• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp của Bộ NNPTNT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/01/2025 21:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5183/QĐ-BNN-LN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5183/QĐ-BNN-LN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIP
VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNN-LN
Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp
thuc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Pt trin nông thôn
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
n cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hn cấu tổ chức của BNông
nghiệpPhát triển nông thôn;
Căn c Nghị đnh s 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 ca Chính ph về
thực hiện chế một ca, một cửa ln tng trong giải quyết thtục hành chính;
Nghị định số 107/2021/-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ, sửa đổi, b sung
mt số điều của Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế mt cửa, một ca liên thông trong giải quyết th tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy đnh ca Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thc hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết đnh số 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố th tục hành chính lĩnh
vực Khoa học, Công nghệ Môi trường, Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Thủy lợi,
Thủy sản, Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai, Quản lý Chất ợng Nông
lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản của Bng nghiệp
Phát triển nông thôn;
n cứ Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 về việc công bố
th tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghip Phát
trin nông thôn;
n cứ Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 về việc công bố
th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn c Quyết định s1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 v việc ng b
thủ tc nh chính bannh mới, sửa đi, b sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm
vi chức ng quản lý ca Bộ ng nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn c Quyết định s2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 v việc ng b
thủ tục nh chính mới ban hành, thủ tục nh chính được sửa đổi, bsung lĩnh
5138
2
vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của BNông nghiệp Phát
trin ng thôn;
Căn cứ Quyết định 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 về việc công b
thủ tục nh chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng ca
B Nông nghiệp Phát triển ng tn;
Căn cQuyết định s3703/-BNN-LN ngày 30/10/2024 vviệc công bố
thủ tục nh cnh nội bgiữa các quan hành cnh nhà nước lĩnh vực m
nghiệp và kiểmm thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Pt
trin ng thôn;
Căn cQuyết định s4626/-BNN-LN ngày 23/12/2024 vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ ng nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Chánh Văn phòng B.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định y 03 quy trình nội bộ mi; 09
quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung giải quyết th tục hành chính lĩnh vực Lâm
nghiệp (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Cục Lâm nghiệp chủ trì, phối hợp với Văn phòng B và các
quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin điện tử
của Bộ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 Ngh
định s107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một
số điều của
Nghđịnh số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các Quy trình nội bkèm theo Quyết định số 5245/QĐ-BNN-
TCLN ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
phê duyệt quy trình nội bộ mới; quy trình nội bộ sửa đổi, bsung giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, bao gồm:
- Quy trình nội bộ số 01: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây
trồng Lâm nghiệp;
- Quy trình nội bộ số 02: Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng Lâm nghiệp.
2. i bỏ các Quy trình nội bộ tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/04/2020 của Bộ trưởng B Nông nghiệp
3
Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình ni bgiải quyết thủ tục hành chính
nh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, bao gồm:
- Quy trình nội bộ số 01: Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp;
- Quy trình nội bộ số 09: Chuyển loại rừng đối với khu rừng do thủ tưng
chính phủ quyết định thành lập;
- Quy trình nội bộ số 11: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng;
- Quy trình nội bộ số 13: Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, d toán công
trình lâm sinh;
- Quy trình nội bộ số 14: Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của
chủ rừng tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc BNông nghiệp Phát triển
ng thôn;
- Quy trình nội bộ số 15: Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dng thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quản lý;
- Quy trình nội bộ số 16: Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hthuộc Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quản lý.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát TTHC);
- u: VT, LN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
1
Phụ lục:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-BNN-LN ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
MỤC LỤC
STT
Quy trình nội bộ
mới, quy trình nội bộ sửa đổi, bổ su
ng giải quyết thủ tục hành chính
Trang
I QUY TRÌNH
1
Quy trình ni bộ số 01:
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
3
5
2
Quy trình nội bộ số 02:
Phê duyệt Phương á
n s dụng rừng đối với khu rừng thuộc bộ,
ngành quản lý
6
8
3
Quy trình nội bộ số 03:
Thanh rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định ca bộ, quan
trung ương
9
11
II QUY TRÌNH
NỘI BỘ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
Quy trình nội bộ s0
4
1
:
Công nhận giống
y trồng lâm nghiệp
12
14
2
Quy trình nội bộ s0
5
2
:
Cấp phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp
15
17
3
Quy trình nội b số 06
3
:
Cấp lại giấy phép
xuất khẩu,
nhập
khẩu
ging cây trồng lâm nghiệp
do bị mất, bị hỏng
18
20
1
Quy trình nội bộ số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
2
Quy trình nội bộ số 01 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5245/QĐ-BNN-TCLN ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
3
Quy trình nội bộ số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5245/QĐ-BNN-TCLN ngày 31/12/2021 của Bộ tởng Bộ NN&PTNT
2
STT
Quy trình nội bộ
mới, quy trình nội bộ sửa đổi, bổ su
ng giải quyết thủ tục hành chính
Trang
4
Quy trình n
ội bộ số 07
4
:
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng
(đối vi bên sử dụng dịch
vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
21
23
5
Quy trình nội bộ số 08:
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường t
huộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ, ngành
24
25
6
Quy trình nội bộ số 09
5
:
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền vững của
chủ rừng là tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành
26
28
7
Quy trình nội bộ số 10
6
:
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh
đ
án du l
ịch sinh thái, nghỉ ỡn
g, giải
trí trong rừng đặc dụng
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
29
31
8
Quy trình nội bộ số 11
7
:
Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đ
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
quản lý
32
34
9
Quy trình nội bộ số 12
8
: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu công đối với các dự án do b, ngành trung
ương quyết đị
nh đầu tư.
