• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 460/QĐ-UBND Gia Lai 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/05/2025 14:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 460/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: ​về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 18 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 460/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 460/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 460/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Quy trình ni b gii quyết đối vi 18 th tc
hành chính trong lĩnh vực Trng trt và Bo v thc vt thuc
thm quyn gii quyết ca Sng nghip Môi trưng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cLuật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định s107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính ph hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bchuẩn hthủ tục hành
chính nh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại T tnh
s 134/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo quyết định này:
1. Quy trình nội bgiải quyết đối với 18 thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
2
i trưng được công b tại Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12/4/2025
của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 02 thủ tục
nh chính mới, 275 thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
ng nghiệp Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
ng nghiệp và Môi trường (Phụ lục I kèm theo).
2. Bãi b quy trình ni b gii quyết c th tc nh chính trong nh vực
Trng trt Bo v thc vt đã đưc p duyt ti Quyết định s 1130/QĐ-
UBND ny 28/12/2021; Quyết đnh s 574/-UBND ny 28/10/2022; Quyết
định s 66/QĐ-UBND ny 06/02/2023; Quyết định s 84/QĐ-UBND ny
02/02/2024; Quyết đnh s 582/QĐ-UBND 12/10/2024 và Quyết định số 727/QĐ-
UBND ny 19/11/2024 ca Ch tch y ban nhânn tnh (Ph lc II kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp cơ quan, đơn
vị có liên quan tổ chức thực hiện quy trình nội bộ được Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm phục vụ
nh chính công các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph;
- B Nông nghip Môi trường;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Các S: Khoa hc và Công ngh, Tài chính;
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, TTTH, NC.
CH
T
CH
Rah Lan Chung
3
PH LC I
QUY TRÌNH NI B GII QUYT CÁC TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh)
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
I. LĨNH VỰC TRNG TRT
1. Cp Quyết định, phc hi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S Nông nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h
(tr li ngay khi np h trc tiếp; 03 ngày khi
np h qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trưng mng):
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhn hsơ thì phải u
do theo mẫu Phiếu từ chi giải quyết hồ thủ tục
nh chính.
4
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
-
Trư
ng h
p h
đã đ
y đ
thì ti
ế
p nh
n h
sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
x h
sơ;
Ch trì
kim tra,
thẩm định
h sơ.
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
01 ngày 3,5 gi
(đối vi h sơ
không h
p l
)
- Lãnh đạo Chi cục phân công cho Lãnh đo Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chức chuyên môn đi chiếu quy đnh hin
nh tham u văn bn ca S Nông nghip
Môi trường; Trưng hp không cp, không phc
hi Quyết đnh tham mưu S văn bn tr li nêu
rõ lý do.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai thc hin.
22 ngày 3,5 gi
(đối vi Cp
Quyết định công
nhận cây đầu
dòng, n cây
đ
u dòng)
03 ngày 3,5 gi
(đối vi Phc
hi Quyết đnh
ng nhn cây
đầu dòng, n
cây đ
u dòng)
5
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
3 Bước 3
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng S kim tra th thức văn bản
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, kí duyt.
4 Bước 4 Phê duyt
nh đo S
Nông nghip và
i trưng
04 giờ
(đối với
hồ không hợp
lệ)
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường xem xét,
phê duyệt Văn bản.
1 ngày
04 giờ
(đối với Cấp
Quyết định công
nhận cây đầu
dòng, ờn cây
đầu dòng)
04 gi
(đ
i v
i
Phc hi Quyết
đnh công nhn
y đu ng,
vườn y đu
dòng)
5 Bước 5
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Sở
Nông nghip
i trưng
04 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h, s a kết qu đính lên hệ thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Ph
c v
nh chính chính công t
nh.
6
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
6 Bước 6 Trả kết quả
Trung tâm Phc
v nh chính
công (Quy S
Nông nghip
i trưng)
Ngay sau khi
nhận kết qu
Nhân viên Quy S Nông nghiệp Môi trưng tr
kết qu cho nhân đề ngh cp phép: Thông qua
dch v bưu chính ng ích hoc trc tuyến hoc
trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công
(theo nhu cu ca cá nhân).
TNG CNG:
03 ngày làm vi
c (đ
i v
i h
không h
p l
).
25 ngày làm vi
c (đ
i v
i C
p Quy
ế
t đ
nh công nh
n cây đ
u dòng, vư
n cây đ
u dòng).
05 ngày làm vi
c
i v
i Ph
c h
i Quy
ế
t đ
nh công nh
n cây đ
u dòng,
n cây đ
u
dòng).
2. Cp Th giám định viên quyền đi vi ging cây trng
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công (Quy S
Nông nghip
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S Nông nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu
7
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
Lãnh đạo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
Lãnh đạo phòng
Trng trt.
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
13 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
- Trường hp h hợp l: D tho T trình; d
tho Quyết đnh cp Th Giám định viên quyền đi
vi cây trng Th giám định viên quyền đi vi
ging cây trng.
-
Trư
ng h
p h
sơ không h
p l
:
8
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
+ D
th
o báo cáo th
m đ
nh; d
th
o Thông o
d định t chi chp nhn h sơ.
+ D thảo văn bn t chi cp Th giám đnh viên,
trong đó nêu rõ lý do t chi.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
Lãnh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5
Phê duy
t
kết qu
trình
Lãnh đ
o S
Nông nghip
i trư
ng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
v nh chính
công (Quy S
Nông nghip
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn
phòng UBND t
nh.
7 Bước 7
Ti
ế
p nh
n
h
sơ trình
Trung tâm Ph
c
v
nh chính
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Ph
c v
hành chính công
ti
ế
p nh
n
9
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
công (Qu
y Văn
phòng UBND
t
nh)
chuy
n h
trình
c
a S
Nông nghi
p Môi
trường đến n phòng UBND tỉnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
Văn phòng
UBND tnh
05 ngày 06 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h sơ cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý trình nh đạo Văn phòng,
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
Lãnh đạo
UBND tnh
05 ngày
nh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t:
- Trưng hp h hp l: Quyết định cp Th
Giám định viên quyền đi vi cây trng và Th
giám định viên quyền đối vi ging cây trng.
- Trưng hp h sơ không hp l:
+ Thông báo d định t chi chp nhn h sơ.
+ Văn b
n t
ch
i c
p Th
giám đ
nh viên.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
10
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Phc
v nh chính
công (Quy S
Nông nghip
i trưng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Quy S Nông nghiệp Môi trưng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công (theo nhu cu ca t chc, cá nhân).
T
NG C
NG:
28 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
3. Cp li Th giám định viên quyền đối vi ging cây trng
a) Trư
ng h
p Th
giám đ
nh viên quy
n đ
i v
i gi
ng cây tr
ng b
m
t, b
l
i, b
h
ng (rách, b
n, phai m
...) đ
ế
n m
c không s
d
ng đư
c;
thông tin đưc ghi nhn trong Th giám đnh viên quyền đi vi ging cây trng s thay đi v h tên, đa ch thường trú, s Chng minh
nhân dân/Căn cư
c công dân và chuyên ngành giám đ
nh c
a ngư
i đư
c c
p Th
.
