• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 37/QĐ-UBND Hà Nội 2025 phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp của Sở NNPTNT, UBND cấp huyện, cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 37/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 37/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 37/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 37/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tchức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Ngh
định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
n c Quyết định s 3670
a
/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 ca B Nông
nghip và PTNT v vic công b th tc hành chính mới ban hành lĩnh vc Lâm
nghip thuc phm vi chức năng quản lý ca Bng nghip và PTNT;
n c Quyết định s 3652
a
/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 ca B Nông
nghip và PTNT v vic công b th tc hành chính mới đưc sửa đi, b sung; b
i b nh vực Kim lâm thuc phm vi chức năng quản lý ca B Nông nghip và
PTNT;
n cứ Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 4/9/2020 ca y ban nhân
n thành ph Hà Ni v việc ban hành quy định thc hiện chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tục hành cnh trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Quyết đnh s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca y ban nhân n thành
ph Hà Ni sửa đổi, b sung mt s điu của quy đnh ban hành kèm theo Quyết
định s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca y ban nhân dân thành ph Hà
Nội ban hành quy đnh thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Ni;
n cứ Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca Ch tch y
ban nhân n thành ph Hà Ni v vic công b Danh mc th tục nh chính lĩnh
vc Lâm nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin
ng thôn, y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp trên đa bàn
thành ph Hà Ni.
2
Theo đ ngh của Giám đốc Sng nghip và Phát trin nông thôn thành
ph Hà Ni ti T trình s 494/TTr-SNN ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 32 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyển giải quyết của
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp trên địa
bàn thành phố Nội. Trong đó, 23 quy trình thuc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghip và Phát trin nông thôn; 08 quy trình thuc thm quyn gii quyết
ca cp huyn; 01 quy trình thuc thm quyn gii quyết ca cp trên địa n
thành ph Hà Ni.
Bãi b 30 Quy tnh ni b gii quyết th tc hành chính ti Quyết định s
4528/-UBND ny 29/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân n Thành phHà Ni.
(Chi tiết ti ph lc kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Quy trình th tục hành chính quy định ti s th t 21 Ph lc có hiu lc thi
nh k t ngày Th tướng Chính ph quyết định.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các S;
Thủ trưởng các Ban, ngành Thành ph; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính ph;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KTN;
- Trung tâm PVHCC;
-
Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Ph lc 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIP THUC THM QUYN GII QUYT CA S
NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN, Y BAN NHÂN DÂN CP HUYN,
Y BAN NNN CP XÃ TRÊN ĐỊAN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
STT Tên Quy trình ni b Ký hiu
A
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NG
NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN THÀNH PH NI
01 01
Thẩm định thiết kế, dtoán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình m sinh sử dụng vốn đầu công đối với các d án do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
QT-01
02 02
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rng (đối với bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
QT-02
03 03 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp QT-03
04 04 Quyết định chủ trương chuyn mục đích sdụng rừng sang mục đích khác QT-04
05 05
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
QT-05
06 06
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
QT-06
07 07 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập QT-07
08 08
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chức
QT-08
09 09
Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
QT-09
10 10
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trưng hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế
QT-10
11 11 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNT hoặc quan thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
QT-11
12 12 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng QT-12
13 13 Phê duyệt điều chỉnh phân khu chc ng của khu rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
QT-13
14 14 Quyết định giao rừng cho tổ chức QT-14
15 15 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
QT-15
16 16 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với cácng trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
QT-16
17 17 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng QT-17
4
18 18 Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
QT-18
19 19 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương QT-19
20 20 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác cung cấp grừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
QT-20
21 21
Xác nhn ngun gc g trước khi xut khu
QT-21
22 22
Xác nhn bng kê lâm sn
QT-22
23 23 Đăng mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang nguy cấp
thuộc Phụ lục II và III CITES
QT-23
B
DANH MC QUY TNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CP
HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI
24 01 Phê duyệt phương án khai thác đng vt rừng thông thưng t t nhiên QT-24
25 02 Thm định thiết kế, d tn hoc thm định điều chnh thiết kế, d toán công
trình lâm sinh s dng vn đầu tư công đối vi các d án do Ch tch UBND
cp huyn, cp quyết định đầu
QT-25
26 03 Phê duyệt phương án khai thác thc vt rừng loài thông thưng thuc
thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn
QT-26
27 04 Phê duyt hoc điu chỉnh phương án quản rng bn vng ca Ch rng
h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư hoặc h gia đình cá nhân liên kết
thành nhóm h, t hp tác trường hp có t chc các hoạt động du lch sinh
thái
QT-27
28 05 H tr tín dụng đầu trng rng g lớn đi vi ch rng là h gia đình,
cá nhân
QT-28
29 06 Quyết đnh chuyn mc đích s dng rng sang mục đích khác đi vi
nhân
QT-29
30 07 Quyết định thu hi rừng đối vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư t
nguyn tr li rng
QT-30
31 08 Lp biên bn kim tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức đ thit hi
rng trng
QT-31
C DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN
GII QUYT CA CẤP XÃ TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH
NI
32 01 Quyết định giao rng cho h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư QT-32
5
Ph lc 2
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC
LÂM NGHIP THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP VÀ
PT TRIN NÔNG TN, Y BAN NN DÂN CP HUYN, Y BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN GII QUYT CA CA S NÔNG NGHIP PHÁT TRINNG THÔN
THÀNH PH HÀ NI.
01.
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu tư
(QT - 01)
1
Mục đích: Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin th tc Thẩm định
thiết kế, d toán hoc thẩm định điều chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh
s dng vốn đầu tư công đi vi các d án do Ch tch UBND cp tnh quyết đnh
đầu tư.
2
Phm vi: Áp dng vi ch đầu tư các dự án đề ngh Thẩm định thiết kế, d toán
hoc thẩm định điu chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh; Cán b, ng chc
Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh đnh s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
- Tng tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca B Nông nghip & PTNT;
- Tng tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết đnh s 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 694/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
- T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s 13 Ph
lc kèm theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gm d toán và bản đồ thiết kế công
trình lâm sinh theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh định s
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
x
- Quyết định phê duyt d án đầu hoặc kế hoch vốn đưc giao
đối vi hoạt đng s dụng kinh phí ngân sách nc và các tài
liu khác có liên quan.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
6
15 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân - Gi hành
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu
B3 Chuyn h cho
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
01 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 01 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
7
B5 Thẩm định h
Trường hp h đạt
yêu cu, báo cáo, trình
S Nông nghip
PTNT Báo o thm
định thiết kế, d toán
hoc thẩm định điều
chnh thiết kế, d toán
công trình lâm sinh;
trường hp t chi
phi tr li bng văn
bn và nêu rõ lý do.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
10 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
06 ngày;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 03 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày).
- n bản thông
o không đủ
điều kin phê
duyt;
- Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B6 S ng nghip
PTNT xem xét Báo
cáo thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điều chnh thiết
kế, d toán công trình
lâm sinh gi v Chi
cc Kim lâm Ni
để tr kết qu gii
quyết TTHC.
Lãnh đạo S 02 ngày Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh.
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Báo cáo thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh;
- S theo dõi h sơ
B9 Thng theo i;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H sơ gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC hn tr
8
kết qu, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h sơ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu ); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi Tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ
4 BIU MU
1. T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s 13 Ph lc kèm theo
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
2. Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh đnh s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
ca Chính ph;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban nh kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
9
Mẫu số 13
QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gi: ………..…………….
c căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy
7. c giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. D toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. m 20.. m 20..
Tổng
10
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT Hạng mục Đơn vị tính m 20.. m 20.. m 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. c nội dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- Lưu: …..
QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
11
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: c định tên công tnh cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. n cứ pháp lý tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- c tài liệu liên quan khác.
8. Điu kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c)nh hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điều kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục y.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
m... m... m...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
12
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính thông
qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các
chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằnggiới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
13
2 Chi phí gián tiếp
……..
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết b
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
14
STT Nguồn vốn Tổng m 1 m 2 ……..
m kết
thúc
Tổng vốn
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng
n cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với t lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế k thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh và định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ k thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát,
phiếu điu tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) Xác định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp và
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên
đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung
bình, nặng; t lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn
mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt,
trung bình, xu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyn.
15
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu v dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điu tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 Thông
số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư
số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
trin nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rng; cải tạo rừng tự
nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừngThông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điu tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ và tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định bin pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) nh toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong
từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các s liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện
trạng rừng TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
16
24,8
(ii) Đối với những không trồng rừng, thì ch thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ)y dng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố t nhiên, sản xuất
Tiu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng
- T lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (v diện tích)
- nh hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven bin:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
c định.
+ Độ dày tầng cát.
17
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loi nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngậpớc, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- nh hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Tr lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiu khu:…………..
18
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu Lô
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ tnh theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ tnh theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ tnh theo nhóm gỗ
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(T thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xung)
19
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Ch tiêu Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Din tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm g I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
20
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn din
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tui)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nht: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
21
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiu khu: …………
Khoảnh: ……….
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cn phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, k thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
22
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang ch thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ y cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ th khác theo các hướng dẫn kỹ
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xử lý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
23
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính c rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiu khu: ………………. 4. Din tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
ng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
24
B D toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thing
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ gii
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
v rừng trồng
1 m thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
25
2 m thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
ợng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
c
m... m... m...
1
2
26
02. Quy trình miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (Đối vi bên sử dụng dịch v
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của mt tỉnh) (QT - 02)
1
Mục đích: Quy định trình tự các bước công việc miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi
trường rừng (Đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức,nhân; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
* Đối vi h gia đình, cá nhân:
- Văn bản đề ngh min, gim ca bên s dng dch v môi trường
rng hoặc ngưi giám hộ, người tha kế ca bên s dng dch v
môi trường rng phi u rõ nguyên nhân, ni dung ri ro bt kh
kháng; mc độ thit hi v vn và tài sn; nội dung đ ngh min,
gim; thời gian đề ngh min, gim;
x
- Quyết định của tòa án trong trường hp mất năng lực hành vi dân
sự; người tha kế phi gi bn sao chp giy chng t, chng nhn
mất tích trong trường hp chết hoc mt tích.
x
* Đi vi t chc:
- Văn bản đề ngh min, gim ca bên s dng dch v môi trường
rừng, trong đó nêu rõ nguyên nhân, nội dung ri ro bt kh kháng;
mức độ thit hi v vn tài sn; nội dung đ ngh min, gim;
thời gian đề ngh min, gim;
x
- Bn kê tn tht, thit hi v vn tài sn; x
- Quyết định gii th hoc phá sn (nếu có) của quan thẩm
quyền theo quy đnh ca pháp lut.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngàym việc
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
27
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC và ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu (Tiếp
nhn h hn tr
kết qu gii quyết
TTHC ca t chc, cá
nhân trên đa bàn
được giao qun lý)
- Chuyn h về
Trưởng b phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu
B3 Chuyn h ti
phòng chun môn
Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
1/2 ngày làm vic Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết h
B4 Pn công x lý, thm
đnh h sơ
Lãnh đạo Chi
cc, chuyên
viên
1/2 ngày m vic - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Thành lập Đoàn kiểm
tra xác minh
Lãnh đạo Chi
cc, chuyên
viên
03 ngàym vic Quyết đnh thành lp
Đoàn kiểm tra xác
minh
B6 Xác minh ngoài hin
trường và lp biên
bn xác minh
Đoàn kiểm
tra, xác minh
05 ngàym vic Biên bn kim tra
c minh
B7 o cáo S Nông
nghip PTNT
trình UBND Thành
ph phê duyt min
gim tin chi tr dch
v môi trường rng.
Đoàn kiểm tra
02 ngàym vic Văn bản báo cáo S
Nông Nghip
PTNT
H trình UBND
thành ph phê duyt
min gim tin chi
28
tr dch v môi
trường rng.
B8 UBND Thành ph
phê duyt, chuyn kết
qu gii quyết TTHC
trên H thng thông
tin kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc
Kim Lâm Hà Ni
UBND thành
ph Hà Ni
03 ngàym vic Quyết đnh min,
gim tin chi tr
dch v môi trường
rng.
B9 Hoàn thin h sơ, bàn
giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC
Chuyên viên
01 ngàym vic Quyết đnh min,
gim tin chi tr
dch v môi trường
rng.
B10 Tr kết qu gii quyết B phn mt
ca
Ginh chính Giy chng nhn
Thng kê và theo dõi
Chuyên viên Chi cc
có trách nhim thng
các TTHC thc
hin tại đơn vị vào S
thng kê kết qu thc
hin TTHC
B phn mt
ca; png
chun môn
Ginh chính Phiếu theo dõi quá
trình x công
vic; S theo dõi kết
qu xcông vic;
S thng kết qu
thc hin TTHC
4 BIU MU:
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph Hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong gii quyết th tc hành chính (Mu s 01-06)
29
03. Quy trình công nhn, công nhn li ngun ging cây trng lâm nghip (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc công nhn,
công nhn li ngun ging cây trng lâm nghip.
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chức, cá nhân đ ngh công nhn, công nhn li
ngun ging cây trng lâm nghip; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà
Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Tng tư s 30/2018/TT- BNNPTNT ny 16/11/2018 ca Bộ Nông nghip và PTNT;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 ca Bộ trưởng Bi chính;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 ca BTài chính;
- Tng tư s 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip và PTNT;
- Tng tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định số 362/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đ ngh công nhn, công nhn li ngun gingy
trng lâm nghip theo Mu s 04 Ph lc III ban hành kèm
theo Thông s 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
ca B ng nghip PTNT Quy định danh mc loài cây
trng lâm nghip chính; công nhn ging và ngun ging cây
trng lâm nghip;
x
- Báo cáo k thut v ngun ging theo Mu s 05 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2021 ca B Nông nghip PTNT Quy định danh mc
loài y trng lâm nghip chính; công nhn ging và ngun
ging cây trng lâm nghip;
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
- Công nhn lâm phn tuyn chọn là 600.000 đng/01 ging;
- Công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn ging;
3.7 Quy trình x lý công vic
30
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
gi hành chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu
(Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ca t
chc, cá nhân trên
địa bàn được giao
qun lý)
- Chuyn h về
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu
B3 Chuyn h tới
phòng chun môn
Trưởng b phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4
Phân công x lý,
thẩm định h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
vic
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Kim tra h sơ;
Thành lp Hội đồng
thẩm định; T chc
thẩm định kim
tra hiện trường.
*Kết qu thm định
kim tra hin
trường:
- H đủ điều
kin: Quyết đ
nh
công nhn ngun
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi cc;
Hội đồng thẩm định
16 ngày làm
vic
(Trong đó:
Chuyên viên 05
ngày làm vic;
Lãnh đạo
phòng 03 ngày
làm vic;
Lãnh đạo Chi
cc 01 ngày làm
vic; Hội đồng
- Quyết định
thành lp Hi
đồng thẩm định;
- Thông báo t
chc nhân v
vic kim tra
hiện trường;
- Biên bn kim
tra hiện trường;
- Biên thẩm định;
Báo o thm
định;
31
ging cây trng lâm
nghip;
- H sơ không đ
điều kin công nhn
ngun ging y
trng lâm nghip:
Thông o cho t
chc, cá nhân
thẩm định 07
ngày làm vic).
- Quyết đị
nh
công nhn ngun
ging cây trng
lâm nghip hoc
Văn bản thông
o không đủ
điều kin công
nhn ngun
ging cây trng
lâm nghip
B6 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm
vic
- Quyết định
công nhn, công
nhn li ngun
ging;
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết TTHC
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính -Quyết đnh ch
trương chuyển
mục đích s dng
rng sang mc
đích khác;
-S theo dõi h
B8 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC, phòng
chuyên môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h và hn tr
kết qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);S theo
dõi h .
32
4 BIU MU
1. Văn bản đề ngh công nhn ging y trng lâm nghip theo Mu s 04 Ph
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
ca B Nông nghip PTNT Quy định danh mc loài cây trng lâm nghip
chính; công nhn ging và ngun ging cây trng lâm nghip;;
2. Báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip theo Mu s 05 Ph lc
III ban hành kèm theo Tng tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca
B Nông nghip PTNT Quy định danh mc loài y trng lâm nghip chính;
công nhn ging và ngun ging cây trng lâm nghip;;
3. H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph Hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tcnh chính (Mu s 01-06)
33
Mu s 04. Văn bản đề ngh công nhn ngun ging cây trng lâm nghip
TÊN CQ, TC CH QUN
N T CHC, CÁ NHÂN
C
NG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /….…. ……, ngày tháng năm 2022
V/v công nhn ngun ging cây
trng lâm nghip
Kính gửi: (Cơ quan có thm quyn tại địa phương)
Căn c kết qu xây dng ngun ging cây trng lâm nghip và tiêu chun quc gia v
ngun ging cây trng lâm nghip, (tên t chức/cá nhân) làm văn bn này đề ngh (Cơ quan
có thm quyn tại địa phương) thẩm đnh và ng nhn ngun ging cây trng lâm nghip sau
đây:
Tên ch ngun ging y trng m
nghip (t chc, cá nhân):
Địa ch (Kèm s điện thoi/Fax/E-mail
nếu có):
Mã s doanh nghip (nếu có):
Loài cây 1. Tên khoa hc
2. Tên Vit Nam
V trí hành chính địa ca ngun
ging
- Tỉnh: … Huyện: … Xã: …
- Thuc lô, khonh, tiểu khu, lâm trường, công
ty, t chc khác:
- độ: … Kinh độ:……..
- Độ cao trên mặt nước bin:
Các thông tin chi tiết v ngun ging cây trng lâm nghiệp đề ngh công nhn:
1. Năm trng (mc này không bt buộc đi vi ngun ging cây trng lâm nghip có ngun
gc t nhiên):
2. Vt liu ging trồng ban đầu (cây ươm từ ht, cây ghép, cây giâm hom, cây nuôi cy
mô, xut x, s cây trội được ly ht, s dòng vô tính, rng t nhiên…):
3. Sơ đồ b trí cây trng:
4. Din tích:
5. Chiu cao trung bình (m):
6. Đưng kính trung bình v trí 1.3m (m):
7. Đưng kính tán cây trung bình (m):
8. C ly trồng ban đầu và mật độ hin ti (s cây/ha):
9. Tình hình ra hoa, kết qu (ht):
10. Năng sut, chất lượng:
11. Tóm tt các kết qu kho nghim hoc trng th bng ging nhân t ngun ging cây
trng lâm nghip này (nếu có):
Sơ đồ v trí ngun ging cây trng lâm nghip (nếu có):
34
Loi hình ngun ging cây trng lâm nghiệp đề ngh được công nhn:
Vườn ging hu tính
Vườn ging vô tính
Lâm phn tuyn chn
Rng ging chuyn hóa t rng t nhiên
Rng ging chuyn hóa t rng trng
Rng ging trng
Cây tri
y đầu dòng
Vườn cây đầu dòng
Nơi nhận: T chc, cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
35
Mu s 05. Mu báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip
TÊN CQ, TC CH QUN
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /….…. ……, ngày tháng năm 2022
BÁO CÁO
K THUT V NGUN GING CÂY TRNG LÂM NGHIP
1. Tên t chức, cá nhân đề ngh
Địa ch:
Điện thoi: Fax: E-mail:
2. Thông tin v ngun ging cây trng lâm nghip
+ Ngun gc:
+ Tui trung bình hoặc năm trồng:
+ Ngun vt liu giống ban đầu:
+ Sơ đồ b trí ngun ging:
+ Din tích trng:
+ Các ch tiêu sinh trưởng: đường kính bình quân, chiều cao bình quân, đường kính tán:
+ Mật độ trng (C ly trng); Mật độ hin ti:
+ Tình hình ra hoa kết qu, kết ht:
+ Tóm tt các biện pháp lâm sinh đã áp dụng: x lý thực bì, bón phân, chăm sóc, tỉa thưa...
3. Đánh giá nguồn ging cây trng lâm nghip
(Tp trung đánh giá các ch tiêu so vi tiêu chun quc gia hoc tiêu chuẩn cơ sở v ngun
ging cây trng lâm nghiệp đưc công nhn).
4. Kết luận và đề ngh
Kèm theo tài liu minh chng ngun gc vt liu giống để xây dng ngun ging cây trng
lâm nghip (tr ngun ging cây tri chn t cây phân tán và ngun ging ngun gc t
rng t nhiên).
Nơi nhận: T chc, cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
36
04. Quy trình quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(QT - 04)
04.1. Trường hợp HĐND Thành ph xemt, quyết định điu chnh ch trương chuyn
mục đích s dng rng sang mục đích khác
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
HĐND cấp tỉnh.
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh; Cán bộ, công
chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ny 19/7/2024 của B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chc, cá nhân nộp
- Văn bản đề ngh quyết đnh ch trương chuyển mục đích sử dng
rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 i vi t chc), Mu
s 18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Văn bản chp thun ch tơng đầu hoc quyết định ch
trương đầu hoặc quyết định phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu theo phương
thức đối c công tư, dầu khí pháp lut khác liên quan; báo
cáo đề xut d án đầu công khn cp hoc quyết đnh phê duyt
chương trình, mc tiêu quc gia hoc quyết định ch trương đu
dự án trong đó dự án thành phần đề xut chuyn mục đích
s dng rng đối vi d án theo quy định ti khoản 6 Điều 18 Lut
Đầu tư công năm 2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi tng ca d án là mt trong
các tài liu sau: Bản chính đánh giá b tác động môi trưng
hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trưng hoc bn sao quyết
định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác đng môi
trường kèm theo báo cáo đánh giá tác đng môi trường hoc bn
sao giy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định
ca pháp lut v bo v môi trường, đầu tư, đu tư công, đầu
theo phương thc đối tác công tư, dầu khí hoặc các quy định ca
pháp lut có liên quan;
x
37
- Báo o thuyết minh hin trng rng và bản đ hin trng rng
khu vực đ ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác do ch d án lp trong thời gian 6 tng trưc ngày np h
sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v t(tiu khu,
khoảnh, , địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trồng) được th hin trên
bản đ hin trng rng t l 1/5.000 đối vi d án có din tích
chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/10.000 đối vi
d án din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr
n và d án dng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối với
diện ch đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân Thành phố trình HĐND Thành phố
xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác, gồm:
- Tờ trình của y ban nhân dân thành phố theo Mẫu số 19 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT x
- Hồ tổ chức, cá nhân đã gửi (Mc a)
- Tài liu liên quan (nếu có)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình t Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
Theo mục 3.2
38
sơ trực tuyến).
B2 - Tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhận chuyển
h trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn tr
kết qu giải quyết
TTHC
sau 15h)
Giy tiếp nhận hồ
và hẹn tr kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
B3 Chuyn h
ti phòng
chuyên n
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cc: 02
ngày;
Lãnh đạo S 10 ngày)
- Biên bn kim tra
c minh hin
trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bản tr li h
không đủ điều
kin và nêu rõ lý do
trong thi gian 05
ngày làm vic.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B6
Trình HĐND
Thành ph
UBND
Thành phố
10 ngày - H sơ trình ND
thành ph xem xét,
quyết định ch
trương chuyển mc
đích sử dng rng
sang mục đích khác
ca UBND Thành
ph gửi HĐND
Thành ph
B7 Quyết định ch
trương chuyn
mc đích s
dng rng sang
mc đích khác
chuyn kết qu
gii quyết
TTHC S Nông
nghi
p và PTNT
HĐND Thành phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định ch
trương chuyển mc
đích sử dng rng
sang mục đích khác
B8 S Nông nghip
PTNT
S Nông nghip
PTNT
01 ngày - Quyết định ch
trương chuyn mc
39
chuyn kết qu
gii quyết
TTHC v Chi
cc kim lâm
đích sử dng rng
sang mục đích khác.
B9 Hn thin h
sơ; Bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
Giờ hành
chính
-Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống
theo dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chun
môn
Giờ hành
Chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận h
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại ngày
tr kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIU MẪU
1. Đề ngh quyết đnh ch trương chuyn mục đích sử dng rng (dùng cho t chc)
theo Mu s 17 Ph lc II ban hành m theo Ngh Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
2. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng (dùng cho cá nhân)
theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph.
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06)
41
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU DỰ ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYN
MỤC ĐÍCH S DNG RNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ny 18/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt
s điu ca Lut m nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu . ;
Căn cứ………………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu tư d án .......................................................
- Đa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, năm cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết đnh phê duyt ch trương chuyển mc đích s dng rng sang mc
đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rừng (ghi rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên, rng
trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án…
2.
H sơ: hồ sơ theo quy định tại đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính ph kèm theo, gồm:…..
3. Cam kết chu trách nhiệm tc pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
…ngày.tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
42
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH S DNG
RNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi:
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ……………………………………………………………..
- Tên nhân:......................................................
Địa ch: …………………….…………………………………………
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….……………………
Đề ngh xem xét, quyết đnh phê duyt ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang
mc đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
2.
H sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính ph kèm theo, gm:…………
3.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
( và ghi rõ h, tên)
43
04.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý ca chủ rừng là các đơn vị trc thuộc các bộ, ngành
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
HĐND cấp tỉnh.
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức đề nghị Quyết định chủ tơng chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh; Cán bộ, công
chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của BNông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
a) Hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp
- Văn bản đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích
s dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 (đối vi t
chc), Mu s 18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm theo Ngh
định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Văn bn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết đnh ch
trương đầu hoc quyết đnh phê duyt d án đầu theo
quy định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu theo
phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp lut khác
liên quan; báo cáo đ xut d án đầu tư công khn cp hoc
quyết đnh phê duyệt chương trình, mc tiêu quc gia hoc
quyết định ch trương đầu tư dự án trong đó d án thành
phần đ xut chuyn mục đích s dng rừng đối vi d án
theo quy đnh ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu công năm
2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án mt
trong các tài liu sau: Bản chính đánh giá bộ tác động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn
sao quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá
c động môi trường kèm theo báo cáo đánh gtác đng môi
trường hoc bn sao giấy phép môi trưng hoặc đăng ký môi
trường theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng,
đầu tư, đầu ng, đầu tư theo phương thức đối c công tư,
du khí hoặc các quy định ca pháp lut có ln quan;
x
44
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đ hin trng
rng khu vực đề ngh chuyn mục đích s dng rng sang
mục đích khác do chủ d án lp trong thời gian 6 tháng trước
ngày np h sơ. Báo cáo thuyết minh th hin thông tin
v v trí (tiu khu, khoảnh, lô, địa danh nh chính khu rng),
din tích rng theo: loi rng (rừng đặc dng, rng phòng
h, rng sn xut), ngun gc hình tnh (rng t nhiên,
rng trồng) và được th hin trên bản đ hin trng rng t
l 1/5.000 đối vi d án có din tích chuyn mục đích sử
dng rừng dưới 500 ha, t l 1/10.000 đối vi d án có din
tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d
án dng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối
với diện tích đnghị chuyển mc đích sdụng rừng sang
mục đích khác.
x
b) H sơ Uỷ ban nhân dân Thành phố trình HĐND
Thành phố xem xét, quyết định chủ tơng chuyển mc
đích sử dụng rừng sang mục đích khác, gồm:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân theo Mẫu số 19 Phụ lục II
m theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT x
- Hồ tổ chức, cá nhân đã gửi (Mc a)
- Tài liu liên quan (nếu có)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử
48 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình t Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
Theo mục 3.2
45
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
B2 - Tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
quả TTHC
Gi nh chính
(Tiếp nhn và
chuyển hồtrong
ngày m việc hoặc
sáng ny làm việc
tiếp theo trong
tờng hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải quyết
TTHC
sau 15h)
Giy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết qu
giải quyết TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ nêu
do trong thời hạn
03 ngàym việc.
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n,
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S 10
ngày)
- Biên bn kim tra
c minh hiện trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bản tr li h
không đ điều kin
u do trong thi
gian 05 ngày m
vic;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
B6 Ly ý kiến b,
ngành
UBND
Thành ph
03 ngày - Văn bản Ly ý kiến
ca UBND Thành
ph gi b ngành.
B7 Ý kiên tr li
ca các B
Ngành
Các b ngành 15 ngày - Văn bản tr li ca
B, ngành gi UBND
TP Trưng hp
không thng nht, nêu
rõ lý do.
B8 Trình HĐND
thành ph
UBND
Thành ph
05 ngày H trình HĐND
thành ph ca UBND
Thành ph gi
HĐND Thành phố
B9 Quyết định ch
trương chuyn
mc đích sử
dng rng sang
mc đích khác
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
HĐND Thành
phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định ch
trương chuyển mc
đích s dng rng
sang mục đích khác
46
S Nông nghip
PTNT
B10 S Nông nghip
PTNT
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
v Chi cc kim
m
S Nông nghip
PTNT
01 ngày - Quyết đnh ch
trương chuyn mc
đích s dng rng
sang mục đích khác.
B11 Hoàn thin h
sơ; Bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định chủ
trương chuyn mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết
TTHC
B12 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định chủ
trương chuyn mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B13 Thống
theo dõi; Lưu hồ
- Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
quả TTHC
- Phòng chun
môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hsơ;
Phiếu u cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng (ng cho t chc)
theo Mu s 17 Ph lc II ban nh kèm theo Ngh Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
2. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng rng (dùng cho cá nhân)
theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph.
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
47
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU DỰ ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYN
MỤC ĐÍCH S DNG RNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ny 18/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điu
ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh mt
s điu ca Lut m nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu . ;
Căn cứ………………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu tư d án .......................................................
- Đa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, năm cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết đnh phê duyt ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mc
đích khác như sau:
3.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rừng (ghi rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên, rng
trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án…
4.
H sơ: hồ sơ theo quy định tại đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính ph kèm theo, gồm:…..
3. Cam kết chu trách nhiệm tc pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
…ngày.tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
48
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG
RNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi:
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên nhân:......................................................
Địa ch: …………………….…………………………………………
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoi:…………….……………………
Đề ngh xem t, quyết đnh phê duyt ch tơng chuyển mục đích s dng rng sang
mc đích khác như sau:
4.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng ...............…
5.
H sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…………
6.
Cam kết chu trách nhim trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
( và ghi rõ h, tên)
49
05. Quy tnh phê duyt hoặc điều chnh đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong
rừng đặc dng thuộc địa pơng qun lý (QT - 05)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, tnh t thc hin th tc Phê duyt hoặc điu
chỉnh đ án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong rừng đc dng thuộc địa phương
qun lý
2
Phm vi: Áp dụng đối vi Ch rng đề ngh Phê duyt hoặc điu chỉnh đề án du lch
sinh ti, ngh ng, gii trí trong rừng đặc dng thuộc địa phương quản lý; Cán b,
công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni; S Nông nghip & PTNT; UBND TP Hà Ni
Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
- Tờ trình của chủ rừng; x
- Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí quy định tại khoản 1
Điu 14 Nghị định s156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể:
+ Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các
loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
x
+ Thuyết minh sơ bộ phương án phát triển các tuyến, địa điểm tổ chức
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị trí, diện tích, hiện
trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương thức tổ chức thực hiện;
x
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao, mật độ, t lệ dự kiến
thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải tríy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực, bảo đảm
chức năng của khu rừngtuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều
15 Nghị định s 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải pháp vvốn, nguồn lực
đầu ; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên,
đa dạng sinh học bảo vệ môi trường; phòng cháy, chữa cháy;
phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; giá cho
thuê môi trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định
số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc
1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
x
+ Bản vtổng mặt bằng các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí, tổ chức không gian kiến trúc hạ tầng du lịch của khu rừng
x
50
đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chỉ tiêu sử dụng mặt
bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng tuyến, điểm; vtrí,
quy mô các công trình ngầm; các yêu cầu khác bảo đảm khai thác,
quản lý rừng bền vững (nếu có);
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 và
thuyết minh vđịnh hưng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực dự kiến
điểm đấu ni mạng lưới giao thông; đường cáp trên không gồm
tuyến cáp, nhà ga trụ đỡ; hệ thống đấu nối khả năng cấp điện,
cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụu
chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch rng - Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
- Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trlời hồ
sơ không hợp lệ
u do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
51
B3 Chuyn h tới
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 T chc ly ý kiến
thẩm định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi cc;
Lãnh đạo S;
Các
quan, tổ
chc, cá nhân có
liên quan
33 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S 03
ngày;
Các cơ quan, t
chc, cá nhân có
liên quan: 15 ngày)
- Văn bản xin ý
kiến;
- Báo o thm
định đề án,
- H Phê duyt
hoặc điu chỉnh đề
án;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kin trình
phê duyệt đề án
nu rõ lý do;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 UBND thành ph Hà
Ni phê duyệt đ án;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip
PTNT
UBND
Thành ph
10 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết
qu gii quyết TTHC
v Chi cc Kim lâm
S Nông nghip và
PTNT
1/2 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B8 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B9 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính Quyết đnh Phê
duyt hoặc điều
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí;
- S theo dõi hồ sơ.
52
B1
0
Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC
- Phòng chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06)
53
06. Quy tnh phê duyt hoặc điều chnh đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong
rng phòng h hoc rng sn xut thuộc địa phương quản lý (QT - 06)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Phê duyt hoc
điều chỉnh đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong rng phòng h hoc
rng sn xut thuộc địa phương quản lý.
2
Phm vi: Áp dụng đối vi Ch rừng đề ngh Phê duyt hoặc điều chỉnh đề án du
lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong rng phòng h hoc rng sn xut thuộc địa
phương quản lý; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni; Cán b, công chc
S Nông nghip & PTNT; UBND TP Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết đnh số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành phNi;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
- T trình ca ch rng
x
- Bản chính Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí quy định
tại khoản 1 Điều 23, Điều 32 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
được sa đổi, bổ sung tại khoản 10, khoản 16 Điều 1 Nghị định
số 91/2024/NĐ-CP, c thể:
+ Đánh giá bộ hiện trạng rừng, khnăng tổ chức thực hiện
các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí;
x
+ Thuyết minh sơ bộ phương án phát triển các tuyến, địa điểm
tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ ỡng, giải trí bao gồm: vị trí,
diện tích, hiện trạng, mục đích, thời gian dự kiến phương
thức tổ chức thực hiện;
x
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao, mật độ, t lệ dự
kiến và thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực,
bảo đảm chức năng của khu rừng tuân thủ các nguyên tắc
quy định tại Điều 24 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
x
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải pháp về vốn,
nguồn lực đầu tư; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo
tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường; phòng
cháy, chữa cháy; phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí; giá cho thuê môi trường rng theo quy định tại
khoản 6 Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí;
x
54
+ Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng phòng hộ tỷ lệ 1/10.000
hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
x
+ Bản vẽ tổng mặt bng các tuyến, điểm du lịch sinh thái, ngh
dưỡng, giải trí, tchức không gian kiến tc và hạ tng du lịch của
khu rng phòng h tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chỉ tiêu
sử dụng mặt bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng
tuyến, điểm; v trí, quy cácng trình ngầm; cu cầu khác
bo đảm khai thác, quản rừng bền vững (nếu có);
x
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu
VN2000 thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ
thuật: khu vực dự kiến điểm đấu nối và mạng lưới giao thông;
đường cáp trên không gồm tuyến cáp, nhà ga và trụ đỡ; hệ thống
đấu nối khả năng cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin
liên lạc, phòng cháy, chữa cháy...
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch rng - Gi nh chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h và h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưởng B phn Tiếp
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày m vic tiếp
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu
55
nhn Tr kết qu
TTHC.
theo trong trường
hp Tiếp nhn h
sơ và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ và
u do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
B3 Chuyn h sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x lý h Lãnh đo
phòng chun
n
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B5 T chc ly ý kiến
thẩm định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chun
môn;
Lãnh đạo Chi
cc;
Lãnh đạo S;
Các
quan,
t chc, cá
nhân có ln
quan
33 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S 03
ngày;
Các cơ quan, t
chc, cá nhân có
liên quan: 15
ngày)
- Văn bản xin ý
kiến;
- Báo cáo thm
định đề án,
- H Pduyệt
hoặc điu chỉnh đ
án;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kin trình
phê duyệt đề án
nu rõ lý do;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 UBND thành ph Hà
Ni phê duyệt đề án;
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip và PTNT
UBND
Thành ph
10 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Chi cc kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày Quyết đnh Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
B8 Hoàn thin h Chuyên viên
Chi cc
1/2 ngày - Quyết định Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
56
B9 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính - Quyết định Phê
duyt hoặc điu
chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh
dưỡng, gii trí;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B10 Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC;
- Phòng
chuyên n
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu
kim soát quá trình
gii quyết h ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
sơ chm mun);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIU MU
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
57
07. Quy trình chuyn loi rừng đối vi khu rng do UBND cp tnh quyết đnh thành lp
(QT - 07)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc chuyn loi rng
đối vi khu rng do UBND cp tnh quyết định thành lp.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi ch rừng đề ngh chuyn loi rừng đối vi khu rng do
UBND cp tnh quyết định thành lp; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 ca Chính ph;
- Quyết định s 4868/QĐ-BNN-TCLN ny 10/12/2018 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 ca Ch tch UBND Tnh ph Hà Ni;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh ca ch rng x
- Phương án chuyển loi rng (quy định tại Điu 40 Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018)
x
3.3 S lượng h
02 b
3.4 Thi gian x
* 44 ngàym việc trong đó:
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp PTNT trình UBND
cấp tỉnh xem xét;
- Trước 15 ngày của kỳ họp Hội đồng nhân n gần nhất, UBND cấp tỉnh trình Hội
đồng nhân dân cùng cấp xem t, quyết định chtrương chuyn loại rừng. Sau 15
ngày của kỳ họp, Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển loại
rừng;
- 15 ngày làm việc sau khi quyết định chủ trương, UBND cấp tỉnh quyết định
chuyển loại rừng.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
58
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC..
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu
B3 Chuyn h sơ ti
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định h sơ:
Trường hp 1: H
không đ điều kin:
Thông báo cho Ch
rng, nêu rõ lý do.
Trường hp 2: H
đủ điều kin trình
UBND thành ph
xem xét;
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Chi
cc;
Lãnh đạo S
12,5 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên:6,5
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày làm
vic; Lãnh đạo
Chi cc: 1,5
ngày làm vic;
Lãnh đạo S:03
ngày làm vic)
- Thông báo h
không đ điều kin
phê duyệt (trưng
hp 1)
- Báo cáo thm đnh
đề án
- T trình; D tho
Quyết định phê
duyệt (trường hp
2);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 Trước 15 ngày k
hp Hội đng nhân
n gn nht, UBND
Thành ph trình
HĐND Thành ph
UBND thành ph
Thành ph
07 ngày làm vic
H trình Hội
đồng nhân dân thành
ph
59
xem xét, quyết đnh
ch trương chuyển
loi rng.
B7 HĐND ban hành
Ngh quyết v ch
trương chuyn loi
rng
Hội đồng nhân
n thành ph
15 ngàym vic
Ngh quyết ca
HĐND về ch
trương chuyn loi
rng
B8 Căn c Quyết đnh
ch trương ca
HĐND thành ph,
UBND Thành ph
Quyết đnh chuyn
loi rng; gi kết qu
gii quyết TTHC trên
H thng thông tin
gii quyết TTHC ca
Thành ph v Chi
cc Kim lâm
Ni.
UBND Thành
ph
08 ngàym vic
Quyết định phê
duyt chuyn loi
rng
B9 Hoàn thin h Chuyên viên 1/2 ngày làm
vic
Quyết định phê
duyt chuyn loi
rng
B10 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính -Quyết định phê
duyt chuyn loi
rng;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC,kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun); S theo dõi
h sơ.
60
4 BIU MU
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
61
08. Quy trình phê duyt hoc điều chnh pơng án qun lý rng bn vng ca ch rng t
chc (QT - 08)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc phê duyt hoc
điều chỉnh phương án quản lý rng bn vng ca ch rngt chc.
2
Phm vi: Áp dụng đi t chc (ch rừng) đ ngh phê duyt hoặc điu chỉnh phương
án qun lý rng bn vng; n b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Tng tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B Nông nghip và PTNT;
- Tng tư s 13/2023/TT-BNNPTNT ny 30/11/2023 ca B trưng B Nông nghip và
PTNT;
- Quyết đnh s 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 4202/QĐ-UBND ny 23/8/2023 ca Ch tch UBND Tnh ph Hà Ni;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
a H sơ phê duyệt phương án
- T trình đề ngh phê duyệt phương án qun rng bn vng
theo quy định ti Mu s 01 Ph lc IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án qun lý rng bn vững theo quy đnh ti Ph lc II
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Bn sao các loi bản đồ: Hin trng rng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11565:2016; Hin trng s dụng đất theo quy định
ca B Tài nguyên và Môi trưng;
x
- Bản đ qun rng bn vững được áp dng theo tiêu chun
Vit Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi rng
được qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dạng sinh
học; cơ sở h tng m sinh, du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí
theo kế hoch qun lý rng bn vng ca ch rng.
x
- T l bản đ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc
1/50.000 theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t
l bản đồ phù hp vi quy mô din tích ca khu rng
x
b H sơ điều chỉnh phương án
- T trình đ ngh điều chỉnh phương án quản lý rng bn vng
theo quy định ti Mu s 04 Ph lc IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án qun lý rng bn vững theo quy đnh ti Ph lc II
ban hành m theo Thông s 13/2023/TT-BNNPTNT đưc
điều chnh, sửa đổi, b sung;
x
62
- c loi bn đồ được điều chnh, sa đổi, b sung gm: Hin trng
rng theo tiêu chun Vit Nam s TCVN 11565:2016; Hin trng
s dụng đất theo quy đnh ca B Tài nguyên và Môi trưng;
x
- Bn chính bản đồ qun lý rng bn vững được áp dng theo tiêu
chun Vit Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi
rừng được qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dạng
sinh học; s h tng lâm sinh, du lch sinh thái, ngh dưỡng,
gii trí theo kế hoch qun rng bn vng ca ch rừng được
điu chnh, sửa đổi, b sung
x
- T l bản đ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc
1/50.000 theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t
l bản đồ phù hp vi quy mô din tích ca khu rng
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 28 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
+ Trường hp np
h trực tiếp: Tr
lời ngay tính đy
đủ ca thành phn
h cho chủ
rng;
+ Trưng hp np
h qua dịch v
bưu chính: Không
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu
63
quá 03 ngày m
vic k t ngày
nhận được h sơ,
phi xem xét tính
đầy đủ ca thành
phn h sơ; trường
hp h chưa
đầy đủ theo quy
định, phi thông
o bằng văn bn
cho ch rng
u rõ lý do;
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
B3 Chuyn h tới
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Pn công x lý, thm
đnh h sơ, d tho
văn bn xin ý kiến các
cơ quan, đơn vị, đa
pơng.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Ly ý kiến bằng văn
bn các S, ngành có
liên quan y ban
nhân dân cp huyn
Lãnh đạo S 03 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
1/2 ngày;
Lãnh đạo S
01 ngày)
Văn bản ly ý kiến
ca các S, ngành
có liên quan và y
ban nhân dân cp
huyn
B6 Tham gia ý kiến các
quan, đơn vị, địa
phương.
