• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5273/QĐ-UBND TP. HCM 2024 TTHC lĩnh vực Thể dục thể thao

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/12/2024 15:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5273/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5273/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5273/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5273/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHONG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
2
CÔNG BÁO/Số
4.„4««jgĩlf
VĂN
BẢN
PHÁP
LUẬT
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
5273/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
18
tháng
11
năm
2024
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
quy
trình
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
các
lĩnh
vực
The
dục
the
thao
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
19
tháng
6 năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-C
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
vê
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Thông
tư
sô
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành
một
sô
quy
định
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
45/2020/NĐ-CP
ngày
08
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
3
Căn
cứ
Quyết
định
số
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
phê
duyệt
phương
án
tái cấu
trúc,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Xét
đề
nghị
của
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
tại
Tờ
trình
số
5465/TTr-SVHTT
ngày
24
tháng
10
năm
2024,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
này
32
(ba
mươi
hai)
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
(01
quy
trình
nội
bộ
mới,
31
quy
trình
thay
thế)
đã
được
tái
cấu
trúc
theo
các
tiêu chí,
phương
án
tại
Quyết
định
số 1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao.
Danh
mục và
nội dung
chi
tiết
của
các
quy
trình
nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
địa
chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
cấu
trúc
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kết
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
tái
cấu
trúc
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giấy
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
biến
động
theo
quy
định
pháp
luật.
Điều 3. Hiệu
lực
thi
hành
Quyết định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
quy
trình
số
I.1
đến
I.29
tại
Quyết
định số
5435/QĐ-UBND
ngày
20 tháng
11
năm
2023;
quy
trình
số
IV.10
tại
Quyết
định
số
3495/QĐ-UBND
ngày
19
tháng
8
năm
2023;
quy
trình
số
IV.12
tại
Quyết
định số
5798/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
12
năm
2023
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
4
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Sở.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông,
Giám
đốc
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao,
Giám
đốc
Trung
tâm
chuyển
đổi
số
Thành
phố
và
các tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
CHỦ
TỊCH
Phan
Văn
Mãi
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
5
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
THUỘC
CHỨC
NĂNG
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
VĂN
HÓA
VÀ
THỂ
THAO
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
STT
mA
1
>
1
•
1
Tên
quy
trình
nội
bộ
I.
Thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Thê
dục
thê
thao
thuộc
thâm
quyền
tiêp
nhận
của
Sở
Văn
hóa
và
Thê
thao
1.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Yoga
2.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Golf
3.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Cầu
lông
4.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Taekwondo
5.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Karate
6.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bơi,
Lặn
7.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Billards
&
Snooker
8.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bóng
bàn
9.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
6
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
đối
với
môn
Dù
lượn
và
Diều
bay
10.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Khiêu
vũ
thể
thao
11.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Thể
dục
thẩm
mỹ
12.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Judo
13.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Thể
dục
thể
hình
và Fitness
14.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Lân
Sư
Rồng
15.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Vũ
đạo
thể
thao
giải
trí
16.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Quyền
anh
17.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Võ
cổ
truyền,
Vovinan
18.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Mô
tô
nước
trên
biển
19.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bóng
đá
20.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Quần
vợt
21.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Patin
22.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Lặn
biển
thể
thao
giải
trí
23.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bắn
súng
thể
thao
24.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bóng
ném
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
7
25.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Wushu
26.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Leo
núi
thể
thao
27.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bóng
rổ
28.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Đấu
kiếm
thể
thao
29.
Thủ
tục
cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
30.
Thủ
tục
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
trong
trường
hợp
bị
mất
hoặc
hư
hỏng
31.
Thủ
tục
cấp
lại giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh hoạt
động
thể
thao
trong
trường
hợp
thay
đổi
nội
dung
ghi
trong
giấy
chứng
nhận
II.
Thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Thê
dục
thê
thao
thuộc
thâm
quyền
có
ý
kiên
của
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
Thành
phố
32.
