• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6159/QĐ-UBND Hà Nội 2024 thông qua phương án đơn giản hóa TTHC thuộc Sở Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 29/11/2024 09:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6159/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6159/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6159/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6159/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
Hà Nội, ngày
tháng
m 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phLuật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của các Ngh định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Btrưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Kế hoch số 72/KH-UBND ngày 28/02/2024 của UBND Thành ph về
việc soát, đánh gthủ tục hành chính; soát, thống kê, xây dựng quy trình thủ
tục hành chính liên thông năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3576/TTr-SNV ngày
29/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 32 thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vchủ trì, phối hợp c quan liên quan triển khai kết quả
soát, đánh gthủ tục hành chính đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân Thành phkiểm tra, đôn đốc Sở Nội vụ và các
cơ quan liên quan thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành; Chủ tịch y ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch
UBND c xã, phường, thị trấn và các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, PCVP N.Mạnh Quân,
c phòng: KSTTHC, HC-QT, NC, TTĐT;
- Trung tâm báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Hà Minh Hải
2
Ph lc
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TH TC HÀNH CHÍNH
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC
CA S NI V THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
A. PHƯƠNG ÁN CT GIM THÀNH PHN HSƠ THTC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VC TÔN GIÁO
1. Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Trong thành phn h sơ: ct gim Phiếu lý lịch pháp của người đại din và
những ngưi d kiến lãnh đạo t chc.
- do: đy mnh ci cách TTHC cp Phiếu lý lịch tư pháp tạo thun li cho
cá nhân, t chc tôn giáo khi thc hin h Thủ tục hành chính lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 22 Luật n ngưỡng, tôn go.
2. Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Trong thành phn h sơ: ct gim Phiếu lý lịch pháp của người đại din và
những ngưi d kiến lãnh đạo t chc tôn giáo trc thuc.
- do: đy mnh ci cách TTHC cp Phiếu lý lịch tư pháp tạo thun li cho
cá nhân, t chc tôn giáo khi thc hin h Thủ tục hành chính lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 29 Luật n ngưỡng, tôn go.
3. Đề nghị cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo cho tổ chức địa
bàn hot động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Trong thành phn h sơ: ct gim Phiếu lý lịch pháp của người đại din và
những ngưi d kiến lãnh đạo t chc.
- do: đy mnh ci cách TTHC cp Phiếu lý lịch tư pháp tạo thun li cho
cá nhân, t chc tôn giáo khi thc hin h Thủ tục hành chính lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi điểm b khon 2 Điều 19 Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
3
4. Đăngngưi được bổ nhiệm, bầu c, suy cử làm chức việc đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Trong thành phn h : Cắt gim Phiếu lịch pháp của người đưc d
kiến b nhim, bu c, suy c.
- do: Đẩy mnh ci cách TTHC cp Phiếu lý lịch pháp tạo thun li cho
cá nhân, t chc tôn giáo khi thc hin h Thủ tục hành chính lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi điểm b khon 4 Điều 34 Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
5. Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Trong thành phn h : Cắt gim Phiếu lịch pháp của người đưc d
kiến b nhim, bu c, suy c.
- do: Đẩy mnh ci cách TTHC cp Phiếu lý lịch pháp tạo thun li cho
cá nhân, t chc tôn giáo khi thc hin h Thủ tục hành chính lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo.
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi điểm b khon 4 Điều 34 Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
II. LĨNH VỰC VĂN THƯ – LƯU TRỮ
1. Th tc cung cp Bn sao và Bn chng thc tài liệu lưu trữ
a. Nội dung đơn gin hóa
- Thành phn h : Ct gim thành phn h “bản u bn sao tài liệu”;
“bản lưu bn chng thc tài liệu”;
- Lý do: H sơ, tài liệu để cung cp bn sao, bn chng thực cho cơ quan, t
chc hiện đang được Trung tâm Lưu tr lch s Thành ph u và qun lý bn gc.
b. Kiến ngh thc thi: Sửa đổi Điểm a, Đim b Khon 3 Mc II Phn II Quyết
định s 909/QĐ-BNV ngày 27/8/2021 ca B Ni v v vic ng b th tc hành
chính được sửa đi, b sung thuộc lĩnh vực Văn thư - Lưu tr trong phm vi qun lý
nhà nưc ca B Ni v.
