• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 596/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính đặc thù và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 21/03/2026 22:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 596/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đặc thù được ban hành mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 596/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 596/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 596/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính đc thù đưc ban nh mi và
phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc thy
sn kim ngư thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân cp
tn địa bàn tnh Đng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ.
Căn cứ Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản
đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp; Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám
sát hành trình tàu đáp ứng điều kiện theo quy định tại Nghị định số
37/2024/NĐ-CP duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Căn cứ Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản
đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp; Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy
596
05
03
2
ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị
giám sát hành trình tàu đáp ứng điều kiện theo quy định duy trì kết nối hệ
thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đặc thù ban hành mới trong lĩnh vc thy sn và kim ngư thuc thm quyn gii
quyết ca y ban nhân dân cp xã trên địa bàn tnh Đồng Tháp, c th:
Ban hành mi: 03 th tc hành chính.
(phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần
B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải
số hóa; quy trình ni b, ln thông, đin t đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch y ban nhân
n các, phưng chu trách nhim vnh thc, ni dungng khai th tcnh
chính ti nơi tiếp nhn h sơ, Trang thông tin đin t ca cơ quan, đơn v theo đúng
quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ
tục hành chính lên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp các quan, đơn
vịliên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ
công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông điện tử của thủ tục hành
chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ pháp (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, P.KT, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤPLĨNH VỰC THUỶ SẢNKIỂM NGƯ
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phí, lệ
phí
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Thủ tục hành chính ban hành mới
1
1.014925
H trợ giải bản đối với tàu không
có nhu cầu hoạt động khai thác
x
x
x
2
1.014926
H tr chuyn đổi ngh
x
x
x
3
1.014927
H tr nâng cp, thay thế thiết b giám
sát nh trình tàu đáp ng điu kin
theo quy đnh và duy trì kết ni h
thng thiết b gm t hành tnh tàu cá
x
x
x
596
05
03
2
PHN B. NI DUNG; THÀNH PHN H SƠ, KT QU GII QUYT
TH TC NH CHÍNH CN PHI S HÓA; QUY TRÌNH NI B,
LIÊN TNG, ĐIN T ĐI VI TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Tên TTHC: H trợ giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt
động khai thác
(1) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị cấp chủ trì phối hợp với các
đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra thực tế (có Biên bản xác nhận giải bản tàu cá
- Mẫu 02 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp), thẩm định nội dung, kinh phí hỗ
trợ và trình Ủy ban nhân dân cấpban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm
theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
- Trường hợp hồ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản
từ chối và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - Số ĐT: 0273.3993890, địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 13 - 0277.3898962, địa chỉ: số 10, Thị Riêng, Phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
(Mẫu số 01 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
3
- Chứng thư thẩm định giá.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Các tổ chức, nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác thủy sản sở hữu
tàu hợp pháp chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên đã được đăng tại tỉnh
Đồng Tháp, thuộc nhóm nghề xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản tự nguyện
xin giải bản tàu cá, chuyển đổi nghề không tiếp tục hoạt động khai thác đối với
tàu cá xin giải bản.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân xã, phường
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị cấp
- quan phối hợp: Các quan quản nhà nước, các tổ chức, nhân
có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định về việc hỗ trợ giải bản tàu (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định
số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp).
(9) Phí, lệ phí: Không quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị hỗ trợ giải bản tàu không nhu cầu hoạt động khai thác
(Mẫu số 01 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
a) Tàu chiều dài lớn nhất từ 06m trở lên đang hoạt động khai thác
thủy sản thuộc nhóm nghề xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản: lưới kéo (trừ
lưới kéo moi/ruốc), lưới rập, lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ), nghề kết hợp
ánh sáng (trừ nghề câu tay mực); đáy, xăm, chấn, xiệp, xịch, te, xẻo kết hợp với
tàu gắn động cơ; nghề cào đáy bằng khung sắt kết hợp với tàu, máy kéo,
bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể) vùng bờ; nghề cào đáy bằng khung sắt
kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông)
vùng lộng; nghề lưới kéo, lưới vùng khơi.
b) Tàu của các tổ chức, nhân không tranh chấp về quyền sở hữu
tàu cá, không dùng tàu cá làm tài sản bảo đảm thế chấp tại các tổ chức tín dụng;
tàu cá không thuộc kê biên thi hành án.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số
điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản.
