• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 641/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 15:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 641/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 641/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 641/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 641/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic ng b th tc hành chính trong nh vc trng trt
ca nnh Nông nghiệp Môi trưng áp dng trên địa bàn tnh Tun Quang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ny 08 tng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính (đã đưc sa đi, b sung bi Ngh đnh
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v vic thc hin th tụcnh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông
ti B phn Mt ca và Cng Dch vng quc gia;
n c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 m 2017 ca B
trưng, Ch nhim n phòng Chính ph v ng dn nghip v kim st th
tcnh chính;
Căn cứ Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 ca Hi
đồng nhân dân tnh Tuyên Quang quy định chính sách khuyến khích phát trin sn
xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
Căn cứ Ngh quyết s 20/2024/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 m 2024 ca
Hi đng nhân n tnh Tuyên Quang v sa đi, b sung Điều 4 Ngh quyết s
06/2020/NQ-ND ngày 15 tháng 12 m 2020 của Hi đồng nhân n tnh Tun
Quang quy định chính sách khuyến khích phát trin sn xut nông nghip hu cơ trên
địa bàn tnh Tun Quang;
Căn cứ Ngh quyết s 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 m 2025 ca Hội đồng
nhân n tnh Tuyên Quang v vic áp dng các Ngh quyết quy phm pháp lut
ca Hi đồng nhân dân tnh Tuyên Quang và tnh Hà Giang trước sp xếp trên địa
bàn tnh Tuyên Quang;
Theo đ ngh của Giám đốc S Nông nghiệp i tng ti T trình s
92/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 m 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 02 th tc hành chính; 02 quy trình
ni b gii quyết th tc nh chính trong lĩnh vc trng trt ca ngành Nông
641
12
9
2
nghiệp và Môi trưng áp dng tn địa bàn tnh Tun Quang (Có Danh mc,
ni dung, quy trình th tc nh cnh kèm theo).
Điu 2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông nghip
và Môi trường; Ch tch y ban nhân dân các , phường các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cng Dch v công quc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hoàng Gia Long
3
TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRNG TRT
CA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DNG
TRÊN ĐỊA BÀN TNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch
tch y ban nhân dân tnh Tuyên Quang)
Phn I.
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
Tên th tc hành chính
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr sau đầu tư thực hin D án sn xut
nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang
Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr lãi sut vn vay thc hin D án
sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang
641
12
9
4
Phn II.
NI DUNG CA TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr sau đầu thực
hin D án sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang
1.1. Trình t thc hin:
c 1: T chc, nhân gi h đến S Nông nghip và Môi trường. S
Nông nghiệp Môi trưng tiếp nhn kim tra và thm định h sơ:
- Trường hp h sơ không đủ điu kin, gửi văn bản ti t chc, nhân
nêu rõ lý do.
- Trường hp h sơ hợp l, S Nông nghiệp và Môi trường giao Chi cục Chăn
nuôi, Thú y và Thu sn (nếu h sơ thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thu sn) hoc Chi
cc Trng trt và Bo v thc vt (nếu h sơ thuộc lĩnh vực trng trt) ch trì, phi
hp vi các s, ngành, UBND cp liên quan tng hp, nghim thu các ni
dung, hng mc ca D án theo khon 1, khon 2, khoản 4 Điều 2 Ngh quyết s
06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020, lp T trình gi S Tài chính thẩm định.
c 2: S i chính thẩm định, trình UBND tnh xem xét phê duyt kinh phí h
tr thc hin D án sn xut nông nghip hu cho tổ chức, cá nhân đủ điu kin.
c 3: UBND tnh xem xét phê duyt kinh ph tr thc hin D án sn
xut nông nghip hu cơ cho t chức, cá nhân có đ điu kin và gi kết qu cho S
Nông nghiệp Môi trường để tr cho t chức, nhân; trường hp không phê duyt
thì có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
c 4: S Nông nghiệp và Môi trường tr kết qu cho t chc, cá nhân theo
quy định.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn Tr kết qu
S pháp ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh, địa ch sở 1: S 609,
đường Quang Trung, phưng Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang; địa ch sở 2: S
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tnh Tuyên Quang.
