• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1125/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình điện tử thủ tục hành chính công thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/08/2025 09:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1125/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1125/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1125/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1125/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
NH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b - quy trình điện t gii quyết th tc
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b sung lĩnh vực công thương
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca UBND thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V NH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH HÀ NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
Kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh chính;
n cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh chính;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n cứ các Ngh định s 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định thm quyn ca Chính quyền địa phương 02 cp
trong lĩnh vực qun lý nhà nưc ca B Công Thương;
n c Ngh định s 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy đnh v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B tng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph ng dn nghip v kim soát th tc hành cnh;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 12/6/2025 và s 1781/QĐ BCT
ny 23/6/2025 v vic công b th tc hành cnh mi đưc ban hành, th tc hành
cnh được sa đổi, b sung và th tc hành chính b bãi b th tc nh chính
trong c lĩnh vực qun lý n nước ca B Công Thương;
n cứ Quyết định s 2804/QĐ-UBND ny 19/5/2023 ca UBND thành
ph Hà Ni công b danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nưc ca S ng Thương Hà Nội;
1125
2
n cứ Quyết đnh số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND
thành phố Nội quy định v v t, chức năng, nhiệm v, quyn hn và cu
t chc ca S Công Thương thành phố Hà Ni;
Căn cứ Quyết đnh s 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh ph Hà Ni v vic y quynng b danh mc th tc nh cnh, th tc
hành cnh thuc thm quyn ca Ch tch UBND Thành ph;
n cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND thành
ph Hà Nội về việc Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; phê duyệt Phương án tái cấu trúc quy trình
gii quyết thủ tục hành chính; phê duyệt Quy trình điện tử thực hiện thủ tục
nh chính nội bthuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố;
n cứ Quyết định s 931/QĐ-TTPVHCC Quyết định số 962/QĐ
TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
về viêc công bố các TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung đối với
c TTHC nói trên thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã;
n cứ Quyết định s845/QĐ-TTPVHCC ngày 11/06/2025 Quyết
định số 1083/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bn số 3894/SCT-
VP ngày 22/7/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này các quy trình ni b, quy trình
điện t gii quyết th tc hành cnh mới ban hành, được sửa đổi, b sung trong
nh vực công thương, thuộc phm vi chức năng quản lý ca UBND thành ph Hà
Ni (Chi tiết ti Ph lc 1 đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
c quy trình được phê duyt ti Quyết định này thay thế các quy trình:
1. Quy trình s 44 đến 59 thuộc lĩnh vực Thương mi quc tế được phê
duyt ti Quyết đnh s 3494/QĐ-UBND ngày 15/7/2023 ca UBND Thành ph;
2. Quy trình s 01, 02, 03 phn C thuc thm quyn gii quyết ca Phòng
Kinh tế các quy trình s 01 đến 09 phn D thuc thm quyn gii quyết ca
UBND cấp được phê duyt ti Quyết đnh s 3494/-UBND ngày 15/7/2023
ca UBND Thành ph;
3. Quy trình s 07, 08 thuộc lĩnh vực Vt liu n công nghip, tin cht
thuc n được phê duyt ti Quyết định 655/QĐ-TTPVHCC ngày 26/4/2025 ca
Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph.
3
Điều 3. S ng Thương; Trung tâm Phc vnh chính công; các Sở,
quan ơng đương Sở; UBND xã, phưng và các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Công thương;
- Thường trc: Thành ủy, HĐND;
- UBND: Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng: KSTTHC,
TCT&TCBPMC;
- Lưu : VT, TCT.
GIÁM ĐC
Cù Ngc Trang
Phụ lục 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG
THƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
UBND THÀNH PHỐ
A. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
STT
TTHC
Tên Quy trình
Trang
I.
Lĩnh vực Xut nhp khu

1.000477
        
 



1.013778




 


1.001419



1.000350


ngoài không có 

1.005405

       



1.005406




1.001062


1.000957



1.000905


1.000890


1.004155



1.004181



2.001758



1.000551





phòng, an ninh

1.000363


1.000264



1.001238




1.001104

    


1.004191




II.
Lĩnh vc Quản lý bán hàng đa cấp

2.001573


1.003705



2.000324
Xác nhn kin thc pháp lut v  
cp, kin thu mi t
III.
Lĩnh vc Thương mại quốc tế

1.000376



1.000361
        


2.000129



1.000358
        


1.000168
d


2.000255

        


2.000370

        



2.000362

      



2.000351



-CP

2.000340



2.000330



2.000272
     

-CP

2.000361





1.000774

 


2.000339





2.000334






2

2.000322



2.002166


         
mini

2.000665


1.001441


2.000662


IV.
Lĩnh vc Công nghiệp tiêu dùng

1.004021



1.003992
   


1.004007



1.000667
       


1.000981


1.000948


1.000911
Cp si, b sung Giy phép ch bin nguyên
liu thuc lá

2.000209
Nhp khu thuc nhm m
mi

1.000162
Chp thui mi thit b, công ngh,
  n xut thuc xut khu, gia công
thuc lá xut khu, di chuym theo quy
ho bin nguyên liu thuc lá

