• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 587/QĐ-UBND 2023 về danh mục thủ tục hành chính Bắc Giang

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/04/2025 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 587/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 587/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 587/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 587/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được chun hóa
trong lĩnh vực Kinh tế hpc Phát trin ng thôn thuc phm vi,
chc năng qun lý nhà nước ca S Nông nghip và Môi trưng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điều cac ngh định ln quan đến kim soát
th tcnh chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n cứ Quyết định s 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 ca B trưng B
ng nghiệp Môi trưng v vic công b chun hóa th tục hành chính lĩnh
vc Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn thuc phm vi, chức năng quản
nhà nưc ca B Nông nghiệp và Môi trưng;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
185/TTr-SNNMT ngày 16/4/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc nh chính
đưc chuẩn hóa trongnh vực Kinh tế hp tác Phát trinng thôn thuc phm
vi, chức ng quản lý nhà nưc ca S Nông nghip Môi trưng (có Ph lc I,
Ph lc II kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh này thay thế các ni dung sau ca Quyết đnh s
101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang v vic
công b B th tc hành chính thuc phm vi, chc năng quản ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn Bc Giang:
2
- Ni dung s th t 42 mục III (lĩnh vực Nông nghip), s th t 85, 86,
87 mục VI (lĩnh vc Phát trin ng thôn) ca phn I và ni dung th tc hành
chính ơng ng ca phn II Ph lc 01;
- Ni dung s th t 5 mục II (lĩnh vực Nông nghip và phát trin nông
thôn) ca phn I ni dung th tc nh chính tươngng ca phn II Ph lc 02.
Điu 3. Giao Giám đc Sng nghiệp và Môi trường xây dng, trình Ch
tch UBND tnh p duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính đối vi
các th tc hành chính thuc thm quyn quyết định ca UBND tnh, Ch tch
UBND tnh; P duyt quy trình ni b đối vi các th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi tng, UBND cp huyn; Phi hp
vi S Khoa hc Công ngh xây dng quy trình đin t cp nht trên H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang.
Điều 4. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Nông nghip
Môi trưng, S Khoa hc Công ngh, Trung tâm Phc v nh chính công
tnh; UBND huyn, th xã, thành ph t chc, nhân liên quan n cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, PCVP
Nam
, KTN, HCC,
TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC CHUN HÓA TRONG LĨNH VC KINH T HP TÁC VÀ TÀI NGUYÊN NƯC
THUC PHM VI, CHC NĂNG QUN LÝ CA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG BC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /4/2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
TT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
1
1.003727
Công nhn làng ngh
truyn thng
MCLT
30 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
5 ngày làm
việc
không
x
x
2
1.003712
Công nhn ngh
truyn thng
MCLT
30 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
5 ngày làm
việc
không
x
x
3
1.003695
Công nhn làng ngh
MCLT
30 ngày
làm việc
25 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
5 ngày làm
việc
không
x
x
4
1.003397
H tr d án liên kết
MCLT
25 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc
UBND tỉnh:
10 ngày làm
việc
không
x
x
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc Công nhn làng ngh truyn thng
a) Trình t thc hin:
c 1: Tiếp nhn h sơ:
y ban nhân dân huyn, th xã, thành ph trc thuc tnh lp h đề ngh xét
công nhn làng ngh truyn thống theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Ngh định s
52/2018/NĐ-CP trình UBND tnh xét công nhn.
c 2. Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l,
UBND tnh thành lp Hội đồng xét duyt, chn những đối tượng đủ tiêu chun theo
quy định ti khoản 3 Điều 5 Ngh định s 52/2018/NĐ-CP, ra quyết định và cp bng
công nhn làng ngh truyn thng.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu ca S
Nông nghiệp và Môi trường hoc np trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h : 01 (mt) b gm:
- Bn tóm tt quá trình hình thành, phát trin ca ngh truyn thng.
