• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4795/QĐ-UBND Hà Nội 2025 ban hành Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo điều hành điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/09/2025 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4795/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Ban hành Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường điện tử
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4795/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4795/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4795/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Ni, ngày tháng 9 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Ban hành B ch s phc v công tác ch đạo, điềunh ca Thành ph
trên môi trường điện t
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 quy định về giao dịch
điện t của quan nhà nước hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện t;
Căn cứ Quyết đnh số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ
về việc ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành
của Chính phủ, Thủ ớng Chính phủ trực tuyến dựa trên dữ liệu giai đoạn
2024-2025, định hướng đến năm 2030;
Thực hiện Kế hoch s 139/KH-UBND ny 16/5/2025 của UBND Thành ph về
việc thực hiện Nghị quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và
Kế hoạch hành động của Ban Thường vụ Thành ủy về triển khai Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi s;
Thực hiện Kế hoạch s217/KH-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tnh phố
Hà Ni về việc Chuyển đổi số, xây dựng thành phố Hà Nội thông minh năm 2025;
Thực hiện Kế hoạch số 246/KH-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc xây dng, triển khai Bộ chỉ số và các kịch bản chỉ đạo, điều hành
của Thành phố trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh n phòng UBND Thành phố
tại Tờ trình số
..../TTr-VP ngày …./.../2025 về việc ban hành Bộ chỉ số phc v công tác chỉ đạo,
điều hành của Thành phố trên môi trưng điện tử.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ sphục vcông tác
chỉ đạo, điều hành của Thành phố trên môi trường điện tử (Giai đoạn 1: Bộ chỉ số
bản của Thành phkết nối phục vụ công tác chđạo, điều hành của Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ).
Bchsố phục vụ công tác chỉ đạo, điều nh ca Thành phố trên môi trường
điện t tiếp tục được bổ sung, điều chnh linh hot theo quy đnh và lộ tnh, tiến độ
tại Kế hoạch số 246/KH-UBND ngày 10/9/2025 của UBND Thành phvề việc
53
17
9
2
xây dựng, triển khai Bộ chỉ số và các kịch bản chỉ đạo, điều hành của Thành ph
trên môi trường điện tử để phù hợp với tình nh thực tế, đáp ứng kịp thời
toàn diện yêu cầu chỉ đạo, điều hành và công tác quản nhà ớc của Thành ph
trên môi trường điện tử.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Văn phòng UBND Thành phố:
Chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các S, ban, nnh thc hiện báo cáo, cập nhật các
chỉ số của Bộ chỉ số theo quy định tại Quyết định này qua Hệ thống thông tin
báo o của Thành phố.
2. Các Sở, ban, ngành của Thành phố:
- Định kỳ thực hiện báo cáo, cập nhật các chỉ s của Bộ chỉ số qua Hệ thống
thông tin o o của Thành phố theo quy định.
- Căn cứ ớng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương Kế hoạch số
246/KH-UBND ny 10/9/2025 của UBND Thành phố, chủ trì xây dựng, rà soát,
đề xuất điều chnh, b sung các nhóm chỉ s phục vụ ng tác chỉ đạo, điều nh của
Thành ph, đảm bảo phù hợp thực tiễn đáp ng kịp thời, toàn diện u cầu
chỉ đạo, điều hành của Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng c Sở, ban,
nnh Tnh phố, Chủ tịch UBND các , phường và các cá nhân, đơn vị có liên quan
chu trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TTrực: Tnh ủy, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUB: các PCVP, các phòng chuyên môn, đơn v trc thuc;
- Lưu: VT, TH
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
A. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng
I. Chỉ số giá
1.
1.
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (CPI)
%
- 11 nhóm hàng cnh
- So với tng trước, so với cùng kỳ
m trước, so với tháng 12 năm trước
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng
II. Tài chính - ngân sách nhà nước
2.
1.
Thu ngân sách nhà nước
Tỷ đồng;
%
- Lũy kế đến kỳ báo cáo
- So sánh với dự toán
Sở Tài chính
Ngày,
Tháng
3.
2.
Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác
NSNN
Tỷ đồng
- Tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT,
thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại
phí, lệ phí và khoản thu khác
Sở Tài chính
Tháng
4.
3.
Xuất khẩu, nhập khẩu
Triệu
USD
- Kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu
- Cán cân thương mại hàng hóa
- S lưng doanh nghip xut nhp khu
Chi cục
Hải quan
khu vực 1
Ngày,
Tháng
5.
4.
