• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4528/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/08/2024 20:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4528/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4528/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4528/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4528/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
THÀNH PH HÀ NI
C
NG HOÀ H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Ni, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyt, bãi b Quy trình ni b giải quyết th tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghip thuc phạm vi chức năng quản nhà nưc ca SNông
nghiệp và Phát triển nông thôn thành phHà Ni
CH TCH Y BAN NN DÂN THÀNH PHHÀ NỘI
Căn c Lut Tchức chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đi,
bsung mt số điu ca Lut T chức chính phủ và Lut T chức chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
Căn c Nghđịnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph về
thực hiện cơ chế mt cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục nh chính;
Nghđnh số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 v sửa đổi, b sung mt s điu
của Nghị định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin cơ
chế mt cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục hành chính;
Căn cThông s 01/2018/TT-VPCP ny 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phhướng dn thi hành mt s quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP
ngày 23/4/2018 ca Chính phvề thực hiện chế mt cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục nh chính;
Căn c Quyết đnh s 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2024 ca B Nông
nghip và Pt trin nông thôn v vicng b th tc hành chính đưc sửa đổi,
b sung lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi chức ng qun lý ca B ng
nghip và Phát trin nông thôn;
Theo đề nghca Giám đốc SNông nghiệp và Phát triển nông thôn thành
phHà Nội tại Tờ trình số 328/TTr-SNN ngày 16/8/2024.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết đnh này danh mục 30 quy tnh nội bộ
giải quyết thtục hành chính lĩnh vực m nghiệp thuộc phạm vi chức năng qun
n nước của SNông nghiệp Phát trin ng thôn thành phố Hà Nội. Trong đó,
19 quy trình thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh; 03 quy tnh thuc thm
quyn gii quyết chung ca cp tnh và cp huyn; 07 quy tnh thuc thm quyn
gii quyết ca cp huyn; 01 quy trình thuc thm quyn gii quyết ca cp trên
đa bàn thành ph Hà Ni (Chi tiết ti ph lc m theo).
Điu 2. Giao SNông nghiệp và Pt trin nông thôn tnh phố Hà Ni chủ
t, phi hợp với các cơ quan liên quan căn c Quyết định này y dựng quy trình
điện tử gii quyết th tục hành cnh đ phục vụ vic cung cấp dch v ng trực
tuyến theo quy đnh.
2
Điu 3. Quyết định y có hiệu lc thi hành k từ ngày ký.
Quyết đnh s 3868/-UBND ngày 25/7/2024 ca Ch tch Ủy ban nn
dân Thành phố Hà Ni hết hiu lc.
Điu 4. Cnh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tnh phố; Giám đốc các S;
Th trưởng các Ban, ngành Thành ph; Ch tch y ban nhân dân các qun,
huyện, th xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết
đnh này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 4;
- Văn png Chính phủ;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- S Thông tin và Truyn thông;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang,
c phòng: KSTTHC, KTN, HCTC, TTĐT;
- Trung tâm o c Th đô Hà Ni;
-
Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên)
.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Phụ lc 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NNƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
A
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
01 01
Thẩm định thiết kế, dtoán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
QT-01
02 02 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ QT-02
03 03
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
QT-03
04 04
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
QT-04
05 05
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
QT-05
06 06
Phê duyệt hoặc điu chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
QT-06
07 07
Phê duyệt hoặc điu chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
QT-07
08 08
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
QT-08
09 09
Phê duyệt hoặc điu chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chc
QT-09
10 10
Pduyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
QT-10
11 11 Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế
QT-11
12 12 Pduyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNT hoặc quan thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
QT-12
13 13 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rng
QT-13
14 14 Pduyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
QT-14
15 15 Quyết định giao rừng cho tổ chức
QT-15
16 16 Quyết định chuyển mục đích sdụng rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
QT-16
17 17 Pduyệt Phương án s dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản
QT-17
4
18 18 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chc tự nguyện trả lại rừng
QT-18
19 19 Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
QT-19
B DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA CẤP
TỈNH VÀ CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
20 01 Đăng ký số cơ sở nuôi, trồng các loài đng vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thc vật hoang dã nguy cấp thuộc Ph
lục II và III CITES
QT-20
21 02 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu QT-21
22 03 Xác nhận bảng kê lâm sản QT-22
C
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT CỦA CẤP HUYỆN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH NỘI
23 01 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên QT-23
24 02 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chnh thiết kế, dự tn công
tnh lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Ch tịch UBND
cấp huyện, cấp quyết định đầu
QT-24
25 03 Pduyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện
QT-25
26 04 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của Chủ rừng
hgia đình, cá nhân, cng đồng dân hoặc hộ gia đình nn liên kết thành
nm hộ, tổ hp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
QT-26
27 05 Htrợ tín dụng đầu tư trồng rừng glớn đối với chủ rừng hgia đình,
cá nhân
QT-27
28 06 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá
nhân
QT-28
29 07 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự
nguyện trả lại rừng
QT-29
D DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
30 01 Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư QT-30
5
Ph lc 2
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CNH LĨNH VC
LÂM NGHIP THUC PHM VI CHC NG QUẢN NHÀ NƯC CA S
NÔNG NGHIP PHÁT TRIN NÔNG TN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN GII QUYT CA CP TNH
01.
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu tư
(QT - 01)
1
Mục đích: Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin th tc Thẩm định
thiết kế, d toán hoc thẩm định điu chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh
s dng vốn đầu công đối vi các d án do Ch tch UBND Thành ph quyết
định đầu tư.
2
Phm vi: Áp dng vi ch đầu tư các dự án đề ngh Thẩm định thiết kế, d toán
hoc thẩm định điu chnh thiết kế, d toán công trình m sinh; n b, công chc
Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh đnh s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
- Tng tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca B ng nghip & PTNT;
- Tng tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết đnh s 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
- T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s 13 Ph
lc kèm theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bản đ thiết kế công
trình lâm sinh theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh định s
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
x
- Quyết định phê duyt d án đầu tư hoặc kế hoch vốn đưc giao
đối vi hoạt đng s dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài
liu khác có liên quan.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
6
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, nhân - Gi hành
chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
01 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 01 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
7
B5 Thẩm định h
Trường hp h đạt
yêu cu, báo cáo, trình
S Nông nghip
PTNT Báo cáo thm
định thiết kế, d toán
hoc thẩm định điều
chnh thiết kế, d toán
công trình lâm sinh;
trường hp t chi
phi tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc
10 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
06 ngày;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 03 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày).
- Văn bản thông
o không đủ
điều kin phê
duyt;
- Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B6 S Nông nghip
PTNT xem xét Báo
cáo thm đnh thiết kế,
d toán hoc thm
định điu chnh thiết
kế, d toán công trình
lâm sinh gi v Chi
cc Kim lâm Ni
để tr kết qu gii
quyết TTHC.
Lãnh đạo S 02 ngày Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh.
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- S theo dõi h
B9 Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu
8
kim soát quá
trình gii quyết
h ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi Tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h
4 BIU MU
1. T trình đ ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s 13 Ph lc kèm theo
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
2. Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
ca Chính ph;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
9
Mẫu số 13
QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gửi: ………..…………….
c căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy mô
7. c giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. D toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. m 20.. m 20..
Tổng
10
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT Hạng mục Đơn vị tính m 20.. m 20.. m 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. c nội dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- Lưu: …..
QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
11
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. n cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- c tài liệu liên quan khác.
8. Điu kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c)nh hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa v, vic lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điều kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục y.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
m... m... m...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
12
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính thông
qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các
chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Pt đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đưng ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
y giống (bao gồm cả trồng dặm)
Pn bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
13
2 Chi phí gián tiếp
……..
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết b
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
14
STT Nguồn vốn Tổng m 1 m 2 ……..
m kết
thúc
Tổng vốn
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng
n cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế kthuật thực hiện các biện pp lâm sinh định mức kinh tế kỹ thut xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ k thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát, phiếu
điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) c định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc c đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường giao nhau trên
đường ranh giới khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần giới: nhẹ, trung
bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn mặt:
yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt, trung
bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
15
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điu tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 Thông
số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm theo dõi diễn biến rừng Thông
số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rng tự nhiên;
nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
điều tra, kiểm theo dõi diễn biến rừngThông số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng
12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điu tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự
nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) c định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) nh toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong từng
m và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các s liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện trạng
rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
16
24,8
(ii) Đối với những lô không trồng rừng, thì ch thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ)y dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng
- T lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (v diện tích)
- nh hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven bin:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
c định.
+ Độ dày tầng cát.
17
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loạiớc: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- nh hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Tr lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiu khu:…………..
18
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu Lô
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng g
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(T thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xung)
19
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Din tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gII
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian x lý
II. Làm đất:
20
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn din
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính c rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nht: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
21
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiu khu: …………
Khoảnh: ……….
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần th nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xi đất theo rạch, theo đám
22
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ y cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo cácớng dẫn k
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xử lý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian x
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
23
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nht: (tháng đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiu khu: ………………. 4. Din tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
ng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
24
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
Phát đường ranh cản la
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằngy
Vận chuyển cây con bng cơ gii
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
v rừng trồng
1 m thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
25
2 m thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
ợng
Kế hoạch thc hiện
Ghi
c
m... m... Năm...
1
2
26
02. Quy trình phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g (QT - 02)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phân loi doanh
nghip chế biến xut khu g thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm m
nhằm đánh giá sự tuân th pháp lut ca các Doanh nghip tạo điều kin thun li
cho các t chc và cá nhân trong hoạt động kinh doanh, chế biến, vn chuyn, xut
khu g theo quy đnh ca pháp lut.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với doanh nghiệp đưc thành lập theo quy đnh ca pháp
lut, ngành ngh chế biến và xut khu g; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Chính ph quy đnh h;
- Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip PTNT;
-Thông s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip PTNT;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 1303/QĐ-BNN-TCLN ngày 13/4/2022 ca B ng nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề nghị phân loại doanh nghiệp theo Mu s 01 kèm theo Ph
lục I ban nh m theo Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
x
- Bảng khai phân loại doanh nghiệp chế biến xuất khẩu gỗ
theo Mẫu số 08 Phụ lục I kèm theo Nghị định 102/2020/NĐ-CP
(có Mẫu số 08 kèm theo);
x
- Tài liu chng minh tuân th tiêu chí phân loi doanh nghip
theo Ph lục II ban nh m theo Thông số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn;
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đóng dấu treo theo Mu s 07 ban
nh m theo ban hành kèm theoThông tư s 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
- Trường hp không phi xác minh: 06 ngày làm vic.
- Trường hp phi xác minh: 14 ngày làm vic.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h và hn tr kết qu gii quyết TTHC: Tiếp nhn trc
tiếp hoc trc tuyến hoc qua dch v bưu chính công ích.
(Trường hợp đăng trực tuyến, doanh nghiệp đăng nhập vào Hệ thống phân loại
doanh nghiệp khai thông tin theo hướng dẫn scan, đính m tài liệu lên Hệ
thống thông tin phân loại doanh nghiệp làm căn cchứng minh tuân thủ tiêu chí; đối
với Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản, doanh nghiệp chốt số liệu, ký, đóng dấu điện tử).
27
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h sơ:
T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
-Tiếp nhn h h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h tới Trưng
B phn Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng b
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/4 ngày làm
vic
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ
B4 Phân công x lý h sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày m
vic
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Phân loi và xác minh
thông tin:
*
Trường hp không
phi xác minh
Trường hp h đủ
điều kin: Nhp thông
tin vào H thng phân
loi doanh nghip
Trường hp doanh
nghiệp không đáp ng
các tiêu chí doanh
nghip nhóm I, thông
o và nêu rõ cho doanh
nghip biết.
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo chi
cc.
03 ngày làm
vic (Trong đó:
Chuyên viên: 02
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/2
ngày làm vic;
Lãnh đạo chi
cc: 1/2 ngày
làm vic)
-Thông báo kết qu
phân loi doanh
nghip (Mu s 05
Ph lc I ban nh
m theo Thông
s 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
28
*
Trường hp phi xác
minh, nghi ng cn
kim tra xác minh:
Thông báo cho doanh
nghip v vic kim tra
c minh (nêu thi
gian, ni dung xác
minh); quan tiếp nhn
phi hp với quan có
liên quan t chc c
minh làm tính chính
c ca thông tin t
khai ca doanh nghip
thông báo kết qu xác
minh cho doanh nghip
đó biết
Sau khi xác minh: Nếu
doanh nghiệp đáp ng
đủ các tiêu chí theo quy
định ti khoản 1 điu 12
Ngh định
102/2020/NĐ-CP: Xếp
loi doanh nghiệp đó vào
doanh nghip Nhóm I
trên h thng thông tin
phân loi doanh nghip.
Trường hơp doanh
nghiệp không đáp ng
các tiêu chí doanh
nghip nhóm I, thông
o và nêu rõ cho doanh
nghip biết.
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo chi
cc.
11 ngàym
vic
(Trong đó:
Chuyên viên: 09
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày làm vic;
Lãnh đạo chi
cc 01 ngày m
vic)
- Thông báo xác
minh thông tin
đăng ký phân loi
doanh nghip Mu
s 03 Ph lc I ban
nh kèm theo
Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Bn bn xác
minh thông tin
đăng ký phân loi
doanh nghip Mu
s 04 Ph lc I ban
nh kèm theo
Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Thông báo kết qu
phân loi doanh
nghip (Mu s 05
Ph lc I ban nh
m theo Thông
s 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6
Thông báo kết quả
phân loại cho doanh
nghiệp
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc ktừ ngày xếp
loại doanh nghiệp,
quan tiếp nhận thông báo
kết quả phân loại hoặc
gửi thông báo kết quả
cho doanh nghiệp (đối
với trường hợp gửi hồ sơ
trực tiếp hoặc qua bưu
điện hoặc u chính
công ích).
Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng
đầy đủ c tiêu chí là
doanh nghiệp Nhóm I,
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo chi
cc.
01 ngàym
vic
(Trong đó:
Chuyên viên: 1/4
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/4
ngày làm vic;
Lãnh đạo chi
cc 1/2 ngày
làm vic)
- Văn bản Thông
o kết qu pn
loi doanh nghip
(Mu s 05 Ph lc
I ban hành kèm
theo Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
29
phải thông báo và nêu rõ
do cho doanh nghiệp
biết.
B7
Hoàn thin h sơ:
Hoàn thin h sơ, bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
1/2 ngày m
vic
- Văn bản thông
o kết qu pn
loi doanh nghip
(Mu s 05 Ph lc
I ban hành kèm
theo Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8
Công bố kết quả:
Cục Kiểm m trong thời
hạn 01 ngày làm việc k
từ ngày doanh nghiệp
được phân loại doanh
nghiệp nhóm I, Cục
Kiêm lâm công bố kết
quả phân loại doanh
nghiệp trên trang thông
tin điện tử
www.kiemlam.org.vn.
Cc Kim lâm 01 ngàym
vic
Công bố kết qu
phân loại doanh
nghiệp trên trang
thông tin điện tử
www.kiemlam.org.
vn.
B9 Thng kê theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
- Phòng
chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li và hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. Mu s 01- 04 Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021
30
2. Mu s 08 Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Chính ph quy
định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam
3. S theo dõi nhp, xut lâm sản đóng dấu treo theo Mu s 07 ban hành kèm theo
ban hành kèm theo Thông s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B
Nông nghip và PTNT
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
31
Mu s 01. Đề ngh phân loi doanh nghip
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
.........., ngày.....tháng.......năm.......
ĐỀ NGH PHÂN LOI DOANH NGHIP
Kính gi
(1)
:..................................................................
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOẠI DOANH NGHIP
Tôi là (ghi h tên bng ch in hoa):……………………………………….
Chc danh: .................................................................................................
Tôi đại din doanh nghip
(2)
......................., đăng ký phân loại doanh nghip chế biến và xut khu
g vi các ni dung sau:
1. Thông tin chung
Tên doanh nghip:....………..………...……………....................................
Mã s doanh nghip
(3)
:……………….………………………..………...
Địa ch
(4)
:…..……………………….………………………………………................
Điện thoi liên hệ:.……...…………….……………………………..…….
Địa ch Email:………………………..... Website (nếu có):….………….
2. Quy mô hoạt động doanh nghip (đánh dấu X vào ô thích hp)
2.1. Doanh nghiệp không có chi nhánh/cơ sở chế biến g :
2.2. Doanh nghiệp có chi nhánh/cơ sở chế biến g:
Bảng kê chi nhánh/cơ sở chế biến g thuc doanh nghip:
TTT Tên chi nhánh/cơ s
chế biến g
Địa ch
(4)
Các mt hàng g
sn phm g chính
Ghi chú
1
2
3
….
B. CAM KT TUÂN TH TIÊU CHÍ PHÂN LOI DOANH NGHIP
Doanh nghip cam kết đã tuân thủ đầy đủ nhng tiêu chí sau:
1. Trong thi hạn 12 tháng tính đến ngày đăng phân loại đã tuân th quy đnh ca pháp lut v
chế độ báo cáo theo quy định ti khoản 4 Điu 27 Ngh định s 102/2020/NĐ-CP lưu gi h
gốc theo quy định ca pháp luật:
2. Trong thi hn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loi không vi phm pháp luật đến mc phi
x lý theo quy định ti khoản 4 Điu 13 Ngh định s 102/2020/NĐ-CP: □
3. Trong thi hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không có tên trong danh sách công khai
thông tin t chc, cá nhân kinh doanh có du hiu vi phm pháp lut v thuế: □
Doanh nghip chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính chính xác ca các ni dung ti bản đ ngh
đăng ký phân loi doanh nghip này.
Doanh nghip
(2)
............ đề ngh
(1)
……..……. xem xét, phân loi doanh nghip./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:…..
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(5)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan tiếp nhn. (2) Tên doanh nghip.
(3) Ghi theo mã s đăng ký của doanh nghip.
(4) Ghi s nhà, ngách, hm, ngõ, đường ph/t/xóm/p/thôn; xã/phường/th trn; qun/huyn/th
xã/thành ph thuc tnh; tnh/thành ph trc thuộc Trung ương nơi có tr s ca doanh nghip.
(5) Người đại din hoặc người được y quyền theo quy định ca pháp lut.
32
Mu s 02: Thông báo kết qu Tiếp nhn h hẹn tr kết qu gii quyết TTHC đăng
phân loi doanh nghip
………………………
.............(1) ..............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Kết qu Tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu gii quyết TTHC đăng ký phân loại doanh
nghip
Kính gi
(3)
: ........................................................
Căn cứ quy định ti Thông số..…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 ca B trưởng B Nông
nghiệp và PTNTquy định pn loi doanh nghip chế biến và xut khu g.
Ngày..tháng... năm ......,
(1)
...... nhận được h sơ đăng ký phân loại doanh nghip ca
(3)
…………...... .
Sau khi xem xét h
(1)
.................. thông báo kết qu tiếp nhn đăng phân loại doanh nghip ca
(3)
.......……… như sau:
1. H sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp đầy đủ theo quy định
Đề ngh
(3)
............... truy cp H thng thông tin phân loi doanh nghip trên trang thông tin điện t
www.kiemlam.org.vn để biết kết qu phân loi.
- Tên i khoản(4): …………………………...
2. H sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp chưa đầy đủ theo quy định
- H sơ còn thiếu:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Đề ngh
(3)
…..... bổ sung h sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp theo quy định Thông tư số…/2021/TT-
BNNPTNT ngày …… của B trưởng Bng nghiệp và PTNTquy định pn loi doanh nghip chế
biến và xut khu g./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:…..
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú: H thng thông tin phân loi doanh nghip s t động thông o trong trường hợp đăng ký
trc tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhn.
(2) Địa danh nơi có trụ s của Cơ quan tiếp nhn.
(3) Tên doanh nghip.
(4) Doanh nghip truy cập theo hướng dn trên H thng thông tin phân loi doanh nghip.
33
Mu s 03: Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghip
…………………
.............(1) ..............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip
Kính gi
(3)
: ........................................................
Căn c quy định tại Thông tư số…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 ca B
trưởng B Nông nghiệp và PTNTquy định phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g;
..... (1) ... thông báo thông tin đăng phân loi doanh nghip ca
(3)
......................cn xác
minh như sau:
1. Ni dung xác minh
a) …………………………………………………………………………
b) .................................................................................................................
c) ..................................................................................................................
2. Thi gian xác minh: T ngày ....đến ngày .......
3. Hình thc xác minh: .............................................................................
4. Địa điểm xác minh: ...............................................................................
5. Đề ngh xác nhn tham gia xác minh:
- Thi gian xác nhận tham gia trưc ngày ...... tháng ... năm ……....:
- Tên công chức để doanh nghip liên h, xác nhn phi hp/tham gia xác minh
(4)
:
……..................…….: S điện thoại : .................., đa ch email: ..................
Đề ngh
(3)
................... c đại điện/xác nhn tham gia để việc xác minh được thc hin
đúng quy đnh./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:…..
Th trưởng cơ quan
(ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
Ghi chú: H thng thông tin phân loi doanh nghip s t động thông báo trong trường
hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi có trụ s của Cơ quan tiếp nhn.
(3) Tên doanh nghip.
(4) Tên công chc Tiếp nhn h và hẹn tr kết qu gii quyết TTHC
34
Mu s 04: Biên bản xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BIÊN BN LÀM VIC
V việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghip
Căn cứ quy định Thông tư số…./2021/TT-BNNPTNT ngày ...../...../2021 ca B trưởng
B Nông nghiệp và PTNTquy đnh phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g;
Hôm nay, ngày ... tháng ..năm ....Tại:…………………………………
Chúng tôi gm
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHN
(1)
:…………………………….
1. Ông (bà): ............................................ Chc danh: .............................
2. Ông (bà): ............................................ Chc danh: ..............................
II. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
(2)
1. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
2. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
III. ĐẠI DIN DOANH NGHIP
1. Ông (bà): ................ Đại din doanh nghip
(3)
: ...................................
2. Ông (bà):……………………………………………………………….
- Thc hiện xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip ca
(3)
…........, kết qu
như sau:
1. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
2. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
3. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
4. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chínhc: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
- Tài liu thu thp kèm theo:
.......................................................................................................................
Việc xác minh thông tin đăng phân loại doanh nghiệp đưc thc hiện đúng quy đnh,
không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường ca
(3)
...............
Vic xác minh kết thúc vào hi ..gi ..ngày tháng năm .... , Biên bản được lp thành
...... bn, các bên tham gia nht trí thông qua và ký xác nhn./.
Đại diện cơ quan tiếp nhn
(Ký, ghi rõ hn)
Đại din doanh nghip
(Ký, ghi rõ h n)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ hn)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhn.
(2) y thuc tiêu chí cần xác minh, quan tiếp nhn mời đi diện quan liên quan
tham gia xác minh và lp biên.
(3) Tên doanh nghip
35
Mu s 08. Bng kê khai phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g
BNG KÊ KHAI PHÂN LOI DOANH NGHIP CH BIN VÀ XUT KHU G
STT
Ni dung kê khai
T đánh giá
Có
không
I
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP LUT TRONG VIC THÀNH L
P VÀ
HOẠT ĐỘNG CA DOANH NGHIP
1 Tuân th quy đnh ca pháp lut v thành lp doanh nghip phi có các loi tài li
u sau:
a
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp i vi doanh nghi
p không có
vốn đầu tư nước ngoài)
b
Giy chng nhận đăng đầu đi vi doanh nghip vốn đầu
nước ngoài hoc có yếu t nước ngoài chiếm 51% vốn điều l ho
c doanh
nghip hoạt động trong khu công nghip, khu chế xut
2 Tuân th quy đnh ca pháp lut v môi trường phi có mt trong các loi tài liu sau:
a
Quyết đnh phê duyệt báo cáo đánh giá c động môi trưng đối v
i
s chế biến gỗ, dăm g t g rng t nhiên có công sut t 5.000 m
3
s
n
ph
ẩm/năm trởn
b
Quyết đnh phê duyệt báo cáo đánh giá c động môi trường đối v
i
s sn xut ván ép có công sut t 100.000 m
2
sn phẩm/năm trởn
c
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá c động môi trường đi v
i
s sn xuất đ g có tng diện tích kho bãi, nhà xưởng t 10.000 m
2
tr
lên
d
kế hoch bo v môi trường đối với các s sn xut có công su
t
hay din tích nh hơn công sut hoc din tích của các cơ sở sn xu
t quy
định tại các điểm a, b, c nêu trên
3 Tuân th quy đnh ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy phi có tài liu sau:
Phương án phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp lut
4 Tuân th quy đnh ca pháp lut v theo dõi nhp, xut lâm sn phi có tài liu sau:
S theo dõi nhp, xut lâm sản được ghi chép đầy đủ theo đúng quy đị
nh
pháp lu
t
5 Tuân th quy đnh ca pháp lut v thuế, lao động phi bảo đảm các tiêu chí sau:
a
Không tên trong danh sách công khai thông tin t ch
c, cá nhân kinh
doanh có du hiu vi phm pháp lut v thuế
b Có kế hoch v sinh an toàn lao động theo quy đnh ca pháp lut
c Người lao động có tên trong danh sách bảng lương của doanh nghip
d
Niêm yết công khai thông tin v đóng bảo him hi y tế đối v
i
người lao động theo quy đnh ca Lut Bo him xã hi
đ Người lao động là thành viên t chức Công đoàn của doanh nghip
II
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP LUT V NGUN GC G HP PHÁP
1
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h khai thác gỗ đối vi doanh nghip chế biế
n
xut khu g trc tiếp khai thác g làm nguyên liu chế biến
a Chấp hành quy định v trình t, th tc khai thác g
b Bng kê g theo quy đnh ca pháp lut
c Bn sao h ngun gc g khai thác
2
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h g sau x tịch thu đối vi doanh nghi
p
chế biến và xut khu g s dng g sau tch thu làm nguyên liu chế biến
a Bng kê g theo quy đnh ca pháp lut
b Bn sao h sơ gỗ sau x tch thu
36
3
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h g nhp khẩu đi vi doanh nghip chế biế
n
xut khu g s dng g nhp khu làm nguyên liu chế biến
a Bng kê g theo quy đnh ca pháp lut
b Bn sao h sơ gỗ nhp khu
4
Tuân th quy định ca pháp lut v h trong quá trình mua bán, vận chuyn; chế
biến
a Bng kê g theo quy đnh ca pháp lut
b Bn sao h sơ nguồn gc g
5
Tuân th quy định ca pháp lut v h gỗ đối vi doanh nghip chế biến xu
t
khu s dng g nguyên liu do doanh nghip t trồng trên đất ca doanh nghip
a
Tuân th với các quy đnh pháp lut v quyn s dụng đất quyn s
dng rng
b Bn sao h sơ gỗ khai thác theo quy định ca pháp lut
…….., ngày.... tháng... năm ...
DOANH NGHIP KÊ KHAI
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1)
Ghi chú:
(1) Trường hp t khai bng bng giy thì doanh nghip kê khai phi thc hin ni
dung này.
37
Mu s 07: S theo dõi nhp, xut lâm sn (Thông s -Thông 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 ca B Nông nghip và PTNT)
TÊN ĐƠN VỊ LẬP SỔ
……………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ……… / Năm lập: ……
S THEO DÕI NHP, XUT LÂM SN
Lâm
sn có
đầu
k
(1)
Lâm sn nhp trong k Lâm sn xut ra trong k
Lâm
sn
tn
cui
k
(2)
Ghi chú
Xác nh
n
khi
lượng
lâm sn
tn
(3)
Ngày,
tháng, năm
Tên lâm sn
S hiu,
nhãn đánh
du
Đơn vị
tính
Khối lượng
H kèm
theo lâm
sn nhp
Ngày,
tháng, năm
S bng kê
lâm sn xut
ra
Khối lượng
H sơ xuất
lâm sn
kèm theo
Ước tính
nguyên liu
tiêu hao
(nếu có)
Tên thông
thường
Tên khoa
hc
Loài nguy
cp, quý,
hiếm;
CITES
Loài thông
thường
CHĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sn có đầu k theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sn có cui k theo dõi;
(3)
Đại diện quan Kim lâm s tại đối chiếu khối lượng lâm sn tn; ghi ngày, tháng,
m xác nhn và ký, ghi rõ hn.
(4)
Ngày cui ca tháng, của năm: ghi tổng hp s lượng, khối lượng tng loi lâm sn nhp,
xut, tồn kho trong tháng, trong năm và người ghi s, ch đơn vị lp s ký xác nhn. Ch lâm
sản lưu theo dõi, quản .
38
03. Quy trình miễn, giảm tiền chi trả dịch vi trường rừng i với n sử dng dịch v
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của mt tỉnh) (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định trình tự các bước công việc miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi
trường rừng (Đối với bên sử dụng dịch vmôi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định s 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
* Đối vi h gia đình, cá nhân:
- Văn bản đề ngh min, gim ca bên s dng dch v môi trường
rng hoặc ngưi giám hộ, người tha kế ca bên s dng dch v
môi trường rng phi nêu rõ nguyên nhân, ni dung ri ro bt kh
kháng; mức độ thit hi v vn và tài sn; ni dung đ ngh min,
gim; thời gian đề ngh min, gim;
x
- Quyết đnh của tòa án trong trường hp mất năng lực hành vi dân
sự; người tha kế phi gi bn sao chp giy chng t, chng nhn
mất tích trong trường hp chết hoc mt tích.
x
* Đối vi t chc:
- Văn bản đề ngh min, gim ca bên s dng dch v môi trường
rừng, trong đó nêu rõ nguyên nhân, ni dung ri ro bt kh kháng;
mức độ thit hi v vn i sn; nội dung đ ngh min, gim;
thời gian đề ngh min, gim;
x
- Bn kê tn tht, thit hi v vn tài sn; x
- Quyết đnh gii th hoc phá sn (nếu có) của quan thẩm
quyền theo quy đnh ca pháp lut.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngàym việc
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 L phí
Không
39
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu (Tiếp
nhn h sơ và hn tr
kết qu gii quyết
TTHC ca t chc,
nhân trên đa bàn
được giao qun lý)
- Chuyn h về
Trưởng b phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
1/2 ngày làm vic Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân công x lý, thm
đnh h sơ
Lãnh đạo Chi
cc, chuyên
viên
1/2 ngày m vic Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B5 Thành lập Đoàn kim
tra xác minh
Lãnh đạo Chi
cc, chuyên
viên
03 ngàym vic Quyết đnh thành lp
Đoàn kiểm tra xác
minh
B6 Xác minh ngoài hin
trường và lp biên
bn xác minh
Đoàn kiểm
tra, xác minh
05 ngàym vic Biên bn kim tra
c minh
B7 Báo cáo S Nông
nghip PTNT
trình UBND Thành
ph phê duyt min
gim tin chi tr dch
v môi trường rng.
Đoàn kiểm tra
02 ngàym vic - Văn bản báo cáo
S Nông Nghip
PTNT;
- H sơ trình UBND
Thành ph phê duyt
min gim tin chi
tr dch v môi
trường rng.
40
B8 UBND Thành ph
phê duyt, chuyn kết
qu gii quyết TTHC
trên H thng thông
tin kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc
Kim Lâm Hà Ni
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngàym vic Quyết định min,
gim tin chi tr
dch v môi trường
rng.
B9 Hoàn thin h sơ, bàn
giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC
Chuyên viên
01 ngàym vic Quyết đnh min,
gim tin chi tr
dch v môi trường
rng.
B10 Tr kết qu gii quyết B phn
mt ca
Ginh chính Giy chng nhn
Thng kê và theo dõi
Chuyên viên Chi cc
có trách nhim thng
các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S
thng kê kết qu thc
hin TTHC
B phn mt
ca; png
chuyên môn
Ginh chính Phiếu theo dõi quá
trình x lý công
vic; S theo dõi kết
qu xcông vic;
S thng kết qu
thc hin TTHC
4 BIU MU:
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph Hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính (Mu s 01-06)
41
04. Quy trình công nhn, công nhn li ngun ging cây trng lâm nghip (QT - 04)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc công nhn,
công nhn li ngun ging cây trng lâm nghip.
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chức, cá nhân đ ngh công nhn, công nhn li
ngun ging cây trng lâm nghip; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà
Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Tng tư số 30/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 của B Nông nghip và PTNT;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của B trưng B Tài chính;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ny 07/02/2018 của B Tài chính;
- Tng tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ny 29/12/2021 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Tng tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ny 15/12/2023 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 362/-BNN-TCLN ngày 20/01/2022 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh công nhn, công nhn li ngun ging cây
trng lâm nghip theo Mu s 04 Ph lc III ban hành m
theo Thông số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
ca B Nông nghip PTNT Quy định danh mc loài cây
trng lâm nghip chính; công nhn ging và ngun ging cây
trng lâm nghip;
x
- Báo cáo k thut v ngun ging theo Mu s 05 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông s 22/2021/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2021 ca B Nông nghip PTNT Quy định danh mc
loài cây trng lâm nghip chính; ng nhn ging ngun
ging cây trng lâm nghip;
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
- Công nhn lâm phn tuyn chọn là 600.000 đng/01 ging;
- Công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn ging;
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
42
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi nh chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu
(Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ca t
chc, cá nhân trên
địa bàn được giao
qun lý)
- Chuyn h về
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên môn
Trưởng b phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4
Phân công x lý,
thẩm định h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
vic
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Kim tra h sơ;
Thành lp Hội đồng
thẩm đnh; T chc
thẩm định kim
tra hiện trường.
*Kết qu thm định
kim tra hin
trường:
- H đủ điều
kin: Quyết đ
nh
công nhn ngun
ging cây trng lâm
nghip;
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
n;
Lãnh đạo Chi cc;
Hội đồng thẩm định
16 ngày làm
vic
(Trong đó:
Chuyên viên 05
ngày làm vic;
Lãnh đạo
phòng 03 ngày
làm vic;
Lãnh đạo Chi
cc 01 ngày làm
vic; Hội đồng
thẩm định 07
ngày làm vic).
- Quyết định
thành lp Hi
đồng thẩm định;
- Thông báo t
chc nhân v
vic kim tra
hiện trường;
- Biên bn kim
tra hiện trường;
- Biên thẩm định;
Báo cáo thm
định;
- Quyết đị
nh
công nhn ngun
43
- H sơ không đ
điều kin công nhn
ngun ging y
trng lâm nghip:
Thông báo cho t
chc, cá nhân
ging cây trng
lâm nghip hoc
Văn bản thông
o không đ
điều kin công
nhn ngun
ging cây trng
lâm nghip
B6 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm
vic
- Quyết định
công nhn, công
nhn li ngun
ging;
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết TTHC
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính -Quyết định ch
trương chuyển
mục đích sử dng
rng sang mc
đích khác;
-S theo dõi h
B8 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC, phòng
chuyên môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);S theo
dõi h .