Thủ
tục
đăng
cai
giải
thi
đấu,
trận
thi
đấu
do
liên
đoàn
thể
thao
quốc
gia
hoặc
liên
đoàn
thể
thao
quốc
tế
tổ
chức
hoặc
đăng
cai
tổ
chức
8
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
1
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao
đối
với
môn
Yoga
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273
/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiêp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyên
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn
nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
9
Bản
chính/
Bản
Bản
sao
có
chụp/scan
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
01
chứng
thực/
Bản
sao
kèm
bản
chính
để
đối
chiếu
từ
bản
chính
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lê
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
c
gc
3
<©
•!-
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
1.
Tiếp
nhận
trực
tiếp:
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Công
chức
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
10
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
hiện
tiêp
bước
B2
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đên
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiêp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
theo
BM
03.
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nêu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
11
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Thời
gian
tiếp
nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
ly
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
12
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Dự
thảo
kết
quả
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
-
Tiếp
nhận
kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
13
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
11/2016/TT-BVHTTDL
ngày
08
tháng
11
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
điều
kiện chuyên
môn
tổ
chức
tập
14
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
luyện
và
thi
đấu
môn Yoga.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
15
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao)
1.
Tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng..
..năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần
thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào
các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh nghiệp
để
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
16
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
17
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Mẫu
số 03
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiên kinh
doanh
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
-Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh doanh
...(ghi
cụ
thể hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh) của
(tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao, khu
vực
kinh
doanh (đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
18
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình
hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐÈ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
19
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
2
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Golf
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyên
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
20
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bản
chính/
Bản
Bản
sao
có
chụp/scan
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
01
chứng
thực/
Bản
sao
kèm
bản
chính
để
đối
chiếu
từ
bản
chính
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lê
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
r r
m*
/V
1
/V
.
1
•
/\
3.
Tiếp
nhận
trực
tiếp:
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Công
chức
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết quả;
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
21
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
22
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
-
Thời
gian
tiếp
nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
ly
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
01
ngày
làm
Theo
mục
I
BM
01
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
23
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Thê
thao
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyên
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyên
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiêm
tra
thê
thức
văn
bản,
chuyên
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thê
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyên
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp
nhận
kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyên
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
24
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
12/2016/TT-BVHTTDL
ngày
05
tháng
12
năm
2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
điều
kiện chuyên
môn
tổ
chức
tập
luyện
và
thi
đấu
môn
Golf.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
25
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
26
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mâu
sô
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao)
1.
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng..
..năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần
thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào
các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh
nghiệp
để
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
27
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
28
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Mẫu
số 03
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiên kinh
doanh
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao
-Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh doanh
...(ghi
cụ
thê hoạt
động
thê
thao
kinh
doanh) của
(tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thê
dục,
thê
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thê
dục,
thê
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thê
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thê
thao, khu
vực
kinh
doanh (đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thê
dục,
thê
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
29
-
Duy
trì
việc
đáp ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình
hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐÈ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
30
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
3
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Cầu
lông
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
tjl
ộểc
z
£
Nộp
trực
tuyển
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29 tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
01
Bản
chính/
Bản
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
31
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
Bản
sao
có
chụp/scan
chứng
thực/
từ
bản
Bản
sao
chính
kèm
bản
chính
đê
đối
chiêu
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lê
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thê
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bên
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
Tiếp
nhận trực
tiếp:
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Công
chức
xem
xét,
kiêm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
32
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
hiện
tiêp
bước
B2
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đên
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiêp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nêu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
33
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Thời
gian
tiếp nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
ly
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
34
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Dự
thảo
kết
quả
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
35
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
36
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
-
Thông
tư
số
09/2017/TT-BVHTTDL
ngày
29
tháng
12
năm
2017
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Cầu
lông.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
37
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiên
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê thao)
1.
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá
nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiêu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điêm
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao:
6.
Căn
cứ
vào các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh hoạt
động
thê
thao
cho
doanh
nghiệp
đê
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao
(ghi
cụ
thê
hoạt
động
thê
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiêt
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thê
38
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
dục,
thể
thao.
