• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 579/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/11/2025 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 579/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 579/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 579/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 579/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được chun hóa trong lĩnh
vc thy sn thuc phm vi, chc năng qun lý nhà nước ca
S Nông nghip và Môi trưng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu cac ngh định liên quan đến kim soát
th tc nh chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim n png Chính ph ng dn nghip v v kim soát th tc nh chính;
Căn c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n cứ Quyết định s 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 ca B trưng B
ng nghiệp Môi trưng v vic công b chun hóa th tục hành chính lĩnh
vc thy sn thuc phm vi, chức năng quản nhà c ca B Nông nghip
Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
195/TTr-SNNMT ngày 18/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc nh cnh
đưc chuẩn hóa trong lĩnh vực thy sn thuc phm vi, chức ng quản lý n
c ca S Nông nghip Môi trường ( Ph lc m theo).
Điu 2. Quyết định này thay thế ni dung th tc hành chính thuộc lĩnh vc
thy sn đã được công b ti Quyết đnh s 101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 ca
Ch tch UBND tnh Bc Giang v vic công b B th tc hành chính thuc
phm vi, chức ng quản ca S Nông nghip Phát trin ng thôn Bc
Giang.
2
Điu 3. Giao Giám đốc S Nông nghip và Môi trưng p duyt quy trình
ni b đối vi các th tc nh chính thuc thm quyn gii quyết ca S ng
nghiệp và i trưng; Phi hp vi S Khoa hc Công ngh xây dng quy
trình điện t cp nht trên H thng thông tin gii quyết th tc nh cnh
tnh Bc Giang.
Điều 4. Th trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sng nghip
Môi trường, S Khoa hc ng ngh, Trung tâm Phc v hành chính công
tnh và t chc, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, PCVP Nam, KTN, HCC,
TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
PHN I. DANH MỤC THTỤC HÀNH CNH
STT
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận hồ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thusản (trừ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ,
sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ
giống thủy sản không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
- Cấp mới
MC
13 ngày
làm việc
13 ngày
làm việc
x
x
- Cấp lại:
MC
3 ngày
làm việc
3 ngày
m việc
x
x
2
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thu sản (trnhà đầu
nước ngoài, tchức kinh tế vốn
Phí:
5.700.000
đồng/lần
2
đầu tư nước ngoài)
- Cấp mới
MC
13 ngày
làm việc
13 ngày
làm việc
x
x
- Cấp lại:
MC
3 ngày
làm việc
3 ngày
làm việc
x
x
3
1.004913
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu
cầu)
MC
10 ngày
làm việc
10 ngày
làm việc
x
x
4
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
- Cấp mới
MC
7 ngày
làm việc
7 ngày
làm việc
x
x
- Cấp lại:
MC
7 ngày
làm việc
7 ngày
làm việc
x
x
5
1.004680
Xác nhn ngun gc loài thy sn
thuc Ph lục Công ước quc tế v
buôn bán các loài động vt, thc
vt hoang nguy cp các loài
thy sn nguy cp, quý, hiếm
ngun gc t nuôi trng
MC
7 ngày
làm việc
7 ngày
làm việc
x
x
3
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản (trừ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố
mẹ, sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ giống
thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
1. Trình tự thực hiện:
ớc 1. Tổ chức, cá nhân gi hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
SNông nghiệp i trường tại Trung tâm phục vụ nh chính công tỉnh.
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Cơ quan quản nhà nước về thủy sản
cấp tỉnh kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tổ chức, nhân đến nộp
hồ sơ;
- Tờng hợp nộp hsơ qua dịch vbưu chính hoặc qua môi trường mng:
Trong thời hạn kng quá 02 ngày làm việc, quan quản nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, quan
quản nhà ớc về thủy sản cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân biết để bổ
sung;
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Bước 2. Tiến hành kiểm tra điều kiện của cơ sở:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, quan quản
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tiến hành kiểm tra điều kiện của sở theo
Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Nội dung
kiểm tra gồm:
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận;
- Kiểm tra thực tế tại địa điểm sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản theo
quy định tại Điều 23, khoản 1 Điều 24 Luật Thủy sản Điều 20 Nghị định s
26/2019/NĐ-CP;
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ trong sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ
sản theo khoản 2 Điều 26 Luật Thủy sản.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận:
- quan quản nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh áp dụng hình thức đánh
giá trực tuyến khi sđáp ứng yêu cầu về nguồn lực, pơng tiện kỹ thuật
thực hiện; sở cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan bằng bản giấy hoặc bản
điện tử cho quan kiểm tra hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép,
giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra duy trì.
- Tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sphù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
cung cấp cho quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định
4
của pháp luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức,
nhân vi phạm quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật).
Trường hợp không đáp ứng điều kiện, sthực hiện khắc phục; sau khi
khắc phục có văn bản thông báo đến quan quản nhà nước về thủy sản cấp
tỉnh để tổ chức kiểm tra nội dung đã khắc phục.
Bước 3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp
Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Bước 2. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới:
a) Đơn đnghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sở sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh về svật chất, kỹ thuật của sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
* Trường hợp cấp lại:
a) Đơn đnghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sở sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi tng
tin có liên quan đến tổ chức, nn;
c) Bản chính Giấy chứng nhận sở đđiều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ .
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sở sản xuất,
ương dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh về svật chất, kỹ thuật của sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điu kin thực hiện th tục hành chính (nếu có):
Tổ chức, cá nhân sản xuất giống thuỷ sản được cấp giấy chứng nhận sở
đủ điều kiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- sở vật chất, trang thiết bphục vụ sản xuất phù hợp với loài thuỷ sản;
nơi cách ly theo dõi sức khoẻ giống thuỷ sản mới nhập (Hệ thống xử lý nước
cấp, nước thải và hệ thống ao, bể, lồng bè bảo đảm yêu cầu kiểm soát chất lượng
an toàn sinh học; khu chứa trang thiết bị, nguyên vật liệu bảo đảm yêu cầu
bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp; khu sinh hoạt bảo đảm tách biệt với
khu vực sản xuất, ương dưỡng; Trang thiết bị bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất
lượng, an toàn sinh học; thiết bị thu gom xử chất thải không ảnh hưởng
xấu đến khu vực sản xuất, ương dưỡng);
- Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản, bệnh học thuỷ
sản hoặc sinh học;
- Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (Phải xây dựng
áp dụng hthống kiểm soát chất lượng, kiểm soát an toàn sinh học bao gồm
các nội dung: Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng; giống thủy sản trong quá
trình sản xuất; vệ sinh, thu gom xử nước thải, chất thải; tiêu hủy xác động
vật thủy sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thủy sản
thoát ra môi trường bên ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào sở; thức ăn,
thuốc, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản).
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
6
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
7
Mẫu số 01 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
TÊN CƠ SỞ
_________
Số: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản
___________
Kính gửi:
(*)
……………….
1. Tên cơ sở: .................................................................................................... ........
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có): …………………………………
- Địa chỉ trụ sở: .......................................................................................... ..... ........
Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..E-mail: ............................ ........
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản: ....................................... ........
Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..E-mail: ............................ ........
2. Đăng ký công nhn cơ s đ điều kin sn xuất, ương dưỡng ging thủy sn:
TT
Loài
thủy sản
(tên tiếng
Việt, tên
khoa học)
Đăng ký
Hình thức sản xuất,
công suất thiết kế
Sản xuất,
ương
dưỡng (đánh
dấu X)
Ương
dưỡng
(đánh
dấu X)
Sản xuất, ương
dưỡng giống
thuỷ sản bố mẹ
(triệu con/năm
hoặc kg/năm)
Sn xut, ương dưng
giống thuỷ sản
(trừ giống bố mẹ) (triệu
con/năm
hoặc kg/năm)
1
2
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản;
……………………………………………………………………..………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp bổ sung giống thủy sản sản xuất, ương dưỡng:
6. Đăng ký cấp lại:
Lý do cấp lại: ………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thc hin các quy đnh v điu kin sn xut, ương dưng ging thủy
sn; duy trì và chp hành vic kim tra duy trì điu kin sn xut, ương dưng ging thy sn
và nộp phí, lệ phí kim tra điu kin và kiểm tra duy trì điu kiện theo quy đnh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
…., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Gửi Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư nếusở đăng kiểm trasở sản xuất giống
thủy sản bố mẹ; gửi Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nếu sở đăng kiểm tra là cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ).
8
Mẫu số 02 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
BẢN THUYẾT MINH
Điều kin cơ ssản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản
____________
1. Tên cơ sở: .............................................................................................................. ........
- Địa chỉ trụ sở: ......................................................................................................... ........
- Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..Email: ..................................... ........
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản: ................................................. ........
- Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..Email: ..................................... ........
2. Giấy chứng nhận hthng qun lý chất ợng phù hp tiêu chun (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn
đưc chứng nhn
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của
Giấy chứng nhận
Nội dung
chứng nhận
1
2
3
(gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết về điều kiện s sản xuất, ương dưỡng giống thủy sn:
a) Đa đim sn xut, ương dưng (mô tả v trí, din ch, hin trạng xung quanh):
b) sở sản xuất, trang thiết bị (tả trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản):
c) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tquá trình kiểm soát, tiêu
chuẩn áp dụng: nước phục vụ sản xuất, ươngỡng; giống thủy sản trong quá trình sản xuất; v
sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải; tu huỷ xác động vật thuỷ sản chết hoặc nhiễm các
bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra i trường bên ngoài, động vật gây hại
xâm nhập vào cơ s).
d) Nhân viên kthuật (tả số lượng, trình độ chuyên môn của người tham gia trực
tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm.
- Sơ đồ mặt bằng của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (nếu có);
- Hồ sơ, tài liệu hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học;
- Hồ sơ nhân viên kỹ thuật;
- Biên bản tự đánh giá của sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện
tương ứng (nếu có).
….., ngày …. tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
9
Mẫu số 03 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày .... tháng .... năm .....
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Số: ………/BB-GTS
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra: ...........................................................................................................
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà:.................................................. Chức vụ: ...........................................................
- Ông/bà: ................................................ Chức vụ: ...........................................................
- Ông/bà: ................................................ Chức vụ: ...........................................................
3. Thông tin cơ sở kiểm tra:
- Tên cơ sở: . .......................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở: .................................................................................................................
- Số điện thoại: …….Số Fax: ......................... Email: .......................................................
- Số giấy đăng ký kinh doanh/Số giấy phép đầu tư/Số quyết định thành lập/ mã số thuế:
Cơ quan cấp: ......................... .................... Ngày cấp: .......................................................
- Đại diện của cơ sở: ............. ...................... Chức vụ: .......................................................
4. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ............................................................................................................................
- Số điện thoại: ...... ..Số Fax: ......................... Email: .......................................................
