• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp của Bộ NNPTNT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/01/2025 21:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5183/QĐ-BNN-LN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5183/QĐ-BNN-LN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNN-LN
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Thủy lợi,
Thủy sản, Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai, Quản lý Chất lượng Nông
lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
5138
2
vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 4626/QĐ-BNN-LN ngày 23/12/2024 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ mới; 09
quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm
nghiệp (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Lâm nghiệp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ và các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin điện tử
của Bộ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 và Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các Quy trình nội bộ kèm theo Quyết định số 5245/QĐ-BNN-
TCLN ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
phê duyệt quy trình nội bộ mới; quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:
- Quy trình nội bộ số 01: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng Lâm nghiệp;
- Quy trình nội bộ số 02: Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng Lâm nghiệp.
2. Bãi bỏ các Quy trình nội bộ tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
3
Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, bao gồm:
- Quy trình nội bộ số 01: Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp;
- Quy trình nội bộ số 09: Chuyển loại rừng đối với khu rừng do thủ tướng
chính phủ quyết định thành lập;
- Quy trình nội bộ số 11: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng;
- Quy trình nội bộ số 13: Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh;
- Quy trình nội bộ số 14: Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của
chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
- Quy trình nội bộ số 15: Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quản lý;
- Quy trình nội bộ số 16: Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quản lý.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát TTHC);
- Lưu: VT, LN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
1
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-BNN-LN ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
MỤC LỤC
STT
Quy trình nội bộ
mới, quy trình nội bộ sửa đổi, bổ su
ng giải quyết thủ tục hành chính
Trang
I QUY TRÌNH
1
Quy trình nội bộ số 01:
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
3
–
5
2
Quy trình nội bộ số 02:
Phê duyệt Phương á
n sử dụng rừng đối với khu rừng thuộc bộ,
ngành quản lý
6
–
8
3
Quy trình nội bộ số 03:
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, cơ quan
trung ương
9
–
11
II QUY TRÌNH
NỘI BỘ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
Quy trình nội bộ số 0
4
1
:
Công nhận giống câ
y trồng lâm nghiệp
12
–
14
2
Quy trình nội bộ số 0
5
2
:
Cấp phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp
15
–
17
3
Quy trình nội bộ số 06
3
:
Cấp lại giấy phép
xuất khẩu,
nhập
khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp
do bị mất, bị hỏng
18
–
20
1
Quy trình nội bộ số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
2
Quy trình nội bộ số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5245/QĐ-BNN-TCLN ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
3
Quy trình nội bộ số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5245/QĐ-BNN-TCLN ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
2
STT
Quy trình nội bộ
mới, quy trình nội bộ sửa đổi, bổ su
ng giải quyết thủ tục hành chính
Trang
4
Quy trình n
ội bộ số 07
4
:
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng
(đối với bên sử dụng dịch
vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
21
–
23
5
Quy trình nội bộ số 08:
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường t
huộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ, ngành
24
–
25
6
Quy trình nội bộ số 09
5
:
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của
chủ rừng là tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành
26
–
28
7
Quy trình nội bộ số 10
6
:
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh
đ
ề án du l
ịch sinh thái, nghỉ dưỡn
g, giải
trí trong rừng đặc dụng
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
29
–
31
8
Quy trình nội bộ số 11
7
:
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đ
ề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quản lý
32
–
34
9
Quy trình nội bộ số 12
8
: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung
ương quyết đị
nh đầu tư.
35
–
36
4
Quy trình nội bộ số 11 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
5
Quy trình nội bộ số 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
6
Quy trình nội bộ số 15 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
7
Quy trình nội bộ số 16 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
8
Quy trình nội bộ số 13 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
3
Phần I
QUY TRÌNH NỘI BỘ MỚI
Quy trình nội bộ số: 01
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG
THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ
(Mã số TTHC: 1.012685)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n
t
ố
i đa (ngày làm vi
ệ
c)
Đánh giá b
ằ
ng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
H
ồ
sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi trường điện tử.
2. Quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin một cửa điện
tử.