Gạo xuất cấp hỗ trợ các địa phương
Tấn
- Mục đích
Sở Tài chính
Tháng,
Quyết
định
III. Đầu tư
6.
1.
Doanh nghiệp
Doanh
nghiệp;
Tỷ đồng
- Theo phân ngành kinh tế chính (VSIC)
- S lưng doanh nghip đang hot đng
- S doanh nghip đăng ký thành lp mi
- Tng vn đăng ký ca doanh nghip
thành lp mi
Sở Tài chính
Ngày,
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
- S doanh nghip quay tr li hot đng
- Số doanh nghiệp đăng ký tạm
ngừng kinh doanh
- Số doanh nghiệp đang chờ làm thủ
tục giải thể
- Số doanh nghiệp giải thể
7.
2.
Đấu thầu
(1)
Gói
thầu; Tỷ
đồng; %
- Theo phân ngành kinh tế (VSIC)
- Tổng số gói thầu
- Tổng giá trị trúng thầu
- Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu
Sở Tài chính
Tháng,
Năm
8.
3.
Hợp tác xã, kinh tế tập thể
HTX;
Tỷ đồng
- Theo phân ngành kinh tế (VSIC)
- S lưng HTX đang hot động
- Số HTX thành lập mới
- Vốn điều lcủa HTX thành lập mới
- Số HTX giải thể
Sở Tài chính
Tháng
9.
4.
Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
kinh tế
- Theo đối tác đầu tư
- Số lượng thành lập, điều chỉnh
- Tình hình thu hút đầu tư
- Tình hình đầu tư kết cấu hạ tầng
- Tình hình sản xuất kinh doanh
- Bảo vệ môi trường
Ban Quản lý
các Khu CNC
và Khu CN TP
Tháng
10.
5.
Khu Công nghệ cao
- Theo đối tác đầu tư
- Số lượng thành lập, điều chỉnh
- Tình hình thu hút đầu tư
- Tình hình đầu tư kết cấu hạ tầng
- Tình hình sản xuất kinh doanh
- Bảo vệ môi trường
Ban Quản lý
các Khu CNC
và Khu CN TP
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
11.
6.
Vốn đầu tư có yếu tố nước ngoài
Triệu
đồng;
USD
quy đổi
- Vốn đầu tư thực hiện
- Vốn đăng ký cấp mới
- Số dự án cấp mới
- Vốn đăng ký điều chỉnh
- Số lượt dự án điều chỉnh
- Góp vốn mua cổ phần
Sở Tài chính
Ngày,
Tháng
12.
7.
Dự án đầu tư công
Dự án;
Tỷ đồng;
%
- Theo phân ngành kinh tế (VSIC)
- Số lượng dự án đầu tư công
- Tổng vốn đầu tư
- T l gii ngân so vi kế hoch
- Giải ngân theo dự án
Sở Tài chính
Tháng
IV. Công Thương
13.
1.
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
Theo pn ngành kinh tế cp 1 (VSIC)
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng
14.
2.
Điện năng
- Nguồn
- Phụ tải
- Sản lượng tiêu thụ
- Sản xuất trong nước
- Nhập khẩu
- Năng lượng tái tạo
Tổng công ty
Điện lực
Thành phố
Hà Nội
Ngày,
Tháng
15.
3.
Xăng dầu
- Sản lượng tiêu thụ
- Sản xuất trong nước
- Nhập khẩu
Sở
Công thương
Tháng
16.
4.
Than
- Sản xuất trong nước
- Nhập khẩu
Sở
Công thương
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
V. Nông nghiệp
17.
1.
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn
nông thôn mới
%
- Nâng cao
- Kiểu mẫu
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tháng
18.
2.
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá,
bị cháy…)
Ha
- Bị chặt phá
- Bị cháy
- Nguyên nhân khác
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tháng
19.
3.
Diện tích rừng trồng mới tập trung
Ha
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tháng,
Năm
VI. Xây dựng
20.
1.
Nhà ở và thị trường bất động sản
Loại
công
trình; m
2
- Phân loại công trình
- Số lượng
- Diện ch ng trình xây dng n
Sở
Xây dựng
Tháng
VII. Giao thông vận tải
21.
1.
Dự án quan trọng quốc gia, công trình
trọng điểm giao thông vận tải
- Số lượng dự án
- Mc tiêu đầu ; quy mô, địa điểm,
thời gian thực hiện; nh thức đầu
tiến độ từng dự án
- Tổng vốn đầu tư và nguồn vốn
- Công tác giải phóng mặt bằng
- Tiến độ triển khai thi công
- Tiến độ giải ngân
- Nguồn cung vật liệu xây dựng
- Vướng mắc, kiến nghị
Sở
Tài chính
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
VIII. Các ngành dịch vụ
22.
