• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 649/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 tái cấu trúc thủ tục hành chính Hoà giải thương mại

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 649/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Hoà giải thương mại thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 649/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 649/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 649/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án tái cấu trúc th tc hành chính lĩnh vực Hoà gii
thương mại thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Giao dịch điện t ngày 22/6/2023;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh đnh s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph v
quy định v giao dịch đin t của quan nhà nước h thng thông tin phc
v giao dịch điện t;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph
v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 ca Chính ph v
cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch
chng thc hợp đồng, giao dch; Ngh định s 280/2025/-CP ngày 27/10/2025
ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 23/2015/NĐ-CP
v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch
649
11
5
2
chng thc hp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh định s
07/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Căn cứ Quyết đnh s 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca U ban nhân
dân thành ph Nội quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t
chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Theo đề ngh ca S pháp tại văn bản s 2339/STP-VP ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này phương án tái cu trúc quy
trình ni bộ, quy trình điện t gii quyết 07 th tục hành chính (TTHC) lĩnh vực
Hòa giải thương mại thuc phm vi qun ca y ban nhân n thành ph
Ni, c th nsau:
1. Danh mc TTHC đưc tái cu trúc lĩnh vc Hòa giải thương mại thuc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Chi tiết pơng án tái cấu trúc quy trình gii quyết TTHC lĩnh vực Hòa
giải thương mại thuc phm vi qun lý ca y ban nhân n thành ph Ni
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph ch trì, phi hp vi S
Khoa hc Công ngh, S pháp các cơ quan, đơn vị liên quan điện ta
mẫu đơn, mu t khai; tích hp, kim th cung cp dch v công trc tuyến.
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph, S pháp hoàn thành vic tích hp, kết ni, chia s d
liu chuyên ngành vi h thng thông tin gii quyết th tc hành chính theo
phương án này.
3
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Các đơn vị tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph; báo cáo)
- T Giúp việc thường trực BCĐ NQ 57/TP;
- Trung tâm thông tin điện t TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT,
CN trc thuộc, Đim h tr DVC s;
- Lưu: VT, Sở Tư pháp, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI
THUC PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Thm quyn
gii quyết
1.
1.008908
Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa gii
thương mi, Giy phép thành lập chi nhánh, văn
phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại nước
ngoài ti Vit Nam
S Tư pháp,
UBND cp tnh
2.
1.008914
Cp li Giy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa gii
thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương
mi, Giy đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc
hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
S Tư pháp
3.
2.000515
Chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại
trong trường hp Trung tâm hòa giải thương mại t
chm dt hoạt động
S Tư pháp,
4.
1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa ch tr s
sang tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác của
chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti
Việt Nam; đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc
hoà giải thương mi nước ngoài ti Vit Nam khi
thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
S Tư pháp,
UBND cp tnh
5.
1.008912
Chm dt hoạt động ca chi nhánh, văn phòng đi
din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti
Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại
din chm dt hoạt động theo quyết đnh ca t chc
hòa giải thương mại nước ngoài hoc t chc hòa gii
thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn
phòng đại din ti Vit Nam chm dt hoạt động
nước ngoài
S Tư pháp,
UBND cp tnh
6.
2.001716
Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm hòa gii
thương mại
S Tư pháp
7.
1.008915
Đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hòa gii
thương mại nước ngoài ti Việt Nam sau khi được
cp Giy phép thành lp
S Tư pháp
649
11 5
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUC PHM VI QUN
LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. CƠ S TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cơ sở tái cu trúc th tc hành chính
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia;
Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu;
Quyết định s 06/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph v phê duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh và xác thc
điện t phc v chuyển đổi s quc gia giai đon 2022 - 2025, tm nhìn đến năm 2030;
Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s v thúc đẩy chuyển đổi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu sp xếp t chc b máy ca h thng chính
tr;
Kế hoch s 20-KH/BCĐ57 của Ban ch đạo 57 Thành y Ni v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 38/KH-UBND v Thc hin Kế hoạch hành động s 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban ch đạo 57 Thành y thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi
s trên đa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 86/KH-UBND ngày 6/3/2026 ca y ban nhân dân thành ph Ni v vic tập trung đẩy mnh tái cu trúc th tc
hành chính, nâng cao t l thc hin dch v công trc tuyến toàn trình trên đa bàn thành ph Hà Ni.