5. Loài thủy sản sản xuất, ương dưỡng: (nêu cụ thể từng loài thủy sản, công suất thiết
kế và loại hình sản xuất hay ương dưỡng)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
6. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn được
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung
chứng nhận
1
2
3
10
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
kiểm tra
Diễn giải kết quả
kiểm tra, hành
động
và thời gian khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
I
KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC KHI
THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT,
ƯƠNG DƯỠNG
1
sở vật chất, trang thiết bị phục vụ sản
xuất phù hợp với loài thủy sản
a
Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải bảo đảm
yêu cầu kiểm soát chất lượng và an toàn sinh
học
b
Hệ thống ao, bể, lồng bè bảo đảm u cầu
kiểm soát chất lượng và an toàn sinh học
c
Khu chứa trang thiết bị, nguyên vật liệu bảo
đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà
cung cấp
d
Khu sinh hoạt bảo đảm không ảnh hưởng
xấu đến khu vực sản xuất, ương dưỡng
đ
Trang thiết bị bảo đảm yêu cầu về kiểm soát
chất lượng, an toàn sinh học
e
Thiết bị thu gom xử lý chất thải không
ảnh hưởng xấu đến khu vực sản xuất, ương
dưỡng
2
nơi cách ly theo dõi sức khỏe giống thủy
sản mới nhập
3
nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi
trồng thủy sản, bệnh học thủy sản hoặc sinh
học
4
Xây dựng hệ thống kim soát chấtng, kiểm
st an tn sinh học
a
ớc phục vụ sản xuất, ương dưỡng
b
Giống thủy sản trong quá trình sản xuất
c
Vệ sinh, thu gom và xửớc thải, chất thải
d
Tiêu huỷ xác động vật thuỷ sản chết hoặc
nhiễm các bệnh phải tiêu hủy
đ
Kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra môi trường
n ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào cơ
sở
e
Thức ăn, thuốc, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thuỷ sản
11
5
Công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố sự phù
hợp với quy chuẩn k thuật quốc gia tương
ứng
6
Trường hợp sản xuất giống thủy sản bố mẹ
phải có giống thủy sản thuần chủng hoặc
giống thủy sản được công nhận thông qua
khảo nghiệm hoặc kết quả nhiệm vụ khoa
học công nghệ đã được công nhận hoặc
được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
II
KIỂM TRA DUY T ĐIỀU KIỆN,
NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC I,
PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
7
Áp dụng kiểm soát chất lượng, kiểm soát an
tn sinh học
a
Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng
b
Giống thủy sản trong quá trình sản xuất
c
Vệ sinh, thu gom và xửớc thải, chất thải
d
Tiêu huỷ xác động vật thuỷ sản chết hoặc
nhiễm các bệnh phải tiêu hủy
đ
Kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra môi trường
n ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào cơ
sở
e
Thức ăn, thuốc, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thuỷ sản
8
Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng, công
bố sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng
9
Thực hiện ghi nhãn giống thủy sản theo quy
định của pháp luật về nhãn hàng hóa
10
Tuân thủ quy định về thời hạn sử dụng
giống thủy sản bố mẹ
11
Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của
quan nhà nước thẩm quyền theo quy định
của pháp luật
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
12
III. LẤY MẪU (kèm theo Biên bản lấy mẫu)
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,..). ..
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
.............................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
.............................................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
.............................................................................................................................................
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
13
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA
CƠ SỞ SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN
__________
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải chữ ký xác nhận của
Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong chỉ
tiêu.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với
mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải xác định
thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó.
- Đối với đánh giá lần đầu: Xem xét các điều kiện cần có, đáp ứng u cầu theo từng
tiêu chí để cơ sở tiến tới đi vào hoạt động lần đầu (các điều kiện về phần cứng: cơ sở vật chất,
trang thiết bị, khu cách ly, thiết bị thu gom xử lý chất thải, rác thải có đáp ứng đủ về số lượng,
chủng loại, chất liệu để kiểm soát chất lượng an toàn sinh học; điều kiện về nhân sự; điều kiện
về các quy định, quy trình kiểm soát chất lượng, tiêu chuẩn cơ sở, công bố…).
- Đối với đánh giá duy trì kiểm tra khả năng vận hành của điều kiện đáp ứng yêu cầu
trong quá trình sản xuất, ương dưỡng; sự tuân thủ của sở theo các yêu cầu đã đặt ra (kiểm
tra hiện trạng sở hạ tầng; cách thức vận nh, sử dụng các trang thiết bị phục vụ quá trình
sản xuất, ương dưỡng; các bằng chứng chứng minh về việc tuân thủ kiểm soát chất lượng
giống, công bố, tiêu chuẩn sở: áp dụng, công bố sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng…).
3. Chỉ tiêu áp dụng
- Chỉ tiêu từ 1 đến 6 áp dụng với sở sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản đăng ký
kiểm tra cấp Giấy chứng nhận lần đầu hoặc khi có thay đổi điều kiện sản xuất, ương dưỡng.
- Chỉ tiêu từ 1 đến 11 áp dụng với kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản đã được Giấy chứng nhận.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ sản xuất phù hợp với loài thủy sản
a) Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải bảo đảm yêu cầu kiểm soát chất lượng và an toàn
sinh học
14
Yêu cầu: Hệ thống xử lý nước cấp riêng biệt với hệ thống thoát nước hệ thống xử lý
nước thải; hệ thống dẫn nước thải được xây đảm bảo chắc chắn, thoát nước, không đọng,
không gây ô nhiễm vào khu vực sản xuất, ương dưỡng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trạng hệ thống xử lý nước cấp, nước thải đối
chiếu với ttrong Thuyết minh.
b) Hệ thống ao, bể, lồng bè bảo đảm yêu cầu kiểm soát chất lượng và an toàn sinh học
Yêu cầu: Hệ thống ao, bể, lồng phải diện tích, thể tích phù hợp với quy trình sản
xuất giống của từng loài thủy sản; hệ thống ao, bể, lồng phục vụ nuôi vỗ, sinh sản, ương
nuôi ấu trùng không làm bằng vật liệu dễ bị gỉ sét, y ảnh hưởng xấu đến giống thủy sản; d
vệ sinh, khử trùng.
Phương pháp đánh giá: Quan t hiện trường và đối chiếu với c i liệu ln quan.
c) Khu chứa trang thiết bị, nguyên vật liệu bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất,
nhà cung cấp
Yêu cầu: Các khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu để phục vụ sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản đáp ứng yêu cầu của nhà sản xuất, nhà cung cấp. Khu chứa thiết bị, nguyên vật
liệu phục vụ sản xuất, ương dưỡng như máy sục khí, máy phát điện, chất tẩy rửa, dầu mỡ bôi
trơn, xăng dầu, hóa chất dễ bay hơi... phải ngăn cách vật lý để tránh việc nhiễm chéo vào thức
ăn thủy sản, thuốc, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Phương pháp đánh g: Quan t hiện trường đối chiếu với ci liệu ln quan.
Ghi chú: Ngăn cách vật lý bao hàm việc sdụng tường, vách ngăn hoặc sự ngăn
cách không gian đủ để ngăn ngừa nguy cơ nhiễm chéo.
d) Khu sinh hoạt bảo đảm không ảnh hưởng xấu đến khu vực sản xuất, ương dưỡng
Yêu cầu: Khu sinh hoạt như nhà ở, văn phòng, nhà vệ sinh trong khu vực sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản phải bảo đảm tường hoặc vách ngăn cánh để không ảnh hưởng xấu
tới hoạt động sản xuất, ương dưỡng. Đối với nhà vệ sinh không bị rỉ ảnh hưởng đến môi
trường.
Phương pháp đánh giá: Quan t hiện trường và đối chiếu với c i liệu ln quan.
đ) Trang thiết bị bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
Yêu cầu: Trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản làm bằng vật liệu
phù hợp, chống thấm, không gỉ sét, không bị ăn mòn, không khnăng thôi nhiễm ra các
chất độc hại ảnh hưởng đến giống thu sản; dễ dàng vệ sinh, khử trùng; sử dụng đúng mục
đích đảm bảo không gây nhiễm chéo.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, xem xét tài liệu kỹ thuật liên quan đến b
mặt thiết bị, dụng cụ. Kiểm tra hồ sơ và các tài liệu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học.
e) Thiết bị thu gom và xử lý chất thải không ảnh hưởng xấu đến khu vực sản xuất, ương
dưỡng
Yêu cầu: Trang bị các loại thùng rác phù hợp để phân loại rác (rác thải sinh hoạt, tái chế
nguy hại), thùng chứa rác thải nguy hại cần nắp đậy kín. Nơi chứa rác thải tách biệt với
khu vực sản xuất. Nơi chứa rác thải nguy hại phải được để riêng, kín và có khóa.
Phương pháp đánh g: Quan t hiện trường đối chiếu với ci liệu ln quan.
2. Khu cách ly thuỷ sản mới nhập
15
Yêu cầu: Cơ sở có hoạt động nhập khẩu giống thuỷ sản phải có khu cách ly; khu cách ly
phải tách biệt với khu vực sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản. Nước thải, chất thải của khu
nuôi cách ly phải đảm bảo không ảnh hưởng tới khu sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản.
Phương pháp đánh giá: Quan t hiện trường và đối chiếu với c i liệu ln quan.
Ghi chú: Tách biệt sự ngăn cách không gian đảm bảo ngăn ngừa nguy nhiễm
chéo.
3. nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản
hoặc sinh học
Yêu cầu: bằng cấp liên quan về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học
hoặc được đào tạo các khóa học liên quan đến lĩnh vực trên.
Phương pháp đánh giá: Xem xét hồ bằng cấp, chứng chỉ liên quan, phỏng vấn về sự
am hiểu về lĩnh vực nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học.
4. Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, kiểm soát an toàn sinh học
a) Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng
Yêu cầu: Các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng nước và tần suất kiểm soát phải đạt u cầu
chất lượng, an toàn phù hợp với loài thủy sản phải được cụ thể bằng văn bản, được người
thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát chất lượng
nước.
b) Giống thủy sản trong quá trình sản xuất, ươngỡng
u cầu: Các yêu cầu về quá trình sản xuất, ương dưỡng phải được cụ thể bằng văn bản
và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung:
- Giống thủy sản thuộc Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam;
- Được kiểm soát chất lượng và an toàn sinh học trong từng công đoạn của quá trình sản
xuất, ương dưỡng: nguồn gốc giống thusản; kiểm soát các loại bệnh nguy hiểm; kiểm soát
các sinh trưởng, phát triển.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ.
c) Vệ sinh, thu gom và xửớc thải, chất thải
u cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản được
người thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau: Kiểm soát về vệ sinh, thu gom,
chứa xlý chất thải, nước thải đảm bảo không ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và kiểm tra hồ sơ.
d) Tiêu huỷ xác động vật thuỷ sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy
u cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản được
người thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau: xác động vật thủy sản chết hoặc
nhiễm các bệnh phải tiêu hủy đảm bảo không ảnh hưởng tới sản xuất, ương ỡng giống thủy
sản; không ảnh hưởng đến môi trường và lây lan dịch bệnh.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường và kiểm tra hồ sơ.
