• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5137/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch cải cách hành chính năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/12/2024 16:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành Kế hoch ci cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025
CH TCHY BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung một số điu ca Lut T chức Chính phủ Lut T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghquyết s 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính ph ban hành
Chương trình tng thể ci cách hành chính n nước giai đon 2021 - 2030;
n cứ Kế hoạch hành đng số 22-KH/TU ngày 23/7/2021 ca Ban Chp
hành Đảng b tỉnh thc hin Khâu đột phá về đy mạnh cải cách hành chính, to
môi trường đu tư thông thoáng, hp dn, giai đon 2021 - 2025;
n cứ Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 ca UBND tỉnh
ban hành Kế hoch thực hiện ci cách hành chính tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đon 2021 - 2025;
Theo đề nghca Giám đc SNội vụ tại Ttrình số 1062/TTr-SNV ngày
18/12/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Kế hoạch cải cách hành cnh
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóam 2025.
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các sở, Trưởng các ban,
nnh, đơn v cấp tỉnh; Giám đc Trung m Phc vụ hành chính công tỉnh; Chủ
tịch UBND các huyn, th xã, thành phố và các tổ chức, cá nn có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Bộ Nội vụ b/c);
- TTr Tỉnh y, TTr HĐND tỉnh b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH, KSTTHC-NC, CNTT.
CH TCH
Đỗ Minh Tuấn
5137
26 12
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
KHOẠCH
Cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025
(Ban hành m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Tiếp tục triển khai toàn diện, đng b, có hiu quả Kế hoch hành đng
thực hiện Khâu đt phá vđy mnh ci cách hành cnh, tạo môi trường đầu
thông thoáng, hấp dẫn giai đon 2021 - 2025 Kế hoạch cải cách nh cnh
giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh. Trong đó, chú trọng các giải pháp nâng cao hiệu
quả cung cp, sdụng dch vụ công; sp xếp tổ chức b máy cơ quan nhà nưc;
ci thiện hơn nữa môi trường đu kinh doanh; hiện đi hóa phương thức quản
lý, điu hành, góp phn cải thiện, nâng cao thhạng Ch s cải cách hành chính
(PAR INDEX), Ch s hài lòng ca người dân, tổ chức đi với sphục vcủa
cơ quan hành cnh n nước (SIPAS), Chỉ s Hiu quả Qun tr và Hành chính
công (PAPI), Ch s năng lực cnh tranh (PCI), Ch s Chuyn đi s quc gia
(DTI) ca tỉnh năm 2025.
2. Phát huy tinh thần chủ đng, nh sáng tạo, huy đng mi ngun lc,
nâng cao trách nhiệm ca người đứng đầu, năng lực ca đi ngũ cán b, công
chức, viên chức trong thực hiện các nhiệm vụ ci cách nh cnh. Tăng cường
k luật, kỷ cương nh cnh; ng cao hiệu quả công tác thanh tra, kiểm tra
công vnhằm chấn chnh, khắc phc kp thời những hn chế, yếu kém, nht là
trong việc giải quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp; luôn ly người dân,
doanh nghiệp làm trung m; lấy s hài lòng ca người dân, doanh nghip đ
đánh giá hiệu quả công c cải cách hành cnh.
3. Vic triển khai các nhiệm vci cách hành chính phải được tiến nh
đng bộ, thng nhất, có trngm, trng đim, phù hợp với nh hình thực tế ca
từng cơ quan, đơn v, đa pơng; ci cách hành cnh nhà nước gắn với ng
cao nhận thức, đi mới về tư duy; vic xây dng cơng trình, kế hoch ci cách
hành chính gắn với ngành, lĩnh vực quản lý, có spn công rõ về nhiệm vụ và
thời gian thực hiện. Thường xuyên kim tra, đôn đc thực hiện các mc tiêu,
nhiệm vđra.
5137
26 12
2
II. NHIM V VÀ GII PHÁP
1. Một số mc tiêu, ch tiêu cụ th
1.1. 100% văn bản quy phạm pp lut (QPPL) ca tỉnh được ban hành
đúng quy trình, đng b và thng nhất với h thng pháp lut của Trung ương;
100% văn bn QPPL phát hiện sai phm qua kiểm tra được xử lý hoặc kiến ngh
xlý. Đi mới, ng cao hiệu quthực thi, tiếp cận thông tin pháp lut trên đa
bàn tỉnh.
1.2. Bo đảm trên 98% h sơ TTHC tại b phận tiếp nhn trkết qu
các cp được giải quyết trước và đúng hạn; s hóa 100% kết qu gii quyết
TTHC thuc thm quyền giải quyết ca các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cp
huyn, UBND cp xã; ng tỷ l h sơ TTHC tiếp nhận và gii quyết trực tuyến;
tỷ l giao dch thanh toán trực tuyến đt từ 30% trở lên; 80% người dân, doanh
nghiệp khi thực hiện TTHC không phải cung cp li các thông tin, giấy tờ, i
liệu đã được chấp nhn khi thc hin thành công TTHC trước đó, mà cơ quan
n nước có thm quyn giải quyết TTHC đang qun lý, hoặc thông tin, giấy tờ,
i liu đã được cơ quan nhà nước kết nối, chia sẻ.
1.3. Hoàn thành việc b trí, sắp xếp, kin toàn tổ chức b máy, cán b,
công chức, viên chức, nời lao đng; giải quyết chế đ, chính sách tại các đa
phương thực hin sp xếp đơn v hành chính theo Ngh quyết s 1238/NQ-
UBTVQH15 ngày 24/10/2024 ca y ban Thường v Quc hội về vic sp xếp
đơn vị hành cnh cp huyn, cp xã ca tỉnh Thanh Hóa giai đon 2023 - 2025.
1.4. Đổi mới, ng cường ứng dụng công nghthông tin, chuyển đi s
trong quản lý, đánh giá cán b, công chức, viên chức nhm mục tiêu đánh giá
đúng người, đúng vic và khen thưởng, k lut kịp thời; tăng cường kluật, k
cương trong cơ quannh cnh nhàớc các cp.
1.5. Hoàn thiện hthng văn bn pháp lut v quản lý ngân sách, qun lý
i sản công; ng cao cht lượng hoạt đng ca các dch v công tại các đơn v
snghip; ci thiện chất lượng phục vụ các dch vy tế công, giáo dc công.