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
39
Mẫu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
(ghi cụ
the
hoạt
động
the
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện kinh
doanh hoạt
động
thể
thao
-
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
...(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh doanh) của
(tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số /2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh
(đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
40
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp
ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
41
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
4
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Taekwondo
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29 tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn
nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
42
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bản
chính/
Bản
Bản
sao
có
chụp/scan
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
01
chứng
thực/
Bản
sao
kèm
bản
chính
để
đối
chiếu
từ
bản
chính
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
c
<«•
3
<©
•!-
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận trực
tiếp:
Công
chức
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
43
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
hiện
tiêp
bước
B2
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đên
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiêp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nêu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
Thời
gian
tiêp
nhận
44
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
Ấ
y
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
45
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
46
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiêu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
10/2017/TT-BVHTTDL
ngày
29
tháng
12
năm
2017
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Taekwondo.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
47
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
Ấập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao)
1.
Tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần
thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào
các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh
nghiệp
để
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
48
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
49
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Mâu
sô
03
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiên kinh
doanh
(ghi
cụ
thê
hoạt
động
thê
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
-Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh doanh
...(ghi
cụ
thể hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh) của
(tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao, khu
vực
kinh
doanh (đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
50
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
-
Duy
trì
việc
đáp ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình
hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐÈ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
51
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
5
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Karate
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
háng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29 tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
52
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
01
Bản
chính/
Bản
sao
có
chứng
thực/
Bản
sao
kèm
bản
chính
để
đối
chiếu
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lê
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
Tiếp
nhận trực
tiếp:
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Công
chức
xem
xét,
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết quả;
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
53
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
54
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
Thời
gian
tiếp nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
ly
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
01
ngày
làm
Theo
mục
I
BM
01
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
55
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Thê
thao
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyên
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyên
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiêm
tra
thê
thức
văn
bản,
chuyên
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thê
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyên
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyên
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
56
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V
HỒ SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
02/2018/TT-BVHTTDL
ngày
19
tháng
01
năm
2018
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
57
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn Karate.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
58
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiên
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao)
1.
Tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần
thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào
các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh
nghiệp
để
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
59
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
60
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số 03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện kinh
doanh
(ghi
cụ
thê
hoạt
động
thê
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
-Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh doanh
...(ghi
cụ
thể hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh) của
(tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao, khu
vực
kinh
doanh (đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
61
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình
hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐÈ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
62
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
6
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bơi,
lặn
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP))
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
01
Bản chính/
Bản
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
63
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
Bản
sao
có
chụp/scan
chứng
thực/
từ
bản
Bản
sao
chính
kèm
bản
chính
đê
đối
chiêu
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lê
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thê
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bên
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận trực
tiếp:
Công
chức
xem
xét,
kiêm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiêp
bước
B2
64
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
65
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Thời
gian
tiếp nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
ly
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
66
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
viêc
Nội
dung
công
viêc
Trách
nhiêm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Dự
thảo
kết
quả
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
67
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
03/2018/TT-BVHTTDL
ngày
19
tháng
01
năm
2018
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
68
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Bơi,
Lặn.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
69
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiên
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê thao)
1.
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá
nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiêu (nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điêm
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao:
6.
Căn
cứ
vào các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh hoạt
động
thê
thao
cho
doanh
nghiệp
đê
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao
(ghi
cụ
thê
hoạt
động
thê
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
70
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính chính
xác,
trung
thực
của
nội dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
..ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
71
Mẫu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
(ghi cụ
the
hoạt
động
the
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện kinh
doanh hoạt
động
thể
thao
-
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
...(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh doanh) của
(tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số /2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh
(đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
72
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp
ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
73
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
7
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Billiards
&
Snooker
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29 tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
01
Bản
chính/
Bản
74
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
Bản
sao
có
chụp/scan
chứng
thực/
từ
bản
Bản
sao
chính
kèm
bản
chính
đê
đối
chiêu
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thê
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bên
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
Tiếp
nhận trực
tiếp:
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Công
chức
xem
xét,
kiêm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
75
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
76
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
Thời
gian
tiếp nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
lý
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
77
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
78
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
nhân/
tổ
chức
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LƯ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
79
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
04/2018/TT-BVHTTDL
ngày
22
tháng
01
năm
2018
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Billiards
&
Snooker.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
80
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
sô
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê thao)
1.
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá
nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiêu (nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điêm
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao:
6.