16
đ) Kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra môi trường bên ngoài, động vật gây hại m nhập
o cơ sở
u cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau: kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra
môi trường bên ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào sở để kiểm soát an toàn sinh học,
không gây ảnh hưởng đến sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; biện pháp ngăn chặn phù
hợp để giống thủy sản không thoát ra ngoài môi trường bên ngoài hay động vật gây hại xâm
nhập vào cơ sở.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra các quy trình/quy định của sở kết hợp với quan sát
hiện trường.
e) Thức ăn, thuốc, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
u cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản được
người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Thuốc, thức ăn thu sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thu sản đảm bảo bảo
quản, sử dụng đúng quy định của nhà sản xuất quy định pháp luật liên quan; áp dụng
biện pháp bảo quản sphù hợp để không y ảnh hưởng đến chất lượng thuốc, thức ăn
thuỷ sản, sản phẩm xmôi trường nuôi trồng thủy sản; không để nhiễm chéo. Không sử
dụng thuốc, thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản bị cấm sử dụng
trong nuôi trồng thủy sản.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ. Đối chiếu với nhãn sản
phẩm với cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản và danh mục thuốc thú y được phép sử dụng.
5. Công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng
Yêu cầu: Có đầy đủ hồ công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố sự phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố sự phù hợp
với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; đánh giá sự phù hợp của hồ sơ lưu trữ.
6. Trường hợp sản xuất giống thủy sản bmẹ phải giống thủy sản thuần chủng
hoặc giống thủy sản được công nhận thông qua khảo nghiệm hoặc kết quả nhiệm vụ
khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
Yêu cầu: Có hồ sơ chứng minh về nguồn gốc sản xuất thủy sản bố mẹ.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ đàn thuỷ sản bố mẹ.
7. Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
u cầu: Các yêu cầu trong kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình sản
xuất, ương dưỡng tại mục I.4 được áp dụng lưu trữ đầy đủ tại cơ sở sản xuất, ương dưỡng
(gồm giống thủy sản tự công bố, giống thủy sản do sở khác công bố nhưng được sản xuất,
ương dưỡng tại sở kiểm tra). Nội dung kiểm tra phải được ghi cụ thể theo từng chỉ tiêu
trong biên bản kiểm tra theo hướng dẫn đánh giá đối với mục I.4.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ, tài liệu và kiểm tra hiện trường, cụ thể:
- Đối với hồ sơ, tài liệu về tần suất kiểm soát trên hoặc bằng 03 tháng/lần (Thử
nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn, xử lý chất thải, …) kiểm tra 100% hồ trong thời gian duy
trì.
17
- Đối với hồ sơ tài liệu tần suất kiểm soát dưới 03 tháng/lần hoặc hồ lô, thực hiện
kiểm tra như sau: Kiểm tra tối thiểu hồ sơ, tài liệu của 03 lô sản xuất đối với cơ sở có thời hạn
duy trì 12 tháng; kiểm tra tối thiểu hồ sơ, tài liệu của 05 ngày sản xuất (02 cho 12 tháng
trước và 03 lô cho 12 tháng sau) đối với cơ sở có thời hạn duy trì 24 tháng.
- Trong trường hợp dấu hiệu vi phạm, thể thực hiện kiểm tra hồ của tất cả các
lô giống thuỷ sản liên quan đến dấu hiệu vi phạm
8. Thực hiện công btiêu chuẩn áp dụng, công bsự phù hợp với quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng
Yêu cầu: Quy định nêu tại Mc I.5 phi được áp dng đầy đtrong quá trình sn xut, ương
dưng giống thu sn. H sơ phi đưc u tr đ phục v truy xuất ngun gốc.
Phương pháp đánh giá: Thực hiện theo hướng dẫn cụ thể tại Mục I.5
9. Thực hiện ghi nhãn giống thủy sản theo quy định của pháp luật vnhãn ng a
Yêu cầu: Thông tin ghi trên nhãn sản phẩm phải đúng quy định hiện hành về nhãn hàng
hóa.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra nhãn sản phẩm đã sản xuất, lưu thông; đối chiếu quy
định về nhãn hàng a tiêu chuẩn công bố áp dụng để đánh giá sự phù hợp của việc ghi
nhãn.
10. Tuân thủ quy định về thời hạn sử dụng giống thủy sản bố m
Yêu cầu: sở sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản tuân thủ quy định về thời hạn sử
dụng giống thủy sản bố mẹ.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ ghi chép quá trình nuôi giữ, sử dụng giống thu
sản bố mẹ và kết hợp với các hồ sơ nhập khẩu, hồ sơ kiểm dịch.
11. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của quan nhà nước thẩm quyền theo
quy định của pháp luật
Yêu cầu: sở được thanh tra, kiểm tra phải phi hợp chấp nh đúng quy đnh.
Phương pháp đánh giá: Đánh giá thông qua việc chấp hành các quy định của pháp luật
và phối hợp với cơ quan nhà nước trong thanh tra, kiểm tra.
18
2. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tổ chức, cá nhân gửi hsơ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết qu
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: quan quản lý nhà nước vthủy sản
cấp tỉnh kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tchức, nhân đến nộp
hồ sơ;
- Tờng hợp nộp hsơ qua dịch vbưu chính hoặc qua môi trường mng:
Trong thi hạn kng quá 02 ny làm việc, quan quản lý nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh xem xét tính đầy đủ, nếu h ca đầy đtheo quy định, quan
quản nhà ớc về thủy sản cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân biết để bổ
sung;
* Trường hợp cấp mới:
Bước 2. Thẩm định và kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuẩt
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, quan quản
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ đạt yêu
cầu thì thực hiện kiểm tra điều kiện của sở sản xuất lập biên bản kiểm tra
theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Nội dung kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản như sau:
- Kiểm tra hồ đăng cấp, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
- Kiểm tra thực tế về điều kiện cơ sở tại địa điểm sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điều 27 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP và Điều 32 Luật Thuỷ sản.
- Kiểm tra về việc thực hiện nghĩa vụ trong sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Thủy
sản.
Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục, sau
khi khắc phục có văn bản thông báo đến cơ quan có thẩm quyền để tổ chức kiểm
tra nội dung đã khắc phục.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, kiểm tra duy
trì điều kiện của cơ sở:
- quan quản nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh áp dụng hình thức đánh
giá trực tuyến khi sđáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật
thực hiện; sở cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan bằng bản giấy hoặc bản
điện tử cho quan kiểm tra hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép,
giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra duy trì.
19
- Tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sphù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
cung cấp cho quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định
của pháp luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức,
nhân vi phạm quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.)
Bước 3. Cấp chứng nhận
Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 03
ngày làm việc ktừ ngày kết thúc việc kiểm tra, quan thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Trường hợp cấp lại:
Bước 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp
lệ, quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy
sản theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu
số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh điều kiện ssản xuất theo Mẫu số 07 Phlục I ban
hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
* Trường hợp cấp lại:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu
số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân trong Giấy chứng nhận;
c) Bản chính Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp
Giấy chứng nhận bị mất.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
20
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản theo
Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/-CP.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức p trên
chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân
đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu
số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh điều kiện ssản xuất theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban
nh kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tổ chức, nhân được cấp Giấy chứng nhận sđủ điều kiện sản xuất
thức ăn thusản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thuỷ sản khi đáp ứng
các điều kiện sau đây:
- Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô nhiễm bởi chất thải
nguy hại, hoá chất độc hại;
- Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài;
- Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với từng loại sản phẩm (Có nhà xưởng
kết cấu vững chắc, nền không đọng nước, liên thông một chiều từ nguyên
liệu đến thành phẩm; tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về kiểm soát
chất lượng, an toàn sinh học; khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu vật liệu, thành
phẩm bảo đảm không nhiễm chéo lẫn nhau bảo đảm theo yêu cầu bảo quản
của nhà sản xuất, cung cấp; Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm
bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học; thiết bị thu gom
xử chất thải không gây ô nhiễm môi trường khu vực sản xuất. Trường hợp
sở sản xuất sinh khối vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật phải
có thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật);
- điều kiện phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất (Có phòng thử
nghiệm hoặc thuê phòng thử nghiệm đủ năng lực để kiểm tra chất lượng
trong quá trình sản xuất);
- Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (Phải xây dựng
áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học cho từng loại sản
phẩm gồm các nội dung: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành
phẩm; quá trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vsinh nhà xưởng, thu gom xử chất
thải);
- Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản, bệnh học thuỷ
sản, sinh học, hoá học hoặc công nghệ thực phẩm.
21
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông s112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực
quản lý nuôi trồng thủy sản.
22
Mẫu số 06 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
TÊN CƠ SỞ
________
Số: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
_____________
Kính gửi: ……………………
1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………..….
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………….………..…
- Số điện thoại: …………… Số Fax: …………….. E-mail: …………….…
2. Đề nghị kiểm tra, thẩm định, chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:
a) Thức ăn thuỷ sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết kế
(tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Thức ăn hỗn hợp
-
Thức ăn hỗn hợp cho giáp xác
-
Thức ăn hỗn hợp cho cá, ếch, ba ba, lươn…
-
Thc ăn hn hp cho đng vt thuỷ sn làm cnh
-
Thức ăn hỗn hợp khác (thức ăn cho con giống và
ấu trùng động vật thuỷ sản, thức ăn nuôi vỗ thuỷ
sản bố mẹ, mồi câu….)
2
Thức ăn bổ sung (chất bổ sung)
-
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
-
Hỗn hợp khoáng, vitamin,…
-
Thức ăn bổ sung khác
3
Thức ăn tươi, sống
4
Nguyên liệu (nêu cụ thể loại nguyên liệu)
b) Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
23
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết kế
(tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Hoá chất
2
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
3
Chất xử môi trường nuôi trồng thu sản
(Khoáng tự nhiên, khoáng nhân tạo, hỗn hợp
khoáng, vitamin,…)
4.
Sản phẩm khác
c) Sản phẩm sử dụng cho cả 2 mục đích: Bsung thức ăn xlý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết kế
(tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật.
2
Hỗn hợp khoáng, vitamin, …
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản.