Qua dch v công trc tuyến toàn trình ti Cng Dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đ ngh nghim thu, cp kinh phí h tr theo mu Ph lc I Ngh
quyết s 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024;
- Bn sao chng nhn p hp tiêu chun hu do tổ chc có đủ điu kin cp;
5
- Chng t thanh toán theo quy định ca pháp lut: Bn chính hợp đồng kinh
tế, biên bn thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn giá trị gia tăng (cung cp bn chính
để đối chiếu) và các chng t khác theo quy định.
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h hp l.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyn: UBND tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt kinh phí
h tr thc hin D án sn xut nông nghip hữu cơ.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Theo mu Ph lc I Ngh quyết s
20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 ca Hội đồng nhân dân tnh.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Khon 1, khon 2, khoản 4 Điều 2 Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát trin
sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
- Khon 2 Điều 1 Ngh quyết s 20/2024/NQ-ND ngày 26/12/2024 của Hi
đồng nhân n tnh v sa đổi, b sung Điều 4 Ngh quyết s 06/2020/NQ- ND
ngày 15/12/2020 Quy đnh chính sách khuyến khích phát trin sn xut nông nghip
hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
6
Ph lc I Ngh quyết s 20/2024/NQ-HĐND
TÊN T CHC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
..............., ngày ...... tháng ...... năm ..........
ĐỀ NGH
Nghim thu, cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr sau đầu tư thực hin
D án sn xut nông nghip hữu cơ
Kính gi: S Nông nghiệp và Môi trưng.
I. Thông tin chung v t chc, cá nhân thc hin D án
1. Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
2. Chc v: ......................................................................................................
3. Giy chng nhận đăng ký kinh doanh số (nếu có): ......... ngày cp ...........
4. Địa ch: ........................................................................................................
5. Điện thoi: .......................... Fax: ..................... Email: ..............................
II. Thông tin v D án đã được cam kết h tr đầu tư:
1. Tên D án sn xut nông nghip hữu cơ: ...................................................
2. Quy mô thc hin D án: ............................................................................
3. Địa điểm thc hin D án: ..........................................................................
4. Mc tiêu quy mô ca D án: .......................................................................
5. Tng vốn đầu tư của D án: ........................................................................
6. S lao động s dng D án: ........................................................................
7. Tiến độ thc hin D án: ............................................................................
8. Vùng nguyên liu hiện có trên địa bàn: …………………..………............
III. Đề ngh nghim thu kim tra D án
1. D án sn xut nông nghip hữu cơ (hạng mục) đề ngh h tr:................
……………………………………………………………………………….
Trong đó:
- Nội dung ………..…………………………………………..…..
- Nội dung …………………………………………….………….
- ………………………………………………………………......
7
IV. Nội dung đề ngh h tr
- Căn cứ Ngh quyết s 06/2020/NQ-ND ngày 15/12/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quy đnh chính sách khuyến khích phát trin sn xut nông nghip
hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Ngh quyết s 20/2024/NQ-ND ngày 26/12/2024 của Hội đồng
nhân dân tnh v sửa đổi, b sung Điu 4 Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát trin
sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Văn bản phê duyt D án, chp thun ch trương đầu tư, cam kết h
tr của quan thẩm quyn
1
, ……………….…..
2
đề ngh S Nông nghip
Môi trường nghim thu, thẩm định, trình đề ngh cp kinh phí h tr thc hin D
án sn xut nông nghip hữu cơ.
1. D án sn xut nông nghip hữu cơ (hạng mục) đề ngh h tr: ..................
………………………………………………………………………………..
Trong đó:
- Nội dung ………..………………………………………..……….
3
- Nội dung ………………………….…………….…….…..…….....
- ………………………………………………..……….…..…….....
2. Tổng kinh phí đã thc hiện: ............................ Trong đó: .........................
3. Tổng kinh phí đ ngh h trợ: .......................... Trong đó: ........................
4. S tài khon: .............................. M ti Ngân hàng: ................................
5.Tài liu kèm theo gm:
- ………………………….………………………..…….…..……………..
- …………………………………………………….……….……………..
Kính đề ngh Sng nghip và Môi trường xem xét thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu.
ĐẠI DIN T CHC, CÁ NHÂN
THC HIN D ÁN
__________________________
1
Ghi s văn bản, ngày ban hành, cơ quan ban hành văn bản
2
Tên t chc, cá nhân
3
Ghi tên các ni dung (hng mục) đề ngh h tr
8
2. Th tc Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr lãi sut vn vay
thc hin D án sn xut nông nghip hữu cơ trên đa bàn tnh Tuyên Quang
2.1. Trình t thc hin:
c 1: T chc, cá nhân gi h sơ đến S Nông nghiệp và Môi trưng. S
Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhn kim tra và thẩm định h sơ:
- Trưng hp h không hợp l, gi văn bn ti ch d án và nêu rõ do.