4
- Công điện số 198/CĐ-TTg ngày 17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ
về việc tập trung tháng cao điểm chống khai thác hải sản bất hợp pháp, không
báo cáo không theo quy định (IUU) phát triển bền vững ngành thủy sản
Việt Nam;
- Quyết định số 2310/QĐ-TTg ngày 17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ
Ban hành “Kế hoạch hành động tháng cao điểm chống khai thác hải sản bất hợp
pháp, không báo cáo không theo quy định (IUU) phát triển bền vững
ngành thủy sản Việt Nam.
- Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề,
giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp.
- Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề,
giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa
- Đơn đề nghị hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
(Mẫu số 01 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
- Chứng thư thẩm định giá.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa
Quyết định về việc hỗ trợ giải bản tàu cá theo (Mẫu số 04 kèm theo Quyết
định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp).
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: 15 (mười lăm) ngày làm việc, tương đương 120
giờ, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 15 (mười lăm) ngày làm việc, tương đương 120 giờ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
* Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thi hạn
giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của tổ
chức, cá nhân đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã.
Công chức TTPVHCC cấp
02 giờ
5
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
110 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
02 giờ
4
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
* Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thi hạn
giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Công chức phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
106 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
02 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
04 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơithẩm
quyền giải quyết)
Văn thư
02 giờ
6
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
7
Mẫu 01
(Phụ lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
Kính gửi:
- UBND xã/phường………………………………………;
-…………………………………………………………….
Tôi tên:……………………………………………………Năm sinh…………….
CCCD số:…………………… ngày cấp…../…../……Nơi cấp……….………….
Đăngthường trú tại:…………………………………Điện thoại……...............
chủ sở hữu của tàu cá sau:
- Số đăng ký:…..….………….…………..TS.
- Chiều dài lớn nhất:…….….....mét.
- Công suất máy…………………… Năm đóng/năm mua………………………
- Nghề chính:…………………………………; Nghề phụ:………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số:……..…do…………………..…………….
cấp ngày………………………………………………………………….………
Tôi làm đơn này đăng thực hiện giải bản đối với tàu nêu trên để được
hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ
trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai
thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Đề nghị UBND xã/phường…………………………………..chấp thuận cho tôi
thực hiện nội dung trên./.
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu 02
(Phụ lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC NHẬN GIẢI BẢN TÀU CÁ
Hôm nay, vào hồi……………………., tại……………………………………….
I. Thành phần tham dự:
1. Đại diện Chi cục Thủy sản:
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
2. Đại diện Ủy ban nhân dân xã, phường:…………:……………………………
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
3. Đại diện Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị cấp xã:…….
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
4. Đại diện khu phố/ấp (nơi trú):………………………………………………
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức vụ:………….………
5. Chủ tàu cá:……………………………………………………………………
II. Hiện trạng tàu cá trước khi giải bản
Qua kiểm tra, các bên ghi nhận:
- Số đăng ký:………………...……………..TS.
- Chiều dài lớn nhất:…….…..mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số:……..…do………………….………….…
cấp ngày………………………………………………………………….….…….
- Giấy phép khai thác thủy sản (nếu có) số:……………, nghề khai
thác………….….………..do………………………………..cấp ngày…………
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu (nếu có) số:……………, nghề khai
thác………….….………..do………………………………..cấp ngày…………
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tàu cá (nếu có)
số:……………, nghề khai thác…………………………………………………
do………..………………………………….………..cấp ngày……………....…
- Hiện trạng vỏ, thân tàu:…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Máy tàu:…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Ngư cụ:…………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
- Trang thiết bị khác:……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2
Kết luận:(nêu rõ tàu cá còn khả năng/không còn khả năng khai thác thủy sản).
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
III. Giải bản
Các bên đã chứng kiến chủ tàu cá thực hiện giải bản tàu cá như sau:
- Phần vỏ, thân tàu:………………………………………………………………..
- Máy tàu:…………………………………………………………………………
- Ngư cụ:………………………………………………………………………..
- Trang thiết bị khác:……………………………………………………………
Kết luận: (nêu rõ tàu cá không còn khả năng lắp ghép trở lại để đi khai thác).
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản được lập vào hồi……………………………….., được tất cả các bên
thông qua và nhất trí ký tên./.
UBND
xã/phường…………………………….