- ……………………………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc khi thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất):
5. Đăng ký cấp lại:
do cấp lại: ……………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; duy trì chấp hành việc kiểm tra duy tđiều
kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nộp phí, lệ
phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
…., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
24
Mẫu số 07 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
_______________
1. Tên cơ sở: …………………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: ……………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………… Số Fax: …………E-mail: …………………
2. Giấy chng nhận h thống qun lý cht lưng phù hợp tu chun (nếu có):
TT
n tiêu chuẩn được
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung
chứng nhận
1
2
3
(Gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thủy sản
a) Địa điểm sản xuất, khu sản xuất (tả diện tích, vị trí, hiện trạng môi trường xung
quanh, biện pháp kiểm soát các yếu tố gây ô nhiễm từ bên ngoài):
b) Nhà xưởng, trang thiết bị (sơ đồ bố trí nhà xưởng, mô tả tóm tắt thiết bị, dây chuyền):
c) Năng lực phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất (tả năng lực kiểm nghiệm,
thử nghiệm để thực hiện kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất):
d) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tả quá trình kiểm soát, tiêu
chuẩn áp dụng: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất;
tái chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ
sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải):
đ) Nhân viên kthuật (tả số lượng, trình độ chuyên môn nhân viên kỹ thuật tham
gia trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm:
- Danh sách hồ sơ, tài liệu của hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tên tài
liệu, mã số/ký hiệu. ngày tháng năm ban hành);
- Danh sách nhân viên kỹ thuật (họ tên, chuyên môn đào tạo, bằng cấp, vị trí công
việc);
25
- Biên bản tự đánh giá của sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện
tương ứng (nếu có).
5. Sản phẩm dự kiến sản xuất:
a) Sản phẩm ….:
- Thành phần:
- Đặc tính, công dụng:
- Hướng dẫn sử dụng:
- Đối tượng sử dụng (loài thủy sản):
b) Sản phẩm ….:
…………..
Nơi nhận:
- ….;
- …..;
- Lưu: tại cơ sở.
…., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
26
Mẫu số 08 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản
Số: …../BB-ĐKSX
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: …………………………………………..
2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………..………….
- Số điện thoại: ………………….….... Số Fax: ……………...………….…
- Email: ……….………………………………………………..……………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
………………………………………………………………………………
- Tên cơ quan cấp: ………………….. Ngày cấp: ……………………………
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………Số Fax: ………………Email: ………………
4. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
- Ông/bà:………………….. Chức vụ: …………………………………….
6. Sản phẩm sản xuất (nêu cụ thể loại sản phẩm, dạng sản phẩm, dây chuyền, công suất
thiết kế khi chứng nhận lần đầu; nêu sản lượng sản xuất của từng loại sản phẩm, dạng sản
phẩm trong thời gian duy trì):
…………………………………………………….………………..………
………………………………………………………………………………
7. Giấy chng nhận h thống qun lý cht lưng phù hợp tu chun (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn được
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung
chứng nhận
27
1
2
3
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết qukim tra
Diễn giải kết quả kim
tra; hành đng khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
I
KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC
THAY ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT
1.
Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực
không bị ô nhiễm bởi chất thải nguy
hại, hóa chất độc hại
2.
Khu sản xuất tường, rào ngăn cách
với bên ngoài
3.
Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với
từng loại sản phẩm
a
nhà xưởng kết cấu vững chắc, nền
không đọng nước, liên thông một
chiều từ nguyên liệu đến thành phẩm
b
Tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm
yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an
toàn sinh học
c
Khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu
vật liệu, thành phẩm bảo đảm không
nhiễm chéo lẫn nhau bảo đảm theo
yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất,
cung cấp
d
Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu,
thành phẩm bảo đảm yêu cầu về kiểm
soát chất lượng, an toàn sinh học
đ
Thiết bị thu gom và xử lý chất thải
không gây ô nhiễm môi trường khu
vực sản xuất
e
Trường hợp cơ sở sản xuất sinh khối vi
sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học
vi sinh vật phải có thiết bị tạo môi
trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật
4
phòng thử nghiệm hoặc thuê
phòng thử nghiệm đủ năng lực để kiểm
tra chất lượng trong quá trình sản xuất
5
Xây dựng hệ thống kiểm soát chất
lượng, an toàn sinh học
28
a
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ
sản xuất
b
Kiểm soát nguyên liệu
c
Kiểm soát bao bì
d
Kiểm soát thành phẩm
đ
Kiểm soát quá trình sản xuất
e
Kiểm soát tái chế
g
Lưu mẫu thành phẩm
h
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
thiết bị
i
Kiểm soát động vật gây hại
k
Vệ sinh nhà xưởng
l
Thu gom và xử lý chất thải
6
Nhân viên kỹ thuật được đào tạo về
nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy
sản, sinh học, hóa học hoặc công nghệ
thực phẩm
II
KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIN,
NGI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC I,
PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU
SAU
7
Áp dụng hệ thống kiểm soát chất
lượng, an toàn sinh học trong quá trình
sản xuất
a
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ
sản xuất
b
Kiểm soát nguyên liệu
c
Kiểm soát bao bì
d
Kiểm soát thành phẩm
đ
Kiểm soát quá trình sản xuất
e
Kiểm soát tái chế
g
Lưu mẫu thành phẩm
h
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh
thiết bị
i
Kiểm soát động vật gây hại
k
Vệ sinh nhà xưởng
l
Thu gom và xử lý chất thải
8
Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng;
công bố hợp quy theo quy định
9
Thực hiện ghi nhãn hàng hóa theo quy
định của pháp luật về ghi nhãn hàng
29
hóa
10
Chịu trách nhiệm trước pháp luật v
chất lượng sản phẩm do mình sản xuất;
xử lý, thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm
không bảo đảm chất lượng theo quy
định của pháp luật; bồi thường thiệt
hại y ra cho người mua, người nuôi
trồng thủy sản
11
Gửi thông tin sản phẩm đến Bộ Nông
nghiệp Môi trường theo quy định
trước khi lưu thông sản phẩm trên thị
trường
12
Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của
quan nhà nước thẩm quyền theo
quy định của pháp luật
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
III. LẤY MẪU
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản
mẫu,...)
...................................................................................................................................
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):
...................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc
phục, báo cáo khắc phục, thời gian kiểm tra duy trì):
...................................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
...................................................................................................................................
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
30
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN,
SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
____________
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải chữ xác
nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác
định đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt
phải ghi cụ thể nội dung không đạt xác định thời hạn sở phải khắc phục;
mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu (mô tả cụ thể nội
dung phù hợp, tên tài liệu, mã số/ký hiệu tài liệu, …).
3. Chỉ tiêu áp dụng
- Các chỉ tiêu từ 01 đến 06 áp dụng đối với cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy sản đăng ký kiểm tra cấp Giấy
chứng nhận lần đầu hoặc thay đổi điều kiện sản xuất.
- Các chỉ tiêu từ 01 đến 12 áp dụng đối với kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xmôi trường nuôi trồng thủy sản đã
được Giấy chứng nhận.
- Đối với kiểm tra lần đầu hoặc thay đổi điều kiện sản xuất, kiểm tra chỉ
tiêu Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học” là kiểm tra nội
dung xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học của sản phẩm dự
kiến sản xuất.
- Đối với kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, kiểm tra chỉ tiêu “Áp dụng hệ
thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình sản xuất” đánh
giá việc áp dụng hệ thống kiểm soát chất ợng, an toàn sinh học của sản phẩm
trong quá trình sản xuất trong thời gian duy trì.
Đánh giá cụ thể từng nội dung kiểm soát gồm: nước phục vụ sản xuất;
nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm
31
định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ sinh nhà
xưởng, thu gom và xử lý chất thải.
4. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện
bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
I. KIM TRA LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN SẢN
XUT
1. Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô nhiễm bởi chất thải
nguy hại, hóa chất độc hại
Yêu cầu: Địa điểm sản xuất phải xây dựng trên địa điểm tránh bị ô nhiễm
bởi chất thải nguy hại, hóa chất độc hại từ môi trường xung quanh như: nguồn
chất thải từ bệnh viện, bãi rác, ngập nước, Trong trường hợp không thể thay
thế vị trí tphải thiết lập biện pháp kiểm soát nguồn ô nhiễm vào địa điểm sản
xuất.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu về địa
điểm để đánh giá mức độ ô nhiễm khi cần thiết như: o o đánh giá tác động
môi trường; các kết quả kiểm nghiệm liên quan.
2. Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài
Yêu cầu: Xung quanh nhà xưởng có tường, rào đngăn chặn sự di chuyển
của động vật gây hại và các yếu tố chủ ý phá hoại; có cổng để kiểm soát ra vào.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường.
3. Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với từng loại sản phẩm
a) nhà xưởng kết cấu vững chắc, nền không đọng nước, liên thông
một chiều từ nguyên liệu đến thành phẩm
Yêu cầu: Nhà xưởng kết cấu vững chắc, đủ không gian làm việc, bố trí
hướng di chuyển hợp cho nguyên liệu, sản phẩm, nhân viên. Nền nhà không
thấm nước, không bong tróc, không có kẽ nứt, dễ dàng vệ sinh.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trạng nhà xưởng, sơ đồ nhà xưởng và
tài liệu kiểm soát liên quan.
Ghi chú: Vviệc y dựng vng chắc trn nhà, máng tht c không bị
dột.
b) Tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng,
an toàn sinh học
Yêu cầu: Trần không bị dột, tường, vách ngăn, sàn nhẵn, không bong tróc,
dễ dàng làm sạch, thiết kế giảm bụi bám đọng nước. Các cửa, quạt thông gió
thông ra bên ngoài phải có biện pháp kiểm soát côn trùng và động vật gây hại.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường.
32
c) Khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu vật liệu, thành phẩm bảo đảm không
nhiễm chéo ln nhau và bảo đảm theo yêu cầu bo quản ca nhà sn xuất, cung cp.
Yêu cầu: Các khu chứa nguyên liệu cấu thành sản phẩm, bao bì, linh phụ
kiện cho thiết bị, hóa chất hỗ trợ sản xuất (chất tẩy rửa, dầu mỡ bôi trơn, xăng
dầu, hóa chất dạng hơi, …) phải ngăn cách vật để tránh việc nhiễm chéo các
dị vật, hóa chất vào nguyên liệu ảnh hưởng đến chất lượng an toàn cho sản
phẩm. Đối với khu u trữ nguyên liệu bay hơi cần thiết kế thông thoáng
thông gió. Đối với mỗi loại nguyên vật liệu cần đảm bảo điều kiện bảo quản
đúng kỹ thuật theo yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, cung cấp, không ảnh
hưởng đến chất lượng trong quá trình lưu trữ (Ví dụ: Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng,
…).
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về việc bố trí, phân bố các
khu vực, kho chứa. Xem xét hồ kỹ thuật của nguyên liệu, sản phẩm (tiêu
chuẩn công bố áp dụng, nhãn hàng hóa, tài liệu đính kèm, …) để xác định s
phù hợp.