- Bn sao giy chng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuc thi,
triển lãm trong nước quc tế hoc tác phẩm đạt ngh thuật cao được cp
tnh, thành ph tr lên trao tng (nếu có). Đối vi nhng t chc, nhân không
điều kin tham d các cuc thi, trin lãm hoc không tác phẩm đạt gii
thưng thì phi bn t đặc trưng mang bn sắc văn hoá dân tc ca ngh
truyn thng.
- Bn sao giy ng nhn Ngh nhân ngh truyn thng của cơ quan
thm quyn (nếu có).
- Danh sách các h tham gia hoạt động ngành ngh nông thôn.
- Bn tóm tt kết qu hoạt động sn xut, kinh doanh ca các t chc,
nhân tham gia hoạt động ngành ngh nông thôn trong 02 năm gần nht.
- Văn bản bảo đảm các điều kin v bo v môi trường theo quy định.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh Bc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhn, Quyết định hành chính.
h) L phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Đạt tiêu chí làng ngh nông thôn (đạt c 3 tiêu chí):
3
+ ti thiu 20% tng s h trên địa bàn tham gia mt trong các hot
động hoc các hoạt đng ngành ngh nông thôn quy đnh tại Điều 4 Ngh định
52/2018/NĐ-CP;
+ Hoạt động sn xut kinh doanh ổn định ti thiểu 02 năm liên tc tính
đến thời điểm đ ngh công nhn;
+ Đáp ứng các điu kin bo v môi trường làng ngh theo quy định ca
pháp lut hin hành.
- Có ít nht mt ngh truyn thng nông thôn (là ngh đạt c 3 tiêu chí):
+ Ngh đã xuất hin tại địa phương từ trên 50 năm hiện đang tiếp tc
phát triển tính đến thời điểm đ ngh công nhn;
+ Ngh to ra nhng sn phm mang bn sắc văn hoá dân tộc;
+ Ngh gn vi tên tui ca mt hay nhiu ngh nhân hoc tên tui ca
làng ngh.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph v Phát trin
ngành ngh nông thôn.
4
2. Th tc Công nhn ngh truyn thng
a) Trình t thc hin:
c 1: Tiếp nhn h sơ:
y ban nhân dân huyn, th xã, thành ph trc thuc tnh lp h đề ngh xét
công nhn ngh truyn thống theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Ngh định
s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph trnh UBND tnh t công nhn.
c 2. Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l,
UBND tnh thành lp Hội đồng xét duyt, chn những đối tượng đủ tiêu chun theo
quy định ti khoản 2 Điều 5 Ngh định s 52/2018/NĐ-CP, ra quyết định và cp bng
công nhn ngh truyn thng.
b) Cách thc thc hin: Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S Nông nghiệp và Môi trường hoc np trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h : 01 (mt) b gm:
- Bn tóm tt quá trình hình thành, phát trin ca ngh truyn thng;
- Bn sao giy chng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuc thi, trin
lãm trong nước quc tế hoc tác phẩm đạt ngh thuật cao được cp tnh, thành
ph tr lên trao tng (nếu có). Đối vi nhng t chức, nhân không điu kin
tham d các cuc thi, trin lãm hoc không tác phẩm đt giải thưởng thì phi
bn mô t đặc trưng mang bản sắc văn hoá dân tộc ca ngh truyn thng;
- Bn sao giy công nhn Ngh nhân ngh truyn thng của quan thm
quyn (nếu có).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh Bc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhn, Quyết định hành chính.
h) L phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Ngh đã xuất hin tại địa phương từ trên 50 năm hiện đang tiếp tc phát
trin tính đến thi điểm đề ngh công nhn;
- Ngh to ra nhng sn phm mang bn sắc văn hóa dân tộc;
- Ngh gn vi tên tui ca mt hay nhiu ngh nhân hoc tên tui ca làng
ngh.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph v Phát trin
ngành ngh nông thôn
5
3. Th tc Công nhn làng ngh
a) Trình t thc hin
c 1: y ban nhân dân huyn, th xã, thành ph trc thuc tnh lp h đề
ngh xét công nhn làng ngh theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Ngh định s
52/2018/NĐ-CP trình UBND tnh xét công nhn.
c 2. Thẩm định h sơ, trnh phê duyệt:
Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hp l, UBND
tnh thành lp Hội đồng xét duyt, chn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy đnh
ti khoản 4 Điều 5 Ngh định s 52/2018/NĐ-CP, ra quyết định cp bng công
nhn làng ngh.
b) Cách thc thc hin: Np trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S Nông nghiệp và Môi trường hoc np trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ, bao gồm:
+ Danh sách các h tham gia hoạt động ngành ngh nông thôn.
