• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 66/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/01/2026 08:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 66/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 66/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 66/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 01 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính ni b lĩnh vực Di sn n hóa
thuc thm quyn gii quyết, phm vi chức năng quản
ca S Văn hóa, Th thao và Du lch
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định ln quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi trường mng;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/20205 ca Chính ph
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim Văn phng Chính ph ng dn v nghip v kim sot th tc hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phng Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
và Cng Dch vng quc gia;
Căn cứ Quyết định s 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 ca B Văn
hoá, Th thao Du lch v vic công b th tc hành chính ni b mi ban
hành b bãi b trong h thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa
thuc phm vi chức năng quản lý ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
66
12
2
Theo đề ngh của Gim đốc S Văn hóa, Th thao Du lch ti T trình
s 84/TTr-SVHTTDL ngày 09/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
ni b lĩnh vực Di sản văn hoá thuc thm quyn gii quyết, phm vi chức năng
qun lý ca S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh Lai Châu.
( Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 15/01/2026.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Văn a,
Th thao và Du lch; Ch tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phc
v hành chính công tnh cp tnh; Th trưởng các quan, đơn v t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- B VHTTDL;
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Văn phòng UBND tnh: V1, V4, CB;
- Lưu: VT, Hcc3.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
PHỤ LỤC
TH TỤC NH CHÍNH NỘI BMỚI BAN HÀNH TRONG HỆ THNG
NH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC DI SN N HÓA THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
I.
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ
sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích đối với
di tích cấp tỉnh
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
2
Th tc hy b quyết định xếp hng di tích cp
tnh
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
3
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh
giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh.
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
4
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu tn
dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước (cấp tỉnh).
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
5
Th tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cu
hoc bo qun thi hn c ngoài (cp
tnh)
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
6
Th tc phê duyt kế hoch bo qun, phc
chế bo vt quc gia (cp tnh)
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
7
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản
lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu
được ghi danh (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
8
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di
sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
9
Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mục
quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
10
Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản ở nước ngoài (cấp tỉnh).
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
Số: 66/QĐ-UBND; 12/01/2026; 15:26:38;
2
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan
thc hin
11
Th tc xếp hng, xếp li hng bo tàng hng
II, hng III (cp tnh)
Di sn
văn hóa
UBND cp tnh
II
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP
1
Thủ tục thành lập Câu lạc bộ, nhóm thực hành
di sản văn hóa phi vật thể
Di sn
văn hóa
UBND cp xã
2
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu tn
dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước (cấp xã)
Di sn
văn hóa
UBND cp xã
3
PHẦN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Th tc xếp hng, xếp hng b sung di tích; b sung, chnh sa h sơ
khoa học di tích đối vi di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể tngày nhận được hồ sơ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem
xét, quyết định việc xếp hạng, cấp bằng xếp hạng, xếp hạng bổ sung, hoặc quyết
định bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét xếp hạng, xếp hạng bổ
sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ. Đối với hồ khoa học đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hồ khoa học di
tích còn phải thuyết minh, làm sự cần thiết đề xuất thay đổi, điều chỉnh.
(2) Bản thuyết minh tóm tắt gồm tất cả thông tin chính được trích lược từ
phần nội dung chính trong lịch di tích quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, bao gồm bản đồ quy
định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ được thu nhỏ trong khổ giấy A4 để chỉ ranh giới, diện ch
các khu vực khoanh vùng bảo vệ của di tích.
(3) Lý lịch di tích theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Biên bản bản đồ khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích quy định tại
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ. Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 09 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(5) Tập ảnh màu khảo tả di ch, hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 4
Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(6) Bản vẽ kỹ thuật di tích quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(7) Bản thống hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
4
(8) Bản dập, dịch văn bia, câu đối, đại tự các tài liệu Hán Nôm hoặc tài
liệu bằng các loại ngôn ngữ khác di tích quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(9) Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ
sung, chỉnh sửa hồ khoa học di tích của tổ chức, nhân chsở hữu hoặc
được giao quảndi tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể
thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(10) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét xếp hạng, xếp hạng bổ
sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- lịch di tích theo Mẫu s08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Biên bản khoanh vùng khu vực bảo vdi tích theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Bn thống kê hiện vật thuộc di tích theo Mẫu số 10 tại Phlục I ban hành
m theo Nghị định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị xếp hạng di tích hoặc xếp hạng bổ sung di tích hoặc bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được giao
quản di ch gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
5
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di
sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày tháng năm…
Trên sở gtr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dựng ni
dung h sơ …… (ghi ni dung đề ngh, tên di tích/di sản tư liu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đề
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h sơ đề ngh b sung, chnh sa h sơ khoa học di tích/di sản tư liệu
còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
6
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ khoa học
di tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di tích: ghi đầy đủ tên gọi cũ và n gọi mới của địa phương có di ch
gồm số nhà, đường phố, m, ng, (phường, đặc khu), tỉnh (thành phố trực
thuộc trung ương) nêu rõ nguyên nhân của vic đổi tên qua các thời k;
- Đường đi đến di tích: ghi khoảng ch từ trung tâm nh chính của tỉnh
(thành phố trực thuộc trung ương) i có dich đến địa điểm dich và chỉ dẫn cụ
thể đường đến di tích bằng các phương tiện giao tng.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân loại
di tích theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di tích chứa
đựng nhiều loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu từ giá trị tiêu
biểu nhất (ví dụ: di tích khảo cổ và kiến trúc nghệ thuật; di tích lịch sử và danh
lam thắng cảnh).
4
Bn đ ch rõ ranh gii, din tích các khu vực khoanh vùng bo v ca di tích.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến di
tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận
định của tổ chức, nhân lập hồ khoa học di tích về sự kiện, nhân vật lịch
sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình y tóm tắt về sự kiện, nhân vật
lịch sử liên quan đến di tích (nếu có) quá trình y dựng, bảo quản, tu bổ,
phục hồi, tôn tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu
sở khoa học, nhận định của tổ chức, nhân lập hồ khoa học di ch về quá
trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích, các
kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định của tổ chức,
nhân lập hồ khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng, tính chất của
di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình y tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử liên
quan trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) nêu các đặc điểm của
danh lam thắng cảnh về cảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo, địa lý, đa
dạng sinh học, hệ sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất về các giai
đoạn phát triển của trái đất.
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ hội
các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng thuật các
kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận định của tổ chức,
nhân lập hồ khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử - n hóa của lễ
hội, sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích.
7
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca di
tích, cảnh quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hin trng k
thut ca di tích nêu mức độ hại, xung cp ca di tích, tình trng vi
phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt vết tích
còn lại liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut xây dng, kết cu
kiến trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết và ngh thut trang trí ca tng
hng mc kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa, hiện
vt quan trọng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm , khai quật
di tích; hin trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cảnh quan thiên nhiên, địa
chất, địa mạo, địa lý, đa dng sinh hc, h sinh thái đặc thù hoc khu vc thiên
nhiên chứa đựng nhng du vết vt cht v các giai đon phát trin ca trái
đất; miêu t các ng trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến danh lam thng
cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di ch: Lập sơ đ v
trí c di vt/c vt/bo vt quốc gia (sau đây gi chung hin vt) thuc di
tích ti thời điểm lp h sơ khoa hc di tích; chú thích rõ tên gi, s hin
vật được th hiện trên sơ đồ theo đúng tên gi s hin vật được ghi
Bn thng hin vt thuc di tích quy đnh ti khon 6 Điều 9 Ngh đnh s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa hc, thm m ca di tích: Đánh giá tổng quát
giá tr lch s, văn a, khoa học, thm m ca di tích nêu nhng giá tr
ni bt của di tích được t chc, cá nhân lp h sơ khoa hc di tích lấy làm căn
c để xác định loi di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di ch di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích được
lồng ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v phát huy giá tr di ch: u rõ tên t chc, cá nhân trc
tiếp ch s hu hoặc được giao qun lý di tích; thc trng vic t chc,
nhân bo v phát huy giá tr di tích. Trưng hp di tích thuc s hu chung
hoc s hu toàn dân thì phi ghi quyết định thành lp Ban (t) bo v hoc
qun lý di tích ca cơ quan nhà nước thm quyn (nếu).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xuất phương hướng
bo v phát huy giá tr di tích nhm bo tn bn vng di tích gn vi phát
trin kinh tế - xã hi ca địa phương.