35
36
4
Quy trình nội bộ số 11 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
5
Quy trình nội bộ số 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
6
Quy trình nội bộ số 15 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
7
Quy trình nội bộ số 16 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
8
Quy trình nội bộ số 13 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/4/2020 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT
3
Phần I
QUY TRÌNH NỘI BỘ MI
Quy trình nội bộ s: 01
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG
THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ
(Mã s TTHC: 1.012685)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ Người
thc hin
Th
i gian th
c hi
n
t
i đa (ngày làm vi
c)
Đánh giá b
ng
điểm (trước hn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
H sơ hợp
l
H
sơ không
hp l
Bước 1
1. Tiếp nhn h :
Trc tiếp hoc qua dch v bưu
chính hoc qua môi trường đin t.
2. Quét (Scan) và lưu tr h đin
t, cp nht h vào s d liu
ca H thng thông tin mt cửa điện
t.
+ Trường hp np h trực tiếp:
n b, công chc, viên chc tiếp
nhn h kim tra thành phn h
tr li ngay tính hp l ca thành
phn h sơ cho ch rng hoc t chc,
nhân được ch rng y quyn
hướng dn ch rng hoc t chc,
nhân được ch rng y quyn b
sung, hoàn thin h sơ theo quy định;
+ Trường hp np h theo dịch v
bưu chính ho
c qua môi trư
ng đi
n
ng chc tiếp
nhn h sơ tại B
phn mt ca Cc
Lâm nghip
(Phòng Qun
rừng đc dng,
phòng h)
0,5
3,0
4
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ Người
thc hin
Th
i gian th
c hi
n
t
i đa (ngày làm vi
c)
Đánh giá b
ng
điểm (trước hn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
H sơ hợp
l
H
sơ không
hp l
t
: Trong th
i gian 03 ngày làm vi
c
k t ngày nhận được h sơ, Cục Lâm
nghip xem xét tính hp l ca thành
phn h sơ; tng hp h không
hp l, thông báo bằng văn bản và
u rõ lý do.
Bước 2
Duyt h sơ, chuyển cho chuyên viên
x lý
Lãnh đạo Phòng
Qun lý rừng đc
d
ng, Phòng h
0,5
Bước 3
Phòng Qun rừng đặc dng,
phòng h tham mưu Lãnh đạo Cc
trình B Nông nghip Phát trin
ng thôn t chc ly ý kiến thm
định bằng văn bản ca các B,
nghành
ng chc, Lãnh
đạo phòng Qun
lý rừng đc dng,
phòng h; Lãnh
đạo Cc Lâm
nghiệp; Lãnh đạo
B Nông nghip
và PTNT
4,0
Bước 4
c B, ngành ý kiến bằng văn
b
n g
i C
c Lâm nghi
p
c B, ngành
đư
c l
y ý ki
ế
n
15
Bước 5
Tng hp ý kiến B, ngành; hoàn
thành thẩm định
ng ch
c, Lãnh
đạo Phòng Qun
lý rừng đc dng,
phòng h
; Lãnh
15
5
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/ Người
thc hin
Th
i gian th
c hi
n
t
i đa (ngày làm vi
c)
Đánh giá b
ng
điểm (trước hn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
H sơ hợp
l
H
sơ không
hp l
đ
o C
c Lâm
nghi
p
Bước 6
Phòng Qun lý rừng đặc dng, phòng
h tham mưu lãnh đo Cc báo cáo
B trình Th tướng Chính ph quyết
định ch trương điều chnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dng
thuc B NN&PTNT qun lý.