4 BIU MU
1. Văn bản đề ngh công nhn ging cây trng lâm nghip theo Mu s 04 Ph
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
44
ca B Nông nghip PTNT Quy định danh mc loài cây trng lâm nghip
chính; công nhn ging và ngun ging cây trng lâm nghip;;
2. Báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip theo Mu s 05 Ph lc
III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca
B Nông nghip PTNT Quy định danh mc loài y trng lâm nghip chính;
công nhn ging và ngun ging cây trng lâm nghip;;
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn png Chính ph Hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s
61/2018/-CP ngày 23 tng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tcnh chính (Mu s 01-06)
45
Mu s 04. Văn bản đề ngh công nhn ngun ging cây trng lâm nghip
TÊN CQ, TC CH QUN
N T CHC, CÁ NHÂN
C
NG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /….…. ……, ngày tháng năm 2022
V/v công nhn ngun ging cây
trng lâm nghip
Kính gửi: (Cơ quan có thm quyn tại địa phương)
Căn c kết qu xây dng ngun ging cây trng lâm nghip và tiêu chun quc gia v
ngun ging cây trng lâm nghip, (tên t chức/cá nhân) làm văn bản này đ ngh (Cơ quan
có thm quyn tại địa phương) thẩm định và công nhn ngun ging cây trng lâm nghip sau
đây:
Tên ch ngun ging y trng lâm
nghip (t chc, cá nhân):
Địa ch (Kèm s điện thoi/Fax/E-mail
nếu có):
Mã s doanh nghip (nếu có):
Loài cây 1. Tên khoa hc
2. Tên Vit Nam
V trí hành chính đa ca ngun
ging
- Tỉnh: … Huyện: … Xã: …
- Thuc, khonh, tiểu khu, m trưng, công
ty, t chc khác:
- độ: … Kinh độ:……..
- Độ cao trên mặt nước bin:
Các thông tin chi tiết v ngun ging cây trng lâm nghiệp đề ngh công nhn:
1. Năm trng (mc này không bt buộc đối vi ngun ging cây trng m nghip ngun
gc t nhiên):
2. Vt liu ging trồng ban đầu (cây ươm từ ht, cây ghép, cây giâm hom, cây nuôi cy
mô, xut x, s cây trội được ly ht, s dòng vô tính, rng t nhiên…):
3. Sơ đồ b trí cây trng:
4. Din tích:
5. Chiu cao trung bình (m):
6. Đưng kính trung bình v trí 1.3m (m):
7. Đưng kính tán cây trung bình (m):
8. C ly trồng ban đầu và mật độ hin ti (s cây/ha):
9. Tình hình ra hoa, kết qu (ht):
10. Năng sut, chất lượng:
11. Tóm tt các kết qu kho nghim hoc trng th bng ging nhân t ngun ging cây
trng lâm nghip này (nếu có):
Sơ đồ v trí ngun ging cây trng lâm nghip (nếu có):
46
Loi hình ngun ging cây trng lâm nghiệp đề ngh được công nhn:
Vườn ging hu tính
Vườn ging vô tính
Lâm phn tuyn chn
Rng ging chuyn hóa t rng t nhiên
Rng ging chuyn hóa t rng trng
Rng ging trng
Cây tri
y đầu dòng
Vườn cây đầu dòng
Nơi nhận: T chức, cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
47
Mu s 05. Mu báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip
TÊN CQ, TC CH QUN
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /….…. ……, ngày tháng năm 2022
BÁO CÁO
K THUT V NGUN GING CÂY TRNG LÂM NGHIP
1. Tên t chc, cá nhân đ ngh
Địa ch:
Điện thoi: Fax: E-mail:
2. Thông tin v ngun ging cây trng lâm nghip
+ Ngun gc:
+ Tui trung bình hoặc năm trồng:
+ Ngun vt liu giống ban đầu:
+ Sơ đồ b trí ngun ging:
+ Din tích trng:
+ Các ch tiêu sinh trưởng: đường kính bình quân, chiều cao bình quân, đường kính tán:
+ Mật độ trng (C ly trng); Mật độ hin ti:
+ Tình hình ra hoa kết qu, kết ht:
+ Tóm tt các biện pháp lâm sinh đã áp dng: x lý thực bì, bón phân, chăm sóc, tỉa thưa...
3. Đánh giá nguồn ging cây trng lâm nghip
(Tp trung đánh giá các ch tiêu so vi tiêu chun quc gia hoc tiêu chuẩn cơ s v ngun
ging cây trng lâm nghiệp được công nhn).
4. Kết luận và đề ngh
Kèm theo tài liu minh chng ngun gc vt liu giống để xây dng ngun ging cây trng
lâm nghip (tr ngun ging là cây tri chn t cây phân tán và ngun ging ngun gc t
rng t nhiên).
Nơi nhận: T chức, cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
48
05. Quy trình quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(QT - 05)
05.1. Trường hp hội đồng nhân dân cp tnh xem xét, quyết định điều chnh ch trương
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác.
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
HĐND Thành phố.
2
Phạm vi: Áp dụng với tchức, cá nhân đề nghQuyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác;n bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ny 19/7/2024 của Bộ Nông nghip PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức, nhân nộp gồm:
- Văn bản đ ngh quyết đnh ch trương chuyển mc đích sử dng
rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 (đối vi t chc), Mu s
18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Văn bản chp thun ch trương đầu tư hoc quyết đnh ch trương
đầu hoc quyết đnh phê duyt d án đầu theo quy đnh ca pháp
lut v đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
du khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo đề xut d án đu tư
công khn cp hoc quyết đnh phê duyệt chương trình, mc tiêu quc
gia hoc quyết định ch trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành
phần đề xut chuyn mục đích sử dng rừng đối vi d án theo quy
định ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu công năm 2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án là mt trong các
tài liu sau: Bản chính đánh giá sơ b tác động môi trường hoc báo
cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn sao quyết đnh phê duyt
kết qu thẩm định báo cáo đánh gtác động môi trường kèm theo
o cáo đánh gtác động môi trưng hoc bn sao giy phép môi
trường hoặc đăng môi trường theo quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trường, đu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, dầu khí hoặc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
49
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đ hin trng rng khu
vực đề ngh chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác do
ch d án lp trong thời gian 6 tháng trước ngày np h sơ. Báo cáo
thuyết minh th hin thông tin v v trí (tiu khu, khonh, lô, địa
danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi rng (rừng đặc
dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t
nhiên, rng trồng) và đưc th hin trên bản đồ hin trng rng t l
1/5.000 đối vi d án din tích chuyn mục đích sử dng rng
dưới 500 ha, t l 1/10.000 đối vi d án din tích chuyn mc
đích s dng rng t 500 ha tr lên và d án dng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối với diện
tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
x
b) Hồ UBND Thành phố trình HĐND Thành phố xem xét,
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác, gồm:
- Tờ trình của UBND Thành phố theo Mẫu số 19 Phụ lục II m theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT x
- Hồ tổ chức, cá nhân đã gửi (Mc a)
- Tài liu liên quan (nếu có)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểmm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình t Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h Bộ phận Tiếp nhận và Gihành chính Giy tiếp nhận hồ
50
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC
- Chuyn h sơ tới
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
Trả kết quả TTHC
(Tiếp nhận
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ny làm việc
tiếp theo trong
tờng hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời
hồ không hợp
lệ nêu do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Chi cục,
Lãnh đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S:
10 ngày)
- Biên bn kim
tra xác minh hin
trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bn tr li
h không đủ
điều kin và nêu
lý do trong thi
gian 05 ngày làm
vic.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B6
Trình HĐND
Thành ph
UBND
Thành ph
10 ngày - H trình
HĐND Tnh
ph xem xét,
quyết định ch
trương chuyển
mục đích s dng
rng sang mc
đích khác ca
UBND Thành
ph gửi HĐND
Thành ph
B7 Quyết đnh ch
trương chuyn
mc đích s dng
rng sang mc
đích khác chuyn
kết qu gii quyết
TTHC S Nông
nghip và PTNT
HĐND Thành phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết đnh ch
trương chuyển
mục đích s dng
rng sang mc
đích khác
B8 S Nông nghip
PTNT chuyn
S Nông nghip và
PTNT
01 ngày - Quyết đnh ch
trương chuyn
51
kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc
kim lâm
mục đích s dng
rng sang mc
đích khác.
B9 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định ch
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
- Sổ theo dõi hồ
B11 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
- Phòng chuyên môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu u
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp t
chối tiếp nhận hồ
sơ); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày
tr kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ
4 BIỂU MU
1. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng (dùng cho t chc)
theo Mu s 17 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph.
2. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng rng (dùng cho nhân)
theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph.
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06)
52
TÊN T CHỨC/CHỦ ĐẦU D ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN
MỤC ĐÍCH S DNG RNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ny 18/7/2024 ca Cnh ph v sa đổi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Lâm nghip;
n c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu . ;
Căn cứ……………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, năm cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rng (ghi rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên, rng
trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án……
2.
H sơ: h theo quy định ti đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 m 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…..
3. Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
…ngày.tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
53
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH S DNG
RNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi:
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ…………………………………………………………………..
- n nhân:......................................................
Địa ch: …………………….………………………………………
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….…………………
Đề ngh xem xét, quyết đnh phê duyt ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang
mc đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc nh thành (rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
2.
H sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gm:…………
3.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐI DIỆN
( và ghi rõ h, tên)
54
05.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mc đích sử dụng sang mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành.
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
HĐND Thành phố
2
Phạm vi: Áp dụng với tchức, cá nhân các đơn vị trực thuộc Bộ, Ngành đề nghị
Quyết định chủ trương chuyển mc đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Cán bộ,
công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết đnh số 2490/QĐ-BNN- LN ny 19/7/2024 của Bng nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ t chc, nhân nộp gồm:
- Văn bản đề ngh quyết đnh ch trương chuyển mục đích sử dng
rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 (đối vi t chc), Mu s
18 i vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Văn bn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết định ch trương
đầu hoặc quyết đnh phê duyt d án đầu theo quy đnh ca
pháp lut v đầu tư, đu công, đầu theo phương thức đối tác
công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo đ xut d
án đầu công khn cp hoc quyết định phê duyệt chương trình,
mc tiêu quc gia hoc quyết định ch trương đầu tư dự án trong đó
có d án thành phần đề xut chuyn mục đích sử dng rừng đối vi
d án theo quy định ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu công m
2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trưng ca d án mt trong
các tài liu sau: Bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi trường hoc
o cáo đánh giá tác đng môi trường hoc bn sao quyết đnh phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng kèm
theo báo o đánh giá tác động môi trường hoc bn sao giy phép
môi trường hoc đăng ký môi trường theo quy đnh ca pháp lut v
bo v môi trường, đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đi
tác công tư, du khí hoặc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
55
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trước ngày np h sơ.o
cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v t(tiu khu, khonh, lô,
địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi rng (rng
đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành
(rng t nhiên, rng trồng) và được th hin trên bản đ hin trng
rng t l 1/5.000 đi vi d án din tích chuyn mc đích sử
dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đối vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên d án dng
tuyến;
x
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối với
diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác.
x
b) Hồ UBND Thành phố trình HĐND Thành phố xem xét,
quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác, gồm:
- Tờ trình của UBND theo Mẫu số 19 Phụ lục II kèm theo Nghđịnh
số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT x
- Hồ tổ chức, cá nhân đã gửi (Mc a)
- Tài liu liên quan (nếu có)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
48 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểmm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi nh chính
(Trường hp np h
trc tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
56
B2 - Tiếp nhn
h sơhẹ
n
tr kết qu
gii quyết
TTHC
- Chuyn h
sơ ti Trưng
B phn Tiếp
nhn Tr
kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhận chuyển
htrong ny làm
việc hoặc sáng ngày
m việc tiếp theo
trong trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết qu giải quyết
TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả gii
quyết TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ nêu rõ
do trong thời hạn 03
ngày làm việc.
B3 Chuyn h
tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công
x lý h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định,
Báo cáo
UBND
Thành ph
kết qu thm
định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n,
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên:
08 ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S:
10 ngày)
- Biên bn kim tra xác
minh hiện trường;
- Báo cáo kết qu thm
định;
- Văn bn tr li h
không đ điều kin và
u rõ do trong thi
gian 05 ngày m vic;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
B6 Ly ý kiến
b, ngành
UBND
Thành ph
03 ngày - Văn bản Ly ý kiến ca
UBND Thành ph gi
b ngành.
B7 Ý kiên tr
li ca các
B Ngành
Các b ngành 15 ngày - Văn bản tr li ca B,
ngành g
i UBND TP
Trường hp không
thng nht, nêu rõ lý do.
B8 Trình
HĐND
Thành ph
UBND
Thành ph
05 ngày H trình HĐND
Thành ph ca UBND
Thành ph gửi HĐND
Thành ph
B9 Quyết đnh
ch trương
chuyn mc
đích s dng
rng sang
mc đích
khác chuyn
kết qu gii
quyết TTHC
HĐND Thành
phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định ch trương
chuyn mục đích s
dng rng sang mc
đích khác
57
S Nông
nghip
PTNT
B10 S Nông
nghip
PTNT
chuyn kết
qu gii
quyết TTHC
v Chi cc
kim lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày - Quyết định ch trương
chuyn mục đích s
dng rng sang mc
đích khác.
B11 Hoàn thin
h sơ; n
giao kết qu
gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết TTHC
B12 Trả kết quả
giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B13 Thống và
theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
Tiếp nhận hồ hẹn
tr kết quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại ngày trả
kết quả (trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng rng (dùng cho t chc)
theo Mu s 17 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
2. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng (dùng cho cá nhân)
theo Mu s 18 Ph lc II ban hành m theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph.
58
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
59
TÊN TỔ CHC/CHỦ ĐẦU DỰ
ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN
MỤC ĐÍCH S DNG RNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh đnh s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điều
ca Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Cnh ph quy định chi tiết thi nh mt
s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu . ;
Căn cứ……………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, năm cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
3.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rng (ghi rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên, rng
trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án……
4.
H sơ: h theo quy định ti đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 m 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…..
3. Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
…ngày.tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
60
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG
RNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi:
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định s...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ…………………………………………………………………..
- n nhân:......................................................
Địa ch: …………………….…………………………………………
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….…………………
Đề ngh xem xét, quyết đnh phê duyt ch trương chuyển mục đích s dng rng sang
mc đích khác như sau:
4.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
5.
H sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…………
6.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác vc thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐI DIỆN
( và ghi rõ h, tên)
61
06. Quy trình phê duyt hoặc điều chnh đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong
rừng đặc dng thuộc địa phương quản lý (QT - 06)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Phê duyt hoc
điều chỉnh đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong rừng đặc dng thuộc địa
phương qun lý
2
Phm vi: Áp dụng đối vi Ch rừng đề ngh Phê duyt hoặc điu chỉnh đ án du lch
sinh thái, ngh ng, gii trí trong rừng đặc dng thuộc địa phương quản lý; Cán b,
công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni; S Nông nghip & PTNT; UBND TP Hà Ni
Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
- Tờ trình của chủ rừng; x
- Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí quy định tại khoản 1
Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể:
+ Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các
loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
x
+ Thuyết minh bộ phương án phát triển các tuyến, địa điểm tổ
chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị trí, diện tích,
hiện trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương thức tổ chức thực
hiện;
x
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao, mật độ, tỷ lệ dự kiến
thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực, bảo đảm
chức năng của khu rừng và tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều
15 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải pháp vvốn, nguồn
lực đầu tư; c giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên
nhiên, đa dạng sinh học bảo vệ môi trường; phòng cháy, chữa
cháy; phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; giá
cho thuê môi trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoc
1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
x
+ Bản vtổng mặt bằng các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí, tổ chức không gian kiến trúc và hạ tầng du lịch của khu rng
đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chỉ tiêu sử dụng mặt
bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng tuyến, điểm; vị trí,
x
62
quy các công trình ngầm; các yêu cầu khác bảo đảm khai thác,
quản lý rừng bền vững (nếu có);
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000
thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực dự
kiến điểm đấu nối mạng lưới giao thông; đường cáp trên không
gồm tuyến cáp, nhà ga trụ đỡ; hệ thống đấu nối khả năng cấp
điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch rng - Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
- Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
63
B4 Phân công x h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
B5 T chc ly ý kiến
thẩm định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi cc;
Lãnh đạo S;
Các
quan, tổ
chc, cá nhân có
liên quan
33 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi
cc: 02 ngày;
Lãnh đạo S 03
ngày;
Các cơ quan, t
chc, cá nhân có
liên quan: 15
ngày)
- Văn bản xin ý kiến;
- Báo cáo thẩm đnh
đề án,
- H Phê duyệt
hoặc điu chỉnh đề
án;
- Hoặc văn bản
thông báo không đ
điều kin trình p
duyệt đ án n
u
rõ lý do;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 UBND Thành ph
Hà
Ni phê duyệt đề án;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip và
PTNT
UBND
Thành ph
10 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đ án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v Chi cc
Kim lâm
S Nông nghip và
PTNT
1/2 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đ án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B8 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đ án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B9 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đ án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B10 Thng và theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC
- Phòng chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
64
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin
li hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06)
65
07. Quy trình phê duyt hoặc điều chnh đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong
rng phòng h hoc rng sn xut thuộc địa phương quản lý (QT - 07)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Phê duyt hoc
điều chỉnh đ án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong rng phòng h hoc rng
sn xut thuộc địa phương quản lý.
2
Phm vi: Áp dụng đối vi Ch rừng đề ngh Phê duyt hoặc điều chỉnh đ án du lch
sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong rng phòng h hoc rng sn xut thuộc địa
phương quản lý; n b, công chc Chi cc Kim m Hà Ni; Cán b, công chc
S Nông nghip & PTNT; UBND TP Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
- T trình ca ch rng
x
- Bản chính Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí quy định tại
khoản 1 Điều 23, Điều 32 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa
đổi, b sung tại khoản 10, khoản 16 Điều 1 Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, cụ th:
+ Đánh giá bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện các
loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
x
+ Thuyết minh bộ phương án phát triển c tuyến, địa điểm tổ
chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị trí, diện tích,
hiện trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương thức tổ chức thực
hiện;
x
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao, mật độ, tỷ lệ dự kiến
thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực, bảo đảm
chức ng của khu rừng tuân thủ các nguyên tắc quy định tại
Điều 24 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
x
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải pháp về vốn, nguồn
lực đầu ; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên
nhiên, đa dạng sinh học bảo vệ môi trường; phòng cháy, chữa
cháy; phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; giá
cho thuê môi trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 23 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, b sung tại khoản 10 Điều
1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
x
+ Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng phòng hộ tỷ lệ 1/10.000 hoặc
1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
x
66
+ Bản v tng mặt bằng các tuyến, điểm du lch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí, tổ chức không gian kiến trúc và hạ tầng du lịch của khu rừng
phòng hộ tỷ lệ 1/10.000 hoc 1/25.000: xác định ch tiêu sử dụng mặt
bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng tuyến, điểm; vtrí,
quy các ng trình ngầm; các u cầu khác bảo đảm khai thác, quản
rừng bền vững (nếu có);
x
+ Bản đồ t lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000
thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực
dự kiến điểm đấu nối mạng lưới giao thông; đường cáp trên
không gồm tuyến cáp, nhà ga trụ đỡ; hệ thống đấu nối khả
ng cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc, phòng cháy,
chữa cháy...
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch rng - Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ tới Trưởng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic tiếp
theo trong trường
hp Tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
- Giy Tiếp nhn
h và hn tr
kết qu gii quyết
TTHC
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
67
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
B3 Chuyn h tới phòng
chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B5 T chc ly ý kiến thm
định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi
cc;
Lãnh đạo S;
c cơ quan,
t chc, cá
nhân có liên
quan
33 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
nh đạo S 03
ngày;
Các cơ quan, tổ
chc, cá nhân có
liên quan: 15
ngày)
- Văn bản xin ý
kiến;
- Báo cáo thm
định đề án,
- H Phê duyệt
hoặc điều chnh đề
án;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kin trình
phê duyệt đề án có
nu rõ lý do;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 UBND Thành ph
Ni phê duyệt đ án;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S Nông
nghip và PTNT
UBND
Thành ph
10 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v Chi
cc kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B8 Hoàn thin h Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày - Quyết định Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B9 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh chính - Quyết định Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí;
68
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B10 Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC;
- Phòng
chuyên n
Ginh chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
sơ chm mun);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIU MU
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
69
08. Quy trình chuyn loi rừng đi vi khu rng do UBND cp tnh quyết định thành lp
(QT - 08)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc chuyn loi rng
đối vi khu rng do UBND Thành ph quyết định thành lp.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi ch rừng đ ngh chuyn loi rừng đối vi khu rng do
UBND Thành ph quyết định thành lp; Cán b, công chc Chi cc Kim m Hà
Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 ca Chính ph;
- Quyết đnh s 4868/-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 ca Ch tch UBND Tnh ph Hà Ni;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh ca ch rng x
- Phương án chuyển loi rng (quy đnh tại Điều 40 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018)
x
3.3 S lượng h
02 b
3.4 Thi gian x
* 44 ngàym việc trong đó:
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và PTNT trình UBND
Thành phố xem xét;
- Trước 15 ngày của kỳ họp HĐND gần nhất, UBND Thành ph trình HĐND cùng
cấp xem xét, quyết định chủ trương chuyển loại rừng. Sau 15 ngày của kỳ họp, HĐND
ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển loại rừng;
- 15 ngày m việc sau khi quyết định chủ trương, UBND Thành phố quyết định
chuyển loại rừng.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa ch: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
Theo mc 3.2
70
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc
tuyến).
B2 -Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC..
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định h sơ:
Trường hp 1: H
không đủ điều kin:
Thông báo cho Ch
rng, nêu rõ lý do.
Trường hp 2: H
đủ điều kin trình
UBND Thành ph
xem xét;
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Chi
cc;
Lãnh đạo S
12,5 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên:6,5
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày làm
vic; Lãnh đạo
Chi cc: 1,5
ngày làm vic;
Lãnh đạo S:03
ngày làm vic)
- Thông báo h
không đ điều kin
phê duyệt (trưng
hp 1);
- Báo o thm định
đề án;
- T trình; D tho
Quyết định phê
duyệt (trường hp
2);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 Trước 15 ngày k hp
HĐND gn nht,
UBND Thành ph
trình HĐND Thành
ph xem xét, quyết
định ch trương
chuyn loi rng.
UBND Thành
ph Thành ph
07 ngày làm vic
H trình ND
Thành ph
B7 HĐND ban hành
Ngh quyết v ch
HĐND Tnh
ph
15 ngàym vic
Ngh quyết ca
HĐND về ch
71
trương chuyển loi
rng
trương chuyển loi
rng
B8 Căn cứ Quyết đnh
ch trương của
HĐND Tnh ph,
UBND Thành ph
Quyết định chuyn
loi rng; gi kết qu
gii quyết TTHC trên
H thng thông tin
gii quyết TTHC ca
Thành ph v Chi cc
Kim lâm Hà Ni.
UBND Thành
ph
08 ngàym vic
Quyết định phê
duyt chuyn loi
rng
B9 Hoàn thin h Chuyên viên 1/2 ngày làm
vic
Quyết định phê
duyt chuyn loi
rng
B10 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính - Quyết đnh p
duyt chuyn loi
rng;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thng kê và theo dõi;
Lưu h
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Ginh chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin
li hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
72
09. Quy trình phê duyt hoc điều chnh phương án qun rng bn vng ca ch rng t
chc (QT - 09)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc phê duyt hoc
điều chỉnh phương án quản lý rng bn vng ca ch rng là t chc.
2
Phm vi: Áp dụng đi t chc (ch rừng) đề ngh phê duyt hoc điu chỉnh phương
án qun rng bn vng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Tng tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ny 16/11/2018 ca B Nông nghip và PTNT;
- Tng tư s 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 ca B trưng B Nông nghip và
PTNT;
- Quyết đnh s 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 ca Ch tch UBND Tnh ph Hà Ni;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
a H sơ phê duyệt phương án
- T trình đ ngh phê duyệt phương án qun rng bn vng theo
quy đnh ti Mu s 01 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông
s 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ban
nh kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Bn sao c loi bản đồ: Hin trng rng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11565:2016; Hin trng s dụng đất theo quy định
ca B Tài nguyên và Môi trưng;
x
- Bản đồ qun lý rng bn vững được áp dng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi rừng được
qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dng sinh học;
s h tng lâm sinh, du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí theo kế
hoch qun lý rng bn vng ca ch rng.
x
- T l bản đ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc 1/50.000
theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t l bản đ
phù hp vi quy mô din tích ca khu rng
x
b H sơ điều chỉnh phương án
- T trình đề ngh điều chnh phương án qun rng bn vng
theo quy định ti Mu s 04 Ph lc IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ban
nh kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT được điu
chnh, sửa đổi, b sung;
x
- c loi bản đ được điu chnh, sửa đổi, b sung gm: Hin trng
rng theo tiêu chun Vit Nam s TCVN 11565:2016; Hin trng s
dng đất theo quy đnh ca B Tài nguyên và Môi tng;
x
73
- Bn chính bn đồ qun lý rng bn vững đưc áp dng theo tiêu
chun Vit Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích c loi
rừng được qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dng
sinh học; cơ sở h tng lâm sinh, du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii
trí theo kế hoch qun rng bn vng ca ch rừng được điều
chnh, sửa đổi, b sung
x
- T l bản đ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc 1/50.000
theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t l bản đ
phù hp vi quy mô din tích ca khu rng
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 28 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Ginh chính
(Trường hp np
h trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
+ Trưng hp np
h trực tiếp: Tr
lời ngay tính đy
đủ ca thành phn
h cho chủ
rng;
+ Trưng hp np
h qua dịch v
bưu chính: Không
quá 03 ngày làm
vic k t ngày
nhận đưc h ,
phi xem xét nh
đầy đủ ca thành
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
74
phn h sơ; trường
hp h chưa
đầy đủ theo quy
định, phi thông
o bằng văn bn
cho ch rng
u rõ lý do;
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân ng x lý, thm
đnh h sơ, d tho
văn bn xin ý kiến các
cơ quan, đơn vị, đa
pơng.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Ly ý kiến bằng văn
bn các S, ngành có
liên quan UBND
cp huyn
Lãnh đạo S 03 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
1/2 ngày;
Lãnh đạo S
01 ngày)
Văn bản ly ý kiến
ca các S, ngành
có liên quan và
UBND cp huyn
B6 Tham gia ý kiến các
quan, đơn vị, địa
phương.
Các S, ngành có
liên quan và
UBND cp huyn
10 ngày Văn bn tr li v
phương án quản
rng bn vng
B7 Tng hp, đánh giá,
hn thin Báo cáo kết
qu thm định trình
UBND Thành ph phê
duyt
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng;
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đo
S.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Lãnh đạo phòng
01 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
01 ngày;
Lãnh đạo S
02 ngày)
H sơ trình UBNĐ
tnh ph p duyt
P duyt phương
án/P duyt điu
chnh phương án
qun rng bn
vng hoc phê
duyệt điều chnh
phương án quản
rng bn vng
B8 Phê duyt phương
án/P duyệt điu
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
75
chnh phương án qun
lý rng bn vng.
(Trường hp không
phê duyệt phương
án/hoc phê duyt
điều chỉnh phương
án qun rng bn
vng phi tr li
bằng văn bản và u
rõ lý do)
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC ca
Thành ph v Chi
cc Kim m
Ni
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Hoặc n bản tr
li nếu không phê
duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng.
B9 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT;
Quyết định phê
duyệt điều chnh
phương án quản
rng bn vng theo
Mu s 05 Ph lc
IV ban hành kèm
theo Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT;
- Hoặc n bản tr
li nếu không phê
duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng.
B10 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi nh chính - Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
76
vng theo Mu s
03 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT;
- Văn bản tr li
nếu không phê
duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng;
- Sổ theo dõi hồ .
B9 Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi nh chính - H gii quyết
TTHC, m theo:
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li và hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. T trình đề ngh phê duyệt phương án quản lý rng bn vững theo quy đnh ti
Mu s 01 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. T trình đ ngh điều chỉnh phương án qun rng bn vững theo quy đnh ti
Mu s 04 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT ;
77
3. Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ca Thông tư s
13/2023/TT-BNNPTNT;
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
78
CƠ QUAN QUN LÝ CP TRÊN
N CH RNG
______________
S: /TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨAVIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________
……., ngày tháng năm 20…..
T TRÌNH
V vic phê duyt Phương án quản lý rng bn vng
__________
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn c Thông s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B trưởng B Nông
nghip PTNTquy đnh v qun rng bn vng (QLRBV); Thông s /2023/TT-
BNNPTNT ngày / /2023 ca B trưởng B Nông nghip PTNTv sửa đi, b sung
mt s điều của Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT, (Tên ch rng) kính
trình ……(1)………xem xét, phê duyệt phương án quản lý rng bn vng như sau:
1. Tên Phương án: Phương án qun lý rng bn vững giai đoạn 20…- 20
2. Tên ch rng:
3. Địa ch:
4. Hin trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tt ni dung).
5. Mục tiêu Phương án: (nêu tóm tt các mc tiêu).
6. Nhng ni dung chính thc hiện phương án (Kế hoch s dụng đất, kế hoch qun
lý, bo v, phát trin, s dng rng, bo tn, sn xut, kinh doanh; nhu cu, ngun vốn đầu ;
hiu qu của phương án (nêu tóm tắt ni dung).
7. D kiến nhu cu và ngun vn thc hin phương án (nêu tóm tt ni dung).
8. Gii pháp và t chc thc hiện Phương án (nêu tóm tt ni dung).
( phương án quản lý rng bn vng và bản đồ kèm theo)
Ch rng (tên ch rng) kính trình……(1)…… xem xét, phê duyệt phương án qun
rng bn vng./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Ch rng
( n, đóng du)
Ghi chú: (1) quan có thm quyn phê duyt phương án qun lý rng bn vng ca
ch rng.
79
Mẫu số 04 - Phụ lục IV
CƠ QUAN QUN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ……., ngày tháng năm 20…..
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
nh gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Btrưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về quản rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT
ngày / /2023 của Bộ trưởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28 /2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp các văn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên ch rừng) kính trình ……(1)………xem xét, điều chỉnh phương án quản
rừng bền vững như sau:
1. Điu chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điu chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điu chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điu chỉnh d kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điu chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
…………………………………………………………………………
(Tại các Mục từ 1 đến 5…. nêu trên, chủ rừng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn (khoa
học nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ
các nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ đưc điều chnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình……(1)…… xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Chủ rừng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
80
PH LC II
MẪU PHƯƠNG ÁN QUN RNG BN VNG
(áp dụng đối vi ch rng là t chc)
(Ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
ca B trưởng Bng nghip PTNTv sa đổi, b sung mt s
điều của Thông s 28/2018/TT-BNNPTNT ny 16/11/2018 ca B trưng B
ng nghip và PTNTquy đnh v qun rng bn vng)
_________________
Phn 1
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RNG BN VNG
M ĐẦU
1. Khái quát chung v công tác qun bo v, phát trin rừng đm bo mục đích s dng rng
2. S cn thiết phi xây dng và thc hiện phương án quản lý rng bn vững (sau đây viết tt
phương án)
3. Các ni dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUT CỦA NC
1. Văn bn quy phm pháp lut của trung ương
2. Văn bn của địa phương
II. CAM KT QUC T
III. I LIU S DNG
1. Tài liu d án, đề án, quyết đnh thành lp, giao nhim v cho ch rng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đ ca khu rng
3. Bản đồ: bản đồ hin trng rng và hin trng s dụng đất, bản đồ giao đt, giao rng, các
loi bản đồ chuyên đ khác có liên quan
4. Quy hoch, kế hoch bo v và phát trin rng ca tnh
5. S liu hin trng tài nguyên rng, kế hoch s dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIM HIN TRNG CỦA ĐƠN V
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (ch rng):……………………………………………………….
2. Địa ch (tr s làm vic ca ch rng): xã ...............; huyn ................; tnh ................;
3. Quyết định thành lp, chức năng, nhiệm v của đơn vị ch rng hoc Giy đăng kinh
doanh, ngành ngh kinh doanh theo quy định ca pháp lut
4. Cơ cu t chc của đơn v
Nhn xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. V TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
1. V trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
81
2. K hu
3. Thy văn
4. Địa cht và th nhưỡng
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
III. DÂN SINH, KINH T, XÃ HI
1. Dân s, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Nhng hoạt đng kinh tế chính, thu nhập đời sng của n cư
3. Xã hi: Thc trng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
IV. GIAO TNG
1. H thống giao thông đưng b trong khu vc
2. H thống giao thông đưng thy
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
V. DCH V I TRƯỜNG RNG
1. Nhng loi dch v môi trường rng, du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí đơn vị đang
trin khai, thc hin
2. Đánh giá tiềm năng cung cấp các loi dch v môi trường, du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii
trí
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
VI. HIN TRNG S DỤNG ĐT
1. Thng kê hin trng s dụng đất của đơn vị ch rng
2. Phân tích, đánh giá hin trng s dụng đất, tình hình qun lý, s dụng đất
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
VII. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
1. Hin trng din tích, trng thái, chất lưng các loi rng thuc phm vi qun ca ch rng
2. Tng tr lượng, tr lượng bình quân các loi rng
3. Hin trng phân b lâm sn ngoài g (bao gồm cây dược liu)
Nhn xét: Hin trng tài nguyên rng có nhng ảnh hưởng thun lợi, khó khăn đi vi công
c qun lý, bo v phát trin rng.
VIII. HIN TRNG S VT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIN
1. Thng s lượng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trm... hin của đơn vị theo các
ngun vốn đầu tư
2. Thng kê s lượng phương tin, thiết b...ca ch rng
3. Kết qu các chương trình, d án đã và đang thc hin
Nhn xét: Thc trạng cơ sở h tng có nhng thun lợi, khó khăn đối vi công tác qun lý và
các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN BO V, PT TRIN RNG, BO TN ĐA
DNG SINH HC
1. Qun lý rng t nhiên
2. Qun lý rng trng
82
3. Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng và sâu bnh gây hi rng
4. Qun lý lâm sn ngoài g
5. Qun lý, bo tồn đa dng sinh hc
a) Đa dạng thc vt rng
b) Đa dạng động vt rng
c) Cu h, phát trin sinh vt
d) Danh mc loài thc vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm; những loài đặc hu
6. Công tác qun lý, x vi phm pháp lut v công tác qun lý, bo v phát trin rng,
bo tồn đa dng sinh hc
Nhn t: Những ưu đim, tn ti trong công tác qun lý, bo v, phát trin rng, bo tồn đa
dng sinh hc.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CA KHU RNG ĐẶC DNG (áp dụng đối vi ch
qun lý rừng đặc dng)
1. Phân khu bo v nghiêm ngt
2. Phân khu phc hi sinh thái
3. Phân khu dch v, hành chính
4. Vùng đm: Din tích, hin trng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhn xét: Thc trạng phân khu, vùng đệmnhng thun lợi, khó khăn đi vi công tác qun
lý bo v rng, bo tồn đa dạng sinh hc và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CA RNG (áp dụng đối vi ch rng
qun lý rng phòng h)
Căn cứ tiêu chí rng phòng h, ch rừng xác đnh chứng năng phòng h ca rừng và xác định
din tích ca tng loi rừng được giao, gm:
1. Din tích rng phòng h đầu ngun...ha (rng t nhiên...ha; rng trng...ha)
2. Din tích rng bo v nguồn c ca cộng đồng dân cư... ha (rừng t nhiên ...ha;
rng trng...ha)
3. Din tích rng phòng h biên gii ... ha (rng t nhiên… ha; rng trng...ha)
4. Din tích rng phòng h chn gió, chn cát bay... ha (rng t nhiên ...ha; rng trng...ha)
5. Din tích rng phòng h chn sóng, ln bin ... ha (rng t nhiên...ha; rng trng...ha)
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn.