1.6. 100% các văn bản, i liệu ca cơ quan nhà nước các cấp (trừn bản
mt) được trao đi, tạo lp, xử lý, ký s trên môi tờng đin tử; 50% hot đng
kim tra của cơ quan quản lý n nước được thực hiện thông qua môi trường s
và hệ thng thông tin ca cơ quan qun lý; hoàn thành việc chnh lý, s hóa toàn
b hthngi liu lưu trữ trong các cơ quannh cnh nhà nước.
3
2. Ni dung, nhiệm vụ và giải pháp
2.1. Cải cách th chế
a) Tiếp tc ng cao cht lượng công c xây dựng văn bản QPPL đm
bo tuân th các quy đnh ca pp lut, đáp ng u cầu qun lý nhà ớc.
Thường xuyên kiểm tra, tự kiểm tra, soát văn bản QPPL do HĐND, UBND
tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý.
b) Tập trung hoàn thiện các văn bn QPPL thuộc tất c các nnh, lĩnh
vực, nht là về tổ chức b máy hành chính; sắp xếp n, đất; thực hiện chế đ,
chính sách sau sáp nhập đơn v nh cnh đ kp thời pt hiện bất cp,ớng
mc trong t chức thi nh đkiến ngh hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền sa
đi, b sung, bãi b hoặc bannh văn bản mới, đảm bo phù hợp với quy đnh
ca cơ quan nhà ớc cp trên và nh hình kinh tế - xã hi đa phương. Xlý
triệt đ các n bản trái pháp lut đã được pt hin kiến ngh xlý trách
nhiệm đi với người tham mưu ban hành văn bản ti pháp lut.
c) Nâng cao chất lượng, hiệu quả công c theo dõi thi hành pp lut;
kiến ngh hoàn thin hệ thng pháp lut và các biện pháp nâng cao hiệu quả thi
hành pháp luật trong các lĩnh vực quản lý n nước. Công khai kịp thời các
chính sách, quy đnh pp lut ca tỉnh trên các trang thông tin đin tử, đa dng
kênh thông tin, nh thức tuyên truyn, ph biến giáo dc pháp lut.
d) Xây dng trin khai thực hiện Kế hoạch kiểm tra, xử lý, soát, hệ
thng hóa n bản QPPL m 2025.
2.2. Ci cách th tc hành chính
a) Kim soát cht ch vic ban hành mi các TTHC ti các d án, d tho
văn bn QPPL có cha quy đnh v TTHC; đm bo ngun tc ch tham mưu
ban hành mới TTHC trong trường hp thc s cn thiết, hp lý, hp pp, có
chi phí tuân th thp.
b) Tiếp tc thc hin công b, công khai đy đ, kp thi TTHC, TTHC
ni b thuc thm quyn qun lý, gii quyết. Tập trung đy mạnh soát, đ
xut, kiến ngh sửa đi, b sung hoc bãi b TTHC, TTHC ni b, quy đnh
không cn thiết làm phát sinh chi phí tuân th ca t chc, cá nn ti các n
bn QPPL, đc bit là pháp lut chuyên ngành.
c) Trin khai, nhân rng mô hình Chính quyền thân thin, vì nhân dân
phc vụ”; trin khai có hiu qu các hot đng h tr t chc, công dân trong
4
giao dch, gii quyết TTHC, như: H thng tổng đài hướng dn - gii đáp; dch
v bưu chính chuyn phát h sơ TTHC; hướng dn, h tr kê khai h sơ; thanh
toán p, l phí gii quyết TTHC trc tuyến kết hp vi áp dng biên lai đin t.
d) Tăng cường ng dng công ngh thông tin trong gii quyết TTHC; đy
mnh vic thc hin s hóa h sơ, kết qu gii quyết TTHC đ làm giàu kho d
liu, to điu kin thun lợi cho người dân và doanh nghip không phi cung cp
lại các thông tin đã có…, gắn vic s hóa vi vic thc hin nhim v ca cán
b, công chc, viên chc trong quá trình tiếp nhn, gii quyết TTHC. Nâng cao
t l khai thác, s dng li thông tin, d liu s hóa đt t 80% tr lên.
đ) Tiếp tc thc hin đi mi thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết TTHC theo quy đnh ti Quyết định s 468/QĐ-TTg ngày
27/3/2021 ca Th ng Chính ph; duy t t l gii quyết h sơ đúng hạn đt
trên 98%, khc phục nh trng giải quyết h sơ q hạn, đc bit trong lĩnh vực
đt đai, xây dng, cp phép đu tư, cp phép hoạt đng ngành ngh kinh doanh có
điu kiện; nâng t l cung cp dch v công trc tuyến toàn trình trên tng s
TTHC thuc thm quyn gii quyết ti các cp chính quyn và t l TTHC có yêu
cu nghĩa vụ i chính, được trin khai thanh toán trc tuyến, trong s đó, tỷ l
giao dch thanh toán trc tuyến đt t 30% tr lên.
e) Tiếp tc thc hin các ni dung, nhim v theo Quyết đnh s 06/QĐ-
TTg ngày 06/01/2022 ca Th ng Chính ph phê duyt Đ án phát trin ng
dng d liu v dân cư, đnh danh và c thc đin t phc v chuyển đi s
quốc gia giai đon 2022 - 2025, tm nhìn đếnm 2030 trên đa bàn tnh.
g) Nâng cao hiệu quả giải quyết phản ánh, kiến ngh cho người dân,
doanh nghip; chia s công khai kết qu giải quyết phản ánh kiến ngh trên các
Cổng thông tin tiếp nhn phản ánh kiến ngh ca tỉnh, Cng Dch v công quc
gia theo quy đnh.
2.3. Ci cách t chc b máy hành chính nhà nước
a) Hoàn thành vic b trí, sắp xếp, kin toàn tổ chức b máy ti các đa
phương, đơn vị sau sp xếp t chc b máy ca h thng chính tr trên đa bàn tnh.
b) Tiếp tc thc hin sp xếp, kiện toàn các đơn vị s nghip công lp
theo Quyết đnh s 4278/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 ca UBND tnh v vic
ban hành Kế hoch sp xếp, t chc li các đơn vị s nghip công lp theo Ngh
đnh s 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 ca Chính ph, giai đon 2022 -
2026.
