• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 658/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/04/2025 08:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 658/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 658/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 658/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 658/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công b chuẩn hóa thtục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ
và tng tin đa lý, tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng
S Nông nghip và Môi tng tnh nh Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hin chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đnh số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Cnh phủ ớng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa ln thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định s 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trưng;
n cứ Quyết định s 659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đo đạc, bản đồthông tin địa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 658 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 11 tháng 4 năm 2025
2
n cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
55/TTr-SNNMT và Tờ trình số 56/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa th tục hành chính
trong lĩnh vực đo đạc, bản đ thông tin địa lý, i nguyên ớc thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - n phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- SKhoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN Đ
VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 658 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận)
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
A
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH (25 TTHC)
I
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ (02 TTHC)
1
1.000049
Cấp, gia hạn,
cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành
nghề đo đạc
bản đồ hạng II
- Tng
hp cp mi:
Sau 10 ngày
m vic k
t ngày nhn
đủ h .
- Tng
hp gia
hn/cp li,
cp đổi: 03
ngày m
vic k t
ngày nhn
đủ h hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Luật Đo đạc
bản đồ năm 2018; -
Ngh định s
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019;
Ngh định s
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021
Ngh định s
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính phủ.
2
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
2
1.011671
Cung cấp thông
tin, d liu, sn
phẩm đo đạc
bản đồ
Ngay trong
ngày làm
vic hoc
theo thi
gian thng
nht với bên
yêu cầu
cung cp khi
nhận đủ h
Toàn
trình
x
1. S liu ca mng
ới đo đc quc gia
- S liu ca mạng i
tọa độ quc gia
+ Cp 0: 340.000
đồng/điểm;
+ Hng I: 250.000
đồng/điểm;
+ Hng II: 220.000
đồng/điểm;
+ Hng III: 200.000
đồng/điểm;
- S liu ca mạng lưới
độ cao quc gia
+ Hng I: 160.000
đồng/điểm;
+ Hng II: 150.000
đồng/điểm;
+ Hng III: 120.000
đồng/điểm;
- S liu ca mạng lưới
trng lc quc gia
+ Điểm sở: 200.000
đồng/điểm
- Luật Đo đạc
bản đồ năm 2018;
- Ngh định s
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019;
Ngh định s
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021
Ngh định s
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính ph.
- Thông số
47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 ca
B Tài chính.
3
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
+ Hng I: 160.000
đồng/điểm
+ Hng II: 140.000
đồng/điểm
- Ghi c điểm ta độ
quốc gia, độ cao quc
gia, trng lc quc gia:
20.000 đồng/t
2. D liu nh ng
không
- D liu nh hàng
không kỹ thut s:
250.000 đồng./file
- D liu nh hàng
không quét t t phim
độ phân giải 16μm:
250.000 đồng /file
- D liu nh hàng
không quét t t phim
độ phân giải 20μm:
200.000 đồng /file
- D liu nh hàng
không quét t t phim
độ phân giải 22μm:
4
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
150.000 đồng /file.
- Bình đồ nh s t l:
1:2.000; 1:5.000:
60.000 đồng/mnh.
- Bình đồ nh s t l:
1:10.000; 1:25.000;
1:50.000: 70.000
đồng/mnh.
3. Cơ sở d liu nền địa
quốc gia hệ thng
bản đồ địa hình quốc
gia
- sở d liu nền địa
lý quốc gia
+ sở d liu nền địa
quốc gia t l
1:2.000: 400.000
đồng/mnh.
+ sở d liu nền địa
quốc gia t l
1:5.000: 500.000 đồng
/mnh
+ sở d liu nền địa
quốc gia t l
5
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
1:10.000: 850.000
đồng/mnh
+ sở d liu nền địa
quốc gia t l
1:25.000; 1:50.000;
1:100.000: 1.500.000
đồng /mnh.
+ sở d liu nền địa
quốc gia t l
1:250.000; 1:500.000;
1:1.000.000: 8000.000
đồng /mnh
- H thng bản đồ địa
hình quốc gia
a) Bản đồ địa hình quốc
gia in trên giy
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:10.000
lớn hơn: 120.000
đồng/mnh.
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1: 25.000:
130.000 đồng/mnh.
