• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 37/QĐ-UBND Hà Nội 2025 phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp của Sở NNPTNT, UBND cấp huyện, cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 37/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 37/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 37/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 37/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3670
a
/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Quyết định số 3652
a
/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính mới được sửa đổi, bổ sung; bị
bãi bỏ lĩnh vực Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 4/9/2020 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết
định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành
phố Hà Nội tại Tờ trình số 494/TTr-SNN ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 32 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyển giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa
bàn thành phố Hà Nội. Trong đó, 23 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 08 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp huyện; 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
Bãi bỏ 30 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định số
4528/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình thủ tục hành chính quy định tại số thứ tự 21 Phụ lục có hiệu lực thi
hành kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, KTN;
- Trung tâm PVHCC;
-
Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
A
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01 01
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư
QT-01
02 02
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
QT-02
03 03 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp QT-03
04 04 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác QT-04
05 05
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
QT-05
06 06
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
QT-06
07 07 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập QT-07
08 08
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng là tổ chức
QT-08
09 09
Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
QT-09
10 10
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế
QT-10
11 11 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
QT-11
12 12 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng QT-12
13 13 Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý
QT-13
14 14 Quyết định giao rừng cho tổ chức QT-14
15 15 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
QT-15
16 16 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
QT-16
17 17 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng QT-17
4
18 18 Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
QT-18
19 19 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương QT-19
20 20 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
QT-20
21 21
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
QT-21
22 22
Xác nhận bảng kê lâm sản
QT-22
23 23 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục II và III CITES
QT-23
B
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
24 01 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên QT-24
25 02 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND
cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
QT-25
26 03 Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
QT-26
27 04 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của Chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết
thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái
QT-27
28 05 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân
QT-28
29 06 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá
nhân
QT-29
30 07 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự
nguyện trả lại rừng
QT-30
31 08 Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại
rừng trồng
QT-31
C DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
32 01 Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư QT-32
5
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
01.
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu tư
(QT - 01)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Thẩm định
thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định
đầu tư.
2
Phạm vi: Áp dụng với chủ đầu tư các dự án đề nghị Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh; Cán bộ, công chức
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 694/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
bản
sao
- Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công
trình lâm sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
x
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc kế hoạch vốn được giao
đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài
liệu khác có liên quan.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
6
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
01 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng 01 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
7
B5 Thẩm định hồ sơ
Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, báo cáo, trình
Sở Nông nghiệp và
PTNT Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh;
trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
10 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
06 ngày;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 03 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày).
- Văn bản thông
báo không đủ
điều kiện phê
duyệt;
- Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Sở Nông nghiệp và
PTNT xem xét Báo
cáo thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình
lâm sinh gửi về Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội
để trả kết quả giải
quyết TTHC.
Lãnh đạo Sở 02 ngày Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm
sinh.
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm
sinh;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm
sinh;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B9 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
8
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ
4 BIỂU MẪU
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
2. Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
9
Mẫu số 13
CƠ QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gửi: ………..…………….
Các căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy mô
7. Các giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. Dự toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
Tổng
10
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
STT Hạng mục Đơn vị tính Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. Các nội dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- Lưu: …..
CƠ QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
11
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NỘI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. Căn cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- Các tài liệu liên quan khác.
8. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điều kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục này.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Năm... Năm... Năm...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
12
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính thông
qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và tính các
chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TỔNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
13
2 Chi phí gián tiếp
……..
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết bị
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
14
STT Nguồn vốn Tổng Năm 1 Năm 2 ……..
Năm kết
thúc
Tổng vốn
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng
dân cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh và định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát,
phiếu điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) Xác định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp và
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên
đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung
bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn
mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt,
trung bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
15
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điều tra trữ lượng rừng:
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11 Thông
tư số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư
số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự
nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ và tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) Tính toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong
từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện
trạng rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
16
24,8
(ii) Đối với những lô không trồng rừng, thì chỉ thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
Tiểu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng
- Tỷ lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (về diện tích)
- Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven biển:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
cố định.
+ Độ dày tầng cát.
17
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Trữ lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiểu khu:…………..
18
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu Lô Lô Lô Lô Lô
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)
19
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiểu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Lô Lô Lô Lô Tổng số
1. Sinh khối
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiểu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô... …
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
20
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
21
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiểu khu: …………
Khoảnh: ……….
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
Lô Lô Lô
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô... …
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
22
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng dẫn kỹ
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xử lý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
23
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiểu khu: ………………. 4. Diện tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
24
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
vệ rừng trồng
1 Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
25
2 Năm thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
chú
Năm... Năm... Năm...
1
2
26
02. Quy trình miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (Đối với bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) (QT - 02)
1
Mục đích: Quy định trình tự các bước công việc miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi
trường rừng (Đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Đối với hộ gia đình, cá nhân:
- Văn bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng hoặc người giám hộ, người thừa kế của bên sử dụng dịch vụ
môi trường rừng phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả
kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn,
giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm;
x
- Quyết định của tòa án trong trường hợp mất năng lực hành vi dân
sự; người thừa kế phải gửi bản sao chụp giấy chứng tử, chứng nhận
mất tích trong trường hợp chết hoặc mất tích.
x
* Đối với tổ chức:
- Văn bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng, trong đó nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng;
mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm;
thời gian đề nghị miễn, giảm;
x
- Bản kê tổn thất, thiệt hại về vốn tài sản; x
- Quyết định giải thể hoặc phá sản (nếu có) của cơ quan có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
15 ngày làm việc
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
27
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả (Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC của tổ chức, cá
nhân trên địa bàn
được giao quản lý)
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC.
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý, thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo Chi
cục, chuyên
viên
1/2 ngày làm việc - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Thành lập Đoàn kiểm
tra xác minh
Lãnh đạo Chi
cục, chuyên
viên
03 ngày làm việc Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra xác
minh
B6 Xác minh ngoài hiện
trường và lập biên
bản xác minh
Đoàn kiểm
tra, xác minh
05 ngày làm việc Biên bản kiểm tra
xác minh
B7 Báo cáo Sở Nông
nghiệp và PTNT và
trình UBND Thành
phố phê duyệt miễn
giảm tiền chi trả dịch
vụ môi trường rừng.
Đoàn kiểm tra
02 ngày làm việc Văn bản báo cáo Sở
Nông Nghiệp và
PTNT
Hồ sơ trình UBND
thành phố phê duyệt
miễn giảm tiền chi
28
trả dịch vụ môi
trường rừng.
B8 UBND Thành phố
phê duyệt, chuyển kết
quả giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông
tin kết quả giải quyết
TTHC về Chi cục
Kiểm Lâm Hà Nội
UBND thành
phố Hà Nội
03 ngày làm việc Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả
dịch vụ môi trường
rừng.
B9 Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
Chuyên viên
01 ngày làm việc Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả
dịch vụ môi trường
rừng.
B10 Trả kết quả giải quyết Bộ phận một
cửa
Giờ hành chính Giấy chứng nhận
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Chi cục
có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Bộ phận một
cửa; phòng
chuyên môn
Giờ hành chính Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công
việc; Sổ theo dõi kết
quả xử lý công việc;
Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
4 BIỂU MẪU:
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 01-06)
29
03. Quy trình công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (QT - 03)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận,
công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 30/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 362/QĐ-BNN-TCLN ngày 20/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị công nhận, công nhận lại nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định danh mục loài cây
trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp;
x
- Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống theo Mẫu số 05 Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định danh mục
loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp;
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
- Công nhận lâm phần tuyển chọn là 600.000 đồng/01 giống;
- Công nhận vườn giống là 2.400.000 đồng/01 vườn giống;
3.7 Quy trình xử lý công việc
30
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả
(Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC của tổ
chức, cá nhân trên
địa bàn được giao
quản lý)
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra hồ sơ;
Thành lập Hội đồng
thẩm định; Tổ chức
thẩm định và kiểm
tra hiện trường.
*Kết quả thẩm định
và kiểm tra hiện
trường:
- Hồ sơ đủ điều
kiện: Quyết đị
nh
công nhận nguồn
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi cục;
Hội đồng thẩm định
16 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên 05
ngày làm việc;
Lãnh đạo
phòng 03 ngày
làm việc;
Lãnh đạo Chi
cục 01 ngày làm
việc; Hội đồng
- Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm định;
- Thông báo tổ
chức cá nhân về
việc kiểm tra
hiện trường;
- Biên bản kiểm
tra hiện trường;
- Biên thẩm định;
Báo cáo thẩm
định;
31
giống cây trồng lâm
nghiệp;
- Hồ sơ không đủ
điều kiện công nhận
nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp:
Thông báo cho tổ
chức, cá nhân
thẩm định 07
ngày làm việc).
- Quyết đị
nh
công nhận nguồn
giống cây trồng
lâm nghiệp hoặc
Văn bản thông
báo không đủ
điều kiện công
nhận nguồn
giống cây trồng
lâm nghiệp
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm
việc
- Quyết định
công nhận, công
nhận lại nguồn
giống;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính -Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác;
-Sổ theo dõi hồ
sơ
B8 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC, phòng
chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);Sổ theo
dõi hồ sơ.
32
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị công nhận giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 04 Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp
chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;;
2. Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp theo Mẫu số 05 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính;
công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (Mẫu số 01-06)
33
Mẫu số 04. Văn bản đề nghị công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
C
ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….…. ………, ngày tháng năm 2022
V/v công nhận nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền tại địa phương)
Căn cứ kết quả xây dựng nguồn giống cây trồng lâm nghiệp và tiêu chuẩn quốc gia về
nguồn giống cây trồng lâm nghiệp, (tên tổ chức/cá nhân) làm văn bản này đề nghị (Cơ quan
có thẩm quyền tại địa phương) thẩm định và công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp sau
đây:
Tên chủ nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp (tổ chức, cá nhân):
Địa chỉ (Kèm số điện thoại/Fax/E-mail
nếu có):
Mã số doanh nghiệp (nếu có):
Loài cây 1. Tên khoa học
2. Tên Việt Nam
Vị trí hành chính và địa lý của nguồn
giống
- Tỉnh: … Huyện: … Xã: …
- Thuộc lô, khoảnh, tiểu khu, lâm trường, công
ty, tổ chức khác:
- Vĩ độ: … Kinh độ:……..
- Độ cao trên mặt nước biển:
Các thông tin chi tiết về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị công nhận:
1. Năm trồng (mục này không bắt buộc đối với nguồn giống cây trồng lâm nghiệp có nguồn
gốc tự nhiên):
2. Vật liệu giống trồng ban đầu (cây ươm từ hạt, cây ghép, cây giâm hom, cây nuôi cấy
mô, xuất xứ, số cây trội được lấy hạt, số dòng vô tính, rừng tự nhiên…):
3. Sơ đồ bố trí cây trồng:
4. Diện tích:
5. Chiều cao trung bình (m):
6. Đường kính trung bình ở vị trí 1.3m (m):
7. Đường kính tán cây trung bình (m):
8. Cự ly trồng ban đầu và mật độ hiện tại (số cây/ha):
9. Tình hình ra hoa, kết quả (hạt):
10. Năng suất, chất lượng:
11. Tóm tắt các kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử bằng giống nhân từ nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp này (nếu có):
Sơ đồ vị trí nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (nếu có):
34
Loại hình nguồn giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị được công nhận:
Vườn giống hữu tính
Vườn giống vô tính
Lâm phần tuyển chọn
Rừng giống chuyển hóa từ rừng tự nhiên
Rừng giống chuyển hóa từ rừng trồng
Rừng giống trồng
Cây trội
Cây đầu dòng
Vườn cây đầu dòng
Nơi nhận: Tổ chức, cá nhân đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
35
Mẫu số 05. Mẫu báo cáo kỹ thuật về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….…. ………, ngày tháng năm 2022
BÁO CÁO
KỸ THUẬT VỀ NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Thông tin về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
+ Nguồn gốc:
+ Tuổi trung bình hoặc năm trồng:
+ Nguồn vật liệu giống ban đầu:
+ Sơ đồ bố trí nguồn giống:
+ Diện tích trồng:
+ Các chỉ tiêu sinh trưởng: đường kính bình quân, chiều cao bình quân, đường kính tán:
+ Mật độ trồng (Cự ly trồng); Mật độ hiện tại:
+ Tình hình ra hoa kết quả, kết hạt:
+ Tóm tắt các biện pháp lâm sinh đã áp dụng: xử lý thực bì, bón phân, chăm sóc, tỉa thưa...
3. Đánh giá nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
(Tập trung đánh giá các chỉ tiêu so với tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở về nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp được công nhận).
4. Kết luận và đề nghị
Kèm theo tài liệu minh chứng nguồn gốc vật liệu giống để xây dựng nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp (trừ nguồn giống là cây trội chọn từ cây phân tán và nguồn giống có nguồn gốc từ
rừng tự nhiên).
Nơi nhận: Tổ chức, cá nhân đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
36
04. Quy trình quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
(QT - 04)
04.1. Trường hợp HĐND Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
HĐND cấp tỉnh.
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh; Cán bộ, công
chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp
- Văn bản đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17 (đối với tổ chức), Mẫu
số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
x
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan; báo
cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định phê duyệt
chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc quyết định chủ trương đầu
tư dự án trong đó có dự án thành phần đề xuất chuyển mục đích
sử dụng rừng đối với dự án theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật
Đầu tư công năm 2019;
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một trong
các tài liệu sau: Bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi trường
hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản
sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư công, đầu tư
theo phương thức đối tác công tư, dầu khí hoặc các quy định của
pháp luật có liên quan;
x
37
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng rừng
khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước ngày nộp hồ
sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin về vị trí (tiểu khu,
khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích rừng theo:
loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn
gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) và được thể hiện trên
bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích
chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với
dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở
lên và dự án dạng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối với
diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân Thành phố trình HĐND Thành phố
xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác, gồm:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố theo Mẫu số 19 Phụ lục
II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT x
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân đã gửi (Mục a)
- Tài liệu liên quan (nếu có)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
Theo mục 3.2
38
sơ trực tuyến).
B2 - Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
B3 Chuyển hồ sơ
tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành phố kết
quả thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cục: 02
ngày;
Lãnh đạo Sở 10 ngày)
- Biên bản kiểm tra
xác minh hiện
trường;
- Báo cáo kết quả
thẩm định;
- Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do
trong thời gian 05
ngày làm việc.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B6
Trình HĐND
Thành phố
UBND
Thành phố
10 ngày - Hồ sơ trình HĐND
thành phố xem xét,
quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
của UBND Thành
phố gửi HĐND
Thành phố
B7 Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC Sở Nông
nghiệ
p và PTNT
HĐND Thành phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
B8 Sở Nông nghiệp
và PTNT
Sở Nông nghiệp
và PTNT
01 ngày - Quyết định chủ
trương chuyển mục
39
chuyển kết quả
giải quyết
TTHC về Chi
cục kiểm lâm
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
B9 Hoàn thiện hồ
sơ; Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành
chính
-Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống kê và
theo dõi; Lưu hồ
sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
Chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho tổ chức)
theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
2. Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho cá nhân)
theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
41
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC
(Dùng cho tổ chức)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ...... về việc phê duyệt dự án đầu tư. ;
Căn cứ…………………………………………………………………….
- Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án .......................................................
- Địa chỉ liên hệ ..............................................................................
- Điện thoại .....................................................................................
-
Người đại diện:
+ Họ và tên:…………………………………………………………….
+ Chức vụ:…………………………………………………………
+ Số Căn cước công dân/Căn cước:…ngày, tháng, năm cấp:............
+ Hộ khẩu thường trú:………………………………………………..
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác như sau:
1.
Các thông tin về rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); chức
năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng
trồng).
b)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng: Để thực hiện dự án……
2.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…..
3. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký, ghi rõ họ, tên chức danh và đóng dấu)
42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gửi:
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ........ về việc phê duyệt dự án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên cá nhân:......................................................
Địa chỉ: …………………….…………………………………………
Số Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….……………………
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác như sau:
1.
Các thông tin về rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng).
b)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng ...............…
2.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…………
3.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
43
04.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc
phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của
HĐND cấp tỉnh.
2
Phạm vi: Áp dụng với tổ chức đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh; Cán bộ, công
chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
a) Hồ sơ tổ chức, cá nhân nộp
- Văn bản đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17 (đối với tổ
chức), Mẫu số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
x
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có
liên quan; báo cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc
quyết định phê duyệt chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc
quyết định chủ trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành
phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án
theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm
2019;
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một
trong các tài liệu sau: Bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản
sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc bản sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường,
đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
dầu khí hoặc các quy định của pháp luật có liên quan;
x
44
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng
rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước
ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin
về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng),
diện tích rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng
hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng) và được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ
lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử
dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện
tích chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự
án dạng tuyến;
x
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối
với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân Thành phố trình HĐND
Thành phố xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác, gồm:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân theo Mẫu số 19 Phụ lục II
kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và PTNT x
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân đã gửi (Mục a)
- Tài liệu liên quan (nếu có)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4 Thời gian xử lý
48 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
Theo mục 3.2
45
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2 - Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải quyết
TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC;
- Văn bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ và nêu
rõ lý do trong thời hạn
03 ngày làm việc.
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành phố kết
quả thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cục:
02 ngày;
Lãnh đạo Sở 10
ngày)
- Biên bản kiểm tra
xác minh hiện trường;
- Báo cáo kết quả
thẩm định;
- Văn bản trả lời hồ sơ
không đủ điều kiện và
nêu rõ lý do trong thời
gian 05 ngày làm
việc;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B6 Lấy ý kiến bộ,
ngành
UBND
Thành phố
03 ngày - Văn bản Lấy ý kiến
của UBND Thành
phố gửi bộ ngành.
B7 Ý kiên trả lời
của các Bộ
Ngành
Các bộ ngành 15 ngày - Văn bản trả lời của
Bộ, ngành gửi UBND
TP Trường hợp
không thống nhất, nêu
rõ lý do.
B8 Trình HĐND
thành phố
UBND
Thành phố
05 ngày Hồ sơ trình HĐND
thành phố của UBND
Thành phố gửi
HĐND Thành phố
B9 Quyết định chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
HĐND Thành
phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
46
Sở Nông nghiệp
và PTNT
B10 Sở Nông nghiệp
và PTNT
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
về Chi cục kiểm
lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT
01 ngày - Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
B11 Hoàn thiện hồ
sơ; Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết
TTHC
B12 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B13 Thống kê và
theo dõi; Lưu hồ
sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho tổ chức)
theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
2. Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho cá nhân)
theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
47
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC
(Dùng cho tổ chức)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ...... về việc phê duyệt dự án đầu tư. ;
Căn cứ…………………………………………………………………….
- Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án .......................................................
- Địa chỉ liên hệ ..............................................................................
- Điện thoại .....................................................................................
-
Người đại diện:
+ Họ và tên:…………………………………………………………….
+ Chức vụ:…………………………………………………………
+ Số Căn cước công dân/Căn cước:…ngày, tháng, năm cấp:............
+ Hộ khẩu thường trú:………………………………………………..
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác như sau:
3.
Các thông tin về rừng:
c)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); chức
năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng
trồng).
d)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng: Để thực hiện dự án……
4.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…..
3. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký, ghi rõ họ, tên chức danh và đóng dấu)
48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gửi:
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ........ về việc phê duyệt dự án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên cá nhân:......................................................
Địa chỉ: …………………….…………………………………………
Số Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….……………………
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác như sau:
4.
Các thông tin về rừng:
c)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng).
d)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng ...............…
5.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…………
6.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
49
05. Quy trình phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (QT - 05)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Chủ rừng đề nghị Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý; Cán bộ,
công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Sở Nông nghiệp & PTNT; UBND TP Hà Nội
Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình của chủ rừng; x
- Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí quy định tại khoản 1
Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể:
+ Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các
loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
x
+ Thuyết minh sơ bộ phương án phát triển các tuyến, địa điểm tổ chức
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị trí, diện tích, hiện
trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương thức tổ chức thực hiện;
x
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao, mật độ, tỷ lệ dự kiến
và thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực, bảo đảm
chức năng của khu rừng và tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều
15 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải pháp về vốn, nguồn lực
đầu tư; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên,
đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường; phòng cháy, chữa cháy;
phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; giá cho
thuê môi trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định
số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc
1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
x
+ Bản vẽ tổng mặt bằng các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí, tổ chức không gian kiến trúc và hạ tầng du lịch của khu rừng
x
50
đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chỉ tiêu sử dụng mặt
bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng tuyến, điểm; vị trí,
quy mô các công trình ngầm; các yêu cầu khác bảo đảm khai thác,
quản lý rừng bền vững (nếu có);
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 và
thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực dự kiến
điểm đấu nối và mạng lưới giao thông; đường cáp trên không gồm
tuyến cáp, nhà ga và trụ đỡ; hệ thống đấu nối và khả năng cấp điện,
cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc, phòng cháy, chữa cháy.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ rừng - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
- Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
51
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Tổ chức lấy ý kiến
thẩm định
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi cục;
Lãnh đạo Sở;
Các
cơ quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan
33 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cục:
02 ngày;
Lãnh đạo Sở 03
ngày;
Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan: 15 ngày)
- Văn bản xin ý
kiến;
- Báo cáo thẩm
định đề án,
- Hồ sơ Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề
án;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện trình
phê duyệt đề án có
nều rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 UBND thành phố Hà
Nội phê duyệt đề án;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và
PTNT
UBND
Thành phố
10 ngày Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
B7 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết
quả giải quyết TTHC
về Chi cục Kiểm lâm
Sở Nông nghiệp và
PTNT
1/2 ngày Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
B8 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả về
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
52
B1
0
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
- Phòng chuyên môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06)
53
06. Quy trình phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý (QT - 06)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Chủ rừng đề nghị Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa
phương quản lý; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Cán bộ, công chức
Sở Nông nghiệp & PTNT; UBND TP Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình của chủ rừng
x
- Bản chính Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí quy định
tại khoản 1 Điều 23, Điều 32 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10, khoản 16 Điều 1 Nghị định
số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể:
+ Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện
và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí;
x
+ Thuyết minh sơ bộ phương án phát triển các tuyến, địa điểm
tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị trí,
diện tích, hiện trạng, mục đích, thời gian và dự kiến phương
thức tổ chức thực hiện;
x
+ Vị trí, địa điểm, quy mô, vật liệu, chiều cao, mật độ, tỷ lệ dự
kiến và thời gian tồn tại của công trình phục vụ du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí tùy thuộc vào hiện trạng rừng từng khu vực,
bảo đảm chức năng của khu rừng và tuân thủ các nguyên tắc
quy định tại Điều 24 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
x
+ Các giải pháp thực hiện đề án bao gồm: giải pháp về vốn,
nguồn lực đầu tư; các giải pháp về bảo vệ, phát triển rừng, bảo
tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và bảo vệ môi trường; phòng
cháy, chữa cháy; phương thức tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí; giá cho thuê môi trường rừng theo quy định tại
khoản 6 Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;
x
+ Tổ chức giám sát hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí;
x
54
+ Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng phòng hộ tỷ lệ 1/10.000
hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;
x
+ Bản vẽ tổng mặt bằng các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí, tổ chức không gian kiến trúc và hạ tầng du lịch của
khu rừng phòng hộ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: xác định chỉ tiêu
sử dụng mặt bằng xây dựng, chiều cao công trình đối với từng
tuyến, điểm; vị trí, quy mô các công trình ngầm; các yêu cầu khác
bảo đảm khai thác, quản lý rừng bền vững (nếu có);
x
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu
VN2000 và thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ
thuật: khu vực dự kiến điểm đấu nối và mạng lưới giao thông;
đường cáp trên không gồm tuyến cáp, nhà ga và trụ đỡ; hệ thống
đấu nối và khả năng cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin
liên lạc, phòng cháy, chữa cháy...
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ rừng - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc tiếp
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
55
nhận và Trả kết quả
TTHC.
theo trong trường
hợp Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5 Tổ chức lấy ý kiến
thẩm định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo Chi
cục;
Lãnh đạo Sở;
Các
cơ quan,
tổ chức, cá
nhân có liên
quan
33 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 11
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cục:
02 ngày;
Lãnh đạo Sở 03
ngày;
Các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan: 15
ngày)
- Văn bản xin ý
kiến;
- Báo cáo thẩm
định đề án,
- Hồ sơ Phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề
án;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện trình
phê duyệt đề án có
nều rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 UBND thành phố Hà
Nội phê duyệt đề án;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và PTNT
UBND
Thành phố
10 ngày Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
B7 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Chi cục kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
1/2 ngày Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
B8 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
56
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định Phê
duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B10 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
57
07. Quy trình chuyển loại rừng đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
(QT - 07)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục chuyển loại rừng
đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chủ rừng đề nghị chuyển loại rừng đối với khu rừng do
UBND cấp tỉnh quyết định thành lập; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị của chủ rừng x
- Phương án chuyển loại rừng (quy định tại Điều 40 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
02 bộ
3.4 Thời gian xử lý
* 44 ngày làm việc trong đó:
- 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và PTNT trình UBND
cấp tỉnh xem xét;
- Trước 15 ngày của kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất, UBND cấp tỉnh trình Hội
đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định chủ trương chuyển loại rừng. Sau 15
ngày của kỳ họp, Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về chủ trương chuyển loại
rừng;
- 15 ngày làm việc sau khi có quyết định chủ trương, UBND cấp tỉnh quyết định
chuyển loại rừng.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
58
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC..
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B5 Thẩm định hồ sơ:
Trường hợp 1: Hồ sơ
không đủ điều kiện:
Thông báo cho Chủ
rừng, nêu rõ lý do.
Trường hợp 2: Hồ sơ
đủ điều kiện trình
UBND thành phố
xem xét;
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Chi
cục;
Lãnh đạo Sở
12,5 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên:6,5
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
1,5 ngày làm
việc; Lãnh đạo
Chi cục: 1,5
ngày làm việc;
Lãnh đạo Sở:03
ngày làm việc)
- Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện
phê duyệt (trường
hợp 1)
- Báo cáo thẩm định
đề án
- Tờ trình; Dự thảo
Quyết định phê
duyệt (trường hợp
2);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Trước 15 ngày kỳ
họp Hội đồng nhân
dân gần nhất, UBND
Thành phố trình
HĐND Thành phố
UBND thành phố
Thành phố
07 ngày làm việc
Hồ sơ trình Hội
đồng nhân dân thành
phố
59
xem xét, quyết định
chủ trương chuyển
loại rừng.
B7 HĐND ban hành
Nghị quyết về chủ
trương chuyển loại
rừng
Hội đồng nhân
dân thành phố
15 ngày làm việc
Nghị quyết của
HĐND về chủ
trương chuyển loại
rừng
B8 Căn cứ Quyết định
chủ trương của
HĐND thành phố,
UBND Thành phố
Quyết định chuyển
loại rừng; gửi kết quả
giải quyết TTHC trên
Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của
Thành phố về Chi
cục Kiểm lâm Hà
Nội.
UBND Thành
phố
08 ngày làm việc
Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng
B9 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên 1/2 ngày làm
việc
Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng
B10 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính -Quyết định phê
duyệt chuyển loại
rừng;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC,kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
60
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
61
08. Quy trình phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ
chức (QT - 08)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối tổ chức (chủ rừng) đề nghị phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4202/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a Hồ sơ phê duyệt phương án
- Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững
theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Bản sao các loại bản đồ: Hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt
Nam số TCVN 11565:2016; Hiện trạng sử dụng đất theo quy định
của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
x
- Bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn
Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng
được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh
học; cơ sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
theo kế hoạch quản lý rừng bền vững của chủ rừng.
x
- Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc
1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ
lệ bản đồ phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng
x
b Hồ sơ điều chỉnh phương án
- Tờ trình đề nghị điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT được
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;
x
62
- Các loại bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gồm: Hiện trạng
rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; Hiện trạng
sử dụng đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
x
- Bản chính bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu
chuẩn Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại
rừng được quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng
sinh học; cơ sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí theo kế hoạch quản lý rừng bền vững của chủ rừng được
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
x
- Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc
1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ
lệ bản đồ phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
+ Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp: Trả
lời ngay tính đầy
đủ của thành phần
hồ sơ cho chủ
rừng;
+ Trường hợp nộp
hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính: Không
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
63
quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ,
phải xem xét tính
đầy đủ của thành
phần hồ sơ; trường
hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo quy
định, phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ rừng và
nêu rõ lý do;
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý, thẩm
định hồ sơ, dự thảo
văn bản xin ý kiến các
cơ quan, đơn vị, địa
phương.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Lấy ý kiến bằng văn
bản các Sở, ngành có
liên quan và Ủy ban
nhân dân cấp huyện
Lãnh đạo Sở 03 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
1/2 ngày;
Lãnh đạo Sở
01 ngày)
Văn bản lấy ý kiến
của các Sở, ngành
có liên quan và Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
B6 Tham gia ý kiến các
cơ quan, đơn vị, địa
phương.
Các Sở, ngành có
liên quan và Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày Văn bản trả lời về
phương án quản lý
rừng bền vững
B7 Tổng hợp, đánh giá,
hoàn thiện Báo cáo kết
quả thẩm định trình
UBND Thành phố phê
duyệt
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng;
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đạo
Sở.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Hồ sơ trình UBNĐ
thành phố phê duyệt
Phê duyệt phương
án/Phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
64
Lãnh đạo phòng
01 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày;
Lãnh đạo Sở 02
ngày)
vững hoặc phê
duyệt điều chỉnh
phương án quản lý
rừng bền vững
B8 Phê duyệt phương
án/Phê duyệt điều
chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững.
(Trường hợp không
phê duyệt phương
án/hoặc phê duyệt
điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền
vững phải trả lời
bằng văn bản và nêu
rõ lý do)
Chuyển kết quả giải
quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC của
Thành phố về Chi
cục Kiểm lâm Hà
Nội
UBND thành phố
Hà Nội
05 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Hoặc văn bản trả
lời nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững.
B9 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT;
Quyết định phê
duyệt điều chỉnh
phương án quản lý
rừng bền vững theo
Mẫu số 05 Phụ lục
IV ban hành kèm
theo Thông tư
65
số 13/2023/TT-
BNNPTNT;
- Hoặc văn bản trả
lời nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững.
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định phê
duyệt phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT/ Quyết
định phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục IV ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
- Văn bản trả lời
nếu không phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững.-Sổ theo dõi
hồ sơ
B9 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
66
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. Tờ trình đề nghị điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại
Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ;
3. Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II của Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
67
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG
______________
Số: /TTr-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________
……., ngày tháng năm 20…..
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững
__________
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTquy định về quản lý rừng bền vững (QLRBV); Thông tư số /2023/TT-
BNNPTNT ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTvề sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT, (Tên chủ rừng) kính
trình ……(1)………xem xét, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững như sau:
1. Tên Phương án: Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 20…- 20…
2. Tên chủ rừng:
3. Địa chỉ:
4. Hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung).
5. Mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu).
6. Những nội dung chính thực hiện phương án (Kế hoạch sử dụng đất, kế hoạch quản
lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng, bảo tồn, sản xuất, kinh doanh; nhu cầu, nguồn vốn đầu tư;
hiệu quả của phương án (nêu tóm tắt nội dung).
7. Dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung).
8. Giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ kèm theo)
Chủ rừng (tên chủ rừng) kính trình……(1)…… xem xét, phê duyệt phương án quản lý
rừng bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Chủ rừng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của
chủ rừng.
68
Mẫu số 04 - Phụ lục IV
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ……., ngày tháng năm 20…..
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT
ngày / /2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28 /2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp và các văn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình ……(1)………xem xét, điều chỉnh phương án quản lý
rừng bền vững như sau:
1. Điều chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điều chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điều chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điều chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điều chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
…………………………………………………………………………
(Tại các Mục từ 1 đến 5…. nêu trên, chủ rừng phải giải trình cơ sở pháp lý, thực tiễn (khoa
học nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ
các nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình……(1)…… xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
Chủ rừng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
69
PHỤ LỤC II
MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
(áp dụng đối với chủ rừng là tổ chức)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNTquy định về quản lý rừng bền vững)
_________________
Phần 1
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
MỞ ĐẦU
1. Khái quát chung về công tác quản lý bảo vệ, phát triển rừng đảm bảo mục đích sử dụng rừng
2. Sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt
là phương án)
3. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bản quy phạm pháp luật của trung ương
2. Văn bản của địa phương
II. CAM KẾT QUỐC TẾ
III. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu dự án, đề án, quyết định thành lập, giao nhiệm vụ cho chủ rừng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng và hiện trạng sử dụng đất, bản đồ giao đất, giao rừng, các
loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
5. Số liệu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA ĐƠN VỊ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (chủ rừng):……………………………………………………….
2. Địa chỉ (trụ sở làm việc của chủ rừng): xã ...............; huyện ................; tỉnh ................;
3. Quyết định thành lập, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chủ rừng hoặc Giấy đăng ký kinh
doanh, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
4. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Nhận xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
70
1. Vị trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
2. Khí hậu
3. Thủy văn
4. Địa chất và thổ nhưỡng
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Những hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sống của dân cư
3. Xã hội: Thực trạng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
IV. GIAO THÔNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
V. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
1. Những loại dịch vụ môi trường rừng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí mà đơn vị đang
triển khai, thực hiện
2. Đánh giá tiềm năng cung cấp các loại dịch vụ môi trường, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VI. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất của đơn vị chủ rừng
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VII. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất lượng các loại rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng
2. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân các loại rừng
3. Hiện trạng phân bố lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu)
Nhận xét: Hiện trạng tài nguyên rừng có những ảnh hưởng thuận lợi, khó khăn đối với công
tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
VIII. HIỆN TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Thống kê số lượng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm... hiện có của đơn vị theo các
nguồn vốn đầu tư
2. Thống kê số lượng phương tiện, thiết bị...của chủ rừng
3. Kết quả các chương trình, dự án đã và đang thực hiện
Nhận xét: Thực trạng cơ sở hạ tầng có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản lý và
các hoạt động của đơn vị
71
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO TỒN ĐA
DẠNG SINH HỌC
1. Quản lý rừng tự nhiên
2. Quản lý rừng trồng
3. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sâu bệnh gây hại rừng
4. Quản lý lâm sản ngoài gỗ
5. Quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật
d) Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; những loài đặc hữu
6. Công tác quản lý, xử lý vi phạm pháp luật về công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng,
bảo tồn đa dạng sinh học
Nhận xét: Những ưu điểm, tồn tại trong công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa
dạng sinh học.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG (áp dụng đối với chủ
quản lý rừng đặc dụng)
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
2. Phân khu phục hồi sinh thái
3. Phân khu dịch vụ, hành chính
4. Vùng đệm: Diện tích, hiện trạng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhận xét: Thực trạng phân khu, vùng đệm có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
lý bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CỦA RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng
quản lý rừng phòng hộ)
Căn cứ tiêu chí rừng phòng hộ, chủ rừng xác định chứng năng phòng hộ của rừng và xác định
diện tích của từng loại rừng được giao, gồm:
1. Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn...ha (rừng tự nhiên...ha; rừng trồng...ha)
2. Diện tích rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư... ha (rừng tự nhiên ...ha;
rừng trồng...ha)
3. Diện tích rừng phòng hộ biên giới ... ha (rừng tự nhiên… ha; rừng trồng...ha)
4. Diện tích rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay... ha (rừng tự nhiên ...ha; rừng trồng...ha)
5. Diện tích rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển ... ha (rừng tự nhiên...ha; rừng trồng...ha)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-C. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA (03) NĂM
LIÊN TIẾP LIỀN KỀ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng sản xuất)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-D. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA
(03) NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KẾ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng đặc dụng,
phòng hộ)
1. Về thực hiện phân loại đơn vị sự nghiệp công.
2. Hạng mục các nguồn kinh phí của chủ rừng: Nguồn từ ngân sách nhà nước, nguồn thu từ
phí, lệ phí, nguồn thu từ liên kết, liên doanh, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng, nguồn thu
từ nghiên cứu khoa học, nguồn thu khác...