+ Bn tóm tt kết qu hoạt động sn xut, kinh doanh ca các t chc, cá nhân
tham gia hoạt động ngành ngh nông thôn trong 02 năm gần nht.
+ Văn bản bảo đảm các điều kin v bo v môi trường theo quy định.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh Bc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhn, Quyết định hành chính.
h) L phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- ti thiu 20% tng s h trên địa bàn tham gia mt trong các hoạt động
hoc các hoạt động ngành ngh nông thôn quy định tại Điều 4 Ngh định
52/2018/NĐ-CP;
- Hoạt động sn xut kinh doanh ổn định ti thiểu 02 năm liên tục tính đến thi
điểm đề ngh công nhn;
- Đáp ứng các điều kin bo v môi trường làng ngh theo quy định ca pháp
lut hin hành.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
6
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca Chính ph v Phát trin
ngành ngh nông thôn.
7
4. Th tc H tr d án liên kết (cp tnh)
a)Trình t thc hin:
Bước 1: Chủ đầu dự án liên kết gửi 01 bộ hồ sơ tới Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Bước 2: Sau khi nhận đủ hồ theo quy định, Sở Nông nghiệp Môi trường
thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định gồm Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp Môi trường chủ tịch hội đồng, các thành viên đại diện Sở Tài chính,
các Sở ngành liên quan lãnh đạo Ủy ban nhân dân các huyện liên quan.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận được hồ sơ, Hội đồng tổ chức
thẩm định, nếu hồ đủ điều kiện thì Sở Nông nghiệp Môi trường tờ trình trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi
thẩm định, Sở Nông nghiệp Môi trường phải thông báo nêu do cho chủ
đầu dự án liên kết được biết.
Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được ttrnh của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt hỗ trợ
dự án liên kết.
b) Cách thc thc hin:
Theo đường bưu điện hoc np trc tiếp cho S Nông nghip Môi
trường nơi thực hin d án.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đề ngh ca ch d án (theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
98/2018/NĐ-CP);
+ D án liên kết (theo Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 98/2018/NĐ-
CP);
+ Bn tha thun c đơn v làm ch đầu tư d án liên kết (theo Mu s 04 ban
hành kèm theo Ngh đnh s 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hp các doanh nghip,
hp tác xã ký hợp đồng liên kết vi nhau;
+ Bn sao chp các chng nhn v tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn
thc phm, an toàn dch bnh và bo v môi trường; hoc cam kết bảo đảm các quy
định ca pháp lut v tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn
dch bnh và bo v môi trường (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
98/2018/NĐ-CP);
+ Bn sao chp hợp đng liên kết.
- S ng h sơ: 01 (b)
d) Thi hn gii quyết
- Trong thi hn 15 ngày làm vic sau khi nhận được đủ h sơ, S Nông
nghiệp Môi trường thành lp hội đng t chc thm định h sơ. Nếu h đủ
8
điu kin thì S Nông nghiệp Môi trường t trình trình y ban nhân dân cp
tnh xem xét phê duyt.
- Nếu h sơ không đủ điu kin thì trong vòng 10 ngày làm vic k t khi thm
định, S Nông nghiệp và Môi trường phi thông báo nêu do cho ch đầu
d án liên kết được biết.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận được t trình ca S Nông
nghiệp và Môi trường, y ban nhân dân cp tnh ra quyết định phê duyt h tr d án
liên kết.