Trường hợp không đủ điều kin,
n b
n g
i ch
r
ng nêu rõ lý do.
ng chc, Lãnh
đạo phòng Qun
rừng đặc dng,
phòng h; Lãnh
đạo Cc Lâm
nghiệp; Lãnh đo
B Nông nghip
và PTNT
20
Bước 7
Th tướng Chính phquyết đnh
ch
trương
Th tướng Chính
ph
19
Bước 8
1. Cp nht kết qu vào H thng
thông tin mt cửa điện t ca B; tr
kết qu gii quyết TTHC cho ch
rng hoc t chức, cá nhân được ch
rng y quyn
2. Lưu tr
h
sơ.
ng chc Phòng
S dng rng
được giao nhim
v x lý h sơ.
1,0
Tng thi gian gii quyết TTHC
75
3
,0
6
Quy trình ni b s: 02
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG RỪNG ĐỐI VỚI KHU RỪNG THUỘC BỘ, NGÀNH QUẢN LÝ
(Mã s TTHC: 1.012686)
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/
Người thc
hin
Th
i gian th
c hi
n t
i đa
(ngày làm vi
c)
Đánh giá b
ng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
H sơ hợp l
H
không hp
l
Bước 1
1. Tiếp nhn h :
Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoặc qua môi trường đin t.
2. Quét (Scan) và lưu tr h sơ đin t,
cp nht h vào sở d liu ca
H thng thông tin mt cửa điện t.
+ Trường hp np h trc tiếp: Cán
b, công chc, viên chc tiếp nhn h
kim tra thành phn h sơ và trả li ngay
nh hp l ca thành phn h sơ cho ch
rng hoc t chức, cá nhân được ch
rng y quyn hướng dn ch rng
hoc t chức, nhân được ch rng y
quyn b sung, hoàn thin h theo
quy định;
+ Trường hp np h theo dch v
bưu chính hoặc qua môi trường đin t:
Trong th
i gian 03 ngày làm vi
c k
t
ng chc tiếp
nhn h sơ tại
B phn mt
ca Cc Lâm
nghip
(Phòng S
dng rng)
0,5
3,0
7
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/
Người thc
hin
Th
i gian th
c hi
n t
i đa
(ngày làm vi
c)
Đánh giá b
ng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
H sơ hợp l
H
không hp
l
ngày nh
n đư
c h
sơ, C
c Lâm nghi
p
xem xét tính hp l ca thành phn h
sơ; trưng hp h không hp l,
thông báo b
ng văn b
n và nêu rõ lý do.
Bước 2
Duyt h sơ, chuyển cho chuyên viên
x lý
Lãnh đạo
Phòng S
d
ng r
ng
1,0
Bước 3
Phòng S dng rng tham mưu kim
tra, xác minh và tng hp trình Lãnh
đạo Cc Lâm nghip. Lãnh đo Cc
Lâm nghip trình Lãnh đo B Nông
nghip Phát trin nông thôn phê
duy
t phương án s
d
ng r
ng
ng chc
Phòng S
dng rng
được giao
nhim v x
h
8,5
Bước 4
Lãnh đo B Nông nghip và Phát trin
ng thôn p duyt phương án s
dng rng tr kết qu gii quyết th tc
nh chính; hoc thông báo bằng văn
bn cho ch rng hoc t chc, cá nhân
được ch rng y quyền trong trường
h
p không phê duy
t và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo B
Nông nghip
và Phát trin
ng thôn
4,5
Bước 5
1. Cp nht kết qu vào H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
c
a B
; tr
k
ế
t qu
ng chc
Phòng S
0,5
8
Th t
công vic
Ni dung công vic c th
Đơn vị/
Người thc
hin
Th
i gian th
c hi
n t
i đa
(ngày làm vi
c)
Đánh giá b
ng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
H sơ hợp l
H
không hp
l
gi
i quy
ế
t TTHC cho ch
r
ng ho
c t
chức, cá nhân được ch rng y quyn
2. Lưu tr h sơ.
d
ng r
ng
được giao
nhim v x
h
sơ.
T
ng th
i gian gi
i quy
ế
t TTHC
15
3,0
9
Quy trình nội bộ s: 03
THANH LÝ RNG TRNG THUC THM QUYN QUYẾT ĐỊNH CA BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
(Mã s TTHC: 1.012920)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
(0đ))
H hp l
H không
hp l
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường đin tử.