72
3. Hạng mục các nguồn chi của chủ rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bảo vệ, phát triển
rừng...chi khác theo quy định.
Chương 3
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu về kinh tế
b) Mục tiêu về môi trường
c) Mục tiêu về xã hội
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mô tả kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VỰC LOẠI TRỪ VÀ KHU VỰC TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH
DOANH RỪNG (áp dụng đối với chủ quản lý rừng sản xuất)
1. Khu vực loại trừ (khu vực rừng cần đưa vào quản lý, bảo vệ, hạn chế hoặc không khai thác
lâm sản).
2. Khu vực rừng đã được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (nếu có).
3. Khu vực rừng, đất lâm nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh rừng hướng đến cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững.
IV. KẾ HOẠCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CỘNG
ĐỒNG DÂN CƯ
1. Kế hoạch khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước.
a) Khoán ổn định.
b) Khoán công việc, dịch vụ…vv.
2. Kế hoạch, nội dung thực hiện đồng quản lý (nếu có).
V. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN, SỬ DỤNG RỪNG BỀN VỮNG,
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có: .... ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng: ...ha (rừng tự nhiên...ha; rừng trồng...ha).
- Rừng phòng hộ (nếu có): ...ha (rừng tự nhiên ...ha; rừng trồng ...ha).
- Rừng sản xuất (nếu có): ...ha (rừng tự nhiên ...ha; rừng trồng ...ha).
b) Kế hoạch xây dựng phương án bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ, tái thả động vật rừng và khu rừng có giá trị về
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về văn hóa, xã hội.
2. Kế hoạch phát triển rừng.
a) Kế hoạch phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ.
73
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung.
- Làm giàu rừng.
- Trồng rừng mới, chăm sóc rừng.
b) Kế hoạch phát triển rừng sản xuất.
- Phát triển rừng tự nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rừng;
- Phát triển rừng trồng.
+ Lựa chọn loài cây trồng;
+ Sản xuất cây con;
+ Trồng rừng mới;
+ Trồng lại rừng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.
3. Khai thác lâm sản.
a) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng đặc dụng.
- Khai thác rừng trồng thực nghiệm, nghiên cứu, khoa học.
- Khai thác tận dụng, tận thu lâm sản.
b) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ.
- Khai thác tận dụng, tận thu gỗ.
- Khai thác gỗ rừng trồng.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
c) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng sản xuất.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng.
+ Khai thác gỗ rừng trồng.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
d) Những cơ sở và kỹ thuật xây dựng kế hoạch khai thác.
- Xác định chu kỳ khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- Tỷ lệ lợi dụng gỗ, củi.
- Loại sản phẩm, quy cách sản phẩm.
- Kỹ thuật và công nghệ theo tiêu chuẩn khai thác tác động thấp.
- Xây dựng kế hoạch cho một chu kỳ: trình tự đưa các lô rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác định cụ thể địa danh, diện tích, sản lượng khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công nghệ sử dụng, kỹ thuật mở đường vận xuất, vận chuyển (chiều
rộng đường, mật độ đường, cự ly giữa các tuyến), kỹ thuật khai thác, an toàn lao động theo kỹ
thuật khai thác tác động thấp.
e) Tổ chức khai thác, tiêu thụ sản phẩm.
- Tự tổ chức khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác.
- Tiêu thụ gỗ (tiêu thụ trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh), hoặc tự tổ chức chế biến.
74
4. Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực.
a) Danh mục, kế hoạch triển khai các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học.
b) Nhu cầu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực.
5. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
a) Dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
b) Các phương thức tổ chức thực hiện bao gồm: tự tổ chức; liên kết với các tổ chức, cá nhân
và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
c) Khu vực dự kiến xây dựng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí được thể hiện trên bản đồ.
6. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp (áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
a) Dự kiến khu vực tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, bao gồm: tên địa danh,
diện tích, loài cây trồng, vật nuôi sản xuất nông lâm kết hợp.
b) Dự kiến hình thức tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp: chủ rừng tự tổ chức sản
suất; tổ chức, cá nhân nhận khoán ổn định sản xuất.
7. Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thời gian thực hiện.
- Mở đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá trị sử dụng, thời gian thực hiện.
- Hệ thống bãi gỗ, số lượng, địa điểm, diện tích (chỉ áp dụng cho rừng trồng phòng hộ và rừng
sản xuất).
- Xây dựng các công trình phúc lợi (nếu có) như nhà làm việc, câu lạc bộ, trạm quản lý bảo
vệ, chòi canh, chỉ rõ mục đích, số lượng, thời gian thực hiện.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, diện tích, công suất, thời gian thực hiện.
8. Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng.
a) Dự kiến các dịch vụ cho cộng đồng.
b) Hình thức tổ chức thực hiện.
9. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng.
a) Các dịch vụ được tiến hành.
b) Tổ chức triển khai, thực hiện.
10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển rừng.
11. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng.
a) Thực hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
b) Điều tra, kiểm kê rừng.
12. Chế biến, thương mại lâm sản: vị trí nhà xưởng, công nghệ, thiết bị, máy móc, sản phẩm,
thị trường tiêu thụ... (áp dụng cho chủ quản lý rừng sản xuất hoặc phòng hộ (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, DỰ KIẾN NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp khái toán, dự kiến nhu cầu vốn cho kế hoạch quản lý rừng bền vững.
a) Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
b) Bảo vệ rừng.
c) Phát triển rừng.
d) Nghiên cứu khoa học, cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng, đào tạo, tập huấn.
đ) Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở hạ tầng.
h) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
75
i) Chế biến, thương mại lâm sản (chỉ áp dụng cho chủ rừng có hoạt động này).
...............................................
2. Nguồn vốn đầu tư.
a) Vốn tự có.
b) Vốn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư.
c) Vốn vay các tổ chức tín dụng.
d) Ngân sách nhà nước (nhiệm vụ công ích, khoa học công nghệ...).
đ) Dịch vụ môi trường rừng.
e) Khai thác lâm sản.
g) Hỗ trợ quốc tế.
h) Các nguồn khác....
VII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về công tác quản lý, nguồn nhân lực.
2. Giải pháp về phối hợp với các bên liên quan.
3. Giải pháp về khoa học, công nghệ.
4. Giải pháp về nguồn vốn, huy động nguồn vốn đầu tư.
5. Giải pháp về thị trường (chỉ áp dụng với chủ rừng có sản xuất kinh doanh).
6. Giải pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế.
a) Giá trị sản phẩm thu được.
b) Sản phẩm từ các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về diện tích, trữ lượng rừng trồng).
d) Giá trị kinh tế thu từ các dịch vụ: cây con, môi trường rừng, chế biến, thương mại lâm sản,
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí ...vv
2. Hiệu quả về xã hội.
Đối tượng bị tác động và mức độ ảnh hưởng, bao gồm cả tác động tích cực và tác động tiêu
cực (giải quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhập của người dân, nâng cao
năng lực, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng).
3. Hiệu quả về môi trường.
Tiên lượng các tác động tích cực, tiêu cực đối với môi trường, về bảo tồn đa dạng sinh học và
các mẫu sinh thái có giá trị bảo tồn; tăng độ che phủ của rừng, phát triển các loài cây bản địa,
tác dụng của việc bảo vệ các khu vực loại trừ và thực hiện khai thác tác động thấp.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Mô tả và phân nhiệm vụ cụ thể đối với từng vị trí, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của đơn vị
để thực hiện các nhiệm vụ đã xác định trong Phương án.
II. KẾ HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Mô tả được mục tiêu của công tác kiểm tra, giám sát phải đạt được. Xác định cụ thể các chỉ
tiêu kiểm tra, giám sát đối với từng nhiệm vụ.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
76
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong phương án. Việc
thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả nổi bật so với phương thức trước đó.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vấn đề khó khăn phải kiến nghị với các
cơ quan có thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung cơ chế, chính sách./.
5
Phần 2
HỆ THỐNG CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VÀ BIỂU
KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
I. CÁC LOẠI BẢN ĐỒ
1. Bản đồ hiện trạng rừng năm 202.., tỷ lệ 1/……;
2. Bản bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 202..,tỷ lệ 1/...;
3. Bản đồ quản lý rừng bền vững, giai đoạn 202…- 202…, tỷ lệ 1/…;
II. HỆ THỐNG CÁC BIỂU
Biểu số 01 Thống kê dân sinh, kinh tế - xã hội.
Biểu số 02 Hiện trạng các công trình hạ tầng về giao thông.
Biểu số 03
Thống kê hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng theo đơn vị hành
chính cấp xã.
Biểu số 04 Thống kê hiện trạng rừng năm 20...
Biểu số 05 Thống kê trữ lượng các loại rừng năm 20...
Biểu số 06 Danh mục các loài thực vật rừng chủ yếu.
Biểu số 07 Danh mục các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 08 Danh mục các loài động vật rừng chủ yếu.
Biểu số 09 Danh mục các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 10 Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 11
Tổng hợp kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng bền vững giai
đoạn 20..- 20...
Biểu số 12 Tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 13
Tổng hợp kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng, phòng cháy, chữa
cháy rừng giai đoạn 20..- 20...
Biểu số 14 Kết quả sản xuất, kinh doanh của chủ rừng.
6
09
. Quy trình phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
t
ự trồng rừng thay thế (QT - 09)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC phê duyệt phương
án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế quy
định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
- Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
x
- Dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế theo quy định sau: Thiết
kế, dự toán trồng rừng thay thế được xác định trên cơ sở định mức
kinh tế-kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn; đơn giá xây dựng dự toán trồng rừng do
UBND cấp tỉnh nơi tổ chức trồng rừng thay thế quy định;
x
- Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Tài liệu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp
không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa);
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp phải
kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa).
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
7
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ dự án - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thành lập Hội đồng
thẩm định
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng, Lãnh
đạo chi cục,
Lãnh đạo Sở
05 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
02 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn:
01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày;
Lãnh đạo Sở:
01 ngày)
-Quyết định
thành lập Hội
đồng thẩm định;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B6 Tổ chức thẩm định hồ
sơ phương án trồng
rừng thay thế
8
*
Trường hợp 1:
trường hợp không
phải kiểm tra, đánh
giá Phương án trồng
rừng tại thực địa
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện, Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, phê duyệt
Phương án trồng
rừng thay thế; kèm
theo dự toán, thiết kế
trồng rừng thay thế;
Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện,
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
thông báo bằng văn
bản cho chủ dự án và
nêu rõ lý do.
Hội đồng thẩm
định
15 ngày
Biên bản, báo
cáo;
Hoặc văn bản
thông báo hoàn
thiện bổ sung hồ
sơ/từ chối hồ sơ
* Trường hợp 2: đối
với trường hợp phải
kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng
rừng tại thực địa.
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện, Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, phê duyệt
Phương án trồng
rừng thay thế; kèm
theo dự toán, thiết kế
trồng rừng thay thế;
Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện,
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
thông báo bằng văn
bản cho chủ dự án và
nêu rõ lý do.
Hội đồng thẩm
định
30 ngày
Biên bản, báo
cáo;
B7 Trình UBND thành
phố phê duyệt
phương án
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
03 ngày
(Trong đó:
1/2ngày; Lãnh
đạo phòng
Hồ sơ trình phê
duyệt Phương án
trồng rừng thay
thế; dự toán, thiết
9
Lãnh đạo Chi
cục; Lãnh đạo
Sở
chuyên môn:
1/2ngày ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày;
Lãnh đạo Sở 01
ngày)
kế trồng rừng
thay thế
B8 UBND Thành phố
Phê duyệt phương án
Trường hợp không
phê duyệt, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do
gửi Sở Nông nghiệp
và PTNT (Chi cục
Kiểm lâm) và chủ dự
án trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC của Thành
Phố
UBND Thành
phố
05 ngày Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B9 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên 01 ngày Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B10 Trả kết quả giải quyết Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính Quyết định phê
duyệt phương án
trồng rừng thay
thế kèm theo dự
toán, thiết kế
trồng rừng thay
thế.
B11 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
10
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày
trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 Biểu mẫu
1.Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án trồng rừng thay thế quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT .
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
11
Mẫu số 01 Phụ lục II. Văn bản đề nghị phê duyệt phương án trồng
rừng thay thế
TÊN CƠ QUAN……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…….
V/v đề nghị phê duyệt phương án
trồng rừng thay thế diện tích rừng
chuyển sang mục đích khác
........., ngày ......tháng ..... năm......
Kính gửi :..................................................
Tên Chủ dự án:..............................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Căn cứ Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày....... /......../2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác,..... (tên chủ dự án) đề nghị phê duyệt
phương án trồng rừng
thay thế như sau:
1.
Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng: ……ha
2.
Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng trồng): ........................
3.
Trồng rừng thay thế:
-
Tổng diện tích phải trồng rừng thay thế: .......... ha
-
Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyện...., tỉnh...
-
Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):................
(Thiết kế và dự toán trồng rừng thay thế gửi kèm
3
)
................(tên chủ dự án) cam kết tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế
hoàn thành trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Phương án trồng rừng thay thế được
cấp có thẩm quyền phê duyệt, trường hợp vi phạm phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Nơi nhận
-
CHỦ DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)
12
Mẫu số 02, Phụ lục II Phương án trồng rừng thay thế
TÊN CƠ QUAN……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ......tháng ..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
I.
CĂN CỨ XÂY DỰNG
…….
…….
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát về tên Chủ dự án, lĩnh vực hoạt động, …..)
III.
THÔNG TIN VỀ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1.
Tên dự án:
……………………….
2.
Thông tin về diện tích rừng dự kiến chuyển mục đích sử dụng sang mục đích
khác (thống kê theo lô rừng)
TT
Đơn vị hành
chính (xã,
huyện)
Lô
Khoảnh
Tiểu
khu
Diện tích rừng CMĐSD
Rừng tự
nhiên
Rừng
trồng
1 …
2 …
... ...
Tổng
... ... ... ...
IV.
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1.
Diện tích đất trồng rừng thay thế:
-
Vị trí trồng: thuộc lô….. khoảnh…, tiểu khu.... xã.....huyện....tỉnh...
-
Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):..............
2.
Kế hoạch trồng rừng thay thế: Xác định loài cây, mật độ, phương thức trồng, chăm sóc
theo Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTquy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT
ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTsửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trồng ………………
- Mật độ ................................
-
Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài):……………………………………………
13
- Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng:……………………………………..
-
Thời gian và tiến độ trồng (chi tiết cho từng năm)……………………………………
- Xây dựng đường băng cản lửa (km) .............................
-
Mức đầu tư/ha theo đơn giá do UBND cấp tỉnh quyết định (triệu đồng): ……
-
Tổng vốn đầu tư trồng rừng thay
thế.………………………………………….….…………..
V.
KIẾN NGHỊ
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
14
10. Quy trình chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay thế (QT - 10)
10.1. Trường hợp UBND Thành phố bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn.
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chấp thuận phê
duyệt phương án trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy
định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
25/2022/TT- BNNPTNT;
x
-Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác;
x
- Bản sao tài liệu khác có liên quan (nếu có).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 22 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ dự án - Giờ hành chính Theo mục 3.2
15
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2 -Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
1/4 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Xem xét, thẩm
định hồ sơ.
Báo cáo UBND
thành phố v/v chấp
thuận nộp tiền
trồng rừng thay
thế.
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo Sở
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày; Lãnh đạo
Sở 01 ngày)
Hồ sơ báo cáo,
trình UBND
thành phố
B6 UBND thành phố
xem xét, giải quyết
và thông báo bằng
văn bản cho chủ dự
án về việc chấp
thuận nộp tiền, thời
gian và số tiền
phải nộp trên cơ sở
diện tích phải trồng
rừng thay thế của
chủ dự án và đơn
giá trồng rừng thay
thế của Thành phố.
UBND Thành
phố
03 ngày Thông báo chấp
thuận nộp tiền
rừng thay thế
16
B7
Chủ dự án nộp tiền
vào Quỹ bảo vệ và
PTR Thành phố
Chủ dự án 10 ngày
Văn bản, chứng
từ xác nhận.
B8
Quỹ bảo vệ và PTR
Thành phố gửi
thông báo chủ dự
án hoàn thành
nghĩa vụ trồng
rừng thay thế về Sở
Nông nghiệp và
PTNT (Chi cục
Kiểm lâm Hà Nội)
Quỹ bảo vệ và
PTR Thành phố
05 ngày Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng
thay thế của Quỹ
bảo vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh.
B9
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết
TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng
thay thế của Quỹ
bảo vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh.
B10 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định tại Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
17
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
18
10.2. Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp địa phương không bố
trí được đất để trồng rừng:
10.2.1 Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chấp thuận phê
duyệt phương án trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy
định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
57 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
Theo mục 3.2
19
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2 -Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B5
Xem xét, thẩm
định hồ sơ.
Báo cáo UBND
Thành phố Hà
Nội xem xét, gửi
hồ sơ đề nghị Bộ
Nông nghiệp và
PTNT chấp thuận
việc nộp tiền
trồng rừng thay
thế về Quỹ Bảo
vệ và Phát triển
rừng Việt Nam để
tổ chức trồng
rừng thay thế tại
địa phương khác
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
chuyên môn,
Lãnh đạo Chi
cục, Lãnh đạo Sở
03 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 1/2 ngày; lãnh
đạo phòng chuyên
môn 1/2 ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày; Lãnh đạo
Sở 01 ngày)
Hồ sơ báo cáo, trình
UBND thành phố
B6 Đề nghị Bộ Nông
nghiệp và PTNT
chấp thuận việc
nộp tiền trồng
rừng thay thế về
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
Việt Nam để tổ
chức trồng rừng
UBND Thành
phố Hà Nội
03 ngày Hồ sơ đề nghị Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
20
thay thế tại địa
phương khác
B7 Bộ Nông nghiệp
và PTNT có văn
bản đề nghị
UBND cấp tỉnh
nơi tiếp nhận
trồng rừng thay
thế cung cấp
thông tin về địa
điểm trồng rừng
thay thế và đơn
giá trồng rừng
trên địa bàn tỉnh
tại thời điểm chủ
dự án đề nghị nộp
tiền
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
05 ngày Văn bản đề nghị
UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng
thay thế cung cấp
thông tin về địa
điểm trồng rừng
thay thế và đơn giá
trồng rừng trên địa
bàn tỉnh tại thời
điểm chủ dự án đề
nghị nộp tiền
B8 UBND cấp tỉnh
nơi tiếp nhận
nguồn kinh phí
trồng rừng thay
thế có văn bản
xác nhận về việc
bố trí địa điểm
trồng rừng thay
thế và đơn giá
trồng rừng, gửi
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn
UBND cấp tỉnh
nơi tiếp nhận
nguồn kinh phí
trồng rừng thay
thế
12 ngày Văn bản xác nhận về
việc bố trí địa điểm
trồng rừng thay thế
và đơn giá trồng
rừng
B9 Hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế
1 Bộ Nông nghiệp
và PTNT có văn
bản gửi UBND
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
(UBND thành
phố Hà Nội) về
thời gian và số
tiền chủ dự án
phải nộp để trồng
rừng thay thế;
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
03 ngày Văn bản gửi UBND
cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền (UBND
thành phố Hà Nội)
về thời gian và số
tiền chủ dự án phải
nộp để trồng rừng
thay thế
2 UBND cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp
tiền có văn bản
gửi chủ dự án về
thời gian và số
tiền chủ dự án
UBND thành phố
Hà Nội
05 ngày Văn bản gửi chủ dự
án về thời gian và số
tiền chủ dự án phải
nộp để trồng rừng
thay thế
21
phải nộp để trồng
rừng thay thế
3 Chủ dự án nộp
tiền vào Quỹ bảo
vệ và PTR cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền (Hà Nội)
Chủ dự án
10 ngày
Giấy nộp tiền củ
a
Chủ dự án vào Quỹ
bảo vệ và PTR
4 Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền (Hà
Nội) chuyển số
tiền chủ dự án đã
nộp về Quỹ Bảo
vệ và Phát triển
rừng Việt Nam để
thực hiện trồng
rừng tại địa
phương khác
đòng thời có văn
bản gửi Sở Nông
nghiệp và Phát
triể
n nông
thôn/Chi cục
kiểm lâm Hà Nội
về việc chủ dự án
hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng
thay thế
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền (tại
Hà Nội)
05 ngày
Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế
của Quỹ bảo vệ và
Phát triển rừng cấp
tỉnh.
5 Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
Việt Nam điều
chuyển tiền về
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi được
lựa chọn trồng
rừng thay thế theo
quy định.
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
Việt Nam
10 ngày
B10 Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả giải quyết
TTHC
Chi cục Kiểm
lâm Hà Nội
(Chuyên viên)
1/2 ngày Văn bản về việc
hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế
của Quỹ bảo vệ và
Phát triển rừng cấp
tỉnh.
22
B11 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
23
10.2.2 Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá
trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện TTHC chấp thuận phê
duyệt phương án trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế.
2
Phạm vi: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, các nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động
liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy
định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT;
x
- Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ
lục IIA ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ;
x
- Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- 37 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số
tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế;
- 42 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số
tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
24
4 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ
tới Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ
tới phòng
chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Xem xét, thẩm
định hồ sơ ra
thông báo bản
cho chủ dự án
về việc chấp
thuận nộp tiền
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo
Chi cục, Lãnh đạo
Sở, UBND Thành
phố Hà Nội
06 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 01
ngày; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn 01 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục 01 ngày;
Lãnh đạo Sở 01
ngày, UBND TP
Hà Nội 02 ngày)
Văn bản thông báo bản
cho chủ dự án về việc
chấp thuận nộp tiền,
thời gian và số tiền phải
nộp trên cơ sở diện tích
phải trồng rừng thay
thế
B6 Nộp tiền trồng
rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ
& Phát triển
Rừng
Chủ dự án 10 ngày Giấy nộp tiền trồng
rừng thay thế vào quỹ
Quỹ Bảo vệ & Phát
triển rừng
25
B7 Thông báo cho
chủ dự án về
việc hoán thành
nghĩa vụ nộp
tiền trồng rừng
thay thế
Quỹ Bảo vệ &
Phát triển rừng
05 ngày Văn bản thông báo cho
chủ dự án về việc hoán
thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế
B8 Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền có văn
bản gửi chủ dự
án thông báo về
số tiền chênh
lệch đơn giá
trồng rừng thay
thế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng
thay thế
05 ngày kể từ
ngày nhận được
văn bản của Bộ
Nông nghiệp và
PTNT
Văn bản gửi chủ dự án
thông báo về số tiền
chênh lệch đơn giá
trồng rừng thay thế
B9 *Trường hợp 1:
Số tiền đã nộp
theo đơn giá
trồng rừng của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền
phải nộp theo
đơn giá trồng
rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận
trồng rừng thay
thế. Chủ dự án
phải nộp bổ
sung số tiền
chênh lệch vào
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi chủ
dự án nộp hồ sơ
Chủ dự án 10 ngày - Giấy nộp tiền trồng
rừng thay thế vào Quỹ
Bảo vệ & Phát triển
Rừng
- Văn bản thông báo
cho chủ dự án về việc
hoán thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng
thay thế
* Trường hợp số
tiền nộp theo
đơn giá trồng
rừng của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền cao hơn
số tiền phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng của
tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
15 ngày kể từ
ngày có văn bản
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh gửi chủ
dự án
Văn bản thông báo cho
chủ dự án hoàn trả lại
kinh phí chênh lệch bao
gồm cả tiền lãi cho chủ
dự án theo quy định
26
thay thế. Quỹ
Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp
tỉnh nơi nộp hồ
sơ hoàn trả kinh
phí chênh lệch
bao gồm cả tiền
lãi cho chủ dự án
theo quy định.
B10 Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
giải quyết
TTHC
Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội
(Chuyên viên)
1/2 ngày Văn bản về việc hoàn
thành nghĩa vụ trồng
rừng thay thế của Quỹ
bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh.
B11 Thống kê và
theo dõi; Lưu hồ
sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Văn bản đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ;
2. Cam kết của chủ dự án về nộp đầy đủ số tiền theo đơn giá trồng rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế theo Phụ lục IIA ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
27
PHỤ LỤC III
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN.........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /.......
V/v đề nghị chấp thuận nộp
tiền trồng rừng thay thế diện
tích rừng chuyển sang mục
đích khác
........., ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:..................................................
Tên chủ dự án:......................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn cứ Quyết định....... Về việc phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, cụ
thể:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:... ha,
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng trồng):...................
Do không có điều kiện tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư
số....../2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác......(1).... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2)..... xem xét, quyết định để...(1)... được
nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định.
...(1)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2).... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Trong đó:
....(1).... Tên chủ dự án
.....(2)..... UBND tỉnh nơi chủ dự án
chuyển mục đích sử dụng rừng
CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
28
Phụ lục IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày …… tháng ….. năm ….
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án:....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án:........................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Căn cứ Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày....... /......../…… của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác,..... (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:............
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..................
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): .........................
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế:.................................
II. NỘI DUNG CAM KẾT
..... (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố ….(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố …. (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …
........., ngày ...... tháng ...... năm.......
Đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên)
29
11. Quy trình phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng rừng (QT - 11)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục khai thác thực
vật rừng thông thường thuộc thẩm giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNThoặc cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trên địa bàn TP Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng
dân cư có liên quan đến nội dung này; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc bản sao quyết định phê
duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các
biện pháp lâm sinh hoặc chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với các trường hợp khai
thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
hoặc thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên
cứu khoa học và công nghệ từ rừng đặc dụng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
- Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
30
B1 Nộp hồ sơ
Chủ rừng hoặc tổ chức,
cá nhân được chủ rừng
ủy quyền hoặc tổ chức,
cá nhân được giao khai
thác tận dụng đối với
diện tích rừng do Ủy
ban nhân dân cấp xã
quản lý nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường điện tử 01 bộ hồ
sơ đến Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
để phê duyệt phương án
khai thác đối với trường
hợp không thuộc quy
định tại các điểm a, b, c
khoản 2 Điều 6 Thông
tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT (đã được
sửa đổi, bổ sung tại
khoản 4 Điều 2 Thông
tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT).
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộ
p
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ
Chuyên viên 05 ngày Báo cáo kết quả thẩm
định.
31
B6 Phê duyệt (Tại Sở) Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và PTNT
03 ngày
Quyết định phê duyệt
B7 Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên 01 ngày Quyết định phê duyệt
B8 Trả kết quả giải quyết Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
Giờ hành chính Quyết định phê duyệt
B9 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu số 10,11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
32
Mẫu số 10. Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
Kính gửi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng (3):.........................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Địa chỉ chủ rừng (5):....................................................................................
d) Số điện thoại:........................................; Địa chỉ Email:..............................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác (1)
…………..…….……...……………………………………………………
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……......................................................................
- Tài liệu khác (nếu có)...................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án khai
thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu vật loài
thực vật rừng thông thường.
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6
Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2) Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều 7
Thông tư này.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc
ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng
ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá
nhân.
(5) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn
cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
Mẫu số 11. Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng ngoài gỗ
đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường
33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1).................................
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác (2):...............................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):............................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4):.....................................................................................................................
4. Số điện thoại:.....................................; Địa chỉ Email:..................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):................................................................
2. Đối tượng (6):................................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác (7):................................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác (8):..................................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng:..................................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền(9)
...........................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi
đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt
động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công
dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7) Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện
tích khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8) Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m3, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m3, ster)/số
lượng mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng
dự kiến khai thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m2 đối với rừng trồng và 1.000 m2
đối với rừng tự nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải
có 03 ô tiêu chuẩn.
(9) Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
34
12. Quy trình Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (QT - 12)
12.1 Trường hợp phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng
1
M
ụ
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện phê duyệt phương án tạm
sử dụng rừng.
2
Ph
ạ
m vi:
Áp dụng với Chủ đầu tư dự án đề nghị phê duyệt phương án tạm sử dụng
rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Hồ sơ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn:
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp (sau đây gọi là Nghị định số 27/2024/NĐ-CP);
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng
tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản
đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện
rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh
giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
x
Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2024/NĐ-CP;
x
35
- Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án.
Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác có bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc 5 chấp
thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng
tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản
đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện
rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh
giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. x
Hồ sơ Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gửi xin ý kiến bộ, ngành chủ
quản đối với diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý
của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành:
- Văn bản đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ
đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu
khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng
tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản
đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện
rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh
giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
36
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả (Tiếp
nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân trên địa bàn
được giao quản lý)
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
37
B5
Xác minh, tổ chức
thẩm định Phương án
hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng; Trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm
sử dụng rừng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở
05 ngày làm việc
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
việc; Lãnh đạo
phòng chuyên môn:
01 ngày làm việc;
Lãnh đạo Chi cục:
01 ngày làm việc;
Lãnh đạo Sở: 01
ngày làm việc)
Hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh xem
xét, quyết định
phê duyệt hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm
sử dụng rừng;
- Hoặc văn bản
thông báo
không đủ điều
kiện phê duyệt;
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B6 Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
*
Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành)
6.1 Xin ý kiến của Bộ
Nông nghiệp & PTNT
UBND Thành
phố Hà Nội
03 ngày làm việc Văn bản xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bằng
văn bản gửi UBND
thành phố Hà Nội
Bộ Nông nghiệp
& PTNT
05 ngày làm việc Văn bản tham
gia ý kiến
6.2 Xem xét, quyết định
phê duyệt Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc
điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê
duyệt trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
UBND Thành
phố Hà Nội
05 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tạm sử dụng
rừng)
*
Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng
tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ,
ngành)
Xem xét, quyết định
phê duyệt Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc
điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê
duyệt trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
UBND Thành
phố Hà Nội
05 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tạm sử dụng
rừng)
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
38
án tạm sử dụng
rừng);
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm
sử dụng rừng
(hoặc điều
chỉnh Phương
án tạm sử dụng
rừng);
- Sổ theo dõi hồ
sơ
B9 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính Hồ sơ giải
quyết TTHC,
kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (nếu có);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
hồ sơ); Phiếu
xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết
quả (trường
hợp giải quyết
hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo
dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ
2. Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06).
39
12.2. Trường hợp điều chỉnh quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
1
M
ụ
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện điều chỉnh quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử dụng rừng.
2
Ph
ạ
m vi:
Áp dụng với Chủ đầu tư dự án đề nghị điều chỉnh quyết định phê duyệt
Phương án tạm sử dụng rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Quyết định số 717/QĐ-BNN-LN ngày 12/03/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
(
i) Trư
ờ
ng h
ợ
p 1:
Dự án thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng
rừng nhưng không thay đổi loại rừng, không làm tăng diện tích
rừng so với tổng diện tích rừng đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt và đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 42a
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2
Điều 1 Nghị định số 27/2024/NĐ-CP, chủ đầu tư:
Báo cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và chủ rừng về việc
thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng rừng.
x
(ii) Trư
ờ
ng h
ợ
p 2:
Dự án có thay đổi nội dung Phương án tạm sử
dụng rừng đã được phê duyệt không thuộc quy định tại trường hợp
1 nêu trên, hồ sơ bao gồm:
* Hồ sơ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, gồm:
- Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (nếu thành phần
hồ sơ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ
sơ khi trình phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng thì không phải
nộp lại);
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
điều chỉnh tạm sử dụng rừng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí
(lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo
loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn
gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối
với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng
tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
40
- Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
x
* Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (nếu thành phần
hồ sơ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ
sơ khi trình phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng thì không phải
nộp lại);
x
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
điều chỉnh tạm sử dụng rừng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí
(lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo
loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn
gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng 7 trồng), trữ lượng, loài cây
đối với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng
rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh
hành chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
x
* Hồ sơ Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh gửi xin ý kiến bộ, ngành chủ
quản đối với diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản
lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành, gồm:
- Văn bản đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
x
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2024/NĐ-CP;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự
án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác có
bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư (nếu thành phần hồ
sơ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ sơ
x
41
khi trình phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng thì không phải
nộp lại);
- Báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị
điều chỉnh tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí (lô,
khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc
hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với
rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ
lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
x
- Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các
đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiế
p; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày
trả kết quả (Tiếp nhận
hồ sơ của tổ chức, cá
nhân trên địa bàn được
giao quản lý)
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc
hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả
42
nhận và Trả kết quả
TTHC.
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày làm việc Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
Xác minh, tổ chức thẩm
định Phương án hoặc
điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng; Trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định
phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng.
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở
05 ngày làm việc
(Trong đó: Chuyên
viên: 02 ngày làm
việc; Lãnh đạo
phòng chuyên
môn: 01 ngày làm
việc; Lãnh đạo Chi
cục: 01 ngày làm
việc; Lãnh đạo Sở:
01 ngày làm việc)
Hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định phê
duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng
rừng;
- Hoặc văn bản
thông báo không
đủ điều kiện phê
duyệt;
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Xem xét, quyết định phê duyệt Phương án hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng
rừng
*
Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng tạm sử
dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành)
6.1 Xin ý kiến của Bộ Nông
nghiệp & PTNT
UBND Thành
phố Hà Nội
03 ngày làm việc Văn bản xin ý
kiến
Tham gia ý kiến bằng
văn bản gửi UBND
thành phố Hà Nội
Bộ Nông nghiệp
& PTNT
05 ngày làm việc Văn bản tham gia
ý kiến
6.2 Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng. Trường hợp
không phê duyệt trả lời
bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
UBND Thành
phố Hà Nội
05 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng)
*
Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản (đối với diện tích rừng tạm
sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành)
Xem xét, quyết định phê
duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử
dụng rừng. Trường hợp
không phê duyệt trả lời
UBND Thành
phố Hà Nội
05 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng)
43
bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
B7
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm việc - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng);
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B8
Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định về
việc phê duyệt
Phương án tạm sử
dụng rừng (hoặc
điều chỉnh
Phương án tạm sử
dụng rừng);
-Sổ theo dõi hồ sơ
B9
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ
sơ); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ
2. Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
(Mẫu số 01-06).