2. Phân tích, đánh giá hiện trng thc hin th tc hành chính.
649
11 5
6
Các TTHC lĩnh vc Hòa giải thương mại hiện đã được B chuyên ngành quy định mức đ dch v công trc tuyến toàn trình. Tuy
nhiên, Danh mc thành phn h sơ hin hành vẫn chưa nêu cụ thc loi tài liệu điện t hoặc thông đip d liệu đáp ứng yêu cu thay thế
cho h giy nhm hướng dẫn ngưi dân thc hin mt cách thun li. Việc chưa coi d liu t các s d liu (CSDL) quc gia
chuyên ngành “đu vào mặc định” dẫn đến tình trạng người dân vn phải đính kèm nhiu bản sao điện t không cn thiết, y lãng phí
ngun lc xã hi.
H thng cung cp dch v công trc tuyến tiếp tc có th ci thiện để nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết TTHC cho công
dân như: E-form mẫu đơn, công dân đăng nhp bng s CCCD thì h thng t điền các thông tin của người dân, doanh nghip, không phi
thc hin s khi đăng nhập qua VneID. Cán b hành chính th hoàn toàn thc hin vic thm định, gii quyết h ngay trên cng
dch v công trc tuyến như Thông báo h sơ không đủ điều kin; Phiếu hướng dn, b sung hoàn thin h sơ; Kết qu gii quyết mà không
phi thc hin qua tiếp h thng th ba, gây lãng phí thi gian, hiu qum vic.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc: Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại, Giy phép thành lp chi nhánh, văn phòng
đại din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
1.1. Mã th tc: 1.008908
1.2. Cơ quan thực hin: Sở Tư pháp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
1.3. Đối ng thc hin th tc hành chính: Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
1.4. Phí/l phí: Không
1.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
7
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thc
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Giấy đề ngh cp li Giy phép thành
lp ca Trung tâm hòa giải thương
mi, chi nhánh, văn phòng đại din
ca t chc hòa giải thương mại nước
ngoài ti Vit Nam
(Mu TP-HGTM-08 ban hành m
theo Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 24/6/2025);
(Mu TP-HGTM-15 ban hành m
theo Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 24/6/2025)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
1.6. Quy trình thc hin
8
a) Lưu đồ
9
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
10
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
1.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
11
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
2. Th tc: Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.1. Mã th tc: 1.008914
2.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
2.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh của
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.4. Phí/l phí: Không
2.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Giấy đề ngh cp li Giy đăng hoạt
động ca Trung tâm hòa gii thương mại,
chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại,
x
Đin t hóa thành phn
h sơ tự động, điền d
Cơ sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
12
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
chi nhánh t chc trọng tài c ngoài ti
Vit Nam
(Mu TP-HGTM-09 ban hành kèm theo
Thông số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025);
(Mu TP-HGTM-16 ban hành kèm theo
Thông số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025)
liu vào E-Form t sở
d liu dùng chung
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
2.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
13
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
14
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
15
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
2.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
16
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
3. Th tc: Chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hp Trung tâm hòa giải thương mi t
chm dt hoạt động
3.1. Mã th tc: 2.000515
3.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Trung tâm hòa giải thương mại
3.4. Phí/l phí: Không
3.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
17
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Thông báo v vic chm dt hot đng Trung
tâm hòa giải thương mại
(Mu TP-HGTM-19 ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025)
x
Đin t hóa thành
phn h t
động, điền d liu
vào E-Form t
s d liu dùng
chung
Cơ sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện
t
2.