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu
11
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
05 ngày 6,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
- Trường hp h hợp l: D tho T trình; d
tho Quyết định cp li Th Giám định viên quyn
đối vi cây trng Th giám đnh viên quyền đối
vi ging cây trng.
-
Trư
ng h
p h
sơ không h
p l
:
12
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
+ D
th
o báo cáo th
m đ
nh; d
th
o Thông o
d định t chi chp nhn h sơ.
+ D thảo văn bn t chi cp Th giám đnh viên,
trong đó nêu rõ lý do t chi.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5
Phê duy
t
kết qu
trình
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn
phòng UBND t
nh.
7 Bước 7
Ti
ế
p nh
n
h
Trung tâm Ph
c
v
nh chính
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Ph
c v
hành chính công
ti
ế
p nh
n
13
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
công (Qu
y Văn
phòng UBND
t
nh)
chuy
n h
trình
c
a S
Nông nghi
p Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
03 ngày
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h sơ cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý, trình nh đạo Văn phòng,
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
02 ngày
nh đo UBND tnh xem xét, phê duyt:
- Trưng hp h hp l: Quyết đnh cp li Th
Giám định viên quyền đi vi cây trng và Th
giám định viên quyền đối vi ging cây trng.
- Trưng hp h sơ không hp l:
+ Thông báo d định t chi chp nhn h sơ.
+ Văn bản t chi cp li Th giám định viên.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
14
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công
(theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
TNG CNG: 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l theo quy định.
b) Trong trường hp Th giám định viên quyn đối vi ging cây trng b li do y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương gây ra
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
s
d
li
u c
a H
th
ng thông tin M
t c
a đi
n
15
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
t
c
a t
nh chuy
n t
i S
ng nghi
p Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
02 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
01 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: D
th
o T
trình; d
th
o
Quyết định cp li Th Giám định viên quyền đi
vi cây trng Th giám định viên quyền đi vi
ging cây trng.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghi
p và
MT
02 gi
Lãnh đ
o Văn phòng S
ki
m tra th
th
c văn b
n,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duy
t.
16
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
5 Bước 5
Phê duyt
kết qu
trình
nh đo S
Nông nghip và
i trưng
04 gi
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trưng ghi số, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu qua Quầy Văn phòng UBND tnh.
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
tnh)
0,5 gi
Nhân viên ti Quy Văn phòng UBND tỉnh ti
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
thng thông tin mt cửa điện t h sơ giấy).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
06 gi
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhn h
th tc hành chính, chuyn h cho lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý, trình Lãnh đạo Văn phòng
trình Lãnh đạo UBND tnh ký duyt.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đ
o
01 ngày
Lãnh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t: Quy
ế
t
17
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
UBND t
nh
đ
nh c
p l
i Th
Giám đ
nh viên quy
n đ
i v
i cây
trng Th giám đnh viên quyền đi vi ging
cây trng.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
- Văn thư Văn phòng UBND tnh ghi s, s hóa kết
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin mt cửa điện t và bn giy).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Quy S Nông nghiệp Môi trưng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công (theo nhu cu ca t chc, cá nhân).
TNG CNG: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l theo quy định.
4. Thu hi Th giám định viên quyền đi vi ging cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghi
p và
0,5 gi
T chc, nhân np h qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Qu
y S
ng nghi
p và Môi
18
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
i trư
ng)
trư
ng). Nhân viên t
i Trung tâm Ph
c v
nh
chính công (Quy S ng nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
trng gii quyết TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đ
o Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Tr
ng tr
t.
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
k
p th
i v
i Giám đ
c S
v
ti
ế
n đ
, tình hình tri
n
19
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
35 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
+ D tho báo cáo thẩm định; D tho Thông báo
v u cu thu hi Th giám đnh viên quyn đi
vi ging cây trng.
+ D tho Quyết định thu hi Th giám đnh viên
quyền đi vi ging cây trng hoc Quyết đnh t
chi thu hi Th giám đnh viên quyền đi vi
ging cây trng.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5
Phê duyt
kết qu
trình
nh đo S
Nông nghip và
i trưng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
20
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
7 Bước 7
Tiếp nhn
h sơ trình
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
t
nh)
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
9 ngày 06 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h sơ cho Lãnh đo Văn
phòng UBND tnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý trình nh đạo Văn phòng,
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
07 ngày
nh đ
o UBND xem xét, phê duy
t:
- Thông báo v u cu thu hi Th giám định viên
quyền đối vi ging cây trng.
- Quyết định thu hi Th gm định viên đi vi quyn
ging cây trng hoc Quyết định t chi thu hi Th
gm đ
nh viên đ
i v
i quy
n gi
ng y tr
ng.
21
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công (theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
T
NG C
NG:
56 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
5. C
p Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám đ
nh quy
n đ
i v
i gi
ng cây tr
ng
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
22
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
13 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
- Trường hp h hợp l: D tho T trình; d
th
o Quy
ế
t đ
nh c
p Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám
23
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
đ
nh quy
n đ
i v
i gi
ng cây tr
ng.
- Trưng hp h sơ không hp l:
+ D tho báo cáo thm đnh; d tho Thông o
d định t chi chp nhn h sơ.
+ D thảo văn bản t chi cp Giy chng nhn t
chức giám đnh quyền đi vi ging cây trng,
trong đó nêu rõ lý do t chi.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghi
p và
MT
04 gi
Lãnh đ
o Văn phòng S
ki
m tra th
th
c văn b
n,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duy
t.
5 Bước 5
Phê duy
t
kết qu
trình
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
24
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
t
nh)
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
05 ngày 06 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h sơ cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý, trình nh đạo Văn phòng,
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
05 ngày
nh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t:
- Tng hp h sơ hp l: Quyết định cp Giy chng
nhn t chc gm đnh quyn đối vi y trng.
- Trưng hp h sơ không hp l:
+ Thông báo d định t chi chp nhn h sơ.
+ Văn bn t chi cp Giy chng nhn t chc
giám đ
nh quy
n đ
i v
i cây tr
ng.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Ph
c v
nh chính công
(c
trên H
th
ng thông
25
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công (theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
T
NG C
NG:
28 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
6. C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám đ
nh quy
n đ
i v
i gi
ng cây tr
ng
a) Trư
ng h
p Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám đ
nh quy
n đ
i v
i gi
ng y tr
ng b
m
t, b
l
i, b
h
ng (rách, b
n, phai m
v.v…) đ
ế
n m
c
không s dng được; Có s thay đổi liên quan đến các thông tin đã đưc ghi nhn trong Giy chng nhn t chức giám đnh quyền đi vi ging
cây tr
ng theo quy đ
nh t
i đi
m c1 kho
n 2 Đi
u 113 Ngh
đ
nh s
65/2023/NĐ
-
CP.