2. Xem xét hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ
+ Trường hợp np hồ trực tiếp: trong thời
gian 01 ngày làm việc kể tngày nhận được hồ
sơ,
quan tiếp nhn hồ sơ kiểm tra thành phần
hồ trả lời ngay về tính đầy đủ,
hợp lệ của
thành phần hồ sơ cho tổ chức.
+
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính:
trong thời gian 03 ngày làm việc kể t ngày
nhận được hồ
, quan tiếp nhận hồ sơ xem
xét tính đầy đủ, hợp lệ của thành phần hồ sơ;
trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định pháp luật, quan tiếp nhận hồ thông
o bằng văn bản cho tổ chức và nêu rõ lý do.
ng chức tiếp
nhận hồ tại
Bộ phận Một
cửa cửa Cục
m nghiệp
(Công chức
Phòng Phát triển
rừng được phân
công)
0,5
3,0
10
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
(0đ))
H hp l
H không
hp l
+
Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện t
thực hiện theo quy định tại Nghị định số
45/2020/NĐ
-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện
thtục hành chính trên
môi trường điện tử:
trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được h
sơ, quan tiếp nhận h sơ xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của thành phần hồ sơ; trường hợp h
chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định pháp luật,
quan tiếp nhận hồ thông báo cho tổ chức
và nêu rõ lý do.
Quét (scan) hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống thông
tin một cửa đin tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn được
giao xử lý TTHC
0,5
Bước 3
Tham mưu trình Lãnh đạo Cc Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định thanh lý rừng
trồng
ng chức, lãnh
đạo Phòng
chuyên môn được
giao
xử lý TTHC
8,0
11
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
(0đ))
H hp l
H không
hp l
Bước 4 Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
Hội đồng thẩm
định
10
Bước 5
Công chức Phòng chuyên môn lập báo cáo kết
quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Phòng,
Lãnh đạo Cục trình Bộ Quyết định thanh
rừng trồng
ng chức phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Phòng;
Lãnh đạo Cục;
Lãnh đạo Bộ
10
Bước 6
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức
tiếp nhận hồ
tại bộ phận Một
cửa.
2. Công chức
Phòng Phát triển
rừng được giao
nhiệm vụ xử lý
hồ
sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC 30
3,0
12
Quy trình nội bộ số: 04
CÔNG NHẬN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Mã TTHC: 2.002467)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền
theo quy định của pháp luật.
2. Xem xét hồ sơ, trả lời tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ
-
Trưng hợp hồ sơ chưa đầy đủ
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ phải
hướng dn đại diện tổ chức, cá nhân b sung,
hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu từ chi nhận hồ sơ, ng chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành
chính;
-
Trường hp h đầy đủ, chính xác công
chức, tiếp nhận hồ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức,
nhân (theo Mẫu quy định tại Thông tư
ng chức tiếp
nhận hồ sơ tại
Bộ phn Một
cửa cửa Cục
m nghiệp
(Công chức
Phòng Phát triển
rừng được phân
công)
2,5
3,0
13
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
01/2018/TT-VPCP).
3. Quét (scan) hồ sơ, cập nhật vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử
Lãnh đạo Phòng
Phát triển rừng
0,5
Bước 3
Phòng Phát triển rừng trình Lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp thành lập Hi đồng thẩm định tiến hành
thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện
trường, lập báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo
Cục Lâm nghiệp.
ng chức Phòng
Phát triển rừng
được giao nhiệm
vụ xử lý h sơ
12,0
Bước 4
Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp quyết định công
nhận giống cây trồng lâm nghiệp mới; hoc
thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân
đối với trưng hợp không công nhận và nêu rõ
do.
Lãnh đạo Cục
m nghiệp
2,0
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức
tiếp nhận h
tại bộ phận Một
cửa.
2. Công chức
Phòng Phát triển
rừng được giao
1,0
14
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá
bằng điểm
(trước hạn
(2đ); đúng
hạn (1đ);
quá hạn
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
nhiệm vụ xử lý
hồ
sơ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 18
3,0
15
Quy trình nội bộ s: 05
CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Mã TTHC: 3.000179)
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc )
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trực tiếp
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật
2. Xem xét hồ sơ, trlời tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ:
- Trường hợp nhận hồ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa:
+ Nếu hồ đầy đủ, chính xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ hẹn ngày trả kết qucho tổ chức,
nhân (theo Mẫu quy định tại Thông
01/2018/TT-VPCP).
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ ớng dẫn
gửi Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện h
cho tổ chức, nhân.
+ Nếu từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nên rõ lý do và gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết h sơ theo Mẫu.