44
Phụ lục I
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM SỬ
DỤNG RỪNG TÊN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số:……../… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM
SỬ DỤNG RỪNG
để thực hiện Dự án ...........................
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp………
Căn cứ Nghị định số …. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Quyết định số...../QĐ-
.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc
Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về việc phê duyệt dự án đầu
tư.........;
Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-......ngày .... tháng .... năm ... của .... về việc phê duyệt chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định số ...../QĐ-
.......ngày ..... tháng .... năm ..... của .... về việc quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác để thực hiện Dự án….. - Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án (chữ in hoa):
(1)…………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ……………………………………………………………….
- Họ và tên người đại diện:……………………………………………….
+ Chức vụ:…………………………………………………………………
+ Số CCCD: ……………………ngày, tháng, năm cấp: …………………
+ Nơi cư trú: ………………………………………………………………
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp ……………. xem xét, quyết định phê duyệt (hoặc
điều chỉnh) Phương án tạm sử dụng rừng như sau:
45
1. Các thông tin về tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng):
a) Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính);
diện tích rừng (ha); loại rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); nguồn gốc hình
thành (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng trồng).
b) Mục đích của việc tạm sử dụng rừng ................................... (2)
c) Thời gian tạm sử dụng rừng: Từ ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm.......
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (nếu có):
3. Về trồng lại rừng, phục hồi rừng Nêu rõ việc trồng lại rừng, phục hồi rừng và kinh phí
trồng rừng, …..
4. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên. 5. Hồ sơ
Có hồ sơ theo quy định tại khoản 3 (hoặc khoản 5) Điều 42a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị
định số ……./2024/NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm 2024 của Chính phủ kèm theo,
gồm:………….
Để có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ....................................... (3) kính đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyệt.
………ngày…….tháng…..năm…….
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)
Ghi chú: (1) Ghi rõ tên tổ chức, ngày thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập
hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(2) Ghi rõ mục đích tạm sử dụng rừng: Để xây dựng hạng mục công trình xây dựng tạm
thực hiện Dự án ........,
(3) Ghi rõ tên tổ chức/chủ đầu tư dự án
46
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN (HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN) TẠM SỬ DỤNG RỪNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN LẬP PHƯƠNG ÁN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng)
để thực hiện Dự án …………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp ...........
Căn cứ Nghị định số…. /2024/NĐ-CP ngày……tháng……. năm 2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của ......... về
việc phê duyệt dự án đầu tư.........;
Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-....ngày .... tháng .... năm ..... của .... về việc phê duyệt chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định số ....../QĐ-....
ngày .... tháng ....... năm ..... của ...... về việc quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác để thực hiện Dự án.......;
Căn cứ....................................................... ............................ (1) lập Phương án tạm sử dụng
rừng (hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng) để xây dựng hạng mục công trình xây
dựng tạm thực hiện Dự án ......................, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp xem xét, phê
duyệt, như sau:
1. Về vị trí, diện tích, loại rừng, trữ lượng rừng khu vực đề nghị tạm sử
dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng) - Vị trí: lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính.
- Diện tích phân theo:
+ Loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
47
+ Nguồn gốc hình thành: rừng tự nhiên, rừng trồng.
- Trữ lượng rừng:
- Loài cây đối với rừng trồng:
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (nếu có):……..
3. Phương án xử lý cây rừng trên phạm vi diện tích tạm sử dụng rừng - Phương thức tác động:
..............................................................................
- Khai thác tận dụng lâm sản trên diện tích tạm sử dụng rừng .....................
- Phương thức thu hồi tài sản tận dụng lâm sản …………............................
- Đấu giá tài sản Nhà nước (nếu có).............................................................
- ...................................................................................................................
4. Thời gian tạm sử dụng rừng: Từ ngày ......tháng ... năm.... đến ngày...... tháng...... năm...........
5. Nội dung trồng lại diện tích rừng
a) Biện pháp trồng rừng: Thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về các biện pháp kỹ thuật lâm sinh …….…………………..
b) Thời gian trồng rừng, hoàn trả, bàn giao cho chủ rừng: ...........................
c) Nghiệm thu rừng thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về
hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh………
d) Kinh phí trồng rừng: ……………………………………………………
đ) …………………………………………………………………………..
Để có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ............................. (2) kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh/tp …… xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ
- Như trên; DỰ ÁN LẬP PHƯƠNG ÁN
-......................; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)
- Lưu: VT,.....
Ghi chú:
(1) và (2) ghi rõ tên tổ chức/chủ đầu tư dự án.
48
13. Quy trình phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc
địa phương quản lý (QT - 13)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt điều
chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
2
Phạm vi: Áp dụng với chủ rừng; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Cán
bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần Hồ sơ
Bản
chính
bản
sao
- Tờ trình điều chỉnh phân khu chức năng của chủ rừng; x
-
Phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc
dụng với các nội dung chủ yếu sau:
+ Cơ sở pháp lý, khoa học và thực tiễn;
x
+ Đánh giá hiện trạng rừng, các hệ sinh thái tự nhiên; các giá trị
về đa dạng sinh học, nguồn gen sinh vật; giá trị khoa học, thực
nghiệm, giáo dục môi trường và cung ứng dịch vụ môi trường
rừng đáp ứng tiêu chí của phân khu chức năng đối với phần diện
tích điều chỉnh;
x
+ Xác định phạm vi, ranh giới các phân khu chức năng sau điều
chỉnh trên bản đồ và các điểm vị trí trên thực địa;
x
+ Xác định các giải pháp thực hiện, tổ chức quản lý sau khi điều
chỉnh các phân khu chức năng;
x
- Bản đồ hiện trạng rừng trước khi điều chỉnh và bản đồ hiện
trạng rừng dự kiến sau khi điều chỉnh khu rừng đặc dụng thể
hiện rõ phạm vi, ranh giới, phân khu chức năng. Tùy theo quy
mô diện tích của khu rừng đặc dụng, chủ rừng lựa chọn các loại
bản đồ phù hợp, thống nhất cùng một tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
55 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
49
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ rừng - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
- Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả;
- Văn bản trả lời
hồ sơ không hợp
lệ và nêu rõ lý do
trong thời hạn 03
ngày làm việc.
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng 1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
50
B5 Lấy ý kiến thẩm định
bằng văn bản của các
sở, ngành, địa phương
có liên quan;
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở
03 ngày
(Trong đó
Chuyên viên:
01 ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày;
Lãnh đạo Chi
cục: 1/2 ngày,
Lãnh đạo Sở
1/2 ngày).
- Văn bản xin ý
kiến của các sở,
ngành, địa
phương có liên
quan
B6 Ý kiến của Các Sở,
Ngành, địa phương có
liên quan
Các Sở, Ngành,
địa phương có
liên quan
15 ngày - Văn bản cho ý
kiến thẩm định
của các sở,
ngành, địa
phương có liên
quan
B7 Hoàn thành thẩm định,
Trường hợp kết quả
thẩm định không đủ
điều kiện, Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn có văn bản
gửi chủ rừng được biết
và nêu rõ lý do
Lãnh đạo Sở 14 ngày - Báo cáo thẩm
định hoặc văn
bản gửi chủ rừng
được biết và nêu
rõ lý do không đủ
điều kiện phê
duyệt.
B8 Quyết định phê duyệ
t,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và
PTNT.
UBND Thành
phố Hà Nội
20 ngày Quyết định điều
chỉnh phân khu
chức năng của
khu rừng đặc
dụng
B9 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Chi cục kiểm lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT
01 ngày Quyết định điều
chỉnh phân khu
chức năng của
khu rừng đặc
dụng
B10 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định điều
chỉnh phân khu
chức năng của
khu rừng đặc
dụng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
51
B11 Trả kết quả giải quyết
TTHC
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định điều
chỉnh phân khu
chức năng của
khu rừng đặc
dụng;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B12 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ
4 BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
2
14. Quy trình quyết định giao rừng cho tổ chức (QT - 14)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Quyết định giao
rừng cho tổ chức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội,
Sở Nông nhiệp & PTNT, UBND TP Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
* Hồ sơ tổ chức nộp gồm:
-
Đề nghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao. x
* Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. x
- Đề nghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Dự án đầu tư đối với khu rừng đề nghị giao. x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
-
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định giao rừng: 35 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, chính xác.
- Bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức: 10 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định
giao rừng của Ủy ban nhân dân Thành phố
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ:
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
Theo mục 3.2
3
- Trong và
ngoài giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
- Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5
Kiểm tra hồ sơ
- Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn phối hợp
với Sở Tài nguyên và
Môi trường, UBND các
Huyện, Xã tiến hành
kiểm tra tra hồ sơ giao
rừng và nội dung giao
rừng;
- Trường hợp không đủ
điều kiện, Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Sở Nông
nghiệp &
PTNT Hà Nội;
Sở Tài nguyên
và Môi trường,
UBND các
Huyện, xã.
27 ngày
Hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân thành phố
xem xét, quyết định
giao rừng cho tổ
chức hoặc văn bản
thông báo không đủ
điều kiện giao rừng
cho tổ chức
B6
- Quyết định giao rừng
cho tổ chức gửi kết quả
giải quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và PTNT.
- Trường hợp không đủ
điều kiện, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do
UBND Thành
phố Hà Nội
05 ngày - Quyết định giao
rừng cho tổ chức;
- Trường hợp
không đủ điều kiện,
Ủy ban nhân dân
thành phố trả lời
bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
4
B7 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết quả
giải quyết TTHC về Chi
cục Kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
01 ngày Quyết định giao
rừng cho tổ chức;
Hoặc văn bản trả
lời không đủ điều
kiện.
B8
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày
- Quyết định giao
rừng cho tổ chức
khu rừng đặc dụng;
Hoặc văn bản trả
lời không đủ điều
kiện;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B9
Bàn giao rừng
Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn thông báo
cho tổ chức thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu
có); phối hợp với Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy
ban nhân dân cấp xã tổ
chức bàn giao rừng tại
thực địa cho tổ chức
Sở Nông
nghiệp &
PTNT Hà Nội,
UBND Cấp
Huyện, UBND
cấp xã
10 ngày
- Thông báo cho tổ
chức thực hiện
nghĩa vụ tài chính
(nếu có);
- Biên bản bàn giao
rừng.
B10 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Đề nghị giao rừng theo Mẫu số 13 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-
CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
5
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
6
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ GIAO/CHO THUÊ RỪNG
(Dùng cho tổ chức)
Kính gửi: .........................
1. Tên tổ chức đề nghị giao rừng/cho thuê rừng (1) ....................................
......................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính..................................................................................
3. Địa chỉ liên hệ.................................. Điện thoại.......................................
4. Người đại diện tổ chức:
- Họ và tên người đại diện:…………………………………………..........
- Chức vụ:……………………………………………………………….....
-
Số Căn cước công dân/Căn cước: …………………………………….....
- Hộ khẩu thường trú:…………………………………………….…….....
5. Địa điểm khu rừng đề nghị giao/cho thuê (2)..........................................
6. Diện tích rừng đề nghị giao/cho thuê (ha)...............................................
7. Để sử dụng vào mục đích (3)...................................................................
8. Thời hạn sử dụng (năm)..........................................................................
9. Phương thức nộp tiền sử dụng rừng (nếu có)..........................................
10. Cam kết sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của
pháp luật về lâm nghiệp, nộp tiền sử dụng rừng (nếu có) đầy đủ, đúng hạn
............................................................................................................................. Các cam
kết khác (nếu có): ........................................................................
...., ngày .... tháng ..... năm .....
GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi rõ họ, tên chức danh và đóng dấu)
(1)
Đối với tổ chức phải ghi rõ: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số, ngày cấp, cơ
quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc quyết định thành lập tổ chức.
(2)
Địa điểm khu rừng đề nghị giao ghi rõ tên xã (phường, thị trấn; huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) và tên tiểu
khu, khoảnh, lô.
(3)
Mục đích để quản lý, bảo vệ, sản xuất kinh doanh lâm nghiệp, dịch vụ du
lịch, nghiên cứu khoa học.
7
15. Quy trình quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức (QT - 15 )
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác: Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
a
Hồ sơ tổ chức nộp:
- Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác theo Mẫu số 20 Phụ lục II kèm theo Nghị
định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác của cấp có thẩm quyền hoặc bản sao
văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư đối với
dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính
phủ, HĐND cấp tỉnh chấp thuận, quyết định chủ trương
đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Dầu khí;
x
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền
phê duyệt hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền
trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng
rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước
ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin về
vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng),
diện tích rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,
rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng
trồng) và được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ
1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng
rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện tích
chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự án dạng
tuyến.
x
b Hồ sơ trình UBND thành phố Hà Nội:
- Tờ trình đề nghị Uỷ ban nhân dân quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 22
Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
x
- Hồ sơ tổ chức đã gửi (mục a)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
8
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức có dự
án đề nghị
quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
- Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B5 Trình UBND Thành
phố quyết định
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo
Chi cục;
Lãnh đạo Sở.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 04
ngày;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn 01
ngày;
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày;
Hồ sơ trình Ủy ban
nhân dân Thành phố
quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác hoặc văn bản
trả lời hồ sơ không
hợp lệ và nêu rõ lý
do
9
Lãnh đạo Sở 02
ngày)
B6 Quyết định phê duyệ
t,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và PTNT.
UBND Thành
phố Hà Nội
10 ngày - Quyết đị
nh
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác hoặc văn
bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ và nêu
rõ lý do.
B7 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Chi cục kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
01 ngày - Quyết đị
nh
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác hoặc văn
bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ và nêu
rõ lý do.
B8 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết đị
nh
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác hoặc văn
bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ và nêu
rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC.
B9 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết đị
nh
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác hoặc văn
bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ và nêu
rõ lý do.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B10 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
0
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo
Mẫu số 20 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ;
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
1
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./…
….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho tổ chức)
Kính gửi: …………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-......ngày .... tháng ......năm..... của ..... về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày tháng
......năm....của ...... về việc phê duyệt dự án đầu tư.......hoặc Nghị quyết số /NQ-
HĐND... ngày ... tháng .... năm .... của HĐND tỉnh ......về phê duyệt chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng để thực hiện dự án ;
Căn cứ…………………………………………………………………….
- Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án .......................................................
- Địa chỉ liên hệ ..............................................................................
- Điện thoại .....................................................................................
- Người đại diện:
+ Họ và tên:……………………………………………………….
+ Chức vụ:……………………………………………………………
+ Số Căn cước công dân/Căn cước: ……ngày cấp …nơi cấp:...........
+ Hộ khẩu thường trú:……………………………………………..
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ….. xem xét, quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác như sau:
1.
Các thông tin về rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); chức
năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng
trồng).
b)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng: Để thực hiện dự án……
2.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, gồm:…..
3.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
2
…ngày….tháng…..năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký, ghi rõ họ, tên chức danh và đóng dấu)
3
16. Quy trình phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (QT - 16)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt
phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
2
Phạm vi: Áp dụng đối với chủ rừng; Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội; Cán bộ, công chức thuộc Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội; Cán bộ, công
chức UBND TP Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a. Hồ sơ chủ rừng gửi gồm:
- Phương án sử dụng rừng theo Mẫu số 28 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án sử dụng rừng theo Mẫu
số 29 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ
x
b. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
x
- Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
x
- Hồ sơ chủ rừng đã gửi (mục a)
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Chủ rừng - Giờ hành chính Theo mục 3.2
4
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC và
ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày trả kết
quả;
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC sau 15h)
- Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày làm
việc.
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Chi cục; Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Kiểm tra, xác minh
và tổng hợp trình
UBND Thành phố
Chuyên viên
Chi cục; Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; Sở
Nông
nghiệp &
PTNT Hà Nội
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
05 ngày;
Lãnh đạo phòng
01 ngày;
Lãnh đạo chi cục
01 ngày;
Lãnh đạo Sở
01 ngày)
- Hồ sơ trình UBND
Thành phố ban hành
quyết định hoặc văn
bản thông báo không
đủ điều kiện và nêu
rõ lý do không đủ
điều kiện phê duyệt.
B6 Quyết định Phương
án sử dụng rừng,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và
PTNT
UBND Thành
phố Hà Nội
05 ngày Quyết định Phương
án sử dụng rừng
hoặc văn bản thông
báo không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do
không đủ điều kiện
phê duyệt
5
B7 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết
quả giải quyết
TTHC về Chi cục
kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
1/2 ngày Quyết định Phương
án sử dụng rừng
hoặc văn bản thông
báo không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do
không đủ điều kiện
phê duyệt
B8 Hoàn thiện hồ sơ,
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
1/2 ngày Quyết định Phương
án sử dụng rừng
hoặc văn bản thông
báo không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do
không đủ điều kiện
phê duyệt
B9 Trả kết quả giải
quyết
Bộ phận một
cửa
Giờ hành chính Quyết định Phương
án sử dụng rừng
hoặc văn bản thông
báo không đủ điều
kiện và nêu rõ lý do
không đủ điều kiện
phê duyệt
B10
Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU:
1. Phương án sử dụng rừng theo Mẫu số 28 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
2. Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án sử dụng rừng theo Mẫu số 29 Phụ lục II
kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
6
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
7
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CHỦ RỪNG (LÀ TỔ CHỨC)
Số:…./…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ….. tháng …. năm …..
PHƯƠNG ÁN
Sử dụng rừng để thực hiện công trình …………
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)/Bộ ....................
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng .....năm..... của ..... về việc phê duyệt
chủ trương đầu tư công trình/dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm.....
của ...... về việc phê duyệt công trình/dự án đầu tư ;
Căn cứ........................................................................................
6
lập Phương án sử dụng
rừng để xây dựng công trình..........thuộc quy định tại khoản
7
........ Điều 51 Luật Lâm nghiệp,
trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)/Bộ xem xét, phê duyệt, như sau:
2. Về vị trí, diện tích, loại rừng, trữ lượng rừng khu vực đề nghị sử dụng rừng
-
Vị trí: lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính.
-
Diện tích phân theo:
+ Loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
+ Nguồn gốc hình thành: rừng tự nhiên, rừng trồng.
-
Trữ lượng rừng:
-
Loài cây đối với rừng trồng:
2.
Phương án xử lý cây rừng trên phạm vi diện tích rừng đề nghị sử dụng
- Phương án khai thác: ............................................................................
8
6)
Ghi rõ tên chủ rừng.
(7)
Ghi rõ loại công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Điều 51 Luật Lâm nghiệp.
Khai thác tận dụng lâm sản trên diện tích sử dụng rừng .........................
Phương thức thu hồi tài sản tận dụng lâm sản ………….......................
- Đấu giá tài sản Nhà nước (nếu có)..........................................................
- ...............................................................................................................
3.
Tài liệu kèm theo
Bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 (thể hiện rõ vị
trí lô, khoảnh, tiểu khu, địa danh hành chính).
Để có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ....................... kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh (thành phố)/Bộ trưởng Bộxem xét, phê duyệt.
Nơi nhận: CHỦ RỪNG
- Như trên;
-......................; (Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ - nếu có)
- Lưu: VT,.....
9
TÊN CHỦ RỪNG
Số:…../…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ
DỤNG RỪNG
để thực hiện công trình ........
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)/Bộ trưởng Bộ…
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư công trình/dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......
ngày ..... tháng ......năm..... của ...... về việc phê duyệt công trình/dự án đầu tư ;
Căn cứ ................................................. ;
-
Họ và tên Chủ rừng (chữ in hoa): ....………………………….....
- Địa chỉ: .... ……………………………………………………....
- Điện thoại: …………………………………………………….....
-
Số Căn cước công dân/Căn cước: …ngày … tháng … năm… cấp:....
- Nơi cư trú: …………………………………………………….....
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)/Bộ trưởng Bộ ……….
xem xét, quyết định phê duyệt Phương án sử dụng rừng như sau:
1.
Các thông tin về sử dụng rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành
chính); diện tích rừng (ha); loại rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); nguồn gốc
hình thành (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng trồng).
b)
Mục đích của việc sử dụng rừng để thực hiện
8
2.
Cam kết:
..........................
9
cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về
các thông tin trên.
(8)
Ghi rõ loại công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Điều 51 Luật Lâm nghiệp.
(9)
Ghi rõ tên Chủ rừng.
3.
Hồ sơ:
Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:
.......................................................
Để có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ................... kính đề nghị Ủy ban nhân dân
tỉnh (thành phố)/Bộ trưởng Bộ …… xem xét, phê duyệt.
…ngày….tháng……….năm…
CHỦ RỪNG
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ - nếu có)
0
17. Quy trình quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng (QT - 17)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực thiện thủ tục thu hồi rừng
đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng; Cán bộ, công chức thuộc
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Cán bộ, công chức thuộc Sở Nông nghiệp & PTNT Hà
Nội, Cán bộ, công chức thuộc UBND TP Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
*
Hồ sơ chủ rừng gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn:
- Văn bản trả lại rừng
x
*
Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủ
y ban
nhân dân cấp tỉnh:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn x
- Văn bản trả lại rừng của chủ rừng x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
* Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
1
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
và ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày trả
kết quả.
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC.
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
B4 Phân công xử lý,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
Chi cục; Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Trình Ủy ban
nhân dân thành
phố
Chuyên viên
Chi cục; Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; Sở Nông
nghiệp &
PTNT Hà Nội
12 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
08 ngày;
Lãnh đạo phòng
02 ngày;
Lãnh đạo Chi cục:
01 ngày;
Lãnh đạo Sở
02 ngày.
- Trình Ủy ban nhân
dân thành phố ban
hành quyết định thu
hồi rừng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Quyết định thu hồi
rừng, chuyển kết
quả giải quyết
TTHC về Sở
Nông nghiệp và
PTNT
UBND Thành
phố Hà Nội
05 gày - Quyết định thu hồi
rừng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B7 Sở Nông nghiệp
và PTNT chuyển
kết quả giải quyết
TTHC về Chi cục
kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
01 ngày - Quyết định thu hồi
rừng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8 Hoàn thiện hồ sơ,
bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
01 ngày - Quyết định thu hồi
rừng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ’
B9 Trả kết quả giải
quyết
Bộ phận một
cửa
Giờ hành chính Quyết định thu hồi
rừng.
2
B10
Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU:
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
3
18. Quy trình quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác (QT - 18)
18.1. Trường hợp HĐND quyết định.
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà
Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17
(đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
x
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan;
báo cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định
phê duyệt chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc quyết định chủ
trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành phần đề xuất
chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định tại
khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019;
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một
trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản
sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc bản sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu
tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu
khí hoặc các quy định của pháp luật có liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng
rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước ngày
nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin về vị trí
(tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích
rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản
xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) và
được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với
dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500 ha,
tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử
dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự án dạng tuyến;
x
4
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối
với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân Thành phố trình Hội đồng nhân
dân Thành phố Hà Nội:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 19 Phụ
lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ;
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
x
- Hồ sơ tổ chức đã gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(như mục a, 3.2) gồm:
+ Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17
(đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ;
x
+ Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy
định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có liên quan;
báo cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định
phê duyệt chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc quyết định chủ
trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành phần đề xuất
chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo quy định tại
khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm 2019;
x
+ Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một
trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản
sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc bản sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu
tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu
khí hoặc các quy định của pháp luật có liên quan;
x
+ Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng
rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước ngày
nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin về vị trí
(tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích
rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản
xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) và
được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/5.000 đối với
dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng dưới 500 ha,
tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử
dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự án dạng tuyến;
x
+ Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối
với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
- 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5
- Đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành là 48
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng ngày
làm việc tiếp theo
trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời
hồ sơ không hợp
lệ và nêu rõ lý do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành phố kết
quả thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng: 02
ngày;
Lãnh đạo chi cục: 02
ngày;
Lãnh đạo Sở 10
ngày)
- Biên bản kiểm
tra xác minh hiện
trường;
- Báo cáo kết quả
thẩm định;
- Văn bản trả lời
hồ sơ không đủ
điều kiện và nêu
rõ lý do trong
thời gian 05 ngày
làm việc.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B6 Trình HĐND UBND 10 ngày - Hồ sơ trình
6
Thành phố Thành phố HĐND thành phố
xem xét, quyết
định điều chỉnh
chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng
sang mục đích
khác của UBND
Thành phố gửi
HĐND Thành
phố
B7 Quyết định điều
chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
Sở Nông nghiệp
và PTNT
HĐND Thành phố
(Theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
- Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng
sang mục đích
khác
B8 Sở Nông nghiệp
và
PTNT
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
về Chi cục kiểm
lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT
01 ngày - Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng
sang mục đích
khác;
B9 Hoàn thiện hồ
sơ; Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định
điều chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng
sang mục đích
khác;
-Sổ theo dõi hồ
sơ
B11 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
7
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17 (đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá
nhân) Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ;
2. Đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng
cho cá nhân) theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
8
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho tổ chức)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ...... về việc phê duyệt dự án đầu tư. ;
Căn cứ…………………………………………………………………….
- Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án .......................................................
- Địa chỉ liên hệ ..............................................................................
- Điện thoại .....................................................................................
-
Người đại diện:
+ Họ và tên:…………………………………………………………….
+ Chức vụ:…………………………………………………………
+ Số Căn cước công dân/Căn cước:…ngày, tháng, năm cấp:............
+ Hộ khẩu thường trú:………………………………………………..
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác như sau:
1.
Các thông tin về rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha);
chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên,
rừng trồng).
b)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng: Để thực hiện dự án……
2.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…..
3.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký, ghi rõ họ, tên chức danh và đóng dấu)
9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ........ về việc phê duyệt dự án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa chỉ: …………………….…………………………………………
-
Số Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….………………………………………………
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác như sau:
1.
Các thông tin về rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng).
b)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng ...............…
2.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…………
3.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
0
18.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi
quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm
Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp gồm:
- Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17
(đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ;
x
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có
liên quan; báo cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc
quyết định phê duyệt chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc
quyết định chủ trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành
phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án
theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm
2019;
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một
trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản
sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc bản sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường,
đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
dầu khí hoặc các quy định của pháp luật có liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng
rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước
ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin về
vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng),
diện tích rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng
hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng) và được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ
lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử
dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện
tích chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự
án dạng tuyến;
x
1
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế đối
với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác.
x
b) Hồ sơ Uỷ ban nhân dân thành phố trình HĐND thành
phố Hà Nội:
-Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 19 Phụ
lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
x
- Hồ sơ tổ chức đã gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (như mục a, 3.2) gồm:
+ Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17
(đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ;
x
+ Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ
trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, dầu khí và pháp luật khác có
liên quan; báo cáo đề xuất dự án đầu tư công khẩn cấp hoặc
quyết định phê duyệt chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc
quyết định chủ trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành
phần đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án
theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm
2019;
x
+ Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là một
trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ bộ tác động môi
trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản
sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường kèm theo báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc bản sao giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi
trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường,
đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
dầu khí hoặc các quy định của pháp luật có liên quan;
x
+ Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng
rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác do chủ dự án lập trong thời gian 6 tháng trước
ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh thể hiện rõ thông tin về
vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa danh hành chính khu rừng),
diện tích rừng theo: loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng
hộ, rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng) và được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ
lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử
dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện
tích chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự
án dạng tuyến;
x
+ Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế
đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác.
x
c) Hồ sơ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến
thống nhất của bộ, ngành:
2
- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát
tri
ể
n
nông
thôn.
x
d) Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân
dân thành phố:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số
19 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ
x
- Báo cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và
Phát
tri
ể
n nông thôn
x
- Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
theo Mẫu số 17 (đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư) Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ
x
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết
định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự
án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu
tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu
khí và pháp luật khác có liên quan; báo cáo đề xuất dự
án đầu tư công khẩn cấp hoặc quyết định phê duyệt
chương trình, mục tiêu quốc gia hoặc quyết định chủ
trương đầu tư dự án trong đó có dự án thành phần đề
xuất chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án theo
quy định tại khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công năm
2019;
x
- Tài liệu về đánh giá tác động môi trường của dự án là
một trong các tài liệu sau: bản chính đánh giá sơ bộ tác
động môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản sao giấy
phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường, đầu tư, đầu tư
công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dầu khí
hoặc các quy định của pháp luật có liên quan;
x
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện
trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập trong thời
gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết
minh thể hiện rõ thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh,
lô, địa danh hành chính khu rừng), diện tích rừng theo:
loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản
x
3
xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng
trồng) và được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ
lệ 1/5.000 đối với dự án có diện tích chuyển mục đích
sử dụng rừng dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án
có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha
tr
ở
lên
và d
ự
án
d
ạ
ng
tuy
ế
n;
- Văn bản cam kết thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay
thế đối với diện tích đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác;
x
- Tài liệu liên quan (nếu có)
x
- Văn bản cho ý kiến thống nhất của bộ, ngành (trong
trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ
r
ừ
ng
là các đơn
v
ị
tr
ự
c
thu
ộ
c các
b
ộ
,
ngành).
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành là 48
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày
làm việc
4
sau 15h)
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên
môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành phố kết
quả thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn, Lãnh
đạo Chi cục, Lãnh
đạo Sở
22 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên: 08
ngày;
Lãnh đạo phòng:
02 ngày;
Lãnh đạo chi cục:
02 ngày;
Lãnh đạo Sở 10
ngày)
- Biên bản kiểm tra
xác minh hiện
trường;
- Báo cáo kết quả
thẩm định;
- Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều
kiện và nêu rõ lý
do trong thời gian
05 ngày làm việc.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B6 Lấy ý kiến bộ,
ngành
UBND
Thành phố
03 ngày Văn bản Lấy ý kiến
của UBND Thành
phố gửi bộ ngành.
B7 Ý kiên trả lời của
các Bộ Ngành
Các bộ ngành
15 ngày Văn bản trả lời của
Bộ, ngành gửi
UBND Thành phố;
Trường hợp không
thống nhất, nêu rõ
lý do.
B8 Trình HĐND
thành phố
UBND
Thành phố
05 ngày Hồ sơ trình HĐND
Thành phố của
UBND Thành phố
gửi HĐND Thành
phố
B9 Quyết định điều
chỉnh chủ
trương chuyển
mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
Sở Nông nghiệp
và PTNT
HĐND Thành phố
(theo quy chế làm
việc của HĐND
Thành phố)
Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác
B10 Sở Nông nghiệp
và PTNT
chuyển kết quả
giải quyết TTHC
về Chi cục kiểm
lâm
Sở Nông nghiệp
và PTNT
01 ngày Quyết đị
nh
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
B11 Hoàn thiện hồ
sơ; Bàn giao kết
quả giải quyết
Chuyên viên
Chi cục
01 ngày - Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích
5
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC.
B12 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích
sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B13 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17 (đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá
nhân) Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ;
2. Đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng
cho cá nhân) theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
6
TÊN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…./… ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho tổ chức)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ...... về việc phê duyệt dự án đầu tư. ;
Căn cứ…………………………………………………………………….
- Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án .......................................................
- Địa chỉ liên hệ ..............................................................................
- Điện thoại .....................................................................................
-
Người đại diện:
+ Họ và tên:…………………………………………………………….
+ Chức vụ:…………………………………………………………
+ Số Căn cước công dân/Căn cước:…ngày, tháng, năm cấp:............
+ Hộ khẩu thường trú:………………………………………………..
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác như sau:
4.
Các thông tin về rừng:
c)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha);
chức năng rừng (ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); loại rừng (ghi rõ rừng tự nhiên,
rừng trồng).
d)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng: Để thực hiện dự án……
5.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…..
6.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
…ngày….tháng...năm….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký, ghi rõ họ, tên chức danh và đóng dấu)
7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cho cá nhân)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ......năm..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ........ về việc phê duyệt dự án đầu tư ;
Căn cứ………………………………………………………………………..
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa chỉ: …………………….…………………………………………
-
Số Căn cước công dân/Căn cước:…… ngày cấp…… nơi cấp ………
- Điện thoại:…………….………………………………………………
Đề nghị xem xét, quyết định phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác như sau:
4.
Các thông tin về rừng:
c)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng).
d)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng ...............…
5.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…………
6.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
.....ngày.... tháng ….. năm ……
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
8
19. Quy trình thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
(QT - 19)
19.1. Trường hợp thanh lý rừng trồng trong giai đoạn đầu tư
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục thanh lý rừng trồng
trong giai đoạn đầu tư.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị thanh lý rừng trồng trong giai đoạn đầu
tư; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Biên bản kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thiệt
hại rừng trồng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính
phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hợp biên bản kiểm
tra hiện trường được lập theo quy định của pháp luật trước
ngày Nghị định này có hiệu lực, tổ chức có rừng trồng đề nghị
thanh lý được sử dụng biên bản đó để thực hiện thủ tục thanh
lý rừng trồng;
x
- Hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; x
- Quyết định phê duyệt (dự án, đề tài…) của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
x
- Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng năm; x
- Báo cáo tài chính hàng năm; x
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có). x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND thành phố Hà
Nội:
- Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường, xác định mức độ
thiệt hại rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính
phủ quy định thanh lý rừng trồng (trong trường hợp Hội
đồng thẩm định có tổ chức xác minh, kiểm tra hiện trường);
x
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng theo
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng;
x
9
- Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng;
x
- Dự thảo quyết định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Biên bản kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thiệt
hại rừng trồng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính
phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hợp biên bản kiểm
tra hiện trường được lập theo quy định của pháp luật trước
ngày Nghị định này có hiệu lực, tổ chức có rừng trồng đề nghị
thanh lý được sử dụng biên bản đó để thực hiện thủ tục thanh
lý rừng trồng;
x
- Hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; x
- Quyết định phê duyệt (dự án, đề tài…) của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
x
- Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng năm; x
- Báo cáo tài chính hàng năm; x
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
Theo mục 3.2
0
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC;
- Văn bản trả lời hồ
sơ không hợp lệ và
nêu rõ lý do trong
thời hạn 03 ngày làm
việc trong trường hợp
nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính.
B3 Chuyển hồ sơ
tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, Báo
cáo UBND
Thành phố kết
quả thẩm định
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn; Lãnh đạo
Chi cục; Lãnh
đạo Sở; Hội
đồng thẩm
định thanh lý
rừng trồng.