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
Cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ
và trả lời ngay tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ cho chủ rừng hoặc tổ chức,
cá nhân được chủ rừng ủy quyền và
hướng dẫn chủ rừng hoặc tổ chức, cá
nhân được chủ rừng ủy quyền bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp nộp hồ sơ theo dịch vụ
bưu chính ho
ặ
c qua môi trư
ờ
ng đi
ệ
n
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận một cửa Cục
Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ)
0,5
3,0
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n
t
ố
i đa (ngày làm vi
ệ
c)
Đánh giá b
ằ
ng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
H
ồ
sơ không
hợp lệ
t
ử
: Trong th
ờ
i gian 03 ngày làm vi
ệ
c
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Lâm
nghiệp xem xét tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ không
hợp lệ, thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Bước 2
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên
xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
d
ụ
ng, Phòng h
ộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản lý rừng đặc dụng,
phòng hộ tham mưu Lãnh đạo Cục
trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tổ chức lấy ý kiến thẩm
định bằng văn bản của các Bộ,
nghành
Công chức, Lãnh
đạo phòng Quản
lý rừng đặc dụng,
phòng hộ; Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp; Lãnh đạo
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
4,0
Bước 4
Các Bộ, ngành có ý kiến bằng văn
b
ả
n g
ử
i C
ụ
c Lâm nghi
ệ
p
Các Bộ, ngành
đư
ợ
c l
ấ
y ý ki
ế
n
15
Bước 5
Tổng hợp ý kiến Bộ, ngành; hoàn
thành thẩm định
Công ch
ứ
c, Lãnh
đạo Phòng Quản
lý rừng đặc dụng,
phòng h
ộ
; Lãnh
15
5
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n
t
ố
i đa (ngày làm vi
ệ
c)
Đánh giá b
ằ
ng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
H
ồ
sơ không
hợp lệ
đ
ạ
o C
ụ
c Lâm
nghi
ệ
p
Bước 6
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng
hộ tham mưu lãnh đạo Cục báo cáo
Bộ trình Thủ tướng Chính phủ quyết
định chủ trương điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng
thuộc Bộ NN&PTNT quản lý.
Trường hợp không đủ điều kiện, có
văn b
ả
n g
ử
i ch
ủ
r
ừ
ng nêu rõ lý do.
Công chức, Lãnh
đạo phòng Quản
lý rừng đặc dụng,
phòng hộ; Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp; Lãnh đạo
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
20
Bước 7
Thủ tướng Chính phủ ký quyết định
ch
ủ
trương
Thủ tướng Chính
phủ
19
Bước 8
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của Bộ; trả
kết quả giải quyết TTHC cho chủ
rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ
rừng ủy quyền
2. Lưu tr
ữ
h
ồ
sơ.
Công chức Phòng
Sử dụng rừng
được giao nhiệm
vụ xử lý hồ sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
75
3
,0
6
Quy trình nội bộ số: 02
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG RỪNG ĐỐI VỚI KHU RỪNG THUỘC BỘ, NGÀNH QUẢN LÝ
(Mã số TTHC: 1.012686)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n t
ố
i đa
(ngày làm vi
ệ
c)
Đánh giá b
ằ
ng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
H
ồ
sơ
không hợp
lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường điện tử.
2. Quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử,
cập nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của
Hệ thống thông tin một cửa điện tử.
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cán
bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay
tính hợp lệ của thành phần hồ sơ cho chủ
rừng hoặc tổ chức, cá nhân được chủ
rừng ủy quyền và hướng dẫn chủ rừng
hoặc tổ chức, cá nhân được chủ rừng ủy
quyền bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định;
+ Trường hợp nộp hồ sơ theo dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường điện tử:
Trong th
ờ
i gian 03 ngày làm vi
ệ
c k
ể
t
ừ
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
Bộ phận một
cửa Cục Lâm
nghiệp
(Phòng Sử
dụng rừng)
0,5
3,0
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n t
ố
i đa
(ngày làm vi
ệ
c)
Đánh giá b
ằ
ng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
H
ồ
sơ
không hợp
lệ
ngày nh
ậ
n đư
ợ
c h
ồ
sơ, C
ụ
c Lâm nghi
ệ
p
xem xét tính hợp lệ của thành phần hồ
sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
thông báo b
ằ
ng văn b
ả
n và nêu rõ lý do.