Ghi chú: Ngăn cách vật lý bao hàm việc sử dụng tường, vách ngăn hoặc
là sự ngăn cách không gian đủ để ngăn ngừa nguy cơ nhiễm chéo.
d) Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm bảo đảm yêu cầu về
kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
Yêu cầu: Bề mặt trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm được
làm từ vật liệu phù hợp, chống thấm, không gỉ sét, không bị ăn mòn, thể vệ
sinh sạch sẽ, không khả năng thôi nhiễm kim loại nặng o nguyên liệu, sản
phẩm. Trường hợp sử dụng cùng dây chuyền, thiết bị để sản xuất nhiều loại sản
phẩm khác nhau phải thực hiện kiểm soát để đảm bảo ngăn ngừa nhiễm chéo
giữa các nhóm sản phẩm khác nhau.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, xem xét tài liệu kỹ thuật liên
quan đến bề mặt thiết bị, dụng cụ. Xem xét hồ sơ kiểm tra, vệ sinh.
đ) Thiết bị thu gom xử chất thải không gây ô nhiễm môi trường khu
vực sản xuất
Yêu cầu: Trang bị các loại thùng rác phù hợp để phân loại rác (rác thải sinh
hoạt, tái chế nguy hại), thùng chứa c thải nguy hại phải nắp đậy kín sau
khi sử dụng. Nơi chứa rác thải tách biệt với khu vực sản xuất. Nơi chứa rác thải
nguy hại phải được để riêng và có khóa.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu về
nhận diện, phân loại rác thải.
e) Trường hợp sở sản xuất sinh khối vi sinh vật để sản xuất chế phẩm
sinh học vi sinh vật phải thiết bị tạo môi trường, lưu giữ nuôi cấy vi sinh
vật.
Yêu cầu: Phải thiết bị tạo môi trường, lưu giữ nuôi cấy vi sinh vật
phục vụ sản xuất như: Cân kỹ thuật, máy lắc, nồi hấp tiệt trùng, tủ ấm, tủ sấy,
33
máy lắc nhu động, vi sóng, tcấy vi sinh vật, tủ lạnh, nồi lên men hoặc thiết
bị lên men.
Phương pháp đánh giá: Quan sát thực tế xem xét các thông tin k thuật,
tình trạng của thiết bị để đánh giá sự phù hợp.
4. phòng thử nghiệm hoặc thuê hoặc mượn phòng thử nghiệm đủ năng
lực để kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất.
Yêu cầu:
- Phòng thử nghiệm (phòng chất lượng) để kiểm soát chất lượng công đoạn
sản xuất, cho từng nguyên liệu, thành phẩm; người thực hiện phải năng
lực, chuyên môn phù hợp về kiểm tra chất lượng; phải các tiêu chuẩn chất
lượng ràng. Các kết quả kiểm tra chất lượng công đoạn phải được ghi chép
lưu trữ cho từng lô hàng.
- Đối với thử nghiệm định kỳ (chỉ tiêu tần suất kiểm tra phải được nêu
cụ thể cho từng loại sản phẩm; tần suất kiểm tra phù hợp với năng lực kiểm soát
trong từng công đoạn số lượng, sản lượng sản phẩm sản xuất; tần suất kiểm
tối thiểu 01 lần/12 tháng) để kiểm tra thẩm tra, xác nhận chất lượng an toàn phải
thực hiện tại phòng thử nghiệm độc lập đủ năng lực: Phòng thử nghiệm được chỉ
định hoặc đã đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường phòng thử nghiệm, h
hiệu chuẩn thiết bị …., hnăng lực của nhân viên (bằng cấp, chứng chỉ đào
tạo). Hồ sơ, tài liệu kiểm soát chất lượng nguyên liệu, thành phẩm.
5. Xây dựng và áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
a) Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
Yêu cầu: Các yêu cầu về chất lượng nước phải đạt yêu cầu chất lượng, an
toàn, phù hợp với sản phẩm. Chỉ tiêu chất lượng, tần suất và kế hoạch kiểm soát
phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát
chất lượng nước.
Ghi chú: Người thẩm quyền là chủ sở hoặc người được chủ sở
phân công và chịu trách nhiệm phê duyệt.
b) Kiểm soát nguyên liệu
Yêu cầu: Các yêu cầu về kiểm soát nguyên liệu phải được cthể bằng n
bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Nguyên liệu không được chứa chất bị cấm.
- Chỉ tiêu chất lượng, an toàn của nguyên liệu và tần suất kiểm soát phải đạt
yêu cầu chất lượng, an toàn, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng.
34
- Nguyên liệu không phù hợp với thông số kỹ thuật phải được kiểm soát
tránh sử dụng sai mục đích.
- Phải biện pháp kiểm soát phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng
quy chuẩn k thuật quốc gia tương ứng theo từng lô trong trường hợp nguyên
liệu được cung cấp từ cơ sở không thuộc đối tượng phải cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện theo quy định.
- Nguyên liệu nhập vào phải kiểm tra xác nhận sphợp về xuất xứ,
chất lượng như: Hạn sử dụng, giấy tờ xuất xứ, chất lượng (CO, CA), cảm quan
về chất lượng hoặc kiểm tra các chỉ tiêu độ ẩm hoặc tạp chất.
- Nguyên liệu phải sắp xếp cách ly với mặt đất, tường; có nhận diện từng lô
đảm bảo có thể truy xuất; dng cho vic nhập tc xuất trước, nhập sau xuất sau.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát
nguyên liệu.
c) Kiểm soát bao bì
Yêu cầu: Các yêu cầu về kiểm soát bao phải được cụ thể bằng văn bản
và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Chất liệu bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải p hợp với đặc tính kỹ
thuật của sản phẩm, không thôi nhiễm kim loại nặng hoặcc chất độc hạio sản
phẩm.
- Bao bì phải sắp xếp theo từng lô, loại bao bì và nhận diện rõ ràng.
- Bao không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phải được kiểm soát để tránh sử
dụng sai mục đích.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát
bao bì và quan sát hiện trường lưu trữ bao bì.
d) Kiểm soát thành phẩm
Yêu cầu: Các yêu cầu về kiểm soát thành phẩm phải được cụ thể bằng văn
bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung:
- Thành phẩm được kiểm tra xác nhận chất lượng theo tiêu chuẩn công bố
áp dụng trước khi thông qua, có hồkiểm tra, được ghi chép phê duyệt của
người có thẩm quyền.
- Thành phẩm đượcu trbảo qun trong kho tnh tác động môi trường ảnh
ởng đến chất ợng sản phẩm, sắp xếp theo từng ng để dễ ng cho việc
truy xuất.
- Thành phẩm phải được kiểm tra trước khi xuất (Hạn sử dụng, cảm quan
tình trạng bên ngoài như bục rách, biến dạng, bẩn, ...).
- Thành phẩm sắp xếp cách ly với mặt đất, tường; có nhận diện từng lô đảm
bảo có thể truy xuất, dễ dàng cho việc nhập trước xuất trước, nhập sau xuất sau.
35
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ cho các lô thành phẩm đã xuất đi và
dữ liệu hàng hóa tồn kho.
đ) Kiểm soát quá trình sản xuất
Yêu cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát quá trình sản xuất phải được
cụ thể bằng văn bản được người thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội
dung sau:
- Các yêu cầu đầu vào cho hoạt động sản xuất phải đảm bảo bao gồm: Con
người có năng lực, máy móc thiết bị luôn trong trạng thái phù hợp, phương pháp
sản xuất hợp lý, nguyên liệu đầu vào đạt yêu cầu.
- Phải sẵn các tiêu chuẩn kỹ thuật cần đạt được của sản phẩm cụ thể
bằng văn bản. Các chỉ tiêu về an toàn theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia.
- Sn có thiết bị đo lưng đã được kiểm định, hiệu chun, hiệu chỉnh theo quy
định.
- Phải hồ ghi chép từng công đoạn sản xuất vthời gian, số lượng,
loại sản phẩm sản xuất, bao gồm cả việc nhập nguyên liệu cho sản xuất.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường, kiểm tra hồ sơ lô, hồ sơ công
bố tiêu chuẩn áp dụng.
e) Kiểm soát tái chế
Yêu cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát tái chế phải được cụ thể bằng
văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Sản phẩm, bán thành phẩm tái chế phải được để khu riêng.
- Sản phẩm, bán thành phẩm tái chế vẫn còn hạn sử dụng, không chứa chất
cấm, phải duy trì được sự an toàn, chất lượng, khả năng truy xuất.
- Phải có quy định tỷ lệ tái chế và có hồ sơ ghi nhận tỷ lệ hàng tái chế trong
hồ sơ sản xuất cho lô sản phẩm.
- Các sản phẩm không thể tái chế phải được xử lý phù hợp với quy định của
pháp luật như: Chuyển mục đích sử dụng, tiêu huỷ, …
- Trường hợp chuyển mục đích sử dụng: Phải phương án chuyển mục
đích sử dụng đáp ứng quy định của pháp luật về sản phẩm sau khi chuyển đổi,
đảm bảo tránh sử dụng sai mục đích sau khi chuyển đổi.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các hồ sơ ghi nhận liên quan đến hàng lỗi,
cách thức xử hàng lỗi trong việc đem tái chế cho từng hàng. Quan sát hiện
trường khu vực quy định để hàng tái chế. Hồ sơ, tài liệu liên quan khác.
g) Lưu mẫu thành phẩm
Yêu cầu: Các yêu cầu nội dung kiểm soát lưu mẫu phải được cụ thể
bằng văn bản và được người thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung
sau:
36
- Mỗi hàng cần lưu một lượng mẫu đủ để phân tích theo tu chuẩn k
thuật công bố áp dụng và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
- Mẫu lưu được đóng gói để duy tđiều kiện bảo quản giống với hướng
dẫn bảo quản sản phẩm khi lưu hành trên thị trường.
- Mẫu lưu phải tem nhãn ghi tên sản phẩm, (hoặc ngày sản xuất),
hạn sử dụng để đảm bảo hoạt động truy xuất. Các sản phẩm lưu cần nhận diện rõ
ràng, dễ tìm dễ kiểm tra.
- Thời gian lưu mẫu không thấp hơn hạn sử dụng của sản phẩm.
- Thực hiện theo dõi tình trạng mẫu lưu trong suốt quá trình lưu mẫu.
Phương pháp đánh giá: Quan sát khu sắp xếp lưu mẫu, tem nhãn nhận diện.
Xem xét hồ sơ ghi chép về ngày lưu mẫu, thời gian hủy mẫu, đánh giá tình trạng
trong suốt thời gian lưu.
h) Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản
và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Lập danh mục thiết bị và kế hoạch kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định
kỳ (nội bộ hoặc bên ngoài).
- Nhận diện trạng thái cho các thiết bị đo lường (Tem nhãn hiệu chuẩn,
thiết bị hỏng).
- Kiểm soát thiết bị hỏng, chưa được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh để
tránh sử dụng sai mục đích.