Các S, ngành có
liên quany
ban nhân dân cp
huyn
10 ngày Văn bản tr li v
phương án quản lý
rng bn vng
B7 Tng hp, đánh giá,
hoàn thin Báo cáo kết
qu thm định trình
UBND Thành ph p
duyt
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng;
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đo
S.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
H sơ tnh UBNĐ
thành ph phê duyt
Phê duyt phương
án/Phê duyt điu
chnh pơng án
qun rng bn
64
Lãnh đạo phòng
01 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
01 ngày;
Lãnh đạo S 02
ngày)
vng hoc phê
duyệt điều chnh
phương án qun
rng bn vng
B8 P duyt pơng
án/Phê duyệt điu
chnh phương án qun
lý rng bn vng.
(Trường hp không
phê duyệt phương
án/hoc phê duyt
điều chỉnh phương
án qun lý rng bn
vng phi tr li
bằng văn bn u
rõ lý do)
Chuyn kết qu gii
quyết TTHC trên H
thng thông tin gii
quyết TTHC ca
Thành ph v Chi
cc Kim m
Ni
UBND thành ph
Hà Ni
05 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Hoặc n bản tr
li nếu không phê
duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng.
B9 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày - Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT;
Quyết đnh phê
duyệt điều chnh
phương án qun
rng bn vng theo
Mu s 05 Ph lc
IV ban hành kèm
theo Thông
65
s 13/2023/TT-
BNNPTNT;
- Hoặc n bản tr
li nếu không phê
duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng.
B10 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc IV ban
nh kèm theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Văn bản tr li
nếu không phê
duyt hoặc điều
chỉnh phương án
qun rng bn
vng.-Sổ theo dõi
hồ sơ
B9 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chun
môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
66
nhn HS); Phiếu
xin li và hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chm
mun); S theo dõi
h sơ.
4 BIU MU
1. T trình đề ngh phê duyệt phương án quản lý rng bn vững theo quy đnh ti
Mu s 01 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. T trình đề ngh điều chnh phương án qun rng bn vững theo quy đnh ti
Mu s 04 Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT ;
3. Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ca Thông s
13/2023/TT-BNNPTNT;
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
67
CƠ QUAN QUN LÝ CP TRÊN
N CH RNG
______________
S: /TTr-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨAVIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________
……., ngày tháng năm 20…..
T TRÌNH
V vic phê duyt Phương án quản lý rng bn vng
__________
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B trưởng B Nông
nghip PTNTquy định v qun rng bn vng (QLRBV); Thông s /2023/TT-
BNNPTNT ngày / /2023 ca B trưởng B Nông nghip PTNTv sửa đi, b sung
mt s điu của Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT, (Tên ch rng) kính
trình ……(1)………xem xét, phê duyt phương án quản lý rng bn vng như sau:
1. Tên Phương án: Phương án qun lý rng bn vững giai đoạn 20…- 20…
2. Tên ch rng:
3. Địa ch:
4. Hin trạng đất đai, tài nguyên rng (nêu tóm tt ni dung).
5. Mục tiêu Phương án: (nêu tóm tt các mc tiêu).
6. Nhng ni dung chính thc hiện phương án (Kế hoch s dụng đt, kế hoch qun
lý, bo v, phát trin, s dng rng, bo tn, sn xut, kinh doanh; nhu cu, ngun vốn đầu tư;
hiu qu của phương án (nêu tóm tắt ni dung).
7. D kiến nhu cu và ngun vn thc hin phương án (nêu tóm tt ni dung).
8. Gii pháp và t chc thc hiện Phương án (nêu tóm tt ni dung).
( phương án quản lý rng bn vng và bản đồ kèm theo)
Ch rng (tên ch rừng) kính trình……(1)…… xem xét, phê duyt phương án qun lý
rng bn vng./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Ch rng
( tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thm quyn phê duyt phương án qun lý rng bn vng ca
ch rng.
68
Mẫu số 04 - Phụ lục IV
CƠ QUAN QUN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ……., ngày tháng năm 20…..
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
nh gửi: ………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28 /2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp và các văn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình ……(1)………xem xét, điều chỉnh phương án quản
rừng bền vững như sau:
1. Điu chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điu chỉnh mc tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điu chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điu chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điu chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
…………………………………………………………………………
(Tại các Mục từ 1 đến 5…. nêu trên, chủ rng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn (khoa
học nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ
các nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ đưc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình……(1)…… xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Chủ rừng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
69
PH LC II
MẪU PHƯƠNG ÁN QUNRNG BN VNG
(áp dụng đối vi ch rng là t chc)
(Bannhm theo Thông số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
ca B trưởng B Nông nghip và PTNTv sửa đổi, b sung mt s
điều của Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B trưởng B
Nông nghip và PTNTquy đnh v qun lý rng bn vng)
_________________
Phn 1
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN RNG BN VNG
M ĐẦU
1. Khái quát chung v công tác qun lý bo v, phát trin rừng đm bo mục đích s dng rng
2. S cn thiết phi xây dng và thc hiện phương án quản lý rng bn vững (sau đây viết tt
phương án)
3. Các ni dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bn quy phm pp lut của trung ương
2. Văn bn của địa phương
II. CAM KT QUC T
III. TÀI LIU S DNG
1. Tài liu d án, đề án, quyết đnh thành lp, giao nhim v cho ch rng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề ca khu rng
3. Bản đ: bản đồ hin trng rng và hin trng s dụng đất, bản đồ giao đt, giao rng, các
loi bản đồ chuyên đ khác có liên quan
4. Quy hoch, kế hoch bo v phát trin rng ca tnh
5. S liu hin trng tài nguyên rng, kế hoch s dụng đất của đơn v
Chương 2
ĐẶC ĐIM HIN TRNG CỦA ĐƠN VỊ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (ch rng):……………………………………………………….
2. Địa ch (tr s làm vic ca ch rng): xã ...............; huyn ................; tnh ................;
3. Quyết định thành lp, chức năng, nhiệm v của đơn vị ch rng hoc Giấy đăng kinh
doanh, ngành ngh kinh doanh theo quy đnh ca pháp lut
4. Cơ cu t chc của đơn vị
Nhn xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. V TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HU, THY VĂN THỔ NHƯỠNG
70
1. V trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
2. K hu
3. Thy văn
4. Địa cht và th nhưỡng
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
III. DÂN SINH, KINH T, XÃ HI
1. Dân s, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Nhng hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sng của dân cư
3. Xã hi: Thc trng giáo dục và đào to, y tế, văn hóa
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
IV. GIAO TNG
1. H thng giao thông đường b trong khu vc
2. H thống giao thông đưng thy
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
V. DCH V I TRƯỜNG RNG
1. Nhng loi dch v môi trường rng, du lch sinh thái, ngh ng, gii trí mà đơn vị đang
trin khai, thc hin
2. Đánh giá tim năng cung cấp các loi dch v môi trường, du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii
trí
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
VI. HIN TRNG S DỤNG ĐT
1. Thng kê hin trng s dụng đất của đơn v ch rng
2. Phân tích, đánh giá hin trng s dụng đất, tình hình qun lý, s dụng đất
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn; ni dung cn quan tâm, chú ý khi xây dng và thc hin
phương án.
VII. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
1. Hin trng din tích, trng thái, chất ng các loi rng thuc phm vi qun lý ca ch rng
2. Tng tr lượng, tr lượng bình quân các loi rng
3. Hin trng phân b lâm sn ngoài g (bao gồm cây dược liu)
Nhn xét: Hin trng tài nguyên rng có nhng ảnh hưởng thun lợi, khó khăn đối vi công
c qun lý, bo v và phát trin rng.
VIII. HIN TRNG S VT CHT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIN
1. Thng kê s lượng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trm... hin của đơn vị theo các
ngun vốn đầu tư
2. Thng kê s lượng phương tin, thiết b...ca ch rng
3. Kết qu các chương trình, d án đã và đang thc hin
Nhn xét: Thc trạng sở h tng có nhng thun lợi, khó khăn đi vi công tác qun lý và
các hoạt động của đơn vị
71
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUN LÝ BO V, PHÁT TRIN RNG, BO TỒN ĐA
DNG SINH HC
1. Qun lý rng t nhiên
2. Qun lý rng trng
3. Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng vàu bnh gây hi rng
4. Qun lý lâm sn ngoài g
5. Qun lý, bo tồn đa dng sinh hc
a) Đa dạng thc vt rng
b) Đa dạng động vt rng
c) Cu h, phát trin sinh vt
d) Danh mc loài thc vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm; những loài đặc hu
6. Công tác qun lý, x vi phm pháp lut v công tác qun lý, bo v phát trin rng,
bo tồn đa dng sinh hc
Nhn t: Những ưu đim, tn ti trong công tác qun lý, bo v, phát trin rng, bo tồn đa
dng sinh hc.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐC DNG (áp dụng đi vi ch
qun lý rừng đặc dng)
1. Phân khu bo v nghiêm ngt
2. Phân khu phc hi sinh thái
3. Phân khu dch v, hành chính
4. Vùng đm: Din tích, hin trng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhn xét: Thc trạng phân khu, vùng đệm có nhng thun lợi, khó khăn đối vi công tác qun
lý bo v rng, bo tồn đa dạng sinh hccác hoạt động của đơn v.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG H CA RNG (áp dụng đối vi ch rng
qun lý rng phòng h)
Căn cứ tiêu chí rng phòng h, ch rừng xác định chứng năng phòng hộ ca rng xác định
din tích ca tng loi rừng được giao, gm:
1. Din tích rng phòng h đầu ngun...ha (rng t nhiên...ha; rng trng...ha)
2. Din tích rng bo v nguồn nước ca cộng đồng dân cư... ha (rừng t nhiên ...ha;
rng trng...ha)
3. Din tích rng phòng h biên gii ... ha (rng t nhn ha; rng trng...ha)
4. Din tích rng phòng h chn gió, chn cát bay... ha (rng t nhiên ...ha; rng trng...ha)
5. Din tích rng phòng h chn sóng, ln bin ... ha (rng t nhiên...ha; rng trng...ha)
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn.
IX-C. KT QU SN XUT KINH DOANH CA CH RỪNG TRONG BA (03) NĂM
LIÊN TIP LIN K (áp dụng đối vi ch rng qun lý rng sn xut)
Nhn xét: Nhng thun lợi, khó khăn.
IX-D. KT QU THC HIN NHIM V CÔNG ÍCH CA CH RNG TRONG BA
(03) NĂM LIÊN TIP LIN K (áp dụng đối vi ch rng qun rừng đc dng,
phòng h)
1. V thc hin phân loi đơn vị s nghip công.
2. Hng mc các ngun kinh phí ca ch rng: Ngun t ngân sách nhà nước, ngun thu t
phí, l phí, ngun thu t liên kết, liên doanh, ngun thu t dch v môi trường rng, ngun thu
t nghiên cu khoa hc, ngun thu khác...
72
3. Hng mc các ngun chi ca ch rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bo v, phát trin
rừng...chi khác theo quy đnh.
Chương 3
MC TIÊU, NI DUNG VÀ HIU QU PHƯƠNG ÁN
I. MC TIÊU VÀ PHM VI QUN LÝ RNG BN VNG
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
a) Mc tiêu v kinh tế
b) Mc tiêu v môi trường
c) Mc tiêu v xã hi
II. K HOCH S DỤNG ĐẤT
Mô t kế hoch s dụng đt ca ch rng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VC LOI TR VÀ KHU VC T CHC SN XUT, KINH
DOANH RNG (áp dụng đối vi ch qun lý rng sn xut)
1. Khu vc loi tr (khu vc rng cần đưa vào quản lý, bo v, hn chế hoc không khai thác
m sn).
2. Khu vc rừng đã được cp chng ch qun lý rng bn vng (nếu có).
3. Khu vc rừng, đt lâm nghip t chc sn xut kinh doanh rừng hướng đến cp chng ch
qun lý rng bn vng.
IV. K HOCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY DIN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CNG
ĐỒNG DÂN
1. Kế hoch khoán rừng, vườn cây và din tích mặt nước.
a) Khoán ổn định.
b) Khoán công vic, dch vụ…vv.
2. Kế hoch, ni dung thc hiện đồng qun lý (nếu có).
V. K HOCH QUN LÝ, BO V, PHÁT TRIN, S DNG RNG BN VNG,
BO TỒN ĐA DẠNG SINH HC
1. Kế hoch bo v rng, bo tồn đa dng sinh hc.
a) Bo v rng: bo v toàn b din tích rng hiện có: .... ha, trong đó:
- Rừng đặc dng: ...ha (rng t nhiên...ha; rng trng...ha).
- Rng phòng h (nếu có): ...ha (rng t nhiên ...ha; rng trng ...ha).
- Rng sn xut (nếu có): ...ha (rng t nhiên ...ha; rng trng ...ha).
b) Kế hoch xây dựng phương án bo v, phòng cháy và cha cháy rng.
c) Kế hoch phòng tr sinh vt gây hi rng.
d) Kế hoch bo tồn đa dạng sinh hc, cu h, tái th động vt rng khu rng có giá tr v
sinh thái, môi trường, ý nghĩa v n hóa, xã hội.
2. Kế hoch phát trin rng.
a) Kế hoch phát trin rừng đặc dng, phòng h.
73
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên hoc có trng b sung.
- Làm giàu rng.
- Trng rng mới, cm sóc rừng.
b) Kế hoch phát trin rng sn xut.
- Phát trin rng t nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên hoc có trng b sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rng;
- Phát trin rng trng.
+ La chn loài cây trng;
+ Sn xut cây con;
+ Trng rng mi;
+ Trng li rng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rng trng.
3. Khai thác lâm sn.
a) Kế hoch khai thác lâm sn rừng đặc dng.
- Khai thác rng trng thc nghim, nghiên cu, khoa hc.
- Khai thác tn dng, tn thu lâm sn.
b) Kế hoch khai thác lâm sn rng phòng h.
- Khai thác tn dng, tn thu g.
- Khai thác g rng trng.
- Khai thác lâm sn ngoài g.
c) Kế hoch khai thác lâm sn rng sn xut.
- Khai thác lâm sn trong rng sn xut là rng t nhiên.
+ Khai thác tn dng, tn thu g rng t nhiên.
+ Khai thác lâm sn ngoài g.
- Khai thác lâm sn trong rng sn xut là rng trng.
+ Khai thác g rng trng.
+ Khai thác tn dng, tn thu g rng trng.
+ Khai thác lâm sn ngoài g.
d) Những cơ sở và k thut xây dng kế hoch khai thác.
- Xác định chu k khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- T l li dng g, ci.
- Loi sn phm, quy cách sn phm.
- K thut và công ngh theo tiêu chuẩn khai thác tác đng thp.
- Xây dng kế hoch cho mt chu k: trình t đưa các rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác đnh c th địa danh, din tích, sản lượng khai thác.
đ) Công ngh khai thác: công ngh s dng, k thut m đường vn xut, vn chuyn (chiu
rộng đường, mật đ đường, c ly gia các tuyến), k thuật khai thác, an toàn lao đng theo k
thuật khai tc c động thp.
e) T chc khai thác, tiêu th sn phm.
- T t chc khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn v khai thác.
- Tiêu th g (tiêu th trong tnh hoc ngoài tnh), hoc t t chc chế biến.
74
4. Nghiên cu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo ngun nhân lc.
a) Danh mc, kế hoch triển khai các chương trình, đi, d án nghiên cu khoa hc.
b) Nhu cu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng ngun nhân lc.
5. Du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
a) D kiến các địa điểm, khu vc t chc du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
b) Các phương thc t chc thc hin bao gm: t t chc; liên kết vi các t chc, cá nhân
cho t chc, cá nhân thuê môi trường rng t chc du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
c) Khu vc d kiến xây dng, b trí các công trình phc v du lch sinh thái, ngh dưỡng, gii
trí được th hin trên bản đồ.
6. Sn xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hp (áp dụng đối vi rng phòng h rng sn xut).
a) D kiến khu vc t chc sn xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hp, bao gồm: tên địa danh,
din tích, loài cây trng, vt nuôi sn xut nông lâm kết hp.
b) D kiến nh thc t chc sn xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hp: ch rng t t chc sn
sut; t chc, nhân nhn khoán ổn định sn xut.
7. Xây dng h tng phc v qun lý, bo v, phát trin, s dng rng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thi gian thc hin.
- M đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá tr s dng, thi gian thc hin.
- H thng bãi g, s ợng, địa điểm, din tích (ch áp dng cho rng trng phòng h rng
sn xut).
- Xây dng các công trình phúc li (nếu có) như nhà làm vic, câu lc b, trm qun lý bo
v, chòi canh, ch rõ mc đích, số lượng, thi gian thc hin.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, din tích, công sut, thi gian thc hin.
8. Hoạt động dch v cho cộng đồng.
a) D kiến các dch v cho cộng đồng.
b) Hình thc t chc thc hin.
9. Hoạt động chi tr dch v môi trường rừng, thuê môi trưng rng.
a) Các dch v được tiến hành.
b) T chc trin khai, thc hin.
10. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v bo v, phát trin rng.
11. Theo dõi din biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kim kê rng.
a) Thc hin theo dõi din biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh hc.
b) Điều tra, kim kê rng.
12. Chế biến, thương mại lâm sn: v trí nhà ng, công ngh, thiết b, máy móc, sn phm,
th trường tiêu th... (áp dng cho ch qun lý rng sn xut hoc phòng h (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, D KIN NHU CU VN VÀ NGUN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tng hp khái toán, d kiến nhu cu vn cho kế hoch qun lý rng bn vng.
a) Xây dựng phương án qun lý rng bn vng.
b) Bo v rng.
c) Phát trin rng.
d) Nghiên cu khoa hc, cu h động vt rng, thc vt rừng, đào tạo, tp hun.
đ) Du lịch sinh thái, ngh dưỡng, gii trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở h tng.
h) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut.
75
i) Chế biến, thương mại lâm sn (ch áp dng cho ch rng có hoạt động này).
...............................................
2. Ngun vốn đầu tư.
a) Vn t có.
b) Vn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu.
c) Vn vay c t chc tín dng.
d) Ngân sách nhà nước (nhim v công ích, khoa hc công ngh...).
đ) Dịch v môi trường rng.
e) Khai thác lâm sn.
g) H tr quc tế.
h) Các ngun khác....
VII. GII PHÁP THC HIN
1. Gii pháp v công tác qun lý, ngun nhân lc.
2. Gii pháp v phi hp vi các bên liên quan.
3. Gii pháp v khoa hc, công ngh.
4. Gii pháp v ngun vốn, huy đng ngun vốn đầu tư.
5. Gii pháp v th trường (ch áp dng vi ch rng có sn xut kinh doanh).
6. Gii pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIU QU CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiu qu v kinh tế.
a) Giá tr sn phẩm thu được.
b) Sn phm t các hoạt đng lâm sinh.
c) Tăng vn rừng (tăng v din tích, tr lượng rng trng).
d) Giá tr kinh tế thu t các dch vụ: cây con, môi trường rng, chế biến, thương mại lâm sn,
du lch sinh thái, ngh ng, gii trí ...vv
2. Hiu qu v xã hi.
Đối tượng b tác đng mức độ ảnh hưởng, bao gm c c động tích cực tác đng tiêu
cc (gii quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhp ca người dân, nâng cao
ng lực, đóng góp xây dựng cơ sở h tng).
3. Hiu qu v môi trường.
Tiên lượng các tác động tích cc, tiêu cực đối với môi trưng, v bo tồn đa dng sinh hc và
các mu sinh thái có giá tr bo tồn; tăng độ che ph ca rng, phát trin các loài cây bản địa,
c dng ca vic bo v các khu vc loi tr và thc hiện khai thác tác đng thp.
Chương 4
T CHC THC HIN
I. PHÂN CÔNG NHIM V
Mô t phân nhim v c th đối vi tng v trí, b phn chuyên môn, nghip v của đơn v
để thc hin các nhim v đã xác định trong Phương án.
II. K HOCH KIM TRA, GIÁM SÁT
Mô t được mc tiêu ca công tác kim tra, giám sát phải đạt được. Xác đnh c th các ch
tiêu kiểm tra, giám sát đối vi tng nhim v.
III. KT LUN VÀ KIN NGH
76
1. Nhng nội dung cơ bn có tính cht tng hp nhất đã được xác định trong phương án. Việc
thc hiện phương án s đạt được nhng kết qu ni bt so với phương thức trước đó.
2. Để thc hiện phương án đt mục tiêu đề ra, nhng vấn đề khó khăn phi kiến ngh vi các
quan có thẩm quyền đ tháo g hoc cn phi b sung cơ chế, chính sách./.
5
Phn 2
H THNG CÁC LOI BẢN ĐỒ VÀ BIU
KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RNG BN VNG
I. CÁC LOI BẢN Đ
1. Bản đồ hin trng rừng năm 202.., t l 1/……;
2. Bn bản đồ hin trng s dụng đất năm 202..,t l 1/...;
3. Bản đồ qun lý rng bn vững, giai đoạn 202…- 202…, tỷ l 1/…;
II. H THNG CÁC BIU
Biu s 01 Thng kê dân sinh, kinh tế - xã hi.
Biu s 02 Hin trng các công trình h tng v giao thông.
Biu s 03
Thng hin trng s dng đất ca ch rừng theo đơn vị nh
chính cp xã.
Biu s 04 Thng kê hin trng rừng năm 20...
Biu s 05 Thng kê tr lưng các loi rừng năm 20...
Biu s 06 Danh mc các loài thc vt rng ch yếu.
Biu s 07 Danh mc các loài thc vt rng nguy cp, quý, hiếm.
Biu s 08 Danh mục các loài động vt rng ch yếu.
Biu s 09 Danh mục các loài động vt rng nguy cp, quý, hiếm.
Biu s 10 Tng hp kế hoch s dụng đất giai đoạn 20..- 20...
Biu s 11
Tng hp kế hoch bo v phát trin rng bn vng giai
đoạn 20..- 20...
Biu s 12 Tng hp kế hoch khai thác lâm sản giai đoạn 20..- 20...
Biu s 13
Tng hp kế hoch xây dựng cơ sở h tng, phòng cháy, cha
cy rừng giai đon 20..- 20...
Biu s 14 Kết qu sn xut, kinh doanh ca ch rng.
6
09
. Quy trình pduyt phương án trồng rng thay thế đối với trưng hp ch d án
t
trng rng thay thế (QT - 09)
1
Mc đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin TTHC pduyt phương
án trng rng thay thế đi với trường hp ch d án t trng rng thay thế.
2
Phm vi: quan, tổ chc, h gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư hoạt động
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 240/-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề ngh phê duyệt Phương án trng rng thay thế quy
định ti Mu s 01 Ph lc II ban hành kèm theo Thông s
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
- Phương án trng rng thay thế quy đnh ti Mu s 02 Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT;
x
- D toán, thiết kế trng rng thay thế theo quy định sau: Thiết
kế, d toán trng rng thay thế được xác định trên s định mc
kinh tế-k thuật theo quy định ca B trưởng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn; đơn giá xây dựng d toán trng rng do
UBND cp tỉnh nơi t chc trng rng thay thế quy định;
x
- Văn bn ca quan Nhà nước thm quyn chp thun
ch trương chuyn mc đích s dng rng sang mục đích khác;
x
- Tài liu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn đủ h hợp l (đối với trưng hp
không phi kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rng ti thực địa);
- Trong thi hn 45 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hp l (đối với trường hp phi
kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rng ti thực địa).
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 L p
Không
7
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1 Np h Ch d án - Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu
B3 Chuyn h tới
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x lý h sơ Lãnh đo Phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Thành lp Hội đng
thẩm định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng, Lãnh
đạo chi cc,
Lãnh đạo S
05 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
02 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày;
Lãnh đạo S:
01 ngày)
-Quyết đnh
thành lp Hi
đồng thẩm định;
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B6 T chc thẩm định h
phương án trồng
rng thay thế
8
*
Trường hp 1:
trường hp không
phi kiểm tra, đánh
giá Phương án trng
rng ti thực địa
Trường hp h sơ đủ
điều kin, S Nông
nghip và Phát trin
nông thôn trình y
ban nhân dân cp tnh
xem xét, phê duyt
Phương án trng
rng thay thế; m
theo d toán, thiết kế
trng rng thay thế;
Trường hp h
không đ điều kin,
S Nông nghip
Phát trin nông thôn
thông báo bằng văn
bn cho ch d án
u rõ lý do.
Hội đồng thm
định
15 ngày
Biên bn, báo
cáo;
Hoặc văn bn
thông báo hoàn
thin b sung h
sơ/từ chi h
* Trường hp 2: đối
với trường hp phi
kiểm tra, đánh giá
Phương án trng
rng ti thực địa.
Trường hp h sơ đủ
điều kin, S Nông
nghip và Phát trin
nông thôn trình y
ban nhân dân cp tnh
xem xét, phê duyt
Phương án trng
rng thay thế; m
theo d toán, thiết kế
trng rng thay thế;
Trường hp h
không đ điều kin,
S Nông nghip
Phát trin nông thôn
thông báo bằng văn
bn cho ch d án
u rõ lý do.
Hội đồng thm
định
30 ngày
Biên bn, báo
cáo;
B7 Trình UBND thành
ph phê duyt
phương án
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
03 ngày
(Trong đó:
1/2ngày; Lãnh
đạo phòng
H trình phê
duyệt Phương án
trng rng thay
thế; d toán, thiết
9
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đo
S
chuyên môn:
1/2ngày ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày;
Lãnh đạo S 01
ngày)
kế trng rng
thay thế
B8 UBND Thành ph
Phê duyt phương án
Trường hp không
phê duyt, y ban
nhân dân cp tnh
thông báo bằng văn
bn và nêu do
gi S Nông nghip
PTNT (Chi cc
Kim lâm) ch d
án trên H thng
thông tin gii quyết
TTHC ca Thành
Ph
UBND Thành
ph
05 ngày Quyết định p
duyệt phương án
trng rng thay
thế kèm theo d
toán, thiết kế
trng rng thay
thế.
B9 Hoàn thin h Chuyên viên 01 ngày Quyết đnh phê
duyệt phương án
trng rng thay
thế kèm theo d
toán, thiết kế
trng rng thay
thế.
B10 Tr kết qu gii quyết B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính Quyết định phê
duyệt phương án
trng rng thay
thế kèm theo d
toán, thiết kế
trng rng thay
thế.
B11 Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC;
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h hn tr
kết qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
10
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
và hn li ngày
tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun); S theo
dõi h .
4 Biu mu
1.Văn bản đề ngh phê duyệt Phương án trng rng thay thế quy đnh ti Mu
s 01 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án trồng rng thay thế quy đnh ti Mu s 02 Ph lc II ban hành
m theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT .
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
m theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch
nhiệm n phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
11
Mu s 01 Ph lc II. Văn bn đề ngh phê duyt phương án trng
rng thay thế
TÊN QUAN……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…….
V/v đề ngh phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế diện tích rừng
chuyển sang mục đích khác
........., ngày ......tháng ..... năm......
Kính gi :..................................................
Tên Ch d án:..............................................................................................
Địa ch:.........................................................................................................
Căn c Thông tư s /2022/TT-BNNPTNT ngày....... /......../2022 ca B
trưởng B Nông nghip và PTNTquy đnh v trng rng thay thế khi chuyn mc
đích s dng rng sang mc đích khác,..... (tên ch d án) đề ngh phê duyt
phương án trng rng
thay thế như sau:
1.
Tng din tích rng chuyn mc đích s dng: ……ha
2.
Loi rng chuyn mc đích s dng (rng t nhiên, rng trng): ........................
3.
Trng rng thay thế:
-
Tng din tích phi trng rng thay thế: .......... ha
-
V trí trng rng thay thế: thuc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyn...., tnh...
-
Thuc đi tượng đất quy hoch cho rng (đặc dng, phòng h, sn xut):................
(Thiết kế và d toán trng rng thay thế gi kèm
3
)
................(tên ch d án) cam kết t chc thc hin vic trng rng thay thế
hoàn thành trong thi hn 12 tháng k t ngày Phương án trng rng thay thế được
cp có thm quyn phê duyt, trường hp vi phm phi chu trách nhiệm trưc pháp
lut./.
Nơi nhận
-
CH DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)
12
Mu s 02, Ph lc II Phương án trng rng thay thế
TÊN QUAN……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ......tháng ..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRNG RNG THAY TH
I.
CĂN C XÂY DNG
…….
…….
II.
THÔNG TIN CHUNG V CH D ÁN CÓ CHUYN MC ĐÍCH S
DNG RNG SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát vn Ch d án, lĩnh vực hoạt động, …..)
III.
THÔNG TIN V DIN TÍCH RNG CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
1.
Tên d án:
……………………….
2.
Thông tin v din tích rng d kiến chuyn mc đích s dng sang mc đích
khác (thng kê theo lô rng)
TT
Đơn vị hành
chính (xã,
huyện)
Khoảnh
Tiểu
khu
Din tích rừng CMĐSD
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
1
2
... ...
Tổng
... ... ... ...
IV.
NI DUNG PHƯƠNG ÁN TRNG RNG THAY TH
1.
Diện tích đất trng rng thay thế:
-
V trí trng: thuc lô….. khoảnh…, tiu khu.... xã.....huyn....tnh...
-
Thuc đối tượng đất quy hoch cho rng (phòng hộ, đặc dng, sn xut):..............
2.
Kế hoch trng rng thay thế: Xác đnh loài cây, mật độ, phương thc trồng, chăm sóc
theo Thông s 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B trưng B Nông
nghip PTNTquy định v các biện pháp lâm sinh; Thông s 17/2022/TT-BNNPTNT
ngày 27/10/2022 ca B trưởng B Nông nghip PTNTsửa đổi, b sung mt s điều
ca Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trồng ……………
- Mt độ ................................
-
Phương thc trng (hn giao, thuần loài):……………………………………………
13
- Chăm sóc, bo v rng trồng:……………………………………..
-
Thi gian và tiến độ trng (chi tiết cho tng năm)……………………………………
- Xây dng đường ng cản la (km) .............................
-
Mc đầu /ha theo đơn giá do UBND cp tnh quyết định (triu đồng): ……
-
Tng vn đầu trng rng thay
thế.………………………………………….….…………..
V.
KIN NGH
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
14
10. Quy trình chp thun np tin trng rng thay thế đối với tng hp ch d án
không t trng rng thay thế (QT - 10)
10.1. Trường hp UBND Thành ph b trí đất để trng rừng trên địa bàn.
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin TTHC chp thun phê
duyt phương án trng rng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dng rng sang
mục đích khác đối với trưng hp ch d án không t trng rng thay thế.
2
Phm vi: Cơ quan, tổ chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Tng tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ny 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Tng tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ny 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 240/-BNN-LN ny 10/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đ ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy
định ti Mu s 01 Ph lc III ban hành m theo Thông tư s
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
-Văn bn ca quan Nhà nước thm quyn chp thun
ch trương chuyn mc đích s dng rng sang mục đích
khác;
x
- Bn sao tài liu khác có liên quan (nếu có).
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 22 ngày k t khi nhn đủ h hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch d án - Ginh chính Theo mc 3.2
15
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
B2 -Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu
B3 Chuyn h tới
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4
Pn công x lý h
sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5
Xem xét, thm
định h .
Báo cáo UBND
thành ph v/v chp
thun np tin
trng rng thay
thế.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cc, Lãnh đạo S
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
01 ngày; Lãnh đạo
S 01 ngày)
H báo cáo,
trình UBND
thành ph
B6 UBND thành ph
xem xét, gii quyết
thông báo bng
n bản cho ch d
án v vic chp
thun np tin, thi
gian s tin
phi nộp trên cơ sở
din tích phi trng
rng thay thế ca
ch d án đơn
giá trng rng thay
thế ca Thành ph.
UBND Thành
ph
03 ngày Thông báo chp
thun np tin
rng thay thế
16
B7
Ch d án np tin
o Qu bo v
PTR Thành ph
Ch d án 10 ngày
Văn bản, chng
tc nhn.
B8
Qu bo v PTR
Thành ph gi
thông báo ch d
án hoàn thành
nghĩa vụ trng
rng thay thế v S
Nông nghip
PTNT (Chi cc
Kim lâmNi)
Qu bo v
PTR Thành ph
05 ngày Văn bn v vic
hoàn thành nghĩa
v trng rng
thay thế ca Qu
bo v Phát
trin rng cp
tnh.
B9
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu gii quyết
TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày Văn bn v vic
hoàn thành nghĩa
v trng rng
thay thế ca Qu
bo v Phát
trin rng cp
tnh.
B10 Thng kê và theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h sơ và hn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h ; Phiếu u
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu ); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h sơ chm
mun); S theo
dõi h .
4 BIU MU
1.Văn bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy định ti Ph lc
III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
17
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch
nhiệm n phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
18
10.2. Chp thun np tin trng rng thay thế trong trưng hp địa phương không b
trí được đất để trng rng:
10.2.1 Trưng hp ch d án không đề ngh np ngay s tin trng rng thay thế theo
đơn giá trồng rng ca UBND cp tỉnh nơi đề ngh np tin:
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin TTHC chp thun phê
duyt phương án trng rng thay thế khi chuyn đi mục đích sử dng rng sang
mục đích khác đối với trường hp ch d án không t trng rng thay thế.
2
Phm vi: Cơ quan, tổ chc, h gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Tng tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của BNông nghip và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bng nghiệp và PTNT;
- Quyết định s978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- n bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy
định ti Ph lục III ban nh kèm theo Thông s 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- n bản của cơ quan Nhà nước có thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích s dng rng sang mục đích khác;
x
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
57 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đ, hp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân - Ginh chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua
Theo mc 3.2
19
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
B2 -Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên
môn
Tng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý
h
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5
Xem xét, thm
định h .
Báo cáo UBND
Thành ph
Ni xem xét, gi
h đề ngh B
Nông nghip
PTNT chp thun
vic np tin
trng rng thay
thế v Qu Bo
v Phát trin
rng Vit Nam để
t chc trng
rng thay thế ti
địa phương khác
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cc, Lãnh đạo S
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2 ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cc
01 ngày; Lãnh đạo
S 01 ngày)
H báo cáo, trình
UBND thành ph
B6 Đ ngh B Nông
nghip và PTNT
chp thun vic
np tin trng
rng thay thế v
Qu Bo v
Phát trin rng
Việt Nam để t
chc trng rng
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày H đề ngh B
Nông nghip
Phát trin nông thôn
20
thay thế tại đa
phương khác
B7 B Nông nghip
PTNT có văn
bản đ ngh
UBND cp tnh
nơi tiếp nhn
trng rng thay
thế cung cp
thông tin v địa
điểm trng rng
thay thế đơn
giá trng rng
trên đa bàn tnh
ti thời đim ch
d án đ ngh np
tin
B Nông nghip
PTNT
05 ngày Văn bản đ ngh
UBND cp tnh nơi
tiếp nhn trng rng
thay thế cung cp
thông tin v địa
điểm trng rng
thay thế đơn giá
trng rừng trên đa
n tnh ti thi
điểm ch d án đề
ngh np tin
B8 UBND cp tnh
nơi tiếp nhn
ngun kinh phí
trng rng thay
thế văn bản
c nhn v vic
b t địa điểm
trng rng thay
thế đơn giá
trng rng, gi
B Nông nghip
Phát trin
nông thôn
UBND cp tnh
nơi tiếp nhn
ngun kinh phí
trng rng thay
thế
12 ngày Văn bản xác nhn v
vic b tđịa đim
trng rng thay thế
đơn giá trng
rng
B9 Hoàn thành nghĩa vụ trng rng thay thế
1 B Nông nghip
PTNT có văn
bn gi UBND
cp tỉnh nơi đề
ngh np tin
(UBND thành
ph Ni) v
thi gian s
tin ch d án
phi nộp để trng
rng thay thế;
B Nông nghip
PTNT
03 ngày Văn bn gi UBND
cp tỉnh nơi đề ngh
np tin (UBND
thành ph Hà Ni)
v thi gian và s
tin ch d án phi
nộp để trng rng
thay thế
2 UBND cp tnh
nơi đề ngh np
tiền có văn bản
gi ch d án v
thi gian s
tin ch d án
UBND thành ph
Hà Ni
05 ngày Văn bản gi ch d
án v thi gian và s
tin ch d án phi
nộp để trng rng
thay thế
21
phi nộp để trng
rng thay thế
3 Ch d án np
tin vào Qu bo
v PTR cp
tỉnh nơi đ ngh
np tin (Hà Ni)
Ch d án
10 ngày
Giy np tin c
a
Ch d án vào Qu
bo v PTR
4 Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi đề
ngh np tin (Hà
Ni) chuyn s
tin ch d án đã
np v Qu Bo
v Phát trin
rng Vit Nam để
thc hin trng
rng tại địa
phương khác
đòng thời văn
bn gi S Nông
nghip Phát
tri
n nông
thôn/Chi cc
kim lâm Ni
v vic ch d án
hoàn thành nghĩa
v trng rng
thay thế
Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi đề
ngh np tin (ti
Hà Ni)
05 ngày
Văn bản v vic
hoàn thành nghĩa v
trng rng thay thế
ca Qu bo v
Phát trin rng cp
tnh.
5 Qu Bo v
Phát trin rng
Việt Nam điu
chuyn tin v
Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi được
la chn trng
rng thay thế theo
quy đnh.
Qu Bo v
Phát trin rng
Vit Nam
10 ngày
B10 Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu gii quyết
TTHC
Chi cc Kim
lâm Hà Ni
(Chuyên viên)
1/2 ngày Văn bản v vic
hoàn thành nghĩa v
trng rng thay thế
ca Qu bo v
Phát trin rng cp
tnh.
22
B11 Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính HS gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun); S theo dõi
h sơ.
4 BIU MU
1.Văn bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy đnh ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết ca ch d án v nộp đầy đủ s tiền theo đơn giá trng rng ca tnh
nơi tiếp nhn trng rng thay thế theo Ph lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
s 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
23
10.2.2 Trường hp ch d án đ ngh np ngay s tin trng rng thay thế theo đơn giá
trng rng ca y ban nhân dân cp tỉnh nơi đ ngh np tin:
1
Mục đích: Quy đnh ch thc, ni dung, trình t thc hin TTHC chp thun phê
duyệt phương án trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích sử dng rng sang
mục đích khác đối với trường hp ch d án không t trng rng thay thế.
2
Phm vi: Cơ quan, tổ chc, h gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trng rng thay thế khi chuyển đi mục đích sử dng rng sang mc
đích khác; Cán bộ, công chc Chi cc Kim lâm.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B ng nghip và PTNT;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của PTNT;
- Quyết đnh số 978/QĐ-UBND ny 21/02/2024 ca UBND thành ph Ni;
- Quyết định số 6281/-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đ ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy
định ti Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư s 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bn của quan Nnước có thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác;
x
- Cam kết ca ch d án v nộp đầy đủ s tiền theo đơn g
trng rng ca tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế theo Ph
lục IIA ban nh kèm theo Thông s 22/2023/TT-
BNNPTNT ;
x
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 S ng h
01 b
3.4 Thi gian x
- 37 ngày k t ngày nhận được h đầy đủ, hp l đi với trưng hp s tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rng ca y ban nn dân cp tỉnhi đề ngh np tin thấp hơn s
tin phi np theo đơn giá trồng rng ca tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế;
- 42 ngày k t ngày nhận đưc h sơ đầy đủ, hp l đi với trường hp s tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rng ca y ban nhân dân cp tỉnh nơi đề ngh np tin cao hơn s
tin phi np theo đơn giá trồng rng ca tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa ch: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
24
4 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Tch nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân - Ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ
ti Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC và hn tr
kết qu
B3 Chuyn h
ti phòng
chuyên n
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Pn công x
h sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
B5 Xem xét, thm
định h ra
thông báo bn
cho ch d án
v vic chp
thun np tin
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
Chi cc, Lãnh đạo
S, UBND Thành
ph Hà Ni
06 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 01
ngày; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn 01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc 01 ngày;
Lãnh đạo S 01
ngày, UBND TP
Hà Ni 02 ngày)
Văn bn thông báo bn
cho ch d án v vic
chp thun np tin,
thi gian s tin phi
nộp trên cơ s din tích
phi trng rng thay
thế
B6 Np tin trng
rng thay thế
o Qu Bo v
& Phát trin
Rng
Ch d án 10 ngày Giy np tin trng
rng thay thế vào qu
Qu Bo v & Phát
trin rng
25
B7 Thông báo cho
ch d án v
vic hoán thành
nghĩa vụ np
tin trng rng
thay thế
Qu Bo v &
Phát trin rng
05 ngày Văn bản thông báo cho
ch d án v vic hoán
thành nghĩa v np tin
trng rng thay thế
B8 Ch tch y ban
nhân dân cp
tỉnh nơi đ ngh
np tiền văn
bn gi ch d
án thông báo v
s tin cnh
lệch đơn giá
trng rng thay
thế
y ban nhân dân
cp tỉnh nơi tiếp
nhn trng rng
thay thế
05 ngày k t
ngày nhận được
n bn ca B
Nông nghip và
PTNT
Văn bản gi ch d án
thông báo v s tin
chênh lệch đơn giá
trng rng thay thế
B9 *Trường hp 1:
S tin đã nộp
theo đơn giá
trng rng ca
y ban nhân dân
cp tnh nơi đề
ngh np tin
thấp n số tin
phi np theo
đơn giá trồng
rng ca tnh
nơi tiếp nhn
trng rng thay
thế. Ch d án
phi np b
sung s tin
chênh lch o
Qu Bo v
Phát trin rng
cp tỉnh nơi ch
d án np h
Ch d án 10 ngày - Giy np tin trng
rng thay thế vào Qu
Bo v & Phát trin
Rng
- Văn bn thông báo
cho ch d án v vic
hoán thành nghĩa v
np tin trng rng
thay thế
* Tng hp s
tin np theo
đơn giá trồng
rng ca y ban
nhân dân cp
tỉnh nơi đ ngh
np tiền cao hơn
s tin phi np
theo đơn giá
trng rng ca
tỉnh nơi tiếp
nhn trng rng
Qu Bo v
Phát trin rng
15 ngày k t
ngày có văn bản
ca Ch tch y
ban nhân dân
cp tnh gi ch
d án
Văn bản thông báo cho
ch d án hoàn tr li
kinh phí chênh lch bao
gm c tin lãi cho ch
d án theo quy đnh
26
thay thế. Qu
Bo v Phát
trin rng cp
tỉnh nơi nộp h
hoàn tr kinh
phí chênh lch
bao gm c tin
lãi cho ch d án
theo quy đnh.
