• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 530/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 530/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 530/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 530/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 530/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
S
:
/
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thtục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong nh lâm nghiệp kiểm lâm thuộc thẩm quyn
giải quyết của ngành Nông nghip và Môi trường
trên địa n tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính và Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ vviệc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính được sa đổi, bổ
sung trong lĩnh vc lâm nghiệp kiểm m thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
94/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phlục danh mục thủ tục hành chính chi tiết theo
ph lục đính kèm), cụ th:
1. Cp tnh
- Ban nh mi: 04 thtc hành chính.
- Sửa đổi, bsung: 11 thtc hành chính, gm:
+ 10 th tục hành chính được công b ti Quyết đnh s 1513/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 5 năm 2025 ca Ch tch UBND tỉnh Đồng Nai v vic công b
chun hóa Danh mc thtục hành chính lĩnh vực lâm nghip kim lâm thuc
530
2
phm vi chức năng quản nhà c thm quyn gii quyết ca ngành nông
nghiệp môi trường tỉnh Đồng Nai (các mã th tc: 1.012687, 1.000084,
1.000081, 1.012921, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690, 1.007918,
3.000159).
+ 01 th tục hành chính được công b ti Quyết đnh s 312/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 07 năm 2025 ca Ch tch UBND tỉnh Đng Nai vvic công b
Danh mc th tc hành chính phê duyt quy trình gii quyết th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực lâm nghip kim lâm thuc thm quyn
qun lý gii quyết ca ngành Nông nghiệp Môi trường trên đa bàn tnh
Đồng Nai (mã thtc: 3.000160).
2. Cp
- Ban hành mi: 01 thtc hành chính.
- Sửa đổi, bsung: 04 thtc hành chính, gm:
+ 02 thtục hành chính được công b ti Quyết đnh s 2218/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch UBND tỉnh Đồng Nai v vic công b
Danh mc thtc hành chính mi ban hành; thtục hành chính được sa đổi, b
sung; th tc hành chính b i b lĩnh vc lâm nghip kim lâm thuc thm
quyn gii quyết ca ngành Nông nghiệp và i trường trên địa bàn tỉnh Đng
Nai (các mã thtc: 1.012694, 1.007919).
+ 02 thủ tục hành chính được công b tại Quyết định s 309/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
nh chính mới ban nh; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm
nghiệp kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyn giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (mã thủ tục 1.012922, 1.012531).
Trường hợp thủ tc hành cnh công btại Quyết định này đã được
quan nhàớc có thẩm quyn ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi
bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể t ngày ban hành.
Thay thế 15 th tục hành chính, gồm các th tục: 1.012687, 1.000084,
1.000081, 1.012921, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690, 1.007918,
3.000159, 3.000160, 1.012694, 1.007919, 1.012922, 1.012531 đã được ban hành
tại các quyết đnh 1513/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025, 2218/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 m 2025, 309/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025,
312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch UBND tnh Đồng Nai.
Th tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm công b tại
Quyết định s 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về công b thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung
3
trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v nh chính công
tnh và các cơ quan, đơn vliên quan trách nhim tchc niêm yết, công khai
danh mc thtc hành chính này ti trslàm việc, trên Trang thông tin điện t
ti B phn tiếp nhn h tr kết qu ca đơn vị; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được quan thẩm quyền công b; trin khai tiếp
nhn và x th tc hành chính cho nhân, t chc theo quy định ti Quyết
định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết th tục hành chính được công b tại Quyết định này
phi hợp với các đơn vị liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
nh chính của Bộ theo quy định.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
ng nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục nội dung TTHC đã được ng b lên sở dữ liệu Quc gia về thủ tục
nh chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các S: SKhoa hc
ng ngh, Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v nh chính
công tnh các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- u: VT, KTN, HCC.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Trường Sơn
1
Phụ lục
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG,
LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM THUC THM QUYN GII QUYT CA NGÀNH NÔNG NGHIP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / 02 /2026 của Chủ tịch UBNND tỉnh)
PHẦN I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BANNH