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, cá nhân lp h khoa học di tích với quan
nhà nước thm quyn v vic xếp hng di tích di tích cp tnh, di tích
quc gia hoc di tích quc gia đc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic
nghiên cu, bo v phát huy giá tr di tích; tp hp nhng liu, bài viết,
k yếu hi tho khoa hc trc tiếp v di tích để lp thành Ph lc lch di
tích. Đối vi di tích kho c, Ph lc di tích phi phn viết hoc bn sao
8
Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật kho c.
15
Xác định cá nhân, t chc lp lý lch di tích: Lý lch di tích được đóng thành
quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, ngưi lp lch di tích phi ghi
ngày, tháng, năm lp lch, ký, ghi h tên, th trưởng đơn vị lp h
khoa học di tích ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ hn)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Mẫu số 09
......(01).......
…..(02)….
_____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm…
BIÊN BẢN KHOANH VÙNG KHU VỰC BẢO V
DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích)...
tại xã/phường/đặc khu , tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương …
Căn c Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đất đai;
Hôm nay, ngày … tháng … năm …, hồi … giờ...
Chúng tôi gm:
- Ch trì Hi nghị: (H và tên - chc danh)
- Thư ký Hội nghị: … (H và tên - chc danh)
Cùng các đại biu:
- Cơ quan chuyên môn v văn hóa cấp tnh: …(tên đại biu - chức danh)…
- S Nông nghiệp và Môi trường: …(tên đại biu - chức danh)…
- Ban Qun lý di tích/Bảo tàng:…(tên đại biu - chức danh)…
- y ban nhân dân cấp xã: …(tên đại biu - chc danh) ...
- Đại din t chc, nhân ch s hu hoặc được giao qun di tích:
(tên đại biu - chc danh) ...
- y ban nhân dân cp tnh ....i vi h sơ di tích xếp hng quc gia và
quốc gia đặc bit)......
- ng đại din các đoàn thể trong (thôn, xóm, t dân ph) họp ti địa
điểm… để thng nht v vic khoanh vùng khu vc bo v di tích (tên di tích)
Sau khi nghe …… (tên đơn vị ch trì lp h sơ khoa học di tích)…… trình
bày tóm tt ni dung, giá tr lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích
9
d kiến khoanh vùng khu vc bo v di tích, toàn th đại biu d họp đã thng
nht khoanh vùng khu vc bo v di tích (tên di tích) … như sau:
I. KHOANH VÙNG KHU VC BO V DI TÍCH
Vic khoanh vùng khu vc bo v di tích được áp dụng theo quy đnh ti
Điu 27 Lut Di sản văn hóa, c th:
1. Khu vc bo v I: vùng có các yếu t gc cu thành di tích,
gồm:……. (ghi các công trình xây dựng, địa điểm các di vt/c vt/bo
vt quc gia nm ngoài các công trình xây dng thuc khu vc bo v I)…......
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- Thửa đất s … diện tích … m
2
- ...............
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v I nhưng không nguyên tha
hoc di tích nm trên khu vực chưa bản đồ địa chính, di tích nằm trên đa
hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết để th hin
Khu vc bo v I. d: Khu vc này din tích ... m
2
được xác đnh bi
các điểm A, B, C, D ...... có tọa độ như sau:
A (x:...; y:...);
B (x:...; y:...);
C (x:...; y:...);
D (x:...; y:...);
............................
- Phía Bc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
2. Khu vc bo v II: vùng bao quanh hoc tiếp giáp khu vc bo v I
ca di tích.
Khu vc này gm:
- Thửa đất s … diện tích …m
2
- Thửa đất s … diện tích …m
2
..............................
Thuc T bản đồ s … tỉ l ...
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
10
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….
(Đối vi nhng din tích thuc khu vc bo v II nhưng không nguyên
tha hoc di tích nm trên khu vực chưa bản đồ địa chính, di tích nm trên
địa hình rng ln, phc tp, thì phải xác định tọa độ các điểm cn thiết để th
hin rõ Khu vc bo v II. d: Khu vc này din tích ... m
2
được xác định
bởi các điểm A', B', C', D' có tọa độ như sau:
A' (x:...; y:...);
B' (x:...; y:...);
C' (x:...; y:...);
D' (x:...; y:...);
..........................
- Phía Bắc giáp: …;
- Phía Nam giáp: …;
- Phía Đông giáp: …;
- Phía Tây giáp: ….).
II. KIN NGH
Căn cứ vào nhng ni dung nêu trên, toàn th Hi ngh nhất trí đề ngh các
cp thm quyn xem xét, xếp hng di tích ...(tên di tích).... ....(loi xếp
hng di tích)......
Biên bản này đã được thông qua và các đại biu d hp nht trí ký tên:
CH TRÌ HI NGH THƯ KÝ HỘI NGH
( và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)
III. XÁC NHN CỦA CÁC CƠ QUAN
1. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
thuc y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
2. Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, H
tầng và Đô thị
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
\chc v người ký)
3. y ban nhân dân cp xã
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
4. Ban Qun lý di tích/Bo tàng
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
11
5. Cơ quan chuyên môn về văn hóa
cp tnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký)
6. S Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v
người ký)
7. y ban nhân dân cp tnh
i vi h sơ di tích xếp hng quc gia/quốc gia đặc bit)
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc v ngưi ký)
12
Mẫu số 10
.........(01) ….......
...........(02)...........
BẢN THỐNG KÊ HIỆN VẬT* THUỘC DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
... (tên di tích) ...
Xã/phường/đặc khu … tỉnh/thành phố …
TT
Tên
hin vt
s
Ngun
gc
Thi k/ niên
đại
Loi
hin vt
Cht
liu
Kích thước,
trọng lượng
Miêu t
hin vt
Tình trng
bo qun
Ghi chú
(A)
(B)
(C)
(D)
(Đ)
(E)
(G)
(H)
(I)
(K)
(L)
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
........(02)........
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
Chú thích chi tiết các cột:
* Hiện vật bao gồm hiện vật, di sản tư liệu
(A) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.
(B) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(C) Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (1. 2. 3), viết theo hàng ngang, trong đó:
1: là chữ viết tắt của tên di tích, ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH.
2: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, ví dụ: Tiền đường - ghi: TĐ, sân vườn - ghi: SV.
3: Số ghi vị trí hiện vật trên đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ, ví dụ: 01.
Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01.
(D) Nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.
(Đ) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(E) Ghi rõ hiện vật là: di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia.
(G) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, v
động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, sợi, ...
(H) Ghi các kích thước cơ bản (centimet) trọng lượng (gram) của hiện vật (trường hợp hiện vật trọng lượng quá lớn hoặc vị trí không cân, đo được thì ước
tính).
(I) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(K) Ghi rõ tình trạng của hiện vật: nguyên, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, o, rỉ, gẫy, mọt, thủng, xước, rách, sờn, bạc màu, ố bẩn, ...
(L) Ghi chú khác (nếu có).
Mẫu số 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________ ____________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thường trú: …… (s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..…
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc ngưi đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Đối với đề ngh xếp hng/xếp hng b sung di tích; ghi danh/ghi danh b
sung di sản tư liệu vào Danh mc quc gia v di sản tư liệu
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu
nhng giá tr tiêu biểu sau đây: (ghi tóm tt v giá tr lch sử, văn hóa, khoa
hc, thm m, tối đa không quá 300 từ) ……..……………..……………
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ……(03)…….. nghiên cứu, lp h
khoa học để đề ngh các quan nhà nước thm quyn xem xét, quyết định
……(04)………. đối vi di tích/di sản tư liệu nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình lp h khoa học và thc hin vic bo v phát huy giá
tr di tích/di sản liệu theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa các
quy định ca pháp lut có liên quan./.
Đối với đ ngh b sung, chnh sa h khoa học di tích; điu chnh
ranh gii khu vc bo v di tích
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích nhng thay
đổi, điều chnh và những khó khăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh và những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu rõ thành phn nào ca h
khoa học di tích quy định tại Điều 9 Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích đ đề ngh các quan nhà nước thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h đề ngh b sung, chnh sa h khoa
học; điều chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v và phát huy
giá tr di tích; nghiên cu, lp h đề ngh hy b quyết định xếp hng di tích
14
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy đnh pháp lut khác
có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên, chc
v người ký (nếu là t chc))
2. Th tc hy b quyết đnh xếp hng di tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem
xét hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hủy bỏ quyết định
xếp hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Bản thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
(3) Ảnh chụp hiện trạng di tích tại thời điểm đề nghị hủy bquyết định xếp
hạng di tích (nếu có).