1.000172
Chp thun nhp khu nguyên liu thuc lá, giy
cuu thu sn xut sn phm thuc
xut khu hoc gia công xut khu sn phm
thuc lá

1.000949
Chp thun nhp khu nguyên liu thu
ch bin nguyên liu thuc lá xut khu hoc gia
công ch bin nguyên liu thuc lá xut khu
V.
Lĩnh vực Công nghiệp nặng

1.001304




VI.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

ng bán, xut khu, tái xut, thanh y
móc thit b chuyên ngành thuc ca các doanh
nghip sn xut thuc lá, ch bin nguyên liu
thuc lá

1.003977


1.005376


1.003101


1.001338
Cp Giy phép phân phi sn phm thuc lá

1.001323
Cp si, b sung Giy phép phân phi sn
phm thuc lá

2.000598
Cp li Giy phép phân phi sn phm thuc lá
VII.
Lĩnh vc Thương mại điện tử

1.003.390


1.000.880



2.000.243
Thông báo website 
VIII.
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

2.000026



2.000133
 
 
IX.
Lĩnh vực Giám định thương mại

1.005190


2.000110
        

X.
Lĩnh vc Kinh doanh khí

2.001424



1.000491



1.000510



1.005184



1.000649



1.005372

nhân 

1.000706



2.000146



1.000387
 


1.000475



1.000455



1.000742



2.000304

LPG mini.

1.000709

chai LPG mini.

1.000704


XI.
Lĩnh vực An toàn thực phẩm

2.000117



2.000115



2.001293



2.001278



2.001293




2.001278




2.001682



1.003951
 


2.001660




1.003860
        


2.001595
      


1.003929

        

XII.
Lĩnh vực Hóa chất

1.003820


1.003775


2.001585
        


1.003724
hóa


2.001722



1.004031
        


2.000431
Cp giy phép xut khu, nhp khu hóa cht
Bng 1

1.012429
Cp li Giy phép xut khu, nhp khu hóa cht
Bng 1

1.012430
Cu chnh Giy phép xut khu, nhp khu
hóa cht Bng 1

1.012431



2.000257
Cp giy phép xut khu, nhp khu hóa cht
Bng 2, hoá cht Bng 3

1.012432
C


1.012433
C 


1.012434
   


1.012438
Chóa


1.012439
C


1.012440



1.012441
C
 

1.012442
C


1.012443
        

XIII.
Lĩnh vực Dầu khí

1.000862
 

XIV.
Lĩnh vc Khoa hc công ngh

2.000147


XV.
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa

1.013989



1.013990


2.000604
Cp Giy chng nh hong kinh

2.001665
  y chng nh  ho ng
kinh

2.001675
 sung, si Giy chng nh
hong kinh

2.000046



XV.
Lĩnh vc Tiêu chuẩn đo lường cht lưng

1.001271
        


2.000618



2.000613



1.000878


2.000401



2.000251
        


1.001292



2.000628



2.000624
        

XVI.
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

2.001434




1.013058
 
 


2.001433
         



1.000998



1.000965



2.000229
        



2.000210



XVII.
Lĩnh vực An toàn Vệ sinh lao động

1.000140
Cp chng ch kim nh viên

1.000066
Cp li chng ch kinh viên
XVIII.
Lĩnh vực Khoáng sản

   khai thác
  
  ban nn n 

        


        



toàn trong khai thác 
B. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG (CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ QUYỀN
LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG THUỘC UBND THÀNH PHỐ)
STT
Mã TTHC
Tên Quy trình
Trang

2.000191
 h ng theo m u kin giao
dch chung
C. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
STT
TTHC
Tên Quy trình
Ký hiệu
Quy trình
Trang
I.
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương

2.002096
C
thôn tiêu 
QTX-CN-01
II.
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

2.000633
Cp Giy phép sn xuu th công nhm mc

QTX-CN-02

1.001279
Cp li Giy phép sn xuu th công nhm
m
QTX-CN-03

2.000629
Cp si, b sung Giy phép sn xuu th
công nhm m
QTX-CN-04

2.000620
Cp Giy phép bán l u.
QTX-TM-01

2.001240
Cp li Cp Giy phép bán l u.
QTX-TM-02

2.000615
Cp si, b sung Giy phép bán l u.
QTX-TM-03
III.
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

2.000181

QTX-TM-04

2.000162


QTX-TM-05

2.000150

QTX-TM-06
IV.
Lĩnh vực Kinh doanh khí

2.001283
Cp Giy chng nh u kin ca hàng bán
l LPG chai.
QTX-TM-07

2.001270
Cp li Giy chng nh u kin ca hàng
bán l LPG chai.
QTX-TM-08

2.001261
Cu chnh Giy chng nh u kin ca
hàng bán l LPG chai.
QTX-TM-09
V.
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý

1.012568
 do c
QTX-TM-10
D. Quy trình thủ tục hành chính thực hiện tại 02 cấp
STT
TTHC
Tên Quy trình
Ký hiệu Quy
trình
Trang
I
Lĩnh vc Phát triển và quản lý chợ

1.012569

QTLT-TM-01

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1125/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1125/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 1125/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×