+ Bản đ địa hình quốc
6
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
gia t l 1:50.000:
140.000 đồng/mnh.
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:100.000
nh n: 170.000
đồng/mnh.
b) Bản đồ địa hình
quc gia dng dgn
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:2.000:
400.000 đồng/mnh
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:5.000:
440.000 đồng/mnh;
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:10.000:
670.000 đồng/mnh;
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:25.000:
760.000 đồng/mnh;
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:50.000:
950.000 đồng/mnh;
+ Bản đ địa hình quốc
7
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
gia t l 1:100.000:
2.000.000 đồng/mnh
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:250.000:
3.500.000 đồng/mnh;
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:500.000:
5.000.000 đồng/mnh;
+ Bản đ địa hình quốc
gia t l 1:1.000.000:
8.000.000 đồng/mnh;
c) Bản đồ địa hình quốc
gia định dạng số
(geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS,
ECW, JPG): Mức thu
phí bằng 50% bản đồ
địa hình quốc gia định
dạng dgn cùng tỷ lệ.
- Mô hình số độ cao
+ Mô hình số độ cao độ
chính xác cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ
1:2.000; 1:5.000: kích
8
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
thước pixel: 1 x 1 m
cho DEM đ chính
xác từ 0,1 đến 0,3 m:
200.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:2.000; 1:5.000:
. Kích thước pixel: 2 x
2 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,4 đến
0,5 m
. Kích thước pixel: 4 x
4 m cho DEM độ
chính xác 1 m: 80.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:10.000:
. Kích thước pixel: 2,5
x 2,5 m cho DEM có
độ chính xác từ 0,3 đến
0,5 m
. Kích thước pixel: 5 x
5 m cho DEM độ
9
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
chính xác từ 0,5 đến
1,7 m: 170.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh t
lệ 1:25.000: Kích thước
pixel: 10 x 10 m cho
DEM độ chính xác
từ 1,7 đến 3,3 m:
640.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh t
lệ 1:25.000: Kích thước
pixel: 20 x 20 m cho
DEM độ chính xác
từ 3,3 đến 6,7 m:
75.000 đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:50.000:
. Kích thước pixel: 5 x
5 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,5 đến
1,0 m
10
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
. Kích thước pixel: 10 x
10 m cho DEM đ
chính xác từ 1 đến 2 m:
2.550.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:50.000:
. Kích thước pixel: 25 x
25 m cho DEM có độ
chính xác từ 2 đến 5 m
. Kích thước pixel: 30 x
30 m cho DEM đ
chính xác từ 5 m trở
lên: 300.000
đồng/mảnh.
4. Bản đồ hành chính
định dạng số
- Bản đồ hành chính
định dạng dgn, gdb
+ Bản đồ hành chính
Việt Nam: 4.000.000
đồng/bộ
+ Bản đồ hành chính
cấp tỉnh: 2.000.000
11
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
đồng/bộ
+ Bản đồ hành chính
cấp huyện: 1.000.000
đồng/bộ.
- Bản đồ hành chính
định dạng geoPDF,
PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG: Mức
thu phí bằng 50% bản
đồ hành chính định
dạng dgn, gdb cùng tỷ
lệ.
5. Thông tin dữ liệu đo
đạc bản đồ trực
tuyến qua môi trường
mạng (định dạng
WMS)
- Bản đồ hành chính
Việt Nam: 100.000
đồng/01 năm/tài khoản
- Bản đồ nền chiết xuất
từ sdữ liệu nền địa
quốc gia tỷ lệ:
1:250.000; 1:500.000;
12
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
1:1.000.000: 2.400.000
đồng/01 năm/tài khoản
- Bản đồ nền chiết xuất
từ sdữ liệu nền địa
quốc gia tỷ lệ:
1:25.000; 1:50.000;
1:100.000: 6.600.000
đồng/01 năm/tài khoản.
6. Thông tin dữ liệu thu
nhận từ mạng lưới trạm
định vị vệ tinh quốc gia
- Dữ liệu đo động thời
gian thực:
+ 750.000 đồng/01
tháng/máy thu.
+ 4.280.000 đồng/6
tháng/máy thu.