B10 n giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
gii quyết
TTHC
Chi cc Kim lâm
Hà Ni
(Chuyên viên)
1/2 ngày Văn bản v vic hoàn
thành nghĩa v trng
rng thay thế ca Qu
bo v Phát trin
rng cp tnh.
B11 Thng
theo dõi; Lưu h
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy Tiếp
nhn h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
sơ; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trưng hp
gii quyết h chậm
mun); S theo dõi h
sơ.
4 BIU MU
1.Văn bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế quy đnh ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết ca ch d án v nộp đầy đủ s tiền theo đơn giá trồng rng ca tnh
nơi tiếp nhn trng rng thay thế theo Ph lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
s 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
27
PHỤ LỤC III
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /.......
V/v đề nghị chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế diện
tích rừng chuyển sang mục
đích khác
........., ngày...... tháng..... năm......
nh gửi:..................................................
Tên chủ dự án:......................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn c Quyết định....... Về việc phê duyệt chủ trương chuyển đi mục đích sử dụng rừng, cụ
thể:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:... ha,
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng t nhiên, rừng trồng):...................
Do không có điều kiện tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư
số....../2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác......(1).... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2)..... xem xét, quyết định để...(1)... được
nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định.
...(1)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2).... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Trong đó:
....(1).... Tên chủ dự án
.....(2)..... UBND tỉnh nơi chủ dự án
chuyển mục đích sử dụng rừng
CH DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
28
Phụ lục IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng ….. năm ….
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
nh gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án:....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án:........................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Căn c Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày....... /......../… của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác,..... (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:............
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..................
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): .........................
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế:.................................
II. NỘI DUNG CAM KẾT
..... (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố ….(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố …. (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
........., ngày ...... tháng ...... năm.......
Đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên)
29
11. Quy trình pduyt phương án khai thác thc vt rừng thông thường thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip PTNT hoặc cơ quan thẩm quyn phê duyt
ngun vn trng rng (QT - 11)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc khai thác thc
vt rừng thông thưng thuc thm gii quyết ca S Nông nghip và PTNThoặc cơ
quan có thm quyn phê duyt ngun vốn trên địa bàn TP Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đối vi t chc, cá nhân, h kinh doanh, h gia đình, cộng đồng
n cư có liên quan đến ni dung y; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
- Tng tư s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 240/-BNN-LN ny 10/01/2024 ca B ng nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
được quan thm quyn p duyt hoc bn sao quyết định phê
duyt d án m sinh hoc tài liu chng minh vic thc hin các
bin pháp lâm sinh hoc chương trình, đềi nghiên cu khoa hc
được quan thm quyn pduyt đối với các trường hp khai
thác tn dng g loài thc vt rừng thông thưng t rng t nhiên
hoc thu thp mu vt thc vt rừng thông thường phc v nghiên
cu khoa hc và công ngh t rừng đặc dng.
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
- Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
30
B1 Np h
Ch rng hoc t chc,
nhân đưc ch rng
y quyn hoc t chc,
nhân được giao khai
thác tn dụng đi vi
din tích rng do y
ban nhân dân cp
qun np trc tiếp
hoc qua dch v bưu
chính hoc qua môi
trường điện t 01 b h
đến S Nông nghip
Phát trin nông thôn
để phê duyệt phương án
khai thác đi với trường
hp không thuc quy
định tại các đim a, b, c
khoản 2 Điều 6 Thông
số 26/2022/TT-
BNNPTNT (đã được
sửa đổi, b sung ti
khoản 4 Điều 2 Thông
s 22/2023/TT-
BNNPTNT).
T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp n
p
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC hn tr
kết qu
B3 Chuyn h sơ tới
phòng chun môn
Trưởng b
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên n
1/2 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Kim tra, thẩm định h
Chuyên viên 05 ngày Báo cáo kết qu thm
định.
31
B6 Phê duyt (Ti S) Lãnh đạo S
Nông nghip
PTNT
03 ngày
Quyết định phê duyt
B7 Hoàn thin h Chun viên 01 ngày Quyết định phê duyt
B8 Tr kết qu gii quyết B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu
TTHC
Gi hành chính Quyết định phê duyt
B9 Thng kê và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
- Phòng
chuyên n
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy Tiếp
nhn h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
sơ; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
(nếu có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(tng hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li hn li ngày
tr kết qu (trưng
hp gii quyết h
chm mun); S theo
dõi h .
4 BIU MU
1. Mu s 10,11 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
32
Mu s 10. Đơn đề ngh phê duyệt phương án khai thác thực vt rng thông
thường/đng vt rừng thông thưng/thu thp mu vật loài thông thưng
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------------
ĐƠN ĐỀ NGH P DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..………..
Kính gi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên ch rng (3):.........................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Đa ch ch rng (5):....................................................................................
d) S điện thoại:........................................; Địa ch Email:..............................
2. Nội dung đề ngh phê duyt: Phương án khai thác (1)
…………..…….……...……………………………………………………
3. Tài liu gi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……......................................................................
- Tài liu khác (nếu có)...................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đi vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lp khi đề ngh quan thẩm quyn phê duyệt Phương án khai
tc g/thc vt rừng thông thường/đng vt rừng thông thưng t t nhiên/thu thp mu vt loài
thc vt rừng thông thưng.
(1) Ghi tng một trong các trường hp khai thác c th theo quy đnh ti khoản 1 Điu 6
Thông tư này hoặc trưng hợp khai thác động vt rừng thông thường t t nhiên.
(2) Ghi n cơ quan phê duyệt theo quy định ti khon 2 Điều 6 hoc khoản 1 Điều 7
Thông tư này.
(3) Ghi n bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu) đi vi t chc hoc
ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4) Ghi S giy chng nhận đăngđầu tư/mã s doanh nghip/giy phép thành lập/đăng
hoạt động đi vi t chc; s căn c công dân/chng minh nhân n/h chiếu đối vi cá
nhân.
(5) Ghi địa ch tn giy chng nhận đăngđu tư/doanh nghip hoc Giy phép thành
lp/đăng hoạt động vi t chc; đa ch thưng trú trên chng minh nhân dân hoc th n
c công dân hoc H chiếu đi vi nhân.
Mu s 11. Phương án khai thác gỗ li thc vt rng thông thưng/thc vt rng ngoài g
đối vi li thc vt rừng thông thường/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông tng
33
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1).................................
I. Thông tin ch rng/t chc, cá nhân khai thác:
1. Tên ch rng/t chc, cá nhân khai thác (2):...............................................
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):............................
3. Địa ch ch rng/t chc, cá nhân khai thác
(4):.....................................................................................................................
4. S điện thoi:.....................................; Địa ch Email:..................................
II. Ni dung phương án
1. Căn cứ xây dng phương án (5):................................................................
2. Đối tượng (6):................................................................................................
3. Địa danh, din tích khai thác (7):................................................................
4. Sản ng d kiến khai thác (8):..................................................................
5. D kiến h thống đưng vn xut, vn chuyn.
6. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rng:..................................
7. Gii pp phc hi rừng sau khai thác (đi vi thc hin d án lâm sinh):....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CH RNG/T CHC, NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đi vi t chc)
Phê duyt của cơ quan thẩm quyn(9)
...........................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Ngưi có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi c:
(1) Ghi trưng một trong c trường hp khai thác c th theo quy định ti khon 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chc hoc ghi
đầy đ h tên đối vinhân.
(3) Ghi S giy chng nhận đăng đầu tư/số doanh nghip/giy phép thành lập/đăng hoạt
động đối vi t chc; s n cước công dân/chng minh nhân dân/h chiếu đi vi cá nhân.
(4) Ghi địa ch trên giy chng nhn đăng đầu tư/doanh nghip hoc giy phép thành
lp/đăng hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng minh nhân dân/th căn cước công
dân hoc H chiếu đối vinhân.
(5) Ghi thông tin các văn bn quy phm pp lutcác tài liu liên quan.
(6) Ghi đối ng khai thác tại quy đnh ti khoản 1 Điều 6 Thông này.
(7) Ghi tng tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu) tọa độ (kinh độ, vĩ đ). Din
tích khai tc xác đnh t h , tài liệu giao rng, cho thuê rng hoc bằng máy định v GPS.
(8) Đối vi g: Ghi s lượng cây, khối lượng (m3, kg, ster)/thc vt rng ngoài g (kg, m3, ster)/s
lượng mu vt...Trường hp din tích khai thác ln, không th đo, đếm tngy, việc xác đnh sản ng
d kiến khai thác thông qua lp ô tiêu chuẩn đại din diện tích 500 m2 đối vi rng trng1.000 m2
đối vi rng t nhiên, t l ô tiêu chun tối đa 02% din tích khai thác, ti thiu mt lô khai thác phi
có 03 ô tiêu chun.
(9) Th trưởngquan quy đnh ti khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
34
12. Quy trình Phê duyt hoặc điều chỉnh Phương án tm s dng rng (QT - 12)
12.1 Trường hp phê duyệt phương án tạm s dng rng
1
M
c đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin phê duyt phương án tm
s dng rng.
2
Ph
m vi:
Áp dng vi Ch đầudự án đề ngh phê duyt phương án tm s dng
rng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Quyết định s 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành ph Hà Nội.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
Bn
sao
H chủ đầu tư dự án nộp đến S Nông nghip và Phát trin
nông thôn:
- Văn bản đ ngh phê duyệt Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018
ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm
nghiệp (sau đây gọi là Ngh định s 27/2024/NĐ-CP);
x
- Quyết định ch trương chuyn mục đích s dng rng sang mc
đích s dng kc ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết đnh ch trương đầu hoặc chp thun ch tơng
đầu tư hoặc quyết định phê duyt d án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
tm s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô, khonh, tiu
khu; đa danh hành chính), din tích rng theo loi rng (rừng đặc
dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng
t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây đi vi rng trng; Bn
đồ (hin trng rng khu vc tm s dng rng t l 1/5.000 th hin
rõ v trí (lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), phm vi, ranh
gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Phương án tm s dng rng do ch đầu tư lp theo Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP.
x
H Sở Nông nghip Phát trin nông thôn trình Ch tch
y ban nhân dân cp tnh:
- T trình ca S Nông nghip và Pt trin nông thôn; x
- Văn bản đ ngh phê duyệt Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
27/2024/NĐ-CP;
x
35
- Bn sao quyết đnh ch tơng chuyển mục đích sử dng rng
sang mục đích sử dng khác ca d án hoc bn sao quyết đnh
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác của d án.
Trường hp d án không chuyn mục đích s dng rng sang mc
đích khác bản sao quyết định ch tơng đầu hoặc 5 chp
thun ch trương đầu tư hoc quyết định phê duyt d án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
tm s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô, khonh, tiu
khu; đa danh hành chính), din tích rng theo loi rng (rừng đặc
dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng
t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây đi vi rng trng; Bn
đồ (hin trng rng khu vc tm s dng rng t l 1/5.000 th hin
rõ v trí (lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), phm vi, ranh
gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Phương án tm s dng rng do ch đầu tư lp theo Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm đnh ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn. x
H Uỷ ban nhân dân cp tnh gi xin ý kiến b, ngành ch
quản đi vi din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý
ca ch rừng là các đơn v trc thuc các b, ngành:
- Văn bản đề ngh ca U ban nhân dân cp tnh; x
- Báo cáo thẩm đnh ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn; x
- Văn bản đ ngh phê duyệt Phương án tạm s dng rng ca ch
đầu dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định ch trương chuyn mục đích s dng rng sang mc
đích s dng kc ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết đnh ch trương đầu hoặc chp thun ch tơng
đầu tư hoặc quyết định phê duyt d án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh bản đồ hin trng rng khu vực đề ngh
tm s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô, khonh, tiu
khu; đa danh hành chính), din tích rng theo loi rng (rừng đặc
dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng
t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây đi vi rng trng; Bn
đồ (hin trng rng khu vc tm s dng rng t l 1/5.000 th hin
rõ v trí (lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), phm vi, ranh
gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Phương án tm s dng rng do ch đầu tư lập theo Ph lc II ban
nh kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
a) Trường hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun ca y ban nhân
n cp tnh: 12 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ hợp l.
b) Trưng hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca ch rng là các
đơn vị trc thuc các b, ngành ch qun: 20 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
36
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc tiếp nhn h : Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h
ghi giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu (Tiếp
nhn h của t chc,
nhân trên địa bàn
được giao qun lý)
- Chuyn h v
Trưởng b phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h trong
ngày làm vic hoc
ng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu
B3 Chuyn h cho
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm vic Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày làm vic Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
37
B5
Xác minh, t chc
thẩm định Phương án
hoặc điều chnh
Phương án tm s
dng rng; Trình y
ban nhân dân cp tnh
xem xét, quyết đnh
phê duyt hoặc điều
chỉnh Phương án tm
s dng rng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S
05 ngày làm vic
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
vic; Lãnh đạo
phòng chuyên môn:
01 ngày làm vic;
Lãnh đạo Chi cc:
01 ngày làm vic;
Lãnh đạo S: 01
ngày làm vic)
H trình y
ban nhân dân
cp tnh xem
t, quyết định
phê duyt hoc
điều chnh
Phương án tm
s dng rng;
- Hoặc văn bn
thông báo
không đ điều
kin phê duyt;
-Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B6 Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án tạm s dng rng
*
Trường hp phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản (đối vi din tích rng tm s
dng thuc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn vị trc thuc các b, ngành)
6.1 Xin ý kiến ca B
Nông nghip & PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày làm vic Văn bản xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bng
n bn gi UBND
thành ph Hà Ni
B Nông nghip
& PTNT
05 ngày làm vic Văn bản tham
gia ý kiến
6.2 Xem xét, quyết đnh
phê duyệt Phương án
tm s dng rng hoc
điều chỉnh Pơng án
tm s dng rng.
Trường hp không phê
duyt tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tm
s dng rng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tm s dng
rng)
*
Trường hp không phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản (đối vi din tích rng
tm s dng thuc phm vi qun ca ch rừng các đơn v trc thuc các b,
ngành)
Xem xét, quyết đnh
phê duyệt Phương án
tm s dng rng hoc
điều chỉnh Pơng án
tm s dng rng.
Trường hp không phê
duyt tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tm
s dng rng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tm s dng
rng)
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm vic - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tm
s dng rng
(hoặc điều
chỉnh Phương
38
án tm s dng
rng);
-Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính - Quyết định v
vic phê duyt
Phương án tm
s dng rng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tm s dng
rng);
- S theo dõi h
B9 Thng kê theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Ginh chính H sơ gii
quyết TTHC,
kèm theo: Giy
tiếp nhn h
và hn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
sơ (nếu có);
Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
h sơ); Phiếu
xin li hn
li ny tr kết
qu (trường
hp gii quyết
h chậm
mun); S theo
dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Văn bn đề ngh p duyt Pơng án tm s dng rng ca ch đầu d án theo Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 27/2024/-CP ny 06/3/2024 ca Cnh ph
2. Phương án tm s dng rng do ch đầu lp theo Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn png Chính
ph (Mu s 01-06).
39
12.2. Trường hp điu chnh quyết định phê duyệt Phương án tm s dng rng
1
M
c đích:
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin điều chnh quyết đnh phê
duyệt Phương án tạm s dng rng.
2
Ph
m vi:
Áp dng vi Ch đầu d án đề ngh điều chnh quyết định phê duyt
Phương án tạm s dng rng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph;
- Quyết định s 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành ph Hà Nội.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
Bn
sao
(
i) Trư
ng h
p 1:
D án thay đổi v trí, phm vi tm s dng
rừng nhưng không thay đi loi rng, không làm tăng diện tích
rng so vi tng din tích rừng đã được cơ quan thẩm quyn
phê duyệt đm bo điu kin quy đnh ti khoản 1 Điu 42a
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP được sửa đi, b sung ti khon 2
Điều 1 Ngh định s 27/2024/NĐ-CP, ch đầu tư:
Báo cáo Ch tch U ban nhân dân cp tnh ch rng v vic
thay đi v trí, phm vi tm s dng rng.
x
(ii) T
ng h
p 2:
D án có thay đổi nội dung Phương án tm s
dng rừng đã được phê duyt không thuộc quy đnh tại trường hp
1 nêu trên, h bao gồm:
* H sơ chủ đầu d án nộp đến S Nông nghip Phát
trin nông thôn, gm:
- Văn bản đề ngh phê duyệt điu chỉnh Phương án tm s dng
rng ca ch đầu tư dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mc
đích s dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết định ch trương đầu tư hoặc chp thun ch trương
đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu . (nếu thành phn
h sơ này không có sự thay đi v ni dung so vi thành phn h
khi tnh phê duyệt Phương án tm s dng rng thì không phi
np li);
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hin trng rng khu vực đ ngh
điều chnh tm s dng rng. Báo o thuyết minh th hin v trí
(lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), din tích rng theo
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây đối
vi rng trng; Bản đ (hin trng rng khu vc tm s dng rng
t l 1/5.000 th hin rõ v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
40
- Điều chỉnh Phương án tạm s dng rng do ch đầu tư lp theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP.
x
* H Sở Nông nghip Phát trin nông thôn trình Ch
tch y ban nhân dân cp tnh, gm:
- T trình ca S Nông nghip và Pt trin nông thôn;
x
- Văn bản đề ngh phê duyệt điu chỉnh Phương án tm s dng
rng ca ch đầu tư dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mc
đích s dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết định ch trương đầu tư hoặc chp thun ch trương
đầu hoc quyết định phê duyt d án đầu . (nếu thành phn
h sơ này không có sự thay đi v ni dung so vi thành phn h
khi tnh phê duyệt Phương án tm s dng rng thì không phi
np li);
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hin trng rng khu vực đ ngh
điều chnh tm s dng rng. Báo o thuyết minh th hin v trí
(lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), din tích rng theo
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun
gc hình thành (rng t nhiên, rng 7 trng), tr lượng, loài cây
đối vi rng trng; Bản đồ (hin trng rng khu vc tm s dng
rng t l 1/5.000 th hin rõ v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh
nh chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm s dng rng do ch đầu tư lp theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm định ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
x
* H sơ U ban nhân dân cp tnh gi xin ý kiến b, ngành ch
quản đối vi din tích rng tm s dng thuc phm vi qun
lý ca ch rng là các đơn vị trc thuc các b, ngành, gm:
- Văn bản đề ngh ca U ban nhân dân cp tnh;
x
- Báo cáo thẩm định ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn;
x
- Văn bản đề ngh phê duyệt điu chỉnh Phương án tm s dng
rng ca ch đầu tư dự án theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mc
đích s dng khác ca d án hoc bn sao quyết định chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác của d án. Trường hp d
án không chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác
bn sao quyết định ch trương đầu tư hoặc chp thun ch trương
đầu tư hoc quyết đnh phê duyt d án đầu tư (nếu thành phn h
này không có sự thay đổi v ni dung so vi thành phn h
x
41
khi trình phê duyệt Phương án tm s dng rng thì không phi
np li);
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hin trng rng khu vực đ ngh
điều chnh tm s dng. Báo cáo thuyết minh th hin v trí (lô,
khonh, tiểu khu; đa danh hành chính), din ch rng theo loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut), ngun gc
hình thành (rng t nhiên, rng trng), tr lượng, loài cây đối vi
rng trng; Bản đồ (hin trng rng khu vc tm s dng rng t
l 1/5.000 th hin v trí (lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phm vi, ranh gii khu rừng đề ngh tm s dng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm s dng rng do ch đầu tư lp theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
a) Trường hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân
cp tnh: 12 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
b) Trưng hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca ch rng là các
đơn vị trc thuc các b, ngành ch qun: 20 ngày làm vic k t ngày nhận được h
sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc, cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h trc tiế
p; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h ghi
giy tiếp nhn, hn ngày
tr kết qu (Tiếp nhn
h sơ của t chc, cá
nhân trên địa bàn đưc
giao qun lý)
- Chuyn h về
Trưởng b phn Tiếp
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h trong
ngày làm vic
hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
tiếp nhn h
sau 15h)
Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu
42
nhn Tr kết qu
TTHC.
B3 Chuyn h cho
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày làm vic Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày làm vic Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5
Xác minh, t chc thm
định Phương án hoc
điều chỉnh Phương án
tm s dng rng; Trình
y ban nhân dân cp
tnh xem xét, quyết định
phê duyt hoặc điều
chỉnh Phương án tm s
dng rng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S
05 ngày làm vic
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
vic; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 01 ngày làm
vic; Lãnh đạo Chi
cc: 01 ngày làm
vic; Lãnh đạo S:
01 ngày làm vic)
H trình y
ban nhân dân cp
tnh xem xét,
quyết định p
duyt hoặc điều
chỉnh Phương án
tm s dng
rng;
- Hoặc n bản
thông báo không
đủ điều kin phê
duyt;
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B6 Xem xét, quyết đnh phê duyệt Phương án hoc điều chỉnh Phương án tạm s dng
rng
*
Trường hp phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản i vi din tích rng tm s
dng thuc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn vị trc thuc các b, ngành)
6.1 Xin ý kiến ca B Nông
nghip & PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày làm vic Văn bn xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bng
n bản gi UBND
thành ph Hà Ni
B Nông nghip
& PTNT
05 ngày làm vic Văn bản tham gia
ý kiến
6.2 Xem xét, quyết đnh phê
duyệt Phương án tm s
dng rng hoặc điu
chỉnh Phương án tm s
dng rừng. Trường hp
không phê duyt tr li
bằng văn bn nêu
lý do.
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết định v
vic p duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chnh
Phương án tm s
dng rng)
*
Trường hp không phi ly ý kiến ca b, ngành ch quản (đối vi din tích rng tm
s dng thuc phm vi qun lý ca ch rừng là các đơn vị trc thucc b, ngành)
Xem t, quyết đnh phê
duyệt Phương án tm s
dng rng hoặc điu
chỉnh Phương án tm s
dng rng. Trường hp
không phê duyt tr li
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày làm vic - Quyết định v
vic p duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chnh
Phương án tm s
dng rng)
43
bằng văn bn nêu
lý do.
B7
Hoàn thin h sơ; n
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 01 ngàym vic - Quyết định v
vic p duyt
Phương án tm s
dng rng (hoc
điều chnh
Phương án tm s
dng rng);
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B8
Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính - Quyết định v
vic p duyt
Pơng án tạm s
dng rng (hoc
điều chnh
Pơng án tạm s
dng rng);
-S theo dõi h sơ
B9
Thng và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Ginh chính H sơ gii quyết
TTHC, m theo:
Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn h
sơ); Phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu (trường
hp gii quyết h
sơ chậm mun);
S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Văn bn đề ngh phê duyt Phương án tm s dng rng ca ch đầu d án theo
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca Chính
ph
2. Phương án tm s dng rng do ch đầu lp theo Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph
(Mu s 01-06).
44
Ph lc I
ĐỀ NGH QUYT ĐỊNH PHÊ DUYT (HOC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM S
DNG RNG TÊN CH ĐẦU TƯ DỰ ÁN
TÊN CH ĐẦU TƯ DỰ ÁN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Số:……../… Đc lp - T do - Hnh phúc
…….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐNH PHÊ DUYT (HOC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM
S DNG RNG
để thc hin D án ...........................
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tỉnh/tp………
Căn cứ Ngh định s …. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 của Chính ph sa đi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghiệp; Căn c Quyết định số...../QĐ-
.......ngày ..... tháng ......năm..... ca ......... v vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc
Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca ......... v vic phê duyt d án đu
tư.........;
Căn cứ Quyết định s ...../QĐ-......ngày .... tháng .... năm ... của .... v vic phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác hoc Quyết đnh s ...../QĐ-
.......ngày ..... tháng .... năm ..... ca .... v vic quyết đnh chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác đ thc hin D án….. - Tên t chc/ch đầu d án (ch in hoa):
(1)…………………………..
- Địa ch tr s chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ……………………………………………………………….
- H tên người đại diện:……………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………………
+ S CCCD: ……………………ngày, tháng, năm cấp: …………………
+ Nơi cư trú: ………………………………………………………………
Đề ngh Ch tch y ban nhân dân tnh/tp ……………. xem xét, quyết định phê duyt (hoc
điều chỉnh) Phương án tm s dng rừng như sau:
45
1. Các thông tin v tm s dng rng (hoặc điều chnh tm s dng rng):
a) Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên lô, khonh, tiu khu; địa danh hành chính);
din tích rng (ha); loi rng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); ngun gc hình
thành (ghi rõ rng t nhiên, rng trng).
b) Mục đích của vic tm s dng rng ................................... (2)
c) Thi gian tm s dng rng: T ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm.......
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm s dng rng (nếu có):
3. V trng li rng, phc hi rng Nêu rõ vic trng li rng, phc hi rng và kinh phí
trng rừng, …..
4. Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên. 5. H
Có h theo quy đnh ti khon 3 (hoc khon 5) Điều 42a Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính ph được sửa đổi, b sung ti khoản 2 Điu 1 Ngh
định s ……./2024/NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm 2024 của Chính phm theo,
gồm:………….
Để có cơ s trin khai t chc thc hin, ....................................... (3) kính đ ngh Ch tch
y ban nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyệt.
………ngày…….tháng…..năm…….
ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
Ghi chú: (1) Ghi rõ tên t chc, ngày thành lp, s ngày, cơ quan ký quyết đnh thành lp
hoc giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
(2) Ghi rõ mục đích tạm s dng rừng: Để xây dng hng mc công trình xây dng tm
thc hin D án ........,
(3) Ghi rõ tên t chc/ch đầu tư d án
46
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN (HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN) TẠM S DNG RNG
CƠ QUAN CHỦ QUN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN LẬP PHƯƠNG ÁN Đc lp - T do - Hnh phúc
Số:……./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Tm s dng rng (hoặc điều chnh tm s dng rng)
để thc hin D án …………………
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tnh/tp ...........
Căn c Ngh định số…. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... v vic phê duyt ch
trương đầu dự án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... v
vic phê duyt d án đầu tư.........;
Căn cứ Quyết định s ...../QĐ-....ngày .... tháng .... năm ..... ca .... v vic phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác hoc Quyết định s ....../QĐ-....
ngày .... tháng ....... năm ..... ca ...... v vic quyết định chuyn mc đích sử dng rng sang
mục đích khác để thc hin D án.......;
Căn cứ....................................................... ............................ (1) lập Phương án tm s dng
rng (hoặc điu chỉnh Phương án tm s dng rừng) để xây dng hng mc công trình y
dng tm thc hin D án ......................, trình Ch tch y ban nhân dân tnh/tp xem xét, phê
duyệt, như sau:
1. V v trí, din tích, loi rng, tr lượng rng khu vực đề ngh tm s
dng rng (hoặc điều chnh tm s dng rng) - V trí: lô, khonh, tiểu khu; đa danh hành
chính.
- Din tích phân theo:
+ Loi rng: rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut.
47
+ Ngun gc hình thành: rng t nhiên, rng trng.
- Tr lượng rng:
- Loài cây đi vi rng trng:
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm s dng rng (nếu có):……..
3. Phương án xửcây rng trên phm vi din tích tm s dng rng - Phương thức tác động:
..............................................................................
- Khai thác tn dng lâm sn trên din tích tm s dng rng .....................
- Phương thức thu hi tài sn tn dng lâm sản …………............................
- Đấu giá tài sn Nhà nước (nếu có).............................................................
- ...................................................................................................................
4. Thi gian tm s dng rng: T ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... m...........
5. Ni dung trng li din tích rng
a) Bin pháp trng rng: Thc hiện theo quy định ca B Nông nghip Phát trin nông thôn
v các bin pháp k thuật m sinh …….…………………..
b) Thi gian trng rng, hoàn tr,n giao cho ch rng: ...........................
c) Nghim thu rng thc hiện theo quy định ca B Nông nghip Phát trin nông thôn v
hướng dn mt s ni dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh………
d) Kinh phí trng rừng: ……………………………………………………
đ) …………………………………………………………………………..
Để cơ sở trin khai t chc thc hiện, ............................. (2) kính đề ngh Ch tch y ban
nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyt./.
Nơi nhn: ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU TƯ
- Như trên; D ÁN LẬP PHƯƠNG ÁN
-......................; (Ký tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
- Lưu: VT,.....
Ghi chú:
(1) và (2) ghi rõ tên t chc/ch đầu tư d án.
48
13. Quy trình phê duyệt điu chnh phân khu chức năng của khu rừng đc dng thuc
địa phương quản lý (QT - 13)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Phê duyệt điều
chnh phân khu chc năng của khu rừng đặc dng thuộc địa phương qun lý
2
Phm vi: Áp dng vi ch rng; Cán b, công chc Chi cc Kim lâm Hà Ni; Cán
b, công chc S Nông nghip và Phát trin ng tn.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết đnh s 978/-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phn H
Bn
chính
bn
sao
- Tờ trình điều chỉnh phân khu chức năng của chủ rừng; x
-
Phương án điu chnh phân khu chức năng ca khu rừng đặc
dng vi các ni dung ch yếu sau:
+ Cơ sở pháp lý, khoa hc và thc tin;
x
+ Đánh giá hin trng rng, các h sinh thái t nhiên; các giá tr
v đa dng sinh hc, ngun gen sinh vt; giá tr khoa hc, thc
nghim, giáo dục môi trường cung ng dch v môi trường
rừng đáp ứng tiêu cca phân khu chức năng đối vi phn din
tích điều chnh;
x
+ Xác đnh phm vi, ranh gii các phân khu chức năng sau điều
chnh trên bản đồ và các đim v trí trên thực địa;
x
+ Xác đnh các gii pháp thc hin, t chc quản lý sau khi điều
chnh các phân khu chức năng;
x
- Bản đồ hin trng rừng trước khi điều chnh và bản đồ hin
trng rng d kiến sau khi điu chnh khu rừng đc dng th
hin phm vi, ranh gii, phân khu chc năng. Tùy theo quy
mô din tích ca khu rừng đặc dng, ch rng la chn các loi
bản đồ phù hp, thng nht cùng mt t l 1/5.000 hoc
1/10.000 hoc 1/25.000 theo h quy chiếu VN2000.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
55 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
49
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
STT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h Ch rng - Ginh
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
- Giy Tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu;
- Văn bản trả lời
hồ không hợp
lệ và nêu lý do
trong thời hạn 03
ngày làm việc.
B3 Chuyn h cho
phòng chun môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
50
B5 Ly ý kiến thm định
bằng văn bn ca các
sở, ngành, địa phương
có liên quan;
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc;
Lãnh đạo S
03 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày;
Lãnh đạo Chi
cc: 1/2 ngày,
Lãnh đạo S
1/2 ngày).
- Văn bản xin ý
kiến ca các s,
ngành, địa
phương có liên
quan
B6 Ý kiến ca Các S,
Ngành, địa pơng
liên quan
Các S, Ngành,
địa phương có
liên quan
15 ngày - Văn bản cho ý
kiến thẩm định
ca các s,
ngành, địa
phương có liên
quan
B7 Hoàn thành thẩm định,
Trường hp kết qu
thẩm định không đ
điều kin, S Nông
nghip Phát trin
nông thôn văn bản
gi ch rừng được biết
nêu rõ lý do
Lãnh đạo S 14 ngày - Báo cáo thm
định hoặc văn
bn gi ch rng
được biết nêu
rõ lý do không đủ
điều kin phê
duyt.
B8 Quyết đnh phê duy
t,
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip
PTNT.
UBND Thành
ph Hà Ni
20 ngày Quyết định điều
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng
B9 S ng nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Chi cc kim lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày Quyết định điều
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng
B10 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
Chi cc
01 ngày - Quyết định điều
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
51
B11 Tr kết qu gii quyết
TTHC
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Quyết định điều
chnh phân khu
chức năng ca
khu rừng đặc
dng;
- S theo dõi h sơ
B12 Thng và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Gi hành chính - H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu
kim soát quá
trình gii quyết
h sơ; Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu ); Phiếu
t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t
chi Tiếp nhn h
sơ và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ
4 BIU MU
1. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban nh kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
2
14. Quy trình quyết định giao rng cho t chc (QT - 14)
1
Mục đích: Quy định ch thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Quyết định giao
rừng cho tổ chức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội,
Sở Nông nhiệp & PTNT, UBND TP Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/-BNN-LN ngày 19/7/2014 của B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 978/-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND tnh ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
* H t chc np gm:
-
Đề nghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Ngh
định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao. x
* H sơ trình Ủy ban nhân dân thành ph gm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. x
- Đề nghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao. x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
-
y ban nhân dân Thành ph ban hành Quyết đnh giao rng: 35 ngày, k t ngày
nhận được h sơ đầy đủ, chính xác.
- Bàn giao rng ti thực địa cho t chc: 10 ngày, k t ngày nhận đưc Quyết định
giao rng ca y ban nhân dân Thành ph
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa ch: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Ni
*Cách thc Tiếp nhn h sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h sơ:
T chc,
cá nhân
- Gi hành
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
Theo mc 3.2
3
- Trong và
ngoài ginh
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhn h và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti Trưng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h
sơ và hn tr
kết qu gii
quyết TTHC
sau 15h)
- Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
B3 Chuyn h tới phòng
chuyên n
Trưởng b
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Pn công x h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5
Kim tra h
- S Nông nghip Phát
trin nông thôn phi hp
vi S Tài nguyên và
Môi trường, UBND các
Huyn, tiến hành
kim tra tra h sơ giao
rng ni dung giao
rng;
- Trường hợp không đ
điều kin, S Nông
nghip Phát trin nông
thôn tr li bằng văn bn
nêu rõ lý do
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo
Chi cc;
S Nông
nghip &
PTNT Hà Ni;
S Tài nguyên
Môi trưng,
UBND các
Huyn, xã.
27 ngày
H trình y ban
nhân dân thành ph
xem xét, quyết định
giao rng cho t
chc hoặc n bản
thông báo không đ
điều kin giao rng
cho t chc
B6
- Quyết định giao rng
cho t chc gi kết qu
gii quyết TTHC v S
Nông nghip và PTNT.
- Trường hợp không đ
điều kin, y ban nhân
n cp tnh tr li bng
n bn và nêu rõ lý do
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày - Quyết định giao
rng cho t chc;
- Trưng hp
không đ điều kin,
y ban nhân dân
thành ph tr li
bằng văn bản
u rõ lý do.
4
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v Chi
cc Kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
01 ngày Quyết đnh giao
rng cho t chc;
Hoặc văn bản tr
lời không đủ điều
kin.
B8
Hoàn thin h sơ; n
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
Chuyên viên
Chi cc
01 ngày
- Quyết định giao
rng cho t chc
khu rừng đặc dng;
Hoặc văn bản tr
lời không đủ điều
kin;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B9
Bàn giao rng
S Nông nghip Phát
trin nông thôn thông báo
cho t chc thc hin
nghĩa vụ tài chính (nếu
có); phi hp vi y ban
nhân dân cp huyn, y
ban nhân dân cp t
chc bàn giao rng ti
thực địa cho t chc
S Nông
nghip &
PTNT Hà Ni,
UBND Cp
Huyn, UBND
cp xã
10 ngày
- Thông báo cho t
chc thc hin
nghĩa v tài chính
(nếu có);
- Biên bn bàn giao
rng.
B10 Thng và theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
- Phòng
chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ
(nếu ); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1.Đề ngh giao rng theo Mu s 13 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
5
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
6
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐỀ NGHỊ GIAO/CHO THUÊ RỪNG
(Dùng cho t chc)
Kính gi: .........................
1. Tên t chc đề ngh giao rng/cho thuê rng (1) ....................................
......................................................................................................................
2. Địa ch tr s chính..................................................................................
3. Địa ch liên h.................................. Điện thoi.......................................
4. Người đi din t chc:
- Htên người đại diện:…………………………………………..........
- Chc vụ:……………………………………………………………….....
-
S Căn cước công n/Căn cước: …………………………………….....
- H khu thường trú:………………………………………….…….....
5. Địa điểm khu rng đề ngh giao/cho thuê (2)..........................................
6. Din tích rng đề ngh giao/cho thuê (ha)...............................................
7. Để s dng vào mc đích (3)...................................................................
8. Thi hn s dng (năm)..........................................................................
9. Phương thc np tin s dng rng (nếu có)..........................................
10. Cam kết s dng rng đúng mc đích, chp hành đúng các quy định ca
pháp lut v lâm nghip, np tin s dng rng (nếu có) đầy đủ, đúng hn
............................................................................................................................. Các cam
kết khác (nếu có): ........................................................................
...., ngày .... tháng ..... năm .....
GIÁM ĐỐC
( ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
(1)
Đối vi t chc phi ghi rõ: n đầy đủ, địa ch, đin thoi; s, ngày cp,
quan cp giy chng nhn đăng doanh nghip, giy chng nhn đăng ký kinh doanh
hoc quyết định thành lp t chc.
(2)
Địa điểm khu rng đề ngh giao ghi tên (phường, th trn; huyn,
qun, th , thành ph thuc tnh; tnh, thành ph trc thuc trung ương) và tên tiu
khu, khonh, lô.
(3)
Mc đích để qun lý, bo v, sn xut kinh doanh lâm nghip, dch v du
lch, nghiên cu khoa hc.
7
15. Quy trình quyết định chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác đối vi t
chc (QT - 15 )
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị chuyển mục đích sử dng rừng sang mục
đích khác: Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định s 2490/-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
a
Hồ sơ tổ chức nộp:
- Đề ngh quyết định chuyn mục đích s dng rng sang
mục đích khác theo Mu s 20 Ph lc II kèm theo Ngh
định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Quyết định ch trương chuyn mc đích s dng rng
sang mc đích khác ca cp thm quyn hoc bn sao
n bn chp thun, quyết định ch trương đầu đối vi
d án thuc thm quyn ca Quc hi, Th tướng Chính
ph, HĐND cp tnh chp thun, quyết định ch trương
đầu theo quy định ca Lut Đầu tư, Lut Đầu công,
Lut Đu tư theo phương thc đối tác công , Lut Du khí;
x
- Phương án trng rng thay thế được cp có thm quyn
phê duyt hoc thông báo hoàn thành nghĩa vụ np tin
trng rng thay thế đối vi din tích đề ngh chuyn mc
đích s dng rng sang mc đích khác;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đồ hin trng
rng khu vc đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác do chủ d án lp trong thời gian 6 tháng trước
ngày np h sơ. Báo cáo thuyết minh th hin thông tin v
v trí (tiu khu, khoảnh, lô, đa danh hành chính khu rng),
din tích rng theo: loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h,
rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng
trồng) được th hin trên bản đ hin trng rng t l
1/5.000 đối vi d án có din tích chuyn mục đích s dng
rừng dưới 500 ha, t l 1/10.000 đối vi d án din tích
chuyn mc đích sử dng rng t 500 ha tr lên d án dng
tuyến.
x
b Hồ sơ trình UBND thành phố Hà Nội:
- T trình đề ngh U ban nn n quyết định chuyn
mc đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 22
Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph.
x
- Hồ tổ chức đã gửi (mc a)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
8
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểmm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức có dự
án đề nghị
quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
- Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp nhận
Trả kết quả
TTHC
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h
Lãnh đạo
phòng chun
môn
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Trình UBND Thành
ph quyết định
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chun
môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 04
ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn 01
ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày;
H trình y ban
nhân dân Thành ph
quyết định chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
khác hoặc văn bn
tr li h không
hp l nêu
do
9
Lãnh đạo Sở 02
ngày)
B6 Quyết định phê duy
t,
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip PTNT.
UBND Thành
ph Hà Ni
10 ngày - Quyết đ
nh
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác hoặc văn
bn tr li h
không hp l nêu
rõ lý do.
B7 S Nông nghip và
PTNT chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Chi cc kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
01 ngày - Quyết đ
nh
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác hoặc văn
bn tr li h
không hp l nêu
rõ lý do.
B8 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết đ
nh
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác hoặc văn
bn tr li h
không hp l nêu
rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC.
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết đ
nh
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác hoặc văn
bn tr li h
không hp l nêu
rõ lý do.
- Sổ theo dõi h
B10 Thống theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Tr
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại ngày
0
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề ngh quyết định chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác theo
Mu s 20 Ph lc II m theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
ca Chính ph;
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06)
1
TÊN TỔ CHC/CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./…
….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CHUYN
MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gửi: …………………
Căn c Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ny 18 tng 7 m 2024 ca Chính ph sa đi, b sung mt
s điu ca Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ny 16 tháng 11 m 2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut m nghip;
Căn cứ Quyết đnh số...../QĐ-......ngày .... tháng ......năm..... của ..... v vic phê duyt ch
trương đầu d án hoc Quyết định s...../QĐ-.......ngày tháng
......năm....ca ...... v vic phê duyt d án đầu tư.......hoặc Ngh quyết s /NQ-
HĐND... ngày ... tháng .... năm .... của HĐND tnh ......v phê duyt ch trương chuyn mc
đích s dng rng để thc hin d án ;
Căn cứ………………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
- Người đại din:
+ Htên:……………………………………………………….
+ Chc vụ:……………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước: ……ngày cp …nơi cp:...........
+ H khu thường trú:……………………………………………..
Đề ngh y ban nhân dân tnh/thành ph ….. xem xét, quyết định chuyn mc đích s dng
rng sang mc đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); chc
ng rừng (ghi rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên, rng
trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Đ thc hin d án……
2.