Báo cáo v vic thanh toán xong các khon n,
nghĩa vụ tài sn khác, thanh các hợp đồng,
hoàn tt các v việc đã nhận ca Trung m
hòa giải thương mại
x
T chc ti file lên
h thng
Kho d liệu điện
t ca t chc trên
H thng thông
tin gii quyết th
tc hành chính
Trưng hp thông
tin chưa lấy được
t sở d liu
được kết ni thì la
chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
1
- Bản sao điện t
có chng thc
2
1
Theo quy định tại Điều 10, Điều 13 Lut Giao dịch điện t năm 2023 và Điều 4 Ngh định s 137/2024/NĐ-CP, văn bản điện t được s dng và có giá tr pháp lý
như bn gc (bản chính) khi thông tin được bảo đm tính toàn vn k t khi khi to và có th truy cp, s dụng được dưới dng hoàn chỉnh để tham chiếu. Đối vi
kết qu gii quyết TTHC, văn bản điện t phải được quan có thm quyn ký s, ban hành hp l và lưu trữ trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc Kho qun
lý d liệu điện t ca cá nhân, t chức để phc v vic tái s dng.
2
Bản sao điện tchng thc là bản sao được cơ quan, tổ chc có thm quyền căn cứ vào bn chính dng giy đ xác thc nội dung là đúng với bn chính theo quy
định ti Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Ngh định s 45/2020/NĐ-CP. Căn cứ Điu 3 Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Điều 9 Lut Giao dịch điện t năm 2023, bản
sao điện t đưc chng thc t bn chính có giá tr pháp lý s dng thay cho bản chính để đối chiếu, xác nhn trong các giao dch và gii quyết th tc hành chính,
tr trường hp pháp luật chuyên ngành có quy định khác.
18
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ lý do và hưng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
3.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
19
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
20
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
21
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
3.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
22
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
4. Th tc: Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
4.1. Mã th tc: 1.008916
4.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
4.4. Phí/l phí: Không
4.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1. Trưng hợp thay đổi v tên gọi, Trưng chi nhánh ca t chc hòa giải thương mi nưc ngoài ti Vit Nam
23
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh thay đổi tên gi,
Trưng chi nhánh
(Mu TP-HGTM-13 ban hành kèm theo
Thông số 11/2025/TT-BTP ngày
25/6/2025)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
2. Trường hp thay đổi đa ch tr s sang tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác
1.
Thông báo chuyển địa điểm tr s cho S
Tư pháp nơi Chi nhánh đặt tr s
x
Thông tin được ly t
các cơ sở d liệu được
kết ni
- T chc không phi
np tài liệu này khi cơ
s d liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định công
b của quan
thm quyn
Kho d liệu điện t
ca t chc trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t s
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
2.
Giấy đề ngh thành lp
x
3.
Bn sao kèm bản chính để đối chiếu hoc
bản sao điện t hoc bản sao đin t t s
gc hoc bản sao điện t chng thc t
bn chính hoc bn sao có chng thc Giy
phép thành lp Chi nhánh
x
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t s
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 03
hình thc sau:
24
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Bản sao điện t
3
- Vic rà soát và quy định thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
4.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
3
Riêng vi thành phần quy định là "bn sao đin t", theo quy định ca pháp lut chuyên ngành, chp nhn bản sao điện t bng cách quét (scan) hoc chp nh rõ
nét t bn chính (hoc bn sao chng thực) sang định dng, không yêu cu công chng, chng thực điện t. Cá nhân, t chc chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
lut v tính trung thc, chính xác và hp pháp ca thông tin kê khai trong h sơ, tài liệu.
25
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
26
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã đưc
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu điện t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
27
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hin quy trình n
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
4.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
28
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
5. Th tc: Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động nước
ngoài
5.1. Mã th tc: 1.008912
5.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
5.4. Phí/l phí: Không
5.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Thông báo v vic chm dt hoạt động
của chi nhánh, văn phòng đi din ca
t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Vit Nam
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d liu
dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
29
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
(Mu TP-HGTM-20 ban hành m
theo Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025)
2.