B. PHƯƠNG ÁN CẮT GIM THI GIAN GII QUYT TH TC
NH CHÍNH
I. LĨNH VC CÔNG CHC VIÊN CHC
1. Thi tuyển viên chức
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 02 ngàym vic so với quy đnh.
4
- do: Thời gian giải quyết theo quy định tại Quyết định số 168/QĐ-BNV
ngày 12/3/2024 của BNội vụ về vic công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 115/-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng quản
viên chức quy định 210 ngày. Thời gian giải quyết theo quy định của Thành phố tối
đa 210 ngày làm việc; thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn thêm 02 ngày làm
việc còn 208 ngày làm việc (giảm 0,95% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đi, bổ sung thi gian quy định tại Quyết đnh số
168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy
định tại Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 115/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức.
2. Xét tuyn viên chc
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 02 ngàym vic so với quy đnh.
- do: Thời gian giải quyết theo quy định tại Quyết định số 168/QĐ-BNV
ngày 12/3/2024 của BNội vụ về vic công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị
định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 115/-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng quản
viên chức quy định 180 ngày. Thời gian giải quyết theo quy định của Thành phố tối
đa 180 ngày làm việc; thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn thêm 02 ngày làm việc
còn 178 ngày làm việc (giảm 1,11% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đi, bổ sung thi gian quy định tại Quyết đnh số
168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy
định tại Nghị định số 85/2023/-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định 115/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức.
II. LĨNH VC S NGHIP CÔNG LP
1. Thẩm định đ án v tvicm của đơn vị s nghip công lp
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 04 ngàym vic so với quy đnh.
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành (đối với hồ sơ đnghị
thẩm địnhphê duyệt lần đầu) tối đa40 ngày, thời gian theo quy định tại Thành
phố tối đa 37 ngày (đã rút ngắn 02 ngày tại Quyết định 813/QĐ-UBND ngày
07/02/2023 của Chtịch UBND Thành phố; 01 ngày tại Quyết định số 5419/QĐ-
UBND ngày 25/10/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố); thực tế giải quyết thấy
thể rút ngắn thêm 01 ngày còn 36 ngày (giảm 10% thời gian).
5
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Khoản 3 Điều 7 Nghị định s
106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và s lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.
2. Thẩm định s lượng người làm vic của đơn vị s nghip công lp
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 04 ngày làm vic so với quy định.
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành chưa quy định cụ thể.
Thi gian giải quyết theo quy định tại Thành phố tối đa 70 ngày (đã rút ngắn 03
ngày tại Quyết định số 5419/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của Chủ tịch UBND Thành
ph), thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn thêm 01 ngày còn 66 ngày (giảm 5.71%
thi gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian giải quyết tại khoản 3
Điều 10 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phvề vị trí việc
làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập.
III. LĨNH VC T CHC HÀNH CHÍNH
1. Thẩm định đ án v trí vic làm ca t chc hành chính
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 04 ngày làm vic so với quy định.
- Lý do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 40 ngày làm việc
(đối với hsơ đề nghị phê duyệt lần đầu), thời gian thực hiện ti Thành phố tối đa 38
ngày làm việc ã rút ngắn 02 ngày làm việc tại Quyết định 813/QĐ-UBND ngày
07/02/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; 01 ngày tại Quyết định số 5419/-
UBND ngày 25/10/2023 ca Chủ tịch UBND Thành phố); thực tế giải quyết thấy có thể
rút ngắn thêm 01 ngày làm việc còn 36 ngày làm việc (giảm 10% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sa đi Khon 4 Điu 8 Ngh đnh s 62/2020/NĐ-CP
ngày 01/6/2020 ca Cnh phủ v vị t vic m bn chế công chc.
2. Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm tổ chức hành chính
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 03 ngày làm vic so với quy định.