H sơ: hồ theo quy định ti khoản 2 Điều 42 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 được sa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP, gm:…..
3.
Cam kết chu trách nhim trưc pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
2
…ngày….tháng…..năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
3
16. Quy trình phê duyệt phương án sdụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (QT - 16)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục p duyt
phương án sử dng rừng đối vi các công trình kết cu h tng phc v bo v
phát trin rng thuộc địa phương quản lý
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chủ rừng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Kiểm lâm
Nội; Cán bộ, công chức thuộc Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Ni; Cán bộ, công
chức UBND TP Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
a. Hồ sơ chủ rừng gửi gồm:
- Phương án sử dụng rừng theo Mẫu số 28 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án sử dụng rừng theo Mẫu
số 29 Phụ lục II kèm theo Nghị định s91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
x
b. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
x
- Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
x
- Hồ sơ chủ rừng đã gửi (mục a)
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
15 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trc tiếp hoặc trc tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h Ch rng - Ginh chính Theo mc 3.2
4
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
ghi giy tiếp nhn,
hn ngày tr kết
qu;
- Chuyn h về
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và chuyn
h sơ trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC sau 15h)
- Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
không hợp lệ
u do trong
thời hạn 03 ngày làm
việc.
B3 Chuyn h ti
phòng chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân công x lý,
thm định h
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chun
môn
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Kim tra, xác minh
và tng hp trình
UBND Thành ph
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; S
Nông
nghip &
PTNT Hà Ni
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
05 ngày;
Lãnh đạo phòng
01 ngày;
Lãnh đạo chi cc
01 ngày;
Lãnh đạo S
01 ngày)
- H sơ trình UBND
Thành ph ban hành
quyết định hoặc văn
bn thông o không
đủ điều kin nêu
do không đ
điều kin phê duyt.
B6 Quyết định Phương
án s dng rng,
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip
PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
05 ngày Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin u do
không đủ điều kin
phê duyt
5
B7 S Nông nghip và
PTNT chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v Chi cc
kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin u do
không đủ điều kin
phê duyt
B8 Hoàn thin h sơ,
n giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
1/2 ngày Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin u do
không đủ điều kin
phê duyt
B9 Tr kết qu gii
quyết
B phn mt
ca
Gi hành chính Quyết định Phương
án s dng rng
hoc n bản thông
o không đ điu
kin u do
không đủ điều kin
phê duyt
B10
Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
- Phòng
chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h ; Phiếu u cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trưng hp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU:
1. Phương án s dng rng theo Mu s 28 Ph lc II kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. Văn bản đ ngh phê duyệt Phương án sử dng rng theo Mu s 29 Ph lc II
m theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
6
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
7
CƠ QUAN CH QUN
TÊN CHỦ RỪNG (LÀ TỔ CHỨC)
Số:…./…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Sử dụng rừng để thực hiện công trình …………
Kính gi: y ban nhânn tnh (thành ph)/B ....................
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng .....năm..... ca ..... v vic phê duyt
ch trương đầu công trình/d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm.....
ca ...... v vic phê duyt công trình/d án đầu ;
Căn c........................................................................................
6
lp Phương án s dng
rng để xây dng công trình..........thuộc quy đnh ti khon
7
........ Điu 51 Lut Lâm nghip,
trình y ban nhân dân tnh (thành ph)/B xem xét, phê duyt, như sau:
2. V v trí, din tích, loi rng, tr lượng rng khu vc đề ngh s dng rng
-
V trí: lô, khonh, tiu khu; địa danh hành chính.
-
Din tích phân theo:
+ Loi rng: rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut.
+ Ngun gc hình thành: rng t nhiên, rng trng.
-
Tr lượng rng:
-
Loài cây đi vi rng trng:
2.
Pơng án x cây rng trên phm vi din tích rng đề ngh s dng
- Phương án khai thác: ............................................................................
8
6)
Ghi rõ tên ch rng.
(7)
Ghi rõ loi công trình kết cu h tng theo quy định ti Điều 51 Lut Lâm nghip.
Khai thác tn dng lâm sn trên din tích s dng rng .........................
Phương thc thu hi tài sn tn dng lâm sn ………….......................
- Đấu giá tài sn Nhà nước (nếu có)..........................................................
- ...............................................................................................................
3.
Tài liu kèm theo
Bn đồ hin trng rng khu vc đề ngh s dng rng t l 1/5.000 (th hin rõ v
trí lô, khonh, tiu khu, đa danhnh chính).
Để có s trin khai t chc thc hin, ....................... kính đề ngh Ch tch y ban
nhân n tnh (thành ph)/B trưởng Bxem xét, phê duyt.
Nơi nhận: CH RỪNG
- Như trên;
-......................; (n, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ - nếu có)
- Lưu: VT,.....
9
TÊN CH RNG
Số:…../…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYT ĐỊNH PHÊ DUYT PHƯƠNG ÁN S
DNG RNG
để thực hiện công trình ........
Kính gi: Ch tch y ban nhân dân tnh (thành ph)/B trưởng Bộ…
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v vic
phê duyt ch trương đầu công trình/d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......
ngày ..... tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt ng tnh/d án đầu ;
Căn c ................................................. ;
-
Htên Ch rng (ch in hoa): ....………………………….....
- Địa ch: .... ……………………………………………………....
- Điện thoi: …………………………………………………….....
-
S Căn cước công dân/Căn cước: …ngày tháng năm… cp:....
- Nơi cư trú: …………………………………………………….....
Đề ngh Ch tch y ban nhân dân tnh (thành ph)/B trưởng B ……….
xem t, quyết định phê duyt Phương án s dng rng như sau:
1.
Các thông tin về sử dụng rừng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên lô, khonh, tiểu khu; địa danh hành
chính); din tích rng (ha); loi rng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); ngun gc
hình thành (ghi rõ rng t nhiên, rng trng).
b)
Mc đích ca vic s dng rng để thc hin
8
2.
Cam kết:
..........................
9
cam kết chu trách nhim trước pp lut v tính chính xác v
các thông tin trên.
(8)
Ghi rõ loi công trình kết cu h tng theo quy định ti Điều 51 Lut Lâm nghip.
(9)
Ghi rõ tên Ch rng.
3.
Hồ sơ:
Có h theo quy định ti điểm a khon 4 Điều 42 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph được sửa đổi b sung ti Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph kèm theo, gm:
.......................................................
Để có cơ sở trin khai t chc thc hiện, ................... kính đ ngh y ban nhân dân
tnh (thành ph)/B trưởng B …… xem xét, phê duyt.
…ngày….tháng……….năm…
CH RỪNG
(n, đóng du hoc ký s hp l - nếu có)
0
17. Quy trình quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rng (QT - 17)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực thiện thủ tục thu hi rng
đối vi t chc t nguyn tr li rng
2
Phạm vi: Áp dụng đối với t chc t nguyn tr li rng; Cán bộ, công chức thuộc
Chi cục Kiểm lâm Hà Ni; Cán bộ, công chức thuộc Sở Nông nghiệp & PTNT Hà
Nội, Cán bộ, công chức thuộc UBND TP Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
*
H chủ rng gi S Nông nghip Phát trin nông
thôn:
- Văn bản tr li rng
x
*
H sơ Sở Nông nghip Phát trin nông thôn trình
y ban
nhân dân cp tnh:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn x
- Văn bản trả lại rừng của chủ rừng x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
20 ngày, k t ngày nhận được h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC: Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trc tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mc 3.2
1
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
ghi giy tiếp
nhn, hn ngày tr
kết qu.
- Chuyn h sơ v
Trưởng b phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và chuyn
h trong ngày làm
vic hoc sáng ngày
làm vic tiếp theo
trong trưng hp
Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu
B3 Chuyn h tới
phòng chuyên
môn
Tng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
B4 Phân công x lý,
thm định h sơ
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Trình y ban
nhân dân thành
ph
Chuyên viên
Chi cc; Lãnh
đạo Chi cc.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; S Nông
nghip &
PTNT Hà Ni
12 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
08 ngày;
Lãnh đạo phòng
02 ngày;
Lãnh đạo Chi cc:
01 ngày;
Lãnh đạo S
02 ngày.
- Trình y ban nhân
n thành ph ban
nh quyết định thu
hi rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Quyết định thu hi
rng, chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v S
Nông nghip
PTNT
UBND Thành
ph Hà Ni
05 gày - Quyết định thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B7 S Nông nghip
PTNT chuyn
kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc
kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
01 ngày - Quyết đnh thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8 Hoàn thin h sơ,
n giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
01 ngày - Quyết đnh thu hi
rng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B9 Tr kết qu gii
quyết
B phn mt
ca
Gi hành chính Quyết định thu hi
rng.
2
B10
Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
- Phòng
chuyên môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(trưng hp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU:
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
3
18. Quy trình quyết định điều chnh chủ trương chuyển mc đích sử dng rng sang mc
đích khác (QT - 18)
18.1. Trường hợp HĐND quyết định.
1
Mục đích
: Quy đnh cách thức, ni dung, trình t thc hin thtục quyết định điều chnh
chủ trương chuyển mc đích sdụng rng sang mc đích kc.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Cán bộ, ng chức Chi cục Kiểm lâm
Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định s 2490/-BNN- LN ngày 19/7/2024 của B Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển
mục đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17
(đối vi t chc), Mu s 18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính
ph;
x
- Văn bn chp thun ch trương đu tư hoặc quyết đnh ch
trương đầu hoặc quyết đnh phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu tư theo phương
thức đối tác công , du khí pháp lut khác liên quan;
o cáo đề xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết định
phê duyệt chương trình, mc tiêu quc gia hoc quyết định ch
trương đầu dự án trong đó có d án thành phần đ xut
chuyn mục đích s dng rừng đối vi d án theo quy định ti
khoản 6 Điu 18 Luật Đầu tư công năm 2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trưng ca d án là mt
trong các tài liu sau: bản chính đánh giá bộ tác động môi
trường hoặc báo o đánh giá tác động môi trưng hoc bn
sao quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác đng môi
trường hoc bn sao giy phép môi trường hoặc đăng môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường, đầu
tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công , du
khí hoặc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
- Báo o thuyết minh hin trng rng bản đồ hin trng
rng khu vực đề ngh chuyn mc đích s dng rng sang mc
đích khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trưc ngày
np h sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v trí
(tiu khu, khoảnh, lô, đa danh hành chính khu rng), din tích
rng theo: loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn
xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng trng)
được th hin trên bản đ hin trng rng t l 1/5.000 đối vi
d án có din tích chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha,
t l 1/10.000 đối vi d án din tích chuyn mục đích s
dng rng t 500 ha trn và d án dng tuyến;
x
4
- Văn bn cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay thế đi
vi diện tích đ ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội:
- T trình ca y ban nhân dân cp tnh theo Mu s 19 Ph
lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
ca Chính ph;
x
- Báo cáo kết qu thẩm định ca S Nông nghip và Phát trin
nông thôn
x
- Hồ sơ t chức đã gửi SNông nghiệp Phát triển nông thôn
(như mục a, 3.2) gồm:
+ Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển
mục đích sử dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17
(đối vi t chc), Mu s 18 (đối vi cá nhân) Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính
ph;
x
+ Văn bản chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết đnh ch
trương đầu hoặc quyết đnh phê duyt d án đầu theo quy
định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, dầu khí pháp lut khác liên quan;
o cáo đề xut d án đầu công khẩn cp hoc quyết định
phê duyệt chương trình, mc tiêu quc gia hoc quyết định ch
trương đầu dự án trong đó dự án thành phần đ xut
chuyn mục đích s dng rng đối vi d án theo quy định ti
khoản 6 Điu 18 Luật Đầu tư công năm 2019;
x
+ Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án mt
trong các tài liu sau: bản chính đánh giá bộ tác động môi
trường hoặc báo o đánh giá tác động môi trưng hoc bn
sao quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác đng môi
trường hoc bn sao giy phép môi trường hoặc đăng môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường, đầu
tư, đu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, du
khí hoặc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
+ Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đồ hin trng
rng khu vực đề ngh chuyn mục đích s dng rng sang mc
đích khác do ch d án lp trong thời gian 6 tháng trưc ngày
np h sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v v trí
(tiu khu, khoảnh, lô, đa danh hành chính khu rng), din tích
rng theo: loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn
xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng trng)
được th hin trên bản đ hin trng rng t l 1/5.000 đối vi
d án có din tích chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha,
t l 1/10.000 đối vi d án din tích chuyn mục đích s
dng rng t 500 ha trn và d án dng tuyến;
x
+ Văn bản cam kết thc hiện nghĩa v trng rng thay thế đối
vi diện tích đ ngh chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
- 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5
- Đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành là 48
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhn hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trc tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Ginh chính
(Trường hp np h
trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận chuyển
h sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hn trả kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời
hồ không hợp
lệ và nêu rõ lý do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
B3 Chuyn h sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Thẩm đnh, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cc: 02
ngày;
Lãnh đạo S 10
ngày)
- Biên bn kim
tra xác minh hin
trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bản tr li
h không đủ
điều kin nêu
do trong
thi gian 05 ngày
làm vic.
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B6 Trình HĐND UBND 10 ngày - H trình
6
Thành ph Thành phố HĐND thành phố
xem t, quyết
định điều chnh
ch trương
chuyn mục đích
s dng rng
sang mục đích
khác ca UBND
Thành ph gi
HĐND Thành
ph
B7 Quyết định điu
chnh ch
trương chuyn
mc đích s
dng rng sang
mc đích khác
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
S Nông nghip
PTNT
HĐND Thành phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích
s dng rng
sang mục đích
khác
B8 S Nông nghip
PTNT
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
v Chi cc kim
lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày - Quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích
s dng rng
sang mục đích
khác;
B9 Hoàn thin h
sơ; n giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định
điều chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng
sang mục đích
khác;
-Sổ theo dõi hồ
B11 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chun
môn
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát q
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu u
7
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu ); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIU MẪU
1. Văn bản đ ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mục đích sử dng
rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 (đối vi t chc), Mu s 18 (đối vi cá
nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
2. Đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng (dùng
cho cá nhân) theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
8
TÊN TỔ CHC/CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐNH CH TRƯƠNG CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut m nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu tư. ;
Căn cứ………………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu tư d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, m cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyển mc đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha);
chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án…
2.
H sơ: Có h theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 m 2018 được sa đi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính ph kèm theo, gồm:…..
3.
Cam kết chu trách nhim trước pháp lut v tính chínhc v các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
9
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐNH CH TRƯƠNG CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn c………………………………………………………………………..
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa ch: …………………….…………………………………………
-
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….………………………………………………
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
2.
H sơ: Có h theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 m 2018 được sa đi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…………
3.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ h, tên)
0
18.2. Trường hp din tích rng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuc phm vi
quản lý của chủ rng là các đơn vị trực thuộc các b
1
Mục đích
: Quy đnh cách thức, ni dung, trình tự thc hiện thủ tục quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mc đích sdụng rng sang mc đích kc.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức, nhân đề nghị điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết đnh số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của BNông nghip PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp gồm:
- Văn bản đ ngh quyết định điều chnh ch trương chuyn
mục đích s dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17
(đối vi t chc), Mu s 18 i vi nhân) Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
x
- Văn bản chp thun ch trương đầu tư hoc quyết đnh ch
trương đầu hoặc quyết định phê duyt d án đầu theo
quy định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu theo
phương thức đối tác ng tư, dầu khí pháp lut khác
liên quan; báo cáo đề xut d án đầu tư công khn cp hoc
quyết định phê duyệt chương trình, mục tiêu quc gia hoc
quyết định ch trương đầu tư d án trong đó có dự án thành
phần đ xut chuyn mục đích sử dng rừng đi vi d án
theo quy đnh ti khoản 6 Điều 18 Lut Đầu công năm
2019;
x
- Tài liu v đánh giá tác động môi trưng ca d án mt
trong các tài liu sau: bản chính đánh giá sơ bộ c động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trưng hoc bn
sao quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh g
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác đng môi
trường hoc bn sao giy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường,
đầu , đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư,
du khí hoặc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rngbản đồ hin trng
rng khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác do chủ d án lp trong thời gian 6 tháng trước
ngày np h sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v
v trí (tiu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rng),
din tích rng theo: loi rng (rừng đặc dng, rng phòng
h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trồng) được th hin trên bản đồ hin trng rng t
l 1/5.000 đối vi d án din tích chuyn mục đích sử
dng rừng dưi 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d ándin
tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d
án dng tuyến;
x
1
- n bản cam kết thc hiện nghĩa v trng rng thay thế đi
vi diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân thành phố trình HĐND thành
phố Hà Nội:
-T trình ca y ban nhân dân cp tnh theo Mu s 19 Ph
lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph;
x
- Báo cáo kết qu thẩm đnh ca S Nông nghip Phát
trin nông thôn
x
- Hồ tổ chức đã gửi Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn (như mục a, 3.2) gồm:
+ Văn bản đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyn
mục đích s dng rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17
(đối vi t chc), Mu s 18 i vi nhân) Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
x
+ Văn bản chp thun ch trương đầu hoặc quyết định ch
trương đầu hoặc quyết định phê duyt d án đầu theo
quy định ca pháp lut v đầu tư, đầu công, đầu theo
phương thức đối tác ng tư, dầu khí pháp lut khác
liên quan; báo cáo đề xut d án đầu tư công khn cp hoc
quyết định phê duyệt chương trình, mục tiêu quc gia hoc
quyết định ch trương đầu tư d án trong đó có dự án thành
phần đ xut chuyn mục đích sử dng rừng đi vi d án
theo quy đnh ti khoản 6 Điều 18 Luật Đầu công năm
2019;
x
+ Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án là mt
trong các tài liu sau: bản chính đánh giá sơ bộ c động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trưng hoc bn
sao quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác đng môi
trường hoc bn sao giy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường,
đầu , đầu công, đầu theo phương thức đối tác công tư,
du khí hoặc các quy định ca pháp lut có liên quan;
x
+ Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin trng
rng khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác do chủ d án lp trong thời gian 6 tháng trước
ngày np h sơ. Báo cáo thuyết minh th hin rõ thông tin v
v trí (tiu khu, khonh, , địa danh hành chính khu rng),
din tích rng theo: loi rng (rừng đặc dng, rng phòng
h, rng sn xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trồng) được th hin trên bản đồ hin trng rng t
l 1/5.000 đối vi d án din tích chuyn mc đích s
dng rừng dưi 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d ándin
tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d
án dng tuyến;
x
+ Văn bản cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay thế
đối vi diện tích đ ngh chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác.
x
c) H Ch tch U ban nhân dân cp tnh ly ý kiến
thng nht ca b, ngành:
2
- Văn bn đề ngh ca y ban nhân dân cp tnh;
x
- Báo cáo kết qu thm định ca S Nông nghip và Phát
tri
n
nông
thôn.
x
d) H y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân
dân thành ph:
- T trình ca y ban nhân dân cp tnh theo Mu s
19 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
x
- o cáo kết qu thm định ca S Nông nghip
Phát
tri
n nông thôn
x
- Văn bản đ ngh quyết đnh điu chnh ch trương
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
theo Mu s 17 (đối vi t chc), Mu s 18 i vi
h gia đình, nhân, cộng đồng dân cư) Phụ lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024
ca Chính ph
x
- Văn bản chp thun ch trương đầu hoc quyết
định ch trương đầu tư hoặc quyết đnh phê duyt d
án đầu tư theo quy đnh ca pháp lut v đầu , đu
tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu
khí và pháp lut khác liên quan; báo cáo đ xut d
án đầu công khn cp hoc quyết đnh pduyt
chương trình, mục tiêu quc gia hoc quyết đnh ch
trương đầu d án trong đó có dự án thành phần đ
xut chuyn mục đích sử dng rừng đi vi d án theo
quy đnh ti khoản 6 Điu 18 Luật Đầu ng năm
2019;
x
- Tài liu v đánh g tác động i trường ca d án
mt trong các i liu sau: bn chính đánh g bc
động môi trưng hoc báo cáo đánh giác động môi
trường hoc bn sao quyết định p duyt kết qu thm
định o cáo đánh gtác động môi trường kèm theo
o cáo đánh giá tác động môi trường hoc bn sao giy
phép môi trường hoc đăng môi trường theo quy
định ca pháp lut v bo v môi tờng, đầu tư, đầu
công, đầu theo phương thức đối tác công tư, dầu k
hoc các quy định ca pháp lut ln quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin
trng rng khu vc đề ngh chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác do ch d án lp trong thi
gian 6 tháng trước ngày np h sơ. Báo cáo thuyết
minh th hin rõ thông tin v v trí (tiu khu, khonh,
lô, địa danh hành chính khu rng), din tích rng theo:
loi rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn
x
3
xut), ngun gc hình thành (rng t nhiên, rng
trồng) và được th hin trên bản đồ hin trng rng t
l 1/5.000 đi vi d án có din tích chuyn mục đích
s dng rừng dưi 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d án
có din tích chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha
tr
n
và d
án
d
ng
tuy
ế
n;
- Văn bn cam kết thc hiện nghĩa vụ trng rng thay
thế đối vi din tích đề ngh chuyn mc đích s dng
rng sang mục đích khác;
x
- Tài liu liên quan (nếu có)
x
- Văn bản cho ý kiến thng nht ca b, ngành (trong
trường hp din tích rng chuyn mc đích s dng
sang mc đích khác thuộc phm vi qun ca ch
r
ng
là các đơn
v
tr
c
thu
c các
b
,
ngành).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành là 48
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhn hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trc tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển h sơ trong
ngàym việc hoặc
sáng ny làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhn hồ hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trlời h
không hợp lệ và
u do trong
thời hạn 03 ngày
m việc
4
sau 15h)
B3 Chuyn h sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên n, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cc:
02 ngày;
Lãnh đạo S 10
ngày)
- Biên bn kim tra
c minh hin
trường;
- Báo cáo kết qu
thẩm định;
- Văn bản tr li h
không đủ điều
kin và nêu rõ lý
do trong thi gian
05 ngàym vic.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B6 Ly ý kiến b,
ngành
UBND
Thành ph
03 ngày Văn bản Ly ý kiến
ca UBND Thành
ph gi b ngành.
B7 Ý kiên tr li ca
các B Ngành
Các b ngành
15 ngày Văn bn tr li ca
B, ngành gi
UBND Thành ph;
Trường hp không
thng nht, nêu
lý do.
B8 Trình HĐND
thành ph
UBND
Thành ph
05 ngày H sơ trình HĐND
Thành ph ca
UBND Thành ph
gửi ND Thành
ph
B9 Quyết định điu
chnh ch
trương chuyn
mc đích s
dng rng sang
mc đích khác
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
S Nông nghip
PTNT
HĐND Thành phố
(theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
Quyết định điều
chnh ch trương
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác
B10 S Nông nghip
PTNT
chuyn kết qu
gii quyết TTHC
v Chi cc kim
lâm
S Nông nghip
PTNT
01 ngày Quyết đ
nh
chuyn mục đích
s dng rng sang
mục đích khác;
B11 Hoàn thin h
sơ; n giao kết
qu gii quyết
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
5
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC.
B12 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B13 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chun
môn
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát q trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết h
sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi h.
4 BIU MẪU
1. Văn bản đ ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mục đích sử dng
rng sang mục đích khác theo Mẫu s 17 (đối vi t chc), Mu s 18 (đối vi cá
nhân) Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
2. Đề ngh quyết định điều chnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng (dùng
cho cá nhân) theo Mu s 18 Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
6
TÊN TỔ CHC/CHỦ ĐẦU TƯ D ÁN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày .. tháng …. năm …..
ĐỀ NGH QUYẾT ĐNH CH TRƯƠNG CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho t chc)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh định s 91/2024/-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s
điều ca Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi nh
mt s điều ca Lut m nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ...... v vic phê duyt d án đầu tư. ;
Căn cứ………………………………………………………………….
- Tên t chc/ch đầu tư d án .......................................................
- Địa ch liên h ..............................................................................
- Điện thoi .....................................................................................
-
Người đại din:
+ Htên:…………………………………………………………….
+ Chc vụ:…………………………………………………………
+ S Căn cước công n/Căn cước:…ngày, tháng, m cp:............
+ H khu thường trú:………………………………………………..
Đề ngh xem xét, quyết định phê duyt ch trương chuyển mục đích s dng rng sang mc
đích khác như sau:
4.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha);
chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dng, phòng h, sn xut); loi rng (ghi rng t nhiên,
rng trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích s dng rng: Để thc hin d án…
5.
H sơ: Có h theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 m 2018 được sa đi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính ph kèm theo, gồm:…..
6.
Cam kết chu trách nhim trước pháp lut v tính chínhc v các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIN T CHC/CH ĐẦU D ÁN
(Ký, ghi rõ h, tên chc danh và đóng du)
7
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐNH CH TRƯƠNG CHUYN MỤC ĐÍCH S DNG RNG
SANG MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gi: ………………
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ........ v vic phê duyt d án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên nhân:...........................................................................................
- Địa ch: …………………….………………………………………
-
S Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cp ……
- Điện thoại:…………….………………………………………………
Đề ngh xem xét, quyết định p duyt ch trương chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác như sau:
4.
Các thông tin v rng:
c)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
d)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
5.
H sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điu 41 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gm:…………
6.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ h, tên)
8
19. Quy trình thanh lý rng trng thuc thm quyn quyết đnh của địa phương
(QT - 19)
19.1. Trường hợp thanh lý rng trồng trong giai đoạn đầu tư
1
Mc đích
: Quy định ch thức, ni dung, tnh tthực hiện thtục thanh rng trng
trong giai đoạn đầu tư.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chc đề nghị thanh lý rng trồng trong giai đoạn đầu
tư; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của BNông nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Văn bản đề ngh thanh lý rng trng theo Mu s 03 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Phương án thanh lý rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh lý rng trng;
x
- Biên bn kim tra hiện trường, xác đnh nguyên nhân, thit
hi rng trng theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính
ph quy đnh thanh lý rng trng. Trưng hp biên bn kim
tra hiện trường đưc lập theo quy đnh ca pháp luật trưc
ngày Ngh định yhiu lc, t chc rng trồng đ ngh
thanh lý đưc s dng biên bản đó để thc hin th tc thanh
rng trng;
x
- H sơ thiết kế, d toán trng rng; x
- Quyết định phê duyt (d án, đề i…) của cơ quan nhà nước
có thm quyn;
x
- Biên bn nghim thu khối lượng hàng năm; x
- o cáo tài chính hàng năm; x
- Các tài liu liên quan khác (nếu có). x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND thành phố
Nội:
- Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường, xác định mức độ
thiệt hại rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính
phủ quy định thanh lý rừng trồng (trong trường hợp Hội
đồng thẩm định có tổ chức xác minh, kiểm tra hiện trường);
x
- Biên bn hp Hội đồng thẩm định thanh lý rng trng theo
Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy đnh
thanh lý rng trng;
x
9
- o cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng;
x
- D tho quyết đnh thanh rng trng theo Mu s 08 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Văn bản đề ngh thanh lý rng trng theo Mu s 03 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh lý rng trng;
x
- Phương án thanh lý rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh lý rng trng;
x
- Biên bn kim tra hiện trường, xác đnh nguyên nhân, thit
hi rng trng theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính
ph quy đnh thanh lý rng trồng. Tng hp biên bn kim
tra hiện trường đưc lập theo quy đnh ca pháp luật trưc
ngày Ngh định yhiu lc, t chc rng trng đề ngh
thanh lý đưc s dng biên bản đó để thc hin th tc thanh
rng trng;
x
- H sơ thiết kế, d toán trng rng; x
- Quyết định phê duyt (d án, đề i…) của cơ quan nhà nước
có thm quyn;
x
- Biên bn nghim thu khối lượng hàng năm; x
- o cáo tài chính hàng năm; x
- Các tài liu liên quan khác (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn được h đy đ, hp l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc qua i
trường điện t.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức - Gi hành
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp; qua dch
v bưu chính
Theo mục 3.2
0
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC;
- Chuyn h tới
Tng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờnh chính
(Tiếp nhận và
chuyển h
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
- Giấy tiếp nhận h
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC;
- n bản trả lời hồ
không hợp lệ và
u do trong
thời hạn 03 ngày làm
việc trong trường hợp
nộp hồ qua dịch vụ
bưu chính.
B3 Chuyn h
ti phòng
chun môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành ph kết
qu thẩm đnh
Chuyên viên;
nh đo
phòng chuyên
môn; Lãnh đạo
Chi cục;nh
đạo Sở; Hi
đồng thm
định thanh
rng trng.
16 ngày
(Trong đó:
chuyên viên 07
ngày;
nh đo phòng
01 ngày;
nh đo Chi
cc 01 ngày;
nh đo S 02
ngày; Hội đng
thẩm định
thanh lý rng
trng 05 ngày)
- Kết qu xác minh,
kim tra hiện trưng;
- Biên bn hp ca
Hội đng thẩm định.
B6
Trình HĐND
Thành ph
UBND
Thành phố
12 ngày - H trình HĐND
Thành ph xem xét,
quyết định thanh lý
rng trng trong giai
đoạn đầu ca
UBND Thành ph
gửi HĐND Thành
ph.
1
B7 Quyết đnh thanh
rng trng trong
giai đoạn đầu
chuyn kết qu gii
quyết TTHC v S
Nông nghip
PTNT.
HĐND Thành
phố
(Theo quy chế
m việc của
HĐND Thành
phố)
- Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư.
B8 S Nông nghip
PTNT chuyn kết
qu gii quyết
TTHC v Chi cc
Kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày - Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư.
B9 Hn thin h
sơ; bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết
TTHC.
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B11 Thống kê theo
dõi; lưu hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
- Phòng
chun môn
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày trả kết
quả (trưng hợp giải
quyết hồ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đ ngh thanh lý rng trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định
thanh lý rng trng;
2. Phương án thanh lý rng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh
2
rng trng;
3. Bn bn kim tra hin trường, xác đnh nguyên nhân, thit hi rng trng theo
Mu s 02 ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh rng trồng. Trưng hp biên bn
kim tra hiện trường được lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày Ngh định
này hiu lc, t chc rng trồng đề ngh thanh được s dng biên bn
đó để thc hin th tc thanh lý rng trng.
4. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
3
Mu s 02
QUAN CHUYÊN MÔN
CP HUYN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/….
.
..., ngày.... tháng.... năm.....
BIÊN BN
Kim tra hiện trường xác định ngun nhân, thit hi rng trng
Ch rng/Ch đầu tư dự án: …….
Căn cứ Ngh định s …/2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
ph quy định v thanh lý rng trng;
Căn c văn bản s ….ngày …. tháng …. năm …. của t chức….(Tên t chc
có rng trng b thit hại) đ ngh kim tra tra hin trường xác định, nguyên nhân,
thit hi rng trồng do (ghi nguyên nhân……….) gây ra;
Hôm nay, ngày tháng …. năm …. tại: địa ch rừng….thôn…
xã/phưng/th trấn ….huyện….. tỉnh…..
Chúng tôi gm:
I. THÀNH PHN
1. quan chuyên môn cấp huyện…..
……..
……..
2. Ủy ban nhân dân xã/phường/ th trn
……..
……..
3. Đơn vị ch rng/Ch đầu tư d án
……..
……..
4. quan chuyên môn xác đnh nguyên nhân (phòng chống thiên tai/cơ quan
thc hin nhim v bo v thc vt).
5. quan/đơn v khác có liên quan (nếu có)
II. NI DUNG
Biên bn kim tra hiện trường gm các ni dung chính sau:
- Xác định rng thit hi: (Xác định địa điểm rng b thit hi (lô, khonh,
tiu khu); loi rng trồng; c đnh din tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trng, mật độ ti thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
- Xác định nguyên nhân b thit hi và thời đim xy ra thit hi: (Xác đnh
rõ các nguyên nhân và thi gian xy ra thit hi);
III. KT LUẬN, ĐỀ XUT KIN NGH
4
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bn gồm…. trang; đưc lập thành … bản, đã đưc c thành viên tham
gia nht trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kim tra hiện tng vào hi
….. gi …. phút ngày … tháng …. năm ….
THÀNH PHẦN ĐOÀN KIỂM TRA HIN TRƯNG
(Ghi đầy đủ h và tên, ch ký, chc vụ, cơ quan)
5
Mu s 03
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:…./…
V/v đ ngh thanh lý rng trng
...., ngày.... tháng.... năm....
Kính gửi: ………………….
Các căn c pháp lý:
Căn cứ Ngh định số: .../2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 ca Chính ph
quy đnh v thanh lý rng trng;
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
T chức……. (Tên tổ chc rng trng đề ngh thanh lý) đ ngh thanh rng
trng vi các ni dung chính sau:
1. Thông tin chung khu rừng đề ngh thanh lý
- Loi rừng:………………………………………………………………
- Din tích rng trng, loài cây trng cần được thanh lý:…………………
- Địa điểm rng trng thanh lý (lô, khonh, tiểu khu):…………………..
- Thời gian đầu (năm trồng, năm kết thúc theo quyết đnh pduyt d án/phương
án):……………………………………………………………………
- Ngun vốn đầu tư:………………………………………………………..
- Giá tr đầu tư: ……………………………………………………………
2. Nguyên nhân đ ngh thanh lý
(Ghi rõ thời đim xy ra thit hi theo nguyên nhân c th quy định ti Điều 4 Ngh
định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 ca Chính ph quy định v thanh lý
rng trng).
3. Rng trồng đề ngh thanh lý, ưc tính thit hi
- Địa điểm diện tích đ ngh thanh thit hi (lô, khonh, tiu khu, din tích):
…………………………………………………………………………
- Ướcnh mức độ thit hại: ………………………………………….
- Giá tr thit hại: ………………………………..…………………………
4. Ni dung đề ngh thanh lý
- Xác định din tích rng trng b thit hại đề ngh thanh (lô, khonh, tiu
khu):……………………………………………………………………….
- c đnh giá tr thit hại:…………………………………………………
- Hình thức thanh lý: ………………………………………………………
6
5. Chi phí thc hin thanh lý qun s dng tiền thu được t thanh rng
(nếu có)
a) D toán chi phí thanh lý: ……………………………………………..
b) Ước nh s tin thu đưc t n lâm sản thu được t thanh rng trng (nếu
có): …………………………………………………………………..
c) Qun lý s dng s tiền thu được t thanh lý: ……….…………………
(Căn cứ tình hình thc tế, t chc có rng trồng đề ngh thanh đề xut các ni
dung trên phù hp với Điu 12 Ngh đnh số: …../2024/NĐ-CP ngàytháng năm 2024
ca Chính ph quy đnh v thanh lý rng trng)
6. Đề xut kế hoch phc hi rng sau thanh
7. Trách nhim t chc thc hin
8. H m theo
(Lit kê các tài liệu theo quy đnh tại Điu 9 Ngh định này)
T chức…. trình thanh lý rừng trng kính đề ngh …… .
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan tài chính;
- ...........;
- Lưu: ....
T CHỨC ĐỀ NGH THANH LÝ RNG
TRNG
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng du)
7
Mu s 04
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/….
...., ngày.... tháng.... năm....
PHƯƠNG ÁN THANH LÝ RNG TRNG
Ch rng/Ch đầu tư dự án: ….
Kính gửi: ………….…….
Các căn c pháp lý:
Căn cứ Ngh định số: …../2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 ca Chính
ph quy định v thanh lý rng trng;
………………………………………………………………………..
T chức (Tên cơ quan/đơn v có rng trồng đ ngh thanh lý) trình phương án
thanh lý rng trng các ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V KHU RNG TRỒNG ĐỀ NGH THANH
1. Tên khu rng trồng đề ngh thanh lý (lô, khonh, tiểu khu): …………..
2. Địa điểm rng trồng thanh lý:…………………………………………..
3. Din tích rng trồng đ ngh thanh được xác định theo tiêu chun quc
gia TCVN 13458: 2021 v phương pháp xác định din tích rng b thit hi (có bn
đồ đính kèm):
4. Loi rừng:…………………………………………………………….
5. Loài cây trồng: ………………………………………………………….
6. Thời gian giai đoạn đầu tư (năm trồng, năm kết thúc):…………………..
7. Mật độ theo thiết kế: ……………………………………………………
8. S cây n li trên din tích đ ngh thanh lý: bình quân cây/ha hoc s
cây/toàn diện tích đ ngh thanh lý (nếu có): ………………………………..
9. Giá tr đầu tư ban đầu: ………………………………………..
10. Ngun vn đầu tư, thuộc chương trình/d án …. ……………………
11. Mt đ hin tại i vi rng trồng trong giai đoạn đầu tư) hoc hin trng
rng (đối vi rng trồng sau giai đoạn đầu tư): ………….…….………..
12. Khối lượng lâm sn hin ti (nếu có): ………………………………
Mô t phương pháp tính toán khối ng, kèm theo các ch s đo đếm vành
toán, có biên bn xác minh.
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
8
1. c định rng thit hi: (Xác định địa đim rng b thit hi (lô, khonh,
tiu khu); loi rng trồng; c đnh din tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trng, mật độ ti thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng).
2. Xác đnh nguyên nhân b thit hi và thời đim xy ra thit hại: ………..
3. Ưc tính khối lưng, giá tr lâm sn b thit hi (nếu có): (Được tính toán
theo tng lô, nếu rừng chưa trữ lượng thì tính toán kinh phí đã đầu (trồng,
chăm sóc, bo v, vv...) theo s năm đầu tư. Đi vi rừng đã trữ lượng thì tính
toán khối lượng b thit hại, ước tính giá tr thit hi theo giá ti thời đim xy ra
thit hi).
4. Hình thức thanh lý:……………………………………………………..
5. Đề xut chi phí thc hin thanh lý qun lý s dng tiền thu đưc t thanh
lý rng (nếu có):
a) D toán chi phí thc hiện thanh lý: ……………………………….
b) Ưc tính s tiền thu được t n lâm sản thu đưc t thanh rng trng
(nếu có): ……………………………………………………………………
c) Qun lý s dng s tiền thu được tn lâm sn thu được t thanh lý rng
trng (nếu có): ………………………………………………………………
(Căn c tình hình thc tế, t chức đề ngh thanh lý đề xut các ni dung trên
phù hp với Điu 12 Ngh định này)
6. Đề xut kế hoch phc hi li rng sau thanh lý (bao gm c giải pháp đ
gi li nhng cây còn kh ng phục hi được thng kê, kiểm đếm theo mc 8 phn
I phương án này).
7. T chc thc hin.
III. KIN NGH ĐỀ XUT
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........;
- Lưu: ....
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
9
19.2. Trường hợp thanh lý rng trồng sau giai đoạn đầu tư
1
Mc đích
: Quy định cách thc, nội dung, tnh tự thực hiện thtục thanh rng
trồng sau giai đoạn đầu tư.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chc đề nghị thanh lý rng trồng sau giai đoạn đầu ;
cán bộ, công chc Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ny 28/10/2024 của B ng nghip và
PTNT;
- Quyết định số 978/-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ t chức nộp:
- Văn bản đề ngh thanh rng trng theo Mu s 03 ti Ph
lc ban hành m theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Phương án thanh lý rừng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban
nh m theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Biên bn kim tra hiện trường, c đnh nguyên nhân, thit
hi rng trng theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph
quy định thanh rng trng. Trưng hp biên bn kim tra
hiện trường đưc lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày
Ngh định y có hiu lc, t chc có rng trng đề ngh thanh
đưc s dng biên bản đó để thc hin th tc thanh lý rng
trng;
x
- H sơ thiết kế, d toán trng rng; x
- Quyết định phê duyt (d án, đề i…) của cơ quan nhà nước
có thm quyn;
x
- Báo cáo quyết toán d án hoàn thành; x
- Các tài liu liên quan khác (nếu có). x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND thành phố Hà
Nội:
- Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường, xác định mức độ
thiệt hại rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành m theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính ph
quy định thanh lý rng trồng (trong tờng hợp Hội đồng thẩm
định có tổ chức xác minh, kiểm tra hiện trường);
x
- Biên bn hp Hội đng thẩm định thanh rng trng theo
Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định
thanh lý rng trng;
x
- Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rng trồng theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-
CP ny 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh rừng
trồng;
x
00
- D tho quyết định thanh rng trng theo Mu s 08 ti
Ph lc ban hành m theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Văn bản đề ngh thanh rng trng theo Mu s 03 ti Ph
lc ban hành m theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Phương án thanh lý rừng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban
nh m theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- Biên bn kim tra hiện trường, c đnh nguyên nhân, thit
hi rng trng theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph
quy định thanh rng trồng. Trưng hp biên bn kim tra
hiện trường đưc lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày
Ngh định y có hiu lc, t chc có rng trng đề ngh thanh
đưc s dng biên bản đó để thc hin th tc thanh lý rng
trng;
x
- H sơ thiết kế, d toán trng rng; x
- Quyết định phê duyt (d án, đề i…) của cơ quan nhà nước
có thm quyn;
x
- Báo cáo quyết toán d án hoàn thành; x
- Các tài liu liên quan khác (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn được h sơ đầy đ, hp l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc qua
môi trường đin t.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức - Gi hành
chính
(Trường
hp np h
sơ trực
tiếp; qua
dch v bưu
chính công
ích);
- Trong
ngoài gi
nh chính
Theo mục 3.2
01
(Trường
hp np h
sơ trực
tuyến).
B2 - Tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết
qu gii quyết TTHC;
- Chuyn h ti Trưởng B
phn Tiếp nhn Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả TTHC
Giờnh
chính
(Tiếp nhận
và chuyển
h trong
ngày làm
việc hoặc
ng ngày
làm việc
tiếp theo
trong
trường hợp
Tiếp nhận
h
hẹn tr kết
quả giải
quyết
TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- n bản trả lời
hồ sơ không hợp
lệ và nêu rõ do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
trong trường hợp
nộp h qua
dịch v bưu
chính.
B3 Chuyn h sơ ti phòng
chun môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x h Lãnh đạo
phòng
chun
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Thẩm định, Báo cáo
UBND Thành ph kết qu
thẩm định
Chuyên
viên;
nh đo
phòng
chun
môn; Lãnh
đạo Chi
cục; Lãnh
đạo Sở; Hi
đồng thm
định thanh
rng
trng.
