• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 59/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ba nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 59/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ:
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố
Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục
59
12
01
2
hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số
8338/SCT-KTATMT ngày 25/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết các thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực công thương, thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành
phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Các quy trình được phê duyệt tại Quyết định này thay thế 31 quy trình:
số thứ tự 81 đến 86; số 119 đến 122; số 126 đến 140; số 143 đến 148 tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Công Thương Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố và các Sở, cơ quan tương đương Sở và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND;
- UBND TP: Chủ tịch, Các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị
thuộc Trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC
(T.Trang)
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / / của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Mã TTHC
Tên Quy trình
Ký hiệu
Quy trình
Trang
Lĩnh vực kinh doanh khí
1.000475
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG.
QTS-KTAT-01
01-10
1.000455
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
QTS-KTAT-02
11-17
1.000742
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
QTS-KTAT-03
18-26
2.000304
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini.
QTS-KTAT-04
27-37
1.000709
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini.
QTS-KTAT-05
38-44
1.000704
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
QTS-KTAT-06
45-53
Lĩnh vực dầu khí
1.000862
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
QTS-KTAT-22
54-66
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm, hàng hóa
2.000046
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy
các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
QTS-KTAT-23
67-74
Lĩnh vực khoa học công nghệ
2.000147
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp
QTS-KTAT-24
75-86
1.013990
Cấp lại quyết định chỉ định
QTS-KTAT-25
87-92
1.013989
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực
được chỉ định
QTS-KTAT-26
93-101
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1.001271
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
QTS-KTAT-27
102-109
2.000618
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
QTS-KTAT-28
110-119
2.000613
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm
QTS-KTAT-29
120-125
59
12 01 2026
4
1.000878
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
QTS-KTAT-30
126-133
2.000401
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
QTS-KTAT-31
134-142
2.000251
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
QTS-KTAT-32
143-148
1.001292
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
QTS-KTAT-33
149-156
2.000628
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
QTS-KTAT-34
157-165
2.000624
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận
QTS-KTAT-35
166-171
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động
1.000140
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
QTS-KTAT-36
172-177
1.000066
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
QTS-KTAT-37
178-184
Lĩnh vực khoáng sản
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai
thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
QTS-KTAT-38
185-199
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn trong khai thác khoáng sản
QTS-KTAT-39
200-209
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản
QTS-KTAT-40
210-218
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
QTS-KTAT-41
219-226
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
2.001434
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp Tỉnh
QTS-KTAT-45
227-234
1.013058
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân Tỉnh
QTS-KTAT-46
235-242
2.001433
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp Tỉnh
QTS-KTAT-47
243-250
1.000998
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
QTS-KTAT-48
251-259
1.000965
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
QTS-KTAT-49
260-268
1
PHẦN II. NỘI DUNG CHI TIẾT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
I. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1.Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa
LPG. (QTS-KTAT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG
Bản chính
01
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác
xã/hộ kinh doanh
Bản sao
01
3
Danh mục thiết bị phục vụ công tác kiểm tra chai LPG.
Bản chính
01
4
Danh mục quy trình về an toàn chế tạo chai LPG, quy trình
sửa chữa chai LPG.
Bản chính
01
5
Quy trình chế tạo một chai LPG điển hình (bao gồm cả
tính toán bền).
Bản chính
01
6
Quy trình kiểm tra chất lượng chai sau chế tạo, sau sửa
chữa.
Bản chính
01
7
Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị kiểm
tra an toàn sau chế tạo và sửa chữa hoặc hiệu chuẩn theo
quy định của pháp luật về đo lường.
Bản sao
01
8
Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy
và chữa cháy.
Bản sao
01
2
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
15
120
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-01: Giấy đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-01: Thông báo bổ sung hồ sơ.
3
BM03-QTS-KTAT-01: Biên bản kiểm tra điều
kiện
4
BM04-QTS-KTAT-01: Báo cáo kết quả kiểm tra
5
BM05-QTS-KTAT-01: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
04 giờ
3
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra kiểm tra hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Ra Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thông báo kiểm tra cơ sở và thực hiện
bước tiếp theo.
16 giờ
Bước 4:
Kiểm tra
điều kiện cơ
sở
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
Kiểm tra đánh giá các điều kiện cơ sở
68 giờ
Bước 5: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu kết quả
kiểm tra đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Thông báo trả lại hồ sơ nếu kết
quả kiểm tra không đủ điều kiện, thông
qua Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo
Sở ký.
16 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
hoặc Thông báo trả lại hồ sơ.
08 giờ
Bước 7:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
04 giờ
4
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
Bước 8: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
120 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
5
BM01-QTS-KTAT-01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Kính gửi: ……………………….. …..
Tên thương nhân: .........................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ..............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã số:
……………..do …………………………… cấp ngày.... tháng.... năm ……….
Mã số thuế: ..................................................................................................................
Đề nghị …………………..….. xem xét cấp/cấp điều chỉnh/cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG theo quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-
CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP
ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
6
BM02-QTS-KTAT-01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG. Sở Công Thương Hà Nội
đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
…
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày …....…, nếu Công ty:…… không bổ
sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Thông báo
này, Sở Công Thương Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả lại Hồ sơ theo quy định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
7
BM03-QTS-KTAT-01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Căn cứ Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí;
Căn cứ ………………………….
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm …… ,…………………….của Sở Công
Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra điều kiện tại cơ sở:
Tên cơ sở: ………………………………………………………...…………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Điện thoại:……………….……………..Fax:
………………………….………....
I.THÀNH PHẦN
1.Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..………………….
Đại diện đơn vị được kiểm tra:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..…………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Các quy định về an toàn, quy trình chế tạo, quy trình sửa chữa các quy trình
kiểm tra chất lượng sản
phẩm.…..……………………………………………………….
2. Trang thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn và chất lượng chai
LPG sau chế tạo, sửa chữa phải được kiểm định hoặc hiệu chuẩn:
…..…………………………………………………………………………………
3. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa
cháy:…………………………………
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
8
2.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01
bản. Tất cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên. BuổI kiểm tra kết thúc vào
hồi …….giờ …….ngày… ..tháng……năm 20
ĐẠI DIỆN …ĐƯỢC KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)
SỞ CÔNG THƯƠNG
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
(ký, ghi rõ họ tên)
9
BM04-QTS-KTAT-01
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG, xin báo cáo kết quả điều kiện của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
- Địa chỉ sản xuất:
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
IV. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
LPG cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
10
BM05-QTS-KTAT-01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-SCT
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SỬA CHỮA CHAU LPG
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí;
Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày …….. của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội ;
Căn cứ………………..
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
của
Theo đề nghị của …………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG.
Tên cơ sở: .............................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ..........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
Điện thoại: ………………………………Fax: ......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……..do
.......... cấp ngày.... tháng.... năm ….. Mã số thuế: ........................................................
Đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG/sản xuất chai LPG mini
Điều 2. ………………………
(1)
phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định
số .../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí và các
quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG có giá trị
đến hết ngày tháng .... năm ..../.
- Nơi nhận
- …(1);
- Lưu: VT,...(2).
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
11
2. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
LPG. (QTS-KTAT-02)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương
thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai LPG
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
07
56
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-02: Giấy đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
12
2
BM02-QTS-KTAT-02: Thông báo bổ sung hồ sơ.
3
BM03-QTS-KTAT-02: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-02: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Ra Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện các bước tiếp theo
20 giờ
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ điều
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở phụ trách ký.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Thông báo trả lại hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phụ
16 giờ
13
trách ký
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
chứa LPG hoặc Thông báo trả lại hồ
sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
56 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
14
BM01-QTS-KTAT-02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Kính gửi:
……………………………….
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: .......................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: .................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh số: ………..
do …… cấp ngày.... tháng.... năm …..
Mã số thuế: ...........................................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện ...............................................................................
Đề nghị ……………………… xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện……………. theo quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm
2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn
bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:….
....,ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
15
BM02-QTS-KTAT-02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG. Sở Công Thương Hà
Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
…
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ……...…, nếu Công ty:…… không
bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của Sở Công Thương Hà Nội tại Thông báo này, Sở
Công Thương Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả lại Hồ sơ theo quy định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
16
BM03-QTS-KTAT-02
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG, xin báo cáo kết quả kiểm tra, đối chiếu hồ sơ,
tài liệu, của Công ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Địa chỉ sản xuất:
- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
- Lý do cấp lại:
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai LPG cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
17
. BM04-QTS-KTAT-02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-SCT
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SỬA C CHỮA CHAI LPG
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh
khí;
Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày …….. của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ………………………
Xét hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
LPG của .......................................................
Theo đề nghị của ………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG.
Tên cơ sở: .............................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ...........................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……..do
......
cấp ngày.... tháng.... năm ….. Mã số thuế: ............................................................
Đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG/sản xuất chai LPG mini
Điều 2. ………………………
(1)
phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định
số .../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí và các
quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG có giá trị
đến hết ngày tháng .... năm ....;
(3)
thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai LPG số ….. / ngày ... tháng ... năm ... của ………………../.
Nơi nhận
-…(1);
-Lưu: VT,...(2).
LÃNH DẠO SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
18
3. Quy trình: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG. (QTS- KTAT-03)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết TTHC;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công
thương thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh
vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượn
g
1
Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG
Bản chính
01
2
Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
07
56
Không
Không
19
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-03: Giấy đề nghị cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-03: Thông báo bổ sung hồ
sơ.
4
BM04-QTS-KTAT-03: Báo cáo kết quả kiểm
tra
5
BM05- QTS-KTAT-03: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong
một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết
theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra kiểm tra hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Ra Thông báo bổ sung hồ
sơ trong vòng 03 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ
sung hồ sơ không tính vào thời hạn
giải quyết. Nếu không bổ sung
hoặc bổ sung không đầy đủ và hợp
lệ thì thực hiện thông báo trả hồ sơ.
28 giờ
20
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện các bước tiếp theo
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo
báo cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ
điều kiện, thông qua Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo
báo cáo, Thông báo trả lại hồ sơ
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
08 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai chứa LPG hoặc Thông báo trả
hồ sơ
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC
để cập nhật vào sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp
nhận kết quả để trả cho tổ chức/cá
nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết
quả TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
56 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/
Điểm phục vụ hành chính công đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật
về Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu trữ
21
BM01-QTS-KTAT-03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Kính gửi: ……………………….. …..
Tên thương nhân: .......................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại: ……………………………Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
số: ……………..do …………………………… cấp ngày.... tháng.... năm ……….
Mã số thuế: ................................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương Hà Nội ….. xem xét cấp/cấp điều chỉnh/cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG theo quy định tại Nghị định số
.../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-
CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
22
BM02-QTS-KTAT-03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG. Sở Công Thương Hà Nội
đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
…
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày..……………, nếu Công ty/cá
nhân:…… không bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của Sở Công Thương Hà Nội tại
Thông báo này, Sở Công Thương Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả lại Hồ sơ theo quy
định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
23
BM03-QTS-KTAT-03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG
Căn cứ Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí;
Căn cứ …………………
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm ……, …,……………………… tiến hành
kiểm tra điều kiện tại cơ sở:
Tên cơ sở: ………………………………………………………...…………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Điện thoại:……………….……………..Fax:
………………………….………....
I.THÀNH PHẦN
Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..………………….
Đại diện đơn vị được kiểm tra:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..…………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Các quy định về an toàn, quy trình chế tạo, quy trình sửa chữa các quy trình
kiểm tra chất lượng sản phẩm.…..……………………………………………………….
2. Trang thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn và chất lượng chai
LPG sau chế tạo, sửa chữa phải được kiểm định hoặc hiệu chuẩn:
…..…………………………………………………………………………………
3. Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy:………………………………
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
24
2.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01
bản. Tất cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên. Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi
…….giờ …….ngày… ..tháng……năm 20
ĐẠI DIỆN …ĐƯỢC KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)
SỞ CÔNG THƯƠNG
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
(ký, ghi rõ họ tên)
25
BM04-QTS-KTAT-03
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG …………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của
Công ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Địa chỉ sản xuất:
- Đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai
LPG
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
VI. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
26
BM05-QTS- KTAT-03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /GCN-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, SỬA CHỮA CHAI LPG
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
Căn cứ….;
Xét hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai LPG của .......................................................
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số: -/TTr-SCT ngày …../…../….,
(2)
,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG.
Tên cơ sở: ..................................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại: …………………………Fax: .......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……..do
..........
cấp ngày.... tháng.... năm …..Mã số thuế: .....................................................................
Đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
Điều 2. ………………………
(1)
phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí và các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG có giá trị đến
hết ngày tháng .... năm ....; thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG số …..…. ngày ... tháng ... năm ... của ……./.
- Nơi nhận
- …(1);
- Lưu: VT,...(2).
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
27
4. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
(QTS-KTAT-04)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết TTHC;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini
Bản chính
01
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác
xã/hộ kinh doanh
Bản sao
01
3
Danh mục thiết bị phục vụ công tác kiểm tra chai LPG
mini
Bản chính
01
4
Quy trình sản xuất chai LPG mini
Bản chính
01
5
Quy trình về an toàn chế tạo chai LPG mini
Bản chính
01
6
Quy trình kiểm tra chất lượng chai LPG mini
Bản chính
01
7
Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định dây chuyền, máy,
thiết bị phục vụ cho sản xuất chai LPG mini.
Bản sao
01
8
Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy
và chữa cháy
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
28
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
15
120
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-04: Giấy đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-04: Thông báo bổ sung hồ sơ.
3
BM03-QTS-KTAT-04: Biên bản kiểm tra điều
kiện
4
BM04-QTS-KTAT-04: Báo cáo kết quả kiểm tra
5
BM05-QTS-KTAT-04: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
04 giờ
29
công chuyên viên giải quyết.
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra kiểm tra hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Ra Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu khong bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thông báo kiểm tra cơ sở và thực hiện
bước tiếp theo.
24 giờ làm việc
Bước 4:
Kiểm tra
điều kiện cơ
sở
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
Kiểm tra đánh giá các điều kiện cơ sở
68 giờ
Bước 5: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu kết quả
kiểm tra đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Thông báo trả lại hồ sơ nếu kết
quả kiểm tra không đủ điều kiện, thông
qua Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo
Sở ký duyệt.
16 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini hoặc Thông
báo trả lại hồ sơ.
08 giờ
Bước7: Hoàn
thiện hồ sơ,
phát hành
văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 8: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
30
hành chính công
xã, phường
Tổng thời gian:
120 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
31
BM01-QTS-KTAT-04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Kính gửi: …………………………………………
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh số: ……………..
do ……………………… cấp ngày.... tháng.... năm …..
Mã số thuế: .......................................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini theo quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018
của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-CP
ngày .... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
32
BM02-QTS-KTAT-04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương ố Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. Sở Công Thương Hà Nội đã
tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày …../…./20..…, nếu Công ty:……
không bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của Sở Công Thương Hà Nội tại Thông báo
này, Sở Công Thương thành phố Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả lại Hồ sơ theo quy định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
33
BM03- QTS-KTAT-04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Căn cứ Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí;
Căn cứ ………………….
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm ……, ……………………… Sở Công
Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra điều kiện tại cơ sở:
Tên cơ sở: ………………………………………………………...…………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Điện thoại:……………….……………..Fax:
………………………….………....
I.THÀNH PHẦN
Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..………………….
Đại diện đơn vị được kiểm tra:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Các quy định về an toàn, quy trình sản xuất, quy trình kiểm tra chất lượng sản
phẩm..…..……………………………………………………….
2. Dây chuyền, máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất chai LPG mini
theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
…..…………………………………………………………………………………
3. Có các thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn chai LPG mini theo
quy định:…………………………………
4. Các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật
34
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
2.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01
bản. Tất cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên. BuổI kiểm tra kết thúc vào
hồi …….giờ …….ngày… ..tháng……năm 20
ĐẠI DIỆN …ĐƯỢC KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)
SỞ CÔNG THƯƠNG
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
(ký, ghi rõ họ tên)
35
BM04- QTS-KTAT-04
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG …………………..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Địa chỉ sản xuất:
- Đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
IV. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
36
BM05-QTS-KTAT-04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc trả lại hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã số …………….
của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini. Sở Công Thương Hà Nội đã tiến hành kiểm tra hồ sơ, đánh giá
thực tế điều kiện cơ sở của Công ty tại ………….. kết quả như sau:
-
-
Đối chiếu với quy định tại…………………………………….., Hồ sơ của Quý
Công ty/cá nhân……………. không đủ điều kiện để Sở Công Thương Hà Nội cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
Sở Công Thương Hà Nội thông báo và đề nghị đại diện Công ty/cá nhân………….
đến ………………………………………………, để nhận lại Hồ sơ.
Trân trọng!
Nơi nhận:
- ……..;
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
37
. BM06-QTS-KTAT-04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-SCT
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT CHAI LPG MINI
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
Căn cứ….;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini của
.............
Theo đề nghị của ………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
Tên cơ sở: ..............................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: .....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……..do
.............
cấp ngày.... tháng.... năm ….. Mã số thuế: ................................................................
Đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
Điều 2. ………………………
(1)
phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí và các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini có giá trị đến hết
ngày tháng .... năm ....../.
Nơi nhận
-
-Lưu: VT,...(2).
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
38
5.Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
(QTS-KTAT-05)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết TTHC;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
07
56
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
39
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-05: Giấy đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-05: Thông báo bổ sung hồ sơ.
3
BM03-QTS-KTAT-05: Báo cáo kết quả kiểm tra
5
BM054-QTS-KTAT-05: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra kiểm tra hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Ra Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
20 giờ
Bước 4: Dự
thảo các văn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ điều
16 giờ
40
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Thông báo trả lại hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phụ
trách ký duyệt.
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini hoặc Thông
báo trả lại hồ sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
56 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
41
BM01-QTS-KTAT-05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Kính gửi: …………………………………………
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh số: …………
…..do …………………………… cấp ngày.... tháng.... năm …..
Mã số thuế: .......................................................................................................................
Đề nghị …………….. xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini theo quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-CP
ngày .... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
42
BM02-QTS-KTAT-05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. Sở Công Thương Hà Nội
đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ………....…, nếu Công ty:…… không
bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của Sở Công Thương Hà Nội tại Thông báo này, Sở
Công Thương thành phố Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả lại Hồ sơ theo quy định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
43
BM03-QTS-KTAT-05
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini của Công ty:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
- Địa chỉ sản xuất:
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
44
BM04-QTS-KTAT-05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-SCT
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT CHAI LPG MINI
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
Căn cứ Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày …….. của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
thành phố Hà Nội ;
Căn cứ………………..