đ) Đối tượng thực hiện: tổ chức, nhân thuộc đối tượng được hưởng hỗ
trợ theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
e) Cơ quan thực hin:
S Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhn, gii quyết h sơ.
g) Kết qu thc hin tc hành chính:
Quyết định phê duyt h tr d án liên kết
h) Phí, L phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu số 01. Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 02. Dự án liên kết
- Mẫu số 03. Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết
- Mẫu số 04. Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ
tr liên kết)
- Mẫu số 05. Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
k) Yêu cầu, điều kin:
- Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chứng hoặc chứng thực bởi quan thẩm
quyền.
- Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi
trường.
- Liên kết đảm bảo ổn định:
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01 năm trở
lên, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 05 năm;
+ Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01 năm,
thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 03 năm.
- Dán liên kết sự htrợ của nhà nước được quan thẩm quyền phê
duyệt.
l) Căn cứ pháp lý:
9
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca Chính ph v chính sách
khuyến khích phát trin hp tác, liên kết trong sn xut tiêu th sn phm nông
nghip.
10
Mẫu số 01
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../
….., ngày……tháng……năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)
……… (hoặc UBND huyện (quận)……………..)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ tr liên kết):........................................................
Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................
Chức vụ: ...............................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số...................................... ngày cấp……………………
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax:………………… Email: .............................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp, (tên chủ đầu dự án liên kết hoặc chủ tr liên kết) đề
nghị .................................................................. (tên quan được giao phê duyệt hỗ
trợ liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ..................................................................
2. Địa bàn thực hiện: .........................................................................................
3. Quy mô liên kết: .................................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ...............................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ...............................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: .............................................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hnh khuyến nông: ............................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ...................................................................................
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao b, nhãn mác sản phẩm: ..............................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ....................................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ .......................................................................
11
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ................................
III. CAM KẾT: ...................................................... (tên chủ đầu d án liên kết)
cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định
khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia liên kết theo nội dung đã đăng dự án được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU M THEO (liệt danh mục các tài liệu liên quan gửi
kèm): ....................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 02
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: ............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................ ,ngày cấp ...................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ................. Fax: ........................ Email: .......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác tham gia
liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................
- Chức vụ: .............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: ……………………E-mail ................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………., ngày cấp: ................................
- Địa chỉ: ....................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: …………………E-mail ................................
c) ...............................................................................................................................
13
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia liên
kết) ..................................................................................
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................
IV. CĂN CỨ PHÁP XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt danh mục các
văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ....................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:............................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT XÂY
DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tnhiên, kinh tế, hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh tế, hội
trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước khi thực
hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong trường
hợp đã thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dng, báo o khái
quát tnh hnh sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
2. Quy mô liên kết: .............................................................................................
3. Quy trnh kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...........................................................
4. Hnh thức liên kết: ........................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ...............................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng
cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thc hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp mặt bằng,
đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
- Htrợ chi phí vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian vấn, dự toán chi
phí,...) ...........
- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trnh, thời gian, đối tượng, dự toán
chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết mô tả công trnh và các giấy tờ liên quan...)
- Hỗ trợ xây dựng hnh khuyến nông (chi tiết hnh, dự toán kinh phí các
giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trnh khuyến nông,...)
14
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương trnh đào
tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..) ..............................................
- Hỗ trợ giống, vật , bao b, nhãn mác sản phẩm (số ợng, chủng loại thông số
kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..) .........................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trnh kỹ thuật
quản chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới, quy trnh kỹ
thuật quản chất lượng, dự toán kinh phí các giấy tờ, tài liệu liên
quan...) ...................................................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi
tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết các năm,
nếu có) ..................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phỗ trợ cho từng nội dung chính sách, chi tiết các
năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ......................................................................................
4. Các hồ gửi kèm (chủ đầu dán liên kết căn cứ các quy định hiện hành của
các Chương trnh, nguồn vốn hỗ trợ các quy định hiện hành của Nhà nước, bổ
sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vquá trnh phê duyệt hỗ trợ dự án liên
kết): .............................................................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, xã hội): .....................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện, các rủi ro
khác và giải pháp khắc phục):
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải
kế hoạch triển khai thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài chính, kế
hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGH
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án liên kết thể bổ sung các nội dung
khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện thực tế.
CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 03
KẾ HOẠCH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NÔNG NGHIỆP
1. Chủ tr liên kết: ...............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ........................................................................................
- Chức vụ: ..........................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................ , ngày cấp ..................................................
- Địa chỉ: .............................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: .................. Email: ...........................................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................................
- Chức vụ: ...........................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………………………… ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... , Fax: ................ E-mail ...........................................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................................
- Chức vụ: ...........................................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………………, ngày cấp: .................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại: ...................... Fax: .................. E-mail ...........................................................
c) .........................................................................................................................................
3. Số ợng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân tham gia liên kết)
.....
4. Tổng quan về liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và sự cần thiết xây dựng
liên kết
5. Địa điểm thực hiện liên kết: .............................................................................................
II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ........................................................................
- Quy mô liên kết: ................................................................................................................
- Quy trnh kỹ thuật áp dụng khi liên kết: .............................................................................
- Hnh thức liên kết: .............................................................................................................
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ....................................................
- Thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.
16
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung, thời gian và kinh phí đề nghị được hỗ trợ, tổng số tiền xin hỗ trợ.
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết.
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn.
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao b, nhãn mác sản phẩm.
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trnh kỹ thuật quản
lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi tiết đối
với từng năm, nếu có).
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VI. KIẾN NGHỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 04
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày .......... tháng ............ năm .............. , tại ................................................ ,
......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ......................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................... , ngày cấp: ..............................
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: .................................. , Fax: .................... E-mail ............................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: .......................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: ........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................... , ngày cấp: ..................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ........................ , Fax: .......................... E-mail ....................................
3. ............................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên kết (hoặc
chủ tr liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN
KẾT): .............
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: ...............................................................................................
2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ......................................................
3. Quy mô liên kết: ..............................................................................................
4. Quy trnh kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..........................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..................................
III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ................................ đồng, trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: .......................................................................... đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ......................................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ...................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................ đồng
3. Các nguồn vốn khác: ............................................................................... đồng
18
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của mỗi bên tham
gia liên kết) .......................................................................................................
2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa thuận ................................
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội
dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký được thực hiện
trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết trách
nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trnh thực hiện, các bên có thể
sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của
Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có gtrị như nhau. Các bên tham
gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu tư dự án liên kết giữ …………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày ……… tháng ……… năm 20......
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn
thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
………………………………………………………………..
(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ tr liên kết): ............................................. ,
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………, Fax: ……………… E-mail: ..........................
Mã số thuế ....................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ..........................................................................................
Loại hnh liên kết: .............................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất
lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi trường trong
các lĩnh vực:
Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUN HOÁ TRONG LĨNH VC KINH T HP TÁC VÀ PHÁT TRIN NÔNG
THÔN THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TNH BC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /4/2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
Phn I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
TT
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục
hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí,
lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
UBND
cấp
huyện
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
1.003434
H tr d án liên kết (cp
huyn)
MC
25 ngày
làm
vic
25 ngày
làm vic
25 ngày
làm việc
-
không
x
x
Phn II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
Th tc H tr d án liên kết (cp huyn)
1. Trình t thc hin
- c 1. Ch đầu dự án liên kết gi 01 b h tới quan chuyên
môn thuc UBND cp huyn.
- c 2. Sau khi nhn đủ h sơ theo quy định, Cơ quan chuyên môn thuộc
UBND cp huyn thành lp Hội đồng thẩm đnh h sơ. Hội đồng thẩm định gm
Lãnh đo Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cp huyn ch tch hội đồng, các
thành viên đi din các đơn vị liên quan thuc UBND cp huyn lãnh đạo
y ban nhân dân các có liên quan.
+ Trong thi hn 15 ngày làm vic sau khi nhận được h sơ, Hội đồng t
chc thẩm định, nếu h đủ điu kin thì quan chuyên môn thuộc UBND
cp huyn có t trình trình y ban nhân dân cp huyn xem xét phê duyt.
+ Nếu h không đủ điu kin thì trong vòng 10 ngày làm vic k t khi
thẩm định, quan chuyên môn thuc UBND cp huyn phi thông báo nêu
rõ lý do cho ch đầu tư dự án liên kết được biết.