Bước 2
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Sử
d
ụ
ng r
ừ
ng
1,0
Bước 3
Phòng Sử dụng rừng tham mưu kiểm
tra, xác minh và tổng hợp trình Lãnh
đạo Cục Lâm nghiệp. Lãnh đạo Cục
Lâm nghiệp trình Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn phê
duy
ệ
t phương án s
ử
d
ụ
ng r
ừ
ng
Công chức
Phòng Sử
dụng rừng
được giao
nhiệm vụ xử
lý h
ồ
sơ
8,5
Bước 4
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn phê duyệt phương án sử
dụng rừng trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính; hoặc thông báo bằng văn
bản cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân
được chủ rừng ủy quyền trong trường
h
ợ
p không phê duy
ệ
t và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Bộ
Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn
4,5
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông
tin m
ộ
t c
ử
a đi
ệ
n t
ử
c
ủ
a B
ộ
; tr
ả
k
ế
t qu
ả
Công chức
Phòng Sử
0,5
8
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n t
ố
i đa
(ngày làm vi
ệ
c)
Đánh giá b
ằ
ng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
H
ồ
sơ
không hợp
lệ
gi
ả
i quy
ế
t TTHC cho ch
ủ
r
ừ
ng ho
ặ
c t
ổ
chức, cá nhân được chủ rừng ủy quyền
2. Lưu trữ hồ sơ.
d
ụ
ng r
ừ
ng
được giao
nhiệm vụ xử
lý h
ồ
sơ.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC
15
3,0
9
Quy trình nội bộ số: 03
THANH LÝ RỪNG TRỒNG THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
(Mã số TTHC: 1.012920)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường điện tử.
2. Xem xét hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong thời
gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần
hồ sơ và trả lời ngay về tính đầy đủ,
hợp lệ của
thành phần hồ sơ cho tổ chức.
+
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính:
trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
, cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem
xét tính đầy đủ, hợp lệ của thành phần hồ sơ;
trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định pháp luật, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức và nêu rõ lý do.
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
Bộ phận Một
cửa cửa Cục
Lâm nghiệp
(Công chức
Phòng Phát triển
rừng được phân
công)
0,5
3,0
10
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
+
Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử
thực hiện theo quy định tại Nghị định số
45/2020/NĐ
-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử:
trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của thành phần hồ sơ; trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định pháp luật,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức
và nêu rõ lý do.
Quét (scan) hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông
tin một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn được
giao xử lý TTHC
0,5
Bước 3
Tham mưu trình Lãnh đạo Cục Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định thanh lý rừng
trồng
Công chức, lãnh
đạo Phòng
chuyên môn được
giao
xử lý TTHC
8,0
11
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 4 Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
Hội đồng thẩm
định
10
Bước 5
Công chức Phòng chuyên môn lập báo cáo kết
quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Phòng,
Lãnh đạo Cục trình Bộ Quyết định thanh lý
rừng trồng
Công chức phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Phòng;
Lãnh đạo Cục;
Lãnh đạo Bộ
10
Bước 6
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức
tiếp nhận hồ sơ
tại bộ phận Một
cửa.
2. Công chức
Phòng Phát triển
rừng được giao
nhiệm vụ xử lý
hồ
sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC 30
3,0
12
Quy trình nội bộ số: 04
CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Mã TTHC: 2.002467)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền
theo quy định của pháp luật.
2. Xem xét hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác công
chức, tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (theo Mẫu quy định tại Thông tư
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
Bộ phận Một
cửa cửa Cục
Lâm nghiệp
(Công chức
Phòng Phát triển
rừng được phân
công)
2,5
3,0
13
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
01/2018/TT-VPCP).
3. Quét (scan) hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Phòng
Phát triển rừng
0,5
Bước 3
Phòng Phát triển rừng trình Lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp thành lập Hội đồng thẩm định tiến hành
thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện
trường, lập báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo
Cục Lâm nghiệp.
Công chức Phòng
Phát triển rừng
được giao nhiệm
vụ xử lý hồ sơ
12,0
Bước 4
Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp quyết định công
nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới; hoặc
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
đối với trường hợp không công nhận và nêu rõ
lý
do.
Lãnh đạo Cục
Lâm nghiệp
2,0
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức
tiếp nhận hồ sơ
tại bộ phận Một
cửa.