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải
quyết TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
I
CẤP TỈNH
1
5.003115
Điu chnh ranh
gii, din tích
khu rng đặc
dng thuc
thm quyn ca
Ch tch y ban
nhân dân cp
tnh
23 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ -CP,
Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
2
5.003116
Điu chnh ranh
gii, din tích
khu rng phòng
h thuc thm
23 ngày làm
vic k t
ngày đủ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
- quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ -CP,
1
Ni dung TTHC thc hin theo quyết định s 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông nghiệp và Môi trường
2
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải
quyết TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
quyn ca Ch
tch y ban
nhân dân cp
tnh
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
nghiệp Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
3
1.014839
Giao rng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất,
cho thuê đất
rng hoặc đã
được công nhn
quyn s dng
đất rng
thuc thm
quyn ca Ch
tch y ban
nhân dân cp
tnh
20 ngày làm
vic k t
ngày đ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ -CP,
Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
4
5.000977
Chuyn loi
rừng đối vi
khu rng thuc
thm quyn ca
Ch tch y ban
nhân dân cp
tnh
18 ngày làm
vic k t
ngày đ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải
quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ -CP,
Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
3
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải
quyết TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
II
CẤP XÃ
1
1.014832
Giao rng, cho
thuê rừng khi đã
được giao đất,
cho thuê đất
rng hoặc đã
được công nhn
quyn s dng
đất rng
thuc thm
quyn ca Ch
tch y ban
nhân dân cp xã
20 ngày làm
vic k t
ngày đủ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia
- quan giải
quyết thủ tục hành
chính: quan
chuyên môn về
nông nghiệp
môi trường cấp
xã.
- Người có thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/ -CP,
Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định số
227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm.
4
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
A
CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1
1.012687
Điu chnh phân
khu chức năng
ca khu rng
đặc dng thuc
địa phương
qun lý
18 ngày làm vic
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/
-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
2
1.000084
Phê duyệt đề án
du lch sinh thái,
ngh dưỡng, gii
trí trong rng
đặc dng thuc
thm quyn ca
Ch tch y ban
nhân dân cp
tnh
25 ngày làm vic
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/
-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
2
Ni dung TTHC thc hin theo quyết định s 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 ca B Nông nghiệp và Môi trường
5
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
3
1.000081
Phê duyệt đề án
du lch sinh thái,
ngh dưỡng, gii
trí trong rng
phòng h, thuc
thm quyn ca
Ch tch y ban
nhân dân cp
tnh
25 ngày làm vic
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/
-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
4
1.012921
Thanh rng
trng thuc
thm quyn
quyết định ca
Ch tch y ban
nhân dân cp
tnh
15 ngày làm vic
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
quan quản
chuyên ngành về lâm
nghiệp tại địa
phương do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao nhiệm vụ
(Sở Nông nghiệp
Môi trường).
- Người thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
Không
Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
6
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
5
3.000152
Quyết định ch
trương chuyển
mục đích sử
dng rng sang
mục đích khác
thuc thm
quyn ca Hi
đồng nhân dân
cp tnh
- 16 ngày làm
vic k t ngày
đủ h hợp l
đối với trường
hp không phi
ly ý kiến ca các
B, ngành ch
qun hoc B
Quc phòng;
- 28 ngày làm
vic k t ngày
đủ h hợp l
đối với trường
hp phi ly ý
kiến ca các B,
ngành ch qun
hoc B Quc
phòng
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/
-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
6
1.012692
Điu chnh ch
trương chuyển
mục đích sử
dng rng sang
mục đích khác
thuc thm
quyn ca Hi
đồng nhân dân
cp tnh
- 16 ngày làm
vic k t ngày
đủ h hợp l
đối với trường
hp không phi
ly ý kiến ca các
B, ngành ch
qun hoc B
Quc phòng;
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
S Nông nghip
Môi trường.
- Người thm
quyn quyết định:
Hi đồng nhân dân
cp tnh.
Không
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm
nghiệp được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/
-CP và Ngh định s 227/2025/ -CP; -
Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
7
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
- 28 ngày làm
vic k t ngày
đủ h hợp l
đối với trường
hp phi ly ý
kiến ca các B,
ngành ch qun
hoc B Quc
phòng
7
1.012689
Quyết định
chuyn mc
đích sử dng
rng sang mc
đích khác đối
vi t chc
08 ngày k t
ngày đủ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Toàn
trình)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
S Nông nghip
Môi trường.