Báo cáo v vic thanh toán xong các
khon nợ, nghĩa vụ tài sn khác, thanh
các hợp đồng lao động, hoàn tt các
v việc đã nhận
x
T chc ti file lên h
thng
Kho d liệu điện t
ca t chc trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
5.6. Quy trình thc hin
30
a) Lưu đồ
31
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
32
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
5.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
33
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
6. Th tc: Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
6.1. Mã th tc: 2.001716
6.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
6.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Trung m hòa giải thương mại
6.4. Phí/l phí: Không
6.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
34
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Giấy đề ngh đăng hoạt đng
ca chi nhánh
(Mu TP-HGTM-04 ban hành kèm
theo Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025)
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v đăng ký doanh
nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn sao kèm bản chính để đối
chiếu hoc bản sao đin t hoc
bản sao điện t chng thc t
bn chính hoc bn sao chng
thc Quyết định thành lp chi
nhánh ca Trung tâm hòa gii
thương mại
x
T chc ti file lên h
thng
Kho d liệu điện t
ca t chc trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trưng hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
35
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
36
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
37
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
38
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hin quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
6.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ s d liu
39
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị qun lý cơ sở d liệu theo quy định.
7. Th tc: Đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập
7.1. Mã th tc: 1.008915
7.2. Cơ quan thc hin: S Tư pháp
7.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
7.4. Phí/l phí: Không
7.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
40
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Giấy đề ngh đăng hoạt động
theo mu do B Tư pháp ban hành
(Mu TP-HGTM-11 ban hành kèm
theo Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d liu
dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
7.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
41
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
42
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
43
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
7.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
44
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG
1. Tác động đi vi người dân
Gim thiu tuyệt đối nhu cầu đi lại, ch đợi tại quan hành chính. Công dân th thc hin th tc 24/7, mi lúc, mọi nơi thông
qua môi trường mng. Vic tái s dng d liu (theo nguyên tc "mt ln khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thi gian chun b h sơ.
Toàn b quy trình được thc hiện trên môi trường điện t duy nht (Cng DVC Quc gia), cho phép công dân theo dõi trng thái h
sơ theo thời gian thc, nâng cao tính minh bch, gim thiu ri ro h sơ bị tht lc hoc chm tr.
Vic tr kết qu điện t (qua Kho d liu cá nhân/H thng thông tin gii quyết TTHC) giúp công dân được s hu kết qu gii quyết
TTHC dưi dng d liu s có giá tr pháp lý, phc v cho các giao dch đin t tiếp theo.
2. Tác động đi vi cơ quan có thm quyn gii quyết
Cán b và Lãnh đạo cơ quan chuyên môn thực hin toàn b quy trình t son tho, thm định đến phê duyt kết qu gii quyết TTHC
trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Các biu mẫu điện t (Phiếu b sung, Thông báo) và Kết qu gii quyết TTHC được hoàn thin theo mu chun có sn trên H thng.
Vic ký s đin t trc tiếp trên H thng và t động chuyn sang B phận Văn thư đin t gim thiu li th công, tăng tính thống nht
rút ngn quy trình phê duyt ni b.
3. Tác động đi vi b phn mt ca
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa chuyên sâu
vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và
khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
45
4. Chi phí tuân th th tc hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử toàn trình giúp giảm gánh nặng chi phí tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ thừa
tăng cường tái sử dụng dữ liệu số, giúp người dân và doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi trực tiếp cho in ấn, đi lại mà còn giảm thiểu
đáng kể chi phí cơ hội về thời gian chờ đợi.
