• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 501/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục TTHC lĩnh vực Khí tượng thủy văn của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 14:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 501/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 501/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 501/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 501/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b chun hóa Danh mc th tc hành chính trong lĩnh vực
Khí tượng thủy văn thuc phm vi, chc năng qun lý nhà nước
ca S Nông nghip và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim st th tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết đnh s 580/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
ng nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực Khí tượng thuỷ n thuộc phạm vi, chức năng quản nhà ớc của Bộ
ng nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
124/TTr-SNN ngày 03/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc nh chính
đưc chuẩn hóa trong lĩnh vực K tượng thủy văn thuc phm vi, chc năng qun
nhàc ca S Nông nghip i trường (có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Giao Giám đốc S Nông nghip và Môi trường xây dng, trình Ch
tch UBND tnh phê duyt quy trình ni b đối vi th tc hành chính tại Điều
1. Phi hp vi S Khoa hc Công ngh xây dng quy trình đin t cp
nht trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang trong
thi hn 05 ngày k t ngày Quyết định được ký ban hành.
2
Điều 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S ng nghip
i trường, S Khoa hc ng ngh, Trung tâm Phc v hành chính công
tnh và t chc, nhân có liên quan căn c Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, KTN
,
HCC, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4 /2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I: DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Cơ chế
gii
quyết
Thi hn
gii quyết
Thi hn gii quyết ca
các cơ quan (sau ct gim)
Phí thẩm định
Thc hin
trc tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau ct
gim
S
NN&MT
Cơ quan phối
hp gii quyết
Tiếp
nhn h
Tr
kết
qu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
1.000987
Cp giy phép hot đng
d o, cnh o khí tượng
thủy văn
MC
17 ngày
làm vic
17
ngày
làm
vic
14 ngày
làm vic
UBND tnh:
03 ngày làm
vic
Không quy định
x
x
2
1.000970
Sửa đổi, b sung, gia hn
giy phép hoạt động d
báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
MC
17 ngày
làm vic
17
ngày
làm
vic
14 ngày
làm vic
UBND tnh:
03 ngày làm
vic
Không quy định
x
x
3
1.000943
Cp li giy phép hot
động d báo, cnh báo khí
ng thủy văn
MC
05 ngày
làm vic
05
ngày
làm
vic
03 ngày
làm vic
UBND tnh:
02 ngày làm
vic
Không quy định
x
x
2
Phn II: NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
a) Trình tự thực hiện
- c 1. Np h sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vhành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm xem xét, kiểm tra, khẳng định tính hợp lệ
của hồ đã nhận; trường hợp hồ không hợp lệ, quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Bước 3. Thẩm định và cấp phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Nông nghiệp Môi
trường trách nhiệm xem xét, tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá,
kết luận, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn cho tổ chức
nhân có đủ điều kiện trong thời hạn tối đa 15 ngày làm việc.
Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép thì quan thẩm định hồ
sơ trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết lý do.
- Bước 4: Trả kết quả:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp Môi trường) trách nhiệm thông báo cho quan, tổ chức
đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vhành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với tổ chức:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn theo Mẫu số 2 Ph lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
3
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ (01 bản chính);
(2) 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính: Quyết định thành lập tchức
(không áp dụng đối với các công ty, doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh đã được
cấp Giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh trên sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký kinh doanh);
(3) 01 bản sao có chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc 01 bản sao điện tchứng thực từ bản chính: Văn bằng, chứng chỉ
hợp đồng lao động của đội ngũ nhân viên;
(4) Bản khai sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo,
cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; quy trình
quản , đánh gchất lượng dự báo, cảnh báo theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm
theo Nghđịnh s48/2020/-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
(01 bản chính);
(5) Bản khai kinh nghiệm công tác của nhân viên tham gia dự báo, cảnh
báo, xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý nhân sự nơi đã từng làm việc (01
bản chính).
+ Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với cá nhân:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ (01 bản chính);
(2) 01 bản sao chứng thực hoặc 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc 01 bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính: Văn bằng, chứng chỉ đào tạo
chuyên ngành phù hợp với nội dung xin cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo;
(3) Bản khai sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo,
cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; quy trình
quản , đánh gchất lượng dự báo, cảnh báo theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm
theo Nghđịnh s48/2020/-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
(01 bản chính);
(4) Bản khai kinh nghiệm công tác, xác nhận của quan, tổ chức
quản lý nhân sự nơi đã từng làm việc (01 bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Tổng số ngày giải quyết: 17 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
d) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân.
4
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: không.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Giy phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu
s 05 (kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính ph) hoặc văn bản t chi cp phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn cho tổ chc, cá nhân.
- Phương thức tr kết qu: Giy phép hoạt đng d báo, cnh báo khí
ng thủy văn đã đưc Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương phê duyệt được giao trc tiếp cho t chc, nhân ti Trung tâm
Phc v hành chính công ca y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương (hoặc B phn Tiếp nhn Tr kết qu ca S Nông nghip Môi
trường) hoc gi qua đường bưu điện hoc thông qua dch v công trc tuyến.
h) Phí, l phí: không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dbáo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(kèm theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm năm 2020 của
Chính phủ).
- Mẫu số 02: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (kèm theo Nghị định s38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ).
- Mẫu số 06: Bản khai sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ
dự báo, cảnh báo; quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo (kèm theo Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định ca pháp lut v dân s.
- s vt cht, k thut ti thiểu đáp ng yêu cu d báo, cnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x thông
tin, d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh báo; quy
trình k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d báo đủ đ tin cy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
5
- đội ngũ nhân lực ti thiu 01 (một) người, tt nghiệp đại hc tr lên
chuyên ngành khí ng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghim hoạt động
d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
- Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của t chc,
cá nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- Điu kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của t chc
c ngoài ti Vit Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dbáo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân
nước ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dbáo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn ít
nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
6
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 38/2016/-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật K
tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
7
Mẫu số 05
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:….
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:…
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở gia là hình Quc huy, c giy A4 gp.
1
Sửa đổi theo quy đnh ti Mu s 05 ca Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020, có hiu lc
thi hành k t ngày 01 tháng 6 năm 2020.
43
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
ngh: cp lần đầu/cp li/sửa đổi/b sung/gia hn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh....
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị
cấp giấy phép):
3. Số, hiệu của Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp của Giấy
chứng nhận hoạt động kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Ngh định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ
Nông nghiệp Môi trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn với các nội dung sau đây:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy
phép hoạt động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
43
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày tháng năm……….
BẢN KHAI
Cơ sở vt cht, k thut; thông tin, d liu phc v d báo, cnh
báo; quy trình k thut d báo, cảnh báo khí tưng thủy văn
và quy trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo
(Kèm theo đơn đ ngh cp lần đầu/cp li/sửa đổi/b sung/
gia hn ca t chc/cá nhân)
1. Cơ sở vt cht, k thut (Trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x
thông tin, d liệu khí tượng thủy văn):
TT
Tên, mã hiệu của
thiết bị, công nghệ
Cấu hình
Số lượng
Tình trạng
Ghi chú
2. Thông tin, d liu phc v d báo, cnh báo
3. Quy trình k thut d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
TT
Tên quy trình
*
Số, ký hiệu
văn bản
Ngày, tháng
văn bản
Người ký
văn bản
Ghi chú
*
Kèm theo bản sao văn bn quy trình
4. Quy trình quản lý, đánh giá chất lưng d báo, cnh báo
TT
Tên quy trình
***
Số, ký hiệu
văn bản
Ngày, tháng
văn bản
Người ký
văn bản
Ghi chú
***
Kèm theo bản sao văn bản quy trình
Cam kết xin chu trách nhim trưc pháp lut v toàn b nội dung đã kê khai
này ca t chc/cá nhân./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU T CHC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Chc v, ký, h tên, đóng dấu ca t chc)
10
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1. Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vhành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương.
Hồ đề nghị gia hạn giấy phép yêu cầu gửi cho quan tiếp nhận hồ
trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất là 30 ngày.
- Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Nông
nghiệp Môi trường trách nhiệm xem xét, kiểm tra, khẳng định tính hợp lệ
của hồ đã nhận; trường hợp hồ không hợp lệ, quan thẩm định hồ sơ
thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Bước 3. Thẩm định và cấp phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định, Sở Nông nghiệp Môi
trường trách nhiệm xem xét, tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá,
kết luận, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn cho tổ chức nhân đủ điều kiện trong thời hạn tối đa 15 ngày
làm việc.
Trường hợp không đủ điều kiện sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thì cơ
quan thẩm định hồ sơ trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết lý do.
- Bước 4: Trả kết quả:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp Môi trường) trách nhiệm thông báo cho quan, tổ chức
đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vhành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương.
11
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề ngh sửa đổi, b sung hoc gia hn giy phép theo Mu s 02
Ph lc kèm theo Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca
Chính ph (01 bn chính);
(2) Báo cáo kết qu hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn kể t
khi được cp giy phép hoặc được sửa đổi, b sung giy phép theo Mu s 03
Ph lc kèm theo s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính ph
(01 bn chính);
- S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết:
Tng s ngày gii quyết: 17 ngày làm vic.
- Thi hn kim tra h sơ: Hai (02) ngày làm việc.
- Thi hn tiến hành thẩm đnh, thm tra, khảo sát, đánh giá, kết lun cp
phép: Mười lăm (15) ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân các tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương.
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hp: không.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động d báo,
cảnh báo khí tưng thủy văn theo Mu 05 (kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính ph) hoặc văn bản t chi cp phép
hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn cho tổ chc, cá nhân.
- Phương thức tr kết qu: Giy phép hoạt đng d báo, cnh báo khí
ng thủy văn đã đưc Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương phê duyệt được giao trc tiếp cho t chc, nhân ti Trung tâm
Phc v hành chính công ca y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương (hoặc B phn Tiếp nhn Tr kết qu ca S Nông nghip Môi
trường) hoc gi qua đường bưu điện hoc thông qua dch v công trc tuyến.
h) Phí, l phí: không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Mu s 05: Giy phép hoạt đng d báo, cảnh báo khí tượng thy
n (kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca
Chính ph).
- Mu s 02: Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động d báo, cnh báo khí
ng thủy văn (kèm theo Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph).
12
- Mu s 03: Báo cáo kết qu hoạt động d báo, cảnh báo khí ng thy
văn (kèm theo Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 ca
Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- s vt cht, k thut ti thiểu đáp ng yêu cu d báo, cnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x thông
tin, d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh báo; quy
trình k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d báo đủ độ tin cy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- đội ngũ nhân lc ti thiu 01 (một) người tt nghiệp đại hc tr lên
chuyên ngành khí ng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động
d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(2) Điều kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- s vt cht, k thut ti thiểu đáp ng yêu cu d báo, cnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x thông
tin, d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh báo; quy
trình k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d báo đủ độ tin cy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất
03 năm kinh nghiệm hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của t chc,
cá nhân nước ngoài ti Vit Nam
- Điu kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của t chc
c ngoài ti Vit Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điu kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân
c ngoài ti Vit Nam
13
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn ít
nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 38/2016/-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật K
tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
14
Mẫu số 05
GIY PHÉP HOẠT ĐỘNG D BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của t chức, cá nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:…………….
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:…………………………..
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
2
Sửa đổi theo quy đnh ti Mu s 05 ca Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020, hiu lc
thi hành k t ngày 01 tháng 6 năm 2020.
15
Mu s 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ
BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
ngh: cp lần đầu/cp li/sửa đổi/b sung/gia hn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân
tỉnh....
1. Tên t chc/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp lut (không áp dụng đối với nhân đ ngh
cp giy phép):
3. S, hiu ca Quyết định thành lp/Mã s doanh nghip ca Giy
chng nhn hoạt đng kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Ngh định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ
Nông nghiệp Môi trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn với các nội dung sau đây:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
(Ghi loại hoạt động dự báo, cảnh báo tổ chức/cá nhân xin cấp giấy
phép hoạt động)
6. Các giy tkhai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
16
Mu s 03
BÁO CÁO
KT QU HOT ĐNG D BÁO, CNH BÁO KHÍ
NG THỦY VĂN
Năm…………../ từ năm .... đến năm....