2. Công chức
Phòng Phát triển
rừng được giao
1,0
14
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
nhiệm vụ xử lý
hồ
sơ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 18
3,0
15
Quy trình nội bộ số: 05
CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Mã TTHC: 3.000179)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc )
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trực tiếp
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật
2. Xem xét hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân (theo Mẫu quy định tại Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn
và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nên rõ lý do và gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu.
-
Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính,
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Công chức Phòng
Phát triển rừng
được phân công)
0,5
0,5
16
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc )
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ Hồ sơ không
hợp lệ
môi trường điện tử hoặc
cổng thông tin một cửa
điện tử: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy
định thì trong thời hạn 01 ngày làm việc, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản để
tổ chức, cá nhân biết, hoàn thiện hồ sơ.
3. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin
một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý,
kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Phát triển rừng;
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
0,5 0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Dự thảo kết quả nhập/xuất khẩu trình lãnh đạo
Phòng Phát triển rừng và lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp phê duyệt (đối với các hồ sơ đạt đáp
ứng quy đinh); trình Lãnh đạo Phòng Phát triển
rừng.
+ Lãnh đạo phòng Phát triển rừng xem xét trình
Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp.
- Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC;
Lãnh đạo Phòng
Phát triển rừng;
1,5
17
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc )
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ Hồ sơ không
hợp lệ
không cấ
p Giấy phép nhập/xuất
khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp cần nêu rõ lý do
Bước 4
Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
-
Duyệt và ký Giấy phép nhập/xuất khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp.
Lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp
1,0
Bước 5
Văn thư đóng dấu
- 01 bản trả Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân.
- 01 bản lưu hồ sơ tại Phòng Phát triển rừng.
Văn thư Cục Lâm
nghiệp
Công chức Phòng
Phát triển rừ
ng
0,5
Bước 6
-
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết
TTHC theo thời gian quy định.
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Công chức Phòng
Phát triển rừng
được phân công)
0.5
Bước 7
Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử
Công chức được
phân công giải
quyết TTHC
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 01
18
Quy trình nội bộ số: 06
CẤP LẠI GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP DO BỊ MẤT, BỊ HỎNG
(Mã số TTHC: 3.000180)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
hợp lệ
Hồ sơ
Không hợp lệ
Bước 1
1.Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trực tiếp
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật
2. Xem xét hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân (theo Mẫu quy định tại Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng
dẫn và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nên rõ lý do và gửi Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính , môi trường điện từ hoặc cổng thông tin
Công chức tiếp nhận
hồ sơ tại Bộ phận
Một cửa của Cục
Lâm nghiệp (Công
chức Phòng Phát triển
rừng được phân
công)
0,5
0,5
19
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
hợp lệ
Hồ sơ
Không hợp lệ
một cửa điện tử: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, đúng
quy định thì trong thời hạn 01 ngày làm việc,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn
bản để tổ chức, cá nhân biết, hoàn thiện hồ sơ.
3. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý,
kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Phát
triển rừng;
Công chức được phân
công giải quyết
TTHC
0,5
0,5
Bước 3
- Dự thảo kết quả nhập/xuất khẩu trình lãnh
đạo Phòng Phát triển rừng và lãnh đạo Cục
Lâm nghiệp phê duyệt cấp lại.
Công chứcđược giao
xử lý hồ sơ;
Phòng Phát triển
rừng;
1,0
Bước 4
Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
- Duyệt và ký Giấy phép nhập/xuất khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp (cấp lại).
Lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp
0,5
Bước 5
Văn thư đ
óng dấu
- 01 bản trả Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân.
- 01 bản lưu hồ sơ tại Phòng Phát triển rừng.
Văn thư Cục Lâm
nghiệp
Công chức Phòng
0,5
20
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
hợp lệ
Hồ sơ
Không hợp lệ
Bước 6
-
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết
TTHC theo thời gian quy định.