16 ngày
(Trong đó:
chuyên viên 07
ngày;
lãnh đạo phòng
01 ngày;
lãnh đạo Chi
cục 01 ngày;
lãnh đạo Sở 02
ngày; Hội đồng
thẩm định
thanh lý rừng
trồng 05 ngày)
- Kết quả xác minh,
kiểm tra hiện trường;
- Biên bản họp của
Hội đồng thẩm định.
B6
Trình HĐND
Thành phố
UBND
Thành phố
12 ngày - Hồ sơ trình HĐND
Thành phố xem xét,
quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư của
UBND Thành phố
gửi HĐND Thành
phố.
1
B7 Quyết định thanh lý
rừng trồng trong
giai đoạn đầu tư
chuyển kết quả giải
quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và
PTNT.
HĐND Thành
phố
(Theo quy chế
làm việc của
HĐND Thành
phố)
- Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư.
B8 Sở Nông nghiệp và
PTNT chuyển kết
quả giải quyết
TTHC về Chi cục
Kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
1/2 ngày - Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư.
B9 Hoàn thiện hồ
sơ; bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết
TTHC.
B10 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định thanh lý
rừng trồng trong giai
đoạn đầu tư;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B11 Thống kê và theo
dõi; lưu hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng;
2. Phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
2
lý rừng trồng;
3. Biên bản kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hợp biên bản
kiểm tra hiện trường được lập theo quy định của pháp luật trước ngày Nghị định
này có hiệu lực, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý được sử dụng biên bản
đó để thực hiện thủ tục thanh lý rừng trồng.
4. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
3
Mẫu số 02
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
CẤP HUYỆN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
.
..., ngày.... tháng.... năm.....
BIÊN BẢN
Kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
Chủ rừng/Chủ đầu tư dự án: …….
Căn cứ Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
Căn cứ văn bản số ….ngày …. tháng …. năm …. của tổ chức….(Tên tổ chức
có rừng trồng bị thiệt hại) đề nghị kiểm tra tra hiện trường xác định, nguyên nhân,
thiệt hại rừng trồng do (ghi nguyên nhân……….) gây ra;
Hôm nay, ngày … tháng …. năm …. tại: địa chỉ lô rừng….thôn…
xã/phường/thị trấn ….huyện….. tỉnh…..
Chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN
1. Cơ quan chuyên môn cấp huyện…..
……..
……..
2. Ủy ban nhân dân xã/phường/ thị trấn
……..
……..
3. Đơn vị chủ rừng/Chủ đầu tư dự án
……..
……..
4. Cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân (phòng chống thiên tai/cơ quan
thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật).
5. Cơ quan/đơn vị khác có liên quan (nếu có)
II. NỘI DUNG
Biên bản kiểm tra hiện trường gồm các nội dung chính sau:
- Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh,
tiểu khu); loại rừng trồng; xác định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
- Xác định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: (Xác định
rõ các nguyên nhân và thời gian xảy ra thiệt hại);
III. KẾT LUẬN, ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ
4
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản gồm…. trang; được lập thành … bản, đã được các thành viên tham
gia nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kiểm tra hiện trường vào hồi
….. giờ …. phút ngày … tháng …. năm ….
THÀNH PHẦN ĐOÀN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG
(Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký, chức vụ, cơ quan)
5
Mẫu số 03
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…./…
V/v đề nghị thanh lý rừng trồng
...., ngày.... tháng.... năm....
Kính gửi: ………………….
Các căn cứ pháp lý:
Căn cứ Nghị định số: .../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính phủ
quy định về thanh lý rừng trồng;
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tổ chức……. (Tên tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý) đề nghị thanh lý rừng
trồng với các nội dung chính sau:
1. Thông tin chung khu rừng đề nghị thanh lý
- Loại rừng:………………………………………………………………
- Diện tích rừng trồng, loài cây trồng cần được thanh lý:…………………
- Địa điểm rừng trồng thanh lý (lô, khoảnh, tiểu khu):……………………..
- Thời gian đầu tư (năm trồng, năm kết thúc theo quyết định phê duyệt dự án/phương
án):……………………………………………………………………
- Nguồn vốn đầu tư:………………………………………………………..
- Giá trị đầu tư: ……………………………………………………………
2. Nguyên nhân đề nghị thanh lý
(Ghi rõ thời điểm xảy ra thiệt hại theo nguyên nhân cụ thể quy định tại Điều 4 Nghị
định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính phủ quy định về thanh lý
rừng trồng).
3. Rừng trồng đề nghị thanh lý, ước tính thiệt hại
- Địa điểm và diện tích đề nghị thanh lý thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu, diện tích):
…………………………………………………………………………
- Ước tính mức độ thiệt hại: ……………………………………………….
- Giá trị thiệt hại: ………………………………..…………………………
4. Nội dung đề nghị thanh lý
- Xác định diện tích rừng trồng bị thiệt hại đề nghị thanh lý (lô, khoảnh, tiểu
khu):……………………………………………………………………….
- Xác định giá trị thiệt hại:…………………………………………………
- Hình thức thanh lý: ………………………………………………………
6
5. Chi phí thực hiện thanh lý và quản lý sử dụng tiền thu được từ thanh lý rừng
(nếu có)
a) Dự toán chi phí thanh lý: ………………………………………………..
b) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng (nếu
có): …………………………………………………………………..
c) Quản lý sử dụng số tiền thu được từ thanh lý: ……….…………………
(Căn cứ tình hình thực tế, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý đề xuất các nội
dung trên phù hợp với Điều 12 Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024
của Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng)
6. Đề xuất kế hoạch phục hồi rừng sau thanh lý
7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
8. Hồ sơ kèm theo
(Liệt kê các tài liệu theo quy định tại Điều 9 Nghị định này)
Tổ chức…. trình thanh lý rừng trồng kính đề nghị …… .
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan tài chính;
- ...........;
- Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ THANH LÝ RỪNG
TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
7
Mẫu số 04
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
...., ngày.... tháng.... năm....
PHƯƠNG ÁN THANH LÝ RỪNG TRỒNG
Chủ rừng/Chủ đầu tư dự án: ….
Kính gửi: ………….…….
Các căn cứ pháp lý:
Căn cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
………………………………………………………………………..
Tổ chức (Tên cơ quan/đơn vị có rừng trồng đề nghị thanh lý) trình phương án
thanh lý rừng trồng các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ KHU RỪNG TRỒNG ĐỀ NGHỊ THANH LÝ
1. Tên khu rừng trồng đề nghị thanh lý (lô, khoảnh, tiểu khu): …………..
2. Địa điểm rừng trồng thanh lý:…………………………………………..
3. Diện tích rừng trồng đề nghị thanh lý được xác định theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 13458: 2021 về phương pháp xác định diện tích rừng bị thiệt hại (có bản
đồ đính kèm):
4. Loại rừng:……………………………………………………………….
5. Loài cây trồng: ………………………………………………………….
6. Thời gian giai đoạn đầu tư (năm trồng, năm kết thúc):…………………..
7. Mật độ theo thiết kế: ……………………………………………………
8. Số cây còn lại trên diện tích đề nghị thanh lý: bình quân cây/ha hoặc số
cây/toàn diện tích đề nghị thanh lý (nếu có): …………………………………..
9. Giá trị đầu tư ban đầu: …………………………………………………..
10. Nguồn vốn đầu tư, thuộc chương trình/dự án …. ……………………
11. Mật độ hiện tại (đối với rừng trồng trong giai đoạn đầu tư) hoặc hiện trạng
rừng (đối với rừng trồng sau giai đoạn đầu tư): ………….……….………..
12. Khối lượng lâm sản hiện tại (nếu có): ………………………………
Mô tả phương pháp tính toán khối lượng, kèm theo các chỉ số đo đếm và tính
toán, có biên bản xác minh.
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
8
1. Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh,
tiểu khu); loại rừng trồng; xác định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng).
2. Xác định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: ………..
3. Ước tính khối lượng, giá trị lâm sản bị thiệt hại (nếu có): (Được tính toán
theo từng lô, nếu rừng chưa có trữ lượng thì tính toán kinh phí đã đầu tư (trồng,
chăm sóc, bảo vệ, vv...) theo số năm đầu tư. Đối với rừng đã có trữ lượng thì tính
toán khối lượng bị thiệt hại, ước tính giá trị thiệt hại theo giá tại thời điểm xảy ra
thiệt hại).
4. Hình thức thanh lý:……………………………………………………..
5. Đề xuất chi phí thực hiện thanh lý và quản lý sử dụng tiền thu được từ thanh
lý rừng (nếu có):
a) Dự toán chi phí thực hiện thanh lý: …………………………………….
b) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng
(nếu có): ……………………………………………………………………
c) Quản lý sử dụng số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng
trồng (nếu có): ………………………………………………………………
(Căn cứ tình hình thực tế, tổ chức đề nghị thanh lý đề xuất các nội dung trên
phù hợp với Điều 12 Nghị định này)
6. Đề xuất kế hoạch phục hồi lại rừng sau thanh lý (bao gồm cả giải pháp để
giữ lại những cây còn khả năng phục hồi được thống kê, kiểm đếm theo mục 8 phần
I phương án này).
7. Tổ chức thực hiện.
III. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........;
- Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
9
19.2. Trường hợp thanh lý rừng trồng sau giai đoạn đầu tư
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục thanh lý rừng
trồng sau giai đoạn đầu tư.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị thanh lý rừng trồng sau giai đoạn đầu tư;
cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Biên bản kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thiệt
hại rừng trồng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ
quy định thanh lý rừng trồng. Trường hợp biên bản kiểm tra
hiện trường được lập theo quy định của pháp luật trước ngày
Nghị định này có hiệu lực, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh
lý được sử dụng biên bản đó để thực hiện thủ tục thanh lý rừng
trồng;
x
- Hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; x
- Quyết định phê duyệt (dự án, đề tài…) của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
x
- Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành; x
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có). x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND thành phố Hà
Nội:
- Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường, xác định mức độ
thiệt hại rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ
quy định thanh lý rừng trồng (trong trường hợp Hội đồng thẩm
định có tổ chức xác minh, kiểm tra hiện trường);
x
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng theo
Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng;
x
- Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng
trồng;
x
00
- Dự thảo quyết định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Biên bản kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thiệt
hại rừng trồng theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ
quy định thanh lý rừng trồng. Trường hợp biên bản kiểm tra
hiện trường được lập theo quy định của pháp luật trước ngày
Nghị định này có hiệu lực, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh
lý được sử dụng biên bản đó để thực hiện thủ tục thanh lý rừng
trồng;
x
- Hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; x
- Quyết định phê duyệt (dự án, đề tài…) của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
x
- Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành; x
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có). x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua
môi trường điện tử.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức - Giờ hành
chính
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính công
ích);
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
Theo mục 3.2
01
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến).
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận
và chuyển
hồ sơ trong
ngày làm
việc hoặc
sáng ngày
làm việc
tiếp theo
trong
trường hợp
Tiếp nhận
hồ sơ và
hẹn trả kết
quả giải
quyết
TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời
hồ sơ không hợp
lệ và nêu rõ lý do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
trong trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, Báo cáo
UBND Thành phố kết quả
thẩm định
Chuyên
viên;
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn; Lãnh
đạo Chi
cục; Lãnh
đạo Sở; Hội
đồng thẩm
định thanh
lý rừng
trồng.
16 ngày
(Trong đó:
chuyên
viên 07
ngày;
lãnh đạo
phòng 01
ngày;
lãnh đạo
Chi cục 01
ngày;
lãnh đạo
Sở 02
ngày; Hội
đồng thẩm
định thanh
lý rừng
- Kết quả xác
minh, kiểm tra
hiện trường ;
- Biên bản họp
của Hội đồng
thẩm định .
02
trồng 05
ngày)
B6
Trình HĐND Thành phố UBND
Thành phố
12 ngày - Hồ sơ trình
HĐND Thành
phố xem xét,
quyết định thanh
lý rừng trồng sau
giai đoạn đầu tư
của UBND
Thành phố gửi
HĐND Thành
phố.
B7 Quyết định thanh lý rừng trồng
sau giai đoạn đầu tư chuyển kết
quả giải quyết TTHC về Sở
Nông nghiệp và PTNT.
HĐND
Thành phố
(Theo quy
chế làm
việc của
HĐND
Thành phố)
- Quyết định
thanh lý rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư.
B8 Sở Nông nghiệp và PTNT
chuyển kết quả giải quyết
TTHC về Chi cục Kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
1/2 ngày - Quyết định
thanh lý rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư.
B9 Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết
quả giải quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
TTHC
Chuyên
viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định
thanh lý rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC.
B10 Trả kết quả giải quyết TTHC Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
thanh lý rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống kê và theo dõi; Lưu hồ
sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC;
- Phòng
chuyên
môn.
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
03
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày
trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng;
2. Phương án thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
lý rừng trồng;
3. Biên bản kiểm tra hiện trường, xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng. Trường hợp biên
bản kiểm tra hiện trường được lập theo quy định của pháp luật trước ngày Nghị
định này có hiệu lực, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý được sử dụng biên
bản đó để thực hiện thủ tục thanh lý rừng trồng.
4. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
04
Mẫu số 02
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
CẤP HUYỆN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
...., ngày.... tháng.... năm.....
BIÊN BẢN
Kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng
Chủ rừng/Chủ đầu tư dự án: …….
Căn cứ Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
Căn cứ văn bản số ….ngày …. tháng …. năm …. của tổ chức….(Tên tổ chức
có rừng trồng bị thiệt hại) đề nghị kiểm tra tra hiện trường xác định, nguyên nhân,
thiệt hại rừng trồng do (ghi nguyên nhân……….) gây ra;
Hôm nay, ngày … tháng …. năm …. tại: địa chỉ lô rừng….thôn…
xã/phường/thị trấn ….huyện….. tỉnh…..
Chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN
1. Cơ quan chuyên môn cấp huyện…..
……..
……..
2. Ủy ban nhân dân xã/phường/ thị trấn
……..
……..
3. Đơn vị chủ rừng/Chủ đầu tư dự án
……..
……..
4. Cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân (phòng chống thiên tai/cơ quan
thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật).
5. Cơ quan/đơn vị khác có liên quan (nếu có)
II. NỘI DUNG
Biên bản kiểm tra hiện trường gồm các nội dung chính sau:
- Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh,
tiểu khu); loại rừng trồng; xác định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng);
- Xác định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: (Xác định
rõ các nguyên nhân và thời gian xảy ra thiệt hại);
III. KẾT LUẬN, ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ
05
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản gồm…. trang; được lập thành … bản, đã được các thành viên tham
gia nhất trí, không có ý kiến khác và kết thúc công tác kiểm tra hiện trường vào hồi
….. giờ …. phút ngày … tháng …. năm ….
THÀNH PHẦN ĐOÀN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG
(Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký, chức vụ, cơ quan)
06
Mẫu số 03
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…./…
V/v đề nghị thanh lý rừng trồng
...., ngày.... tháng.... năm....
Kính gửi: ………………….
Các căn cứ pháp lý:
Căn cứ Nghị định số: .../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính phủ
quy định về thanh lý rừng trồng;
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tổ chức……. (Tên tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý) đề nghị thanh lý rừng
trồng với các nội dung chính sau:
1. Thông tin chung khu rừng đề nghị thanh lý
- Loại rừng:………………………………………………………………
- Diện tích rừng trồng, loài cây trồng cần được thanh lý:…………………
- Địa điểm rừng trồng thanh lý (lô, khoảnh, tiểu khu):……………………..
- Thời gian đầu tư (năm trồng, năm kết thúc theo quyết định phê duyệt dự án/phương
án):……………………………………………………………………
- Nguồn vốn đầu tư:………………………………………………………..
- Giá trị đầu tư: ……………………………………………………………
2. Nguyên nhân đề nghị thanh lý
(Ghi rõ thời điểm xảy ra thiệt hại theo nguyên nhân cụ thể quy định tại Điều 4 Nghị
định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính phủ quy định về thanh lý
rừng trồng).
3. Rừng trồng đề nghị thanh lý, ước tính thiệt hại
- Địa điểm và diện tích đề nghị thanh lý thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu, diện tích):
…………………………………………………………………………
- Ước tính mức độ thiệt hại: ……………………………………………….
- Giá trị thiệt hại: ………………………………..…………………………
4. Nội dung đề nghị thanh lý
- Xác định diện tích rừng trồng bị thiệt hại đề nghị thanh lý (lô, khoảnh, tiểu
khu):……………………………………………………………………….
- Xác định giá trị thiệt hại:…………………………………………………
- Hình thức thanh lý: ………………………………………………………
07
5. Chi phí thực hiện thanh lý và quản lý sử dụng tiền thu được từ thanh lý rừng
(nếu có)
a) Dự toán chi phí thanh lý: ………………………………………………..
b) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng (nếu
có): …………………………………………………………………..
c) Quản lý sử dụng số tiền thu được từ thanh lý: ……….…………………
(Căn cứ tình hình thực tế, tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý đề xuất các nội
dung trên phù hợp với Điều 12 Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024
của Chính phủ quy định về thanh lý rừng trồng)
6. Đề xuất kế hoạch phục hồi rừng sau thanh lý
7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
8. Hồ sơ kèm theo
(Liệt kê các tài liệu theo quy định tại Điều 9 Nghị định này)
Tổ chức…. trình thanh lý rừng trồng kính đề nghị …… .
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan tài chính;
- ...........;
- Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ THANH LÝ RỪNG
TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
08
Mẫu số 04
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/….
...., ngày.... tháng.... năm....
PHƯƠNG ÁN THANH LÝ RỪNG TRỒNG
Chủ rừng/Chủ đầu tư dự án: ….
Kính gửi: ………….…….
Các căn cứ pháp lý:
Căn cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
………………………………………………………………………..
Tổ chức (Tên cơ quan/đơn vị có rừng trồng đề nghị thanh lý) trình phương án
thanh lý rừng trồng các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ KHU RỪNG TRỒNG ĐỀ NGHỊ THANH LÝ
1. Tên khu rừng trồng đề nghị thanh lý (lô, khoảnh, tiểu khu): …………..
2. Địa điểm rừng trồng thanh lý:…………………………………………..
3. Diện tích rừng trồng đề nghị thanh lý được xác định theo tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 13458: 2021 về phương pháp xác định diện tích rừng bị thiệt hại (có bản
đồ đính kèm):
4. Loại rừng:……………………………………………………………….
5. Loài cây trồng: ………………………………………………………….
6. Thời gian giai đoạn đầu tư (năm trồng, năm kết thúc):…………………..
7. Mật độ theo thiết kế: ……………………………………………………
8. Số cây còn lại trên diện tích đề nghị thanh lý: bình quân cây/ha hoặc số
cây/toàn diện tích đề nghị thanh lý (nếu có): …………………………………..
9. Giá trị đầu tư ban đầu: …………………………………………………..
10. Nguồn vốn đầu tư, thuộc chương trình/dự án …. ……………………
11. Mật độ hiện tại (đối với rừng trồng trong giai đoạn đầu tư) hoặc hiện trạng
rừng (đối với rừng trồng sau giai đoạn đầu tư): ………….……….………..
12. Khối lượng lâm sản hiện tại (nếu có): ………………………………
Mô tả phương pháp tính toán khối lượng, kèm theo các chỉ số đo đếm và tính
toán, có biên bản xác minh.
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
09
1. Xác định rừng thiệt hại: (Xác định địa điểm rừng bị thiệt hại (lô, khoảnh,
tiểu khu); loại rừng trồng; xác định diện tích, loài cây trồng, năm trồng, mật độ
trồng, mật độ tại thời điểm xác minh, tình hình sinh trưởng).
2. Xác định nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại: ………..
3. Ước tính khối lượng, giá trị lâm sản bị thiệt hại (nếu có): (Được tính toán
theo từng lô, nếu rừng chưa có trữ lượng thì tính toán kinh phí đã đầu tư (trồng,
chăm sóc, bảo vệ, vv...) theo số năm đầu tư. Đối với rừng đã có trữ lượng thì tính
toán khối lượng bị thiệt hại, ước tính giá trị thiệt hại theo giá tại thời điểm xảy ra
thiệt hại).
4. Hình thức thanh lý:……………………………………………………..
5. Đề xuất chi phí thực hiện thanh lý và quản lý sử dụng tiền thu được từ thanh
lý rừng (nếu có):
a) Dự toán chi phí thực hiện thanh lý: …………………………………….
b) Ước tính số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng trồng
(nếu có): ……………………………………………………………………
c) Quản lý sử dụng số tiền thu được từ bán lâm sản thu được từ thanh lý rừng
trồng (nếu có): ………………………………………………………………
(Căn cứ tình hình thực tế, tổ chức đề nghị thanh lý đề xuất các nội dung trên
phù hợp với Điều 12 Nghị định này)
6. Đề xuất kế hoạch phục hồi lại rừng sau thanh lý (bao gồm cả giải pháp để
giữ lại những cây còn khả năng phục hồi được thống kê, kiểm đếm theo mục 8 phần
I phương án này).
7. Tổ chức thực hiện.
III. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........;
- Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
10
19.3. Trường hợp thanh lý rừng trồng xảy ra trước ngày Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ thanh lý rừng trồng
xảy ra trước ngày Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính
phủ quy định thanh lý rừng trồng.
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị thanh lý rừng trồng xảy ra trước ngày Nghị
định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng
trồng; cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Hồ sơ tổ chức nộp:
- Tờ trình đề nghị thanh lý rừng trồng không thành rừng; x
- Hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; x
- Quyết định phê duyệt dự án; x
- Biên bản xác minh hiện trường có xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp huyện nơi có rừng trồng không thành rừng;
x
- Phương án thanh lý rừng trồng. x
b) Hồ sơ UBND Thành phố trình HĐND thành phố Hà Nội:
- Tờ trình đề nghị thanh lý rừng trồng không thành rừng; x
- Hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng; x
- Quyết định phê duyệt dự án; x
- Biên bản xác minh hiện trường có xác nhận của Ủy ban nhân
dân cấp huyện nơi có rừng trồng không thành rừng;
x
- Phương án thanh lý rừng trồng ; x
- Biên bản xác minh, kiểm tra hiện trường, xác định mức độ thiệt
hại rừng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy
định thanh lý rừng trồng (trong trường hợp Hội đồng thẩm định
có tổ chức xác minh, kiểm tra hiện trường);
x
- Biên bản họp Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu
số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 07
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng;
x
- Dự thảo quyết định thanh lý rừng trồng theo Mẫu số 08 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
11
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp; qua
dịch vụ bưu
chính công
ích);
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ tới Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày
làm việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC;
- Văn bản trả lời
hồ sơ không hợp
lệ và nêu rõ lý do
trong thời hạn 03
ngày làm việc
trong trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính.
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, Báo cáo UBND Chuyên 16 ngày - Kết quả xác
12
Thành phố kết quả thẩm định
viên;
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn; Lãnh
đạo Chi
cục; Lãnh
đạo Sở;
Hội đồng
thẩm định
thanh lý
rừng trồng.
(Trong đó:
chuyên viên
07 ngày;
lãnh đạo
phòng 01
ngày;
lãnh đạo Chi
cục 01 ngày;
lãnh đạo Sở
02 ngày; Hội
đồng thẩm
định thanh lý
rừng trồng
05 ngày)
minh, kiểm tra
hiện trường;
- Biên bản họp
của Hội đồng
thẩm định.
B6
Trình HĐND Thành phố UBND
Thành phố
12 ngày - Hồ sơ trình
HĐND Thành
phố xem xét,
quyết định thanh
lý rừng trồng xảy
ra trước ngày
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
của Chính phủ
của UBND Thành
phố.
B7 Quyết định thanh lý rừng trồng
xảy ra trước ngày Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC về Sở Nông nghiệp và
PTNT.
HĐND
Thành phố
(Theo quy
chế làm việc
của HĐND
Thành phố)
- Quyết định
thanh lý rừng
trồng xảy ra trước
ngày Nghị định số
140/2024/NĐ-CP
ngày 25/10/2024
của Chính phủ.
B8 Sở Nông nghiệp và PTNT
chuyển kết quả giải quyết
TTHC về Chi cục Kiểm lâm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
1/2 ngày - Quyết định
thanh lý rừng
trồng xảy ra trước
ngày Nghị định
số 140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 của
Chính phủ.
B9 Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả TTHC
Chuyên
viên
Chi cục
1/2 ngày - Quyết định
thanh lý rừng
trồng xảy ra trước
ngày Nghị định
số 140/2024/NĐ-
CP ngày
13
25/10/2024 của
Chính phủ ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết TTHC.
B10 Trả kết quả giải quyết TTHC Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
thanh lý rừng
trồng sau giai
đoạn đầu tư;
-Sổ theo dõi hồ sơ
B11 Thống kê và theo dõi; Lưu hồ
sơ
- Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả TTHC;
- Phòng
chuyên
môn.
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày
trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
14
20. Quy trình Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (QT - 20)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Kiểm lâm nhằm đánh giá sự tuân
thủ pháp luật của các Doanh nghiệp tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức và cá
nhân trong hoạt động trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ theo quy định của pháp luật.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp
luật, có ngành nghề: Trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
-Thông tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệpvà PTNT;
-Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị phân loại doanh nghiệp theo Mẫu số 01 kèm theo Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
x
- Bảng kê khai phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
theo Mẫu số 08 Phụ lục I kèm theo Nghị định 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ (có Mẫu số 08 kèm theo);
x
- Tài liệu chứng minh tuân thủ tiêu chí phân loại doanh nghiệp
theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đóng dấu treo theo Mẫu số 07 ban
hành kèm theo ban hành kèm theoThông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
- Trường hợp không phải xác minh: 06 ngày làm việc.
- Trường hợp phải xác minh: 14 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC: Tiếp nhận trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
15
(Trường hợp đăng ký trực tuyến, doanh nghiệp đăng nhập vào Hệ thống phân loại
doanh nghiệp kê khai thông tin theo hướng dẫn và scan, đính kèm tài liệu lên Hệ
thống thông tin phân loại doanh nghiệp làm căn cứ chứng minh tuân thủ tiêu chí; đối
với Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản, doanh nghiệp chốt số liệu, ký, đóng dấu điện tử).
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ:
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới Trưởng
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
B3 Chuyển hồ sơ tới phòng
chuyên môn
Trưởng bộ
phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
1/4 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm
việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Phân loại và xác minh
thông tin:
*
Trường hợp không
phải xác minh
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Nhập thông
tin vào Hệ thống phân
loại doanh nghiệp
Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng
các tiêu chí là doanh
nghiệp nhóm I, thông
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo chi
cục.
03 ngày làm
việc (Trong đó:
Chuyên viên: 02
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/2
ngày làm việc;
Lãnh đạo chi
cục: 1/2 ngày
làm việc)
-Thông báo kết quả
phân loại doanh
nghiệp (Mẫu số 05
Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư
số 21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
16
báo và nêu rõ cho doanh
nghiệp biết.
*
Trường hợp phải xác
minh, nghi ngờ cần
kiểm tra xác minh:
Thông báo cho doanh
nghiệp về việc kiểm tra
xác minh (nêu rõ thời
gian, nội dung xác
minh);cơ quan tiếp nhận
phối hợp với cơ quan có
liên quan tổ chức xác
minh làm rõ tính chính
xác của thông tin tự kê
khai của doanh nghiệp
và thông báo kết quả xác
minh cho doanh nghiệp
đó biết
Sau khi xác minh: Nếu
doanh nghiệp đáp ứng đủ
các tiêu chí theo quy
định tại khoản 1 điều 12
Nghị định
102/2020/NĐ-CP: Xếp
loại doanh nghiệp đó vào
doanh nghiệp Nhóm I
trên hệ thống thông tin
phân loại doanh nghiệp.
Trường hơp doanh
nghiệp không đáp ứng
các tiêu chí là doanh
nghiệp nhóm I, thông
báo và nêu rõ cho doanh
nghiệp biết.
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo chi
cục.
11 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên: 09
ngày làm việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 01
ngày làm việc;
Lãnh đạo chi
cục 01 ngày làm
việc)
- Thông báo xác
minh thông tin
đăng ký phân loại
doanh nghiệp Mẫu
số 03 Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông tư số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Biên bản xác
minh thông tin
đăng ký phân loại
doanh nghiệp Mẫu
số 04 Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông tư số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021);
- Thông báo kết
quả phân loại
doanh nghiệp (Mẫu
số 05 Phụ lục I ban
hành kèm theo
Thông tư số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6
Thông báo kết quả
phân loại cho doanh
nghiệp
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày xếp
loại doanh nghiệp, Cơ
quan tiếp nhận thông báo
kết quả phân loại hoặc
gửi thông báo kết quả
cho doanh nghiệp (đối
với trường hợp gửi hồ sơ
trực tiếp hoặc qua bưu
điện hoặc bưu chính
công ích).
Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng
đầy đủ các tiêu chí là
doanh nghiệp Nhóm I,
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn;
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn;
Lãnh đạo chi
cục.
01 ngày làm
việc
(Trong đó:
Chuyên viên:
1/4 ngày làm
việc;
Lãnh đạo phòng
chuyên môn: 1/4
ngày làm việc;
Lãnh đạo chi
cục 1/2 ngày
làm việc)
- Văn bản Thông
báo kết quả phân
loại doanh nghiệp
(Mẫu số 05 Phụ lục
I ban hành kèm
theo Thông tư số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
17
phải thông báo và nêu rõ
lý do cho doanh nghiệp
biết.
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
1/2 ngày làm
việc
- Văn bản thông
báo kết quả phân
loại doanh nghiệp
(Mẫu số 05 Phụ lục
I ban hành kèm
theo Thông tư số
21/2021/TT-
BNNPTNT ngày
29/12/2021)
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B8
Công bố kết quả:
Cục Kiểm lâm trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày doanh nghiệp
được phân loại là doanh
nghiệp nhóm I, Cục
Kiêm lâm công bố kết
quả phân loại doanh
nghiệp trên trang thông
tin điện tử
www.kiemlam.org.vn.
Cục Kiểm lâm 01 ngày làm
việc
Công bố kết quả
phân loại doanh
nghiệp trên trang
thông tin điện tử
www.kiemlam.org.
vn.
B9 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu số 01- 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2021
18
2. Mẫu số 08 Phụ Lục I Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 sửa đổi bổ
sung một số điều Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ
quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
3. Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đóng dấu treo theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
19
Mẫu số 01. Đề nghị phân loại doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........., ngày.....tháng.......năm.......
ĐỀ NGHỊ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Kính gửi
(1)
:..................................................................
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):……………………………………….
Chức danh: .................................................................................................
Tôi đại diện doanh nghiệp
(2)
......................., đăng ký phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu
gỗ với các nội dung sau:
1. Thông tin chung
Tên doanh nghiệp:....………..………...……………....................................
Mã số doanh nghiệp
(3)
:……………….………………………..………...
Địa chỉ
(4)
:…..……………………….………………………………………................
Điện thoại liên hệ:.……...…………….……………………………..…….
Địa chỉ Email:………………………..... Website (nếu có):….………….
2. Quy mô hoạt động doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp)
2.1. Doanh nghiệp không có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ : □
2.2. Doanh nghiệp có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ: □
Bảng kê chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ thuộc doanh nghiệp:
TTT Tên chi nhánh/cơ sở
chế biến gỗ
Địa chỉ
(4)
Các mặt hàng gỗ và
sản phẩm gỗ chính
Ghi chú
1
2
3
….
B. CAM KẾT TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp cam kết đã tuân thủ đầy đủ những tiêu chí sau:
1. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại đã tuân thủ quy định của pháp luật về
chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP và lưu giữ hồ sơ
gốc theo quy định của pháp luật: □
2. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không vi phạm pháp luật đến mức phải
xử lý theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP: □
3. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không có tên trong danh sách công khai
thông tin tổ chức, cá nhân kinh doanh có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế: □
Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung tại bản đề nghị
đăng ký phân loại doanh nghiệp này.
Doanh nghiệp
(2)
............ đề nghị
(1)
……..……. xem xét, phân loại doanh nghiệp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(5)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan tiếp nhận. (2) Tên doanh nghiệp.
(3) Ghi theo mã số đăng ký của doanh nghiệp.
(4) Ghi rõ số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị
xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có trụ sở của doanh nghiệp.
(5) Người đại diện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật.
20
Mẫu số 02: Thông báo kết quả Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC đăng ký
phân loại doanh nghiệp
…………………………
.............(1) ..............
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Kết quả Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC đăng ký phân loại doanh
nghiệp
Kính gửi
(3)
: ........................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số..…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ.
Ngày..tháng... năm ......,
(1)
...... nhận được hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp của
(3)
…………...... .
Sau khi xem xét hồ sơ
(1)
.................. thông báo kết quả tiếp nhận đăng ký phân loại doanh nghiệp của
(3)
.......……… như sau:
1. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp đầy đủ theo quy định
Đề nghị
(3)
............... truy cập Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử
www.kiemlam.org.vn để biết kết quả phân loại.
- Tên tài khoản(4): ………………………………...
2. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp chưa đầy đủ theo quy định
- Hồ sơ còn thiếu:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Đề nghị
(3)
…..... bổ sung hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp theo quy định Thông tư số…/2021/TT-
BNNPTNT ngày …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế
biến và xuất khẩu gỗ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường hợp đăng ký
trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhận.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Doanh nghiệp truy cập theo hướng dẫn trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
21
Mẫu số 03: Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
…………………
.............(1) ..............
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TB-….. .....(2)........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Kính gửi
(3)
: ........................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số…/2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
..... (1) ... thông báo thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp của
(3)
......................cần xác
minh như sau:
1. Nội dung xác minh
a) …………………………………………………………………………
b) .................................................................................................................
c) ..................................................................................................................
2. Thời gian xác minh: Từ ngày ....đến ngày .......
3. Hình thức xác minh: .............................................................................
4. Địa điểm xác minh: ...............................................................................
5. Đề nghị xác nhận tham gia xác minh:
- Thời gian xác nhận tham gia trước ngày ...... tháng ... năm ……....:
- Tên công chức để doanh nghiệp liên hệ, xác nhận phối hợp/tham gia xác minh
(4)
:
……..................…….: Số điện thoại : .................., địa chỉ email: ..................
Đề nghị
(3)
................... cử đại điện/xác nhận tham gia để việc xác minh được thực hiện
đúng quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
Thủ trưởng cơ quan
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường
hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Tên công chức Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
22
Mẫu số 04: Biên bản xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Về việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Căn cứ quy định Thông tư số…./2021/TT-BNNPTNT ngày ...../...../2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTquy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
Hôm nay, ngày ... tháng ..năm ....Tại:……………………………………
Chúng tôi gồm
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(1)
:…………………………….
1. Ông (bà): ............................................ Chức danh: .............................
2. Ông (bà): ............................................ Chức danh: ..............................
II. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
(2)
1. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
2. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: ................................................
III. ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
1. Ông (bà): ................ Đại diện doanh nghiệp
(3)
: ...................................
2. Ông (bà):……………………………………………………………….