(4) Các văn bản có liên quan, bao gồm: Quyết định xếp hạng di tích; các văn
bản quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích; các quy hoạch, dự án phát triển kinh
tế - hội được phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp đến việc phải hủy bỏ quyết định
xếp hạng di tích (nếu có).
(5) Đơn đề nghị hủy bquyết định xếp hạng di tích của tổ chức, nhân
chủ sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở n hóa, Ththao
Du lịch theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(6) Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
15
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét hủy bỏ quyết định xếp
hạng di tích theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định s
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Đơn đề nghị hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích của tổ chức, cá nhân là chủ
sở hữu hoặc được giao quản lý, sử dụng di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch/Sở Văn hóa và Thể thao theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành m theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
Mu s 12
.....(01)....
....(02)…
____________
S: …/TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc ………..(04)…………
____________
Kính gi: ………(03)……
Căn cứ Lut Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di
sản văn hóa;
Căn cứ kết qu cuc hp ca Hội đồng thẩm định ngày tháng năm
16
Trên sở gtr ca di tích/di sản liệu, …(01)/(02)…. đã xây dựng ni
dung h sơ …… (ghi ni dung đề ngh, tên di tích/di sản tư liệu)….., .......
xã/phường/đặc khu …… tnh/thành ph trc thuộc trung ương …… kính đ
ngh ……(03)…… xem xét, quyết định ……(04)……. (gi kèm theo h ).
i vi h sơ đề ngh b sung, chnh sa h sơ khoa học di tích/di sản tư liệu
còn phi thuyết minh, làm rõ s cn thiết đề xuất thay đổi, điều chnh).
Trân trng.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...............;
- Lưu: VT, …
…(01)/(02)….
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thường trú: …… (s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..…
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc ngưi đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Sau khi di tích/di sản tư liệu được xếp hng/ghi danh .... (ghi cp xếp
hng/ghi danh)...., trong quá trình qun lý, bo v phát huy giá tr di tích/di sn
liệu, do....(ghi các do đ ngh hy b quyết định xếp hng/ghi danh )...,
tôi/chúng tôi nhn thy di tích/di sản liệu không còn đáp ng các tiêu chí xếp
hng/ghi danh ...(ghi rõ cp xếp hng/ghi danh ca di tích/di sản tư liệu)...
Vì vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh ..... (03)...... nghiên cu và đề ngh các
quan nhà nước có thm quyn xem xét quyết định hy b quyết định xếp hng
di tích; hy b ghi danh di sản tư liệu trên.
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình lp h tiến hành các th tc hy b quyết định xếp
hạng/ghi danh đi vi di tích/di sản liu nêu trên, đng thi cam kết thc hin
17
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy đnh pháp lut khác
có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
3. Th tc điu chnh thu hp hoc m rng ranh gii khu vc bo v di
tích cp tnh
* Trình tự thực hiện:
(1) Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
(2) Trong thời hạn 30 ngày kể tngày nhận được hồ sơ khoa học theo quy
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tổ chức thẩm định; xem
xét, quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích
cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) lịch di ch dự kiến điều chỉnh theo Mẫu số 08 tại Ph lục I ban hành
m theo Nghị định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Biên bản bản đồ điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích được lập
như quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ.
(3) Đơn đ nghđiu chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tổ chức,
nhân ch sở hữu hoặc được giao quản di ch gửi S n hóa, Th thao Du
lịch/S Văn hóa Ththao đề ngh y ban nhân dân cấp tỉnh xem t quyết định
điu chỉnh ranh giới khu vực bảo vdi tích theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban nh kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11m 2025 của Cnh phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ
khoa học theo quy định.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
18
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích của tchức,
nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý di tích gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch/Sở Văn hóa Thể thao đề nghị quan nhà nước thẩm quyền xem xét
quyết định điều chỉnh ranh giới khu vực bảo vệ di tích theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Lý lịch dich dự kiến điều chỉnh theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 m 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
Mu s 08
........(01).........
…..(02)……
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
LÝ LCH DI TÍCH LCH S - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CNH
1
Tên gọi di tích: Tên gọi di tích được thống nhất sử dụng trong hồ khoa học di
tích; các tên gọi khác của di tích (nếu có) và nguồn gốc tên gọi đó.
2
Địa điểm và đường đi đến di tích:
- Địa điểm di tích: ghi đầy đủ tên gọi và n gọi mới của địa phương di tích gồm số
nhà, đường phố, xóm, ng, xã (png, đặc khu), tỉnh (tnh phố trực thuộc trung ương)
u rõ nguyên nhân của việc đi tên qua các thời kỳ;
- Đường đi đến di ch: ghi khoảng ch từ trung m hành chính của tỉnh (tnh ph
trực thuộc trung ương) nơi có di tích đến địa điểm di tích chỉ dẫn cụ thể đường đến di
ch bằng các phương tiện giao thông.
3
Phân loại di tích: Căn cứ kết quả khảo sát, nghiên cứu về di tích để phân loại di tích
theo quy định tại Điều 21 Luật Di sản văn hóa. Trường hợp di tích chứa đựng nhiều
loại giá trị thì phân loại theo các giá trị đó, bắt đầu từ giá trị tiêu biểu nhất (ví dụ: di
tích khảo cổ và kiến trúc nghệ thuật; di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh).
4
Bn đ chrõ ranh gii, din tích các khu vực khoanh vùng bảo v của di tích.
5
Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm của di tích:
- Đối với di tích lịch sử: trình bày sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan đến di tích; tổng
thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu skhoa học, nhận định của tổ chức,
cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về sự kiện, nhân vật lịch sử đó.
- Đối với di tích kiến trúc nghệ thuật: trình bày tóm tắt về sự kiện, nhân vật lịch sử
liên quan đến di tích (nếu có) quá trình xây dựng, bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn
tạo di tích; tổng thuật các kết quả nghiên cứu đã nêu sở khoa học, nhận
19
định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ khoa học di tích về quá trình y dựng, bảo quản,
tu bổ, phục hồi, tôn tạo di tích.
- Đối với di tích khảo cổ: tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích, các kết quả
nghiên cứu đã và nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ
khoa học di tích về niên đại, chủ nhân, đặc trưng, tính chất của di tích đó.
- Đối với danh lam thắng cảnh: trình bày tóm tắt sự kiện, nhân vật lịch sử liên quan
trực tiếp đến danh lam thắng cảnh (nếu có) và nêu các đặc điểm của danh lam
thắng cảnh về cảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa mạo, địa lý, đa dạng sinh học, hệ
sinh thái đặc thù hoặc những dấu vết vật chất về các giai đoạn phát triển của trái đất.
6
Sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng liên quan đến di tích: Miêu tả chi tiết lễ hội các
sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng khác liên quan đến di tích; tổng thuật các kết quả
nghiên cứu đã nêu rõ cơ sở khoa học, nhận định của tổ chức, cá nhân lập hồ sơ
khoa học di tích về đặc điểm, giá trị lịch sử - văn hóa của lễ hội, sinh hoạt văn hóa tín
ngưỡng liên quan đến di tích.
7
Khảo tả di tích:
- Gii thiu khái quát v phm vi, quy mô, b cc mt bng tng th ca di tích, cnh
quan môi trường khu vực di tích; đánh giá khái quát hiện trng k thut ca di tích và
nêu rõ mức độ hư hại, xung cp ca di tích, tình trng vi phm di tích (nếu có).
- Gii thiu c th đối vi tng loi di tích:
Đối vi di tích lch s: miêu t chi tiết công trình xây dng, di vt và vết tích còn li
liên quan đến s kin, nhân vt lch s gn vi di tích;
Đối vi di tích kiến trúc ngh thut: miêu t chi tiết k thut y dng, kết cu kiến
trúc, vt liu xây dựng, các đề tài, ha tiết ngh thut trang trí ca tng hng mc
kiến trúc cu thành di tích;
Đối vi di tích kho c: nêu rõ các thành phần, đặc điểm, tầng văn hóa, hiện vt quan
trọng được phát hin trong quá trình nghiên cứu, thăm dò, khai qut di tích; hin
trng ca di tích;
Đối vi danh lam thng cnh: miêu t chi tiết v cảnh quan thiên nhiên, địa chất, địa
mạo, địa lý, đa dng sinh hc, h sinh thái đặc thù hoc khu vc thiên nhiên cha
đựng nhng du vết vt cht v các giai đoạn phát trin của trái đất; miêu t các công
trình kiến trúc, ngh thuật liên quan đến danh lam thng cnh (nếu có).