Căn
cứ
vào các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh hoạt
động
thê
thao
cho
doanh
nghiệp
đê
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao
(ghi
cụ
thê
hoạt
động
thê
thao
kinh
doanh)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
81
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
82
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
(ghi cụ
the
hoạt
động
the
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện kinh
doanh hoạt
động
thể
thao
-
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
...(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh doanh) của
(tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số /2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh
(đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
83
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp
ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
84
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
8
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Bóng
bàn
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29 tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc
trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
01
Bản
chính/
Bản
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
85
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
Bản
sao
có
chụp/scan
chứng
thực/
từ
bản
Bản
sao
chính
kèm
bản
chính
đê
đối
chiêu
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thê
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bên
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
Tiếp
nhận trực
tiếp:
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Công
chức
xem
xét,
kiêm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
86
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
hiện
tiêp
bước
B2
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đên
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiêp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nêu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
87
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
theo
yêu
cầu.
Thời
gian
tiếp nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
lý
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
01
Theo
mục
I
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
88
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
B5
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
ngày
làm
việc
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
n
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
89
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
05/2018/TT-BVHTTDL
ngày
22
tháng
01
năm
2018
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
90
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Bóng
bàn.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
91
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao)
1.
Tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần
thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào
các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh
nghiệp
để
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
92
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
7.
Cam
kêt:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
93
Mẫu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện kinh
doanh
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
-Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh doanh
...(ghi
cụ
thể hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh) của
(tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao, khu
vực
kinh
doanh (đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
94
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình
hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐÈ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
95
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
9
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn Dù
lượn
và
Diều
bay
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
96
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bản chính/ Bản
Bản
sao
có
chụp/scan
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
01
chứng
thực/
Bản
sao
kèm
bản
chính
để
đối
chiếu
từ
bản
chính
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
1
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
06
ngày làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
Tiếp
nhận trực
tiếp:
Công
chức
xem
xét,
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
1
Tổng
thời
gian
giải
quyết
theo
quy
định:
07
ngày
làm
việc,
thực
hiện
tái
cấu
trúc
thời
gian
còn
06
ngày
làm
việc,
đã
cắt
giảm
01
ngày
làm
việc
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
97
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
đủ:
Lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiêp
bước
B2
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đên
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiêp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nêu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
98
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
Thời
gian
tiếp
nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
Ấ
y
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
3,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
99
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
ý
kiến
chỉ
đạo.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhất:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
100
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
dõi
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
101
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
06/2018/TT-BVHTTDL
ngày
30
tháng
01
năm
2018
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Dù
lượn
và
môn
Diều
bay.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
102
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao)
1.
Tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần
thứ..
ngry
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu
(nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào
các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh
nghiệp
để
kinh doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
103
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao.
ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO
PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
104
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện kinh
doanh
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
-Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh doanh
...(ghi
cụ
thể hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh) của
(tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao, khu
vực
kinh
doanh (đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
105
-
Chịu
trách
nhiệm
về
tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình
hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
106
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
QUY
TRÌNH
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
10
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
đối
với
môn
Khiêu
vũ
thể
thao
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5273/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Nộp
trực
tiếp/
bưu
chính
Nộp
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
01
Đơn
đề
nghị
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(theo
mẫu
số
02
Phụ
lục
III
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024);
01
Bản
chính
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
02
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
theo
Mẫu
số
03
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao
(có
kèm
theo
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
của
nhân
viên
chuyên
môn nếu
thuộc trường
hợp
quy
định
tại
các
điều
15,
16
và
17
của
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP)
01
Bản
chính
Bản
tóm
tắt;
Bản
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ,
giấy
chứng
nhận
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
03
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
01
Bản
sao
Bản
chụp/scan
từ
bản
chính
Trường
hợp
ủy
quyền
hoặc
thuê
tổ
chức,
cá
nhân
khác thực
hiện
thủ
tục
hành
chính,
phải
cung
cấp
thêm:
01
Văn
bản
ủy
quyền
hoặc
hợp
đồng
01
Bản
chính/
Bản
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
107
thuê
dịch
vụ
theo
quy
định
Bản
sao
có
chụp/scan
chứng
thực/
từ
bản
Bản
sao
chính
kèm
bản
chính
đê
đối
chiêu
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
Bộ
phận
Một
cửa
-
Sở
Văn
hóa
và
Thê
thao,
địa
chỉ
số
164,
Đồng
Khởi,
phường
Bên
Nghé,
Quận
1.