1.
Số lượt khách du lịch nội địa
Lượt
Sở Du lịch
Ngày,
Tháng
23.
2.
S t khách du lch quc tế
Lượt
- Có lưu trú/Không lưu trú
- Theo th trưng trng đim (Trung
Quc, Hà Quc, n đ, Pháp, Nht Bn)
Sở Du lịch
Ngày,
Tháng
24.
3.
Doanh thu vận tải, kho bãi và dch vụ
hỗ trợ vận tải
Tỷ đồng
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng
25.
4.
Thương mại điện tử
Người;
Lượt;
triệu
đồng
đồng; %
- Doanh thu/Giá trị giao dịch của
thương mại điện tử
- Tỷ lệ đóng góp của thương mại
điện tử vào tổng mức bán lẻ hàng
hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
- Sng ni mua sắm trực tuyến
- Giá trị giao dịch trung bình trên
mỗi người mua
- Tần suất mua sắm trực tuyến của
người mua trong một khoảng thời
gian nhất định
- T trng s dng các phương thc thanh
toán khác nhau trong mua sm trc tuyến
- Các kênh mua sắm trực tiếp phbiến
- Chỉ số phát triển hạ tầng logistics
cho thương mại điện tử
- Mức độ phổ biến ca thanh toán
điện tử/ví điện tử
Sở
Công thương
Tháng,
Năm
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
IX. Bảo hiểm xã hội
26.
1.
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
%
T l sni tham gia BHYT/ n s
Bo hiểm hội
thành ph Hà Ni
Tháng,
Quý, Năm
27.
2.
Tỷ lệ lao động tham gia BHTN trên lực
lượng lao động trong độ tuổi lao động
%
Tỷ lệ lao động tham gia BHTN
Bo hiểm hội
thành ph Hà Ni
Tháng,
Quý, Năm
28.
3.
Tỷ lệ lao động tham gia BHXH trên lực
lượng lao động trong độ tuổi lao động
%
- Tỷ lệ lao động tham gia BHXH bắt
buộc
- Tỷ lệ lao động tham gia BHXH tự
nguyện
Bo hiểm hội
thành ph Hà Ni
Tháng,
Quý, Năm
29.
4.
Số người hưởng BHXH, BHYT,
BHTN
Người
- BHXH
- BHYT
- BHTN
Bo hiểm hội
thành ph Hà Ni
Tháng,
Quý, Năm
30.
5.
Thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp
Tỷ đồng
- Khối quản lý
- Hình thức tham gia (bắt buộc/tự
nguyện)
Bo hiểm hội
thành ph Hà Ni
Tháng,
Quý, Năm
31.
6.
Chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp
Tỷ đồng
- Theo nguồn chi (NSNN, Quỹ)
Bo hiểm hội
thành ph Hà Ni
Tháng,
Quý, Năm
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
X. Quản lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra
32.
1.
Dân cư
- Giới tính;
- Thành thị/Nông thôn;
- Dân tộc;
- Tôn giáo;
- Tỷ trọng dân số;
- Thẻ CCCD đã cấp
- i khoản định danh điện tử
Công an
Thành phố
Tháng
33.
2.
Xuất nhập cảnh qua đường hàng không
- Nước/vùng lãnh thổ
Công an
Thành phố
Tháng
34.
3.
Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại
Vụ;
Người;
Tỷ đồng
- Số vụ
- Số người bị thương
- Số người chết
- Thiệt hại
Công an
Thành phố
Tháng
35.
4.
Số vụ tai nạn giao thông và mức độ
thiệt hại
Vụ;
Người;
- Số vụ
- Số người bị thương
- Số người chết
Công an
Thành phố
Tháng
36.
5.
Số vụ ngộ độc thực phẩmmức độ
thiệt hại
Vụ;
Người;
- Số vụ
- Số người bị ngộ độc
- Số người chết
Sở Y tế
Tháng
37.
6.
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật Phòng
chống bệnh truyền nhiễm
Người
- Số người nhiễm
- Số người tử vong
Sở Y tế
Tháng
38.
7.
Phòng, chống tội phạm
Vụ
- Svvi phạm (hình s, trật t xã hi)
- Theo loại phạm tội (ma túy, công
nghệ cao, quản lý kinh tế, tham
nhũng, tội phạm có tổ chức)
Công an
Thành phố
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
39.