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
của
Theo đề nghị của …………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
Tên cơ sở: ........................................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ...........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……..do ............
cấp ngày.... tháng.... năm …..
Mã số thuế: .....................................................................................................................
Đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Điều 2. ………………………
(1)
phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí và các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini có giá trị đến hết ngày
tháng .... năm ....; thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini số
………….ngày ... tháng ... năm ... của ………../.
Nơi nhận
-…(1);
-Lưu: VT…..
LÃNH ĐẠO SỞ
(Kýhi rõ họ tên và đóng dấu)
45
6.Quy trình: Quy trình cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini. (QTS-KTAT-06)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 về kinh doanh khí;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết TTHC;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
Bản chính
01
2
Giấy tờ, tài liệu liên quan chứng minh nội dung thay đổi.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
46
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
07
56
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-06: Giấy đề nghị cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-06: Thông báo bổ sung hồ sơ.
3
BM03-QTS-KTAT-06: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-06: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện
Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra kiểm tra hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 02 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
20 giờ
47
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện các bước tiếp theo
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ điều
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo
báo cáo, Thông báo trả lại hồ sơ
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hố.
16 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
56 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
48
BM01- QTS-KTAT-06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản xuất chai LPG mini
Kính gửi: ……………………….. …..
Tên thương nhân: .........................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ..............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã số:
……………..do …………………………… cấp ngày.... tháng.... năm ……….
Mã số thuế: ..................................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương Hà Nội ….. xem xét cấpp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini theo quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày
... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP
ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
49
BM02-QTS-KTAT-06
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty:…………………………………. đề nghị cấp hồ sơ đề nghị
cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. Sở Công Thương
Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày …../…./20..…, nếu Công ty:……
không bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của Sở Công Thương Hà Nội tại Thông báo
này, Sở Công Thương thành phố Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả lại Hồ sơ theo quy định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
BM03-QTS-KTAT-06
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
50
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Điều kiện cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày …….. của UBND Thành phố về
việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Công Thương thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh
doanh khí;
Căn cứ Thông báo số ……/TB-SCT ngày ……..về việc kiểm tra cấp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm …… Đoàn thẩm định của Sở Công Thương
Hà Nội tiến hành kiểm tra điều kiện tại cơ sở:
Tên cơ sở: ………………………………………………………...…………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Điện thoại:……………….……………..Fax:
………………………….………....
I.THÀNH PHẦN
Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..………………….
Đại diện đơn vị được kiểm tra:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..…………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Các quy định về an toàn, quy trình sản xuất, quy trình kiểm tra chất lượng
sản phẩm..…..……………………………………………………….
2. Dây chuyền, máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất chai LPG mini
theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
…..…………………………………………………………………………………
3. Có các thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn chai LPG mini theo
quy định:…………………………………
51
4. Các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
2.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01
bản. Tất cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên. BuổI kiểm tra kết thúc vào
hồi …….giờ …….ngày… ..tháng……năm 20
ĐẠI DIỆN …ĐƯỢC KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)
SỞ CÔNG THƯƠNG
(ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
(ký, ghi rõ họ tên)
BM04-QTS-KTAT-06
52
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công
ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
- Địa chỉ sản xuất:
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
IV. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc
ra thông báo không cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM05-QTS-KTAT-06
53
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-SCT
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT CHAI LPG MINI
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
Căn cứ….;
Xét hồ sơ đề nghị cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini của .......
Theo đề nghị của …………., ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
Tên cơ sở: ........................................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………Fax: ......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……..do ............
cấp ngày.... tháng.... năm …..Mã số thuế: .......................................................................
Đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
Điều 2. ………………………
(1)
phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí và các
quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini có giá trị đến hết ngày
tháng .... năm ....; thay thế cho Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
số ………….ngày ... tháng ... năm ... của ………../.
Nơi nhận
-…
- Lưu: VT,...(2).
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
II. LĨNH VỰC DẦU KHÍ
7. Quy trình Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân
54
dân Thành phố (QTS-KTAT-22)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Dầu khỉ ngày 18 tháng 12 năm 2013;
- Nghị định số 95/2015/NĐ-CP ngày 16 thảng 10 năm 2015 của Chỉnh phủ quy định một số
điều của Luật Dầu khí;
- Nghị định sổ 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 13/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về an ninh công
trình dầu khí trên đất liền;
- Quyết định sổ 04/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về
quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ Công Thương về nội dung các tài
liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc
thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bản chính
01
2
Chương trình quản lý an toàn quy định tại Chương II
Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ
Công Thương về nội dung các tài liệu quản lý an toàn
trong hoạt động dầu khí
Bản chính
01
3
Báo cáo đánh giá rủi ro quy định tại Chương III Thông tư
số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ Công
Thương về nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt
động dầu khí
Bản chính
01
4
Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp quy định tại Chương IV
Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ
Công Thương về nội dung các tài liệu quản lý an toàn
trong hoạt động dầu khí
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
55
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
20
160
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-22: Cấu trúc Chương trình
quản lý an toàn
Thông tư số 40/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018 của Bộ Công
Thương
2
BM02-QTS-KTAT-22: Cấu trúc Báo cáo đánh giá
rủi ro
Thông tư số 40/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018 của Bộ Công
Thương
3
BM03-QTS-KTAT-22: Cấu trúc Kế hoạch ứng
cứu khẩn cấp
Thông tư số 40/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018 của Bộ Công
Thương
4
BM04-QTS-KTAT-22: Thông báo bổ sung hồ sơ.
5
BM05-QTS-KTAT-22: Thông báo đánh giá các tài
liệu an toàn.
6
BM06-QTS-KTAT-22: Biên bản đánh giá các tài
liệu an toàn.
7
BM22-QTS-KTAT-22: Báo cáo kết quả đánh giá
hồ sơ Chấp thuận các tài liệu an toàn
8
BM08-QTS-KTAT-22: Quyết định Chấp thuận các
tài liệu an toàn
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
04 giờ
56
chuyển hồ sơ
hành chính công
xã, phường
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung hồ sơ đề nghị
Chấp thuận các tài liệu an toàn.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết TTHC. Nếu không bổ sung
hoặc bổ sung không đầy đủ và hợp
lệ thì thực hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thông báo đánh giá điều kiện thực tế
cơ sở các tài liệu an toàn và thực hiện
bước tiếp theo.
32 giờ
Bước 4:
Đánh giá
điều kiện
thực tế cơ sở
các tài liệu
an toàn
Đoàn kiểm
tra/thẩm định của
Sở Công Thương
Kiểm tra đánh giá các tài liệu an toàn
92 giờ
Bước 5: Dự
thảo các văn
bản trình phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức được giao giải quyết hồ
sơ lập báo cáo và dự thảo Quyết định
nếu kết quả đánh giá đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng để trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
- Công chức được giao giải quyết lập
báo cáo và dự thảo Thông báo trả lại
hồ sơ nếu kết quả đánh giá không đủ
điều kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
16 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định
57
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
chấp thuận các tài liệu an toàn hoặc
Thông báo trả lại hồ sơ.
08 giờ
Bước 7:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 8: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
160 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
58
BM01-QTS-KTAT-22
MẪU
(Theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của
Bộ Công Thương)
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ AN TOÀN
1. Chương 1: Giới thiệu về dự án
2. Chương 2: Giới thiệu về hệ thống quản lý An toàn - Sức khỏe - Môi trường
3. Chương 3: Đánh giá sự tuân thủ pháp luật về an toàn
4. Chương 4: Chương trình quản lý an toàn
5. Chương 5: Kết luận
6. Tài liệu tham khảo
59
BM02-QTS-KTAT-22
MẪU
(Theo Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của
Bộ Công Thương)
CẤU TRÚC BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO
1. Giới thiệu về dự án
1. Chương 2: Giới thiệu về hệ thống quản lý An toàn - Sức khỏe - Môi trường
2. Chương 3: Đánh giá sự tuân thủ pháp luật về an toàn
3. Chương 4: Chương trình quản lý an toàn
4. Chương 5: Kết luận
5. Tài liệu tham khảo
BM03-QTS-KTAT-22
MẪU
(Theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của
Bộ Công Thương)
CẤU TRÚC KẾ HOẠCH ỨNG CỨU KHẨN CẤP
1. Chương 1: Giới thiệu về dự án
2. Chương 2: Xác định tình huống khẩn cấp, chiến lược ứng cứu
3. Chương 3: Tổ chức ứng cứu trong các tình huống khẩn cấp
4. Chương 4;, Nguồn lực phục vụ ứng cứu khẩn cấp
5. Chương 5: Chế độ thông báo và báo cáo tình huống khẩn cấp
6. Chương 6: Huấn luyện và diễn tập ứng cứu khẩn cấp
7. Tài liệu tham khảo
61
BM04-QTS-KTAT-22
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ đề nghị Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền Ủy
ban nhân dân tỉnh
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty/cá nhân:…………………………………. đề nghị Chấp thuận
các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở Công Thương thành phố
Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
…
Căn cứ quy định tại………………………………, Sở Công Thương đề nghị Công
ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu sau:
1.
2.
…
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày …../…...…, nếu Công ty/cá nhân:……
không bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu tại Thông báo này. Thời gian chờ bổ sung hồ
sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
62
BM04-QTS-KTAT-22
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
THÔNG BÁO
Về việc đánh giá điều kiện Chấp thuận các tài liệu an toàn
tại………………………………..
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã số …………….
của Công ty/cá nhân:…………………………………. đề nghị Chấp thuận các tài liệu an
toàn.
Sau khi kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, Sở Công Thương Hà Nội thông báo sẽ tiến
hành đánh giá điều kiện các tài liệu an toàn tại ……………….. đối với Công ty/cá
nhân:…………………. như sau:
1. Thời gian:
2. Địa điểm:
3. Thành phần:
4. Nội dung đánh giá:
Đề nghị đại diện theo pháp luật của Công ty/cá nhân…………………….(hoặc người
đại diện theo ủy quyền hợp pháp) bố trí tiếp ………………….. theo đúng thời gian, địa
điểm và chuẩn bị các hồ sơ, tài liệu liên quan để …………………. làm việc hiệu quả. Nếu
Công ty/cá nhân…………………….không chấp hành, sẽ tiến hành trả lại Hồ sơ theo quy
định.
Sở Công Thương thông báo để Công ty/cá nhân….. biết, thực hiện.
Trân trọng!
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
- Lưu:
.
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
63
BM06-QTS-KTAT-22
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Đánh giá các tài liệu an toàn tại ………………………………..……
2
Thực hiện thủ tục chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân
tỉnh tại Thông tư số .../…/TT-BCT ngày … tháng … năm ... của Bộ Công Thương quy định
về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
Sau khi xem xét hồ sơ đề nghị Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền Ủy
ban nhân dân tỉnh của Công ty/cá nhân…………………………………………, vào hồi ...
ngày ... tháng ... năm ..., ………………….…… đã tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện thực
tế tại Công ty/cá nhân………………………………………… có địa chỉ sau đây:
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................
- Địa chỉ sản xuất (kho, xưởng chiết nạp): ...................................
- Số điện thoại: ... số fax: ... email: ...
I. THÀNH PHẦN
1. Sở Công Thương Hà Nội:
- Ông/bà ...........................Chức vụ: ........................
- Ông/bà ...........................Chức vụ: ........................
2. Đại diện Công ty/cá nhân
Ông/bà...........................Chức vụ:...........................
3. Đại diện tổ chức, cơ quan liên quan (nếu có):
Ông/bà...........................Chức vụ:...........................
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Về chủ thể:
- Công ty/cá nhân:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
:
- Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có)
:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
2. Về Chương trình quản lý an toàn
Nêu các yêu cầu như tại nội dung đánh giá chương trình quản lý an toàn.
3. Về báo cáo đánh giá rủi ro
Nêu các yêu cầu như tại nội dung báo cáo đánh giá rủi ro.
64
4. Về Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp:
Nêu các yêu cầu như tại nội dung Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
5. Về kiểm tra thực tế đáp ứng các tài liệu an toàn:
- Về phòng cháy chữa cháy:
- Về Bảo vệ môi trường
- Về trang thiết bị đảm bảo an toàn:
- Về nhân lực đảm bảo an toàn:
- Về cơ sở vật chất, hạ tầng:
………
III. Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ C ỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
.....................................................................................................
Kết quả: Đạt □ Không đạt □
Biện pháp khắc phục (nếu có): .......................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
........................................................................................................
Buổi đánh giá điều kiện thực tế sản xuất tại Công ty/cá nhân
……………………..
kết thúc vào hồi ...
giờ ……..cùng ngày. Nội dung của Biên bản được
các thành viên tham gia đánh giá nhất trí.
Biên bản được lập thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN
65
BM22-QTS-KTAT-22
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị Chấp thuận các tài liệu an toàn của Công ty/cá
nhân:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị Chấp thuận các tài liệu an toàn, xin báo
cáo kết quả đánh giá điều kiện của Công ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị Chấp thuận các tài liệu an toàn
- Đối với cơ sở:
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
IV. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không Chấp thuận các tài liệu an toàn cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
66
BM08-QTS-KTAT-22
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /QĐ-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Chấp thuận các tài liệu an toàn của:………………………………
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Thông tư số .../…/TT-BCT ngày … tháng … năm ... của Bộ Công Thương quy định về xây dựng
và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
Căn cứ……….
Xét đề nghị của ……………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận …………………….của………………………………
Điều 2. Công ty/cá nhân …………….phải thực hiện các nội dung trong
……………………………….để đảm bảo an toàn cho……………………………..
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ...
………..……….. và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ………
(10)
……..;
- Lưu:….
LÃNH ĐẠO SỞ
(Chữ ký, dấu)
67
III. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
8. Quy trình: Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm,
hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QTS-KTAT-23)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007 và Nghị định số 132/2023/NĐ-
CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp
với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương
thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 41/2023/TT-BCT ngày 28/12/2023 của Bộ Công Thương ban hành danh
mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/1025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hàn chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 23/11/2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mớii ban hành, được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm
vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong
lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
I.
Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá
nhân (bên thứ nhất)
1
Bản công bố hợp quy
Bản chính
01
68
2
Báo cáo đánh giá hợp quy.
Bản chính
01
II
Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng
nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ 3),
1
Bản công bố hợp quy
Bản chính
01
2
Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy
do tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng
nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu (đồng
việt Nam)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
150.000/giấy
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-23: Bản Công bố hợp quy.
Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN
2
BM02-QTS-KTAT-23: Thông báo bổ sung hồ
sơ thông báo công bố hợp quy.
3
BM03-QTS-KTAT-23: Báo cáo kết quả kiểm
tra
4
BM04-QTS-KTAT-23: Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy.
Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
69
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ đề nghị cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
12 giờ
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo tiếp nhận công bố
hợp quy nếu đủ điều kiện, thông qua
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
12 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Thông báo
tiếp nhận công bố hợp quy hoặc
Thông báo trả hồ sơ.
04 giờ
70
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
71
BM01-QTS-KTAT-23
MẪU
(Theo mẫu số 2. BCTNHS Phụ lục II kèm theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………………….
Tên tổ chức, cá nhân: ………….………………………………………….………..……………
Địa chỉ: ……………………………………………………..…………………..………………..
Điện thoại: ………………………………Fax: ………………………………….………………
E-mail: ……………………………………………………..…………………………………….
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,... )
…………………………..………………………………………..…………………………
…………………………………………………………….………..…………………………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
………………..………………………………………..………………………………………
……………………………………………………………………..…………………………
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):
……………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………..…………………………………………
(Tên tổ chức, cá nhân) ……….. cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của ……. (sản
phẩm, hàng hóa)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai
thác.
…………., ngày …… tháng …… năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
BM02-QTS-KTAT-23
72
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc bổ sung hồ sơ thông báo công bố hợp quy
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận, giải quyết Hồ sơ mã số
……………. của Công ty/cá nhân:…………………………………. về việc đăng ký
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương
ứng:………………. thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. Sở Công Thương
Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
…
Sở Công Thương đề nghị Công ty/cá nhân:………… bổ sung các hồ sơ, tài liệu
sau:
1.
2.
…
Sau thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày …..…...…, nếu Công ty/cá nhân:……
không bổ sung hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu tại Thông báo này tại
………………………., Sở Công Thương thành phố Hà Nội sẽ thực hiện thủ tục trả
lại Hồ sơ theo quy định.
Thời gian chờ bổ sung hồ sơ, tài liệu không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính.
Trân trọng./.
BM03-QTS-KTAT-23
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
73
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các
sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đăng ký công bố hợp quy các sản phẩm,
hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, xin báo cáo kết quả điều kiện của
Công ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đăng ký công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với sản phẩm:……………….
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo tiếp nhận đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng
hóa………….. phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Công ty/ cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM04-QTS-KTAT-23
MẪU
74
(Theo mẫu số 4. BCTNHS Phụ lục II kèm theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy
…………………….. xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy số …. ngày
…….. tháng …… năm …….. của:…………………………… (tên tổ chức, cá
nhân) ………………………………………….…………………………………………
Địa chỉ tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………
Cho sản phẩm, hàng hóa (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật...):
…….
Phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi quy chuẩn kỹ thuật) và có
giá trị đến ngày ….. tháng …… năm ……. (hoặc ghi: có giá trị 3 năm kể từ ngày ……
tháng ……. năm ….).
Thông báo này ghi nhận sự cam kết của tổ chức, cá nhân. Thông báo này không
có giá trị chứng nhận cho sản phẩm, hàng hóa phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật tương
ứng.
(Tên tổ chức, cá nhân) ……… phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp
của sản phẩm, hàng hóa do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng,
khai thác./.
Nơi nhận:
-
- Lưu: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
LÃNH ĐẠO SỞ
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
IV. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
75
9. Quy trình: Cấp quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (QTS -
QTS-KTAT-24)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký chỉ định đánh giá sự phù hợp
Bản chính
01
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
Bản chứng
thực
01
3
Danh sách thử nghiệm viên, giám định viên, kiểm định
viên, chuyên gia đánh giá kèm có bản sao chứng chỉ đào
tạo chuyên môn, nghiệp vụ
Bản chính
01
4
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, thủ
tục thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
tương ứng và bản sao Quy trình, thủ tục thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận tương ứng với sản
phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường đăng ký chỉ định
kèm theo
Bản chứng
thực
01
5
Danh mục máy móc, thiết bị thử nghiệm đối với lĩnh
vực đăng ký chỉ định (đối với tổ chức thử nghiệm, kiểm
định) kèm thoe bản sao Giấy chứng nhận kiểm định,
hiệu chuẩn còn hiệu lực kèm theo
Bản chính
01
76
6
Bản sao Chứng chỉ công nhận năng lực thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận do tổ chức công nhận
hợp pháp cấp (nếu có)
Bản chứng
thực
01
7
Bản sao kết quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh
liên phòng đối với phương pháp thử của sản phẩm, hàng
hóa đăng ký chỉ định (đối với tổ chức thử nghiệm)
Đối với các phép thử chưa có điều kiện để thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng thì phải bổ sung hồ
sơ phương pháp thử, xác nhận giá trị sử dụng của
phương pháp thử và chất chuẩn để kiểm soát chất lượng
thử nghiệm.