(Ký tên, đóng dấu)
Người lập biên bản
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện Chi cục Thủy sản
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầngĐô thị cấp
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Đại diện khu phố/ấp (nơi trú)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Chủ tàu cá
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 04
(Phụ lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
UBND XÃ/PHƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ giải bản tàu cá/chuyển đổi nghề theo Nghị quyết số 47/2025/NQ-
HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
đối với ...... (tên cá nhân, tổ chức)….
QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề,
giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị tại Tờ
trình số ............... ngày ................ về việc ............................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số
47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không
nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ giải bản tàu cá
- Số đăng ký:…..….….…………..TS. - Chiều dài lớn nhất:…….……mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số:……..…do…………………………..
cấp ngày………………………………………………………….…………..........
- Số tiền:..........................................................................................................
Bằng chữ:.......................................................................................................
2. Hỗ trợ chuyển đổi nghề
Hỗ trợ theo số lượng thành viên trong hộ gia đình tàu giải bản đăng
theo thực tế, nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 04 (bốn) người/hộ.
- Số tiền:..........................................................................................................
4
Bằng chữ:.......................................................................................................
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết
cấp phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà
nước địa phương hiện hành.
2. ......... (cơ quan thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, nhân ...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên/đóng dấu)
2. Tên TTHC: Hỗ trợ chuyển đổi nghề
(1) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị cấp phối hợp với các đơn vị
liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ trình
Ủy ban nhân dân cấpban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm theo Quyết
định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp).
- Trường hợp hồ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - Số ĐT: 0273.3993890, địa chỉ: số 377, Hùng Vương,
Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 13 - 0277.3898962, địa chỉ: số 10, Thị Riêng, Phường Cao
Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ
- Đơn đề nghị Hỗ trợ chủ tàu các nhân của hộ gia đình thuyền
viên trên tàu giải bản để chuyển đổi nghề (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định số
28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp).
- Bản sao chứng chỉ hoàn thành khoá học đào tạo nghề.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h
sơ hp l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp xã.
2
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị cấp
- quan phối hợp: Các quan quản nhà nước, các tổ chức, nhân
có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định về việc hỗ trợ chuyển đổi nghề (Mẫu số 04 kèm theo Quyết
định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp).
(9) Phí, lệ phí: Không quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị Hỗ trợ chủ tàu các nhân của hộ gia đìnhthuyền viên
trên tàu giải bản để chuyển đổi nghề (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định số
28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Chủ sở hữu tàu và các nhân của hộ gia đình phải đăngthường
trú tại tỉnh Đồng Tháp, được Uỷ ban nhân dân cấp xác nhận đã tham gia làm
thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển đổi nghề.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số
điềubiện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Công điện số 198/CĐ-TTg ngày 17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ
về việc tập trung tháng cao điểm chống khai thác hải sản bất hợp pháp, không
báo cáo không theo quy định (IUU) phát triển bền vững ngành thủy sản
Việt Nam; Quyết định số 2310/QĐ-TTg ngày 17/10/2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành “Kế hoạch hành động tháng cao điểm chống khai thác hải sản bất
hợp pháp, không báo cáo không theo quy định (IUU) phát triển bền vững
ngành thủy sản Việt Nam;
- Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề,
giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp;
- Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề,
giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa
- Đơn đề nghị h trợ chủ tàu và các cá nhân của hộ gia đìnhthuyền viên
trên tàu giải bản để chuyển đổi nghề (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định số
28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp).
3
- Bản sao chứng chỉ hoàn thành khoá học đào tạo nghề.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa
Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời gian thực hiện: 10 (mười) ngày làm việc, tương đương 80 giờ, kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, tương đương 80 giờ
b) Quy trình nội bộđiện từ: 80 giờ
* Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thi hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của tổ
chức, cá nhân đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã.
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
70 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
4
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thi hạn
giải quyết
4
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
66 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
04 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơithẩm
quyền giải quyết)
Văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
5
Mẫu 03
(Phụ lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ chủ tàu và các cá nhân của hộ gia đìnhthuyền viên trên tàu cá
giải bản để chuyển đổi nghề
(Cho thuyền viên trên tàu cá giải bản)
Kính gửi:
- UBND xã/phường…………………………….;
- ………………………………………………….
Tôi tên:……………………………………………………Năm sinh……………
CCCD số:…………………… ngày cấp…../…../……Nơi cấp……….…………
Đăngthường trú tại:…………………………………Điện thoại……...............
chủ sở hữu của tàu cá sau:
- Số đăng ký:…..….………….………TS. - Chiều dài lớn nhất:…….……..mét.