8.
Thanh tra
Cuộc
- Số đơn vị được thanh tra
- Đã ban hành kết luận
- Kiến nghị xử lý
Thanh tra
Thành phố
Tháng
40.
9.
Kiểm tra Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường, người đứng đầu quan
chuyên môn, tổ chức hành chính khác,
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban
nhân dân Thành phố trong việc thực
hiện pháp luật về tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Cuộc
- Số đơn vị được kiểm tra
- Đã ban hành kết luận
- Kiến nghị xử lý
Thanh tra
Thành phố
Tháng
41.
10.
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, t
cáo
Đơn
- Số cuộc tiếp công dân
- Tiếp nhận đơn thư
- Kết quả giải quyết vụ việc, khiếu
nại, tố cáo
Thanh tra
Thành phố
Tháng
XI. Lao động, việc làm, giáo dục và đào tạo
42.
1.
Lao động
Người
- Lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
- Lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
- Giao dịch việc làm
Sở Nội vụ
Quý, 06
tháng,
Năm
43.
2.
Giáo dục nghề nghiệp
Cơ sở;
học viên
- Số cơ sở (công lập, ngoài công lập)
- Số học viên tuyển mới (giới tính,
dân tộc, trình độ chuyên môn)
- Số học viên tốt nghiệp (giới tính,
dân tộc, trình độ chuyên môn)
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Tháng,
Quý, Năm
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
44.
3.
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy
nghề cho người khuyết tật
Cơ sở
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Quý, Năm
45.
4.
Giáo dục và đào tạo
- Giáo dục mm non, giáo dục phổ
thông, giáo dục thường xuyên
- Công lập/ngoài công lập
- Giới tính
- Dân tộc
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Tháng 7
và 11
hằng năm
46.
5.
Bảo trợ xã hội
Người
- Số người được trợ cấp xã hội hàng
tháng
- Số người/hộ gia đình được hỗ trợ
kinh phí chămc hàng tháng
- Số người khuyết tật được cấp giấy
chứng nhận
- Số người khuyết tật được cấp thẻ
bảo hiểm y tế
Sở Y tế
Tháng,
Quý, Năm
XII. Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số
47.
1.
Công chức, viên chức
Người
- Biên chế hưởng lương từ NSNN
- Biên chế được giao
- Biên chế thực hin
- Số tuyển mới, số nghỉ u, thôi việc,
chuyểnng c ra khỏi quan
Sở Nội vụ
Tháng
48.
2.
Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ
công trực tuyến
%
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
49.
3.
T l cung cp dịch vcông trc tuyến toàn
trình trên Cng dch vcông quc gia
%
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
Tháng
50.
4.
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
%
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
Tháng
51.
5.
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định,
chi phí tuân thủ quy định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
%
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
06 tháng,
Năm
52.
6.
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục
vụ người dân, doanh nghiệp trong thực
hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công
theo thời gian thực trên môi trường
điện tử
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Thành phố
Tháng
53.
7.
Ch sci cách hành chính ca thành ph
%
Sở Nội vụ
Năm
XIII. Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - hội của Thành phố Hà Nội
54.
1.
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Triệu
đồng
- Kỳ tháng pn tổ theo: nguồn nn
ch N nước do địa pơng quản lý
- Kỳ quý , 6 tháng, 9 tháng phân tổ
theo: Loại hình kinh tế
- Kỳ năm phân tổ theo: Nguồn vốn
đầu tư, Ngành kinh tế, Loại hình
kinh tế
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
55.
2.
Số dự án, số vốn đầu tư bằng nguồn
vốn trong nước ngoài ngân sách nhà
nước được cấp chủ trương đầu tư
(2)
Dự án;
Tỷ đồng
- Ngành kinh tế
Sở Tài chính
Tháng,
Quý, Năm
56.
3.
Dư nợ tín dụng của tổ chức tín dụng
Triệu
đồng
- Ngành kinh tế
- Loại hình kinh tế
Ngân hàng
Nhà nước Việt
Nam khu vực I
Tháng
57.
4.
Thu ngân sách nhà nước và cơ cấu thu
Tỷ đồng,
%
Theo lĩnh vực thu (thu nội địa, thu
dầu thô, thu cân đối từ hoạt động
xuất nhập khẩu, thu viện trợ và chi
tiết cho từng khoản thu)
Sở Tài chính
Tháng,
Quý, Năm
58.
5.