5
c) Thc hin chuyển đi các đơn vị s nghip công lập đã đáp ứng đ
điu kin chuyển đi theo Ngh đnh s 150/2020/NĐ-CP ngày 25/12/2020 ca
Chính ph thành công ty c phn theo hướng dn ca Trung ương.
d) Tăng cường thanh tra, kim tra nh hình t chc hoạt đng ca các
cơ quan chuyên môn thuộc UBND tnh và UBND cp huyn, công tác qun lý
n c v t chc b máy, biên chế; c trng thc hin kim tra, đánh giá
kết qu thc hin nhim v qun lý n nước đã phân cấp cho các cơ quan
chuyên môn cp tnh, cp huyn, cp .
2.4. Cải cách chế độ công v
a) Thc hin b trí, sp xếp đi ngũ cán b, công chc, viên chc, người
lao đng; gii quyết chế đ, chính sách ti các đa phương, đơn vị sau sp xếp t
chc b máy ca h thng chính tr trên đa bàn tnh.
b) B trí cán b, công chc, viên chc, người lao đng theo đ án v trí vic
làm đã được phê duyt; cu, sp xếp li đi n cán b, công chc, viên chc
các ngành, đơn vị theo v t vic làm, khung năng lc, bo đảm đúng ngưi, đúng
vic.
c) Đi mi, ng cao hiu qu trong vic đánh giá, xếp loi cht lượng
cán b, công chc, viên chc theo hướng dân ch, công khai, minh bạch và đ
cao trách nhiệm nời đứng đu; ng cường ng dng công ngh thông tin
trong qun lý, đánh giá cán b, công chc, viên chc.
d) Xây dng Kế hoch đào tạo, bi dưỡng cán b, công chức, viên chức
năm 2025. Tổ chức các lớp tập huấn, bi dưỡngng cao năng lc đi n công
chức, viên chức; trong đó có công chức, viên chức thực hiện công c cải cách
hành chính.
đ) Xây dng t chc thc hin kế hoch thanh tra, kim tra, t kim tra
công c tuyn dng, qun lý, s dng công chc, viên chc, công c b nhim,
b nhim lại lãnh đo qun lý ti các đơn vị, đa phương. Thực hin nghiêm và
chn chnh k lut, k cương hành chính; chú trng kim tra công v, kim tra
đt xut, tái kim tra vic khc phc tn ti hn chế.
e) Trin khai thc hin kp thời các cơ chế, chính sách thut người cói
năng vào làm vic ti các cơ quan nhà nước trên đa bàn tnh. Trin khai có hiu
qu Chiến lược quc gia thut, trng dng nn i.
6
2.5. Ci cách tài chính công
a) Xây dng và trin khai thc hin chương trình thc hành tiết kim,
chng lãng phí tnh Thanh Hóa năm 2025.
b) Rà soát, ban hành và t chc thc hiện n bn pháp lut v qun lý
nn sách, qun lý i sn công, thc hiện cơ chế t ch i chính đơn vị s
nghip công lp.
c) Kim soát cht ch nn sách n nước trong chi thường xuyên và chi
đu công; đi mi mnh m cơ chế pn b, s dng nn sách nhà nước cho
cơ quannh chính, đơn vị s nghip công lp.
d) Thc hin vic sp xếp, x lý tr s, i sn công sau sp xếp t chc
b máy ca h thng cnh tr trên đa bàn tnh.
đ) Xây dng Kế hoạch đu tư công tnh Thanh Hóam 2026.
e) Tăng cường kim tra, giám sát các quy đnh ca pháp lut v s dng
nn sách n nước gn vi thc hành tiết kim, chng lãng p, tham nhũng,
tiêu cc trong hot động ti các cơ quan, đơn vị, đa phương;
thc hin phânch gia các cấp ngân sách theo quy đnh.
2.6. Xây dngphát trin chính quyn điện t, chính quyn s
a) Tiếp tc y dựng hoàn thin thchế phục vụ y dựng và phát triển
chính quyn đin tử, cnh quyền s trên địa bàn tnh; phát triển, duy trì các nn
tảng, hệ thng cho phát trin cnh quyền s, kinh tế s, xã hội s; pt trin,
duy trì các cơ sd liệu dùng chung, chuyên nnh phục vứng dụng, dch v
chính quyền s trong nội b ca tnh.
b) Đảm bo hạ tầng kthuật triển khai các bin pháp về an toàn, an
ninh thông tin đthực hiện ch hợp các phần mềm, các phần mm dùng chung
ca tỉnh được hoạt đng an toàn, thông sut và n đnh.
c) Chun hóa, đin tử hóa quy trình nghiệp vụ xử hồ trên môi trường
mng; số hóa hồ sơ, lưu tr hồ công việc điện tử (xây dựng sở dữ liệu
quc gia về giải quyết TTHC).
d) Tổ chức thực hiện việc chỉnh i liu lưu trữ; số hóa i liu tại kho
lưu tr ca tỉnh theo Đề án Lưu trữ i liu điện tử ca các quan nhà nước
tỉnh Thanh Hóa giai đon 2023-2025” ti Quyết đnh số 3533/QĐ-UBND ngày
02/10/2023 của UBND tỉnh.
đ) Tiếp tục duy trì áp dng Hệ thng quản chất lượng theo Tiêu chuẩn
quc gia TCVN ISO 9001:2015 o hot đng tại các quan, đơn vị.
7
2.7. ng tác chỉ đo, điều hành, tuyên truyền v ci cách hành chính
a) Trên cơ sKế hoạch cải cách hành chính ca tnh, các cơ quan, đơn v,
đa phương khn tơng xây dựng Kế hoch cải cách hành chính ca ngành, đa
phương mình; pn công, giao trách nhiệm c th cho từng tập thể, cá nn. Xác
đnh rõ tch nhiệm người đứng đầu trong ch đo, điều hành thực hiện các
nhiệm v cải cách hành cnh.
b) Triển khai đy đ, kịp thời ch đo ca Chính phủ, Th ớng Chính
phv công c cải cách hành chính tại các thông báo, kết luận phiên họp, công
đin, ch th
c) Tổ chức đánh giá, chấm điểm xác đnh Chỉ s cải cách hành chính của các
sở, ban, ngành cp tỉnh, UBND cp huyện, UBND cấp xã đm bảo thực chất,
kch quan, đánh giá đúng kết quthực hiện nhiệm v được giao của các cơ quan,
đơn vị.
d) Đi mới, đa dng hóa ni dung, nh thức tun truyền vci cách
hành chính, trong đó tập trung các ni dung v công khai, minh bch, giảm thời
gian trong giải quyết TTHC, dch vcông trực tuyến, tiếp nhận và trkết qu
qua dch v bưu chính công ích; ớng dẫn, khuyến khích người dân, doanh
nghiệp ch đng tham gia thực hiện và s dng dch vcông trực tuyến.