- Trường hp h sơ hợp l, S Nông nghiệp Môi trường trường giao Chi
cục Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sn (nếu h sơ thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thuỷ sn)
hoc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt (nếu h thuộc lĩnh vực trng trt) ch
trì, phi hp vi các s, ngành, UBND cp liên quan tng hp, nghim thu các
ni dung, hng mc ca D án theo khoản 3 Điều 2 Ngh quyết s 06/2020/NQ-
HĐND ngày 15/12/2020, lập T trình gi S Tài chính thẩm định.
c 2: S Tài chính thẩm đnh, trình UBND tnh xem xét phê duyt cp kinh
phí h tr lãi sut vn vay cho ch d án.
c 3: UBND tnh xem xét pduyt cp kinh ph tr lãi sut vn vay
cho t chức, nhân đ điu kin và gi kết qu cho S Nông nghiệp và Môi trường
để tr cho t chức, nhân; trưng hp không phê duyệt thì văn bản thông báo
và nêu rõ lý do.
c 4: S Nông nghiệp và Môi trường tr kết qu cho t chc, cá nhân theo
quy định.
2.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn Tr kết qu
S pháp ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh, địa ch sở 1: S 609,
đường Quang Trung, phưng Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang; địa ch sở 2: S
519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tnh Tuyên Quang.
Qua dch v công trc tuyến toàn trình ti Cng Dch v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Văn bản đề ngh cp kinh phí h tr lãi sut vn vay theo mu Ph lc II Ngh
quyết s 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024;
- Chng t thanh toán theo quy định ca pháp lut (cung cp bn chính để đối
chiếu);
- Hợp đồng hoc khế ước vay vn gia t chc tín dng các t chc,
nhân được hưởng chính sách (trường hp phát sinh lần đầu).
b) S ng h sơ: 01 b.
9
2.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thực hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyn: y ban nhân dân tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt kinh phí
h tr lãi sut vn vay thc hin D án sn xut nông nghip hu cơ.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Theo mu Ph lc II Ngh quyết s
20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024 của Hội đồng nhân dân tnh.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Khoản 3 Điều 2 Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của Hi
đồng nhân dân tnh Quy đnh chính sách khuyến khích phát trin sn xut nông
nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
- Khon 3 Điều 1 Ngh quyết s 20/2024/NQ-ND ngày 26/12/2024 của Hi
đồng nhân n tnh v sa đổi, b sung Điu 4 Ngh quyết s 06/2020/NQ-ND ngày
15/12/2020 Quy đnh chính sách khuyến khích phát trin sn xut nông nghip hu
cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
10
Ph lc II Ngh quyết s 20/2024/NQ-HĐND ngày 26/12/2024
TÊN T CHC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
..............., ngày ...... tháng ...... năm ..........
ĐỀ NGH
Cp kinh phí h tr lãi sut vay vn
thc hin D án sn xut nông nghip hữu cơ
Kính gi: S Nông nghiệp và Môi trưng.
I. Thông tin chung v t chc, cá nhân thc hin D án
1. Người đại din theo pháp lut: ....................................................................
2. Chc v: ......................................................................................................
3. Giy chng nhận đăng ký kinh doanh số (nếu có): ........ ngày cp ............
4. Địa ch: ........................................................................................................
5. Điện thoi: .......................... Fax: ..................... Email: ..............................
II. Nội dung đề ngh h tr
- Căn cứ Ngh quyết s 06/2020/NQ-ND ngày 15/12/2020 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quy đnh chính sách khuyến khích phát trin sn xut nông nghip
hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Ngh quyết s 20/2024/NQ-ND ngày 26/12/2024 của Hội đồng
nhân dân tnh v sửa đổi, b sung Điu 4 Ngh quyết s 06/2020/NQ-HĐND ngày
15/12/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát trin
sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang;
- Căn cứ Văn bản phê duyt D án, chp thun ch trương đầu tư, cam kết h
tr của quan thẩm quyn
1
, ……………….…..