IX-C. KT QU SN XUT KINH DOANH CA CH RỪNG TRONG BA (03) NĂM
LIÊN TIP LIN K (áp dụng đối vi ch rng qun lý rng sn xut)
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn.
IX-D. KT QU THC HIN NHIM V CÔNG ÍCH CA CH RNG TRONG BA
(03) NĂM LIÊN TIẾP LIN K (áp dụng đi vi ch rng qun rừng đc dng,
phòng h)
1. V thc hin phân loại đơn vị s nghip công.
2. Hng mc các ngun kinh phí ca ch rng: Ngun t ngân sách nhà nước, ngun thu t
phí, l phí, ngun thu t liên kết, liên doanh, ngun thu t dch v môi trưng rng, ngun thu
t nghiên cu khoa hc, ngun thu khác...
3. Hng mc các ngun chi ca ch rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bo v, phát trin
rừng...chi khác theo quy đnh.
83
Chương 3
MC TIÊU, NI DUNG VÀ HIU QU PƠNG ÁN
I. MC TIÊU VÀ PHM VI QUN LÝ RNG BN VNG
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
a) Mc tiêu v kinh tế
b) Mc tiêu v môi trường
c) Mc tiêu v hi
II. K HOCH S DỤNG ĐT
Mô t kế hoch s dụng đt ca ch rng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VC LOI TR KHU VC T CHC SN XUT, KINH
DOANH RNG (áp dụng đối vi ch qun lý rng sn xut)
1. Khu vc loi tr (khu vc rng cần đưa vào quản lý, bo v, hn chế hoc không khai thác
m sn).
2. Khu vc rừng đã được cp chng ch qun lý rng bn vng (nếu có).
3. Khu vc rừng, đt lâm nghip t chc sn xut kinh doanh rừng hướng đến cp chng ch
qun lý rng bn vng.
IV. K HOCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY DIN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
H GIA ĐÌNH, NHÂN ĐANG TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CNG
ĐỒNG DÂN
1. Kế hoch khoán rừng, vưn cây và din tích mặt nước.
a) Khoán ổn định.
b) Khoán công vic, dch vụ…vv.
2. Kế hoch, ni dung thc hiện đồng qun lý (nếu có).
V. K HOCH QUN LÝ, BO V, PHÁT TRIN, S DNG RNG BN VNG,
BO TỒN ĐA DẠNG SINH HC
1. Kế hoch bo v rng, bo tồn đa dạng sinh hc.
a) Bo v rng: bo v toàn b din tích rng hiện có: .... ha, trong đó:
- Rừng đặc dng: ...ha (rng t nhiên...ha; rng trng...ha).
- Rng phòng h (nếu có): ...ha (rng t nhiên ...ha; rng trng ...ha).
- Rng sn xut (nếu có): ...ha (rng t nhiên ...ha; rng trng ...ha).
b) Kế hoch xây dựng phương án bo v, phòng cháy và cha cháy rng.
c) Kế hoch phòng tr sinh vt gây hi rng.
d) Kế hoch bo tồn đa dng sinh hc, cu h, tái th động vt rng và khu rng có giá tr v
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về n hóa, xã hội.
2. Kế hoch phát trin rng.
a) Kế hoch phát trin rừng đặc dng, phòng h.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên hoctrng b sung.
- Làm giàu rng.
- Trng rng mới, cm sóc rừng.
b) Kế hoch phát trin rng sn xut.
- Phát trin rng t nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên hoc có trng b sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rng;
84
- Phát trin rng trng.
+ La chn loài cây trng;
+ Sn xut cây con;
+ Trng rng mi;
+ Trng li rng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rng trng.
3. Khai thác lâm sn.
a) Kế hoch khai thác lâm sn rừng đặc dng.
- Khai thác rng trng thc nghim, nghiên cu, khoa hc.
- Khai thác tn dng, tn thu lâm sn.
b) Kế hoch khai thác lâm sn rng phòng h.
- Khai thác tn dng, tn thu g.
- Khai thác g rng trng.
- Khai thác lâm sn ngoài g.
c) Kế hoch khai thác lâm sn rng sn xut.
- Khai thác lâm sn trong rng sn xut là rng t nhiên.
+ Khai thác tn dng, tn thu g rng t nhiên.
+ Khai thác lâm sn ngoài g.
- Khai thác lâm sn trong rng sn xut là rng trng.
+ Khai thác g rng trng.
+ Khai thác tn dng, tn thu g rng trng.
+ Khai thác lâm sn ngoài g.
d) Những cơ sở và k thut xây dng kế hoch khai thác.
- Xác định chu k khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- T l li dng g, ci.
- Loi sn phm, quy cách sn phm.
- K thut và công ngh theo tiêu chuẩn khai thác tác động thp.
- Xây dng kế hoch cho mt chu k: trình t đưa các lô rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác đnh c th địa danh, din tích, sản lượng khai thác.
đ) Công ngh khai thác:ng ngh s dng, k thut m đường vn xut, vn chuyn (chiu
rộng đường, mật độ đường, c ly gia các tuyến), k thuật khai thác, an toàn lao động theo k
thuật khai thác tác động thp.
e) T chc khai thác, tiêu th sn phm.
- T t chc khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn v khai thác.
- Tiêu th g (tiêu th trong tnh hoc ngoài tnh), hoc t t chc chế biến.
4. Nghiên cu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo ngun nhân lc.
a) Danh mc, kế hoch triển khai các chương trình, đi, d án nghiên cu khoa hc.
b) Nhu cu và kế hoạch đào to, bồi dưỡng ngun nhân lc.
5. Du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
a) D kiến các địa điểm, khu vc t chc du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
b) Các phương thức t chc thc hin bao gm: t t chc; liên kết vi các t chc, cá nhân
cho t chức, cá nhân thuê môi trường rng t chc du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
c) Khu vc d kiến xây dng, b trí các công trình phc v du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii
trí được th hin trên bản đồ.
85
6. Sn xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hp (áp dụng đối vi rng phòng h và rng sn xut).
a) D kiến khu vc t chc sn xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hp, bao gồm: tên địa danh,
din tích, loài cây trng, vt nuôi sn xut nông lâm kết hp.
b) D kiến hình thc t chc sn xuất lâm, nông, ngư nghip kết hp: ch rng t t chc sn
sut; t chc, nhân nhn khoán ổn định sn xut.
7. Xây dng h tng phc v qun lý, bo v, phát trin, s dng rng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thi gian thc hin.
- M đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá tr s dng, thi gian thc hin.
- H thng bãi g, s lượng, địa điểm, din tích (ch áp dng cho rng trng phòng h rng
sn xut).
- Xây dng các công trình phúc li (nếu có) như nhà m vic, câu lc b, trm qun bo
v, chòi canh, ch rõ mục đích, số lượng, thi gian thc hin.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, din tích, công sut, thi gian thc hin.
8. Hoạt động dch v cho cộng đồng.
a) D kiến các dch v cho cộng đồng.
b) Hình thc t chc thc hin.
9. Hoạt động chi tr dch v môi trường rừng, thuê môi trường rng.
a) Các dch v được tiến hành.
b) T chc trin khai, thc hin.
10. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v bo v, phát trin rng.
11. Theo dõi din biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kim kê rng.
a) Thc hin theo dõi din biến tài nguyên rng, giám sát đa dạng sinh hc.
b) Điều tra, kim kê rng.
12. Chế biến, thương mi lâm sn: v trí nhà ng, công ngh, thiết b, máy c, sn phm,
th trường tiêu th... (áp dng cho ch qun lý rng sn xut hoc phòng h (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, D KIN NHU CU VN VÀ NGUN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tng hp khái toán, d kiến nhu cu vn cho kế hoch qun lý rng bn vng.
a) Xây dựng phương án quản lý rng bn vng.
b) Bo v rng.
c) Phát trin rng.
d) Nghiên cu khoa hc, cu h động vt rng, thc vt rừng, đào to, tp hun.
đ) Du lịch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở h tng.
h) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut.
i) Chế biến, thương mại lâm sn (ch áp dng cho ch rng có hoạt động này).
...............................................
2. Ngun vốn đầu tư.
a) Vn t có.
b) Vn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu.
c) Vn vay c t chc tín dng.
d) Ngân sách nhà nưc (nhim v công ích, khoa hc công ngh...).
đ) Dịch v môi trường rng.
e) Khai thác lâm sn.
g) H tr quc tế.
86
h) Các ngun khác....
VII. GII PHÁP THC HIN
1. Gii pháp v công tác qun lý, ngun nhân lc.
2. Gii pháp v phi hp vi các bên liên quan.
3. Gii pháp v khoa hc, công ngh.
4. Gii pháp v ngun vốn, huy đng ngun vốn đầu tư.
5. Gii pháp v th trường (ch áp dng vi ch rng có sn xut kinh doanh).
6. Gii pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIU QU CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiu qu v kinh tế.
a) Giá tr sn phm thu được.
b) Sn phm t các hoạt đng lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng v din tích, tr lượng rng trng).
d) Giá tr kinh tế thu t các dch vụ: cây con, môi trường rng, chế biến, thương mại lâm sn,
du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí ...vv
2. Hiu qu v xã hi.
Đối tượng b tác đng mức độ ảnh ng, bao gm c tác đng tích cực tác đng tiêu
cc (gii quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhp của ngưi dân, nâng cao
ng lực, đóng góp xây dựng cơ sở h tng).
3. Hiu qu v môi trường.
Tiên lượng các tác động tích cc, tiêu cực đối với môi trường, v bo tn đa dng sinh hc và
các mu sinh thái có giá tr bo tồn; tăng độ che ph ca rng, phát trin các loài cây bản địa,
c dng ca vic bo v các khu vc loi tr và thc hiện khai thác tác động thp.
Chương 4
T CHC THC HIN
I. PHÂN CÔNG NHIM V
Mô t phân nhim v c th đối vi tng v trí, b phn chuyên môn, nghip v của đơn vị
để thc hin các nhim v đã xác định trong Phương án.
II. K HOCH KIM TRA, GIÁM SÁT
Mô t được mc tiêu ca công tác kim tra, giám sát phải đạt được. Xác định c th các ch
tiêu kiểm tra, giám sát đối vi tng nhim v.
III. KT LUNKIN NGH
1. Nhng nội dung cơ bn có tính cht tng hp nhất đã được xác định trong phương án. Việc
thc hiện phương án s đạt được nhng kết qu ni bt so với phương thức trước đó.
2. Để thc hiện phương án đt mục tiêu đề ra, nhng vấn đ khó khăn phi kiến ngh vi các
quan có thẩm quyền để tháo g hoc cn phi b sung cơ chế, chính sách./.
87
Phn 2
H THNG CÁC LOI BẢN ĐỒ VÀ BIU
KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RNG BN VNG
I. CÁC LOI BẢN Đ
1. Bản đồ hin trng rừng năm 202.., t l 1/……;
2. Bn bản đồ hin trng s dụng đất năm 202..,t l 1/...;
3. Bản đồ qun lý rng bn vững, giai đoạn 202…- 202…, tỷ l 1/…;
II. H THNGC BIU
Biu s 01 Thng kê dân sinh, kinh tế - xã hi.
Biu s 02 Hin trng các công trình h tng v giao thông.
Biu s 03
Thng hin trng s dụng đt ca ch rừng theo đơn vị nh
chính cp xã.
Biu s 04 Thng kê hin trng rừng năm 20...
Biu s 05 Thng kê tr lượng các loi rừng năm 20...
Biu s 06 Danh mc các loài thc vt rng ch yếu.
Biu s 07 Danh mc các loài thc vt rng nguy cp, quý, hiếm.
Biu s 08 Danh mục các li đng vt rng ch yếu.
Biu s 09 Danh mục các li đng vt rng nguy cp, quý, hiếm.
Biu s 10 Tng hp kế hoch s dụng đất giai đoạn 20..- 20...
Biu s 11
Tng hp kế hoch bo v phát trin rng bn vng giai
đoạn 20..- 20...
Biu s 12 Tng hp kế hoch khai thác lâm sản giai đon 20..- 20...
Biu s 13
Tng hp kế hoch xây dựng cơ sở h tng, phòng cháy, cha
cy rừng giai đon 20..- 20...
Biu s 14 Kết qu sn xut, kinh doanh ca ch rng.
88
10. Quy trình phê duyt pơng án trng rng thay thế đối với trường hp ch d
án t trng rng thay thế (QT - 10)
1
Mc đích: Quy đnh ch thc, ni dung, trình t thc hin TTHC pduyt phương
án trng rng thay thế đi vi trường hp ch d án t trng rng thay thế.
2
Phm vi: Cơ quan, t chc, h gia đình, các nhân, cộng đồng dânhoạt động
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ny 30/12/2022 ca B Nông nghip PTNT;
- Thông tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ny 15/12/2023 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết đnh s 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh phê duyệt Phương án trng rng thay thế quy
định ti Mu s 01 Ph lc II ban hành kèm theo Thông số
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
- Phương án trồng rng thay thế quy định ti Mu s 02 Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT;
x
- D toán, thiết kế trng rng thay thế theo quy đnh sau: Thiết
kế, d toán trng rng thay thế được xác định trên s định
mc kinh tế-k thuật theo quy đnh ca B trưởng B Nông
nghip Phát triển nông thôn; đơn giá xây dng d toán trng
rng do UBND Thành ph nơi tổ chc trng rng thay thế quy
định;
x
- Văn bn ca quan Nhà nước có thm quyn chp thun
ch trương chuyển mc đích s dng rng sang mục đích khác;
x
- Tài liu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn đủ h hợp l (đối với trưng hp
không phi kiểm tra, đánh giá Phương án trng rng ti thực địa);
- Trong thi hn 45 ngày k t ngày nhn đủ h hợp l (đối với trưng hp
phi kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rng ti thực địa).
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
89
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch d án - Gi hành
chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
-
Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Pn công x lý h sơ Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Thành lp Hội đồng
thẩm định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng, Lãnh
đạo chi cc,
Lãnh đạo S
05 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
02 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày;
Lãnh đạo S:
01 ngày)
-Quyết định thành
lp Hội đồng thm
định;
-Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h .
90
B6 T chc thẩm đnh
h phương án
trng rng thay thế
*
Trường hp 1:
trường hp không
phi kiểm tra, đánh
giá Phương án trng
rng ti thực địa
Trường hp h sơ đủ
điều kin, S nông
nghip và PTNT
trình UBND cp
tnh xem xét, p
duyệt Phương án
trng rng thay thế;
m theo d toán,
thiết kế trng rng
thay thế;
Trường hp h
không đ điều kin,
S nông nghip
PTNT thông báo
bằng văn bn cho
ch d án nêu
lý do.
Hội đồng thm
định
15 ngày
Biên bn, báo cáo;
Hoặc văn bản
thông báo hoàn
thin b sung h
sơ/từ chi h
* Trường hp 2: đối
với trường hp phi
kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng
rng ti thực địa.
Trường hp h sơ đủ
điều kin, S nông
nghip và PTNT
trình UBND Thành
ph xem xét, phê
duyệt Phương án
trng rng thay thế;
m theo d toán,
thiết kế trng rng
thay thế;
Trường hp h
không đ điều kin,
S nông nghip
PTNT thông báo
bằng văn bn cho
ch d án nêu
lý do.
Hội đồng thm
định
30 ngày
Biên bn, báo cáo.
91
B7 Trình UBND Thành
ph p duyt
phương án
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đo
S
03 ngày
(Trong đó:
1/2ngày; Lãnh
đạo phòng
chuyên môn:
1/2ngày ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày;
Lãnh đạo S 01
ngày)
H trình phê
duyệt Phương án
trng rng thay
thế; d toán, thiết
kế trng rng thay
thế
B8 UBND Thành ph
Phê duyt phương án
Trường hp không
phê duyt, UBND
cp tnh thông báo
bằng văn bản nêu
lý do gi S Nông
nghip và PTNT
(Chi cc Kim lâm)
ch d án trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC ca
Thành Ph
UBND
Thành ph
05 ngày Quyết đnh phê
duyệt phương án
trng rng thay thế
m theo d toán,
thiết kế trng rng
thay thế.
B9 Hoàn thin h Chuyên viên 01 ngày Quyết đnh phê
duyệt phương án
trng rng thay thế
m theo d toán,
thiết kế trng rng
thay thế.
B10 Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính Quyết đnh phê
duyệt phương án
trng rng thay thế
m theo d toán,
thiết kế trng rng
thay thế.
B11 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC;
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
92
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 Biu mu
1.Văn bản đề ngh phê duyệt Phương án trng rng thay thế quy đnh ti Mu s
01 Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án trồng rng thay thế quy định ti Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT .
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
93
Mu s 01 Ph lc II. Văn bn đ ngh phê duyt phương án trng
rng thay thế
TÊN QUAN…… CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…….
V/v đề nghị phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế diện tích rừng
chuyển sang mục đích khác
........., ngày ......tháng ..... năm......
Kính gi :..................................................
Tên Ch d án:..............................................................................................
Địa ch:.........................................................................................................
Căn cứ Thông s /2022/TT-BNNPTNT ngày....... /......../2022 ca B
trưởng B Nông nghip và PTNTquy đnh v trng rng thay thế khi chuyn mc
đích s dng rng sang mc đích khác,..... (tên ch d án) đề ngh phê duyt
phương án trng rng
thay thế như sau:
1.
Tng din tích rng chuyn mc đích s dng: …ha
2.
Loi rng chuyn mc đích s dng (rng t nhiên, rng trng): ........................
3.
Trng rng thay thế:
-
Tng din tích phi trng rng thay thế: .......... ha
-
V trí trng rng thay thế: thuc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyn...., tnh...
-
Thuc đối tượng đt quy hoch cho rng c dng, png h, sn xut):................
(Thiết kế và d toán trng rng thay thế gi kèm
3
)
................(tên ch d án) cam kết t chc thc hin vic trng rng thay thế
hoàn thành trong thi hn 12 tháng k t ngày Phương án trồng rng thay thế được
cp có thm quyn phê duyt, trường hp vi phm phi chu trách nhim trước pháp
lut./.
Nơi nhận
-
CH DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)
94
Mu s 02, Ph lc II Phương án trng rng thay thế
TÊN QUAN……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ......tháng ..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRNG RNG THAY TH
I.
CĂN C XÂY DNG
…….
…….
II.
THÔNG TIN CHUNG V CH D ÁN CÓ CHUYN MC ĐÍCH S
DNG RNG SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát vn Ch d án, lĩnh vực hoạt động, …..)
III.
THÔNG TIN V DIN TÍCH RNG CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
1.
Tên d án:
……………………….
2.
Thông tin v din tích rng d kiến chuyn mc đích s dng sang mc đích
khác (thng kê theo lô rng)
TT
Đơn vị hành
chính (xã,
huyện)
Khoảnh
Tiểu
khu
Din tích rừng CMĐSD
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
1
2
... ...
Tổng
... ... ... ...
IV.
NI DUNG PHƯƠNG ÁN TRNG RNG THAY TH
1.
Diện tích đất trng rng thay thế:
-
V trí trng: thuc lô….. khoảnh…, tiu khu.... xã.....huyn....tnh...
-
Thuc đối tượng đất quy hoch cho rng (phòng hộ, đặc dng, sn xut):..............
2.
Kế hoch trng rng thay thế: Xác định loài cây, mật độ, phương thc trồng, chăm sóc
theo Thông số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B trưởng B Nông
nghip PTNTquy đnh v các biện pháp lâm sinh; Thông s 17/2022/TT-BNNPTNT
ngày 27/10/2022 ca B trưởng B Nông nghip PTNTsửa đổi, b sung mt s điều
ca Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trồng ……………
- Mt độ ................................
-
Phương thc trng (hn giao, thuần loài):……………………………………………
95
- Chăm sóc, bo v rng trồng:……………………………………..
-
Thi gian tiến độ trng (chi tiết cho tng năm)……………………………………
- Xây dng đường ng cản la (km) .............................
-
Mc đầu tư/ha theo đơn giá do UBND Thành ph quyết định (triu đồng): ……
-
Tng vn đầu trng rng thay
thế.………………………………………….….…………..
V.
KIN NGH
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
96
11. Quy trình chp thun np tin trng rng thay thế đối với tng hp ch d án
không t trng rng thay thế (QT - 11)
11.1. Trường hp UBND Thành ph b trí đất để trng rừng trên địa bàn.
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin TTHC chp thun phê
duyệt phương án trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích s dng rng sang mc
đích khác đi với trưng hp ch d án không t trng rng thay thế.
2
Phm vi: quan, tổ chc, h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư hoạt động liên
quan đến trng rng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dng rng sang mc đích
khác; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Tng tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Tng tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 240/QĐ-BNN-LN ny 10/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy định
ti Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Thông số
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
-Văn bn ca quan N nước có thm quyn chp thun ch
trương chuyển mc đích s dng rng sang mục đích khác;
x
- Bn sao tài liu khác có liên quan (nếu có).
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 22 ngày k t khi nhn đủ h hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch d án - Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
Theo mc 3.2
97
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
B2 -Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic tiếp
theo trong trường
hp Tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Tng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4
Pn công x lý h sơ Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5
Xem xét, thẩm đnh
h .
Báo cáo UBND
Thành ph v/v chp
thun np tin trng
rng thay thế.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cc, Lãnh đạo S
03 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
1/2ngày; lãnh đo
phòng chuyên môn
1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
01 ngày; Lãnh đạo
S 01 ngày)
H báo cáo,
trình UBND
Thành ph
B6 UBND Thành ph
xem xét, gii quyết
thông báo bằng văn
bn cho ch d án v
vic chp thun np
tin, thi gian và s
tin phi nộp trên
s din tích phi trng
rng thay thế ca ch
d án đơn giá trồng
rng thay thế ca
Thành ph.
UBND Thành
ph
03 ngày Thông báo chp
thun np tin rng
thay thế
B7
Ch d án np tin
o Qu bo v
PTR Thành ph
Ch d án 10 ngày
Văn bản, chng t
c nhn.
98
B8
Qu bo v PTR
Thành ph gi thông
o ch d án hoàn
thành nghĩa vụ trng
rng thay thế v S
Nông nghip
PTNT (Chi cc Kim
lâm Hà Ni)
Qu bo v
PTR Thành ph
05 ngày Văn bản v vic
hoàn thành nghĩa
v trng rng thay
thế ca Qu bo v
Phát trin rng
Thành ph
B9
Bàn giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn Tr
kết qu gii quyết
TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày n bản v vic
hoàn thành nghĩa
v trng rng thay
thế ca Qu bo v
Phát trin rng
Thành ph
B1
0
Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Ginh chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (tng
hp gii quyết h
sơ chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1.Văn bản đ ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy định ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
99
11.2. Chp thun np tin trng rng thay thế trong trường hp địa phương không b
trí được đất để trng rng
11.2.1 Trưng hp ch d án không đ ngh np ngay s tin trng rng thay thế theo
đơn giá trồng rng ca UBND Thành ph nơi đ ngh np tin:
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin TTHC chp thun phê
duyệt phương án trng rng thay thế khi chuyển đi mc đích sử dng rng sang mc
đích khác đi với trường hp ch d án không t trng rng thay thế.
2
Phm vi: quan, tổ chc, h gia đình, các nhân, cộng đồng dân có hoạt đng
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích s dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Tng tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Thông s22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bng nghip và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- n bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy đnh
ti Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bản của quan Nhà nước thm quyn chp thun ch
trương chuyển mc đích s dng rng sang mục đích khác;
x
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
57 ngày k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, hp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân - Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp; qua
Theo mc 3.2
100
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
trc tuyến).
B2 -Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
ng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và hẹn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên môn
Tng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo Phòng
chuyên n
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5
Xem xét, thm
định h .
Báo o UBND
Thành ph Ni
xem xét, gi h
đề ngh B Nông
nghip PTNT
chp thun vic
np tin trng rng
thay thế v Qu
Bo v Phát
trin rng Vit
Nam để t chc
trng rng thay thế
tại địa phương
khác
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên n,
Lãnh đạo Chi
cc, Lãnh đạo S
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2 ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
01 ngày; Lãnh đạo
S 01 ngày)
H báo cáo, trình
UBND Thành ph
B6 Đ ngh B Nông
nghip PTNT
chp thun vic
np tin trng rng
thay thế v Qu
Bo v Phát
trin rng Vit
Nam để t chc
trng rng thay thế
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày H đề ngh B
Nông nghip
Phát trin nông thôn
101
tại địa phương
khác
B7 B Nông nghip
PTNT văn bản
đề ngh UBND
Thành ph nơi tiếp
nhn trng rng
thay thế cung cp
thông tin v địa
điểm trng rng
thay thế đơn giá
trng rừng trên địa
n tnh ti thi
điểm ch d án đề
ngh np tin
B Nông nghip
PTNT
05 ngày Văn bản đ ngh
UBND Thành ph
nơi tiếp nhn trng
rng thay thế cung
cp thông tin v địa
điểm trng rng
thay thế đơn giá
trng rừng trên đa
n tnh ti thi
điểm ch d án đ
ngh np tin
B8 UBND Thành ph
nơi tiếp nhn
ngun kinh phí
trng rng thay thế
văn bản c
nhn v vic b trí
địa điểm trng
rng thay thế
đơn giá trng rng,
gi B Nông
nghip Phát
trin nông thôn
UBND Thành
ph nơi tiếp nhn
ngun kinh phí
trng rng thay
thế
12 ngày Văn bn xác nhn v
vic b trí địa điểm
trng rng thay thế
đơn g trng
rng
B9 Hoàn thành nghĩa vụ trng rng thay thế
1 B Nông nghip
PTNT văn bản
gi UBND Thành
ph nơi đ ngh
np tin (UBND
Thành ph Ni)
v thi gian s
tin ch d án phi
nộp để trng rng
thay thế;
B Nông nghip
PTNT
03 ngày Văn bản gi UBND
Thành ph nơi đ
ngh np tin
(UBND Thành ph
Hà Ni) v thi gian
s tin ch d án
phi nộp để trng
rng thay thế
2 UBND Thành ph
nơi đề ngh np
tiền có văn bn gi
ch d án v thi
gian s tin ch
d án phi nộp đ
trng rng thay thế
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày Văn bản gi ch d
án v thi gian và s
tin ch d án phi
nộp đ trng rng
thay thế
3 Ch d án np tin
o Qu bo v
PTR cp tỉnh nơi
Ch d án
10 ngày
Giy np tin c
a
Ch d án o Qu
bo v PTR
102
đề ngh np tin
(Hà Ni)
4 Qu Bo v
Phát trin rng cp
tỉnh i đề ngh
np tin (Hà Ni)
chuyn s tin ch
d án đã nộp v
Qu Bo v
Phát trin rng
Việt Nam để thc
hin trng rng ti
địa phương khác
đòng thời văn
bn gi S Nông
nghip Phát
tri
n nông
thôn/Chi cc kim
lâm Ni v vic
ch d án hoàn
thành nghĩa vụ
trng rng thay thế
Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi đề
ngh np tin (ti
Hà Ni)
05 ngày
Văn bản v vic
hoàn thành nghĩa v
trng rng thay thế
ca Qu bo v
Phát trin rng cp
tnh.
5 Qu Bo v
Phát trin rng
Việt Nam điu
chuyn tin v Qu
Bo v Phát
trin rng cp tnh
nơi đưc la chn
trng rng thay thế
theo quy đnh.
Qu Bo v
Phát trin rng
Vit Nam
10 ngày
B10 Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu gii quyết
TTHC
Chi cc Kim
lâm Hà Ni
(Chuyên viên)
1/2 ngày Văn bản v vic
hoàn thành nghĩa v
trng rng thay thế
ca Qu bo v
Phát trin rng cp
tnh.
B11 Thng kê và theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
103
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin
li hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1.Văn bản đ ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy đnh ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
2. Cam kết ca ch d án v nộp đầy đủ s tin theo đơn giá trng rng ca Thành
ph nơi tiếp nhn trng rng thay thế theo Ph lục IIA ban hành kèm theo Thông
s 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành m
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
104
11.2.2 Trường hp ch d án đ ngh np ngay s tin trng rng thay thế theo đơn giá
trng rng ca y ban nhân dân cp tỉnh nơi đ ngh np tin:
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin TTHC chp thun phê
duyệt phương án trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác đối với trưng hp ch d án không t trng rng thay thế.
2
Phm vi: quan, tổ chc, h gia đình, các nhân, cộng đng dân có hoạt đng
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca Bộ ng nghip và PTNT;
- Tng tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết đnh số 978/-UBND ny 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy đnh
ti Ph lục III ban hành m theo Thông s 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bản của cơ quan Nhà nước có thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích s dng rng sang mục đích khác;
x
- Cam kết ca ch d án v nộp đầy đủ s tiền theo đơn giá trồng
rng ca tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế theo Ph lc IIA ban
nh kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ;
x
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
- 37 ngày k t ngày nhận được h đầy đủ, hp l đối vi trưng hp s tin đã np
theo đơn giá trồng rng ca UBND Thành ph nơi đ ngh np tin thp n số tin phi
np theo đơn giá trồng rng ca tỉnhi tiếp nhn trng rng thay thế;
- 42 ngày k t ngày nhận đưc h đầy đ, hp l đối với trường hp s tin đã nộp
theo đơn g trồng rng ca UBND Thành ph nơi đề ngh np tiền cao n s tin phi
np theo đơn giá trồng rng ca tỉnhi tiếp nhn trng rng thay thế.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
105
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, nhân - Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên
môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Xem xét, thm
định h ra
thông o bn
cho ch d án v
vic chp thun
np tin
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
Chi cc, Lãnh đo
S, UBND Thành
ph Hà Ni
06 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 01
ngày; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn 01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc 01 ngày;
Lãnh đạo S 01
ngày, UBND TP
Hà Ni 02 ngày)
Văn bn thông báo bn
cho ch d án v vic
chp thun np tin,
thi gian s tin phi
nộp trên cơ s din tích
phi trng rng thay
thế
B6 Np tin trng
rng thay thếo
Qu Bo v &
Phát trin Rng
Ch d án 10 ngày Giy np tin trng
rng thay thế o qu
Qu Bo v & Phát
trin rng
B7 Thông báo cho
ch d án v vic
Qu Bo v &
Phát trin rng
05 ngày Văn bản thông báo cho
ch d án v vic hoán
106
hoán thành nghĩa
v np tin trng
rng thay thế
thành nghĩa v np tin
trng rng thay thế
B8 Ch tch UBND
Tnh ph i đề
ngh np tin
n bn gi ch
d án thông báo
v s tin chênh
lệch đơn giá trng
rng thay thế
UBND Thành ph
nơi tiếp nhn trng
rng thay thế
05 ngày k t
ngày nhận được
n bn ca B
Nông nghip và
PTNT
Văn bản gi ch d án
thông báo v s tin
chênh lệch đơn giá
trng rng thay thế
B9 *Trường hp 1:
S tiền đã np
theo đơn gtrồng
rng ca UBND
Tnh ph i đ
ngh np tin thp
hơn số tin phi
nộp theo đơn giá
trng rng ca
tỉnh nơi tiếp nhn
trng rng thay
thế. Ch d án
phi np b sung
s tin chênh lch
o Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi ch
d án np h
Ch d án 10 ngày - Giy np tin trng
rng thay thế o Qu
Bo v & Phát trin
Rng
- Văn bản thông báo
cho ch d án v vic
hoán thành nghĩa v
np tin trng rng
thay thế
* Trường hp s
tin nộp theo đơn
giá trng rng ca
UBND Thành ph
nơi đề ngh np
tiền cao hơn số
tin phi np theo
đơn giá trng
rng ca tỉnh nơi
tiếp nhn trng
rng thay thế.
Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi nộp
h hoàn trả
kinh phí chênh
lch bao gm c
tin i cho ch d
án theo quy định.
Qu Bo v
Phát trin rng
15 ngày k t
ngày có văn bản
ca Ch tch
UBND Thành ph
gi ch d án
Văn bản thông báo cho
ch d án hoàn tr li
kinh phí chênh lch bao
gm c tin lãi cho ch
d án theo quy định
107
B10 Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu gii quyết
TTHC
Chi cc Kim lâm
Hà Ni
(Chuyên viên)
1/2 ngày Văn bản v vic hoàn
thành nghĩa v trng
rng thay thế ca Qu
bo v Phát trin
rng cp tnh.
B11 Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo: Giy
Tiếp nhn h hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
sơ; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trưng hp
gii quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1.Văn bản đ ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy đnh ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết ca ch d án v nộp đầy đủ s tiền theo đơn giá trng rng ca tỉnh nơi
tiếp nhn trng rng thay thế theo Ph lục IIA ban hành m theo Thông
s 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
108
PHỤ LỤC III
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY TH
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /.......
V/v đề nghị chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế diện
tích rừng chuyển sang mục
đích khác
........., ngày...... tháng..... năm......
nh gửi:..................................................
Tên chủ dự án:......................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn cứ Quyết định....... Về việc phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, c
thể:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:... ha,
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng t nhiên, rừng trồng):...................
Do không có điều kiện tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư
số....../2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác......(1).... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2)..... xem xét, quyết định để...(1)... được
nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định.
...(1)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2).... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Trong đó:
....(1).... Tên chủ dự án
.....(2)..... UBND tỉnh nơi chủ dự án
chuyển mục đích sử dụng rừng
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
109
Phụ lục IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng ….. năm ….
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
nh gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án:....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án:........................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Căn cứ Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày....... /......../…… của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác,..... (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:............
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..................
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): .........................
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế:.................................
II. NỘI DUNG CAM KẾT
..... (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố ….(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố …. (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
........., ngày ...... tháng ...... năm.......
Đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên)
110
12. Quy trình phê duyt phương án khai thác thực vt rừng thông thường thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip PTNT hoc quan thm quyn phê duyt
ngun vn trng rng (QT - 12)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc khai thác thc vt
rừng thông thường thuc thm gii quyết ca S Nông nghip và PTNT hoặc cơ quan
có thm quyn phê duyt ngun vốn trên địan TP Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chc, nhân, h kinh doanh, h gia đình, cộng đồng
n cư có liên quan đến ni dung này; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Thông s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu s 10 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết đnh chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác
được quan có thm quyn phê duyt hoc bn sao quyết định phê
duyt d án lâm sinh hoc tài liu chng minh vic thc hin các bin
pháp lâm sinh hoc chương trình, đề tài nghiên cu khoa hc đưc
quan có thm quyn phê duyt đối với các trưng hp khai thác
tn dng g li thc vt rừng thông thường t rng t nhiên hoc
thu thp mu vt thc vt rừng thông tng phc v nghiên cu
khoa hc và công ngh t rừng đặc dng.
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
- Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v bưu
chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
111
B1 Np h
Ch rng hoc t chc,
nhân đưc ch rng y
quyn hoc t chc,
nhân đưc giao khai thác
tn dụng đối vi din tích
rng do UBND cp
qun lý np trc tiếp hoc
qua dch v bưu chính
hoặc qua môi trường điện
t 01 b h đến S
nông nghip PTNT để
phê duyệt phương án khai
thác đi với trưng hp
không thuộc quy định ti
các điểm a, b, c khon 2
Điều 6 Thông
s 26/2022/TT-
BNNPTNT (đã được sa
đổi, b sung ti khon 4
Điều 2 Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT).