8
đồ phân b di vt/c vt/bo vt quc gia thuc di tích: Lập đồ v tcác
di vt/c vt/bo vt quốc gia (sau đây gọi chung hin vt) thuc di ch ti thi
đim lp h khoa hc di ch; chú thích rõ tên gi, s hin vt đưc th hin
trên đ theo đúng tên gọi mã s hin vật đưc ghi Bn thng hin vt
thuộc di tích quy định ti khon 6 Điu 9 Ngh đnh s 308/2025/-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 ca Chính ph.
9
Giá tr lch sử, văn hóa, khoa hc, thm m ca di tích: Đánh giá tng quát giá tr
lch sử, văn hóa, khoa học, thm m ca di tích nêu rõ nhng giá tr ni bt ca di
tích được t chc, nhân lp h khoa học di tích lấy làm căn cứ để xác định loi
di tích.
10
Ảnh màu khảo tả di tích di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia thuộc di tích được lồng
ghép vào các mục tương ứng của lý lịch di tích.
11
Thc trng bo v và phát huy giá tr di tích: u rõ tên t chc, nhân trc tiếp là
ch s hu hoặc được giao qun di tích; thc trng vic t chc, cá nhân bo v
phát huy giá tr di tích. Trường hp di tích thuc s hu chung hoc s hu toàn dân
thì phi ghi quyết đnh thành lp Ban (t) bo v hoc qun di tích của quan
nhàc có thm quyn (nếu có).
12
Phương hướng bo v phát huy giá tr di tích: Đề xut phương hướng bo v
phát huy giá tr di tích nhm bo tn bn vng di tích gn vi phát trin kinh tế -
xã hi của địa phương.
20
13
Kết lun: Đề xut ca t chc, nhân lp h khoa học di tích với quan nhà
nước có thm quyn v vic xếp hng di tích là di tích cp tnh, di tích quc gia hoc
di tích quốc gia đặc bit.
14
Tài liu tham kho: Lập thư mục tài liu tham khảo liên quan đến vic nghiên cu,
bo v phát huy gtr di tích; tp hp những liệu, bài viết, k yếu hi tho
khoa hc trc tiếp v di tích để lp thành Ph lc lịch di tích. Đối vi di tích kho
c, Ph lc di tích phi có phn viết hoc bn sao Báo cáo kết qu thăm dò, khai quật
kho c.
15
Xác định nhân, t chc lp lch di tích: lịch di tích được đóng thành
quyn, kh giy A4. Ti trang cuối cùng, người lp lch di tích phi ghi ngày,
tháng, năm lp lý lch, ký, ghi h tên, th trưởng đơn vị lp h khoa học di tích
ký, đóng dấu xác nhn.
NGƯỜI LP LÝ LCH
(Ký và ghi rõ h tên)
(Tên địa phương), ngày..... tháng… năm…..
......(02).......
(Ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký)
Mu s 11
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
Kính gửi: ……….(03)………..……
Tôi/Chúng tôi là …………… (h và tên người làm đơn) ………………......
S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………...................................................
Địa ch thường trú: …… (s nhà, đường phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu,
tnh/thành ph trc thuộc trung ương) ………………..………………..…
đại din ch s hu hoc người được giao qun lý/t chc, nhân ch
s hu hoc ngưi đại din t chức được giao qun lý……(tên di tích/di sản
liu)…… ti ……(s nhà, đưng phố, xóm, làng, xã/phường/đặc khu, tnh/thành
ph trc thuộc trung ương)……………………………………………
Qua quá trình s hu/qun lý, tôi/chúng tôi nhn thy di tích nhng thay
đổi, điều chnh và những khó khăn, vướng mắc sau đây: ……(ghi tóm tt v nhng
thay đổi, điều chnh và những khó khăn, vướng mc, tối đa không quá 300 từ)……
vy, tôi/chúng tôi trân trọng đề ngh …..…(03)…….. nghiên cứu, lp h
sơ đề ngh b sung, chnh sửa …………………….. (nêu rõ thành phn nào ca h
khoa học di tích quy định tại Điều 9 Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính ph cần được b sung, chnh sa)/hoặc điều chnh
ranh gii khu vc bo v di tích đ đề ngh các quan nhà nước thm quyn
xem xét quyết định ………(04)…… đối vi di tích nêu trên.
21
Tôi/Chúng tôi cam kết s phi hp cht ch với quan nhà c thm
quyn trong quá trình nghiên cu, lp h đề ngh b sung, chnh sa h khoa
học; điều chnh ranh gii khu vc bo v di tích, thc hin vic bo v và phát huy
giá tr di tích; nghiên cu, lp h đề ngh hy b quyết định xếp hng di tích
theo đúng quy đnh ca pháp lut v di sản văn hóa và các quy đnh pháp lut khác
có liên quan.
(Tên địa phương), ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h tên; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
4. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên
cu hoc bo qun có thi hn trong nước (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật đề nghị đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh/cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ quản của
cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh/quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ quản của cơ
quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật xem xét, quyết định cho phép đưa di
vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn trong nước của quan, tổ chức được giao quản di vật, cổ
vật gửi tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phlục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành m theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng và kế hoạch về việc đưa di vật, cổ vật
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa quan, tổ
chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) n bản đnghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của quan, tổ chức tiếp
nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
22
(5) Văn bản đng ý ca cơ quan, tchức ch quản của cơ quan, tchc tiếp nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, không gây hư hại cho di vật, cổ vật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
* Cơ quan thực hiện:
- quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cơ quan, tổ
chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cơ quan, tổ
chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật, gửi
tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành m theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
23
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO
đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong ớc/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sản n hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024 Ngh đnh s
308/2025/NĐ-CP ny 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp t chc, hướng dn thi nh Lut Di sn văn a, đ
ngh (y ban nn dân tnh/b/nnh/cơ quan/t chc trung ương)… cho
phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi tngy, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/c ngoài.
(Nêu rõ mục đích đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong nước/nước ngoài:
u rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu rõ lý do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
5. Cam kết đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
24
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA VÀ
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
25
5. Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun có thi
hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản lý di vật gửi 01 bộ hồ sơ tới y ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di vật đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài trên sở văn bản kết
luận của Hội đồng cấp tỉnh quy định tại điểm g khoản 1 và thành lập theo quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn
nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Trường hợp không đồng ý
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị của quan, tổ chức được giao quản di vật gửi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối c nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân sở hữu di vật thuộc sở
hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản lý di vật thuộc sở
hữu toàn dân.
(3) Danh mc di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhận di vật được đưa đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di vật đối với di vật được
đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản thuyết minh mục đích kết
26
quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di vật được đưa đi nghiên cứu
hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền mà bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di vật đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài trên sở văn bản kết
luận của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại khoản 6 Điều 46 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định việc đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn
nước ngoài; báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị của quan, tổ chức được giao quản lý di vật gửi Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 32 tại Phlục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di vật
thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp tác với đối c nước ngoài theo
Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ giữa tổ chức, nhân shữu di vật thuộc sở
hữu chung, sở hữu riêng với quan, tổ chức được giao quản lý di vật thuộc sở
hữu toàn dân.
- Danh mục di vật được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
27
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO
đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong ớc/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sản n hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024 Ngh đnh s
308/2025/NĐ-CP ny 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp t chc, hướng dn thi nh Lut Di sản n hóa, đ
ngh (y ban nn dân tnh/b/nnh/cơ quan/t chc trung ương)… cho
phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi tngy, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/c ngoài.
(Nêu rõ mục đích đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ ni dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu rõ lý do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
5. Cam kết đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
28
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Hôm nay, tại ………………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi rõ tên t chc, cá nhân là ch s hu di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO thuc s
hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
29
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:.................. ngày
cấp……………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B là đại diện trong việc hợp tác với… (ghi rõ tên và địa
chỉ của đối tác nước ngoài) để đưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO (có
Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc
về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm quốc
tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục
quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
30
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc v
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa 02
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
- Quyền khác (nếu có - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa 02
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/cổ
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc v
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu có - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa hai
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu và chịu sđiều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
31
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA VÀ
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
chc v người ký (nếu là t chc))
chc v người ký (nếu là t chc))
32
6. Thtục phê duyt kế hoch bo qun, phc chế bo vt quc gia (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức được giao quản lý bảo vật quốc gia và chủ sở hữu bảo vật
quốc gia gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo
vật quốc gia.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dự thảo kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
khoa học hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý bảo vật quốc gia
và chủ sở hữu bảo vật quốc gia.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
7. Thủ tục phê duyt đề án, d án, kế hoch qun lý, bo v và phát huy
giá tr di sản tư liệu đưc ghi danh (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn a, Thể thao và Du lịch gửi 01 b h tới y ban nhân dân cấp tỉnh.