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
26
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) u trữ h điện t, cp nhp vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
06 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
- Trường hp h hợp l: D tho T trình; d
tho Quyết đnh cp li Giy chng nhn t chc
giám định quyền đối vi ging cây trng.
- Trưng hp h sơ không hp l:
+ D tho báo cáo thm đnh; d tho Thông o
d
đ
nh t
ch
i ch
p nh
n h
sơ.
27
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
+ D
th
o văn b
n t
ch
i c
p Gi
y ch
ng nh
n t
chức giám đnh quyền đi vi ging cây trng,
trong đó nêu rõ lý do t chi.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5
Phê duy
t
kết qu
trình
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
28
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
tnh)
0,5 gi
Nhân viên ti Quy Văn phòng UBND tỉnh ti
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
thng thông tin mt cửa điện t h sơ giấy).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
02 ngày 06 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h sơ cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý, trình Lãnh đạo Văn phòng
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
02 ngày
nh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t:
- Trưng hp h hp l: Quyết đnh cp li Giy
chng nhn t chức giám định quyn đi vi cây
trng.
- Trưng hp h sơ không hp l:
+ Thông báo d định t chi chp nhn h sơ.
+ Văn bn t chi cp li Giy chng nhn t chc
giám đ
nh quy
n đ
i v
i cây tr
ng.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
-
Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh chuy
n k
ế
t qu
cho
29
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng t
i Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công
(theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
TNG CNG: 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l theo quy định.
b) Trong trường hp Th giám định viên quyn đối vi ging cây trng b li do y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương gây ra
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung m Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ thủ tục
30
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) u trữ h điện t, cp nhp vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
02 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
01 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: D
th
o T
trình; d
th
o
Quyết định cp li Giy chng nhn t chc giám
định quyền đối vi cây trng.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
31
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
02 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5
Phê duy
t
kết qu
trình
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
04 gi
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
tnh)
0,5 gi
Nhân viên ti Quy Văn phòng UBND tỉnh ti
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
thng thông tin mt cửa điện t h sơ giấy).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
06 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h sơ cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x
.
32
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
- Chuyên viên x
lý, trình Lãnh đ
o Văn phòng
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
01 ngày
Lãnh đạo UBND tnh xem xét, phê duyt: Quyết
định cp li Giy chng nhn t chức giám định
quyền đối vi ging cây trng.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công
(theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
T
NG C
NG:
05 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
7. Thu h
i Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám đ
nh quy
n đ
i v
i gi
ng cây tr
ng theo yêu c
u c
a t
ch
c, cá nhân
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công
(Qu
y S
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn)
ho
c n
p tr
c ti
ế
p t
i Trung m ph
c v
33
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
Nông nghi
p và
i trưng)
nh chính công (Qu
y S
Nông nghi
p và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S Nông nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đ
o Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đ
o phòng
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
-
Đ
ng th
i, Lãnh đ
o Chi c
c ch
đ
ng báo cáo
34
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
Tr
ng tr
t. k
p th
i v
i Giám đ
c S
v
ti
ế
n đ
, tình hình tri
n
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
35 ngày 0,5 gi
1. Thẩm đnh h sơ: Công chc th lý kim tra,
thẩm định h sơ:
+ D tho báo cáo thẩm định; D tho Thông báo
v u cu thu hi Giy chng nhn t chc giám
định quyền đối vi ging cây trng.
+ D tho Quyết đnh thu hi Giy chng nhn t
chức giám định quyền đi vi ging cây trng hoc
Quyết định t chi thu hi Giy chng nhn t chc
giám định quyền đối vi ging cây trng.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đạo S.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đạo Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trưng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5 Phê duyt
nh đo S
Nông nghip và
i trưng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6
c 6
Trình
Trung tâm Ph
c
4
,5
gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
35
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
UBND
tnh
v
nh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
h
sơ, scan k
ế
t qu
đính lên h
th
ng đi
n t
. K
ế
t
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
7 Bước 7
Tiếp nhn
h sơ trình
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
t
nh)
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
09 ngày 06 gi
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
sơ th
tc hành chính, chuyn h cho Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
Chuyên viên x lý, trình Lãnh đạo Văn phòng trình
nh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
07 ngày
nh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t:
- Thông báo v yêu cu thu hi Giy chng nhn t
chức giám định quyền đi vi ging cây trng.
- Quyết đnh thu hi Giy chng nhn t chc giám
định quyền đi vi ging cây trng hoc Quyết định
t chi thu hi Giy chng nhn t chức giám định
quy
n đ
i v
i gi
ng cây tr
ng.
36
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công
(theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
T
NG C
NG:
56 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
8. Giao quy
n đăng ký đ
i v
i gi
ng cây tr
ng là k
ế
t qu
c
a nhi
m v
khoa h
c và công ngh
s
d
ng ngân sách nhà nư
c
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục v hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
37
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
11 ngày 0,5 gi
S
Khoa
hc và
ng
ngh
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
+ D tho báo cáo thẩm đnh; D thảo Văn bản
đăng t
i thông tin v
danh sách t
ch
c, cá nhân n
p
38
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
h
h
p l
d
đ
nh giao cho các t
ch
c,
nhân đó cùng thc hin quyền đăng ký, cùng đng
n người đăng đi với Đơn đăng bảo h
ging cây trồng được giao quyn.
+ D tho Quyết định giao quyền đăng bo h
ging cây trng cho t chc, cá nhân này.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5 Phê duyt
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
02 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
39
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
t
nh)
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thẩm định
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
04 ngày 06 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h cho lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý, trình Lãnh đạo Văn phòng
trình Lãnh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
04 ngày
nh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t:
- Văn bản đăng ti thông tin v danh sách t chc,
cá nhân np h sơ hp l.
- Quyết đnh giao quyền đăng bo h ging cây
tr
ng.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
40
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công
(theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
T
NG C
NG:
24 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
9. Quy
ế
t đ
nh cho phép t
ch
c, nhân khác s
d
ng gi
ng y tr
ng đư
c b
o h
là k
ế
t qu
c
a nhi
m v
khoa h
c công ngh
s
d
ng ngân sách nhà nư
c
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S Nông nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
s
d
li
u c
a H
th
ng thông tin M
t c
a đi
n
41
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
t
c
a t
nh chuy
n t
i S
ng nghi
p Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt;
nh đo phòng
Trng trt.
02 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
02 ngày 0,5 gi
1. Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra,
thẩm định h sơ:
- Trưng hp h hp l: D tho báo cáo thm
định; D tho Quyết định cho phép khai thác, s
dng ging cây trng.
- Trưng hp h sơ không hp l: D thảo văn bn
tr li cho t chc, cá nhân và nêu rõ lý do.
