• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 587/QĐ-UBND 2023 về danh mục thủ tục hành chính Bắc Giang

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/04/2025 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 587/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 587/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 587/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 587/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
185/TTr-SNNMT ngày 16/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được chuẩn hóa trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục I,
Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này thay thế các nội dung sau của Quyết định số
101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về việc
công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Giang:
2
- Nội dung số thứ tự 42 mục III (lĩnh vực Nông nghiệp), số thứ tự 85, 86,
87 mục VI (lĩnh vực Phát triển nông thôn) của phần I và nội dung thủ tục hành
chính tương ứng của phần II Phụ lục 01;
- Nội dung số thứ tự 5 mục II (lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông
thôn) của phần I và nội dung thủ tục hành chính tương ứng của phần II Phụ lục 02.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng, trình Chủ
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với
các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh; Phê duyệt quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện; Phối hợp
với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử và cập nhật trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP
Nam
, KTN, HCC,
TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
1
1.003727
Công nhận làng nghề
truyền thống
MCLT
30 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
5 ngày làm
việc
không
x
x
2
1.003712
Công nhận nghề
truyền thống
MCLT
30 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
5 ngày làm
việc
không
x
x
3
1.003695
Công nhận làng nghề
MCLT
30 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
5 ngày làm
việc
không
x
x
4
1.003397
Hỗ trợ dự án liên kết
MCLT
25 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
10 ngày làm
việc
không
x
x
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Công nhận làng nghề truyền thống
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ:
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh lập hồ sơ đề nghị xét
công nhận làng nghề truyền thống theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định số
52/2018/NĐ-CP trình UBND tỉnh xét công nhận.
Bước 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo
quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP, ra quyết định và cấp bằng
công nhận làng nghề truyền thống.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường hoặc nộp trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ gồm:
- Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống.
- Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi,
triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp
tỉnh, thành phố trở lên trao tặng (nếu có). Đối với những tổ chức, cá nhân không
có điều kiện tham dự các cuộc thi, triển lãm hoặc không có tác phẩm đạt giải
thưởng thì phải có bản mô tả đặc trưng mang bản sắc văn hoá dân tộc của nghề
truyền thống.
- Bản sao giấy công nhận Nghệ nhân nghề truyền thống của cơ quan có
thẩm quyền (nếu có).
- Danh sách các hộ tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn.
- Bản tóm tắt kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá
nhân tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn trong 02 năm gần nhất.
- Văn bản bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Bằng công nhận, Quyết định hành chính.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đạt tiêu chí làng nghề nông thôn (đạt cả 3 tiêu chí):
3
+ Có tối thiểu 20% tổng số hộ trên địa bàn tham gia một trong các hoạt
động hoặc các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định
52/2018/NĐ-CP;
+ Hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định tối thiểu 02 năm liên tục tính
đến thời điểm đề nghị công nhận;
+ Đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định của
pháp luật hiện hành.
- Có ít nhất một nghề truyền thống nông thôn (là nghề đạt cả 3 tiêu chí):
+ Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm và hiện đang tiếp tục
phát triển tính đến thời điểm đề nghị công nhận;
+ Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hoá dân tộc;
+ Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của
làng nghề.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển
ngành nghề nông thôn.
4
2. Thủ tục Công nhận nghề truyền thống
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ:
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh lập hồ sơ đề nghị xét
công nhận nghề truyền thống theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định
số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ trnh UBND tỉnh xét công nhận.
Bước 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo
quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP, ra quyết định và cấp bằng
công nhận nghề truyền thống.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc nộp trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ gồm:
- Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống;
- Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển
lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉnh, thành
phố trở lên trao tặng (nếu có). Đối với những tổ chức, cá nhân không có điều kiện
tham dự các cuộc thi, triển lãm hoặc không có tác phẩm đạt giải thưởng thì phải có
bản mô tả đặc trưng mang bản sắc văn hoá dân tộc của nghề truyền thống;
- Bản sao giấy công nhận Nghệ nhân nghề truyền thống của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Bằng công nhận, Quyết định hành chính.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm và hiện đang tiếp tục phát
triển tính đến thời điểm đề nghị công nhận;
- Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc;
- Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng
nghề.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển
ngành nghề nông thôn
5
3. Thủ tục Công nhận làng nghề
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh lập hồ sơ đề
nghị xét công nhận làng nghề theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định số
52/2018/NĐ-CP trình UBND tỉnh xét công nhận.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ, trnh phê duyệt:
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, UBND
tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định
tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP, ra quyết định và cấp bằng công
nhận làng nghề.
b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc nộp trực tuyến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Danh sách các hộ tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn.