đ) Ban hành và tổ chức thực hiện Kế hoch kiểm tra cải cáchnh cnh,
kim tra kluật, kỷ cương hành chính năm 2025.
e) Triển khai các giải pp, phương án h trdoanh nghip như: tổ chức
đi thoi trực tiếp giữa lãnh đo tỉnh, lãnh đo các sở, ngành, đa phương với
doanh nghip; chương trình hỗ trpp lýđkp thời giải quyết những k
kn, ớng mắc ca doanh nghiệp.
(Cơ quan ch trì, cơ quan phi hợp, thời gian thc hiện và kết qu, sn
phm c thể ca các nhiệm vụ cải cách hành chính được nêu ti các Phụ lục
kèm theo Kế hoch này).
III. KINH PHÍ THỰC HIN
1. Kinh phí thực hiện các nhim vci cách nh cnh năm 2025 được
b trí trong dtoán chi thường xun theo phân cấp nn sách hiện hành.
2. Khuyến kch huy đng các ngun kinh phí ngoài ngân sách theo quy
đnh của pháp luật đ triển khai Kế hoạch này.
8
IV. TCHỨC THỰC HIỆN
1. Giám đc các s, Trưng các ban, ngành, đơn vị cp tỉnh; Ch tịch
UBND cp huyện:
a) Trực tiếp ch đạo xây dựng kế hoạch và t chức thực hiện các nhim v
ci cách hành cnh tại cơ quan, đơn v, đa phương phù hợp với đc đim,nh
chất từng đa pơng, cơ quan, đơn vị.
b) Tăng cường hướng dẫn, kiểm tra, đôn đc, đánh giá việc thực hiện ci
cách nh chính tại các cơ quan, đơn vị, đa phương và đnh kỳ hằng quý, 6
tháng, 9 tháng, c m hoặc đt xuất báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh tìnhnh, kết
quả thực hiện (qua SNi vụ).
c) Giao UBND cấp huyn: Chỉ đo trin khai, hướng dn, kim tra, đánh
giá, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hin công tác cải cách nh chính ở cấp xã
thuc đa bàn quản lý; đnh khng quý, báo cáo Ch tịch UBND tỉnh (qua Sở
Ni v) kết qu thực hiện. Chủ trì triển khai đánh giá Chỉ s ci cáchnh cnh
đối với UBND cp thuc đa bàn quản lý; tng hợp, báo cáo Chủ tch UBND
tỉnh (qua SNi vụ) theo quy đnh.
2. S Tư pháp: Ch trì trin khai ni dung cải cách thchế; đôn đc,
hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị được giao chủ trì và phối hợp trong
thực hin nhiệm vtại Ph lc s 01 m theo Kế hoạch này; tổng hợp kết qu
thực hin và báo cáo Ch tch UBND tỉnh (qua S Ni vụ) trước ngày
30/11/2025.
3. Văn phòng UBND tỉnh: Chủ trì triển khai ni dung ci cách TTHC;
đôn đc, ớng dn, kiểm tra các cơ quan, đơn v được giao chủ trì phối hợp
trong thc hiện nhim v tại Ph lc s 02m theo Kế hoạch này; tng hợp kết
qu thực hiện báo cáo Ch tịch UBND tỉnh (qua S Ni vụ) trước ny
30/11/2025.
4. S Ni v:
a) Chủ trì trin khai ni dung cải cách tổ chức b máy nh cnh và ci
cách chế đ công vụ; đôn đc, ớng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn v được
giao chtrì và phi hợp trong thực hiện nhiệm vụ ti Ph lc s 03, Phụ lc s
04 và Phlục s 07 kèm theo Kế hoch này; tổng hợp kết qu thực hiện báo
cáo Chủ tịch UBND tỉnh trước ngày 25/12/2025.
b) Tng hợp nh hình thực hiện công c ci cách hành chính của tnh
kết qu thực hiện Kế hoạch này, trình UBND tỉnh báo cáo B Ni v theo quy
đnh.
9
c) Ch trì, phi hợp các đơn vị liên quan triển khai đánh giá Chỉ s ci
cách hành chính cp tỉnh theo hướng dẫn của B Ni vụ; trin khai đánh giá Ch
s cải cách hành cnh đi với các sở, ban, nnh cp tnh; UBND các huyện,
th xã, thành ph.
5. S i cnh: Ch trì triển khai nội dung cải cách i chính công; đôn
đc, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn v được giao ch trì và phi hợp
trong thc hiện nhiệm v ti Ph lc s 05m theo Kế hoạch này; tng hợp kết
qu thực hiện báo cáo Ch tịch UBND tỉnh (qua S Ni vụ) trước ny
30/11/2025.
6. S Thông tin và Truyn thông: Chtrì trin khai nội dung xây dựng
và phát triển Chính quyn đin tử, Chính quyn s; đôn đc, ớng dẫn, kiểm
tra các cơ quan, đơn v được giao ch trì và phi hợp trong thực hiện nhim v
tại Phlục s 06 kèm theo Kế hoạch này; tổng hợp kết quả thc hin báo cáo
Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Ni vụ) trước ngày 30/11/2025.
7. Báo Thanh Hóa, Đài Phát thanh và Truyn hình Thanh Hóa; Đài
truyền thanh các huyn, thxã, thành ph; các cơ quan thông tin, báo chí
trên địa bàn tỉnh: Thường xuyên thông tin, tun truyn việc triển khai thực
hin Kế hoạch này bằng các hình thức đa dạng, phong phú./.
Ph lục s 01: Các nhiệm vụ trng tâm về ci cách th chế
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1.
Ban hành và tổ chức thực hiện việc
kim tra, tự kim tra, rà soát văn bn
QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban
hành thuc lĩnh vực quản lý. Nâng
cao chất lượng công c tham mưu,
đ xut y dựng, ban nh n bn
QPPL đúng thẩm quyn, có chất
lượng đm bo trình tự theo quy
đnh.