2. Trình Lãnh đo phòng Trng trt xem xét h
trình Lãnh đạo Chi cc.
3. Trình Lãnh đạo Chi cc xem xét h sơ trình Lãnh
đ
o S
.
4
c 4
Ki
m tra
nh đ
o Văn
02 gi
Lãnh đ
o Văn phòng S
ki
m tra th
th
c văn b
n,
42
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
th
th
c phòng S
Nông
nghip và Môi
trư
ng
trình Lãnh đ
o S
Nông nghi
p Môi trư
ng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5
Phê duy
t
kết qu
trình
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
01 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, scan kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S Nông nghiệp Môi trường lưu chuyn kết
qu
qua Qu
y Văn phòng
UBND
t
nh.
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
t
nh)
0,5 gi
Nhân viên t
i Qu
y
Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
th
ng thông tin m
t c
a đi
n t
h
sơ gi
y).
8 Bước 8
Thm tra
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
01 ngày 02 gi
-
Văn thư Văn phòng UBND t
nh ti
ế
p nh
n h
th tc hành chính, chuyn h cho lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh để phân công b phn chuyên
môn x lý.
- Chuyên viên x lý, trình lãnh đạo Văn phòng trình
nh đ
o UBND t
nh ký duy
t.
43
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
01 ngày
nh đo UBND tnh xem xét, phê duyt:
- Trưng hp h hp l: Quyết đnh cho phép
khai tc, s dng ging cây trng.
- Trưng hp h không hp lệ: Văn bản tr li
cho t chc, nhân.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
- Văn thư Văn phòng UBND tnh ghi s, s hóa kết
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công (c trên H thng thông
tin mt cửa điện t và bn giy).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Quy S Nông nghiệp Môi trưng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công (theo nhu cu ca t chc, cá nhân).
TNG CNG: 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l theo quy định.
10. Th tc thẩm định phương án sử dng tầng đt mặt đối vi công trình có din tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyn tr lên
1 Bước 1
Ti
ế
p nh
n Trung tâm Ph
c
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
44
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
h
v
nh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
ho
c qua môi trư
ng m
ng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục v hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
trng gii quyết TTHC).
2 Bước 2
Phân công
th h
nh đ
o Chi
cc Trng trt
B
o v
th
c
04 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
-
Lãnh đ
o Phòng chuyên môn phân công công
45
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
v
t;
nh đo phòng
Trng trt.
ch
c th
h
sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra,
t chc
thẩm định
h
Công chc
phòng Trng
trt
11 ngày 6,5 gi
UBND
huyn,
th
liên
quan
- Th
m đ
nh h
sơ: Công ch
c th
lý ki
m tra, tham
mưu S ly ý kiến cơ quan phi hp v thẩm định
h sơ phương án sử dng tầng đất mt.
- Sau khi tng hp kết qu thẩm định: Tham u
T trình ca S d thảo Văn bn chp thun
hoặc Văn bản không chp thuận phương án s dng
t
ng đ
t m
t c
a
y ban nhân dân t
nh.
4 Bước 4
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duyt.
5 Bước 5 Phê duyt
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
2 ngày
Lãnh đạo S xem xét, duyệt văn bn, trình
UBND tnh.
6 Bước 6
Trình
UBND
tnh
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
4,5 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h sơ, số hóa kết qu đính lên h thng đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Phc v hành chính công. Nhân viên ti Quy
S
Nông nghi
p Môi trư
ng lưu chuy
n k
ế
t
46
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
qu
qua Qu
y Văn
phòng UBND t
nh.
7 Bước 7
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quầy Văn
phòng UBND
tnh)
0,5 gi
- Nhân viên t
i Qu
y Văn phòng UBND t
nh t
i
Trung tâm Phc v hành chính công tiếp nhn
chuyn h trình ca S Nông nghip và Môi
trường đến Văn phòng UBND tnh (c trên H
thng thông tin mt cửa điện t h sơ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tnh phân ng
phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
x
h
sơ.
8 Bước 8
Th
m đ
nh
ni dung
trình
n phòng
UBND tnh
02 ngày
Chuyên viên x h sơ, trình Lãnh đạo Văn
phòng, trình Lãnh đạo UBND tnh ký duyt.
9 Bước 9 Phê duyt
nh đo
UBND tnh
02 ngày
nh đ
o UBND t
nh xem xét, phê duy
t:
- Trưng hp h hp l: n bản chp thun
phương án sử dng tầng đất mt.
- Trưng hp h không hp l: Văn bản không
ch
p thu
n phương án s
d
ng t
ng đ
t m
t.
10 Bước 10
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh
04 gi
-
Văn thư Văn phòng
UBND t
nh ghi s
, s
hóa k
ế
t
qu h kèm theo đính lên Hệ thng thông tin
mt cửa điện t, chuyển đồng thi cùng bn giy
đến Quầy Văn phòng UBND tnh.
- Quầy Văn phòng UBND tnh chuyn kết qu cho
Quy S Nông nghiệp Môi trường ti Trung tâm
Ph
c v
nh chính công
(c
trên H
th
ng thông
47
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
tin m
t c
a đi
n t
b
n gi
y).
11 Bước 11 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho t chức, cá nhân đề ngh cp phép:
Thông qua dch v bưu chính công ích hoặc trc
tiếp hoc trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành
chính công
(theo nhu c
u c
a t
ch
c, cá nhân).
T
NG C
NG:
20 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
11. N
p ti
n đ
nhà nư
c b
sung di
n tích đ
t chuyên tr
ng a b
m
t ho
c tăng hi
u qu
s
d
ng đ
t tr
ng lúa đ
i v
i công trình
di
n tích đ
t chuyên tr
ng lúa trên đ
a bàn 02 huy
n tr
n
(Mã TTHC: 1.012848.H21)
-
12 ngày, k
t
ngày nh
n đư
c B
n kê khai h
p l
.
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
Trong th
i gian 07 ngày k
t
ngày nh
n quy
ế
t
định giao đất, cho thuê đt của quan nhà nước
có thm quyền; người được nhà nước giao đất, cho
thuê đất đ s dng vào mục đích phi nông nghiệp
np h trc tuyến qua i trưng mng
(https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoc trc tiếp
hoc qua dch v bưu chính ti Trung tâm Phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc v nh
chính công (Quy S Nông nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng
dẫn nhân bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy
định nêu do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
48
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
-
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ th
tục hành chính.
- Trưng hp h đầy đủ, hp l thì tiếp nhn h
sơ. Quét (scan) lưu tr h đin t, cp nht
o sở d liu ca H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh Gia Lai chuyn h tới S Nông
nghiệp Môi trường (qua Văn thư S) (Mi h
TTHC sau khi tiếp nhn s được cp mt s h
được ghi trong Phiếu tiếp nhn h hn tr
kết qu để t chc, nhân tra cu tình trng gii
quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
h
nh đo S
Nông nghip và
i trưng
04 gi
- Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng phân
công cho phòng Quản lý đất đai và rừng.