T chc,
cá nhân
- Ginh chính
(Trường hp n
p
h trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
B3 Chuyn h sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng b
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên n
1/2 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Kim tra, thẩm định h
Chuyên viên 05 ngày Báo cáo kết qu thm
định.
B6 Phê duyt (Ti S) Lãnh đạo S
Nông nghip
PTNT
03 ngày
Quyết định phê duyt
112
B7 Hoàn thin h Chuyên viên 01 ngày Quyết đnh phê duyt
B8 Tr kết qu gii quyết B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
Gi hành chính Quyết định phê duyt
B9 Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
- Phòng
chuyên n
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h (nếu
có); Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Mu s 10,11 ti Ph lục ban hành m theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành m
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06)
113
Mu s 10. Đơn đề ngh pduyt phương án khai thác thực vt rng thông
thường/đng vt rừng thông thường/thu thp mu vt loài thông thưng
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
------------------------
ĐƠN Đ NGH P DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
Kính gi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên ch rng (3):.........................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Đa ch ch rng (5):....................................................................................
d) S điện thoại:........................................; Địa ch Email:..............................
2. Nội dung đ ngh phê duyệt: Pơng án khai thác (1)
…………..…….……...………………………………………………
3. Tài liu gi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……......................................................................
- Tài liu khác (nếu có)...................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm...
CH RNG
(Ký, ghi h tên, đóng dấu đi vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lập khi đ ngh quan có thẩm quyn phê duyệt Phương án khai
tc g/thc vt rừng thông thường/động vt rừng thông thường t t nhiên/thu thp mu vt loài
thc vt rừng thông thường.
(1) Ghi tng một trong các tng hp khai tc c th theo quy định ti khoản 1 Điu 6
Thông tư này hoặc trưng hợp khai thác đng vt rừng thông tng t t nhiên.
(2) Ghi tên quan phê duyệt theo quy đnh ti khoản 2 Điu 6 hoc khoản 1 Điu 7
Thông tư này.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc n giao dch bng tiếng Anh (nếu ) đi vi t chc hoc
ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4) Ghi S giy chng nhn đăng ký đầu tư/mã s doanh nghip/giy phép thành lập/đăng
ký hoạt động đi vi t chc; s căn c công dân/chng minh nhân n/h chiếu đối vi cá
nhân.
(5) Ghi địa ch tn giy chng nhận đăng ký đu tư/doanh nghip hoc Giy phép thành
lp/đăng hoạt động vi t chc; đa ch tng trú trên chng minh nhân n hoc th n
c công dân hoc H chiếu đối vi nhân.
Mu s 11. Phương án khai thác gỗ loài thc vt rừng thông thường/thc vt rng ngoài g
đối vi li thc vt rng thông thường/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thường
114
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
-----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1).................................
I. Thông tin ch rng/t chc, cá nhân khai thác:
1. Tên ch rng/t chc, nhân khai thác (2):...............................................
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):............................
3. Địa ch ch rng/t chc, nhân khai thác
(4):.....................................................................................................................
4. S điện thoại:.....................................; Địa ch Email:..................................
II. Ni dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):................................................................
2. Đối tưng (6):................................................................................................
3. Địa danh, din tích khai thác (7):................................................................
4. Sản lượng d kiến khai thác (8):..................................................................
5. D kiến h thống đường vn xut, vn chuyn.
6. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rng:..................................
7. Gii pp phc hi rng sau khai thác (đối vi thc hin d án lâm sinh):....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CH RNG/T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi h tên, đóng dấu đi vi t chc)
Phê duyt của cơ quan thm quyn(9)
...........................................................................................................................
........., ngày... tháng... m 20...
(Ngưi có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi c:
(1) Ghi trưng một trong các trưng hp khai thác c th theo quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hocn giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chc hoc ghi
đầy đ h tên đối vi nhân.
(3) Ghi S giy chng nhận đăng đầu tư/số doanh nghip/giy phép thành lập/đăng hoạt
động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nn dân/h chiếu đi vi cá nhân.
(4) Ghi địa ch trên giy chng nhn đăng đầu tư/doanh nghip hoc giy phép thành
lp/đăng hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng minh nhân dân/th căn cước công
dân hoc H chiếu đối vinhân.
(5) Ghi thông tin các văn bn quy phm pp lut và các tài liu liên quan.
(6) Ghi đi tưng khai thác tại quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông này.
(7) Ghi thông tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu) tọa độ (kinh độ, đ). Din
tích khai thác xác đnh t h , tài liệu giao rng, cho thuê rng hoc bằng máy đnh v GPS.
(8) Đi vi g: Ghi s lượng cây, khối ng (m3, kg, ster)/thc vt rng ngi g (kg, m3, ster)/s
lượng mu vt...Trường hp din tích khai thác ln, không th đo, đếm tng cây, việc xác đnh sản lượng
d kiến khai thác thông qua lp ô tiêu chuẩn đi din diện tích 500 m2 đi vi rng trng và 1.000 m2
đối vi rng t nhiên, t l ô tiêu chun tối đa là 02% din tích khai tc, ti thiu mt lô khai tc phi
có 03 ô tiêu chun.
(9) Th trưởngquan quy đnh ti khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyt.
115
13. Quy trình Phê duyt hoặc điều chỉnh Phương án tm s dng rng (QT - 13)
13.1 Trường hp phê duyệt phương án tm s dng rng
1
M
c đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin phê duyt phương án tạm
s dng rng.
2
Ph
m vi:
Áp dng vi Ch đầu d án đề ngh phê duyt phương án tạm s dng
rng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Quyết định s 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
Bn
sao
H sơ chủ đầu tư dự án nộp đến S nông nghip và PTNT:
- n bản đ ngh phê duyệt Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu tư d án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip
(sau đây gọi là Ngh định s 27/2024/NĐ-CP);
x
- Quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích s dng kc ca d án hoc bn sao quyết đnh chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trưng hp d án
không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác có bản sao
quyết định ch trương đầu tư hoặc chp thun ch trương đầu hoc
quyết định phê duyt d án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đ hin trng rng khu vực đ ngh tm
s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v t (lô, khonh, tiểu khu; đa
danh hành chính), din tích rng theo loi rng (rừng đặc dng, rng
phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng
trng), tr lượng, loài cây đối vi rng trng; Bản đồ (hin trng rng
khu vc tm s dng rng t l 1/5.000 th hin rõ v trí (lô, khonh,
tiểu khu; địa danh nh chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh
tm s dng;
x
- Phương án tm s dng rng do ch đầu tư lp theo Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP.
x
H sơ S nông nghip và PTNT trình Ch tch UBND Thành ph:
- T trình ca S nông nghip và PTNT; x
- n bản đ ngh phê duyệt Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu tư d án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
27/2024/NĐ-CP;
x
- Bn sao quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang
mục đích s dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trường hp
d án không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
x
116
bn sao quyết định ch trương đầu hoặc 5 chp thun ch trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyt d án đầu tư;
- Báo cáo thuyết minh bản đ hin trng rng khu vực đ ngh tm
s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; đa
danh hành chính), din tích rng theo loi rng (rừng đặc dng, rng
phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng
trng), tr lượng, loài cây đối vi rng trng; Bản đồ (hin trng rng
khu vc tm s dng rng t l 1/5.000 th hin rõ v trí (lô, khonh,
tiểu khu; địa danh nh chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh
tm s dng;
x
- Phương án tm s dng rng do ch đầu tư lp theo Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thm định ca S nông nghip và PTNT. x
H UBND Thành ph gi xin ý kiến b, ngành ch quản đi
vi din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca ch
rừng là các đơn v trc thuc các b, ngành:
- Văn bản đề ngh ca UBND Thành ph; x
- Báo cáo thm định ca S nông nghip và PTNT; x
- n bản đ ngh phê duyệt Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu tư d án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích s dng kc ca d án hoc bn sao quyết đnh chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trưng hp d án
không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác có bản sao
quyết định ch trương đầu tư hoặc chp thun ch trương đầu hoc
quyết định phê duyt d án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đ hin trng rng khu vực đ ngh tm
s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; đa
danh hành chính), din tích rng theo loi rng (rừng đặc dng, rng
phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng
trng), tr lượng, loài cây đối vi rng trng; Bản đồ (hin trng rng
khu vc tm s dng rng t l 1/5.000 th hin rõ v trí (lô, khonh,
tiểu khu; địa danh nh chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh
tm s dng;
x
- Phương án tm s dng rng do ch đầu tư lp theo Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
a) Trường hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun ca UBND Thành
ph: 12 ngàym vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
b) Trưng hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca ch rng là các
đơn vị trc thuc các b, ngành ch qun: 20 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
117
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h và ghi
giy tiếp nhn, hn ngày
tr kết qu (Tiếp nhn
h của t chc, cá
nhân trên đa bàn được
giao qun lý)
- Chuyn h về
Trưởng b phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau
15h)
Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu
B3 Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày m vic Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5
Xác minh, t chc thm
định Phương án hoặc
điều chỉnh Phương án
tm s dng rng; Trình
UBND Thành ph xem
t, quyết định phê
duyt hoặc điu chnh
Phương án tm s dng
rng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S
05 ngày làm vic
(Trong đó:
Chuyên viên: 02
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày làm vic;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày làm
vic;
Lãnh đạo S: 01
ngày làm vic)
H trình UBND
Tnh ph xem xét,
quyết đnh phê
duyt hoc điều
chỉnh Phương án
tm s dng rng;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kin phê
duyt;
-Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
118
B6 Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án tạm s dng rng
*
Trường hp phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản (đối vi din tích rng tm s
dng thuc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn v trc thuc các b, ngành)
6.1 Xin ý kiến ca B Nông
nghip & PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày làm vic Văn bản xin ý kiến
Tham gia ý kiến bng
n bn gi UBND
Thành ph Hà Ni
B Nông nghip
& PTNT
05 ngày làm vic Văn bn tham gia ý
kiến
6.2 Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tm s
dng rng hoặc điều
chỉnh Phương án tm s
dng rừng. Trường hp
không phê duyt tr li
bằng văn bn nêu
lý do.
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết đnh v
vic phê duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chỉnh Phương
án tm s dng
rng)
*
Trường hp không phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản i vi din tích rng tm
s dng thuc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn vị trc thuc các b, ngành)
Xem xét, quyết đnh phê
duyệt Phương án tm s
dng rng hoặc điều
chỉnh Phương án tm s
dng rừng. Trường hp
không phê duyt tr li
bằng văn bn nêu
lý do.
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết đnh v
vic phê duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chỉnh Phương
án tm s dng
rng)
B7 Hoàn thin h sơ; n
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm vic - Quyết đnh v
vic phê duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chỉnh Phương
án tm s dng
rng);
-Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Quyết đnh v
vic phê duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chỉnh Phương
án tm s dng
rng);
- S theo dõi h
B9 Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
sơ hn tr kết
qu, Phiếu kim
119
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhn h sơ); Phiếu
xin li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. Văn bn đ ngh pduyt Pơng án tm s dng rng ca ch đu d án theo Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh đnh s 27/2024/NĐ-CP ny 06/3/2024 ca Chính ph
2. Phương án tm s dng rng do ch đầu lp theo Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph
(Mu s 01-06).
120
13.2. Trường hp điều chnh quyết định phê duyệt Phương án tm s dng rng
1
M
c đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin điều chnh quyết định
phê duyệt Phương án tm s dng rng.
2
Ph
m vi:
Áp dng vi Ch đầu dự án đề ngh điu chnh quyết định phê duyt
Phương án tạm s dng rng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Quyết định s 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
Bn
sao
(
i) T
ng h
p 1:
D án thay đổi v trí, phm vi tm s dng
rừng nhưng không thay đi loi rừng, không làm tăng din tích
rng so vi tng din tích rừng đã được quan có thm quyn
phê duyệt đảm bảo điều kin quy đnh ti khoản 1 Điều 42a
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP được sửa đi, b sung ti khon
2 Điu 1 Ngh định s 27/2024/NĐ-CP, ch đầu tư:
Báo cáo Ch tch UBND Thành ph ch rng v việc thay đi
v trí, phm vi tm s dng rng.
x
(ii) Trư
ng h
p 2:
D án thay đổi nội dung Phương án tm
s dng rừng đã được phê duyt không thuộc quy đnh tại trường
hp 1 nêu trên, h sơ bao gm:
* H sơ chủ đầu tư d án nộp đến S nông nghip và PTNT,
gm:
- Văn bản đ ngh phê duyệt điều chnh Phương án tạm s dng
rng ca ch đầu dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích sử dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích s dng rng sang mục đích khác ca d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác có
bn sao quyết đnh ch trương đầu hoc chp thun ch trương
đầu tư hoc quyết đnh phê duyt d án đầu tư. (nếu thành phn
h sơ này không có sự thay đổi v ni dung so vi thành phn h
khi trình phê duyệt Phương án tm s dng rng thì không
phi np li);
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
điều chnh tm s dng rng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí
(lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), din tích rng theo
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây
đối vi rng trng; Bản đồ (hin trng rng khu vc tm s dng
rng t l 1/5.000 th hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh
nh chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
121
- Điều chỉnh Phương án tạm s dng rng do ch đầu tư lập theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP.
x
* H S nông nghip PTNT trình Ch tch UBND
Thành ph, gm:
- T trình ca S nông nghip và PTNT;
x
- Văn bản đ ngh phê duyệt điều chnh Phương án tạm s dng
rng ca ch đầu dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích sử dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích s dng rng sang mục đích khác ca d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết đnh ch trương đầu hoc chp thun ch trương
đầu tư hoc quyết đnh phê duyt d án đầu tư. (nếu thành phn
h sơ này không có sự thay đổi v ni dung so vi thành phn h
khi trình phê duyệt Phương án tm s dng rng thì không
phi np li);
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
điều chnh tm s dng rng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí
(lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), din tích rng theo
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng 7 trng), tr lượng, loài cây
đối vi rng trng; Bản đồ (hin trng rng khu vc tm s dng
rng t l 1/5.000 th hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh
nh chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm s dng rng do ch đầu tư lập theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm định ca S nông nghip và PTNT.
x
* H UBND Thành ph gi xin ý kiến b, ngành ch qun
đối vi din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca
ch rng là các đơn v trc thuc các b, ngành, gm:
- Văn bản đề ngh ca UBND Thành ph;
x
- Báo cáo thẩm định ca S nông nghip và PTNT;
x
- Văn bản đ ngh phê duyệt điều chnh Phương án tạm s dng
rng ca ch đầu dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích sử dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích s dng rng sang mục đích khác ca d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết đnh ch trương đầu hoc chp thun ch trương
đầu tư hoc quyết định pduyt d án đầu (nếu thành phn
h sơ này không có sự thay đổi v ni dung so vi thành phn h
x
122
khi trình phê duyệt Phương án tm s dng rng thì không
phi np li);
- o cáo thuyết minh bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
điều chnh tm s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô,
khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), din tích rng theo loi
rng (rừng đc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc
hình thành (rng t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây đối vi
rng trng; Bản đồ (hin trng rng khu vc tm s dng rng
t l 1/5.000 th hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm s dng rng do ch đầu tư lập theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
a) Trường hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca UBND Thành
ph: 12 ngàym vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
b) Trường hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca ch rng là các
đơn vị trc thuc các b, ngành ch qun: 20 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiế
p; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h
ghi giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu (Tiếp
nhn h ca t
chức, cá nhân trên địa
n đưc giao qun lý)
- Chuyn h v
Trưởng b phn Tiếp
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic
hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
tiếp nhn h
sau 15h)
Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu
123
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B3 Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm vic Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày làm vic Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Xác minh, t chc
thẩm định Phương án
hoặc điều chnh
Phương án tạm s
dng rng; Trình
UBND Tnh ph xem
t, quyết định phê
duyt hoặc điều chnh
Phương án tạm s
dng rng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S
05 ngày làm vic
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
vic; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 01 ngày làm
vic; Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày làm
vic; Lãnh đo S:
01 ngày làm vic)
H trình
UBND Thành ph
xem xét, quyết
định phê duyt
hoặc điều chnh
Phương án tạm s
dng rng;
- Hoặc n bản
thông báo không
đủ điều kin phê
duyt;
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B6 Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án hoặc điu chỉnh Phương án tm s dng
rng
* Trường hp phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản i vi din tích rng tm s
dng thuc phm vi qun lý ca ch rừng làc đơn v trc thuc các b, ngành)
6.1 Xin ý kiến ca B
Nông nghip & PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày làm vic Văn bản xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bng
n bn gi UBND
Thành ph Hà Ni
B Nông nghip
& PTNT
05 ngày làm vic Văn bn tham gia
ý kiến
6.2 Xem xét, quyết đnh
phê duyt Phương án
tm s dng rng hoc
điều chỉnh Phương án
tm s dng rng.
Trường hp kng phê
duyt tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tạm s
dng rng (hoc
điều chnh
Phương án tạm s
dng rng)
* Trường hp không phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản (đối vi din tích rng
tm s dng thuc phm vi qun ca ch rừng các đơn v trc thuc các b,
ngành)
Xem xét, quyết đnh
phê duyt Phương án
tm s dng rng hoc
điều chỉnh Phương án
tm s dng rng.
Trường hp kng phê
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tạm s
dng rng (hoc
điều chnh
124
duyt tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Phương án tạm s
dng rng)
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm vic - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tạm s
dng rng (hoc
điều chnh
Phương án tm s
dng rng);
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính - Quyết đnh v
vic phê duyt
Pơng án tạm s
dng rng (hoc
điều chnh
Pơng án tạm s
dng rng);
-S theo dõi h sơ
B9 Thng kê theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Ginh chính -H gii quyết
TTHC, m theo:
Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ
(trường hp t
chi tiếp nhn h
sơ); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
sơ chm mun);
-S theo i h .
4 BIU MU
1. Văn bn đề ngh phê duyt Phương án tm s dng rng ca ch đầu d án theo
Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính
ph
2. Phương án tm s dng rng do ch đầu lp theo Ph lc II bannh kèm theo
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06).
125
Ph lc I
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM
S DNG RNG TÊN CH ĐẦU TƯ D ÁN
TÊN CH ĐẦU TƯ D ÁN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Số:……../… Đc lp - T do - Hnh phúc
…….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM
S DNG RNG
để thc hin D án ...........................
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tnh/tp………
Căn cứ Ngh định s …. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghiệp; Căn cứ Quyết định
số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... v vic phê duyt ch trương đầu tư d
án hoc Quyết định s...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... v vic phê duyt d
án đầu tư.........;
Căn cứ Quyết định s ...../QĐ-......ngày .... tháng .... năm ... của .... v vic phê duyt ch
trương chuyển mục đích s dng rng sang mục đích khác hoc Quyết định s ...../QĐ-
.......ngày ..... tháng .... năm ..... ca .... v vic quyết định chuyn mục đích sử dng rng
sang mục đích khác để thc hin D án….. - Tên t chc/ch đầu tư dự án (ch in hoa):
(1)…………………………..
- Địa ch tr s chính:…………………………………………………..
- Điện thoại: ……………………………………………………………….
- H tên người đại diện:……………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………………
+ S CCCD: ……………………ngày, tháng, năm cấp: …………………
+ Nơi cư trú: ………………………………………………………………
126
Đề ngh Ch tch y ban nhân dân tỉnh/tp ……………. xem xét, quyết định phê duyt (hoc
điều chỉnh) Phương án tm s dng rừng như sau:
1. Các thông tin v tm s dng rng (hoặc điều chnh tm s dng rng):
a) Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành chính);
din tích rng (ha); loi rng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); ngun gc hình
thành (ghi rõ rng t nhiên, rng trng).
b) Mục đích của vic tm s dng rng ................................... (2)
c) Thi gian tm s dng rng: T ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm.......
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm s dng rng (nếu có):
3. V trng li rng, phc hi rng Nêu rõ vic trng li rng, phc hi rng và kinh phí
trng rừng, …..
4. Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên. 5. H
Có h theo quy định ti khon 3 (hoc khon 5) Điều 42a Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph được sửa đổi, b sung ti khoản 2 Điều 1 Ngh
định s ……./2024/NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm 2024 của Chính phm theo,
gồm:………….
Để có cơ s trin khai t chc thc hiện, ....................................... (3) kính đ ngh Ch tch
y ban nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyt.
………ngày…….tháng…..năm…….
ĐẠI DIN CH ĐẦU D ÁN
(Ký tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
Ghi chú: (1) Ghi rõ tên t chc, ngày thành lp, s ngày, cơ quan ký quyết đnh thành lp
hoc giy chng nhn đăng ký kinh doanh.
(2) Ghi rõ mục đích tạm s dng rừng: Đểy dng hng mc công trình xây dng tm
thc hin D án ........,
(3) Ghi rõ tên t chc/ch đầu tư dự án
127
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN (HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN) TẠM S DNG RNG
CƠ QUAN CHỦ QUN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN LẬP PHƯƠNG ÁN Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:……./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Tm s dng rng (hoặc điều chnh tm s dng rng)
để thc hin D án …………………
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tnh/tp ...........
Căn c Ngh định số…. /2024/NĐ-CP ngàytháng……. năm 2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... v vic phê duyt ch
trương đầu dự án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... v
vic phê duyt d án đầu tư.........;
Căn cứ Quyết định s ...../QĐ-....ngày .... tháng .... năm ..... ca .... v vic phê duyt ch
trương chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác hoc Quyết định s ....../QĐ-....
ngày .... tháng ....... năm ..... của ...... v vic quyết định chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác để thc hin D án.......;
Căn cứ....................................................... ............................ (1) lập Phương án tm s dng
rng (hoặc điều chỉnh Phương án tạm s dng rừng) để xây dng hng mc công trình xây
dng tm thc hin D án ......................, trình Ch tch y ban nhân dân tnh/tp xem xét, phê
duyệt, như sau:
1. V v trí, din tích, loi rng, tr lượng rng khu vực đề ngh tm s
dng rng (hoặc điều chnh tm s dng rng) - V trí: , khonh, tiểu khu; đa danh hành
chính.
- Din tích phân theo:
128
+ Loi rng: rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut.
+ Ngun gc hình thành: rng t nhiên, rng trng.
- Tr lượng rng:
- Loài cây đi vi rng trng:
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm s dng rng (nếu có):……..
3. Phương án xửcây rng trên phm vi din tích tm s dng rng - Phương thức tác động:
..............................................................................
- Khai thác tn dng lâm sn trên din tích tm s dng rng .....................
- Phương thức thu hi tài sn tn dng lâm sản …………............................
- Đấu giá tài sản Nhà nưc (nếu có).............................................................
- ...................................................................................................................
4. Thi gian tm s dng rng: T ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm...........
5. Ni dung trng li din tích rng
a) Bin pháp trng rng: Thc hiện theo quy đnh ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn
v các bin pháp k thuật lâm sinh …….…………………..
b) Thi gian trng rng, hoàn tr, bàn giao cho ch rng: ...........................
c) Nghim thu rng thc hiện theo quy đnh ca B Nông nghip Phát trin nông thôn v
hướng dn mt s ni dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh……
d) Kinh phí trng rừng: ……………………………………………………
đ) …………………………………………………………………………..
Để cơ sở trin khai t chc thc hiện, ............................. (2) kính đề ngh Ch tch y ban
nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyt./.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU TƯ
- Như trên; D ÁN LẬP PHƯƠNG ÁN
-......................; (Ký tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
- Lưu: VT,.....
Ghi chú:
(1) và (2) ghi rõ n t chc/ch đầu tư dự án.
129
14. Quy trình phê duyệt điu chnh phân khu chức năng ca khu rừng đc dng thuc
địa phương qun lý (QT - 14)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Phê duyệt điu
chnh phân khu chc năng ca khu rừng đặc dng thuộc địa phương qun lý
2
Phm vi: Áp dng vi ch rng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni; Cán
b,ng chc S nông nghip PTNT.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định s 978/-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
- Tờ trình điều chỉnh phân khu chức năng của chủ rừng; x
-
Phương án điu chnh phân khu chức năng của khu rừng đc
dng vi các ni dung ch yếu sau:
+ Cơ sở pháp lý, khoa hc và thc tin;
x
+ Đánh giá hiện trng rng, các h sinh thái t nhiên; các giá tr
v đa dạng sinh hc, ngun gen sinh vt; giá tr khoa hc, thc
nghim, giáo dc môi trường và cung ng dch v môi trường
rừng đáp ng tiêu chí ca phân khu chức năng đối vi phn din
tích điều chnh;
x
+ Xác định phm vi, ranh gii các phân khu chức năng sau điều
chnh trên bản đồ và các điểm v trí trên thực địa;
x
+ Xác định các gii pháp thc hin, t chc quản lý sau khi điều
chnh các phân khu chức năng;
x
- Bản đồ hin trng rừng trước khi điều chnh bản đ hin trng
rng d kiến sau khi điu chnh khu rừng đặc dng th hin
phm vi, ranh gii, phân khu chức năng. Tùy theo quy din
tích ca khu rừng đc dng, ch rng la chn các loi bản đ
phù hp, thng nht cùng mt t l 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc
1/25.000 theo h quy chiếu VN2000.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
55 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
130
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch rng - Ginh
chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
- Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời
hồ không hợp
lệ và nêu do
trong thời hạn 03
ngày làm việc.
B3 Chuyn h cho
phòng chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
131
B5 Ly ý kiến thm định
bằng văn bn ca các
sở, ngành, địa phương
có liên quan;
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S
03 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 1/2 ngày,
Lãnh đạo S
1/2 ngày).
- n bản xin ý
kiến ca các s,
ngành, địa
phương liên
quan
B6 Ý kiến ca Các S,
Ngành, địa pơng có
liên quan
Các S, Ngành,
địa phương có
liên quan
15 ngày - Văn bản cho ý
kiến thm định
ca các s,
ngành, địa
phương liên
quan
B7 Hoàn thành thẩm định,
Trường hp kết qu
thẩm định không đủ
điều kin, S ng
nghip PTNT có
n bản gi ch rng
được biết nêu
do
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S.
14 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
09 ngày;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 02 ngày,
Lãnh đạo S
02 ngày)
- Báo cáo thm
định hoc văn
bn gi ch rng
được biết u
rõ lý do không đủ
điều kin phê
duyt.
B8 Quyết đnh phê duy
t,
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip
PTNT.
UBND Thành
ph Hà Ni
20 ngày Quyết định điu
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng
B9 S ng nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Chi cc kim lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày Quyết định điu
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng
B10 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
Chi cc
01 ngày - Quyết định điều
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
132
B11 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Quyết định điều
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng;
- S theo dõi h
B12 Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi Tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h
4 BIU MU
1. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
133
15. Quy trình quyết định giao rng cho t chc (QT - 15)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Quyết định giao
rừng cho tổ chức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội,
Sở Nông nhiệp và PTNT, UBND Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định s 2490/-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
* H t chc np gm:
-
Đề nghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Ngh
định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao. x
* H sơ trình UBND Thành ph gm:
- Tờ trình của Sở nông nghiệp và PTNT. x
- Đnghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao. x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
-
UBND Thành ph ban hành Quyết đnh giao rng: 35 ngày, k t ngày nhận đưc
h sơ đầy đủ, chính xác.
- Bàn giao rng ti thực đa cho t chc: 10 ngày, k t ngày nhận đưc Quyết định
giao rng ca UBND Thành ph
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h sơ:
T chc,
cá nhân
- Gi nh
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
Theo mc 3.2
134
- Trong và
ngoài gi hành
chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
B2
- Tiếp nhn h và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti Trưng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh
cnh
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
sơ và hn tr
kết qu gii
quyết TTHC
sau 15h)
- Giy Tiếp nhn h
hn tr kết
qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời h
không hợp lệ
u rõ do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
B3 Chuyn h ti phòng
chuyên n
Trưởng b
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Pn công x lý h sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5
Kim tra h
- S ng nghip và
PTNT phi hp vi S
Tài nguyên Môi
trường, UBND các
Huyn, tiến hành
kim tra tra h sơ giao
rng ni dung giao
rng;
- Trường hợp không đ
điều kin, S nông
nghip và PTNT tr li
bằng văn bản và nêu rõ
do
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo
Chi cc;
S Nông
nghip &
PTNT Hà Ni;
S Tài nguyên
Môi trưng,
UBND các
Huyn, xã.
27 ngày
H trình Ủy ban
nhân dân thành ph
xem xét, quyết định
giao rng cho t
chc hoặc văn bản
thông báo không đủ
điều kin giao rng
cho t chc
B6
- Quyết định giao rng
cho t chc gi kết qu
gii quyết TTHC v S
Nông nghip và PTNT
- Trường hợp không đ
điều kin, UBND Thành
ph tr li bằng văn bn
nêu rõ lý do
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày - Quyết đnh giao
rng cho t chc;
- Trường hp
không đ điều kin,
UBND Thành ph
tr li bằng văn bn
nêu rõ lý do.
135
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v Chi
cc Kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
01 ngày Quyết đnh giao
rng cho t chc;
Hoặc văn bản tr
lời không đ điều
kin.
B8
Hoàn thin h sơ; n
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
Chuyên viên
Chi cc
01 ngày
- Quyết định giao
rng cho t chc
khu rừng đc dng;
Hoặc văn bản tr
lời không đ điều
kin;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B9
Bàn giao rng
S nông nghip và PTNT
thông báo cho t chc
thc hiện nghĩa v tài
chính (nếu có); phi hp
vi UBND cp huyn,
UBND cp t chc
n giao rng ti thực đa
cho t chc
S Nông
nghip &
PTNT Hà Ni,
UBND Cp
Huyn, UBND
cp xã
10 ngày
- Thông báo cho t
chc thc hin
nghĩa vi chính
(nếu có);
- Biên bn bàn giao
rng.
B10 Thng và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
- Phòng
chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h sơ chậm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1.Đề ngh giao rng theo Mu s 13 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
136
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ NGHỊ GIAO/CHO THUÊ RỪNG
(Dùng cho t chc)
Kính gi: .........................
1. Tên t chc đề ngh giao rng/cho thuê rng (1) ....................................
......................................................................................................................
2. Địa ch tr s chính..................................................................................
3. Địa ch liên h.................................. Điện thoi.......................................
4. Người đi din t chc:
- Htên người đại diện:…………………………………………..........
- Chc vụ:……………………………………………………………….....
-
S Căn cước công n/Căn cước: …………………………………….....
- H khu thường trú:…………………………………………….…….....
5. Địa điểm khu rng đề ngh giao/cho thuê (2)..........................................
6. Din tích rng đề ngh giao/cho thuê (ha)...............................................
7. Để s dng vào mc đích (3)...................................................................
8. Thi hn s dng (năm)..........................................................................
9. Phương thc np tin s dng rng (nếu có)..........................................
10. Cam kết s dng rng đúng mc đích, chp nh đúng các quy định ca
pháp lut v lâm nghip, np tin s dng rng (nếu có) đầy đủ, đúng hn
............................................................................................................................. Các cam
kết khác (nếu có): ........................................................................
...., ngày .... tháng ..... năm .....
GIÁM ĐỐC
( ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
(1)
Đối vi t chc phi ghi rõ: n đầy đủ, địa ch, điện thoi; s, ngày cp,
quan cp giy chng nhn đăng ký doanh nghip, giy chng nhn đăng ký kinh doanh
hoc quyết đnh thành lp t chc.
(2)
Địa đim khu rng đề ngh giao ghi tên (phường, th trn; huyn,
qun, th , thành ph thuc tnh; tnh, tnh ph trc thuc trung ương) tên tiu
khu, khonh, lô.
(3)
Mc đích để qun lý, bo v, sn xut kinh doanh lâm nghip, dch v du
lch, nghiên cu khoa hc.
137
16. Quy trình quyết định chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích khác đối vi t
chc (QT - 16)
1
Mục đích
: Quy định ch thức, nội dung, trình tthực hiện thủ tục quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị chuyển mc đích sử dụng rừng sang mục
đích khác: Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghip và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a
Hồ sơ tổ chức nộp:
- Đề ngh quyết định chuyn mục đích s dng rng sang mc
đích khác theo Mu s 20 Ph lc II kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Quyết định ch trương chuyn mc đích s dng rng sang
mc đích khác ca cp có thm quyn hoc bn sao n bn
chp thun, quyết định ch trương đầu đối vi d án thuc
thm quyn ca Quc hi, Th tướng Chính ph, HĐND
Thành ph chp thun, quyết định ch trương đu tư theo quy
định ca Lut Đu , Lut Đầu công, Lut Đầu theo
phương thc đối tác ng tư, Lut Du khí;
x
- Phương án trng rng thay thế được cp thm quyn
phê duyt hoc thông báo hoàn thành nghĩa v np tin trng
rng thay thế đối vi din ch đ ngh chuyn mc đích s
dng rng sang mc đích khác;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin trng rng
khu vc đề ngh chuyn mc đích s dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trước ngày np h
sơ. Báo o thuyết minh th hin thông tin v v trí (tiu khu,
khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trồng) và được th hin trên
bản đ hin trng rng t l 1/5.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích s dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đối vi
d án din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr
n d án dng tuyến.
x
b Hồ sơ trình UBND Thành phố Hà Nội:
- T trình đề ngh UBND quyết định chuyn mc đích s dng
rng sang mục đích khác theo Mu s 22 Ph lc II kèm theo
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
x
- Hồ tổ chức đã gửi (mc a)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
138
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm m Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức có dự
án đề nghị
quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng
- Gi nh chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
- Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trlời hồ
sơ không hợp lệ và
u do trong
thời hạn 03 ngày
m việc.
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên n
Trưởng b
phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
1/4 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Trình UBND Thành
ph quyết định
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 04
ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn 01
ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày;
Lãnh đạo Sở 02
ngày)
H sơ trình UBND
Thành ph quyết
định chuyn mc
đích sử dng rng
sang mục đích
khác hoặc văn bản
tr li h sơ không
hp lnêu rõ lý
do
B6 Quyết định phê duy
t,
chuyn kết qu gii
UBND
Thành ph
10 ngày - Quyết đ
nh
chuyn mục đích
139
quyết TTHC v S
Nông nghip PTNT.
s dng rng sang
mục đích khác
hoặc văn bn tr
li h không
hp lnêu rõ lý
do.
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Chi cc kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
01 ngày - Quyết đ
nh
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác
hoc n bản tr
li h không
hp lnêu rõ lý
do.
B8 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết đị
nh
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác
hoc n bản tr
li h không
hp lnêu rõ lý
do;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC.
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết đị
nh
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác
hoc n bản tr
li h không
hp lnêu rõ lý
do.
- Sổ theo dõi h
B10 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên n
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
140
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi h.
4 BIU MẪU
1. Đề ngh quyết định chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác theo
Mu s 20 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
ca Chính ph;
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
141
TÊN TỔ CHC/CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./…
….., ngày .. tháng …. m …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CHUYN MỤC ĐÍCH
S DNG RNG SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gửi: …………………
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ny 18 tháng 7 m 2024 ca Chính ph sa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 m 2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-......ngày .... tháng ......năm..... của ..... v vic phê duyt ch
trương đầu d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày tháng
......năm....ca ...... v vic phê duyt d án đầu .......hoặc Ngh quyết s /NQ-
HĐND... ngày ... tháng .... năm .... của HĐND tnh ......v phê duyt ch trương chuyn mc
đích s dng rng để thc hin d án ;
Căn cứ……………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
- Người đại din:
+ Htên:……………………………………………………….