16 ngày
(Trong đó:
chuyên
viên 07
ngày;
nh đo
phòng 01
ngày;
nh đo
Chi cc 01
ngày;
nh đo
S 02
ngày; Hi
đồng thm
định thanh
lý rng
- Kết qu c
minh, kim tra
hiện trưng ;
- Biên bn hp
ca Hội đng
thẩm định .
02
trng 05
ngày)
B6
Trình HĐND Thành ph UBND
Thành phố
12 ngày - H sơ trình
HĐND Thành
ph xem xét,
quyết định thanh
rng trng sau
giai đoạn đầu
ca UBND
Thành ph gi
HĐND Thành
ph.
B7 Quyết định thanh lý rng trng
sau giai đoạn đầu chuyn kết
qu gii quyết TTHC v S
Nông nghip và PTNT.
HĐND
Thành phố
(Theo quy
chế làm
việc của
HĐND
Thành phố)
- Quyết định
thanh rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư.
B8 S Nông nghip PTNT
chuyn kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc Kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày - Quyết đnh
thanh rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư.
B9 Hoàn thin h sơ; bàn giao kết
qu gii quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn tr kết qu
TTHC
Chuyên
viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định
thanh rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC.
B10 Trả kết quả giải quyết TTHC Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
thanh rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thng và theo dõi; Lưu h
- Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả TTHC;
- Phòng
chun
môn.
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu ); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
03
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày
trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đ ngh thanh lý rng trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy đnh
thanh lý rng trng;
2. Phương án thanh lý rừng trng theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh
rng trng;
3. Biên bn kim tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thit hi rng trng
theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh lý rng trồng. Trưng hp biên
bn kim tra hiện trường được lập theo quy định ca pháp luật trưc ngày Ngh
định này có hiu lc, t chc rng trồng đề ngh thanh lý đưc s dng biên
bản đó để thc hin th tc thanh lý rng trng.
4. Biu mu theo i, gii quyết th tc hành chính ban nh kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
04
Mu s 02
QUAN CHUYÊN MÔN
CP HUYN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/….
...., ngày.... tháng....m.....
BIÊN BN
Kim tra hiện trường xác định ngun nhân, thit hi rng trng
Ch rng/Ch đầu tư dự án: …….
Căn cứ Ngh định s …/2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
ph quy định v thanh lý rng trng;
Căn c văn bản s ….ngày …. tháng …. năm …. của t chức….(Tên t chc
có rng trng b thit hại) đ ngh kim tra tra hiện trường xác định, nguyên nhân,
thit hi rng trồng do (ghi nguyên nhân……….) gây ra;
Hôm nay, ngày tháng …. năm …. tại: địa ch rừng….thôn…
xã/phưng/th trấn ….huyện….. tỉnh…..
Chúng tôi gm:
I. THÀNH PHN
1. quan chuyên môn cấp huyện…..
……..
……..
2. y ban nhân dân xã/phường/ th trn
……..
……..
3. Đơn vị ch rng/Ch đầu tư d án
……..
……..
4. quan chuyên môn xác đnh nguyên nhân (phòng chống thiên tai/cơ quan
thc hin nhim v bo v thc vt).
5. quan/đơn v khác có liên quan (nếu có)
II. NI DUNG
Biên bn kim tra hiện trường gm c ni dung chính sau:
- Xác định rng thit hi: (Xác định địa điểm rng b thit hi (lô, khonh,
tiu khu); loi rng trồng; c đnh din tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trng, mật độ ti thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
- Xác định nguyên nhân b thit hi và thời đim xy ra thit hi: (Xác đnh
rõ các nguyên nhân và thi gian xy ra thit hi);
III. KT LUẬN, ĐỀ XUT KIN NGH
05
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bn gồm…. trang; đưc lập thành … bản, đã đưc c thành viên tham
gia nht trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kim tra hiện tng vào hi
….. gi …. phút ngày … tháng …. năm ….
THÀNH PHẦN ĐOÀN KIỂM TRA HIN TRƯNG
(Ghi đầy đủ h và tên, ch ký, chc vụ, cơ quan)
06
Mu s 03
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:…./…
V/v đ ngh thanh lý rng trng
...., ngày.... tháng....m....
Kính gửi: ………………….
Các căn c pháp lý:
Căn cứ Ngh định số: .../2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 ca Chính ph
quy đnh v thanh lý rng trng;
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
T chức……. (Tên t chc rng trồng đề ngh thanh lý) đ ngh thanh rng
trng vi các ni dung chính sau:
1. Thông tin chung khu rừng đề ngh thanh lý
- Loi rừng:………………………………………………………………
- Din tích rng trng, loài cây trng cần được thanh lý:…………………
- Địa điểm rng trng thanh lý (lô, khonh, tiểu khu):…………………..
- Thời gian đầu (năm trồng, năm kết thúc theo quyết đnh pduyt d án/phương
án):……………………………………………………………………
- Ngun vốn đầu tư:………………………………………………………..
- Giá tr đầu tư: ……………………………………………………………
2. Nguyên nhân đ ngh thanh lý
(Ghi rõ thời đim xy ra thit hi theo nguyên nhân c th quy định ti Điều 4 Ngh
định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 ca Chính ph quy định v thanh lý
rng trng).
3. Rng trồng đề ngh thanh lý, ước tính thit hi
- Địa điểm diện tích đ ngh thanh thit hi (lô, khonh, tiu khu, din tích):
…………………………………………………………………………
- Ướcnh mức độ thit hại: ………………………………………….
- Giá tr thit hại: ………………………………..…………………………
4. Nội dung đề ngh thanh lý
- Xác định din tích rng trng b thit hại đề ngh thanh (lô, khonh, tiu
khu):……………………………………………………………………….
- c đnh giá tr thit hại:…………………………………………………
- Hình thức thanh lý: ………………………………………………………
07
5. Chi phí thc hin thanh lý qun s dng tiền thu được t thanh rng
(nếu có)
a) D toán chi phí thanh lý: ……………………………………………..
b) Ước nh s tin thu đưc t n lâm sản thu được t thanh rng trng (nếu
có): …………………………………………………………………..
c) Qun lý s dng s tiền thu được t thanh lý: ……….…………………
(Căn cứ tình hình thc tế, t chc có rng trồng đề ngh thanh đề xut các ni
dung trên phù hp với Điu 12 Ngh đnh số: …../2024/NĐ-CP ngàytháng năm 2024
ca Chính ph quy đnh v thanh lý rng trng)
6. Đề xut kế hoch phc hi rng sau thanh
7. Trách nhim t chc thc hin
8. H m theo
(Lit kê các tài liệu theo quy đnh tại Điu 9 Ngh định này)
T chức…. trình thanh lý rừng trng kính đề ngh …… .
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan tài chính;
- ...........;
- Lưu: ....
T CHỨC ĐỀ NGH THANH LÝ RNG
TRNG
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng du)
08
Mu s 04
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/….
...., ngày.... tháng....m....
PHƯƠNG ÁN THANH LÝ RNG TRNG
Ch rng/Ch đầu tư dự án: ….
Kính gửi: ………….…….
Các căn c pháp lý:
Căn cứ Ngh định số: …../2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 ca Chính
ph quy định v thanh lý rng trng;
………………………………………………………………………..
T chức (Tên cơ quan/đơn v có rng trồng đ ngh thanh lý) trình phương án
thanh lý rng trng các ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG V KHU RNG TRỒNG ĐỀ NGH THANH
1. Tên khu rng trồng đề ngh thanh lý (lô, khonh, tiểu khu): …………..
2. Địa điểm rng trồng thanh lý:…………………………………………..
3. Din tích rng trồng đ ngh thanh được xác định theo tiêu chun quc
gia TCVN 13458: 2021 v phương pháp xác định din tích rng b thit hi (có bn
đồ đính kèm):
4. Loi rừng:…………………………………………………………….
5. Loài cây trồng: ………………………………………………………….
6. Thời gian giai đoạn đầu tư (năm trồng, năm kết thúc):…………………..
7. Mật độ theo thiết kế: ……………………………………………………
8. S cây n li trên din tích đ ngh thanh lý: bình quân cây/ha hoc s
cây/toàn diện tích đ ngh thanh lý (nếu có): ………………………………..
9. Giá tr đầu tư ban đầu: ………………………………………..
10. Ngun vn đầu tư, thuộc chương trình/d án …. ……………………
11. Mt đ hin tại i vi rng trồng trong giai đoạn đầu tư) hoc hin trng
rừng (đi vi rng trồng sau giai đoạn đầu tư): ………….…….………..
12. Khối lượng lâm sn hin ti (nếu có): ………………………………
Mô t phương pháp tính toán khối ng, kèm theo các ch s đo đếm vành
toán, có biên bn xác minh.
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
09
1. Xác định rng thit hi: (Xác định địa đim rng b thit hi (lô, khonh,
tiu khu); loi rng trồng; c đnh din tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trng, mật độ ti thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng).
2. Xác đnh nguyên nhân b thit hi thời đim xy ra thit hại: ………..
3. Ưc tính khối lưng, giá tr lâm sn b thit hi (nếu có): (Được tính toán
theo tng lô, nếu rừng chưa trữ lượng thì tính toán kinh phí đã đầu (trồng,
chăm sóc, bo v, vv...) theo s năm đầu tư. Đi vi rng đã trữ lượng thì tính
toán khối lượng b thit hại, ước tính giá tr thit hi theo giá ti thời đim xy ra
thit hi).
4. Hình thức thanh lý:……………………………………………………..
5. Đề xut chi phí thc hin thanh lý qun lý s dng tiền thu đưc t thanh
lý rng (nếu có):
a) D toán chi phí thc hiện thanh lý: …………………………………….
b) Ưc tính s tiền thu được t n lâm sản thu đưc t thanh rng trng
(nếu có): ……………………………………………………………………
c) Qun lý s dng s tiền thu được tn lâm sn thu được t thanh lý rng
trng (nếu có): ……………………………………………………………
(Căn c tình hình thc tế, t chức đề ngh thanh lý đề xut các ni dung trên
phù hp với Điu 12 Ngh định này)
6. Đề xut kế hoch phc hi li rng sau thanh lý (bao gm c giải pháp đ
gi li nhng cây còn kh ng phục hồi được thng kê, kiểm đếm theo mc 8 phn
I phương án này).
7. T chc thc hin.
III. KIN NGH ĐỀ XUT
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........;
- Lưu: ....
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng du)
10
19.3. Trưng hp thanh lý rng trng xảy ra trước ngày Ngh định s
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng
1
Mục đích
: Quy đnh ch thức, nội dung, trình tự thực hin thủ thanh rng trng
xảy ra tc ngày Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính
ph quy đnh thanh lý rng trng.
2
Phạm vi:
Áp dụng vi tchức đề nghị thanh lý rng trng xảy ra trưc ngày Ngh
định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh rng
trng; cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bng nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ t chc nộp:
- T trình đ ngh thanh lý rng trng không thành rng; x
- H sơ thiết kế, d toán trng rng; x
- Quyết đnh phê duyt d án; x
- Biên bn xác minh hiện trưng xác nhn ca y ban nhân
n cp huyện nơi có rừng trng không thành rng;
x
- Phương án thanh lý rừng trng. x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND thành phố Hà Nội:
- T trình đề ngh thanh lý rng trng không thành rng; x
- H sơ thiết kế, d toán trng rng; x
- Quyết đnh phê duyt d án; x
- Biên bn xác minh hiện trưng xác nhn ca y ban nhân
n cp huyện nơi có rừng trng không thành rng;
x
- Phương án thanh lý rng trng ; x
- Biên bn xác minh, kim tra hiện trường, c đnh mức đ thit
hi rng theo Mu s 05 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy
định thanh rng trồng (trong trường hp Hội đng thẩm định
có t chc xác minh, kim tra hin trường);
x
- Biên bn hp Hội đồng thẩm định thanh lý rng trng theo Mu
s 06 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh rng trng;
x
- Báo cáo kết qu thẩm định thanh lý rng trng theo Mu s 07
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng;
x
- D tho quyết đnh thanh lý rng trng theo Mu s 08 ti Ph
lc ban nh kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy định thanh lý rng trng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l.
11
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc qua i
trưng điện t.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức - Ginh
chính
(Trường hp
np h
trc tiếp; qua
dch v bưu
chính công
ích);
- Trong
ngoài gi
nh chính
(Trường hp
np h
trc tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ hẹn tr kết
qu gii quyết TTHC;
- Chuyn h tới Trưởng B
phn Tiếp nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả TTHC
Giờnh
chính
(Tiếp nhận và
chuyển h
trong ngày
làm việc hoặc
sáng ny
m việc tiếp
theo trong
trường hợp
Tiếp nhn hồ
sơ và hẹn tr
kết qu giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
quả giải quyết
TTHC;
- n bản trả lời
hồ sơ không hợp
lệ và nêu rõ do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
trong trường hợp
nộp h qua
dịch v bưu
chính.
B3 Chuyn h sơ tới phòng
chun môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x lý h Lãnh đạo
phòng
chun
môn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Thẩm định, Báo cáo UBND Chuyên 16 ngày - Kết qu xác
12
Thành ph kết qu thẩm định
viên;
nh đo
phòng
chun
môn; Lãnh
đạo Chi
cục; Lãnh
đạo Sở;
Hội đng
thm đnh
thanh lý
rng trng.
(Trong đó:
chuyên viên
07 ngày;
nh đo
phòng 01
ngày;
nh đo Chi
cc 01 ngày;
nh đo S
02 ngày; Hi
đồng thm
định thanh lý
rng trng
05 ngày)
minh, kim tra
hiện trường;
- Biên bn hp
ca Hội đồng
thẩm định.
B6
Trình HĐND Thành ph UBND
Thành phố
12 ngày - H trình
HĐND Thành
ph xem xét,
quyết định thanh
rng trng xy
ra trước ny
Ngh định s
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
ca Chính ph
ca UBND Thành
ph.
B7 Quyết định thanh rng trng
xảy ra trưc ngày Ngh định s
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph,
chuyn kết qu gii quyết
TTHC v S Nông nghip
PTNT.
HĐND
Thành phố
(Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Thành phố)
- Quyết đnh
thanh rng
trng xảy ra trước
ngày Ngh định s
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
ca Chính ph.
B8 S Nông nghip PTNT
chuyn kết qu gii quyết
TTHC v Chi cc Kim lâm
S Nông
nghip và
PTNT
1/2 ngày - Quyết đnh
thanh rng
trng xảy ra trưc
ngày Ngh định
s 140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 ca
Chính ph.
B9 Hoàn thin h sơ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn và tr kết
qu TTHC
Chuyên
viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định
thanh rng
trng xảy ra trưc
ngày Ngh định
s 140/2024/NĐ-
CP ngày
13
25/10/2024 ca
Chính ph ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC.
B10 Trả kết quả giải quyết TTHC Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
thanh rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống kê và theo dõi; Lưu hồ
- Bộ phận
Tiếp nhận
Trả kết
quả TTHC;
- Phòng
chun
môn.
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu ); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hẹn lại ngày
trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- S theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành m theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhiệm n phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
14
20. Quy trình Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp g rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khu gỗ (QT - 20)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai thác cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm lâm nhm đánh giá s tuân
th pháp lut ca các Doanh nghip tạo điều kin thun li cho các t chc
nhân trong hoạt đng trồng, khai thác và cung cấp grừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ theo quy đnh ca pháp lut.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với doanh nghiệp đưc tnh lập theo quy đnh ca pháp
lut, ngành ngh: Trng, khai thác cung cp g rng trng, chế biến, nhp
khu, xut khu g; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
-Tng tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghipPTNT;
-Thông số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip PTNT;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ny 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 3625/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề nghị phân loại doanh nghiệp theo Mu s 01 kèm theo Ph
lục I ban nh m theo Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
x
- Bảng kê khai phân loại doanh nghiệp chế biến xuất khẩu gỗ
theo Mẫu số 08 Phụ lục I kèm theo Nghị định 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 ca Chính ph (có Mẫu số 08 kèm theo);
x
- Tài liu chng minh tuân th tiêu chí phân loi doanh nghip
theo Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn;
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đóng du treo theo Mu s 07 ban
nh kèm theo ban hành kèm theoThông tư s 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và PTNT;
x
3.3 S ng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
- Trường hp không phi xác minh: 06 ngày làm vic.
- Trường hp phi xác minh: 14 ny làm vic.
3.5 i tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Chi cc Kim lâm Hà Ni
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thc Tiếp nhn h hẹn tr kết qu gii quyết TTHC: Tiếp nhn trc
tiếp hoc trc tuyến hoc qua dch v bưu chính công ích.
15
(Trường hợp đăng trực tuyến, doanh nghiệp đăng nhập vào Hthống phân loại
doanh nghiệp kê khai thông tin theo hướng dẫn scan, đính kèm tài liệu lên Hệ
thống thông tin phân loại doanh nghiệp làm căn cứ chng minh tuân thủ tiêu chí; đối
với Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản, doanh nghiệp chốt số liu, ký, đóng dấu điện tử).
3.6 L phí:
Kng
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h sơ:
T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
-Tiếp nhn h h
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ ti Trưởng
B phn Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC
B3 Chuyn h tới phòng
chuyên n
Trưởng b
phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
1/4 ngàym
vic
Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x lý h sơ
Lãnh đạo
phòng chun
n
1/4 ngàym
vic
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Phân loi và xác minh
thông tin:
*
Trường hp không
phi xác minh
Trường hp h đủ
điều kin: Nhp thông
tin vào H thng phân
loi doanh nghip
Trường hp doanh
nghiệp không đáp ng
các tiêu chí doanh
nghip nhóm I, thông
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chun
môn;
Lãnh đạo chi
cc.
03 ngàym
vic (Trong đó:
Chuyên viên: 02
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/2
ngày làm vic;
Lãnh đạo chi
cc: 1/2 ngày
làm vic)
-Thông báo kết qu
phân loi doanh
nghip (Mu s 05
Ph lc I ban hành
m theo Thông
s 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
16
o nêu cho doanh
nghip biết.
*
Trường hp phi xác
minh, nghi ng cn
kim tra xác minh:
Thông báo cho doanh
nghip v vic kim tra
c minh (nêu thi
gian, ni dung xác
minh); quan tiếp nhn
phi hp với quan
liên quan t chc xác
minh m tính chính
c ca thông tin t
khai ca doanh nghip
thông báo kết qu xác
minh cho doanh nghip
đó biết
Sau khi xác minh: Nếu
doanh nghiệp đáp ng đ
các tiêu chí theo quy
định ti khoản 1 điu 12
Ngh định
102/2020/NĐ-CP: Xếp
loi doanh nghiệp đó vào
doanh nghip Nhóm I
trên h thng thông tin
phân loi doanh nghip.
Trường hơp doanh
nghiệp không đáp ng
các tiêu chí doanh
nghip nhóm I, thông
o nêu cho doanh
nghip biết.
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chun
môn;
Lãnh đạo chi
cc.
11 ngàym
vic
(Trong đó:
Chuyên viên: 09
ngày làm vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày làm vic;
Lãnh đạo chi
cc 01 ngày làm
vic)
- Thông báo xác
minh thông tin
đăng ký phân loại
doanh nghip Mu
s 03 Ph lc I ban
nh kèm theo
Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Biên bn xác
minh thông tin
đăng ký phân loại
doanh nghip Mu
s 04 Ph lc I ban
nh kèm theo
Thông s
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Thông báo kết
qu phân loi
doanh nghip (Mu
s 05 Ph lc I ban
nh kèm theo
Thông số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6
Thông báo kết quả
phân loại cho doanh
nghiệp
Trong thời hạn 01 ngày
m việc kể từ ngày xếp
loại doanh nghiệp,
quan tiếp nhận thông báo
kết quả phân loại hoặc
gửi thông o kết quả
cho doanh nghiệp (đối
với trường hợp gửi hồ sơ
trực tiếp hoặc qua bưu
điện hoặc bưu chính
công ích).
Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng
đầy đủ các tiêu chí
doanh nghiệp Nhóm I,
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chun
môn;
Lãnh đạo chi
cc.
01 ngàym
vic
(Trong đó:
Chuyên viên:
1/4 ngày làm
vic;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/4
ngày làm vic;
Lãnh đạo chi
cc 1/2 ngày
làm vic)
- Văn bản Thông
o kết qu phân
loi doanh nghip
(Mu s 05 Ph lc
I ban hành kèm
theo Thông s
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
17
phải thông báo và nêu rõ
do cho doanh nghiệp
biết.
B7
Hoàn thin h sơ:
Hoàn thin h sơ, bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
1/2 ngàym
vic
- Văn bản thông
o kết qu phân
loi doanh nghip
(Mu s 05 Ph lc
I ban hành kèm
theo Thông s
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8
Công bố kết quả:
Cục Kiểm lâm trong thời
hạn 01 ngày m việc kể
từ ngày doanh nghiệp
được phân loại doanh
nghiệp nhóm I, Cục
Kiêm lâm công bố kết
quả phân loại doanh
nghiệp trên trang thông
tin điện t
www.kiemlam.org.vn.
Cc Kim lâm 01 ngàym
vic
Công bố kết quả
phân loại doanh
nghiệp trên trang
thông tin điện tử
www.kiemlam.org.
vn.
B9 Thng theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
- Phòng
chuyên n
Gi hành chính - H giải quyết
TTHC, m theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC, Phiếu kim
soát quá tnh gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li và hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h sơ chậm
mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. Mu s 01- 04 Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021
18
2. Mu s 08 Ph Lc I Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 sửa đổi b
sung mt s điều Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Chính ph
quy đnh H thng bảo đm g hp pháp Vit Nam
3. S theo dõi nhp, xut lâm sản đóng du treo theo Mu s 07 ban hành kèm theo
ban hành m theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B
Nông nghip và PTNT
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
19
Mu s 01. Đề ngh phân loi doanh nghip
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
.........., ngày.....tháng.......năm.......
ĐỀ NGH PHÂN LOI DOANH NGHIP
Kính gi
(1)
:..................................................................
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOẠI DOANH NGHIP
Tôi là (ghi h tên bng ch in hoa):……………………………………….
Chc danh: .................................................................................................
Tôi đại din doanh nghip
(2)
......................., đăng ký phân loại doanh nghip chế biến và xut khu
g vi các ni dung sau:
1. Thông tin chung
Tên doanh nghiệp:....………..………...……………....................................
Mã s doanh nghip
(3)
:……………….………………………..………...
Địa ch
(4)
:…..……………………….………………………………………................
Điện thoi liên hệ:.……...…………….……………………………..…….
Địa ch Email:………………………..... Website (nếu có):….………….
2. Quy mô hoạt động doanh nghip (đánh dấu X vào ô thích hp)
2.1. Doanh nghiệp không có chi nhánh/cơ sở chế biến g :
2.2. Doanh nghiệp có chi nhánh/cơ sở chế biến g:
Bảng kê chi nhánh/cơ sở chế biến g thuc doanh nghip:
TTT Tên chi nhánh/cơ sở
chế biến g
Địa ch
(4)
Các mt hàng g
sn phm g chính
Ghi chú
1
2
3
….
B. CAM KT TUÂN TH TIÊU CHÍ PHÂN LOI DOANH NGHIP
Doanh nghip cam kết đã tuân thủ đầy đủ nhng tiêu chí sau:
1. Trong thi hạn 12 tháng tính đến ngày đăng phân loại đã tuân thủ quy đnh ca pháp lut v
chế độ báo cáo theo quy đnh ti khoản 4 Điều 27 Ngh định s 102/2020/NĐ-CP và lưu gi h
gốc theo quy đnh ca pháp luật: □
2. Trong thi hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loi không vi phm pháp luật đến mc phi
x lý theo quy định ti khoản 4 Điu 13 Ngh định s 102/2020/NĐ-CP: □
3. Trong thi hạn 12 tháng tính đến ngày đăng phân loại khôngtên trong danh sách công khai
thông tin t chc, cá nhân kinh doanh có du hiu vi phm pháp lut v thuế: □
Doanh nghip chu trách nhim trước pháp lut v tính chính c ca các ni dung ti bn đề ngh
đăng ký phân loại doanh nghip này.
Doanh nghip
(2)
............ đề ngh
(1)
……..……. xem xét, phân loi doanh nghip./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:…..
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(5)
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan tiếp nhn. (2) Tên doanh nghip.
(3) Ghi theo mã s đăng ký của doanh nghip.
(4) Ghi s nhà, ngách, hm, ngõ, đưng ph/t/xóm/p/thôn; xã/phường/th trn; qun/huyn/th
xã/thành ph thuc tnh; tnh/thành ph trc thuộc Trung ương nơi có trụ s ca doanh nghip.
(5) Người đại din hoặc nời được y quyền theo quy đnh ca pháp lut.
20
Mu s 02: Thông báo kết qu Tiếp nhn h hn tr kết qu gii quyết TTHC đăng ký
phân loi doanh nghip
………………………
.............(1) ..............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Kết qu Tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu gii quyết TTHC đăng ký phân loại doanh
nghip
Kính gi
(3)
: ........................................................
Căn cứ quy đnh tại Thông số..…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 ca B trưởng B Nông
nghiệp và PTNTquy định pn loi doanh nghip chế biến và xut khu g.
Ngày..tháng... năm ......,
(1)
...... nhận được h đăng ký phân loi doanh nghip ca
(3)
…………...... .
Sau khi xem xét h
(1)
.................. thông báo kết qu tiếp nhận đăng ký phân loi doanh nghip ca
(3)
.......……… n sau:
1. H sơ đăng ký phân loại doanh nghip đầy đủ theo quy đnh
Đề ngh
(3)
............... truy cp H thng thông tin phân loi doanh nghiệp trên trang thông tin điện t
www.kiemlam.org.vn để biết kết qu phân loi.
- Tên i khoản(4): ………………………………...
2. H sơ đăng ký phân loại doanh nghip chưa đầy đủ theo quy đnh
- H sơ còn thiếu:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Đề ngh
(3)
…..... bổ sung h sơ đăngphân loi doanh nghip theo quy định Thông tư số…/2021/TT-
BNNPTNT ngày …… của B trưởng B Nông nghiệp và PTNTquy đnh phân loi doanh nghip chế
biến và xut khu g./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:…..
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Ghi chú: H thng thông tin phân loi doanh nghip s t động thông báo trong trường hợp đăng ký
trc tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhn.
(2) Địa danh nơi có trụ s của Cơ quan tiếp nhn.
(3) Tên doanh nghip.
(4) Doanh nghip truy cập theo hướng dn trên H thng thông tin phân loi doanh nghip.
21
Mu s 03: Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip
…………………
.............(1) ..............
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip
Kính gi
(3)
: ........................................................
Căn cứ quy đnh tại Thông số…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 ca B
trưởng B Nông nghiệp và PTNTquy định phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g;
..... (1) ... thông báo thông tin đăng phân loi doanh nghip ca
(3)
......................cn xác
minh như sau:
1. Ni dung xác minh
a) …………………………………………………………………………
b) .................................................................................................................
c) ..................................................................................................................
2. Thi gian xác minh: T ngày ....đến ngày .......
3. Hình thc xác minh: .............................................................................
4. Địa điểm xác minh: ...............................................................................
5. Đề ngh xác nhn tham gia xác minh:
- Thi gian xác nhận tham gia trưc ngày ...... tháng ... năm ……....:
- Tên công chức để doanh nghip liên h, xác nhn phi hp/tham gia xác minh
(4)
:
……..................…….: S điện thoại : .................., địa ch email: ..................
Đề ngh
(3)
................... c đại điện/xác nhận tham gia đ việc xác minh đưc thc hin
đúng quy đnh./.
i nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
Th trưởng cơ quan
(ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú: H thng thông tin phân loi doanh nghip s t động thông báo trong trưng
hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi có trụ s của Cơ quan tiếp nhn.
(3) Tên doanh nghip.
(4) Tên công chc Tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu gii quyết TTHC
22
Mu s 04: Biên bn xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BIÊN BN LÀM VIC
V việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghip
Căn cứ quy định Thông số…./2021/TT-BNNPTNT ngày ...../...../2021 ca B
trưởng B Nông nghiệp và PTNTquy định phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g;
Hôm nay, ngày ... tháng ..năm ....Tại:…………………………………
Chúng tôi gm
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHN
(1)
:…………………………….
1. Ông (bà): ............................................ Chc danh: .............................
2. Ông (bà): ............................................ Chc danh: ..............................
II. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
(2)
1. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
2. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
III. ĐẠI DIN DOANH NGHIP
1. Ông (bà): ................ Đại din doanh nghip
(3)
: ...................................
2. Ông (bà):……………………………………………………………….
- Thc hiện xác minh thông tin đăng ký phân loi doanh nghip ca
(3)
…........, kết qu
như sau:
1. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
2. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
3. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
4. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
- Tài liu thu thp kèm theo:
.......................................................................................................................
Việc xác minh thông tin đăng phân loại doanh nghiệp được thc hiện đúng quy
định, không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường ca
(3)
...............
Vic xác minh kết thúc vào hi ..gi ..ngày tháng năm .... , Biên bản đưc lp thành
...... bn, các bên tham gia nht trí thông qua và ký xác nhn./.
Đại diện cơ quan tiếp nhn
(Ký, ghi rõ h tên)
Đại din doanh nghip
(Ký, ghi rõ h tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ h tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhn.
(2) Tùy thuc tiêu chí cần xác minh, quan tiếp nhn mời đi diện quan liên quan
tham gia xác minh và lp biên.
(3) Tên doanh nghip
23
Mu s 08
BNG KÊ KHAI PHÂN LOI DOANH NGHIP
(1)
STT Ni dung kê khai
T đánh giá
(2)
Ghi
chú
(3)
Không
I
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP LUT TRONG VI
C THÀNH
LPHOẠT ĐNG CA DOANH NGHIP
(4)
1
Tuân th quy định ca pháp lut v thành lp doanh nghip phi có tài li
u
sau:
Giy chng nhận đăng kinh doanh phù hp v
i quy
định pháp lut.
2
Tuân th quy đnh ca pháp lut v môi trường phi có mt trong các lo
i
i liu sau:
a
Quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường theo quy định pháp lut v b
o
v môi trường (nếu có);
b
Giấy phép môi tng hoặc đăng ký môi trường (nế
u có)
hoc hoc tài liu chng minh tuân th quy định c
a
pháp lut v môi trường tùy theo quy mô, ng sut ho
t
động và ngành ngh kinh doanh theo quy đnh c
a pháp
lut v bo v môi trường.
3
Tuân th quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy phi có tài li
u
sau:
Tài liu chứng minh đã tuân th quy đ
nh phòng cháy,
chữa cháy theo quy định ca pháp lut v
phòng cháy,
cha cháy.
4
Tuân th quy đnh ca pháp lut v thuế, lao đng phi bảo đả
m các tiêu
chí sau:
a
Không tên trong danh sách công khai thông tin t
chc, nhân kinh doanh có vi phm pháp lut v thuế
theo quy đnh ca pháp lut v thuế;
b
kế hoch v sinh an toàn lao động theo quy định c
a
pháp lut;
c
Ngư
ời lao động tên trong danh sách bảng lương củ
a
doanh nghip;
d
Niêm y
ết công khai thông tin v đóng bo him h
i
đối với người lao động theo quy đnh ca pháp lut v
bo him xã hi;
đ
Ngư
ời lao đng là thành viên t chức đại diện ngườ
i lao
động tại cơ sở.
24
II
TUÂN TH QUY ĐNH CA PHÁP LUT V NGUN GC G
HP PHÁP
( 5)
1
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h g hợp pháp đối vi doanh nghi
p
nhp khu g phi có các tài liu sau:
a
S theo dõi nhp, xut lâm sản theo quy đnh v qu
n lý,
truy xut ngun gc lâm sn ca B trưng B
Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
b H sơ nhập khu g theo quy định pháp lut;
c Báo cáo tình hình nhp, xut lâm sản theo quy đnh.
2
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h ngun gc g hợp pháp đi v
i
doanh nghip xut khu g phi có các tài liu sau:
a
S theo dõi nhp, xut lâm sản theo quy đnh v qu
n lý,
truy xut ngun gc lâm sn ca B trưng B
Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
b H sơ xuất khu g theo quy định pháp lut;
c
Bn sao h mua bán, chuyển giao quyn s hu g
lin k trước đó;
d Báo cáo tình hình nhp, xut m sản theo quy đnh.
3
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h g hợp pháp đối vi doanh nghi
p
chế biến g phi các tài liu sau:
a
S theo dõi nhp, xut lâm sản theo, quy định v qu
n
lý, truy xut ngun gc lâm sn ca B trưng B
Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
b
Bng m sản theo quy định v qun lý, truy xu
t
ngun gc lâm sn ca B trưng B Nông nghi
p
Phát trin nông thôn;
c
Bn sao h mua bán, chuyển giao quyn s hu g
lin k trước đó;
d Báo cáo tình hình nhp, xut m sản theo quy đnh.
4
Tuân th quy đnh ca pháp lut v h g hợp pháp đối vi doanh nghi
p
trng, khai thác và cung cp g rng trng phi có các tài liu sau:
a
Tuân th với c quy đnh pháp lut v quyn s d
ng
đất và quyn s dng rng;
b
S theo dõi nhp, xut lâm sản theo quy đnh v qu
n lý,
truy xut ngun gc lâm sn ca B trưng B
Nông
nghip và Phát trin nông thôn;
c Bn sao h sơ khai thác g theo quy định ca pháp lut;
d Bn sao h sơ mua bán, chuyển giao quyn s hu g;
đ Báo cáo tình hình nhp, xut m sản theo quy đnh.
25
…., ngày ….. tháng….. năm….
DOANH NGHIP KÊ KHAI
(Ký tên, ghi rõ h n, đóng dấu
1
)
Ghi chú:
Trưng hp t khai bng bng giy thì doanh nghip kê khai phi thc hin ni dung
này.
(1) Doanh nghip trong chui cung ng g tham gia phân loi gm: Doanh nghip trng,
khai tc và cung cp g rng trng, chế biến, nhp khu, xut khu g.
(2) Doanh nghiệp đánh dấu “X” vào ôơng ứng “Có” hoặc “Không” tuân thủ.
(3) Trường hp pháp luật trong lĩnh vực liên quan không quy định doanh nghip phi thc
hiện tiêu chí đó thì doanh nghip ghi rõ lý do vào cột ghi chú tương ng vi tiêu chí.
(4) Doanh nghiệp đăng ký phân loại đu phi kê khai.
(5) Doanh nghip nhp khu g kê khai mc 1; doanh nghip xut khu g khai mc 2;
doanh nghip kinh doanh, chế biến g khai mc 3; doanh nghip trng, khai thác
cung cp g rng trng kê khai mc 4; doanh nghip tham gia nhiu hoạt đng thì kê khai
o các mục tương ứng vi hoạt động đó.
26
Mu s 07: S theo dõi nhp, xut m sn (Thông số -Thông tư 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 ca Bng nghip và PTNT)
TÊN ĐƠN VỊ LẬP SỔ
……………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ……… / Năm lập:
S THEO DÕI NHP, XUT LÂM SN
Lâm
sn có
đầu
k
(1)
Lâm sn nhp trong k Lâm sn xut ra trong k
Lâm
sn
tn
cui
k
(2)
Ghi
chú
Xác nh
n
khi
lượng
lâm sn
tn
(3)
Ngày,
tháng, năm
Tên lâm sn
S hiu,
nhãn đánh
du
Đơn vị
tính
Khối lượng
H sơ kèm
theo lâm
sn nhp
Ngày,
tháng, năm
S bng kê
lâm sn xut
ra
Khối lượng
H xut
lâm sn
kèm theo
Ước tính
nguyên liu
tiêu hao
(nếu có)
Tên thông
thường
Tên khoa
hc
Loài nguy
cp, quý,
hiếm;
CITES
Loài thông
thường
CHỦ ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sn có đầu k theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sn có cui k theo dõi;
(3)
Đại diện Cơ quan Kim lâm s ti đi chiếu khối ng m sn tn; ghi ngày, tháng,
m xác nhận và ký, ghi rõ hn.
(4)
Ngày cui ca tháng, của m: ghi tổng hp s lượng, khối lưng tng loi lâm sn nhp,
xut, tồn kho trong tháng, trong năm và người ghi s, ch đơn v lp sxác nhn. Ch lâm
sản lưu theo dõi, quản lý.
27
21. Quy trình xác nhn ngun gc g trước khi xut khu (QT - 21)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi xuất khẩu
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (không phải doanh nghiệp nhóm I)
có nhu cầu xuất khẩu gỗ; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểmm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
-Tng tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ny 30/12/2022 ca B Nông nghip PTNT;
- Thông s 22/2023/TT-BNNPTNT ny 15/12/2023 của BNông nghiệp PTNT;
- Quyết định 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định s 3625/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 04 Phụ
lục Im theo Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 ca
Chính ph (có Mẫu s 04m theo).
x
- Bảng kê gỗ xuất khẩu theo Mẫu s 05 Phlục I kèm theo Ngh
định s 120/2024/NĐ-CP hoặc Bảng sản phẩm gỗ xuất khẩu
theo Mẫu số 06 Phụ lục I kèm theo Ngh định s 120/2024/NĐ-
CP .
x
- Hồ gỗ nhập khẩu theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ
thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam hoặc bản sao hồ nguồn
gốc gỗ khai thác trong nước theo quy đnh của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTv quản lý, truy xuất ngun gốc lâm sản (Thông
s 26/2022/TT-BNNTPNT ngày 30/12/2022).
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x:
- 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hp có thông tin vi phm: 06 ngày làm vic.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC tại Cơ quan Kiểmm Sở tại
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương M, Hà Nội;
28
- Hạt Kiểmm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
T chc,
cá nhân
- Gi hành
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
-
Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
-Tiếp nhn h
ghi giy tiếp nhn,
hn ngày tr kết qu.
(Tiếp nhn h của
t chc, cá nhân trên
địa bàn đưc giao
qun lý)
-Chuyn h về
Trưởng b phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp
Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC.
B3 Chuyn h tới b
phn chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngàym
vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
B4
Phân ng x lý h
Lãnh đạo
Ht Kim lâm
1/2 ngàym
vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
B5 Thẩm định h
kim tra hàng g
xut khu
* Đi vi h sơ không
có thông tin vi phm
02 ngàym
vic
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày làm
vic;
- Bng g xut khu
hoc Bng sn
phm g xut khu, tái
xut xác nhn ca
29
Lãnh đạo Ht
01 ngày làm
vic
quan kiểm lâm s
ti;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
* Đối vi h
thông tin vi phm
cn xác minh.
Nếu kết qu xác minh
cho thy vi phm:
Tr li bng n bản
t chi c nhn
ngun gc g cho t
chc, ngn.
Nếu kết qu xác minh
không vi phm:
Xác nhn Bng kê g
xut khu/tm nhp,
i xut hoc Bng
sn phm g xut
khu/tm nhp, tái
xut
04 ngàym
vic
- Bng g xut khu
hoc Bng sn
phm g xut khu, tái
xut xác nhn ca
quan kiểm lâm s
ti; Hoc văn bản
thông báo không xác
nhn bng g nêu
rõ lý do;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
Trong đó:
Chuyên viên:
03 ngày làm
vic;
Lãnh đạo
Ht:01 ngày
làm vic
B6 Hoàn thin h sơ;
n giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên 01 ngàym
vic
- Bng g xut khu
hoc Bng sn
phm g xut khu, tái
xut xác nhn ca
quan kiểm lâm s
ti; Hoc văn bản
thông báo không xác
nhn bng g nêu
rõ lý do;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Bng kê g xut khu
hoc Bng sn
phm g xut khu, tái
xut xác nhn ca
quan kiểm lâm s
ti; Hoc văn bản
thông báo không xác
nhn bng g nêu
rõ lý do;
-S theo dõi h .
B8 Thng kê theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn Tr kết
qu TTHC;
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn Hạt Kiểm
lâm
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy tiếp
nhn h hn tr
kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h sơ (nếu có);
30
Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhn HS); Phiếu
xin li hn li ngày
tr kết qu (trường hp
gii quyết h sơ chm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Mu s 04, 05, 06 Ph lc I Ngh định s 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 ca
Chính ph sửa đi b sung mt s điều Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 ca Chính ph quy đnh H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam.
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
31
Mu s 04
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
......, ngày..... tháng......năm.....
ĐỀ NGH XÁC NHN NGUN GC G XUT KHU
Kính gi
(1)
:…………………
1. Tên ch g
(2)
:……………………..; MST/MSDN/CMND/CCCD
(3)
:………….
2. Địa ch
(4)
:………....; Số điện thoại:……………. ; Địa ch E-mail:……………
3. Địa điểm kim tra
(5)
:……………………………………………………………
4. Khối lượng/Trọngng/S lượng gỗ:………………………………………….
5. H sơ kèm theo
(6)
:………………………………………………………………
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng nội dung khai trong đ ngh này đúng s tht chu trách
nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin.
Đề ngh
(1)
…………………….xem xét kim tra, xác nhn bngg.
CH G
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Cơ quan Kiểm lâm s tại nơi cất gi lô hàng g.
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chc hoc đầy
đủ h n đi vi cá nhân.
(3) Ghi s đăng ký kinh doanh hoặc s doanh nghip hoc mã s thuế đối vi t chc/s chng
minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đối vi cá nhân.
(4) Ghi địa ch tr s trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh đối vi t chức/địa ch thường trú
trên chng minh nhân n hoc th căn cước công dân đối vi cá nhân.
(5) Ghi rõ đa ch nơi cất gihàng g để cơ quan Kim lâm s ti kim tra và xác nhn bng
g.
(6) H sơ theo quy đnh ti khoản 3 Điều 9 Ngh định này.
Mu s 05
32
……..
……..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
(1)
: …... /BKGXK T s
(2)
: …… Tổng s tờ: ……
BNG KÊ G XUT KHU
1. Tên ch g
(3)
:……………………; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:……………
2. Địa ch
(5)
:……………………………………………………………………….
3. S điện thoại:……………….……..; Địa ch E-mail:…………………..……
4. Tên t chc/cá nhân nhp khu
(3)
:………………………………………………
5. Địa ch t chc/cá nhân nhp khu
(6)
:……………………………………………
6. Quc gia, vùng lãnh th nhp khẩu:…………………………………………….
7. Cng/ca khu xut khẩu:………………………………………………………..
8. Ngun gc g xut khu
(7)
:
□ Gỗ rng trồng khai thác trong nước.