- Đồng thời, Lãnh đạo S (ph trách lĩnh vc Giám
đốc giao) ch động báo cáo kp thi với Giám đc
S v tiến độ, tình hình trin khai thc hin.
nh đo Phòng
Quản lý đất đai
rng
04 gi
Lãnh đo Phòng Quản đất đai rng phân công
chuyn h sơ cho công chc th lý.
3 Bước 3
st,
kim tra h
sơ, xác
đ
nh di
n
Công chc
Phòng Qun lý
đất đai và rng
3 ngày 3,5 gi
Công ch
c Phòng Qu
n đ
t đai r
ng xem xét
tính đầy đủ, hp l ca h sơ theo quy định:
- Trưng hp h sơ đầy đủ, hp l thì d thảo văn
b
n xác nh
n di
n tích đ
t chuyên tr
ng lúa ph
i
49
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
tích
chuyn
mục đích
n
p ti
n.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa hp l thì
chuyên viên Phòng Quản đất đai rng d tho
thông báo tr h sơ, trình Lãnh đạo phòng kim tra
n bn tr h sơ. Lãnh đạo Phòng Quản đất đai
rng duyệt văn bản, chuyển Lãnh đạo Văn phòng
kim tra th thức trình Lãnh đạo S duyt
chuyển văn thư ban hành và đến Trung tâm Phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trư
ng) đ
tr
h
sơ cho ngư
i s
d
ng đ
t.
4 Bước 4
Kim tra,
trình phê
duyt
nh đo Phòng
Quản lý đất đai
rng
04 gi
Lãnh đ
o Phòng Qu
n đ
t đai r
ng xem xét,
kim tra h sơ trình:
- Trưng hợp không đng ý: Chuyn li chuyên
viên th h sơ yêu cu chnh sa, nêu do
(quay lại c 3).
- Trường hợp đồng ý: Chuyển Lãnh đạo Văn phòng
S kim tra th thức văn bản trình Lãnh đo S
ký duy
t.
5 Bước 5
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghi
p và
MT
04 gi
Lãnh đ
o Văn phòng S
ki
m tra th
th
c văn b
n,
trình Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng xem
t, ký duy
t.
6 Bước 6 Phê duyt
nh đo S
Nông nghip và
i trưng
01 ngày
Phê duyt h sơ trình:
- Trường hợp không đồng ý: Chuyn li phòng
chuyên môn đ
ch
nh s
a hoàn thi
n h
sơ, nêu
50
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
do (quay l
i
c 4).
- Trưng hợp đồng ý: Lãnh đạo S duyệt Văn
bn xác nhn diện tích đất chuyên trồng lúa đưc
chuyn mục đích chuyển văn thư ban hành.
7 Bước 7
Ban hành
n bn và
gi liên
thông
- Văn thư Sở
Nông nghip và
i trưng
- Chuyên viên
Phòng Qun lý
đất đai và rng
04 gi
- Văn thư ban hành văn bản, chuyn li cho chuyên
viên Phòng Quản lý đất đai và rừng.
- Chuyên viên Phòng Quản đất đai rừng
chuyn h sơ tới S Tài chính.
8 Bước 8
c đnh
s tin phi
np
S Tài chính 4,5 ngày
n c n bn xác nhn diện tích đt chuyên trng
lúa ca S Nông nghiệp Môi trưng, bng giá
loại đt trng lúa ti thời đim chuyn mc đích sử
dụng đất do y ban nhân dân cp tỉnh quy đnh, S
Tài chính xác định s tin phi np theo quy đnh
ca UBND tnh.
Lãnh đạo S Tài chính ký văn bản thông báo s tin
phi np.
9 Bước 9
Ban hành
n bn
S Tài chính 04 gi
- Văn thư Sở Tài chính ban hành văn bn, chuyn
h ti Trung tâm Phc v hành chính công
(Quy S Nông nghiệp Môi trường) đ chuyn
Văn bản thông báo xác đnh s tin phi np cho
người s dụng đất.
51
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
-
Đ
ng th
i chuy
n văn b
n đ
ế
n UBND t
nh; S
Nông nghiệp Môi trường đ biết; Kho bc nhà
nước tnh theo dõi s thu.
10 Bước 10
Tr kết qu
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Trung tâm Phc v nh chính công (Quy S
Nông nghiệp Môi trường): Chuyn tr văn bn
thông báo s tin phi nộp cho ngưi s dụng đất
trc tuyến hoc thông qua dch v bưu chính hoc
trc tiếp (theo nhu cu ca t chc, cá nhân).
11 Bước 11 Np tin
Người s dng
đất
30 ngày (không
tính vào thi
gian ca TTHC
chính)
Kho bc
nhà
nước
tnh
(theo
dõi s
thu)
Người được nhà nước giao đất, cho thuê đt thc
hin trách nhim np tin tại quan kho bc theo
thông báo của cơ quan tài chính.
Sau 30 ngày k t ngày văn bn thông o ca
quan tài chính; người được nhà nước giao đất,
cho thuê đất chưa np hoc nộp chưa đ s tiền để
Nhà nước b sung din tích đất chuyên trng lúa b
mt hoặc ng hiu qu s dụng đt trng lúa thì
phi np thêm tin chm np.
TNG CNG: 12 ngày, k t ngày nhận đưc Bn kê khai hp l.
II. LĨNH VỰC BO V THC VT
1. Th tc Cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân bón
1 Bước 1
Tiếp nhận Trung tâm Phục
0,5 giờ
T chc, nhân np h qua Bưu chính công ích
52
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
hồ sơ
vụ hành chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp và
Môi trường)
ho
c qua môi trư
ng m
ng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục v hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ
(trả lời ngay khi nộp hồ trực tiếp; 02 ngày khi
nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường mạng):
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ.
Quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nht vào
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện
tử của tỉnh chuyển tới Sở Nông nghiệp Môi
trường (qua Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật)
để giải quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả để t chức, nhân tra cứu tình
trạng giải quyết TTHC).
53
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
2 Bước 2
Phân công
xử lý hồ
sơ.
Chủ trì
kiểm tra,
thẩm định
hồ sơ;
kiểm tra,
đánh giá
tại cơ sở.
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
10 ngày (kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ, không tính
thời gian khắc
phục nếu có của
tổ chức, cá
nhân).
- Lãnh đạo Chi cục phân công cho Lãnh đo Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chức chuyên môn đối chiếu quy định hiện
nh tổ chức thẩm định hồ sơ; kiểm tra, đánh giá tại
sở theo sự phân công của Lãnh đạo đơn vị.
Trường hợp kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, tham mưu
cấp Giấy chứng nhận theo quy định. Trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận tham u văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Đồng thời, nh đạo Chi cục chủ động báo cáo
kịp thời với Giám đốc Sở về tiến độ, tình hình triển
khai thực hiện.
