• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 658/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố chuẩn hóa TTHC lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/04/2025 08:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 658/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 658/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 658/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 658/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ
và thông tin địa lý, tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 658 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 11 tháng 4 năm 2025
2
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
55/TTr-SNNMT và Tờ trình số 56/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ
VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 658 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận)
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (25 TTHC)
I
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ (02 TTHC)
1
1.000049
Cấp, gia hạn,
cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành
nghề đo đạc và
bản đồ hạng II
- Trường
hợp cấp mới:
Sau 10 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trường
hợp gia
hạn/cấp lại,
cấp đổi: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Không quy định
- Luật Đo đạc và
bản đồ năm 2018; -
Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019;
Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 và
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính phủ.
2
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
2
1.011671
Cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và
bản đồ
Ngay trong
ngày làm
việc hoặc
theo thời
gian thống
nhất với bên
yêu cầu
cung cấp khi
nhận đủ hồ
sơ
Toàn
trình
x
1. Số liệu của mạng
lưới đo đạc quốc gia
- Số liệu của mạng lưới
tọa độ quốc gia
+ Cấp 0: 340.000
đồng/điểm;
+ Hạng I: 250.000
đồng/điểm;
+ Hạng II: 220.000
đồng/điểm;
+ Hạng III: 200.000
đồng/điểm;
- Số liệu của mạng lưới
độ cao quốc gia
+ Hạng I: 160.000
đồng/điểm;
+ Hạng II: 150.000
đồng/điểm;
+ Hạng III: 120.000
đồng/điểm;
- Số liệu của mạng lưới
trọng lực quốc gia
+ Điểm cơ sở: 200.000
đồng/điểm
- Luật Đo đạc và
bản đồ năm 2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019;
Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 và
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của
Bộ Tài chính.
3
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
+ Hạng I: 160.000
đồng/điểm
+ Hạng II: 140.000
đồng/điểm
- Ghi chú điểm tọa độ
quốc gia, độ cao quốc
gia, trọng lực quốc gia:
20.000 đồng/tờ
2. Dữ liệu ảnh hàng
không
- Dữ liệu ảnh hàng
không kỹ thuật số:
250.000 đồng./file
- Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim
độ phân giải 16μm:
250.000 đồng /file
- Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim
độ phân giải 20μm:
200.000 đồng /file
- Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim
độ phân giải 22μm:
4
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
150.000 đồng /file.
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ:
1:2.000; 1:5.000:
60.000 đồng/mảnh.
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ:
1:10.000; 1:25.000;
1:50.000: 70.000
đồng/mảnh.
3. Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia và hệ thống
bản đồ địa hình quốc
gia
- Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia
+ Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ
1:2.000: 400.000
đồng/mảnh.
+ Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ
1:5.000: 500.000 đồng
/mảnh
+ Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ
5
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
1:10.000: 850.000
đồng/mảnh
+ Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ
1:25.000; 1:50.000;
1:100.000: 1.500.000
đồng /mảnh.
+ Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ
1:250.000; 1:500.000;
1:1.000.000: 8000.000
đồng /mảnh
- Hệ thống bản đồ địa
hình quốc gia
a) Bản đồ địa hình quốc
gia in trên giấy
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:10.000 và
lớn hơn: 120.000
đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1: 25.000:
130.000 đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa hình quốc
6
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
gia tỷ lệ 1:50.000:
140.000 đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:100.000 và
nhỏ hơn: 170.000
đồng/mảnh.
b) Bản đồ địa hình
quốc gia dạng dgn
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:2.000:
400.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:5.000:
440.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:10.000:
670.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:25.000:
760.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:50.000:
950.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc
7
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
gia tỷ lệ 1:100.000:
2.000.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:250.000:
3.500.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:500.000:
5.000.000 đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ 1:1.000.000:
8.000.000 đồng/mảnh;
c) Bản đồ địa hình quốc
gia định dạng số
(geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS,
ECW, JPG): Mức thu
phí bằng 50% bản đồ
địa hình quốc gia định
dạng dgn cùng tỷ lệ.
- Mô hình số độ cao
+ Mô hình số độ cao độ
chính xác cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ
1:2.000; 1:5.000: kích
8
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
thước pixel: 1 x 1 m
cho DEM có độ chính
xác từ 0,1 đến 0,3 m:
200.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:2.000; 1:5.000:
. Kích thước pixel: 2 x
2 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,4 đến
0,5 m
. Kích thước pixel: 4 x
4 m cho DEM có độ
chính xác 1 m: 80.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:10.000:
. Kích thước pixel: 2,5
x 2,5 m cho DEM có
độ chính xác từ 0,3 đến
0,5 m
. Kích thước pixel: 5 x
5 m cho DEM có độ
9
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
chính xác từ 0,5 đến
1,7 m: 170.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:25.000: Kích thước
pixel: 10 x 10 m cho
DEM có độ chính xác
từ 1,7 đến 3,3 m:
640.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:25.000: Kích thước
pixel: 20 x 20 m cho
DEM có độ chính xác
từ 3,3 đến 6,7 m:
75.000 đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:50.000:
. Kích thước pixel: 5 x
5 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,5 đến
1,0 m
10
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
. Kích thước pixel: 10 x
10 m cho DEM có độ
chính xác từ 1 đến 2 m:
2.550.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:50.000:
. Kích thước pixel: 25 x
25 m cho DEM có độ
chính xác từ 2 đến 5 m
. Kích thước pixel: 30 x
30 m cho DEM có độ
chính xác từ 5 m trở
lên: 300.000
đồng/mảnh.