+ Bản tóm tắt kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân
tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn trong 02 năm gần nhất.
+ Văn bản bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Bằng công nhận, Quyết định hành chính.
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Có tối thiểu 20% tổng số hộ trên địa bàn tham gia một trong các hoạt động
hoặc các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 4 Nghị định
52/2018/NĐ-CP;
- Hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định tối thiểu 02 năm liên tục tính đến thời
điểm đề nghị công nhận;
- Đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định của pháp
luật hiện hành.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
6
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển
ngành nghề nông thôn.
7
4. Thủ tục Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
a)Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chủ đầu tư dự án liên kết gửi 01 bộ hồ sơ tới Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Bước 2: Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định gồm Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường là chủ tịch hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Tài chính,
các Sở ngành liên quan và lãnh đạo Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận được hồ sơ, Hội đồng tổ chức
thẩm định, nếu hồ sơ đủ điều kiện thì Sở Nông nghiệp và Môi trường có tờ trình trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi
thẩm định, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ
đầu tư dự án liên kết được biết.
Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trnh của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt hỗ trợ
dự án liên kết.
b) Cách thức thực hiện:
Theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường nơi thực hiện dự án.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị của chủ dự án (theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP);
+ Dự án liên kết (theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-
CP);
+ Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (theo Mẫu số 04 ban
hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh nghiệp,
hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;
+ Bản sao chụp các chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn
thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm các quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn
dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP);
+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
d) Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận được đủ hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành lập hội đồng và tổ chức thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đủ
8
điều kiện thì Sở Nông nghiệp và Môi trường có tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thẩm
định, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư
dự án liên kết được biết.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án
liên kết.
đ) Đối tượng thực hiện: Là tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được hưởng hỗ
trợ theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
e) Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.
g) Kết quả thực hiện tục hành chính:
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết
h) Phí, Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 01. Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 02. Dự án liên kết
- Mẫu số 03. Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 04. Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ
tr liên kết)
- Mẫu số 05. Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan có thẩm
quyền.
- Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường.
- Liên kết đảm bảo ổn định:
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01 năm trở
lên, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 05 năm;
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01 năm,
thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 03 năm.
- Dự án liên kết có sự hỗ trợ của nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt.
l) Căn cứ pháp lý:
9
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách
khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp.
10
Mẫu số 01
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../
….., ngày……tháng……năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)
……… (hoặc UBND huyện (quận)……………..)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ tr liên kết):........................................................
Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................
Chức vụ: ...............................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số...................................... ngày cấp……………………
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax:………………… Email: .............................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp, (tên chủ đầu tư dự án liên kết hoặc chủ tr liên kết) đề
nghị .................................................................. (tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ
trợ liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ..................................................................
2. Địa bàn thực hiện: .........................................................................................
3. Quy mô liên kết: .................................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ...............................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ...............................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: .............................................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hnh khuyến nông: ............................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ...................................................................................
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao b, nhãn mác sản phẩm: ..............................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ....................................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ .......................................................................
11
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ................................
III. CAM KẾT: ...................................................... (tên chủ đầu tư dự án liên kết)
cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định
khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi
kèm): ....................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 02
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: ............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................ ,ngày cấp ...................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ................. Fax: ........................ Email: .......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia
liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................
- Chức vụ: .............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: ……………………E-mail ................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………., ngày cấp: ................................
- Địa chỉ: ....................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: …………………E-mail ................................
c) ...............................................................................................................................
13
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia liên
kết) ..................................................................................
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt kê danh mục các
văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ....................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:............................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT XÂY
DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết và sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước khi thực
hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong trường
hợp đã có thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng, báo cáo khái
quát tnh hnh sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
2. Quy mô liên kết: .............................................................................................
3. Quy trnh kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...........................................................
4. Hnh thức liên kết: ........................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ...............................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng
cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp mặt bằng,
đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian tư vấn, dự toán chi
phí,...) ...........
- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trnh, thời gian, đối tượng, dự toán
chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết mô tả công trnh và các giấy tờ liên quan...)
- Hỗ trợ xây dựng mô hnh khuyến nông (chi tiết mô hnh, dự toán kinh phí và các
giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trnh khuyến nông,...)