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp đồng thời nộp
hồ sơ đăng ký hoạt động và hồ sơ đăng ký chỉ định thì
tổ chức đánh giá sự phù hợp không phải nộp kèm theo
các thành phần hồ sơ quy định tại Điểm b, c, d, đ, e của
Khoản 1 Điều 18b Nghị định số 74/2018/NĐ-CP.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
20
124
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-24: Đơn đăng ký chỉ định hoạt
động đánh giá phù hợp
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-24: Danh sách thử nghiệm
viên, giám định viên, kiểm định viên, chuyên gia
đánh giá phù hợp
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-24: Danh mục tài liệu kỹ
thuật, tiêu chuẩn và quy trình, thủ tục thử nghiệm,
chứng nhận đánh giá sự phù hợp
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
4
BM04-QTS-KTAT-24: Danh mục máy móc, thiết
77
bị phục vụ thử nghiệm/kiểm định
5
BM05-QTS-KTAT-24: Biên bản kiểm tra
6
BM06-QTS-KTAT-24: Báo cáo kết quả kiểm tra
7
BM07-QTS-KTAT-24: Quyết định về việc chỉ
định tổ chức đánh giá phù hợp
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ để đánh giá mức độ phù hợp
với các điều kiện cấp quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thông báo kiểm tra điều kiện và thực
hiện bước tiếp theo.
16 giờ
Bước 4:
Kiểm tra
điều kiện cơ
Đoàn kiểm
tra/thẩm định của
Kiểm tra đánh giá các điều kiện cơ sở
của tổ chức đánh giá sự phù hợp
90 giờ
78
sở đánh giá
sự phù hợp
Sở Công Thương
Bước 5: Dự
thảo văn bản
trình Lãnh
đạo Sở phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Quyết định chỉ định nếu kết
quả đánh giá đủ điều kiện, thông qua
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
kết quả đánh giá không đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt
30 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Quyết định chỉ định
hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 7:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
08 giờ
Bước 8: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
124 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
79
BM01-QTS-KTAT-24
Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……………., ngày …….. tháng……..năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH
HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Kính gửi: ……… (tên cơ quan đầu mối do Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ định)
1. Tên tổ chức: .....................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ................................................................................
Điện thoại:…………… Fax: ……………….. E-mail: ..................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng đầu tư số: …………… cơ quan cấp: ……………….. cấp ngày
………………. tại ..........................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm
định/chứng nhận số ……….. cơ quan cấp: ………….. cấp ngày ..................
5. Hồ sơ kèm theo:
- ............................................................................................................
6. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, chúng tôi nhận thấy có đủ các Điều kiện để được
chỉ định thực hiện hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận trong các lĩnh
vực sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường (nêu cụ thể tên sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, môi trường, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng)
1
.
Đề nghị (tên cơ quan đầu mối do Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ định) xem xét để chỉ định (tên tổ chức) được
hoạt động thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận đối với các lĩnh vực, đối tượng
tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp được chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nêu trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
80
BM02-QTS-KTAT-24
Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC: ……..
-------
DANH SÁCH THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH VIÊN/KIỂM ĐỊNH
VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ
1
STT
Họ và tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên
môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản lý
Kinh
nghiệm
công tác
(ghi số
năm)
Kinh nghiệm
đánh giá sự
phù hợp (ghi
số cuộc)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi
chú
1
2
3
4
5
....
(Tên tổ chức).... gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của thử nghiệm
viên/giám định viên/kiểm định viên/chuyên gia đánh giá đáp ứng yêu cầu quy định tại
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
……., ngày ….. tháng ….. năm ……
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
81
BM03-QTS-KTAT-24
Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC: ……..
-------
DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN VÀ QUY TRÌNH, THỦ
TỤC THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH/CHỨNG NHẬN
1
TT
Tên tài liệu
Mã số
Hiệu lực từ
Cơ quan ban
hành
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
....
....
(tên tổ chức).... gửi kèm theo quy trình, thủ tục thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng
nhận đã được phê duyệt và cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm
về các nội dung đã khai.
………, ngày…..tháng…..năm…..
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
82
BM04-QTS-KTAT-24
Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM/KIỂM ĐỊNH:
-------
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ THỬ NGHIỆM/KIỂM ĐỊNH
1. Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn/thử nghiệm
TT
Tên máy móc, thiết
bị, kiểu loại, thông số
kỹ thuật chính
Năm sản
xuất, nước
sản xuất
Năm đưa
vào sử dụng
và tình trạng
thiết bị
Ngày kiểm
định/hiệu
chuẩn/thử
nghiệm
Đơn vị kiểm
định/hiệu
chuẩn/ thử
nghiệm
Ghi
chú
1
2
3
4
....
2. Trang thiết bị khác
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử
dụng
Ghi chú
………..(tên tổ chức thử nghiệm/kiểm định).... gửi kèm theo giấy chứng nhận kiểm
định/hiệu chuẩn/thử nghiệm của thiết bị và cam kết các nội dung khai trên là đúng và
chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai.
………, ngày…..tháng…..năm…..
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
83
BM05-QTS-KTAT-24
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
điều kiện chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày …….. của UBND Thành phố về
việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Công Thương Hà Nội;
Căn cứ …….
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm …… Đoàn kiểm tra/thẩm định của Sở Công
Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra điều kiện chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với
…………………………………..Địa chỉ trụ sở chính ……………………………………
Điện thoại:………………..Fax: .………....
I. THÀNH PHẦN
1. Đoàn kiểm tra/thẩm định của Sở Công Thương:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..………………….
2. Đại diện đơn vị được kiểm tra:
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………………..………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ……………..……………….
Ông (Bà): ……………………………… Chức vụ…………..…………………
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ tài liệu:
-
-
-
2. Kiểm tra thực tế điều kiên nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị:
-
-
-
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
2.
84
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị pháp luật như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
Tất cả các thành viên cùng thống nhất nội dung trên. Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi
…….giờ …….ngày… ..tháng……năm 20
ĐẠI DIỆN …ĐƯỢC KIỂM TRA
(ký, ghi rõ họ tên)
THÀNH VIÊN …………
(ký, ghi rõ họ tên)
85
BM06-QTS-KTAT-24
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
IV. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
86
BM07-QTS-KTAT-24
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..
…….., ngày…..tháng…..năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Công thương Hà Nội
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành một số Điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định
số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi Tiết thi hành một số Điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ ……..
Theo đề nghị của …………. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………. (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc …….. (tên đơn
vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám
định/kiểm định/chứng nhận ………. (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi
trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy chuẩn kỹ thuật, số
hiệu) do.... (tên Bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. ……(Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... có trách nhiệm thực hiện việc
thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu,
phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn
toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4. ….(Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... và các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-...Tên tổ chức tại Điều 1...;
- Tên Bộ quản lý ngành, lĩnh
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
87
10. Quy trình: Cấp lại quyết định chỉ định (QTS –KTAT-25)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá phù hợp
Bản chính
01
2
Bản chính quyết định chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp
(nếu có) đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị hư
hỏng
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
88
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-25: Đơn đề nghị cấp lại quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-25: Bản chính quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá phù hợp (nếu có) đối với
trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ để đánh giá mức độ phù hợp
với các điều kiện cấp lại quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp.
08 giờ
Bước 4: Dự
thảo có văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá phù hợp nếu kết quả đánh
giá đủ điều kiện, thông qua Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo
báo cáo và Thông báo trả lại hồ sơ
nếu kết quả đánh giá không đủ điều
12 giờ
89
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TT Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
90
BM01- QTS-KTAT-25
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........., ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC
ĐÁNH GIÁ PHÙ HỢP
Kính gửi: …………………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………. Fax:…………………… E-mail: …………………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (chứng nhận/thử nghiệm/giám
định/kiểm định) số:…………… ngày…/…/20… của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định): ……………………………………………………….
5. Hồ sơ kèm theo:
- ………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động……… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) cho.... (tên tổ chức).
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
91
BM02-QTS-KTAT-25
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp
của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá phù hợp, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp - Địa chỉ sản xuất:
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp cho Công ty/cá
nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
92
BM03-QTS-KTAT-25
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....(Số quyết định)…..
…….., ngày…..tháng…..năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định tổ chức đánh giá phù hợp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số.... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương Hà Nội;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành một số Điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định
số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy
định chi Tiết thi hành một số Điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ ………………………
Theo đề nghị của …………. ……….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ………. (tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) thuộc …….. (tên đơn
vị chủ quản, nếu có) (địa chỉ, điện thoại, fax, email) thực hiện việc thử nghiệm/giám
định/kiểm định/chứng nhận ………. (tên lĩnh vực sản phẩm, hàng hóa, quá trình, môi
trường được chỉ định) phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. (tên quy chuẩn kỹ thuật, số
hiệu) do.... (tên Bộ quản lý ngành, lĩnh vực/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật).
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ……. năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. ……(Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... có trách nhiệm thực hiện việc
thử nghiệm/giám định/kiểm định/chứng nhận phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu,
phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn
toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4. ….(Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp).... và các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-...Tên tổ chức tại Điều 1...;
-
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
93
11. Quy trình: Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi lĩnh vực được chỉ định (QTS -
KTAT-26)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi lĩnh vực được
chỉ định đánh giá sự phù hợp
Bản chính
01
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
Bản chứng
thực
01
3
Danh sách thử nghiệm viên, giám định viên, kiểm định
viên, chuyên gia đánh giá kèm có bản sao chứng chỉ đào
tạo chuyên môn, nghiệp vụ
Bản chính
01
4
Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, thủ
tục thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
tương ứng và bản sao Quy trình, thủ tục thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận tương ứng với sản
phẩm, hàng hóa, quá trình, môi trường đăng ký chỉ định
kèm theo
Bản chứng
thực
01
5
Danh mục máy móc, thiết bị thử nghiệm đối với lĩnh
vực đăng ký chỉ định (đối với tổ chức thử nghiệm, kiểm
định) kèm thoe bản sao Giấy chứng nhận kiểm định,
hiệu chuẩn còn hiệu lực kèm theo
Bản chính
01
94
6
Bản sao Chứng chỉ công nhận năng lực thử nghiệm,
giám định, kiểm định, chứng nhận do tổ chức công nhận
hợp pháp cấp (nếu có) đối với phạm vi, lĩnh vực đăng
ký thay đổi, bổ sung.
Bản chứng
thực
01
7
Bản sao kết quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh
liên phòng đối với phương pháp thử của sản phẩm, hàng
hóa đăng ký chỉ định (đối với tổ chức thử nghiệm)
Đối với các phép thử chưa có điều kiện để thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng thì phải bổ sung hồ
sơ phương pháp thử, xác nhận giá trị sử dụng của
phương pháp thử và chất chuẩn để kiểm soát chất lượng
thử nghiệm.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10
80
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-26: Đơn đăng ký bổ sung, sửa
đổi hoạt động kiểm định
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-26: Danh sách chuyên gia đánh
giá kiểm định viên của tổ chức đánh giá phù hợp
đăng ký lĩnh vực hoạt động
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-26: Danh mục máy móc, thiết
bị, dụng cụ phục vụ kiểm định.
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
4
BM04-QTS-KTAT-26: Báo cáo kết quả kiểm tra
5
BM05-QTS-KTAT-26: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận kiểm định
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
Nội dung công việc
Thời gian giải
95
thực hiện
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm
việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng nhận bàn giao và ký
nhận hồ sơ do TTPVHCC chuyển
giao và phân công chuyên viên giải
quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ để đánh giá mức độ phù hợp
với các điều kiện thay đổi, bổ sung
phạm vi lĩnh vực được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu bổ sung không đầy đủ và
hợp lệ thì thực hiện thông báo trả hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
thực hiện bước tiếp theo.
40 giờ
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Quyết định thay đổi, bổ sung
phạm vi lĩnh vực được chỉ định nếu
kết quả đánh giá đủ điều kiện, thông
qua Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo
Sở phụ trách ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
kết quả đánh giá không đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở phụ trách ký duyệt.
16 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở phụ trách ký Quyết
96
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
định thay đổi, bổ sung phạm vi lĩnh
vực được chỉ định hoặc Thông báo
trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 7:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
08 giờ
B 8: Trả kết
quả, lưu trữ
hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
80 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
97
BM01-QTS-KTAT-26
Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG ……..
Kính gửi: …………………………………………
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại:………………………. Fax:…………………… E-mail: ……………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động …………… (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định) số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) đề nghị
bổ sung, sửa đổi (nêu cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) được bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) đối với
các lĩnh vực tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
98
BM02-QTS-KTAT-26
Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ
chức chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định
viên) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và
Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung
đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
99
BM03-QTS-KTAT-26
Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC: ……..
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THỬ NGHIỆM, ĐO LƯỜNG
PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM/KIỂM ĐỊNH
1. Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn
TT
Tên máy móc, thiết bị,
dụng cụ, kiểu loại, thông
số kỹ thuật chính
Năm sản xuất,
nước sản xuất
Năm đưa vào sử
dụng và tình
trạng thiết bị
Ghi chú
1
2
3
4
…
2. Trang thiết bị khác
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử
dụng
Ghi chú
(Tên tổ chức) cam kết các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp
luật về các nội dung đã khai./.
………, ngày…… tháng…… năm……
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
100
BM04-QTS-KTAT-26
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp đăng ký thay đổi, bổ sung quyết định chỉ định tổ
chức đánh giá sự phù hợp của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp thay đổi, bổ sung quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện
của Công ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp thay đổi, bổ sung quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết quả kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở:
1.
2.
IV. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp thay đổi, bổ sung quyết định chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
101
BM05-QTS-KTAT-26
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:………………….. E-mail: ............................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm
định) đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ........................................................
3
2. Số đăng ký: ..................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
102
V. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
12. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (QTS –
KTAT-27)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký hoạt động thử nghiệm
Bản chính
01
2
Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
Bản sao
01
3
Danh sách thử nghiệm viên và bản sao các chứng chỉ,
tài liệu liên quan đối với mỗi thử nghiệm viên gồm: Bản
sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động;
bản sao chứng chỉ đào tạo tương ứng quy định tại khoản
3 Điều 5 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP của Chính phủ;
Bản chính
01
4
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử nghiệm
Bản sao
01
103
đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính
phủ, cụ thể như sau:
+ Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận
nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt động
thử nghiệm, tổ chức thử nghiệm nộp bản sao Chứng chỉ
công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định này
công nhận hoạt động thử nghiệm, nhưng đăng ký hoạt
động thử nghiệm rộng hơn phạm vi được công nhận, tổ
chức thử nghiệm nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm
theo phạm vi được công nhận và các tài liệu, quy trình
thử nghiệm, các tài liệu khác liên quan để chứng minh
năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu
chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
đối với phạm vi chưa được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức thử nghiệm chưa được công
nhận, tổ chức thử nghiệm nộp các tài liệu, quy trình thử
nghiệm và các tài liệu khác liên quan để chứng minh
năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu
chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
5
Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
104
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10
80
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-27: Đơn đăng ký hoạt động
chứng nhận thử nghiệm
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-27: Danh sách chuyên gia
đánh giá thử nghiệm
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-27: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-27: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận thử nghiệm.
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung hồ sơ đề nghị
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận thử nghiệm.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
40 giờ
105
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện các bước tiếp theo
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ lập thảo
báo cáo và Giấy chứng nhận nếu kết
quả đánh giá đủ điều kiện, thông qua
Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ lập báo cáo
và dự thảo Thông báo trả hồ sơ nếu
kết quả đánh giá không đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở phụ trách ký duyệt.
16 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận
hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
08 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
80 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC/ Điểm phục vụ
hành chính công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của
pháp luật về Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu trữ
106
BM01-QTS-KTAT-27
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN THỬ NGHIỆM
Kính gửi:…………………………………
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………. E-mail: ....................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu tư số ………Cơ quan cấp: ………cấp ngày …………….tại…,,,,,,,,…
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành,
chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động.... (chứng nhận thử nghiệm)
đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận thử nghiệm.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động………… (chứng nhận thử nghiệm) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
107
BM02-QTS-KTAT-27
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ THỬ NGHIỆM VIÊN
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên thử nghiệm (đối với tổ chức
chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức thử nghiệm):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên) đáp ứng yêu cầu quy định
tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày
... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các nội dung khai trên là đúng
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
108
BM03-QTS-KTAT-27
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm, xin báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ, tài liệu như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm cho
Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
109
BM04-QTS-KTAT-27
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN THỬ NGHIỆM
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ......................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:………………….. E-mail: .......................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận thử nghiệm) đối với
ngành ………………
2
trong lĩnh vực ....................................................
3
2. Số đăng ký: ....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
110
13. Quy trình: Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm (QTS -KTAT-28)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động thử nghiệm
Bản chính
01
2
Danh sách bổ sung, sửa đổi thử nghiệm viên và các
chứng chỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi thử nghiệm
viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp
đồng lao động; bản sao chứng chỉ đào tạo tương ứng
quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
Bản chính
01
3
Danh sách bổ sung, sửa đổi máy móc, thiết bị, dụng cụ
thử nghiệm, đo lường phục vụ hoạt động thử nghiệm
Bản chính
01
111
đối với lĩnh vực đăng ký theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của
Chính phủ
4
- Các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử
nghiệm bổ sung, sửa đổi đáp ứng các yêu cầu quy định
tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của
Chính phủ, cụ thể như sau:
+ Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định này hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của
Chính phủ công nhận hoạt động thử nghiệm, tổ chức
thử nghiệm nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo
phạm vi được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công
nhận hoạt động thử nghiệm, nhưng đăng ký hoạt động
thử nghiệm rộng hơn phạm vi được công nhận, tổ chức
thử nghiệm nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo
phạm vi được công nhận và các tài liệu, quy trình thử
nghiệm, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng
lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn
tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối
với phạm vi chưa được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức thử nghiệm chưa được công
nhận, tổ chức thử nghiệm nộp các tài liệu, quy trình thử
nghiệm và các tài liệu khác liên quan để chứng minh
năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu
chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
Bản chứng
thực
01
6
Danh mục bổ sung, sửa đổi các máy móc, thiết bị, dụng
Bản chính
01
112
cụ phục vụ hoạt động thử nghiệm đối với lĩnh vực đăng
ký
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10
80
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-28: Đơn đăng ký bổ sung,
sửa đổi hoạt động thử nghiệm
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-28: Danh sách chuyên gia
đánh giá hoạt động thử nghiệm viên của tổ chức
đánh giá phù hợp đăng ký lĩnh vực hoạt động
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-28: Danh mục máy móc, thiết
bị, dụng cụ phục vụ hoạt động thử nghiệm.