- c 3. Trong thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận được t trình ca
quan chuyên môn thuc UBND cp huyn, y ban nhân dân cp huyn ra
quyết định phê duyt h tr d án liên kết.
2. Cách thc thc hin:
Theo đường bưu điện hoc np trc tiếp cho quan chuyên môn thuc
UBND cp huyn nơi thc hin d án.
3. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h
+ Đơn đề ngh ca ch d án (theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 98/2018/NĐ-CP);
+ D án liên kết (theo Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
98/2018/NĐ-CP);
+ Bn tha thun c đơn vị làm ch đầu dự án liên kết (theo Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định s 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hp các doanh
nghip, hp tác xã ký hợp đồng liên kết vi nhau;
+ Bn sao chp các chng nhn v tiêu chun chất lượng sn phm, an
toàn thc phm, an toàn dch bnh bo v môi trường; hoc cam kết bảo đảm
các quy định ca pháp lut v tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc
phm, an toàn dch bnh bo v môi trường (theo Ph lc IV ban hành kèm
theo Ngh định s 98/2018/NĐ-CP);
+ Bn sao chp hợp đng liên kết.
- S ng h sơ: 01 bộ
3
4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày làm vic sau khi nhận được đủ h , quan
chuyên n thuc UBND cp huyn thành lp hội đồng t chc thẩm định h
sơ. Nếu h sơ đủ điu kin thì quan chuyên môn thuộc UBND cp huyn
t trình trình y ban nhân dân cp huyn xem xét phê duyt.
- Nếu h không đủ điu kin thì trong vòng 10 ngày làm vic k t khi
thẩm định, quan chuyên môn thuc UBND cp huyn phi thông báo nêu
rõ lý do cho ch đầu tư dự án liên kết được biết.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận được t trình ca quan
chuyên môn thuc UBND cp huyn, y ban nhân dân cp huyn ra quyết định
phê duyt h tr d án liên kết.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
t chc, nhân thuc đối tượng được hưởng h tr theo quy đnh ti
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cp huyn tiếp nhn, gii quyết h .
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyt h tr d án liên kết.
8. L phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu s 01. Đơn đề ngh h tr liên kết
- Mu s 02. D án liên kết
- Mu s 03. Kế hoạch đề ngh h tr liên kết
- Mu s 04. Bn tha thun c đơn vị làm ch đầu dự án liên kết (hoc
ch trì liên kết)
- Mu s 05. Bn cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v tiêu
chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh bo v môi
trường
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch phát trin kinh tế xã hi của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chng hoc chng thc bởi quan
thm quyn.
- Giy chng nhn hoc cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v
tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh bo v
môi trường.
- Liên kết đảm bo ổn định:
+ Đi vi sn phm nông nghip chu k nuôi, trng, khai thác t 01
năm trở lên, thi gian liên kết theo d án liên kết ti thiểu là 05 năm;
4
+ Đối vi sn phm nông nghip chu k nuôi, trồng, khai thác i 01
năm, thời gian liên kết theo d án liên kết ti thiểu là 03 năm.
- D án liên kết s h tr của nhà nước được quan thm quyn
phê duyt.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca Chính ph v chính
sách khuyến khích phát trin hp tác, liên kết trong sn xut và tiêu th sn phm
nông nghip.
5
Mẫu số 01
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………../
….., ngày……tháng……năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
UBND huyện (quận)……………..
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết):......................................................
Người đại diện theo pháp luật: .........................................................................
Chức vụ: ...............................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số...................................... ngày cấp……………………
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax:………………… Email: .............................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu
thụ sản phẩm nông nghiệp, (tên chủ đầu dự án liên kết hoặc chủ trì liên
kết) đề nghị .................................................................. (tên cơ quan được giao
phê duyệt hỗ trợ liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ..................................................................
2. Địa bàn thực hiện: .........................................................................................
3. Quy mô liên kết: .................................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ...............................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ..............................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: ...........................................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông: ............................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ...................................................................................
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: ..............................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ....................................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ .......................................................................
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ................................