- Thực hiện xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp của
(3)
…........, kết quả
như sau:
1. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
2. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
3. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
4. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
- Tài liệu thu thập kèm theo:
.......................................................................................................................
Việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp được thực hiện đúng quy
định, không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của
(3)
...............
Việc xác minh kết thúc vào hồi ..giờ ..ngày tháng năm .... , Biên bản được lập thành
...... bản, các bên tham gia nhất trí thông qua và ký xác nhận./.
Đại diện cơ quan tiếp nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận.
(2) Tùy thuộc tiêu chí cần xác minh, Cơ quan tiếp nhận mời đại diện cơ quan có liên quan
tham gia xác minh và lập biên.
(3) Tên doanh nghiệp
23
Mẫu số 08
BẢNG KÊ KHAI PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
(1)
STT Nội dung kê khai
Tự đánh giá
(2)
Ghi
chú
(3)
Có
Không
I
TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT TRONG VIỆ
C THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
(4)
1
Tuân thủ quy định của pháp luật về thành lập doanh nghiệp phải có tài liệ
u
sau:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp vớ
i quy
định pháp luật.
2
Tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường phải có một trong các loạ
i
tài liệu sau:
a
Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường theo quy định pháp luật về bả
o
vệ môi trường (nếu có);
b
Giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường (nế
u có)
hoặc hoặc tài liệu chứng minh tuân thủ quy định củ
a
pháp luật về môi trường tùy theo quy mô, công suất hoạ
t
động và ngành nghề kinh doanh theo quy định củ
a pháp
luật về bảo vệ môi trường.
3
Tuân thủ quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy phải có tài liệ
u
sau:
Tài liệu chứng minh đã tuân thủ quy đị
nh phòng cháy,
chữa cháy theo quy định của pháp luật về
phòng cháy,
chữa cháy.
4
Tuân thủ quy định của pháp luật về thuế, lao động phải bảo đả
m các tiêu
chí sau:
a
Không có tên trong danh sách công khai thông tin tổ
chức, cá nhân kinh doanh có vi phạm pháp luật về thuế
theo quy định của pháp luật về thuế;
b
Có kế hoạch vệ sinh an toàn lao động theo quy định củ
a
pháp luật;
c
Ngư
ời lao động có tên trong danh sách bảng lương củ
a
doanh nghiệp;
d
Niêm y
ết công khai thông tin về đóng bảo hiểm xã hộ
i
đối với người lao động theo quy định của pháp luật về
bảo hiểm xã hội;
đ
Ngư
ời lao động là thành viên tổ chức đại diện ngườ
i lao
động tại cơ sở.
24
II
TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ NGUỒN GỐC GỖ
HỢP PHÁP
( 5)
1
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệ
p
nhập khẩu gỗ phải có các tài liệu sau:
a
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo quy định về quả
n lý,
truy xuất nguồn gốc lâm sản của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
b Hồ sơ nhập khẩu gỗ theo quy định pháp luật;
c Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định.
2
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ nguồn gốc gỗ hợp pháp đối vớ
i
doanh nghiệp xuất khẩu gỗ phải có các tài liệu sau:
a
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo quy định về quả
n lý,
truy xuất nguồn gốc lâm sản của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
b Hồ sơ xuất khẩu gỗ theo quy định pháp luật;
c
Bản sao hồ sơ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ
liền kề trước đó;
d Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định.
3
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệ
p
chế biến gỗ phải có các tài liệu sau:
a
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo, quy định về quả
n
lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
b
Bảng kê lâm sản theo quy định về quản lý, truy xuấ
t
nguồn gốc lâm sản của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ
p và
Phát triển nông thôn;
c
Bản sao hồ sơ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ
liền kề trước đó;
d Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định.
4
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệ
p
trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng phải có các tài liệu sau:
a
Tuân thủ với các quy định pháp luật về quyền sử dụ
ng
đất và quyền sử dụng rừng;
b
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo quy định về quả
n lý,
truy xuất nguồn gốc lâm sản của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
c Bản sao hồ sơ khai thác gỗ theo quy định của pháp luật;
d Bản sao hồ sơ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ;
đ Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định.
25
…., ngày ….. tháng….. năm….
DOANH NGHIỆP KÊ KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu
1
)
Ghi chú:
Trường hợp tự kê khai bằng bảng giấy thì doanh nghiệp kê khai phải thực hiện nội dung
này.
(1) Doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng gỗ tham gia phân loại gồm: Doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ.
(2) Doanh nghiệp đánh dấu “X” vào ô tương ứng “Có” hoặc “Không” tuân thủ.
(3) Trường hợp pháp luật trong lĩnh vực liên quan không quy định doanh nghiệp phải thực
hiện tiêu chí đó thì doanh nghiệp ghi rõ lý do vào cột ghi chú tương ứng với tiêu chí.
(4) Doanh nghiệp đăng ký phân loại đều phải kê khai.
(5) Doanh nghiệp nhập khẩu gỗ kê khai mục 1; doanh nghiệp xuất khẩu gỗ kê khai mục 2;
doanh nghiệp kinh doanh, chế biến gỗ kê khai mục 3; doanh nghiệp trồng, khai thác và
cung cấp gỗ rừng trồng kê khai mục 4; doanh nghiệp tham gia nhiều hoạt động thì kê khai
vào các mục tương ứng với hoạt động đó.
26
Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản (Thông tư số -Thông tư 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
TÊN ĐƠN VỊ LẬP SỔ
……………………………………
…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ……… / Năm lập: ……
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâm
sản có
đầu
kỳ
(1)
Lâm sản nhập trong kỳ Lâm sản xuất ra trong kỳ
Lâm
sản
tồn
cuối
kỳ
(2)
Ghi
chú
Xác nh
ậ
n
khối
lượng
lâm sản
tồn
(3)
Ngày,
tháng, năm
Tên lâm sản
Số hiệu,
nhãn đánh
dấu
Đơn vị
tính
Khối lượng
Hồ sơ kèm
theo lâm
sản nhập
Ngày,
tháng, năm
Số bảng kê
lâm sản xuất
ra
Khối lượng
Hồ sơ xuất
lâm sản
kèm theo
Ước tính
nguyên liệu
tiêu hao
(nếu có)
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Loài nguy
cấp, quý,
hiếm;
CITES
Loài thông
thường
CHỦ ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sản có ở đầu kỳ theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sản có ở cuối kỳ theo dõi;
(3)
Đại diện Cơ quan Kiểm lâm sở tại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
năm xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4)
Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản nhập,
xuất, tồn kho trong tháng, trong năm và người ghi sổ, chủ đơn vị lập sổ ký xác nhận. Chủ lâm
sản lưu theo dõi, quản lý.
27
21. Quy trình xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (QT - 21)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi xuất khẩu
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân (không phải doanh nghiệp nhóm I)
có nhu cầu xuất khẩu gỗ; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
-Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định 3652a/QĐ-BNN-KL ngày 25/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 04 Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ (có Mẫu số 04 kèm theo).
x
- Bảng kê gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP hoặc Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu
theo Mẫu số 06 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-
CP .
x
- Hồ sơ gỗ nhập khẩu theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ
thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam hoặc bản sao hồ sơ nguồn
gốc gỗ khai thác trong nước theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNTvề quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản (Thông tư
số 26/2022/TT-BNNTPNT ngày 30/12/2022).
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
- 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi phạm: 06 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC tại Cơ quan Kiểm lâm Sở tại
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
28
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
-
Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ sơ và
ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày trả kết quả.
(Tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân trên
địa bàn được giao
quản lý)
-Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC.
B3 Chuyển hồ sơ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
Phân công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định hồ sơ và
kiểm tra lô hàng gỗ
xuất khẩu
* Đối với hồ sơ không
có thông tin vi phạm
02 ngày làm
việc
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
Trong đó:
Chuyên viên:
01 ngày làm
việc;
- Bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc Bảng kê sản
phẩm gỗ xuất khẩu, tái
xuất có xác nhận của
29
Lãnh đạo Hạt
01 ngày làm
việc
cơ quan kiểm lâm sở
tại;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
* Đối với hồ sơ có
thông tin vi phạm
cần xác minh.
Nếu kết quả xác minh
cho thấy có vi phạm:
Trả lời bằng văn bản
từ chối xác nhận
nguồn gốc gỗ cho tổ
chức, công dân.
Nếu kết quả xác minh
không có vi phạm:
Xác nhận Bảng kê gỗ
xuất khẩu/tạm nhập,
tái xuất hoặc Bảng
kê sản phẩm gỗ xuất
khẩu/tạm nhập, tái
xuất
04 ngày làm
việc
- Bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc Bảng kê sản
phẩm gỗ xuất khẩu, tái
xuất có xác nhận của
cơ quan kiểm lâm sở
tại; Hoặc văn bản
thông báo không xác
nhận bảng kê gỗ có nêu
rõ lý do;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
Trong đó:
Chuyên viên:
03 ngày làm
việc;
Lãnh đạo
Hạt:01 ngày
làm việc
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chuyên viên 01 ngày làm
việc
- Bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc Bảng kê sản
phẩm gỗ xuất khẩu, tái
xuất có xác nhận của
cơ quan kiểm lâm sở
tại; Hoặc văn bản
thông báo không xác
nhận bảng kê gỗ có nêu
rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc Bảng kê sản
phẩm gỗ xuất khẩu, tái
xuất có xác nhận của
cơ quan kiểm lâm sở
tại; Hoặc văn bản
thông báo không xác
nhận bảng kê gỗ có nêu
rõ lý do;
-Sổ theo dõi hồ sơ.
B8 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn Hạt Kiểm
lâm
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
30
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu số 04, 05, 06 Phụ lục I Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
31
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
......, ngày..... tháng......năm.....
ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC GỖ XUẤT KHẨU
Kính gửi
(1)
:…………………
1. Tên chủ gỗ
(2)
:……………………..; MST/MSDN/CMND/CCCD
(3)
:………….
2. Địa chỉ
(4)
:………....; Số điện thoại:……………. ; Địa chỉ E-mail:……………
3. Địa điểm kiểm tra
(5)
:……………………………………………………………
4. Khối lượng/Trọng lượng/Số lượng gỗ:………………………………………….
5. Hồ sơ kèm theo
(6)
:………………………………………………………………
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong đề nghị này là đúng sự thật và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
Đề nghị
(1)
…………………….xem xét kiểm tra, xác nhận bảng kê gỗ.
CHỦ GỖ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi cất giữ lô hàng gỗ.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc đầy
đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số chứng
minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(4) Ghi địa chỉ trụ sở trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú
trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi rõ địa chỉ nơi cất giữ lô hàng gỗ để cơ quan Kiểm lâm sở tại kiểm tra và xác nhận bảng kê
gỗ.
(6) Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
Mẫu số 05
32
……..
……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …... /BKGXK Tờ số
(2)
: …… Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ GỖ XUẤT KHẨU
1. Tên chủ gỗ
(3)
:……………………; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:……………
2. Địa chỉ
(5)
:……………………………………………………………………….
3. Số điện thoại:……………….……..; Địa chỉ E-mail:……………………..……
4. Tên tổ chức/cá nhân nhập khẩu
(3)
:………………………………………………
5. Địa chỉ tổ chức/cá nhân nhập khẩu
(6)
:……………………………………………
6. Quốc gia, vùng lãnh thổ nhập khẩu:…………………………………………….
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu:………………………………………………………..
8. Nguồn gốc gỗ xuất khẩu
(7)
:
□ Gỗ rừng trồng khai thác trong nước.
□ Gỗ rừng tự nhiên khai thác trong nước.
□ Gỗ nhập khẩu.
9. Số hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có):....ngày... tháng.... năm...
10. Thông tin về gỗ xuất khẩu:
TT
Số hiệ
u/
nhãn
đánh
dấu (nế
u
có)
Tên gỗ
Quy cách đối với
gỗ tròn, gỗ xẻ,
thanh tà vẹt, các
loại ván
Số
lượng
(thanh/
tấm/
lóng)
Khối
lượ
ng/
trọng
lượng
(kg
hoặc
m
3
)
Ghi
chú
Tên
thương
mại
Tên
tiế
ng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(8)
Quố
c gia,
vùng lãnh
thổ nơi
khai thác
Dài
Rộng
Đườ
ng
kính
hoặc
chiều
dày
33
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
XÁC NHẬN
CỦA CƠ QUAN KIỂM LÂM SỞ TẠI
(9)
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
….., ngày …… tháng …… năm …….
CHỦ GỖ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của chủ gỗ;
trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loài gỗ trong cả bảng kê.
(1) Số của bảng kê gỗ do cơ quan Kiểm lâm sở tại ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ xác nhận trong
năm và vào sổ theo dõi xác nhận bảng kê đối với trường hợp gỗ phải xác minh, xác nhận hoặc chủ
gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ xuất khẩu đã lập trong năm đối với trường hợp gỗ không phải
xác minh, xác nhận của cơ quan Kiểm lâm trước khi xuất khẩu. Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là
năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê đã lập.
(2) Số thứ tự tờ Bảng kê gỗ xuất khẩu: Nếu bảng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ
tờ số mấy, tổng số tờ theo từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức/đầy đủ họ
tên đối với cá nhân.
(4) Ghi số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số chứng
minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ của tổ chức/cá nhân nhập khẩu.
(7) Chủ gỗ tích vào các ô tương ứng về nguồn gốc gỗ (trường hợp lô hàng gỗ có 01 nguồn gốc thì
tích vào 01 ô tương ứng với nguồn gốc; trường hợp lô hàng gỗ có nhiều nguồn gốc thì tích vào
các ô tương ứng với nguồn gốc).
(8) Ghi PLI đối với gỗ thuộc Phụ lục I CITES; ghi PLII đối với gỗ thuộc Phụ lục II CITES; ghi
IA đối với gỗ thuộc nhóm IA trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; ghi IIA đối với gỗ thuộc
nhóm IIA trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; ghi TT đối với gỗ thuộc loài thông thường.
(9) Áp dụng đối với gỗ thuộc đối tượng phải xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định
này; cơ quan Kiểm lâm sở tại hoặc cơ quan được giao theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27
Nghị định này xác nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
Mẫu số 06
34
……..
……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ….../BKSPGXK Tờ số
(2)
: ……Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ XUẤT KHẨU
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
: …………; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:……………
2. Địa chỉ chủ sản phẩm gỗ
(5)
:……………………………………………………
3. Số điện thoại:……………….……..; Địa chỉ E-mail:……………………..……
4. Tên tổ chức/cá nhân nhập khẩu
(3)
:………………………………………………
5. Địa chỉ tổ chức/cá nhân nhập khẩu
(6)
:……………………………………………
6. Quốc gia, vùng lãnh thổ nhập khẩu:…………………………………………….
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu:………………………………………………………..
8. Nguồn gốc sản phẩm gỗ chế biến từ
(7)
:
□ Gỗ rừng trồng khai thác trong nước.
□ Gỗ rừng tự nhiên khai thác trong nước.
□ Gỗ nhập khẩu.
9. Số hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có):…..Ngày... tháng.... năm...
10. Thông tin sản phẩm gỗ:
TT
Tên sả
n
phẩm
gỗ
(8)
Số hiệu/
nhãn
đánh dấ
u
(nếu có)
Đơn vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
(9)
Số
lượ
ng
sản
phẩm
Khối
lượng/
trọng
lượng
sản
phẩm
Ghi
chú
Tên phổ
thông/
tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(10)
Quố
c gia,
vùng lãnh
thổ nơi
khai thác
1
2
…
35
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin/
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM SỞ TẠI
(11)
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
…., ngày….tháng…..năm…..
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của chủ sản
phẩm gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản phẩm gỗ trong
cả bảng kê.
(1) Số của bảng kê gỗ do cơ quan Kiểm lâm sở tại ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ xác nhận trong
năm và vào sổ theo dõi xác nhận bảng kê đối với trường hợp gỗ phải xác minh, xác nhận hoặc chủ
gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ xuất khẩu đã lập trong năm đối với trường hợp gỗ không phải
xác minh, xác nhận của cơ quan Kiểm lâm trước khi xuất khẩu. Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là
năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê đã lập.
(2) Số thứ tự tờ Bảng kê gỗ xuất khẩu: Nếu bảng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ
tờ số mấy, tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền có xác minh, kiểm tra.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi
đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số chứng
minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ trụ sở trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú
trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6) Ghi địa chỉ tổ chức/cá nhân nhập khẩu.
(7) Chủ gỗ tích vào các ô tương ứng về nguồn gốc gỗ (trường hợp lô hàng gỗ có 01 nguồn gốc thì
tích vào 01 ô tương ứng với nguồn gốc; trường hợp lô hàng gỗ có nhiều nguồn gốc thì tích vào
các ô tương ứng với nguồn gốc).
(8) Ghi theo mã HS mặt hàng sản phẩm gỗ theo quy định.
(9) Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm gỗ sử dụng
gỗ nguyên liệu hỗn hợp thì ghi lần lượt tên loài gỗ sử dụng chế biến thành sản phẩm theo thứ tự
ưu tiên sau: Tên loài gỗ thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực
vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; trường hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ
chiếm tỉ lệ cao nhất trong sản phẩm gỗ trước, sau đó đến loài gỗ chiếm tỉ lệ thấp hơn.
(10) Ghi PLI đối với gỗ thuộc Phụ lục I CITES; ghi PLII đối với gỗ thuộc Phụ lục II CITES; ghi
IA đối với gỗ thuộc nhóm IA trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; ghi IIA đối với gỗ thuộc
nhóm IIA trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; ghi TT đối với gỗ thuộc loài thông thường.
36
(11) Áp dụng đối với sản phẩm gỗ thuộc đối tượng phải xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều
9 Nghị định này; cơ quan Kiểm lâm sở tại hoặc cơ quan được giao theo quy định tại điểm a khoản
3 Điều 27 Nghị định này xác nhận nội dung chủ sản phẩm gỗ đã kê khai.
37
22. Quy trình xác nhận bảng kê lâm sản (QT - 22)
1
M
ụ
c đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục xác nhận bảng
kê lâm sản
2
Ph
ạ
m vi:
Áp dụng với tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận bảng kê lâm sản; Cán bộ,
công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
3.2.1. Hồ sơ xác nhận đối với gỗ loài thông thường khai thác tận
dụng, tận thu từ rừng tự nhiên
3.2.1.1 Trường hợp khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên
* Đối với khai thác trong phạm vi giải phóng mặt bằng:
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên được phê duyệt.
x
* Đối với khai thác trong quá trình thực hiện điều chỉnh tổ
thành rừng, nuôi dưỡng rừng và áp dụng biện pháp lâm sinh
khác:
Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
38
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc bản sao tài liệu chứng
minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh.
x
- Phương án khai thác tận dụng gỗ loài thông thường từ rừng tự
nhiên được phê duyệt.
x
3.2.1.2 Trường hợp khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông
thường từ rừng tự nhiên được phê duyệt.
x
3.2.2. Hồ sơ xác nhận đối với lâm sản sau xử lý tịch thu
3.2.2.1 Đối với gỗ sau xử lý tịch thu đối với trường hợp cơ quan được
giao xử lý tài sản sau xử lý tịch thu là Cơ quan Kiểm lâm
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản do Cơ quan Kiểm lâm được giao xử lý tài sản
lập
x
3.2.2.2
.
Đối với lâm sản sau xử lý tịch thu trường hợp cơ quan được
giao xử lý tài sản sau xử lý tịch thu không phải là Cơ quan
Kiểm lâm
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
39
- Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập có xác
nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại.
x
3.2.3. Đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập
khẩu hoặc trồng cấy thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
3.2.3.1 Đối với gỗ có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu hoặc trồng
cấy thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu số 02 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020)
x
- Một trong các tài liệu sau:
+ Trường hợp gỗ thuộc Phụ lục CITES: Bản sao giấy phép
CITES xuất khẩu hoặc tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES nước xuất khẩu hoặc nước tái xuất khẩu cấp; Bản sao
giấy phép CITES nhập khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam cấp;
x
+ Trường hợp gỗ nhập khẩu từ quốc gia đã ký kết Hiệp định gỗ
hợp pháp với EU và đang vận hành hệ thống cấp phép FLEGT:
Bản sao giấy phép FLEGT xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền
nước xuất khẩu cấp;
x
+ Trường hợp lô hàng gỗ nhập khẩu không thuộc quy định tại
điểm a hoặc điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP: Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP.
x
40
3.2.3.2 Đối với lâm sản ngoài gỗ có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu
hoặc trồng cấy thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm hoặc Phụ lục CITES
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
26/2022/TT- BNNPTNT, Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai hải quan
theo quy định pháp luật; bản sao hoặc bản điện tử giấy phép
CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Bản sao tờ khai hải
quan theo quy định pháp luật; bản sao Bảng kê lâm sản do chủ
lâm sản lập hoặc bản sao packing-list/log-list do tổ chức, cá nhân
lập theo quy định của nước xuất khẩu
x
3.2.4 Hồ sơ xác nhận đối với động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất,
sản phẩm của động vật rừng có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập
khẩu hoặc gây nuôi; động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ
lục CITES, trừ loài thủy sản
3.2.4.1 Đối với khai thác động vật rừng thông thường và bộ phận,
dẫn xuất, sản phẩm của động vật rừng thông thường có
nguồn gốc từ tự nhiên
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản lý thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp;
x
- Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
41
3.2.4.2 Đối với mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển
trong nước đối với động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất, sản
phẩm của động vật rừng có nguồn gốc từ tự nhiên, nhập khẩu
hoặc gây nuôi
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản lý thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp;
x
- Bảng kê lâm sản có xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm sở tại. x
3.2.4.3 Hồ sơ động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất, sản phẩm của
động vật rừng có nguồn gốc nhập khẩu; động vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, trừ loài thủy sản
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ;
x
- Sổ theo dõi nuôi đối với chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán
động vật rừng theo quy định của Chính phủ về quản lý thực vật
rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp;
x
- Đối với loài thuộc Phụ lục CITES: Tờ khai hải quan theo quy
định pháp luật; bản chính hoặc bản sao hoặc bản điện tử giấy
phép CITES nhập khẩu;
x
- Đối với loài không thuộc Phụ lục CITES: Tờ khai hải quan theo
quy định pháp luật; bản chính Bảng kê lâm sản do chủ lâm sản
lập hoặc packing-list/log-list do tổ chức, cá nhân lập theo quy
định của nước xuất khẩu.
x
3.2.5 Hồ sơ lâm sản không thuộc các trường hợp quy định trên
theo đề nghị của chủ lâm sản
42
- Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác
nhận theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT , Mẫu số 04 tại
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT
x
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức,
hộ kinh doanh theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ; Sổ theo dõi nuôi đối với
chủ cơ sở nuôi động vật rừng xuất bán động vật rừng theo quy
định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
x
- Hồ sơ nguồn gốc lâm sản đối với trường hợp xác nhận theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTN.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC tại Cơ quan Kiểm lâm Sở tại
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Thường Tín, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
- Không
43
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
Kết quả
B1 Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn
ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả giải
quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC.
B3 Chuyển hồ sơ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
1/4 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Tổ chức thẩm định hồ sơ
a. 01 ngày
44
Trường hợp không
phải xác minh
- Trường hợp đủ điều
kiện: Xác nhận Bảng
kê lâm sản; xác nhận
lâm sản tồn trong Sổ
theo dõi nhập, xuất lâm
sản đối với chủ lâm sản
là tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm sản
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Thông báo
không xác nhận và nêu
rõ lý do.
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
Trong đó:
Chuyên viên:
1/2 ngày
Lãnh đạo hạt:
1/2 ngày
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Sổ theo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm
sản
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
b Trường hợp cần xác
minh nguồn gốc lâm
sản
- Trường hợp đủ điều
kiện: Xác nhận Bảng
kê lâm sản; xác nhận
lâm sản tồn trong Sổ
theo dõi nhập, xuất lâm
sản đối với chủ lâm sản
là tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm sản
- Trường hợp không đủ
điều kiện xác nhận:
Thông báo không xác
nhận và nêu rõ lý do.
03 ngày - Biên bản xác minh
theo mẫu số 08 Thông
tư 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Sổ theo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm
sản
-Văn bản thông báo
không xác nhận bảng
kê lâm sản (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
Trong đó:
Chuyên viên:
02 ngày
Lãnh đạo hạt:
01 ngày
c Trường hợp xác minh
có nhiều nội dung
phức tạp
07 ngày - Biên bản xác minh
theo mẫu số 08 Thông
tư 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022;
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Sổ theo
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; Lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
Trong đó:
Chuyên viên:
06 ngày
Lãnh đạo hạt:
01 ngày
45
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm
sản
-Văn bản thông báo
không xác nhận bảng
kê lâm sản (Trường
hợp không đủ điều
kiện);
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B6 Hoàn thiện hồ sơ; bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên bộ
phận chuyên
môn Hạt Kiểm
Lâm
1/4 ngày
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Sổ theo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm
sản
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B7 Trả kết quả giải quyết
TTHC;
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Xác nhận Bảng kê
lâm sản; xác nhận lâm
sản tồn trong Sổ theo
dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là
tổ chức, hộ kinh
doanh xuất bản lâm
sản
- Sổ theo dõi quá trình
giải quyết hồ sơ
B8 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC;
Chuyên viên bộ
phận chuyên
môn Hạt Kiểm
Lâm
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
46
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1.Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
2.Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT hoặc Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3.Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
4.Phương án khai thác theo Mẫu số 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư 22/2023/TT-BNNPTNT;
5.Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
6.Bảng kê gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP ;
7.Bảng kê gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP;
8.Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP;
9.Giấy phép CITES nhập khẩu theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 84/2021/NĐ-CP;
10.Sổ theo dõi hoạt động nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (không áp dụng cho
cơ sở nuôi sinh trưởng) tại Mẫu số 16A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP;
11.Sổ theo dõi nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục CITES, động vật rừng thông thường (áp dụng cho cơ sở nuôi sinh
trưởng) tại Mẫu số 16B Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP;
12.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ trứng) tại Mẫu số 16C Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP;
13.Sổ theo dõi sinh sản của động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã
nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (áp dụng cho các loài
động vật đẻ con) tại Mẫu số 16D Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP.
47
14.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
48
Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN BẢNG KÊ LÂM SẢN
Kính gửi
(1)
: ………………………………………….
1. Thông tin về chủ lâm sản/chủ rừng
a) Tên chủ lâm sản/chủ rừng
(2)
: ………………………..………..………..…..…;
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ……………….………..
- Địa chỉ
(4)
: ………….....……………………………………………………….;
- Số điện thoại: ……………………, Địa chỉ Email: ……..……………………..
2. Thông tin về lâm sản
a) Loại lâm sản
(5)
: ………………………………………..………………………
b) Số lượng, khối lượng
(6)
: …………….…………………………………………
3. Tài liệu kèm theo
a) Bảng kê lâm sản
(7)
:…………………..………………………..………………
b) Hồ sơ kèm theo
(8)
:………………………….…...………..……………………
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong đề nghị này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin.
Đề nghị
(1)
…………….. xem xét kiểm tra, xác nhận Bảng kê lâm sản./.
….…,ngày….....tháng….....năm
…..
CHỦ RỪNG/CHỦ LÂM SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác, cất giữ lâm sản.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(4)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(5)
Ghi rõ chủng loại lâm sản: Gỗ tròn/gỗ xẻ/sản phẩm gỗ/thực vật rừng ngoài gỗ/động
vật rừng/sản phẩm, bộ phận dẫn xuất của động vật rừng.
(6)
Ghi số lượng, khối lượng, đơn vị tính theo từng loại lâm sản quy định tại Điều 4
Thông tư này.
(7)
Căn cứ loại lâm sản, chủ rừng/chủ lâm sản lập Bảng kê lâm sản theo một trong các
Mẫu số 01, 02, 03 hoặc 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
(8)
Kê khai hồ sơ kèm theo khi đề nghị xác nhận.
49
Mẫu số 01: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, năm;
tên tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên tổ
chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm;
cơ quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Số hiệu
gỗ
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
Số lượng
Kích thước
Khối
lượng (m
3
)
Ghi chú
Dài (m) Rộng (cm)
Đường kính/chiều
dày (cm)
1
2
...
Tổng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày…....tháng…....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/ …
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
……., ngày…....tháng…....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
50
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê gỗ nhập khẩu và
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9)
Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
51
Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản đối với sản phẩm gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
:……../......../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:………..; thời
gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….; Vận
chuyển từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
-
Số
(7)
: …../……; ngày, tháng,
năm; tên tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
năm, tên tổ chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng,
năm; cơ quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên sản
phẩm gỗ
Số hiệu/ nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Đơn vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
Số lượng sản
phẩm
Khối lượng (m
3
)
Ghi chú
Tên phổ thông
Tên khoa
học
Nhóm
loài (thông
thường; nguy
cấp, quý, hiếm;
PLI/II CITES)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…….,ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(8)
Vào sổ số: …/ …
(9)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
…….,ngày….....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
52
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê gỗ nhập khẩu và
số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(9)
Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
53
Mẫu số 03: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ; bộ phận, dẫn
xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
........................
........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …../…../BKLS Tờ số
(2)
:.............Tổng số tờ:............
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ hoặc bộ phận,
dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
:……………………………..………....…........…………….
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………………………………………..………....................
- Số điện thoại: …..……..….…, Địa chỉ Email: ……………………..………….
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
:......………………………………….…………………
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….…………
- Địa chỉ
(6)
:…………………..…………..…………..……………………………
- Số điện thoại: …..……………, Địa chỉ Email: ….……………………………..
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện:……....;
thời gian vận chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày …. tháng ….…...
năm ………..; Vận chuyển từ:…..…………..…đến: …............................
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
- Số
(7)
: …../……; ngày, tháng, năm;
tên tổ chức, cá nhân lập
-
…..n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm, tên
tổ chức, cá nhân lập
-
Số Tờ khai hải quan:……..
-
….n
-
Số
(7)
: …../…..; ngày, tháng, năm; cơ
quan lập.
-
….n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Vị trí (8) Tên lâm sản Nhóm
loài (thông
thường;
nguy cấp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Số lượng
Khối
lượng
Ghi chú
Lô Khoảnh Tiểu khu
Tên thông
thường
Tên khoa
học
01
02
...
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
……. , ngày….....tháng….....năm
20…..
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
(9)
Vào sổ số: …/ …
(10)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
……, ngày….....tháng….....năm
…..
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
54
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
(3)
Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc Phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu
và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Trường thông tin chỉ thể hiện trong trường hợp chủ rừng lập Bảng kê lâm sản sau
khai thác.
(9)
Cơ quan Kiểm lâm sở tại thực hiện xác nhận đối với bảng kê lâm sản theo quy định
tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hợp Bảng kê không thuộc đối tượng phải xác nhận, chủ rừng hoặc chủ lâm sản
không phải thể hiện nội dung này trong Bảng kê lâm sản.
(10)
Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
55
Mẫu số 04: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn
xuất của động vật rừng
……….……
……….……
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: …./..../BKLS Tờ số
(2)
: …. Tổng số tờ: ……
BẢNG KÊ LÂM SẢN
(Áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất
của động vật rừng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chủ lâm sản:
- Tên chủ lâm sản
(4)
: ............................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: .....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: …………………………….., Địa chỉ Email: ............
2. Thông tin tổ chức, cá nhân mua/nhận chuyển giao quyền sở hữu:
- Tên tổ chức, cá nhân:
(4)
: ....................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ....................
- Địa chỉ
(6)
: ...........................................................................................
- Số điện thoại: ………………………………, Địa chỉ Email: ..........
3. Thông tin vận chuyển (nếu có): Biển kiểm soát/số hiệu phương tiện: ……; thời
gian vận chuyển:.... ngày; từ ngày.... tháng năm.... đến ngày.... tháng... năm ……; Vận chuyển
từ: …………. đến: ……….………..
4. Thông tin về nguồn gốc:
Khai thác trong nước
Gây nuôi
Nhập khẩu
Sau xử lý tịch thu
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; tên tổ chức, cá
nhân lập
- ...n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; tên tổ chức,
cá nhân lập
- ....n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chức, cá
nhân lập
- Số Tờ khai hải quan:
………
- ...n
- Số
(7)
: …../ …..; ngày,
tháng, năm; cơ quan lập.
- ...n
II. THÔNG TIN CHI TIẾT
TT
Tên loài
Nhóm loài
(thông
thường; nguy cấp,
quý, hiếm; PLI/II
CITES)
Ký hiệu nhãn
đánh dấu (nếu
có)
Số lượng
Đơn
vị tính
Khối
lượng
Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa
học
1
2
….
Cộng
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
…., ngày … tháng … năm 20....
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN KIỂM
LÂM SỞ TẠI
Vào sổ số:.../...
(8)
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
….., ngày … tháng …. năm....
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP BẢNG KÊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Ghi chú:
(1)
Ghi số thứ tự theo số Bảng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví dụ 001/2023: 001 là số
thứ tự bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi số thứ tự tờ bảng kê, tổng số tờ của bảng kê.
56
(3)
Mã phản hồi nhanh (QR) tích hợp vào Bảng kê lâm sản chứa đựng thông tin Hồ sơ
lâm sản mua bán/chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó hoặc phương án khai thác gỗ (nếu
có).
(4)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(6)
Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy
phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân
dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ số Bảng kê lâm sản sau khai thác hoặc số Bảng kê lâm sản nhập khẩu
và số tờ khai hải quan sau thông quan hoặc số Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài
sản lập.
(8)
Cơ quan xác nhận ghi rõ số thứ tự bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví dụ
001/2023: 001 là số thứ tự bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
57
Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
TÊN ĐƠN VỊ LẬP
SỔ
...............................................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số sổ: ....... /Năm lập: ....
SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
Lâm
sản có
đầu
kỳ
(1)
Lâm sản nhập trong kỳ Lâm sản xuất ra trong kỳ
Lâm sản
tồn cuối
kỳ (2)
Ghi
chú
Xác nhận
khối lượng
lâm sản tồn(3)
Ngày,
tháng,
năm
Tên lâm sản
Số hiệu,
nhãn
đánh dấu
Đơn vị
tính
Khối lượng
Hồ sơ
kèm
theo
lâm
sản
nhập
Ngày,
tháng,
năm
Số
bảng
kê
lâm
sản
xuất
ra
Khối lượng
Hồ sơ
xuất lâm
sản kèm
theo
Ước tính
nguyên
liệu tiêu
hao (nếu
có)
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Loài nguy
cấp, quý,
hiếm; CITES
Loài thông
thường
CHỦ ĐƠN VỊ LẬP SỔ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
NGƯỜI GHI SỔ
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sản có ở đầu kỳ theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sản có ở cuối kỳ theo dõi;
(3)
Đại diện Cơ quan Kiểm lâm sở tại đối chiếu khối lượng lâm sản tồn; ghi ngày, tháng,
năm xác nhận và ký, ghi rõ họ tên.