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
4
BM04-QTS-KTAT-28: Báo cáo kết quả kiểm tra
5
BM05-QTS-KTAT-28: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận thử nghiệm
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
04 giờ
113
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
40 giờ
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Giấy chứng nhận nếu kết quả
đánh giá đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
kết quả đánh giá không đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
08 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
114
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
hành chính công
xã, phường
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian:
80 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
115
BM01-QTS-KTAT-28
Mẫu số 05 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM
1
Kính gửi: …………………………………………
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại:………………………. Fax:…………………… E-mail: ……………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động …………… (chứng nhận thử
nghiệm) số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận thử nghiệm) đề nghị bổ sung, sửa đổi (nêu
cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) được bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận thử nghiệm) đối với các lĩnh vực tương
ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
116
BM02-QTS-KTAT-28
Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ THỬ NGHIỆM VIÊN CỦA TỔ CHỨC
ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá thử nghiệm viên (đối với tổ chức chứng nhận,
tổ chức giám định, tổ chức thử nghiệm):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá thử nghiệm viên) đáp ứng yêu cầu quy định
tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày
... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các nội dung khai trên là đúng
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
117
BM03-QTS-KTAT-28
Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC: ……..
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THỬ NGHIỆM, ĐO LƯỜNG
PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM
1. Trang thiết bị cần thử nghiệm hiệu chuẩn
TT
Tên máy móc, thiết bị,
dụng cụ, kiểu loại, thông
số kỹ thuật chính
Năm sản xuất,
nước sản xuất
Năm đưa vào sử
dụng và tình
trạng thiết bị
Ghi chú
1
2
3
4
…
2. Trang thiết bị khác
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử
dụng
Ghi chú
(Tên tổ chức) cam kết các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp
luật về các nội dung đã khai./.
………, ngày…… tháng…… năm……
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
118
BM04-QTS-KTAT-28
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động thử nghiệm của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm, xin báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ, tài liệu
như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
119
BM05-QTSKTAT-28
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN THỬ NGHIỆM
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:………………….. E-mail: ............................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận thử nghiệm) đối với
ngành ………………
2
trong lĩnh vực ........................................................
3
2. Số đăng ký: ..................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
120
14. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (QTS-
KTAT-29)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- - Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương
thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
thử nghiệm
Bản chính
01
2
Bản chính Giấy chứng nhận bị hư hỏng (nếu có) đối với
trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
121
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-29: Đơn đề nghị cấp lại giấy
đăng ký hoạt động thử nghiệm
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-29: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-29: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
16 giờ
122
Thực hiện bước tiếp theo.
Bước 5: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Giấy chứng nhận nếu kết quả
đánh giá đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
12 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo trả hồ sơ đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận.
08 giờ
Bước 7:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 8: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
123
BM01-QTS-KTAT-29
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........., ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN THỬ NGHIỆM
Kính gửi: …………………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………. Fax:…………………… E-mail: …………………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định) số:…………… ngày…/…/20… của (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận).
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (chứng nhận thử
nghiệm): ……………………………………………………….
5. Hồ sơ kèm theo:
- ………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động……… (chứng nhận thử nghiệm) cho.... (tên tổ chức).
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh
giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp
luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
124
BM02-QTS-KTAT-29
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
125
BM03-QTS-KTAT-69
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN THỬ NGHIỆM
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:………………….. E-mail: ............................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận thử nghiệm) đối với
ngành ………………
2
trong lĩnh vực ........................................................
3
2. Số đăng ký: ..................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
126
15. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (QTS –
KTAT-30)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký hoạt động đăng ký hoạt động giám định
Bản chính
01
2
Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư `
Bản chứng
thực
01
3
Danh sách giám định viên và các chứng chỉ, tài liệu liên
quan đối với mỗi giám định viên gồm: Bản sao Quyết
định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động; bản sao
các bằng cấp, chứng chỉ, theo quy định tại khoản 3 Điều
13 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của
Chính phủ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa của giám định viên
Bản chính
01
4
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động giám định đáp
Bản chứng
01
127
ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ,
cụ thể như sau:
+ Trường hợp tổ chức giám định đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định này hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
công nhận hoạt động giám định thì tổ chức giám định
nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi
được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức giám định đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định này hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
công nhận nhưng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng
hơn phạm vi được công nhận, tổ chức giám định nộp
bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được
công nhận và các tài liệu, quy trình giám định, các tài
liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động
phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy
định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối với phạm vi
chưa được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức giám định chưa được công nhận
thì tổ chức giám định nộp các tài liệu, quy trình giám
định và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng
lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn
tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
thực
5
Mẫu Chứng thư giám định
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
128
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10
80
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-30: Đơn đăng ký hoạt động
chứng nhận giám định
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-30: Danh sách chuyên gia đánh
giá giám định
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-30: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-30: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận giám định.
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
44 giờ
129
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thông báo kiểm tra điều kiện cấp Giấy
chứng nhận và thực hiện bước tiếp
theo.
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Giấy chứng nhận nếu đủ điều
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
16 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt trình UBND
Thành phố dự thảo Giấy chứng nhận
hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
80 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/
Điểm phục vụ hành chính công đảm
bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
130
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu trữ
131
M01-QTS-KTAT-30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH
Kính gửi:…………………………………
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………. E-mail: ....................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu tư số ………Cơ quan cấp: ………cấp ngày …………….tại…,,,,,,,,…
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành,
chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động.... (chứng nhận giám định) đối
với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả giám định/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận giám định.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động………… (chứng nhận giám định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
132
BM02-QTS-KTAT-30
Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ GIÁM ĐỊNH VIÊN
Danh sách chuyên gia đánh giá giám định viên (đối với tổ chức chứng nhận,
tổ chức giám định, tổ chức giám định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
Danh sách giám định viên (đối với tổ chức giám định)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá giám định viên) đáp ứng yêu cầu quy định
tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày
... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các nội dung khai trên là đúng
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
133
BM03-QTS-KTAT-30
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định, xin báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ, tài liệu của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định cho
Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
134
BM04-QTS-KTAT-30
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ......................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:………………….. E-mail: .......................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận giám định) đối với
ngành ………………
2
trong lĩnh vực ....................................................
3
2. Số đăng ký: ....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
135
16. Quy trình: Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định (QTS -KTAT-31)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi hoạt động giám định theo
Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
Bản chính
01
2
Danh sách bổ sung, sửa đổi giám định viên và các chứng
chỉ, tài liệu liên quan đối với mỗi giám định viên gồm:
Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao
động; bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại
khoản 3 Điều 13 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ; tóm tắt quá trình công
tác, kinh nghiệm hoạt động giám định theo Mẫu số 03
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ và tài liệu chứng minh
kinh nghiệm giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
của giám định viên
Bản chính
01
3
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động giám định bổ
sung, sửa đổi đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2
Bản chứng
thực
01
136
Điều 13 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
+ Trường hợp tổ chức giám định đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công
nhận hoạt động giám định, tổ chức giám định nộp bản
sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công
nhận.
+ Trường hợp tổ chức giám định đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công
nhận nhưng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn
phạm vi được công nhận, tổ chức giám định nộp bản
sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công
nhận và các tài liệu, quy trình giám định, các tài liệu
khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù
hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định
tại khoản 2 Điều 13 Nghị định này đối với phạm vi chưa
được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức giám định chưa được công nhận,
tổ chức giám định nộp các tài liệu, quy trình giám định
và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực
hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương
ứng quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
4
Danh mục bổ sung, sửa đổi các máy móc, thiết bị, dụng
cụ phục vụ hoạt động giám định đối với lĩnh vực đăng
ký theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
137
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10
80
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-31: Đơn đăng ký bổ sung, sửa
đổi hoạt động giám định
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-31: Danh sách chuyên gia đánh
giá hoạt động giám định viên của tổ chức đánh giá
phù hợp đăng ký lĩnh vực hoạt động
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-31: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-31: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận giám định
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xãc, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
04 giờ
138
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ để đánh giá mức độ phù hợp
với các điều kiện cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
44 giờ
Bước 5: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu kết quả
kiểm tra đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
kết quả kiểm tra không đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt.
16 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định hoặc
Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 8:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 9: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
80 giờ
139
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
140
BM01-QTS-KTAT-31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: …………………………………………
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại:………………………. Fax:…………………… E-mail: ……………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động …………… (chứng
nhậngiám định) số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận giám định) đề nghị bổ sung, sửa đổi (nêu
cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) được bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận giám định) đối với các lĩnh vực tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
141
BM02-QTS-KTAT-31
Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ GIÁM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC
ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá giám định viên (đối với tổ chức chứng nhận,
tổ chức giám định, tổ chức giám định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
Danh sách giám định viên (đối với tổ chức giám định)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
2
....
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá giám định viên) đáp ứng yêu cầu quy định
tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày
... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các nội dung khai trên là đúng
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
142
BM03-QTS-KTAT-31
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp bổ sng, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động giám định của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định, xin báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ, tài liệu
của Công ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
143
BM04-QTS-KTAT-31
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:………………….. E-mail: ............................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận giám định) đối với
ngành ………………
2
trong lĩnh vực ........................................................
3
2. Số đăng ký: ..................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
144
17. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (QTS –
KTAT-32)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giám định
Bản chính
01
2
Bản chính Giấy chứng nhận bị hư hỏng (nếu có) đối với
trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
145
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-32: Đơn đề nghị cấp lại giấy
đăng ký hoạt động giám định
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-32: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-32: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận giám định
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
giám định.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
16 giờ
146
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
thực hiện bước tiếp theo.
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ điều
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
08 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận
hoặc Thông báo trả hồ sơ.
04 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
147
BM01-QTS-KTAT-32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........., ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH
Kính gửi: …………………………………………………
1. Tên tổ chức: ………………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………………
Điện thoại:…………… ………. Fax:…………………… E-mail: …………………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (chứng nhận giám định)
số:…………… ngày…/…/20… của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận).
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động……… (chứng nhận giám
định): ……………………………………………………….
5. Hồ sơ kèm theo:
- ………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động……… (chứng nhận giám định) cho.... (tên tổ chức).
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
148
BM02-QTS-KTAT-32
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ
mã số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công ty/cá
nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định cho
Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
149
BM03-QTS-KTAT-32
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN GIÁM ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ...................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:………………….. E-mail: ............................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận giám định) đối với
ngành ………………
2
trong lĩnh vực ........................................................
3
2. Số đăng ký: ..................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
150
18. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (QTS-
KTAT-33)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký hoạt động chứng nhận
Bản chính
01
2
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
Bản sao
01
3
Danh sách chuyên gia đánh giá và các chứng chỉ, tài liệu
liên quan đối với mỗi chuyên gia gồm: Bản sao Quyết
định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động; bản sao chứng
chỉ đào tạo tương ứng quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ; tóm tắt quá trình
công tác, kinh nghiệm hoạt động đánh giá theo mẫu quy
định và tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh
giá của chuyên gia đánh giá.
Bản chính
01
4
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận đáp
ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính, cụ thể như sau:
+ Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận
nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định 107/2016/NĐ-
Bản chính
01
151
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt động
chứng nhận, tổ chức chứng nhận nộp bản sao Chứng chỉ
công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận
nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định này công nhận
hoạt động chứng nhận, nhưng đăng ký hoạt động chứng
nhận rộng hơn phạm vi được công nhận, tổ chức chứng
nhận nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi
được công nhận và các tài liệu, quy trình chứng nhận, các
tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động
phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy
định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa
được công nhận.
- Trường hợp tổ chức chứng nhận chưa được công nhận,
tổ chức chứng nhận nộp các tài liệu, quy trình chứng nhận
và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt
động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng
quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
5
Mẫu giấy chứng nhận và dầu chứng nhận.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10
80
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
152
1
BM01-QTS-KTAT-33: Đơn đăng ký hoạt động
chứng nhận
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-33: Danh sách chuyên gia đánh
giá của tổ chức chứng nhận
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-33: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-33: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng Kchuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thực hiện bước tiếp theo.
52 giờ
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo, công
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu kết quả
đánh giá đủ điều kiện, thông qua Lãnh
153
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
chức Phòng
chuyên môn
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Thông báo trả lại hồ sơ nếu kết
quả đánh giá không đủ điều kiện,
thông qua Lãnh đạo Phòng trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
80 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
154
BM01-QTS-KTAT-33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
Kính gửi:…………………………………
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………. E-mail: ....................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu tư số ………Cơ quan cấp: ………cấp ngày …………….tại…,,,,,,,,…
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành,
chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện đăng ký hoạt động.... (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận kiểm định.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
155
BM02-QTS-KTAT-33
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CHỨNG NHẬN VIÊN CỦA TỔ
CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ
chức chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của………… (chuyên
gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định viên) đáp ứng yêu cầu quy định
tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày
... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các nội dung khai trên là đúng
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…………, ngày…….tháng…….năm…….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
156
BM03-QTS-KTAT-33
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc
ra thông báo không cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận cho Công
ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
157
BM04-QTS-KTAT-33
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ......................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:………………….. E-mail: .......................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ....................................................
3
2. Số đăng ký: ....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
158
19. Quy trình: Cấp bổ sung, sửa đổi cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận (QTS-KTAT-34)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đăng ký bổ sung, sửa đổi cấp Giấy chứng nhận hoạt
động chứng nhận
Bản chính
01
2
Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ và các chứng chỉ, tài
liệu liên quan đối với mỗi chuyên gia gồm: Bản sao
Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động; bản
sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại khoản 3
Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP của Chính phủ; tóm tắt quá trình công tác, kinh
nghiệm hoạt động đánh giá theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ và tài liệu chứng minh
kinh nghiệm hoạt động đánh giá của chuyên gia đánh
giá
Bản chính
01
3
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận
bổ sung, sửa đổi đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản
Bản chính
01
159
2 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính
phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
+ Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công
nhận quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt
động chứng nhận, tổ chức chứng nhận nộp bản sao
Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công
nhận..
+ Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công
nhận nhưng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phạm
vi được công nhận, tổ chức chứng nhận nộp bản sao
Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận
và các tài liệu, quy trình chứng nhận, các tài liệu khác liên
quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp với các
yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2
Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa được công nhận.
+ Trường hợp tổ chức chứng nhận chưa được công
nhận, tổ chức chứng nhận nộp các tài liệu, quy trình
đánh giá và các tài liệu khác liên quan để chứng minh
năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu
chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính
phủ
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
160
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-34: Đơn đăng ký bổ sung hoạt
động chứng nhận
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-34: Danh sách bổ sung chuyên
gia đánh giá/Thử nghiệm viên/Giám định
viên/Kiểm định viên của tổ chức đánh giá sự phù
hợp đăng ký lĩnh vực hoạt động.
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
3
BM03-QTS-KTAT-34: Báo cáo kết quả kiểm tra
4
BM04-QTS-KTAT-74: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Kiểm tra nội dung các tài liệu trong
hồ sơ đề nghị bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
20 giờ
161
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
thực hiện bước tiếp theo.
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ điều
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Thông báo trả lại hồ sơ nếu
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
08 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo trả hồ sơ đề
nghị bổ sung, sửa đổi cấp giấy
chứng nhận.
04 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
162
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
163
BM01-QTS-KTAT-34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG, SỬA ĐỔI HOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi: ………………………………………………
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………. Fax:…………………… E-mail:
………………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động …………… (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định) số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) đề nghị
bổ sung, sửa đổi (nêu cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) được bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) đối với
các lĩnh vực tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
164
BM02-QTS-KTAT-34
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH BỔ SUNG, SỬA ĐỔI CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM
VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNG KÝ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách bổ sung, sửa đổi chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định
viên (đối với tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản lý
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
Danh sách bổ sung, sửa đổi thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
lý được đào
tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã ký
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định
viên) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và
Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam
đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung
đã khai./.
…………, ngày…….tháng…….năm…….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
165
BM03-QTS-KTAT-34
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của Công
ty/cá nhân………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp bổ dung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
166
BM04-QTS-KTAT-34
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ......................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:………………….. E-mail: .......................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ....................................................
3
2. Số đăng ký: ....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
167
20. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (QTS-
KTAT-35)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động chứng
nhận
Bản chính
01
2
Bản chính Giấy chứng nhận bị hư hỏng (nếu có) đối với
trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
168
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-35: Đơn đề nghị cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-35: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-35: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công chuyên viên giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động
chứng nhận.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ: Thông báo bổ sung hồ sơ
trong vòng 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (qua
TTPVHCC). Thời gian chờ bổ sung
hồ sơ không tính vào thời hạn giải
quyết. Nếu không bổ sung hoặc bổ
sung không đầy đủ và hợp lệ thì thực
hiện thông báo trả hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
thực hiện bước tiếp theo.
16 giờ
169
Bước 4: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo, công
chức Phòng
chuyên môn
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo, Giấy chứng nhận nếu đủ điều
kiện, thông qua Lãnh đạo Phòng
trình Lãnh đạo Sở phụ trách ký
duyệt.
- Công chức thụ lý hồ sơ dự thảo báo
cáo và Thông báo trả lại hồ sơ không
đủ điều kiện, thông qua Lãnh đạo
Phòng trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
08 giờ
Bước 5:
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng
nhận hoặc Thông báo trả hồ sơ đề
nghị cấp giấy chứng nhận
04 giờ
Bước 6:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận
được bản ký số Giấy chứng
nhận/Thông báo, có trách nhiệm số
hóa kết quả giải quyết trên phần
mềm giải quyết thủ tục hành chính
và chuyển kết quả về TTPVHCC để
cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
170
BM01-QTS-KTAT-35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi: ………………………………………………
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………
2. Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………
Điện thoại:…………………………. Fax:…………………… E-mail:
………………
3. Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động …………… (chứng nhận/thử
nghiệm/giám định/kiểm định) số:…………………. ngày …/…/20.... của (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận).
4. Hoạt động…………….. (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) đề nghị
bổ sung, sửa đổi (nêu cụ thể lĩnh vực đề nghị bổ sung).