-
Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu chính,
ng chức tiếp
nhận h sơ tại B
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Công chức Phòng
Phát triển rừng
được phân công)
0,5
0,5
16
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc )
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ Hồ sơ không
hợp lệ
môi trường điện tử hoặc
cổng thông tin một cửa
điện tử: Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa đúng quy
định thì trong thời hạn 01 ngày làm việc, cơ
quan tiếp nhận h sơ thông báo bằng văn bản để
tổ chức, cá nhân biết, hoàn thiện hồ sơ.
3. Quét (scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
hồ vào sdữ liệu của Hệ thống thông tin
một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý,
kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Phát triển rừng;
ng chức được
phân công giải
quyết TTHC
0,5 0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Dự thảo kết quả nhập/xuất khẩu trình lãnh đạo
Phòng Phát triển rừng và lãnh đạo Cc Lâm
nghiệp p duyệt (đối vi các h đạt đáp
ứng quy đinh); trình Lãnh đạo Phòng Phát triển
rừng.
+ Lãnh đạo phòng Phát triển rừng xem xét trình
Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp.
- Trường hp không hp lệ: Dự thảo văn bản
thông o cho tổ chức, nhân đối với hồ
ng chức được
phân công giải
quyết TTHC;
Lãnh đạo Phòng
Phát triển rừng;
1,5
17
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc )
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ Hồ sơ không
hợp lệ
không cấ
p Giấy phép nhập/xuất
khẩu giống cây
trồng lâm nghiệp cầnu rõ lý do
Bước 4
Phê duyệt kết quả thực hiện th tục hành chính:
-
Duyệt ký Giấy phép nhập/xuất khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp.
Lãnh đạo Cc Lâm
nghiệp
1,0
Bước 5
Văn thư đóng dấu
- 01 bản trả Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân.
- 01 bản lưu hồ sơ tại Phòng Phát triển rừng.
Văn thư Cục Lâm
nghiệp
ng chức Phòng
Phát triển rừ
ng
0,5
Bước 6
-
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc,
nhân
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết
TTHC theo thời gian quy định.
ng chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Công chức Phòng
Phát triển rừng
được phân công)
0.5
Bước 7
u trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử
ng chức được
phân công giải
quyết TTHC
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 01
18
Quy trình nội bộ số: 06
CẤP LẠI GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP DO BỊ MẤT, BỊ HỎNG
(Mã số TTHC: 3.000180)
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
hợp lệ
Hồ sơ
Không hợp lệ
Bước 1
1.Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trực tiếp
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật
2. Xem xét h , trả lời tính đầy đủ của thành
phần hồ sơ:
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa:
+ Nếu hồ đầy đủ, chính xác theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ và lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn ngày tr kết quả cho tổ
chức, cá nhân (theo Mẫu quy định tại Thông tư
01/2018/TT-VPCP).
+ Nếu hồ chưa đầy đ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ hướng
dẫn gi Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
+ Nếu t chối nhn hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ phải nên do gửi Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu.
- Trường hợp nhận hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính , môi trường điện từ hoc cổng thông tin
ng chức tiếp nhận
hồ sơ tại Bộ phận
Một cửa của Cc
m nghiệp (Công
chức Phòng Phát triển
rừng được phân
công)
0,5
0,5
19
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
hợp lệ
Hồ sơ
Không hợp lệ
một cửa điện tử: Nếu hồ chưa đầy đủ, đúng
quy định thì trong thời hạn 01 ngày làm việc,
quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn
bản để tổ chức, cá nhân biết, hoàn thiện hồ sơ.
3. Quét (scan) và u trữ hồ điện tử, cập
nhật hồ sơ vào cơ sở d liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý,
kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Phát
triển rừng;
ng chức được phân
công giải quyết
TTHC
0,5
0,5
Bước 3
- Dự tho kết quả nhp/xuất khẩu trình lãnh
đạo Phòng Phát triển rừng lãnh đạo Cục
m nghiệp phê duyệt cấp lại.
ng chứcđược giao
xử lý hồ sơ;
Phòng Phát triển
rừng;
1,0
Bước 4
Phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
- Duyệt Giấy phép nhập/xut khẩu
giống cây trồng lâm nghiệp (cấp lại).
Lãnh đạo Cục Lâm
nghiệp
0,5
Bước 5
Văn thư đ
óng dấu
- 01 bản trả Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân.
- 01 bản lưu hồ sơ tại Phòng Phát triển rừng.