3 Bước 3 Phê duyệt
nh đạo Chi cục
Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
02 ngày 3,5 giờ nh đo Chi cục xem xét, ký duyệt văn bản.
4 Bước 4
Ban hành
n bản và
chuyển kết
quả
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
04 giờ
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ghi số, lưu hồ
sơ, shóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết
quả gửi Phòng chuyên môn lưu, giao Quầy Sở
Nông nghiệp Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
nh chính chính công tỉnh.
5
Bước 5
Trả kết quả
Trung tâm Phục
Ngay sau khi
Nhân viên Quầy SNông nghiệp Môi trường trả
54
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
vụ hành chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp và
Môi trường)
nhận kết qu
kết quả cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép:
Thông qua dịch vụ u chính công ích hoặc trực
tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (theo nhu cầu của cá nhân).
TỔNG CỘNG:
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hhợp lệ theo quy định (không tính thời gian
khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
1 Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp và
Môi trường)
0,5 giờ
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S Nông nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đ ca h
(tr li ngay khi np h trc tiếp; 02 ngày khi
np h qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trưng mng):
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
-
Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ.
55
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
Quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nht vào
sở dữ liệu của Hệ thống thông tin Một cửa điện
tử của tỉnh chuyển tới Sở Nông nghiệp Môi
trường (qua Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật)
để giải quyết (Sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả để t chức, nhân tra cứu tình
trạng giải quyết TTHC).
2 Bước 2
Phân công
xử lý hồ
sơ.
Chủ trì
kiểm tra,
thẩm định
hồ sơ;
kiểm tra,
đánh giá
tại cơ sở
(nếu có)
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật.
- 10 ngày đi
với trưng hp
thay đi v địa
điểm buôn bán
phân bón (k t
ngày nhận đủ h
sơ, không tính
thi gian khc
phc nếu có ca
t chc, cá
nhân).
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chức chuyên môn đối chiếu quy định hiện
nh tổ chức thẩm định hồ sơ; kiểm tra, đánh giá tại
sở theo sự phân công của Lãnh đạo đơn vị.
Trường hợp kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, tham mưu
cấp Giấy chứng nhận theo quy định. Trường hợp
không cấp Giấy chứng nhận tham u văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
- Đồng thời, nh đạo Chi cục chủ động báo cáo
kịp thời với Giám đốc Sở về tiến độ, tình hình triển
khai thực hiện.
-
03 ngày đối
với trường hợp
Giấy chứng
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
-
Lãnh đ
o Phòng chuyên môn phân công công
56
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
nhận bị mất, hư
hỏng; thay đổi
nội dung thông
tin tổ chức, cá
nhân ghi trên
Giấy chứng
nhận (kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ).
ch
c th
h
sơ.
- Công chức chuyên môn đối chiếu quy định hiện
nh tham mưu cấp Giấy chứng nhận theo quy
định. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận tham
mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Đồng thời, nh đạo Chi cục chủ động báo cáo
kịp thời với Giám đốc Sở về tiến độ, tình hình triển
khai thực hiện.
3 Bước 3 Phê duyệt
nh đạo Chi
cục Trồng trọt
Bảo vệ thực
vật
02 ngày 3,5 giờ
đối với trường
hợp thay đổi về
địa điểm buôn
n phân bón.
nh đo Chi cục xem xét, phê duyệt văn bản.
01 ngày 3,5 giờ
đối với trường
hợp Giấy chứng
nhận bị mất, hư
hỏng; thay đổi
nội dung thông
tin tổ chức, cá
nhân ghi trên
Giấy chứng
nhận.
57
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
4 Bước 4
Ban hành
n bản và
chuyển kết
quả
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
04 giờ
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ghi số, lưu hồ
sơ, shóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết
quả gửi Phòng chuyên môn lưu, giao Quầy Sở
Nông nghiệp Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
nh chính chính công tỉnh.
5 Bước 5 Trả kết quả
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp và
Môi trường)
Ngay sau khi
nhận kết qu
Nhân viên Quầy SNông nghiệp Môi trường trả
kết quả cho tổ chức, nhân đề nghị cấp phép:
Thông qua dịch vụ u chính công ích hoặc trực
tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (theo nhu cầu của cá nhân).
TỔNG CỘNG:
13 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
05 ngày làm việc đối với trường hợp Giấy chứng nhận bmất, hỏng; thay đổi ni dung
thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
3. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S ng nghiệp Môi trưng)
xem xét, ki
m tra tính chính xác, đ
y đ
c
a h
58
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
(tr
l
i ngay khi n
p h
tr
c ti
ế
p; 02 ngày khi
np h qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trưng mng):
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Phân công
x h
sơ.
Ch trì
kim tra,
th
m đ
nh
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
03 ngày 3,5 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn ca Chi cc.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chức chuyên môn đi chiếu quy đnh hin
nh tham u văn b
n c
a S
Nông nghi
p
59
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
h
sơ.
Môi trư
ng; Trư
ng h
p không đ
ng ý xác nh
n
ni dung quảng cáo tham mưu Sở n bn tr li và
u rõ lý do.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Kim tra
th thc
nh đ
o Văn
phòng S Nông
nghip và Môi
trư
ng
04 gi
Lãnh đạo Văn phòng Sở kim tra th thức n bản,
trình Lãnh đạo S xem xét, kí duyt.
4 Bước 4 Phê duyt
nh đ
o S
Nông nghip và
i trư
ng
04 gi
Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi trưng xem xét,
phê duyệt Văn bản.
5 Bước 5
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Văn thư Sở
Nông nghip và
i trưng
04 gi
Văn thư S
Nông nghi
p Môi trư
ng ghi s
, lưu
h, s a kết qu đính lên hệ thống đin t. Kết
qu gi Chi cc Trng trt Bo v thc vật lưu,
giao Quy S Nông nghiệp và Môi trưng ti Trung
m Ph
c v
nh chính chính công t
nh.
6 Bước 6 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công tnh (Quy
S Nông nghip
Môi trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho nhân đề ngh cp phép: Thông qua
dch v bưu chính ng ích hoc trc tuyến hoc
trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công
(theo nhu c
u c
anhân).
T
NG C
NG: 05 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
y đ
h
h
p l
theo quy đ
nh.
60
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
4. Th
t
c C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n buôn bán thu
c b
o v
th
c v
t
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ
nh chính công (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường). Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (Quầy Sở Nông nghiệp Môi trường)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2 Kim tra Công chc 01 ngày 7,5 gi - Lãnh đạo Chi cục phân công cho Lãnh đạo Phòng
61
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
tính h
p l
ca h
chuyên môn Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
chuyên môn.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chc chuyên môn kim tra nh hp l h sơ.