5. Hồ sơ kèm theo:
- ……………………………………………………………………………………
- ……………………………………………………………………………………
Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét để (tên tổ chức) được bổ sung,
sửa đổi điều kiện hoạt động……. (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) đối với
các lĩnh vực tương ứng.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
171
BM02-QTS-KTAT-35
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận của:………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chứng nhận, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc
ra thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận cho Công
ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
172
BM03-QTS-KTAT-35
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ………..;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm xét hồ sơ), (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ......................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:………………….. E-mail: .......................
Đã đăng ký hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ....................................................
3
2. Số đăng ký: ....................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
173
VI. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
21. Quy trình cấp Chứng chỉ kiểm định viên (QTS-KTAT-36)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn vệ sinh lao động.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết TTHC;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc
phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên
Bản chính
01
2
Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị
cấp chứng chỉ có chứng thực hoặc xuất trình bản chính để
đối chiếu
Bản sao
01
3
Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước
công dân
Bản sao
01
4
Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn quy định tại Khoản 3 và 4
Điều 9 Nghị định 44/2016/NĐ-CP: Đã hoàn thành khóa
huấn luyện và sát hạch đạt yêu cầu về nghiệp vụ kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động với đối tượng kiểm định hoặc
có thời gian thực hiện kiểm định
Bản sao/bản
chính
01
5
Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn quy định tại Khoản 3 và 4
Điều 9 Nghị định 44/2016/NĐ-CP: Có ít nhất 02 năm làm
kỹ thuật kiểm định hoặc làm công việc thiết kế, sản xuất,
lắp đặt, sửa chữa, vận hành, bảo trì về đối tượng kiểm
định.
Bản sao/bản
chính
01
6
02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp Chứng chỉ chụp
trong khoảng thời gian 06 tháng, kể từ ngày đề nghị
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
174
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-37: Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ
kiểm định viên.
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
2
BM02-QTS-KTAT-37: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-37: Chứng chỉ kiểm định viên
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến Sở Công Thương để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp Chứng chỉ
kiểm định viên.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
20 giờ
175
lệ: Dự thảo báo cáo và Chứng chỉ
kiểm định viên, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký duyệt Chứng chỉ
kiểm định viên hoặc Thông báo trả
hồ sơ.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC/
Điểm phục vụ hành chính công đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật
về Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu trữ
176
BM01-QTS-KTAT-37
MẪU
(Theo Mẫu kèm theo Phụ Ic Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
……………, ngày ... tháng .... năm 20
………….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
\Kính gửi: …………………………………..
Họ và tên: …………………………………..Ngày sinh ……………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân...ngày cấp …………...nơi cấp....
Trình độ học vấn: …………………điện thoại ……………….E-mail: …………….
Đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên với phạm vi sau đây:
Phạm vi đề nghị
TT
Tên đối tượng kiểm định
Giới hạn đặc tính kỹ thuật
Hồ sơ kèm theo gồm có:
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
177
BM02-QTS-KTAT-37
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Chứng chỉ kiểm định viên
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Chứng chỉ kiểm định viên, xin
báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của ………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên cá nhân:
- Địa chỉ nơi cư trú:
- Đề nghị cấp Chứng chỉ kiểm định viên
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp Chứng chỉ kiểm định viên cho …………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
178
BM03-QTS-KTAT-37
MẪU CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Theo Mẫu kèm theo Phụ Ic Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
TÊN CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4 (đóng
dấu giáp lai
hoặc dấu nổi)
CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
Số hiệu: ………………………
Họ và tên: ……………………….Ngày sinh: ………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân: …………………………
Ngày cấp ……………..…..Nơi cấp …………………………………..
Phạm vi kiểm định:
STT
Tên đối tượng kiểm định
(theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành)
Ghi chú
1
……………………………………………………….
2
……………………………………………………….
Ngày hết hạn: …………………………….
Cấp lần thứ: ………………………………
………., ngày ….. tháng …… năm ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
179
22. Quy trình: Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên (QTS-KTAT-37)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật An toàn vệ sinh lao động.
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động,
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết TTHC;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 931/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương
thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Cấp lại trong trường hợp Chứng chỉ hết hạn
1.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
Bản chính
01
1.2
Bản gốc chứng chỉ đã được cấp
Bản chính
01
1.3
Kết quả sát hạch trước khi cấp lại
Bản chính
01
1.4
02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp chứng chỉ chụp
trong thời gian 06 tháng, kể từ ngày đề nghị
Bản chính
01
2
Cấp lại trong trường hợp Chứng chỉ bị thu hồi được xem
xét để cấp lại
2.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
Bản chính
01
2.2
Báo cáo việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị của cơ quan
có thẩm quyền về khắc phục sai phạm
Bản chính
01
2.3
Văn bản chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện và
sát hạch đạt yêu cầu về nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động với đối tượng kiểm định tổ chức sau thời
điểm quyết định thu hồi chứng chỉ có hiệu lực đối với
trường hợp quy định tại điểm c và đ Khoản 2 Điều 14 Nghị
định 44/2016/NĐ-CP
Bản chính
01
2.4
02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp chứng chỉ chụp
trong thời gian 06 tháng, kể từ ngày đề nghị
Bản chính
01
180
3
Cấp lại trong trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung
Chứng chỉ kiểm định viên
3.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
Bản chính
01
3.2
Bản gốc chứng chỉ đã được cấp
Bản chính
01
3.3
Tài liệu chứng minh sự phù hợp của yêu cầu bổ sung, sửa
đổi;
Bản chính
01
3.4
02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp chứng chỉ chụp
trong thời gian 06 tháng, kể từ ngày đề nghị
Bản chính
01
4
Cấp lại trong trường hợp bị hỏng hoặc bị mất Chứng
chỉ kiểm định viên
4.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
Bản chính
01
4.2
02 ảnh màu cỡ 3x4 của người đề nghị cấp chứng chỉ chụp
trong thời gian 06 tháng, kể từ ngày đề nghị
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-37: Đơn đề nghị cấp lại Chứng
chỉ kiểm định viên
Nghị định 44/2016/NĐ-CP
2
BM02-QTS-KTAT-37: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-37: Chứng chỉ kiểm định viên
Nghị định 44/2016/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
181
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến Sở Công Thương để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp lại Chứng
chỉ kiểm định viên.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và Chứng chỉ
kiểm định viên, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
20 giờ
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
ký duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Chứng chỉ kiểm
định viên hoặc Thông báo trả hồ sơ.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
182
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
183
BM01-QTS-KTAT-37
MẪU
(Theo Mẫu kèm theo Phụ Ic Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
……………, ngày ... tháng .... năm 20
………….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
Kính gửi: …………………………………..
Họ và tên: …………………………………..Ngày sinh ……………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân...ngày cấp …………...nơi cấp....
Trình độ học vấn: …………………điện thoại ……………….E-mail: …………….
Đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định viên với phạm vi sau đây:
Phạm vi đề nghị
TT
Tên đối tượng kiểm định
Giới hạn đặc tính kỹ thuật
Hồ sơ kèm theo gồm có:
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu....
CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
184
BM02-QTS-KTAT-37
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên,
xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện của ………như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên cá nhân:
- Địa chỉ nơi cư trú:
- Đề nghị cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên cho …………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
185
BM03-QTS-KTAT-37
MẪU CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Theo Mẫu kèm theo Phụ Ic Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
TÊN CƠ QUAN CẤP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4 (đóng
dấu giáp lai
hoặc dấu nổi)
CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH VIÊN
Số hiệu: ………………………
Họ và tên: ……………………….Ngày sinh: ……………………………
Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân: ……………………….…
Ngày cấp ……………..…..Nơi cấp ……………………………………..
Phạm vi kiểm định:
STT
Tên đối tượng kiểm định
(theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm
ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội ban hành)
Ghi chú
1
……………………………………………………….
2
……………………………………………………….
Ngày hết hạn: …………………………….
Cấp lần thứ: ………………………………
………., ngày ….. tháng …… năm ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
186
VII. LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
23. Quy trình: Phê duyệt Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng
phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QTS-
KTAT-38)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản.
- Quyết định số 1083/QĐ-TTPVHCC ngày 18/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong
khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò.
Bản chính
01
2
Kế hoạch quản lý rủi ro
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời
gian
giải
quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày
làm
việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
15
ngày
120
Không
187
(không
tính
thời
gian
đánh
giá cơ
sở)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-38: Công văn đề nghị phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
Phụ lục II Thông tư số
24/2025/TT-BCT
2
BM02-QTS-KTAT-38: Kế hoạch quản lý rủi ro
Phụ lục I Thông tư số
24/2025/TT-BCT
3
- BM03-QTS-KTAT-38: Thông báo hồ sơ không
hợp lệ.
4
- BM04-QTS-KTAT-38: Báo cáo Kết quả kiểm tra
5
- BM05-QTS-KTAT-38: Quyết định Về việc phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận, thu phí/lệ
phí thẩm định và chuyển đến Sở Công
Thương để giải quyết theo quy trình
quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận bàn
giao và ký nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao và phân công chuyên viên
giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Lãnh đạo,
công chức
Phòng chuyên
môn
Chuyên viên được giao giải quyết hồ sơ
kiểm tra nội dung các tài liệu phê duyệt
kế hoạch đánh giá rủi ro.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp
80 giờ
188
lệ: trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Thành lập đoàn đánh giá và thực hiện
bước tiếp theo.
Bước 4:
Đánh giá kế
hoạch đánh
giá rủi ro
Đoàn đnáh giá
Sở Công
Thương
Đánh giá kế hoạch đánh giá rủi ro trong
khai thác khoáng sản
Không tính thời
gian
Bước 5: Dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo
Phòng phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo,
công chức
Phòng chuyên
môn
- Công chức được giao giải quyết dự
thảo báo cáo và Quyết định phê duyệt
kế oạch đánh giá rủi ro trong khai thác
khoáng sản trong trường hợp hồ sơ và
đánh giá đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
- Công chức được giao giải quyết dự
thảo báo cáo và Thông báo trả hồ sơ
trong trường hợp hồ sơ và đánh giá
không đủ điều kiện, thông qua Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt.
20 giờ
Bước 6:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Quyết định phê duyệt
kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản hoặc thông báo trả hồ sơ
08 giờ
Bước 7:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận được
bản ký số Kết quả giải quyết TTHC, có
trách nhiệm số hóa kết quả giải quyết
trên phần mềm giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển kết quả về TTPVHCC
để cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 8: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
120 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
189
bản giấy.
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
190
BM01-QTS-KTAT-38
MẪU
(Theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BCT)
………
(1)
………
Số:.........
V/v phê duyệt kế hoạch quản lý
rủi ro trong khai thác khoáng
sản bằng phương pháp hầm lò
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kính gửi: ……………………
(2)
…………………
Tên tổ chức, doanh nghiệp khai thác khoáng sản: …………
(1)
…………...
Nơi đặt trụ sở chính: …………………………
(3)
………………………….
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ……...……………
Thực hiện Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò.
Đề nghị …
(2)
… phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương
pháp hầm lò cho ………
(4)
……….
Hồ sơ gửi kèm theo: Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương
pháp hầm lò của doanh nghiệp.
…….
(3)
….,ngày …… tháng……năm …
………
(5)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Công ty A);
(2)
Tên cơ quan phê duyệt (Ví dụ: Sở Công Thương thành phố Hà Nội);
(3)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp;
(4)
Dự án;
(5)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
191
BM02- QTS-KTAT-38
MẪU
(Theo Mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BCT)
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
PHẦN I. KHÁI QUÁT CHUNG
1. Tên chủ đầu tư.
2. Địa chỉ liên lạc.
3. Điện thoại: , Fax:
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
5. Giấy phép khai thác khoáng sản.
6. Địa chỉ khu vực khai thác.
7. Giám đốc điều hành mỏ.
PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án, phương pháp khai thác, công suất.
2. Vị trí công trình, dự án, bản đồ địa hình, điều kiện tự nhiên liên quan đến an toàn, môi trường.
3. Vị trí các tòa nhà, công trình tiện ích, dịch vụ, hệ thống an toàn và phòng cháy chữa cháy, vị trí
của đội ứng cứu khẩn cấp bán chuyên trách.
4. Công nghệ thi công, khai thác.
5. Dây chuyền công nghệ của các khâu chính trong hoạt động khai thác khoáng sản.
6. Thông tin về nhân sự làm việc cho dự án: Số lượng, phân bố nhân sự tại các khu vực.
PHẦN III. NỘI DUNG KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO
Chương 1. Báo cáo quản lý an toàn của doanh nghiệp
1. Quy định về mục tiêu, chính sách an toàn và xử lý vi phạm về an toàn phù hợp với quy định của
pháp luật.
2. Sơ đồ tổ chức về công tác an toàn theo quy định của pháp luật.
3. Quy định về kiểm tra an toàn.
4. Quy định an toàn cụ thể cho từng dây chuyền, máy, thiết bị, phương tiện, vật tư, hoá chất sử
dụng.
5. Quy trình vận hành, bảo dưỡng cho dây chuyền, máy, thiết bị, phương tiện, công trình.
6. Các biện pháp về kỹ thuật an toàn, phòng chống cháy nổ.
7. 01 (một) biên bản kiểm tra của doanh nghiệp về kỹ thuật an toàn theo từng chuyên ngành khai
thác, cơ điện và vận tải, thông gió (đối với mỏ hầm lò), thoát nước, môi trường.
8. Sổ kiến nghị về an toàn.
9. Danh mục máy, thiết bị, phương tiện, vật tư và hóa chất.
10. Danh mục đầu tư trang thiết bị bảo đảm công tác an toàn.
11. Danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn về an toàn được áp dụng trong doanh nghiệp.
12. Hồ sơ trình độ chuyên môn, kinh nghiệm nghề nghiệp của nhân sự quản lý, điều hành sản xuất.
13. Hồ sơ theo dõi, điều tra, đánh giá, khắc phục tai nạn, sự cố, thiệt hại về tài sản.
14. Đánh giá sự tuân thủ pháp luật về an toàn, môi trường.
* Ghi chú: Đối với dự án đầu tư khai thác mới, doanh nghiệp chỉ cần xây dựng nội dung quy định
tại mục 7 là mẫu biên bản; mục 13 là mẫu hồ sơ theo dõi để doanh nghiệp sử dụng khi triển khai thi công
công trình.
192
Chương 2. Báo cáo đánh giá rủi ro của doanh nghiệp
1. Phạm vi công việc: Đánh giá rủi ro và đề xuất các biện pháp để loại trừ, giảm thiểu tai nạn, sự
cố cho tất cả các vị trí hoạt động sản xuất.
2. Xác định mối nguy
Xác định tất cả các loại mối nguy hiểm, có hại là nguồn gốc và nguyên nhân
gây ra sự cố, tai nạn và hậu quả do sự cố, tai nạn có thể gây ra đối với con người,
công trình, phát tán ra môi trường.
Các nội dung cần phải xem xét đến khi xác định mối nguy gồm:
a) Các hoạt động thường xuyên và không thường xuyên;
b) Các hoạt động của những người có khả năng tiếp cận đến khu vực đang
khai thác khoáng sản;
c) Các hành vi, khả năng và các nhân tố liên quan đến con người khác;
d) Xác định các mối nguy bắt nguồn từ bên ngoài nơi làm việc mà có ảnh
hưởng xấu đến sức khỏe, an toàn của những người chịu ảnh hưởng kiểm soát của
tổ chức trong phạm vi nơi làm việc;
đ) Các mối nguy do hoạt động dưới sự kiểm soát của doanh nghiệp tạo ra
trong vùng lân cận của nơi làm việc;
e) Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị và vật liệu tại nơi làm việc;
g) Bố trí khu vực làm việc, lắp đặt máy, thiết bị, các thủ tục nội bộ của doanh
nghiệp để điều hành và tổ chức công việc.
3. Đánh giá rủi ro
a) Xác định các giải pháp kiểm soát các mối nguy hiểm có sẵn
- Các giải pháp phải là giải pháp đã được thực hiện trong thực tế, đã được ban hành trong nội quy,
quy trình, quy định về an toàn, phiếu công tác, không phải là giải pháp đặt ra trong quá trình đánh giá.
- Yêu cầu các giải pháp kiểm soát mối nguy hiểm có sẵn phải được liệt kê: Ngắn gọn, chính xác,
đầy đủ và cụ thể. Xem xét hiệu quả của các giải pháp có sẵn trong thực tế.
b) Đánh giá hậu quả của mối nguy hiểm (hay cấp độ) đã được xác định
Hậu quả của mối nguy hiểm là mức độ của chấn thương hoặc thiệt hại gây ra bởi tai nạn hoặc sự
cố, ốm đau từ mối nguy hiểm tại nơi làm việc. Hậu quả có thể được chia làm nhiều loại khác nhau dựa
trên mức độ sự cố, thương tật. Ví dụ:
Cấp độ
Mô tả
Nhẹ
Không chấn thương, chấn thương hoặc ốm đau chỉ yêu cầu sơ cứu (bao gồm
các vết đứt và trầy xước nhỏ, sưng tấy, ốm đau với lo lắng tạm thời)
Trung bình
Chấn thương yêu cầu điều trị y tế hoặc ốm đau dẫn đến ốm yếu tàn tật (bao
gồm vết rách, bỏng, bong gân, gãy nhỏ, viêm da, điếc, …)
Nặng
Chết người, chấn thương trầm trọng hoặc bệnh nghề nghiệp có thể làm chết
người (bao gồm cụt chân tay, gãy xương lớn, đa chấn thương, ung thư nghề
nghiệp, nhiễm độc cấp tính và chết người)
Hoặc chia thành 5 cấp độ như bảng sau đây:
Cấp độ
Mô tả
Diễn giải
A (5)
Thảm khốc
Tử vong
193
Cấp độ
Mô tả
Diễn giải
B (4)
Cao
Thương tật nghiêm trọng vĩnh viễn
C (3)
Trung bình
Cần điều trị y tế, mất ngày công
D (2)
Nhẹ
Điều trị y tế (có thể quay lại làm việc)
E (1)
Không đáng kể
Điều trị sơ cứu (có thể quay lại làm việc)
c) Xác định khả năng xảy ra (hay tần suất) của tai nạn, sự cố hoặc ốm đau phát sinh từ mối nguy
hiểm
Bên cạnh việc xác định hậu quả có thể xảy ra đối với mỗi mối nguy hiểm, cần thiết phải xác
định khả năng xảy ra của tai nạn, sự cố hoặc ốm đau phát sinh từ mối nguy hiểm.
Ví dụ tại bảng sau, việc xác định khả năng xảy ra được chia làm 3 mức: hiếm khi, thỉnh thoảng,
thường xuyên.