Công chức tiếp nhận
hồ sơ tại Bộ phận
Một cửa (Công chức
Phòng Phát triển rừng
được phân công)
Bước 7
Lưu trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử
Cán bộ, Công chức,
được giao xử lý hồ
sơ
Tổng thời gian giải quyết TTHC 3.0 1.0
21
Quy trình nội bộ số: 07
MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (ĐỐI VỚI BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
TRONG PHẠM VI NẰM TRÊN ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TỪ HAI TỈNH TRỞ LÊN)
(Mã số TTHC: 1.000095)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
nộp trực
tiếp
Hồ sơ nhận qua
dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin
một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ
sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
Chuyên viên
tiếp nhận hồ sơ
tại Bộ phận
Một cửa của
Cục Lâm
nghiệp (Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng)
0,5
2
22
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
nộp trực
tiếp
Hồ sơ nhận qua
dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng
0,5
0,5
Bước 3
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam trình
Cục Lâm nghiệp thành lập Đoàn kiểm tra xác
minh
Chuyên viên
Quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng
Việt Nam được
giao nhiệm vụ
xử lý hồ sơ
3,0
3,5
Bước 4 Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra, xác minh Đoàn kiểm tra 5,0
5,0
23
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
nộp trực
tiếp
Hồ sơ nhận qua
dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng
Bước 5
Đoàn kiểm tra, xác minh lập báo cáo gửi Bộ
Nông nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quyết
định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử
dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên;
hoặc thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân đối với trường hợp không miễn, giảm và
Bộ Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn
5,0
5,0
Bước 6
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Cán bộ, công
chức tiếp nhận
hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Cán bộ
phòng Kiểm tra
giám sát được
giao nhiệm vụ
xử lý hồ sơ.
1,0
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC 15
17
24
Quy trình nội bộ số: 08
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ, NGÀNH
(Mã số TTHC: 1.011469)
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử.
2. Quét (Scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cán bộ,
công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần
hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần
hồ sơ cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được
chủ rừng ủy quyền và hướng dẫn chủ rừng hoặc
tổ chức, cá nhân được chủ rừng ủy quyền bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp nộp hồ sơ theo dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường điện tử: Trong thời gian
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Cục Lâm nghiệp xem xét tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Sử dụng
rừng)
2,0
1,0
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
Sử dụng rừng
1,0
25
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 3
Phòng Sử dụng rừng tham mưu Lãnh đạo Cục
Lâm nghiệp trình Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn phê duyệt phương án
khai thác lâm sản
Công chức
Phòng Sử dụng
rừng được giao
nhiệm vụ xử lý
hồ sơ/ Lãnh đạo
Cục
4,0
Bước 4
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn phê duyệt phương án khai thác lâm sản
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; hoặc
thông báo bằng văn bản cho chủ rừng hoặc tổ
chức, cá nhân được chủ rừng ủy quyền trong
trường hợp không phê duyệt và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
2,0
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho chủ rừng hoặc tổ chức, cá nhân được
chủ rừng ủy quyền
2. Lưu trữ hồ
sơ.
Công chức
Phòng Sử dụng
rừng được giao
nhiệm vụ xử lý
hồ sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10
1,0
26
Quy trình nội bộ số: 09
PHÊ DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG CỦA CHỦ RỪNG
LÀ TỔ CHỨC TRỰC THUỘC CÁC BỘ, NGÀNH
(Mã số TTHC: 1.000099)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền
theo quy định của pháp luật.
-
Qua môi trường mạng
2. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ
Công chức,tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ)
0,5
3,0
27
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả
.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
dụng, phòng hộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ báo
cáo lãnh đạo Cục tham mưu văn bản lấy ý
kiến đối với phương án của chủ rừng thuộc
các Bộ, ngành khác, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi chủ rừng được nhà nước giao đất,
giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng và các
cơ quan có liên quan trình Lãnh đạo Bộ
NN&PTNT xem xét
Công chức, Lãnh
đạo Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ; Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp; Lãnh đạo
Bộ NN&PTNT
5,0
Bước 4
Các đơn vị được gửi lấy ý kiến trả lời ý kiến
về phương án quản lý rừng bền vững
Các cơ quan, đơn
vị, địa phương
được lấy ý kiến
10,0
Bước 5
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ
tổng hợp các ý kiến của các cơ quan, địa
phương; đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết
quả thẩm định trình Lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp xem xét.
Trường hợp đạt yêu cầu, Phòng Quản lý
rừng đặc dụng, phòng hộ báo cáo Lãnh đạo
Cục trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ/ Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp
10,0
28
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
nông thôn phê duyệt
phương án quản lý rừng
bền vững
Bước 6
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT phê
duyệt Phương án quản lý rừng bền vững cho
chủ rừng là tổ chức thuộc Bộ, ngành quản lý.