Phương pháp đánh giá: Xem xét kế hoạch hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ;
Quan sát tem nhãn hiệu chuẩn được gắn lên thiết bị hoặc hồ hiệu chuẩn đi
kèm với thiết bị. Nếu thiết bị đo lường tự hiệu chuẩn nội bộ thì kiểm tra bộ
chuẩn có được kiểm định hay không.
i) Kiểm soát động vật gây hại
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản
và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Nhà xưởng, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, khu vực sản xuất phải
biện pháp kiểm soát động vật gây hại (được lắp mành, lưới, bẫy chuột, đèn diệt
côn trùng ….). Lập danh mục hoá chất diệt côn trùng động vật gây hại sử
dụng trong nhà xưởng; kiểm soát hoá chất cấm sử dụng trong hoá chất diệt
côn trùng và động vật gây hại.
Phương pháp đánh giá: Xem xét danh mục hoá chất diệt côn trùng; quan sát
hiện trường về sự hiện diện hay không côn trùng, động vật gây hại trong nhà
xưởng, kho (có thể quan sát gián tiếp qua việc xuất hiện phân gián, phân
chuột...)
k) Vệ sinh nhà xưởng
37
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản
và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- Quy định các phương pháp vệ sinh, tần suất, hóa chất vệ sinh (nếu có) cho
từng khu vực, bề mặt tiếp xúc sản phẩm. danh mục hoá chất vệ sinh để kiểm
soát hoá chất cấm sử dụng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về tình trạng vệ sinh, xem xét
tài liệu quy định vệ sinh (tần suất, phương pháp); danh sách hoá chất vệ sinh.
Xem xét hồ sơ kiểm tra vệ sinh định kỳ.
l) Thu gom và xử lý chất thải
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản
và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
- quy định khu vực thu gom rác; quy định tần suất di chuyển rác ra khỏi
khu vực sản xuất, kho (tối thiểu theo ngày) về khu tập kết.
- Xử hoặc thuê cơ sở xử chất thải năng lực theo quy định của pháp
luật.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về bố trí chỗ để rác, phân loại
rác, xác nhận thực tế về tần suất di chuyển rác khỏi nhà xưởng; xem xét các hồ
sơ về xử lý rác thải.
6. Nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy
sản, sinh học, hóa học hoặc công nghệ thực phẩm
Yêu cầu: Có bằng cấp c nhận được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh
học thủy sản, sinh học, hóa học hoặc công nghệ thực phẩm. hợp đồng lao
động với nhân viên kỹ thuật.
Phương pháp đánh giá: Xem xét hợp đồng lao động, hồ sơ bằng cấp, chứng
chỉ liên quan, phỏng vấn về sự am hiểu hoạt động kiểm soát cho sản phẩm.
II. KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI
MỤC I, PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
7. Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình
sản xuất
Yêu cầu: Các yêu cầu trong kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong
quá trình sản xuất tại mục 5 được áp dụng lưu trữ đầy đủ tại sở sản xuất
(gồm các sản phẩm tự công bố, các sản phẩm do sở khác công bố nhưng
được sản xuất tại sở kiểm tra). Nội dung kiểm tra phải được ghi cthể theo
từng chỉ tiêu trong biên bản kiểm tra theo hướng dẫn đánh giá đối với mục 5.
Trong thời gian duy trì, nếu sở cập nhật, bổ sung hoặc sửa đổi quy trình
kiểm soát phù hợp với hệ thống quản lý chất lượng như: ISO 9001, ISO
22000,… Quy trình kiểm soát phải phù hợp với các yêu cầu nêu tại mục 5.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hsơ, tài liệu kiểm tra hiện trường, cụ
thể:
38
- Nội dung kiểm tra nêu cụ thể trong tng mục: Nước phục vụ sản xuất;
nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm định,
hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ sinh nhà xưởng,
thu gom và xử lý chất thải.
- Đối với hồ sơ, tài liệu tần suất kiểm soát trên hoặc bằng 03 tháng/lần
(Thử nghiệm, kiểm định, hiệu chuẩn, x chất thải,…) kiểm tra 100% hồ sơ
trong thời gian duy trì.
- Đối với hồ tài liệu tần suất kiểm soát dưới 03 tháng/lần, hồ lô,
thực hiện kiểm tra như sau: Kiểm tra tối thiểu hồ của 03 sản xuất đối với
cơ sở có thời hạn duy trì 12 tháng; kiểm tra tối thiểu hồ sơ của 05 lô sản xuất (02
sản xuất cho 12 tháng trước và 03 lô sản xuất cho 12 tháng sau) đối với cơ sở
có thời hạn duy trì 24 tháng.
- Trong trường hợp dấu hiệu vi phạm, thể thực hiện kiểm tra hồ
của tất cả các lô hàng liên quan đến dấu hiệu vi phạm.
- Trong thời gian duy trì, nếu sở cập nhật, bổ sung hoặc sửa đổi quy
trình kiểm soát phù hợp với hệ thống quản lý chất lượng áp dụng. Phải xem xét,
đánh giá sphù hợp của nội dung cập nhật, bổ sung hoặc sửa đổi với yêu cầu
nêu tại mục 5. Hồ sơ, tài liệu áp dụng phù hợp với thời điểm cập nhật, bổ sung,
sửa đổi quy trình kiểm soát.
8. Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng; công bố hợp quy theo quy định
Yêu cầu: đầy đủ hồ công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp quy
cho từng sản phẩm.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra các sản phẩm đã sản xuất, lưu thông; kiểm
tra hồ công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp quy cho từng loại sản phẩm;
đánh giá sự phù hợp của hồ sơ lưu trữ, cập nhật và sản phẩm thực tế.
9. Thực hin ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật về ghi nhãn ng
hóa
Yêu cầu: Thông tin ghi trên nhãn sản phẩm phải đúng quy định hiện hành
về nhãn hàng hóa.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra nhãn sản phẩm đã sản xuất, lưu thông; đối
chiếu quy định về nhãn hàng hóa tiêu chuẩn công bố áp dụng để đánh giá sự
phù hợp của việc ghi nhãn.
10. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm do mình sản
xuất; xử lý, thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm chất lượng theo quy
định của pháp luật; bồi thường thiệt hại gây ra cho người mua, người nuôi trồng
thủy sản
Yêu cầu: Các vi phạm về chất lượng phải được xử lý, thu hồi, khắc phục
hậu quả và tuân thủ đầy đủ theo quy định.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra hồ sơ, quyết định xử vi phạm hành
chính; đối chiếu với các hồ sơ, hiện trạng khắc phục của cơ sở.
39
11. Gửi thông tin sản phẩm đến Bộ Nông nghiệp Môi trường theo quy
định trước khi lưu thông sản phẩm trên thị trường
Yêu cầu: c sản phẩm trước khi u thông trên thtrưng phải đưc gửi
thông tin về Bộ Nông nghip vài tờng (qua Cục Thuỷ sản và Kiểm n) theo
quy định.
Phương pháp đánh giá: Kiểm tra thông tin sản phẩm đã gửi về Bộ Nông
nghiệp Môi trường; đối chiếu các hồ sản phẩm sản phẩm thực tế đang
sản xuất, lưu thông để đánh giá.
12. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của quan nhà nước thẩm
quyền theo quy định của pháp luật
Yêu cầu: Cơ s đưc thanh tra, kiểm tra phải phối hợp chấp nh đúng quy
định.
Phương pháp đánh giá: Đánh giá thông qua việc chấp hành các quy định
của pháp luật và phối hợp với cơ quan nhà nước trong thanh tra, kiểm tra.
40
3. Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo
yêu cầu)
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tổ chức, nhân gửi hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Trường hợp nộp trực tiếp: Cơ quan nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra
thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Cơ quan quản lý nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo quy định, quan
quản nhà ớc về thủy sản cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân biết để bổ
sung;
ớc 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh thực hiện kiểm tra thực
tế tại cơ sở theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
Bước 3. Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, quan quản nhà ớc về thủy
sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 25.NT Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ
quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản, nêu lý
do.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, kiểm tra duy
trì điều kiện của cơ sở:
- quan quản nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh áp dụng hình thức đánh
giá trực tuyến khi sđáp ứng yêu cầu về nguồn lc, phương tiện kỹ thuật
thực hiện; sở cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan bằng bản giấy hoặc bản
điện tử cho quan kiểm tra hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép,
giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra duy trì.
- Tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
cung cấp cho quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định
của pháp luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức,
nhân vi phạm quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật).
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
41
a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
b) Sơ đồ vị trí đặt lồng bè/Sơ đồ khu vực nuôi.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 25.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP.
Thời hạn của Giấy chứng nhận: 24 tháng.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP.
10.u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành cnh (nếu): Không
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
42
Mẫu số 23.NT (Phụ lục III - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI
TRỒNG THỦY SẢN
________
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh)
1. Tên cơ sở nuôi trồng thủy sản: ........................................................................
............................................................................................................... …..…….
............................................................................................................... …..…….
2. Địa chỉ của cơ sở: ........ ...................................................................................;
Điện thoại….……….; Số fax………………...; Email………………… ...........
3. Địa điểm nuôi trồng: ........................................................................ …..…….
4. Đối tượng thủy sản nuôi trồng: ………………………… ............ ……….......
5. Số lượng ao/bể/lồng: .......................................... .......... ...................................
6. Tổng diện tích cơ sở: .......................................... ........ ....................................
7. Tổng diện tích mặt nước/thể tích lồng nuôi trồng: ......................... ........ ........
Đề nghị: (Cơ quan quản lý n ớc về thủy sản cấp tỉnh) . cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
43
Mẫu số 13 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
Số:....../BB-ĐKNTTS
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: ......................................................................
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ............................................. Chức vụ: .....................................................
- Ông/bà: ............................................ Chức vụ: .....................................................
3. Thông tin cơ sở kiểm tra: ..................................................................................
- Tên cơ sở: . .............................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Số điện thoại:……..........Số Fax: .....................Email: .........................................
- Số Giấy đăng kinh doanh/số Giấy phép đầu tư/số Quyết định thành lập (nếu
): ……………………Cơ quan cấp: ……......…….. Ngày cấp: .............
- Đại diện của cơ sở: ……………………. Chức vụ: ………….. ...... .................
- Mã số cơ sở (nếu có): ...................................... ......................................................
4. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Điện thoại: ....................... Số Fax: ........................ Email: .................................
5. Đối tượng nuôi (nêu cụ thể từng loài thuỷ sản nuôi; diện tích/thể tích lồng
nuôi; hình thức nuôi): .............................................................................................
