• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5002/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Danh mục mã định danh tài liệu hồ sơ cơ quan tổ chức

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/10/2025 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5002/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, hồ sơ của các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5002/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5002/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5002/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PH LC:
DANH MC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH H SƠ CỦA CÁC CƠ QUAN, T CHC
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND thành ph Hà Ni)
TT
Tên cơ quan, tổ chc
Mã định
danh
quan, t
chc
Ch viết tt tên
cơ quan, đơn vị
Mã định danh tài
liệu/văn bản
2
Mã định danh h
3
I
y ban nhân dân Thành
ph
H26
UBND
II
S, ban, ngành Thành ph
1
Văn phòng UBND Thành phố
H26.1
VP
2
S Công thương
H26.2
SCT
3
S Du lch
H26.3
SDL
4
S Giáo dục và Đào tạo
H26.4
SGDĐT
5
S Khoa hc và Công ngh
H26.7
SKHCN
6
S Ni v
H26.10
SNV
7
S Quy hoch và Kiến trúc
H26.12
QHKT
8
S Tài chính
H26.13
STC
9
S Tư pháp
H26.16
STP
10
S n hóa và Thể thao
H26.17
SVHTT
11
S Xây dng
H26.18
SXD
12
S Y tế
H26.19
SYT
13
Thanh tra Thành ph
H26.20
TTTP
14
Ban Qun lý d án đầu tư xây
dng công trình dân dng
thành ph Hà Ni
H26.53
BQLDADD
15
Ban Qun lý d án đầu tư xây
dng công trình giao thông
thành ph Hà Ni
H26.54
BQLCTGT
16
Ban Qun lý d án đầu tư xây
dng công trình h tng k
H26.55
BQLHTKT&NN
2
TT
Tên cơ quan, tổ chc
Mã định
danh
quan, t
chc
Ch viết tt tên
cơ quan, đơn vị
Mã định danh tài
liệu/văn bản
2
Mã định danh h
3
thut và nông nghip
17
Ban Quản lý đường sắt đô thị
Hà Ni
H26.56
ĐSĐT
18
Báo Kinh tế và Đô Thị
H26.57
KTĐT
19
Đài Phát thanh Truyền
hình Hà Ni
H26.58
ĐPTTHHN
20
Qu Đầu Phát triển thành
ph Hà Ni
H26.59
QĐTPT
21
Trung tâm Bo tn Di sn
Thăng Long - Hà Ni
H26.60
TTHN
22
Vin Nghiên cu Phát trin
kinh tế - xã hi
H26.75
VNC
23
Vin Quy hoch y dng
Ni
H26.76
VQH
24
Ban Qun lý Các khu công
ngh cao và Khu công nghip
H26.100
CNCCN
25
Trung tâm Phc v hành
chính công
H26.101
TTPVHCC
26
S Dân tc và Tôn giáo
H26.102
SDTTG
27
S Nông nghip Môi
trường
H26.103
SNNMT
III
UBND xã, phường
28
UBND phường Hoàn Kiếm
H26.105
UBND
29
UBND phường Ca Nam
H26.106
UBND
30
UBND phường Ba Đình
H26.107
UBND
31
UBND phường Ngc Hà
H26.108
UBND
32
UBND phường Ging
H26.109
UBND
33
UBND phường Hai Bà Trưng
H26.110
UBND
34
UBND phường Vĩnh Tuy
H26.111
UBND
35
UBND phường Bch Mai
H26.112
UBND
3
TT
Tên cơ quan, tổ chc
Mã định
danh
quan, t
chc
Ch viết tt tên
cơ quan, đơn vị
Mã định danh tài
liệu/văn bản
2
Mã định danh h
3
36
UBND phường Đống Đa
H26.113
UBND
37
UBND phường Kim Liên
H26.114
UBND
38
UBND phường Văn Miếu -
Quc T Giám
H26.115
UBND
39
UBND Phường Láng
H26.116
UBND
40
UBND phường Ô Ch Da
H26.117
UBND
41
UBND phường Hng Hà
H26.118
UBND
42
UBND phường Lĩnh Nam
H26.119
UBND
43
UBND phường Hoàng Mai
H26.120
UBND
44
UBND phường Vĩnh Hưng
H26.121
UBND
45
UBND phường Tương Mai
H26.122
UBND
46
UBND phường Định Công
H26.123
UBND
47
UBND phường Hoàng Lit
H26.124
UBND
48
UBND phường Yên S
H26.125
UBND
49
UBND phường Thanh Xuân
H26.126
UBND
50
UBND phường Khương Đình
H26.127