- Lý do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành ti đa25 ngày làm việc,
thi gian thực hiện tại Thành phố tối đa 24 ngày làm việc (đã rút ngắn 01 ngày làm
việc tại Quyết định 813/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 của Chủ tịch UBND Thành
phố; 01 ngày tại Quyết định số 5419/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố); thực tế giải quyết thấy có thể rút ngắn thêm 01 ngày làm việc còn 22 ngày
làm việc (giảm 12% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sa đi Khon 4 Điu 8 Ngh đnh s 62/2020/NĐ-CP
ngày 01/6/2020 ca Cnh phủ v vị t vic m bn chế công chc.
6
IV. LĨNH VC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
1. Tng C thi đua của B, ban, nnh, tnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen tởng thời hạn giải quyết tại điểm 4, mục II phần B Quyết định số 1099/-
BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục nh cnh quy định ti
Nghđịnh số 98/2023/NĐ-Cp ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
2. Tặng thưởng Bng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen tởng và thời hạn giải quyết tại điểm 4, mục I phần B Quyết định s1099/QĐ-
BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục nh cnh quy định ti
Nghđịnh số 98/2023/NĐ-Cp ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
3. Tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen thưởng và thời hạn giải quyết tại điểm 4, mục IV phần B Quyết định số 1099/-
BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục nh cnh quy định ti
Nghđịnh số 98/2023/NĐ-Cp ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
4. Tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đ
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
7
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen thưởng và thời hạn giải quyết tại điểm 4, mục VI phần B Quyết định số 1099/-
BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục nh cnh quy định ti
Nghđịnh số 98/2023/NĐ-Cp ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
5. Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen thưởng và thi hạn giải quyết tại điểm 4, mục VIII phần B Quyết định s
1099/QĐ-BNV ny 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tụcnh chính quy
định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-Cp ny 31/12/2023 của Chính phủ.
6. Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen thưởng và thi hạn giải quyết tại điểm 4, mục VIII phần B Quyết định s
1099/QĐ-BNV ny 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tụcnh chính quy
định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ny 31/12/2023 của Chính ph.
7. Tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành ch đối ngoại
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 35 ngày làm
việc, thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn 01 ngày làm việc còn 34 ngày làm việc
(giảm 2,86% thời gian).
8
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi, bổ sung thời gian xử tại Khoản 3 Điều
32 Nghị định số 98/2023/-CP quy đnh chi tiết thi hành mt sđiều của Luật thi đua,
khen thưởng và thời hạn giải quyết tại điểm 4, mục IX phần B Quyết định số 1099/-
BNV ngày 31/12/2023 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục nh cnh quy định ti
Nghđịnh số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
V. LĨNH VC TÔN GIÁO
1. Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 60 ngày; thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 59 ngày (giảm 5% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Điểm a Khoản 3 Điều 22 Luật Tín
ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
2. Đề ngh thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện nh tối đa là 30 ngày, thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 29 ngày (giảm 10% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề ngh sửa đổi Điểm a Khoản 3 Điều 9 Nghị định
95/2023/NĐ-CP ny 29/12/2023 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
3. Đề nghị cấp đăng pháp nhân phi thương mại cho tổ chức n giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 60 ngày; thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 59 ngày (giảm 5% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi Điểm a Khoản 3 Điều 11 Nghị định
95/2023/NĐ-CP ny 29/12/2023 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
4. Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh
theo quy định của hiến chương
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định.
9
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa là 45 ngày; thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 44 ngày (giảm 6.7% thời gian).
b. Kiến nghị thực thi: Đề nghị sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 14 Nghị định
95/2023/NĐ-CP ny 29/12/2023 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
5. Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động một
tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định.
- Lý do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa 45 ngày; thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 44 ngày (giảm 6.7% thời gian).
b. Kiến ngh thực thi: Đ ngh sửa đi đim a Khoản 4 Điều 14 Ngh định
95/2023/NĐ-CP ny 29/12/2023 Quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Luật tín ngưng, tôn giáo.
6. Đăng ký sửa đổi Hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định.
- Lý do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa 30 ngày; thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 29 ngày (giảm 7% thời gian).
b. Kiến ngh thc thi: Đề nghị sa đổi Khoản 2 Điều 24 Luật Tín ngưỡng, tôn
giáo năm 2016.
7. Đề nghcấp chứng nhận đăng hoạt động n giáo cho tổ chức địa
bàn hot động ở một tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày so với quy định.