Văn thư Cục Lâm
nghiệp
ng chức Phòng
0,5
20
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/Người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
hợp lệ
Hồ sơ
Không hợp lệ
Bước 6
-
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết
TTHC theo thời gian quy định.
ng chức tiếp nhận
hồ sơ tại Bộ phận
Một cửa (Công chức
Phòng Phát triển rừng
được phân công)
Bước 7
u trữ hồ sơ, cập nhật thông tin vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử
n bộ, Công chức,
được giao xử lý hồ
Tổng thời gian giải quyết TTHC 3.0 1.0
21
Quy trình nội bộ s: 07
MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (ĐỐI VỚI BÊN SỬ DNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RNG
TRONG PHẠM VI NẰM TRÊN ĐA GIỚI HÀNH CHÍNH TỪ HAI TỈNH TRỞ LÊN)
(Mã số TTHC: 1.000095)
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
nộp trực
tiếp
Hồ sơ nhận qua
dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật
hồ vào s dữ liệu của Hệ thống thông tin
một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân b
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, ng
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết h thủ tục hành
chính;
Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
Chuyên viên
tiếp nhận hồ sơ
tại Bộ phận
Một cửa của
Cục Lâm
nghiệp (Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng)
0,5
2
22
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
nộp trực
tiếp
Hồ sơ nhận qua
dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng
0,5
0,5
Bước 3
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng Việt Nam trình
Cục Lâm nghiệp thành lập Đoàn kiểm tra xác
minh
Chuyên viên
Quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng
Việt Nam được
giao nhiệm vụ
xử lý hồ sơ
3,0
3,5
Bước 4 Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra, xác minh Đoàn kiểm tra 5,0
5,0
23
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/
Người thực
hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ);
đúng hn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ
nộp trực
tiếp
Hồ sơ nhận qua
dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng
Bước 5
Đoàn kiểm tra, xác minh lập báo cáo gửi Bộ
Nông nghiệp phát triển nông thôn pduyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Bộ Nông nghiệp phát triển nông thôn quyết
định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử
dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
nằm trên địa giới hành chính từ hai tnh trở lên;
hoặc thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
nhân đi vi trường hợp không miễn, giảm
Bộ Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn
5,0
5,0
Bước 6
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện t của Bộ; trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, nhân;
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Cán bộ, công
chức tiếp nhận
hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Cán bộ
phòng Kiểm tra
giám sát được
giao nhiệm vụ
xử lý hồ sơ.
1,0
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC 15
17
24
Quy trình ni b s: 08
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC THC VT RỪNG THÔNG THƯNG
THUC THM QUYN GII QUYT CA B, NGÀNH
(Mã s TTHC: 1.011469)
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử.
2. Quét (Scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập
nhật hồ vào sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Cán bộ,
công chức tiếp nhận hồ kiểm tra thành phần
hồ trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần
hồ cho chủ rừng hoặc tổ chức, nhân được
chủ rừng ủy quyền hướng dẫn chủ rừng hoặc
tổ chức, nn được chủ rừng ủy quyền bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
+ Trường hợp nộp hồ sơ theo dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường điện tử: Trong thời gian
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Cục Lâm nghiệp xem xét tính hợp lệ của thành
phần h sơ; trường hợp hồ không hợp lệ,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
ng chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Sử dụng
rừng)
2,0
1,0
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
Sử dụng rừng
1,0
25
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 3
Phòng S dụng rừng tham mưu Lãnh đạo Cục
m nghiệp tnh Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp
Phát trin nông thôn phê duyệt phương án
khai thác lâm sản
ng chức
Phòng Sử dụng
rừng được giao
nhiệm vụ xử lý
hồ sơ/ Lãnh đạo
Cục
4,0
Bước 4
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn phê duyệt phương án khai thác lâm sản
trả kết quả giải quyết th tục hành chính; hoặc
thông báo bằng văn bản cho ch rừng hoặc tổ
chức, nhân được chủ rừng ủy quyền trong
trường hợp không phê duyệt và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
2,0
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện t của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho chủ rừng hoặc tổ chc, cá nhân được
chủ rừng ủy quyền
2. Lưu trữ hồ
sơ.
ng chức
Phòng Sử dụng
rừng được giao
nhiệm vụ xử lý
hồ sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10
1,0
26
Quy trình nội bộ s: 09
PHÊ DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG CỦA CHỦ RỪNG
TỔ CHỨC TRỰC THUỘC CÁC BỘ, NGÀNH
(Mã số TTHC: 1.000099)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính ng ích/dịch vụ
của doanh nghiệp, nhân thuê, ủy quyền
theo quy định của pháp luật.
