• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 530/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 530/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 530/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 530/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 530/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
S
:
/
QĐ
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
94/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục danh mục thủ tục hành chính chi tiết theo
phụ lục đính kèm), cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới: 04 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 11 thủ tục hành chính, gồm:
+ 10 thủ tục hành chính được công b tại Quyết định s 1513/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công b
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
530
2
phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của ngành nông
nghiệp và môi trường tỉnh Đồng Nai (các mã thủ tục: 1.012687, 1.000084,
1.000081, 1.012921, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690, 1.007918,
3.000159).
+ 01 thủ tục hành chính được công b tại Quyết định s 312/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền
quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (mã thủ tục: 3.000160).
2. Cấp xã
- Ban hành mới: 01 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục hành chính, gồm:
+ 02 thủ tục hành chính được công b tại Quyết định s 2218/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai (các mã thủ tục: 1.012694, 1.007919).
+ 02 thủ tục hành chính được công b tại Quyết định s 309/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (mã thủ tục 1.012922, 1.012531).
Trường hợp thủ tục hành chính công btại Quyết định này đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi
bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế 15 thủ tục hành chính, gồm các mã thủ tục: 1.012687, 1.000084,
1.000081, 1.012921, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690, 1.007918,
3.000159, 3.000160, 1.012694, 1.007919, 1.012922, 1.012531 đã được ban hành
tại các quyết định 1513/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025, 2218/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025, 309/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025,
312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm công b tại
Quyết định s 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
3
trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai
danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử
và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công b; triển khai tiếp
nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết
định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định này
và phi hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ theo quy định.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục và nội dung TTHC đã được công b lên Cơ sở dữ liệu Quc gia về thủ tục
hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Trường Sơn
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 02 /2026 của Chủ tịch UBNND tỉnh)
PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải
quyết TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
I
CẤP TỈNH
1
5.003115
Điều chỉnh ranh
giới, diện tích
khu rừng đặc
dụng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
23 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
2
5.003116
Điều chỉnh ranh
giới, diện tích
khu rừng phòng
hộ thuộc thẩm
23 ngày làm
việc kể từ
ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
- Cơ quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP,
1
Nội dung TTHC thực hiện theo quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
2
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải
quyết TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
nghiệp và Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
3
1.014839
Giao rừng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất,
cho thuê đất có
rừng hoặc đã
được công nhận
quyền sử dụng
đất có rừng
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
20 ngày làm
việc kể từ
ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
4
5.000977
Chuyển loại
rừng đối với
khu rừng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
18 ngày làm
việc kể từ
ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
3
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải
quyết TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
II
CẤP XÃ
1
1.014832
Giao rừng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất,
cho thuê đất có
rừng hoặc đã
được công nhận
quyền sử dụng
đất có rừng
thuộc thẩm
quyền của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
20 ngày làm
việc kể từ
ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia
- Cơ quan giải
quyết thủ tục hành
chính: cơ quan
chuyên môn về
nông nghiệp và
môi trường cấp
xã.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/ NĐ-CP và Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
4
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
A
CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1
1.012687
Điều chỉnh phân
khu chức năng
của khu rừng
đặc dụng thuộc
địa phương
quản lý
18 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
2
1.000084
Phê duyệt đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
đặc dụng thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
25 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
2
Nội dung TTHC thực hiện theo quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
5
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
3
1.000081
Phê duyệt đề án
du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng
phòng hộ, thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
25 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
4
1.012921
Thanh lý rừng
trồng thuộc
thẩm quyền
quyết định của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
15 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Cơ quan quản lý
chuyên ngành về lâm
nghiệp tại địa
phương do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao nhiệm vụ
(Sở Nông nghiệp và
Môi trường).
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
6
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
5
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
thuộc thẩm
quyền của Hội
đồng nhân dân
cấp tỉnh
- 16 ngày làm
việc kể từ ngày
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp không phải
lấy ý kiến của các
Bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng;
- 28 ngày làm
việc kể từ ngày
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp phải lấy ý
kiến của các Bộ,
ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc
phòng
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
6
1.012692
Điều chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
thuộc thẩm
quyền của Hội
đồng nhân dân
cấp tỉnh
- 16 ngày làm
việc kể từ ngày
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp không phải
lấy ý kiến của các
Bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ
Quốc phòng;
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP; -
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
7
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
- 28 ngày làm
việc kể từ ngày
đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường
hợp phải lấy ý
kiến của các Bộ,
ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc
phòng
7
1.012689
Quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác đối
với tổ chức
08 ngày kể từ
ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Toàn
trình)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
8
1.012690
Phê duyệt
phương án sử
dụng rừng để
xây dựng các
công trình kết
cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ
và phát triển
rừng thuộc địa
phương quản lý
15 ngày kể từ
ngày đủ hồ sơ
hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
8
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
9
3.000159
Xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
- Trường hợp
không có thông
tin vi phạm: 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp có
thông tin vi
phạm: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Cơ quan Kiểm lâm
sở tại.
Không
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống
bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP; -
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
10
1.007918
Thẩm định thiết
kế, dự toán hoặc
thẩm định điều
chỉnh thiết kế,
dự toán công
trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu
tư công đối với
các dự án do
Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
đầu tư
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
Không
- Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP ngày 24
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp; - Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm.
9
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
11
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng,
khai thác và
cung cấp gỗ
rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
- Trường hợp
không kiểm tra,
xác minh: 04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ. -
Trường hợp phải
kiểm tra, xác
minh: 09 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến qua Hệ
thống thông tin
phân loại doanh
nghiệp (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Cơ quan Kiểm lâm
cấp tỉnh hoặc Sở
Nông nghiệp và Môi
trường ở địa phương
không có cơ quan
Kiểm lâm cấp tỉnh
nơi doanh nghiệp có
trụ sở chính hoặc nơi
có cơ sở chế biến gỗ
của doanh nghiệp.
Không
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống
bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
II
CẤP XÃ
1
1.012922
Kiểm tra hiện
trường rừng
trồng bị thiệt hại
03 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp
xã.
Không
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
10
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
2
1.012694
Chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác đối
với cá nhân
08 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Không
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/
NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
3
1.007919
Thẩm định thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh
hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu
tư công đối với
công trình lâm
sinh thuộc dự án
do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã quyết
định đầu tư
09 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và
môi trường cấp xã.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Thủ trưởng cơ quan
chuyên môn về nông
nghiệp và môi
trường cấp xã.
Không
- Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP ngày 24
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
11
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
4
1.012531
Hỗ trợ lãi suất
vốn vay ngân
hàng để trồng
rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là
hộ gia đình, cá
nhân
12 ngày làm việc
kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
Quốc gia (Một
phần)
- Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 58/2024/ NĐ-CP ngày 24
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 530/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 530/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 309/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 530/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×