33
- Trong thời hạn 05 ngày m việc kể từ ngày nhận được hhợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý,
bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của BVăn hóa, Thể thao
và Du lịch.
(3) Dự thảo đề án, dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm
định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
8. Thủ tục phê duyt d án, kế hoch phc chế di sản liu đưc
UNESCO ghi danh (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di sản liệu chủ shữu di sản tư
liệu gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản
tư liệu.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
34
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu.
(2) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(3) Dthảo dự án, kế hoạch sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
khoa học hợp l.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di sản tư liệu và
chủ sở hữu di sản tư liệu.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
9. Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mc quốc gia đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn a, Thể thao và Du lịch gửi 01 b h tớiy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia trên sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh quy định tại
điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi
trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ tới Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
35
- Trong thời hạn 03 ngày ktừ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề nghị
đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng n
bản và nêu rõ do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc đưa
di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo qun
thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di
sản liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc
hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
(4) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chng thực hợp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế tphía tiếp nhận di sản liệu trong Danh mục quốc
gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục quốc gia được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản thuyết
minh mục đích kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di sản
liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
nước ngoài.
(7) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản tư liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
36
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục quốc gia trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi trực tuyến, nộp trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý
kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày ktừ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề nghị
đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng n
bản và nêu rõ do.
- Sau khi ý kiến đồng ý bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc đưa
di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo qun
thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng vviệc đại diện cho chủ sở hữu di sản
liệu trong Danh mục quốc gia thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc hợp
tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia được đưa đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản tư liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghđịnh số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
37
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO
đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong ớc/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sản n hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024 Ngh đnh s
308/2025/NĐ-CP ny 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp t chc, hướng dn thi nh Lut Di sản n hóa, đ
ngh (y ban nn dân tnh/b/nnh/cơ quan/t chc trung ương)… cho
phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi tngy, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/c ngoài.
(Nêu rõ mục đích đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu rõ lý do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
38
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
5. Cam kết đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Hôm nay, tại ………………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi rõ tên t chc, cá nhân là ch s hu di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO thuc s
hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
39
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:.................. ngày
cấp……………......... nơi cấp…………….....................................................
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B là đại diện trong việc hợp tác với… (ghi rõ tên và địa
chỉ của đối tác nước ngoài) để đưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO (có
Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc
về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm quốc
tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục
quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
40
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc v
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa 02
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
- Quyền khác (nếu có - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa 02
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/c
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu có - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa hai
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu và chịu sđiều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
41
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA VÀ
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
42
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để xem
xét, đánh giá xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo
him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun có thi
hn c ngi.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hi đng đã nghe Tổ t ký của Hội đồng trình bày báo cáo đánh giá c đnh
giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh
mc của UNESCO quy đi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi
trưngy, nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh g và ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc
43
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư
liu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để
mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đng thng nht xác định giá tr
di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia Danh
mc ca UNESCO quy đổi bng tiền đ mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng y, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th như sau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đề ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết định xác định
giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia và
Danh mc ca UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng y, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài theo quy
định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
44
10. Thủ tục đưa di sản liệu trong Danh mc ca UNESCO đi trưng
bày, nghiên cu hoc bo qun có thi hn c ngoài (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn a, Thể thao và Du lịch gửi 01 b h tới y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO trên sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh quy định
tại điểm g khoản 1 thành lập theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 90 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng quy định tại điểm h khoản 4 Điều 58 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi
01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày ktừ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề nghị
đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn nước ngoài. Trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý bằng
văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết
định việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 32 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(2) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di
sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong
việc hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
(3) Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản tư liệu trong Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn trong nước/nước
ngoài theo Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(4) Danh mục di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại
45
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
(5) Bản sao chứng thực bản dịch tiếng Việt chứng thực văn bản
thỏa thuận nguyên tắc vviệc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi
trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
(6) Bản sao chứng thực bản dch tiếng Vit chng thc hp đồng
nguyên tắc bảo hiểm quốc tế từ phía tiếp nhn di sản liu trong Danh mục ca
UNESCO được đưa đi trưng y, nghiên cu hoc bảo qun có thi hn c ngi.
(7) Bản thuyết minh nội dung trưng bày, giới thiệu di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO được đưa đi trưng bày thời hạn nước ngoài hoặc bản
thuyết minh mục đích kết quả dự kiến của việc nghiên cứu, bảo quản đối với di
sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản ở nước ngoài.
(8) Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản tư liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể tngày nhận được hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xác định khoản tiền bên mua bảo hiểm
phải đóng theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm cho di sản tư liệu
trong Danh mục của UNESCO trên cơ sở ý kiến của Hội đồng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được văn bản kết luận
của Hội đồng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch để lấy ý kiến.
- Trong thời hạn 03 ngày ktừ ngày nhận được hồ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch có trách nhiệm xem xét, văn bản đồng ý đề nghị
đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến đồng ý bằng
văn bản của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết
định việc đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên
cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài.
* Đối tượng thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
46
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di sản liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 32 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng về việc đại diện cho chủ sở hữu di sản
tư liệu trong Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu chung, sở hữu riêng trong việc
hợp tác với đối tác nước ngoài Mẫu số 34 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Văn bản xác nhận đồng ý đưa di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước/nước ngoài theo
Mẫu số 35 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di sản liệu trong Danh mục của UNESCO được đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước ngoài theo Mẫu số 33 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ.
- Văn bản kết luận của Hội đồng xác định giá trị di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO quy đổi bằng tiền để mua bảo hiểm cho
di sản tư liệu đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài
theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
47
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO
đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong ớc/nước ngoài
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. n c Lut Di sản n hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024 Ngh đnh s
308/2025/NĐ-CP ny 28 tháng 11 năm 2025 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp t chc, hướng dn thi nh Lut Di sản n hóa, đ
ngh (y ban nn dân tnh/b/nnh/cơ quan/t chc trung ương)… cho
phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....( Danh mc m
theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO đi tngy, nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/c ngoài.
(Nêu rõ mục đích đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong nước/nước ngoài:
Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu rõ lý do cn nghiên cu hoc bo qun và kết qu d kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
5. Cam kết đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành việc trưng
48
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy định ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
Mu s 34
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN THỎA THUẬN/HỢP ĐỒNG
V vic đại din cho ch s hu di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu
trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
thuc s hu chung, s hu riêng trong vic hp tác vi đối tác c ngoài
_____________
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ B Lut Dân s;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di
sản văn hóa;
Hôm nay, tại ………………………………...…………………………….
Chúng tôi gồm có:
- Bên A: (ghi rõ tên t chc, cá nhân là ch s hu di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO thuc s
hu chung, s hu riêng).
(Trường hp là t chc)
+ Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
(Trường hp là cá nhân)
+ H tên: .........................................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh cá nhân:.................. ngày
cấp……………......... nơi cấp…………….....................................................
49
+ Địa ch thường trú: ......................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
- Bên B: (ghi tên t chc đưc giao qun di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO thuc s
hu toàn dân đại din trong vic hp tác vi đối tác c ngoài)
+ Người đại din: ............................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
+ Điện thoi: ...................................................................................................
Hai bên thỏa thuận về việc bên B đại diện cho bên A trong việc hợp tác với
đối tác nước ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh
mục quốc gia Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A, với nội dung
như sau:
1. Phạm vi đại diện:
Bên A đồng ý để bên B là đại diện trong việc hợp tác với… (ghi rõ tên và địa
chỉ của đối tác nước ngoài) để đưa… (ghi số lượng).... di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO (có
Danh mục kèm theo) ra nước ngoài với mục đích …(ghi mục đích trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản)....
2. Thời gian đại diện:
(Do hai bên thống nhất, bảo đảm phù hợp với thời gian thực hiện trong văn
bản thỏa thuận nguyên tắc việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO ra nước ngoài do bên B
kết với đối tác nước ngoài).