2
đề ngh S Nông nghip
Phát trin nông thôn xem xét, thẩm định, trình đề ngh cp kinh phí h tr lãi sut
vay vn thc hin D án sn xut nông nghip hữu cơ.
1
Ghi s văn bản, ngày ban hành, cơ quan ban hành văn bản
2
Tên t chc, cá nhân
11
1. Tng s tin được vay vn có h tr lãi sut: ............................................
2. S tiền lãi vay đã trả ngân hàng: ...............................................................
3. S tiền đề ngh h tr lãi sut: ..................................................................
4. Thời gian đề ngh h tr lãi sut (tháng): .................................................
5. S tài khon: .............................. M ti Ngân hàng: ..............................
6. Tài liu kèm theo gm:
- ……………………………………………………………..……………..
- …………………………………………………………….……………
Kính đề ngh Sng nghiệp và Môi trường xem xét thẩm định./.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu.
ĐẠI DIN T CHC, CÁ NHÂN
THC HIN D ÁN
12
Phn III.
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
1. TTHC áp dng quy trình 07 ngày làm vic
1.1. Mã, tên TTHC
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
1
Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr sau đầu thc hin
D án sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang
2
Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr i sut vn vay thc hin
D án sn xut nông nghip hu tn địa bàn tnh Tun Quang
1.2. Ni dung quy trình
1.2.1. Th tc Cp kinh phí h tr đối vi ni dung h tr sau đầu tư thực hin
D án sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ, gửi
giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu S
Nông nghip và
Môi trường (Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
1/4 ngày
làm việc
Bước 2
Kim tra và thẩm định h sơ:
- Trường hp h không đ
điu kin, gửi văn bản ti t
chc, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trường hp h hp l,
tiến hành thẩm định, lp T
trình gi S Tài chính thm
định
- Chi cc Trng
trt Bo v
thc vt (nếu h
thuộc lĩnh vực
trng trt)
- Chi cc Chăn
ni, Thú y và Thu
sn (nếu h sơ thuc
lĩnh vc chăn nuôi
và thu sn)
02 ngày
làm việc
Bước 3
duyt T trình gi S Tài
chính thẩm định
Lãnh đạo S
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
làm việc
13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 4
S Tài chính thẩm định, trình
UBND tnh xem xét phê duyt
kinh ph tr thc hin D
án sn xut ng nghip hu
cơ cho t chức, cá nhân có đ
điu kin
S Tài chính
02 ngày
làm việc
Bước 5
- Xem t p duyt kinh p
h tr thc hin D án sn xut
ng nghip hu cho tổ
chức, cá nhân có đủ điu kin
- Chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
UBND tnh
02 ngày
làm việc
Bước 6
Tr kết qu
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu S
Nông nghip và
Môi trường (Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
1/4 ngày
làm việc
14
1.2.2. Th tc Cp kinh p h tr đối vi ni dung h tr lãi sut vn vay thc
hin D án sn xut nông nghip hữu cơ trên địa bàn tnh Tuyên Quang
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra h sơ, gửi
giy tiếp nhn h hẹn
tr kết qu
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu S
Nông nghip và
Môi trường (Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
1/4 ngày
làm việc
Bước 2
Kim tra và thẩm định h sơ:
- Trường hp h sơ không đủ
điu kin, gửi n bản ti t
chc, cá nhân và nêu rõ lý do
- Trường hp h hợp l,
tiến hành thẩm định, lp T
trình gi S Tài chính thm
định
- Chi cc Trng
trt và Bo v thc
vt (nếu h
thuc lĩnh vực
trng trt)
- Chi cc Chăn nuôi,
Thú y và Thu sn
(nếu h sơ thuc
lĩnh vực chăn nuôi
và thu sn)
02 ngày
làm việc
Bước 3
Ký duyt T trình gi S Tài
chính thẩm định
Lãnh đạo S
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
S Tài chính thẩm định, trình
UBND tnh xem xét phê
duyt cp kinh phí h tr lãi
sut vn vay cho ch D án
S Tài chính
02 ngày
làm việc
Bước 5
- Xem xét phê duyt cp kinh
phí h tr lãi sut vn vay cho
ch D án
- Chuyn kết qu TTHC đến
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
UBND tnh
02 ngày
làm việc
Bước 6
Tr kết qu
B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu S
Nông nghip và
Môi trường (Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh)
1/4 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 641/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×