- Công suất máy…………………… Năm đóng/năm mua………………………
- Nghề chính:…………………………………; Nghề phụ:………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số:……..…do………………….………….…
cấp ngày………………………………………………………………….….……
Căn cứ Đăng tham gia thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết số
47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đồng Tháp đã được UBND xã/phường…………………………….chấp thuận,
tôi các thành viên trong gia đình đã hoàn thành khóa học nghề cấp theo
quy định (có danh sách kèm theo).
Stt
Họ và tên
Năm
sinh
Địa chỉ thường trú
Ghi chú
Đề nghị quý quan chức năng xem xét, hỗ trợ./.
Đồng Tháp, ngày…..tháng….năm………
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 04
(Phụ lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
UBND XÃ/PHƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ giải bản tàu cá/chuyển đổi nghề theo Nghị quyết số 47/2025/NQ-
HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
đối với ...... (tên cá nhân, tổ chức)….
QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề,
giải bản đối với tàu không nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị tại Tờ
trình số ............... ngày ................ về việc ............................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số
47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu không có
nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ giải bản tàu cá
- Số đăng ký:…..….….…………..TS. - Chiều dài lớn nhất:…….……mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số:……..…do…………………………..
cấp ngày………………………………………………………….…………..........
- Số tiền:..........................................................................................................
Bằng chữ:.......................................................................................................
2. Hỗ trợ chuyển đổi nghề
Hỗ trợ theo số lượng thành viên trong hộ gia đình tàu giải bản đăng
theo thực tế, nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 04 (bốn) người/hộ.
- Số tiền:..........................................................................................................
7
Bằng chữ:.......................................................................................................
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết
cấp phát kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà
nước địa phương hiện hành.
2. ......... (cơ quan thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, nhân ...) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên/đóng dấu)
8
3. Tên TTHC: Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu
đáp ứng điều kiện theo quy định duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám
sát hành trình tàu cá
(1) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị hỗ trợ đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
- Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ,
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị cấp phối hợp với các đơn
vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ trình
Ủy ban nhân dân xã, phường ban hành quyết định hỗ trợ (Mẫu số 02 kèm theo
Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp).
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện hỗ trợ thì Ủy ban nhân dân xã,
phườngvăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 13 - 0277.3898952, số 10, Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số 01 kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-
UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp.
- Hợp đồng, hoá đơn giá trị gia tăng liên quan đến nâng cấp hoặc thay thế
thiết bị giám sát hành trình tàu cá; cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành
trình tàu cá.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9
(5) Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân sở hữu
tàu thuộc trường hợp phải lắp đặt thiết bị giám sát hành trình (VMS) theo quy
định pháp luật.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân xã, phường
- quan trực tiếp thực hiện: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị cấp xã.
- quan phối hợp: Các quan, đơn vị liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định về việc hỗ trợ nâng cấp, thay thế duy trì kết nối hệ thống
thiết bị giám sát hành trình tàu (Mẫu số 02 kèm theo Quyết định số
31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp).
(9) Lệ phí, phí (nếu có): Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Đơn đề nghị hỗ trợ nâng cấp/thay thế/cước phí sử dụng thiết bị giám sát
hành trình tàu (VMS) (Mẫu số 01 kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND
ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
Tổ chức, cá nhân sở hữu tàu được hưởng chính sách hỗ trợ khi đáp ứng
các điều kiện sau:
- Tàu chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên đăng tại tỉnh Đồng
Tháp thuộc trường hợp phải lắp đặt thiết bị giám sát hành trình (VMS) thoe quy
định của pháp luật, đã lắp thiết bị giám sát hành trình theo quy định.
- các loại giấy tờ còn hiệu lực do quan thẩm quyền cấp, gồm:
Giấy chứng nhận đăng tàu cá; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá; Giấy
phép khai thác thủy sản; Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
tàu cá; Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện.