+ Chc vụ:……………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước: ……ngày cp …nơi cp:...........
+ H khu thường trú:……………………………………………..
Đề ngh y ban nhân dân tnh/thành ph ….. xem xét, quyết định chuyn mc đích s dng
rng sang mc đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rng (ghi rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên, rng
trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án…
2.
H sơ: hồ theo quy định ti khoản 2 Điều 42 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 được sa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP, gồm:…..
3.
Cam kết chu tch nhim trưc pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
…ngày.tháng…..năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
142
17. Quy trình phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (QT - 17)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục pduyệt phương
án s dng rừng đối vi các công trình kết cu h tng phc v bo v phát trin
rng thuộc địa phương quản lý
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chủ rừng; Cán bộ, ng chức thuộc Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội; Cán bộ, công chức thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT Nội; Cán bộ, công chức
UBND Thành phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
a. Hồ sơ chủ rừng gửi gồm:
- Phương án sử dụng rng theo Mẫu s28 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án s dụng rng theo Mẫu số
29 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
x
b. Hồ sơ trình UBND Thành phố:
- Tờ trình của Sở nông nghiệp và PTNT.
x
- Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh của Sở nông nghiệp và PTNT
x
- Hồ sơ chủ rừng đã gửi (mục a)
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h Ch rng - Gi nh chính
(Trường hp np h
trc tiếp; qua dch
Theo mc 3.2
143
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
B2
- Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu;
- Chuyn h sơ v
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC sau 15h)
- Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u rõ do trong
thời hạn 03 ngày làm
việc.
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Pn công x lý,
thm định h sơ
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B5 Kim tra, xác minh và
tng hp tnh UBND
Thành ph
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; S
Nông
nghip &
PTNT Hà Ni
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
05 ngày;
Lãnh đạo phòng
01 ngày;
Lãnh đạo chi cc
01 ngày;
Lãnh đạo S
01 ngày)
H trình UBND
Thành ph ban hành
quyết định hoặc văn
bn thông báo không
đủ điều kin nêu
lý do không đủ
điều kin phê duyt.
B6 Quyết định Pơng
án s dng rng,
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip
PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày Quyết đnh Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin nêu do
không đủ điều kin
phê duyt
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết
qu gii quyết
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin nêu do
144
TTHC v Chi cc
kim m
không đủ điều kin
phê duyt
B8 Hoàn thin h sơ,
n giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên
1/2 ngày Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin nêu do
không đủ điều kin
phê duyt
B9 Tr kết qu gii
quyết
B phn mt
ca
Gi nh chính Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin nêu do
không đủ điều kin
phê duyt
B10
Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
- Phòng
chuyên n
Gi nh chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin
li hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU:
1. Phương án s dng rng theo Mu s 28 Ph lc II m theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. Văn bản đ ngh phê duyệt Phương án s dng rng theo Mu s 29 Ph lc II
m theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
145
CƠ QUAN CH QUN
TÊN CH RỪNG (LÀ TỔ CHỨC)
Số:…./…
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Sử dụng rừng để thực hiện công trình …………
Kính gi: y ban nhân dân tnh (thành ph)/B ....................
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Quyết định s...../-.......ngày ..... tháng .....năm..... ca ..... v vic phê duyt
ch trương đầu tư công trình/d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm.....
ca ...... v vic phê duyt công trình/d án đầu ;
Căn c........................................................................................
6
lp Phương án s dng
rng để xây dng công trình..........thuộc quy đnh ti khon
7
........ Điu 51 Lut Lâm nghip,
trình y ban nhân dân tnh (thành ph)/B xem xét, phê duyt, như sau:
2. V v trí, din tích, loi rng, tr lượng rng khu vc đề ngh s dng rng
-
V trí: lô, khonh, tiu khu; địa danh hành chính.
-
Din tích phân theo:
+ Loi rng: rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut.
+ Ngun gc hình thành: rng t nhiên, rng trng.
-
Tr lượng rng:
-
Loài cây đi vi rng trng:
2.
Pơng án x lý cây rng trên phm vi din tích rng đề ngh s dng
- Phương án khai thác: ............................................................................
146
6)
Ghi rõ tên ch rng.
(7)
Ghi rõ loi công trình kết cu h tng theo quy định ti Điều 51 Lut Lâm nghip.
Khai thác tn dng lâm sn trên din tích s dng rng .........................
Phương thc thu hi tài sn tn dng lâm sn ………….......................
- Đấu giá tài sn Nhà nước (nếu có)..........................................................
- ...............................................................................................................
3.
Tài liu kèm theo
Bn đồ hin trng rng khu vc đề ngh s dng rng t l 1/5.000 (th hin rõ v
trí lô, khonh, tiu khu, địa danhnh chính).
Để s trin khai t chc thc hin, ....................... kính đề ngh Ch tch y ban
nhân n tnh (thành ph)/B trưởng Bxem xét, phê duyt.
Nơi nhận: CHỦ RỪNG
- Như trên;
-......................; (n, đóng dấu hoặc số hợp lệ - nếu có)
- Lưu: VT,.....
147
TÊN CH RNG
Số:…../…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYT ĐỊNH PHÊ DUYT PHƯƠNG ÁN S
DNG RNG
để thực hiện công trình ........
Kính gi: Ch tch y ban nhânn tnh (thành ph)/B trưởng Bộ…
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v vic
phê duyt ch trương đầu công trình/d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......
ngày ..... tháng ......m..... ca ...... v vic p duyt công tnh/d án đu tư ;
Căn c ................................................. ;
-
Htên Ch rng (ch in hoa): ....………………………….....
- Địa ch: .... ……………………………………………………....
- Điện thoi: …………………………………………………….....
-
S Căn cước công dân/Căn cước: …ngày tháng … năm cp:....
- Nơi cư trú: …………………………………………………….....
Đề ngh Ch tch y ban nhân dân tnh (thành ph)/B trưởng B ……….
xemt, quyết định phê duyt Phương án s dng rng như sau:
1.
Các thông tin về sử dụng rừng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành
chính); din tích rng (ha); loi rng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); ngun gc
hình thành (ghi rõ rng t nhiên, rng trng).
b)
Mc đích ca vic s dng rng để thc hin
8
2.
Cam kết:
..........................
9
cam kết chu trách nhim trước pp lut v tính chính xác v
các thông tin trên.
(8)
Ghi rõ loi công trình kết cu h tng theo quy định ti Điều 51 Lut Lâm nghip.
(9)
Ghi rõ tên Ch rng.
3.
Hồ sơ:
Có h theo quy định ti điểm a khon 4 Điều 42 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph được sửa đi b sung ti Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph kèm theo, gm:
.......................................................
Để sở trin khai t chc thc hiện, ................... kính đ ngh y ban nhân dân
tnh (thành ph)/B trưởng B …… xem xét, phê duyt.
…ngày….tháng……….năm…
CH RỪNG
(n, đóng du hoc ký s hp l - nếu có)
148
18. Quy trình quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (QT - 18)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực thiện thủ tục thu hi rng
đối vi t chc t nguyn tr li rng
2
Phạm vi: Áp dụng đối với t chc t nguyn tr li rng; Cán bộ, công chức thuộc
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Cán bộ, công chức thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT Hà
Nội, Cán bộ, công chức thuộc UBND Thành phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
* H sơ ch rng gi S nông nghip và PTNT:
- Văn bản tr li rng x
* H S nông nghip và PTNT trình UBND Thành ph:
- Tờ trình của Sở nông nghiệp và PTNT x
- Văn bản trả lại rừng của chủ rừng x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
20 ngày, k t ngày nhận được h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu TTHC: Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trc tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
ghi giy tiếp
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi nh chính
(Tiếp nhn và chuyn
h trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
Giy Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC.
149
nhn, hn ngày tr
kết qu.
- Chuyn h v
Trưởng b phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC sau 15h)
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân công x lý,
thm định h sơ
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Trình UBND
thành ph
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; S Nông
nghip &
PTNT Hà Ni
12 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
08 ngày;
Lãnh đạo phòng
02 ngày;
Lãnh đạo Chi cc:
01 ngày;
Lãnh đạo S
02 ngày.
- T trình UBND
Thành ph ban hành
quyết định thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Quyết đnh thu hi
rng, chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v S Nông
nghip và PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
05 gày - Quyết định thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B7 S Nông nghip và
PTNT chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v Chi cc
kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
01 ngày - Quyết đnh thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
q trình giải quyết
hồ sơ.
B8 Hn thin h sơ,
n giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
01 ngày - Quyết đnh thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B9 Tr kết qu gii
quyết
B phn mt
ca
Gi hành chính Quyết định thu hi
rng.
B10
Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
150
- Phòng
chuyên môn
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin
li hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU:
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
151
19. Quy trình quyết định điều chnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác (QT - 19)
19.1. Trưng hợp Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định điu chỉnh ch tơng chuyn
mục đích sử dụng rng sang mục đích kc
1
Mục đích
: Quy đnh ch thức, ni dung, tnh t thc hiện thtục quyết định điu chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sdụng rừng sang mc đích kc.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 i vi
t chc), Mu s 18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh
định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Văn bản chp thun ch trương đầu hoc quyết định ch
trương đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu , đầu công, đầu theo phương
thức đối tác công tư, dầu khí và pháp lut khác có liên quan; báo
cáo đề xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết đnh phê duyt
chương trình, mc tiêu quc gia hoc quyết đnh ch trương đầu
dự án trong đó có dự án thành phần đề xut chuyn mục đích
s dng rừng đi vi d án theo quy định ti khoản 6 Điều 18
Luật Đầu tư công năm 2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án là mt trong
các tài liu sau: bản chính đánh giá b tác động môi trường
hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trưng hoc bn sao quyết
định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn
sao giy pp môi trường hoặc đăng môi trường theo quy đnh
ca pháp lut v bo v môi trường, đầu tư, đầu tư công, đầu
theo phương thức đối tác công tư, dầu khí hoặc các quy định ca
pháp lut có liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trưc ngày np h
sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v trí (tiu khu,
khoảnh, lô, đa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trồng) và đưc th hin trên
bản đồ hin trng rng t l 1/5.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/10.000 đối
vi d án có din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha
tr lên và d án dng tuyến;
x
152
- Văn bn cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay thế đối vi
diện tích đ ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác.
x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND Thành phố Hà Nội:
- T trình ca UBND Thành ph theo Mu s 19 Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính
ph;
x
- Báo cáo kết qu thẩm đnh ca S nông nghip và PTNT
x
- Hồ sơ tổ chức đã gửi Sở nông nghiệp và PTNT (như mục a, 3.2)
gồm:
+ Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 i vi
t chc), Mu s 18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh
định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
+ Văn bn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết đnh ch
trương đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu , đầu công, đầu theo phương
thức đối tác công tư, dầu khí và pháp lut khác có liên quan; báo
cáo đề xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết đnh phê duyt
chương trình, mc tiêu quc gia hoc quyết đnh ch trương đầu
dự án trong đó có dự án thành phần đề xut chuyn mục đích
s dng rừng đi vi d án theo quy định ti khoản 6 Điều 18
Luật Đầu tư công năm 2019;
x
+ Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án là mt trong
các tài liu sau: bản chính đánh giá b tác động môi trường
hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trưng hoc bn sao quyết
định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn
sao giấy phép môi trưng hoặc đăng môi trưng theo quy đnh
ca pháp lut v bo v môi trường, đầu tư, đầu tư công, đầu
theo phương thức đối tác công tư, dầu khí hoặc các quy định ca
pháp lut có liên quan;
x
+ Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đồ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trưc ngày np h
sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v trí (tiu khu,
khoảnh, lô, đa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trồng) và được th hin trên
bản đồ hin trng rng t l 1/5.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/10.000 đối
vi d án có din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha
tr lên và d án dng tuyến;
x
+ Văn bản cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay thế đối vi
diện tích đ ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Nội
153
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhận
chuyển h sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ny làm việc
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết qu giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trlời hồ
sơ không hợp lệ
u do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
B3 Chuyn h sơ ti
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S 10
ngày)
- Biên bn kim tra
c minh hin
trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bản tr li h
sơ không đ điều
kin và nêu
do trong thi gian
05 ngàym vic.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B6
Trình HĐND
Thành ph
UBND
Thành phố
10 ngày - H trình
HĐND Thành ph
xem xét, quyết
định điều chnh
ch trương chuyn
154
mục đích sử dng
rng sang mc
đích khác ca
UBND Thành ph
gửi HĐND Thành
ph
B7 Quyết định điều
chnh ch
trương chuyn
mc đích sử
dng rng sang
mc đích khác
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
S Nông nghip
PTNT
HĐND Thành phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định điu
chnh ch trương
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác
B8 S Nông nghip
PTNT
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
v Chi cc kim
lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày - Quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác;
B9 Hoàn thin h
sơ; Bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác
- Phiếu kim soát
quá trình giải
quyết TTHC
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống
theo dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trưng
155
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đ ngh quyết định điu chnh ch trương chuyển mục đích sử dng
rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 i vi t chc), Mu s 18 (đối vi
nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
2. Đ ngh quyết định điu chnh ch trương chuyn mục đích sử dng rng (dùng
cho cá nhân) theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
156
TÊN T CHC/CHỦ ĐẦU D ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN MC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ny 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh đnh s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu . ;
Căn cứ……………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, năm cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết đnh phê duyt ch tơng chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi tên tiu khu, khonh, lô); din ch rng (ha);
chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án……
2.
H sơ: Có h sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…..
3.
Cam kết chu trách nhim trước pp lut v tính chính xác v c thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
157
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi: ……………
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên nhân:...........................................................................................
- Địa ch: …………………….…………………………………………
-
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….………………………………………………
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
2.
H sơ: Có hồ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gm:…………
3.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ h, tên)
158
19.2. Trưng hp diện tích rng chuyn mục đích sdụng sang mc đích kc thuc phm vi
quản của ch rừng là các đơn v trc thuc các b, nnh
1
Mc đích
: Quy đnh cách thức, ni dung, trình t thc hin thủ tục quyết định điều chnh
chtơng chuyển mục đích sdụng rng sang mc đích kc.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức, cá nhân các đơn vị trực thuộc các Bộ, Ngành đề
nghị điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp gồm:
- Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyn mc
đích s dng rng sang mục đích khác theo Mu s 17 (đối vi t
chc), Mu s 18 i vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định
s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Văn bản chp thun ch trương đầu hoc quyết định ch
trương đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu theo phương thc
đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo đ
xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết đnh phê duyệt chương
trình, mc tiêu quc gia hoc quyết đnh ch trương đầu tư d án
trong đó dự án thành phần đ xut chuyn mục đích sử dng
rừng đối vi d án theo quy định ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu tư
công năm 2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trưng ca d án mt trong
các tài liu sau: bản chính đánh giá b tác động i trường hoc
o o đánh giá tác động môi trường hoc bn sao quyết định phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm
theo báo cáo đánh giá c động môi trường hoc bn sao giy phép
môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy đnh ca pháp lut
v bo v môi trường, đầu , đầu công, đầu theo phương
thức đối tác ng tư, dầu khí hoc các quy đnh ca pháp lut
liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đồ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng tc ngày np h
sơ. Báo o thuyết minh th hin thông tin v v trí (tiu khu,
khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trồng) đưc th hin trên
bản đ hin trng rng t l 1/5.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đối vi
d án có din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên
d án dng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay thế đối vi
diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác.
x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND Thành phố Hà Nội:
159
-T trình ca UBND Thành ph theo Mu s 19 Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Báo cáo kết qu thẩm đnh ca S nông nghip và PTNT
x
- Hồ sơ tổ chức đã gửi Sở nông nghiệp và PTNT (như mục a, 3.2)
gồm:
+ Văn bản đ ngh quyết định điu chnh ch trương chuyn mc
đích s dng rng sang mục đích khác theo Mu s 17 (đối vi t
chc), Mu s 18 i vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định
s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
+ Văn bản chp thun ch trương đầu hoc quyết đnh ch
trương đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu , đầu tư công, đầu theo phương thức
đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo đ
xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết đnh phê duyệt chương
trình, mc tiêu quc gia hoc quyết đnh ch trương đầu tư d án
trong đó dự án thành phần đ xut chuyn mục đích sử dng
rừng đối vi d án theo quy định ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu tư
công năm 2019;
x
+ Tài liu v đánh giá tác động môi trưng ca d án là mt trong
các tài liu sau: bản chính đánh giá b tác động môi trường hoc
o o đánh giá tác động môi trường hoc bn sao quyết định phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi trường m
theo báo cáo đánh giá c động môi trường hoc bn sao giy phép
môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy đnh ca pháp lut
v bo v môi trường, đầu , đầu công, đầu theo phương
thức đối tác ng tư, dầu khí hoặc các quy định ca pháp lut
liên quan;
x
+ Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng tc ngày np h
sơ. Báo o thuyết minh th hin thông tin v v trí (tiu khu,
khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trồng) đưc th hin trên
bản đ hin trng rng t l 1/5.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đối vi
d án có din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên
d án dng tuyến;
x
+ Văn bản cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay thế đối vi
diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác.
x
c) H Ch tch UBND Thành ph ly ý kiến thng nht
ca b, ngành:
- Văn bn đề ngh ca UBND Thành ph;
x
- Báo cáo kết qu thm định ca S nông nghip PTNT.
x
d) H UBND Thành ph trình HĐND Tnh ph:
- T trình ca UBND Thành ph theo Mu s 19 Ph lc II m
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính
ph
x
160
- Báo cáo kết qu thm định ca S nông nghip và PTNT
x
- Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyn mc
đích s dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 (đối vi t
chc), Mu s 18 (đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
ca Chính ph
x
- Văn bản chp thun ch trương đầu hoc quyết định ch
trương đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu , đầu tư công, đầu theo phương thc
đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo đ
xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết định phê duyệt chương
trình, mc tiêu quc gia hoc quyết đnh ch trương đầu tư d án
trong đó dự án thành phần đ xut chuyn mục đích sử dng
rừng đối vi d án theo quy định ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu tư
công năm 2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án mt trong các
i liu sau: bn chính đánh giá b tác động môi trường hoc báo
cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn sao quyết định phê duyt
kết qu thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường m theo
o cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn sao giy phép môi
trường hoc đăng môi trường theo quy định ca pháp lut v bo
v môi trường, đầu , đầu công, đầu tư theo phương thức đối
c công tư, dầu khí hoc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đồ hin trng rng
khu vc đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng tc ngày np h
sơ. Báo o thuyết minh th hin thông tin v v trí (tiu khu,
khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc
hình thành (rng t nhiên, rng trồng) đưc th hin trên bn
đồ hin trng rng t l 1/5.000 đối vi d án có din tích chuyn
mục đích sử dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đối vi d án
có din tích chuyn mục đích s dng rng t 500 ha trn d
án dng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thc hiện nghĩa v trng rng thay thế đối vi
din tích đề ngh chuyn mc đích s dng rng sang mục đích
khác;
x
- Tài liu liên quan (nếu có)
x
- Văn bản cho ý kiến thng nht ca bộ, ngành (trong trường hp
din tích rng chuyn mục đích sử dng sang mục đích khác thuc
phm vi qun ca ch rng các đơn v trc thuc các b,
ngành).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
48 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểmm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
161
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi nh chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
ng ny làm việc
tiếp theo trong
tờng hợp Tiếp
nhn hồ sơ và hẹn
trkết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
- Giy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ và
u do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND Thành
ph kết qu thm
định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S 10
ngày)
- Biên bn kim tra
c minh hin
trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bản tr li h
không đủ điều
kin nêu do
trong thi gian 05
ngày làm vic.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B6 Ly ý kiến b,
ngành
UBND
Thành ph
03 ngày Văn bn Ly ý kiến
ca UBND Thành
ph gi b ngành.
B7 Ý kiên tr li ca
các B Ngành
Các b ngành
15 ngày Văn bản tr li ca
B, ngành gi
UBND Thành ph;
162
Trường hp không
thng nht, u
lý do.
B8 Trình HĐND
Thành ph
UBND
Thành ph
05 ngày H trình HĐND
Thành ph ca
UBND Thành ph
gửi HĐND Thành
ph
B9 Quyết định điu
chnh ch trương
chuyn mc đích
s dng rng sang
mc đích khác
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
S Nông nghip
PTNT
HĐND Thành phố
(theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
Quyết định điu
chnh ch trương
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác
B10 S Nông nghip
PTNT chuyn
kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc
kim lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày Quyết đnh chuyn
mục đích s dng
rng sang mc
đích khác;
B11 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC.
B12 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B13 Thống theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận h
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện h sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp
163
giải quyết hồ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mục đích s dng rng
sang mục đích khác theo Mu s 17 (đối vi t chc), Mu s 18 (đối vi cá nhân)
Ph lc IIm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
2. Đề ngh quyết định điu chnh ch trương chuyn mục đích sử dng rng (dùng
cho nhân) theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
164
TÊN TỔ CHC/CHỦ ĐẦU D ÁN
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điều
ca Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Cnh ph quy định chi tiết thi nh mt
s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu . ;
Căn cứ……………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công dân/Căn cước:…ngày, tháng, m cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
4.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rng (ghi rừng đc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rõ rng t nhiên, rng
trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án
5.
H sơ: Có hồ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gm:…..
6.
Cam kết chu trách nhim trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
165
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi: ……………
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên nhân:...........................................................................................
- Địa ch: …………………….…………………………………………
-
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….………………………………………………
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
4.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
5.
H sơ: Có hồ theo quy định tại điểm a khon 2 Điều 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gm:…………
6.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ h, tên)
166
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN GII QUYT CHUNG CA CP TNH CP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PH HÀ NI.
20. Quy trình đăng ký mã s sở nuôi, trồng c loài động vt rng, thc vt rng nguy
cp, quý, hiếm nhóm II và động vt, thc vt hoang dã nguy cp thuc Ph lc II và III
CITES (QT - 20)
20.1 Trường hợp không phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký mã số
s nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm II
đng vt hoang dã nguy cp thuc ph lc II, III CITES.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu đăng ký mã s sở nuôi,
trồng c loài đng vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm II và động vt
hoang nguy cp thuc ph lục II, III CITES; Lãnh đo, công chc Chi cc Kim
lâm Ni; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn và Thú y Hà Ni.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết định s 4357a/-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 ca BNông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3.2 Tnh phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề ngh cấp mã sở nuôi, trng theo mu 03 ca Ngh định s
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph;
x
- Phương án nuôi theo mu ph lc s IV ca Ngh định s
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph (Đối với động vt);
x
- Phương án trng theo Mu s 07 ti Ph lc ban nh kèm theo
Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph (Đối
vi thc vt)
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngàym vic k t khi nhận được h hp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
* Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Kiểmm Hà Nội:
- Đối với trường hợp đăng ký mã số sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản vì mục đích thương mại.
- Đối với trường hợp đăng ký mã số sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì mc đích thương mại thuộc địa bàn các quận, huyện: Nam
Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Thanh Oai.
Địa ch: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
167
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú
y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ s nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục
II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Trọng Tấn, phường La Khê, quận Đông, Thành ph
Hà Nội
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt Kiểmm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải
loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa ch:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên , Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương M, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Ht Kim lâm s 10: Minh Cường, Hà Ni.
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài ginh
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h sơ
và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp
Tiếp nhn h
Giy Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
168
và hn tr
kết qu gii
quyết TTHC
sau 15h)
B3 Chuyn h đến
phòng chuyên môn
thuc các Chi cc/
Chuyn h đến
lãnh đạo Ht Kim
lâm.
Trưởng B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x h sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuc các Chi
cục/ Lãnh đo
Ht
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm đnh, phê duyt
h
3,5 ngày làm
vic
- Mã s s nuôi,
trng hoặc văn bn t
chi cp mã s sở
nuôi trng
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi các
Chi cc)
Trong đó:
Chuyên viên
02 ngày làm
vic; Lãnh đạo
phòng 01 ngày
làm vic; Lãnh
đạo Chi cc
0,5 ngày làm
vic
Chuyên viên B
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên
2,5 ngày làm
vic; Lãnh đạo
Ht 01 ngày
làm vic
B6 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày làm
vic
- Mã s s nuôi,
trng hoặc văn bn t
chi cp mã s sở
nuôi, trng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B7 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành
chính
- Mã s s nuôi,
trng hoặc văn bn t
chi cp mã s sở
nuôi, trng;
- S theo dõi h sơ.
B8 Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành
chính
- H gii quyết
TTHC, kèm theo: Giy
Tiếp nhn h và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
169
sơ; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(trường hp t chi
Tiếp nhn h và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin li và
hn li ngày tr kết qu
(trường hp gii quyết
h sơ chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Đề ngh cp s sở nuôi, nuôi trng theo mu s 03 quy đnh ti Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
2. Phương án nuôi theo mẫu ph lc s IV Ngh định 84/2021/NĐ-CP ny
22/9/2021;
3. Pơng án trng theo Mu s 07 quy đnh ti Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày
22/1/2019;
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được bannh m
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
170
20.2 Trường hợp phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký s
sở nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm
II và động vt hoang dã nguy cp thuc ph lc II, III CITES.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu đăng ký mã số sở
nuôi, trng các loài động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm II và
động vt hoang dã nguy cp thuc ph lục II, III CITES; Lãnh đo, công chc Chi
cc Kim lâm Hà Ni; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn và Th y Hà Ni.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết đnh số 4357a/QĐ-BNN-TCLN ny 10/11/2021 ca BNông nghip PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND Thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND Thành phố Hà Ni;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề ngh cấp mã cơ sở nuôi, trng theo mu 03 ca Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph;
x
- Pơng án nuôi theo mu ph lc s IV ca Ngh đnh s
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph (Đi vi đng vt);
x
- Phương án trồng theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính
ph (Đối vi thc vt)
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
30 ngày
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
:
- Đối với trường hợp đăng ký mã số sở nuôi, trồng các loài thực vt rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản vì mục đích thương mại.
- Đối với trường hợp đăng ký mã số sở nuôi, trồng các loài thực vt rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì mục đích thương mại thuộc địa bàn các quận, huyn:
Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hà Đông, Thanh Oai.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản
Thú y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng số cơ sở nuôi, trồng c loài thủy sản thuộc Phụ
lục II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Trọng Tấn, phường La Khê, quận Đông,
TP Hà Nội
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Hạt Kiểmm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa chỉ:
171
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương M, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Ht Kim lâm s 10: Minh Cường, Hà Ni.
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trc tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi nh chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h
ti Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC.
B3 Chuyn h sơ
đến phòng
chuyên môn
thuc các Chi
cc/ Chuyn h
đến nh đo
Ht Kim lâm.
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân ng x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuc các Chi
cục/ Lãnh đo
Ht
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định, phê
duyt h
28,5 ngày
- s sở nuôi,
trng hoặc văn bản t
Chuyên viên; Trong đó:
172
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi các
Chi cc)
Chuyên viên 7,5
ngày; nh đạo
phòng 05 ngày;
Kim tra thc tế
điều kin nuôi,
trng 15 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc 01 ngày
chi cp s cơ s
nuôi trng
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểmm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên 12,5
ngày; Kim tra
thc tế điều kin
nuôi, trng 15
ngày; nh đạo
Ht Kim lâm
01 ngày
B6 Hoàn thin h
sơ; Bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày - s sở nuôi,
trng hoặc văn bản t
chi cp s cơ s
nuôi, trng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - s sở nuôi,
trng hoặc văn bản t
chi cp s cơ s
nuôi, trng;
- S theo dõi h sơ.
B8 Thng
theo dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo: Giy
Tiếp nhn h sơ h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
sơ; Phiếuu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu ); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ (trường hp t chi
Tiếp nhn h sơ h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu
(trường hp gii quyết
h sơ chậm mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. Đ ngh cp mã s s nuôi, nuôi trng theo mu s 03 quy định ti Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
2. Phương án nuôi theo mẫu ph lc s IV Ngh định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trng theo Mu s 07 quy đnh ti Ngh định s 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/1/2019;
173
4. H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
174
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG,
ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG
DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
nh gửi: ………………………………………..
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị:.........................................................
Địa chỉ:..................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax (nếu có):.....................................
2. Đa chỉ cơ sở nuôi, trồng:.................................................................
3. Nội dung đề nghị cấp đăng ký: Cấp mới □; Cấp bổ sung □
4. Mục đích nuôi, trồng:
Phi thương mại □; Thương mại trong nước □; Xuất khẩu thương mại □
5. Các loài nuôi, trồng:
STT
Tên loài
Số lượng
(cá thể)
Nguồn gốc Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa học
1
2
3
6. Các tài liu kèm theo:
- Hồ sơ nguồn gốc;
-
Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
175
Mẫu số 07
PHƯƠNG ÁN
TRỒNG THỰC VT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM IIA; CÁC LOÀI
THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC II, III CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:..........................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:....................................................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:...............
3. Loài đăng ký trồng (tên khoa học và tên thông thường):.........................
4. Mô tả số lượng nguồn giống khai thác hợp pháp từ tự nhiên:.................
5. Mô tả điều kiện hạ tầng và phương thức trồng:.......................................
6. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới:....
7. Tài liệu chứng minh nguồn gốc giống hợp pháp theo của loài đăng ký trồng.
8. Thuyết minh cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài đối với trường hợp
trồng không vì mục đích thương mại:
- Số lượng thực vật thuần chủng độ tuổi của thực vật tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên
của loài hoặc trao đổi với các cơ sở trồng không vì mục đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bảo tồn (giáo dục thiên nhiên, tài trợ cho các dự án bảo tồn...)
9. Mô tả các biện pháp phòng, chống sự phát tán của thực vật ra môi trường tự nhiên đối với
loài được trồng tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài./.
Địa điểm……, ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
176
Phụ lục IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
I. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG VỚI LOÀI NUÔI SINH SẢN
1
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: .............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ........Ngày cấp: ...........i cấp: ............
3. Ny thành lập cơ sở: .........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ......................................................
5. Mục đích nuôi:mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định.
7. Hiện trạng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi đàn con (số lượng cá
thể, giới tính và độ tuổi).
Bố m Hậu bị
Con non trưởng thành
(không bao gồm cá th
bố mẹ và hậu bị)
Con non
chưa
trưởng
thành
Tổng đàn
Ghi
c
Đực Cái Đực Cái Đực Cái
Không
c định
1 2 3 4 5 6 7 8 9=1+2+3+4+5+6+7+5
8. Nếu sở mới sản xuất được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh s được quản
và hoạt động theo phương pháp một sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản
xuất được thế hệ F2.
9. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại dự kiến trong
các năm tới, gồm:
9.1. Số lượng cá thể con sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng (loài đẻ con không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ Giai đoạn trứng (nếu có) và con non
Con non đã
trưởng thành
Đực
Cái
Tỷ lệ
cá thể
mẹ
sinh
sản
Số ổ
trứng
bình
quân/ổ
trứng
Tổng
số
trứng
Tỷ lệ
trứng
hỏng
(%)
Số
trứng
nở
Con
non
chưa
trưởng
thành
Tỷ lệ chết
con
non (%)
Con
trưởng
thành
Tỷ lệ
chết
con
trưởng
thành
Quá khứ 2
Hiện ti 3
Dự kiến 4
b) Đối với loài đẻ con (loài đẻ trứng không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố m Giai đoạn con non chưa trưởng thành
Con non đã trưởng
thành
Đực
Cái
Số con non
trung bình
được sinh
sản/01 cá thể
mẹ
Tỷ lệ cá thể
mẹ sinh sản
(%)
Tỷ lệ con
non bị
chết (%)
Tổng con
non hiện
có
Tỷ lệ
chết
(%)
Tổng con
trưởng
thành
Quá khứ 5
177
Hin tại 6
Dự kiến 7
9.2. Những biến động bất thường trong sinh sản hàng m (nếu có), giải thích nguyên nhân
những biến động bất thường.
10. Đánh giá nhu cầu dự kiến nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản
của cơ sở nhằm tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
11. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
12. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt vây) nhằm
c định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất khẩu.
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai:
- ch thước chuồng nuôi chính chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
- Mật độ nuôi.
- Các mô tả khác.
14. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
15. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
16. Vsinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
17. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
18. Thuyết minh về hoạt động được cơ snuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài.
19. Mô tả các rủi ro các biện pháp x lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
20. Mô tả c biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vn chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và
đóng du; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
II. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LOÀI NUÔI SINH TRƯỞNG
8
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
178
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: ...............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ......Ngày cấp: ...............Nơi cấp: ..........
3. Ny thành lập cơ sở: ..........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): .......................................................
5. Mục đích nuôi:mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định
pháp luật: ....................
7. Hiện trạng tổng đàn gồm:
Cá thể trưởng thành Cá thể chưa trưởng
thành (không bao
gồm thể bố mẹ và
hậu bị)
Tổng đàn Ghi chú
Đực Cái Không xác định
1 2 3 4 5=1+2+3+4 6
8. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại dự kiến trong
các năm tới.
9. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật.
11. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai.
ch thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
12. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn: mô tả thức ăn, lượng thức ăn trung bình cho 1 cá thể/ngày, tần suất cho ăn (số lần
ăn/ngày).
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
13. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện v
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
14. Vsinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
15. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
16. Mô tả thủ tục kiểm tra giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp
(gồm bố mẹ, đàn hậu bịcác con) phát hiện các cá thể có nguồn gốc bất hợp pháp được
đưa vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh về hoạt động được cơ snuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài:
- Số lượng thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thlại khu vực phân bố tự
nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại môi trưng tự nhiên.
- Tần suất tái thả (nếu có).
- Các biện pháp khác.
18. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
179
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
19. Mô tả c biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vn chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
___________________________________
1
Mỗi loài sẽ có một phương án nuôi riêng.
2 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể
từ năm đề nghị đăng ký mã số.
3 Là năm đăng ký cơ s nuôi.
4 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật t 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
5 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể
từ năm đề nghị đăng ký mã số.
6 Là năm đăng ký cơ s nuôi.
7 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
8 Mỗi loài phải lập một phương án nuôi riêng.
180
21. Quy trình xác nhn ngun gc g trước khi xut khu (QT - 21)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi xuất khẩu
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (không phải doanh nghiệp nhóm I)
nhu cầu xuất khẩu gỗ; Cán bộ, công chc Chi cục Kiểm lâm Nội, Hạt kiểm
lâm cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Thông tư s26/2022/TT- BNNPTNT ny 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Thông 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của B Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định 4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT;
- Quyết định 1766/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/4/2021 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 04 Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của
Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt
Nam (có Mẫu số 04 kèm theo).
x
- Bảng gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất theo Mẫu số 05 hoặc
Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất theo Mẫu số 06
Phụ lục I m theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020
của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
x
- Hồ gỗ nhập khẩu theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính ph quy định Hệ
thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam hoặc bản sao hồ nguồn
gốc gỗ khai thác trong ớc theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệpPTNTvề quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản (Thông tư
s 26/2022/TT-BNNTPNT ngày 30/12/2022).
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
- 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hp có thông tin vi phm: 06 ngày làm vic.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
1. B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni: Đối vi
trường hp xác nhn ngun gcgỗ trước khi xuất khẩu thuộc địa bàn các qun,
huyn: Nam T Liêm, Cu Giy, Thanh Xuân, Hà Đông và huyn Thanh Oai.