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái
cấu trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
1
Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại, Giy phép
thành lập chi nhánh, văn phòng đi din ca t chc hòa giải thương mi
nước ngoài ti Vit Nam
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
2
Cp li Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại, Giy đăng hoạt động ca chi nhánh t
chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
3
Chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hp
Trung tâm hòa giải thương mại t chm dt hoạt động
9,470,000 ₫
1,540,000 ₫
4
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa ch tr s sang tnh, thành ph trc
thuộc trung ương khác của chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước
ngoài ti Việt Nam; đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hoà gii
thương mại nước ngoài ti Việt Nam khi thay đi tên gọi, Trưởng chi nhánh
10,240,000 ₫
3,080,000 ₫
5
Chm dt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đi din ca t chc hòa gii
thương mại nước ngoài ti Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn
phòng đại din chm dt hoạt đng theo quyết định ca t chc hòa gii
thương mại nước ngoài hoc t chc hòa giải thương mại nước ngoài thành
lập chi nhánh, văn phòng đại din ti Vit Nam chm dt hoạt động nước
ngoài
9,470,000 ₫
1,540,000 ₫
46
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái
cấu trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
6
Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
9,470,000 ₫
1,540,000 ₫
7
Đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Việt Nam sau khi được cp Giy phép thành lp
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
Tổng cộng
64,750,000
12,320,000
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
52,430,000
(Tiết kiệm 80,97%)
* Chi tiết ti Ph lc III
D. T CHC THC HIN
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện
điện tử hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
Đánh giá việc cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
sơ giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
2. Sở Tư pháp:
47
Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tử
và biểu mẫu điện tử.
Tổ chức thụ lý hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
Thực hiện giải quyết trả kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt quy định của phương
án tái cấu trúc.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Tư pháp hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ
dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành liên quan.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khác:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện
theo phương án này trong các giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả.
48
Ph lc III
BNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN TH TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 ca
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
1. Th tc: Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mi, Giy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam - Mã th tc: 1.008908
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập của Trung
tâm hòa giải thương mại, chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 82,3%)
49
2. Th tc: Cấp lại Giấy đăng hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam - Mã th tc: 1.008914
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
Giấy đề nghị cấp lại Giấy đăng hoạt động của Trung
tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 82,3%)
50
3. Th tc: Chm dt hoạt động Trung tâm a giải thương mại trong trưng hp Trung m hòa giải thương mại t chm
dt hoạt động - Mã th tc: 2.000515
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
3
77,000
1
77,000
1
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải
thương mại
2
77,000
1
77,000
2
Báo cáo về việc thanh toán xong các khoản nợ, nghĩa vụ
tài sản khác, thanh các hợp đồng, hoàn tất các vụ việc
đã nhận của Trung tâm hòa giải thương mại
1
77,000
0
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9,470,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 83,74%)
51
4. Th tc: Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh t
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức hgiải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh - Mã th tc: 1.008916
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
4
77,000
3
77,000
1
Văn bản đề nghị thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
2
77,000
1
77,000
2
Giấy đề nghị thành lập
1
77,000
1
77,000
3
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy phép thành lập
Chi nhánh
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,024,000 ₫
308,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
10,240,000 ₫
3,080,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 69,92%)
52
5. Th tc: Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc t
chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài -
th tc: 1.008912
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
3
77,000
1
77,000
1
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
2
77,000
1
77,000
2
Báo cáo về việc thanh toán xong các khoản nợ, nghĩa vụ
tài sản khác, thanh lý các hợp đồng lao động, hoàn tất các
vụ việc đã nhận
1
77,000
0
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9,470,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 83,74%)
53
6. Th tc: Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại - Mã th tc: 2.001716
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
3
77,000
1
77,000
1
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh
2
77,000
1
77,000
2
Bản sao m bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử
hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản
sao chứng thực Quyết định thành lập chi nhánh của
Trung tâm hòa giải thương mại
1
77,000
0
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9,470,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 83,74%)
54
7. Th tc: Đăng hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép
thành lập - Mã th tc: 1.008915
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
Giấy đề nghị đăng hoạt động theo mẫu do Bộ
pháp ban hành
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 83,74%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 649/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Hoà giải thương mại thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×