-
Qua môi trường mạng
2. Quét (scan) và lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật hồ vào sở dữ liệu của H thống
thông tin một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp
nhận hồ phải hướng dẫn đại diện tổ chc,
nhân bổ sung, hoàn thiện h theo quy
định;
-
Trường hợp từ chối nhận h sơ, cán bộ,
công chc tiếp nhận hồ phải nêu rõdo
theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ
tục hành chính;
-
Trường hợp hồ đầy đủ, chính c theo
quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ
ng chức,tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dng,
phòng hộ)
0,5
3,0
27
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn ngày trả
kết quả
.
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
dụng, phòng hộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ báo
cáo nh đạo Cục tham mưu văn bản lấy ý
kiến đối vi phương án của chủ rừng thuộc
các Bộ, ngành khác, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi chủ rừng được nhà nước giao đất,
giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng và các
quan liên quan trình nh đạo Bộ
NN&PTNT xem xét
ng chức, Lãnh
đạo Phòng Quản lý
rừng đặc dụng,
phòng hộ; Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp; Lãnh đạo
Bộ NN&PTNT
5,0
Bước 4
c đơn vị được gửi lấy ý kiến trả lời ý kiến
về phương án quản lý rừng bền vững
c cơ quan, đơn
vị, địa phương
được lấy ý kiến
10,0
Bước 5
Phòng Qun lý rừng đặc dụng, phòng hộ
tổng hợp các ý kiến của các quan, địa
phương; đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết
qu thẩm định trình Lãnh đo Cục Lâm
nghiệp xem xét.
Trường hợp đạt u cầu, Phòng Quản
rừng đặc dụng, phòng hộ báo cáo Lãnh đạo
Cục trình Bộ Nông nghiệp Phát triển
Phòng Quản lý
rừng đặc dng,
phòng hộ/ Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp
10,0
28
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
ng thôn phê duyệt
phương án quản lý rừng
bền vững
Bước 6
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT phê
duyệt Phương án quản rừng bền vững cho
chủ rừng là tổ chức thuộc Bộ, ngành quản .
Trường hợp không phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và PTNT
3,0
Bước 7
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin
một cửa điện tử của Bộ; trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Công chức
Phòng
Quản lý rừng
đặc
dụng, phòng hộ
được giao nhiệm vụ
xử lý hồ
sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30
3,0
29
Quy trình nội bộ số: 10
PHÊ DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN DU LỊCH SINH THÁI, NGHỈ DƯỠNG, GII TRÍ TRONG RỪNG ĐẶC DỤNG
THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ
(Mã số TTHC: 1.002237)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ không
hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch v của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) và lưu trữ h điện t, cập
nhật hồ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận
hồ phải hướng dẫn đại diện tchức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận h sơ, cán bộ, công
chức, tiếp nhận hồ sơ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h thủ tục
nh chính;
-
Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
ng chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dng,
phòng hộ
0,5
3,0
30
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
dụng, phòng hộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản rừng đặc dụng, phòng hộ báo
cáo lãnh đạo Cục tham mưu văn bản lấy ý kiến
thẩm định trình Lãnh đạo Cục lâm nghiệp
ng chức, Lãnh
đạo Phòng Quản lý
rừng đặc dung,
phòng hộ, Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp
4,0
Bước 4
c đơn vđược gi lấy ý kiến trả li bằng văn
bản của quan, tổ chức, nhân liên quan
về h
sơ và nội dung của đề án
c đơn vị lấy ý
kiến
15
Bước 5
Phòng Quản rừng đặc dụng, phòng htng
hợp các ý kiến của các quan, địa phương;
đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định
trình Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp xem xét.
Trường hợp đạt yêu cầu, Phòng Quản rừng
đặc dụng, phòng hộ báo cáo Lãnh đạo Cục
trình Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững
ng chức Phòng
Quản lý rừng đặc
dung, phòng hộ
được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo
Phòng; Lãnh đạo
Cục.
15
Bước 6
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp PTNT phê duyệt
Phương án quản lý rừng bền vững cho chủ
rừng là tổ chức thuộc Bộ, ngành quản .
Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và PTNT
9,0
31
Bước 7
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện t của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ sơ.
1. Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Công chức
Phòng
Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ
được giao nhiệm vụ
xử lý hồ
sơ.