Trưng hp h sơ không hợp l: Tr h kèm thông
báo bằng n bản và u do, ni dung cn b
sung theo mu phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
đ gi cho cá nhân thông qua Quy S Nông nghip và
Môi trưng ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Thi gian gii quyết h tính li t đầu sau khi
nhận đầy đủ h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Thẩm định
h sơ (kể
t ngày
nhn h
đầy đủ)
Công chc
chuyên môn Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
03 ngày
ng chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Tham mưu
dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá.
Trường hợp hồ không đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
4 Bước 4
Thành lập
Đoàn đánh
giá
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
05 ngày
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt quyết định thành lập
Đoàn đánh giá. Đoàn đánh giá thông báo bằng văn
bản cho sở về kế hoạch đánh giá trước thời điểm
đánh giá 05 ngày.
62
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
5 Bước 5
Đánh giá
tại cơ sở
Đoàn đánh giá 01 ngày Thi gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày.
6 Bước 6
Phê duyt,
cp Giy
chng
nhn
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
04 ngày 07 gi
(trường hợp đủ
điều kin)
Công chức chuyênn đối chiếu quy định hiện hành
tham mưu văn bản theo quy định. Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, không cấp Giấy chứng nhận; tham u
văn bản, thông báo trả lời nêu lý do.
02 ngày 07 gi
(trường hp
chưa đủ điều
kin)
Trường hợp chưa đủ điều kiện, tham mưu văn bản
thông o cho sở khắc phục trong vòng 60 ngày.
Tham mưu Cấp Giấy chứng nhận trong 03 ngày kể
từ ngày nhận bản báo cáo khắc phục của sở hoặc
kết quả kiểm tra đạt yêu cầu.
7 Bước 7
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
01 gi
Chi c
c Tr
ng tr
t và B
o v
th
c v
t ghi s
, lưu h
sơ, s hóa kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Phòng chuyên môn lưu, giao Quy S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm Phc v
nh chính chính công t
nh.
8 Bước 8 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho nhân đề ngh cp phép: Thông qua
dch v bưu chính ng ích hoc trc tuyến hoc
trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công
(theo nhu c
u c
anhân).
TNG CNG:
-
Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày làm việc;
-
Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
63
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
-
Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày. Tham mưu Cấp Giấy chứng
nhận trong 03 ngày kể từ ngày nhận bản báo cáo khắc phục của sở hoặc kết quả kiểm
tra
đạt
yêu
cầu.
5. Th
t
c C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n buôn bán thu
c b
o v
th
c v
t
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S ng nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
s
d
li
u c
a H
th
ng thông tin M
t c
a đi
n
64
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
t
c
a t
nh chuy
n t
i S
ng nghi
p Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
2 Bước 2
Kim tra
tính hp l
ca h
Công chc
chuyên môn Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
01 ngày 7,5 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chc chuyên môn kim tra tính hp l h sơ.
Trưng hp h không hp l: Tr h kèm
thông báo bằng n bn nêu do, ni dung
cn b sung theo mu phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h đ gi cho nhân thông qua Quy S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm Phc v
nh chính công.
- Thi gian gii quyết h tính li t đầu sau khi
nhận đầy đủ h sơ.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3
Th
m đ
nh
h sơ (kể
t
ngày
Công ch
c
chuyên môn Chi
c
c Tr
ng tr
t
03 ngày
- ng
chức chun môn
kiểm tra,
thm đnh h
sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá.
65
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
nh
n h
đầy đủ)
B
o v
th
c
vt
-
Trư
ng h
p h
không
đáp
ng đư
c quy
đ
nh,
thông báo cho t chc, nhân b sung, hoàn thin
h
sơ.
4 Bước 4
Thành l
p
Đoàn đánh
giá (k t
ngày nhn
h sơ đầy
đ
)
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
05 ngày
- Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật
phê duyệt Quyết định thành lập Đoàn đánh giá.
- Đoàn đánh giá thông o bằng văn bản cho cơ
s v kế hoch đánh giá trước thi đim đánh g
05 ngày.
5 Bước 5
Đánh giá
t
i cơ s
Đoàn đánh giá 01 ngày Thi gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày.
6 Bước 6
Phê duyệt,
cấp Giấy
chứng
nhận
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
04 ngày 07 gi
(trường hợp đủ
điều kin)
- Công
chức
chuyên môn
đối chiếu
quy
định hiện
nh tham mưu văn bản theo quy định.
- Trưng hp h sơ không hp l, không cp Giy
chng nhn tham u văn bn, thông o tr li
u
rõ lý
do.
02 ngày 07 gi
(trường hp
chưa đủ điều
kin)
-
Trường hợp chưa đủ điều kiện,
tham
mưu văn bản
thông o cho sở khắc phục trong vòng 60 ngày.
- Tham mưu Cấp Giy chng nhn trong 03 ngày k
t ngày nhn bn báo cáo khc phc của cơ s hoc
k
ế
t qu
ki
m
tra
đ
t
yêu
c
u.
66
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
7 Bước 7
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
01 gi
Chi c
c Tr
ng tr
t và B
o v
th
c v
t ghi s
, lưu h
sơ, s hóa kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Phòng chuyên môn lưu, giao Quy S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm Phc v
nh chính chính công t
nh.
8 Bước 8 Tr kết qu
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trư
ng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Qu
y S
Nông nghi
p Môi trư
ng tr
kết qu cho nhân đề ngh cp phép: Thông qua
dch v bưu chính ng ích hoc trc tuyến hoc
trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công
(theo nhu c
u c
anhân).
TNG CNG:
-
Tiếp nhận
hướng dẫn
hoàn
thiện hồ sơ:
02 ngày làm
việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ; kể từ ngày nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lập đoàn đánh giá: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở: 01 ngày làm việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật: 05 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc đánh giá thực tế (trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu cơ sở chưa đủ điều kiện: 60 ngày;
- Cp giy chng nhn cho sở hoàn thành khc phc: 03 ngày làm vic k t ngày nhn
báo cáo kh
c ph
c ho
c k
ế
t qu
ki
m tra l
i (khi c
n thi
ế
t).
6. Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt (thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh)
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công
(Qu
y S
0,5 gi
T chc, nhân np h qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
67
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
Nông nghi
p và
i trưng)
.gov.vn) ho
c n
p tr
c ti
ế
p t
i Trung m ph
c v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S ng nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu tchối giải quyết hthủ tục
nh chính.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
trng gii quyết TTHC).
2 Bước 2
Phân công
xử lý hồ
sơ.
Ch
trì
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt.
07 ngày 7,5 gi
- Lãnh đạo Chi cục phân công cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
68
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
ki
m tra,
thẩm định
h
- Công ch
c chuyên môn
đ
i chi
ế
u quy
đ
nh hi
n
nh tham mưu văn bản. Trưng hp không cp
Giy xác nhn tham u văn bn tr li nêu
do.