Chi ngân sách nhà nước và cơ cấu chi
Tỷ đồng,
%
- Các khon chi chyếu (tổng chi ngân
sách nhà c, chi đu tư phát trin, chi
tờng xuyên, chi tr ni,...)
- Chức năng
Sở Tài chính
Ngày,
Tháng,
Quý, Năm
59.
6.
Tốc độ tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa
và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
%
- Kỳ tháng, quý phân tổ theo: Nhóm
hàng chủ yếu
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
60.
7.
Doanh thu bán lẻ hàng hóa
Tỷ đồng
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
61.
8.
Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống
Tỷ đồng
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
62.
9.
Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành
Tỷ đồng
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
63.
10.
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
%
Theo mục đích của hộ gia đình Việt
Nam (11 nhóm hàng chính thành
thị, nông thôn)
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
64.
11.
Tng tr giá hàng hóa xut khu, nhp khu
Triệu
USD
- Loại hình kinh tế
- Danh mục hàng hóa
- Nước/vùng lãnh thổ cuối cùng
hàng đến
- Hàng tái xuất
- Phương thức vận tải
Chi cục Hải
quan khu vực I
Tháng,
Quý, Năm
65.
12.
Tổng thu từ khách du lịch
Tỷ đồng
Nhóm khách
Sở Du lịch
Tháng,
Quý, Năm
66.
13.
Số hoạt động nghệ thuật chuyên nghiệp
Hoạt
động
- Loi hình (liên hoan, hi din, hi thi)
- Tính cht (có thu, phục vụ cnh trị)
- Quy mô (quốc gia, thành phố)
Sở Văn hóa và
Thể thao
Tháng,
Quý, Năm
67.
14.
Doanh thu của các đơn vị nghệ thuật
Thành phố quản lý
Tỷ đồng
Sở Văn hóa và
Thể thao
Tháng,
Quý, Năm
68.
15.
Số lượt hành khách vận chuyển và luân
chuyển
Hành
khách;
Hk.Km
- Ngành vận tải
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
69.
16.
Khối lượng hàng hóa vận chuyển và
luân chuyển
Tấn;
T.Km
- Ngành vận tải
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Tháng,
Quý, Năm
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
B. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện kế hoạch phát triển - kinh tế xã hội hàng năm
70.
1.
Tổng sản phẩm trên địa n (GRDP)
:
- Theo giá so sánh
- Theo giá hiện hành
Tỷ đồng
- Quý I, quý II và 6 tháng, quý III và
9 tháng: theo nnh kinh tế
- Kỳ năm: Theo ngành kinh tế
loại hình kinh tế
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Quý, Năm
71.
2.
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn
%
- Quý I, quý II và 6 tháng, quý III và
9 tháng: theo nnh kinh tế
- Kỳ năm: Theo ngành kinh tế
loại hình kinh tế
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Quý, Năm
72.
3.
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn
%
- Quý I, quý II và 6 tháng, quý III và
9 tháng: theo nnh kinh tế
- Kỳ năm: Theo ngành kinh tế
loại hình kinh tế
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Quý, Năm
73.
4.
Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân
đầu người
Triu đng;
USD
Thống kê
thành phố
Hà Nội
Năm
C. Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
74.
1.
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện
nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ giao
Số
nhiệm
vụ; %
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ hoàn thành
đúng hạn (lũy kế đến kỳ báo cáo)
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ hoàn thành quá
hạn (lũy kế đến kỳ báo cáo)
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ chưa hoàn thành
quá hạn (lũy kế đến kỳ báo cáo)
- Số nhiệm vụ, tỷ lệ đang triển khai
(lũy kế đến kỳ báo cáo)
Văn phòng
UBND
Thành phố
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
D. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia đến năm 2025
75.
1.
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây
dựng nông thôn mới
- Tổng số vn theo kế hoch (phân
theo ngun vốn: NSTW, NP, n
dung, doanh nghiệp, đóng góp của
người n)
- Tổng số vn được pn bổ
- Tlgii ngân vn đầu ng so
vi kế hoạch, phân theo nguồn vốn
- T l d án/tiu d án/công trình/hot
đng đưc trin khai và/hoc đưc hoàn
thành đúng tiến đ so vi kế hoch
- Tlgii ngân vn bị đình trệ do
vướng mắc pp , thủ tục hành chính
- Sv việc vi phm, sai phm trong
qun lý, s dng vn và thc hin d án
- Tldự án báo cáo kiểm tra,
giám t đầy đ đúng hạn
- Tldự án/tiểu dự án/hot đng áp
dng ng nghệ số trong quản lý
báo cáo tiến độ ng tháng
- Sxã đạt chun NTM, NTM nâng
cao, NTM kiểu mẫu
- Thu nhập bình quân đu ngưi khu
vc ng thôn
- Tlngười n tham gia BHYT
- Tlhộ dân ng thôn đưc sử dng
nước sch theo quy chuẩn
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Giờ,
Ngày,
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
76.