UBND
51
UBND phường Phương Liệt
H26.128
UBND
52
UBND phường Cu Giy
H26.129
UBND
53
UBND phường Nghĩa Đô
H26.130
UBND
54
UBND phường Yên Hòa
H26.131
UBND
55
UBND phường Tây H
H26.132
UBND
56
UBND phường Phú Thượng
H26.133
UBND
57
UBND phường Tây Tu
H26.134
UBND
58
UBND phường Phú Din
H26.135
UBND
59
UBND phường Xuân Đỉnh
H26.136
UBND
60
UBND phường Đông Ngạc
H26.137
UBND
61
UBND phường Thượng Cát
H26.138
UBND
62
UBND phường T Liêm
H26.139
UBND
63
UBND phường Xuân Phương
H26.140
UBND
64
UBND phường Tây M
H26.141
UBND
4
TT
Tên cơ quan, tổ chc
Mã định
danh
quan, t
chc
Ch viết tt tên
cơ quan, đơn vị
Mã định danh tài
liệu/văn bản
2
Mã định danh h
3
65
UBND phường Đại M
H26.142
UBND
66
UBND phường Long Biên
H26.143
UBND
67
UBND phường B Đề
H26.144
UBND
68
UBND phường Việt Hưng
H26.145
UBND
69
UBND phường Phúc Li
H26.146
UBND
70
UBND phường Hà Đông
H26.147
UBND
71
UBND phường Dương Nội
H26.148
UBND
72
UBND phường Yên Nghĩa
H26.149
UBND
73
UBND phường Phú Lương
H26.150
UBND
74
UBND phường Kiến Hưng
H26.151
UBND
75
UBND xã Thanh T
H26.152
UBND
76
UBND xã Đại Thanh
H26.153
UBND
77
UBND xã Nam Phù
H26.154
UBND
78
UBND xã Ngc Hi
H26.155
UBND
79
UBND phường Thanh Lit
H26.156
UBND
80
UBND Thượng Phúc
H26.157
UBND
81
UBND xã Thường Tín
H26.158
UBND
82
UBND xã Chương Dương
H26.159
UBND
83
UBND xã Hng Vân
H26.160
UBND
84
UBND xã Phú Xuyên
H26.161
UBND
85
UBND xã Phượng Dc
H26.162
UBND
86
UBND xã Chuyên M
H26.163
UBND
87
UBND xã Đại Xuyên
H26.164
UBND
88
UBND xã Thanh Oai
H26.165
UBND
89
UBND xã Bình Minh
H26.166
UBND
90
UBND xã Tam Hưng
H26.167
UBND
91
UBND xã Dân Hòa
H26.168
UBND
92
UBND xã Vân Đình
H26.169
UBND
93
UBND xã ng Thiên
H26.170
UBND
94
UBND xã Hòa Xá
H26.171
UBND
5
TT
Tên cơ quan, tổ chc
Mã định
danh
quan, t
chc
Ch viết tt tên
cơ quan, đơn vị
Mã định danh tài
liệu/văn bản
2
Mã định danh h
3
95
UBND xã ng Hòa
H26.172
UBND
96
UBND xã M Đức
H26.173
UBND
97
UBND xã Hồng Sơn
H26.174
UBND
98
UBND xã Phúc Sơn
H26.175
UBND
99
UBND xã Hương Sơn
H26.176
UBND
100
UBND phường Chương Mỹ
H26.177
UBND
101
UBND xã Phú Nghĩa
H26.178
UBND
102
UBND xã Xuân Mai
H26.179
UBND
103
UBND xã Trn Phú
H26.180
UBND
104
UBND xã Hòa Phú
H26.181
UBND
105
UBND xã Qung B
H26.182
UBND
106
UBND xã Minh Châu
H26.183
UBND
107
UBND xã Qung Oai
H26.184
UBND
108
UBND xã Vt Li
H26.185
UBND
109
UBND xã C Đô
H26.186
UBND
110
UBND xã Bt Bt
H26.187
UBND
111
UBND xã Sui Hai
H26.188
UBND
112
UBND xã Ba
H26.189
UBND
113
UBND xã Yên Bài
H26.190
UBND
114
UBND phường Sơn Tây
H26.191
UBND
115
UBND phường Tùng Thin
H26.192
UBND
116
UBND xã Đoài Phương
H26.193
UBND
117
UBND xã Phúc Th
H26.194
UBND
118
UBND xã Phúc Lc
H26.195
UBND
119
UBND xã Hát Môn
H26.196
UBND
120
UBND xã Thch Tht
H26.197
UBND
121
UBND xã H Bng
H26.198
UBND
122
UBND xã Tây Phương
H26.199
UBND
123
UBND xã Hòa Lc
H26.200
UBND
124
UBND xã Yên Xuân
H26.201
UBND
6
TT
Tên cơ quan, tổ chc
Mã định
danh
quan, t
chc
Ch viết tt tên
cơ quan, đơn vị
Mã định danh tài
liệu/văn bản
2
Mã định danh h
3
125
UBND xã Quc Oai
H26.202
UBND
126
UBND xã Hưng Đạo
H26.203
UBND
127
UBND xã Kiu Phú
H26.204
UBND
128
UBND xã Phú Cát
H26.205
UBND
129
UBND xã Hoài Đức
H26.206
UBND
130
UBND xã Dương Hòa
H26.207
UBND
131
UBND xã Sơn Đồng
H26.208
UBND
132
UBND xã An Khánh
H26.209
UBND
133
UBND xã Đan Phượng