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
3.1. Quyền và nghĩa vụ của bên A:
3.1.1. Quyền của bên A:
- Được tham gia ý kiến để thống nhất nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc
về việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài hợp đồng nguyên tắc bảo hiểm quốc
tế từ phía tiếp nhận di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục
quốc gia và Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
- Quyền khác (nếu - theo thỏa thuận của giữa bên A bên B hoặc giữa
hai bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.1.2. Nghĩa vụ của bên A:
- Cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu liên quan đến di vật/cổ vật/bảo vật
quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia Danh mục của UNESCO cho
bên B để thực hiện các thủ tục theo quy định.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc v
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO ra nước ngoài.
50
- Nghĩa vụ khác (nếu - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa 02
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
3.2.1. Quyền của bên B:
- Được toàn quyền đại diện cho bên A trong việc hợp tác với đối tác nước
ngoài đối với di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia
và Danh mục của UNESCO thuộc sở hữu của bên A.
- Quyền khác (nếu có - theo thỏa thuận của giữa bên A và bên B hoặc giữa 02
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
3.2.2. Nghĩa vụ của bên B:
- Bảo đảm cho bên A được tham gia ý kiến đưa đầy đủ ý kiến đã thống
nhất với bên A vào nội dung văn bản thỏa thuận nguyên tắc về việc đưa di vật/c
vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia và Danh mục của
UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Bảo đảm đầy đủ quyền lợi ích hợp pháp của bên A trong toàn bộ thời
gian đại diện cho bên A để hợp tác với đối tác nước ngoài.
- Thực hiện đúng nội dung liên quan theo văn bản thỏa thuận nguyên tắc về
việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia/di sản liệu trong Danh mục quốc gia
Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài.
- Nghĩa vụ khác (nếu có - theo thỏa thuận giữa bên A với bên B hoặc giữa hai
bên với đối tác nước ngoài trong trường hợp cụ thể).
4. Quy định chung
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được hiểu và chịu sđiều chỉnh theo
pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc nội dung văn bản thỏa thuận này.
- Mọi vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện văn bản thỏa thuận này
trước hết được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu thương lượng,
hòa giải không thành, vướng mắc sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật
có liên quan.
5. Hiệu lực thực hiện
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này hiệu lực từ ngày …… đến ngày……
(ghi theo Mục 2 của Văn bản thỏa thuận này).
- Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng này được lập thành 02 bản, giá trị như
nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
51
Mu s 35
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
…., ngày ….. tháng …. năm …..
BIÊN BẢN XÁC NHẬN ĐỒNG Ý ĐƯA BẢO VẬT QUỐC GIA
TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT,I LIỆU
LƯU TRỮ GIÁ TR ĐẶC BIỆT/DI SẢN LIỆU
TRONG DANH MỤC CỦA UNESCO ĐI TRƯNG BÀY,
NGHIÊN CỨU HOẶC BẢO QUẢN THỜI HẠN
TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một sđiều biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa;
Hôm nay, tại ……………...............................................................................
Chúng tôi gồm có:
- Bên A i din quan, t chc, nhân, gia đình, dòng h, cng đồng
đưc giao qun hoc s hu): ...............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v (nếu có): ........................................................................................
+ S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s đnh danh nhân i vi cá nhân
người Vit Nam): …..................ngày cấp…..….........nơi cp .............................
+ Địa ch: ........................................................................................................
- Bên B i din quan đưa đi): .............................................................
+ H và tên: ....................................................................................................
+ Chc v: ......................................................................................................
+ Địa ch: ........................................................................................................
Hai bên thống nhất lập Biên bản xác nhận cho mượn bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn
ở trong nước/nước ngoài, cụ thể như sau:
Điều 1. Đối tượng của Biên bản xác nhận
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ có giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ g trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO .......(tên bảo vật quốc gia/di sản liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài vì mục đích ..........................
Điều 2. Thời hạn
52
Bên A đồng ý cho bên B đưa bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ có giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO ............(tên bảo vật quốc gia/di sản tư liệu)...... đi trưng bày, nghiên cứu
hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước/nước ngoài từ ngày ................ đến
ngày ..................
Hết thời hạn trên, bên B trách nhiệm trả lại bảo vật quốc gia/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO cho bên A theo đúng thời gian nêu trên và đúng địa
chỉ ban đầu tiếp nhận.
Điều 3. Địa điểm bàn giao/tiếp nhận lại bảo vật quốc gia/di sản
liệu: .........................................................................................................................
Điều 4. Nghĩa vụ của các bên
1. Nghĩa vụ ca bên A
- Nêu tình trạng của bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt,
tài liệu lưu trữ tư có giá trị đặc biệt/di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO.
- Cung cấp nội dung, yêu cầu liên quan đến bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ
gtrị đặc biệt, tài liệu lưu trữ gtrị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO cho Bên B.
- Lưu ý cho bên B khi sử dụng bảo vật quốc gia i liệu lưu trữ giá trị
đặc biệt, tài liệu lưu trữ tư giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO (những khả năng xảy ra nguy hiểm…)
- Nêu các yêu cầu bảo quản trong quá trình sử dụng bảo vật quốc gia tài
liệu lưu trữ giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu
trong Danh mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước/nước ngoài.
2. Nghĩa vụ ca bên B
- Trong thời hạn mượn, bên B trách nhiệm bảo vệ, quản sử dụng
đúng mục đích của bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt, tài liệu lưu
trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của UNESCO chịu mọi
trách nhiệm về mất mát, hư hỏng (nếu xảy ra), không được tự ý thay đổi trạng thái
của hiện vật.
- Không được cho nhân, tổ chức khác ợn lại, nếu không văn bản
đồng ý của bên A.
- Giao trả nguyên trạng thái đang sử dụng của bảo vật quốc gia/di sản tư liệu
bảo đảm đúng thời hạn nêu tại Biên bản xác nhận với đầy đủ số lượng đã mượn.
Điều 5. Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia là tài liệu lưu trữ có
giá trị đặc biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh
mục của UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời
hạn ở nước ngoài
Điều 6. Trách nhiệm vi phạm Biên bản xác nhận
- Bên A không được từ chối các nghĩa vụ đã cam kết khi đã cho mượn bảo vật
quốc gia/di sản tư liệu nêu tại Biên bản xác nhận.
53
- Bên B vi phạm nghĩa vụ hoặc trong trường hợp để mất mát, hư hỏng bảo vật
quốc gia/di sản liệu nêu tại Biên bản xác nhận thì phải thực hiện các nghĩa vụ
theo Thỏa thuận về bảo hiểm cho bảo vật quốc gia tài liệu lưu trữ giá trị đặc
biệt, tài liệu lưu trữ giá trị đặc biệt/di sản liệu trong Danh mục của
UNESCO khi đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn nước
ngoài và các thỏa thuận khác liên quan (nếu có).
Điều 7. Các thỏa thuận khác (nếu có)
Điều 8. Hiệu lực của Biên bản xác nhận
Biên bản này có hiệu lực từ ngày .............. đến ngày ...........
Biên bản này được lập thành 02 bản, có giá trị như nhau, mi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIN BÊN A
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký và ghi rõ hn;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
54
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA VÀ
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sn
tư liệu trong
Danh mc
quc gia và
Danh mc ca
UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S
ngày
đăng ký
di vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo
vt quc
gia/ ghi
danh di
sản tư
liu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
55
Mu s 36
TÊN CƠ QUAN THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG
HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
(Tên địa phương), ngày … tháng … năm ...
KT LUN CA HỘI ĐỒNG XÁC ĐỊNH GIÁ TR
DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU
TRONG DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
QUY ĐỔI BNG TIỀN ĐỂ MUA BO HIM CHO DI VT,
C VT, BO VT QUC GIA/DI SẢN TƯ LIỆU TRONG
DANH MC QUC GIA VÀ DANH MC CA UNESCO
ĐƯỢC ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHN CỨU HOC
BO QUN THI HN C NGOÀI
Căn cứ Quyết định thành lp Hội đồng xác định giá tr di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO quy
đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu
trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài (sau đây gọi là Hội đồng).
Hội đồng hp hi ... gi ... ngày ... tháng ... năm ..., tại ........................ để xem
xét, đánh giá xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đi bng tiền để mua bo
him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun có thi
hn c ngi.
S thành viên Hội đồng có mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
S thành viên Hội đồng vng mt (trên tng s thành viên): ...., gm:
1. .....................................................................................
2. .....................................................................................
3. .....................................................................................
Ni dung và kết qu làm vic ca Hi đồng
1. Hi đng đã nghe Tổ t ký của Hội đồng trình bày báo cáo đánh giá c đnh
giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu trong Danh mc quc gia và Danh
mc của UNESCO quy đi bng tin để mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sn liệu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO được đưa đi
trưngy, nghiên cứu hoc bo qun có thi hn c ngoài.