(4)
Ngày cuối của tháng, của năm: ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản
nhập, xuất, tồn kho trong tháng, trong năm và người ghi sổ, chủ đơn vị lập sổ ký xác nhận.
Chủ lâm sản lưu theo dõi, quản lý.
58
Mẫu số 11: Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng
ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng
thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)
…………………….
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(2)
: .................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ...................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4)
: ...........................
4. Số điện thoại: ……………………….. ; Địa chỉ Email: .................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: ......................................................
2. Đối tượng
(6)
: .....................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác
(7)
: ......................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác
(8)
: .......................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng: .....................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):
.........................................................................................................................
……., ngày ....tháng …. năm …..
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền
(9)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư
này.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(3)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động
đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng ký
hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7)
Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện tích
khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8)
Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m
3
, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m
3
, ster)/số lượng
mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản lượng dự kiến khai
thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m
2
đối với rừng trồng và 1.000 m
2
đối với rừng tự
nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9)
Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
59
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….……………
2. Mục đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...……………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...…………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm
….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ
chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........
…………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
cá nhân khác để khai thác, đề nghị nêu rõ tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác có rừng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; mô tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tỷ lệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
60
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
năm, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) và đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng cá thể cái;
độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng … năm … (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
Mẫu số 01. Bảng kê gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ GỖ NHẬP KHẨU
(Áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
1. Tên chủ gỗ
(3)
: ....................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ..........................
2. Địa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số tờ khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
6. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu xuất khẩu: .................................................................................
8. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
9. Thông tin về gỗ nhập khẩu:
TT
Số hiệu/
nhãn đánh
dấu (nếu có)
Tên gỗ
Quy cách
Số
lượng (thanh/tấm/
lóng)
Khối lượng/ trọng lượng (m
3
hoặc
kg)
Ghi
chú
Tên
phổ
thông/
tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm
loài
(7)
Dài
Rộng
Đường
kính hoặc
chiều dày
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
61
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày ............ tháng
...............năm..............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký của chủ
gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng kê gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập trong năm.
Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự bảng kê gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số mấy, tổng
số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức/đầy đủ
họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ chức/số
chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng
minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ gỗ điền thông tin này vào bảng kê gỗ nhập khẩu.
(7)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
(IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(8)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan xác nhận
nội dung chủ gỗ đã kê khai.
62
Mẫu số 02. Bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu
.......................
...................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số
(1)
: ........./BKSPGNK Tờ số
(2)
: .... Tổng số tờ: ..........
BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ NHẬP KHẨU
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
: .................... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ....................
2. Địa chỉ
(5)
: ...........................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................................... Địa chỉ Email: ................................
4. Mã số tờ khai hải quan nhập khẩu
(6)
: .......................; Số vận đơn: ...................
5. Quốc gia nơi khai thác: .....................................................................................
6. Quốc gia xuất khẩu: ..........................................................................................
7. Cảng/cửa khẩu nhập khẩu: ................................................................................
8. Thông tin về sản phẩm gỗ nhập khẩu:
TT
Tên sản
phẩm gỗ (7)
Số hiệu/ nhãn
đánh
dấu
(nếu
có)
Đơn
vị
tính
Tên gỗ nguyên liệu
(8)
Số lượng
sản phẩm
Khối lượng/ trọng
lượng
sản phẩm
Ghi chú
Tên phổ
thông/tên
thương
mại
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
học
Nhóm loài (9)
1
2
...
Tổng:
Chúng tôi/Tôi cam kết những nội dung kê khai trong bảng kê này là đúng sự thật và
chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực của thông tin./.
XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN
CỬA KHẨU
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ngày .............tháng............... năm
.............
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BẢNG
KÊ SẢN PHẨM GỖ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cuối mỗi trang của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của trang đó và có chữ ký
của chủ sản phẩm gỗ; trang cuối của bảng kê ghi tổng số lượng, khối lượng của từng loại sản
phẩm gỗ trong cả bảng kê.
(1)
Số của bảng kê sản phẩm gỗ, do chủ gỗ ghi số thứ tự theo số bảng kê sản phẩm gỗ
nhập khẩu đã lập trong năm. Cách ghi theo ví dụ 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số thứ tự
bảng kê sản phẩm gỗ nhập khẩu đã lập.
(2)
Số tờ của bảng kê: Nếu bảng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phải ghi rõ tờ số
mấy, tổng số tờ trên từng trang để các cơ quan có thẩm quyền xác minh, kiểm tra.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi rõ số đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế đối với tổ
chức/số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(6)
Sau khi hoàn thành thủ tục nhập khẩu, chủ sản phẩm gỗ điền thông tin này.
(7)
Ghi theo mã các mặt hàng sản phẩm gỗ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
này.
(8)
Ghi tên gỗ nguyên liệu sử dụng để chế biến thành sản phẩm, trường hợp sản phẩm
gỗ sử dụng nguyên liệu gỗ hỗn hợp thì ghi tên sản phẩm gỗ theo thứ tự ưu tiên sau: Tên loài
gỗ thuộc các Phụ lục CITES; tên loài gỗ thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy
63
cấp, quý, hiếm; trường hợp sản phẩm gỗ hỗn hợp là gỗ thông thường thì ghi tên gỗ chiếm tỉ lệ
cao nhất trong sản phẩm gỗ.
(9)
Ghi gỗ thuộc Phụ lục CITES (PLI, PLII) hoặc gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm (IA, IIA) hoặc gỗ thuộc loài thông thường (TT).
(10)
Sau khi hoàn thành thủ tục thông quan, cơ quan Hải quan cửa khẩu nơi thông quan
xác nhận nội dung chủ gỗ đã kê khai.
Mẫu số 03. Bảng kê khai nguồn gốc gỗ nhập khẩu
BẢNG KÊ KHAI NGUỒN GỐC GỖ NHẬP KHẨU
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ LÔ HÀNG
1. Tên và địa chỉ của chủ gỗ nhập khẩu
(1)
: .............................................................
2. Tên và địa chỉ của chủ gỗ xuất khẩu
(2)
: .................................................................
3. Mô tả hàng hoá
(3)
: .................................................................................................
4. Mã HS:................................................................................................................
5. Tên khoa học của loài:.........................................................................................
6. Tên thương mại của loài
(4)
:.....................................................................................
7. Khối lượng/Trọng lượng/Số lượng hàng hóa
(5)
: ...................................................
8. Số vận đơn (B/L): ................................................................................ ................
9. Số hoá đơn: ...................................... ... .................................................................
10. Bảng kê gỗ
(6)
:.......................................................... ...........................................
11. Nước xuất khẩu: ..................................................................................................
12. Quốc gia nơi khai thác:........................................................................................
B. MỨC ĐỘ RỦI RO CỦA LÔ HÀNG NHẬP KHẨU
Tùy theo tình trạng lô hàng, đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây:
□ B1. Gỗ không thuộc loài rủi ro và gỗ từ vùng địa lý tích cực, không yêu cầu tài liệu
bổ sung, kê khai theo Mục C, Mục D dưới đây.
□ B2. Gỗ thuộc loài rủi ro hoặc gỗ từ vùng địa lý không tích cực, yêu cầu tài liệu bổ
sung và kê khai theo Mục C và D dưới đây.
C. TÀI LIỆU BỔ SUNG
1. Gỗ nguyên liệu (ví dụ: thuộc các mã HS 4403, 4406, 4407)
Nếu gỗ nhập khẩu từ loài rủi ro hoặc từ vùng địa lý không tích cực, thì chủ gỗ phải kê
khai một trong các tài liệu về nguồn gốc khai thác hợp pháp và xuất trình kèm theo các tài liệu
kê khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia của nước xuất khẩu được Việt Nam
công nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Tên loại chứng chỉ
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Giấy phép hoặc tài liệu chứng minh được phép khai thác gỗ:
TT
Loại giấy phép
hoặc tài liệu
Số giấy phép
hoặc số tài liệu
Ngày ban
hành
Cơ quan/chủ thể
ban hành
Ghi
chú
c) Trường hợp quốc gia nơi khai thác gỗ không quy định giấy phép khai thác đối với
khu rừng mà gỗ này được khai thác, đề nghị cung cấp tài liệu bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu
(7)
Tài liệu số
Ngày ban hành
Chủ thể ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không quy định giấy phép
64
□ Đính kèm bản sao các loại tài liệu (nếu có)
d) Trường hợp không có tài liệu khai thác, đề nghị cung cấp thông tin bổ sung sau:
TT
Loại tài liệu thay thế tài
liệu khai thác
Tài liệu số
Ngày ban
hành
Chủ thể
ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp
Lý do không có tài liệu khai thác
□ Đính kèm bản sao các loại tài liệu thay thế (nếu có)
2. Sản phẩm gỗ hỗn hợp (ví dụ: các mã HS thuộc chương 44 và 94 ngoại trừ các mã
HS: 4403, 4406, 4407)
Nếu sản phẩm gỗ được làm từ gỗ thuộc loài rủi ro hoặc từ vùng địa lý không tích cực
thì chủ gỗ phải kê khai một trong các tài liệu về nguồn gốc khai thác hợp pháp và xuất trình
kèm theo các tài liệu kê khai sau đây:
a) Chứng chỉ tự nguyện hoặc chứng chỉ quốc gia nước xuất khẩu được Việt Nam công
nhận là đã đáp ứng tiêu chí của Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam:
TT
Chứng chỉ (tên và loại)
Số hiệu chứng chỉ
Thời hạn của chứng chỉ
b) Trường hợp không có giấy phép hoặc tài liệu khai thác:
TT
Tài liệu chứng minh tính
hợp pháp của gỗ
Tài liệu số
Ngày ban
hành
Chủ thể ban
hành
Ghi chú
Xuất xứ gỗ:
Tên và địa chỉ của nhà cung cấp/nhà xuất
khẩu:
Tài liệu bổ sung thay thế chứng minh tính hợp
pháp của gỗ theo quy định pháp
luật của quốc gia nơi
khai thác
□ Đính kèm bản sao các tài liệu chứng minh hợp pháp (nếu có).
D. CÁC BIỆN PHÁP BỔ SUNG CỦA CHỦ GỖ NHẬP KHẨU ĐỂ GIẢM THIỂU
RỦI RO LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH HỢP PHÁP CỦA GỖ THEO QUY ĐỊNH PHÁP
LUẬT CỦA QUỐC GIA NƠI KHAI THÁC:
1. Thông tin về quy định pháp luật đối với xuất khẩu gỗ của quốc gia khai thác: Xác
định các quy định pháp luật (ví dụ: cấm xuất khẩu, yêu cầu giấy phép xuất khẩu v.v...) áp dụng
đối với xuất khẩu gỗ cho từng sản phẩm hoặc loài của quốc gia nơi khai thác.
TT
Sản phẩm, loài và quốc
gia nơi khai thác
Quy định pháp luật đối với xuất khẩu
gỗ của quốc gia nơi khai thác
Bằng chứng
tuân thủ
2. Xác định rủi ro và biện pháp giảm thiểu: Xác định bất cứ rủi ro về khai thác và
thương mại bất hợp pháp liên quan đến lô hàng theo quy định pháp luật của quốc gia nơi khai
thác và đề xuất các biện pháp giảm thiểu.
TT
Các rủi ro Biện pháp giảm thiểu rủi ro
65
Cam kết của chủ gỗ nhập khẩu: Tôi xin cam kết những thông tin kê khai là đúng,
đầy đủ, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai.
......, ngày ....tháng ...năm ....
CHỦ GỖ NHẬP KHẨU
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Bảng kê khai này áp dụng đối với tất cả các lô hàng gỗ không có giấy phép CITES,
hoặc không có giấy phép FLEGT hoặc giấy phép xuất khẩu tương đương từ quốc gia xuất
khẩu. Bảng kê khai này được nộp cùng với hồ sơ hải quan hiện hành. Bảng kê khai này áp
dụng cho chủ gỗ nhập khẩu vào Việt Nam nhằm đảm bảo gỗ nhập khẩu được khai thác, chế
biến và xuất khẩu hợp pháp theo quy định của quốc gia nơi khai thác.
(1)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân nhập khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(2)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân xuất khẩu gỗ. Ghi rõ địa chỉ trên giấy đăng ký kinh doanh
đối với tổ chức/địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối
với cá nhân.
(3)
Ghi rõ loại hàng hóa theo mô tả tại Phục lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
(4) Ghi rõ tên tiếng Việt và tiếng Anh (nếu có).
(5)
Ghi khối lượng (m
3
), trọng lượng (kg) đối với gỗ, sản phẩm gỗ/số lượng theo đơn vị
tính đối với sản phẩm gỗ.
(6)
Ghi đầy đủ số bảng kê gỗ nhập khẩu, sản phẩm gỗ nhập khẩu theo Mẫu số 01 hoặc
Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
(7)
Chủ gỗ kê khai các văn bản chứng minh khu rừng được khai thác mà theo quy định
của quốc gia đó không cần giấy phép khai thác.
66
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP CITES
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
The following codes be used to indicate the purpose of the transaction for box No.5a:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích của việc vận chuyển tại ô số 5a:)
T Commercial/Thương mại
Z Zoos/ Trao đổi giữa các vườn thú
G Botanical gardens/ Trao đổi giữa các vườn thực vật
Q Circuses and travelling exhibitions/Xiếc hoặc triển lãm lưu động
67
S Scientific/Khoa học
H Hunting trophies/ Mẫu vật săn bắn
P Personal/ Tài sản cá nhân
M Medical (including biomedical research) IY sinh (bao gồm cả nghiên cứu y sinh
học)
E Educational/ Giáo dục
N Reintroduction or introduction into the wild/ Tái thả vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân
tạo
L Law enforcement / judicial / forensic/ Thực thi luật/ Truy tố/Khởi tố
The following codes be used to indicate the source of specimens for box No. 10:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ nguồn gốc của mẫu vật tại ô số 10:)
W Specimens taken from the wild/Mẫu vật được đánh bắt từ tự nhiên
R Specimen soriginating from a ranching operation/ Mẫu vật có nguồn gốc từ trại nuôi
sinh trưởng
D Appendix-I animals bred in captivity for commercial purposes and Appendix-I
plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 4/ Mẫu vật của các loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo vì mục đích thương mại, kể
cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 4, điều VII
A Plants that are artificially propagated in accordance with Resolution Conf. 11.11
(Rev. CoP13), paragraph a), as well as parts and derivatives thereof, exported under the
provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have
been propagated artificially for non-commercial purposes and specimens of species included
in Appendices II and III)/ Các loài thực vật được trồng cấy nhân tạo theo quy định tại khoản
a Nghị quyết 11.11 (sửa đổi tại CoP13), kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo
quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo không vì
mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và III)
C Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well
as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5
(specimens of species included in Appendix I that have been bred in captivity for non-
commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Các loài
động vật được gây nuôi sinh sản theo quy định tại Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ
phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài thuộc
Phụ lục I được gây nuôi sinh sản không vì mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ
lục II và III)
F Animals bom in captivity (F1 or subsequent generations) that do not fulfil the
definition of 'bred in captivity' in Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and
derivatives thereof/ Các loài động vật được sinh ra trong các cơ sở gây nuôi sinh sản (F1 hoặc
các thế hệ kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa “gây nuôi sinh sản” của
Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U Source unknown (must be justified)/ Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác định)
I Confiscated or seized specimens/ Mẫu vật tịch thu
O Pre-Convention specimens/ Mẫu vật tiền Công ước
68
Mẫu số 16A
MẪU SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP,
QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES,
ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1
(Không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
6. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Cá thể
bố
mẹ
Đàn giống
hậu bị
Số
lượng
con dưới
1
tuổi
Số lượng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập cơ sở (mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ sở (bán, cho
tặng, chết…)
Ghi chú
Xác nhận
của Cơ quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng
Đực Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Đực
Cái
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
Đực
Cái
Không
xác
định
1
2=
3+4+
5
3=
6+8+11+1
4-17
4=
7+9+12+1
5-18
5=
10+13+1
6-19
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột số 11, 12 và 13 không bao gồm số cá thể ở đàn giống hậu bị, số cá thể bố mẹ.
3. Cột 21, cán bộ Kiểm lâm, cán bộ cơ quan thủy sản ký xác nhận khi kiểm tra các cơ
sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
1
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16B
SỔ THEO DÕI NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT
HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG
THƯỜNG
2
(Áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi):.
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng
6. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
Ngày
Tổng số cá thể nuôi
Số lượng
con
dưới
1
tuổi
Số lượng cá thể
trên 1 tuổi
Nhập
cơ sở
(mua,
sinh sản ..vv)
Xuất cơ sở (bán,
cho tặng, chết..)
Ghi chú
(ví dụ
số chíp ...)
Xác
nhận
của Cơ
quan
Kiểm
lâm/Cơ
quan
thủy sản
Tổng Đực Cái
Không xác
định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
Đực
Cái
Không
xác định
1
2=
3+4+5
3= 7+10-
13
4=
8+11-
14
5= 6+9+12- 15
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
___________________
2
Mỗi loài có 01 sổ theo dõi riêng
Mẫu số 16C
69
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: .................................................................................................
TT
Ngày (lấy trứng
khỏi tổ/ ấp
trứng/ con non
nở, chết ...)
Số cá thể
bố mẹ
Số
lượng
trứng
Số
lượng
trứng
được
đưa vào
ấp
Số con
non nở
Số con
con bị
chết
Số
con
non
còn
sống
Số con
con cộng
dồn theo
thời gian
Số con non tách
khỏi khu
nuôi nhốt (tách đàn)
Số con
non còn
lại
Ghi
chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm lâm/
thủy sản
Đực
Cái
1 2 3 4 5 6 7 8 9=7- 8
10 11
12=10
-
11
13 14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
Mẫu số 16D
SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG
VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
(Áp dụng cho các loài động vật đẻ con)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ...............................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): .
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................
5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ: ..............................................................................
6. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi khác
7. Mã số cơ sở nuôi: ................................................................................................
TT Ngày (đẻ, chết...)
Số cá thể
bố mẹ
Số con non
nở
Số con
con bị
chết
Số con
non còn
sống
Số con con
cộng dồn
theo thời gian
Số con non
tách khỏi khu
nuôi nhốt (tách
đàn)
Số con non
còn lại
Ghi chú
Xác nhận
của cơ quan
Kiểm
lâm/ thủy
sản
Đực Cái
1
2
3
4
7
8
9=7
-
8
10
11
12=10
-
11
13
14
Tổng
Ghi chú:
1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào
ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.
3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống
hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
70
23. Quy trình đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III
CITES (QT - 23)
23.1 Trường hợp không phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký mã số
cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm
II và động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và
động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES; Lãnh đạo, công chức Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú y Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị cấp mã cơ sở nuôi, trồng theo mẫu 03 của Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
x
- Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV của Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ (Đối với động vật);
x
- Phương án trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ (Đối
với thực vật)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải
loài thủy sản vì mục đích thương mại.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thú
y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục
II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, Thành phố
71
Hà Nội
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật
rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải
loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả
kết quả giải
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết quả
72
quyết TTHC
sau 15h)
B3 Chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên môn
thuộc các Chi cục/
Chuyển hồ sơ đến
lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm.
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuộc các Chi
cục/ Lãnh đạo
Hạt
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, phê duyệt
hồ sơ
3,5 ngày làm
việc
- Mã số cơ sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi trồng
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với các
Chi cục)
Trong đó:
Chuyên viên
02 ngày làm
việc; Lãnh đạo
phòng 01 ngày
làm việc; Lãnh
đạo Chi cục
0,5 ngày làm
việc
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên
2,5 ngày làm
việc; Lãnh đạo
Hạt 01 ngày
làm việc
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận và
Trả kết quả TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày làm
việc
- Mã số cơ sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B7 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Mã số cơ sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
73
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường
hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, nuôi trồng theo mẫu số 03 quy định tại Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
2. Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trồng theo Mẫu số 07 quy định tại Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày
22/1/2019;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
74
23.2 Trường hợp phải kiểm tra thực tế
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục đăng ký mã số
cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm
II và động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và
động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II, III CITES; Lãnh đạo, công chức Chi
cục Kiểm lâm Hà Nội; Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và Thủ y Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày 22/09/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 4357a/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/11/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 09/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị cấp mã cơ sở nuôi, trồng theo mẫu 03 của Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
x
- Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV của Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ (Đối với động vật);
x
- Phương án trồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính
phủ (Đối với thực vật)
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
30 ngày
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
* Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản vì mục đích thương mại.
Địa chỉ: Ba La, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội.
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Chi cục Chăn nuôi, Thuỷ sản và
Thú y Hà Nội:
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thủy sản thuộc Phụ
lục II CITES.
Địa chỉ: Số 114, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông,
TP Hà Nội
* Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Hạt Kiểm lâm cấp huyện
Đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động
vật rừng Nhóm II và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không
phải loài thủy sản không vì mục đích thương mại.
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 1: Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 2: 376 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
75
- Hạt Kiểm lâm số 5: Liên Hà, Đan Phượng, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 10: Minh Cường, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp;
qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2 -Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ
tới Trưởng Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ
đến phòng
chuyên môn
thuộc các Chi
cục/ Chuyển hồ
sơ đến lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm.
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
thuộc các Chi
cục/ Lãnh đạo
Hạt
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Thẩm định, phê
duyệt hồ sơ
28,5 ngày
- Mã số cơ sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi trồng
Chuyên viên;
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Trong đó:
76
Lãnh đạo
Chi cục
(Đối với các
Chi cục)
Chuyên viên 7,5
ngày; Lãnh đạo
phòng 05 ngày;
Kiểm tra thực tế
điều kiện nuôi,
trồng 15 ngày;
Lãnh đạo Chi
cục 01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
Chuyên viên Bộ
phận chuyên
môn; lãnh đạo
Hạt Kiểm Lâm
(Đối với Hạt
Kiểm lâm cấp
Huyện)
Trong đó:
Chuyên viên 12,5
ngày; Kiểm tra
thực tế điều kiện
nuôi, trồng 15
ngày; Lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
01 ngày
B6 Hoàn thiện hồ
sơ; Bàn giao kết
quả giải quyết
TTHC về Bộ
phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên 1/2 ngày - Mã số cơ sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Mã số cơ sở nuôi,
trồng hoặc văn bản từ
chối cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B8 Thống kê và
theo dõi; Lưu hồ
sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
Tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết
hồ sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, nuôi trồng theo mẫu số 03 quy định tại Nghị định
số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/1/2019;
77
2. Phương án nuôi theo mẫu phụ lục số IV Nghị định 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021;
3. Phương án trồng theo Mẫu số 07 quy định tại Nghị định số 06/2019/NĐ-CP
ngày 22/1/2019;
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
78
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG CÁC LOÀI THỰC VẬT RỪNG,
ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG
DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
Kính gửi: ………………………………………..
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị:.........................................................
Địa chỉ:..................................................................................................
Điện thoại: …………………… Fax (nếu có):.....................................
2. Địa chỉ cơ sở nuôi, trồng:.................................................................
3. Nội dung đề nghị cấp đăng ký: Cấp mới □; Cấp bổ sung □
4. Mục đích nuôi, trồng:
Phi thương mại □; Thương mại trong nước □; Xuất khẩu thương mại □
5. Các loài nuôi, trồng:
STT
Tên loài
Số lượng
(cá thể)
Nguồn gốc Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa học
1
2
3
…
6. Các tài liệu kèm theo:
- Hồ sơ nguồn gốc;
- …
Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
79
Mẫu số 07
PHƯƠNG ÁN
TRỒNG THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM IIA; CÁC LOÀI
THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC II, III CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở:..........................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện:....................................................
Số CMND/căn cước công dân/Hộ chiếu:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:...............
3. Loài đăng ký trồng (tên khoa học và tên thông thường):.........................
4. Mô tả số lượng nguồn giống khai thác hợp pháp từ tự nhiên:.................
5. Mô tả điều kiện hạ tầng và phương thức trồng:.......................................
6. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới:....
7. Tài liệu chứng minh nguồn gốc giống hợp pháp theo của loài đăng ký trồng.
8. Thuyết minh và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài đối với trường hợp
trồng không vì mục đích thương mại:
- Số lượng thực vật thuần chủng và độ tuổi của thực vật tái trồng lại khu vực phân bố tự nhiên
của loài hoặc trao đổi với các cơ sở trồng không vì mục đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bảo tồn (giáo dục thiên nhiên, tài trợ cho các dự án bảo tồn...)
9. Mô tả các biện pháp phòng, chống sự phát tán của thực vật ra môi trường tự nhiên đối với
loài được trồng tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài./.
Địa điểm……, ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
80
Phụ lục IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
I. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG VỚI LOÀI NUÔI SINH SẢN
1
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: .............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ........Ngày cấp: ...........Nơi cấp: ............
3. Ngày thành lập cơ sở: .........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ......................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định.
7. Hiện trạng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi và đàn con (số lượng cá
thể, giới tính và độ tuổi).
Bố mẹ Hậu bị
Con non trưởng thành
(không bao gồm cá thể
bố mẹ và hậu bị)
Con non
chưa
trưởng
thành
Tổng đàn
Ghi
chú
Đực Cái Đực Cái Đực Cái
Không
xác định
1 2 3 4 5 6 7 8 9=1+2+3+4+5+6+7+5
8. Nếu cơ sở mới sản xuất được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở được quản
lý và hoạt động theo phương pháp mà một cơ sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản
xuất được thế hệ F2.
9. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong
các năm tới, gồm:
9.1. Số lượng cá thể con sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng (loài đẻ con không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ Giai đoạn trứng (nếu có) và con non
Con non đã
trưởng thành
Đực
Cái
Tỷ lệ
cá thể
mẹ
sinh
sản
Số ổ
trứng
bình
quân/ổ
trứng
Tổng
số
trứng
Tỷ lệ
trứng
hỏng
(%)
Số
trứng
nở
Con
non
chưa
trưởng
thành
Tỷ lệ chết
con
non (%)
Con
trưởng
thành
Tỷ lệ
chết
con
trưởng
thành
Quá khứ 2
Hiện tại 3
Dự kiến 4
b) Đối với loài đẻ con (loài đẻ trứng không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ Giai đoạn con non chưa trưởng thành
Con non đã trưởng
thành
Đực
Cái
Số con non
trung bình
được sinh
sản/01 cá thể
mẹ
Tỷ lệ cá thể
mẹ sinh sản
(%)
Tỷ lệ con
non bị
chết (%)
Tổng con
non hiện
có
Tỷ lệ
chết
(%)
Tổng con
trưởng
thành
81
Quá khứ 5
Hiện tại 6
Dự kiến 7
9.2. Những biến động bất thường trong sinh sản hàng năm (nếu có), giải thích nguyên nhân
những biến động bất thường.
10. Đánh giá nhu cầu dự kiến và nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản
của cơ sở nhằm tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
11. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
12. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt vây) nhằm
xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất khẩu.
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai:
- Kích thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
- Mật độ nuôi.
- Các mô tả khác.
14. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
15. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
16. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
17. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
18. Thuyết minh về hoạt động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài.
19. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
20. Mô tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vận chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và
đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
82
II. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LOÀI NUÔI SINH TRƯỞNG
8
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: .....................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: ...............................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ......Ngày cấp: ...............Nơi cấp: ..........
3. Ngày thành lập cơ sở: ..........................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): .......................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định
pháp luật: ....................
7. Hiện trạng tổng đàn gồm:
Cá thể trưởng thành Cá thể chưa trưởng
thành (không bao
gồm cá thể bố mẹ và
hậu bị)
Tổng đàn Ghi chú
Đực Cái Không xác định
1 2 3 4 5=1+2+3+4 6
8. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong
các năm tới.
9. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất
khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật.
11. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai.
Kích thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều
rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
12. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn: mô tả thức ăn, lượng thức ăn trung bình cho 1 cá thể/ngày, tần suất cho ăn (số lần
ăn/ngày).
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
13. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về
thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
14. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường
được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
15. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi
chép và lưu trữ như thế nào.
16. Mô tả thủ tục kiểm tra và giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp
(gồm bố mẹ, đàn hậu bị và các con) và phát hiện các cá thể có nguồn gốc bất hợp pháp được
đưa vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh về hoạt động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho
công tác bảo tồn loài:
- Số lượng cá thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thả lại khu vực phân bố tự
nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại môi trường tự nhiên.
- Tần suất tái thả (nếu có).
- Các biện pháp khác.
83
18. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng
chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp
phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực
không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
19. Mô tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết
mổ, vận chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
___________________________________
1
Mỗi loài sẽ có một phương án nuôi riêng.
2 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại cơ sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể
từ năm đề nghị đăng ký mã số.
3 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
4 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
5 Chỉ ghi thông tin nếu động vật đã sinh sản tại cơ sở và cung cấp số liệu từ 1 đến 5 năm kể
từ năm đề nghị đăng ký mã số.
6 Là năm đăng ký cơ sở nuôi.
7 Dự kiến khả năng sinh sản của động vật từ 1 đến 3 năm kể từ năm đề nghị đăng ký mã số.
8 Mỗi loài phải lập một phương án nuôi riêng.
84
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN CỦA CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
24. Quy trình phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
(QT - 24)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt
phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên”.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên đề nghị phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên; Cán bộ, công chức các Hạt Kiểm lâm
cấp huyện.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
x
- Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
theo Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
26/2022/TT- BNNPTNT.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm cấp huyện (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội
- Hạt Kiểm lâm số 6: QL32, Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT. Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội.
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
85
B1 Nộp hồ sơ
Trường hợp nộp trực
tuyến: Tổ chức, các
nhân nộp bổ sung hồ sơ
bản chính khi đến nhận
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
Tổ chức, cá nhân - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
-Tiếp nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
sau 15 giờ).
Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra hồ sơ; Tổ chức
xem xét đánh giá
phương án khai thác.
Kết quả:
- Hồ sơ đủ điều kiện:
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng
thông thường;
- Hồ sơ không đủ điều
kiện phê duyệt: Thông
báo cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên;
Lãnh đạo Hạt.
08 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
06 ngày;
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
02 ngày).
- Phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường được phê
duyệt hoặc Văn
bản thông báo
không đủ điều
kiện phê duyệt
B6 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên 01 ngày - Phương án khai
thác động vật
rừng thông
thường từ tự
nhiên được phê
duyệt hoặc Văn
bản thông báo
86
không đủ điều
kiện phê duyệt.
B7 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Phương án khai
thác động vật rừng
thông thường từ tự
nhiên được phê
duyệt hoặc Văn
bản thông báo
không đủ điều
kiện phê duyệt.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B8 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu
kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự
nhiên theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT;
2. Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
87
Mẫu số 10. Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..……………..
Kính gửi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:...............................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………....….
c) Địa chỉ chủ rừng
(5)
:..........................................................................................
d) Số điện thoại:........................................; Địa chỉ Email:...................................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….……...………………………………………………………….
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án
(1)
…….......................................................................……
- Tài liệu khác (nếu có).........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm
…...
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thực vật rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều
6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2)
Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều 7
Thông tư
này.
(3)
Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4)
Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5)
Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
88
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ
(1)
: …………………………..…….……..……….…………
2. Mục đích khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC, PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội.
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác
(4)
:……………...…………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm ….
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác
…………………………………………………………………………………………
…........…
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ
căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức,
cá nhân khác để khai thác, đề nghị nêu rõ tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân
khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3)
Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác có rừng: Diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích
từng trạng thái; mô tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai
thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
89
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng
thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có….); mô tả hệ động vật, thực
vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tỷ lệ
1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập
bảng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: Đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân
bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng
năm, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con
đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự
biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: Bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai
thác; số lượng (tổng số lượng) và đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng cá thể cái;
độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng … năm … (tối
đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số
lượng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thực hiện khai thác.
90
25. Quy trình t
hẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch
UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư (QT - 25)
1
Mục đích: Quy trình này quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Thẩm định
thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã
quyết định đầu tư.
2
Phạm vi: Áp dụng trong việc Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự
án do UBND cấp huyện đầu tư); Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc thành
phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ;
x
- Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công
trình lâm sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
x
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc kế hoạch vốn được giao
đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài
liệu khác có liên quan.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của UBND cấp huyện (địa bàn thực hiện
dự án).
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
91
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết của tổ chức,
cá nhân trên địa bàn
được giao quản lý
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chức năng
của huyện
Trưởng Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý hồ
sơ
B4 Phân công xử lý hồ
sơ
Lãnh đạo
phòng chức
năng của huyện
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý hồ
sơ
B5 Tổ chức thẩm định
và có báo cáo kết
quả thẩm định
Chuyên viên
phòng chức
năng của
huyện; Lãnh
đạo phòng chức
năng của huyện
13 ngày
Trong đó: Chuyên
viên phòng chức
năng của huyện:
10 ngày
Lãnh đạo phòng
chức năng của
huyện: 03 ngày
Báo cáo thẩm định
thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế,
dự toán công trình
lâm sinh
hoặc Văn bản
thông báo không
đủ điều kiện;
92
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
B6 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
phòng chức
năng của huyện
01 ngày - Báo cáo thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm
sinh.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B7 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Báo cáo Thẩm
định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều
kiện phê duyệt.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B8 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC,
Phòng chức
năng của huyện
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối Tiếp
nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải
quyết TTHC);
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ
9
3
4 BIỂU MẪU
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
2. Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ (Mẫu số 01-06).
94
Mẫu số 13
CƠ QUAN TRÌNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... …, ngày...tháng…năm….
TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán
Kính gửi: ………..…………….
Các căn cứ pháp lý:
…………….…………….…………….………………………………………….
…………….…………….…………….…………….……………………………
…………….…………….…………….…………….……………………………
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mục tiêu
6. Nội dung và quy mô
7. Các giải pháp thiết kế chủ yếu
8. Tổng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dựng
b) Chi phí thiết bị
c) Chi phí quản lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
e) Chi phí dự phòng
……………………
……………………
9. Dự toán chi tiết và tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
Tổng
10. Thời gian, tiến độ thực hiện:
95
STT Hạng mục Đơn vị tính Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
11. Tổ chức thực hiện
12. Các nội dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán.
Nơi nhận:
- ……;
- Lưu: …..
CƠ QUAN TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
96
Mẫu số 14
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ
I. NỘI DUNG THUYẾT MINH CHUNG
1. Tên công trình: Xác định tên công trình cụ thể là trồng rừng, nuôi dưỡng rừng, cải tạo rừng, ...
hoặc bảo vệ rừng.
2. Dự án: Tên dự án, số quyết định phê duyệt, ngày tháng năm ban hành, cấp ban hành.
3. Mục tiêu: Xác định rõ mục tiêu xây dựng nhằm mục đích phòng hộ, đặc dụng, sản xuất...
4. Địa điểm xây dựng: Theo đơn vị hành chính, theo hệ thống đơn vị tiểu khu, khoảnh, lô.