- Đồng thời, Lãnh đo Chi cc ch đng báo cáo
kp thi với Giám đốc S v tiến đ, tình hình trin
khai thc hin.
3 Bước 3 Phê duyt
nh đo Chi
cc Trng trt
Bo v thc
vt
01 ngày
nh đo Chi cc xem xét, phê duyệt văn bản.
4 Bước 4
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
01 ngày
Chi cc Trng trt và Bo v thc vt ghi số, lưu h
sơ, s hóa kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Phòng chuyên môn lưu, giao Quy S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm Phc v
nh chính chính công tnh.
5 Bước 5 Tr kết qu
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Quy S Nông nghiệp Môi trưng tr
kết qu cho nhân đề ngh cp phép: Thông qua
dch v bưu chính ng ích hoc trc tuyến hoc
trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công
(theo nhu cu ca cá nhân).
69
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
TNG CNG: 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đầy đủ h sơ hợp l theo quy định.
7. C
p gi
y ch
ng nh
n ki
m d
ch th
c v
t đ
i v
i các lô v
t th
v
n chuy
n t
vùng nhi
m đ
i
ng ki
m d
ch th
c v
t
1 Bước 1
Tiếp nhn
h
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
0,5 gi
T
ch
c, cá nhân n
p h
qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mng (https://dichvucong.gialai
.gov.vn) hoc np trc tiếp ti Trung m phc v
nh chính công (Quy S Nông nghip và Môi
trưng). Nhân viên ti Trung tâm Phc vnh
chính công (Quy S ng nghiệp Môi trưng)
xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ ca h sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định u do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC.
- Trưng hp h đã đầy đ thì tiếp nhn h sơ.
Quét (scan) lưu trữ h đin t, cp nht vào
sở d liu ca H thng thông tin Mt ca điện
t ca tnh chuyn ti S Nông nghip Môi
trưng (qua Chi cc Trng trt và Bo v thc vt)
để gii quyết (Sau khi tiếp nhn s được cp mt
s h sơ đưc ghi trong Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu để t chc, nhân tra cu tình
tr
ng gi
i quy
ế
t TTHC).
70
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
2 Bước 2
Phân công
xử lý hồ
sơ.
Ch trì
kim tra,
thẩm định
h
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
15,5 gi
-
Lãnh đ
o Chi c
c phân công cho Lãnh đ
o Phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công
chc th lý h sơ.
- Công chc chuyên môn đối chiếu quy đnh hin hành
tham mưu n bản. Trường hp kéo dài hơn 24 gi do
yêu cu v chuyên n k thut, kng cp Giy xác
nhn tham mưu văn bn tr li và nêu rõ do.
- Đồng thời, Lãnh đạo Chi cc ch động báo cáo
kp thi với Giám đc S v tiến độ, tình hình trin
khai th
c hi
n.
3 Bước 3 Phê duyt
nh đ
o Chi c
c
Trng trt và Bo
v
th
c v
t
04 gi
nh đo Chi cc xem xét, phê duyệt văn bản.
4 Bước 4
Ban hành
n bn và
chuyn kết
qu
Chi cc Trng
trt và Bo v
thc vt
04 gi
Chi cc Trng trt và Bo v thc vt ghi số, lưu h
sơ, s hóa kết qu đính lên h thống đin t. Kết
qu gi Phòng chuyên môn lưu, giao Quy S
Nông nghiệp Môi trưng ti Trung tâm Phc v
nh chính chính công tnh.
71
TT
Các
bước
Trình t
thc hin
B phn, cán
b công chc
gii quyết h
Thi gian tiếp
nhn và gii
quyết h
quan
phi
hp
(n
ế
u có)
Trình các
cp có
thm quyn
cao hơn
(n
ế
u có)
Mô t quy trình
5 Bước 5 Tr kết qu
Trung tâm Phc
vnh chính
công (Quy S
Nông nghip và
i trưng)
Ngay sau khi
nhn kết qu
Nhân viên Quy S Nông nghiệp Môi trưng tr
kết qu: Thông qua dch v bưu chính công ích
hoc trc tuyến hoc trc tiếp ti Trung tâm Phc
vnh chính công (theo nhu cu ca cá nhân).
T
NG C
NG:
24 gi
làm vi
c,
k
t
khi nh
n đ
y đ
h
sơ h
p l
theo quy đ
nh.
72
PHỤ LỤC II
I BỎ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT n thủ tục hành chính
Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ đã ban hành
I
NH VC TRNG TRT
1
Cp Quyết đnh, phc hi Quyết định công nhận cây đầu dòng, ờn cây đu dòng, cây công
nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân ging bằng phương pháp vô tính.
Quyết định số 1130/QĐ-UBND
ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh
2
Cp Th giám định viên quyền đối vi ging cây trng.
Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày
02/02/2024 của UBND tỉnh
3
Cp li Th giám định viên quyền đối vi ging cây trng.
4
Thu hi Th giám định viên quyền đối vi ging cây trng theo yêu cu ca t chc, cá nhân
5
Cp Giy chng nhn t chức giám định quyền đối vi ging cây trng.
6
Cp li Giy chng nhn t chức giám định quyền đối vi ging cây trng.
7
Thu hi Giy chng nhn t chức giám định quyền đối vi ging cây trng theo yêu cu ca t
chc, cá nhân.
8
Giao quyền đăng ký đi vi ging cây trng kết qu ca nhim v khoa hc công ngh s
dụng ngân sách nhà nước.
9
Quyết đnh cho phép t chc, nhân khác s dng ging cây trồng đưc bo h kết qu ca
nhim v khoa hc và công ngh s dụng ngân sách nhà nưc.
10
Thẩm định phương án s dng tầng đất mặt đi vi công trình có diện tích đất chuyên trng lúa
trên đa bàn 2 huyn trn.
Quyết định số 582/QĐ-UBND ngày
12/10/2024 của UBND tỉnh
11
Np tiền để nhà c b sung diện tích đt chuyên trng lúa b mt hoặc tăng hiệu qu s dng
đất trồng lúa đi vi công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên đa bàn 02 huyn tr lên.
Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày
19/11/2024 ca UBND tnh
73
II
NH VC BO V THC VT
1
c nhn ni dung qung cáo phân bón.
Quyết định số 1130/QĐ-UBND
ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh
2
Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt (thuc thm quyn gii quyết ca
cp tnh).
3
Cp giy chng nhn kim dch thc vật đối vi các vt th vn chuyn t vùng nhim đi
tượng kim dch thc vt.
4
Cp giy chng nhận đ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt.
Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày
28/10/2022 của UBND tỉnh
5
Cp li giy chng nhn đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt.
6
Cp giy chng nhận đ điều kin buôn bán phân bón.
Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày
06/02/2023 của UBND tỉnh
7
Cp li giy chng nhn đủ điều kin buôn bán phân bón.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 460/QĐ-UBND Gia Lai 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×