- Kế hoch kiểm
tra, soát n bản
QPPL.
- Các văn bn có
liên quan.
- Báo cáo kết qu
kim tra, rà soát văn
bn QPPL.
Spháp
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cấp huyn.
Kế hoạch kiểm
tra, soát văn
bn QPPL: Chm
nhất trong Quý
I/2025.
- Báo cáo kết
qu rà soát: thc
hin theo quy
đnh v ng tác
thng kê, báo
cáo ca ngành
Tư pháp.
2.
Sa đi, b sung, hoàn thin các văn
bn QPPL thuc tất c các nnh,
lĩnh vực, nht là về tổ chức b máy
hành chính; sp xếp nhà, đt; thực
hin chế đ, chính sách sau sáp nhập
đơn vị v hành chính.
X lý trit đ các văn bn trái pháp
lut đã được phát hiện và kiến nghị
xlý trách nhiệm đi với người tham
mưu ban hành văn bn trái pháp luật.
- Các quyết đnh về
sửa đi, b sung,
ban hành văn bn
theo nnh, lĩnh vực
ca cơ quan có thm
quyền.
- Các quyết đnh về
x lý văn bn pp
lut.
Spháp
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cấp huyn.
- Tổ chc thc
hin: Thưng
xuyên.
- Báo cáo kết
qu: Quý IV/2025.
2
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
3.
Nâng cao chất lượng, hiệu quả công
c theo dõi thi hành pp lut; kiến
ngh hoàn thiện hệ thng pháp luật
và các biện pháp ng cao hiu quả
thi hành pháp luật trong các lĩnh vực
quản lý n nước. Công khai kp thời
các chính sách, quy đnh pp lut
ca tỉnh trên các trang thông tin điện
tử, đa dạng nh thông tin, hình thức
tuyên truyn, ph biến giáo dc pháp
lut.
- Kế hoạch ca cơ
quan có thẩm quyn.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Sở Tư pháp
- UBND cấp huyện
- UBND cấp
Các s, ban, ngành
cp tnh.
- Kế hoạch của
UBND tỉnh:
Chm nht trong
Quý I/2025.
- Báo cáo kết
qu thực hin:
Tháng 11/2025.
4.
Xây dựng triển khai thực hiện Kế
hoạch kim tra, xử lý, soát, hệ thng
hóa văn bn QPPL năm 2025.
Quyết đnh của cơ
quan có thẩm quyn.
Các sở, ban, ngành
cp tỉnh
- Sở Tư pháp.
- UBND cấp huyn.
- quan, đơn v
có liên quan.
Thường xuyên.
3
Ph lục s 02: c nhiệm vtrng m v cải cách th tục hành chính
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1.
Kim soát cht ch vic ban nh mi
các TTHC ti các d án, d tho văn
bn QPPL cha quy đnh v TTHC;
đm bo nguyên tc ch tham mưu ban
hành mi TTHC trong tng hp thc
s cn thiết, hp lý, hp pp, chi
phí tuân th thp
Báo cáo kết qu
thực hin
- Sở pháp;
- Văn phòng UBND
tỉnh.
Các sở, nnh,
UBND cp huyện.
Thưng xuyên
2.
Tiếp tc thc hin công b, công khai
đy đ, kp thi TTHC, TTHC ni b
thuc thm quyn qun lý, gii quyết.
Tp trung đy mnh soát, đ xut,
kiến ngh sa đi, b sung hoc bãi b
TTHC, TTHC ni b, quy đnh không
cn thiết làm phát sinh chi phí tuân th
ca t chc, nhân ti các văn bn
QPPL, đc bit pp lut chuyên
nnh.
- Quyết đnh công
bố TTHC ca
Chủ tịch UBND
tỉnh;
- Quyết đnh
thông qua phương
án đơn giản hóa
TTHC;
- Báo cáo công
c kim soát
TTHC hng quý,
năm.
- c sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyện;
- UBND cp .
- Văn phòng UBND
tỉnh.
- Các cơ quan, đơn
v liên quan.
Thưng xuyên
3.
Trin khai, nhân rng mô hình Chính
quyn thân thin, vì nhân dân phc
vụ”; trin khai có hiu qu các hot
đng h tr t chc, công dân trong
giao dch, gii quyết TTHC, như: H
Báo cáo kết qu
thực hin.
- UBND cp huyn;
- UBND cấp xã.
- Các cơ quan, đơn
v có liên quan.
Thưng xuyên
4
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
thng tng đài hướng dn - gii đáp;
dch v bưu chính chuyn phát h sơ
TTHC; hướng dn, h tr kê khai h
sơ; thanh toán p, l p gii quyết
TTHC trc tuyến kết hp vi áp dng
biên lai đin t.
4.
Xây dựng tổ chức thực hin Kế
hoạch kim soát TTHC năm 2025
Quyết đnh ca
Chủ tịch UBND
tỉnh
Văn phòng UBND
tỉnh
- Các sở, ban, nnh
cp tỉnh;
- Trung m Phc vụ
hành chính công tỉnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cấp
Thc hin
theo Kế hoch
đưc ban hành
5.
Tăng cường ng dng CNTT trong gii
quyết TTHC; đy mnh vic thc hin
s hóa h sơ, kết qu gii quyết TTHC
đ làm giàu kho d liu, to điu kin
thun lợi cho người dân và doanh
nghip không phi cung cp li các
thông tin đã có…, gắn vic s hóa vi
vic thc hin nhim v ca cán b,
công chc, viên chc trong quá trình
tiếp nhn, gii quyết TTHC. Nâng cao
t l khai thác, s dng li thông tin,
d liu s hóa đt t 80% tr lên.
Báo cáo kết qu
thực hin
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh;
- Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cấp .
Các quan, đơn vị
liên quan.
Thưng xuyên
5
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
6.
Tiếp tc thc hiện đi mi thc hiện cơ
chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết TTHC
Báo cáo kết qu
thực hin
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh;
- Trung m Phc vụ
hành chính công tỉnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cấp
Các quan, đơn vị
liên quan.
Thưng xuyên
7.
Duy trì t l gii quyết h sơ đúng hn
đt trên 98%, khc phc tình trng gii
quyết h sơ q hạn
Báo cáo kết qu
thực hin
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh.
- UBND cấp huyn.
- UBND cấp xã.