- Người thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
Không
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm
nghiệp được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/
-CP và Ngh định s 227/2025/ NĐ-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
8
1.012690
Phê duyt
phương án s
dng rừng để
xây dng các
công trình kết
cu h tng
phc v bo v
phát trin
rng thuộc địa
phương quản lý
15 ngày k t
ngày đủ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
S Nông nghip
Môi trường.
- Người thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
Không
- Ngh định s 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm
nghiệp được sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 91/2024/ -CP, Ngh định s 183/2025/
-CP và Ngh định s 227/2025/ NĐ-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
8
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
9
3.000159
Xác nhn ngun
gc g trước khi
xut khu
- Trường hợp
không thông
tin vi phạm: 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp
thông tin vi
phạm: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
quan Kiểm lâm
s ti.
Không
- Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 ca Chính ph quy định H thng
bảo đảm g hp pháp Việt Nam, được sửa đổi,
b sung bi Ngh định s 120/2024/NĐ-CP; -
Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
10
1.007918
Thẩm định thiết
kế, d toán hoc
thẩm định điều
chnh thiết kế,
d toán công
trình lâm sinh
s dng vốn đầu
công đối vi
các d án do
Ch tch U ban
nhân dân cp
tnh quyết định
đầu tư
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
S Nông nghip
Môi trường.
- Người thm
quyn quyết định:
Giám đốc S Nông
nghip Môi
trường.
Không
- Ngh định s 58/2024/ NĐ-CP ngày 24
tháng 5 năm 2024 của Chính ph v mt s
chính sách đầu trong lâm nghip; - Ngh
định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm.
9
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
11
3.000160
Phân loi doanh
nghip trng,
khai thác
cung cp g
rng trng, chế
biến, nhp khu,
xut khu g
- Trường hợp
không kiểm tra,
xác minh: 04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ. -
Trường hợp phải
kiểm tra, xác
minh: 09 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến qua H
thng thông tin
phân loi doanh
nghip (Mt
phn)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
quan Kiểm lâm
cp tnh hoc S
Nông nghip Môi
trường địa phương
không quan
Kim lâm cp tnh
nơi doanh nghip
tr s chính hoặc nơi
sở chế biến g
ca doanh nghip.
Không
- Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 ca Chính ph quy định H thng
bảo đảm g hp pháp Việt Nam, được sửa đổi,
b sung bi Ngh định s 120/2024/NĐ-CP;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
II
CẤP XÃ
1
1.012922
Kim tra hin
trường rng
trng b thit hi
03 ngày làm vic
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp
xã.
Không
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.
10
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
2
1.012694
Chuyn mc
đích sử dng
rng sang mc
đích khác đối
vi cá nhân
08 ngày làm vic
k t ngày đủ h
hp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
quan chuyên môn
về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Không
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/
-CP và Nghị định số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
3
1.007919
Thẩm định thiết
kế, d toán công
trình lâm sinh
hoc thẩm định
điều chnh thiết
kế, d toán công
trình lâm sinh
s dng vốn đầu
công đối vi
công trình lâm
sinh thuc d án
do Ch tch y
ban nhân dân
cp quyết
định đầu tư
09 ngày làm vic
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
thủ tục hành chính:
quan chuyên môn
về nông nghiệp
môi trường cấp xã.
- Người thẩm
quyền quyết định:
Thủ trưởng quan
chuyên môn về nông
nghiệp môi
trường cấp xã.
Không
- Nghị định số 58/2024/ -CP ngày 24
tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm.
11
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức
thực hiện
Cơ quan giải quyết
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
2
4
1.012531
H tr lãi sut
vn vay ngân
hàng để trng
rng g lớn đối
vi ch rng
h gia đình,
nhân
12 ngày làm việc
k t ngày đủ h
sơ hợp l
Trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính hoc trc
tuyến ti Cng
Dch v công
Quc gia (Mt
phn)
- quan giải quyết
th tc hành chính:
y ban nhân dân cp
xã.
- Người thm
quyn quyết định:
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh.
Không
- Ngh định s 58/2024/ NĐ-CP ngày 24
tháng 5 năm 2024 của Chính ph v mt s
chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Ngh định s 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực
lâm nghip và kim lâm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 530/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 309/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×