Tần suất
Mô tả
Hiếm khi
Ít có khả năng xảy ra
Thỉnh thoảng
Có thể hoặc đã biết xảy ra
Thường xuyên
Xảy ra thông thường hoặc lặp lại
Hoặc có thể chia làm 5 cấp độ như bảng sau đây:
Tần suất
Mô tả
Diễn giải
Gần như chắc
chắn
Sẽ xảy ra ít nhất một lần
trong năm
Khả năng thường xuyên xảy ra trong vòng đời của
một cá nhân hoặc hệ thống hoặc rất thường xuyên xảy
ra trong hoạt động với số lượng lớn của các thành
phần tương tự
Có khả năng
xảy ra
Một lần trong 5 năm
Khả năng xảy ra vài lần trong vòng đời của một cá
nhân hoặc hệ thống trong hoạt động với số lớn của
các thành phần tương tự.
Hoặc xảy ra với xác suất 1/5000 lần thực hiện công
việc.
Hoặc xảy ra với xác suất 1/500 người thực hiện công
việc.
Có thể xảy ra
Một lần trong 10 năm
Khả năng đôi khi xảy ra trong vòng đời của một cá
nhân hoặc hệ thống hoặc được trông đợi xảy ra một
cách hợp lý trong đời với số lượng lớn các thành phần
tương tự
Hoặc xảy ra với xác suất 1/ 50 000 lần thực hiện công
việc.
Hoặc xảy ra với xác suất 1/5000 người thực hiện
công việc.
Ít khi xảy ra
Một lần trong 15 năm
Đôi khi có thể xảy ra trong vòng đời của một cá nhân
hoặc hệ thống hoặc trông đợi xảy ra một cách hợp lý
trong đời của một số lớn các thành phần tương tự.
Hoặc xảy ra với xác suất 1/100 000 lần thực hiện
công việc.
Hoặc xảy ra với xác suất 1/10 000 người thực hiện
công việc.
Hiếm khi xảy
ra
Không trông đợi có thể
xảy ra trong vòng đời
của hoạt động
Không chắc có thể xảy ra trong vòng đời của một cá
thể hoặc hệ thống mà nó chỉ có thể bằng cách giả
định chứ không phải bằng trải nghiệm. Hiếm khi xảy
ra trong đời của một số lớn thành phần tương tự.
194
d) Đánh giá mức độ rủi ro căn cứ vào khả năng xảy ra và hậu quả của mối nguy hiểm. Lựa chọn
ma trận rủi ro
Sau khi xác định các biện pháp kiểm soát mối nguy hiểm có sẵn, khả năng xảy ra và hậu quả của
mối nguy hiểm, việc đánh giá mức độ rủi ro được thực hiện bằng cách sử dụng ma trận rủi ro.
Mức độ rủi ro = Cấp độ * Tần suất
Mức rủi ro được phân loại thành thấp, trung bình và cao và tuỳ thuộc vào sự kết hợp giữa hậu quả
của mối nguy hiểm và khả năng xảy ra.
Ví dụ về ma trận xác định mức độ rủi ro 3x3
Cấp độ
Tần suất
Nặng
Trung bình
Nhẹ
Hiếm khi
Trung bình
Thấp
Thấp
Thỉnh thoảng
Cao
Trung bình
Thấp
Thường xuyên
Cao
Cao
Trung bình
Ví dụ ma trận xác định mức độ rủi ro 5 x 5
Ma trận đánh giá rủi ro được sử dụng để phân loại rủi ro trong đánh giá này được trình bày như
trong hình dưới đây.
Cấp
độ
Tần suất
A
(5)
B
(4)
C (3)
D (2)
E
(1)
Hiếm khi xảy ra (1)
5
4
3
2
1
Rủi ro thấp
(1÷4)
Ít khi xảy ra (2)
10
8
6
4
2
Rủi ro trung bình
(5÷9)
Có thể xảy ra (3)
15
12
9
6
3
Rủi ro cao
(10÷16)
Có khả năng xảy ra (4)
20
16
12
8
4
Rủi ro cực cao (17÷25)
Gần như chắc chắn (5)
25
20
15
10
5
- Vùng màu xanh dương (từ 1 đến 4) là vùng rủi ro thấp - chấp nhận rộng rãi. Nếu rủi ro ước tính
vào vùng này, các biện pháp giảm rủi ro hiện hữu đã đầy đủ, cho phép tiếp tục hoạt động và không cần
phải đưa ra bất kỳ biện pháp bổ sung nào.
- Vùng màu xanh lá (từ 5 đến 9) là vùng rủi ro trung bình - chấp nhận được. Nếu rủi ro ước tính
vào vùng này, các biện pháp giảm rủi ro hiện hữu đã đầy đủ, cho phép tiếp tục hoạt động và không cần
phải đưa ra bất kỳ biện pháp bổ sung nào.
- Vùng màu vàng (từ 10 đến 16) là vùng rủi ro cao phải được giảm thiểu xuống mức thấp nhất phù
hợp thực tế. Nếu rủi ro ước tính vào vùng này cần cân nhắc giảm rủi ro tới một mức mà nếu áp dụng thêm
các biện pháp giảm rủi ro thì sẽ không hiệu quả hoặc thiếu thực tế.
- Vùng màu đỏ (từ 17 đến 25) là vùng rủi ro cực cao - không chấp nhận được. Nếu rủi ro ước tính
vào vùng này thì phải dừng hoạt động và áp dụng bổ sung các biện pháp để giảm thiểu rủi ro.
4. Giải pháp kiểm soát rủi ro
Các biện pháp kiểm soát rủi ro phải được bắt đầu với mục tiêu loại trừ hoàn
toàn rủi ro. Nếu điều này không thể đạt được, thì quá trình giảm thiểu phải được
195
thực hiện theo một thứ tự nhằm giảm thiểu rủi ro tới mức độ thấp nhất có thể được.
Các biện pháp kiểm soát được xem xét theo thứ tự ưu tiên bao gồm:
a) Loại bỏ từ nguồn;
b) Thay thế;
c) Giảm thiểu rủi ro;
d) Kiểm soát có quy trình và năng lực nhân viên;
đ) Kiểm soát hành chính;
e) Kế hoạch và năng lực ứng phó tình huống khẩn cấp, biện pháp kiểm soát
khi có sự cố.
5. Kết luận và kiến nghị
Chương 3. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp phải phù hợp với hệ thống ứng cứu khẩn cấp quốc
gia. Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp, bao gồm:
1. Sơ đồ tổ chức, phân cấp trách nhiệm, hệ thống báo cáo khi xảy ra tai nạn hoặc xuất hiện các tình
huống nguy hiểm.
2. Địa chỉ liên lạc và thông tin trong ứng cứu khẩn cấp với các bộ phận nội bộ và báo cáo các cơ
quan quản lý có thẩm quyền liên quan.
3. Danh sách ban chỉ huy ứng cứu khẩn cấp và danh sách đội ứng cứu khẩn cấp của doanh nghiệp.
4. Danh mục máy, thiết bị, phương tiện sử dụng trong hoạt động ứng cứu khẩn cấp.
5. Nguồn lực bên trong và bên ngoài sẵn có hoặc sẽ huy động để ứng cứu có hiệu quả các tình
huống khẩn cấp.
6. Các tình huống giả định ứng cứu khẩn cấp trong khai thác khoáng sản.
7. Kế hoạch huấn luyện và diễn tập ứng cứu khẩn cấp cho một tình huống giả định.
8. Đánh giá kết quả luyện tập và diễn tập xử lý tình huống giả định.
9. Kế hoạch khôi phục hoạt động của cơ sở sau khi khắc phục sự cố bao gồm công tác điều tra,
đánh giá nguyên nhân, hậu quả để nâng cao mức an toàn.
PHẦN IV. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
1. Kết luận.
2. Kiến nghị.
BM03-QTS-KTAT-38
196
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc hồ sơ không hợp lệ
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương thành phố Hà Nội tiếp nhận giải quyết Hồ sơ
mã số ……………. của Công ty/cá nhân:…………………………………. đề nghị phê
duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò. Sở
Công Thương thành phố Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như sau:
-
-
Hồ sơ đề nghị đề nghị phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò của quý Công ty/cá nhân:………………………không hợp lệ.
Lý do: ...........................................................................................................
Sở Công Thương Hà Nội thông báo để Công ty/cá nhân:……………………….
biết và thực hiện./.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- ….
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
197
BM04-QTS-KTAT-38
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20
THÔNG BÁO
Về việc đánh giá Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương
pháp hầm lò tại………………………………..
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã số …………….
của Công ty/cá nhân:…………………………………. đề nghị Chấp thuận Kế hoạch quản
lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò.
Sau khi kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, Sở Công Thương Hà Nội thông báo sẽ tiến
hành đánh giá Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm
lò tại ……………….. đối với Công ty/cá nhân:…………………. như sau:
1. Thời gian:
2. Địa điểm:
3. Thành phần:
4. Nội dung:
Đề nghị đại diện theo pháp luật của Công ty/cá nhân…………………….(hoặc người
đại diện theo ủy quyền hợp pháp) bố trí tiếp ………………….. theo đúng thời gian, địa
điểm và chuẩn bị các hồ sơ, tài liệu liên quan để …………………. làm việc hiệu quả. Nếu
Công ty/cá nhân…………………….không chấp hành, sẽ tiến hành trả lại Hồ sơ theo quy
định.
Sở Công Thương thông báo để Công ty/cá nhân….. biết, thực hiện.
Trân trọng!
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….
- Lưu:
.
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
198
BM05-QTS-KTAT-38
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Đánh giá điều kiện thực tế thẩm định Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng
sản bằng phương pháp hầm lò tại ………………………………..……
Thực hiện thủ tục chấp thuận các tài liệu an toàn tại Thông tư số 24/2025/TT-BCT
ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về lập và phê duyệt kế
hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản;
Sau khi xem xét hồ sơ đề nghị Chấp thuận Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò …………………………………………, vào hồi ...
ngày ... tháng ... năm ..., ………………….…… đã tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện thực
tế tại Công ty/cá nhân………………………………………… có địa chỉ sau đây:
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................
- Số điện thoại: ... số fax: ... email: ...
I. THÀNH PHẦN
1. Sở Công Thương Hà Nội:
- Ông/bà ...........................Chức vụ: ........................
- Ông/bà ...........................Chức vụ: ........................
2. Đại diện Công ty/cá nhân
Ông/bà...........................Chức vụ:...........................
3. Đại diện tổ chức, cơ quan liên quan (nếu có):
Ông/bà...........................Chức vụ:...........................
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Về chủ thể:
- Công ty/cá nhân:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
:
- Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có)
:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
2. Về Chương trình quản lý an toàn
Nêu các yêu cầu như tại nội dung Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò.
3. Về báo cáo đánh giá rủi ro
Nêu các yêu cầu như tại nội dung Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò
199
4. Về Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp:
Nêu các yêu cầu như tại nội dung Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò
5. Về kiểm tra thực tế đáp ứng các tài liệu an toàn:
- Về phòng cháy chữa cháy:
- Về Bảo vệ môi trường
- Về trang thiết bị đảm bảo an toàn:
- Về nhân lực đảm bảo an toàn:
- Về cơ sở vật chất, hạ tầng:
………
III. Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ C ỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
.....................................................................................................
Kết quả: Đạt □ Không đạt □
Biện pháp khắc phục (nếu có): .......................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
........................................................................................................
Buổi đánh giá điều kiện thực tế sản xuất tại Công ty/cá nhân ……………………..
kết
thúc vào hồi ...
giờ ……..cùng ngày. Nội dung của Biên bản được các thành viên tham gia
đánh giá nhất trí.
Biên bản được lập thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC LIÊN QUAN
200
BM06-QTS-KTAT-38
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị Chấp thuận Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai
thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò của :………………………………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị Chấp thuận Kế hoạch quản lý rủi
ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò, xin báo cáo kết quả như
sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị Chấp thuận Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai
: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không Chấp thuận Kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò của…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
201
BM07-QTS-KTAT-38
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /QĐ-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày
tháng năm 202
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản bằng phương pháp hầm lò
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác
khoáng sản;
Căn cứ ……………………….;
Xét đề nghị của....................về việc phệ duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai
thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò;
Theo đề nghị của …………………………...
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng
phương pháp hầm lò cho …………….. của ……………..
Điều 2. …………………phải thực hiện đầy đủ các nội dung kế hoạch quản lý
rủi ro được phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
…………., Tổng giám đốc/Giám đốc ……….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Sở Công Thương;
- Lưu: VT,...(2).
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
202
24. Quy trình: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai
thác khoáng sản (QTS-KTAT-39)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản;
- Quyết định số 1083/QĐ-TTPVHCC ngày 18/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
Bản chính
01
2
Danh sách người đề nghị kiểm tra, cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
Bản chính
01
3
02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị
Bản chính
01
4
Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn đáp ứng các quy
định tại Điều 4 Thông tư số 43/2025/TT-BCT.
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường
Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ côg Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
17 ngày
136
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-39: Giấy đề nghị kiểm tra, cấp
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
203
khai thác khoáng sản
2
BM02-QTS-KTAT-39: Danh sách đề nghị
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
3
BM03-QTS-KTAT-39: Thông báo trả hồ sơ.
4
BM04-QTS-KTAT-39: Thông báo kế hoạch kiểm tra,
cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về
khai thác khoáng sản
5
BM05-QTS-KTAT-39: Báo cáo đề nghị giải quyết hồ
sơ.
6
BM06-QTS-KTAT-39: Quyết định cấp giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận, thu phí/lệ
phí thẩm định và chuyển đến Sở Công
Thương để giải quyết theo quy trình quy
định.
04 giờ
Bước 2: Phân
công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận bàn
giao và ký nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao và phân công chuyên viên
giải quyết.
04 giờ
Bước 3: Thẩm
định hồ sơ
Công chức
Phòng
KTATMT
Công chức được giao giải quyết hồ sơ
kiểm tra nội dung các tài liệu có trong hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và thông báo trả lại
hồ sơ, thông qua Lãnh đạo Phòng để
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Dự
thảo kế hoạch kiểm tra, cấp Giấy chứng
nhận, thông qua Lãnh đạo Phòng để trình
Lãnh đạo Sở ký duyệt.
24 giờ
204
Bước 4: Kiểm
tra kỹ thuật an
toàn về khai
thác khoáng
sản.
Lãnh đạo,
Công chức
Phòng
KTATMT
-Xây dựng bộ đề kiểm tra theo hình thức
trắc nghiệm theo đối tượng kiểm tra.
- Tổ chức kiểm tra và chấm điểm.
- Báo cáo kết quả kiểm tra và dự thảo
Quyết định cấp Giấy chứng nhận, thông
qua Lãnh đạo Phòng để trình Lãnh đạo
Sở ký duyệt.
80 giờ
Bước 5: Lãnh
đạo Sở phê
duyệt kết quả
giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký quyết định và giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản.
16 giờ
Bước 6: Hoàn
thiện hồ sơ,
phát hành văn
bản
Công chức
Phòng
KTATMT
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận được
bản ký số Kết quả giải quyết TTHC, có
trách nhiệm số hóa kết quả giải quyết
trên phần mềm giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển kết quả về TTPVHCC
để cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử lý
công việc.
08 giờ
Bước 7: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận kết
quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
136 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
205
BM01-QTS-KTAT-39
GIẤY ĐỀ NGHỊ
kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản
Kính gửi: ……………………
(2)
…………………
Tên tổ chức, doanh nghiệp khai thác khoáng sản: …………
(1)
…………...
Nơi đặt trụ sở chính: …………………………………………………….
……………………………………………………...
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: …………………
Thực hiện Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.
…
(1)
… đề nghị ….
(2)
….. kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản.
(danh sách kèm theo) cho các đối tượng của …
(1)
…./.
…….
(3)
….,ngày …… tháng……năm …
………
(4)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Hồ sơ gửi kèm theo:
………………………….
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Công ty A);
(2)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận huấn luyện (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…);
(3)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh);
(4)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………
206
BM02-QTS-KTAT-39
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
(Kèm theo Văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...)
TT
Họ và tên
Ngày, tháng
năm sinh
Mã định
danh
Chức
danh
Trình độ
chuyên môn
Ghi chú
1
2
…
……
(1)
…, ngày …… tháng …… năm …
………
(2)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh);
(2)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
207
BM03-QTS-KTAT-39
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số:..... TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm..
THÔNG BÁO
Trả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
Kính gửi:..........................................
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương thành phố Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã
số ……………. của doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………. đề
nghị cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
Sở Công Thương thành phố Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả như
sau:
1.
2.
3.
Sở Công Thương trả lại bộ hồ sơ thủ tục hành chính đã nhận ngày........
tháng......... năm............ Lý do: ………………….………………….………….
Sở Công Thương Hà Nội thông báo và đề nghị đại diện:……………………
…… đến …………………………………, để nhận lại Hồ sơ.
Trân trọng!
Nơi nhận:
-…………;
-…………;
- Lưu …….
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên và đóng dấu)
208
BM04-QTS-KTAT-39
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số:..... /TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm..
THÔNG BÁO
kế hoạch kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã số
……………. của doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………. đề
nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về
khai thác khoáng sản. Sở Công Thương thành phố Hà Nội thông báo kế hoạch
huấn luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai
thác khoáng sản như sau:
1. Thời gian:
2. Địa điểm:
3. Thành phần:
4. Nội dung:
Đề nghị doanh nghiệp/tổ chức ………………………….bố trí địa điểm và
cử cán bộ tham gia kiểm tra, sát hạch để buổi huấn luyện đạt hiệu quả.
Trân trọng!
Nơi nhận:
-…………;
-…………;
- Lưu …….
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên và đóng dấu)
209
BM05-QTS-KTAT-39
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng
sản cho :…..………………………………….
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản, xin báo cáo kết quả như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng
sản
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản của…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
210
BM06-QTS-KTAT-39
Mặt trước giấy chứng nhận:
Chú thích:
- Giấy chứng nhận có kích thước: 190 mm x 130 mm;
(1)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận huấn luyện
(Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng,
cỡ chữ 13 - 14;
Mặt sau giấy chứng nhận:
………..
(1)
……….
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
(2)
..., ngày tháng năm
Ảnh 3x4 (đóng
dấu giáp lai hoặc
dấu nổi)
GIẤY CHỨNG NHẬN
HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN
VỀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
…………….…
(1)
……………....
CHỨNG NHẬN
Ông/bà:………………………….… Mã định danh: ………Sinh ngày: ……………
Là…………….