- Lý do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa 60 ngày; thực tế
giải quyết thấy có thể rút ngắn 01 ngày còn 59 ngày (giảm 5 % thời gian).
b. Kiến ngh thc thi: Đề ngh sửa đổi Điểm a Khoản 3 Điều 19 Luật Tín
ngưỡng, tôn giáo năm 2016.
VI. LĨNH VC T CHC PHI CHÍNH PH
1. Th tc hi t gii th (cp tnh)
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngàym vic so với quy đnh
- Lý do: Thi gian gii quyết theo quy định hin nh tối đa là 29 ngày làm vic,
thc tế gii quyết thy có th rút 01 ny làm vic còn 28 ngày làm vic (gim 3.45%
thi gian)
10
b. Kiến ngh thc thi: Sửa đổi khoản 4 Điu 27 Ngh đnh s 33/2012/-CP
ny 13/4/2012 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
45/2010/NĐ-CP.
2. Th tc chia, tách; sáp nhp; hp nht hi (cp tnh)
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngàym vic so với quy đnh
- Lý do: Thi gian gii quyết theo quy đnh hin hành là 29 ngày m vic, thc
tế gii quyết thy có th rút ngn 01 ngày làm vic còn 28 ngày làm vic (gim
3.45% thi gian).
c. Kiến ngh thc thi: Sửa đổi điểm b khoản 2 Điu 25a Ngh định s
33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 45/2010/-CP.
3. Th tục thay đổi giy phép thành lp công nhn điu l (sửa đi, b
sung) qu (cp tnh)
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy đnh
- Lý do: Thi gian gii quyết theo quy đnh hin hành là 30 ngày làm vic, thc
tế gii quyết thy có th rút ngn 01 ngày làm vic còn 29 ngày làm vic (gim
3.33% thi gian).
b. Kiến ngh thc thi: Sửa đi khoản 3 Điều 20 Ngh định s 93/2019/-CP
ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hoạt đng ca qu xã hi, qu t thin.
4. Th tc hp nht, sáp nhp, chia, tách, m rng phm vi hot đng qu
(cp tnh)
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 01 ngày làm vic so với quy đnh
- Lý do: Thi gian gii quyết theo quy đnh hin hành là 30 ngày làm vic, thc
tế gii quyết thy có th rút ngn 01 ngày làm vic còn 29 ngày làm vic (gim
3.33% thi gian).
b. Kiến ngh thc thi: Sửa đổi điểm b khoản 2 Điu 39 Ngh định s
93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 ca Chính ph v t chc, hot động ca qu xã hi,
qu t thin.
5. Công nhận ban vn động thành lập hội cp tỉnh
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 02 ngày m vic so với quy đnh.
- do: Thời gian giải quyết theo quy định hiện hành tối đa 30 ngày làm
việc, đã rút ngắn 01 ngày làm việc (tại Quyết định số 5419/QĐ-UBND ngày
25/10/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố), thực tế giải quyết thấy thể rút ngắn
thêm 01 ngày làm việc còn 28 ngày làm việc (giảm 6.67% thời gian).
11
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điểm d, Khoản 5, Điều 6 Ngh định số
45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động
quảnhội.
VII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC VÀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI THANH NIÊN
XUNG PHONG
1. Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong
a. Nội dung đơn gin hóa:
- Thi gian thc hin: Gim 03 ngày làm vic so với quy định.
- Lý do: Thi gian gii quyết theo quy định hin nh tối đa là 45 ngày làm vic,
đã rút ngn 01 ngày (tại Quyết định số 5419/QĐ-UBND ny 25/10/2023 ca Chủ tịch
UBND Thành phố), thc tế gii quyết thy th t ngn thêm 01 ngày làm vic còn 42
ny làm vic (gim 6.67% thi gian).
b. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Khoản 3, Điều 11 Thông tư số 18/2014/TT-BNV
ngày 25/11/2014 của Bộ Nội vụ quy định việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên
xung phong đã được thành lập hoạt đng trong các thời kỳ đối với đơn vị chưa
được xác định phiên hiệu./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6159/QĐ-UBND Hà Nội 2024 thông qua phương án đơn giản hóa TTHC thuộc Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×