2. Hội đồng đã xem xét, tho luận, đánh g và ý kiến đối vi tng di
vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia Danh mc
56
ca UNESCO và thng nht xác định giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư
liu trong Danh mc quc gia Danh mc của UNESCO quy đổi bng tiền để
mua bo him cho di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoc bo
qun có thi hn c ngoài.
3. Hội đồng bu Ban kim phiếu và tiến hành b phiếu
Ban kim phiếu (gm 03 thành viên Hội đồng):
- Trưởng ban: ..................................................................
- y viên: 1. ...................................................................
2. ...................................................................
4. Kết qu làm vic và kiến ngh ca Hội đồng
Căn c kết qu b phiếu kim phiếu, Hội đng thng nht xác định giá tr
di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liu trong Danh mc quc gia Danh
mc ca UNESCO quy đổi bng tin đ mua bo him cho di vt/c vt/bo vt
quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia và Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài, c
th như sau:
STT
Tên di vt/c vt/bo vt quc
gia/di sản tư liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca
UNESCO
Hình nh
Giá tr quy
đổi bng tin
1
TNG CNG
Bng ch:
Hội đồng đề ngh (Cơ quan thành lập Hội đồng) xem xét, quyết định xác định
giá tr di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh mc quc gia
Danh mc ca UNESCO quy đổi bng tiền để mua bo him cho di vt/c vt/bo
vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO
được đưa đi trưng y, nghiên cu hoc bo qun thi hn c ngoài theo quy
định ca pháp lut.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
CH TCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ hn)
57
11. Thủ tục xếp hng, xếp li hng bo tàng hng II, hng III (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chc chủ quản của bảo ng ng lập, bảo tàng công lập trc
thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh gửi 01 b hồ khoa học tới Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (Đối với trưng hợp xếp hạng, xếp lại hạng của bảong ngoài công lập, Sở Văn
a, Thể thao Du lịch gửi 01 bộ hồ khoa học tới Ủy ban nn n cấp tỉnh).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học theo
quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra hồ khoa học
thông báo bằng văn bản tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo
tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Sở n hóa, Thể thao
Du lịch nếu hồ khoa học không đầy đhoặc không hợp lệ. Văn bản thông o
phải nêu lý do yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ khoa học
liên quan.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bằng văn
bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công
lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch trách nhiệm bổ sung hoặc chỉnh sửa thành phần hồ sơ khoa học
liên quan. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1
thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, quan được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao trách nhiệm gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đề nghị thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa học
gửi kết quả thẩm định tới quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, giao trách
nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành, gửi kết quả và hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng tới Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh tiến hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới quan được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bsung, hoàn thiện nội dung hồ khoa học,
trong thời hạn 07 ny làm vic kể từ ny nhận được ý kiến thẩm định của Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh, quan đưc Ủy ban nhân n cấp tỉnh giao trách nhiệm thông
o bằng văn bản tới cơ quan, tổ chức ch qun của bảo tàng công lập, bảong công
58
lập trc thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Ththao Du lịch/S n
a Thể thao để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ
khoa học, gửi tới y ban nhân dân cấp tỉnh. Hết thời hạn u trên, nếu chưa
nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lại h
khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện (trường hợp
hồ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được được hồ sơ khoa học hợp lệ,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghị Cục Di sản
văn hóa; có ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng
II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng n
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III; đồng thời báo cáo
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Cách thức thực hiện:
Gửi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng công lập gửi
quan chủ quản; văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của bảo tàng ngoài công
lập gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(2) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng của quan chủ quản bảo tàng
công lập, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(3) Văn bản đề nghị xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
(4) Báo cáo hiện trạng theo tiêu chuẩn xếp hạng quy định tại Điều 63 Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ các tài
liệu kèm theo.
(5) Tài liệu liên quan đến công tác thẩm định hồ khoa học xếp hạng, xếp
lại hạng bảo tàng.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận hồ khoa học hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tiến hành xin ý kiến của Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành Hội đồng thẩm định cấp tỉnh quy định tại điểm d khoản 1
59
thành lập theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 90 Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và tổ chức thẩm định.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng thẩm định cấp
chuyên ngành nhận được đề nghị cho ý kiến, quan được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao trách nhiệm gửi hồ sơ khoa học tới Hội đồng để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học đề nghị thẩm
định, Hội đồng thẩm định cấp chuyên ngành tiến hành thẩm định hồ khoa học
gửi kết quả thẩm định tới quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, giao trách
nhiệm.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
giao trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định cấp chuyên
ngành, gửi kết quả và hồ sơ khoa học xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng tới Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ khoa học, Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh tiến hành thẩm định và gửi kết quả thẩm định tới quan được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm để tổng hợp.
- Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện nội dung hồ khoa học,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm
thông báo bằng văn bản tới quan, tổ chức chủ quản của bảo tàng công lập, bảo
tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch để yêu cầu bổ sung, chỉnh sửa nội dung hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, quan, tổ chức
chủ quản của bảo tàng công lập, bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, bộ, ngành, quan, tổ chức trung ương hoặc Sở Văn hóa, Thể thao Du
lịch có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ khoa học, gửi tới Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh. Hết thời hạn nêu trên, nếu chưa nhận được hồ khoa học đã hoàn thiện,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lại hồ sơ khoa học.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết quả thẩm định của Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh hoặc nhận được hồ sơ khoa học đã hoàn thiện (trường hợp
hồ khoa học được yêu cầu phải bổ sung, chỉnh sửa), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
gửi 01 bộ hồ sơ khoa học tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được được hồ sơ khoa học hợp lệ,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức kiểm tra thực tế theo đề nghị Cục Di sản
văn hóa; có ý kiến bằng văn bản đối với việc xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng
II, hạng III.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng n
bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III; đồng thời báo cáo
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức chquản của bảo tàng công lập,
bảo tàng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở n hóa, Thể thao
Du lịch.
60
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Th tc thành lp câu lc b, nm thc nh di sn văn a phi vật th
* Trình tự thực hiện:
- Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp trình 01 bộ hồ
tới Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt địa điểm hoạt động.
- Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhận được hhợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định công nhận thành lập câu lạc bộ,
nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể phê duyệt Quy chế hoạt động.
Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thành lập câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi
vật thể theo Mẫu s 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
(2) Danh sách thành viên Ban chủ nhiệm câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản
văn hóa phi vật thể gồm đại diện chủ thể di sản văn hóa phi vật thể, một số nghệ
nhân được trao tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” hoặc “Nghệ nhân ưu tú”
người thực hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
* Đối ợng thc hiện: Phòng Văn a - Xã hi thuộcy ban nhân n cấp xã.
* Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
61
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thành lập câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi
vật thể theo Mẫu s 04 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính ph.
- Danh sách thành viên Ban chủ nhiệm câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản
văn hóa phi vật thể gồm đại diện chủ thể di sản văn hóa phi vật thể, một số nghệ
nhân được trao tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” hoặc “Nghệ nhân ưu tú”
người thực hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản
văn hóa.
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐỀ NGHỊ
Thành lập câu lạc b/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể
…………………………(A)………………………….
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ……(B)……
………(cơ quan chuyên môn về văn hóa thuc y ban nhân dân cp xã)……
trân trọng đề nghị …(B)… xem xét, cho phép thành lập câu lạc bộ/nhóm thc hành
di sản văn hóa phi vt th …(A)… (trong Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi
vật thể hoặc di sản văn hóa phi vật thể đã được kiểm kê trên địa bàn) như sau:
I. Sự cần thiết và cơ sở thành lập
1. Sự cần thiết…………………………. (C) …………….....…..…………..
2. Cơ sở thành lập………………….…. (D) ………..…..…....……………..
II. Tên câu lạc bộ/nhóm thực hành, tôn chỉ, mục đích
1. Tên câu lạc bộ/nhóm thực hành:…………….… (Đ) ………....…….……
2. Tôn chỉ, mc đích của câu lạc bộ/nhóm thực hành:…… (E) …....…….....
62
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động và nhiệm vụ, quyền hạn
1. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động...….…. (G) ………………..………...……..