5. Chủ quản đầu tư: Cấp quyết định đầu tư hoặc cấp giao ngân sách.
6. Chủ đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước.
7. Căn cứ pháp lý và tài liệu liên quan: Những tài liệu liên quan trực tiếp đến công trình gồm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc quy hoạch ngành liên quan;
- Dự án đầu tư được phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công;
- Kế hoạch bố trí kinh phí hằng năm đối với công trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
- Các tài liệu liên quan khác.
8. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
a) Vị trí địa lý: Khu đất/rừng thuộc tiểu khu, khoảnh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hậu, thủy văn và các điều kiện tự nhiên khác trong vùng: xác định các yếu tố
ảnh hưởng như đến yếu tố mùa vụ, việc lựa chọn biện pháp kỹ thuật...;
d) Điều kiện kinh tế - xã hội: Khái quát những nét cơ bản, liên quan trực tiếp đến hoạt động thực
thi công trình lâm sinh, bảo vệ rừng.
9. Nội dung thiết kế: Nêu nội dung thiết kế từng công trình cụ thể theo quy định tại Mục II Phụ
lục này.
10. Thời gian thực hiện, gồm: Thời gian khởi công và hoàn thành; nội dung hoạt động từng năm
(nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động theo tháng (nếu công trình thực hiện
một năm).
STT Hạng mục
ĐVT (ha/lượt
ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Năm... Năm... Năm...
1
2
11. Dự toán vốn đầu tư, nguồn vốn
a) Dự toán vốn đầu tư: Việc tính toán vốn đầu tư được tiến hành theo từng lô. Những lô có điều
kiện tương tự được gộp thành một nhóm. Tổng vốn cho từng công trình lâm sinh được tính
97
thông qua việc tính toán chi phí trực tiếp cho từng lô, sau khi nhân với diện tích sẽ tổng hợp và
tính các chi phí cần thiết khác.
STT Hạng mục Số tiền (1.000 đ)
TỔNG (I+II+...+VI)
I Chi phí xây dựng
1 Chi phí trực tiếp
1.1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Vận chuyển cây con thủ công
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
….
….
1.2 Chi phí máy
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
….
….
1.3 Chi phí vật tư, cây giống
Cây giống (bao gồm cả trồng dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
…..
…..
2 Chi phí gián tiếp
……..
98
……..
3 Thu nhập chịu thuế tính trước
……..
……..
4 Thuế giá trị gia tăng
……..
……..
II Chi phí thiết bị
……..
……..
III Chi phí quản lý
……..
……..
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
……..
……..
V Chi phí khác
……..
……..
VI Chi phí dự phòng
……..
……..
b) Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách nhà nước;
- Vốn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
c) Tiến độ giải ngân:
STT Nguồn vốn Tổng Năm 1 Năm 2 ……..
Năm kết
thúc
Tổng vốn
99
1 Vốn ngân sách nhà nước
2 Vốn khác
12. Tổ chức thực hiện
- Phân công trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân tham gia các công việc cụ thể;
- Nguồn nhân lực thực hiện: Xác định rõ tổ chức hoặc hộ gia đình của thôn, xã hoặc cộng đồng
dân cư thực hiện.
II. NỘI DUNG THIẾT KẾ CỤ THỂ
1. Công tác chuẩn bị:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ tọa độ gốc VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;
- Báo cáo nghiên cứu khả thi, bản đồ hiện trạng và quy hoạch của dự án được phê duyệt;
- Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện các biện pháp lâm sinh và định mức kinh tế kỹ thuật xây
dựng cơ bản khác có liên quan của trung ương và địa phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dụng cụ kỹ thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: Máy định vị GPS, thiết bị đo vẽ, dao phát,
phiếu điều tra thu thập số liệu...
c) Chuẩn bị lương thực, thực phẩm, phương tiện, tư trang...
d) Lập kế hoạch thực hiện: Về nhân sự, kinh phí, thời gian thực hiện.
2. Công tác ngoại nghiệp:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hiện trạng, xác định đối tượng cần thực hiện các biện pháp lâm sinh.
c) Xác định ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), lô trên thực địa.
d) Đo đạc các đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô thiết kế; lập bản đồ thiết kế ngoại nghiệp và
đóng cọc mốc trên các đường ranh giới.
đ) Cắm mốc: Tại điểm các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên
đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải cắm cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu,
khoảnh, lô và diện tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dốc.
- Đất đai: Đá mẹ; loại đất, đặc điểm của đất; độ dày tầng đất mặt; thành phần cơ giới: nhẹ, trung
bình, nặng; tỷ lệ đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn
mặt: yếu, trung bình, mạnh.
- Thực bì: Loại thực bì; loài cây ưu thế; chiều cao trung bình (m); tình hình sinh trưởng (tốt,
trung bình, xấu); độ che phủ; cấp thực bì.
- Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.
- Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chống cháy rừng (nếu có).
h) Thu thập các tài liệu về dân sinh kinh tế xã hội.
i) Điều tra trữ lượng rừng:
00
Áp dụng đối với các lô rừng thiết kế chăm sóc rừng trồng, trồng lại rừng, nuôi dưỡng rừng trồng,
cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng tự nhiên và làm giàu rừng tự nhiên.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 11
Thông tư số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và
Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-
BNNPTNT.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: trồng rừng; cải tạo rừng tự
nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp và nội dung điều tra thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2018/TT-
BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng và Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối với rừng gỗ và tỷ lệ che phủ đối với rừng tre nứa, cau dừa:
Áp dụng đối với việc thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng rừng trồng; cải tạo
rừng tự nhiên; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
Phương pháp điều tra thực hiện theo các hướng dẫn kỹ thuật chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp.
n) Xác định các công trình kết cấu hạ tầng phụ trợ để xây dựng các giải pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng.
b) Tính toán sản lượng khai thác tận dụng đối với công trình cải tạo rừng tự nhiên.
c) Dự toán chi phí đầu tư cho 01 ha, từng lô hoặc nhóm lô, xây dựng kế hoạch thi công trong
từng năm và toàn bộ thời gian thực hiện.
(Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo hệ thống biểu quy định tại Mục III).
d) Xây dựng bản đồ thiết kế trên nền địa hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ lệ 1/5.000 hoặc
1/10.000. Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ áp dụng TCVN 11565:2016 về Bản đồ hiện
trạng rừng và TCVN 11566:2016 về Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp.
(i) Đối với những lô có trồng rừng thể hiện cụ thể các thông tin sau:
Tử số là số hiệu lô (6) - Trồng rừng (TR) - Loài cây trồng (Keo lai);
Mẫu số là diện tích lô tính bằng ha (24,8).
Thí dụ:
6-TR-Keolai
24,8
(ii) Đối với những lô không trồng rừng, thì chỉ thể hiện thông tin về số lô và diện tích.
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh cụ thể cho từng công trình lâm sinh.
III. HỆ THỐNG BIỂU KÈM THEO THUYẾT MINH THIẾT KẾ
Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất
01
Tiểu khu:…………….
Khoảnh: ………….
Hạng mục
Khảo sát
Lô... Lô... Lô....
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- Hướng dốc
- Độ dốc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng
- Tỷ lệ đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.
- Đá nổi: % (về diện tích)
- Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh
b. Vùng ven sông, ven biển:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
cố định.
+ Độ dày tầng cát.
+ Thời gian bị ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
- Vùng bãi lầy:
+ Độ sâu tầng bùn.
02
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.
3. Thực bì
- Loại thực bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiều cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).
- Độ che phủ.
- Mật độ cây tái sinh mục đích (cây/ha)
2
(*)
- Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha) (**)
- Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha) (***)
4. Hiện trạng rừng
3
- Trạng thái rừng.
- Trữ lượng rừng (m
3
/ha).
- Chiều cao trung bình (m).
- Đường kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận
chuyển (+++)
6. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng
4
Tiểu khu:…………..
Khoảnh:……………
Chỉ tiêu Lô Lô Lô Lô Lô
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính
8 cm - 20 cm
03
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tổng số
2. Tổ thành theo số cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………..
Tổng số
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ
Loài 1
Loài 2
Loài 3
……….
Tổng số
4. Tổ thành theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
.....
Tổng số
(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)
Biểu 3: Sản lượng gỗ tận thu trong các lô rừng cải tạo
5
Tiểu khu: ……………..
Khoảnh: ………………
Chỉ tiêu Lô Lô Lô Lô Tổng số
1. Sinh khối
04
- Trữ lượng cây đứng bình quân/ha
- Diện tích lô
- Trữ lượng cây đứng/lô
2. Sản lượng tận thu/lô
- Gỗ lớn
- Gỗ nhỏ
- Củi
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ
Nhóm gỗ I
Nhóm gỗ II
Nhóm gỗ III
....
Tổng số
Biểu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất
6
Tiểu khu: ……………………
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô... …
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
05
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng….đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …….
Biểu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3...
7
Tiểu khu: …………
Khoảnh: ……….
06
Hạng mục
Vị trí tác nghiệp
Lô Lô Lô
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Lần thứ nhất (tháng ... đến ... tháng ...)
a) Trồng dặm.
b) Phát thực bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoặc không cần phát).
c) Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất.
d) Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón...).
……………
2. Lần thứ 2, thứ 3,...: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.
III. Bảo vệ:
1. Tu sửa đường băng cản lửa.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoại
……………………………
……………………………
Biểu 6: Thiết kế biện pháp tác động
8
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: …………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô... …
1. Phát dọn dây leo bụi rậm
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng bổ sung
7. Bài cây
8. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động cụ thể khác theo các hướng dẫn kỹ
thuật của từng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
07
10. Vệ sinh rừng sau tác động
Biểu 7: Thiết kế trồng cây bổ sung
9
Tiểu khu: ……………………….
Khoảnh: ………………….
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ...
I. Xử lý thực bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cục bộ
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng cây bổ sung
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
08
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc
tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- ........
Biểu 8: Dự toán chi phí trực tiếp cho trồng rừng
10
1. Tiểu khu: ………………. 4. Diện tích (ha): ………
2. Khoảnh: …………………. 5. Chi phí (1.000 đ): …..……
3. Lô: ……………………
TT Hạng mục
Đơn
vị
tính
Định
mức
Khối
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Căn cứ xác
định định
mức,
đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô
B Dự toán/ha (I+II)
I Chi phí trồng rừng
1 Chi phí nhân công
Xử lý thực bì
Đào hố
Lấp hố
Vận chuyển cây con thủ công
Vận chuyển và bón phân
09
Phát đường ranh cản lửa
Trồng dặm
...
2 Chi phí máy thi công
Đào hố bằng máy
Vận chuyển cây con bằng cơ giới
Ủi đường ranh cản lửa
Chi phí trực tiếp khác
3 Chi phí vật liệu
Cây giống (bao gồm cả trồng
dặm)
Phân bón
Thuốc bảo vệ thực vật
...
II
Chi phí chăm sóc và bảo
vệ rừng trồng
1 Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………..
2 Năm thứ ...
Công chăm sóc, bảo vệ
Vật tư
…………….
Biểu 9: Tổng hợp khối lượng thực hiện
STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha)
Khối
lượng
Kế hoạch thực hiện
Ghi
chú
Năm... Năm... Năm...
1
10
2
11
26. Quy trình phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (QT - 26)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục khai thác thực
vật rừng thông thường trên địa bàn thành phố Hà Nội
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng
dân cư có liên quan đến nội dung này; Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc
thành phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 240/QĐ-BNN-LN ngày 10/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án khai thác theo Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
x
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc bản sao quyết định
phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện
các biện pháp lâm sinh hoặc chương trình, đề tài nghiên cứu khoa
học được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với các trường
hợp khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng
tự nhiên hoặc thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục
vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ từ rừng đặc dụng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC – UBND cáp huyện
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc.
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
Theo mục 3.2
12
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC và
hẹn trả kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
chức năng
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Kiểm tra, thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên 07 ngày Báo cáo kết quả thẩm
định.
B6 Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND huyện
01 ngày
Quyết định phê duyệt
B7
Hoàn thiện hồ sơ Chuyên viên 01 ngày
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sản theo
B8
Trả kết quả giải
quyết
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sản theo
B9 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chức
năng huyện
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹ
n
trả kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
13
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi hồ
sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
2. Phương án khai thác theo Mẫu số 11 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 22/2023/TT-BNNPTNT;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
14
Mẫu số 10. Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông
thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1) ……..……………..
Kính gửi (2): ……………………………………………………………
1. Thông tin chủ rừng:
a) Tên chủ rừng (3):.................................................................................
- Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (4): ………..………..
c) Địa chỉ chủ rừng (5):.............................................................................
d) Số điện thoại:.........................; Địa chỉ Email:.....................................
2. Nội dung đề nghị phê duyệt: Phương án khai thác (1)
…………..…….……...…………………………………………………………..
3. Tài liệu gửi kèm:
- Bản chính Phương án (1)……...........................................................…….
- Tài liệu khác (nếu có)..........................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CHỦ RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(*) Mẫu này do chủ rừng lập khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Phương án
khai thác gỗ/thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường từ tự nhiên/thu thập mẫu
vật loài thực vật rừng thông thường.
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1
Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên.
(2) Ghi rõ tên cơ quan phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 6 hoặc khoản 1 Điều
7 Thông tư này.
(3) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(4) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành
lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu
đối với cá nhân.
(5) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép
thành lập/đăng ký hoạt động với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân.
Mẫu số 11. Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng ngoài
gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường
15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
PHƯƠNG ÁN
(1)..................................
I. Thông tin chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác:
1. Tên chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác (2):....................................................
2. Số GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC (3):......................................
3. Địa chỉ chủ rừng/tổ chức, cá nhân khai thác
(4):......................................................
4. Số điện thoại:.....................................; Địa chỉ Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án (5):........................................................................
2. Đối tượng (6):.....................................................................................................
3. Địa danh, diện tích khai thác (7):.......................................................................
4. Sản lượng dự kiến khai thác (8):........................................................................
5. Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển.
6. Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng:.......................................
7. Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác (đối với thực hiện dự án lâm sinh):.....
.........., ngày.... tháng...... năm.....
CHỦ RỪNG/TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền(9)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
........., ngày... tháng... năm 20...
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông
tư này.
(2) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy
đủ họ tên đối với cá nhân.
(3) Ghi Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghiệp/giấy phép thành lập/đăng ký hoạt
động đối với tổ chức; số căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu đối với cá nhân.
(4) Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng
ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc
Hộ chiếu đối với cá nhân.
(5) Ghi thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và các tài liệu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7) Ghi thông tin khu vực dự kiến khai thác (lô, khoảnh, Tiểu khu) và tọa độ (kinh độ, vĩ độ). Diện
tích khai thác xác định từ hồ sơ, tài liệu giao rừng, cho thuê rừng hoặc bằng máy định vị GPS.
(8) Đối với gỗ: Ghi số lượng cây, khối lượng (m3, kg, ster)/thực vật rừng ngoài gỗ (kg, m3, ster)/số
lượng mẫu vật...Trường hợp diện tích khai thác lớn, không thể đo, đếm từng cây, việc xác định sản
lượng dự kiến khai thác thông qua lập ô tiêu chuẩn đại diện có diện tích 500 m2 đối với rừng trồng và
1.000 m2 đối với rừng tự nhiên, tỷ lệ ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô
khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn.
(9) Thủ trưởng cơ quan quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
16
27. Quy trình phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm
hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái (QT- 27)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình
cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trong trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái (chủ rừng) đề nghị phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững; cán bộ; Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà
Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 178/QĐ-BNN-LN ngày 08/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1 Hồ sơ phê duyệt phương án
- Đơn đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo
quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
x
- Các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất và bản
chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều
4 kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn Việt
Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng được
quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ
sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái theo kế hoạch quản lý rừng
bền vững của chủ rừng.
x
Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000
theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ
phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng.
x
3.2.1
Hồ sơ điều chỉnh phương án
- Đơn đề nghị điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo
quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo số
13/2023/TT-BNNPTNT.
x
- Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo số 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chỉnh,
sửa đổi, bổ sung;
x
17
- Các loại bản đồ: Hiện trạng rừng, hiện trạng sử dụng đất và bản
chính bản đồ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 3 Điều
4 số 13/2023/TT-BNNPTNT.được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
x
- Bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn Việt
Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng được
quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ
sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái theo kế hoạch quản lý rừng
bền vững của chủ rừng được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
x
Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000
theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ
phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 22 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC – thuộc UBND cấp huyện.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức,
cá nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới bộ
phận chuyên môn
Trưởng Bộ
phận Tiếp
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
18
nhận và Trả
kết quả TTHC
B4 Phân công cán bộ xử lý,
thẩm định hồ sơ, xin ý
kiến các cơ quan, đơn vị,
địa phương về nội dung
phương án quản lý rừng
bền vững.
Lãnh đạo
phòng chức
năng cấp
Huyện
1/2 ngày - Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Văn bản xin
ý kiến.
B5 Tổ chức lấy ý kiến
bằng Văn bản các cơ
quan, đơn vị, địa
phương về nội dung
phương án quản lý rừng
bền vững.
Chuyên viên;
Lãnh đạo
phòng chức
năng; Lãnh
đạo UBND
cấp huyện
02 ngày
(Trong đó: Chuyên
viên 01ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng 1/2
ngày; Lãnh đạo
UBND cấp huyện
1/2 ngày)
- Văn bản trả lời
của các cơ quan
đơn vị, địa phương;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Văn bản xin
ý kiến.
Tham gia ý kiến về nội
dung phương án quản lý
rừng bền vững.
Cơ quan, đơn
vị, địa phương
được gửi xin
ý kiến
07 ngày Văn bản tham gia ý
kiến
B6 Tổng hợp ý kiến, ban
hành Quyết định .
Trường hợp không phê
duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng
bền vững phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp
huyện, chuyên
viên, Lãnh
đạo Huyện.
11 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên
07 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng
02 ngày;
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
02 ngày)
- Quyết định phê
duyệt phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoặc Quyết định
phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC
Chuyên viên
phòng chức
năng UBND
cấp huyện
01 ngày - Quyết định phê
duyệt phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
19
- Hoặc Quyết định
phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
kết quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định phê
duyệt phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT ;
- Hoặc Quyết định
phê duyệt điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững theo Mẫu số
05 Phụ lục III ban
hành kèm theo
Thông tư
số 13/2023/TT-
BNNPTNT.
B9 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC;
Phòng chức
năng huyện
Giờ hành chính Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Sổ theo dõi
hồ sơ.
20
4 BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Mẫu
số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
2. Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;
3. Đơn đề nghị điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Mẫu
số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo số 13/2023/TT-BNNPTNT.
4. Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
số 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;
5. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
(tên xã)...., ngày.... tháng....... năm 202...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững
(Chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác có tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái)
Kính gửi: UBND huyện (tên huyện).........
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2018/TT-BNNPTNT, kính đề nghị UBND huyện (tên huyện)... xem xét, phê duyệt
phương án quản lý rừng bền vững như sau:
1. Họ và tên chủ rừng:.......... (Ghi rõ họ và tên chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ, tổ hợp
tác)
2. Địa chỉ:...................................;
3. Số CCCD:........................; Ngày cấp:......./......./.......;
4. Hồ sơ gửi kèm:
- Phương án quản lý rừng bền vững;
- Các loại bản đồ, gồm:........................................................................................
Kính đề nghị UBND huyện (tên huyện)...... xem xét, phê duyệt phương án quản lý rừng bền
vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: CR hoặc nhóm hộ, THT.
Chủ rừng hoặc người đại diện nhóm hộ,
tổ hợp tác
(ký, ghi rõ họ và tên)
Nguyễn Văn B
22
PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
(áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc nhóm hộ, tổ hợp tác xây dựng
phương án quản lý rừng bền vững)
MỞ ĐẦU
Chương I
CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ TÀI LIỆU SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
Các văn bản liên quan đến rừng, đất lâm nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh lâm
nghiệp của chủ rừng, nhóm hộ, tổ hợp tác.
II. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
Nêu các tài liệu, số liệu, thông tin, bản đồ sử dụng cho việc lập kế hoạch quản lý, bảo vệ,
phát triển và sử dụng rừng bền vững.
Chương II
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA CHỦ RỪNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA CHỦ RỪNG
1. Loại hình chủ rừng:
Hộ gia đình/cá nhân/cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ
hợp tác.
2. Cơ cấu tổ chức
Mô tả mô hình tổ chức nhóm hộ/cộng đồng và nhiệm vụ của các thành phần trong nhóm, tổ
hợp tác gồm:
- Nhóm hộ/cộng đồng, tổ hợp tác: Mô tả các thành phần và hình thức liên kết các thành viên
gồm: các chủ rừng, cơ sở khai thác vận chuyển gỗ, cơ sở chế biến gỗ, vườn ươm... (nếu có) để
thực hiện quản lý rừng bền vững, vai trò và nhiệm vụ của từng thành phần trong nhóm.
- Trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: Vai trò và nhiệm vụ của trưởng nhóm/cộng đồng/tổ hợp
tác.
- Ban quản lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác: Mô tả Ban quản lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác,
gồm: thành phần, vai trò và nhiệm vụ của từng thành phần tham gia trong Ban quản
lý nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác (theo quy mô và nhu cầu, nhóm/tổ hợp tác có thể mời đại diện
chính quyền, các ban, ngành của huyện, xã nơi các chủ rừng liên kết thành nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác và các thành viên khác là cơ sở chế biến có nhu cầu liên kết với nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác để thực hiện quản lý rừng bền vững, hướng đến cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững).
3. Quy mô, diện tích rừng, đất lâm nghiệp của các thành viên tham gia nhóm/cộng
đồng/tổ hợp tác
- Số lượng thành viên tham gia;
- Diện tích của từng thành viên nhóm/cộng đồng/tổ hợp tác, gồm: diện tích loại rừng, dự kiến
diện tích rừng trồng sẽ tham gia cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững, diện tích loại trừ (diện
tích rừng tự nhiên, diện tích các khu vực có ý nghĩa văn hóa, lịch sử, giải trí, tín ngưỡng, hành
lang ven sông, suối và khu vực có các loài động thực vật trong danh lục cần được bảo vệ);
tổng hợp từ Biểu 08 vào Biểu 01.
Biểu 01: Tổng hợp diện tích rừng của các nhóm hộ/cộng đồng/tổ hợp tác phân theo xã,
huyện.... tỉnh...
Tên xã Tổng diện tích (ha)
Diện tích
loại trừ (ha)
Dự kiến diện tích cấp
chứng chỉ quản lý
rừng bền vững (ha)
(1) (2=3+4) (3) (4)
23
Nhóm hộ/cộng đồng/
tổ hợp tác: xã A
.........
Tổng
II. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Diện tích và trữ lượng rừng
Nêu hiện trạng rừng của chủ rừng, các thành viên tự nguyện tham gia nhóm/cộng đồng/tổ
hợp tác:
- Tổng diện tích rừng:.... ha, trong đó:
+ Rừng đặc dụng.... ha (rừng tự nhiên.... ha, rừng trồng.... ha);
+ Rừng phòng hộ... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
+ Rừng sản xuất... ha (rừng tự nhiên... ha, rừng trồng... ha);
- Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi:.... m
3
, trong đó:
+ Keo lai:... m
3
/tuổi...:
+ Keo tai tượng:... m
3
/tuổi...:
+ Bạch đàn:... m
3
/tuổi...:
- Lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu):
+ Loài cây:......................; Diện tích:........................; Sản lượng:.........................
.........................................
2. Tài nguyên đa dạng sinh học
Tổng hợp, đánh giá danh lục các loài động, thực vật rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ
rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác theo Biểu 02 và Biểu 03:
Biểu 02: Danh lục các loài thực vật rừng
TT Tên Loài Địa điểm Số lượng, mật độ cây
1
Lim xanh (kể cả tên địa
phương nếu có)
khoảnh...., tiểu khu....,
xã......., huyện.......
Ví dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Biểu 03: Danh lục các loài động vật rừng
TT Tên Loài Địa Điểm Ghi Chú
1
Sóc (kể cả tên địa phương
nếu có)
Tiểu khu...., xã..., huyện....
Ví dụ: ít, trung bình,
nhiều
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
... ..... ...... .....
Chương III
24
MỤC TIÊU VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
I. MỤC TIÊU QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung: Thiết lập được khu rừng của chủ rừng hoặc nhóm hộ/tổ hợp tác để thực
hiện quản lý rừng bền vững nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế hộ gia đình, đồng thời
bảo vệ môi trường sinh thái và đa dạng sinh học.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Về kinh tế: Thu nhập....... triệu đồng/ha/năm;.....
b) Về xã hội: Tạo việc làm cho bao người lao động, gắn với xóa đói, giảm nghèo;......
c) Về môi trường: Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có.... ha, trồng mới các loại rừng....
ha;........
3. Thời gian thực hiện kế hoạch quản lý: Từ năm.... đến năm.....
II. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và phòng trừ sâu bệnh hại rừng
Nêu diện tích, loại rừng hiện có của chủ rừng hoặc nhóm hộ cần được bảo vệ; biện pháp kỹ
thuật cho các hoạt động phòng trừ sâu bệnh, phòng cháy và chữa cháy rừng.
...............................................................................................................................
2. Kế hoạch phát triển rừng tự nhiên (nếu có)
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên:........ ha;
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung:........ ha;
- Làm giàu rừng:..... ha;
- Nuôi dưỡng rừng:..... ha.
- ............................
3. Kế hoạch sản xuất cây giống (nếu có)
Xác định địa điểm, diện tích vườn ươm cây giống; dự kiến loài cây, số lượng cây sản xuất
trung bình/năm.
4. Kế hoạch trồng rừng
Nêu các biện pháp kỹ thuật trồng rừng bảo đảm quản lý rừng bền vững từ khâu xử lý thực bì,
làm đất, trồng rừng... vv và tổng hợp Kế hoạch trồng rừng vào Biểu 04:
Biểu 04: Kế hoạch trồng rừng
TT Loài cây
Năm
trồng
Mật độ trồng
(cây/ha)
Diện tích
(ha)
Địa điểm
I. RỪNG ĐẶC DỤNG (nếu có):
......
1 Kim giao + ... 2024 1650 100
Xã, tiểu khu,
khoảnh, lô
2 .... ...... .... .... ......
II. RỪNG PHÒNG HỘ (nếu có):
......
1 Lát hoa + ...
2 ......... ......
III. RỪNG SẢN XUẤT
1 Keo lai..
2 ....
Tổng (I + II + III):
......
25
5. Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Nêu các biện pháp kỹ thuật chăm sóc rừng: làm cỏ, vun xới gốc, phát luỗng dây leo, bón
phân... vv và tổng hợp Kế hoạch chăm sóc rừng vào Biểu 05:
Biểu 05: Kế hoạch chăm sóc rừng trồng
Hoạt động chăm
sóc rừng
Diện tích chăm sóc (ha)
Năm... Năm... Năm... Năm... Năm... Năm...
1. Rừng đặc dụng:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Kim giao + ...
..........
2. Rừng phòng hộ:
... ... ... ... ... ...
- Năm 1/Lát hoa + ...
............
3. Rừng sản xuất:
- Năm 1/Keo lai +..
.......
Tổng (1+2+3):
6. Kế hoạch phát triển cây lâm sản ngoài gỗ, cây dược liệu
Xác định địa điểm, diện tích, loài cây trồng; kế hoạch trồng, chăm sóc cây lâm sản ngoài gỗ,
cây dược liệu.
..............................................................................................................................
7. Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Xác định địa điểm, diện tích, sản lượng, loài cây khai thác, các biện pháp kỹ thuật khai thác
tác động thấp bảo đảm quản lý rừng bền vững và tổng hợp vào Biểu 06:
Biểu 06: Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng và lâm sản ngoài gỗ
Năm khai
thác
Diện tích
(ha)
Sản lượng khai
thác
(m
3
; tấn; cây)
Địa điểm khai
thác
Loài cây/năm
trồng rừng
I. KHAI THÁC GỖ RỪNG TRỒNG
2024 100 1.500 Xã... tiểu khu...
Keo tai tượng/
2016
...... ..... ..... ....... ......
Tổng:
II. KHAI THÁC LÂM SẢN NGOÀI GỖ, DƯỢC LIỆU
2024 100 200 (tấn) Song, mây
.....
Tổng
8. Kế hoạch hoạt động du lịch sinh thái (chỉ áp dụng đối với chủ rừng hoặc nhóm hộ, tổ hợp
tác có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái)
26
a) Hiện trạng, tiềm năng du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái;
b) Xác định các khu vực, địa điểm, diện tích, loại hình tổ chức du lịch sinh thái;
- Địa điểm: nêu tên các địa điểm tổ chức du lịch sinh thái.
- Xác định loại hình tổ chức thực hiện, gồm: tự tổ chức; liên kết hợp tác với các tổ chức, cá
nhân và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái;
- Tổng hợp các loại hình, diện tích các địa điểm, khu vực tổ chức các hoạt động du lịch sinh
thái vào Biểu số 07 và được thể hiện trên bản đồ phương án quản lý rừng bền vững:
..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biểu 07: Tổng hợp diện tích các khu vực tổ chức hoạt động du lịch sinh thái
Loại hình tổ chức
Địa điểm/ khu
vực
Diện tích, loại rừng (ha)
Ghi
chú
Tổng
Đặc
dụng
Phòng
hộ
Sản
xuất
1. Tự tổ chức Lô, khoảnh, tiểu
khu (tên địa danh
nếu có)
15 - - 15 Rừng
trồng
2. Liên kết hợp tác .... ..... ... .. ... ....
3. Cho thuê môi
trường rừng
.... ..... ... .. ... ....
Tổng cộng (1+2+3) 15 ... .. 15
9. Kế hoạch đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực cho thành viên nhóm
- Bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng, sâu bệnh hại rừng; bảo tồn đa dạng sinh học;
- Quy trình kỹ thuật sản xuất cây con; Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, khai thác rừng tác
động thấp;
- Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững;
- An toàn lao động và bảo hộ lao động;
- Sử dụng hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật an toàn;
- Thu gom, xử lý các loại chất thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường;
- Du lịch sinh thái..................................................................................................
10. Dự kiến kinh phí và nguồn vốn thực hiện kế hoạch
...............................................................................................................................
III. HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế:........................................................................................
2. Hiệu quả về môi trường:................................................................................
3. Hiệu quả về xã hội:..........................................................................................
Chương IV
TỔ CHỨC VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đại diện nhóm
2. Ban quản lý nhóm
3. Thành viên nhóm
II. THEO DÕI ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT
Nội dung theo dõi đánh giá, giám sát bao gồm:
27
- Giám sát, đánh giá định kỳ đối với thành viên nhóm.
- Giám sát nhà thầu.
- Giám sát, đánh giá kế hoạch thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN (nêu các giải pháp thực hiện phương án quản lý rừng bền
vững)
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Khuyến nghị
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP
TRÊN
TÊN CHỦ RỪNG....
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr- ......., ngày tháng năm 20.....
TỜ TRÌNH
Về việc điều chỉnh Phương án quản lý rừng bền vững
Kính gửi:..................... (1)...........................
Căn cứ Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNTquy định về quản lý rừng bền vững; Thông tư số /2023/TT-BNNPTNT ngày / /2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTvề sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2018/TT-BNNPTNT;
Căn cứ... (các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lâm nghiệp và các văn bản của cơ quan
có thẩm quyền điều chỉnh diện tích rừng, đất lâm nghiệp, cơ chế, chính sách mới ban hành có
liên quan đến việc đề nghị điều chỉnh phương án);
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)......... xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững như sau:
1. Điều chỉnh hiện trạng đất đai, tài nguyên rừng (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
2. Điều chỉnh mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mục tiêu nếu có).
3. Điều chỉnh những nội dung thực hiện phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
4. Điều chỉnh dự kiến nhu cầu và nguồn vốn thực hiện phương án (nếu có)
5. Điều chỉnh giải pháp và tổ chức thực hiện Phương án (nêu tóm tắt nội dung nếu có).
..............................................................................................................................
(Tại các Mục từ 1 đến 5.... nêu trên, chủ rừng phải giải trình cơ sở pháp lý, thực tiễn (khoa học
nếu có) đề nghị cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bãi bỏ các
nội dung có liên quan).
(Có phương án quản lý rừng bền vững và bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Chủ rừng (Tên chủ rừng) kính trình......(1)...... xem xét, điều chỉnh phương án quản lý rừng
bền vững./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ......
- Lưu: VT,......
Chủ rừng
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ
rừng.
29
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
MỞ ĐẦU
1. Khái quát chung về công tác quản lý bảo vệ, phát triển rừng đảm bảo mục đích sử dụng
rừng
2. Sự cần thiết phải xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt
là phương án)
3. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bản quy phạm pháp luật của trung ương
2. Văn bản của địa phương
II. CAM KẾT QUỐC TẾ
III. TÀI LIỆU SỬ DỤNG
1. Tài liệu dự án, đề án, quyết định thành lập, giao nhiệm vụ cho chủ rừng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề của khu rừng
3. Bản đồ: bản đồ hiện trạng rừng và hiện trạng sử dụng đất, bản đồ giao đất, giao rừng, các
loại bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
5. Số liệu hiện trạng tài nguyên rừng, kế hoạch sử dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG CỦA ĐƠN VỊ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (chủ rừng):......................................................................................
2. Địa chỉ (trụ sở làm việc của chủ rừng): xã........................; huyện................; tỉnh................;
3. Quyết định thành lập, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chủ rừng hoặc Giấy đăng ký kinh
doanh, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
4. Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Nhận xét: Đặc điểm chung của đơn vị.
II. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HẬU, THỦY VĂN VÀ THỔ NHƯỠNG
1. Vị trí địa lý (tiếp giáp: Đông, Tây, Nam, Bắc); Tọa độ: kinh độ; vĩ độ), địa hình
2. Khí hậu
3. Thủy văn
4. Địa chất và thổ nhưỡng
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Dân số, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: Những hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sống của dân cư
3. Xã hội: Thực trạng giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
IV. GIAO THÔNG
1. Hệ thống giao thông đường bộ trong khu vực
2. Hệ thống giao thông đường thủy
30
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
V. DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
1. Những loại dịch vụ môi trường rừng, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí mà đơn vị đang
triển khai, thực hiện
2. Đánh giá tiềm năng cung cấp các loại dịch vụ môi trường, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VI. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
1. Thống kê hiện trạng sử dụng đất của đơn vị chủ rừng
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, tình hình quản lý, sử dụng đất
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ý khi xây dựng và thực hiện
phương án.