14
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương trnh đào
tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..) ..............................................
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao b, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại và thông số
kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..) .........................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trnh kỹ thuật và
quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới, quy trnh kỹ
thuật và quản lý chất lượng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu liên
quan...) ...................................................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi
tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết các năm,
nếu có) ..................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách, chi tiết các
năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ......................................................................................
4. Các hồ sơ gửi kèm (chủ đầu tư dự án liên kết căn cứ các quy định hiện hành của
các Chương trnh, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà nước, bổ
sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trnh phê duyệt hỗ trợ dự án liên
kết): .............................................................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, xã hội): .....................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện, các rủi ro
khác và giải pháp khắc phục):
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu tư xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải có
kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài chính, kế
hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu tư dự án liên kết có thể bổ sung các nội dung
khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện thực tế.
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 03
KẾ HOẠCH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NÔNG NGHIỆP
1. Chủ tr liên kết: ...............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ........................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................ , ngày cấp ..................................................
- Địa chỉ: .............................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: .................. Email: ...........................................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................................
- Chức vụ: ...........................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………………………… ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... , Fax: ................ E-mail ...........................................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................................
- Chức vụ: ...........................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………………, ngày cấp: .................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: .................. E-mail ...........................................................
c) .........................................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia liên kết)
.....
4. Tổng quan về liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và sự cần thiết xây dựng
liên kết
5. Địa điểm thực hiện liên kết: .............................................................................................
II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ........................................................................
- Quy mô liên kết: ................................................................................................................
- Quy trnh kỹ thuật áp dụng khi liên kết: .............................................................................
- Hnh thức liên kết: .............................................................................................................
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ....................................................
- Thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.
16
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung, thời gian và kinh phí đề nghị được hỗ trợ, tổng số tiền xin hỗ trợ.
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết.
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn.
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao b, nhãn mác sản phẩm.
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trnh kỹ thuật và quản
lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi tiết đối
với từng năm, nếu có).
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VI. KIẾN NGHỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 04
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày .......... tháng ............ năm .............. , tại ................................................ ,
......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ......................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................... , ngày cấp: ..............................
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: .................................. , Fax: .................... E-mail ............................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: .......................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: ........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................... , ngày cấp: ..................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ........................ , Fax: .......................... E-mail ....................................
3. ............................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc
chủ tr liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN
KẾT): .............
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: ...............................................................................................
2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ......................................................
3. Quy mô liên kết: ..............................................................................................
4. Quy trnh kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..........................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..................................
III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ................................ đồng, trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: .......................................................................... đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ......................................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ...................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................ đồng
3. Các nguồn vốn khác: ............................................................................... đồng
18
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham
gia liên kết) .......................................................................................................
2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa thuận ................................
Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội
dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện
trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách
nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trnh thực hiện, các bên có thể
sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của
Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị như nhau. Các bên tham
gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu tư dự án liên kết giữ …………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày ……… tháng ……… năm 20......
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn
thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
………………………………………………………………..
(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ tr liên kết): ............................................. ,
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………, Fax: ……………… E-mail: ..........................
Mã số thuế ....................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ..........................................................................................
Loại hnh liên kết: .............................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất
lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường trong
các lĩnh vực:
Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản □ Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục
hành chính
Cơ
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí,
lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
UBND
cấp
huyện
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
1.003434
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
huyện)
MC
25 ngày
làm
việc
25 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
-
không
x
x
Phần II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Chủ đầu tư dự án liên kết gửi 01 bộ hồ sơ tới Cơ quan chuyên
môn thuộc UBND cấp huyện.
- Bước 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định gồm
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện là chủ tịch hội đồng, các
thành viên là đại diện các đơn vị liên quan thuộc UBND cấp huyện và lãnh đạo
Ủy ban nhân dân các xã có liên quan.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận được hồ sơ, Hội đồng tổ
chức thẩm định, nếu hồ sơ đủ điều kiện thì Cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện có tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét phê duyệt.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi
thẩm định, Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện phải thông báo và nêu
rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết.
- Bước 3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ra
quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.
2. Cách thức thực hiện:
Theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp cho Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
+ Đơn đề nghị của chủ dự án (theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 98/2018/NĐ-CP);
+ Dự án liên kết (theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
98/2018/NĐ-CP);
+ Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (theo Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hợp các doanh
nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;
+ Bản sao chụp các chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc cam kết bảo đảm
các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực
phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP);
+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3
4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận được đủ hồ sơ, Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND cấp huyện thành lập hội đồng và tổ chức thẩm định hồ
sơ. Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện có
tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét phê duyệt.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi
thẩm định, Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện phải thông báo và nêu
rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định
phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Là tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.