6
III. CAM KẾT: ...................................................... (tên chủ đầu dự án liên
kết) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng theo quy
định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt danh mục các tài liệu liên quan gửi
kèm): ....................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
7
Mẫu số 02
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………./………….
………., ngày………..tháng……..năm……..
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Phần I
GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: ............................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................ ,ngày cấp ...................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ................. Fax: ........................ Email: .......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác tham
gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...........................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................................
- Chức vụ: .............................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………………, ngày cấp: ......................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: ……………………E-mail ................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ..............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................
- Chức vụ: .........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………., ngày cấp: ................................
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
- Điện thoại:………………. Fax: …………………E-mail ................................
c) ...............................................................................................................................
8
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia
liên kết) ..................................................................................
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ............................................
IV. CĂN CỨ PHÁP XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt danh mục
các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:............................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT TIÊU THỤ SẢN PHẨM
NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN SỰ CẦN THIẾT
XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh tế,
hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước khi
thực hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong
trường hợp đã có thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng, báo
cáo khái quát tình hình sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: .........................................................
2. Quy mô liên kết: .............................................................................................
3. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...........................................................
4. Hình thức liên kết: ........................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ...............................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường khả
năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dán vào hoạt động (thuê đất, san lấp mặt
bằng, đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
- Hỗ trợ chi phí vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian vấn, dự toán chi
phí,...) .........
- Hỗ trợ htầng phục vụ liên kết (số lượng, công trình, thời gian, đối tượng, dự
toán chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết mô tả công trình và các giấy tờ liên quan...)
- Hỗ trợ xây dựng hình khuyến nông (chi tiết hình, dự toán kinh p
các giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...)
9
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương trình
đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..) ...........................................
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại và thông
số kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..) .........................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ
thuật quản chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới,
quy trình kỹ thuật quản chất lượng, dự toán kinh phí các giấy tờ, tài liệu
liên quan...) .............................................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ,
chi tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết các
năm, nếu có) ..................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách, chi tiết
các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ......................................................................................
4. Các hồ gửi kèm (chủ đầu dự án liên kết căn cứ các quy định hiện hành
của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà nước,
bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt htrợ dự
án liên kết): .............................................................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, xã hội): .....................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện, các rủi
ro khác và giải pháp khắc phục):
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu tư xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải
kế hoạch triển khai thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài
chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGH
Ngi c nội dung nêu tn, chủ đầu tư dự án liên kết có thể bổ sung c nội dung
khác nhằm làm rõ n nội dung d án ln kết phù hợp với điều kiện thc tế.
CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 04
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày .......... tháng ............ năm .............. , tại ................................................ ,
......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: .............................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ......................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................... , ngày cấp: ..............................
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: .................................. , Fax: .................... E-mail ............................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: .......................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
- Chức vụ: ........................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................... , ngày cấp: ..................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Điện thoại: ........................ , Fax: ......................... E-mail ...................................
3. ...........................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên kết
(hoặc chủ trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ
LIÊN KẾT): .............
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: ...............................................................................................
2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ......................................................
3. Quy mô liên kết: ..............................................................................................
4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..........................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..................................
III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ................................ đồng, trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: .......................................................................... đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ................................................... đồng
- ...................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ................................... đồng
- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................ đồng
11
3. Các nguồn vốn khác: ............................................................................... đồng
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của mỗi bên
tham gia liên kết) ..................................................................................................
2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa thuận ................................
Các bên tham gia liên kết trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các
nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận hiệu lực kể t ngày và được
thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết
trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện,
các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay
đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản giá trị nnhau. Các bên
tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu tư dự án liên kết giữ …………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
12
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày ……… tháng ……… năm 20......
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
………………………………………………………………..
(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): ............................................. ,
Người đại diện theo pháp luật: ............................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………, Fax: ……………… E-mail: ..........................
Mã số thuế ....................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ..........................................................................................
Loại hình liên kết: .............................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
trong các lĩnh vực:
Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 587/QĐ-UBND 2023 về danh mục thủ tục hành chính Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×