4. Bản đồ hành chính
định dạng số
- Bản đồ hành chính
định dạng dgn, gdb
+ Bản đồ hành chính
Việt Nam: 4.000.000
đồng/bộ
+ Bản đồ hành chính
cấp tỉnh: 2.000.000
11
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
đồng/bộ
+ Bản đồ hành chính
cấp huyện: 1.000.000
đồng/bộ.
- Bản đồ hành chính
định dạng geoPDF,
PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG: Mức
thu phí bằng 50% bản
đồ hành chính định
dạng dgn, gdb cùng tỷ
lệ.
5. Thông tin dữ liệu đo
đạc và bản đồ trực
tuyến qua môi trường
mạng (định dạng
WMS)
- Bản đồ hành chính
Việt Nam: 100.000
đồng/01 năm/tài khoản
- Bản đồ nền chiết xuất
từ cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ:
1:250.000; 1:500.000;
12
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
1:1.000.000: 2.400.000
đồng/01 năm/tài khoản
- Bản đồ nền chiết xuất
từ cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia tỷ lệ:
1:25.000; 1:50.000;
1:100.000: 6.600.000
đồng/01 năm/tài khoản.
6. Thông tin dữ liệu thu
nhận từ mạng lưới trạm
định vị vệ tinh quốc gia
- Dữ liệu đo động thời
gian thực:
+ 750.000 đồng/01
tháng/máy thu.
+ 4.280.000 đồng/6
tháng/máy thu.
+ 6.750.000 đồng/12
tháng/máy thu
- Dữ liệu GNSS tĩnh 24
giờ: 220.000
đồng/trạm/ngày.
13
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
II.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (23 TTHC)
1
1.012500
Tạm dừng hiệu
lực giấy phép
thăm dò nước
dưới đất, giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
2
1.012501
Trả lại giấy
phép hành nghề
khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
08 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
3
1.012502
Đăng ký sử
dụng mặt nước,
14 ngày
Chưa
triển
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
14
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
đào hồ, ao, sông,
suối, kênh,
mương, rạch
khai
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
4
1.012503
Lấy ý kiến về
phương án bổ
sung nhân tạo
nước dưới đất
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
5
1.012504
Lấy ý kiến về
kết quả vận
hành thử nghiệm
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Thông tư số
15
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
bổ sung nhân
tạo nước dưới
đất
03/2024/TT-
BTNMT ngày
16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi
trường.
6
1.012505
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã đi
vào vận hành và
được cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa
được phê duyệt
tiền cấp quyền
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
7
1.004232
Cấp giấy phép
thăm dò nước
45 ngày
Chưa
triển
x
- Thẩm định đề án thăm
dò nước dưới đất:
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
16
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
khai
+ Thiết kế giếng thăm
dò có lưu lượng nước
dưới 200m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/thiết kế.
+ Đề án thăm dò có lưu
lượng nước từ 200m
3
đến dưới 500m
3
/ngày
đêm: 1.000.000
đồng/Đề án.
+ Đề án thăm dò có lưu
lượng nước từ 500m3
đến dưới 1.000m3/ngày
đêm: 2.000.000
đồng/Đề án.
+ Đề án thăm dò có lưu
lượng nước từ 1.000m
3
đến dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
4.000.000 đồng/Đề án
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
8
1.004228
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
thăm dò nước
dưới đất đối với
công trình có
38 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
17
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
Chính phủ.
9
1.004223
Cấp giấy phép
khai thác nước
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết số
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, cụ thể:
- Thẩm định báo cáo
kết quả thăm dò đánh
giá trữ lượng nước dưới
đất:
+ Báo cáo kết quả thi
công giếng thăm dò có
lưu lượng nước dưới
200m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/báo cáo.
+ Báo cáo kết quả thăm
dò có lưu lượng nước
từ 200m
3
đến dưới
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
18
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
500m
3
/ngày đêm:
1.100.000 đồng/báo
cáo.
+ Báo cáo kết quả thăm
dò có lưu lượng nước
từ 500m
3
đến dưới
1.000m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đồng/báo
cáo.
+ Báo cáo kết quả thăm
dò có lưu lượng nước
từ
1.000m
3
đến dưới
3.000 m
3
/ngày đêm:
5.000.000 đồng/báo
cáo.
