• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 60/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp kiểm lâm bảo tồn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/01/2026 07:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 60/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 60/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 60/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 60/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bDanh mục thủ tcnh chính mi ban hành, sửa đi, bsung và bãi
b lĩnh vực lâm nghip kiểm lâm, bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc
thuộc thẩm quyn giải quyết của S Nông nghiệp và i trường tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin thủ tục hành chính theo chế mt ca, mt cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhim n phòng Chính phủ ớng dn về nghip v kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cc Quyết định ca B trưởng B Nông nghip và Môi trưng: s
01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 v vic công b th tc hành chính mi ban
nh, th tc hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b
nh vc lâm nghip và kimm thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
B Nông nghip Môi trưng; s 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 v vic
công b th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính đưc sửa đi, b
sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vc lâm nghip kiểm lâm, lĩnh vc
bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc thuc phm vi chức năng qun nhà
nước ca Bng nghip và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
09/TTr-SNNMT ngày 08/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định y Danh mục thủ tc hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm,
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nông nghiệp Môi tng tnh Lng n.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 01 m 2026
60
2
c thủ tc hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể t ngày Quyết định
này có hiệu lực:
1. Th tc hành chính có s th t 04, Mc I Phn A ti Ph lc I kèm
theo Quyết đnh s 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính phê duyt quy trình ni b trong
gii quyết th tục hành chính theo chế mt ca, mt cửa liên thông lĩnh vực
Kim lâm, Lâm nghip, Môi trưng thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghiệp và Môi trưng, UBND cp huyn, UBND cp xã tnh Lạng Sơn.
2. Th tc hành chính có s th t: 01, 02, 04 Mc A Phn I ti Ph lc I
kèm theo Quyết định s 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, sửa đổi, b
sung, thay thế bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Th tc hành chính có s th t 02 Mc A ti Ph lc I kèm theo Quyết
định s 1550/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic Công
bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh
vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp xã trên đa bàn tỉnh Lạng Sơn.
4. Th tc hành chính s th t 01, 02 Tiu mc I, Mc A; s 01 Tiu
mc II, Mc A; s 01, 02, 03 Tiu mc I, Mc B; s 01 Tiu mc II, Mc B
Phn I ti Ph lc I kèm theo Quyết đnh s 1561/QĐ-UBND ngày 09/7/2025
ca Ch tch UBND tnh v vic công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
nh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và
kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường c tchức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s 60/-UBND ngày 10/01/2026 ca Ch tch UBND tnh Lạng Sơn)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (02 TTHC)
S
TT
Tên TTHC
Địa điểm thc hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vc Lâm nghiêp và Kim lâm (01 TTHC)
01
Cp, cp li mã s
rng sn xut
rng trng
(1.014605)
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ
hành cnh công tnh/,
phường.
- Cơ quan thực hin: Chi
cục Kiểm Lâm.
- Tiếp nhn và tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhận trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhn h qua dch v
công trc tuyến tại địa ch
https://dichvucong.gov.vn
Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông nghip
Môi trưng.
II
Lĩnh vc Bo tn thiên nhiên và đa dạng sinh hc (01 TTHC)
01
Cp sửa đổi, b
sung Giy chng
nhận sở bo tn
đa dạng sinh hc
(1.014630)
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ
hành cnh công tnh/,
phường.
- Cơ quan thc hin: S
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết đnh: Ch tịch UBND
tỉnh.
- Tiếp nhn và tr kết qu trc
tiếp;
- Tiếp nhận trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhn h qua dch v
công trc tuyến tại đa ch
https://dichvucong.gov.vn
- Luật Đa dng sinh hc s
20/2008/QH12, đưc sa đi, bổ
sung bi Lut s35/2018/QH14
và Luật s146/2025/QH15;
- Nghị định s 35/2025/-CP
ngày 25/02/2025 ca Chính ph;
- Thông tư s 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trưng.
2
PHN II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐỔI, B SUNG, THAY TH (10 TTHC)
1
Tên VBQPPL quy định ni dung sửa đổi, b sung, thay thế
S
TT
S h
TTHC
Tên TTHC
đưc sa đi, b
sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sa
đi, b sung,
thay thế (n
mi)
Thi hn gii quyết
Đa đim thc hin
Cách thc
thc hin
Căn c pp lý
1
I
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (06 TTHC)
01
3.000198.
000.00.00.
H37
Công nhn,
công nhn li
ngun ging
cây trng lâm
nghip.
Công nhn
ngun ging
cây trng lâm
nghip.
14 ngàym vic k
t ngày nhn h
hp l.
- Cơ quan tiếp nhn
và tr kết qu: Trung
tâm Phc v hành
chính ng tỉnh/,
phường.
- quan thc hin:
Chi cục Kiểm Lâm.
- Tiếp nhn tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết qu
qua dịch v bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v công trc tuyến
ti đa ch
https://dichvucong.gov.vn
Khoản 7 Điều 6,
Thông tư s
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
B trưởng B Nông
nghiệp Môi trưng
02
3.000179.
000.00.00.
H37
Cp Giy phép
xut khu, nhp
khu ging cây
trng lâm
nghip.