1. Tên t chc, cá nhân:
2. Giy phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn số:
3. Các hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đã thực hin:
TT
Tên các hoạt động
Chủ đầu tư
Giá trị đã
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung báo cáo này.
Người đứng đầu tổ chức/cá
nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)
Tên tổ chức, cá nhân được cấp
giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Số: /BC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm……….
17
3. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1. Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vhành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Bước 2. Thẩm định và cấp phép:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm xem xét, thẩm định, thẩm tra,
cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn cho tổ chức, cá
nhân có đủ điều kiện trong thời hạn 05 ngày làm việc.
Trường hợp không đủ điều kiện cấp lại giấy phép thì trả lời bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân biết lý do.
- Bước 3: Trả kết quả:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp Môi trường) trách nhiệm thông báo cho quan, tổ chức
đã nộp hồ sơ để nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến
Trung tâm Phục vhành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ (01 bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Thi hn tiến hành thẩm định, thm tra, khảo sát, đánh giá, kết lun cp
phép: Năm (05) ngày làm việc k t ngày nhn h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân các tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương.
18
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hp: không.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động d báo,
cảnh báo khí ng thủy văn theo Mẫu s 05 (kèm theo Ngh định s
48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính ph) hoc văn bản t chi
cp phép hot đng d báo, cnh báo khíng thy văn cho tổ chc, cá nhân.
- Phương thức trả kết quả: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương phê duyệt được giao trực tiếp cho tchức, nhân tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương (hoặc Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp Môi
trường) hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến.
h) Phí, lệ phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mu s 05: Giy phép hoạt đng d o, cảnh o khí tưng thủy n
(kèm theo Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 ca
Chính ph).
- Mu s 02: Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động d báo, cnh báo khí
ng thủy văn (kèm theo Nghị định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 ca Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- s vt cht, k thut ti thiểu đáp ng yêu cu d báo, cnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x thông
tin, d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh báo; quy
trình k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d báo đủ đ tin cy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- đội ngũ nhân lc ti thiu 01 (một) người tt nghiệp đại hc tr lên
chuyên ngành khí ng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghim hoạt động
d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- s vt cht, k thut ti thiểu đáp ng yêu cu d báo, cnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết b, h thng tính toán, thu nhn, x thông
tin, d liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liu phc v d báo, cnh báo; quy
trình k thut d báo, cảnh báo để các sn phm d báo đủ đ tin cy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng d báo, cnh báo.
- Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nht
03 năm kinh nghiệm hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
19
(3) Điu kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tưng thủy văn của t chc,
cá nhân nước ngoài ti Vit Nam
- Điu kin hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của t chc
c ngoài ti Vit Nam:
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dbáo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân
nước ngoài tại Việt Nam:
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dbáo, cảnh báo
khí tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn ít
nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
+ Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Khí tượng thủy văn 2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 38/2016/-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật K
tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
20
Mu s 05
GIY PHÉP HOẠT ĐỘNG D BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số …………..
NĂM……..
Không cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng;
Chỉ hoạt động theo nội dung giấy phép được cấp.
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép:….
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:…………….
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo, cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:…………………………..
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:...…......
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
TM.UBND
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
3
Sửa đổi theo quy đnh ti Mu s 05 ca Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020, hiu lc
thi hành k t ngày 01 tháng 6 năm 2020.
21
21
Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
ngh: cp lần đầu/cp li/sửa đổi/b sung/gia hn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh....
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị
cấp giấy phép):
3. Số, hiệu của Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp của Giấy
chứng nhận hoạt động kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp:
4. Địa chỉ chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ Ngh định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn, đề nghị
Bộ Nông nghiệp Môi trường cấp giấy phép hoạt động dbáo, cảnh báo khí
tượng thủy văn với các nội dung sau đây:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
(Ghi loại hoạt động dự báo, cảnh báo tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép
hoạt động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin phép
(Ký tên/đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 501/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục TTHC lĩnh vực Khí tượng thủy văn của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×