Địa chỉ: Bộ phận 1 cửa Chi cục Kiểm lâm Nội, Ba La, phường Phú La, Đông,
Hà Nội
181
2. Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm lâm:
Đối với trường hợp
c nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn
lại. Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
T chc,
cá nhân
- Gi nh
chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
-
Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h sơ trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
-Tiếp nhn h
ghi giy tiếp nhn,
hn ngày tr kết qu.
(Tiếp nhn h sơ của
t chc, cá nhân trên
địa bàn được giao
qun lý)
-Chuyn h về
Trưởng b phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC.
B3 Chuyn h tới b
phn chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
182
B4
Phân công x h
Lãnh đạo phòng
chuyên n
thuc Chi
cc/Lãnh đạo
Ht Kim lâm
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định h
kim tra hàng g
xut khu
* Đối vi h sơ không
có thông tin vi phm
02 ngàym
vic
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi Chi
cc)
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày làm
vic;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 1/2 ngày
làm vic;
Lãnh đạo Chi
cc: 1/2 ngày
làm vic
- Bng g xut
khu/tm nhp, tái xut
hoc Bng sn
phm g xut
khu/tm nhp, tái xut
có c nhn của
quan kim lâm s ti
(Chi cc hoc Ht
kim lâm cp huyn);
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ.
Chuyên viên B
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
(Đối vi Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày làm
vic;
Lãnh đạo Ht
01 ngày làm
vic
* Đối vi h
thông tin vi phm
cn xác minh.
Nếu kết qu xác minh
cho thy có vi phm:
Tr li bằng n bản
t chi c nhn
ngun gc g cho t
chc, công dân.
Nếu kết qu xác minh
không vi phm:
Xác nhn Bng kê g
xut khu/tm nhp,
tái xut hoc Bng
04 ngàym
vic
-Bng g xut
khu/tm nhp, tái xut
hoc Bng sn
phm g xut
khu/tm nhp, tái xut
có c nhn của
quan kim lâm s ti
(Chi cc hoc Ht
kim lâm cp huyn);
Hoặc n bản thông
o không xác nhn
bng kê g có nêu rõ lý
do;
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên n;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi Chi
cc)
Trong đó:
Chuyên viên:
02 ngày làm
vic
Lãnh đạo
phòng chuyên
viên: 01 ngày
làm vic;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày
làm vic
183
sn phm g xut
khu/tm nhp, tái
xut
Chuyên viên B
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
03 ngày làm
vic;
Lãnh đạo
Ht:01 ngày
làm vic
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B6 Hoàn thin h sơ;
n giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên 01 ngàym
vic
-Bng g xut
khu/tm nhp, tái xut
hoc Bng sn
phm g xut
khu/tm nhp, tái xut
có c nhn của
quan kim lâm s ti
(Chi cc hoc Ht
kim lâm cp huyn);
Hoặc n bản thông
o không xác nhn
bng kê g có nêu rõ lý
do;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính -Bng g xut
khu/tm nhp, tái xut
hoc Bng sn
phm g xut
khu/tm nhp, tái xut
có c nhn của
quan kim lâm s ti
(Chi cc hoc Ht
kim lâm cp huyn);
Hoặc n bản thông
o không xác nhn
bng kê g có nêu rõ lý
do;
-S theo dõi h
B8 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy tiếp
nhn h hẹn tr
kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h sơ (nếu có);
Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trường hp
184
gii quyết h chậm
mun); S theo dõi h
sơ.
4 BIU MU
1. Mu s 04, 05, 06 Ph lc I Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca
Chính ph quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam.
2. H thng biu mẫu theochế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
185
Mẫu số 04. Đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu
CỘNG HÒAXÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày..... tháng....... năm......
ĐỀ NGHỊ XÁC NHN NGUỒN GỐC GỖ XUẤT KHẨU
(Gỗ có nguồn gốc từ rừng trồng trong nước không phải xác nhận)
(1)
nh gửi
(2)
:..............................................................
1. Tênchủgỗ
(3)
:.......................; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:........................
2. Địachỉ
(5)
:.....................; Số điệnthoại:................., ĐịachỉEmail:..................
3. Địa điểmkiểmtra
(6)
:........................................................................................
4. Khốilượng/Trọng lượng/Sốlượnggỗ:.............................................................
5. Hồ sơ kèm theo
(7)
:............................................................................................
Chúngtôi/Tôicamkếtnhữngnộidungkê khaitrong đềnghịnàylà đúngsựthậtvà
chịutráchnhiệmtrướcphápluậtvềsự trungthựccủathôngtin.
Đề ngh
(8)
............. xem xét kim tra, xác nhn bng g./.
CHỦ GỖ
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Gỗ có nguồn gốc từ rừng trồng trong nước xuất khẩu sang thị trường ngoài EU đã thực
hiện trình tự, thủ tục khai thác theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về
quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: Không phải xác nhận nguồn gốc gỗ theo Mẫu số 04 này.
(2) Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi cất giữ lô hàng gỗ.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu ) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(
4
) Ghi số đăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc sthuế đối với tổ
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(
5
) Ghi địa chỉ trụ sở trên giấy phép đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường
trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(
6
) Ghi rõ địa điểm để cơ quan Kiểm lâm sở tại đến kiểm tra và xác nhận bảng kê gỗ.
(
7
) Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị địnhy.
(
8
) Ghi tên cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi lưu giữ lô hàng gỗ đề nghị xác nhận.
186
Mẫu số 05. Bảng kê gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất
.....................
.....................
Số
(1)
:........ /BKGXK
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tờ số
(2)
:..... Tổng số tờ:.........
BẢNG KÊ GỖ XUẤT KHẨU/TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
1. Tên chủ gỗ
(3)
:.......................; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:.........................
2. Đa chỉ
(5)
:...........................................................................................................
3. Số điện thoại:.........................; Địa chỉ Email...................................................
4. Tên khách hàng nhập khẩu
(6)
:...........................................................................
5. Đa chỉ:..............................................................................................................
6. Quốc gia nhập khẩu:.........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu:.................................................................................
8. Nguồn gốc gỗ xuất khẩu
(7)
:
Gỗ khai thác trong nước: Gỗ rừng trồng Gỗ rừng tự nhiên.
Gỗ nhập khẩu.
Gỗ sau xử lý tịch thu.
Gỗ hỗn hợp.
9. Số hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có):....... Ngày...... tháng....... năm......
10. Thông tin về gỗ xuất khẩu:
TT
Số hiệu/
nhãn
đánh dấu
(nếu có)
Tên gỗ Quy cách
Số
lượng
(thanh/
tấm/
lóng)
Khối
ng
(kg
hoặc
m
3
)
Ghi
chú
Tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(8)
Dài Rộng
Đường
kính
hoặc
chiều dày
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
(9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày......... tháng......... năm........
CHỦ GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của
chủ gỗ; trang cuối của bảng ghi tổng slượng, khối lượng của từng loại gỗ trong cả bảng
.
(1) Số của bảng kê gỗ được ghi bởi cơ quan Kiểmm sở tại để vào sổ theo dõi xác nhận
bảng kê đối với trường hợp gỗ phải xác minh, xác nhận hoặc chủ gỗ ghi sthứ tự theo số bảng
187
gỗ xuất khẩu đã lập trong năm đối với trường hợp gỗ không phải xác minh, xác nhận của
quan Kiểm lâm trước khi xuất khẩu. Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 năm 2020; 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập.
(2) Số tờ của bảng kê: Nếu bảng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy,
tổng số tờ theo từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức/đầy
đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số thuế đối với t
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu ) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(7) Căn cứ vào nguồn gốc gỗ xuất khẩu, chủ gỗ tích vào các ô về nguồn gốc gỗ.
(8) Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý,
hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(9) Áp dụng đối với gỗ thuộc đối ợng phải xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Nghị định này; cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
188
Mẫu số 06. Bảng kê sn phẩm gỗ xuất khẩu/tạm nhập, tái xuất
........................
........................
Số
(1)
: /BKSPGXK
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA
VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ XUẤT KHẨU/TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
1. Tên ch sn phm g
(3)
:........; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:........................
2. Đa chỉ chủ sản phẩm gỗ
(5)
:..............................................................................
3. Số điện thoại:...........................................; Địa chỉ Email:................................
4. Tên khách hàng nhập khẩu
(6)
:...........................................................................
5. Đa chỉ khách hàng nhập khẩu:.........................................................................
6. Quốc gia nhập khẩu:.........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu:.................................................................................
8. Nguồn gốc sản phẩm gỗ
(7)
:
Chế biến từ nguyên liệu gỗ khai thác trong nước: Gỗ rừng trồng. Gỗ rng tự nhiên.
Chế biến từ nguyên liệu gỗ nhập khẩu.
Chế biến từ nguyên liệu gỗ sau xử lý tịch thu.
Chế biến từ nguyên liệu gỗ hỗn hợp.
9. Số hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có):........... Ngày...... tháng......
m.........
10. Thông tin sản phẩm gỗ:
TT
Tên sản phẩm gỗ
(8)
Số hiệu/ nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Đơn vị tính
Tên gỗ nguyên liệu
(9)
Số lượng
sản phm
Khối lưng/
trọng lượng sản
phẩm gỗ
Ghi chú
Tên phổ
thông/Tên
thương mại
Tên tiếng
Anh
(nếu có)
Tên khoa học
Nhóm loài
(10)
..
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
(11)
Ngày...... tháng...... năm.....
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của
chủ sản phẩm gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản phẩm
gỗ trong cả bảng kê.
(1) Số của bảng kê sản phẩm gỗ được ghi bởi cơ quan Kiểm lâm sở tại để vào sổ theo dõi
c nhận bảng kê đối với trường hợp sản phẩm gỗ phải xác minh, xác nhận hoặc chủ gỗ ghi
số thứ tự theo số bảng sản phẩm gỗ xuất khẩu đã lập trong năm đối với trường hợp sản
phẩm gỗ không phải xác minh, xác nhn của cơ quan Kiểm lâm trước khi xuất khẩu. Cách ghi
theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê đã lập.
(2) Số tờ của bảng kê: Nếu bảng có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy,
tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền có xác minh, kiểm tra.
189
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu ) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số thuế đối với t
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu ) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(7) Căn cứ vào nguồn gốc sản phẩm gỗ xuất khẩu, chủ gỗ tích vào các ô về nguồn gốc gỗ.
(8) Ghi theo các mặt hàng sản phẩm gỗ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
y.
(9) Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm gỗ
sử dụng nguyên liệu gỗ hỗn hợp thì ghi tên sản phẩm gỗ theo thứ tự ưu tiên sau: Tên loài gỗ
thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm; trường hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ chiếm tỷ lệ cao
nhất trong sản phẩm gỗ.
(10) Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(11) Áp dụng đối với sản phẩm gỗ thuộc đối ợng phải xác nhận theo quy định tại khoản
1 Điều 9 Nghị định y; quan Kiểm lâm sở tại xác nhận nội dung chủ sản phẩm gỗ đã
khai.
190
22. Quy trình xác nhn bng kê lâm sn (QT - 22)
1
M
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhn bng
m sn
2
Ph
m vi:
Áp dng vi t chc, cá nhân đề ngh xác nhn bng kê lâm sn; Cán b,
công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni,Ht kim lâm cp huyn.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Cnh ph;
- Ngh định s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph;
- Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Cnh ph;
- Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ny 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND Thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 119/QĐ-KL ngày 20/3/2024 của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
3.2.1. H sơ xác nhận đối vi g loài thông thường khai tc tận
dụng, tận thu t rng t nhiên
3.2.1.1 Trường hp khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên
* Đối vi khai thác trong phm vi gii phóng mt bng:
- Đơn đ ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sản ơng ng vi tng loi m sản đ ngh c
nhn theo Mu s 01 hoc Mu s 03 ti Ph lc ban nh m
theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên được phê duyt.
x
* Đối vi khai thác trong quá trình thc hiện điều chnh t
thành rừng, nuôi dưỡng rng áp dng bin pháp m sinh
khác:
Đơn đề ngh xác nhn Bng kê m sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
191
- Quyết đnh phê duyt d án lâm sinh hoc bn sao tài liu chng
minh vic thc hin các bin phápm sinh.
x
- Phương án khai thác tn dng g loài thông thưng t rng t
nhiên đưc phê duyt.
x
3.2.1.2 Trường hp khai thác tn thu g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên
- Đơn đề ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên được phê duyt.
x
3.2.2. H sơ xác nhận đối vi lâm sn sau x lý tch thu
3.2.2.1 Đối vi g sau x tịch thu đối với trường hợp quan được
giao x lý tài sn sau x lý tịch thu là Cơ quan Kiểm lâm
- Đơn đề ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng lâm sản tương ng vi tng loi lâm sản đ ngh c
nhn theo Mu s 01, Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đi vi ch lâm sn là t chc,
h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sản do Cơ quan Kiểm lâm được giao xi sn
lp
x
3.2.2.2
.
Đối vi lâm sn sau x lý tch thu trường hợp quan được
giao x tài sn sau x tch thu không phải là Cơ quan
Kim lâm
- Đơn đ ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản ơng ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
x
192
- S theo dõi nhp, xut lâm sn đối vi ch lâm sn t chc,
h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sản do quan đưc giao x lý tài sn lp có xác
nhn của Cơ quan Kiểm lâm s ti.
x
3.2.3. Đi vi g, thc vt ngoài g có ngun gc t t nhiên, nhp
khu hoc trng cy thuc Danh mc thc vt rừng, đng vt
rng nguy cp, quý, hiếm hoc Ph lc CITES
3.2.3.1 Đối vi g ngun gc t t nhiên, nhp khu hoc trng
cy thuc Danh mc thc vt rừng, động vt rng nguy cp,
quý, hiếm hoc Ph lc CITES
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lc bannh kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng lâm sản tương ng vi tng loi m sản đề ngh xác
nhn theo Mu s 01, Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đối vi ch lâm sn là t chc,
h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê g nhp khu theo Mu s 01 hoc Mu s 02 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020)
x
- Mt trong các tài liu sau:
+ Trưng hp g thuc Ph lc CITES: Bn sao giy phép
CITES xut khu hoc i xut khẩu do quan thm quyn qun
CITES c xut khu hoặc nước tái xut khu cp; Bn sao
giy phép CITES nhp khẩu do quan thẩm quyn qun lý
CITES Vit Nam cp;
x
+ Trường hp g nhp khu t quốc gia đãkết Hip đnh g
hp pháp với EU đang vận hành h thng cp phép FLEGT:
Bn sao giy phép FLEGT xut khẩu doquan có thm quyn
nước xut khu cp;
x
+ Trưng hp hàng g nhp khu không thuộc quy định ti
điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điu 7 Ngh định s 102/2020/NĐ-
CP: Bng kê khai ngun gc g nhp khu theo Mu s 03 Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP.
x
3.2.3.2 Đối vi lâm sn ngoài g có ngun gc t t nhiên, nhp khu
hoc trng cy thuc Danh mc thc vt rừng, động vt rng
nguy cp, quý, hiếm hoc Ph lc CITES
193
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại m sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
26/2022/TT- BNNPTNT, Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai hải quan
theo quy định pháp luật; bản sao hoặc bản điện tử giấy phép
CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai hải
quan theo quy định pháp luật; bản sao Bảng m sản do chủ
lâm sản lập hoặc bản sao packing-list/log-list do tổ chức, cá nhân
lập theo quy định của nước xuất khẩu
x
3.2.4 H xác nhận đi vi động vt rng và b phn, dn xut,
sn phm của đng vt rng có ngun gc t t nhiên, nhp
khu hoặc gây nuôi; đng vt hoang dã nguy cp thuc Ph
lc CITES, tr loài thy sn
3.2.4.1 Đối với khai thác đng vt rừng thông thường và b phn,
dn xut, sn phm của động vt rừng thông tng
ngun gc t t nhiên
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp;
x
- Phương án khai thác đng vt rừng thông thường t t nhiên
theo Mu s 12 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
3.2.4.2 Đối vi mua bán, chuyn giao quyn s hu, vn chuyn
trong nước đối với động vt rng b phn, dn xut, sn
phm của đng vt rng ngun gc t t nhiên, nhp khu
hoc gây nuôi
194
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp;
x
- Bảng kê lâm sản có xác nhận của Cơ quan Kiểm m sở tại. x
3.2.4.3 Hồ động vật rừng bộ phận, dẫn xuất, sản phẩm của
động vật rừng nguồn gốc nhập khẩu; động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, trừ loài thủy sản
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp;
x
- Đối với loài thuộc Phlục CITES: Tờ khai hải quan theo quy
định pháp luật; bản chính hoặc bản sao hoặc bản điện tử giấy
phép CITES nhập khẩu;
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Tờ khai hải quan theo
quy định pháp luật; bản chính Bảng lâm sản do chủ lâm sản
lập hoặc packing-list/log-list do tổ chức, nhân lập theo quy
định của nước xuất khẩu.
x
3.2.5 H lâm sản không thuộc các trường hợp quy định trên
theo đề ngh ca ch lâm sn
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tươngng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu s01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
m theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 22/2023/TT-
x
195
BNNPTNT
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu s 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ; Stheo dõi nuôi đối với
chủ sở nuôi động vật rừng xuất bán động vật rừng theo quy
định của Chính phủ về quản thực vật rừng, động vật rng nguy
cấp, quý, hiếm thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
x
- H nguồn gc lâm sản đối với trưng hp xác nhn theo đ
ngh ca t chức, nhân quy định tại điểm đ khoản 3 Điu 5
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTN.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể tngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hp xác minh nhiu ni dung phc tp: Không quá 08 ny k t ngày
nhận được h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
1. Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội:
Đối với
trường hợp xác nhận bảng kê lâm sản thuộc đa bàn các quận, huyện: Nam Từ Liêm,
Cầu Giấy, Thanh Xuân, Đông và huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội, Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
2. Bphận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm lâm cấp huyện: Đối với
trường hợp xác nhận bảng kê lâm sản trên địa bàn các quận, huyện, thị xã còn lại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm s 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
*Cách thc Tiếp nhn h sơ hn tr kết qu gii quyết TTHC: Tiếp nhận trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
- Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
196
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1 Np h
T chc,
cá nhân
- Gi nh
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài ginh
chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu
- Chuyn h về
Trưởng b phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp
Tiếp nhn h
và hn tr
kết qu gii
quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC.
B3 Chuyn h tới b
phn chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuc Chi cc/
Lãnh đạo
Ht Kim lâm
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 T chc thm định h
a. 01 ngày
197
Trường hp không
phi xác minh
- Trường hợp đ điều
kin: Xác nhn Bng
lâm sn; xác nhn
lâm sn tn trong S
theo dõi nhp, xut lâm
sản đi vi ch lâm sn
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm sn
- Trường hợp không đủ
điều kin: Thông báo
không xác nhn và nêu
rõ lý do.
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi Chi
cc)
Trong đó:
Chuyên
viên:1/4 ngày
Lãnh đạo
phòng: 1/4
ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 1/2 ngày
- Xác nhn Bng kê
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut m sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Chuyên viên B
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
1/2 ngày
Lãnh đạo ht:
1/2 ngày
b Trường hp cn xác
minh ngun gc lâm
sn
- Trường hợp đ điều
kin: Xác nhn Bng
lâm sn; xác nhn
lâm sn tn trong S
theo dõi nhp, xut lâm
sản đi vi ch lâm sn
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm sn
- Trường hợp không đủ
điều kin xác nhn:
Thông báo không xác
nhn và nêu rõ lý do.
03 ngày - Biên bn xác minh
theo mu s 08 Thông
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhn Bng kê
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut m sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
-Văn bn thông báo
không xác nhn bng
lâm sn (Trường
hợp không đủ điu
kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi Chi
cc)
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày
Lãnh đạo
phòng:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày
Chuyên viên B
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên:
02 ngày
Lãnh đạo ht:
01 ngày
c Trưng hp xác minh
có nhiu ni dung
phc tp
07 ngày - Biên bn xác minh
theo mu s 08 Thông
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhn Bng kê
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut m sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
-Văn bn thông báo
không xác nhn bng
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi Chi
cc)
Trong đó:
Chuyên viên:
05 ngày
Lãnh đạo
phòng:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày
Chuyên viên B
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
Trong đó:
Chuyên viên:
06 ngày
198
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Lãnh đạo ht:
01 ngày
lâm sản (Trường
hợp không đủ điu
kin);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
B6 Hoàn thin h sơ; bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
- Chuyên viên
Phòng chuyên
môn (đối vi
Chi Cc);
- Chuyên viên
b phn chuyên
môn (Đối vi
Ht Kim lâm
cp huyn)
1/4 ngày
- Xác nhn Bng kê
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut m sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
B7 Tr kết qu gii quyết
TTHC;
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành
chính
- Xác nhn Bng kê
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut m sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
- S theo dõi quá trình
gii quyết h
B8 Thng theo dõi;
Lưu hồ
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC;
Phòng chuyên
n
Gi hành
chính
H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
H ); Phiếu xin li
và hn li ngày tr kết
qu (trường hp gii
quyết h chậm
mun); S theo dõi h
sơ.
4 BIU MU
1.Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo
m theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
199
2.Bảng lâm sn theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT hoặc Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3.Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
4.Phương án khai thác theo Mẫu số 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
22/2023/TT-BNNPTNT;
5.Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
6.Bảng gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP ;
7.Bảng gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP;
8.Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP;
9.Giấy phép CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP;
10.Sổ theo dõi hoạt động nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (không áp dụng cho
sở nuôi sinh trưởng) tại Mẫu số 16A Phụ lục ban nh m theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP;
11.Sổ theo dõi nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (áp dụng cho sở nuôi sinh
trưởng) tại Mẫu số 16B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP;
12.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ trứng) tại Mẫu số 16C Ph lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP;
13.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ con) tại Mẫu số 16D Phụ lục ban hành kèm theo Nghị đnh
số 06/2019/NĐ-CP.
14.H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
200
Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN BẢNG KÊ LÂM SẢN
nh gửi
(1)
: ………………………………………….
1. Thông tin về chủ lâm sản/chủ rừng
a) Tên chủ lâm sn/chủ rừng
(2)
: ………………………..………..………..…..…;
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ……………….………..
- Địa chỉ
(4)
: ………….....……………………………………………………….;
- Số điện thoại: ……………………, Địa chỉ Email: ……..……………………..
2. Thông tin về lâm sản
a) Loại lâm sản
(5)
: ………………………………………..………………………
b) Số lượng, khối lượng
(6)
: …………….…………………………………………
3. Tài liệu kèm theo
a) Bảng kê lâm sn
(7)
:…………………..………………………..………………
b) Hồ sơ kèm theo
(8)
:………………………….…...………..……………………
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong đề nghị này đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
Đề nghị
(1)
…………….. xem t kiểm tra, xác nhận Bảng kê lâm sản./.
….…,ngày.....tháng….....năm
…..
CHRỪNG/CHỦ LÂM SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan Kiểmm sở tại nơi khai thác, cất giữ lâm sản.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu ) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(4)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu /doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(5)
Ghi rõ chủng loại lâm sản: Gỗ tròn/gỗ xẻ/sản phẩm gỗ/thực vật rng ngoài gỗ/động
vật rừng/sản phẩm, bộ phận dẫn xuất của động vật rừng.
(6)
Ghi slượng, khối lượng, đơn vị tính theo từng loại lâm sản quy định tại Điều 4
Thông tư này.
(7)
Căn cứ loại lâm sản, chủ rừng/chủ lâm sản lập Bảng lâm sản theo một trong các
Mẫu số 01, 02, 03 hoặc 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
(8)
Kê khai hồ sơ kèm theo khi đề nghị xác nhận.
201
Mẫu số 01: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ s
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau x lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, năm;
n tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên t
chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Số hiu
gỗ
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
Số lượng
Kích thước
Khối
lượng (m
3
)
Ghi chú
i (m) Rng (cm)
Đường kính/chiều
dày (cm)
1
2
...
Tổng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng y đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày…....tháng…....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
……., ngày…....tháng…....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
202
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ số Bảng lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng gỗ nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng lâm sản do quan được giao xử tài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là nămc nhận.
203
Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản đối với sản phẩm gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
:……../......../BKLS Tờ s
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chlâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền s hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Tng tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng,
m; tên tổ chc, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
m, tên tổ chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
m; cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên sản
phẩm gỗ
Số hiệu/ nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Đơn vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
Số lượng sản
phẩm
Khối lượng (m
3
)
Ghi chú
Tên phổ thông
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng y đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…….,ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
…….,ngày.....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
204
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ sBảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng gỗ nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng lâm sản do quan được giao xử tài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9)
quan xác nhận ghi số thứ t bảng kê đã xác nhận/năm c nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là nămc nhận.
205
Mẫu số 03: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ; bộ phận, dẫn
xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ s
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ phận,
dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:……....;
thời gian vận chuyển:….ngày; tngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng ….…...
m ………..; Vận chuyển từ:…..…………..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
- Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, m;
n tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên
tổ chức, cá nhân lậ
p
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
- Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Vị trí (8) n lâm sản Nm
loài (thông
thường;
nguy cấp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Số lượng
Khối
lượng
Ghi c
Khoảnh Tiểu khu
Tên thông
thường
Tên khoa
học
01
02
...
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng y đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……. , ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(9)
Vào sổ số: …/
(10)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
……, ngày.....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
206
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
m sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bng lâm sản nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Trường thông tin chỉ thể hiện trong trường hợp chủ rừng lập Bảng lâm sản sau
khai thác.
(9)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng không thuộc đối ợng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(10)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là nămc nhận.
207
Mẫu số 04: Bảng lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn
xuất của động vật rừng
……….
……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …./..../BKLS Tờ s
(2)
: …. Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất
của động vật rừng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
: ............................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: .....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: …………………………….., Địa chỉ Email: ............
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
: ....................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: ………………………………, Địa chỉ Email: ..........
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện: ……; thời
gian vận chuyển:.... ngày; từ ngày.... tháng năm.... đến ngày.... tháng... năm ……; Vận chuyển
từ: …………. đến: ……….………..
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước Gây nuôi Nhập khẩu Sau xử lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; n tổ chức, cá
nhân lập
- ...n
-
Số
(7)
:
…../ …..;
ngày,
tháng, năm; tên tổ chức,
nhân lập
- ....n
-
Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chức,
nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- ...n
-
Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng,m; cơ quan lập.
- ...n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
n loài
Nhóm loài
(thông
thường; nguy cấp,
quý, hiếm; PLI/II
CITES)
Ký hiệu nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Số lượng
Đơn
vị tính
Khối
lượng
Ghi c
Tên thông
thường
n khoa
học
1
2
….
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng y đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về strung thực của thông tin./.
…., ngày … tháng … năm 20....
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
Vào sổ số:.../...
(8)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
….., ngày … tháng …. năm....
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là s
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
208
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bng lâm sản nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là nămc nhận.
209
Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
TÊN ĐƠN VỊ LẬP
SỔ
...............................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ....... /Năm lập: ....
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâm
sản có
đầu
k
(1)
Lâm sản nhập trong kỳ Lâm sản xuất ra trong kỳ
Lâm sản
tồn cuối
kỳ (2)
Ghi
chú
Xác nhận
khối lượng
lâm sản tồn(3)
Ngày,
tháng,
năm
Tên lâm sản
Số hiệu,
nhãn
đánh dấu
Đơn vị
tính
Khối lượng
Hồ sơ
kèm
theo
lâm
sản
nhập
Ngày,
tháng,
năm
Số
bảng
lâm
sản
xuất
ra
Khối lượng
Hồ sơ
xuất lâm
sản kèm
theo
Ước tính
nguyên
liệu tiêu
hao (nếu
có)
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Loài nguy
cấp, quý,
hiếm; CITES
Loài thông
thường
CH ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sản có ở đầu kỳ theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sản có ở cuối kỳ theo dõi;
(3)
Đại diện Cơ quan Kiểm lâm stại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
m xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4)
Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản
nhập, xuất, tồn kho trong tháng, trong m người ghi sổ, chủ đơn vị lập sổ c nhận.
Chủ lâm sản lưu theo dõi, quản lý.
210
Mẫu số 11: Phương án khai thác gỗ loài thc vật rừng thông thường/thực vật rừng
ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng
thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)
…………………….
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(2)
: .................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ...................
3. Đa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4)
: ...........................
4. Số điện thoại: ……………………….. ; Địa chỉ Email: .................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: ......................................................
2. Đối tượng
(6)
: .....................................................................................
3. Đa danh, diện tích khai thác
(7)
: ......................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác
(8)
: .......................................................
5. D kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng: .....................
7. Gii pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):
.........................................................................................................................
……., ngày ....tháng …. năm …..
CHRỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền
(9)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông
này.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động
đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng
hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7)
Ghi thông tin khu vực d kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện tích
khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8)
Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m
3
, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m
3
, ster)/số ợng
mẫu vật...Trường hp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng dự kiến khai
thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện diện tích 500 m
2
đối với rừng trồng 1.000 m
2
đối vi rừng tự
nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9)
Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
211
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯNG T TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….……………
2. Mc đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI TC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...……………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...…………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm
….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........
…………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mc đích khai thác: mục đích thương mại/ không mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác rng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện ch
từng trạng thái; tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vtkhu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: tả ranh giới tnhiên, m bản đồ khu vực dự kiến khai thác t lệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
212
- Tên chủ rng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/tr lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
m, tỷ lệ sống sót); slượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thưng và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) đơn vị tính; tổng số ợng cá thể đc, số lượng thể cái;
độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: tngày … tháng … năm …đến ngày … tháng … năm … (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
Mẫu số 01. Bảng kê gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKGNK Tờ s
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ GỖ NHẬP KHẨU
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
1. Tên chủ gỗ
(3)
: ....................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ..........................
2. Đa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số tờ khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
6. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu: .................................................................................
8. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
9. Thông tin về gỗ nhập khẩu:
TT
Số hiệu/
nhãn đánh
dấu (nếu có)
Tên gỗ
Quy cách
Số
lượng (thanh/tấm/
lóng)
Khối
lượng/ trọng lượng (m
3
hoc
kg)
Ghi
chú
Tên
phổ
thông/
tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(7)
Dài
Rộng
Đường
kính hoặc
chiều dày
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng này đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
213
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ny ............ tháng
...............năm..............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BNG
GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng ca trang đó và có chữ ký của chủ
gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng kê gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập trong năm.
Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảng có nhiu hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tsố mấy, tổng
stờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức/đầy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số
chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với nhân.
(5)
Ghi địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng
minh nhân dân hoặc thẻ căn cước côngn đối với nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ gỗ điền thông tin này vào bảng kê gỗ nhập khẩu.
(7)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
(IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(8)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan xác nhận
nội dung chủ gỗ đã kê khai.
214
Mẫu số 02. Bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKSPGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ NHẬP KHẨU
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
: .................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ....................
2. Đa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số tờ khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
6. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
8. Thông tin về sản phẩm gỗ nhập khẩu:
TT
Tên sản
phẩm gỗ (7)
Số hiệu/ nhãn
đánh
dấu
(nếu
có)
Đơn
vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
(8)
Số lượng
sản phẩm
Khối lượng/ trọng
ng
sản phm
Ghi chú
Tên phổ
thông/tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm loài (9)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng y đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày .............tháng............... năm
.............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BNG
KÊ SẢN PHẨM GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó chữ
của chủ sản phẩm gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản
phẩm gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng kê sản phẩm gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo sbảng sản phẩm gỗ
nhập khẩu đã lập trong năm. Cách ghi theo dụ 20/001: 20 năm 2020; 001 là sthứ tự
bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tcủa bảng kê: Nếu bảng nhiều hơn 1 tthì nời khai phải ghi tờ số
mấy, tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghisố đăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với t
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh đối với tchức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ sản phẩm gỗ điền thông tin này.
(7)
Ghi theo mã các mặt hàng sản phẩm gỗ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
y.
(8)
Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm
gỗ sử dụng nguyên liệu gỗ hỗn hợp thì ghi tên sản phẩm gỗ theo thứ tự ưu tiên sau: Tên loài
gỗ thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm; tờng hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ chiếm tỉ lệ
cao nhất trong sản phẩm gỗ.
215
(9)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gthuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(10)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu i thông quan
c nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
Mẫu số 03. Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khu
BẢNG KÊ KHAI NGUỒN GỐC GỖ NHẬP KHẨU
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ LÔ HÀNG
1. Tên và địa chỉ của chủ gỗ nhập khẩu
(1)
: .............................................................
2. Tên và địa chỉ của chủ gỗ xuất khẩu
(2)
: .................................................................
3. Mô tả hàng hoá
(3)
: .................................................................................................
4. Mã HS:................................................................................................................
5. Tên khoa học của loài:.........................................................................................
6. Tên thương mại của loài
(4)
:.....................................................................................
7. Khối lượng/Trọng lượng/Số lượng hàng hóa
(5)
: ...................................................
8. Số vận đơn (B/L): ................................................................................ ................
9. Số hoá đơn: ...................................... ... .................................................................
10. Bảng kê gỗ
(6)
:.......................................................... ...........................................
11. Nước xuất khẩu: ..................................................................................................
12. Quốc gia nơi khai thác:........................................................................................
B. MỨC ĐỘ RỦI RO CỦA LÔ HÀNG NHẬP KHẨU
Tùy theo tình trạng lô hàng, đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây:
□ B1. G không thuộc loài rủi ro và gỗ từ vùng địa lý tích cực, không yêu cầu tài liệu
bổ sung, kê khai theo Mục C, Mục D dưới đây.
B2. Gỗ thuộc loài rủi ro hoặc gỗ từ vùng địa lý không tích cực, yêu cầu tài liệu bổ
sung và khai theo Mục C và D dưới đây.
C. TÀI LIỆU BỔ SUNG
1. Gỗ nguyên liệu (ví dụ: thuộc các mã HS 4403, 4406, 4407)
Nếu gỗ nhập khẩu từ loài rủi ro hoặc từ vùng địa không tích cực, thì chủ gỗ phải kê
khai một trong các tài liệu về nguồn gốc khai thác hợp pháp và xuất trình kèm theo các tài liệu
khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia của nước xuất khẩu được Việt Nam
công nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Tên loại chứng chỉ
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Giấy phép hoặc tài liệu chứng minh được phép khai thác gỗ:
TT
Loại giấy phép
hoặc tài liệu
Số giấy phép
hoặc số tài liệu
Ngày ban
hành
Cơ quan/chủ thể
ban hành
Ghi
chú
c) Trường hợp quốc gia nơi khai thác gỗ không quy định giấy phép khai thác đối với
khu rừng mà gỗ này được khai thác, đề nghị cung cấp tài liệu bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu
(7)
Tài liệu số
Ngày ban hành
Chủ thể ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không quy định giấy phép
Đính kèm bản sao các loại tài liệu (nếu có)
d) Trường hợp không có tài liu khai thác, đề nghị cung cấp thông tin bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu thay thế tài
liệu khai thác
Tài liệu số
Ngày ban
hành
Chủ thể
ban hành
Ghi chú
216
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không có tài liệu khai thác
Đính kèm bản sao các loại tài liệu thay thế (nếu có)
2. Sản phẩm gỗ hỗn hợp (ví dụ: các mã HS thuộc chương 44 và 94 ngoại trc
HS: 4403, 4406, 4407)
Nếu sản phẩm gỗ được làm từ gỗ thuộc loài rủi ro hoặc từ vùng địa không tích cực
thì chủ gỗ phải khai một trong các tài liệu vnguồn gốc khai thác hợp pháp xuất trình
m theo các tài liệu kê khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia nước xuất khẩu được Việt Nam công
nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Chứng chỉ (tên và loại)
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Trường hợp không có giấy phép hoặc tài liệu khai thác:
TT
Tài liệu chứng minh tính
hợp pháp của gỗ
Tài liệu số
Ny ban
nh
Chủ thể ban
nh
Ghi chú
Xuất xứ gỗ:
Tên địa chỉ của nhà cu
ng cấp/nhà xuất
khẩu:
Tài liệu bổ sung thay thế chứng minh tính hợp
pháp của gỗ theo quy định pháp luật của quốc gia nơi
khai thác
□ Đính kèm bản sao các tài liệu chứng minh hợp pháp (nếu có).