□ Gỗ rng t nhiên khai thác trong nước.
□ Gỗ nhp khu.
9. S hóa đơn theo quy định ca B Tài chính (nếu có):....ngày... tháng.... năm...
10. Thông tin v g xut khu:
TT
S hi
u/
nhãn
đánh
du (nế
u
có)
n g
Quy cách đối vi
g tròn, g x,
thanh tà vt, các
loi ván
S
lượng
(thanh/
tm/
lóng)
Khi
lượ
ng/
trng
lượng
(kg
hoc
m
3
)
Ghi
c
n
thương
mi
Tên
tiế
ng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(8)
Qu
c gia,
vùng lãnh
th nơi
khai thác
Dài
Rng
Đườ
ng
kính
hoc
chiu
dày
33
Tng:
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung khai trong bảng này đúng s tht chu trách
nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin.
XÁC NHN
CỦA CƠ QUAN KIỂM LÂM S TI
(9)
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng dấu)
….., ngày …… tháng …… năm …….
CH G
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng kê ghi tng s lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ca ch g;
trang cui ca bng kê ghi tng s lưng, khối lưng ca tng loài g trong c bng kê.
(1) S ca bng kê g do cơ quan Kim lâm s ti ghi s th t theo s bng kê g xác nhn trong
m và vào sổ theo dõi xác nhn bảng đối với trường hp g phi xác minh, xác nhn hoc ch
g ghi s th t theo s bng kê g xut khẩu đã lập trong năm đi với trưng hp g không phi
xác minh, xác nhn của cơ quan Kiểm lâm trước khi xut khu. Cách ghi theo ví d 20/001: 20 là
m 2020; 001 là s th t bảng kê đã lp.
(2) S th t t Bng g xut khu: Nếu bng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phi ghi rõ
t s my, tng s t theo từng trang để các cơ quan có thẩm quyn xác minh, kim tra.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chức/đầy đủ h
n đi vi cá nhân.
(4) Ghi s đăng ký kinh doanh hoặc s doanh nghip hoc mã s thuế đối vi t chc/s chng
minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đối vi cá nhân.
(5) Ghi địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh đi vi t chức/địa ch thường trú trên
chng minh nhân dân hoc th căn cước công dân đối vi cá nhân.
(6) Ghi địa ch ca t chc/cá nhân nhp khu.
(7) Ch g tích vào các ô tươngng v ngun gc g (trường hp lô hàng g có 01 ngun gc thì
tích o 01 ô tương ng vi ngun gốc; trường hp hàng g có nhiu ngun gc thì tích vào
các ô tương ng vi ngun gc).
(8) Ghi PLI đối vi g thuc Ph lục I CITES; ghi PLII đi vi g thuc Ph lc II CITES; ghi
IA đối vi g thuc nhóm IA trong Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm; ghi IIA đối vi g thuc
nhóm IIA trong Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm; ghi TT đối vi g thuộc loài thông thường.
(9) Áp dụng đối vi g thuộc đối tượng phi xác nhận theo quy đnh ti khoản 1 Điều 9 Ngh định
này; quan Kim lâm s ti hoặc cơ quan được giao theo quy định tại đim a khoản 3 Điu 27
Ngh định này xác nhn ni dung ch g đã kê khai.
Mu s 06
34
……..
……..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
(1)
: ….../BKSPGXK T s
(2)
: ……Tổng s tờ: ……
BNG KÊ SN PHM G XUT KHU
1. Tên ch sn phm g
(3)
: …………; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:……………
2. Địa ch ch sn phm g
(5)
:……………………………………………………
3. S điện thoại:……………….……..; Địa ch E-mail:…………………..……
4. Tên t chc/cá nhân nhp khu
(3)
:………………………………………………
5. Địa ch t chc/cá nhân nhp khu
(6)
:……………………………………………
6. Quc gia, vùng lãnh th nhp khẩu:…………………………………………….
7. Cng/ca khu xut khẩu:………………………………………………………..
8. Ngun gc sn phm g chế biến t
(7)
:
□ Gỗ rng trng khai thác trong nước.
□ Gỗ rng t nhiên khai thác trong nước.
□ Gỗ nhp khu.
9. S hóa đơn theo quy định ca B Tài chính (nếu có):…..Ngày... tháng.... năm...
10. Thông tin sn phm g:
TT
n s
n
phm
g
(8)
S hiu/
nhãn
đánh dấ
u
(nếu có)
Đơn vị
tính
Tên g nguyên liu
(9)
S
lượ
ng
sn
phm
Khi
lượng/
trng
lượng
sn
phm
Ghi
c
Tên ph
thông/
tên
thương
mi
n
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(10)
Qu
c gia,
vùng lãnh
th nơi
khai thác
1
2
35
Tng:
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung khai trong bảng này đúng s tht chu trách
nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin/
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(11)
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng dấu)
…., ngày….tháng…..năm…..
T CHC, CÁ NHÂN
LP BNG KÊ SN PHM G
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng kê ghi tng s lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ca ch sn
phm g; trang cui ca bng kê ghi tng s lượng, khối lưng ca tng loi sn phm g trong
c bng kê.
(1) S ca bng kê g do cơ quan Kim lâm s ti ghi s th t theo s bng kê g xác nhn trong
m và vào sổ theo dõi xác nhn bảng đối với trường hp g phi xác minh, xác nhn hoc ch
g ghi s th t theo s bng kê g xut khẩu đã lập trong năm đi với trưng hp g không phi
xác minh, xác nhn của cơ quan Kiểm lâm trước khi xut khu. Cách ghi theo ví d 20/001: 20 là
m 2020; 001 s th t bảng kê đã lp.
(2) S th t t Bng g xut khu: Nếu bng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phi ghi rõ
t s my, tng s t trên từng trang để c cơ quan có thẩm quyn có xác minh, kim tra.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chc hoc ghi
đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4) Ghi s đăng ký kinh doanh hoặc s doanh nghip hoc mã s thuế đối vi t chc/s chng
minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đối vi cá nhân.
(5) Ghi địa ch tr s trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh đối vi t chức/địa ch thường trú
trên chng minh nhân n hoc th căn cước công dân đối vi cá nhân.
(6) Ghi địa ch t chc/cá nhân nhp khu.
(7) Ch g tích vào các ô tươngng v ngun gc g (trường hp lô hàng g có 01 ngun gc thì
tích vào 01 ô tương ng vi ngun gốc; trường hp hàng g có nhiu ngun gc thì tích vào
các ô tương ng vi ngun gc).
(8) Ghi theo mã HS mt hàng sn phm g theo quy đnh.
(9) Ghi tên g nguyên liu s dụng để chế biến thành sn phẩm, trường hp sn phm g s dng
g nguyên liu hn hp thì ghi lần lượt tên loài g s dng chế biến thành sn phm theo th t
ưu tiên sau: Tên loài gỗ thuc c Ph lc CITES; tên loài g thuc Danh mục động vt rng, thc
vt rng nguy cp, quý, hiếm; trường hp sn phm g hn hp là g thông thưng thì ghi tên g
chiếm t l cao nht trong sn phm g trước, sau đó đến loài g chiếm t l thấp hơn.
(10) Ghi PLI đi vi g thuc Ph lục I CITES; ghi PLII đi vi g thuc Ph lc II CITES; ghi
IA đối vi g thuc nhóm IA trong Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm; ghi IIA đối vi g thuc
nhóm IIA trong Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm; ghi TT đối vi g thuộc loài thông thường.
36
(11) Áp dụng đi vi sn phm g thuộc đối tượng phi xác nhận theo quy định ti khoản 1 Điều
9 Ngh định này; cơ quan Kiểm m s ti hoặc cơ quan được giao theo quy định tại điểm a khon
3 Điu 27 Ngh định này xác nhn ni dung ch sn phm g đã kê khai.
37
22. Quy trình xác nhn bng kê lâm sn (QT - 22)
1
M
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhn bng
m sn
2
Ph
m vi:
Áp dng vi t chc, cá nhân đề ngh xác nhn bng kê lâm sn; Cán b,
công chc Chi cc Kimm Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph;
- Ngh định s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph;
- Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Chính ph;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
- Tng tư s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip PTNT;
- Thông s 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
3.2.1. H sơ xác nhận đối vi g loài thông thường khai thác tận
dụng, tận thu t rng t nhiên
3.2.1.1 Trường hp khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên
* Đối vi khai thác trong phm vi gii phóng mt bng:
- Đơn đ ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lc ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng lâm sản tương ng vi tng loi m sản đ ngh xác
nhn theo Mu s 01 hoc Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên được phê duyt.
x
* Đối vi khai thác trong quá trình thc hiện điều chnh t
thành rừng, nuôi dưỡng rng áp dng bin pháp m sinh
khác:
Đơn đề ngh xác nhn Bng m sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
38
- Bng kê lâm sn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết đnh phê duyt d án lâm sinh hoc bn sao tài liu chng
minh vic thc hin các bin pháp lâm sinh.
x
- Phương án khai thác tn dng g loài thông thưng t rng t
nhiên đưc phê duyt.
x
3.2.1.2 Trường hp khai thác tn thu g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên
- Đơn đề ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thường t rng t nhiên được phê duyt.
x
3.2.2. H sơ xác nhận đối vi lâm sn sau x lý tch thu
3.2.2.1 Đối vi g sau x tịch thu đối với trường hợp quan được
giao x lý tài sn sau x lý tịch thu là Cơ quan Kiểm lâm
- Đơn đề ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng lâm sản tương ng vi tng loi lâm sản đề ngh c
nhn theo Mu s 01, Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đối vi ch lâm sn là t chc,
h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sản do Cơ quan Kiểm lâm được giao x lý tài sn
lp
x
3.2.2.2
.
Đối vi lâm sn sau xtch thu trường hợp quan đưc
giao x tài sn sau x tch thu không phải quan
Kim lâm
- Đơn đề ngh xác nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
39
- Bảng kê lâm sản ơng ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư s 22/2023/TT-BNNPTNT
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đối vi ch lâm sn t chc,
h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sản do quan đưc giao x lý tài sn lp có xác
nhn của Cơ quan Kiểm lâm s ti.
x
3.2.3. Đi vi g, thc vt ngoài g có ngun gc t t nhiên, nhp
khu hoc trng cy thuc Danh mc thc vt rừng, đng vt
rng nguy cp, quý, hiếm hoc Ph lc CITES
3.2.3.1 Đối vi g có ngun gc t t nhiên, nhp khu hoc trng
cy thuc Danh mc thc vt rng, động vt rng nguy cp,
quý, hiếm hoc Ph lc CITES
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê lâm sản tương ng vi tng loi lâm sản đề ngh xác
nhn theo Mu s 01, Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- S theo dõi nhp, xut lâm sản đối vi ch lâm sn là t chc,
h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bng kê g nhp khu theo Mu s 01 hoc Mu s 02 Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020)
x
- Mt trong các tài liu sau:
+ Trưng hp g thuc Ph lc CITES: Bn sao giy phép
CITES xut khu hoc i xut khẩu do quan thm quyn qun
CITES c xut khu hoặc nước tái xut khu cp; Bn sao
giy phép CITES nhp khẩu do quan thm quyn qun
CITES Vit Nam cp;
x
+ Trường hp g nhp khu t quốc gia đã kết Hiệp đnh g
hp pháp với EU đang vn hành h thng cp phép FLEGT:
Bn sao giy phép FLEGT xut khẩu do cơ quan có thm quyn
nước xut khu cp;
x
+ Trưng hp hàng g nhp khu không thuộc quy đnh ti
điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 7 Ngh đnh s 102/2020/NĐ-
CP: Bng khai ngun gc g nhp khu theo Mu s 03 Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP.
x
40
3.2.3.2 Đối vi lâm sn ngoài g ngun gc t t nhiên, nhp khu
hoc trng cy thuc Danh mc thc vt rừng, động vt rng
nguy cp, quý, hiếm hoc Ph lc CITES
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
26/2022/TT- BNNPTNT, Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban nh kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tkhai hải quan
theo quy định pháp luật; bản sao hoặc bản điện tử giấy phép
CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai hải
quan theo quy định pháp luật; bản sao Bảng lâm sản do chủ
lâm sản lập hoặc bản sao packing-list/log-list do tổ chức, cá nhân
lập theo quy định của nước xuất khẩu
x
3.2.4 H xác nhận đối vi động vt rng và b phn, dn xut,
sn phm của động vt rng có ngun gc t t nhiên, nhp
khu hoặc gây nuôi; đng vt hoang nguy cp thuc Ph
lc CITES, tr loài thy sn
3.2.4.1 Đi với khai thác đng vt rừng thông thưng b phn,
dn xut, sn phm của đng vt rừng thông thường
ngun gc t t nhiên
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành m
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp;
x
- Phương án khai thác động vt rừng thông thường t t nhiên
theo Mu s 12 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
41
3.2.4.2 Đi vi mua bán, chuyn giao quyn s hu, vn chuyn
trong nước đối với động vt rng b phn, dn xut, sn
phm của động vt rng ngun gc t t nhiên, nhp khu
hoc gây nuôi
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lc ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp;
x
- Bảng kê lâm sản có xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại. x
3.2.4.3 Hđộng vật rừng bộ phận, dẫn xuất, sản phẩm của
động vật rừng nguồn gốc nhập khẩu; động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, trừ loài thủy sn
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu s 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành m
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang nguy
cấp;
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: T khai hải quan theo quy
định pháp luật; bản chính hoặc bản sao hoặc bản điện tử giấy
phép CITES nhập khẩu;
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Tờ khai hải quan theo
quy định pháp luật; bản chính Bảng lâm sản do chủ lâm sản
lập hoặc packing-list/log-list do tổ chức, nhân lập theo quy
định của nước xuất khẩu.
x
3.2.5 H lâm sản không thuộc các trường hợp quy đnh trên
theo đề ngh ca ch lâm sn
42
- Đơn đề nghc nhn Bng kê lâm sn theo Mu s 06 ti Ph
lc ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mu s01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
m theo Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xut lâm sản đối với chủ lâm sản tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ; Sổ theo dõi nuôi đối với
chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán động vật rừng theo quy
định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
x
- H sơ nguồn gc lâm sản đối với trường hp xác nhận theo đ
ngh ca t chức, cá nhân quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTN.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồhợp lệ.
- Trường hp xác minh có nhiu ni dung phc tp: Không quá 08 ngày k t ngày
nhận được h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC tại Cơ quan Kiểmm Sở tại
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Ht Kim lâm s 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
- Không
43
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1 Np h
T chc,
cá nhân
- Gi hành
chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài gi hành
chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày tr kết qu
- Chuyn h v
Trưởng b phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp
Tiếp nhn h
và hn tr
kết qu gii
quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC.
B3 Chuyn h tới b
phn chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h Lãnh đạo
Ht Kim lâm
1/4 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 T chc thm định h
a. 01 ngày
44
Trường hp không
phi xác minh
- Trường hợp đ điều
kin: Xác nhn Bng
lâm sn; xác nhn
lâm sn tn trong S
theo dõi nhp, xut lâm
sản đi vi ch m sn
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm sn
- Trường hợp không đ
điều kin: Thông báo
không xác nhn và nêu
rõ lý do.
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
Trong đó:
Chuyên viên:
1/2 ngày
Lãnh đạo ht:
1/2 ngày
- Xác nhn Bng
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut lâm sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
b Trường hp cn xác
minh ngun gc lâm
sn
- Trường hợp đ điều
kin: Xác nhn Bng
lâm sn; xác nhn
lâm sn tn trong S
theo dõi nhp, xut lâm
sản đi vi ch m sn
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm sn
- Trường hợp không đ
điều kin xác nhn:
Thông báo không xác
nhn và nêu rõ lý do.
03 ngày - Biên bn xác minh
theo mu s 08 Thông
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhn Bng
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut lâm sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
-Văn bản thông báo
không xác nhn bng
lâm sản (Trưng
hợp không đ điều
kin);
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ.
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
Trong đó:
Chuyên viên:
02 ngày
Lãnh đạo ht:
01 ngày
c Trường hp xác minh
có nhiu ni dung
phc tp
07 ngày - Biên bn xác minh
theo mu s 08 Thông
26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhn Bng
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểmm
Trong đó:
Chuyên viên:
06 ngày
Lãnh đạo ht:
01 ngày
45
dõi nhp, xut lâm sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
-Văn bản thông báo
không xác nhn bng
lâm sản (Trưng
hợp không đ điều
kin);
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ.
B6 Hoàn thin h sơ; bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên b
phn chuyên
môn Hạt Kiểm
Lâm
1/4 ngày
- Xác nhn Bng
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut lâm sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ.
B7 Tr kết qu gii quyết
TTHC;
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh
chính
- Xác nhn Bng
m sn; xác nhn lâm
sn tn trong S theo
dõi nhp, xut lâm sn
đối vi ch lâm sn là
t chc, h kinh
doanh xut bn lâm
sn
- S theo dõi quá trình
gii quyết h
B8 Thng theo dõi;
Lưu hồ
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC;
Chuyên viên b
phn chuyên
môn Hạt Kiểm
Lâm
Ginh
chính
- H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
h ); Phiếu xin li
và hn li ngày tr kết
qu (trưng hp gii
46
quyết h chậm
mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1.Đơn đề nghị c nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo
m theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
2.Bảng lâm sn theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT hoặc Mẫu số 04 Phụ lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3.Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
4.Phương án khai thác theo Mẫu số 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
22/2023/TT-BNNPTNT;
5.Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
6.Bảng gnhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP ;
7.Bảng gnhập khẩu theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban nh kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP;
8.Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban nh kèm theo
Nghị định s 102/2020/NĐ-CP;
9.Giấy phép CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP;
10.Sổ theo dõi hoạt động nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
nguy cp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (không áp dụng cho
sở nuôi sinh trưởng) tại Mẫu số 16A Phụ lục ban hành m theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP;
11.Sổ theo dõi nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (áp dụng cho sở nuôi sinh
trưởng) tại Mẫu số 16B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP;
12.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ trứng) tại Mẫu số 16C Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP;
13.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ con) tại Mẫu số 16D Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP.
47
14.H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
48
Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN BẢNG KÊ LÂM SẢN
nh gửi
(1)
: ………………………………………….
1. Thông tin về chủ lâm sản/chủ rừng
a) Tên chủ lâm sản/chủ rừng
(2)
: ………………………..………..………..…..…;
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ……………….………..
- Địa chỉ
(4)
: ………….....……………………………………………………….;
- Số điện thoại: ……………………, Địa chỉ Email: ……..……………………..
2. Thông tin về lâm sản
a) Loại lâm sản
(5)
: ………………………………………..………………………
b) Số lượng, khối lượng
(6)
: …………….…………………………………………
3. Tài liệu kèm theo
a) Bảng kê lâm sản
(7)
:…………………..………………………..………………
b) Hồ sơ kèm theo
(8)
:………………………….…...………..……………………
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong đề nghị này đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
Đề nghị
(1)
…………….. xem xét kiểm tra, xác nhận Bảng kê lâm sản./.
….…,ngày….....tháng….....năm
…..
CH RỪNG/CHỦ LÂM SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan Kiểmm sở tại nơi khai thác, cất giữ lâm sản.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi S giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn ớc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(4)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu /doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(5)
Ghi rõ chủng loại lâm sản: Gỗ tròn/gỗ xẻ/sản phẩm gỗ/thực vật rừng ngoài gỗ/động
vật rừng/sản phẩm, bộ phận dẫn xuất của động vật rừng.
(6)
Ghi slượng, khối lượng, đơn vị nh theo từng loại lâm sản quy định tại Điều 4
Thông tư này.
(7)
Căn cứ loại lâm sản, chủ rừng/chủ lâm sản lập Bảng kê lâm sản theo mt trong các
Mẫu số 01, 02, 03 hoặc 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
(8)
Kê khai hồ sơ kèm theo khi đề nghị xác nhận.
49
Mẫu số 01: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyn sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau x lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, năm;
n tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên tổ
chức, nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Số hiu
gỗ
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
Số lượng
Kích thước
Khối
lượng (m
3
)
Ghi chú
i (m) Rộng (cm)
Đường kính/chiều
dày (cm)
1
2
...
Tổng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng kê này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày…....tháng…....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/ …
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
……., ngày…....tháng…....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
50
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cưc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu /doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ số Bảng lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng gỗ nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bng kê lâm sản.
(9)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
51
Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản đối với sản phẩm gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
:……../......../BKLS Tờ s
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng,
m; tên tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
m, tên tổ chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
m; cơ quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên sản
phẩm gỗ
Số hiệu/ nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Đơn vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
Số lượng sản
phẩm
Khối lượng (m
3
)
Ghi chú
Tên phổ thông
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng kê này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…….,ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/ …
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
…….,ngày….....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
52
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cưc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu /doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảnggỗ nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm m sở ti thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bng kê lâm sản.
(9)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
53
Mẫu số 03: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ; bộ phận, dẫn
xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ phận,
dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyn sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:……....;
thời gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày. tháng ….…...
m ………..; Vận chuyển từ:…..…………..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
- Số
(7)
: ../……; ngày, tháng, m;
n tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên
tổ chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Vị trí (8) n lâm sản Nm
loài (thông
thường;
nguy cp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Số lượng
Khối
lượng
Ghi c
Khoảnh Tiểu khu
Tên thông
thường
Tên khoa
học
01
02
...
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng kê này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……. , ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(9)
Vào sổ số: …/ …
(10)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
……, ngày….....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
54
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác g(nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nn.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cưc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu /doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê m sản nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng lâm sản do cơ quan được giao xlý tài
sản lập.
(8)
Trường thông tin chỉ thể hiện trong trường hợp chủ rừng lập Bảng lâm sản sau
khai thác.
(9)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bng kê lâm sản.
(10)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
55
Mẫu số 04: Bảng lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn
xuất của động vật rừng
……….
……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …./..../BKLS Tờ s
(2)
: …. Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất
của động vật rừng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
: ............................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: .....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: …………………………….., Địa chỉ Email: ............
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyn sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
: ....................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: ………………………………, Địa chỉ Email: ..........
3. Tng tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện: ……; thời
gian vận chuyển:.... ngày; từ ngày.... tháng năm.... đến ngày.... tháng... năm ……; Vận chuyển
từ: …………. đến: ……….………..
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Gây nuôi
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; tên tổ chức, cá
nhân lập
- ...n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; tên tổ chức,
nn lập
- ....n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chức, cá
nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- ...n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng,m; cơ quan lập.
- ...n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
n loài
Nhóm loài
(thông
thường; nguy cấp,
quý, hiếm; PLI/II
CITES)
Ký hiệu nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Số lượng
Đơn
vị tính
Khối
lượng
Ghi c
Tên thông
thường
n khoa
học
1
2
….
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng kê này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày … tháng … năm 20....
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
Vào sổ số:.../...
(8)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng du)
….., ngày … tháng …. năm....
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
56
(3)
phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cưc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng đầu /doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
n/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê m sản nhập khẩu
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
quan xác nhận ghi số thứ tự bảng đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
57
Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
TÊN ĐƠN VỊ LẬP
SỔ
...............................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ....... /Năm lập: ....
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâm
sản có
đầu
k
(1)
Lâm sản nhập trong kỳ Lâm sản xuất ra trong kỳ
Lâm sản
tồn cuối
kỳ (2)
Ghi
chú
Xác nhận
khối lượng
lâm sản tồn(3)
Ngày,
tháng,
năm
Tên lâm sản
Số hiệu,
nhãn
đánh dấu
Đơn vị
tính
Khối lượng
Hồ sơ
kèm
theo
lâm
sản
nhập
Ngày,
tháng,
năm
Số
bảng
lâm
sản
xuất
ra
Khối lượng
Hồ sơ
xuất lâm
sản kèm
theo
Ước tính
nguyên
liệu tiêu
hao (nếu
có)
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Loài nguy
cấp, quý,
hiếm; CITES
Loài thông
thường
CH ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sn có ở đầu kỳ theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sn có ở cuối kỳ theo dõi;
(3)
Đại diện Cơ quan Kiểm lâm sở tại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
m xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4)
Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản
nhập, xuất, tồn kho trong tháng, trong m người ghi sổ, chđơn vị lập sổ xác nhận.
Chủ lâm sản lưu theo dõi, quản lý.
58
Mẫu số 11: Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng
ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng
thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)
…………………….
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(2)
: .................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ...................
3. Đa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4)
: ...........................
4. Số điện thoại: ……………………….. ; Địa chỉ Email: .................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: ......................................................
2. Đối tượng
(6)
: .....................................................................................
3. Đa danh, diện tích khai thác
(7)
: ......................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác
(8)
: .......................................................
5. D kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rng: .....................
7. Gii pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):
.........................................................................................................................
…., ngày ....tháng …. năm …..
CH RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền
(9)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông
này.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động
đối với tổ chc; số căn cước ng dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng ký
hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7)
Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện tích
khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8)
Đối với gỗ: Ghi sốợng cây, khối lượng (m
3
, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m
3
, ster)/số lượng
mẫu vật...Trường hp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng dự kiến khai
thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện diện ch 500 m
2
đối với rừng trồng 1.000 m
2
đối với rừng t
nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9)
Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
59
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….……………
2. Mc đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI TC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...……………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...…………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm
….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........
…………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu rõ tất cả c thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chc, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Din tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác rng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: tả rõ ranh giới tnhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tlệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
60
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
m, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái đực); sốợng con non (số con
đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai tc: Tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng sợng) đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng thể i;
độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng năm … (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
Mẫu số 01. Bảng kê gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ GỖ NHẬP KHẨU
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
1. Tên chủ gỗ
(3)
: ....................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ..........................
2. Đa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số t khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
6. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu: .................................................................................
8. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
9. Thông tin về gỗ nhập khẩu:
TT
Số hiệu/
nhãn đánh
dấu (nếu có)
Tên gỗ
Quy cách
Số
lượng (thanh/tấm/
lóng)
Khối lượng/ trọng lượng (m
3
hoc
kg)
Ghi
chú
Tên
phổ
thông/
tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(7)
Dài
Rộng
Đường
kính hoặc
chiều dày
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng kê này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
61
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ny ............ tháng
...............năm..............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và chữcủa chủ
gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng kê gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập trong năm.
Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảng kê có nhiu hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy, tổng
số tờ tn từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chứcy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số
chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng
minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ gỗ điền thông tin này vào bảng kê gỗ nhập khẩu.
(7)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
(IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(8)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan xác nhận
nội dung chủ gỗ đã kê khai.
62
Mẫu số 02. Bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKSPGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ NHẬP KHẨU
1. Tên chủ sản phẩm g
(3)
: .................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ....................
2. Đa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số t khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
6. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
8. Thông tin về sản phẩm gỗ nhập khẩu:
TT
Tên sản
phẩm gỗ (7)
Số hiệu/ nhãn
đánh
dấu
(nếu
có)
Đơn
vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
(8)
Số lượng
sản phẩm
Khối lượng/ trọng
lượng
sản phm
Ghi chú
Tên phổ
thông/tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm loài (9)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung khai trong bảng kê này đúng sự thật
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày .............tháng............... năm
.............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ SẢN PHẨM GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ
của chủ sản phẩm gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản
phẩm gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng sản phẩm gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng sản phẩm gỗ
nhập khẩu đã lập trong năm. Cách ghi theo dụ 20/001: 20 năm 2020; 001 là số th tự
bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảngnhiều n 1 tờ thì người khai phải ghi tờ số
mấy, tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghisố đăng ký kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với t
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ sản phẩm gỗ điền thông tin này.
(7)
Ghi theo mã các mặt hàng sản phẩm gỗ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
y.
(8)
Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm
gỗ sử dụng nguyên liệu gỗ hỗn hợp thì ghi tên sản phẩm gỗ theo thứ tự ưu tiên sau: Tên loài
gỗ thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy
63
cấp, quý, hiếm; tờng hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ chiếm tỉ lệ
cao nhất trong sản phẩm gỗ.
(9)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(10)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan
c nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
Mẫu số 03. Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu
BẢNG KÊ KHAI NGUỒN GỐC GỖ NHẬP KHẨU
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ LÔ HÀNG
1. Tên và địa chỉ của chủ gỗ nhập khẩu
(1)
: .............................................................
2. Tên và địa chỉ của chủ gỗ xuất khẩu
(2)
: .................................................................
3. Mô tả hàng hoá
(3)
: .................................................................................................
4. Mã HS:................................................................................................................
5. Tên khoa học của loài:.........................................................................................
6. Tên thương mại của loài
(4)
:.....................................................................................
7. Khối lượng/Trọng lượng/Số lượng hàng hóa
(5)
: ...................................................
8. Số vận đơn (B/L): ................................................................................ ................
9. Số hoá đơn: ...................................... ... .................................................................
10. Bảng kê gỗ
(6)
:.......................................................... ...........................................
11. Nước xuất khẩu: ..................................................................................................
12. Quốc gia nơi khai thác:........................................................................................
B. MỨC ĐỘ RI RO CỦA LÔ HÀNG NHẬP KHẨU
Tùy theo tình trạng lô hàng, đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây:
□ B1. G không thuộc loài rủi ro và gỗ từ vùng địa lý tích cực, không yêu cầu tài liệu
bổ sung, kê khai theo Mục C, Mục D dưới đây.
B2. Gỗ thuộc loài rủi ro hoặc gỗ từ vùng địa không tích cực, yêu cầu tài liệu bổ
sung và kê khai theo Mục C và D dưới đây.
C. TÀI LIỆU BỔ SUNG
1. Gỗ ngun liệu (ví dụ: thuộc các mã HS 4403, 4406, 4407)
Nếu gỗ nhập khẩu từ loài rủi ro hoặc từ vùng địa lý không tích cực, thì chủ gỗ phải kê
khai một trong các tài liệu về nguồn gốc khai thác hợp pháp xuất trình kèm theo các tài liệu
khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia của nước xuất khẩu được Việt Nam
công nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Tên loại chứng chỉ
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Giấy pp hoặc tài liu chứng minh được phép khai thác gỗ:
TT
Loại giấy phép
hoặc tài liệu
Số giấy phép
hoặc số tài liệu
Ngày ban
hành
Cơ quan/chủ thể
ban hành
Ghi
chú
c) Trường hợp quốc gia nơi khai thác gỗ không quy định giấy phép khai thác đối với
khu rừng mà gỗ này được khai thác, đề nghị cung cp tài liệu bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu
(7)
Tài liệu số
Ngày ban hành
Chủ thể ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
do không quy định giấy phép
64
Đính kèm bản sao các loại tài liệu (nếu có)
d) Trường hợp không có tài liu khai thác, đề nghị cung cấp thông tin bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu thay thế tài
liệu khai thác
Tài liệu số
Ngày ban
hành
Chủ thể
ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không có tài liệu khai thác
Đính kèm bản sao các loại tài liệu thay thế (nếu có)
2. Sản phẩm gỗ hỗn hợp (ví dụ: các HS thuộc chương 44 và 94 ngoại tr các mã
HS: 4403, 4406, 4407)
Nếu sản phẩm gỗ được làm từ gỗ thuộc loài rủi ro hoặc từ vùng địa không tích cực
thì chủ gỗ phải kê khai một trong các tài liệu vnguồn gốc khai thác hợp pháp và xuất trình
m theo các tài liệu kê khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia nước xuất khẩu được Việt Nam công
nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Chng chỉ (tên và loại)
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Trường hợp không có giấy phép hoặc tài liệu khai thác:
TT
Tài liệu chứng minh tính
hợp pháp của gỗ
Tài liệu số
Ny ban
nh
Chủ thể ban
nh
Ghi chú
Xuất xứ gỗ:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp/n xuất
khẩu:
Tài liệu bổ sung thay thế chứng minh tính hợp
pháp của gỗ theo quy định pháp
luật của quốc gia nơi
khai thác
□ Đính kèm bản sao các tài liệu chứng minh hợp pháp (nếu có).
D. CÁC BIỆN PHÁP BỔ SUNG CỦA CHỦ GỖ NHẬP KHẨU ĐỂ GIẢM THIỂU
RỦI RO LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH HỢP PHÁP CỦA GỖ THEO QUY ĐỊNH PHÁP
LUẬT CỦA QUỐC GIA NƠI KHAI THÁC:
1. Thông tin về quy định pháp luật đối với xuất khẩu g của quốc gia khai thác: Xác
định các quy định pháp luật (ví dụ: cấm xuất khẩu, yêu cầu giấy phép xuất khẩu v.v...) áp dụng
đối với xuất khẩu gỗ cho từng sản phẩm hoặc loài của quốc gia nơi khai thác.
TT
Sản phẩm, loài và quốc
gia nơi khai thác
Quy định pháp luật đối với xuất khẩu
gỗ ca quốc gia nơi khai thác
Bằng chứng
tuân thủ
2. Xác định rủi ro biện pháp giảm thiểu: Xác định bất cứ rủi ro v khai thác
thương mại bất hợp pháp liên quan đến hàng theo quy định pháp luật của quốc gia nơi khai
thác và đề xuất các biện pháp giảm thiểu.
TT
Các rủi ro Biện pháp giảm thiểu rủi ro
65
Cam kết của chủ gỗ nhập khẩu: Tôi xin cam kết những thông tin khai đúng,
đầy đủ, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai.
......, ngày ....tháng ...năm ....
CH GỖ NHP KHẨU
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Bảng khai này áp dụng đối với tất cả các hàng gỗ không giấy phép CITES,
hoặc không giấy phép FLEGT hoặc giấy phép xuất khẩu tương đương từ quốc gia xuất
khẩu. Bảng khai này được nộp cùng với hồ sơ hải quan hiện nh. Bảng khai y áp
dụng cho chủ gỗ nhập khẩu vào Việt Nam nhằm đảm bảo gỗ nhập khẩu được khai thác, chế
biến và xuất khẩu hợp pháp theo quy định của quốc gia nơi khai thác.
(1)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân nhập khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn ớc công dân đối
với cá nhân.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân xuất khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(3)
Ghi loại hàng hóa theo tả tại Phục lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
(4) Ghi rõ tên tiếng Việt và tiếng Anh (nếu có).
(5)
Ghi khối lượng (m
3
), trọng lượng (kg) đối với gỗ, sản phẩm gỗ/số ợng theo đơn vị
tính đối với sản phẩm gỗ.
(6)
Ghi đầy đủ số bảng kê gỗ nhập khẩu, sản phẩm gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 hoặc
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
(7)
Chủ gỗ kê khai các văn bản chứng minh khu rừng được khai thác mà theo quy định
của quốc gia đó không cần giấy phép khai thác.
66
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP CITES
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
The following codes be used to indicate the purpose of the transaction for box No.5a:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích của việc vận chuyển tại ô số 5a:)
T Commercial/Thương mại
Z Zoos/ Trao đổi giữa các vườn thú
G Botanical gardens/ Trao đổi giữa các vườn thực vật
Q Circuses and travelling exhibitions/Xiếc hoặc triển lãm lưu động
67
S Scientific/Khoa học
H Hunting trophies/ Mẫu vật săn bắn
P Personal/ Tài sản cá nhân
M Medical (including biomedical research) IY sinh (bao gồm cnghiên cứu y sinh
học)
E Educational/ Giáo dục
N Reintroduction or introduction into the wild/ Tái thả vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ y nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân
tạo
L Law enforcement / judicial / forensic/ Thực thi luật/ Truy tố/Khởi tố
The following codes be used to indicate the source of specimens for box No. 10:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ nguồn gốc của mẫu vật tại ô số 10:)
W Specimens taken from the wild/Mẫu vật đưc đánh bắt từ tự nhiên
R Specimen soriginating from a ranching operation/ Mẫu vật có nguồn gốc t trại nuôi
sinh trưởng
D Appendix-I animals bred in captivity for commercial purposes and Appendix-I
plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 4/ Mẫu vật của các loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo vì mục đích thương mại, k
cả các bộ phận và dẫn xuất, được xut khẩu theo quy định tại khoản 4, điều VII
A Plants that are artificially propagated in accordance with Resolution Conf. 11.11
(Rev. CoP13), paragraph a), as well as parts and derivatives thereof, exported under the
provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have
been propagated artificially for non-commercial purposes and specimens of species included
in Appendices II and III)/ Các loài thc vật được trồng cấy nhân tạo theo quy định tại khoản
a Nghị quyết 11.11 (sửa đổi tại CoP13), kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo
quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo không
mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và III)
C Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well
as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5
(specimens of species included in Appendix I that have been bred in captivity for non-
commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Các loài
động vật đưc gây nuôi sinh sản theo quy định tại Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ
phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài thuộc
Phụ lục I được gây nuôi sinh sản không vì mục đích tơng mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ
lục II và III)
F Animals bom in captivity (F1 or subsequent generations) that do not fulfil the
definition of 'bred in captivity' in Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and
derivatives thereof/ Các loài động vật được sinh ra trong các cơ sở gây nuôi sinh sản (F1 hoặc
các thế hệ kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa “gây nuôi sinh sản” của
Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U Source unknown (must be justified)/ Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác định)
I Confiscated or seized specimens/ Mẫu vật tịch thu
O Pre-Convention specimens/ Mẫu vật tiền Công ước
68
Mẫu số 16A
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP,
QUÝ, HIẾM, ĐNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LC CITES,
ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG TỜNG
1
(Không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ s nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
6. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
thể
bố
mẹ
Đàn giống
hậu bị
Số
ng
con dưới
1
tuổi
Số lượng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập cơ sở (mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ sở (bán, cho
tặng, chết…)
Ghi chú
Xác nhận
của quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng
Đực Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Đực
Cái
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
1
2=
3+4+
5
3=
6+8+11+1
4-17
4=
7+9+12+1
5-18
5=
10+13+1
6-19
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột số 11, 12 và 13 không bao gồm số cá thể đàn giống hậu bị, số cá thể bố mẹ.
3. Cột 21, cán bộ Kiểm lâm, cán bộ cơ quan thủy sản ký xác nhận khi kiểm tra các
sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
1
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16B
SỔ THEO DÕI NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT
HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG
THƯỜNG
2
(Áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ s nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưng
6. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Số lượng
con
dưới
1
tuổi
Số ợng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập
sở
(mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ sở (bán,
cho tặng, chết..)
Ghi chú
(ví dụ
số chíp ...)
Xác
nhận
của Cơ
quan
Kiểm
lâm/
quan
thủy sản
Tổng Đực i
Không xác
định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
1
2=
3+4+5
3= 7+10-
13
4=
8+11-
14
5= 6+9+12- 15
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
2
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16C
69
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ s nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
TT
Ngày (lấy trứng
khỏi tổ/ ấp
trứng/ con non
nở, chết ...)
Số cá thể
bố m
Số
lượng
trứng
Số
lượng
trứng
được
đưa vào
ấp
Số con
non nở
Số con
con bị
chết
Số
con
non
còn
sống
Số con
con cộng
dồn theo
thời gian
Số con non tách
khỏi khu
nuôi nhốt (tách đàn)
Số con
non còn
lại
Ghi
chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm lâm/
thủy sản
Đực
Cái
1 2 3 4 5 6 7 8 9=7- 8
10 11
12=10
-
11
13 14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
Mẫu số 16D
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ con)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ s nuôi: ...............................................
2. Đa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
TT Ngày (đẻ, chết...)
Số cá thể
bố mẹ
Số con non
nở
Số con
con bị
chết
Số con
non còn
sống
Số con con
cộng dồn
theo thời gian
Số con non
tách khỏi khu
nuôi nhốt (tách
đàn)
Số con non
còn lại
Ghi chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm
lâm/ thủy
sản
Đực Cái
1
2
3
4
7
8
9=7
-
8
10
11
12=10
-
11
13
14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi sự thay đổi và chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
70
23. Quy trình đăng ký mã s sở nuôi, trồng c loài đng vt rng, thc vt rng nguy
cp, quý, hiếm nhóm II và động vt, thc vt hoang dã nguy cp thuc Ph lc II và III
CITES (QT - 23)
23.1 Trường hợp không phải kim tra thực tế
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký số
s nuôi, trồng các loài đng vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm
II và động vt hoang dã nguy cp thuc ph lc II, III CITES.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu đăng số sở
nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm II
động vt hoang dã nguy cp thuc ph lc II, III CITES; Lãnh đạo, công chc Chi
cc Kim lâm Hà Ni; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn và Thú y Hà Ni.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết đnh s 4357a/-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 ca Bộ ng nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề ngh cấp cơ s nuôi, trng theo mu 03 ca Ngh định s
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph;
x
- Phương án nuôi theo mu ph lc s IV ca Ngh định s
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph (Đối vi đng vt);
x
- Phương án trng theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph i
vi thc vt)
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
05 ngàym vic k t khi nhận được h hp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
* Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục KiểmmNội:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải
loài thủy sản vì mục đích thương mại.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú
y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký mã sốsở nuôi, trồng các loài thủy sn thuộc Phụ lục
II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đưng Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, Thành phố
71
Hà Nội
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải
loài thủy sản không vì mục đích tơng mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm m số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 4: Phù Linh, Sóc n, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 5: Liên , Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 8: TT. Xuân Mai, Cơng Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Ht Kim lâm s 10: Minh Cường, Hà Ni.
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trc tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài gi hành
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp
Tiếp nhn h
và hn tr
kết qu gii
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC và hn tr
kết qu
72
quyết TTHC
sau 15h)
B3 Chuyn h đến
phòng chuyên môn
thuc c Chi cc/
Chuyn h sơ đến
lãnh đạo Ht Kim
lâm.
Trưởng B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngàym
vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuc các Chi
cục/ Lãnh đo
Ht
1/2 ngàym
vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
B5 Thẩm đnh, phê duyt
h
3,5 ngàym
vic
- s s nuôi,
trng hoặc văn bản t
chi cp s cơ s
nuôi trng
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi các
Chi cc)
Trong đó:
Chuyên viên
02 ngày làm
việc; Lãnh đo
phòng 01 ngày
làm vic; Lãnh
đạo Chi cc
0,5 ngày làm
vic
Chun viên Bộ
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểmm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên
2,5 ngày làm
việc; Lãnh đo
Ht 01 ngày
làm vic
B6 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu gii
quyết TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày làm
vic
- s s nuôi,
trng hoặc văn bản t
chi cp s cơ s
nuôi, trng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B7 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh
chính
- s s nuôi,
trng hoc văn bn t
chi cp s cơ s
nuôi, trng;
- S theo dõi h sơ.