H26.210
UBND
134
UBND xã Ô Diên
H26.211
UBND
135
UBND xã Liên Minh
H26.212
UBND
136
UBND xã Gia Lâm
H26.213
UBND
137
UBND xã Thun An
H26.214
UBND
138
UBND xã Bát Tràng
H26.215
UBND
139
UBND xã Phù Đổng
H26.216
UBND
140
UBND xã Thư Lâm
H26.217
UBND
141
UBND xã Đông Anh
H26.218
UBND
142
UBND xã Phúc Thnh
H26.219
UBND
143
UBND xã Thiên Lc
H26.220
UBND
144
UBND xã Vĩnh Thanh
H26.221
UBND
145
UBND xã Mê Linh
H26.222
UBND
146
UBND xã Yên Lãng
H26.223
UBND
147
UBND xã Tiến Thng
H26.224
UBND
148
UBND xã Quang Minh
H26.225
UBND
149
UBND xã Sóc Sơn
H26.226
UBND
150
UBND xã Đa Phúc
H26.227
UBND
151
UBND xã Ni Bài
H26.228
UBND
152
UBND xã Trung Giã
H26.229
UBND
153
UBND xã Kim Anh
H26.230
UBND
7
Chú thích:
1. hiu đơn vị/b phn trc thuc: quan, tổ chc quy đnh hiu b phận/đơn vị (phòng hoc b phận, lĩnh vực
thuộc cơ quan, tổ chc mình bảo đm ngn gn, d hiu).
Ví d: S ký hiu mt s đơn vị/b phn thuc S Ni v:
- VP: Văn phòng Sở Ni v.
- KHTC: Phòng Kế hoch - Tài chính, S Ni v.
- XDCQ: Phòng Xây dng chính quyn, S Ni v.
- SBN: Phòng S ban ngành, S Ni v.
- QLH&VTLT: Phòng Qun lý hi và văn thư, lưu tr, S Ni v.
- NCC: Phòng Người có công, S Ni v.
2. định danh tài liệu/văn bản, bao gồm: [Mã định danh điện tử quan/tổ chức]+[Năm ban hành tài liệu/văn bản]+[
Số thứ tự văn bản ban hành trong năm (số tự nhiên bắt đầu từ 01…n)] . Trong đó:
- định danh điện tử cơ quan/tổ chức được UBND Thành phố quy định và được tự động trên Hệ thống.
- Năm ban hành văn bản
- Số thứ tự văn bản ban hành trong năm: Số thứ tự văn bản đăng ký tại văn thư cơ quan, đơn vị.
Ví dụ: Văn bản do Sở Nội vụ ban hành có mã định danh văn bản: H26.10.2025.100
Trong đó:
- H26.10 là Mã định danh điện tử của Sở Nội vụ.
- 2025: năm ban hành văn bản.
- 100: Số thứ tự văn bản ban hành trong năm (số tự nhiên bắt đầu từ 01…n).
3. Mã định danh hồ sơ, bao gồm:
[Mã định danh điện tử quan/tổ chức]+[Năm hình thành hồ ]+[Shồ sơ]+[Ký hiệu đơn vị/bộ phận thuộc]+ [Số thứ tự
văn bản, tài liệu, số tự nhiên tối đa 07 ký tự] . Trong đó:
- Mã định danh điện tử cơ quan/tổ chức được cấp theoc (05) Quyết định của UBND Thành phố và được tự động trên Hệ thống.
8
- Năm hình thành hồ sơ
- Số hồ sơ: được lấy theo Danh mục hồ sơ cơ quan/đơn vị.
- Ký hiệu đơn vị/bộ phận thuộc: chữ viết tắt tên phòng hoặc đơn vị, bộ phận tham mưu thuộc cơ quan, tổ chức.
- Số thứ tự văn bản, tài liệu, số tự nhiên tối đa 07 ký tự (quy định tại Thông tư số 05/2025/TT-BNV)
dụ: Hồ do Phòng Quản hội văn thư, lưu trữ tham mưu Sở Nội vụ định danh:
H26.10.2025.01.QLH&VTLT.0000001
Trong đó:
- H26.10 là Mã định danh điện tử của Sở Nội vụ.
- 2025: Năm hình thành hổ sơ.
- 01: Số hồ sơ được lấy
theo Danh mục hồ sơ cơ quan/đơn vị.
- QLH&VTLT: ký hiệu tên tắt của đơn vị tham mưu ban hành văn bản (theo quy định của cơ quan, tổ chức).
- 0000001: Số thứ tự văn bản, tài liệu, số tự nhiên tối đa 07 ký tự (quy định tại Thông tư số 05/2025/TT-BNV).
* Lưu ý:
- Các thành phần được phân định bởi dấu chấm (.)
- Độ dài các thành phần được thực hiện theo quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ Thông
tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5002/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Danh mục mã định danh tài liệu hồ sơ cơ quan tổ chức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×