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45
3,0
32
Quy trình nội bộ s: 11
PHÊ DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH ĐỂ ÁN DU LỊCH SINH THÁI, NGHỈ DƯỠNG, GIẢI TRÍ TRONG RỪNG PHÒNG HỘ
HOẶC RỪNG SẢN XUẤT THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN QUẢN LÝ
(Mã số TTHC: 1.002226)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việc)
Đánh giá bằng
điểm (trước
hạn (2đ); đúng
hạn (1đ); quá
hạn (0đ))
Hồ sơ hợp
lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính công ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) và lưu trữ h điện t, cập
nhật hồ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận
hồ phải hướng dẫn đại diện tchức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận h sơ, cán bộ, công
chức, tiếp nhận hồ sơ phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết h thủ tục
nh chính;
-
Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
ng chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ
phận Một cửa của
Cục Lâm nghiệp
(Phòng Quản lý
rừng đặc dng,
phòng hộ
0,5
3,0
33
Bước 2 Duyệt hồ sơ, chuyển cho Công chức xử
Lãnh đạo Phòng
Quản lý rừng đặc
dụng, phòng hộ
0,5
Bước 3
Phòng Quản rừng đặc dụng, phòng hộ báo
cáo lãnh đạo Cục tham mưu văn bản lấy ý kiến
thẩm định trình Lãnh đạo Cục lâm nghiệp
ng chức, Lãnh
đạo Phòng Quản lý
rừng đặc dung,
phòng hộ, Lãnh
đạo Cục Lâm
nghiệp
4,0
Bước 4
c đơn vđược gi lấy ý kiến trả li bằng văn
bản của quan, tổ chức, nhân liên quan
về hồ sơ và nội dung của đề án
c đơn vị lấy ý
kiến
15
Bước 5
Phòng Quản rừng đặc dụng, phòng hộ tổng
hợp các ý kiến của các quan, địa phương;
đánh giá, hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định
trình Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp xem xét.
Trường hợp đạt yêu cầu, Phòng Quản rừng
đặc dụng, phòng hộ báo cáo Lãnh đạo Cục
trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững
ng chức Phòng
Quản lý rừng đặc
dung, phòng hộ
được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo
Phòng; Lãnh đạo
Cục.
15
Bước 6
Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp PTNT phê duyệt
Phương án quản lý rừng bền vững cho chủ
rừng là tổ chức thuộc Bộ, ngành quản .
Lãnh đạo Bộ Nông
nghiệp và PTNT
9,0
Bước 7
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện t của Bộ; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân;
2. Lưu trữ hồ
sơ.
1. Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại bộ
phận Một cửa.
2. Công chức
1,0
34
Phòng
Quản lý rừng
đặc dụng, phòng hộ
được giao nhiệm vụ
xử lý hồ
sơ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
45 3,0
35
Quy trình nội bộ số: 12
THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ, DỰ TOÁN HOẶC THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ, DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM
SINH SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN DO BỘ, NGÀNH TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
(Mã số TTHC: 1.007915)
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việ
c)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Bước 1
1. Tiếp nhận hồ sơ:
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ bưu chính ng ích/ dịch vụ của
doanh nghiệp, nhân thuê, ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
2. Quét (scan) lưu trữ hđiện tử, cập nhật
hồ vào sở dữ liệu của Hthống thông tin
một cửa điện tử.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính c
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục hành
chính;
-
Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận h lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả
ng chức tiếp
nhận hồ sơ tại
Bộ phận Một
cửa của Cục
m nghiệp
(Phòng Kế
hoạch, Tài
chính)
1,0
2,0
Bước 2
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
Lãnh đạo Phòng
0,5
36
Thứ tự
ng việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/ Người
thực hiện
Thời gian thực hiện tối đa
(ngày làm việ
c)
Đánh giá bằng
điểm (trước hạn
(2đ); đúng hạn
(1đ); quá hạn
(0đ))
Hồ sơ hợp lệ
Hồ sơ
không hợp lệ
Kế hoạch tài
chính
Bước 3
Cục Lâm nghiệp tchức thẩm định, lấy ý kiến
kiểm tra thực tế (nếu cần) o cáo thẩm
định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Bộ
Nông nghiệp Phát triển nông thôn ra quyết
định
ng chức và
Lãnh đạo Phòng
Kế hoạch tài
chính; Lãnh đạo
Cụ
c Lâm nghiệp
9,0
Bước 4
Phê duyệt kết quả thực hiện th tục hành chính:
Trình Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp Phát triển
ng thôn quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
Lãnh đạo Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn
3,5
Bước 5
1. Cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin một
cửa điện tử của B; trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân.
2. Lưu trữ hồ sơ
1. ng chức
tiếp nhận hồ sơ
tại bộ phận Một
cửa;
2. ng chức
được giao xử
hồ
1,0
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
15
2
,0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5183/QĐ-BNN-LN 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp của Bộ NNPTNT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×