• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 529/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/02/2026 15:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 529/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 529/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 529/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 529/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
S: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b th tc nh chính mi ban hành, được sa đi, b sung hoc
thay thế, b bãi b nh vc thy sn và kiểm ngư thuc thẩm quyền giải quyết
của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc bị thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
103/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bthay thế, bãi bỏ lĩnh vực thủy sản
và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được
quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi
bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế 03 thủ tục hành chính tên s tương ứng lĩnh vực thủy
sản được Chủ tịch UBND tỉnh công b tại Quyết định s 2233/-UBND ngày
26/6/2025 về việc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải
529
06
2
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ
tục 1.004943; 1.004683; 1.003741).
Thay thế 07 thủ tục hành chính tên s tương ứng lĩnh vực thủy
sản được Chủ tịch UBND tỉnh công b tại Quyết định s 1325/QĐ-UBND ngày
25/4/2025 về việc công b chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước thẩm quyền giải quyết của
ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. (mã thủ tục 1.004683;
1.004915; 1.004918; 1.004359; 1.004913; 1.004692; 1.004697; 1.004344).
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được Chủ tịch UBND tỉnh
công b tại Quyết định s 2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, b
sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp
Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 (mã
thủ tục 1.003726)
Các nội dung khác tại Quyết định s 2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
Quyết định s 1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn
giữ nguyên giá trị pháp lý.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản kiểm ngư công b tại Quyết
định này được thực hiện theo thời điểm hiệu lực tại Quyết định 339/QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về
việc công b thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bsung hoặc bị
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhim t chc niêm yết, công khai
danh mc th tc hành chính này ti tr s làm việc, trên Trang thông tin điện t
ti B phn tiếp nhn h trả kết qu ca đơn v; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được quan thẩm quyền công b; trin khai tiếp
nhn x th tc hành chính cho nhân, t chức theo quy định ti Quyết
định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định này
phi hợp với các đơn vị liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ theo quy định.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục nội dung TTHC đã được công b lên sdữ liệu Quc gia về thủ tục
hành chính.
3
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các S: S Khoa hc
Công ngh, Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v hành chính
công tnh, Chủ tịch UBND cấp các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CH TỊCH
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
4
PHỤ LỤC
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ LĨNH VỰC
THY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
ST
T
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
CẤP XÃ
1
Cấp, cấp lại Giấy
xác nhận nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đi
tượng thủy sản nuôi
chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc
phạm vi quản lý và
cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè
thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã)
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ đầy
đủ, hợp
lệ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích tại
Bộ phận một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.go
v.vn (một phần)
- Đi tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân.
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
Chủ tịch UBND cấp
Chưa
có văn
bản quy
định
- Luật Thủy sản s
18/2017/QH14
- Luật s 31/2024/QH15
- Luật s 43/2024/QH15
- Luật s 146/2025/QH15
- Điều 21 Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
Nội dung
TTHC theo
Quyết định
s 339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/2026
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường
529
06
5
PHẦN II. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
CẤP TỈNH
1
1.004943
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm ging
thủy sản
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
để thẩm định hồ sơ, kiểm tra
điều kiện khảo nghiệm và
phê duyệt đề cương khảo
nghiệm, đồng thời cấp phép
nhập khẩu ging thủy sản
cho tổ chức, cá nhân để
phục vụ khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo kết
quả khảo nghiệm để tổ chức
đánh giá kết quả khảo
nghiệm và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ban hành quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm
ging thủy sản.
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Một phần)
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân.
- Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Cơ
quan được Chủ
tịch Uỷ ban
nhân dân cấp
tỉnh giao.
Chưa có văn bản
quy định
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
2
1.004683
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm thức
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Chưa có văn bản
quy định
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
Nội dung
TTHC
theo
6
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ăn thuỷ sản,
sản phẩm xử
lý môi trường
nuôi trồng
thuỷ sản
định hồ sơ, kiểm tra điều
kiện khảo nghiệm và phê
duyệt đề cương khảo
nghiệm và cấp phép nhập
khẩu thức ăn thủy sn, sn
phm x lý môi trường nuôi
trng thy sản cho tổ chức,
cá nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm
nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo kết
quả khảo nghiệm để tổ chức
đánh giá kết quả khảo
nghiệm và công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy
sản.
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Một phần)
Tổ chức, cá
nhân.
- Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Cơ
quan được Chủ
tịch Uỷ ban
nhân dân cấp
tỉnh giao.
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
3
1.004915
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
thuỷ sản, sản
phẩm xử lý
môi trường
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra điều kiện
của cơ sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều kiện, trong
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân.
-
Cơ quan giải
quyết thủ tục
+ 5.700.000
đồng/lần Mức phí
trên chưa bao gồm
chi phí đi lại của
đoàn đánh giá quy
định tại Thông tư
s 112/2021/TT-
BTC ngày
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
7
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nuôi trồng
thuỷ sản (trừ
nhà đầu tư
nước ngoài,
tổ chức kinh
tế có vn đầu
tư nước
ngoài)
thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc việc
kiểm tra, cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng
nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Một phần)
hành chính: Cơ
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính,
+ 2.850.000
đồng/lần theo
Thông tư s
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ tài chính
từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026;
- Thông tư s
112/2021/TT-
BTC ngày
15/12/2021
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
4
1.004918
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện sản
xuất, ương
dưỡng ging
thuỷ sản (trừ
cơ sở sản
xuất, ương
dưỡng ging
thủy sản b
mẹ, cơ sở sản
xuất, ương
dưỡng đồng
thời ging
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra điều kiện
của cơ sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc việc
kiểm tra, cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng
nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Một phần)
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân.