(3)
…………, Đơn vị công
tác:…………………………………………
Trình độ chuyên môn: ………………………………………………………..……
Đã qua kỳ kiểm tra kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
do ……………..…
(1)
…… …………… tổ chức ngày ……………..…. đạt loại:
Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày tháng năm … đến ngày tháng … năm
Số: … /…
(4)
…
…………
(5)
………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
……………..
(1)
……………..
GIẤY CHỨNG NHẬN
HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN
VỀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
211
Chú thích:
- Giấy chứng nhận có kích thước: 190 mm x 130 mm;
- Quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in
hoa, kiểu in đứng, đậm, cỡ chữ 11 - 12;
- Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường,
kiểu in đứng, đậm, cỡ chữ 12 - 13;
(1)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…) được sử dụng font chữ Times New
Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 11 - 12;
(2)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Lào Cai);
(3)
Chức danh (Ví dụ: Quản đốc phân xưởng A) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường,
đứng, cỡ chữ 12 - 13;
(4)
Số giấy chứng nhận được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu in nghiêng, cỡ chữ
12 - 13;
(5)
Chức vụ người có thẩm quyền của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân…)
được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 11 - 12;
Các thông tin khác trong văn bản được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu in đứng,
cỡ chữ 12 - 13.
212
25. Quy trình: Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai
thác khoáng sản (QTS-KTAT-40)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.
- Quyết định số 1083/QĐ-TTPVHCC ngày 18/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản
Bản chính
01
2
Danh sách người đề nghị cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
Bản chính
01
3
02 ảnh (3x4 cm) của người trong danh sách đề nghị
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ côg Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
03 ngày
24
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-40: Văn bản đề nghị cấp lại
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
2
BM02-QTS-KTAT-40: Danh sách đề nghị cấp lại
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
213
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
3
BM03-QTS-KTAT-40: Thông báo trả hồ sơ.
4
BM04-QTS-KTAT-40: Báo cáo đề nghị giải quyết hồ
sơ.
5
BM05-QTS-KTAT-40: Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm
việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Kiểm tra xem xét tính chính xãc, đầy đủ
của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận, thu phí/lệ
phí thẩm định và chuyển đến Sở Công
Thương để giải quyết theo quy trình
quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận bàn
giao và ký nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao và phân công chuyên viên
giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ và dự
thảo các văn
bản trình
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo,
công chức
Phòng chuyên
môn
Chuyên viên được giao giải quyết tiến
hành kiểm tra nội dung các điều kiện
cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và thông báo trả lại
hồ sơ, thông qua Lãnh đạo Phòng để
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo báo cáo và Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản.
08 giò
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản hoặc Thông báo trả lại hồ
sơ.
04 giờ
214
quả giải
quyết TTHC
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận được
bản ký số Kết quả giải quyết TTHC, có
trách nhiệm số hóa kết quả giải quyết
trên phần mềm giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển kết quả về TTPVHCC
để cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
24 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
215
BM01-QTS-KTAT-40
Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BCT
GIẤY ĐỀ NGHỊ
cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản
Kính gửi: ……………………
(2)
…………………
Tên tổ chức, doanh nghiệp khai thác khoáng sản: …………
(1)
………...
Nơi đặt trụ sở chính: …………………………………………………….
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: …………………
Thực hiện Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.
…
(1)
… đề nghị ….
(2)
….. cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng
sản.
Lý do: …………………………………………………
(danh sách kèm theo) cho các đối tượng liên quan của …
(1)
…./.
…….
(3)
….,ngày …… tháng……năm …
………
(4)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Hồ sơ gửi kèm theo:
………………………….
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Công ty A);
(2)
Tên cơ quan cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…);
(3)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh);
(4)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
________
Số: ………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
216
BM02-QTS-KTAT-40
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BCT
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ
(Kèm theo Văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...)
TT
Họ và tên
Ngày, tháng
năm sinh
Mã định
danh
Chức
danh
Trình độ
chuyên môn
Ghi chú
1
2
…
……
(1)
…, ngày …… tháng …… năm …
………
(2)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh);
(2)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
217
BM03-QTS-KTAT-40
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số:..... TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm..
THÔNG BÁO
Trả hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
Kính gửi:..........................................
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương thành phố Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã
số ……………. của doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………. đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng
sản. Sở Công Thương thành phố Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả
như sau:
1.
2.
3.
Sở Công Thương trả lại bộ hồ sơ thủ tục hành chính đã nhận ngày........
tháng......... năm............ Lý do: ………………….………………….………….
Sở Công Thương Hà Nội thông báo và đề nghị đại diện:…………………
…… đến ……………………………………………………, để nhận lại Hồ sơ.
Trân trọng!
Nơi nhận:
-…………;
-…………;
- Lưu …….
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên và đóng dấu)
218
BM04-QTS-KTAT-40
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản cho :…..………………………………….
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản xin báo cáo kết quả kiểm tra như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng
sản
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai
thác khoáng sản của…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
219
BM05-QTS-KTAT-40
Mặt trước giấy chứng nhận:
Chú thích:
- Giấy chứng nhận có kích thước: 190 mm x 130 mm;
(1)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận huấn luyện
(Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng,
cỡ chữ 13 - 14;
Mặt sau giấy chứng nhận:
………..
(1)
……….
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
(2)
..., ngày tháng năm
Ảnh 3x4 (đóng
dấu giáp lai hoặc
dấu nổi)
GIẤY CHỨNG NHẬN
HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN
VỀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
…………….…
(1)
……………....
CHỨNG NHẬN
Ông/bà:………………………….… Mã định danh: ………Sinh ngày: ……………
Là…………….
(3)
…………, Đơn vị công tác:…………………………………………
Trình độ chuyên môn: ………………………………………………………..……
Đã qua kỳ kiểm tra kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
do ……………..…
(1)
…… …………… tổ chức ngày ……………..…. đạt loại:
Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày tháng năm … đến ngày tháng … năm
Số: … /…
(4)
…
…………
(5)
………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
……………..
(1)
……………..
GIẤY CHỨNG NHẬN
HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN
VỀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
220
Chú thích:
- Giấy chứng nhận có kích thước: 190 mm x 130 mm;
- Quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” được sử dụng font chữ Times New Roman,
chữ in hoa, kiểu in đứng, đậm, cỡ chữ 11 - 12;
- Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in
thường, kiểu in đứng, đậm, cỡ chữ 12 - 13;
(1)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…) được sử dụng font chữ
Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 11 - 12;
(2)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Lào Cai);
(3)
Chức danh (Ví dụ: Quản đốc phân xưởng A) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ
in thường, đứng, cỡ chữ 12 - 13;
(4)
Số giấy chứng nhận được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu in nghiêng,
cỡ chữ 12 - 13;
(5)
Chức vụ người có thẩm quyền của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Chủ tịch Ủy ban nhân
dân…) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 11 - 12;
Các thông tin khác trong văn bản được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu
in đứng, cỡ chữ 12 - 13.
221
26. Quy trình thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác
khoáng sản (QTS-KTAT-41)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
- Quyết định số 1083/QĐ-TTPVHCC ngày 18/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc
ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Giấy đề nghị hu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
(hoặc điểm Phục vụ hành chính xã, phường)
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
03 ngày
24
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-41: Công văn đề nghị thu hồi
giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong
khai thác khoáng sản
Thông tư số 43/2025/TT-BCT
2
BM02- QTS-KTAT-41: Thông báo Về việc hồ sơ
không hợp lệ
3
BM03- QTS-KTAT-41: Quyết định về việc thu
hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản
222
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm
việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ
nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ trong một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận, thu phí/lệ
phí thẩm định và chuyển đến Sở Công
Thương để giải quyết theo quy trình
quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận bàn
giao và ký nhận hồ sơ do TTPVHCC
chuyển giao và phân công chuyên viên
giải quyết.
02 giờ
Bước 3:
kiểm tra hồ
sơ và dự thảo
các văn bản
trình Lãnh
đạo Sở phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo,
công chức
Phòng chuyên
môn
Chuyên viên được giao giải quyết tiến
hành kiểm tra nội dung các điều kiện
lthu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và thông báo trả lại
hồ sơ, thông qua Lãnh đạo Phòng để
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Dự thảo báo cáo và Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật
an toàn về khai thác khoáng sản.
08 giờ
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
xem xét phê
duyệt kết
quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản hoặc Thông
báo trả lại hồ sơ.
04 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức thụ lý hồ sơ khi nhận được
bản ký số Kết quả giải quyết TTHC, có
trách nhiệm số hóa kết quả giải quyết
trên phần mềm giải quyết thủ tục hành
chính và chuyển kết quả về TTPVHCC
để cập nhật vào sổ theo dõi kết quả xử
lý công việc.
04 giờ
223
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính
công xã,
phường
TTPVHCC có trách nhiệm tiếp nhận
kết quả để trả cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng
24 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về Lưu
trữ
224
BM01-QTS-KTAT-41
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản
Kính gửi: ……………………
(2)
…………………
Tên tổ chức, doanh nghiệp: ………
(1)
………...
Nơi đặt trụ sở chính: …………………………………………………….
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: …………………
Thực hiện Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.
…
(1)
… đề nghị ….
(2)
….. thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản của………
(3)
…...
Lý do:…………………………
(4)
………………………
…….
(5)
….,ngày …… tháng……năm …
………
(6)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Hồ sơ gửi kèm theo:
………………………….
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức đề nghị (Ví dụ: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp);
(2)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận huấn luyện (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…);
(3)
Tên đối tượng phải thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: Trần Văn B…);
(4)
Lý do thu hồi (Ví dụ: cấp sai thẩm quyền);
(5)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh);
(6)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
________
Số: ………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
225
BM02-QTS-KTAT-41
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số:..... TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày……tháng…… năm..
THÔNG BÁO
Trả hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản.
Kính gửi:..........................................
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương thành phố Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã
số ……………. của doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………. đề
nghị thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng
sản. Sở Công Thương thành phố Hà Nội đã tiến hành kiểm tra Hồ sơ, kết quả
như sau:
1.
2.
3.
Sở Công Thương trả lại bộ hồ sơ thủ tục hành chính đã nhận ngày........
tháng......... năm............ Lý do:
………………….………………….…………………….
Sở Công Thương Hà Nội thông báo và đề nghị đại
diện:………………………… đến
……………………………………………………….., để nhận lại Hồ sơ.
Trân trọng!
Nơi nhận:
-…………;
-…………;
- Lưu …….
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên và đóng dấu)
226
BM03-QTS-KTAT-41
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai
thác khoáng sản của :…..………………………………….
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã
số …………. của Công ty/cá nhân………đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản, xin báo cáo kết quả kiểm tra như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác
khoáng sản
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách
cấp/hoặc ra thông báo không thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai
thác khoáng sản của…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
227
BM04-QTS-KTAT-41
…….
(1)
…..
Số: … /
(2)
…
CÔNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
…….
(3)
….,ngày …… tháng……năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
về khai thác khoáng sản
…….
(4)
…
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản;
Xét đề nghị của ...(5)... về việc thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai
thác khoáng sản đã cấp cho ...(6)... trên cơ sở ...
(7)
....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản đã
cấp cho ...
(6)
…. …..
(8)
...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ...
Điều 3. ………..
(6)
……….. và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ………
(10)
……..;
- Lưu:….
………
(9)
………
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: UBND tỉnh A);
(2)
Tên viết tắt của cơ quan thu hồi giấy chứng nhận;
(3)
Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của cơ quan thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: Quảng Ninh);
(4)
Thủ trưởng cơ quan thu hồi giấy chứng nhận;
(5)
Thủ trưởng bộ phận đề nghị thu hồi giấy chứng nhận;
(6)
Tên đối tượng phải thu hồi giấy chứng nhận;
(7)
Cơ sở để thu hồi (đề nghị của tổ chức hoặc biên bản kiểm tra có phát hiện sai phạm);
(8)
Lý do thu hồi (Ví dụ: cấp sai thẩm quyền);
(9)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký;
(10)
Tên của các tổ chức liên quan.
228
VIII. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỎ
28. Quy trình: Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (QTS-KTAT-45)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/1025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hàn chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mớii ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND Thành phố.
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019).
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công
thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
Bản chính
01
2
Bản sao giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí
đối với doanh nghiệp hoạt động khoáng sản, dầu khí; bản
sao quyết định trúng thầu thi công công trình, bản sao hợp
đồng nhận thầu hoặc văn bản ủy quyền, giao nhiệm vụ thực
hiện hợp đồng thi công công trình của tổ chức quản lý doanh
nghiệp, văn bản của cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ cần
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 38 của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu
nổ và công cụ hỗ trợ.
Bản sao
01
3
Thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng,
thiết kế khai thác mỏ, đề án thăm dò khoáng sản có sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công
nghiệp; Phương án thi công, khai thác đối với hoạt động xây
dựng, khai thác thủ công. Thiết kế hoặc phương án do chủ
đầu tư phê duyệt phải bảo đảm điều kiện về an toàn theo tiêu
Bản sao
01
229
chuẩn, quy chuân kỹ thuật; Phương án nổ mìn được lãnh đạo
tổ chức, doanh nghiệp ký duyệt. Trường hợp nổ mìn trong
khu vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có di
tích lịch sử - văn hóa, bảo tồn thiên nhiên, công trình quốc
phòng, an ninh hoặc công trình quan trọng khác của quốc
gia, khu vực bảo vệ khác theo quy định của pháp luật thì phải
có văn bản phê duyệt của cơ quan cấp giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp và văn bản đồng ý của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý về phương án nổ mìn;
4
Bản sao văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy
đối với kho vật liệu nổ công nghiệp và điều kiện bảo đảm an
toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
Bản sao
01
5
Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp không có kho hoặc không có phương
tiện vận chuyển, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải có văn
bản thể hiện ý định giao kết hợp đồng thuê kho, phương tiện
vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp với tổ chức, doanh
nghiệp có kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công
nghiệp bảo đảm điều kiện bảo quản, vận chuyển theo quy
định của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ;
Bản sao
01
6
Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ mìn của lãnh đạo tổ
chức, doanh nghiệp và danh sách thợ nổ mìn, người có liên
quan trực tiếp đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; giấy
phép lao động của người nước ngoài làm việc có liên quan
đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (nếu có); bản sao chứng
chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an
toàn trong hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của
người chỉ huy nổ mìn và đội ngũ thợ nổ mìn;
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
http://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải
quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
3.600.000
đồng
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
230
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-45: Giấy đề nghị cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
2
BM02-QTS-KTAT-45: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-45: Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận, thu
phí/lệ phí thẩm định và chuyển đến
Sở Công Thương để giải quyết theo
quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, thông
qua Lãnh đạo Phòng để trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
24 giờ
Bước 4:
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép sử dụng
231
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
vật liệu nổ công nghiệp hoặc Thông
báo trả hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
232
BM01-QTS-KTAT-45
MẪU
(Theo mẫu số 4, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
..........
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.....
(3)
.... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ..............................
(4)
......................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp:.............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số
…………. do …........................ cấp ngày ... tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập số ...
ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật:
.....................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do … cấp ngày ... tháng … năm ..
Lý do đề nghị cấp: ........................................................................................
Chủng loại. số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng:
STT
Tên vật liệu nổ công nghiệp ......
(5)
.....
Đơn vị tính
Số
lượng ......
(6)
.....
Ghi chú
1
…
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố):: ......................................………
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ......................................………
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có):
..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
......... xem xét và cấp .........
(3)
......... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
………….
(7)
……………..
233
- Như trên;
- Lưu: .…
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5)
Ghi rõ chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công nghiệp quy
định tại Phụ lục I của Thông tư này, ví dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên; kíp nổ điện
số 8; dây nổ chịu nước...).
(6)
Ghi rõ số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai thác
khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công trình (Ví dụ:
thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ chịu nước 1.300
m/năm;...).
(7)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
234
BM02-QTS-KTAT-45
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của
:…………………………….………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:………………………………….
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho Công ty/cá
nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
235
BM03-QTS-KTAT-45
MẪU
(theo Mẫu 10, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.)
………..
(1)
……….
……………..
(2)
……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(3)
…
…
(4)
..., ngày … tháng … năm 20…
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
……………
(5)
……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….
(6)
……………………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………
(7)
………………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ............................................
(6)
.......................................................................;
....................
(8)
...................... do …….......…...
(9)
……......… cấp ngày ... tháng ... năm .... ;
Trụ sở tại: ....................................
(10)
.........................................................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ...........................................................................................;
Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để ...................................
(11)
.........................................
Điều 2. Điều kiện sử dụng
1. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:.............................................................................
2. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp được phép sử dụng: .......................................
3. Điều kiện khác: .....................................................
(12)
.............................................................
4. ...
(6)
... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...
(13)
... và những quy định pháp
luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng ... năm 20..../.
Nơi nhận:
..................
(14)
..................
236
- .......
(6)
......;
- .......
(15)
......;
- Lưu: ....
(16)
....,
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh …).
(2)
Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6)
Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8)
Số giấy đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết
định thành lập.
(9)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương) hoặc quyết định thành lập.
(10)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11)
Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để: Khai thác, xây dựng công trình, thử nghiệm.
(12): Quy định điều kiện đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví
dụ: Lượng thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng, phương pháp điều khiển nổ, khoảng cách
an toàn, thời điểm nổ mìn,...).
(13)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận
chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ số QCVN
01:2019/BCT).
(14)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(15)
Tên các tổ chức có liên quan.
(16)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy
phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
- .......
237
28. Quy trình: Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (QT-QTS-KTAT-46)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/1025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hàn chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mớii ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm vi quản lý
của UBND Thành phố.
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019).
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công
thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp
Bản chính
01
2
Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong
thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp.
Bản chính
01
3
Tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 39 Luật số
42/2024/QH15 chứng minh sự thay đối về quy mô hoạt
động hoặc điều kiện sử dụng
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
238
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ côg Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-46: Giấy đề nghị cấp điều
chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
2
BM02-QTS-KTAT-46: Báo cáo kết quả kiểm tra
3
BM03-QTS-KTAT-46: Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến Sở Công Thương để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp điều chỉnh
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
24 giờ
239
nghiệp.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, thông
qua Lãnh đạo Phòng để trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt ố.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp hoặc Thông
báo trả hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
240
BM01-QTS-KTAT-46
MẪU
(Theo mẫu số 4, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
..........
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.....
(3)
.... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ..............................
(4)
......................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp:.............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số
…………. do …........................ cấp ngày ... tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập số ...
ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật:
...........................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do … cấp ngày ... tháng … năm .
Lý do đề nghị cấp: ........................................................................................
Chủng loại. số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng:
STT
Tên vật liệu nổ công nghiệp ......
(5)
.....