Trường hợp không phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và PTNT
3,0
Bước 7
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Công chức
Phòng
Quản lý rừng
đặc
dụng, phòng hộ
được giao nhiệm vụ
xử lý hồ
sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30
3,0
29
Quy trình nội bộ số: 10
PHÊ DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN DU LỊCH SINH THÁI, NGHỈ DƯỠNG, GIẢI TRÍ TRONG RỪNG ĐẶC DỤNG
THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ
(Mã số TTHC: 1.002237)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ
0,5
3,0
30
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
dụng, phòng hộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ báo
cáo lãnh đạo Cục tham mưu văn bản lấy ý kiến
thẩm định trình Lãnh đạo Cục lâm nghiệp
Công chức, Lãnh
đạo Phòng Quản lý
rừng đặc dung,
phòng hộ, Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp
4,0
Bước 4
Các đơn vị được gửi lấy ý kiến trả lời bằng văn
bản của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
về hồ
sơ và nội dung của đề án
Các đơn vị lấy ý
kiến
15
Bước 5
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tổng
hợp các ý kiến của các cơ quan, địa phương;
đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định
trình Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp xem xét.
Trường hợp đạt yêu cầu, Phòng Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ báo cáo Lãnh đạo Cục
trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững
Công chức Phòng
Quản lý rừng đặc
dung, phòng hộ
được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo
Phòng; Lãnh đạo
Cục.
15
Bước 6
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt
Phương án quản lý rừng bền vững cho chủ
rừng là tổ chức thuộc Bộ, ngành quản lý.
Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và PTNT
9,0
31
Bước 7
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Công chức
Phòng
Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ
được giao nhiệm vụ
xử lý hồ
sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45
3,0
32
Quy trình nội bộ số: 11
PHÊ DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH ĐỂ ÁN DU LỊCH SINH THÁI, NGHỈ DƯỠNG, GIẢI TRÍ TRONG RỪNG PHÒNG HỘ
HOẶC RỪNG SẢN XUẤT THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ
(Mã số TTHC: 1.002226)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức, tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ
0,5
3,0
33
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
dụng, phòng hộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ báo
cáo lãnh đạo Cục tham mưu văn bản lấy ý kiến
thẩm định trình Lãnh đạo Cục lâm nghiệp
Công chức, Lãnh
đạo Phòng Quản lý
rừng đặc dung,
phòng hộ, Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp
4,0
Bước 4
Các đơn vị được gửi lấy ý kiến trả lời bằng văn
bản của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
về hồ sơ và nội dung của đề án
Các đơn vị lấy ý
kiến
15
Bước 5
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ tổng
hợp các ý kiến của các cơ quan, địa phương;
đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định
trình Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp xem xét.
Trường hợp đạt yêu cầu, Phòng Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ báo cáo Lãnh đạo Cục
trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững
Công chức Phòng
Quản lý rừng đặc
dung, phòng hộ
được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo
Phòng; Lãnh đạo
Cục.
15
Bước 6
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt
Phương án quản lý rừng bền vững cho chủ
rừng là tổ chức thuộc Bộ, ngành quản lý.
Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và PTNT
9,0
Bước 7
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ
sơ.
1. Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Công chức
1,0
34
Phòng
Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ
được giao nhiệm vụ
xử lý hồ
sơ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45 3,0
35
Quy trình nội bộ số: 12
THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ, DỰ TOÁN HOẶC THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ, DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM
SINH SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN DO BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
(Mã số TTHC: 1.007915)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việ
c)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin
một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ
sơ phải hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại
Bộ phận Một
cửa của Cục
Lâm nghiệp
(Phòng Kế
hoạch, Tài
chính)
1,0
2,0
Bước 2
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
0,5
36
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việ
c)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Kế hoạch tài
chính
Bước 3
Cục Lâm nghiệp tổ chức thẩm định, lấy ý kiến
kiểm tra thực tế (nếu cần) và có báo cáo thẩm
định, dự thảo quyết định phê duyệt và trình Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra quyết
định
Công chức và
Lãnh đạo Phòng
Kế hoạch tài
chính; Lãnh đạo
Cụ
c Lâm nghiệp
9,0
Bước 4
Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Trình Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
Lãnh đạo Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
3,5
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
2. Lưu trữ hồ sơ
1. Công chức
tiếp nhận hồ sơ
tại bộ phận Một
cửa;
2. Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
15
2
,0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5183/QĐ-BNN-LN (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×