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh:
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
07
ngày
làm
việc
kê
từ
ngày
nhận
được
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
Do
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
quy
định.
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Một
cửa
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận trực
tiếp:
Công
chức
xem
xét,
kiêm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
hồ
sơ;
quét
(Scan)
và
lưu
trữ
hồ
sơ
điện
tử,
cập
nhật
vào
cơ
sở
dữ
liệu
của
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố:
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt quả;
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiêp
bước
B2
108
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình.
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
và
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
Thời
gian
tiếp
nhận
hoặc
yêu
cầu
bổ
sung
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
109
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
Hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
Thứ
Bảy
và
Chủ
nhật.
B2
Chuyển
đến
phòng
chức
năng
xử
Ấ
y
Bộ
phận
Một
cửa
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Công
chức
Bộ
phận
Một
cửa
chuyển
hồ
sơ
cho
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
của
phòng
chức
năng
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuât
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Công
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
soạn
thảo
Phiếu
trình,
Dự
thảo
kết
quả;
-
Cập
nhật
tệp
tin
vào
Hệ
thống;
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét
hồ
sơ:
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Thể
dục
thể
thao
04
giờ
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
-
Trường
hợp
thống
nhât:
Ký
nháy
dự
thảo
Giấy chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận,
trình
lãnh
đạo Sở
ký duyệt.
-
Trường
hợp
không
thống
nhât:
chuyển
trả
chuyên
viên
thụ
lý
kèm
ý
kiến
chỉ
đạo.
Lãnh
đạo
Sở
xem
xét
hồ
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Văn
hóa
và
Thể
thao
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
sơ:
-
Trường
hợp
thống
nhât:
Ký
duyệt
Giấy
chứng
nhận
hoặc
văn
bản
từ
chối
cấp
giấy
chứng
nhận,
chuyển
Văn
thư
phát
hành.
110
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Trường
hợp
không
thống
nhất:
chuyển
trả
phòng
chức
năng
kèm ý
kiến
chỉ
đạo.
-
Kiểm
tra
thể
thức
văn
bản,
chuyển
trả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ trong
trường
hợp
có
lỗi
sai
về
thể
thức
văn
bản.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Văn
phòng
Sở
04
giờ
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
-
Cấp
số,
thời
gian
ban
hành,
đóng
dấu
trên
kết
quả
giải
quyết
TTHC
bản
giấy,
số
hoá
Kết
quả giải
quyết
TTHC
từ
bản
giấy
sang
bản
điện
tử
theo
quy
định,
đính
kèm
vào
Hệ
thống.
-
Chuyển
kết
quả
hoặc
văn
bản
từ
chối
cho
Bộ
phận
Một
cửa.
B7
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Một
cửa
oy
S-
Kết
quả
Tiếp nhận kết
quả.
-
Trả
kết
quả
hoặc
chuyển
văn
bản
thông
báo
cho
tổ
chức/
cá
nhân.
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
-
Lưu
kho
dữ
liệu
của
cá
nhân/
tổ
chức
IV.
BIỂU
MẪU
Các
biểu
mẫu
sử dụng tại
các
bước
công
việc:
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
5
Bản
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
111
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
rri
/V
1
•
Á
/V
Tên
biêu
mâu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn thiện
hồ
sơ
(nếu
có)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có)
4
//
Hồ
sơ
theo
mục
I
5
//
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
6
//
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Thể
dục,
thể
thao
số
77/2006/QH11
ngày
29
tháng
11
năm
2006
và
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục, thể
thao
số
26/2018/QH14
ngày
14
tháng
6
năm
2018.
Có
hiệu
lực
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2019.
-
Luật
Phí
và
lệ
phí
số
97/2015/QH13
ngày
25
tháng
11
năm
2015
của
Quốc
hội.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
01
tháng
01
năm
2017.
-
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày
29
tháng
4
năm
2019
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao.
Có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
14
tháng
6
năm
2019.
