• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 641/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 15:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 641/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 641/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 641/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 641/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt
của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định chính sách khuyến khích phát triển sản
xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên
Quang quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
92/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính; 02 quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt của ngành Nông
641
12
9
2
nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục,
nội dung, quy trình thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên thủ tục hành chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ sau đầu tư thực hiện Dự án sản xuất
nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ lãi suất vốn vay thực hiện Dự án
sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
641
12
9
4
Phần II.
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ sau đầu tư thực
hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Sở
Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận kiểm tra và thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường giao Chi cục Chăn
nuôi, Thú y và Thuỷ sản (nếu hồ sơ thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thuỷ sản) hoặc Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (nếu hồ sơ thuộc lĩnh vực trồng trọt) chủ trì, phối
hợp với các sở, ngành, UBND cấp xã có liên quan tổng hợp, nghiệm thu các nội
dung, hạng mục của Dự án theo khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số
06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020, lập Tờ trình gửi Sở Tài chính thẩm định.
Bước 2: Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kinh phí hỗ
trợ thực hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ cho tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện.
Bước 3: UBND tỉnh xem xét phê duyệt kinh phí hỗ trợ thực hiện Dự án sản
xuất nông nghiệp hữu cơ cho tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện và gửi kết quả cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường để trả cho tổ chức, cá nhân; trường hợp không phê duyệt
thì có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
1.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ cơ sở 1: Số 609,
đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ cơ sở 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị nghiệm thu, cấp kinh phí hỗ trợ theo mẫu Phụ lục I Nghị
quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024;
- Bản sao chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hữu cơ do tổ chức có đủ điều kiện cấp;
5
- Chứng từ thanh toán theo quy định của pháp luật: Bản chính hợp đồng kinh
tế, biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (cung cấp bản chính
để đối chiếu) và các chứng từ khác theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ thực hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo mẫu Phụ lục I Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển
sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND
ngày 15/12/2020 Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
6
Phụ lục I Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..............., ngày ...... tháng ...... năm ..........
ĐỀ NGHỊ
Nghiệm thu, cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ sau đầu tư thực hiện
Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
I. Thông tin chung về tổ chức, cá nhân thực hiện Dự án
1. Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
2. Chức vụ: ......................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số (nếu có): ......... ngày cấp ...........
4. Địa chỉ: ........................................................................................................
5. Điện thoại: .......................... Fax: ..................... Email: ..............................
II. Thông tin về Dự án đã được cam kết hỗ trợ đầu tư:
1. Tên Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ: ...................................................
2. Quy mô thực hiện Dự án: ............................................................................
3. Địa điểm thực hiện Dự án: ..........................................................................
4. Mục tiêu quy mô của Dự án: .......................................................................
5. Tổng vốn đầu tư của Dự án: ........................................................................
6. Số lao động sử dụng Dự án: ........................................................................
7. Tiến độ thực hiện Dự án: ............................................................................
8. Vùng nguyên liệu hiện có trên địa bàn: …………………..………............
III. Đề nghị nghiệm thu kiểm tra Dự án
1. Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ (hạng mục) đề nghị hỗ trợ:................
……………………………………………………………………………….
Trong đó:
- Nội dung ………..…………………………………………..…..
- Nội dung …………………………………………….………….
- ………………………………………………………………......
7
IV. Nội dung đề nghị hỗ trợ
- Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển
sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Văn bản phê duyệt Dự án, chấp thuận chủ trương đầu tư, cam kết hỗ
trợ của cơ quan có thẩm quyền
1
, ……………….…..
2
đề nghị Sở Nông nghiệp và
Môi trường nghiệm thu, thẩm định, trình đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ thực hiện Dự
án sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
1. Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ (hạng mục) đề nghị hỗ trợ: ..................
………………………………………………………………………………..
Trong đó:
- Nội dung ………..………………………………………..……….
3
- Nội dung ………………………….…………….…….…..…….....
- ………………………………………………..……….…..…….....
2. Tổng kinh phí đã thực hiện: ............................ Trong đó: .........................
3. Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: .......................... Trong đó: ........................
4. Số tài khoản: .............................. Mở tại Ngân hàng: ................................
5.Tài liệu kèm theo gồm:
- ………………………….………………………..…….…..……………..
- …………………………………………………….……….……………..
Kính đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
THỰC HIỆN DỰ ÁN
__________________________
1
Ghi số văn bản, ngày ban hành, cơ quan ban hành văn bản
2
Tên tổ chức, cá nhân
3
Ghi tên các nội dung (hạng mục) đề nghị hỗ trợ
8
2. Thủ tục Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ lãi suất vốn vay
thực hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Sở
Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận kiểm tra và thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, gửi văn bản tới chủ dự án và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường trường giao Chi
cục Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản (nếu hồ sơ thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thuỷ sản)
hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (nếu hồ sơ thuộc lĩnh vực trồng trọt) chủ
trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp xã có liên quan tổng hợp, nghiệm thu các
nội dung, hạng mục của Dự án theo khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 15/12/2020, lập Tờ trình gửi Sở Tài chính thẩm định.
