• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 464/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 09:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 464/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 464/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 464/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 464/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 464 /QĐ-UBND
Huế, ngày 28 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay
thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
540/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 24 thủ tục hành chính
(TTHC), bao gồm: 20 TTHC được sửa đổi, bổ sung 04 TTHC được thay thế
trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục 19 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 04 TTHC được
thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
2. Phụ lục II: Danh mục 01 TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp xã.
(Đính kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban
hành, hoàn thành trước ngày 30/01/2026.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo
hướng dẫn được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Thay thế các thủ tục hành chính số 1, số 2, số 4, số 9 số 10 Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố chuẩn hóa danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện.
- Thay thế Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 464 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1
30 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 29 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề
án không tính vào
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí.
2
thời gian thẩm định
đề án. Thời gian
thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
hoàn chỉnh 18
ngày làm việc.
2
24 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 23 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề
án không tính vào
thời gian thẩm định
đề án. Thời gian
thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí.
3
hoàn chỉnh 18
ngày làm việc.
3
30 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 29 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề
án không tính vào
thời gian thẩm định
đề án. Thời gian
thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
hoàn chỉnh 18
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí.
4
24 ngày làm việc,
trong đó:
- Nộp trực tiếp
Theo quy định
của HĐND
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- quan/
Người thẩm
- Căn cứ
pháp lý;
4
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 23 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề
án không tính vào
thời gian thẩm định
đề án. Thời gian
thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
hoàn chỉnh 18
ngày làm việc.
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
thành phố Huế
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí.
5
30 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Tên thủ tục
hành chính;
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
5
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 29 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề
án không tính vào
thời gian thẩm định
đề án. Thời gian
thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
hoàn chỉnh 18
ngày làm việc.
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Phí, lệ phí.
6
24 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí.
6
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 23 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề
án không tính vào
thời gian thẩm định
đề án. Thời gian
thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
hoàn chỉnh 18
ngày làm việc.
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
7
11 ngày làm việc2,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí.
7
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ.
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
8
11 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ
không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi
hồ được bổ sung
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
8
hoàn chỉnh 6
ngày làm việc.
9
11 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ
không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi
hồ được bổ sung
hoàn chỉnh 6
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
9
10
13 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 12 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
nhân thẩm
định hồ sơ, cấp
giấy phép.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ, kiểm tra thực tế
không tính vào thời
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định
10
gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm
định sau khi hồ
được bổ sung hoàn
chỉnh là 5 ngày làm
việc.
11
07 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 06 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
nhân thẩm
định hồ gia hạn
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Theo quy định
của HĐND
thành phố Huế
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí, lệ phí;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định
11
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ
không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi
hồ được bổ sung
hoàn chỉnh 03
ngày làm việc.
12
06 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định
12
trường trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ, cấp lại giấy
phép.
13
06 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trách
nhiệm thẩm định
hồ trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê
duyệt quyết định
chấp thuận trả lại
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định
13
giấy phép.
14
- 30 ngày làm việc
(trường hợp nộp
cùng với hồ đề
nghị cấp giấy phép
khai thác tài
nguyên nước).
- 24 ngày làm việc
(trường hợp nộp
cùng hồ đề nghị
gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
tài nguyên nước).
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 1701/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
15
- 24 ngày làm việc
(trường hợp theo
quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 52
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ược sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 33
Điều 2 Nghị định
số 23/2026/NĐ-
CP).
- 11 ngày làm việc
(trường hợp theo
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
14
quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e, g,
h, I và k khoản 1
Điều 52 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 33
Điều 2 Nghị định
số 23/2026/NĐ-
CP).
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
16
29 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 28 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường trình Ủy
ban nhân dân cấp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: UBND
thành phố.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
15
tỉnh phê duyệt
phương án cắm
mốc giới hành lang
bảo vệ nguồn nước
đối với hồ chứa
thủy điện.
17
12 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn không quá 01
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 11 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường ý kiến
bằng văn bản về
phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất gửi tổ chức,
nhân.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày 16
tháng 5 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường.
- Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày 17
tháng 01 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
16
18
12 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 11 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp Môi
trường ý kiến
bằng văn bản về
báo cáo kết quả
vận hành thử
nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất gửi tổ chức,
nhân.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Thông số
03/2024/TT-
BTNMT ngày 16
tháng 5 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên
Môi trường.