+ 6.750.000 đồng/12
tháng/máy thu
- Dữ liệu GNSS tĩnh 24
giờ: 220.000
đồng/trạm/ngày.
13
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
II.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (23 TTHC)
1
1.012500
Tm dng hiu
lc giấy phép
thăm nước
ới đt, giy
phép khai thác
tài nguyên nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
2
1.012501
Tr li giy
phép hành nghề
khoan nước
ới đất quy
vừa và nhỏ
08 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
3
1.012502
Đăng sử
dng mặt nước,
14 ngày
Chưa
trin
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
14
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
đào hồ, ao, sông,
suối, kênh,
mương, rạch
khai
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
4
1.012503
Lấy ý kiến v
phương án bổ
sung nhân to
ớc dưới đất
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 ca B
trưởng B Tài
nguyên Môi
trường.
5
1.012504
Lấy ý kiến v
kết qu vn
hành thử nghim
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Thông số
15
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
b sung nhân
tạo nước dưới
đất
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 ca B
trưởng B Tài
nguyên Môi
trường.
6
1.012505
Tính tiền cp
quyền khai thác
tài nguyên c
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành
đưc cp giy
phép khai thác
tài nguyên c
nhưng chưa
được phê duyệt
tin cp quyn
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
7
1.004232
Cp giấy phép
thăm nước
45 ngày
Chưa
trin
x
- Thm định đề án thăm
dò nước dưới đất:
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
16
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
khai
+ Thiết kế giếng thăm
dò có u lượng nước
dưới 200m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/thiết kế.
+ Đề án thăm dò u
lượng nước t 200m
3
đến dưới 500m
3
/ngày
đêm: 1.000.000
đồng/Đề án.
+ Đề án thăm dò u
lượng nước t 500m3
đến dưới 1.000m3/ngày
đêm: 2.000.000
đồng/Đề án.
+ Đề án thăm dò u
lượng nước t 1.000m
3
đến dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
4.000.000 đồng/Đề án
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
8
1.004228
Gia hạn, điều
chnh giấy phép
thăm nước
ới đất đối vi
công trình
38 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
17
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
quy dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
Chính phủ.
9
1.004223
Cp giấy phép
khai thác c
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, c th:
- Thm định báo cáo
kết qu thăm đánh
giá trữ lượng nước dưới
đất:
+ Báo cáo kết qu thi
công giếng thăm
lưu lượng nước dưới
200m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/báoo.
+ Báo cáo kết qu thăm
dò có u lượng nước
t 200m
3
đến dưới
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
18
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
500m
3
/ngày đêm:
1.100.000 đồng/báo
cáo.
+ Báo cáo kết qu thăm
dò có u lượng nước
t 500m
3
đến dưới
1.000m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đồng/báo
cáo.
+ Báo cáo kết qu thăm
dò có u lượng nước
t
1.000m
3
đến dưới
3.000 m
3
/ngày đêm:
5.000.000 đồng/báo
cáo.
10
1.004211
Gia hạn, điều
chnh giấy phép
khai thác c
ới đất đối vi
công trình
quy dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
38 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, c th:
30% các mức phí của
th tc cp giấy phép
khai thác nước dưới đất
đối với công trình
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
19
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
quy dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
11
1.004122
Cp giấy phép
hành ngh
khoan nước
ới đất quy
vừa và nhỏ
24 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, c th:
1.000.000 đồng/h
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
12
2.001738
Gia hạn, điều
chnh giấy phép
hành ngh
khoan nước
ới đất quy
vừa và nhỏ
17 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
20
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
13
1.004253
Cp li giy
phép hành nghề
khoan nước
ới đất quy
vừa và nhỏ
08 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
14
1.009669
Tính tiền cp
quyền khai thác
tài nguyên c
đối với công
trình chưa vn
hành
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
21
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
15
2.001770
Tính tiền cp
quyền khai thác
tài nguyên c
đối với công
trình đã vận
hành
- 45 ngày:
Trường hp
nộp cùng
vi h đề
ngh cp
giấy phép
khai thác tài
nguyên
c.
- 38 ngày:
Trường hp
nộp cùng h
đề ngh
gia hạn, điều
chnh giy
phép khai
thác tài
nguyên
c.