2.
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững
- Tổng số vốn theo kế hoạch (phân
theo nguồn vốn: NSTW, NSĐP, tín
dung, doanh nghiệp, đóng góp của
người dân)
- Tổng số vốn được phân bổ
- Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công so
với kế hoạch, phân theo nguồn vốn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/công
trình/hoạt động được triển khai
và/hoặc được hoàn thành đúng tiến
độ so với kế hoạch
- Tlgii ngân vn bị đình trệ do
vướng mắc pp , thủ tục hành chính
- Số vụ việc vi phạm, sai phạm trong
quản lý, sử dụng vốn và thực hiện
dự án
- Tỷ lệ dự án có báo cáo kiểm tra,
giám sát đầy đủ và đúng hạn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/hoạt động
áp dụng công nghệ số trong quản lý
và báo cáo tiến độ hàng tháng
- Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo
chuẩn đa chiều)
- Số lao động thuộc hộ nghèo/cận
nghèo được hỗ trợ đào tạo nghề,
việc làm
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Giờ,
Ngày,
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
77.
3.
Chương trình mục tiêu quốc gia về
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc và miền núi
(3)
- Tổng số vốn theo kế hoạch (phân
theo nguồn vốn: NSTW, NSĐP, tín
dung, doanh nghiệp, đóng góp của
người dân)
- Tổng số vốn được phân bổ
- Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công so
với kế hoạch, phân theo nguồn vốn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/công
trình/hoạt động được triển khai
và/hoặc được hoàn thành đúng tiến
độ so với kế hoạch
- T lệ giải ngân vốn bđình tr do
vưng mc pp , th tục nh chính
- Sv việc vi phm, sai phm trong
qun lý, s dng vn và thc hin d án
- Tỷ lệ dự án có báo cáo kiểm tra,
giám sát đầy đủ và đúng hạn
- Tỷ lệ dự án/tiểu dự án/hoạt động
áp dụng công nghệ số trong quản lý
và báo cáo tiến độ hàng tháng
- Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được sử
dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
- Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung
tâm được cứng hóa
- Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi đi học
đúng cấp học
- Tỷ lệ giảm hộ nghèo tại các xã,
thôn đặc biệt khó khăn
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Giờ,
Ngày,
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
E. Nhóm chỉ số phục vụ chđạo, điều hành trong các nh huống khẩn cấp n thiên tai, dịch bệnh, ứng p tìm kiếm cứu nạn
78.
1.
Các thông tin về khí tượng thủy văn
- S liệu quan trắc khí tượng thủy văn
- Bản tin dự báo thời tiết, cảnh báo
thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu
vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Giờ,
Ngày,
Tháng
79.
2.
Các thông tin về công trình phòng
chống thiên tai
- Hồ chứa thủy lợi
- Thủy điện
- Đê điều
- Sạt lở bờ sông, bờ biển
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Giờ,
Ngày,
Tháng
80.
3.
Các thông tin về dân sinh – kinh tế
- Dân cư
- Nhà ở
- Đất diện tích trồng trọt
- Số đầu con trong chăn ni
- Diện tích thủy sản
- Số hộ thiếu đói
Công an Thành
phố; Sở Tài
cnh; SNông
nghiệp và Môi
trường; UBND
các xã, phường
Tháng,
Quý, Năm
81.
4.
Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do
thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do
bất khả kháng khác
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tháng,
Quý, Năm
82.
5.
Tổng số gạo hỗ trợ
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tháng,
Quý, Năm
83.
6.
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám
Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập
lụt, ảnh vệ tinh…
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Tháng
STT
Thông tin, dữ liệu/Nhóm chỉ số
Đơn vị
Phân tổ chủ yếu
Đầu mối chủ
trì báo cáo
Kỳ
báo cáo
84.
7.
Các thông tin dữ liệu về giao thông vn tải
Điểm nguy sạt lở, úng ngập,
bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án
xử lý…
Sở
Xây dựng
Tháng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4795/QĐ-UBND Hà Nội 2025 ban hành Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo điều hành điện tử

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4795/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×