B8 Thng kê theo dõi;
Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chuyên
môn
Ginh
chính
- H giải quyết
TTHC, kèm theo: Giy
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC và hn tr
kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
73
quyết h sơ; Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trường hp t chi
Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC); Phiếu
xin li và hn li ngày
tr kết qu (trưng
hp gii quyết h
chm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Đề ngh cp mã s sở nuôi, nuôi trng theo mu s 03 quy định ti Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
2. Phương án nuôi theo mu ph lc s IV Ngh định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trng theo Mu s 07 quy định ti Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày
22/1/2019;
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06).
74
23.2 Trường hợp phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký mã s
sở nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm
II và động vt hoang dã nguy cp thuc ph lc II, III CITES.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu đăng số sở
nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm nhóm II và
động vt hoang dã nguy cp thuc ph lục II, III CITES; Lãnh đạo, công chc Chi
cc Kim lâm Hà Ni; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sn Th y Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết đnh s 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 ca B Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết đnh số 4610/QĐ-UBND ny 22/11/2022 của UBND thành ph Nội;
- Quyết đnh số 6680/QĐ-UBND ny 29/12/2023 của UBND thành ph Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề ngh cấp mã cơ sở nuôi, trng theo mu 03 ca Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph;
x
- Pơng án ni theo mu ph lc s IV ca Ngh đnh s
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Cnh ph (Đi vi đng vt);
x
- Phương án trồng theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính
ph (Đối vi thc vt)
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
30 ngày
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồngc loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản vì mục đích thương mại.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản
Thú y Hà Nội:
Đối với tờng hợp đăng ký số sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ
lục II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Trọng Tấn, phường La Khê, quận Đông,
TP Hà Nội
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã s cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểmm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
75
- Hạt Kiểmm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Ht Kim lâm s 10: Minh Cường, Hà Ni.
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trc tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trc tiếp;
qua dch v bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2 -Tiếp nhn h
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h sơ
ti Trưởng B
phn Tiếp nhn
và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngàym
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC và hn tr
kết qu
B3 Chuyn h
đến phòng
chuyên môn
thuc các Chi
cc/ Chuyn h
đến nh đo
Ht Kim lâm.
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân ng x
h
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuc các Chi
cục/ Lãnh đo
Ht
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Thẩm định, p
duyt h
28,5 ngày
- s sở nuôi,
trng hoặc văn bn t
chi cp s sở
nuôi trng
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Trong đó:
76
Lãnh đạo
Chi cc
(Đối vi các
Chi cc)
Chuyên viên 7,5
ngày; Lãnh đạo
phòng 05 ngày;
Kim tra thc tế
điều kin nuôi,
trng 15 ngày;
Lãnh đạo Chi
cc 01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểmm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên 12,5
ngày; Kim tra
thc tế điều kin
nuôi, trng 15
ngày; Lãnh đạo
Ht Kim lâm
01 ngày
B6 Hoàn thin h
sơ; Bàn giao kết
qu gii quyết
TTHC v B
phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày - s sở nuôi,
trng hoặc văn bn t
chi cp s sở
nuôi, trng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Mã s sở nuôi,
trng hoặc văn bn t
chi cp s sở
nuôi, trng;
- S theo dõi h sơ.
B8 Thng kê
theo dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chun
môn
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo: Giy
Tiếp nhn h sơ hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết h
; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu ); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(trường hp t chi
Tiếp nhn h sơ hẹn
tr kết qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết qu
(trưng hp gii quyết
h sơ chậm mun);
- S theo dõi h .
4 BIU MU
1. Đ ngh cp mã s sở nuôi, nuôi trng theo mu s 03 quy định ti Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
77
2. Phương án nuôi theo mẫu ph lc s IV Ngh định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trng theo Mu s 07 quy định ti Ngh định s 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/1/2019;
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06).
78
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG,
ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG
DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
nh gửi: ……………………………………..
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị:.........................................................
Địa chỉ:..................................................................................................
Đin thoại: …………………… Fax (nếu có):.....................................
2. Đa chỉ cơ sở nuôi, trồng:.................................................................
3. Nội dung đề nghị cấp đăng ký: Cấp mới □; Cấp bổ sung □
4. Mục đích nuôi, trồng:
Phi thương mại □; Thương mại trong nước □; Xuất khẩu thương mại □
5. Các loài nuôi, trồng:
STT
Tên loài
Số lượng
(cá thể)
Nguồn gốc Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa học
1
2
3
6. Các tài liệu kèm theo:
- Hồ sơ nguồn gốc;
-
Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
79
Mẫu số 07
PHƯƠNG ÁN
TRỒNG THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM IIA; CÁC LOÀI
THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC II, III CITES
1. Tên và địa chỉ của sở:..........................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:....................................................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:...............
3. Loài đăng ký trồng (tên khoa học và tên thông thường):.........................
4. Mô tả số lượng nguồn giống khai thác hợp pháp từ tự nhiên:.................
5. Mô tả điều kiện hạ tầng và phương thức trồng:.......................................
6. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới:....
7. Tài liệu chứng minh nguồn gốc giống hợp pháp theo của loài đăng ký trồng.
8. Thuyết minh cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài đối với trường hợp
trồng không vì mục đích thương mại:
- Số lượng thực vật thuần chủng và độ tuổi của thực vật tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên
của loài hoặc trao đổi với các cơ sở trồng không vì mục đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bảo tồn (giáo dục thiên nhiên, tài trợ cho các dự án bảo tồn...)
9. Mô tả c biện pháp phòng, chống sự phát tán của thực vật ra môi trường tự nhiên đối với
loài được trồng tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài./.
Địa điểm…, ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
80
Phụ lục IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
I. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DNG VỚI LOÀI NUÔI SINH SẢN
1
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: .............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ........Ngày cấp: ...........Nơi cấp: ............
3. Ny thành lập cơ sở: .........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ......................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích tơng mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định.
7. Hiện trạng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi đàn con (số lượng
thể, giới tính và độ tuổi).
Bố m Hậu bị
Con non trưởng thành
(không bao gồm cá th
bố mẹ và hậu bị)
Con non
chưa
trưởng
thành
Tổng đàn
Ghi
c
Đực Cái Đực Cái Đực Cái
Không
c định
1 2 3 4 5 6 7 8 9=1+2+3+4+5+6+7+5
8. Nếu sở mới sản xuất được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh sở được quản
và hoạt động theo phương pháp một sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản
xuất được thế hệ F2.
9. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại dự kiến trong
các năm tới, gồm:
9.1. Số lượng cá thể con sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng (loài đẻ con không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố m Giai đoạn trứng (nếu có) và con non
Con non đã
trưởng thành
Đực
Cái
Tỷ lệ
cá thể
mẹ
sinh
sản
Số ổ
trứng
bình
quân/ổ
trứng
Tổng
số
trứng
Tỷ lệ
trứng
hỏng
(%)
Số
trứng
nở
Con
non
chưa
trưởng
thành
Tỷ lệ chết
con
non (%)
Con
trưởng
thành
Tỷ lệ
chết
con
trưởng
thành
Quá khứ 2
Hin tại 3
Dự kiến 4
b) Đối với loài đẻ con (loài đẻ trứng không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố m Giai đoạn con non chưa trưởng thành
Con non đã trưởng
thành
Đực
Cái
Số con non
trung bình
được sinh
sản/01 cá thể
mẹ
Tỷ lệ cá thể
mẹ sinh sản
(%)
Tỷ lệ con
non bị
chết (%)
Tổng con
non hiện
có
Tỷ lệ
chết
(%)
Tổng con
trưởng
thành
81
Quá khứ 5
Hin tại 6
Dự kiến 7
9.2. Những biến động bất thường trong sinh sản hàng m (nếu có), giải thích nguyên nhân
những biến động bất thường.
10. Đánh gnhu cầu dự kiến nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản
của cơ sở nhằm tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
11. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Cháp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
12. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt vây) nhằm
c định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất khẩu.
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai:
- ch thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
- Mật độ nuôi.
- Các mô tả khác.
14. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
15. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
16. Vsinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
17. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
18. Thuyết minh về hoạt động được sở nuôi sử dụng cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài.
19. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có)c biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
20. Mô tả c biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vn chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và
đóng du; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
82
II. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LOÀI NUÔI SINH TRƯỞNG
8
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: ...............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ......Ngày cấp: ...............Nơi cấp: ..........
3. Ny thành lập cơ sở: ..........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): .......................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mi
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định
pháp luật: ....................
7. Hiện trạng tổng đàn gồm:
Cá thể trưởng thành thể chưa trưởng
thành (không bao
gồm thể bố mẹ và
hậu bị)
Tổng đàn Ghi chú
Đực Cái Không xác định
1 2 3 4 5=1+2+3+4 6
8. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại dự kiến trong
các năm tới.
9. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, ơng, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Cháp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật.
11. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai.
ch thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
12. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn: mô tả thức ăn, lượng thức ăn trung bình cho 1 cá thể/ngày, tần suất cho ăn (số lần
ăn/ngày).
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
13. Điu kiện thú y và phòng chng dịch bệnh cho động vt hoang dã (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
14. Vsinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu sở đã thực hiện đánh giá tác động môi tờng hoặc lập kế hoạch bảo vmôi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
15. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
16. Mô tả thủ tục kiểm tra giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp
(gồm bố mẹ, đàn hậu bịcác con) và phát hiện các cá thể có nguồn gốc bất hợp pháp được
đưa vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh về hoạt động được sở nuôi sử dụng cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài:
- Số lượng thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thlại khu vực phân bố t
nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại môi trưng tự nhiên.
- Tần suất tái th (nếu có).
- Các biện pháp khác.
83
18. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
19. Mô tả c biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vn chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
___________________________________
1
Mỗi loài sẽ có một phương án nuôi riêng.
2 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể
từ năm đề nghị đăng ký mã số.
3 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
4 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật t 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
5 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể
từ năm đề nghị đăng ký mã số.
6 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
7 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật t 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
8 Mỗi loài phải lập một phương án nuôi riêng.
84
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM
QUYN CA CP HUYỆN TRÊN ĐỊAN THÀNH PH HÀ NI
24. Quy trình phê duyệt phương án khai thác động vt rừng thông thường t t nhiên
(QT - 24)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt
phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên”.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên đề nghị phê duyệt phương án khai
thác động vật rng thông thường ttự nhiên; Cán bộ, công chc các Hạt Kiểm lâm
cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông 26/2022/TT-BNNPTNT ny 30/12/2022 của Bộng nghip PTNT;
- Quyết đnh s374/-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 ca Bộ ng nghip và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác đng vt rng
thông thường t t nhiên theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành
m theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác động vt rừng thông thưng t t nhiên
theo Mu s 12 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
Trong thi hn 10 ngày k t khi nhận đủ h hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC Ht kim cp huyn (nơi rng)
Đa ch:
- Ht Kim m s 4: P Linh, Sóc Sơn, Hà Nội
- Ht Kim m s 6: QL32, Đng Thái, Ba Vì, Hà Ni
- Ht Kim m s 7: 368 Ca Tng, Phú Thnh, Sơn y, Hà Ni
- Ht Kim m s 8: TT. Xuân Mai, Cơng M, Hà Ni
- Ht Kim m s 9: TT. Đi Nghĩa, Mỹ Đức, Ni.
*Cách thc tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
85
B1 Np h
Trường hp np trc
tuyến: T chức, c
nhân np b sung h
bản chính khi đến nhn
kết qu gii quyết th
tc hành chính.
Tổ chức, cá nhân - Gi hành
chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp; qua dch v
bưu chính ng
ích).
- Trong và ngoài
ginh cnh
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhn h và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC
- Chuyn h ti
Trưởng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gi nh chính
(Tiếp nhn
chuyn h sơ
trong ngày m
vic hoc ng
ngày m vic
tiếp theo trong
tng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết TTHC
sau 15 gi).
Giy Tiếp nhận
hồ sơ hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả
B3 Chuyn h tới b
phn chuyên môn
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr
kết qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B4 Phân công x lý h Lãnh đạo Ht
Kim lâm
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
B5 Kim tra h sơ; T chc
xem xét đánh g
phương án khai thác.
Kết qu:
- H sơ đ điều kin:
Phê duyệt pơng án
khai thác động vt rng
thông thường;
- H sơ không đ điều
kin p duyt: Thông
báo cho t chc, nhân
Chuyên viên;
Lãnh đạo Ht.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Lãnh đạo Ht
Kim lâm
02 ngày).
- Phương án khai
thác động vt
rng thông
thường đưc phê
duyt hoặc Văn
bn thông báo
không đủ điều
kin phê duyt
B6 Hoàn thin h ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường từ tự
nhiên được phê
duyệt hoặc Văn
bn thông báo
86
không đủ điều
kin phê duyt.
B7 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Phương án khai
tc động vật rừng
thông thường từ tự
nhiên đưc p
duyệt hoc Văn
bn thông báo
không đủ điu
kin phê duyt.
- Stheo dõi hsơ
B8 Thng theo dõi;
Lưu hồ
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính H sơ gii quyết
TTHC, m theo:
Giy Tiếp nhn h
sơ hn tr kết
qu gii quyết
TTHC và hn tr
kết qu, Phiếu
kim soát quá
tnh gii quyết h
sơ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h (nếu
có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi Tiếp nhn h
sơ hn tr kết
qu gii quyết
TTHC); Phiếu xin
li và hn li ngày
tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chm
mun);
- S theo i h sơ.
4 BIU MU
1. Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ t
nhiên theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT;
2. Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT.
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
87
Mẫu số 10. Đơn đề nghị pduyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông tờng/thu thập mu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..…………..
nh gửi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:...............................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………....….
c) Địa chỉ chủ rừng
(5)
:..........................................................................................
d) Số điện thoại:........................................; Địa chỉ Email:...................................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….……...………………………………………………………….
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án
(1)
…….......................................................................…
- Tài liệu khác (nếu có).........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm
…...
CH RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thực vật rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều
6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2)
Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều 7
Thông tư
y.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc n giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng hoạt động đối với tổ chức; số căn cưc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng hoạt động với tổ chức; địa chỉ tờng trú trên chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
88
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….…………
2. Mc đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI TC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...…………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm ….
TỔ CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........…
…….,ngày tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trưng hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
nhân khác để khai thác, đề nghị nêu rõ tất cả c thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chc, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Din tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác rng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
89
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai tc (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: tả rõ ranh giới tnhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tlệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
m, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai tc: Tên loài (gồm tên thông thường n khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng sợng) đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đc, số ng thể cái;
độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng năm … (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, s
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
90
25. Quy trình t
hẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu công đối với các dự án do Chủ tịch
UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (QT - 25)
1
Mục đích: Quy trình này quy định ni dung, trình t thc hin vic Thẩm đnh
thiết kế, d toán hoc thẩm định điều chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh
s dng vốn đầu tư công đi vi các d án do Ch tch UBND cp huyn, cp xã
quyết định đầu tư.
2
Phm vi: Áp dng trong vic Thẩm định thiết kế, d toán hoc thẩm định điều
chnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh (đối vi công trình lâm sinh thuc d
án do UBND cp huyn đầu ); Cán b, ng chc UBND cp huyn thuc thành
ph Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
- Tng số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca B Nông nghip & PTNT;
- Thông s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 ca B ng nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 1959/QĐ-BNN-LN ny 25/6/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Ttrình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự tn theo Mẫu s 13 Phụ
lục m theo Ngh đnh số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Cnh phủ;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công
trình m sinh theo Mẫu số 14 Ph lục m theo Ngh định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Cnh phủ;
x
- Quyết định phê duyệt d án đu tư hoc kế hoạch vốn được giao
đối với hoạt động sử dụng kinh phí nnch n nước các tài
liệu khác liên quan.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn
15 ngày k t ngày nhn được h hp l
.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC ca UBND cp huyn (địa bàn thc hin
d án).
*Cách thc Tiếp nhn h sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
91
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1 Np h T chc, cá
nhân
- Ginh chính
(Trường hp np
h trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết ca t chc,
nhân trên địa bàn
được giao qun lý
- Chuyn h v
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn
chuyn h sơ trong
ngày m vic hoc
ng ny làm vic
tiếp theo trong
tng hp Tiếp
nhn h hẹn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu
B3 Chuyn h cho
phòng chức năng
ca huyn
Trưởng B
phn tiếp nhn
và tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x h
B4 Phân công x h
Lãnh đạo
phòng chc
ng ca huyn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x h
B5 T chc thẩm đnh
báo o kết
qu thẩm định
Chuyên viên
phòng chc
ng của
huyn; Lãnh
đạo phòng chc
ng ca huyn
13 ngày
Trong đó: Chuyên
viên phòng chc
năng ca huyn:
10 ngày
Lãnh đạo phòng
chức năng của
huyn: 03 ngày
Báo cáo thm định
thiết kế, d toán
hoc thẩm định
điều chnh thiết kế,
d toán công trình
m sinh
hoặc n bản
thông báo không
đủ điều kin;
92
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
B6 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
phòng chc
ng ca huyn
01 ngày - Báo o thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm
sinh.
- Phiếu kim st
quá trình gii quyết
h
B7 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Báo cáo Thm
định thiết kế, d
toán hoc thm
định điu chnh
thiết kế, d toán
công trình m sinh
hoặc Văn bản tng
báo không đủ điều
kin phê duyt.
- Stheo dõi h sơ
B8 Thng và theo
dõi; Lưu hồ
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC,
Phòng chc
ng ca huyn
Gi hành chính - H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi Tiếp
nhn h sơ và hẹ
n
tr kết qu gii
quyết TTHC);
Phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h sơ chậm
mun);
- Stheo dõi h sơ
9
3
4 BIU MU
1. T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo Mu s 13 Ph lc kèm theo
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
2. Thuyết minh thiết kế bao gm d toán bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
theo Mu s 14 Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
ca Chính ph;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành m theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph (Mu s 01-06).
94
Mẫu số 13
QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gi: ………..…………….
Các căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy
7. c giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. Dự toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. m 20.. m 20..
Tổng
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
95
STT Hạng mục Đơn vị tính m 20.. Năm 20.. m 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. c nội dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- u: …..
QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
96
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. n cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- c tài liệu liên quan khác.
8. Điu kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rng thuộc tiu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c)nh hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điu kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục y.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
m... Năm... m...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
a) Dự toán vốn đầu: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Nhữngcó điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính
97
thông qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và
tính các chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằnggiới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
2 Chi phí gián tiếp
……..
98
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết b
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng m 1 m 2 ……..
m kết
thúc
Tổng vốn
99
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức hoặc hộ gia đình ca thôn, xã hoặc cộng đồng
n cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu kh thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế k thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh và định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ k thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát,
phiếu điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoi nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) c định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp và
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh gii tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên
đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hưng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung
bình, nặng; t lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn
mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt,
trung bình, xu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyn.
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điu tra trữ lượng rng:
00
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng t nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11
Thông tư số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng
Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông tư s 33/2018/TT-
BNNPTNT.
k) Điu tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự
nhiên; nuôi dưỡng rừng t nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 m 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điu tra xác định độ tàn che đối với rừng g tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải to
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thing.
3. Công tác nội nghiệp:
a) c định bin pháp kỹ thuật cthể trong từng lô rừng.
b) nh toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong
từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các s liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) y dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với t lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện
trạng rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
24,8
(ii) Đối với những không trồng rừng, thì ch thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ)y dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
01
Tiu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nh, trung bình, nặng
- T lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (v diện tích)
- nh hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven bin:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
c định.
+ Độ dày tầng cát.
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loi nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
02
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loàiy ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rng
3
- Trạng thái rừng.
- Tr lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiu khu:…………..
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
03
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(T thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xung)
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Tổng số
1. Sinh khối
04
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sảnợng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sảnợng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
I. Xlý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn din
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thưc hố, lấp hố...):
- Thủ công
05
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trng
2. Phương thức trng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tui)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần th nht: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện ch vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiu khu: …………
Khoảnh: ……….
06
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
Lô
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô...
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng dẫn kỹ
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
07
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xlý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thưc hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
08
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính c rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (k cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện ch vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiu khu: ………………. 4. Din tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
09
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằngy
Vận chuyển cây con bằng cơ gii
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
v rừng trồng
1 Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
2 Năm thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
c
m... Năm... Năm...
1
10
2
11
26. Quy trình phê duyt phương án khai thác thc vt rng loài thông thường thuc
thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn (QT - 26)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc khai thác thc
vt rừng thông thường trên địa bàn thành ph Hà Ni
2
Phm vi: Áp dụng đi vi t chc, cá nhân, h kinh doanh, h gia đình, cộng đng
n có liên quan đến ni dung này; Cán b, công chc UBND cp huyn thuc
thành ph Hà Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông s26/2022/TT-BNNPTNT ny 30/12/2022 ca Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông s22/2023/TT-BNNPTNT ny 15/12/2023 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết đnh s 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 ca B Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai tc theo Mẫu s 10 ti
Ph lc ban nh kèm theo Thông s 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mẫu s 11 ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác
được quan có thẩm quyn phê duyt hoc bn sao quyết định
phê duyt d án lâm sinh hoc tài liu chng minh vic thc hin
các bin pháp lâm sinh hoặc cơng trình, đ tài nghiên cu khoa
học được quan thm quyn phê duyệt đối với các trường
hp khai thác tn dng g loài thc vt rừng thông thường t rng
t nhiên hoc thu thp mu vt thc vt rừng thông thưng phc
v nghiên cu khoa hc và công ngh t rừng đặc dng.
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC UBND cáp huyn
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trc tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic.
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp; qua dch v
Theo mc 3.2
12
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhn h và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h tới
Trưởng B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC và
hn tr kết qu
B3 Chuyn h ti
phòng chun môn
Trưởng b phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h sơ
Lãnh đạo phòng
chức năng
1/2 ngày - Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Kim tra, thẩm định
h
Chuyên viên 07 ngày Báo cáo kết qu thm
định.
B6 Phê duyt
Lãnh đạo
UBND huyn
01 ngày
Quyết định phê duyt
B7
Hoàn thin h Chuyên viên 01 ngày
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sn theo
B8
Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Ginh chính
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sn theo
B9 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
- Phòng chc
ng huyện
Ginh chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy Tiếp
nhn h sơ và hẹ
n
tr kết qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
13
hn li ngày tr kết
qu (tng hp gii
quyết h chậm
mun); S theo dõi h
sơ.
4 BIU MU
1. Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành
m theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án khai thác theo Mẫu s 11 ti Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư
s 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
14
Mu s 10. Đơn đ ngh phê duyệt phương án khai thác thực vt rng thông
thường/động vt rừng thông thưng/thu thp mu vật loài thông thưng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------------
ĐƠN ĐỀ NGH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
Kính gửi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên ch rng (3):.................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Địa ch ch rng (5):.............................................................................
d) S điện thoại:.........................; Đa ch Email:.....................................
2. Nội dung đề ngh phê duyệt: Phương án khai thác (1)
…………..…….……...…………………………………………………………..
3. Tài liu gi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……...........................................................…….
- Tài liu khác (nếu có)..........................................................................................
……….., ngày.... tháng …..… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lập khi đề ngh quan có thẩm quyn phê duyệt Phương án
khai thác g/thc vt rừng thông thường/động vt rừng thông thưng t t nhiên/thu thp mu
vt loài thc vt rng thông thường.
(1) Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy đnh ti khon 1
Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác đng vt rừng thông thường t t nhiên.
(2) Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy đnh ti khoản 2 Điu 6 hoc khoản 1 Điu
7 Thông tư này.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t chc
hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4) Ghi S giy chng nhận đăng đầu /mã s doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân dân/h chiếu
đối vi cá nhân.
(5) Ghi rõ đa ch trên giy chng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoc Giy phép
thành lập/đăng hoạt đng vi t chức; địa ch thường trú trên chng minh nhân n hoc
th căn cưc công dân hoc H chiếu đối vi cá nhân.
Mu s 11. Phương án khai thác g loài thc vt rừng thông thường/thc vt rng ngoài
g đối vi loài thc vt rừng thông thường/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thường
15
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)..................................
I. Thông tin ch rng/t chc, cá nhân khai thác:
1. Tên ch rng/t chc, cá nhân khai thác (2):....................................................
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):......................................
3. Địa ch ch rng/t chc, cá nhân khai thác
(4):......................................................
4. S điện thoại:.....................................; Địa ch Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):........................................................................
2. Đối tượng (6):.....................................................................................................
3. Địa danh, din tích khai thác (7):.......................................................................
4. Sản lượng d kiến khai thác (8):........................................................................
5. D kiến h thống đường vn xut, vn chuyn.
6. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rng:.......................................
7. Gii pháp phc hi rừng sau khai thác (đối vi thc hin d án lâm sinh):.....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CH RNG/T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan có thm quyn(9)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Ghi tng một trong các trưng hp khai thác c th theo quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đi vi t chc hoặc ghi đầy
đủ h tên đối vi cá nhân.
(3) Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành lập/đăng hoạt
động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(4) Ghi rõ đa ch trên giy chng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghip hoc giy phép thành lập/đăng
hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng minh nhân dân/th căn c công dân hoc
H chiếu đối vi cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phm pháp lut và các tài liu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định ti khoản 1 Điều 6 Tng tư này.
(7) Ghi thông tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu) tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Din
tích khai thác xác định t h sơ, tài liệu giao rng, cho thuê rng hoc bằng máy định v GPS.
(8) Đối vi g: Ghi s lượngy, khối lượng (m3, kg, ster)/thc vt rng ngoài g (kg, m3, ster)/s
lượng mu vật...Trường hp din tích khai thác ln, không th đo, đếm tng y, vic xác đnh sn
lượng d kiến khai thác thông qua lp ô tiêu chuẩn đại din có diện tích 500 m2 đi vi rng trng và
1.000 m2 đi vi rng t nhiên, t l ô tiêu chun tối đa là 02% diện ch khai thác, ti thiu mt
khai thác phi có 03 ô tiêu chun.
(9) Th trưởng cơ quan quy định ti khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
16
27. Quy trình phê duyt hoặc điều chỉnh phương án quản rng bn vng ca ch rng
h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc h gia đình cá nhân liên kết thành nhóm
h, t hợp tác trưng hp có t chc các hoạt động du lch sinh thái (QT- 27)
1
Mục đích: Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc phê duyt hoc
điều chỉnh phương án qun rng bn vng ca ch rngt chc.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoc h gia đình
cá nhân liên kết thành nhóm h, t hợp tác trong trưng hp t chc các hot
động du lch sinh thái (ch rừng) đề ngh phê duyt hoặc điều chỉnh phương án quản
rng bn vng; cán b; Cán b, công chc UBND cp huyn thuc thành ph Hà
Ni.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của BNông nghiệp và PTNT;
- Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ Nông nghip PTNT;
- Quyết định s 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
3.2.1 H sơ phê duyệt phương án
- Đơn đề ngh phê duyệt phương án quản rng bn vng theo
quy đnh ti Mu s 01 Ph lc III ban hành m theo Thông s
13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án qun lý rng bn vững theo quy đnh ti Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- c loi bản đồ: Hin trng rng, hin trng s dụng đt và bn
chính bản đồ qun lý rng bn vng theo quy định ti khoản 3 Điu
4 kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Bản đồ qun lý rng bn vững được áp dng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi rừng được
qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dạng sinh học; cơ
s h tng lâm sinh, du lch sinh thái theo kế hoch qun rng
bn vng ca ch rng.
x
T l bản đồ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc 1/50.000
theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t l bản đồ
phù hp vi quy mô din tích ca khu rng.
x
3.2.1
H sơ điều chỉnh phương án
- Đơn đề ngh điều chỉnh phương án quản lý rng bn vng theo
quy đnh ti Mu s 04 Ph lc IV ban hành kèm theo s
13/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án qun rng bn vững theo quy đnh ti Ph lc II
ban hành kèm theo s 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chnh,
sửa đổi, b sung;
x
17
- c loi bản đồ: Hin trng rng, hin trng s dụng đất bn
chính bản đồ qun lý rng bn vng theo quy định ti khoản 3 Điều
4 s 13/2023/TT-BNNPTNT.được điều chnh, sửa đi, b sung.
x
- Bản đ qun rng bn vững được áp dng theo tiêu chun Vit
Nam s TCVN 11566:2016 th hin din tích các loi rừng được
qun lý, bo v, phát trin, s dng, bo tồn đa dạng sinh học; cơ
s h tng lâm sinh, du lch sinh thái theo kế hoch qun rng
bn vng ca ch rừng được điều chnh, sửa đổi, b sung.
x
T l bản đồ: 1/5.000 hoc 1/10.000 hoc 1/25.000 hoc 1/50.000
theo h quy chiếu VN 2000 do ch rng t chn loi t l bản đồ
phù hp vi quy mô din tích ca khu rng.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 22 ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC thuc UBND cp huyn.
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1 Np h T chc,
cá nhân
- Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh chính
(Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày m vic hoc
sáng ny làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h sơ và hẹn
tr kết qu gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
và hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu
B3 Chuyn h tới b
phn chuyên môn
Trưởng B
phn Tiếp
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
18
nhn và Tr
kết qu TTHC
B4 Phân công cán b x lý,
thẩm đnh h sơ, xin ý
kiến các cơ quan, đơn v,
địa pơng v ni dung
pơng án quản rng
bn vng.
Lãnh đạo
phòng chc
ng cấp
Huyn
1/2 ngày - Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Văn bản xin
ý kiến.
B5 T chc ly ý kiến
bằng Văn bản các
quan, đơn vị, địa
phương v ni dung
pơng án quản rng
bn vng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chc
ng; Lãnh
đạo UBND
cp huyn
02 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 01ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng 1/2
ngày; Lãnh đạo
UBND cp huyn
1/2 ngày)
- Văn bản tr li
của các quan
đơn vị, địa phương;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Văn bản xin
ý kiến.
Tham gia ý kiến v ni
dung phương án quản
rng bn vng.
Cơ quan, đơn
vị, địa phương
được gi xin
ý kiến
07 ngày Văn bản tham gia ý
kiến
B6 Tng hp ý kiến, ban
hành Quyết định .
Tng hp kng phê
duyt hoc điều chnh
pơng án quản rng
bn vng phi tr li
bằng n bn nêu rõ
do.
Lãnh đạo
phòng chun
môn cp
huyn, chuyên
viên, Lãnh
đạo Huyn.
11 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
07 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng
02 ngày;
Lãnh đạo UBND
cp huyn
02 ngày)
- Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc III ban
nh m theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoc Quyết đnh
phê duyệt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc III ban
nh m theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn và Tr kết
qu TTHC
Chuyên viên
phòng chc
ng UBND
cp huyn
01 ngày - Quyết đnh phê
duyt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc III ban
nh m theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
19
- Hoc Quyết đnh
phê duyệt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc III ban
nh m theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr
kết qu TTHC
Ginh chính - Quyết đnh phê
duyệt phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
03 Ph lc III ban
nh m theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoc Quyết đnh
phê duyệt điu
chỉnh phương án
qun rng bn
vng theo Mu s
05 Ph lc III ban
nh m theo
Thông
s 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B9 Thng theo dõi;
Lưu hồ
B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC;
Phòng chc
ng huyện
Ginh chính H gii quyết
TTHC, m theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu ); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu
xin li và hn li
ngày tr kết qu
(trường hp gii
quyết h chm
mun); S theo dõi
h sơ.
20
4 BIU MU
1. Đơn đề ngh phê duyệt phương án quản lý rng bn vững theo quy định ti Mu
s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. Phương án qun lý rng bn vững theo quy định ti Ph lc III ban hành m theo
Thông tư s 13/2023/TT-BNNPTNT;
3. Đơn đề ngh điều chỉnh phương án quản lý rng bn vững theo quy đnh ti Mu
s 04 Ph lc IV ban hành kèm theo s 13/2023/TT-BNNPTNT.
4. Phương án qun lý rng bn vng theo quy định ti Ph lc II ban hành m theo
s 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chnh, sửa đổi, b sung;
5. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06).
21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(tên xã)...., ngày.... tháng....... năm 202...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững
(Chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái)
nh gửi: UBND huyện (tên huyện).........
Căn c Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 28/2018/TT-BNNPTNT, nh đề nghị UBND huyện (tên huyện)... xem xét, phê duyệt
phương án quản lý rừng bền vững như sau:
1. Họ và n chủ rừng:.......... (Ghi rõ họ và tên chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp
tác)
2. Đa chỉ:...................................;
3. Số CCCD:........................; Ngày cấp:......./......./.......;
4. Hồ sơ gửi kèm:
- Phương án quản lý rừng bền vững;
- Các loại bản đồ, gồm:........................................................................................
nh đề nghị UBND huyện (tên huyện)...... xem xét, phê duyệt phương án quản rừng bền
vững./.
i nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
Chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ,
tổ hợp tác
(ký, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Văn B
22
PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
(áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hp tác xây dựng
phương án quản lý rừng bền vững)
MỞ ĐẦU
Chương I
CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ TÀI LIỆU SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ PHÁP
Các văn bản liên quan đến rừng, đất lâm nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh lâm
nghiệp của chủ rừng, nhóm hộ, tổ hợp tác.
II. TÀI LIU SỬ DỤNG
Nêu các tài liệu, số liệu, thông tin, bản đồ sử dụng cho việc lập kế hoạch quản lý, bảo vệ,
phát triển và sử dụng rừng bền vững.
Chương II
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA CHỦ RỪNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA CHỦ RỪNG
1. Loại hình chủ rừng:
Hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng dân hoặc hộ gia đình, nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác.
2. Cơ cấu tổ chức
tả hình tổ chức nhóm hộ/cộng đồng nhiệm vụ của các thành phần trong nhóm, tổ
hợp tác gồm:
- Nhóm hộ/cộng đồng, tổ hợp tác: Mô tảc thành phần hình thức liên kết các thành viên
gồm: các chủ rừng, cơ sở khai thác vận chuyển gỗ, cơ sở chế biến gỗ, vườn ươm... (nếu có) để
thực hiện quản lý rừng bền vững, vai trò và nhiệm vụ của từng thành phần trong nhóm.
- Trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: Vai trò và nhiệm vụ của trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp
tác.
- Ban quản nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: tả Ban quản nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác,
gồm: thành phần, vai trò nhiệm vụ của từng thành phần tham gia trong Ban quản
lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác (theo quy mô và nhu cầu, nhóm/tổ hợp tác thể mời đại diện
chính quyền, các ban, ngành của huyện, nơi các chủ rừng liên kết thành nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác các thành viên khác sở chế biến có nhu cầu liên kết với nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác để thực hiện quản rừng bền vững, ớng đến cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững).
3. Quy mô, diện tích rừng, đất lâm nghiệp của các thành viên tham gia nhóm/cộng
đồng/tổ hợp tác
- Số lượng thành viên tham gia;
- Din tích của từng thành viên nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác, gồm: diện tích loại rng, dự kiến
diện tích rng trồng sẽ tham gia cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, diện tích loại trừ (diện
tích rừng tự nhiên, diện tích các khu vực có ý nghĩa văn hóa, lịch s, giải trí, tín ngưỡng, hành
lang ven sông, suối và khu vc các loài động thực vật trong danh lục cần được bảo vệ);
tổng hợp từ Biểu 08 vào Biểu 01.
Biểu 01: Tổng hợp diện tích rừng của các nhóm hộ/cộng đồng/tổ hợp tác phân theo xã,
huyện.... tỉnh...
Tên xã Tổng diện tích (ha)
Din tích
loại trừ (ha)
Dự kiến diện tích cấp
chng chỉ qun lý
rừng bền vững (ha)
(1) (2=3+4) (3) (4)
23
Nhóm hộ/cộng đồng/
tổ hợp tác: xã A
.........
Tổng
II. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Diện tích và trữ lượng rừng
Nêu hiện trạng rừng của chủ rừng, các thành viên tự nguyện tham gia nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác:
- Tổng diện tích rừng:.... ha, trong đó:
+ Rừng đặc dụng.... ha (rừng tự nhiên.... ha, rừng trồng.... ha);
+ Rừng phòng hộ... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
+ Rừng sản xut... ha (rng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
- Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi:.... m
3
, trong đó:
+ Keo lai:... m
3
/tuổi...:
+ Keo tai tượng:... m
3
/tuổi...:
+ Bạch đàn:... m
3
/tuổi...:
- Lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu):
+ Loài cây:......................; Diện tích:........................; Sản lượng:.........................
.........................................
2. Tài nguyên đa dạng sinh học
Tổng hợp, đánh giá danh lục các loài động, thực vật rừng thuộc phm vi quản lý của chủ
rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác theo Biểu 02 và Biểu 03:
Biểu 02: Danh lục các loài thực vật rừng
TT Tên Loài Địa điểm Số lượng, mật độ cây
1
Lim xanh (kể cả tên địa
phương nếu có)
khoảnh...., tiểu khu....,
......., huyện.......
dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Biểu 03: Danh lục các loài động vật rừng
TT Tên Loài Địa Điểm Ghi Chú
1
Sóc (kể cả tên địa phương
nếu có)
Tiểu khu...., xã..., huyện....
dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Chương III
24
MỤC TIÊU VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
I. MỤC TIÊU QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mc tiêu chung: Thiết lập được khu rừng của chủ rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác để thực
hiện quản lý rừng bền vững nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế hộ gia đình, đồng thời
bảo vệ môi trường sinh thái và đa dạng sinh học.
2. Mc tiêu cụ thể
a) Về kinh tế: Thu nhập....... triệu đồng/ha/năm;.....
b) Về xã hội: Tạo việc làm cho bao người lao động, gắn với xóa đói, giảm nghèo;......
c) Về môi trường: Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có.... ha, trồng mới các loại rừng....
ha;........
3. Thời gian thực hiện kế hoạch quản lý: Từ năm.... đến năm.....
II. K HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sâu bệnh hại rừng
Nêu diện tích, loại rừng hiện có của chủ rừng hoặc nhóm hộ cần được bảo vệ; biện pháp kỹ
thuật cho các hoạt động phòng trừ sâu bệnh, phòng cháy chữa cháy rừng.
...............................................................................................................................
2. Kế hoạch phát triển rừng tự nhiên (nếu có)
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:........ ha;
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung:........ ha;
- Làm giàu rừng:..... ha;
- Nuôi dưỡng rừng:..... ha.
- ............................
3. Kế hoạch sản xuất cây giống (nếu có)
Xác định địa điểm, diện tích vườn ươm cây giống; dự kiến loài cây, số lượng cây sản xuất
trung bình/năm.
4. Kế hoạch trồng rừng
Nêu các bin pháp kỹ thuật trồng rừng bảo đảm quản lý rừng bền vững từ khâu xử lý thực bì,
làm đất, trồng rừng... vv và tổng hợp Kế hoạch trồng rừng vào Biểu 04:
Biểu 04: Kế hoạch trồng rừng
TT Loài cây
m
trồng
Mật độ trồng
(cây/ha)
Din tích
(ha)
Địa điểm
I. RỪNG ĐẶC DỤNG (nếu có):
......
1 Kim giao + ... 2024 1650 100
Xã, tiểu khu,
khoảnh, lô
2 .... ...... .... .... ......
II. RỪNG PHÒNG HỘ (nếu có):
......
1 t hoa + ...
2 ......... ......
III. RỪNG SẢN XUT
1 Keo lai..
2 ....
Tổng (I + II + III):
......
25
5. Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Nêu các bin pháp kỹ thuật chăm sóc rừng: làm cỏ, vun xới gốc, phát luỗng dây leo, bón
phân... vv và tổng hợp Kế hoạch chăm sóc rừng vào Biểu 05:
Biểu 05: Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Hoạt động chăm
sóc rừng
Din tích chăm sóc (ha)
Năm... Năm... Năm... Năm... Năm... Năm...
1. Rừng đặc dụng:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Kim giao + ...
..........
2. Rừng phòng hộ:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Lát hoa + ...
............
3. Rừng sản xuất:
- Năm 1/Keo lai +..
.......
Tổng (1+2+3):
6. Kế hoạch phát triển cây lâm sản ngoài gỗ, cây dược liệu
Xác định địa điểm, diện tích, loài cây trồng; kế hoạch trồng, chăm sóc cây lâm sản ngoài gỗ,
yợc liệu.
..............................................................................................................................
7. Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Xác định địa điểm, diện tích, sản lượng, loài cây khai thác, các biện pháp kỹ thuật khai thác
tác động thấp bảo đảm quản lý rừng bền vững và tổng hợp vào Biểu 06:
Biểu 06: Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Năm khai
thác
Din tích
(ha)
Sản lượng khai
thác
(m
3
; tấn; cây)
Địa điểm khai
thác
Loài cây/năm
trồng rừng
I. KHAI THÁC GỖ RỪNG TRỒNG
2024 100 1.500 Xã... tiểu khu...
Keo tai tượng/
2016
...... ..... ..... ....... ......
Tổng:
II. KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ, DƯỢC LIỆU
2024 100 200 (tấn) Song, mây
.....
Tổng
8. Kế hoạch hoạt động du lịch sinh thái (chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp
tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái)
26
a) Hiện trạng, tiềm năng du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái;
b) Xác địnhc khu vực, địa điểm, diện tích, loại hình tổ chức du lịch sinh thái;
- Địa điểm: nêu tên các địa điểm tổ chức du lịch sinh thái.
- Xác định loại nh tổ chức thực hiện, gồm: tự tổ chức; liên kết hợp c với các tổ chức, cá
nhân và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái;
- Tổng hợp các loại hình, diện tích các địa điểm, khu vực tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái vào Biểu s 07 và được thể hiện trên bản đồ phương án quản lý rừng bền vững:
..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biểu 07: Tổng hợp diện tích các khu vực tổ chc hoạt động du lịch sinh thái
Loại hình tổ chức
Địa điểm/ khu
vực
Din tích, loại rừng (ha)
Ghi
chú
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
1. Tự tổ chức Lô, khoảnh, tiểu
khu (tên địa danh
nếu có)
15 - - 15 Rừng
trồng
2. Liên kết hợp tác .... ..... ... .. ... ....
3. Cho thuê môi
trường rừng
.... ..... ... .. ... ....