-
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Cơ
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
Chưa có văn bản
quy định
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
8
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thủy sản b
mẹ và ging
thủy sản
không phải là
ging thủy
sản b mẹ)
chứng nhận: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
5
1.004359
Cấp, cấp lại
Giấy phép
khai thác
thuỷ sản
05 ngày làm việc (đi với
cấp mới),
03 ngày làm việc (đi với
cấp lại), kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận đầy đủ, hợp
lệ.
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Toàn trình)
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân.
-
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Cơ
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
- Cấp mới 40.000
đồng/lần;
- Cấp lại 20.000
đồng/lần;
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày
25/01/2026;
- Thông tư s
94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
9
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
6
1.004913
Cấp Giấy
chứng nhận
cơ sở đủ điều
kiện nuôi
trồng thủy
sản theo yêu
cầu của tổ
chức, cá nhân
Trong thời hạn 06 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Toàn trình)
Đi tượng thực
hiện thủ tục
hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
- Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính: Cơ
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
Chưa có văn bản
quy định
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Điều 20 Nghị
định s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
7
1.004692
Cấp, cấp lại
Giấy xác
nhận đăng ký
nuôi trồng
thuỷ sản lồng
bè, đi tượng
thuỷ sản nuôi
chủ lực (hoạt
động trên nội
địa thuộc
phạm vi quản
lý từ 02 xã,
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
Đi tượng thực
hiện thủ tục
hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
- Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính: Cơ
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
Chưa có văn bản
quy định
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
10
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phường trở
lên và cơ sở
nuôi trồng
thủy sản lồng
bè thuộc
thẩm quyền
giao khu vực
biển của Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh)
(Toàn trình)
ngày 25/01/2026
Môi
trường
8
1.003741
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện
đăng kiểm
tàu cá đi với
cơ sở đăng
kiểm tàu cá
trên địa bàn
quản lý
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận:
03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh kiểm tra
thực tế. Trường hợp hồ sơ
và điều kiện cơ sở đạt yêu
cầu, trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra, cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp
tỉnh xem xét, quyết định cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá.
Trường hợp điều kiện cơ sở
Tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại Bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn (Mt
phn)
Đi tượng thực
hiện thủ tục
hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
- Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính: Cơ
quan quản lý
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá:
12.450.000
đồng/lần (Theo
quy định tại
Thông tư s
94/2021/TT-BTC)
- Luật Thủy sản
s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15;
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
- Thông tư s
94/2021/TT-
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
11
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
không đạt yêu cầu, cơ sở
thực hiện khắc phục và gửi
thông báo bằng văn bản đến
cơ quan quản lý nhà nước
về thủy sản cấp tỉnh trong
thời hạn 05 ngày làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
thông báo khắc phục, cơ
quan có thẩm quyền xem
xét, cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá;
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
BTC ngày
02/11/2025
9
1.004697
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện
đóng mới, cải
hoán tàu cá
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh kiểm tra,
đánh giá thực tế điều kiện
cơ sở; nếu đạt yêu cầu thì
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại Bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân.
- Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính: Cơ
quan quản lý
Chưa có văn bản
quy định
Luật Thủy sản s
18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật s
31/2024/QH15,
Luật s
43/2024/QH15,
Luật s
146/2025/QH15
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
12
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kiểm tra, cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp
tỉnh cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu cá.
Trường hợp cơ sở không
đáp ứng đủ điều kiện, cơ sở
thực hiện khắc phục và gửi
thông báo bằng văn bản đến
cơ quan quản lý nhà nước
về thủy sản cấp tỉnh trong
thời hạn 07 ngày làm việc.
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
thông báo khắc phục, cơ
quan có thẩm quyền kiểm
tra, đánh giá điều kiện cơ
sở. Trường hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện, trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra,
cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đóng mới, cải
hoán tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Toàn trình)
nhà nước về
thủy sản cấp
tỉnh
- Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
13
ST
T
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10
1.004344
Cấp văn bản
chấp thuận
đóng mới, cải
hoán, thuê,
mua tàu cá
Việt Nam
02 ngày làm việc, kể t
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại Bộ phận một
cửa
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvuco
ng.gov.vn
(Toàn trình)
- Đi tượng
thực hiện thủ
tục hành chính:
Tổ chức, cá
nhân.
- Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính:
quan quản lý
nhà nước về
thuỷ sản cấp
tỉnh.
Chưa có văn bản
quy định
Luật Thủy sản s
18/2017/QH14
- Luật s
31/2024/QH15,
- Luật s
43/2024/QH15,
- Luật s
146/2025/QH15
- Điều 43 Nghị
định s
41/2026/NĐ-CP
Nội dung
TTHC
theo
Quyết
định s
339/QĐ-
BNNMT
ngày
28/01/20
26 của
Bộ Nông
nghiệp và
Môi
trường
14
PHẦN III. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
ST
T
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I
CẤP TỈNH
1
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá (đi với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa
bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
Điều 42 Nghị định s
41/2026/NĐ-CP
Lí do: Gộp chung vào
TTHC cấp Giấy Chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá (đi với
cơ sở đăng kiểm tàu cá trên
địa bàn quản lý trừ cơ sở
đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường quản lý)
Thuỷ sản
Cơ quan quản lý nhà
nước về thủy sản cấp
tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 529/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1325/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×