Trung m Phục vụ
hành chính công
tỉnh; các cơ quan,
đơn vị có liên quan.
Thưng xuyên
8.
Nâng t l cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình trên tng s TTHC
thuc thm quyn gii quyết ti các cp
chính quyn và t l TTHC có yêu cu
nghĩa v i chính, được trin khai
thanh toán trc tuyến, trong s đó, tỷ l
giao dch thanh toán trc tuyến đt t
30% tr lên.
Báo cáo kết qu
thực hin
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cấp xã.
Trung m Phục vụ
hành chính công
tỉnh; các cơ quan,
đơn vị có liên quan.
Thưng xuyên
9.
Khc phc ngay nh trng gii quyết
h sơ q hạn trong lĩnh vực đất đai.
soát li nhng trường hp còn tn
đng trong vic cp Giy chng nhn
quyn s dng đt, thc hin cp Giy
Báo cáo kết qu
thực hin
- quan chủ trì,
ch đạo: Sở Tài
nguyên Môi trường
- Cơ quan thc hiện:
Văn phòng Đăng
đt đai; Chi nnh
- Trung m Phc vụ
hành chính công
tỉnh.
- UBND cấp huyn.
- UBND cấp .
Quý I/2025
6
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
chng nhn quyn s dng đt cho t
chc, công dân.
Văn phòng Đăng
đt đai các huyn,
th xã, thành phố.
10.
Tiếp tc thc hin các ni dung, nhim
v theo Quyết đnh s 06/QĐ-TTg
ny 06/01/2022 ca Th ng Chính
ph phê duyt Đề án phát trin ng
dng d liu v dân cư, đnh danh và
xác thc đin t phc v chuyn đi s
quốc gia giai đon 2022 - 2025, tm
nn đến năm 2030 trên đa bàn tnh.
Báo cáo kết qu
thực hin.
- Tổ công c Đề án
06.
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh.
- UBND cấp huyn.
- UBND cấp xã.
Các cơ quan, đơn v
có liên quan.
- Tchc thc
hin: Thưng
xuyên.
- Báo cáo kết
quả: Đnh kỳ
hằng tháng.
11.
Nâng cao hiệu qugiải quyết phản ánh,
kiến ngh cho người dân, doanh
nghiệp; chia s công khai kết qu giải
quyết phản ánh kiến ngh trên các
Cổng thông tin tiếp nhn phản ánh kiến
ngh ca tnh, Cổng Dch vụ công quc
gia theo quy đnh.
Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh.
- UBND cấp huyn.
- UBND cấp xã.
Các cơ quan, đơn v
có liên quan.
- Tchc thc
hin: Thưng
xuyên.
- Báo cáo kết
quả: Đnh kỳ
hằng Quý.
7
Ph lục s 03: Các nhiệm v trng tâm v ci ch tổ chức b máy hành chính nhà nước
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1.
Hoàn thành vic b trí, sp xếp, kiện
toàn tổ chức b máy tại các đa
phương, đơn vị sau sp xếp t chc b
máy ca h thng chính tr trên đa bàn
tnh.
- Quyết đnh của cơ
quan có thẩm quyền.
- Báo cáo kết quả
thực hin.
- Các quan, đơn
vị thuc din sp
xếp.
S Ni vụ; các cơ
quan, đơn v có
liên quan.
Theo kế hoch,
hướng dẫn của
cp có thẩm
quyền.
2.
Tiếp tc thc hin sp xếp, kin toàn
các đơn vị s nghip công lp theo
Quyết đnh s 4278/QĐ-UBND ngày
05/12/2022 ca UBND tnh v vic
ban hành Kế hoch sp xếp, t chc
lại các đơn v s nghip công lp theo
Ngh đnh s 120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 ca Chính ph, giai đon
2022 - 2026.
- Quyết đnh của cơ
quan có thẩm quyền.
- Báo cáo kết quả
thực hin.
Các đơn v s
nghiệp công lập.
- Sở Ni v;
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh;
- UBND cp huyn.
Thường xuyên.
3.
Thc hin chuyn đi các đơn vị s
nghip công lp đã đáp ng đ điu
kin chuyn đi theo Ngh đnh s
150/2020/NĐ-CP ngày 25/12/2020
ca Chính ph thành công ty c phn.
- Quyết đnh của cơ
quan có thm
quyền;
- Báo cáo kết quả
thực hin.
- Các đơn v s
nghiệp công lập.
SNi vụ; Các cơ
quan, đơn v có
liên quan.
Ngay sau khi có
hướng dn ca
Trung ương
8
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
4.
Tăng cường thanh tra, kim tra nh
hình t chc và hoạt đng ca các cơ
quan chuyên môn thuc UBND tnh
và UBND cp huyn; công c qun
lý nhà c v t chc b máy, biên
chế; chú trng thc hin kim tra,
đánh giá kết qu thc hin nhim v
qun lý n nước đã pn cp cho các
cơ quan chuyên môn thuộc tnh, cp
huyn, cp xã.
- Kế hoạch thanh
tra; kiểm tra.
- Các thông báo
kim tra, xử lý kết
qu phát hiện qua
kim tra phân cp.
- Báo cáo kết quả
thực hin
- Các sở, ban, ngành
cp tỉnh;
- UBND cp huyện.
SNi v; Các cơ
quan, đơn v có
liên quan.
- Thanh tra, kiểm
tra: Trong năm
2025.
- Báo cáo kết
qu thực hiện:
Tháng 12/2025.
9
Ph lục s 04: Các nhiệm v trng tâm v ci ch chế đ công v
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan cht
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1.
Thc hin b trí, sp xếp đi n cán
b, công chc, viên chc, ni lao
đng; gii quyết chế đ, cnh sách ti
các đa phương, đơn vị sau sp xếp t
chc b máy ca h thng chính tr trên
đa bàn tnh.
- Quyết đnh của
cơ quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các quan, đơn
vị thuc diện sp
xếp.
Sở Ni v; các
cơ quan, đơn v
có liên quan.
Theo kế hoch,
hướng dẫn ca cp
có thm quyền.
2.
B trí cán b, công chc, viên chc,
người lao đng theo đ án v trí vic làm
đã được phê duyệt; cơ cu, sp xếp li
đi ngũ cán b, công chc, viên chc các
nnh, đơn v theo v trí vic làm, khung
năng lc, bảo đảm đúng người, đúng
vic.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- Các đơn v s
nghiệp công lập;
- UBND cp huyn;
- UBND cp xã.