Cp giy phép
xut khu,
nhp khu
ging cây
trng lâm
nghip.
04 ngàym vic k
t ny nhn đủ h
sơ hợp l.
Điều 9 Tng s
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
B trưởng B Nông
nghiệp và i trường
03
1.007916.
000.00.00.
H37
Phê duyt np
tin trng rng
thay thế đi vi
trưng hp ch
d án kng t
trng rng thay
thế.
Np tin
trng rng
thay thế.
- 18 ngày làm vic
k t ngày nhn h
sơ hp l đi vi
trưng hp np tin
trng rng thay thế
ti đa phương nơi
thc hin d
án;
- 27 ngày làm vic
đi vi trường hp
b t thc hin
trng rng thay thế
- Cơ quan tiếp nhận
và tr kết qu: Trung
tâm Phục v hành
chính ng tỉnh/,
phường.
- quan thc hin:
S Nông nghip và
Môi trường.
- Cơ quan có thm
quyền quyết định:
Ch tịch UBND tnh.
- Tiếp nhn tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết qu
qua dịch v bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v ng trc tuyến
ti đa ch
https://dichvucong.gov.vn
Điu 11 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưởng B Nông
nghip và i trường
3
ti địa phương khác.
04
1.000045.
000.00.00.
H37
Xác nhn bng
kê lâm sn.
Xác nhn bng
kê lâm sn
- Trưng hp
không phi xác
minh: trong thi
hn 02 ngày m
vic.
- Trưng hp cn
xác minh ngun
gc lâm sn: trong
thi hn 03 ngày
làm vic.
- Trưng hp cn
xác minh ngun gc
lâm sn mà có nhiu
ni dung phc tp:
trong thi hn 04
ngày làm vic.
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết qu: Cơ
quan kiểm lâm sở tại
(Ht Kim m).
- quan thc hin:
Cơ quan kiểm m s
tại (Ht Kim lâm).
- Tiếp nhn và tr kết
qu trc tiếp;
- Tiếp nhn và tr kết
qu qua dịch v u
chính;
- Tiếp nhn hồ sơ qua
dch v ng trc tuyến
ti đa ch:
https://dichvucong.gov.vn
Khon 2 Điu 20
Thông tư s
84/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025 ca B
trưng B Nông
nghip và Môi
trưng.
05
1.004819.
000.00.00.
H37
Đăng ký mã s
cơ s nuôi,
trng các li
đng vt, thc
vt thuc Ph
lc ng ước
CITES.
Đăng ký mã số
cơ sở nuôi, cơ
s trng loài
đng vt, thc
vt thuc Ph
lc CITES.
- Trưng hp 1: 03
ngày làm việc;
- Trưng hp 2:
Cn kim tra thc
tế: 15 ngày làm
việc;
- Trường hp 3:
+ Cn tham vn Cơ
quan khoa hc
CITES Việt Nam:
10 ngày làm việc;
+ Cn tham vn Cơ
quan khoa hc
CITES Việt Nam
đng thi cn kim
tra thực tế: 15 ngày
- Cơ quan tiếp nhận
và tr kết qu: Trung
tâm Phục v hành
chính ng tỉnh/,
phường.
- quan thc hin:
S Nông nghip và
Môi trưng.
- Tiếp nhn tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết qu
qua dịch v bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v ng trc tuyến
ti đa ch:
https://dichvucong.gov.vn
Điu 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưởng B ng
nghip và Môi
trưng.
4
làm việc;
- Trưng hp 4:
Nuôi, trng loài
đng vt, thc vt
thuc Ph lc I
CITES đ xut khu
mc đích thương
mi, trong thi hn
16 ngày làm vic
(Kng bao gm
thi gian thm đnh
h sơ của ban thư
ký CITES).
06
3.000496.
000.00.00.
H37
Cp li mã s
cơ s nuôi,
trng các li
đng vt, thc
vt thuc Ph
lc ng ước
CITES.
Cp sa đổi, b
sung thông tin
mã s cơ s
nuôi, s
trng loài đng
vt, thc vt
thuc Ph lc
CITES.
- Trưng hp 1: 03
ngày làm việc;
- Trưng hp 2:
Cn kim tra thc
tế: 15 ngày làm
việc;
- Trường hp 3:
+ Cn tham vn Cơ
quan khoa hc
CITES Việt Nam:
10 ngày làm việc;
+ Cn tham vn Cơ
quan khoa hc
CITES Việt Nam
đng thi cn kim
tra thực tế: 15 ngày
làm việc;
- Trưng hp 4:
Trưng hp nuôi,
trng loài động vt,
- Cơ quan tiếp nhận
và tr kết qu: Trung
tâm Phục v hành
chính ng tỉnh/,
phường.
- quan thc hin:
S Nông nghip và
Môi trường.
- Tiếp nhn tr kết qu
trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết qu
qua dịch v bưu chính
công ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v ng trc tuyến
ti đa ch
https://dichvucong.gov.vn
Điu 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưởng B ng
nghip và Môi
trưng.