-
Nghị
định
số
31/2024/NĐ-CP
ngày
15
tháng
3
năm
2024
của
Chính phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
01/2012/NĐ-CP,
Nghị
định số
61/2016/NĐ-CP, Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP.
-
Thông
tư
số
07/2018/TT-BVHTTDL
ngày
30
tháng
01
năm
2018
của
Bộ
trưởng
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
và
tập
huấn nhân
viên
chuyên
môn
đối
với
môn
Khiêu
vũ
thể
thao.
-
Thông
tư
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định số
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
112
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số
02
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
Ấập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Câp
Giây
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
Kính
gửi:
(Tên
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể thao)
1.
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
2.
Giấy chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số:
do:
...
cấp
ngày
tháng....năm...,
đăng
ký
thay
đổi
lần thứ..
ngày
tháng....
năm
3.
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
4.
Họ
tên
người
đại
diện
theo
pháp
luật:
-
Số
định
danh
cá
nhân/Chứng
minh
nhân
dân
(nếu
là
công
dân
Việt
Nam):
-
Ngày
tháng
năm
sinh:
-
Giới
tính
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Chức
danh
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Quốc
tịch
(nếu
là
người
nước
ngoài):
-
Số
hộ
chiếu (nếu
là
người
nước
ngoài):
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
-
Địa
chỉ
(nếu
là
người
nước
ngoài):
5.
Địa
điểm
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao:
6.
Căn
cứ
vào các
quy
định
hiện
hành,
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
cho
doanh
nghiệp
để
kinh
doanh
hoạt
động
thể
thao
(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh doanh)
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
36/2019/NĐ-CP ngày
29
tháng
4
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.
7.
Cam
kết:
-
Chấp
hành
nghiêm
chỉnh
các
quy
định
của
pháp
luật
về
kinh
doanh hoạt
động
thể
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
113
thao.
-
Chịu
trách
nhiệm
về tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
kinh
doanh
hoạt
động
thê
thao.
...ngày
tháng
năm
ĐẠI
DIỆN
THEO PHÁP
LUẬT
CỦA
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
114
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
Mẫu
số
03
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
Ấập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
TÓM
TẮT
Tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
(ghi cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh
doanh)
Kính
gửi:
Cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện kinh
doanh hoạt
động
thể
thao
-
Tên
doanh
nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
(viết
bằng
chữ
in
hoa):
-
Địa
chỉ
trụ
sở
chính:
Điện
thoại:
Fax:
Website:
Email:
Sau đây
là
tóm
tắt
tình
hình
chuẩn
bị
các
điều
kiện
kinh
doanh
...(ghi
cụ
thể
hoạt
động
thể
thao
kinh doanh) của
(tên
doanh nghiệp
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện)
như
sau:
1.
Nhân
viên
chuyên
môn
(trong
trường
hợp
phải
có
nhân
viên
chuyên
môn
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số /2019/NĐ-CP
ngày....tháng....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao):
-
Số
lượng:
-
Trình
độ
chuyên
môn
của
từng
nhân
viên
(đáp
ứng
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của Luật
Thể
dục,
thể
thao).
2.
Cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh:
Mô
tả
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
thể
thao,
khu
vực
kinh
doanh
(đáp
ứng
điều
kiện
quy
định
tại
Nghị
định
số
/2019/NĐ-CP
ngày....
tháng
....
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
CÔNG
BÁO/Số
465+466/Ngày 01-12-2024
115
của
Luật
Thể
dục,
thể
thao.):
3.
Tự
xác
định
nguồn
tài
chính
bảo
đảm
hoạt
động
kinh
doanh:
Chúng
tôi
cam
kết:
-
Chịu
trách
nhiệm
về tính
chính
xác,
trung
thực
của
nội
dung
kê
khai;
-
Duy
trì
việc
đáp
ứng
các
điều
kiện
nêu
trên
trong
suốt
quá
trình hoạt
động
kinh
doanh
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về các
điều
kiện
đã
trình
bày./.
DOANH
NGHIỆP
ĐỀ
NGHỊ
(Ký,
đóng
dấu,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
vụ)
(Xem
tiếp
Công
báo
số
467
+
468)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5273/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5273/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3495/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×