Toàn
trình
x
Không quy định
- Lut Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
16
1.004283
Điu chnh tin
21 ngày
Toàn
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
22
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
cp quyn khai
thác tài nguyên
c
trình
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
17
1.011516
Đăng khai
thác, sử dng
c mặt, nước
bin
- Trưng
hp công
trình khai
thác nước
h chứa, đp
dâng: 28
ngày.
- Trưng
hợp còn lại:
14 ngày.
Toàn
trình
x
Không quy định
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
23
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
18
1.004179
Cp giấy phép
khai thác c
mặt, nước bin
i với các
trường hp quy
định ti khon 2
Điu 15 Ngh
định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024)
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, c th:
- Thm định đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt:
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dng nước mt
cho các mục đích khác
vi lưu lượng dưới
500m
3
/ngày đêm:
400.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dng nước mt
cho sn xuất nông
nghip vi lưu lượng
nước t 0,1m
3
/giây đến
dưới 0,5m
3
/giây; hoặc
để phát đin với công
sut t 50 đến dưới
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
24
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
200kw;
hoặc cho các mc đích
khác với lưu lượng t
500m
3
đến dưới
3.000m
3
/ngày đêm:
1.200.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dng nước mt
cho sn xuất nông
nghip vi lưu lượng
nước t 0,5m
3
/giây đến
dưới 1m
3
/giây; hoc đ
phát đin với công suất
t 200 đến dưới
1.000kw; hoặc cho các
mc đích khác với lưu
lượng t
3.000m
3
đến dưới
20.000m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dng nước mt
25
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
cho sn xuất nông
nghip vi lưu lượng
nước t 1m
3
/giây đến
dưới 2m
3
/giây; hoc đ
phát đin với công suất
t 1.000 đến dưới
2.000kw; hoặc cho các
mc đích khác với lưu
lượng t 20.000m
3
đến
dưới 50.000m
3
/ngày
đêm: 5.400.000
đồng/Đề án, báo cáo.
- Thm định đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước bin:
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dng nước
lưu lượng t 10.000
m
3
/ngày đêm đến dưới
30.000 m
3
/ngày đêm:
400.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dng nước
26
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
lưu lượng t 30.000
m
3
/ngày đêm đến dưới
50.000 m
3
/ngày đêm:
1.200.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dng nước
lưu lượng t 50.000
m
3
/ngày đêm đến
70.000
m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dng nước
lưu lượng t 70.000
m
3
/ngày đêm đến dưới
100.000 m
3
/ngày đêm:
5.400.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
19
1.004167
Gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác c
mặt, nước bin
38 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết s
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 ca
HĐND tỉnh, c th:
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
27
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
30% các mức phí của
th tc cp giấy phép
khai thác nước mt,
nước bin (đối với các
trường hp quy định ti
khon 2 Điu 15 Ngh
định s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5
năm 2024)
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
20
1.011518
Tr li giy
phép thăm
ớc dưới đất,
giấy phép khai
thác tài nguyên
c
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
21
1.000824
Cp li giy
phép thăm
17 ngày
Toàn
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
28
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
ớc dưới đất,
giấy phép khai
thác tài nguyên
c
trình
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
22
2.001850
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cm mc gii
hành lang bo
v nguồn nước
ca h cha
thủy điện
49 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
29
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
23
1.001740
Lấy ý kiến đại
din cộng đồng
dân tổ
chức, nhân
i với trường
hợp cơ quan tổ
chc lấy ý kiến
là Ủy ban nhân
dân cấp tnh)
56 ngày
Chưa
trin
khai
x
Kinh phí t chc lấy ý
kiến: T chức, nhân
đầu tư dự án chi trả
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
B
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYN (02 TTHC)
I
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (02 TTHC)
1
1.001662
Đăng khai
thác, sử dng
ớc dưới đất
14 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
30
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thi gian
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
DV
BCCI
2
1.001645
Lấy ý kiến đại
din cộng đồng
dân tổ
chức, nhân
i với trường
hợp cơ quan tổ
chc lấy ý kiến
là Ủy ban nhân
dân cấp huyn)
42 ngày
Chưa
trin
khai
x
Kinh phí t chc lấy ý
kiến: T chức, nhân
đầu tư dự án chi trả
- Luật Tài nguyên
ớc năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 658/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×