D. CÁC BIỆN PHÁP BỔ SUNG CỦA CHỦ GỖ NHẬP KHẨU ĐỂ GIẢM THIỂU
RỦI RO LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH HỢP PHÁP CỦA GỖ THEO QUY ĐỊNH PHÁP
LUẬT CỦA QUỐC GIA NƠI KHAI THÁC:
1. Thông tin về quy định pháp luật đối với xuất khẩu gỗ của quốc gia khai thác: Xác
định các quy định pháp luật (ví dụ: cấm xuất khẩu, yêu cầu giấy phép xuất khẩu v.v...) áp dụng
đối với xuất khẩu gỗ cho từng sản phẩm hoặc loài của quốc gia nơi khai thác.
TT
Sản phẩm, loài và quốc
gia nơi khai thác
Quy định pháp luật đối với xuất khẩu
gỗ của quốc gia nơi khai thác
Bằng chứng
tuân thủ
2. Xác định rủi ro biện pháp giảm thiểu: Xác định bất cứ rủi ro v khai thác và
thương mại bất hợp pháp liên quan đến lô hàng theo quy định pháp luật của quốc gia nơi khai
thác và đề xuất các biện pháp giảm thiểu.
TT
Các rủi ro Biện pháp giảm thiểu rủi ro
Cam kết của chủ gỗ nhập khẩu: Tôi xin cam kết những thông tin khai đúng,
đầy đủ, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai.
......, ngày ....tháng ...năm ....
CHGỖ NHẬP KHẨU
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
217
Bảng khai y áp dụng đối với tất cả các hàng gỗ không có giấy phép CITES,
hoặc không giấy phép FLEGT hoặc giấy phép xuất khẩu tương đương từ quốc gia xuất
khẩu. Bảng khai này được nộp cùng với hồ hải quan hiện nh. Bảng khai y áp
dụng cho chủ gỗ nhập khẩu vào Việt Nam nhằm đảm bảo gỗ nhập khẩu được khai thác, chế
biến và xuất khẩu hợp pháp theo quy định của quốc gia nơi khai thác.
(1)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân nhập khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân xuất khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(3)
Ghi loại hàng hóa theo tả tại Phục lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
(4) Ghi rõ tên tiếng Việt và tiếng Anh (nếu có).
(5)
Ghi khối lượng (m
3
), trọng lượng (kg) đối với gỗ, sản phẩm gỗ/slượng theo đơn vị
tính đối với sản phẩm gỗ.
(6)
Ghi đầy đủ số bảng kê gỗ nhập khẩu, sản phẩm gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 hoặc
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
(7)
Chủ gỗ kê khai các văn bản chứng minh khu rừng được khai thác mà theo quy định
của quốc gia đó không cần giấy phép khai thác.
218
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP CITES
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
The following codes be used to indicate the purpose of the transaction for box No.5a:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích của việc vận chuyển tại ô số 5a:)
T Commercial/Thương mại
Z Zoos/ Trao đổi giữa các vườn thú
G Botanical gardens/ Trao đổi giữa các vườn thực vật
Q Circuses and travelling exhibitions/Xiếc hoặc triển lãm lưu động
S Scientific/Khoa học
H Hunting trophies/ Mẫu vật săn bắn
219
P Personal/ Tài sản cá nhân
M Medical (including biomedical research) IY sinh (bao gồm cnghiên cứu y sinh
học)
E Educational/ Giáo dục
N Reintroduction or introduction into the wild/ Tái thả vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân
tạo
L Law enforcement / judicial / forensic/ Thực thi luật/ Truy tố/Khởi tố
The following codes be used to indicate the source of specimens for box No. 10:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ nguồn gốc của mẫu vật tại ô số 10:)
W Specimens taken from the wild/Mẫu vật được đánh bắt từ t nhiên
R Specimen soriginating from a ranching operation/ Mẫu vật có nguồn gốc từ trại nuôi
sinh trưởng
D Appendix-I animals bred in captivity for commercial purposes and Appendix-I
plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 4/ Mẫu vật của các loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo vì mc đích thương mại, k
cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 4, điều VII
A Plants that are artificially propagated in accordance with Resolution Conf. 11.11
(Rev. CoP13), paragraph a), as well as parts and derivatives thereof, exported under the
provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have
been propagated artificially for non-commercial purposes and specimens of species included
in Appendices II and III)/ Các loài thực vật được trồng cấy nhân tạo theo quy định tại khoản
a Nghị quyết 11.11 (sửa đổi tại CoP13), kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo
quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo không
mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và III)
C Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well
as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5
(specimens of species included in Appendix I that have been bred in captivity for non-
commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Các loài
động vật được gây nuôi sinh sản theo quy định tại Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả c b
phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài thuộc
Phụ lục I được gây nuôi sinh sản không vì mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ
lục II và III)
F Animals bom in captivity (F1 or subsequent generations) that do not fulfil the
definition of 'bred in captivity' in Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and
derivatives thereof/ Các loài động vật được sinh ra trong các cơ sở gây nuôi sinh sản (F1 hoặc
các thế hệ kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa “gây nuôi sinh sản” của
Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U Source unknown (must be justified)/ Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác định)
I Confiscated or seized specimens/ Mẫu vật tịch thu
O Pre-Convention specimens/ Mẫu vật tiền Công ước
220
Mẫu số 16A
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP,
QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES,
ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1
(Không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
6. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
thể
bố
mẹ
Đàn giống
hậu bị
Số
ng
con dưới
1
tuổi
Số lượng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập cơ sở (mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ sở (bán, cho
tặng, chết…)
Ghi chú
Xác nhận
của quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng
Đực Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Đực
Cái
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
i
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
1
2=
3+4+
5
3=
6+8+11+1
4-17
4=
7+9+12+1
5-18
5=
10+13+1
6-19
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột số 11, 12 và 13 không bao gồm số cá thể ở đàn giống hậu bị, số cá thể bố mẹ.
3. Cột 21, cán bộ Kiểm lâm, cán bộ cơ quan thủy sản ký xác nhận khi kiểm tra các
sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
1
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16B
SỔ THEO DÕI NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT
HOANG NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG
THƯỜNG
2
(Áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng
6. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Số lượng
con
dưới
1
tuổi
Số lượng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập cơ sở
(mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ sở (bán,
cho tặng, chết..)
Ghi chú
(ví dụ
số chíp ...)
Xác
nhận
của Cơ
quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng Đực i
Không xác
định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
1
2=
3+4+5
3= 7+10-
13
4=
8+11-
14
5= 6+9+12- 15
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
2
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16C
221
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
TT
Ngày (lấy trứng
khỏi tổ/ ấp
trứng/ con non
nở, chết ...)
Số cá thể
bố m
Số
lượng
trứng
Số
lượng
trứng
được
đưa vào
ấp
Số con
non nở
Số con
con bị
chết
Số
con
non
còn
sống
Số con
con cộng
dồn theo
thời gian
Số con non tách
khỏi khu
nuôi nhốt (tách đàn)
Số con
non còn
lại
Ghi
chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm lâm/
thủy sản
Đực
i
1 2 3 4 5 6 7 8 9=7- 8
10 11
12=10
-
11
13 14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non đưc hiểu là khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
Mẫu số 16D
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ con)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
TT Ngày (đẻ, chết...)
Số cá
thể
bố m
Số con non
nở
Số con
con bị
chết
Số con
non còn
sống
Số con con
cộng dồn
theo thời gian
Số con non
tách khỏi khu
nuôi nhốt (tách
đàn)
Số con non
còn lại
Ghi chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm
lâm/ thủy
sản
Đực Cái
1
2
3
4
7
8
9=7
-
8
10
11
1
2=10
-
11
13
14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
C. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN CA CP HUYỆN TRÊN ĐỊAN THÀNH PH HÀ NI
222
23. Quy trình phê duyệt phương án khai thác động vt rừng thông thưng t t nhiên
(QT - 23)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt
phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên”.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên đề nghị phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên; Cán bộ, công chức c Hạt Kiểm m
cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông 26/2022/TT-BNNPTNT ny 30/12/2022 của Bộ ng nghip PTNT;
- Quyết đnh s 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 ca Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác động vt rng
thông thường t t nhiên theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành
m theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác động vt rừng thông thưng t t nhiên
theo Mu s 12 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 10 ngày k t khi nhận đủ h hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Ht kim cp huyn (nơi có rng)
Đa ch:
- Ht Kim m s 4: Phù Linh, c n, Hà Nội
- Ht Kim m s 6: QL32, Đng Thái, Ba Vì, Hà Ni
- Ht Kim m s 7: 368 Chùa Tng, P Thnh, Sơn Tây, Hà Ni
- Ht Kim m s 8: TT. Xuân Mai, Chương M, Hà Ni
- Ht Kim m s 9: TT. Đi Nga, Mỹ Đc, Hà Ni.
*ch thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h
Trường hp np trc
tuyến: Tổ chức, các
nhân np b sung h
bản chính khi đến nhn
Tổ chức, cá nhân - Gi hành
chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch v
Theo mục 3.2
223
kết qu gii quyết th
tc hành chính.
bưu chính ng
ích).
- Trong ngoài
ginh cnh
(Trường hp
np h trực
tuyến).
B2
-Tiếp nhn h h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gi nh chính
(Tiếp nhn
chuyn h sơ
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
tng hp Tiếp
nhn h và
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15 gi).
Giy Tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới b
phn chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x lý h Lãnh đạo Ht
Kim lâm
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Kim tra h sơ; Tổ chc
xem xét đánh giá
phương án khai thác.
Kết qu:
- H sơ đ điều kin:
Phê duyt phương án
khai thác đng vt rng
thông thường;
- H sơ không đủ điều
kin phê duyt: Tng
báo cho t chc, cá nn
Chuyên viên;
Lãnh đạo Ht.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Lãnh đạo Ht
Kim lâm
02 ngày).
- Phương án khai
thác động vt
rng thông
thường đưc phê
duyt hoặc Văn
bn thông báo
không đủ điều
kin phê duyt
B6 Hoàn thin h ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường t tự
nhiên được phê
duyệt hoc n
bn thông báo
không đủ điều
kin phê duyt.
B7 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Pơng án khai
tc động vật rừng
thông thường từ tự
nhiên được p
duyệt hoặc Văn
224
bn thông báo
không đủ điu
kin phê duyt.
- Stheo dõi hsơ
B8 Thng theo dõi;
Lưu hồ
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính H sơ gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu
kim soát q
tnh gii quyết h
sơ; Phiếu u cu
b sung, hoàn
thin h (nếu
có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h sơ
(trường hp t
chi Tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin
li và hn li ngày
tr kết qu
(trường hp gii
quyết h sơ chậm
mun); S theo
dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Đơn đề nghị pduyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thưng t t
nhiên theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT;
2. Phương án khai thác động vật rừng thông thường t tự nhiên theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT.
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
225
Mẫu số 10. Đơn đề ngh pduyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..……………..
nh gửi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:...............................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………....….
c) Địa chỉ chủ rừng
(5)
:..........................................................................................
d) Số điện thoại:........................................; Địa chỉ Email:...................................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….……...………………………………………………………….
3. Tài liệu gửim:
- Bản chính Phương án
(1)
…….......................................................................…
- Tài liệu khác (nếu có).........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm
…...
CHRỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường t tự nhiên/thu thập mẫu
vật li thực vật rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều
6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2)
Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoc khoản 1 Điều 7
Thông tư
y.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
226
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….…………
2. Mc đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI TC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...…………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm ….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
………………………………………………………………………………………
…........…
…….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chc
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu tất cả c thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mc đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác rng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện ch
từng trạng thái; tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
227
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: tả rõ ranh giới tnhiên, kèm bản đồ khu vực dkiến khai thác tl
1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/tr lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
m, tỷ lệ sống sót); slượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các i liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) đơn vị tính; tổng số ợng cá thể đc, số lượng thể cái;
độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: tngày … tháng năm …đến ngày … tháng năm … (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
228
24.
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư ng đối với các dự án do Chtịch UBND cấp
huyện, cấp xã quyết định đầu tư (QT - 24)
1
Mục đích: Quy trình y quy đnh ni dung, trình t thc hin vic Thẩm đnh
thiết kế, d toán hoc thẩm định điều chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh
s dng vốn đầu tư công đi vi các d án do Ch tch UBND cp huyn, cp xã
quyết định đầu tư.
2
Phm vi: Áp dng trong vic Thẩm đnh thiết kế, d toán hoc thm định điu
chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh (đối vi công trình lâm sinh thuc d
án do UBND cp huyn đầu tư); Cán b, công chc UBND cp huyn thuc thành
ph Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
- Tng số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca B Nông nghip & PTNT;
- Tng số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B ng nghip PTNT;
- Quyết đnh s 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Ttrình đ ngh phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mu số 13 Ph
lục kèm theo Ngh đnh s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Cnh phủ;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bn đồ thiết kế ng
trình m sinh theo Mẫu số 14 Phlục m theo Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
x
- Quyết định pduyệt d án đu tư hoặc kế hoạch vốn đưc giao
đối với hot động sử dng kinh pnn ch nhàớc các tài
liệu khác liên quan.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn
15 ngày k t ngày nhn được h hợp l
.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC ca UBND cp huyn (địa bàn thc hin
d án).
*Cách thc Tiếp nhn h sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
229
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1 Np h T chc, cá
nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết ca t chc,
nhân trên địa bàn
được giao qun lý
- Chuyn h v
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi nh chính
(Tiếp nhn
chuyn h sơ trong
ngày m vic hoc
ng ny làm vic
tiếp theo trong
tng hp Tiếp
nhn h sơ và hẹn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h cho
phòng chức năng
ca huyn
Trưởng B
phn tiếp nhn
và tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo
phòng chc
ng ca huyn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x h
B5 T chc thẩm định
báo o kết
qu thẩm định
Chuyên viên
phòng chc
ng của
huyn; Lãnh
đạo phòng chc
ng ca huyn
13 ngày
Trong đó: Chuyên
viên phòng chc
năng ca huyn:
10 ngày
Lãnh đạo phòng
chức năng của
huyn: 03 ngày
Báo cáo thẩm định
thiết kế, d toán
hoc thẩm đnh
điều chnh thiết kế,
d toán công trình
m sinh
hoặc Văn bản
thông báo không
đủ điều kin;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
230
B6 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
phòng chc
ng ca huyn
01 ngày - Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi nh chính - Báo cáo Thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm sinh
hoặc Văn bản thông
báo kng đủ điều
kin phê duyt.
- Stheo dõi hsơ
B8 Thng theo
dõi; Lưu hồ
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC,
Phòng chc
ng ca huyn
Gi nh chính - H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
sơ hn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi Tiếp
nhn h sơ hẹ
n
tr kết qu gii
quyết TTHC);
Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h sơ chậm
mun);
- Stheo dõi hsơ
4 BIU MU
1. T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s 13 Ph lc kèm theo
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
231
2. Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bn đồ thiết kế công trình lâm sinh
theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
ca Chính ph;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành cnh ban hành m theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06).
232
Mẫu số 13
QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gửi: ………..…………….
Các căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy
7. c giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. Dự toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. m 20.. Năm 20..
Tổng
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT Hạng mục Đơn vị tính m 20.. m 20.. m 20..
233
11. Tổ chức thực hiện
12. c nội dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- u: …..
QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
234
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngânch nhà nước.
7. n cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những i liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- c tài liệu liên quan khác.
8. Điu kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c)nh hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điu kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục y.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
m... m... m...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính
thông qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và
tính các chi phí cần thiết khác.
235
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Vận chuyểny con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
2 Chi phí gián tiếp
……..
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
236
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết b
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng m 1 m 2 ……..
m kết
thúc
Tổng vốn
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
237
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức hoặc hộ gia đình ca thôn, xã hoặc cộng đồng
n cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với t lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu kh thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế k thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh và định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát,
phiếu điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) c định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoi nghiệp và
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh gii tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên
đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sátc yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung
bình, nặng; t lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn
mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt,
trung bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điu tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế cm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11
Thông tư số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
238
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, b sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-
BNNPTNT.
k) Điu tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự
nhiên; nuôi dưỡng rừng t nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điu tra xác định độ tàn che đối với rừng g và tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên;m giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) c định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) nh toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong
từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các s liệu điều tra,nh toán được thống kê theo hệ thống biu quy định tại Mục III).
d) y dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tlệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và th hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện
trạng rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
24,8
(ii) Đối với những lô không trồng rừng, thì ch thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ)y dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
239
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm ca đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nh, trung bình, nặng
- T lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (v diện tích)
- nh hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven bin:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
c định.
+ Độ dày tầng cát.
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loi nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
240
- Loàiy ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- nh hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Tr lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiu khu:…………..
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
241
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng g
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(T thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xung)
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sảnợng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
242
3. Sảnợng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
I. Xlý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn din
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thưc hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
243
1. Loài cây trng
2. Phương thức trng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tui)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (k cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần th nht: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện ch vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiu khu: …………
Khoảnh: ……….
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
244
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pp kthuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng dẫn k
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xlý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
245
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thưc hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính c rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (k cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện ch vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
246
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiu khu: ………………. 4. Diện tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
Phát đường ranh cản la
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằngy
Vận chuyển cây con bằng cơ gii
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
247
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
v rừng trồng
1 m thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
2 m thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hin
STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
c
m... m... m...
1
2
248
25. Quy trình phê duyt phương án khai thác thc vt rừng loài thông thường thuc
thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn (QT - 25)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc khai thác thc
vt rừng thông thường trên địa bàn thành ph Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi t chc, cá nhân, h kinh doanh, h gia đình, cộng đồng
n có liên quan đến ni dung này; Cán b, công chc UBND cp huyn thuc
thành ph Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư s22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết đnh s 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mẫu s 11 ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác
được quan thẩm quyn phê duyt hoc bn sao quyết định
phê duyt d án lâm sinh hoc tài liu chng minh vic thc hin
các bin pháp lâm sinh hoặc chương trình, đi nghiên cu khoa
học được quan thm quyn phê duyệt đối với các trưng
hp khai thác tn dng g loài thc vt rừng thông thường t rng
t nhiên hoc thu thp mu vt thc vt rừng thông thưng phc
v nghiên cu khoa hc và công ngh t rừng đặc dng.
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC UBND cáp huyn
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic.
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
Theo mc 3.2
249
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
Trưởng b phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Pn công x lý h sơ
Lãnh đạo phòng
chức năng
1/2 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Kim tra, thẩm định
h
Chuyên viên 07 ngày Báo cáo kết qu thm
định.
B6 Phê duyt
Lãnh đạo
UBND huyn
01 ngày
Quyết định phê duyt
B7
Hoàn thin h Chuyên viên 01 ngày
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sn theo
B8
Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sn theo
B9 Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chc
ng huyện
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy Tiếp
nhn h sơ và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung, hoàn
thin h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h sơ
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun); S theo
dõi h .
250
4 BIU MU
1. Đơn đ ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành
m theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án khai thác theo Mẫu s 11 ti Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư
s 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
251
Mu s 10. Đơn đ ngh phê duyệt phương án khai thác thc vt rng thông
thường/động vt rừng thông thường/thu thp mu vật loài thông thường
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------------
ĐƠN ĐỀ NGH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
Kính gửi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên ch rng (3):.................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Địa ch ch rng (5):.............................................................................
d) S điện thoại:.........................; Đa ch Email:.....................................
2. Nội dung đề ngh phê duyệt: Phương án khai thác (1)
…………..…….……...…………………………………………………………..
3. Tài liu gi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……...........................................................…….
- Tài liu khác (nếu có)..........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lập khi đề ngh quan có thẩm quyn phê duyệt Phương án
khai thác g/thc vt rừng thông thường/động vt rừng thông thưng t t nhiên/thu thp mu
vt loài thc vt rừng thông thường.
(1) Ghi trường một trong các trưng hp khai thác c th theo quy đnh ti khon 1
Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác đng vt rừng thông thưng t t nhiên.
(2) Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy đnh ti khoản 2 Điu 6 hoc khoản 1 Điu
7 Thông tư này.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đi vi t chc
hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4) Ghi S giy chng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân dân/h chiếu
đối vi cá nhân.
(5) Ghi đa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghip hoc Giy phép
thành lập/đăng hoạt đng vi t chức; địa ch thường trú trên chng minh nhân dân hoc
th căn cước công dân hoc H chiếu đối vi cá nhân.
Mu s 11. Phương án khai thác g loài thc vt rừng thông thường/thc vt rng ngoài
g đối vi loài thc vt rừng thông thường/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thưng
252
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)..................................
I. Thông tin ch rng/t chc, cá nhân khai thác:
1. Tên ch rng/t chc, nhân khai thác (2):....................................................
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):......................................
3. Địa ch ch rng/t chc, cá nhân khai thác
(4):......................................................
4. S điện thoại:.....................................; Địa ch Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):........................................................................
2. Đối tượng (6):.....................................................................................................
3. Địa danh, din tích khai thác (7):.......................................................................
4. Sản lượng d kiến khai thác (8):........................................................................
5. D kiến h thống đường vn xut, vn chuyn.
6. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rng:.......................................
7. Gii pháp phc hi rừng sau khai thác (đối vi thc hin d án lâm sinh):.....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CH RNG/T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan có thẩm quyn(9)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy đnh ti khon 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chc hoặc ghi đầy
đủ h tên đối vi cá nhân.
(3) Ghi S giy chng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghip/giy phép thành lập/đăng hoạt
động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(4) Ghi rõ đa ch trên giy chng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghip hoc giy phép thành lập/đăng
hoạt đng đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng minh nhân dân/th căn cước công dân hoc
H chiếu đối vi cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phm pháp lut và các tài liu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định ti khoản 1 Điều 6 Tng tư này.
(7) Ghi thông tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu) tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Din
tích khai thác xác định t h sơ, tài liu giao rng, cho thuê rng hoc bằng máy định v GPS.
(8) Đối vi g: Ghi s lượngy, khối lượng (m3, kg, ster)/thc vt rng ngoài g (kg, m3, ster)/s
lượng mu vt...Trường hp din tích khai thác ln, không th đo, đếm tng y, việc c đnh sn
lượng d kiến khai thác thông qua lp ô tiêu chuẩn đi din có diện tích 500 m2 đi vi rng trng
1.000 m2 đi vi rng t nhiên, t l ô tiêu chun tối đa 02% din ch khai thác, ti thiu mt
khai thác phi có 03 ô tiêu chun.
(9) Th trưởng cơ quan quy định ti khoản 2 Điều 6 Thông tưy phê duyệt.
253
26. Quy trình phê duyt hoặc điều chỉnh phương án quản rng bn vng ca ch rng
h gia đình, cá nhân, cộng đồng n hoặc h gia đình cá nhân liên kết thành nhóm
h, t hợp tác trưng hp có t chcc hoạt đng du lch sinh thái (QT - 26)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc phê duyt hoc
điều chỉnh phương án qun rng bn vng ca ch rngt chc.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân hoc h gia đình
cá nhân liên kết thành nhóm h, t hợp tác trong trường hp có t chc các hoạt đng
du lch sinh thái (ch rừng) đề ngh phê duyt hoặc điều chỉnh phương án quản rng
bn vng; cán b; Cán b, công chc UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Tng tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của B Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định s 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 H sơ phê duyệt phương án
- Đơn đ ngh phê duyệt phương án qun lý rng bn vng theo quy
định ti Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Thông s
13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Các loi bản đ: Hin trng rng, hin trng s dụng đất bn
chính bản đ qun lý rng bn vững theo quy định ti khoản 3 Điều
4 kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Bản đồ qun lý rng bn vững được áp dng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi rừng đưc
qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dạng sinh học; cơ sở
h tng lâm sinh, du lch sinh thái theo kế hoch qun lý rng bn
vng ca ch rng.
x
T l bản đ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc 1/50.000
theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t l bản đ
phù hp vi quy mô din tích ca khu rng.
x
3.2.1
H sơ điều chỉnh phương án
- Đơn đề ngh điều chỉnh phương án qun lý rng bn vng theo quy
định ti Mu s 04 Ph lc IV ban hành kèm theo s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
x
- Phương án quản lý rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ban
nh kèm theo s 13/2023/TT-BNNPTNT được điu chnh, sửa đi,
b sung;
x
- c loi bản đ: Hin trng rng, hin trng s dụng đất và bn
chính bản đ qun lý rng bn vững theo quy định ti khoản 3 Điều
4 s 13/2023/TT-BNNPTNT.được điều chnh, sửa đổi, b sung.
x
- Bản đồ qun lý rng bn vững được áp dng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi rừng đưc
qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dạng sinh học; cơ sở
x
254
h tng lâm sinh, du lch sinh thái theo kế hoch qun lý rng bn
vng ca ch rừng được điều chnh, sửa đổi, b sung.
T l bản đ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc 1/50.000
theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t l bản đ
phù hp vi quy mô din tích ca khu rng.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 22 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC thuc UBND cp huyn.
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h ti Tng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ny m vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới b
phn chun môn
Trưởng B
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
255
B4 Phân ng cán b x ,
thm đnh h sơ, xin ý
kiến c cơ quan, đơn v,
địa phương v ni dung
pơng án qun lý rng
bn vng.
Lãnh đạo
phòng chc
ng cp
Huyn
1/2 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; n bản xin
ý kiến.
B5 T chc ly ý kiến bng
Văn bản các quan,
đơn vị, địa phương v
nội dung phương án quản
lý rng bn vng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chc
ng; Lãnh
đạo UBND
cp huyn
02 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 01ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng 1/2
ngày; Lãnh đạo
UBND cp huyn
1/2 ngày)
- Văn bn tr li
của các cơ quan
đơn vị, địa phương;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; n bản xin
ý kiến.
Tham gia ý kiến v ni
dung phương án quản
rng bn vng.
Cơ quan, đơn
vị, địa phương
được gi xin
ý kiến
07 ngày Văn bản tham gia ý
kiến
B6 Tng hp ý kiến, ban
hành Quyết đnh .
Trường hp kng phê
duyt hoc điu chnh
pơng án qun lý rng
bn vng phi tr li bng
văn bn và nêu rõ do.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cp
huyn, chuyên
viên, Lãnh
đạo Huyn.
11 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
07 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng
02 ngày;
Lãnh đạo UBND
cp huyn
02 ngày)
- Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc III ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoc Quyết định
phê duyệt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc III ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
phòng chc
ng UBND
cp huyn
01 ngày - Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc III ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoc Quyết định
phê duyệt điu
chỉnh phương án
256
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc III ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính - Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc III ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoc Quyết định
phê duyệt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc III ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B9 Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC;
Phòng chc
ng huyện
Gi hành chính H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát qtrình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li và hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chm
mun); S theo dõi
h sơ.
4 BIU MU
1. Đơn đề ngh phê duyệt phương án qun lý rng bn vững theo quy định ti Mu s
01 Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
257
2. Phương án qun lý rng bn vững theo quy định ti Ph lc III ban hành kèm theo
Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
3. Đơn đề ngh điều chỉnh phương án quản rng bn vững theo quy đnh ti Mu
s 04 Ph lc IV ban hành kèm theo s 13/2023/TT-BNNPTNT.
4. Phương án quản lý rng bn vững theo quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm theo
s 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chnh, sa đổi, b sung;
5. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban nh kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
258
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(tên xã)...., ngày.... tháng....... năm 202...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vng
(Chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái)
nh gửi: UBND huyện (tên huyện).........
Căn c Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 28/2018/TT-BNNPTNT, kính đề nghị UBND huyện (tên huyện)... xem xét, phê duyệt
phương án quản lý rừng bền vững như sau:
1. Họ và tên chủ rừng:.......... (Ghi rõ họ và tên chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp
tác)
2. Đa chỉ:...................................;
3. Số CCCD:........................; Ngày cấp:......./......./.......;
4. Hồ sơ gửi kèm:
- Phương án quản lý rừng bền vững;
- Các loại bản đồ, gồm:........................................................................................
nh đề nghị UBND huyện (tên huyện)...... xem xét, phê duyệt phương án quản rừng bền
vững./.
i nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
Chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ,
tổ hợp tác
(ký, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Văn B
259
PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
(áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác xây dựng
phương án quản lý rừng bền vững)
MỞ ĐẦU
Chương I
CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ TÀI LIỆU SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
Các văn bản liên quan đến rừng, đất lâm nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh lâm
nghiệp của chủ rừng, nhóm hộ, tổ hợp tác.
II. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
Nêu các tài liệu, sliệu, thông tin, bản đồ sử dụng cho việc lập kế hoạch quản lý, bảo vệ,
phát triển và sử dụng rng bền vững.
Chương II
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA CHỦ RỪNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA CHỦ RỪNG
1. Loại hình chủ rừng:
Hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác.
2. Cơ cấu tổ chc
tả hình tổ chức nhóm hộ/cộng đồng và nhiệm vụ của các thành phần trong nhóm, tổ
hợp tác gồm:
- Nhóm hộ/cộng đồng, tổ hợp tác: tả các thành phần hình thc liên kết các thành viên
gồm: các chủ rừng, cơ sở khai thác vận chuyển gỗ, sở chế biến gỗ, vườn ươm... (nếu có) để
thực hiện quản lý rừng bền vững, vai trò và nhiệm vụ của từng thành phần trong nhóm.
- Trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: Vai trò và nhiệm vụ của trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp
tác.
- Ban quản nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: tả Ban quản nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác,
gồm: thành phần, vai trò và nhiệm vụ của từng thành phần tham gia trong Ban quản
lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác (theo quy mô nhu cầu, nhóm/tổ hợp tác thể mời đại diện
chính quyền, các ban, ngành của huyện, xã nơi các chủ rừng liên kết thành nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác các thành viên khác sở chế biến nhu cầu liên kết với nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác để thực hiện quản lý rừng bền vững, ớng đến cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững).
3. Quy mô, diện tích rừng, đất lâm nghiệp của các thành viên tham gia nhóm/cộng
đồng/tổ hợp tác
- Số lượng thành viên tham gia;
- Diện tích của từng thành viên nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác, gồm: diện tích loại rừng, dự kiến
diện tích rừng trồng sẽ tham gia cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, diện tích loại trừ (diện
tích rừng tự nhiên, diện tích các khu vực có ý nghĩa văn hóa, lịch sử, giải trí, tín ngưỡng, hành
lang ven sông, suối khu vực các loài động thực vật trong danh lục cần được bảo vệ);
tổng hợp từ Biểu 08 vào Biểu 01.
Biểu 01: Tổng hợp diện tích rừng của các nhóm hộ/cộng đồng/tổ hợp tác phân theo xã,
huyện.... tỉnh...
Tên xã Tổng diện tích (ha)
Diện tích
loại trừ (ha)
Dự kiến diện tích cấp
chứng chỉ quản lý
rừng bền vững (ha)
(1) (2=3+4) (3) (4)
Nhóm hộ/cộng đồng/
tổ hợp tác: xã A
260
.........
Tổng
II. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Diện tích và trữ lượng rừng
Nêu hiện trạng rừng của chủ rừng, các thành viên tự nguyện tham gia nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác:
- Tổng diện tích rừng:.... ha, trong đó:
+ Rừng đặc dụng.... ha (rừng tự nhiên.... ha, rừng trồng.... ha);
+ Rừng phòng hộ... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
+ Rừng sản xut... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
- Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi:.... m
3
, trong đó:
+ Keo lai:... m
3
/tuổi...:
+ Keo tai tượng:... m
3
/tuổi...:
+ Bạch đàn:... m
3
/tuổi...:
- Lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu):
+ Loài cây:......................; Diện tích:........................; Sản lượng:.........................
.........................................
2. Tài nguyên đa dạng sinh học
Tổng hợp, đánh giá danh lục các loài động, thực vật rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ
rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác theo Biểu 02 và Biểu 03:
Biểu 02: Danh lục các loài thực vật rừng
TT Tên Loài Địa điểm Số lượng, mật độ cây
1
Lim xanh (kể cả tên địa
phương nếu có)
khoảnh...., tiểu khu....,
......., huyện.......
dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Biểu 03: Danh lục các loài động vật rừng
TT Tên Loài Địa Điểm Ghi Chú
1
Sóc (kể cả tên địa phương
nếu có)
Tiểu khu...., xã..., huyện....
dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Chương III
MỤC TIÊU VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
I. MỤC TIÊU QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
261
1. Mc tiêu chung: Thiết lập được khu rừng của chủ rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác để thực
hiện quản lý rừng bền vững nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế hộ gia đình, đồng thời
bảo vệ môi trường sinh thái và đa dạng sinh học.
2. Mc tiêu cụ thể
a) Về kinh tế: Thu nhập....... triệu đồng/ha/năm;.....
b) Về xã hội: Tạo việc làm cho bao người lao động, gắn với xóa đói, giảm nghèo;......
c) Về môi trường: Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có.... ha, trồng mới các loại rừng....
ha;........
3. Thời gian thực hiện kế hoạch quản lý: Từ năm.... đến năm.....
II. K HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sâu bệnh hại rừng
Nêu diện tích, loại rừng hiện có của chủ rng hoặc nhóm hộ cần được bảo vệ; biện pháp kỹ
thuật cho các hoạt động phòng trừ sâu bệnh, phòng cháychữa cháy rừng.
...............................................................................................................................
2. Kế hoạch phát triển rng tự nhiên (nếu có)
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:........ ha;
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung:........ ha;
- Làm giàu rừng:..... ha;
- Nuôi dưỡng rừng:..... ha.
- ............................
3. Kế hoạch sản xuất cây giống (nếu có)
Xác định địa điểm, diện tíchờn ươm cây giống; dự kiến loài cây, số lượng cây sản xuất
trung bình/năm.
4. Kế hoạch trồng rừng
Nêu các biện pháp kỹ thuật trồng rừng bảo đảm quản lý rừng bền vững từ khâu xử lý thực bì,
làm đất, trồng rừng... vv và tổng hợp Kế hoạch trồng rừng vào Biểu 04:
Biểu 04: Kế hoạch trồng rừng
TT Loài cây
m
trồng
Mật độ trồng
(cây/ha)
Diện tích
(ha)
Địa điểm
I. RỪNG ĐẶC DỤNG (nếu có):
......
1 Kim giao + ... 2024 1650 100
Xã, tiểu khu,
khoảnh, lô
2 .... ...... .... .... ......