Bước 2: Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp kinh
phí hỗ trợ lãi suất vốn vay cho chủ dự án.
Bước 3: UBND tỉnh xem xét phê duyệt cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất vốn vay
cho tổ chức, cá nhân đủ điều kiện và gửi kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
để trả cho tổ chức, cá nhân; trường hợp không phê duyệt thì có văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
2.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ cơ sở 1: Số 609,
đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ cơ sở 2: Số
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất vốn vay theo mẫu Phụ lục II Nghị
quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024;
- Chứng từ thanh toán theo quy định của pháp luật (cung cấp bản chính để đối
chiếu);
- Hợp đồng hoặc khế ước vay vốn giữa tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá
nhân được hưởng chính sách (trường hợp phát sinh lần đầu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9
2.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ lãi suất vốn vay thực hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo mẫu Phụ lục II Nghị quyết số
20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông
nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
- Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hữu
cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
10
Phụ lục II Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..............., ngày ...... tháng ...... năm ..........
ĐỀ NGHỊ
Cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn
thực hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
I. Thông tin chung về tổ chức, cá nhân thực hiện Dự án
1. Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
2. Chức vụ: ......................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số (nếu có): ........ ngày cấp ............
4. Địa chỉ: ........................................................................................................
5. Điện thoại: .......................... Fax: ..................... Email: ..............................
II. Nội dung đề nghị hỗ trợ
- Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp
hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển
sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Văn bản phê duyệt Dự án, chấp thuận chủ trương đầu tư, cam kết hỗ
trợ của cơ quan có thẩm quyền
1
, ……………….…..
2
đề nghị Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn xem xét, thẩm định, trình đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất
vay vốn thực hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
1
Ghi số văn bản, ngày ban hành, cơ quan ban hành văn bản
2
Tên tổ chức, cá nhân
11
1. Tổng số tiền được vay vốn có hỗ trợ lãi suất: ............................................
2. Số tiền lãi vay đã trả ngân hàng: ...............................................................
3. Số tiền đề nghị hỗ trợ lãi suất: ..................................................................
4. Thời gian đề nghị hỗ trợ lãi suất (tháng): .................................................
5. Số tài khoản: .............................. Mở tại Ngân hàng: ..............................
6. Tài liệu kèm theo gồm:
- ……………………………………………………………..……………..
- …………………………………………………………….………………
Kính đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
THỰC HIỆN DỰ ÁN
12
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc
1.1. Mã, tên TTHC
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ sau đầu tư thực hiện
Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
2
Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ lãi suất vốn vay thực hiện
Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1.2. Nội dung quy trình
1.2.1. Thủ tục Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ sau đầu tư thực hiện
Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường (Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
làm việc
Bước 2
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, gửi văn bản tới tổ
chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tiến hành thẩm định, lập Tờ
trình gửi Sở Tài chính thẩm
định
- Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật (nếu hồ
sơ thuộc lĩnh vực
trồng trọt)
- Chi cục Chăn
nuôi, Thú y và Thuỷ
sản (nếu hồ sơ thuộc
lĩnh vực chăn nuôi
và thuỷ sản)
02 ngày
làm việc
Bước 3
Ký duyệt Tờ trình gửi Sở Tài
chính thẩm định
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
làm việc
13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 4
Sở Tài chính thẩm định, trình
UBND tỉnh xem xét phê duyệt
kinh phí hỗ trợ thực hiện Dự
án sản xuất nông nghiệp hữu
cơ cho tổ chức, cá nhân có đủ
điều kiện
Sở Tài chính
02 ngày
làm việc
Bước 5
- Xem xét phê duyệt kinh phí
hỗ trợ thực hiện Dự án sản xuất
nông nghiệp hữu cơ cho tổ
chức, cá nhân có đủ điều kiện
- Chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường (Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
làm việc
14
1.2.2. Thủ tục Cấp kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ lãi suất vốn vay thực
hiện Dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường (Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
1/4 ngày
làm việc
Bước 2
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, gửi văn bản tới tổ
chức, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
tiến hành thẩm định, lập Tờ
trình gửi Sở Tài chính thẩm
định
- Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực
vật (nếu hồ sơ
thuộc lĩnh vực
trồng trọt)
- Chi cục Chăn nuôi,
Thú y và Thuỷ sản
(nếu hồ sơ thuộc
lĩnh vực chăn nuôi
và thuỷ sản)
02 ngày
làm việc
Bước 3
Ký duyệt Tờ trình gửi Sở Tài
chính thẩm định
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Sở Tài chính thẩm định, trình
UBND tỉnh xem xét phê
duyệt cấp kinh phí hỗ trợ lãi
suất vốn vay cho chủ Dự án
Sở Tài chính
02 ngày
làm việc
Bước 5
- Xem xét phê duyệt cấp kinh
phí hỗ trợ lãi suất vốn vay cho
chủ Dự án
- Chuyển kết quả TTHC đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
UBND tỉnh
02 ngày
làm việc
Bước 6
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở
Nông nghiệp và
Môi trường (Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh)
1/4 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 641/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 641/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×