2. Nhiệm vụ, quyền hạn….……..……. (H) ……..……..…….……………..
IV. Tài sản, tài chính và trụ sở ban đầu
1. Tài sản, tài chính đóng góp: …………………………..…………….……
2. Nơi dự kiến đặt trụ sở của câu lạc bộ/nhóm thực hành: ……….................
V. Hồ sơ, gồm:………………………. (I) …….………………………..…..
Thông tin những người đại diện sáng lập câu lạc bộ/nhóm thực hành:
1. Họ và tên: …….…….……………………………………....................…
- Địa chỉ: ………………….………………………………………......……
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: ……………………………………………………...………
2. Họ và tên (nếu có): ..…….…….………………………....................……
- Địa chỉ: ………………….…………………………………………….…...
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: …………..………………………………………………….
3. Họ và tên (nếu có): ..…….…….……....................………………………
- Địa chỉ: ………………….……..………………….……………………….
- S Căn cước/Căn cước công dân/Mã s định danh nhân:……………....
ngày cấp………….......... nơi cấp……………....................................................
- Số điện thoại: ……..……………….……………………………………
Đề nghị……(B)……xem xét, quyết định cho phép thành lập câu lạc bộ/nhóm
thực hành di sản văn hóa phi vật thể …… (A)……
Chúng tôi/(tên t chc) cam kết kh năng duy trì
thc hành di sn văn hóa phi vật th ...(A)... liên
tc t năm (05) năm trở lên s phi hp cht
ch với quan nhà nước thm quyn chp
hành đầy đủ các quy đnh ca pháp lut trong bo
v và phát huy giá tr di sản văn hóa phi vật th.
NGƯỜI ĐẠI DIN SÁNG LP CÂU
LC B/NHÓM THC HÀNH
(Ký và ghi rõ h tên;
ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
(Tên đa phương), ngày ... tháng ...
m ....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN
CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA
THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
(Ký và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
63
Ghi chú:
(A) Tên câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể dự kiến thành lập.
(B) Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở câu lạc bộ/nhóm thực hành.
(C) Khái quát thực trạng di sản văn hóa phi vật thể câu lạc bộ dự kiến hoạt động và sự cần
thiết thành lập câu lạc bộ/nhóm thực hành.
(D) Bảo đảm theo quy định của pháp luật về di sản văna pháp luật liên quan (nếu).
(Đ) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng dân tộc (nếu có) phù hợp với dự kiến hoạt động của câu
lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể và quy định của pháp luật.
(E) Xác định cthể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật về di sản
văn hóa và pháp luật có liên quan.
(G) Xác định cụ thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính của câu lạc bộ/nhóm thực hành dự
kiến hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa và pháp luật có liên quan.
(H) Nêu các nhiệm vụ, quyền hạn của câu lạc bộ/nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật
thể phù hợp tên gọi quy định tại Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan.
(I) Thành phần hồ quy đnh tại khoản 2 Điều 8 Nghđịnh số 308/2025/-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ và quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
64
Mu s 05
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
BAN CH NHIM CÂU LC B/NHÓM THC HÀNH DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ………………..…………..
Địa ch tr s ca câu lc b/nhóm thc hành:………………………………………………………………
STT
H và tên
Địa ch
S Căn cước/
Căn cước công dân/
Mã s định danh cá nhân
Đin thoi
liên h
Danh hiu
(Ngh nhân nhân dân/
Ngh nhân ưu tú)
K năng thực hành
di sản văn hóa phi
vt th
1
2
2. Thủ tục đưa di vt, c vt thuc s hữu toàn dân đi trưng bày,
nghiên cu hoc bo qun có thi hn trong nước (cp )
* Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức được giao quản di vật, cvật đề nghị đưa đi trưng
bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước gửi 01 bộ hồ tới Ủy
ban nhân dân cấp .
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, tới Ủy ban
nhân dân cấp xem xét, quyết định cho phép đưa di vật, cổ vật đi trưng bày,
nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước.
* Cách thc thực hiện:
Gi trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị đưa di vật, cổ vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ
vật gửi tới Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
(3) Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng kế hoạch về việc đưa di vật, cổ
vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản thời hạn trong nước giữa
quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật và cơ quan, tổ chức tiếp nhận.
(4) Văn bản đề nghị được tiếp nhận di vật, cổ vật của quan, tổ chức
tiếp nhận gửi cơ quan, tổ chức chủ quản.
(5) Văn bản đồng ý của quan, tổ chức chủ quản của quan, tổ chức
tiếp nhận.
(7) Phương án bảo đảm an ninh, an toàn, kng gây hư hại cho di vt, cvật.
(8) Tài liệu khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật.
* Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp .
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp .
* Kết quả thực hiện: Quyết định.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
66
* Mẫu đơn, tờ khai:
- Văn bản đề nghị đưa di vật, cvật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo
quản có thời hạn ở trong nước của cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ
vật, gửi tới Ủy ban nhân dân cấp theo Mẫu số 32 tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
- Danh mục di vật, cổ vật đưa đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản
thời hạn ở trong nước theo Mẫu số 33 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
Mu s 32
…(01)...
...(02)…
___________
S: …/…
V/v đề ngh đưa di vật/c vt/bo vt
quc gia/di sn liệu trong Danh mc
quc gia Danh mc ca UNESCO
đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong c/nước ngi
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
Kính gửi: …………….(03)……………..
1. Căn c Lut Di sn n a ngày 23 tháng 11 năm 2024 và Ngh đnh
s 308/2025/NĐ-CP ny 28 tháng 11 năm 2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sản văn
hóa, đ ngh (y ban nhân dân tnh/bộ/ngành/cơ quan/t chc trung
ương)… cho phép …… thc hin th tc đưa .... (s ng)..., ....(Danh
mc kèm theo).... di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc bo qun
trong nước/nưc ngoài.
(Nêu mục đích đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong
Danh mc quc gia Danh mc ca UNESCO đi trưng bày, nghiên cu hoc
bo qun trong nước/nước ngoài).
2. Ni dung/Kết qu d kiến:..........................................................................
67
(- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn liu trong Danh mc
quc gia Danh mc của UNESCO được đưa đi trưng bày trong ớc/nước
ngoài: Nêu rõ nội dung trưng bày;
- Đối vi di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc quc
gia Danh mc của UNESCO được đưa đi nghiên cu hoc bo qun trong
ớc/nước ngoài: Nêu do cn nghiên cu hoc bo qun kết qu d
kiến).
3. Thông tin v đối tác (bên tiếp nhn):..........................................................
- Tên t chc:..................................................................................................
- Người đứng đại din theo pháp lut:............................................................
- Địa ch:......................................... - Quc gia:............................................
- Đin thoi:.................................... - Email:.................................................
4. Thời gian đưa di vt/c vt/bo vt quc gia/di sản liệu trong Danh
mc quc gia và Danh mc ca UNESCO đi tng bày, nghiên cu hoc bo
qun:
- Thời gian đưa đi: ..........................................................................................
- Địa điểm trưng bày, nghiên cứu hoc bo qun:..........................................
- Thời gian đưa về: .........................................................................................
5. Cam kết đưa di vật/c vt/bo vt quc gia/di sản tư liệu trong Danh mc
quc gia và Danh mc ca UNESCO v Vit Nam sau khi hoàn thành vic trưng
bày, nghiên cu, hoc bo qun cam kết chấp hành đầy đủ các quy đnh ca
pháp lut có liên quan.
Tài liu kèm theo:
- ……………………;
- ……………………;
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))
68
Mu s 33
…(01)...
…..(02)…..
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(Tên địa phương), ngày tháng năm
DANH MC DI VT/C VT/BO VT QUC GIA/
DI SẢN TƯ LIỆU TRONG DANH MC QUC GIA VÀ
DANH MC CỦA UNESCO ĐƯA ĐI TRƯNG BÀY, NGHIÊN CU
HOC BO QUN THI HN TRONG NƯỚC/NƯỚC NGOÀI
STT
Tên di vt/c
vt/bo vt
quc gia/di
sản tư liệu
trong Danh
mc quc gia
và Danh mc
ca UNESCO
Cht
liu
chính
S
ng
Nơi
lưu
gi
Niên
đại
Kích
thước
(cm)
S
kim
(nếu
có)
Hình
nh
S và ngày
đăng ký di
vt, c
vt/Quyết
định công
nhn bo vt
quc gia/ ghi
danh di sn
tư liệu
1
Tng s di vt/c vt/bo vt quc gia/di sn tư liệu: ... (Bng ch: ...)
CƠ QUAN/T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH
(Ký và ghi rõ hn; ký, đóng dấu và ghi rõ h tên,
chc v người ký (nếu là t chc))

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 66/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Di sản văn hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×