- Tàu không vi phạm khai thác thuỷ sản vượt đường phân định (ranh
giới) giữa vùng biển của nước Cộng hoà hội chủ nghĩa Việt Nam các nước
trong khu vực; không duy trì hoặc hiệu hoá thiết bị giám sát hành trình theo
quy định (trừ trường hợp bất khả kháng) bị lực lượng chức năng xử lý, xử phạt vi
phạm hành chính, hình sự hoặc bị lực lượng chấp pháp nước ngoài bắt giữ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế
thiết bị giám sát hành trình tàu đáp ứng điều kiện theo quy định tại Nghị định
10
số 37/2024/NĐ-CP duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Uỷ
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ nâng cấp, thay thế
thiết bị giám sát hành trình tàu đáp ứng điều kiện theo quy định duy trì kết
nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá
Đơn đề nghị hỗ trợ nâng cấp/thay thế/cước phí sử dụng thiết bị giám sát
hành trình tàu cá (VMS).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá
Quyết định về việc hỗ trợ nâng cấp, thay thế duy trì kết nối hệ thống
thiết bị giám sát hành trình tàu cá.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
1. Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, tương đương 80 giờ, kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ.
2. Trình tự thực hiện:
a) Thời hạn giải quyết: 10 (mười) ngày làm việc, tương đương 80 giờ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
* Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thi hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của tổ
chức, cá nhân đến Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã.
Công chức
TTPVHCC cấp
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổsung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
70 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
4
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
04 giờ
11
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Văn thư
02 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thi hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
66 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 giờ
5
duyệt hồ
Chủ tịch UBND cấp
04 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơithẩm
quyền giải quyết)
Văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
12
Mẫu số 01
(Phụ lục Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày ….. tháng ….. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ NÂNG CẤP/THAY THẾ/CƯỚC PHÍ SỬ DỤNG THIẾT BỊ
GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ (VMS)
Kính gửi: UBND xã/phường………………………………………….........
Tôi tên:…………………………………………Năm sinh…….........................................
CCCD số:……………… ngày cấp…../…../……Nơi cấp……….……….........................
Đăngthường trú tại:………………………Điện thoại……...........................................
chủ sở hữu của tàu cá sau:..
- Số đăng ký:…..….……TS. - Chiều dài lớn nhất:…….…..mét.
- Công suất máy……………… Năm đóng/năm mua…………………...........................
- Nghề chính: ……………………………; Nghề phụ: ……………………......................
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số: ……..…..….…….do………………......................
…………………………………… cấp ngày…………………………….........................
- Giấy phép khai thác thủy sản số: ……..…..….……do…………………........................
…………………………… cấp ngày…………………………………….........................
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá số: ……..…..….……do………......................
…………………………… cấp ngày…………………………………….........................
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tàu cá số: ……........................
do………………cấp ngày…………………
- Giấy phép sử dụng tần sốthiết bịtuyến điện số: …………………......................
do………………….……… cấp ngày……………………………...................................
Tôi làm đơn này để được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-
HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
Nội dung đề nghị hỗ trợ:…(ghi hỗ trợ nâng cấp hoặc thay thế cước
phí).......................................................................................................................
Đề nghị UBND xã/phường…………………………………..xem xét, chấp thuận cho tôi
được hưởng chính sách hỗ trợ trên./.
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hồ đính kèm:
1. Hợp đồng, hoá đơn giá trị gia tăng đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ nâng cấp, thay
thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá.
2. Hợp đồng, hoá đơn giá trị gia tăng đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ cước phí thuê
bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá.
13
Mẫu số 02
(Phụ lục Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
UBND XÃ/PHƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-.........
............, ngày .....tháng .....năm .......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ nâng cấp, thay thế và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành
trình tàu cá theo Nghị quyết số 48/2025/NQ- HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp
QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành
trình tàu đáp ứng điều kiện theo quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP duy trì
kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị tại Tờ trình số
............... ngày ................ về việc ............................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ ......... (tên nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-
HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ
trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu đáp ứng điều kiện theo quy định
tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình
tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ....(ghi rõ nâng cấp hay thay thế)...thiết bị giám sát hành trình tàu cá:
- Số đăng ký:…..….….…………..TS. - Chiều dài lớn nhất:…….……mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá số:….......do….......cấp ngày…..............................
- Số tiền:........................................................................................................................
Bằng chữ:......................................................................................................................
2. Hỗ trợ cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá trong thời hạn
năm (…. tháng)
- Số tiền:........................................................................................................................
Bằng chữ:......................................................................................................................
14
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan thẩm quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiếtcấp phát
kinh phí thực hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước địa
phương hiện hành.
2. ......... (cơ quan thẩm quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám
sát các địa phương, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, nhân ...) chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên/đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 596/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính đặc thù và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×