II. RỪNG PHÒNG HỘ (nếu có):
......
1 Lát hoa + ...
2 ......... ......
III. RỪNG SẢN XUẤT
1 Keo lai..
2 ....
Tổng (I + II + III):
......
5. Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Nêu các bin pháp kỹ thuật chăm sóc rừng: làm cỏ, vun xới gốc, phát luỗng dây leo, bón
phân... vv và tổng hợp Kế hoạch chăm sóc rừng vào Biểu 05:
Biểu 05: Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
262
Hoạt động chăm
sóc rừng
Diện tích chăm sóc (ha)
Năm... Năm... Năm... Năm... Năm... Năm...
1. Rừng đặc dụng:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Kim giao + ...
..........
2. Rừng phòng hộ:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Lát hoa + ...
............
3. Rừng sản xuất:
- Năm 1/Keo lai +..
.......
Tổng (1+2+3):
6. Kế hoạch phát triển cây lâm sản ngoài gỗ, cây dược liệu
Xác định địa điểm, diện tích, loài cây trồng; kế hoạch trồng, chăm sóc cây lâm sản ngoài gỗ,
yợc liệu.
..............................................................................................................................
7. Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Xác định địa điểm, diện tích, sản lượng, loài cây khai thác, các biện pháp kỹ thuật khai thác
tác động thấp bảo đảm quản lý rừng bền vững và tổng hợp vào Biểu 06:
Biểu 06: Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Năm khai
thác
Diện tích
(ha)
Sản lượng khai
thác
(m
3
; tấn; cây)
Địa điểm khai
thác
Loài cây/năm
trồng rng
I. KHAI THÁC GỖ RỪNG TRỒNG
2024 100 1.500 Xã... tiểu khu...
Keo tai tượng/
2016
...... ..... ..... ....... ......
Tổng:
II. KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ, DƯỢC LIỆU
2024 100 200 (tấn) Song, mây
.....
Tổng
8. Kế hoạch hoạt động du lịch sinh thái (chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp
tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái)
a) Hiện trạng, tiềm năng du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái;
b) Xác địnhc khu vực, địa điểm, diện tích, loại hình tổ chức du lch sinh thái;
- Địa điểm: nêu tên các địa điểm tổ chức du lịch sinh thái.
- Xác định loại hình tổ chức thực hiện, gồm: tự tổ chức; liên kết hợp c với các tổ chức, cá
nhân và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái;
263
- Tổng hợp các loại nh, diện tích các địa điểm, khu vực tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái vào Biểu số 07 và được thể hiện trên bản đồ phương án quản lý rừng bền vững:
..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biểu 07: Tổng hợp diện tích các khu vực tổ chức hoạt động du lịch sinh thái
Loại hình tổ chức
Địa điểm/ khu
vực
Diện tích, loại rừng (ha)
Ghi
chú
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
1. Tự tổ chức Lô, khoảnh, tiểu
khu (tên địa danh
nếu có)
15 - - 15 Rừng
trồng
2. Liên kết hợp tác .... ..... ... .. ... ....
3. Cho thuê môi
trường rừng
.... ..... ... .. ... ....
Tổng cộng (1+2+3) 15 ... .. 15
9. Kế hoạch đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên nhóm
- Bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, sâu bệnh hại rừng; bảo tồn đa dạng sinh học;
- Quy trình k thuật sản xuất cây con; Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, khai thác rừng tác
động thấp;
- Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững;
- An toàn lao động và bảo hộ lao động;
- Sử dụng hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật an toàn;
- Thu gom, xử lý các loại chất thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường;
- Du lịch sinh thái..................................................................................................
10. Dkiến kinh phí và nguồn vốn thực hiện kế hoạch
...............................................................................................................................
III. HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế:........................................................................................
2. Hiệu quả về môi trường:................................................................................
3. Hiệu quả về xã hội:..........................................................................................
Chương IV
TỔ CHỨC VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đại diện nhóm
2. Ban quản lý nhóm
3. Thành viên nhóm
II. THEO DÕI ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT
Nội dung theo dõi đánh giá, giám sát bao gồm:
- Giám sát, đánh giá định kỳ đối với thành viên nhóm.
- Giám sát nhà thầu.
- Giám sát, đánh giá kế hoạch thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.
III. GIẢI PHÁP THỰC HIN (nêu các giải pháp thực hiện phương án quản lý rừng bền
vững)
264
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Khuyến nghị
265
CƠ QUAN QUN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG....
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ......., ngày tháng năm 20.....
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bn vững
nh gửi:..................... (1)...........................
Căn c Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca Bộ trưởng B Nông nghiệp
PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 28/2018/TT-BNNPTNT;
Căn c... (các n bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp cácn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)......... xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững như sau:
1. Điều chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điều chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điều chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điều chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điều chỉnh giải pháp và tổ chức thc hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
..............................................................................................................................
(Tại các Mục t1 đến 5.... nêu trên, chủ rừng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn (khoa học
nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ các
nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rừng (Tên chủ rừng) nh trình......(1)...... xem xét, điều chỉnh phương án quản rừng
bền vững./.
i nhận:
- Như trên;
- ......
- Lưu: VT,......
Chủ rừng
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
266
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
MỞ ĐẦU
1. Khái quát chung về công tác quản bảo vệ, phát triển rừng đảm bảo mục đích sử dụng
rừng
2. Sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt
phương án)
3. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bản quy phạm pháp luật của trung ương
2. Văn bản của địa phương
II. CAM KẾT QUỐC T
III. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu dự án, đề án, quyết định thành lập, giao nhiệm vụ cho chủ rừng
2. Các tài liu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng và hiện trạng s dụng đất, bản đồ giao đất, giao rừng, các
loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
5. Số liệu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA ĐƠN VỊ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (chủ rừng):......................................................................................
2. Đa chỉ (trụ sở làm việc của chủ rừng): xã........................; huyện................; tỉnh................;
3. Quyết định thành lập, chức ng, nhiệm vụ của đơn vị chủ rừng hoặc Giấy đăng kinh
doanh, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
4. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Nhận xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. V TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
1. V trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
2. K hậu
3. Thủy văn
4. Đa chất và thổ nhưỡng
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Những hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sống của dân cư
3. Xã hội: Thực trạng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
IV. GIAO TNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
V. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
267
1. Những loại dịch vụ môi trường rừng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí mà đơn vị đang
triển khai, thực hiện
2. Đánh giá tiềm năng cung cp các loại dịch vụ môi trường, du lịch sinh thái, nghỉ ỡng,
giải trí
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VI. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất của đơn vị chủ rừng
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VII. HIN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng diện ch, trạng thái, chất ợng các loại rừng thuộc phạm vi quản của chủ
rừng
2. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân các loại rừng
3. Hiện trạng phân bố lâm sản ngoài gỗ (bao gồm câyợc liệu)
Nhận xét: Hiện trạng tài nguyên rừng những ảnh hưởng thuận lợi, kkhăn đối với công
tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
VIII. HIỆN TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Thống số ợng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm... hiện của đơn vị theo các
nguồn vốn đầu tư
2. Thống kê số lượng phương tiện, thiết bị... của chủ rừng
3. Kết quả các chương trình, dự án đã và đang thực hiện
Nhận xét: Thực trạng cơ sở hạ tầng có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản lý và
các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO TỒN
ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Quản lý rừng tự nhiên
2. Quản lý rừng trồng
3. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sâu bệnh gây hại rừng
4. Quản lý lâm sản ngoài gỗ
5. Quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vt rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật
d) Danh lục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; những loài đặc hữu
6. Công tác quản lý, xử lý vi phạm pháp luật về công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng,
bảo tồn đa dạng sinh học
Nhận xét: Những ưu điểm, tồn tại trong công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa
dạng sinh học.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG (áp dụng đối với
chủ quản lý rừng đặc dụng)
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
2. Phân khu phục hồi sinh thái
3. Phân khu dịch vụ, hành chính
4. Vùng đệm: Diện tích, hiện trạng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
268
Nhận xét: Thực trạng phân khu, vùng đệm những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
lý bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CỦA RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng
quản lý rừng phòng hộ)
Căn cứ tiêu chí rừng phòng h, chủ rừng xác định chứng năng phòng hcủa rng và xác định
diện tích của từng loại rừng đưc giao, gồm:
1. Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn...... ha (rừng tự nhiên...... ha; rừng trồng... ha)
2. Diện tích rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng n cư..... ha (rừng tự nhiên... ha; rng
trồng... ha)
3. Diện tích rừng phòng hộ biên giới... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
4. Diện tích rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
5. Diện tích rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-C. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA (03)
NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KỀ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng sản xuất)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-D. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH CỦA CHỦ RỪNG TRONG
BA (03) NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KẾ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng đặc dụng,
phòng hộ)
1. Về thực hiện phân loại đơn vị sự nghiệp công.
2. Hạng mục các nguồn kinh phí của chủ rừng: Nguồn từ ngân sách nhà nước, nguồn thu từ
phí, lệ phí, nguồn thu từ liên kết, liên doanh, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng, nguồn
thu từ nghiên cứu khoa học, nguồn thu khác...
3. Hạng mục các nguồn chi của chủ rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bảo vệ, phát triển
rừng...chi khác theo quy định.
Chương 3
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu về kinh tế
b) Mục tiêu về môi trường
c) Mục tiêu về xã hội
II. K HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mô tả kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VỰC LOẠI TRỪ VÀ KHU VỰC TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH
DOANH RỪNG (áp dụng đối với chủ quản lý rừng sản xuất)
1. Khu vực loại trừ (khu vực rừng cần đưa vào quản lý, bảo vệ, hạn chế hoặc không khai
thác lâm sản).
2. Khu vực rừng đã được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (nếu có).
3. Khu vực rừng, đất lâm nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh rừng hướng đến cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững.
IV. KẾ HOẠCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CỘNG
ĐỒNG DÂN
1. Kế hoạch khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước.
a) Khoán ổn định.
b) Khoán công việc, dịch vụ... vv.
2. Kế hoạch, nội dung thc hiện đồng quản lý (nếu có).
269
V. K HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN, SỬ DỤNG RỪNG BỀN VỮNG,
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có:.... ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng:... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng phòng hộ (nếu có):... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng sản xuất (nếu có):... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
b) Kế hoạchy dựng phương án bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ, tái thả động vật rừng và khu rừng có giá trị về
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về n hóa, xã hội.
2. Kế hoạch phát triển rừng.
a) Kế hoạch phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung.
- Làm giàu rừng.
- Trồng rừng mới, chăm sóc rừng.
b) Kế hoạch phát triển rừng sản xuất.
- Phát triển rừng tự nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rừng;
- Phát triển rừng trồng.
+ Lựa chọn loài cây trồng;
+ Sản xuất cây con;
+ Trồng rừng mới;
+ Trồng lại rừng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.
3. Khai thác lâm sản.
a) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng đặc dụng.
- Khai thác rừng trồng thực nghiệm, nghiên cứu, khoa học.
- Khai thác tận dụng, tận thu lâm sản.
b) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ.
- Khai thác tận dụng, tận thu gỗ.
- Khai thác gỗ rừng trồng.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
c) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng sản xuất.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng.
+ Khai thác gỗ rừng trồng.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
d) Những cơ sở và kỹ thuật xây dựng kế hoạch khai thác.
- Xác định chu k khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- Tỷ lệ lợi dụng gỗ, củi.
- Loại sn phẩm, quy cách sản phẩm.
270
- Kỹ thuật và công nghệ theo tiêu chuẩn khai thác tác động thấp.
- Xây dựng kế hoạch cho một chu kỳ: trình tự đưa các lô rừng vào khai thác bảo đm ổn định
trong chu kỳ, xác định cụ thể địa danh, diện tích, sản lượng khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công nghệ sử dụng, kỹ thuật mở đường vận xuất, vận chuyển (chiều
rộng đường, mật đ đường, cự ly giữa các tuyến), kỹ thuật khai thác, an toàn lao động theo kỹ
thuật khai thác tác động thấp.
e) Tổ chức khai thác, tiêu thụ sản phẩm.
- Tự tổ chức khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác.
- Tiêu thụ gỗ (tiêu thụ trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh), hoặc tự tổ chc chế biến.
4. Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực.
a) Danh mục, kế hoạch triển khai các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học.
b) Nhu cầu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực.
5. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
a) Dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
b) Các phương thức tổ chức thực hiện bao gồm: tự tchức; liên kết với các tổ chức, cá nhân
cho tổ chc, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
c) Khu vực dự kiến xây dựng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, gii
trí được thể hiện trên bản đồ.
6. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp (áp dụng đối vi rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
a) Dự kiến khu vực tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, bao gồm: tên địa danh,
diện tích, loài cây trồng, vật nuôi sản xuất nông lâm kết hợp.
b) Dự kiến hình thức tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp: chủ rừng tự tổ chức sản
suất; tổ chức, cá nhân nhận khoán ổn định sản xuất.
7. Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thời gian thực hiện.
- Mở đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá trị sử dụng, thời gian thực hiện.
- Hệ thống bãi gỗ, số lượng, địa điểm, diện tích (chỉ áp dụng cho rừng trồng phòng hộ và rừng
sản xuất).
- y dựng các công trình phúc lợi (nếu có) như nhà làm việc, câu lạc bộ, trạm quản bảo
vệ, chòi canh, chỉ rõ mục đích, số lượng, thời gian thực hiện.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, diện tích, công suất, thời gian thực hiện.
8. Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng.
a) Dự kiến các dịch vụ cho cộng đồng.
b) Hình thức tổ chức thực hiện.
9. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rng.
a) Các dịch vụ được tiến hành.
b) Tổ chức triển khai, thực hiện.
10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển rừng.
11. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng.
a) Thực hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
b) Điều tra, kiểm kê rừng.
12. Chế biến, thương mại lâm sản: vị trí nhà ng, công nghệ, thiết bị, máy móc, sản phẩm,
thị trường tiêu thụ... (áp dụng cho chủ quản lý rừng sản xuất hoặc phòng hộ (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, DỰ KIẾN NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp khái toán, dự kiến nhu cu vốn cho kế hoạch quản lý rừng bền vững.
a) Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
b) Bảo vệ rừng.
c) Phát triển rừng.
271
d) Nghiên cu khoa học, cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng, đào tạo, tập huấn.
đ) Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở hạ tầng.
h) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
i) Chế biến, thương mại lâm sản (chỉ áp dụng cho chủ rừng có hoạt động này).
...............................................
2. Nguồn vốn đầu tư.
a) Vốn tự có.
b) Vốn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư.
c) Vốn vay c tổ chức tín dụng.
d) Ngân sách nhà nước (nhiệm vụ công ích, khoa học công nghệ...).
đ) Dịch vụ môi trường rừng.
e) Khai thác lâm sản.
g) Hỗ trợ quốc tế.
h) Các nguồn khác....
VII. GII PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về công tác quản lý, nguồn nhân lực.
2. Giải pháp về phối hợp với các bên liên quan.
3. Giải pháp về khoa học, công nghệ.
4. Giải pháp về nguồn vốn, huy động nguồn vốn đầu tư.
5. Giải pháp về thị trường (chỉ áp dụng với chủ rừng có sản xuất kinh doanh).
6. Giải pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế.
a) Giá trị sản phẩm thu được.
b) Sản phẩm từ các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về diện tích, trữ lượng rừng trồng).
d) Giá trị kinh tế thu từ các dịch vụ: cây con, i trường rừng, chế biến, thương mại lâm sản,
du lịch sinh thái, nghỉỡng, giải trí... vv
2. Hiệu quả về xã hội.
Đối tượng bị tác động và mức độ ảnh hưởng, bao gồm cả tác động tích cực và tác động tiêu
cực (giải quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhập của người dân, nâng cao
ng lực, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng).
3. Hiệu quả về môi trường.
Tiên lượng các tác động tích cực, tiêu cực đối với môi tờng, về bảo tồn đa dạng sinh học
các mẫu sinh thái có giá trị bảo tồn; tăng độ che phủ của rừng, phát triển các loài cây bản
địa, tác dụng của việc bảo vệ các khu vực loại trừ và thực hiện khai thác tác động thấp.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Mô tả và phân nhiệm vụ cụ thể đối với từng vị trí, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của đơn
vị để thực hiện các nhiệm vụ đã xác định trong Phương án.
II. K HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Mô tả được mục tiêu của công tác kiểm tra, giám sát phải đạt được. Xác định cụ thể các chỉ
tiêu kiểm tra, giám sát đối với từng nhiệm vụ.
III. KẾT LUN VÀ KIẾN NGHỊ
272
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong phương án.
Việc thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả nổi bật so với phương thức trước đó.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vấn đề khó khăn phải kiến nghị với các
quan có thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung cơ chế, chính sách./.
Phần 2
HỆ THỐNG CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VÀ BIỂU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ
RỪNG BỀN VỮNG
I. CÁC LOẠI BẢN ĐỒ
1. Bản đồ hiện trạng rừng năm 202.., tỷ lệ 1/......;
2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 202.., tỷ lệ 1/...;
3. Bản đồ quản lý rừng bền vững, giai đoạn 202... - 202..., t l 1/...;
II. H THỐNG CÁC BIỂU
Biểu số 01 Thống kê dân sinh, kinh tế - hội.
Biểu số 02 Hin trạng các công trình hạ tầng về giao thông.
Biểu số 03
Thống kê hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng theo đơn vị hành chính
cấp xã.
Biểu số 04 Thống kê hiện trạng rừng năm 20...
Biểu số 05 Thống kê trữ lưng các loại rừng năm 20...
Biểu số 06 Danh lục các loài thc vật rừng chủ yếu.
Biểu số 07 Danh lục các loài thc vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 08 Danh lục các loài động vật rừng chủ yếu.
Biểu số 09 Danh lục các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 10 Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 11
Tổng hợp kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng bền vững giai đoạn 20... -
20...
Biểu số 12 Tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 13
Tổng hợp kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng, phòng cháy, chữa cháy
rừng giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 14 Kết quả sn xuất, kinh doanh của chủ rừng.
273
27.
Hỗ trợ tín dụng đầu trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng hộ gia đình,
nhân (QT - 27)
1
Mục đích: Quy trình này quy định ni dung, trình t thc hin vic H tr tín
dụng đầu tư trồng rng g lớn đối vi ch rng là h gia đình, cá nhân.
2
Phm vi: Áp dng trong vic H tr tín dụng đầu tư trng rng g lớn đối vi ch
rng là h gia đình, nhân; Cán b, công chc UBND cp huyn thuc thành
ph Hà Ni;
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính ph;
- Quyết định s
1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024
ca B ng nghip và PTNT;
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bn đ nghhỗ tri suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03
Phụ lc kèm theo Nghị đnh s 58/2024/-CP ngày 24/5/2024 ca
Cnh phủ;
x
- Bn thiết kế trng rừng, cm sóc năm thnhất theo Mẫu s 04 Phụ
lục m theo Nghị định s 58/2024/-CP ngày 24/5/2024 của
Cnh phủ;
x
- Hợp đồng tín dng đã ký giữa chủ rừng ngân ng thương mại.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhn được h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC ca UBND cp huyn (địa bàn thc hin
d án).
*Cách thc Tiếp nhn h sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
274
B1 Np h T chc, cá
nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết ca t chc,
nhân trên địa bàn
được giao qun lý
- Chuyn h v
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi nh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
ng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h sơ cho
phòng chức năng
ca huyn
Trưởng B
phn tiếp nhn
và tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x
h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo
phòng chc
ng ca huyn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x
h
B5 T chc xác minh
h đề ngh h tr
i sut lp biên
bản xác minh điu
kin h tr lãi sut
tín dng, trình
UBND Thành ph
quyết định.
Chuyên viên
phòng chc
ng của
huyn; Lãnh
đạo phòng chc
ng của
huyn; Lãnh
đạo UBND
huyn
15 ngày
Trong đó Chuyên
viên phòng chc
năng ca huyn:
10 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng: 03
ngày;
Lãnh đạo UBND
huyn: 02 ngày.
- Biên bn xác
minh điu kin h
tr lãi sut tín dng
t trình UBND
Thành ph Hoc
n bản thông báo
không đủ điều kin
phê duyt;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 Xem t, phê duyt
Quyết đnh h tr
tín dng ca UBND
Thành ph Ni,
Trường hp không
h tr có văn bản tr
li nêu do;
Chuyn kết qu gii
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày
- Quyết định h tr
tín dng ca
UBND hoặc Văn
bn thông báo
không đủ điều kin
h tr.
275
quyết v UBND cp
huyn
B7 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
phòng chc
ng ca huyn
01 ngày - Quyết định h tr
tín dng ca
UBND hoặc Văn
bn thông báo
không đủ điều kin
h tr.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B8 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi nh chính - Quyết định h tr
tín dng ca
UBND hoc n
bn thông báo
không đ điều kin
phê duyt.
- Stheo dõi hsơ
B9 Thng theo
dõi; Lưu hồ
B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC; Phòng
chức năng ca
huyn
Gi nh chính - H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (trường hp
gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Văn bản đề ngh h tr lãi sut vay vn ngân hàng theo Mu s 03 Ph lc kèm
theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
2. Bn thiết kế trng rng, chăm sóc năm th nht theo Mu s 04 Ph lc kèm
theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
276
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
277
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
nh gửi: y ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn cước công dân/Căn cước số: ………………
i cấp: ……………cấp ngày…./tháng…/năm…
Địa chỉ thường trú: ………………………………
Địa chỉ hiện tại: ………………………………
Số điện thoại: ………………………………
Tôi n vay trong Hợp đồng vay n dụng số……….. được kết
o ngày……/……/…… giữa Tôi Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội
dung hợp đồng ghi số tiền vay mức lãi suất hàng tháng tôi phải trả :….. đồng.
Tôi đã s dụng số tiền vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ i suất vay vốn ngân hàng thương mi quy định tại Nghị
định số …../…../NĐ-CP ngày … tháng năm của Chính ph về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định được htrợ lãi
suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP ngày tháng năm …. của Chính
phủ, cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất:.........................................................
Thời gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp
luật nếu đ xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cm ơn!
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
278
Mẫu số 04
THIT KTRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu khu:………………….
Khoảnh:…………………..
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. X lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
Il. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài y trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
279
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …..
Ngày .... tháng .... năm…
CH RỪNG
280
28. Quy trình quyết đnh chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác đối vi cá
nhân (QT - 28)
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thc hiện thủ tục Quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác đối vi nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng với nhân đề nghị chuyển mục đích sdụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ cá nhân nộp đến Hạt kiểm lâm cấp huyện:
- Đề ngh quyết đnh chuyn mục đích s dng rng sang mục đích
khác theo Mu s 21 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mc
đích khác của cp có thm quyn hoc bản sao văn bản chp thun,
quyết định ch trương đầu tư đối vi d án thuc thm quyn ca
Quc hi, Th tướng Chính phủ, HĐND chp thun, quyết định ch
trương đầu theo quy đnh ca Luật Đầu tư, Luật Đầu công,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Lut Du khí;
x
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt
hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối
với diện tích đề nghị chuyển mc đích sử dụng rừng sang mục đích
khác;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trưc ngày np h sơ. Báo
cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v trí (tiu khu, khonh, lô,
địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi rng (rng
đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành
(rng t nhiên, rng trồng) và được th hin trên bản đ hin trng
rng t l 1/5.000 đi vi d án din ch chuyn mục đích sử
dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d án dng tuyến.
x
b) Hồ sơ Hạt Kiểm lâm cấp huyện trình UBND cấp huyện, gồm:
- T trình của Cơ quan chuyên môn về lâm nghip cp huyn v
việc đề ngh quyết đnh chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác đ thc hin d án theo Mu s 23 Ph lc II kèm theo
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- H nhân đã gửi quan chuyên môn v m nghip cp
huyn, bao gm:
x
+ Đ ngh quyết định chuyn mục đích s dng rng sang mục đích
khác theo Mu s 21 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
+ Quyết đnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác của cp có thm quyn hoc bản sao văn bản chp thun,
quyết định ch trương đầu tư đối vi d án thuc thm quyn ca
Quc hi, Th tướng Chính phủ, HĐND chấp thun, quyết định ch
x
281
trương đầu theo quy đnh ca Luật Đầu tư, Luật Đầu công,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Lut Du khí;
+ Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt
hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế đối
với diện tích đề nghị chuyển mc đích sử dụng rừng sang mục đích
khác;
x
+ Báo o thuyết minh hin trng rng và bản đ hin trng rng
khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trưc ngày np h sơ. Báo
cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v trí (tiu khu, khonh, lô,
địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi rng (rng
đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành
(rng t nhiên, rng trồng) và được th hin trên bản đ hin trng
rng t l 1/5.000 đi vi d án din ch chuyn mục đích sử
dng rừng i 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d án dng tuyến.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt ki
ểm cấp huyện
. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Cá nhân - Ginh chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày
hoặc sáng ngày tiếp
theo trong trường
hợp Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
282
B3 Chuyn h sơ tới
lãnh đạo Ht kim
m
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo Hạt
Kim lâm
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Trình UBND cp
huyn
(Ht kim lâm phi
hp vi Phòng
chuyên môn ca
Huyn theo quy chế
làm vic ca UBND
huyn)
Chuyên viên,
Kiểmm Viên;
Lãnh đạo Hạt
Kim lâm,
Phòng Chuyên
môn huyện.
08 ngày - H đề ngh
UBND cp huyn
quyết định chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
khác hoặc văn bn
tr li h không
hp l nêu
do;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h .
B6 Quyết đnh phê
duyt, chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v Ht Kim
m
UBND cấp
huyện
10 ngày - Quyết định
chuyn mục đích s
dng rng sang
mục đích khác hoc
Văn bản thông báo
không đ điều kin
phê duyt;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B7 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên,
Kiểm m viên
Hạt Kiểm lâm
01 ngày - Quyết định
chuyn mục đích s
dng rng sang
mục đích khác hoc
Văn bản thông báo
không đ điều kin
phê duyt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC
B8 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyn mục đích s
dng rng sang
mục đích khác hoc
Văn bản thông báo
không đ điều kin
phê duyt;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B9 Thống kê theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn huyện
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
và hẹn tr kết
quả giải quyết
283
TTHC, Phiếu kiểm
soát q trình giải
quyết hồ ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trưng
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại
ngày tr kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIU MẪU
1. Đề ngh quyết đnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng (dùng cho nhân)
theo Mu s 21 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
ca Chính ph;
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành m
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
284
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG RNG SANG
MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cá nhân)
Kính gi: ………….…
Căn c Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điều ca Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng l1 năm 2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ..... .năm ..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ....... v vic phê duyt d án đầu tư. ....................................... hoc
Ngh quyết
s …/NQ-HĐND... ngày ... tháng .... năm .... ca HĐND tnh .........
v phê duyt ch trương chuyn mc đích s dng rừng để thc hin d án
Căn c………………………………………………………………
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa ch: ……………………………………………………………
-
S Căn cước công n/Căn ớc:……… ngày cấp……… nơi cp ...
- Điện thoại:………………………….…………………………………
Đề ngh y ban nhân n (cp huyện) …. xem xét, quyết định chuyn mc đích s dng rng
sang mục đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
2.
H sơ: hồ theo quy định ti khon 2 Điu 42 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…………
3.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
......ngày.... tháng ….. năm
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐI DIỆN
(Ký và ghi rõ h, tên)
285
29. Quy trình quyết định thu hi rừng đối vi h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân
t nguyn tr li rng (QT - 29)
1
Mục đích: Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin th tc thu hi rừng đi
vi h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư t nguyn tr li rng
2
Phm vi: Áp dụng đi vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư; Cán b, công
chc UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni; Cán b, công chc ht kim lâm
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
* Hồ sơ chủ rừng gửi đến Hạt Kiểm lâm cấp huyện:
-
Văn bản trả lại rừng.
x
*
Hồ sơ trình UBND cấp huyện:
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện
x
- Văn bản trả lại rừng của chủ
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
20 ngày, k t ngày nhận được h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm cấp huyện. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm m số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm m số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm m số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương M, Hà Nội;
- Ht Kim lâm s 9: TT.Đại Nghĩa, M Đc, Hà Ni.
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic.
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
H gia đình,
nhân và cng
đồng dân cư
- Ginh chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch v
Theo mc 3.2
286
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên môn
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Pn công x lý h sơ
Hạt trưởng 1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Trình UBND cp
huyn
Chuyên viên,
Kim m viên,
Lãnh đạo Ht
Kim m;
Png chuyên
môn huyn;
13 ngày
(Trong đó
chuyên viên,
KLV: 08 ngày;
Lãnh đạo Ht
Kimm và
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
huyn: 05 ny)
H sơ đề ngh UBND
cp huyn Quyết đnh
thu hi rng.
B6 Quyết định thu hi
rng, chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Ht Kim lâm
Lãnh đo
UBND huyn
05 ngày Quyết đnh thu hi
rng
B7 Hoàn thin h Kim lâm viên,
Ht kiêm lâm
01 ngày - Quyết định thu hi
rng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B8 Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC Ht
Kim lâm
Gi hành chính Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sn
theo;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
287
B9 Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC Ht
Kim lâm;
- Phòng chuyên
môn huyn.
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy Tiếp
nhn h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung, hoàn
thin h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
-
S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
288
D. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA CẤP XÃ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀ NI
30. Quy trình quyết đnh giao rng cho h gia đình, cá nhân cng đng dân (QT - 30)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc giao rng cho
h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
2
Phm vi: Áp dụng đi vi
h gia đình, nhân, cng đồng n
; Cán b,
công chc UBND cp xã, UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni; Cán b công
chc Ht kim lâm
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/-BNN-LN ny 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề nghị giao rừng x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
50 ngày k t ngày nhn được h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC: UBND cp xã
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic.
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
H gia đình,
nhân và cng
đồng dân cư
- Ginh chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
289
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC;
- Văn bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ nêu
lý do trong thời hạn
03 ngàym việc.
B3 UBND chuyn h
Ht Kim lâm
huyn
UBND 04 ngày - Phiếu chuyn h
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Kim tra ni dung
giao rng, kim tra
hin trng khu rng
ti thực đa, trình
UBND cp huyn
Ht kim lâm;
UBND xã;
Phòng Tài
nguyên và Môi
trường
30 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 20
ngày; Lánh đạo
Ht Kim lâm,
Phòng Tài
nguyên và môi
trường 10 ngày)
-
Biên bn kim tra;
- H trình trình
UBND cp huyn
xem xét, quyết đnh
giao rng cho h gia
đình, cá nhân, cng
đồng dân cư hoặc văn
bn thông báo không
đủ diu kin quyết
định giao rng và u
rõ lý do;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
B6 Quyết đnh giao rng
cho h gia đình, cá
nhân, cộng đng dân
cư, chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
UBND xã.
Lãnh đạo
UBND huyn
05 ngày Quyết đnh giao rng
cho h gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
hoặc n bản thông
o không đủ diu
kin quyết định giao..
B7 Hoàn thin h Công chc
UBND xã
01 ngày Quyết đnh giao rng
cho h gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
hoặc n bản thông
o không đủ diu
kin quyết định giao.
B8 Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính Quyết đnh giao rng
cho h gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
hoặc n bản thông
o không đủ diu
kin quyết định giao.
290
B9 Bàn giao rng
UBND 10 ngày - Biên bn, tên
của đại din UBND
cấp xã, đại din các
ch rng lin k
B10 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (trường hp gii
quyết h chậm
mun);
-
S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Đ ngh giao rng (dùng cho h gia đình, cá nhân) theo Mu s 08 Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
2. Đề ngh giao rng (dùng cho cộng đồng dân cư) theo Mu s 09 Ph lc II m
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
291
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH GIAO RNG
(Dùng cho h gia đình, cá nhân)
Kính gi: .....................................
Hn người đề ngh giao rng (1) ...................................................
Năm sinh................ S Căn cước công dân/Căn cước:.............................
Ny cp.............. Nơi cp .....................................
Hn v hoc chng: ......................................................................
Năm sinh................. S Căn cước công n/Căn cước:................................
Ny cp.............. Nơi cp...................................
2. Địa ch thường trú...............................................................................
................................................................................................................
3. Địa điểm khu rng đề ngh giao (2)....................................................
................................................................................................................
4. Din tích đề ngh giao rng (ha) ........................................................
5. Để s dng vào mc đích (3)..............................................................
6. Cam kết s dng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v
m nghip.
....ngày ... tháng ... năm .....
Người đề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ h, tên)
Xác nhận của Ủy ban nn dân xã
1.
Xác nhn v địa ch thường trú h gia đình, cá nhân.........................
2.
V nhu cu kh năng s dng rng ca người đề ngh giao rng....
3. V s phù hp vi quy hoch ...........................................................
...... ngày .... tháng .... năm.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CH TỊCH
(Ký tên đóng du)
(1)
Đối vi h gia đình thì ghi c hai v chng cùng đề ngh giao rng thì ghi h,
n, s Căn
cước công n/Căn cước ngày, nơi cp ca v hoc chng.
(2)
Địa điểm khu rng đề ngh giao ghi tên tiu khu, khonh, , huyn, tnh, th
ghi c địa danh địa phương.
(3)
Qun lý, bo v (rng phòng h) hoc sn xut (rng sn xut)
292
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH GIAO RNG
(Dùng cho cng đồng dân cư)
Kính gi: ....................................
1. Tên cng đồng dân thôn đề ngh giao rng (1)...............................
2. Địa ch.................................................................................................
3. Hn người đại din cng đồng dân thôn ...............................
Tui.................Chc v ................................................. S Căn cước công dân/Căn
cước:
...............................................................................................................
Sau khi được nghiên cu Lut Lâm nghiệp, được trao đổi thng nht trong thôn,
quy chế qun rừng b (kèm theo) thng nhất đề ngh y ban nhân dân huyn,
giao rng cho cộng đồng như sau:
4. Địa đim khu rng đề ngh giao (ghi đa danh, n lô, khonh, tiu khu)........
5. Din tích đề ngh giao (ha).................................................................
6. Để s dng vào mc đích (2)...............................................................
7. Cam kết s dng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp lut
vm nghip.
.....ngày ... tháng ... năm .....
Người đề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ h, tên)
Xác nhận của Ủy ban nn dân xã
1. Xác nhn v nhu cu kh ng qun lý, s dng rng ca cộng đồng dân cư
thôn..........................................
2. V s phù hp vi quy hoch..............................................................
...... ngày ... tháng ... m.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CH TỊCH
(n đóng du)
(1)
Ghi “Cộng đồng n thôn/bản”, sau đó n ca thôn, làng, p, bn, buôn,
phum, sóc hoc tên ca đơn vị tương đương.
(2)
Qun lý bo v rng, phát trin rng
293
Tng din tích phi trng rng thay thế: ha
-
V trí trng rng thay thế: thuc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyn...., tnh...
-
Thuc đối tượng đt quy hoch cho rng c dng, png h, sn xut):................
(Thiết kế và d toán trng rng thay thế gi kèm
3
)
................(tên ch d án) cam kết t chc thc hin vic trng rng thay thế
hoàn thành trong thi hn 12 tháng k t ngày Phương án trồng rng thay thế được
cp có thm quyn phê duyt, trường hp vi phm phi chu trách nhim trước pháp
lut./.
Nơi nhận
-
CH DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4528/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4528/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×