SNi v
Báo cáo kết qu
thực hin: Trước
ny 30/12/2025.
3.
Thc hin đánh giá, xếp loi chất lượng
cán b, công chc, viên chc.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- Các đơn v s
nghiệp công lp;
- UBND cp huyn;
- UBND cp xã.
SNi v
Báo cáo kết qu
thực hin: Trước
ny 30/12/2025.
10
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan cht
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
4.
Xây dng Kế hoch đào tạo, bi dưỡng
cán b, công chức, viên chức năm 2025.
- Kế hoch thc
hin.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
SNi v.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn;
- UBND cấp .
- Xây dựng Kế
hoạch: Chậm nht
Quý II/2025.
- Báo cáo kết qu
thực hiện: Chậm
nhất Quý I/2026.
5.
T chức các lớp tập huấn, nâng cao
năng lực đi ngũ công chức, viên chức;
trong đó có công chức, viên chức thực
hin công c cải cách nh cnh.
Báo cáo kết quả
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn.
SNi v.
- T chức các lớp:
Thường xuyên.
- Báo cáo kết qu
thc hin: Quý
IV/2025.
6.
Xây dng và t chc thc hin kế
hoch thanh tra, kim tra, t kim tra
công c tuyn dng, qun lý, s dng
công chc, viên chc, công c b
nhim, b nhim li lãnh đo qun lý ti
các đơn v, đa pơng. Thc hin
nghiêm và chn chnh k lut, k cương
hành chính; c trng kim tra công v,
kim tra đt xut, i kim tra vic khc
phc tn ti hn chế.
- Kế hoch thanh
tra; kiểm tra.
- Thông báo, kết
lun thanh tra,
kim tra.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
SNi v.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- Các đơn v s
nghiệp công lp;
- Các doanh
nghip nhà nưc.
- UBND cp huyn;
- UBND cấp xã.
Báo cáo đnh kỳ
hằng Quý.
11
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan cht
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
7.
Trin khai thc hin kp thời các cơ chế,
chính sách thu hút người có i năng vào
làm vic ti các cơ quan nhà nước trên
đa bàn tnh. Trin khai có hiu qu
Chiến lược quc gia thu hút, trng dng
nni.
- Các văn bản
triển khai ca cơ
quan có thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn.
SNi v.
Báo cáo kết qu
thực hin: Quý
IV/2025.
12
Ph lục s 05: Các nhiệm v trng tâm v ci ch tài chính công
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1.
Xây dựng chương trình thực hành tiết kim,
chng lãng p tnh Thanh Hóa năm 2025.
Quyết đnh của
cơ quan thẩm
quyền.
STài chính.
Các cơ quan, đơn
v có liên quan.
Tháng 3/2025.
2.
soát, ban nh và t chức thc hiện văn
bn pp luật v qun lý ngân sách, qun
i sản công, thực hiện cơ chế tự chủ i
chính đơn vị snghip công lp.
- Quyết đnh của
cơ quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- Các đơn vị s
nghiệp công lập;
- UBND cp huyn
STài chính.
Thường xuyên
3.
Kiểm soát cht ch ngân sách n nước
trong chi thường xun và chi đầu tư công;
đi mới mnh m cơ chế phân b, s dng
nn sách nhà nước cho cơ quan hành chính,
đơn vị snghiệp công lập.
Báo cáo kết quả
thực hin
STài chính.
Các cơ quan, đơn
v có liên quan.
Thường xuyên
4.
Thc hin vic sp xếp, x lý tr s, i
sn công sau sp xếp t chc b máy ca
h thng chính tr trên đa bàn tnh.
- Quyết đnh của
cơ quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các quan,
đơn vị thuộc diện
sp xếp.
S Tài chính;
Các cơ quan,
đơn vị có liên
quan.
Theo kế hoch
ca UBND tỉnh
5.
Xây dựng Kế hoch đu công tỉnh
Thanh Hóam 2026.
- Báo cáo, Tờ
trình Ban Thường
vụ Tnh ủy.
- Báo cáo, Tờ
trình HĐND tỉnh.
S Kế hoạch và
Đầu tư.
- Sở Tài chính.
- Các cơ quan, đơn
v liên quan.
Tháng 11/2025.
13
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
6.
Tăng cường kim tra, giám sát các quy
đnh ca pp lut v s dng nn sách
n c gn vi thc hành tiết kim,
chống lãng phí, tham nhũng, tiêu cc
trong hot đng ti các cơ quan, đơn vị,
đa pơng; thực hin pn ch gia các
cp ngân sách theo quy đnh.
Báo cáo kết qu
thực hin
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn
- Sở Tài chính.
- Các cơ quan, đơn
v liên quan.
Thường xuyên.
14
Ph lục s 06: Các nhiệm v trng tâm v xây dựng cnh quyn điện t, chính quyền s
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1.
Tiếp tục y dựng hoàn thin th chế
phục vụ xây dựng và pt trin chính
quyền đin tử, chính quyền s trên đa
bàn tỉnh; phát triển, duy trì các nền tảng,
hthng cho phát trin chính quyn s,
kinh tế s, xã hội s; phát triển, duy trì
các cơ sở dữ liu dùng chung, chuyên
nnh phc vụ ứng dng, dch v chính
quyền s trong nội b ca tnh.
- Quyết đnh của
cơ quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
S Thông tin và
Truyn thông.
- c sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cấp huyn;
- UBND cấp .
Thường xuyên.
2.
Đảm bo hạ tầng k thut và trin khai
các bin pp về an toàn, an ninh thông
tin đ thc hiện tích hợp các phần mềm,
các phn mm dùng chung ca tỉnh đưc
hoạt đng an toàn, thông sut và ổn
đnh.
Báo cáo kết quả
thực hin.
S Thông tin và
Truyn thông.
Các cơ quan, đơn
v liên quan.
Thường xuyên.
3.
Tăng cường ứng dng CNTT trong giải
quyết TTHC; đy mạnh vic thực hiện
s hóa h sơ, kết quả giải quyết TTHC
đ làm giàu kho d liệu, tạo điều kiện
thuận lợi cho người dân và doanh nghip
không phải cung cấp lại các thông tin đã
có…, gn vic s hóa với việc thực hiện
nhiệm v của cán b, công chức, viên
Báo cáo kết quả
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn;
- UBND cấp .
