1
Điều 72
của Luật
Địa chất
và khoáng
sản; thời
gian giải
quyết là:
20 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
(không
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
bưu chính
hoặc trực
tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biên
pháp thi hành Luật Địa chất và
Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
54
tính thời
gian tổ
chức, cá
nhân hoàn
thiện hồ sơ
trong
trường hợp
cơ quan
tiếp nhận
hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ
chức, cá
nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ);
- Đối với
tổ chức, cá
nhân quy
định tại
khoản 2
Điều 72
của Luật
Địa chất
và khoáng
sản; thời
gian giải
quyết là:
khoáng sản và khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
55
10 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ
(không
tính thời
gian tổ
chức, cá
nhân hoàn
thiện hồ sơ
trong
trường hợp
cơ quan
tiếp nhận
hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ
chức, cá
nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ);
- Trường
hợp tổ
chức, cá
nhân đề
nghị điều
chỉnh công
56
suất khai
thác trong
nội dung
giấy phép
khai thác
khoáng
sản nhóm
IV (không
tăng trữ
lượng
hoặc khối
lượng đã
cấp phép)
đối với các
mỏ khoáng
sản đã có
giấy phép
khai thác
khoáng
sản nhóm
IV còn
hiệu lực
phục vụ
các dự án,
công trình
quan trọng
quốc gia,
dự án đầu
tư công
57
khẩn cấp,
công trình,
hạng mục
công trình
thuộc
chương
trình mục
tiêu quốc
gia theo
quy định
của pháp
luật về đầu
tư công;
thời hạn
thẩm định
là: 04
ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
(không
tính thời
gian tổ
chức, cá
nhân hoàn
thiện hồ sơ
trong
trường hợp
cơ quan
58
tiếp nhận
hồ sơ có
văn bản đề
nghị tổ
chức, cá
nhân bổ
sung, hoàn
thiện hồ
sơ).
30
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
IV
Mã TTHC: 1.014288
22 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
59
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
31
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin
chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014289
07 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
32
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng
sản nhóm IV
Mã TTHC: 1.014290
14 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
60
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
33
Bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khi
giấy phép thăm dò
khoáng sản đã hết thời
hạn
Mã TTHC: 1.014291
12 ngày
làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định mẫu báo cáo, tài
liệu, giấy phép và quyết định
trong hoạt động thăm dò khoáng
sản.
61
34
Chấp thuận thăm dò
khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng
sản đối với khoáng sản
nhóm II, nhóm III,
nhóm IV
Mã TTHC: 1.014292
32 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản.
35
Chấp thuận khai thác
khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng
sản đối với khoáng sản
nhóm II, nhóm III,
nhóm IV
Mã TTHC: 1.014293
32 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
II
CẤP XÃ: 02 TTHC
1
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
Mã TTHC: 1.014258
37 ngày
làm việc
(không
tính thời
gian tổ
chức, cá
nhân đăng
ký thu hồi
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
của UBND
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
62
khoáng
sản hoàn
thiện hồ
sơ trong
trường
hợp cơ
quan tiếp
nhận hồ sơ
có văn bản
đề nghị tổ
chức, cá
nhân đăng
ký thu hồi
khoáng
sản bổ
sung,
hoàn
thiện)
các xã,
phường
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
2
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản
Mã TTHC: 1.014259
67 ngày
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ đề
nghị quyết
toán
tiền cấp
quyền
khai thác
khoáng
sản hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
của UBND
các xã,
phường
Nộp trực tiếp;
qua bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không quy
định
- Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về khai thác
63
đối với đối
với các
trường
hợp: (1)
Quyết
toán theo
định kỳ 5
năm một
lần; (2)
Quyết
toán khi
gia hạn,
điều
chỉnh, cấp
lại,
chuyển
nhượng
giấy phép
khai thác
khoáng
sản; (3)
Quyết
toán khi
đóng cửa
mỏ,
giấy xác
nhận đăng
ký thu hồi
khoáng
khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Quy định về phương pháp
xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ
xác định, phê duyệt, quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản.
64
sản, văn
bản chấp
thuận, cho
phép khai
thác,
thu hồi
khoáng
sản hết
hiệu lực
65
Phục lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết đinh số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
1
1.005408
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề
án thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong
hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
2262
08
09
2025
66
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
2
1.004481
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề
án thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong
hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
67
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
3
2.001814
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề
án thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong
hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
68
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
4
1.004446
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề
án thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong
hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
69
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ
quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
5
1.004434
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu
vực chưa thăm dò khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Luật số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 của Quốc hội
về Luật đấu giá tài sản;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
70
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy
chế hoạt động của Hội đồng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ
quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
6
1.004433
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu
vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Luật số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 của Quốc hội
về Luật đấu giá tài sản;
- Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
71
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy
chế hoạt động của Hội đồng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ
quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
7
2.001787
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
72
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề
án thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong
hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản;
- Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về công tác giám
sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
8
1.004367
Đóng cửa mỏ khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
73
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề
án thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong
hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt
trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ
khoáng sản.
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
74
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
10
2.001781
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
75
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
11
1.004345
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
76
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
12
1.004343
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
77
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
13
2.001777
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
78
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
14
1.004135
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
15
1.004132
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây
dựng thông thường trong diện tích dự án xây
dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
79
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu
tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả
đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án
nạo vét, khơi thông luồng lạch
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
16
1.004083
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
80
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
17
1.000778
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010 của
Quốc hội về Luật Khoáng sản;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực khoáng sản;
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của
Chính phủ Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên
81
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án
thăm dò khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo
kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp
phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng
khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
18
1.013321
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội;
82
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 ủa
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
83
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
19
1.013322
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 ủa
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết
84
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
20
1.013323
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 ủa
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
85
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
21
1.013324
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 ủa
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
86
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của
Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
22
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
23
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
- Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội;
87
STT
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
khoáng sản;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2262/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2262/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 674/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2262/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×