Đơn vị tính
Số
lượng ......
(6)
.....
Ghi chú
1
…
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố):: ......................................………
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ......................................………
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có):
..............................................................................................................
241
Đề nghị .........
(4)
......... xem xét và cấp .........
(3)
......... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(7)
……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5)
Ghi rõ chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công nghiệp quy
định tại Phụ lục I của Thông tư này, ví dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên; kíp nổ điện
số 8; dây nổ chịu nước...).
(6)
Ghi rõ số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai thác
khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công trình (Ví dụ:
thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ chịu nước 1.300
m/năm;...).
(7)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
242
BM02-QTS-KTAT-46
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………………..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của
:…………………………….………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:………………………………….
- Lý do đề nghị cấp điều chỉnh: ……………………………….
- Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:………………………………….
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho Công ty/cá
nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
243
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM03-QTS-KTAT-46
MẪU
(theo Mẫu 10, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.)
………..
(1)
……….
……………..
(2)
……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(3)
…
…
(4)
..., ngày … tháng … năm 20…
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
……………
(5)
……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….
(6)
……………………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………
(7)
………………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ............................................
(6)
.......................................................................;
....................
(8)
...................... do …….......…...
(9)
……......… cấp ngày ... tháng ... năm .... ;
Trụ sở tại: ....................................
(10)
.........................................................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ...........................................................................................;
Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để ...................................
(11)
.........................................
Điều 2. Điều kiện sử dụng
1. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:.............................................................................
2. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp được phép sử dụng: .......................................
3. Điều kiện khác: .....................................................
(12)
.............................................................
4. ...
(6)
... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...
(13)
... và những quy định pháp luật
liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng ... năm 20..../.
244
Nơi nhận:
- .......
(6)
......;
- - Lưu: ....
(16)
....,
..................
(14)
..................
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh …).
(2)
Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6)
Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8)
Số giấy đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết
định thành lập.
(9)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương) hoặc quyết định thành lập.
(10)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11)
Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để: Khai thác, xây dựng công trình, thử nghiệm.
(12): Quy định điều kiện đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví
dụ: Lượng thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng, phương pháp điều khiển nổ, khoảng cách
an toàn, thời điểm nổ mìn,...).
(13)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận
chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ số QCVN
01:2019/BCT).
(14)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(15)
Tên các tổ chức có liên quan.
(16)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy
phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
- .......
245
29. Quy trình: Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của của Sở Công Thương (QTS-KTAT-47)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 38/1025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hàn chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 962/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mớii ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công thương thuộc phạm
vi quản lý của UBND Thành phố.
- Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC ngày 20/8/2019).
- Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày ngày 21/11/2025 UBND thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công
thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản dề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp
Bản chính
01
2
Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong
thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
246
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ côg Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-47: Giấy đề nghị cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
2
BM02-QTS-KTAT-47: Báo cáo kết quả thẩm định
3
BM03-QTS-KTAT-47: Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến Sở Công Thương để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp lại Giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp.
24 giờ
247
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, thông
qua Lãnh đạo Phòng để trình Lãnh
đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp hoặcbv
Thông báo trả hồ sơ đề nghị cấp điều
chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TTPVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
248
BM01-QTS-KTAT-47
MẪU
(Theo mẫu số 4, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
..........
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.....
(3)
.... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ..............................
(4)
......................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp:.............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số
…………. do …........................ cấp ngày ... tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập số ...
ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật:
...............................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do … cấp ngày ... tháng … năm..
Lý do đề nghị cấp: ........................................................................................
Chủng loại. số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng:
STT
Tên vật liệu nổ công nghiệp ......
(5)
.....
Đơn vị tính
Số
lượng ......
(6)
.....
Ghi chú
1
2
…
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố):: ......................................………
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ......................................………
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có):
..............................................................................................................
249
Đề nghị .........
(4)
......... xem xét và cấp .........
(3)
......... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(7)
……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp
điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5)
Ghi rõ chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công nghiệp quy
định tại Phụ lục I của Thông tư này, ví dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên; kíp nổ điện
số 8; dây nổ chịu nước...).
(6)
Ghi rõ số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai thác
khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công trình (Ví dụ:
thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ chịu nước 1.300
m/năm;...).
(7)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
250
BM02-QTS-KTAT-47
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với
:…………………………….………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:………………………………….
- Lý do đề nghị cấp lại: ……………………………….
- Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:………………………………….
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho Công ty/cá
251
nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM03-QTS-KTAT-47
MẪU
(theo Mẫu 10, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.)
………..
(1)
……….
……………..
(2)
……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../...
(3)
…
…
(4)
..., ngày … tháng … năm 20…
GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
……………
(5)
……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….
(6)
……………………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………
(7)
………………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ............................................
(6)
.......................................................................;
....................
(8)
...................... do …….......…...
(9)
……......… cấp ngày ... tháng ... năm .... ;
Trụ sở tại: ....................................
(10)
.........................................................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ...........................................................................................;
Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để ...................................
(11)
.........................................
Điều 2. Điều kiện sử dụng
1. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:.............................................................................
2. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp được phép sử dụng: .......................................
3. Điều kiện khác: .....................................................
(12)
.............................................................
4. ...
(6)
... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ
công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...
(13)
... và những quy định pháp luật
252
liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng ... năm 20..../.
Nơi nhận:
- .......
(6)
......;
- .......
(15)
......;
- Lưu: ....
(16)
....,
..................
(14)
..................
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh …).
(2)
Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6)
Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8)
Số giấy đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết định thành
lập.
(9)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
hoặc quyết định thành lập.
(10)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương) hoặc quyết định thành lập.
(11)
Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để: Khai thác, xây dựng công trình, thử nghiệm.
(12): Quy định điều kiện đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Lượng
thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng, phương pháp điều khiển nổ, khoảng cách an toàn, thời điểm nổ
mìn,...).
(13)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu
hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ số QCVN 01:2019/BCT).
(14)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(15)
Tên các tổ chức có liên quan.
(16)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
- .......
253
30. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (QTS-
KTAT-48)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 71/QĐ-TTPVHCC ngày 24/01/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất nổ
Bản chính
01
2
Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công
trình sản xuất tiền chất thuốc nỏ theo quy định của pháp
luật về quản lý, đầu tư xây dụng
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ côg Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
Không
254
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-48: Giấy đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất nổ.
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
2
BM02-QTS-KTAT-48: Báo cáo kết quả thẩm định
3
BM03-QTS-KTAT-48: Thông báo trả hồ sơ.
4
BM04-QTS-KTAT-48: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất nổ
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một
lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến Sở Công Thương để giải
quyết theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên môn nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Thẩm định
hồ sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ, thông qua Lãnh đạo Phòng
để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
20 giờ
255
duyệt.
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
hoặc Thông báo trả hồ sơ đề nghị
cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
256
BM01-QTS-KTAT-48
MẪU
(Theo mẫu số 1, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.....................
(3)
...................
Kính gửi: ..............................
(4)
.....................................
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ... do ...
cấp ngày ..… tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật:
...............................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do... cấp ngày ... tháng … năm… (nếu có)
Lý do đề nghị cấp: ...................................................................................
…………………………………..…
(5)
………………………………........
…………………………………..…
(6)
…………………………………....
Giấy phép môi trường số .... ngày ..... tháng .... năm ... của ...............
Địa điểm sản xuất:.........................................
(7)
...............................………
Công văn số ... ngày … tháng … năm … của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng
giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp (nếu có).
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có):
..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
...... xem xét và cấp .........
(3)
.......... cho tổ chức, doanh nghiệp theo quy định
tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
………….
(8)
……………..
(Chữ ký, dấu)
257
- Như trên;
- Lưu: .…
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp
điều chỉnh giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công
nghiệp.
(5)
Số văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ
quản lý vật liệu nổ công nghiệp đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng đối với đề
nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(6)
Số quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký của sản phẩm và
đưa sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp đối với đề nghị cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(7)
Ghi rõ tên địa danh đặt dây chuyền sản xuất vật liệu nổ công nghiệp: Thôn (tổ), xã (phường),
huyện (quận), tỉnh (thành phố).
(8)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
258
BM02-QTS-KTAT-48
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG ……………………….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
của :…………………………….………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ cho Công
ty/cá nhân…………../.
259
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM03-QTS-KTAT-48
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc trả lại hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc
nổ của :…………………………….………
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã số ……………. của
doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………. đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ.
Sở Công Thương Hà Nội đã tiến hành thẩm định Hồ sơ. Đối chiếu với quy định Luật
Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Hồ sơ đề nghị của doanh nghiệp/tổ
chức…………………. không đủ điều kiện để Sở Công Thương Hà Nội cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ.
Lý do: …………………………………….
Sở Công Thương Hà Nội trân trọng thông báo và đề nghị đại diện doanh nghiệp/tổ
chức…………………. đến ………………………………. để nhận lại Hồ sơ.
Trân trọng !
Nơi nhận:
- ……..
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
260
BM04-QTS-KTAT-48
MẪU
(theo Mẫu 07, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.)
………..
(1)
……….
……………..
(2)
……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(3)
…
…
(4)
..., ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT ……….
(5)
………….
……………
(6)
……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….
(7)
……………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………
(8)
………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chứng nhận dây chuyền sản xuất .........................
(5)
..................... của
..............................
(7)
............................................................................................................;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số: .... do
…
(9)
… cấp ngày ... tháng ... năm .... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ...
của ...;
Trụ sở tại: .....................................................
(10)
............................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ..........................................................................;
Đủ điều kiện sản xuất ............................
(5)
........................................................................
Điều 2. Điều kiện sản xuất
- Địa điểm sản xuất:............................................................................................;
- Loại ……………...
(1)
………....: ……………..………
(11)
……………………;
- Công suất tối đa: ……………………………….……………………………………………
- Điều kiện khác: ……………………………………………………………………..……...
Điều 3. ...
(7)
… phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và
công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định
261
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu
nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...
(12)
... và những quy định pháp luật
liên quan./.
Nơi nhận:
- .......
(2)
......;
- .......
(14)
......;
- Lưu: ....
(15)
....,
..................
(13)
..................
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh...).
(2)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(3)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(4)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan cấp giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(5)
Loại hàng hóa sản xuất (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ).
(6)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(7)
Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận.
(8)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận.
(9)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(10)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương) hoặc quyết định thành lập.
(11)
Tên vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo Danh mục vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ.
(12)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ
(Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận
chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(13)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(14)
Tên các tổ chức có liên quan.
(15)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận; số lượng giấy chứng
nhận lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
262
31. Quy trình: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc
nổ (QTS-KTAT-49)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 71/QĐ-TTPVHCC ngày 24/01/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản
chính/bản sao
Số
lượng
1
Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
Bản chính
01
2
Bản sao quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
cho phép đổi tên tô chức, doanh nghiệp
Bản sao
01
3
Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
đối với tổ chức, doanh nghiệp sản xuất tiền chất thuốc nổ là
Amoni nitrat có hàm lượng từ 98,5% trở lên do cơ quan
Công an có thẩm quyền cấp
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Trung tâm PVHCC Thành phố
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
2
Thông qua dịch bưu chính công ích
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu,
phường Cầu Giấy, Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ côg Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ dịch vụ công trực tuyến
263
Thời gian giải quyết
Mức thu (đồng việt
Nam)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05
40
Không
Không
5. Các biểu mẫu trong giải quyết Thủ tục hành chính
TT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
BM01-QTS-KTAT-49: Giấy đề nghị cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất nổ.
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
2
BM02-QTS-KTAT-49: Báo cáo kết quả thẩm định
3
BM03-QTS-KTAT-49: Thông báo trả hồ sơ.
4
BM04-QTS-KTAT-49: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất nổ
Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian giải
quyết tối đa
(ĐVT: Giờ làm việc)
Bước 1: Tiếp
nhận, luân
chuyển hồ sơ
Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
Kiểm tra xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định:
Thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong
một lần.
Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và
chuyển đến Sở Công Thương để
giải quyết theo quy trình quy định.
04 giờ
Bước 2:
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
KTATMT
Lãnh đạo Phòng KTATMT nhận
bàn giao và ký nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công công chức giải quyết.
04 giờ
Bước 3:
Kiểm tra hồ
sơ
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ kiểm tra nội dung các tài liệu có
trong hồ sơ để đánh giá mức độ phù
hợp với các điều kiện cấp điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: Dự thảo báo cáo và Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
20 giờ
264
thuốc nổ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu
cầu: Dự thảo báo cáo và Thông báo
trả lại hồ sơ, thông qua Lãnh đạo
Phòng để trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt.
Bước 4:
Lãnh đạo Sở
phê duyệt
kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Công Thương
Lãnh đạo Sở ký Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ hoặc Thông báo trả hồ sơ
đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ.
08 giờ
Bước 5:
Hoàn thiện
hồ sơ, phát
hành văn bản
Công chức
Phòng chuyên
môn
Công chức được giao giải quyết hồ
sơ khi nhận được bản ký số Giấy
phép/Thông báo, thực hiện số hóa
hồ sơ TTHC và chuyển kết quả về
TTPVHCC để cập nhật vào sổ theo
dõi kết quả xử lý công việc.
04 giờ
Bước 6: Trả
kết quả, lưu
trữ hồ sơ, kết
quả giải
quyết
TT Trung tâm
PVHCC/các
điểm phục vụ
hành chính công
xã, phường
TTPVHCC tiếp nhận kết quả để trả
cho tổ chức/cá nhân.
Chuyên viên TTPVHCC trả kết quả
TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Giờ hành chính
Tổng thời gian:
40 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy.
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về Trung tâm
PVHCC/ Điểm phục vụ hành chính
công đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
Theo quy định của pháp luật về
Lưu trữ
265
BM01-QTS-KTAT-49
MẪU
(Theo mẫu số 1, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.....................
(3)
...................
Kính gửi: ..............................
(4)
.....................................
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ... do ...
cấp ngày ..… tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Điện thoại: .................................. Fax: .............................................
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: .........
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do... cấp ngày ... tháng … năm… (nếu có)
Lý do đề nghị cấp: ...................................................................................
…………………………………..…
(5)
………………………………........
…………………………………..…
(6)
…………………………………....
Giấy phép môi trường số .... ngày ..... tháng .... năm ... của ...............
Địa điểm sản xuất:.........................................
(7)
...............................………
Công văn số ... ngày … tháng … năm … của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng
giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp (nếu có).
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có):
..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
...... xem xét và cấp .........
(3)
.......... cho tổ chức, doanh nghiệp theo quy định
tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
266
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(8)
……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp
điều chỉnh giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công
nghiệp.
(5)
Số văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ
quản lý vật liệu nổ công nghiệp đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng đối với đề
nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(6)
Số quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký của sản phẩm và
đưa sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp đối với đề nghị cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(7)
Ghi rõ tên địa danh đặt dây chuyền sản xuất vật liệu nổ công nghiệp: Thôn (tổ), xã (phường),
huyện (quận), tỉnh (thành phố).
(8)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
267
BM02-QTS-KTAT-49
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG …………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra điều kiện cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ của :…………………………….………
Kính gửi:
- Lãnh đạo Sở Công Thương Hà Nội;
- Lãnh đạo Phòng………………
Tôi………………….chức vụ………..Phòng ……….được giao xử lý Hồ sơ mã số
…………. của Công ty/cá nhân………đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất tiền chất thuốc nổ, xin báo cáo kết quả kiểm tra điều kiện như sau:
I. Thông tin về doanh nghiệp/cá nhân:
- Tên doanh nghiệp/cá nhân:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
- Thời gian thụ lý hồ sơ: Ngày nhận: ........... Ngày trả kết quả: ......................
II. Kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:
1.
2.
III. Kết luận và đề nghị:
1.
268
2.
Kính đề nghị Lãnh đạo Phòng ……………..trình Lãnh đạo Sở phụ trách cấp/hoặc ra
thông báo không cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
cho Công ty/cá nhân…………../.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký duyệt, ghi rõ họ tên)
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÔNG CHỨC THỤ LÝ HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM03- QTS-KTAT-49
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 202
THÔNG BÁO
Về việc trả lại hồ sơ cấp đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ của :…………………………….………
Ngày …/…./20…, Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận Hồ sơ mã số ……………. của tổ
chức, doanh nghiệp:…………………………………. đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ.
Sở Công Thương thành phố Hà Nội đã tiến hành thẩm định Hồ sơ. Đối chiếu với quy
định Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Hồ sơ đề nghị của tổ chức,
doanh nghiệp…………………. không đủ điều kiện để Sở Công Thương Hà Nội cấp điều chỉnh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chấtthuốc nổ.
Lý do trả hồ sơ: …………………………………….
Sở Công Thương Hà Nội trân trọng thông báo và đề nghị đại diện tổ chức, doanh
nghiệp…………………. đến ………………………………...để nhận lại Hồ sơ.
Trân trọng !
Nơi nhận:
- ……..
- Lưu:
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
269
BM04-QTS-KTAT-49
MẪU
(theo Mẫu 07, Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.)
………..
(1)
……….
……………..
(2)
……………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/...
(3)
…
…
(4)
..., ngày … tháng … năm 20…
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT ……….
(5)
………….
……………
(6)
……………..
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của ……………………………….
(7)
……………………………..……;
Theo đề nghị của ………………………………
(8)
………………………..………..;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chứng nhận dây chuyền sản xuất .........................
(5)
..................... của
..............................
(7)
............................................................................................................;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số: .... do
…
(9)
… cấp ngày ... tháng ... năm .... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ...
của ...;
Trụ sở tại: .....................................................
(10)
............................................................;
Điện thoại: .......................... ; Fax: ..........................................................................;
Đủ điều kiện sản xuất ............................
(5)
........................................................................
Điều 2. Điều kiện sản xuất
- Địa điểm sản xuất:............................................................................................;
- Loại ……………...
(1)
………....: ……………..………
(11)
……………………;
- Công suất tối đa: ……………………………….……………………………………………
270
- Điều kiện khác: ……………………………………………………………………..……...
Điều 3. ...
(7)
… phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật
liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ...
(12)
... và những quy định
pháp luật liên quan./.
Nơi nhận:
- .......
(2)
......;
- .......
(14)
......;
- Lưu: ....
(15)
....,
..................
(13)
..................
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh...).
(2)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(3)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(4)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan cấp giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(5)
Loại hàng hóa sản xuất (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ).
(6)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(7)
Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận.
(8)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận.
(9)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(10)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương) hoặc quyết định thành lập.
(11)
Tên vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo Danh mục vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ.
(12)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ
(Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận
chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(13)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(14)
Tên các tổ chức có liên quan.
(15)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận; số lượng giấy chứng
nhận lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ba nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 59/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1125/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×