• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 529/QĐ-UBND 2026 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 529/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 529/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 529/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 529/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 529 /QĐ-UBND
Huế, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
713/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 22 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 18 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 03 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên
thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
2
- Phụ lục III gồm 01 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm thiết
lập quy trình điện tử quy định tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định này thuộc
thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình cụ thể)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
- Thay thế các quy trình nội bộ có số thứ tự 2, 11 và số thứ tự 16 Phụ lục I;
số thứ tự 2 và số thứ tự 3 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-
UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện.
- Thay thế Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HUẾ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Tên Quy trình
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh
mục TTHC
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
1.004232
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
1.004228
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m
3
/ngày đêm
1.004223
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
1.004211
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)
1.004179
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
1.004167
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
1.000824
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
1.011518
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
1.012500
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
1.004122
Quyết định số 464/QĐ -
UBND ngày 28 tháng 01
nă m 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành
phố Huế về việc công bố
danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung; được thay thế trong
lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã
2
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
2.001738
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
1.004253
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
1.012501
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
2.001770
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
1.004283
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước
đối với hồ chứa thủy điện
2.001850
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ,
ao, sông, suối, kênh, mương,rạch
2.002835
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy
phépkhai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
1.014716
3
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004232)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
192 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
164 giờ làm việc
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
5
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004228)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
144 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
116 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
7
3. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004223)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
192 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
164 giờ làm việc
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
9
4. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004211)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
144 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
116 giờ làm việc
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
11
5. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
192 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
164 giờ làm việc
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
thảo kết quả giải quyết.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 18 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
144 giờ làm việc
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
116 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
7. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824)
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
08 giờ làm việc
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
56 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ làm việc
8. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
08 giờ làm việc
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
56 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
02 giờ làm việc
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ làm việc
9. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500)
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
08 giờ làm việc
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
56 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
02 giờ làm việc
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ làm việc
10. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)
a) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
08 giờ làm việc
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
64 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
48 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
32 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
20 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ làm việc
11. Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
08 giờ làm việc
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
32 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
12. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)
a) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 03 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
08 giờ làm việc
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc
13. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501)
a) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 03 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
24 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
02 giờ làm việc
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
16 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
08 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc
14. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)
14.1. Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
168 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
14.2. Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
120 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
04 giờ làm việc
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
15. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
15.1. Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ược sửa đổi, bổ sung bởi khoản
33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
a) Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
34
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
148 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
120 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
15.2. Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
36
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
60 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
44 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
04 giờ làm việc
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ làm việc
16. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện (2.001850)
a) Thời hạn giải quyết: 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc;
38
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
184 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
156 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Lãnh đạo
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
08 giờ làm việc
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
kết quả.
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
232 giờ làm việc
17. Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
(2.002835)
40
17.1. Trường hợp đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch (không phải trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 04 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
02 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
30 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
22 giờ làm việc
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
42
17.2. Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
04 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
116 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
88 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
08 giờ làm việc
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ làm việc
44
18. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho
sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp
quyền (1.014716)
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
56 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
40 giờ làm việc
45
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký Văn bản trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
12 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 10
Chủ tịch UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88 giờ làm việc
46
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 529 /QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Mã số
TTHC
Quyết định công bố
Danh mục TTHC
1
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
1.012503
2
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
1.012504
3
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước
1.013799
Quyết định số 464/QĐ-
UBND ngày 28 tháng
01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Huế về việc
công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; được thay
thế trong lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc thuộc
thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường và UBND
cấp xã
47
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
88 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
48
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở
NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý:
Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ làm việc
2. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
49
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
88 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết
60 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở
NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý:
Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
04 giờ làm việc
50
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ làm việc
3. Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799)
a) Thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trong đó:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
08 giờ làm việc
51
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
200 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết
172 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo Sở
NNMT dự thảo kết quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý:
Cập nhật trên phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử và bản giấy) lên Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
04 giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208 giờ làm việc
52
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Tên Quy trình
Mã số TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
1.001662
Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong
lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
UBND cấp xã
53
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, trong đó:
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Chuyên môn để xử lý
hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm
việc
Bước 3
Công chức Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có), thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
46 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, ký văn bản thẩm định và trình Lãnh đạo UBND cấp xã dự
thảo kết quả giải quyết.
02 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm
việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên
phần mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử và
bản giấy) về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
54
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu
vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 529/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 529/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1576/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 529/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×