VII. HIỆN TRẠNG TÀI NGUYÊN RỪNG
1. Hiện trạng diện tích, trạng thái, chất lượng các loại rừng thuộc phạm vi quản lý của chủ
rừng
2. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân các loại rừng
3. Hiện trạng phân bố lâm sản ngoài gỗ (bao gồm cây dược liệu)
Nhận xét: Hiện trạng tài nguyên rừng có những ảnh hưởng thuận lợi, khó khăn đối với công
tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
VIII. HIỆN TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ THỰC
HIỆN
1. Thống kê số lượng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm... hiện có của đơn vị theo các
nguồn vốn đầu tư
2. Thống kê số lượng phương tiện, thiết bị... của chủ rừng
3. Kết quả các chương trình, dự án đã và đang thực hiện
Nhận xét: Thực trạng cơ sở hạ tầng có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản lý và
các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO TỒN
ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Quản lý rừng tự nhiên
2. Quản lý rừng trồng
3. Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sâu bệnh gây hại rừng
4. Quản lý lâm sản ngoài gỗ
5. Quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học
a) Đa dạng thực vật rừng
b) Đa dạng động vật rừng
c) Cứu hộ, phát triển sinh vật
d) Danh lục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; những loài đặc hữu
6. Công tác quản lý, xử lý vi phạm pháp luật về công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng,
bảo tồn đa dạng sinh học
Nhận xét: Những ưu điểm, tồn tại trong công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa
dạng sinh học.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CỦA KHU RỪNG ĐẶC DỤNG (áp dụng đối với
chủ quản lý rừng đặc dụng)
1. Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
31
2. Phân khu phục hồi sinh thái
3. Phân khu dịch vụ, hành chính
4. Vùng đệm: Diện tích, hiện trạng vùng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu có)
Nhận xét: Thực trạng phân khu, vùng đệm có những thuận lợi, khó khăn đối với công tác quản
lý bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động của đơn vị.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CỦA RỪNG (áp dụng đối với chủ rừng
quản lý rừng phòng hộ)
Căn cứ tiêu chí rừng phòng hộ, chủ rừng xác định chứng năng phòng hộ của rừng và xác định
diện tích của từng loại rừng được giao, gồm:
1. Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn...... ha (rừng tự nhiên...... ha; rừng trồng... ha)
2. Diện tích rừng bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư..... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng
trồng... ha)
3. Diện tích rừng phòng hộ biên giới... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
4. Diện tích rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
5. Diện tích rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-C. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CHỦ RỪNG TRONG BA (03)
NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KỀ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng sản xuất)
Nhận xét: Những thuận lợi, khó khăn.
IX-D. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG ÍCH CỦA CHỦ RỪNG TRONG
BA (03) NĂM LIÊN TIẾP LIỀN KẾ (áp dụng đối với chủ rừng quản lý rừng đặc dụng,
phòng hộ)
1. Về thực hiện phân loại đơn vị sự nghiệp công.
2. Hạng mục các nguồn kinh phí của chủ rừng: Nguồn từ ngân sách nhà nước, nguồn thu từ
phí, lệ phí, nguồn thu từ liên kết, liên doanh, nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng, nguồn
thu từ nghiên cứu khoa học, nguồn thu khác...
3. Hạng mục các nguồn chi của chủ rừng: chi lương, chi cho các hoạt động bảo vệ, phát triển
rừng...chi khác theo quy định.
Chương 3
MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG ÁN
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu về kinh tế
b) Mục tiêu về môi trường
c) Mục tiêu về xã hội
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mô tả kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng.
III. XÁC ĐỊNH KHU VỰC LOẠI TRỪ VÀ KHU VỰC TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH
DOANH RỪNG (áp dụng đối với chủ quản lý rừng sản xuất)
1. Khu vực loại trừ (khu vực rừng cần đưa vào quản lý, bảo vệ, hạn chế hoặc không khai
thác lâm sản).
2. Khu vực rừng đã được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (nếu có).
3. Khu vực rừng, đất lâm nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh rừng hướng đến cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững.
32
IV. KẾ HOẠCH KHOÁN RỪNG, VƯỜN CÂY VÀ DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC CHO
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI ĐỊA PHƯƠNG; CỘNG
ĐỒNG DÂN CƯ
1. Kế hoạch khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước.
a) Khoán ổn định.
b) Khoán công việc, dịch vụ... vv.
2. Kế hoạch, nội dung thực hiện đồng quản lý (nếu có).
V. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN, SỬ DỤNG RỪNG BỀN VỮNG,
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Kế hoạch bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học.
a) Bảo vệ rừng: bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có:.... ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng:... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng phòng hộ (nếu có):... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
- Rừng sản xuất (nếu có):... ha (rừng tự nhiên... ha; rừng trồng... ha).
b) Kế hoạch xây dựng phương án bảo vệ, phòng cháy và chữa cháy rừng.
c) Kế hoạch phòng trừ sinh vật gây hại rừng.
d) Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ, tái thả động vật rừng và khu rừng có giá trị về
sinh thái, môi trường, ý nghĩa về văn hóa, xã hội.
2. Kế hoạch phát triển rừng.
a) Kế hoạch phát triển rừng đặc dụng, phòng hộ.
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung.
- Làm giàu rừng.
- Trồng rừng mới, chăm sóc rừng.
b) Kế hoạch phát triển rừng sản xuất.
- Phát triển rừng tự nhiên.
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rừng;
- Phát triển rừng trồng.
+ Lựa chọn loài cây trồng;
+ Sản xuất cây con;
+ Trồng rừng mới;
+ Trồng lại rừng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.
3. Khai thác lâm sản.
a) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng đặc dụng.
- Khai thác rừng trồng thực nghiệm, nghiên cứu, khoa học.
- Khai thác tận dụng, tận thu lâm sản.
b) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ.
- Khai thác tận dụng, tận thu gỗ.
- Khai thác gỗ rừng trồng.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
c) Kế hoạch khai thác lâm sản rừng sản xuất.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
- Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng.
33
+ Khai thác gỗ rừng trồng.
+ Khai thác tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng.
+ Khai thác lâm sản ngoài gỗ.
d) Những cơ sở và kỹ thuật xây dựng kế hoạch khai thác.
- Xác định chu kỳ khai thác theo loài cây.
- Chọn đối tượng rừng đưa vào khai thác.
- Tỷ lệ lợi dụng gỗ, củi.
- Loại sản phẩm, quy cách sản phẩm.
- Kỹ thuật và công nghệ theo tiêu chuẩn khai thác tác động thấp.
- Xây dựng kế hoạch cho một chu kỳ: trình tự đưa các lô rừng vào khai thác bảo đảm ổn định
trong chu kỳ, xác định cụ thể địa danh, diện tích, sản lượng khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công nghệ sử dụng, kỹ thuật mở đường vận xuất, vận chuyển (chiều
rộng đường, mật độ đường, cự ly giữa các tuyến), kỹ thuật khai thác, an toàn lao động theo kỹ
thuật khai thác tác động thấp.
e) Tổ chức khai thác, tiêu thụ sản phẩm.
- Tự tổ chức khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác.
- Tiêu thụ gỗ (tiêu thụ trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh), hoặc tự tổ chức chế biến.
4. Nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, đào tạo nguồn nhân lực.
a) Danh mục, kế hoạch triển khai các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học.
b) Nhu cầu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực.
5. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
a) Dự kiến các địa điểm, khu vực tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
b) Các phương thức tổ chức thực hiện bao gồm: tự tổ chức; liên kết với các tổ chức, cá nhân
và cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
c) Khu vực dự kiến xây dựng, bố trí các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí được thể hiện trên bản đồ.
6. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp (áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất).
a) Dự kiến khu vực tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, bao gồm: tên địa danh,
diện tích, loài cây trồng, vật nuôi sản xuất nông lâm kết hợp.
b) Dự kiến hình thức tổ chức sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp: chủ rừng tự tổ chức sản
suất; tổ chức, cá nhân nhận khoán ổn định sản xuất.
7. Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng.
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thời gian thực hiện.
- Mở đường mới, đường nhánh, tên tuyến, giá trị sử dụng, thời gian thực hiện.
- Hệ thống bãi gỗ, số lượng, địa điểm, diện tích (chỉ áp dụng cho rừng trồng phòng hộ và rừng
sản xuất).
- Xây dựng các công trình phúc lợi (nếu có) như nhà làm việc, câu lạc bộ, trạm quản lý bảo
vệ, chòi canh, chỉ rõ mục đích, số lượng, thời gian thực hiện.
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, diện tích, công suất, thời gian thực hiện.
8. Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng.
a) Dự kiến các dịch vụ cho cộng đồng.
b) Hình thức tổ chức thực hiện.
9. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng.
a) Các dịch vụ được tiến hành.
b) Tổ chức triển khai, thực hiện.
10. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển rừng.
34
11. Theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng.
a) Thực hiện theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh học.
b) Điều tra, kiểm kê rừng.
12. Chế biến, thương mại lâm sản: vị trí nhà xưởng, công nghệ, thiết bị, máy móc, sản phẩm,
thị trường tiêu thụ... (áp dụng cho chủ quản lý rừng sản xuất hoặc phòng hộ (nếu có)).
VI. KHÁI TOÁN, DỰ KIẾN NHU CẦU VỐN VÀ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tổng hợp khái toán, dự kiến nhu cầu vốn cho kế hoạch quản lý rừng bền vững.
a) Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
b) Bảo vệ rừng.
c) Phát triển rừng.
d) Nghiên cứu khoa học, cứu hộ động vật rừng, thực vật rừng, đào tạo, tập huấn.
đ) Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
e) Ổn định dân cư.
g) Xây dựng cơ sở hạ tầng.
h) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
i) Chế biến, thương mại lâm sản (chỉ áp dụng cho chủ rừng có hoạt động này).
...............................................
2. Nguồn vốn đầu tư.
a) Vốn tự có.
b) Vốn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư.
c) Vốn vay các tổ chức tín dụng.
d) Ngân sách nhà nước (nhiệm vụ công ích, khoa học công nghệ...).
đ) Dịch vụ môi trường rừng.
e) Khai thác lâm sản.
g) Hỗ trợ quốc tế.
h) Các nguồn khác....
VII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về công tác quản lý, nguồn nhân lực.
2. Giải pháp về phối hợp với các bên liên quan.
3. Giải pháp về khoa học, công nghệ.
4. Giải pháp về nguồn vốn, huy động nguồn vốn đầu tư.
5. Giải pháp về thị trường (chỉ áp dụng với chủ rừng có sản xuất kinh doanh).
6. Giải pháp khác.
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiệu quả về kinh tế.
a) Giá trị sản phẩm thu được.
b) Sản phẩm từ các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về diện tích, trữ lượng rừng trồng).
d) Giá trị kinh tế thu từ các dịch vụ: cây con, môi trường rừng, chế biến, thương mại lâm sản,
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí... vv
2. Hiệu quả về xã hội.
Đối tượng bị tác động và mức độ ảnh hưởng, bao gồm cả tác động tích cực và tác động tiêu
cực (giải quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu nhập của người dân, nâng cao
năng lực, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng).
3. Hiệu quả về môi trường.
35
Tiên lượng các tác động tích cực, tiêu cực đối với môi trường, về bảo tồn đa dạng sinh học
và các mẫu sinh thái có giá trị bảo tồn; tăng độ che phủ của rừng, phát triển các loài cây bản
địa, tác dụng của việc bảo vệ các khu vực loại trừ và thực hiện khai thác tác động thấp.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Mô tả và phân nhiệm vụ cụ thể đối với từng vị trí, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của đơn
vị để thực hiện các nhiệm vụ đã xác định trong Phương án.
II. KẾ HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Mô tả được mục tiêu của công tác kiểm tra, giám sát phải đạt được. Xác định cụ thể các chỉ
tiêu kiểm tra, giám sát đối với từng nhiệm vụ.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Những nội dung cơ bản có tính chất tổng hợp nhất đã được xác định trong phương án.
Việc thực hiện phương án sẽ đạt được những kết quả nổi bật so với phương thức trước đó.
2. Để thực hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, những vấn đề khó khăn phải kiến nghị với các
cơ quan có thẩm quyền để tháo gỡ hoặc cần phải bổ sung cơ chế, chính sách./.
Phần 2
HỆ THỐNG CÁC LOẠI BẢN ĐỒ VÀ BIỂU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ
RỪNG BỀN VỮNG
I. CÁC LOẠI BẢN ĐỒ
1. Bản đồ hiện trạng rừng năm 202.., tỷ lệ 1/......;
2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 202.., tỷ lệ 1/...;
3. Bản đồ quản lý rừng bền vững, giai đoạn 202... - 202..., tỷ lệ 1/...;
II. HỆ THỐNG CÁC BIỂU
Biểu số 01 Thống kê dân sinh, kinh tế - xã hội.
Biểu số 02 Hiện trạng các công trình hạ tầng về giao thông.
Biểu số 03
Thống kê hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng theo đơn vị hành chính
cấp xã.
Biểu số 04 Thống kê hiện trạng rừng năm 20...
Biểu số 05 Thống kê trữ lượng các loại rừng năm 20...
Biểu số 06 Danh lục các loài thực vật rừng chủ yếu.
Biểu số 07 Danh lục các loài thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 08 Danh lục các loài động vật rừng chủ yếu.
Biểu số 09 Danh lục các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
Biểu số 10 Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 11
Tổng hợp kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng bền vững giai đoạn 20... -
20...
Biểu số 12 Tổng hợp kế hoạch khai thác lâm sản giai đoạn 20... - 20...
Biểu số 13
Tổng hợp kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng, phòng cháy, chữa cháy
rừng giai đoạn 20..- 20...
36
Biểu số 14 Kết quả sản xuất, kinh doanh của chủ rừng.
37
28. Quy trình h
ỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân (QT – 28)
1
Mục đích: Quy trình này quy định nội dung, trình tự thực hiện việc Hỗ trợ tín
dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân.
2
Phạm vi: Áp dụng trong việc Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân; Cán bộ, công chức UBND cấp huyện thuộc thành
phố Hà Nội;
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số
1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024
của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số
03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính phủ;
x
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ;
x
- Hợp đồng tín dụng đã ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương
mại.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của UBND cấp huyện (địa bàn thực hiện
dự án).
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ:
Trực tiếp, trực tuyến hoặc Qua dịch vụ bưu chính.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
38
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá
nhân
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính
công ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết của tổ chức,
cá nhân trên địa bàn
được giao quản lý
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả giải
quyết TTHC sau
15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chức năng
của huyện
Trưởng Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý
hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chức
năng của huyện
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý
hồ sơ
B5 Tổ chức xác minh
hồ sơ đề nghị hỗ trợ
lãi suất và lập biên
bản xác minh điều
kiện hỗ trợ lãi suất
tín dụng, trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định.
Chuyên viên
phòng chức
năng của
huyện; Lãnh
đạo phòng chức
năng của
huyện; Lãnh
đạo UBND
huyện
15 ngày
Trong đó Chuyên
viên phòng chức
năng của huyện:
10 ngày;
Lãnh đạo phòng
chức năng: 03
ngày;
Lãnh đạo UBND
huyện: 02 ngày.
- Biên bản xác
minh điều kiện hỗ
trợ lãi suất tín dụng
và tờ trình UBND
Thành phố Hoặc
văn bản thông báo
không đủ điều kiện
phê duyệt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Xem xét, phê duyệt
Quyết định hỗ trợ
tín dụng của UBND
thành phố Hà Nội,
Trường hợp không
hỗ trợ có văn bản trả
UBND Thành
phố Hà Nội
03 ngày
- Quyết định hỗ trợ
tín dụng của Ủy
ban nhân dân hoặc
Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
hỗ trợ.
39
lời và nêu rõ lý do;
Chuyển kết quả giải
quyết về UBND cấp
huyện
B7 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC về
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
TTHC
Chuyên viên
phòng chức
năng của huyện
01 ngày - Quyết định hỗ trợ
tín dụng của Ủy
ban nhân dân hoặc
Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
hỗ trợ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B8 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Quyết định hỗ trợ
tín dụng của Ủy
ban nhân dân hoặc
Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
phê duyệt.
- Sổ theo dõi hồ sơ
B9 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC; Phòng
chức năng của
huyện
Giờ hành chính Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận HS);
Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp
giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Sổ
theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
40
2. Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm
theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
3. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ (Mẫu số 01-06).
41
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn cước công dân/Căn cước số: ………………
Nơi cấp: ……………cấp ngày…./tháng…/năm…
Địa chỉ thường trú: ………………………………
Địa chỉ hiện tại: ………………………………
Số điện thoại: ………………………………
Tôi là bên vay trong Hợp đồng vay tín dụng số……….. được ký kết
vào ngày……/……/…… giữa Tôi và Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội
dung hợp đồng có ghi rõ số tiền vay và mức lãi suất hàng tháng mà tôi phải trả là:….. đồng.
Tôi đã sử dụng số tiền vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định tại
Nghị định số …../…../NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ về một số chính sách
đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định được hỗ
trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP
ngày … tháng … năm …. của Chính phủ, cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất:.........................................................
Thời gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp
luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
42
Mẫu số 04
THIẾT KẾ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu khu:………………….
Khoảnh:…………………..
Biện pháp kỹ thuật
Lô thiết kế
Lô ... Lô ... …
I. Xử lý thực bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thời gian xử lý
Il. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cục bộ
- Toàn diện
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...):
- Thủ công
- Cơ giới
- Thủ công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân:
1. Loại phân
2. Liều lượng bón
3. Thời gian bón
IV. Trồng rừng:
1. Loài cây trồng
2. Phương thức trồng
3. Phương pháp trồng
4. Công thức trồng
5. Thời vụ trồng
43
6. Mật độ trồng:
- Cự ly hàng (m)
- Cự ly cây (m)
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….)
- Nội dung chăm sóc:
+ ...
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất
hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp
3. Bảo vệ:
- …..
Ngày .... tháng .... năm…
CHỦ RỪNG
44
29. Quy trình quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá
nhân (QT - 29)
1
Mục đích
: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân.
2
Phạm vi:
Áp dụng với cá nhân đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác; Cán bộ, công chức Chi cục Kiểm lâm Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN- LN ngày 19/7/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
a) Hồ sơ cá nhân nộp đến Hạt kiểm lâm cấp huyện:
- Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác theo Mẫu số 21 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ;
x
- Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác của cấp có thẩm quyền hoặc bản
sao văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư
đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ
tướng Chính phủ, HĐND cấp tỉnh chấp thuận, quyết
định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Dầu khí;
x
- Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm
quyền phê duyệt hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
- Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện
trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập trong thời
gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh
thể hiện rõ thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa
danh hành chính khu rừng), diện tích rừng theo: loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất),
nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) và
được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/5.000
đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng
dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện tích
chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự
án dạng tuyến.
x
b) Hạt Kiểm lâm cấp huyện trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện, gồm:
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp
huyện về việc đề nghị quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án theo
x
45
Mẫu số 23 Phụ lục II kèm theo Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Hồ sơ cá nhân đã gửi Cơ quan chuyên môn về lâm
nghiệp cấp huyện, bao gồm:
x
+ Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác theo Mẫu số 21 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ;
x
+ Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác của cấp có thẩm quyền hoặc bản
sao văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư
đối với dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ
tướng Chính phủ, HĐND cấp tỉnh chấp thuận, quyết
định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Dầu khí;
x
+ Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm
quyền phê duyệt hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay thế đối với diện tích đề nghị
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
x
+ Báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng và bản đồ hiện
trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác do chủ dự án lập trong thời
gian 6 tháng trước ngày nộp hồ sơ. Báo cáo thuyết minh
thể hiện rõ thông tin về vị trí (tiểu khu, khoảnh, lô, địa
danh hành chính khu rừng), diện tích rừng theo: loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất),
nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng) và
được thể hiện trên bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/5.000
đối với dự án có diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng
dưới 500 ha, tỷ lệ 1/10.000 đối với dự án có diện tích
chuyển mục đích sử dụng rừng từ 500 ha trở lên và dự
án dạng tuyến.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ.
3.4 Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm cấp huyện
. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TTT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
46
kết quả
B1 Nộp hồ sơ Cá nhân - Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến).
Theo mục 3.2
B2 - Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận
Tiếp nhận và Trả
kết quả TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày
hoặc sáng ngày tiếp
theo trong trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC
B3 Chuyển hồ sơ tới
công chức Hạt
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B4 Phân công xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
1/2 ngày Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B5 Trình UBND cấp
huyện
(Hạt kiểm lâm
phối hợp với
Phòng chuyên
môn của Huyện
theo quy chế làm
việc của UBND
huyện)
Chuyên viên,
Kiểm lâm Viên;
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm,
Phòng Chuyên
môn huyện.
08 ngày - Hồ sơ đề nghị
UBND cấp huyện
quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác hoặc văn bản
trả lời hồ sơ không
hợp lệ và nêu rõ lý
do;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B6 Quyết định phê
duyệt, chuyển
kết quả giải quyết
TTHC về Hạt
Kiểm lâm
UBND cấp
huyện
10 ngày - Quyết định
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác hoặc
Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
phê duyệt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B7 Hoàn thiện hồ sơ;
Bàn giao kết quả
giải quyết TTHC
về Bộ phận Tiếp
Chuyên viên,
Kiểm lâm viên
Hạt Kiểm lâm
01 ngày - Quyết định
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác hoặc
47
nhận và Trả kết
quả TTHC
Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
phê duyệt;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
TTHC
B8 Trả kết quả giải
quyết TTHC
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành
chính
- Quyết định
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang
mục đích khác hoặc
Văn bản thông báo
không đủ điều kiện
phê duyệt;
- Sổ theo dõi hồ sơ
B9 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
- Phòng chuyên
môn huyện
Giờ hành
chính
- Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (dùng cho cá
nhân) theo Mẫu số 21 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG
MỤC ĐÍCH KHÁC
(Dùng cá nhân)
Kính gửi: ………….…
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng l1 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày ..... tháng ..... .năm ..... của về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày .....
tháng ......năm..... của ....... về việc phê duyệt dự án đầu tư. ....................................... hoặc
Nghị quyết
số …/NQ-HĐND... ngày ... tháng .... năm .... của HĐND tỉnh .........
về phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng để thực hiện dự án
Căn cứ………………………………………………………………
- Tên cá nhân:...........................................................................................
- Địa chỉ: ……………………………………………………………
-
Số Căn cước công dân/Căn cước:……… ngày cấp……… nơi cấp …...
- Điện thoại:………………………….…………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp huyện) …. xem xét, quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác như sau:
1.
Các thông tin về rừng:
a)
Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, lô); diện tích rừng (ha); loại
rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên,
rừng trồng).
b)
Mục đích của việc chuyển mục đích sử dụng rừng ...............…
2.
Hồ sơ: Có hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ kèm theo, gồm:…………
3.
Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
......ngày.... tháng ….. năm …
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
249
30. Quy trình quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
tự nguyện trả lại rừng (QT - 30)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
2
Phạm vi: Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; Cán bộ, công
chức UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội; Cán bộ, công chức hạt kiểm lâm
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Hồ sơ chủ rừng gửi đến Hạt Kiểm lâm cấp huyện:
-
Văn bản trả lại rừng.
x
* Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Tờ trình của Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp huyện
x
- Văn bản trả lại rừng của chủ
x
3.3 Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý:
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC Hạt kiểm cấp huyện. (nơi có rừng)
Địa chỉ:
- Hạt Kiểm lâm số 4: Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 6: Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 7: 368 Chùa Thông, Phú Thịnh, Sơn Tây, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 8: TT.Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
- Hạt Kiểm lâm số 9: TT.Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội.
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc.
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
250
B1 Nộp hồ sơ
Hộ gia đình, cá
nhân và cộng
đồng dân cư
- Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC sau 15h)
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC và
hẹn trả kết quả
B3 Chuyển hồ sơ tới
phòng chuyên môn
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Phân công xử lý hồ sơ
Hạt trưởng 1/2 ngày Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B5 Trình Ủy ban nhân
dân cấp huyện
Chuyên viên,
Kiểm lâm viên,
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm;
Phòng chuyên
môn huyện;
13 ngày
(Trong đó
chuyên viên,
KLV: 08 ngày;
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm và
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
huyện: 05 ngày)
Hồ sơ đề nghị UBND
cấp huyện Quyết định
thu hồi rừng.
B6 Quyết định thu hồi
rừng, chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
Hạt Kiểm lâm
Lãnh đạo
UBND huyện
05 ngày Quyết định thu hồi
rừng
B7 Hoàn thiện hồ sơ Kiểm lâm viên,
Hạt kiêm lâm
01 ngày - Quyết định thu hồi
rừng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
251
B8 Trả kết quả giải
quyết
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC Hạt
Kiểm lâm
Giờ hành chính Phê duyệt Phương án
khai thác lâm sản
theo;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B9 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC Hạt
Kiểm lâm;
- Phòng chuyên
môn huyện.
Giờ hành chính HS giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
-
Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
252
31. Quy trình lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng ̣(QT - 31)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục lập biên bản
kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng ̣
2
Phạm vi:
Áp dụng với tổ chức đề nghị lập biên bản kiểm tra hiện trường xác
định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng; cán bộ, công chức UBND cấp
huyện thuộc thành phố Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 140/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 25/10/2024;
- Quyết định số 3670a/QĐ-BNN-LN ngày 28/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý rừng trồng.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ.
3.4 Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC của UBND cấp huyện
*Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
STT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ
(Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đợt thiên
tai, dịch bệnh, tổ chức
gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ
quan Kiểm lâm cấp
huyện hoặc cơ quan
chuyên môn cấp huyện
được giao (sau đây gọi
là cơ quan chuyên môn
cấp huyện)).
Tổ chức - Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch
vụ bưu chính
công ích).
- Trong và
ngoài giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC;
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
253
- Chuyển hồ sơ về
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp
Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả giải quyết
TTHC sau 15
giờ).
kết quả giải
quyết TTHC.
B3 Chuyển hồ sơ cho
phòng chức năng của
huyện.
Trưởng Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
1/2 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý
hồ sơ.
B4
Phân công xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chức năng của
huyện
1/2 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý
hồ sơ.
B5 Tổ chức kiểm tra hiện
trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng.
Đoàn kiểm tra
hiện trường
03 ngày - Biên bản kiểm
tra hiện trường
xác định nguyên
nhân, thiệt hại
rừng trồng;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6 Lập Biên bản kiểm tra
hiện trường.
Đoàn kiểm tra
hiện trường
1/2 ngày Biên bản kiểm
tra hiện trường
xác định nguyên
nhân, thiệt hại
rừng trồng theo
Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị
định số
140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 của
Chính phủ quy
định thanh lý
rừng trồng.
B7 Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC về Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả TTHC.
Chuyên viên
phòng chức
năng huyện
1/2 ngày - Biên bản kiểm
tra hiện trường
xác định nguyên
nhân, thiệt hại
rừng trồng;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
254
giải quyết
TTHC.
B8 Trả kết quả giải quyết
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Biên bản kiểm
tra hiện trường
xác định nguyên
nhân, thiệt hại
rừng trồng .
B9 Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
- Giấy Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC,
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có);
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối Tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả giải quyết
TTHC);
- Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả
kết quả (trường
hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn);
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh
lý rừng trồng;
2. Biểu mẫu theo dõi, giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
255
Mẫu số 01
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
THANH LÝ RỪNG TRỒNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…
V/v đề nghị xác định nguyên
nhân thiệt hại rừng trồng
....., ngày.... tháng.... năm....
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn cấp huyện.
Căn cứ Nghị định số: …../2024/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2024 của Chính
phủ quy định về thanh lý rừng trồng;
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Tổ chức……. (Tên tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý) đề nghị xác định
nguyên nhân bị thiệt hại do ……….. với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin chung khu rừng bị thiệt hại
- Loại rừng:………………………………………………………………..
- Địa điểm rừng trồng bị thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu):…………………
- Diện tích rừng trồng, loài cây bị thiệt hại:
2. Nguyên nhân bị thiệt hại và thời điểm xảy ra thiệt hại
- Nguyên nhân bị thiệt hại: …………………………………...…………
- Thời điểm xảy ra thiệt hại:……………………...…….………………..
3. Tình hình thiệt hại, ước tính thiệt hại
- Diện tích thiệt hại: …………………………………..…………………….
- Địa điểm thiệt hại (lô, khoảnh, tiểu khu): ……….……………………….
- Ước tính mức độ thiệt hại: ……………………………..…………………
- Ước tính giá trị thiệt hại: …………………………….……………………
Tổ chức…. kính đề nghị …… cơ quan ….. xác định nguyên nhân, thiệt hại
rừng trồng để làm căn cứ đề nghị thanh lý rừng trồng theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........;
- Lưu: ....
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
256
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
32. Quy trình quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư (QT - 32)
1
Mục đích: Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục giao rừng cho
hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
2
Phạm vi: Áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
; Cán bộ,
công chức UBND cấp xã, UBND cấp huyện thuộc thành phố Hà Nội; Cán bộ công
chức Hạt kiểm lâm
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Quyết định số 6281/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đề nghị giao rừng x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
50 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC: UBND cấp xã
*Cách thức Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
3.6 Lệ phí:
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc.
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/
kết quả
B1 Nộp hồ sơ
Hộ gia đình, cá
nhân và cộng
đồng dân cư
- Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp; qua dịch vụ
bưu chính công
ích).
- Trong và ngoài
giờ hành chính
Theo mục 3.2
257
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tuyến).
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải
quyết TTHC
- Chuyển hồ sơ tới
Trưởng Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TTHC.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp Tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
giải quyết
TTHC sau 15h)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC
- Văn bản trả lời hồ sơ
không hợp lệ và nêu
rõ lý do trong thời hạn
03 ngày làm việc.
B3 Chuyển hồ sơ tới Hạt
Kiểm lâm huyện
Trưởng bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
TTHC
04 ngày - Phiếu chuyển hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4 Kiểm tra nội dung
giao rừng, kiểm tra
hiện trạng khu rừng
tại thực địa, trình Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
Hạt kiểm lâm;
UBND xã;
Phòng Tài
nguyên và Môi
trường
30 ngày
(Trong đó:
Chuyên viên 20
ngày; Lánh đạo
Hạt Kiểm lâm,
Phòng Tài
nguyên và môi
trường 10 ngày)
-
Biên bản kiểm tra;
- Hồ sơ trình trình Ủy
ban nhân dân cấp
huyện xem xét, quyết
định giao rừng cho hộ
gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư
hoặc văn bản thông
báo không đủ diều
kiện quyết định giao
rừng và nêu rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B6 Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
cư, chuyển kết quả
giải quyết TTHC về
UBND xã.
Lãnh đạo
UBND huyện
05 ngày Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
cư hoặc văn bản thông
báo không đủ diều
kiện quyết định giao..
B7 Hoàn thiện hồ sơ Công chức
UBND xã
01 ngày Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
cư hoặc văn bản thông
báo không đủ diều
kiện quyết định giao.
258
B8 Trả kết quả giải
quyết
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân
cư hoặc văn bản thông
báo không đủ diều
kiện quyết định giao.
B9 Bàn giao rừng
Ủy ban nhân
dân cấp xã
10 ngày - Biên bản, có ký tên
của đại diện Ủy ban
nhân dân cấp xã, đại
diện các chủ rừng liền
kề
B10 Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả TTHC
Giờ hành chính - Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy Tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
giải quyết TTHC và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn);
-
Sổ theo dõi hồ sơ.
4 BIỂU MẪU
1. Đề nghị giao rừng (dùng cho hộ gia đình, cá nhân) theo Mẫu số 08 Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
2. Đề nghị giao rừng (dùng cho cộng đồng dân cư) theo Mẫu số 09 Phụ lục II kèm
theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06)
259
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ GIAO RỪNG
(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)
Kính gửi: .....................................
Họ và tên người đề nghị giao rừng (1) ...................................................
Năm sinh................ Số Căn cước công dân/Căn cước:.............................
Ngày cấp.............. Nơi cấp .....................................
Họ và tên vợ hoặc chồng: ......................................................................
Năm sinh................. Số Căn cước công dân/Căn cước:................................
Ngày cấp.............. Nơi cấp...................................
2. Địa chỉ thường trú...............................................................................
................................................................................................................
3. Địa điểm khu rừng đề nghị giao (2)....................................................
................................................................................................................
4. Diện tích đề nghị giao rừng (ha) ........................................................
5. Để sử dụng vào mục đích (3)..............................................................
6. Cam kết sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về
lâm nghiệp.
....ngày ... tháng ... năm .....
Người đề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã
1.
Xác nhận về địa chỉ thường trú hộ gia đình, cá nhân.........................
2.
Về nhu cầu và khả năng sử dụng rừng của người đề nghị giao rừng....
3. Về sự phù hợp với quy hoạch ...........................................................
...... ngày .... tháng .... năm.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
(1)
Đối với hộ gia đình thì ghi cả hai vợ chồng cùng đề nghị giao rừng thì ghi họ,
tên, số Căn
cước công dân/Căn cước và ngày, nơi cấp của vợ hoặc chồng.
(2)
Địa điểm khu rừng đề nghị giao ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, xã, huyện, tỉnh, có thể
ghi cả địa danh địa phương.
(3)
Quản lý, bảo vệ (rừng phòng hộ) hoặc sản xuất (rừng sản xuất)
260
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ GIAO RỪNG
(Dùng cho cộng đồng dân cư)
Kính gửi: ....................................
1. Tên cộng đồng dân cư thôn đề nghị giao rừng (1)...............................
2. Địa chỉ.................................................................................................
3. Họ và tên người đại diện cộng đồng dân cư thôn ...............................
Tuổi.................Chức vụ ................................................. Số Căn cước công dân/Căn
cước:
...............................................................................................................
Sau khi được nghiên cứu Luật Lâm nghiệp, được trao đổi thống nhất trong thôn, có
quy chế quản lý rừng sơ bộ (kèm theo) và thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân huyện, xã
giao rừng cho cộng đồng như sau:
4. Địa điểm khu rừng đề nghị giao (ghi địa danh, tên lô, khoảnh, tiểu khu)........
5. Diện tích đề nghị giao (ha).................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích (2)...............................................................
7. Cam kết sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật
về lâm nghiệp.
.....ngày ... tháng ... năm .....
Người đề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân xã
1. Xác nhận về nhu cầu và khả năng quản lý, sử dụng rừng của cộng đồng dân cư
thôn..........................................
2. Về sự phù hợp với quy hoạch..............................................................
...... ngày ... tháng ... năm.....
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
(1)
Ghi “Cộng đồng dân cư thôn/bản”, sau đó là tên của thôn, làng, ấp, bản, buôn,
phum, sóc hoặc tên của đơn vị tương đương.
(2)
Quản lý bảo vệ rừng, phát triển rừng
261
Tổng diện tích phải trồng rừng thay thế: ha
-
Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyện...., tỉnh...
-
Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):................
(Thiết kế và dự toán trồng rừng thay thế gửi kèm
3
)
................(tên chủ dự án) cam kết tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế
hoàn thành trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Phương án trồng rừng thay thế được
cấp có thẩm quyền phê duyệt, trường hợp vi phạm phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Nơi nhận
-
CHỦ DỰ ÁN
(ký tên, họ và tên, đóng
dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 37/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 37/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 37/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×