8. Lệ phí: Không có
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 01. Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 02. Dự án liên kết
- Mẫu số 03. Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 04. Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc
chủ trì liên kết)
- Mẫu số 05. Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan có
thẩm quyền.
- Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ
môi trường.
- Liên kết đảm bảo ổn định:
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01
năm trở lên, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 05 năm;
4
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01
năm, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 03 năm.
- Dự án liên kết có sự hỗ trợ của nhà nước được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính
sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
nông nghiệp.
5
Mẫu số 01
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../
….., ngày……tháng……năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
UBND huyện (quận)……………..
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết):......................................................
Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................
Chức vụ: ...............................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số...................................... ngày cấp……………………
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax:………………… Email: .............................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu
thụ sản phẩm nông nghiệp, (tên chủ đầu tư dự án liên kết hoặc chủ trì liên
kết) đề nghị .................................................................. (tên cơ quan được giao
phê duyệt hỗ trợ liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ..................................................................
2. Địa bàn thực hiện: .........................................................................................
3. Quy mô liên kết: .................................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ...............................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ..............................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: ...........................................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông: ............................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ...................................................................................
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: ..............................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ....................................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ .......................................................................
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ................................
6
III. CAM KẾT: ...................................................... (tên chủ đầu tư dự án liên
kết) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy
định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi
kèm): ....................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
7
Mẫu số 02
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: ............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................ ,ngày cấp ...................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ................. Fax: ........................ Email: .......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham
gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................
- Chức vụ: .............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: ……………………E-mail ................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………., ngày cấp: ................................
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: …………………E-mail ................................
c) ...............................................................................................................................
8
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia
liên kết) ..................................................................................
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt kê danh mục
các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:............................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT
XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã
hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết và sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước khi
thực hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong
trường hợp đã có thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng, báo
cáo khái quát tình hình sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
2. Quy mô liên kết: .............................................................................................
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...........................................................
4. Hình thức liên kết: ........................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ...............................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường và khả
năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp mặt
bằng, đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian tư vấn, dự toán chi
phí,...) .........
- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trình, thời gian, đối tượng, dự
toán chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết mô tả công trình và các giấy tờ liên quan...)
- Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông (chi tiết mô hình, dự toán kinh phí và
các giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...)
9
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương trình
đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..) ...........................................
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại và thông
số kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..) .........................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ
thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới,
quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu
liên quan...) .............................................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ,
chi tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết các
năm, nếu có) ..................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách, chi tiết
các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ......................................................................................
4. Các hồ sơ gửi kèm (chủ đầu tư dự án liên kết căn cứ các quy định hiện hành
của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà nước,
bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ trợ dự
án liên kết): .............................................................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, xã hội): .....................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện, các rủi
ro khác và giải pháp khắc phục):
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu tư xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải
có kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài
chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu tư dự án liên kết có thể bổ sung các nội dung
khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện thực tế.
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 04
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày .......... tháng ............ năm .............. , tại ................................................ ,
......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ......................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................... , ngày cấp: ..............................
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: .................................. , Fax: .................... E-mail ............................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: .......................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: ........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................... , ngày cấp: ..................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ........................ , Fax: ......................... E-mail ...................................
3. ...........................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết
(hoặc chủ trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ
LIÊN KẾT): .............
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: ...............................................................................................
2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ......................................................
3. Quy mô liên kết: ..............................................................................................
4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..........................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..................................
III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ................................ đồng, trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: .......................................................................... đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ................................................... đồng
- ...................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................ đồng
11
3. Các nguồn vốn khác: ............................................................................... đồng
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên
tham gia liên kết) ..................................................................................................
2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa thuận ................................
Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các
nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được
thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết
có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện,
các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay
đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị như nhau. Các bên
tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu tư dự án liên kết giữ …………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày ……… tháng ……… năm 20......
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
………………………………………………………………..
(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): ............................................. ,
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………, Fax: ……………… E-mail: ..........................
Mã số thuế ....................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ..........................................................................................
Loại hình liên kết: .............................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
trong các lĩnh vực:
Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản □ Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 587/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 587/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×