5
thc vt thuc Ph
lc I CITES để xut
khu mc đích
thương mi: 16
ngày làm vic
(Kng bao gm
thi gian thm đnh
h sơ của ban thư
ký CITES).
II
Lĩnh vc Bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc (04 TTHC)
01
1.008672.
000.00.00.
H37
Cp giy phép
khai thác mu
vt loài nguy
cp, q, hiếm.
Phê duyt
Phương án
khai thác mu
vt loài nguy
cp, quý,
hiếm t t
nhiên.
11 ngàym vic k
t ngày nhận đưc
đầy đ h hp l
- Cơ quan tiếp nhn và
trkết qu: Trung tâm
Phc v hành chính
công tỉnh/ xã, phưng.
- Cơ quan thực hiện:
S ng nghip và i
trường.
- Cơ quan có thm
quyền quyết định: Ch
tịch UBND tỉnh.
- Tiếp nhn tr kết
qu trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết
qu qua dịch vụ bưu
chính ng ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v công trc tuyến
ti đa ch
https://dichvucong.gov.
vn
- Điu 10 Tng tư s
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưng Bng
nghip và i
trưng.
02
1.014022.
000.00.00.
H37
Quy trình thc
hin th li loài
đng vt nguy
cp, q, hiếm
đưc ưu tiên
bo v nuôi sinh
sn tại cơ s bo
tn đa dng sinh
hc.
Th đng vt
nuôi sinh sn
ti sở nuôi,
cơ sở bo tn
đa dạng sinh
hc v môi
trưng t
nhiên.
16 ngàym vic k
t ngày nhn đưc
đầy đ h hp l.
- Cơ quan tiếp nhn và
trkết qu: Trung tâm
Phc v hành chính
công tỉnh/, phường.
- Cơ quan thực hiện:
S ng nghip và i
trường.
- Tiếp nhn tr kết
qu trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết
qu qua dịch vụ bưu
chính ng ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v công trc tuyến
ti đa ch
https://dichvucong.gov.
vn
Điu 11 Thông tư s
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưng Bng
nghip và i
trưng.
03
1.008675.
000.00.00.
Cp giy phép
trao đi, tng
Cp giy phép
trao đi, tng
15 ngàym vic k
t ngày nhn đưc
- Điu 13 Tng tư số
85/2025/TT-BNNMT
6
PHN III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (02 TTHC)
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy định vic bãi
b th tc hành chính
01
3.00018.000
0.00.00.H37
Cp li giy phép xut
khu, nhp khu ging
cây trng m nghip do
b mt, b hng.
Số thứ tự 02, Mục A Phần I tại Phụ lục I tại Quyết định s
1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban
hành, sa đổi, b sung, thay thế bãi b phê duyt quy
trình ni b trong gii quyết th tục nh chính theo chế
mt ca, mt ca liên thông lĩnh vực m nghip Kim
lâm thuc thm quyn gii quyết ca S ng nghip
Môi trưng, y ban nhân dân cp xã tnh Lạng Sơn.
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
H37
cho mu vt ca
loài nguy cp,
quý, hiếm đưc
ưu tiên bo v.
cho mu vt
ca loài nguy
cp, quý, hiếm
đưc ưu tiên
bo v.
đầy đ h hp l.
ngày 31/12/2025 ca
B trưng Bng
nghip và i
trưng.
04
1.008682.
000.00.00.
H37
Cp Giy chng
nhn s bo
tn đa dng sinh
hc.
Cp Giy
chng nhận cơ
s bo tồn đa
dng sinh hc.
27 ngàym vic k
t ngày nhn đưc
đầy đ h hp l.
- Cơ quan tiếp nhn và
trkết qu: Trung tâm
Phc v hành chính
công tỉnh/, phường.
- Cơ quan thực hiện:
S ng nghip và i
trường.
- Cơ quan có thm
quyền quyết định: Ch
tịch UBND tỉnh.
- Tiếp nhn tr kết
qu trc tiếp;
- Tiếp nhận tr kết
qu qua dịch vụ bưu
chính ng ích;
- Tiếp nhn h sơ qua
dch v công trc tuyến
ti đa ch
https://dichvucong.gov.
vn.
Điu 21 Thông tư s
85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưng Bng
nghip và i
trưng.
7
S
TT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
S th t ti Quyết định công b ca Ch tch UBND tnh
Tên VBQPPL quy định vic bãi
b th tc hành chính
02
1.014021.00
0.00.00.H37
Thu hi giy chng nhn
sở bo tồn đa dng
sinh học trong trưng hp
sở bo tồn đa dng
sinh học đề ngh thu hi
giy chng nhn.
S th t 01 Tiu mc I, Mc A Phn I Quyết định s
1561/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 ca Ch tch UBND tnh
v vic Công b Danh mc th tc hành chính mi ban
hành, sa đổi, b sung, bãi b phê duyt quy trình ni b
trong gii quyết th tục hành chính theo chế mt ca,
mt cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghip kim m, Bo
tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghiệp Môi trường, UBND cp
tnh Lạng Sơn.
Thông tư s 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông nghip và
Môi trưng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 60/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính lâm nghiệp kiểm lâm bảo tồn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×