10
1.004211
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác nước
dưới đất đối với
công trình có
quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
38 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết số
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, cụ thể:
30% các mức phí của
thủ tục cấp giấy phép
khai thác nước dưới đất
đối với công trình có
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
19
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
quy mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
11
1.004122
Cấp giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
24 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết số
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, cụ thể:
1.000.000 đồng/hồ sơ
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
12
2.001738
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
hành nghề
khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
17 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
20
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
13
1.004253
Cấp lại giấy
phép hành nghề
khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
08 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
14
1.009669
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
21
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
15
2.001770
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình đã vận
hành
- 45 ngày:
Trường hợp
nộp cùng
với hồ sơ đề
nghị cấp
giấy phép
khai thác tài
nguyên
nước.
- 38 ngày:
Trường hợp
nộp cùng hồ
sơ đề nghị
gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai
thác tài
nguyên
nước.
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
16
1.004283
Điều chỉnh tiền
21 ngày
Toàn
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
22
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước
trình
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
17
1.011516
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước mặt, nước
biển
- Trường
hợp công
trình khai
thác nước là
hồ chứa, đập
dâng: 28
ngày.
- Trường
hợp còn lại:
14 ngày.
Toàn
trình
x
Không quy định
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
23
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
18
1.004179
Cấp giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
(đối với các
trường hợp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Nghị
định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024)
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết số
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, cụ thể:
- Thẩm định đề án, báo
cáo khai thác, sử dụng
nước mặt:
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt
cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới
500m
3
/ngày đêm:
400.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt
cho sản xuất nông
nghiệp với lưu lượng
nước từ 0,1m
3
/giây đến
dưới 0,5m
3
/giây; hoặc
để phát điện với công
suất từ 50 đến dưới
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
24
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
200kw;
hoặc cho các mục đích
khác với lưu lượng từ
500m
3
đến dưới
3.000m
3
/ngày đêm:
1.200.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt
cho sản xuất nông
nghiệp với lưu lượng
nước từ 0,5m
3
/giây đến
dưới 1m
3
/giây; hoặc để
phát điện với công suất
từ 200 đến dưới
1.000kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu
lượng từ
3.000m
3
đến dưới
20.000m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước mặt
25
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
cho sản xuất nông
nghiệp với lưu lượng
nước từ 1m
3
/giây đến
dưới 2m
3
/giây; hoặc để
phát điện với công suất
từ 1.000 đến dưới
2.000kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu
lượng từ 20.000m
3
đến
dưới 50.000m
3
/ngày
đêm: 5.400.000
đồng/Đề án, báo cáo.
- Thẩm định đề án, báo
cáo khai thác, sử dụng
nước biển:
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước có
lưu lượng từ 10.000
m
3
/ngày đêm đến dưới
30.000 m
3
/ngày đêm:
400.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước có
26
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
lưu lượng từ 30.000
m
3
/ngày đêm đến dưới
50.000 m
3
/ngày đêm:
1.200.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước có
lưu lượng từ 50.000
m
3
/ngày đêm đến
70.000
m
3
/ngày đêm:
3.000.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai
thác, sử dụng nước có
lưu lượng từ 70.000
m
3
/ngày đêm đến dưới
100.000 m
3
/ngày đêm:
5.400.000 đồng/Đề án,
báo cáo.
19
1.004167
Gia hạn, điều
chỉnh giấy phép
khai thác nước
mặt, nước biển
38 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết số
20/2022/NQ-HĐND
ngày 18/11/2022 của
HĐND tỉnh, cụ thể:
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
27
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
30% các mức phí của
thủ tục cấp giấy phép
khai thác nước mặt,
nước biển (đối với các
trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị
định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5
năm 2024)
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
20
1.011518
Trả lại giấy
phép thăm dò
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
21
1.000824
Cấp lại giấy
phép thăm dò
17 ngày
Toàn
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
28
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
nước dưới đất,
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước
trình
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
22
2.001850
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cắm mốc giới
hành lang bảo
vệ nguồn nước
của hồ chứa
thủy điện
49 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
29
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
23
1.001740
Lấy ý kiến đại
diện cộng đồng
dân cư và tổ
chức, cá nhân
(đối với trường
hợp cơ quan tổ
chức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
56 ngày
Chưa
triển
khai
x
Kinh phí tổ chức lấy ý
kiến: Tổ chức, cá nhân
đầu tư dự án chi trả
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
I
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (02 TTHC)
1
1.001662
Đăng ký khai
thác, sử dụng
nước dưới đất
14 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.
30
ST
T
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
DV
BCCI
2
1.001645
Lấy ý kiến đại
diện cộng đồng
dân cư và tổ
chức, cá nhân
(đối với trường
hợp cơ quan tổ
chức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân
dân cấp huyện)
42 ngày
Chưa
triển
khai
x
Kinh phí tổ chức lấy ý
kiến: Tổ chức, cá nhân
đầu tư dự án chi trả
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của
Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 658/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 658/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×