Trung m phục
v Hành Chính
công tnh
Thường xuyên.
15
TT
Nội dung thực hiện
Sn phẩm,
kết quả
quan
ch t
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
chức trong quá trình tiếp nhn, giải
quyết TTHC
4.
Tổ chức thực hiện việc chnh i liu
lưu trữ; số hóa i liệu tại kho lưu trữ ca
tỉnh theo Đề án Lưu tr i liu điện tử
ca các quan nhà nước tỉnh Thanh
Hóa giai đoạn 2023 - 2025” tại Quyết
đnh số 3533/QĐ-UBND ny
02/10/2023 của UBND tỉnh.
Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh.
- UBND cp huyn.
- UBND cp xã.
SNi v
Ngay sau khi được
cp kinh phí thực
hin
5.
Tiếp tục duy trì áp dng Hệ thng quản
chất lượng theo Tiêu chuẩn quc gia
TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt đng tại
các quan, đơn v.
- Quyết đnh của
cơ quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh.
- UBND cp huyn.
- UBND cp xã.
Các cơ quan, đơn
v có liên quan.
Thường xuyên.
16
Ph lục s 07: Công tác chỉ đạo, điều hành, tuyên truyền v ci cách hành chính
TT
Nhiệm vụ c th
Sn phẩm,
kết quả
quan
thực hiện
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
1
Các cơ quan, đơn v, đa phương y
dng Kế hoạch ci cách hành cnh năm
2025 ca ngành, đa phương mình; pn
công, giao tch nhim c th cho từng
tập th, cá nhân. Xác đnh trách
nhiệm nời đứng đu trong ch đạo,
điu nh thực hiện các nhim v ci
cáchnh chính.
- Kế hoch ci
cách hành cnh
năm 2025 của các
cơ quan, đơn v,
đa pơng.
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn;
- UBND cp xã.
- S Ni v: theo
dõi, kiểm tra,
giám sát, tổng
hợp.
- Các cơ quan,
đơn v có liên
quan.
- Kế hoạch ci cách
hành cnh năm
2025 ca các cơ
quan, đơn v, đa
phương: Trưc ngày
05/01/2025;
- Báo cáo kết qu
thc hin của c
quan, đơn v: Đnh
k hng Quý hoặc
đột xut theo quy
đnh.
2
Trin khai đầy đủ, kịp thời chỉ đạo ca
Chính phủ, Thủ ớng Chính ph về công
c ci cách hành chính tại các thông báo,
kết lun phiên hp, công điện, ch th
- Các văn bản
triển khai thực
hin;
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn;
- UBND cp xã.
- Các cơ quan liên
quan.
- Văn bản trin
khai: ngay sau khi
có chỉ đạo ca
Chính phủ; Th
ớng Chính phủ.
- Báo cáo kết quả
thực hin cùng báo
cáo CCHC đnh k
hàng q.
3
Đánh giá, chấm đim đ xác đnh chỉ s
ci cách hành chính của các sở, ban,
nnh cấp tỉnh; UBND cp huyn,
- Báo cáo tự chấm
đim cùng i liệu
kim chứng ca
quan thực hiện
tự đánh giá:
- Các sở, ban,
- quan thẩm
đnh:
+ Ch s ci cách
- Hoàn thành việc
chấm điểm xác
đnh chỉ s cải
17
TT
Nhiệm vụ c th
Sn phẩm,
kết quả
quan
thực hiện
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
UBND cp xãm 2025.
các cơ quan, đơn
v;
- Báo cáo tổng
hợp ch s ci
cách hành cnh
toàn tỉnh.
nnh cấp tỉnh;
- UBND cp huyn;
- UBND cp xã.
hành chính cấp xã:
UBND cp huyn.
+ Ch s cải ch
hành chính của các
sở, ban, ngành cp
tỉnh; UBND cấp
huyn: SNi v,
Văn phòng UBND
tỉnh, STư pp,
S Tài chính, S
Thông tin và
Truyn thông phi
hợp thẩm định.
- S Ni vụ tổng
hợp, báo cáo.
cách nh cnh
cp xã: Trước ngày
30/11/2025;
- Báo cáo tự chm
đim ca các sở,
ban, nnh cấp
tỉnh, UBND cp
huyn: Trưc ngày
15/12/2025;
- Báo cáo tổng hợp
ch s ci cách
hành cnh toàn
tỉnh: Quý I/2025.
4
Đổi mới, đa dng hóa ni dung, hình thức
tuyên truyn v ci cách nh chính,
trong đó tập trung đến công khai, minh
bch, giảm thời gian trong giải quyết
TTHC, dch vụ công trực tuyến, tiếp nhận
và trkết quả qua dch vbưu chính công
ích; hướng dẫn, khuyến kch người dân,
doanh nghip ch đng tham gia thực
hin s dng dch vụ công trực tuyến.
- Hợp đng tun
truyn (nếu có).
- Hợp đng n in
(tờ rơi, qung
cáo…).
- Báo cáo kết qu
thực hin.
- Các sở, ban,
nnh cp tỉnh;
- UBND cp huyn;
- UBND cp xã;
- Báo Thanh Hóa,
Đài PT&TH tỉnh.
Các cơ quan, đơn
v có liên quan.
- Hợp đng tuyên
truyn: Trong năm
2025.
- Báo cáo kết quả
thực hin: Đnh k
hằng Quý hoặc đt
xuất theo quy định.
18
TT
Nhiệm vụ c th
Sn phẩm,
kết quả
quan
thực hiện
quan
phi hp
Thời gian
hoàn thành
5
Trin khai các giải pháp, phương án hỗ
tr doanh nghiệp như: tổ chức đi thoi
trực tiếp giữa lãnh đạo tỉnh, lãnh đạo các
sở, nnh, đa pơng với doanh nghiệp;
chương trình hỗ trpháp lýđ kp thời
gii quyết những khó khăn, vướng mc
ca doanh nghiệp.
- Chương tnh
đi thoại, h tr
pháp lý.
- Thông báo, báo
cáo kết quả thực
hin.
S Kế hoạch và
Đầu tư.
- Các sở, ban,
nnh, đơn v cấp
tỉnh;
- Các cơ quan, đơn
vị liên quan.
Định kỳ hằng quý.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5137/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2649/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 5137/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×