Tổng cộng (1+2+3) 15 ... .. 15
9. Kế hoạch đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên nhóm
- Bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, sâu bệnh hại rừng; bảo tồn đa dạng sinh học;
- Quy trình k thuật sản xuất cây con; Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, khai thác rừng tác
động thấp;
- Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững;
- An tn lao động và bảo hộ lao động;
- Sử dụng hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật an toàn;
- Thu gom, x lý các loại chất thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường;
- Du lịch sinh thái..................................................................................................
10. Dkiến kinh phí và nguồn vốn thực hiện kế hoạch
...............................................................................................................................
III. HIU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế:........................................................................................
2. Hiệu quả về môi trường:................................................................................
3. Hiệu quả về xã hội:..........................................................................................
Chương IV
TỔ CHỨC VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đại diện nhóm
2. Ban quản lý nhóm
3. Thành viên nhóm
II. THEO DÕI ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT
Nội dung theo dõi đánh giá, giám sát bao gồm:
27
- Giám sát, đánh giá định kỳ đối với thành viên nhóm.
- Giám sát nhà thầu.
- Giám sát, đánh giá kế hoạch thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.
III. GIẢI PHÁP THỰC HIN (nêu các giải pháp thực hiện phương án quản lý rừng bền
vững)
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Khuyến nghị
CƠ QUAN QUN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG....
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ......., ngày tháng năm 20.....
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rng bền vững
nh gửi:..................... (1)...........................
Căn c Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng BNông nghiệp
PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 28/2018/TT-BNNPTNT;
Căn c... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp các n bản của quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)......... xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững như sau:
1. Điều chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điều chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu m tắt các mc tiêu nếu có).
3. Điều chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điều chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điều chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
..............................................................................................................................
(Tại các Mục t1 đến 5.... nêu trên, chủ rừng phải giải trình sở pháp lý, thực tiễn (khoa học
nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ các
nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)...... xem t, điều chỉnh phương án quản rừng
bền vững./.
i nhận:
- Như trên;
- ......
- Lưu: VT,......
Chủ rừng
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
29
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
MỞ ĐẦU
1. Khái quát chung về công tác quản bảo vệ, phát triển rừng đảm bảo mục đích sử dụng
rừng
2. Sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt
phương án)
3. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bn quy phạm pháp luật của trung ương
2. Văn bn của địa phương
II. CAM KẾT QUỐC TẾ
III. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu dự án, đề án, quyết định thành lập, giao nhiệm vụ cho chủ rừng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng và hiện trạng sdụng đất, bản đồ giao đất, giao rừng, các
loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
5. Số liệu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA ĐƠN VỊ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (chủ rừng):......................................................................................
2. Đa chỉ (trụ sở làm việc của chủ rừng): xã........................; huyện................; tỉnh................;
3. Quyết định thành lập, chức ng, nhiệm vụ của đơn vị chủ rừng hoặc Giấy đăng kinh
doanh, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
4. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Nhận xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. V T ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
1. V trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
2. Khí hậu
3. Thủy văn
4. Đa chất và thổ nhưỡng
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Những hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sống của dân cư
3. Xã hi: Thực trạng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
IV. GIAO TNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
30
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
V. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
1. Những loại dịch vụ môi trường rừng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí mà đơn vị đang
triển khai, thực hiện
2. Đánh giá tiềm năng cung cp các loại dịch vụ môi tờng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VI. HIN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất của đơn vị chủ rừng
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VII. HIN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất lượng các loại rừng thuộc phạm vi quản của chủ
rừng
2. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân các loại rừng
3. Hiện trạng phân bố lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu)
Nhận xét: Hiện trạng tài nguyên rừngnhững ảnh hưởng thuận lợi, khó khăn đối với công
tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
VIII. HIỆN TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Thống số ợng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm... hiện của đơn vị theo các
nguồn vn đầu tư
2. Thống kê số lượng phương tiện, thiết bị... của chủ rừng
3. Kết quả các chương trình, dự án đã và đang thực hiện
Nhận xét: Thực trạng cơ sở hạ tầng có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản lý và
các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GNG TÁC QUẢN BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO TỒN
ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Quản lý rừng tự nhiên
2. Quản lý rừng trồng
3. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sâu bệnh gây hại rng
4. Quản lý lâm sản ngoài gỗ
5. Quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật
d) Danh lục loài thc vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; những loài đặc hữu
6. Công tác quản lý, xử lý vi phạm pháp luật về công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng,
bảo tồn đa dạng sinh học
Nhận xét: Những ưu điểm, tồn tại trong công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa
dạng sinh học.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG (áp dụng đối với
chủ quản lý rừng đặc dụng)
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
31
2. Phân khu phục hồi sinh thái
3. Phân khu dịch vụ, hành chính
4. Vùng đệm: Diện tích, hiện trạng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhận xét: Thực trng phân khu, vùng đệm những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
lý bảo vệ rng, bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CỦA RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng
quản lý rừng phòng hộ)
Căn cứ tiêu chí rừng phòng h, chủ rừng xác định chứng năng phòng hộ của rừng và xác định
diện tích của từng loại rừng được giao, gồm:
1. Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn...... ha (rừng tự nhiên...... ha; rừng trồng... ha)
2. Diện ch rừng bảo vệ nguồn ớc của cộng đồng dân cư..... ha (rừng tự nhiên... ha; rng
trồng... ha)
3. Diện tích rừng phòng hộ biên giới... ha (rừng tự nhiên... ha; rng trồng... ha)
4. Diện tích rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
5. Diện tích rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-C. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA (03)
NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KỀ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng sản xuất)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-D. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH CỦA CHỦ RỪNG TRONG
BA (03) NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KẾ (áp dụng đối với chủ rng quản lý rừng đặc dụng,
phòng hộ)
1. Về thực hiện phân loại đơn vị sự nghiệp công.
2. Hạng mục các nguồn kinh phí của chủ rừng: Nguồn từ ngân sách nhà nước, nguồn thu từ
phí, lệ phí, nguồn thu từ liên kết, liên doanh, nguồn thu t dịch vụ môi trường rừng, nguồn
thu từ nghiên cứu khoa học, nguồn thu khác...
3. Hạng mục các nguồn chi của chủ rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bảo vệ, phát triển
rừng...chi khác theo quy định.
Chương 3
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu về kinh tế
b) Mục tiêu về môi trường
c) Mục tiêu về xã hội
II. K HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mô tả kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VỰC LOẠI TRỪ KHU VỰC TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH
DOANH RỪNG (áp dụng đối với chủ quản lý rừng sản xuất)
1. Khu vực loại trừ (khu vực rừng cần đưa vào quản lý, bảo vệ, hạn chế hoặc không khai
thác lâm sn).
2. Khu vực rừng đã được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (nếu có).
3. Khu vực rừng, đất lâm nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh rừng hướng đến cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững.
32
IV. KẾ HOẠCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG CƯ T HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CỘNG
ĐỒNG DÂN
1. Kế hoạch khoán rừng, vườn cây và diện tích mặtớc.
a) Khoán ổn định.
b) Khoán công việc, dịch vụ... vv.
2. Kế hoch, nội dung thực hiện đồng quản lý (nếu có).
V. K HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN, SỬ DỤNG RỪNG BỀN VỮNG,
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có:.... ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng:... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng phòng hộ (nếu có):... ha (rng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng sản xuất (nếu có):... ha (rng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
b) Kế hoạch xây dựng phương án bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ, tái thả động vật rừng và khu rừng có giá trị về
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về văn hóa, xã hội.
2. Kế hoch phát triển rừng.
a) Kế hoạch phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung.
- Làm giàu rừng.
- Trồng rừng mới, chăm sóc rừng.
b) Kế hoạch phát triển rừng sản xuất.
- Phát triển rừng tự nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rừng;
- Phát triển rừng trồng.
+ Lựa chọn loài cây trồng;
+ Sản xuất cây con;
+ Trồng rừng mới;
+ Trồng lại rừng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.
3. Khai thác m sản.
a) Kế hoạch khai thác m sản rừng đặc dụng.
- Khai thác rừng trồng thực nghiệm, nghiên cu, khoa học.
- Khai thác tận dụng, tận thu lâm sản.
b) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ.
- Khai thác tận dụng, tận thu gỗ.
- Khai thác gỗ rừng trồng.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
c) Kế hoạch khai thác m sản rừng sản xuất.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng.
33
+ Khai thác gỗ rừng trồng.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
d) Những cơ sở và kỹ thuật xây dựng kế hoạch khai thác.
- Xác định chu k khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- Tỷ lệ lợi dụng gỗ, củi.
- Loại sn phẩm, quy cách sn phẩm.
- Kỹ thuật và công nghệ theo tiêu chuẩn khai thác tác động thấp.
- Xây dựng kế hoạch cho một chu k: trình tự đưa c lô rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác định cụ thể địa danh, diện tích, sản lượng khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công nghệ s dụng, kỹ thuật mở đường vận xuất, vận chuyển (chiều
rộng đường, mật đ đường, cự ly giữa các tuyến), kỹ thuật khai thác, an toàn lao động theo kỹ
thuật khai thác tác động thấp.
e) Tổ chức khai thác, tiêu thụ sản phẩm.
- Tự tổ chức khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác.
- Tiêu thụ gỗ (tiêu thụ trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh), hoặc tự tổ chức chế biến.
4. Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực.
a) Danh mục, kế hoạch triển khai các cơng trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học.
b) Nhu cầu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực.
5. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
a) Dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
b) Các phương thức tổ chức thực hiện bao gồm: tự tổ chức; liên kết với các tổ chức, nhân
cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
c) Khu vực dự kiến xây dng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí được thể hiện trên bản đồ.
6. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp (áp dụng đối vi rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
a) Dự kiến khu vực tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, bao gồm: tên địa danh,
diện tích, loài cây trồng, vật nuôi sản xuất nông lâm kết hợp.
b) Dự kiến hình thức tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp: chủ rừng tự tổ chức sản
suất; tổ chức, cá nhân nhận khoán ổn định sản xuất.
7. Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng.
- Duy tu bảo dưỡng đưng, tên tuyến, thời gian thực hiện.
- Mở đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá trị sử dụng, thời gian thực hiện.
- Hệ thống bãi gỗ, số lượng, địa điểm, diện tích (chỉ áp dụng cho rừng trồng phòng hộ và rừng
sản xuất).
- y dựng các ng trình phúc lợi (nếu có) như nhà làm việc, câu lạc bộ, trạm quản bảo
vệ, chòi canh, chỉ rõ mục đích, số lượng, thời gian thực hiện.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, diện tích, công suất, thời gian thực hiện.
8. Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng.
a) Dự kiến các dịch vụ cho cộng đồng.
b) Hình thức tổ chức thực hiện.
9. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng.
a) Các dịch vụ được tiến hành.
b) Tổ chức triển khai, thực hiện.
10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển rừng.
34
11. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng.
a) Thực hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
b) Điều tra, kiểm kê rừng.
12. Chế biến, thương mại lâm sản: vị trí nhà xưởng, công nghệ, thiết bị, máy móc, sản phẩm,
thị trường tiêu thụ... (áp dụng cho chủ quản lý rừng sản xuất hoặc phòng hộ (nếu có)).
VI. KHÁI TN, DỰ KIẾN NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp khái toán, dự kiến nhu cu vốn cho kế hoạch quản lý rừng bền vững.
a) Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
b) Bảo vệ rừng.
c) Phát triển rừng.
d) Nghiên cu khoa học, cứu hộ động vật rng, thực vật rừng, đào tạo, tập huấn.
đ) Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở hạ tầng.
h) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
i) Chế biến, thương mại lâm sản (chỉ áp dụng cho chủ rừng có hoạt động này).
...............................................
2. Nguồn vốn đầu tư.
a) Vốn tự có.
b) Vốn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư.
c) Vốn vayc tổ chức tín dụng.
d) Ngân sách nhà nước (nhiệm vụ công ích, khoa học công nghệ...).
đ) Dịch vụ môi trường rừng.
e) Khai thác lâm sản.
g) Hỗ trợ quốc tế.
h) Các nguồn khác....
VII. GII PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về công tác quản lý, nguồn nhân lực.
2. Giải pháp về phối hợp với các bên liên quan.
3. Giải pháp về khoa học, công nghệ.
4. Giải pháp về nguồn vốn, huy động nguồn vốn đầu tư.
5. Giải pháp về thị trường (chỉ áp dụng với chủ rừng có sản xuất kinh doanh).
6. Giải pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế.
a) Giá trị sản phẩm thu được.
b) Sản phẩm từ các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về diện tích, trữ lượng rừng trồng).
d) Giá trị kinh tế thu từ các dịch vụ: cây con, môi trường rừng, chế biến, thương mại lâm sản,
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí... vv
2. Hiệu quả về xã hội.
Đối tượng bị tác động và mức độ ảnh hưởng, bao gồm cả tác động tích cực tác động tiêu
cực (giải quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhập của người dân, nâng cao
ng lực, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng).
3. Hiệu quả về môi trường.
35
Tiên lượng các tác động tích cực, tiêu cực đối với môi trường, về bảo tồn đa dạng sinh học
các mẫu sinh thái có giá trị bảo tồn; tăng độ che phủ của rừng, phát triển các loài cây bản
địa, tác dụng của việc bảo vệ c khu vực loại trừ và thực hiện khai thác tác động thấp.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Mô tả và phân nhiệm vụ cụ thể đối với từng vị trí, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của đơn
vị để thực hiện các nhiệm vụ đã xác định trong Phương án.
II. K HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Mô tả được mục tiêu của công tác kiểm tra, giám sát phải đạt được. Xác định cụ thể các chỉ
tiêu kiểm tra, giám sát đối với từng nhiệm vụ.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong phương án.
Vic thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả nổi bật so với phương thức trước đó.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vấn đề khó khăn phải kiến nghị với các
quan có thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung cơ chế, chính sách./.
Phần 2
HỆ THỐNG CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VÀ BIỂU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ
RỪNG BỀN VNG
I. CÁC LOẠI BN ĐỒ
1. Bản đồ hiện trạng rừng năm 202.., t lệ 1/......;
2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 202.., tỷ lệ 1/...;
3. Bản đồ quản lý rừng bền vững, giai đoạn 202... - 202..., tỷ l 1/...;
II. H THỐNG CÁC BIỂU
Biểu số 01 Thống kê dân sinh, kinh tế - xã hội.
Biểu số 02 Hiện trạng các công trình hạ tầng về giao thông.
Biểu số 03
Thống kê hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng theo đơn vị hành chính
cấp xã.
Biểu số 04 Thống kê hiện trạng rừng năm 20...
Biểu số 05 Thống kê trữ lượng các loại rừng năm 20...
Biểu số 06 Danh lục các loài thực vật rừng chủ yếu.
Biểu số 07 Danh lục các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 08 Danh lục các loài động vật rừng chủ yếu.
Biểu số 09 Danh lục các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 10 Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 11
Tổng hợp kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng bền vững giai đoạn 20... -
20...
Biểu số 12 Tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 13
Tổng hợp kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng, phòng cháy, chữa cháy
rừng giai đoạn 20..- 20...
36
Biểu số 14 Kết quả sản xuất, kinh doanh của chủ rừng.
37
28. Quy trình h
ỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân (QT 28)
1
Mục đích: Quy trình y quy định ni dung, trình t thc hin vic H tr tín
dụng đầu tư trồng rng g lớn đối vi ch rng là h gia đình, cá nhân.
2
Phm vi: Áp dng trong vic H tr tín dụng đầu trồng rng g ln đi vi ch
rng h gia đình, nhân; Cán b, công chc UBND cp huyn thuc thành
ph Hà Ni;
3 Ni dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Ngh định số 58/2024/-CP ngày 24/5/2024 của Cnh phủ;
- Quyết định s
1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024
ca B Nông nghip và PTNT;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Văn bản đề nghị hỗ tr i suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu s
03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Cnh phủ;
x
- Bản thiết kế trồng rừng, cm c năm thứ nhất theo Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Ngh định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
x
- Hợp đồng tín dụng đã giữa chrừng và nn ng thương
mi.
x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhn được h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu TTHC ca UBND cp huyn (địa bàn thc hin
d án).
*Cách thc Tiếp nhn h sơ:
Trc tiếp, trc tuyến hoc Qua dch v bưu chính.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian
Biu mu/
Kết qu
38
B1 Np h T chc, cá
nhân
- Ginh chính
(Trường hp np
h trc tiếp; qua
dch v bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp np
h sơ trc tuyến).
Theo mc 3.2
B2 - Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết ca t chc,
nhân trên địa bàn
được giao qun lý
- Chuyn h v
Trưởng b phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h trong
ngày làm vic hoc
ng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp Tiếp
nhn h sơ và hn
tr kết qu gii
quyết TTHC sau
15h)
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu
B3 Chuyn h cho
phòng chức năng
ca huyn
Trưởng B
phn tiếp nhn
và tr kết qu
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x
h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo
phòng chc
ng ca huyn
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình x
h
B5 T chc xác minh
h đề ngh h tr
i sut lp biên
bản xác minh điu
kin h tr lãi sut
tín dng, trình y
ban nhân dân cp
tnh quyết định.
Chuyên viên
phòng chc
ng của
huyn; Lãnh
đạo phòng chc
ng của
huyn; Lãnh
đạo UBND
huyn
15 ngày
Trong đó Chuyên
viên phòng chc
năng ca huyn:
10 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng: 03
ngày;
Lãnh đạo UBND
huyn: 02 ngày.
- Biên bn xác
minh điều kin h
tr lãi sut n dng
t trình UBND
Thành ph Hoc
n bản thông o
không đủ điều kin
phê duyt;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B6 Xem t, phê duyt
Quyết đnh h tr
tín dng ca UBND
thành ph Hà Ni,
Trường hp không
h tr có văn bản tr
UBND Thành
ph Hà Ni
03 ngày
- Quyết định h tr
tín dng ca y
ban nhân dân hoc
Văn bản thông báo
không đủ điều kin
h tr.
39
li nêu do;
Chuyn kết qu gii
quyết v UBND cp
huyn
B7 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC v
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
TTHC
Chuyên viên
phòng chc
ng ca huyn
01 ngày - Quyết định h tr
tín dng ca y
ban nhân dân hoc
Văn bản thông báo
không đủ điều kin
h tr.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B8 Tr kết qu gii
quyết TTHC
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Quyết định h tr
tín dng ca y
ban nhân dân hoc
Văn bản thông o
không đủ điều kin
phê duyt.
- Stheo dõi h sơ
B9 Thng theo
dõi; Lưu hồ
B phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC; Phòng
chức năng ca
huyn
Gi hành chính H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu gii quyết
TTHC hn tr
kết qu, Phiếu kim
soát qtrình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn HS);
Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (trường hp
gii quyết h
chm mun); S
theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Văn bản đề ngh h tr lãi sut vay vn ngân hàng theo Mu s 03 Ph lc kèm
theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
40
2. Bn thiết kế trng rừng, chăm sóc năm th nht theo Mu s 04 Ph lc m
theo Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph;
3. Biu mu theo dõi, gii quyết th tục hành chính ban hành kèm theo Thông
s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhiệm n phòng
Chính ph (Mu s 01-06).
41
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
nh gửi: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn cước công dân/Căn cước số: ………………
i cấp: ……………cấp ngày…./tháng…/năm…
Địa chỉ thường trú: ………………………………
Địa chỉ hiện tại: ………………………………
Số điện thoại: ………………………………
Tôi là bên vay trong Hp đồng vay tín dụng số……….. được ký kết
o ngày……/……/…… giữa Tôi và Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội
dung hợp đồng có ghi rõ số tiền vay và mức lãi suất hàng tháng mà tôi phải trả là:….. đồng.
Tôi đã s dụng số tiền vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định tại
Nghị định s …../…../-CP ngày … tháng năm của Chính ph về một số chính sách
đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định đưc hỗ
trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP
ngày tháng năm …. của Chính phủ, cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất:.........................................................
Thời gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp
luật nếu đ xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cm ơn!
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
42
Mẫu số 04
THIT K TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG M THỨ NHẤT
Tiểu khu:………………….
Khoảnh:…………………..
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. X lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
Il. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
43
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …..
Ngày .... tháng .... năm…
CHỦ RỪNG
44
29. Quy trình quyết định chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác đi vi cá
nhân (QT - 29)
1
Mục đích
: Quy đnh cách thc, nội dung, trình tự thc hin th tục Quyết đnh chuyn
mục đích sdng rng sang mục đích kc đi vi cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng với cá nhân đề nghị chuyển mục đích s dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộng nghiệp PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Ni;
- Quyết định s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
a) Hồ sơ cá nhân nộp đến Hạt kiểmm cấp huyện:
- Đề ngh quyết định chuyn mục đích s dng rng
sang mục đích khác theo Mu s 21 Ph lc II kèm theo
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
x
- Quyết đnh ch trương chuyển mục đích s dng rng
sang mục đích khác ca cp thm quyn hoc bn
sao văn bản chp thun, quyết đnh ch trương đầu
đối vi d án thuc thm quyn ca Quc hi, Th
tướng Chính phủ, ND cp tnh chp thun, quyết
định ch trương đầu tư theo quy định ca Luật Đầu ,
Luật Đầu tư công, Luật Đầu theo phương thức đối tác
công tư, Luật Du khí;
x
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm
quyền phê duyệt hoặc thông o hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Báo cáo thuyết minh hin trng rng bản đ hin
trng rng khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác do chủ d án lp trong thi
gian 6 tháng trưc ngày np h . Báo cáo thuyết minh
th hin thông tin v v trí (tiu khu, khoảnh, lô, đa
danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut),
ngun gc hình thành (rng t nhn, rng trng)
được th hin trên bản đ hin trng rng t l 1/5.000
đối vi d án có din tích chuyn mục đích sử dng rng
dưới 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d
án dng tuyến.
x
b) Hạt Kiểm lâm cấp huyện trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện, gồm:
- T trình của quan chuyên môn v lâm nghip cp
huyn v việc đề ngh quyết định chuyn mục đích s
dng rng sang mục đích khác để thc hin d án theo
x
45
Mu s 23 Ph lc II kèm theo Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph;
- H nhân đã gửi quan chuyên môn v lâm
nghip cp huyn, bao gm:
x
+ Đ ngh quyết đnh chuyn mục đích s dng rng
sang mục đích khác theo Mu s 21 Ph lc II kèm theo
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph;
x
+ Quyết đnh ch trương chuyển mục đích sử dng rng
sang mục đích khác ca cp thm quyn hoc bn
sao văn bản chp thun, quyết đnh ch trương đầu
đối vi d án thuc thm quyn ca Quc hi, Th
tướng Chính phủ, ND cp tnh chp thun, quyết
định ch trương đầu tư theo quy định ca Luật Đầu ,
Luật Đầu tư công, Luật Đầu theo phương thức đối tác
công tư, Luật Du khí;
x
+ Phương án trồng rừng thay thế được cấp thẩm
quyền phê duyệt hoặc thông o hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
+ Báo cáo thuyết minh hin trng rng và bản đồ hin
trng rng khu vực đề ngh chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác do chủ d án lp trong thi
gian 6 tháng trước ngày np h . Báo cáo thuyết minh
th hin thông tin v v trí (tiu khu, khoảnh, lô, đa
danh hành chính khu rng), din tích rng theo: loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut),
ngun gc hình thành (rng t nhn, rng trng)
được th hin trên bản đ hin trng rng t l 1/5.000
đối vi d án có din tích chuyn mục đích sử dng rng
dưới 500 ha, t l 1/10.000 đi vi d án din tích
chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr n d
án dng tuyến.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm cấp huyện
. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình t Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
46
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Cá nhân - Gi hành chính
(Trường hp np h
sơ trực tiếp; qua dch
v bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài gi
nh chính
(Trường hp np h
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC
- Chuyn h sơ ti
Trưởng B phn
Tiếp nhn Tr
kết qu TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày
hoặc sáng ngày tiếp
theo trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
B3 Chuyn h sơ tới
công chc Ht
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B4 Phân công x
h
Lãnh đạo Hạt
Kim lâm
1/2 ngày Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B5 Trình UBND cp
huyn
(Ht kim lâm
phi hp vi
Phòng chuyên
môn ca Huyn
theo quy chế làm
vic ca UBND
huyn)
Chuyên viên,
Kim lâm Viên;
Lãnh đạo Hạt
Kim lâm,
Phòng Chuyên
môn huyện.
08 ngày - H đề ngh
UBND cp huyn
quyết đnh chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
khác hoc văn bản
tr li h không
hp l nêu rõ
do;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h .
B6 Quyết đnh phê
duyt, chuyn
kết qu gii quyết
TTHC v Ht
Kim lâm
UBND cp
huyện
10 ngày - Quyết định
chuyn mục đích s
dng rng sang
mục đích khác hoặc
Văn bản thông báo
không đ điu kin
phê duyt;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
B7 Hoàn thin h sơ;
Bàn giao kết qu
gii quyết TTHC
v B phn Tiếp
Chuyên viên,
Kim lâm viên
Hạt Kiểmm
01 ngày - Quyết định
chuyn mục đích s
dng rng sang
mục đích khác hoặc
47
nhn và Tr kết
qu TTHC
Văn bản thông báo
không đ điu kin
phê duyt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC
B8 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyn mục đích s
dng rng sang
mục đích khác hoặc
Văn bản thông báo
không đ điu kin
phê duyt;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B9 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn huyện
Giờ hành
chính
- Hồ giải quyết
TTHC, m theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng rng (dùng cho
nhân) theo Mu s 21 Ph lc II kèm theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph;
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
48
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH QUYẾT ĐỊNH CHUYN MC ĐÍCH S DNG RNG SANG
MC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cá nhân)
Kính gi: ………….…
Căn c Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 m 2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng l1 năm 2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Lâm nghip;
Căn c Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ..... .năm ..... ca v
vic phê duyt ch trương đầu tư d án hoc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... ca ....... v vic phê duyt d án đầu tư. ....................................... hoc
Ngh quyết
s …/NQ-ND... ngày ... tháng .... năm .... ca HĐND tnh .........
v phê duyt ch trương chuyển mc đích s dng rừng để thc hin d án
Căn c……………………………………………………………
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa ch: ……………………………………………………………
-
S Căn cước công dân/Căn cước:……… ngày cấp……… nơi cp ...
- Điện thoại:………………………….…………………………………
Đề ngh y ban nhân n (cp huyện) …. xem xét, quyết định chuyn mc đích s dng rng
sang mục đích khác như sau:
1.
Các thông tin v rng:
a)
Các thông tin v: V trí khu rng (ghi rõ tên tiu khu, khonh, lô); din tích rng (ha); loi
rng (rừng đặc dng, rng phòng h, rng sn xut); ngun gc hình thành (rng t nhiên,
rng trng).
b)
Mc đích ca vic chuyn mc đích sử dng rng ...............…
2.
H sơ: Có hồ theo quy định ti khoản 2 Điu 42 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
7 năm 2024 ca Chính ph kèm theo, gồm:…………
3.
Cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v các thông tin trên.
......ngày.... tháng ….. năm
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ h, tên)
249
30. Quy trình quyết đnh thu hi rừng đối vi h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân
t nguyn tr li rng (QT - 30)
1
Mục đích: Quy đnh ch thc, ni dung, trình t thc hin th tc thu hi rừng đi
vi h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư t nguyn tr li rng
2
Phm vi: Áp dụng đối vi h gia đình, nhân, cộng đồng dân ; Cán b, công
chc UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni; Cán b, công chc ht kim lâm
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệpPTNT;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
* Hồ sơ chủ rừng gửi đến Hạt Kiểm lâm cấp huyện:
-
Văn bản trả lại rừng.
x
* Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện
x
- Văn bản trả lại rừng của chủ
x
3.3 S lượng h sơ:
01 b
3.4 Thi gian x lý:
20 ngày, k t ngày nhận được h
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm cấp huyện. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểmm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểmm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm s 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Nội;
- Ht Kim lâm s 9: TT.Đại Nga, M Đức, Hà Ni.
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic.
TT Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
250
B1 Np h
H gia đình, cá
nhân và cng
đồng dân cư
- Gi hành chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
(Trường hp
np h trc
tuyến).
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ tới
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
Giy Tiếp nhn h
hn tr kết qu
gii quyết TTHC và
hn tr kết qu
B3 Chuyn h tới
phòng chun môn
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Phân công x lý h sơ
Hạt trưởng 1/2 ngày Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B5 Trình y ban nn
dân cp huyn
Chuyên viên,
Kim lâm viên,
Lãnh đạo Ht
Kim lâm;
Png chuyên
môn huyn;
13 ngày
(Trong đó
chuyên viên,
KLV: 08 ngày;
Lãnh đạo Ht
Kimm và
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
huyn: 05 ngày)
H đề ngh UBND
cp huyn Quyết đnh
thu hi rng.
B6 Quyết định thu hi
rng, chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
Ht Kim lâm
Lãnh đạo
UBND huyn
05 ngày Quyết định thu hi
rng
B7 Hoàn thin h Kim lâm viên,
Ht kiêm lâm
01 ngày - Quyết định thu hi
rng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
251
B8 Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC Ht
Kim lâm
Gi hành chính Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sn
theo;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B9 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC Ht
Kim lâm;
- Png chun
môn huyn.
Gi hành chính HS gii quyết TTHC,
m theo: Giy Tiếp
nhn h hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC và hn tr kết
qu, Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h (nếu có); Phiếu
t chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (tng hp gii
quyết h chậm
mun);
-
S theo dõi h .
4 BIU MU
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
252
31. Quy trình lp biên bn kim tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức đ
thit hi rng trng ̣(QT - 31)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện th tục lp biên bn
kim tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thit hi rng trng ̣
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị lp biên bn kim tra hiện trường xác
định nguyên nhân, mức độ thit hi rng trng; cán b, công chc UBND cp
huyn thuc thành ph Ni.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết đnh số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ ng nghiệp
PTNT;
- Quyết đnh số 6281/QĐ-UBND ny 05/12/2024 ca UBND thành phố Nội.
3.2 Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Văn bản đề ngh c nhn theo Mu s 01 ti Ph lc ban
nh kèm theo Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ny
25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh lý rng trng.
x
3.3 S lượng h
01 b.
3.4 Thi gian x
Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhn được h sơ hợp l.
3.5 Nơi tiếp nhn tr kết qu
B phn tiếp nhn tr kết qu TTHC ca UBND cp huyn
*Cách thc tiếp nhn h : Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 L phí
Không
3.7 Quy trình xcông vic
STT
Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
(Trong thi hn 03
ngày làm vic k t
ngày kết thúc đợt thiên
tai, dch bnh, t chc
gi 01 b h sơ đến
quan Kim lâm cp
huyn hoặc quan
chuyên môn cp huyn
được giao (sau đây gọi
quan chuyên n
cp huyn)).
Tổ chức - Gi hành
chính
(Trường hp
np h trực
tiếp; qua dch
v bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài gi hành
chính
(Trường hp
np h trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu gii
quyết TTHC;
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn
chuyn h sơ
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
253
- Chuyn h sơ v
Tng B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TTHC.
trong ngày làm
vic hoc sáng
ny làm vic
tiếp theo trong
trưng hp
Tiếp nhn h sơ
và hn tr kết
qu gii quyết
TTHC sau 15
gi).
kết quả giải
quyết TTHC.
B3 Chuyn h cho
phòng chc năng của
huyn.
Trưng B phn
tiếp nhn và tr
kết qu TTHC
1/2 ngày
Phiếu kim soát
quá trình x
h .
B4
Phân công xh .
nh đo phòng
chức năng ca
huyn
1/2 ngày
Phiếu kim soát
quá trình x
h .
B5 T chc kim tra hin
trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thit hi rng trng.
Đoàn kiểm tra
hiện trưng
03 ngày - Biên bn kim
tra hiện trưng
c định nguyên
nhân, thit hi
rng trng;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B6 Lp Biên bn kim tra
hiện trưng.
Đoàn kiểm tra
hiện trưng
1/2 ngày Biên bn kim
tra hiện trưng
c định nguyên
nhân, thit hi
rng trng theo
Mu s 02 ti
Ph lc ban hành
kèm theo Ngh
định s
140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 ca
Chính ph quy
định thanh
rng trng.
B7 Hoàn thin h sơ; Bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC v B phn
Tiếp nhn Tr kết
qu TTHC.
Chuyên viên
phòng chc
ng huyện
1/2 ngày - Biên bn kim
tra hiện trưng
c định nguyên
nhân, thit hi
rng trng;
- Phiếu kim
soát quá trình
254
gii quyết
TTHC.
B8 Tr kết qu gii quyết
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - Biên bn kim
tra hiện trưng
xác định nguyên
nhân, thit hi
rng trng .
B9 Thng theo dõi;
Lưu hồ sơ.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - H gii quyết
TTHC, kèm theo:
- Giy Tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC,
- Phiếu kim soát
q trình gii
quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
h (nếu có);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(trưng hp t
chi Tiếp nhn
h và hẹn tr
kết qu gii quyết
TTHC);
- Phiếu xin li và
hn li ngày tr
kết qu (trưng
hp gii quyết h
chậm mun);
- S theo dõi h sơ.
4 BIU MU
1. Văn bản đ ngh xác nhn theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính ph quy đnh thanh
rng trng;
2. Biu mu theo dõi, gii quyết th tc hành chính ban hành kèm theo Thông
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
255
Mu s 01
T CHỨC ĐỀ NGH
THANH LÝ RNG TRNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …./…
V/v đ ngh xác định nguyên
nhân thit hi rng trng
....., ngày.... tháng.... năm....
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn cấp huyn.
n cứ Ngh định số: …../2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 ca Chính
ph quy định v thanh lý rng trng;
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
T chức……. (Tên tổ chc có rng trồng đ ngh thanh lý) đề ngh xác định
nguyên nhân b thit hi do ……….. với ni dung c th như sau:
1. Thông tin chung khu rng b thit hi
- Loi rừng:………………………………………………………………..
- Địa điểm rng trng b thit hi (lô, khonh, tiểu khu):…………………
- Din tích rng trng, loài cây b thit hi:
2. Nguyên nhân b thit hi và thời đim xy ra thit hi
- Nguyên nhân b thit hại: …………………………………...…………
- Thời đim xy ra thit hại:……………………...…….………………..
3. nh hình thit hại, ưc tính thit hi
- Din tích thit hại: …………………………………..…………………….
- Địa điểm thit hi (lô, khonh, tiểu khu): ……….……………………….
- Ước tính mức độ thit hại: ……………………………..…………………
- Ước tính giá tr thit hại: ……………………….…………………
T chức…. nh đ ngh …… quan .. xác đnh nguyên nhân, thit hi
rng trồng để làm căn cứ đ ngh thanh lý rng trồng theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........;
- Lưu: ....
T CHỨC ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
256
C. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI
32. Quy trình quyết đnh giao rng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư (QT - 32)
1
Mục đích: Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc giao rng cho
h gia đình, cá nhân và cộng đồng dân
2
Phm vi: Áp dụng đối vi
h gia đình, nhân, cng đng dân
; Cán b,
công chc UBND cp xã, UBND cp huyn thuc thành ph Hà Ni; Cán b công
chc Ht kim lâm
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết đnh s 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 ca UBND thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đề nghị giao rừng x
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x
50 ngày k t ngày nhn được h hp l.
3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC: UBND cp xã
*Cách thc Tiếp nhn h sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch v
bưu chính công ích.
3.6 L phí:
Không
3.7 Quy trình x lý công vic.
TT Tnh t Trách nhim Thi gian Biu mu/
kết qu
B1 Np h
H gia đình, cá
nhân và cng
đồng dân cư
- Gi hành chính
(Trường hp
np h trc
tiếp; qua dch v
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
ginh chính
Theo mc 3.2
257
(Trường hp
np h trc
tuyến).
B2
- Tiếp nhn h
hn tr kết qu gii
quyết TTHC
- Chuyn h sơ tới
Trưởng B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
TTHC.
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trường hp Tiếp
nhn h
hn tr kết qu
gii quyết
TTHC sau 15h)
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
- Văn bản trả lời hồ sơ
không hợp l u
do trong thời hạn
03 ngàym việc.
B3 Chuyn h ti Ht
Kim lâm huyn
Trưởng b phn
Tiếp nhn và
Tr kết qu
TTHC
04 ngày - Phiếu chuyn h
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4 Kim tra ni dung
giao rng, kim tra
hin trng khu rng
ti thực địa, trình y
ban nhân dân cp
huyn
Ht kim lâm;
UBND xã;
Phòng Tài
nguyên và Môi
trường
30 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 20
ngày; Lánh đạo
Ht Kim lâm,
Phòng Tài
nguyên và môi
trường 10 ngày)
-
Biên bn kim tra;
- H trình trình Ủy
ban nhân dân cp
huyn xem xét, quyết
định giao rng cho h
gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân
hoặc văn bn thông
o không đ diu
kin quyết định giao
rng và nêu rõ lý do;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
B6 Quyết đnh giao rng
cho h gia đình, cá
nhân, cộng đồng n
cư, chuyn kết qu
gii quyết TTHC v
UBND xã.
Lãnh đạo
UBND huyn
05 ngày Quyết đnh giao rng
cho h gia đình,
nhân, cộng đồng dân
hoặc văn bản thông
o không đ diu
kin quyết định giao..
B7 Hoàn thin h Công chc
UBND xã
01 ngày Quyết đnh giao rng
cho h gia đình,
nhân, cộng đng dân
hoặc văn bản thông
o không đ diu
kin quyết định giao.
258
B8 Tr kết qu gii
quyết
B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính Quyết định giao rng
cho h gia đình,
nhân, cộng đồng dân
hoặc văn bản thông
o không đ diu
kin quyết định giao.
B9 Bàn giao rng
y ban nhân
n cp xã
10 ngày - Biên bn, tên
của đi din y ban
nhân dân cấp xã, đi
din các ch rng lin
k
B10 Thng theo
dõi; Lưu hồ
- B phn Tiếp
nhn và Tr kết
qu TTHC
Gi hành chính - H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy Tiếp nhn h
và hn tr kết qu
gii quyết TTHC
hn tr kết qu, Phiếu
kim soát quá trình
gii quyết h ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trường
hp t chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin li
hn li ngày tr kết
qu (tng hp gii
quyết h chậm
mun);
-
S theo dõi h .
4 BIU MU
1. Đề ngh giao rng (dùng cho h gia đình, cá nhân) theo Mẫu s 08 Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
2. Đ ngh giao rng (dùng cho cộng đồng dân cư) theo Mu s 09 Ph lc II kèm
theo Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng, Ch nhim
Văn phòng Chính ph (Mu s 01-06)
259
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH GIAO RNG
(Dùng cho h gia đình, cá nhân)
Kính gi: .....................................
Hn người đề ngh giao rng (1) ...................................................
Năm sinh................ S Căn cước công n/Căn cước:.............................
Ny cp.............. Nơi cp .....................................
Hn v hoc chng: ......................................................................
Năm sinh................. S Căn cước công n/Căn cước:................................
Ny cp.............. Nơi cp...................................
2. Địa ch thường trú...............................................................................
................................................................................................................
3. Địa điểm khu rng đề ngh giao (2)....................................................
................................................................................................................
4. Din tích đề ngh giao rng (ha) ........................................................
5. Để s dng vào mc đích (3)..............................................................
6. Cam kết s dng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng c quy định ca pháp lut v
m nghip.
....ngày ... tháng ... năm .....
Người đề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ h, tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã
1.
Xác nhn v địa ch thường trú h gia đình, cá nhân.........................
2.
V nhu cu và kh năng s dng rng ca người đề ngh giao rng....
3. V s phù hp vi quy hoch ...........................................................
...... ngày .... tháng .... năm.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CH TỊCH
(Ký tên và đóng du)
(1)
Đối vi h gia đình thì ghi c hai v chng cùng đề ngh giao rng thì ghi h,
n, s Căn
cước công n/Căn cước và ngày, nơi cp ca v hoc chng.
(2)
Địa điểm khu rng đề ngh giao ghi tên tiu khu, khonh, , huyn, tnh, th
ghi c địa danh địa phương.
(3)
Qun lý, bo v (rng phòng h) hoc sn xut (rng sn xut)
260
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGH GIAO RNG
(Dùng cho cng đồng dân cư)
Kính gi: ....................................
1. Tên cng đồng dân thôn đề ngh giao rng (1)...............................
2. Địa ch.................................................................................................
3. H và tên người đại din cng đồng dân thôn ...............................
Tui.................Chc v ................................................. S Căn cước công dân/Căn
cước:
...............................................................................................................
Sau khi được nghiên cu Lut Lâm nghiệp, được trao đổi thng nht trong thôn,
quy chế qun rừng bộ (kèm theo) thng nhất đề ngh y ban nhân dân huyn,
giao rng cho cộng đồng như sau:
4. Địa điểm khu rng đề ngh giao (ghi địa danh, n , khonh, tiu khu)........
5. Din tích đề ngh giao (ha).................................................................
6. Để s dng vào mc đích (2)...............................................................
7. Cam kết s dng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định ca pháp lut
vm nghip.
.....ngày ... tháng ... năm .....
Người đề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ h, tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã
1. Xác nhn v nhu cu kh ng quản lý, s dng rng ca cộng đồng n cư
thôn..........................................
2. V s phù hp vi quy hoch..............................................................
...... ngày ... tháng ... năm.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CH TỊCH
(nđóng du)
(1)
Ghi “Cng đồng dân thôn/bản”, sau đó tên ca thôn, làng, p, bn, buôn,
phum, sóc hoc n ca đơn vị tương đương.
(2)
Qun lý bo v rng, phát trin rng
261
Tng din tích phi trng rng thay thế: ha
-
V trí trng rng thay thế: thuc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyn...., tnh...
-
Thuc đi tượng đất quy hoch cho rng (đặc dng, phòng h, sn xut):................
(Thiết kế và d toán trng rng thay thế gi kèm
3
)
................(tên ch d án) cam kết t chc thc hin vic trng rng thay thế
hoàn thành trong thi hn 12 tháng k t ngày Phương án trồng rng thay thế được
cp có thm quyn phê duyt, trường hp vi phm phi chu trách nhiệm trước pháp
lut./.
Nơi nhận
-
CH DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 37/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 37/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×