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện sở nuôi trồng thủy sản trong ao
(đầm/hầm), bể:
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả kim tra
Diễn giải kết quả kiểm
tra; hành động khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
1
Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
2
Đáp ứng quy định của pháp luật về
bảo vệ môi trường
3
Đáp ng quy đnh ca pháp lut v thú y
4
Đáp ứng quy định của pháp luật về an
toàn lao động
5
Đáp ứng quy định của pháp luật về an
toàn thực phẩm (không áp dụng đối
với cơ sở nuôi trồng thủy sản dùng
44
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả kim tra
Diễn giải kết quả kiểm
tra; hành động khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
làm cảnh, mỹ nghệ, giải trí)
6
Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong
nuôi trồng thủy sản
7
Bờ ao (đầm/hầm), bể
8
Khu cha trang thiết b, dng c,
nguyên vt liu (áp dụng đối với s
khu cha trang thiết b, dng c,
nguyên vt liu)
9
Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy
sản chết
10
Khu sinh hoạt, vệ sinh của cơ sở
11
Hệ thống xử lý ớc cấp, ớc thải (áp
dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản
thâm canh, bán thâm canh)
12
i chứa n thải (áp dụng đối với
sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, n
thâm canh)
13
Biển cảnh báo, chỉ dẫn (áp dụng đối
với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm
canh, bán thâm canh)
14
Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản
chủ lực (áp dụng với đối tượng phải
đăng ký)
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
2. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản bng lồng ,
đăng quầng:
TT
Chỉ tiêu đánh giá
Kết quả đánh giá
Diễn giải kết quả kiểm
tra; hành động khắc
phục lỗi
Đạt
Không
đạt
1
Địa điểm của sở nuôi trồng thủy
sản
2
Đáp ứng quy định của pháp luật về
bảo vệ môi trường
3
Đáp ứng quy định của pháp luật về
thú y
4
Đáp ứng quy định của pháp luật về
45
an toàn lao động
5
Đáp ứng quy định của pháp luật về
an toàn thực phẩm (không áp dụng
đối với sở nuôi trồng thủy sản
làm canh, mỹ nghệ, giải trí)
6
Trang thiết bị, dụng csử dụng trong
ni trồng thủy sản
7
Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng
8
Thiết bị cảnh báo cho hoạt động
giao thông thủy
9
Khu cha trang thiết b, dng c,
nguyên vt liu (áp dụng đối với
s khu cha trang thiết b, dng
c, nguyên vt liu)
10
Nơi chứa rác thải; nơi chứa, x
thy sn chết
11
Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản
lồng bè (áp dụng với trường hợp
phải đăng ký)
12
Giấy phép nuôi trồng thủy sản (áp
dụng với trường hợp phải cấp phép)
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
III. LẤY MẪU (nếu cần):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu, tình trạng bao gói, bảo quản
mẫu,...) ...............................................................................................................................
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo): ..................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc
phục, báo cáo khắc phục):
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
…, ngày ... tháng ... năm .....
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
…, ngày ... tháng ... năm .....
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
46
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA
ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
____________
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biên bản kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác. Nếu chỉnh sửa nội dung đã ghi
trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, chỉ tiêu đánh giá. Nếu chỉ tiêu nào
không đánh giá thì ghi rõ “Không đánh giá” và nêu rõ lý do.
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc Không đạt”.
- Dùng hiệu X hoặc đánh dấu vào ô “Đạt” hoặc “Không đạt” đối với mỗi
chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi
cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ
nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
- Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng
tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA:
I. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỞ NUÔI TRỒNG THỦY
SẢN TRONG AO (ĐẦM/HẦM), BỂ
1. Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: Có văn bản chứng minh địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản đáp ứng
quy định của pháp luật về sử dụng đất để nuôi trồng thủy sản (Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất khi được giao để nuôi trồng thủy sản; hoặc hợp đồng thuê quyền sử dụng
đất để nuôi trồng thủy sản; hoặc quy hoạch hoặc kế hoạch hoặc đề án hoặc chương
trình/dán về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt; hoặc văn bản c nhận của quan thẩm quyền hoặc văn bản cho phép
củaquan có thẩm quyền).
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở hoặc tại quan có thẩm
quyền.
2. Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
Yêu cầu: sở nuôi trồng thủy sản thực hiện kiểm tra, giám sát ghi chép
thông số môi trường ao nuôi; thu gom xử chất thải, thủy sản chết theo quy định;
giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định.
47
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở kiểm tra thực tế hoạt
động sản xuất.
3. Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y
Yêu cầu: y dựng triển khai kế hoạch phòng chống dịch bệnh theo ớng
dẫn của cơ quan thú y.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở kiểm tra thực tế hoạt
động sản xuất.
4. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động
Yêu cầu: Người làm việc tại cơ sở được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động theo quy
định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ s kiểm tra thực tế tại
sở.
5. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
Yêu cầu: Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Bản
cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn theo quy định
được kiểm tra việc thực hiện cam kết.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở; kiểm tra thực tế tại cơ sở
(nếu cần).
6. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: Sử dụng vật liệu dễ vệ sinh, không y độc đối với thủy sản nuôi,
không gây ô nhiễm môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
7. Bờ ao (đầm/hầm), bể
Yêu cầu: m bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường, không y độc hại
cho thủy sản nuôi, không rò rỉ nước.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
8. Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với sở có
khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu)
Yêu cầu: Bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
9. Nơi chứa c thải; nơi chứa, x thủy sản chết
Yêu cầu: Nơi chứa rác thải phải riêng biệt với nơi chứa, nơi xử thủy sản chết
và tách biệt với khu vực nuôi, không làm ảnh hưởng đến môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
48
10. Khu sinh hoạt, vệ sinh của cơ sở
Yêu cầu: Nước thải, chất thải từ khu sinh hoạt, vệ sinh không làm ảnh hưởng đến
khu vực nuôi.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
11. Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản
thâm canh, bán thâm canh)
Yêu cầu: Có hệ thống xử lý nước cấp, nước thải riêng biệt.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
12. i chứa bùn thải p dụng đối với cơ sở ni trồng thủy sản thâm canh, n
thâm canh)
Yêu cầu: Nơi chứa bùn thải phù hợp đáp ứng yêu cầu sn xuất.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại sở.
13. Biển báo, chỉ dẫn (áp dụng đối với sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán
thâm canh)
Yêu cầu: Có biển cảnh báo, chỉ dẫn từng khu.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
14. Giấy c nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực (áp dụng với đối tượng phải
đăng ký).
Yêu cầu: Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở hoặc tại quan thẩm
quyền.
II. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SỞ NUÔI TRỒNG THỦY
SẢN BẰNG LỒNG , ĐĂNG QUẦNG
1. Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: văn bản chứng minh địa điểm của snuôi trồng thủy sản đáp
ứng quy định của pháp luật về sử dụng đất/khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
(Quyết định giao khu vực biển hoặc Quyết định công nhận khu vc biển hoặc Giấy
chứng nhận quyền sử dụng khu vực biển hoặc hợp đồng thuê quyền sử dụng khu vực
biển để nuôi trồng thủy sản hoặc Quy hoạch hoặc Kế hoạch phát triển nuôi trồng
thủy sản tại địa phương hoặc n bản c nhận của cơ quan thẩm quyền hoặc n
bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền).
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại quan thẩm
quyền.
2. Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
49
u cầu: sở nuôi trồng thủy sản thực hiện kiểm tra, giám sát ghi chép
thông số môi trường ao nuôi; thu gom xử chất thải, thủy sản chết theo quy định;
có giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở kiểm tra thực tế hoạt
động sản xuất.
3. Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y
Yêu cầu: y dựng triển khai kế hoạch phòng chống dịch bệnh theo hướng
dẫn của cơ quan thú y.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở kiểm tra thực tế hoạt
động sản xuất.
4. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động
Yêu cầu: Người làm việc tại cơ sở được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động theo quy
định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ và kiểm tra thực tế tại cơ sở.
5. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
Yêu cầu: Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Bản
cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn theo quy định.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ sơ lưu trữ tại cơ sở; kiểm tra thực tế tại cơ sở
(nếu cần).
6. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
Yêu cầu: sử dụng vật liệu dễ làm vệ sinh, không y độc đối với thủy sản nuôi,
không gây ô nhiễm môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
7. Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng
Yêu cầu: m bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường, không y độc hại
cho thủy sản nuôi và không để thủy sản nuôi thoát ra môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
8. Thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy
Yêu cầu: thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy (như: phao tiêu
hoặc đèn tín hiệu hoặc biển cảnh báo...)
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
50
9. Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với sở có
khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu).
Yêu cầu: Bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
10. Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử thủy sản chết
Yêu cầu: Nơi chứa c thải phải riêng biệt với nơi chứa, xử thủy sản chết,
không làm ảnh hưởng đến môi trường.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra thực tế tại cơ sở.
11. Giấy c nhận ni trồng thủy sản lồng (áp dụng với trường hợp phải đăng
ký).
Yêu cầu: Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại sở hoặc tại quan thẩm
quyền.
12. Giấy phép nuôi trồng thủy sản (áp dụng với trường hợp phải cấp phép)
Yêu cầu: Có Giấy phép nuôi trồng thủy sản do cơ quan thẩm quyền cấp.
Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra hồ lưu trữ tại cơ sở hoặc tại cơ quan thẩm
quyền.
51
4. Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối
tượng thủy sản nuôi chủ lực
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tchức, cá nhân gửi hồđến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
Tờng hợp nộp hồ trực tiếp: quan quản lý n nước về thủy sản cấp
tỉnh kiểm tra tnh phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, nn đến nộp hồ sơ;
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Cơ quan quản lý nhà ớc vthủy
sản cấp tỉnh xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo quy định, quan
quản nhà ớc về thủy sản cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân biết để bổ
sung;
ớc 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình,
đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cơ quan
thẩm quyền phê duyệt quy định khác liên quan để thẩm định, cấp Giấy xác
nhận theo Mẫu số 28.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
26/2019/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản
nêu do.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
3.1.1. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đăng theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Sơ đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi có xác nhận của chủ cơ sở.
3.1.2. Hồ sơ đăng ký lại bao gồm:
a) Đơn đăng ký lại theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy xác nhận đăng ký đã được cấp (trừ trường hợp bị mất);
c) đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi xác nhận của chủ sở (đối với
trường hợp thay đổi quy sản xuất); trường hợp thay đổi chủ sở phải
giấy tờ chứng minh sự thay đổi.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
52
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thtục hành chính: Giấy xác nhận đăng nuôi
trồng thủy sản lồng bè, đối ợng thủy sản nuôi chủ lực theo Mẫu số 28.NT Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghđịnh số 26/2019/NĐ-CP.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đăng theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh định s
37/2024/NĐ-CP;
b) Đơn đăng ký lại theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Đăng lại nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
khi thuộc một trong các trường hợp sau:
Giấy xác nhận đăng bị mất; bị ch; thay đổi chủ sở nuôi; thay đổi
quy mô sản xuất, đối tượng nuôi.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phsửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
53
Mẫu số 14 (Phụ lục I - Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ NUÔI TRỒNG THY SẢN LNG BÈ/
ĐỐI TƯỢNG THY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
__________
Kính gửi: (Tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Họ tên chủ cơ sở: .................................................................................................. …….
2. Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (đối với chủ cơ sở không
phải là tổ chức) hoặc mã số doanh nghiệp: …………; ngày cấp.......; nơi cấp…………..
3. Địa chỉ của cơ sở: .............. ................................... ..........................................................
4. Điện thoại……….….. ; Số Fax……………..….; Email………………….
5. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ……………………………………… ............................
6. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m
3
): ..…………………… ............................
7. Hình thức nuôi
1
: ..............................................................................................................
Đề nghị ............(tên cơ quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo thông tin sau:
TT
Ao/bể/
lồng nuôi
2
Đối tượng thuỷ
sản nuôi
3
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
4
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng nuôi
(m
2
/m
3
)
1
2
3
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản
và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
1
Hình thc: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thc nuôi).
2
Ghi rõ v trí, địa điểm ao/b nuôi đối tượng ch lc/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
3
Ghi rõ tên loài bng tiếng Vit và tên khoa hc.
4
Ghi c th đến p/thôn, xã, huyn.
54
Mẫu số 27.NT (Phụ lục III - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ LẠI
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
____________
Kính gửi: (Tên cơ quan xác nhận đăng ký)
1. Họ tên chủ cơ sở: ............................................................................... ……….
2. Số căn ớc công dân/chứng minh nhân dân (đối với chủ sở không phải là
doanh nghiệp) hoặc mã số doanh nghiệp: ……………………..
3. Địa chỉ của cơ sở: ......................................... ......... .........................................
4. Điện thoại……….……….; Số Fax…………….; Email…………… ........
5. Đối tượng thủy sản nuôi: …………….………..… ............ ………………….
6. Tổng diện tích của cơ sở (ha): …… ........ ……………………………………
7. Tổng diện tích/thể tích nuôi (ha/m
3
): ..…… ........... …………………………
8. Hình thức nuôi
1
:.............................................. ......... ........................................
9. Lý do đề nghị xác nhận lại:
a) Bị mất, rách: ….
b) Thay đổi chủ sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối tượng nuôi; mục đích sử dụng:
….. (Điền thông tin theo bảng ở dưới).
Đề nghị …… (tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) …… xác nhận
đăng ký lại nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối ợng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo
thông tin sau:
TT
Mã s nhn
din ao/b
nuôi đã
đưc cp
Địa ch
ao/b
nuôi
2
Thay đổi đối
ng nuôi
Thay đổi mc
đích sử dng
Thay đổi
din tích ao
nuôi (m
2
)
Thay đổi ch
cơ sở
Mi
Mi
Mi
Mi
1
...
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhim v các thông tin đã kê khai./.
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
1
Hình thc: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thc nuôi).
2
Ghi c th đến p, thôn, xã huyn.
55
5. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang nguy cấp các loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng.
1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, nhân gửi hồ đến quan quản nhà nước về thủy sản
cấp tỉnh;
b) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan quản nhà ớc về thủy sản
cấp tỉnh kiểm tra thành phần hồ trả lời ngay khi tổ chức, nhân đến nộp
hồ sơ;
c) Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
mạng: Trong thời hạn không q02 ngày làm việc, quan quản nhà ớc
về thủy sản cấp tỉnh xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo quy định,
quan quản nhà ớc về thủy sản cấp tỉnh thông báo cho tổ chức, cá nhân
biết để bổ sung;
d) Trong thời hạn 07 ngày m việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ,
quan quản nhà ớc về thủy sản cấp tỉnh thực hiện kiểm tra thực tế tại sở
nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần)
cấp Giấy xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 34.NT Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc
phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đăng xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP;
b) Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy cấp hoặc loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác ttnhiên đối với trường hợp sdụng
thể có nguồn gốc ttnhiên đnuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản trồng cấy
nhân tạo;
c) Tài liệu chứng minh thể nguồn gốc từ sau xử tịch thu theo quy
định của pháp luật trong trường hợp sử dụng thể nguồn gốc từ sau xử
tịch thu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo;
d) i liệu nhập khẩu mẫu vật đối với trường hợp sử dụng mẫu vật
nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản trồng cấy nhân tạo;
đ) Stheo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản trồng cấy nhân tạo
đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. Các loài thủy sản thuộc Phụ lục
56
của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp thực hiện theo quy định của pháp luật về quản thực vật, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
6. quan giải quyết thủ tục hành chính: quan quản nhà nước v
thủy sản cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy cấp phép nuôi trồng thủy
sản trên biển.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đăng xác nhận nguồn gốc theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
b) Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản trồng cấy nhân tạo
đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
10. u cầu, điều kin thực hiện thủ tục nh chính (nếu ): Kng .
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định s26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
57
Mẫu số 32.NT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm
từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên
__________
Kính gửi: (Tên cơ quan xác nhận).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ............................................................. ……….
Đại diện (nếu là tổ chức): ...................................................................... ……….
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức): ........................................
3. Điện thoại…………… Fax………………..; Email……………… ................
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có): .....................
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có):… .......
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc: ............................................. ……….
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục của Công ước quốc tế về
buôn bán động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ
nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
Tên, mã s tri
ni sinh trưng,
ni sinh sn
trng cy nhân to
Tên loài
ni
(tên thông
thưng)
Tên
khoa
hc
Thi
gian
ni
ch
thưc
trung
bình
S ng/khi
ng ca loài
đưcc nhn
hiu
đánh du
theo cá th
(nếu có)
8. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:…. ngày
… tháng …. năm do Cục Thủy sản và Kiểm ncấp.
Tên loài được
phép khai
thác
(tên thông
thường)
Tên
khoa
hc
Tên tàu/s
đăng ký,
(Ngh khai
thác)
1
(Nếu s dng
u cá)
ng
2
/
khu vc
khai thác
Ngày
khai
thác
S ng hoc
khối lượng
ca li được
xác nhn
ngun gc
(con hoc kg)
Tng s
ng hoc
khối lượng
đưc pp
khai thác
(con hoc
kg)
S ng
hoc khi
ợng lũy
kế ti thi
đim xác
nhn (con
hoc kg)
3
Ghi
chú
Thông tin khác: (nếu có) …..…………………………………………………
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
Hồ sơ gửi kè
1
Ngh khai thác theo mã đã được quy định.
2
Vùng khai thác theo mã đã được quy định.
3
Tng s cá th hoc khối lượng loài đã được xác nhn ngun gc.
58
Mẫu số 33.NT
SỔ THEO DÕI NUÔI SINH TRƯỞNG, SINH SẢN,
TRỒNG CẤY NHÂN TẠO LOÀI THY SN NGUY CP, QUÝ, HIM
__________
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ………………………….……………………
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):…………...……………….
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:...............................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi:...........................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo
6. Mã số cơ sở nuôi: ………………………… ............................................................................... ………………………………………
7. Thông tin nuôi sinh trưởng (áp dụng đối với trường hợp nuôi sinh trưởng)
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
S
luợng
con
ging
S lưng cá th nuôi
thương phm
Nhập cơ s
(mua, sinh sản ...vv)
Xuất cơ sở
(bán, cho tặng, chết...)
Ghi chú
Xác nhận ca
Cơ quan quản
lý thy sản
Tổng
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không xác
đnh
Đực
Cái
Không
xác định
1
2=3+4+5
3=7+10-13
4=8+11-14
5=6+9+12-15
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Ghi chú:
- Số liệu tại sổ cơ sở nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
59
8. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vt sinh sn bng hình thức đẻ trng).
TT
Ny (ly
trng khi t/
p trng/ con
non n, chết
...)
S th
b m
S
ng
trng
S ng
trng được
đưa vào p
S
con
non
n
S con
con b
chết
S con
non còn
sng
S con con
cng dn theo
thi gian
S con non tách
khi khu nuôi
nht (tách đàn)
S con
non còn
li
Ghi
c
Xác nhn
ca cơ quan
qun lý thy
sn
Đực
Cái
1
2
3
4
5
6
7
8
9=7-8
10
11
12=10-11
13
14
Tng
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
- Sliệu tại sổ, chni phi ghi chép ngay khi có sự thay đổi chốt định kỳ vào ngày cuối ng của tháng hoặc kết thúc đợt sinh sn của động vật.
- Số thểch khỏi khu ni nhốt con non được hiểu khi chnuôi bán con giống hoặc con non đưc gia nhập đàn vớic cá th trưởng tnh.
9. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vt sinh sn bng hình thức đẻ con)
TT
Ny
(đẻ, chết
...)
S th
b m
S con
non n
S con
con b
chết
S con
non còn
sng
S con con
cng dn theo
thi gian
S con non tách
khi khu nuôi
nht (tách đàn)
S con non
còn li
Ghi
c
Xác nhn
ca cơ quan
qun lý thy sn
Đực
Cái
1
2
3
4
7
8
9=7-8
10
11
12=10-11
13
14
Tng
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định k vào ngày cuối cùng của tháng.
60
- Số thểch khỏi khu ni nhốt con non được hiểu khi chnuôi bán con giống hoặc con non đưc gia nhp đàn với c cá thtrưởng thành.
10. Thông tin trồng cấy nhân tạo (áp dụng đối với trường hợp trồng cấy nhân tạo các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm)
Ngày
S ng
cây/con
ging
Số lượng
cây/con trong
bình vô trùng
Số lượng
cây/con
cn non
Số cây/con
trưởng thành
Bổ sung
(mua hoặc
các cách khác)
Chuyển giao
(bán hoặc các
cách khác)
Ghi
chú
Ghi chú:
S ợng cây/con giống: Ghi rõ số lượngy/con giống ban đầu và nguồn gốc số cây giống đó.
Số lượng cây/con trong bình nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.
Cây non: Ghi chép số lượng y/con được đưa ra nuôi trồng. Để được con số này, ta thể lấy tổng số y/con được lấy ra tbình trùng
nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.
Cây/con trưởng thành: Ghi chép số lượng cây/con sống được trong 6 tháng đầu và tiếp tục được nuôi lớn cho đến khi ra sản phẩm xuất bán hoc
tiếp tc mt chu k tiếp theo.
Bổ sung: Cột y được sdụng để ghi chép số cây/con có được do mua từ các sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số y/con cũng
phải được ghi chép. Cây/con nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu ở cột ghi chú.
Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số y/con xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây/con đó được xuất khẩu
hoặc bán đi. Khi xuất khẩu hoặc bán cho các sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt nếu
cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây/con giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép khai
thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ sở, …..)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm vào cơ sở trng cy nhân to
(2) cây/con được trng cy nhân tạo tại cơ sở bị chết hoặc bán đi; và
(3) chuyển cây/con một hạng tuổi sang hạng tuổi khác hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác (ví dụ chuyển cây từ bình vô trùng sang cây non)
Ghi chú: Dành cho chủ cơ sở trồng cấy nhân tạo, Cơ quan cấp chứng nhận cơ sở cần lưu để theo dõi sau mỗi lần kiểm tra.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 579/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×