- Thông số
06/2026/TT-
BNNMT ngày 17
tháng 01 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường..
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Sở Nông
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
19
26 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Sở Nông
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết.
17
hồ sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định: Trong thời
hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ, Sở Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm tổ
chức các buổi làm
việc, cuộc họp, đối
thoại trực tiếp hoặc
lấy ý kiến bằng văn
bản với các
quan, tổ chức,
nhân có liên quan
để cho ý kiến về
công trình dự kiến
xây dựng đề nghị tổ
chức, nhân đầu
dự án cung cấp
bổ sung các số liệu,
báo cáo, thông tin
về dự án (nếu có).
Trong thời hạn 05
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01
năm 2026 của
Chính phủ.
nghiệp Môi
trường.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
18
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
ý kiến, Sở Nông
nghiệp Môi
trường tổng hợp
các ý kiến
văn bản gửi cho tổ
chức, nhân đầu
dự án.
II. Danh mục thủ tục hành chính thay thế
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Cách thứcđịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
quan
thực hiện
1.
1.012502
Đăng sử
dụng mặt
nước, đào
hồ, ao, sông,
suối, kênh,
mương, rạch
Đăng
khai thác
nước mặt,
nước biển,
đăng sử
dụng mặt
07 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận một cửa trách
nhiệm tiếp nhận tờ khai
chuyển tờ khai cho Sở Nông
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Không
quy
định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa
đổi, bổ sung
một số điều
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
19
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Cách thứcđịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
quan
thực hiện
2.
1.011516
Đăng
khai thác, sử
dụng nước
mặt, nước
biển
nước, đào
hồ, ao,
sông, suối,
kênh,
mương,
rạch
(2.002835)
nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp
Môi trường tổ chức kiểm tra
nội dung tờ khai, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xác nhận.
20 ngày làm việc đối với
trường hợp công trình khai
thác nước hồ chứa, đập
dâng, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận một cửa trách
nhiệm tiếp nhận tờ khai
chuyển tờ khai cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp
Môi trường tổ chức kiểm tra
nội dung tờ khai, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xác nhận.
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
và môi trường
năm 2025.
- Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định
số
23/2026/NĐ-
CP ngày 17
tháng 01 năm
2026 của
Chính phủ.
phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
20
STT
số
TTHC
Tên TTHC
được thay
thế
Tên TTHC
thay thế
Thời gian giải quyết
Cách thứcđịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
quan
thực hiện
3
1.012505
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình cấp cho
sinh hoạt đã
đi vào vận
hành
được cấp
giấy phép
khai thác tài
nguyên nước
nhưng chưa
được phê
duyệt tiền
cấp quyền
4
1.009669
Tính tiền cấp
quyền khai
thác tài
nguyên nước
đối với công
trình chưa
vận hành
Tính tiền
cấp quyền
khai thác tài
nguyên
nước đối
với công
trình chưa
vận hành
hoặc đối với
công trình
cấp
cho sinh
hoạt đã đi
vào vận
hành
được cấp
giấy phép
khai thác tài
nguyên
nước nhưng
chưa được
phê duyệt
tiền cấp
quyền
(1.014716)
11 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra hồ
sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp
Môi trường trách nhiệm
thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ không tính vào
thời gian thẩm định báo cáo.
Thời gian thẩm định sau khi
báo cáo được bổ sung hoàn
chỉnh là 10 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
Không
quy
định
- Luật Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của 15 Luật
trong lĩnh vực
nông nghiệp
và môi trường
năm 2025.
- Nghị định
số
54/2024/NĐ-
CP ngày
16/5/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định
số
23/2026/NĐ-
CP ngày 17
tháng 01 năm
2026 của
Chính phủ.
- quan/
Người
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở
Nông nghiệp
Môi
trường.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
21
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số: 464 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
1
07 ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
hợp lệ, Phòng
chuyên môn về lĩnh
vực nông nghiệp
môi trường tổ chức
kiểm tra nội dung
tờ khai, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân cấp xác
nhận
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã;
- Nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều
của 15 Luật trong
lĩnh vực nông
nghiệp môi
trường năm 2025.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
của Chính phủ.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
- quan/
Người thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
xã.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Phòng chuyên
môn về lĩnh vực
nông nghiệp
môi trường.
- Căn cứ
pháp lý;
- Thời hạn
giải quyết;
- quan
thực hiện.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 464/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 464/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×